HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Table of Contents

.. 0 Table of Contents
... 1 Trang chủ
... 2 Bắt đầu nhanh
... 3 Hướng dẫn chung
... 4 Registry định danh
... 5 Định danh người bệnh & MPI
... 6 Hướng dẫn Must Support
... 7 Hành vi tìm kiếm
... 8 Tìm kiếm chuỗi & Unicode
... 9 Hướng dẫn Validation
... 10 OperationOutcome & Registry quy tắc
... 11 Hướng dẫn thuật ngữ
... 12 Hồ sơ (Profiles)
... 13 Mở rộng (Extensions)
... 14 Thuật ngữ (Terminology)
... 15 Tình huống lâm sàng
... 16 Playbook Ngoại trú
... 17 Playbook Cấp cứu
... 18 Playbook Nội trú
... 19 Playbook Dược
... 20 Liên thông hồ sơ BHYT
... 21 Chuẩn dữ liệu đầu ra BHYT (4210 → 3176)
... 22 Tuân thủ theo vai trò triển khai
... 23 Checklist sẵn sàng thí điểm theo vai trò
... 24 Cơ sở pháp lý
... 25 Bảo mật và Quyền riêng tư
... 26 Khử định danh và dữ liệu dùng cho AI
... 27 SMART on FHIR — nghĩa vụ và scope
... 28 Rút trích dữ liệu theo lô
... 29 Kiến trúc gói phát hành
... 30 Ổn định & Conformance
... 31 Phát hành & Governance
... 32 Quyết định thiết kế
... 33 Governance cho Organization và Location
... 34 SNOMED CT VN — Đính chính
... 35 Tải xuống
... 36 Lịch sử thay đổi
... 37 Giới thiệu (redirect)
... 38 Ma trận pháp lý (redirect)
... 39 Ánh xạ URI/OID (redirect)
... 40 Quy ước biên tập (redirect)
... 41 Báo cáo triển khai (redirect)
... 42 Artifacts Summary
.... 42.1 Bundle chứng nhận sức khỏe (SHC/SHL payload) — VN Core Health Credential Bundle
.... 42.2 Bundle hồ sơ thanh toán BHYT — VN Core BHYT Submission Bundle
.... 42.3 Báo cáo Chẩn đoán hình ảnh VN Core — VN Core Imaging DiagnosticReport
.... 42.4 Báo cáo cận lâm sàng VN Core — VN Core DiagnosticReport Profile
.... 42.5 Báo cáo Giải phẫu bệnh VN Core — VN Core Pathology DiagnosticReport
.... 42.6 Báo cáo Xét nghiệm VN Core — VN Core Lab DiagnosticReport
.... 42.7 Bệnh nhân VN Core — VN Core Patient Profile
.... 42.8 Bệnh án điện tử VN Core — VN Core Composition Profile
.... 42.9 Chiều cao VN Core — VN Core Observation Body Height Profile
.... 42.10 Chẩn đoán lượt khám VN Core — VN Core Encounter Diagnosis Condition Profile
.... 42.11 Chẩn đoán VN Core — VN Core Condition Profile
.... 42.12 Cuộc hẹn khám bệnh VN Core — VN Core Appointment Profile
.... 42.13 Cân nặng VN Core — VN Core Observation Body Weight Profile
.... 42.14 Công việc điều phối VN Core — VN Core Task Profile
.... 42.15 Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile
.... 42.16 Cấp phát thuốc VN Core — VN Core Medication Dispense Profile
.... 42.17 Document Bundle giấy khám sức khỏe định kỳ — VN Core Health Checkup Document Bundle
.... 42.18 Document Bundle Sổ Sức khỏe điện tử — VN Core Health Record Summary Bundle
.... 42.19 Dị ứng/Bất dung nạp VN Core — VN Core AllergyIntolerance Profile
.... 42.20 Dịch vụ y tế VN Core — VN Core HealthcareService Profile
.... 42.21 Endpoint cổng giám định BHYT — VN Core Endpoint BHYT Profile
.... 42.22 Ghi nhận sử dụng VTYT VN Core — VN Core DeviceUseStatement Profile
.... 42.23 Giải trình bảng kê chi phí KCB chi tiết — VN Core Itemized Healthcare Cost Explanation of Benefit
.... 42.24 Giải trình quyền lợi BHYT VN Core — VN Core ExplanationOfBenefit Profile
.... 42.25 Giấy khám sức khỏe định kỳ VN Core — VN Core Health Checkup Composition Profile
.... 42.26 Gói trao đổi dữ liệu VN Core — VN Core Bundle Profile
.... 42.27 Gói tài liệu IPS VN Core — VN Core IPS Document Bundle Profile
.... 42.28 Huyết áp VN Core — VN Core Observation Blood Pressure Profile
.... 42.29 Khoa/Phòng VN Core — VN Core Organization Department Profile
.... 42.30 Khung giờ đặt lịch VN Core — VN Core Slot Profile
.... 42.31 Kế hoạch chăm sóc VN Core — VN Core CarePlan Profile
.... 42.32 Kết quả giải quyết BHYT VN Core — VN Core ClaimResponse Profile
.... 42.33 Kết quả phiếu khám sức khỏe VN Core — VN Core QuestionnaireResponse Profile
.... 42.34 Kết quả tra cứu quyền lợi BHYT VN Core — VN Core Coverage Eligibility Response Profile
.... 42.35 Kết quả đo chỉ tiêu VN Core — VN Core MeasureReport Profile
.... 42.36 Lượt khám/nhập viện VN Core — VN Core Encounter Profile
.... 42.37 Lịch cung cấp dịch vụ VN Core — VN Core Schedule Profile
.... 42.38 Mạch VN Core — VN Core Observation Heart Rate Profile
.... 42.39 Mẫu bệnh phẩm VN Core — VN Core Specimen Profile
.... 42.40 Mục tiêu điều trị VN Core — VN Core Goal Profile
.... 42.41 Nghiên cứu CĐHA VN Core — VN Core Imaging Study Profile
.... 42.42 Nguồn gốc dữ liệu và chữ ký số VN Core — VN Core Provenance Profile
.... 42.43 Người liên quan/người giám hộ VN Core — VN Core RelatedPerson Profile
.... 42.44 Nhiệt độ cơ thể VN Core — VN Core Observation Body Temperature Profile
.... 42.45 Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile
.... 42.46 Nhóm chăm sóc VN Core — VN Core CareTeam Profile
.... 42.47 Nhóm đối tượng VN Core — VN Core Group Profile
.... 42.48 Nhận định lâm sàng VN Core — VN Core ClinicalImpression Profile
.... 42.49 Nhật ký truy cập dữ liệu VN Core — VN Core AuditEvent Profile
.... 42.50 Nhịp thở VN Core — VN Core Observation Respiratory Rate Profile
.... 42.51 Phiếu khám sức khỏe VN Core — VN Core Questionnaire (KSK form) Profile
.... 42.52 Phân loại sức khỏe VN Core — VN Core Observation Health Classification Profile
.... 42.53 Phân loại ưu tiên cấp cứu VN Core — VN Core Triage Acuity Observation
.... 42.54 Quyết định xử lý dựa trên căn cứ pháp lý — VN Core Legal-Basis Decision AuditEvent
.... 42.55 Sinh hiệu VN Core — VN Core Observation Vital Signs Profile
.... 42.56 SpO2 VN Core — VN Core Observation SpO2 Profile
.... 42.57 Sổ Sức khỏe điện tử bản IPS quốc tế — VN Core IPS Composition Profile
.... 42.58 Sổ Sức khỏe điện tử VN Core — VN Core Health Record Summary (Patient Summary) Profile
.... 42.59 Sử dụng/Cho dùng thuốc VN Core — VN Core Medication Administration Profile
.... 42.60 Thiết bị cấy ghép VN Core — VN Core Implantable Device Profile
.... 42.61 Thiết bị y tế VN Core — VN Core Device Profile
.... 42.62 Thuốc VN Core — VN Core Medication Profile
.... 42.63 Thông báo vi phạm DLCN (Mẫu 08) — VN Core Breach Notification Composition Profile
.... 42.64 Thẻ BHYT VN Core — VN Core Coverage Profile
.... 42.65 Thủ thuật/DVKT VN Core — VN Core Procedure Profile
.... 42.66 Tiêm chủng — VN Core Immunization
.... 42.67 Tiền sử dùng thuốc VN Core — VN Core MedicationStatement Profile
.... 42.68 Tiền sử gia đình VN Core — VN Core FamilyMemberHistory Profile
.... 42.69 Tài liệu y tế VN Core — VN Core DocumentReference Profile
.... 42.70 Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile
.... 42.71 Xét nghiệm VN Core — VN Core Observation Laboratory Profile
.... 42.72 Yêu cầu bảng kê chi phí KCB chi tiết — VN Core Itemized Healthcare Cost Claim
.... 42.73 Yêu cầu DVKT/Cận lâm sàng VN Core — VN Core ServiceRequest Profile
.... 42.74 Yêu cầu thanh toán KCB VN Core — VN Core Claim Profile
.... 42.75 Yêu cầu tra cứu quyền lợi BHYT VN Core — VN Core Coverage Eligibility Request Profile
.... 42.76 Đánh giá YHCT VN Core — VN Core Observation Traditional Medicine Profile
.... 42.77 Đơn thuốc cổ truyền ngoại trú VN Core — VN Core Traditional-Medicine Outpatient Prescription Profile
.... 42.78 Đơn thuốc ngoại trú VN Core — VN Core Outpatient Prescription Profile
.... 42.79 Đơn thuốc VN Core — VN Core MedicationRequest Profile
.... 42.80 Địa chỉ VN Core — VN Core Address Profile
.... 42.81 Địa điểm cung cấp dịch vụ VN Core — VN Core Location Profile
.... 42.82 Định nghĩa chỉ tiêu đo lường VN Core — VN Core Measure Profile
.... 42.83 Đối soát và phân bổ khoản thanh toán BHYT — VN Core BHYT Payment Reconciliation
.... 42.84 Đồng ý xử lý dữ liệu VN Core — VN Core Consent Profile
.... 42.85 Đợt chăm sóc VN Core — VN Core EpisodeOfCare Profile
.... 42.86 Chi tiết nguồn khác chi trả theo dòng — Other Fund Breakdown Extension
.... 42.87 Căn cứ pháp lý VN — VN Legal Basis Reference
.... 42.88 Căn cứ xử lý không cần đồng ý — Processing Legal Basis Extension
.... 42.89 Cơ quan hướng dẫn chuyên môn — Supervising Clinical Authority Extension
.... 42.90 Cấp năng lực cơ sở KCB — Facility Care Level Extension
.... 42.91 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level Extension
.... 42.92 Dân tộc — Vietnam Ethnicity Extension
.... 42.93 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Quality Score Band Extension
.... 42.94 Flag vết thương/bệnh tật tái phát — Recurrent Wound Benefit Flag
.... 42.95 Giai đoạn hưởng bảo hiểm — Coverage Benefit Stage
.... 42.96 Hình thức chuyển tuyến — Referral Mode Extension
.... 42.97 Hạng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — Vietnam KCB Facility Rank Extension
.... 42.98 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Non-KCB Health Unit Rank Extension
.... 42.99 Khoa thực hiện — Claim Item Department Extension
.... 42.100 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome Extension
.... 42.101 Kỳ thanh toán — Claim Payment Period Extension
.... 42.102 Liên kết dòng chi phí với giai đoạn hưởng — Item Benefit Stage Sequence
.... 42.103 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type Extension
.... 42.104 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type Extension
.... 42.105 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type Extension
.... 42.106 Loại đơn vị cấp xã (xã/phường/đặc khu) — Vietnam Ward Type Extension
.... 42.107 Loại đối tượng BHYT — Vietnam BHYT Card Type Extension
.... 42.108 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Force Majeure Reason Extension
.... 42.109 Nghề nghiệp — Vietnam Occupation Extension
.... 42.110 Nguồn chi trả — Payment Source Extension
.... 42.111 Ngày y lệnh — Order Date Extension
.... 42.112 Nhóm TBYT theo danh mục BHYT — VN Device Group
.... 42.113 Nơi đăng ký KCB ban đầu — Vietnam Primary Care Facility Extension
.... 42.114 Phân bổ nguồn thanh toán theo dòng — Line Payment Allocation
.... 42.115 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class
.... 42.116 Phương pháp chế biến YHCT — Traditional Medicine Processing Method
.... 42.117 Phương pháp vô cảm — Anesthesia Method Extension
.... 42.118 Phương thức cung cấp dịch vụ KCB — Care Delivery Mode Extension
.... 42.119 Phương thức thanh toán — Payment Method Extension
.... 42.120 Phương thức thể hiện đồng ý — VN Consent Method
.... 42.121 Phạm vi BHYT cho VTYT — Device Insurance Scope Extension
.... 42.122 Quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Facility-Code Lifecycle Relation Extension
.... 42.123 Số hiệu biên bản 06/BH — Payment Reconciliation Form Number
.... 42.124 Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number
.... 42.125 Số đăng ký thuốc (Visa) — Medication Registration Number
.... 42.126 Thiết bị y tế chẩn đoán in vitro (IVD) — Device IVD Flag Extension
.... 42.127 Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension
.... 42.128 Thông tin thầu — Tender Information Extension
.... 42.129 Thẩm quyền đại diện truy cập dữ liệu — Representation Authority Extension
.... 42.130 Thời hạn lưu trữ log audit — VN Audit Retention Period
.... 42.131 Trạng thái giám định BHYT — Claim Audit Status Extension
.... 42.132 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Legacy Technical Line Extension
.... 42.133 Tuổi thai — Gestational Age Extension
.... 42.134 Tình trạng xếp hạng cơ sở y tế — Organization Rank Status Extension
.... 42.135 Tỉnh/Thành phố (mã hóa) — Vietnam Province Extension
.... 42.136 Tổng chi phí theo nhóm — Claim Cost Summary Extension
.... 42.137 Tổng cùng chi trả lũy kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension
.... 42.138 Xã/Phường (mã hóa) — Vietnam Ward/Commune Extension
.... 42.139 Bản tin đồng bộ dữ liệu KSK lên Trục dữ liệu BYT — Logical Model (Phụ lục 02)
.... 42.140 Bản tin đồng bộ hồ sơ sức khỏe BHXH → CSDL sức khỏe BYT (resource-sync) — Logical Model (Phụ lục 03)
.... 42.141 Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model
.... 42.142 Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model
.... 42.143 Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model
.... 42.144 Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model
.... 42.145 Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model
.... 42.146 Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model
.... 42.147 Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model
.... 42.148 Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model
.... 42.149 Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model
.... 42.150 Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model
.... 42.151 Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model
.... 42.152 Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model
.... 42.153 Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model
.... 42.154 Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model
.... 42.155 Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model
.... 42.156 Check-in BHYT — Logical Model
.... 42.157 Danh mục thuốc CSDL Dược — Logical Model
.... 42.158 Gói dữ liệu trao đổi Hồ sơ bệnh án điện tử (CV 365/TTYQG) — Logical Model
.... 42.159 Khởi tạo Sổ sức khỏe điện tử — 20 trường người dân tự khai — Logical Model
.... 42.160 Phiếu kiểm kho CSDL Dược — Logical Model
.... 42.161 Phiếu nhập hàng CSDL Dược — Logical Model
.... 42.162 Phiếu xuất hàng CSDL Dược — Logical Model
.... 42.163 QuestionnaireResponse Mẫu 08 — thông báo vi phạm BVDLCN
.... 42.164 Quyết toán chi phí KCB BHYT theo quý — VN Core Quarterly Healthcare Cost Settlement
.... 42.165 Sổ sức khỏe điện tử VNeID — Logical Model
.... 42.166 Tập dữ liệu mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Logical Model (Phụ lục 01)
.... 42.167 Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem
.... 42.168 Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10 Việt Nam / Vietnam ICD-10 Classification
.... 42.169 Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification
.... 42.170 Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem
.... 42.171 Canonical Quận/Huyện cũ đã ngừng — Retired District CodeSystem Canonical
.... 42.172 Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem
.... 42.173 Chẩn đoán Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Diagnosis CodeSystem
.... 42.174 Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1)
.... 42.175 Chỉ tiêu quyết toán chi phí KCB BHYT theo quý — VN Quarterly Healthcare Cost Settlement Indicator CodeSystem
.... 42.176 Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem
.... 42.177 Căn cứ xử lý DLCN không cần sự đồng ý — VN Processing Legal Basis CodeSystem
.... 42.178 Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level CodeSystem
.... 42.179 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level CodeSystem
.... 42.180 Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — Vietnam Communicable Disease CodeSystem
.... 42.181 Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem
.... 42.182 Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem
.... 42.183 Danh mục dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ — Example-only BHYT Service Catalog CodeSystem
.... 42.184 Danh mục gói dịch vụ y tế cơ bản tại Trạm Y tế xã (TT 30/2024/TT-BYT) — Basic Health Service Package at Commune Health Stations
.... 42.185 Danh mục kỹ thuật KCB (Phụ lục 1) — VN Medical Procedure Catalogue
.... 42.186 Danh mục kỹ thuật KCB (Phụ lục 2) — VN Medical Procedure Catalogue (Appendix 2)
.... 42.187 Danh mục loại vaccine — Vietnam Vaccine Type CodeSystem
.... 42.188 Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog CodeSystem
.... 42.189 Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem
.... 42.190 Danh mục mã khám bệnh BHYT — VN Examination CodeSystem
.... 42.191 Danh mục mã tiền giường BHYT — VN Bed Day CodeSystem
.... 42.192 Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations
.... 42.193 Danh mục Quận/Huyện giai đoạn cũ — Vietnam Legacy District CodeSystem
.... 42.194 Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem
.... 42.195 Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025 — legacy) — Vietnam Province Legacy CodeSystem
.... 42.196 Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem
.... 42.197 Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune CodeSystem
.... 42.198 Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature CodeSystem
.... 42.199 Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem
.... 42.200 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band CodeSystem
.... 42.201 Giới tính — Vietnam Gender CodeSystem
.... 42.202 Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem
.... 42.203 Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode CodeSystem
.... 42.204 Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank CodeSystem
.... 42.205 Hạng mục kế thừa khi chuyển mã cơ sở y tế — Organization Carry-over Item
.... 42.206 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank CodeSystem
.... 42.207 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome CodeSystem
.... 42.208 Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem
.... 42.209 LOINC Việt Nam (bản dịch bổ sung) — Vietnam LOINC Vietnamese Supplement
.... 42.210 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type CodeSystem
.... 42.211 Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type CodeSystem
.... 42.212 Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category CodeSystem
.... 42.213 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type CodeSystem
.... 42.214 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type CodeSystem
.... 42.215 Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem
.... 42.216 Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem
.... 42.217 Loại quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Lifecycle Relation Type
.... 42.218 Loại thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Authority Type CodeSystem
.... 42.219 Loại tổng hợp adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category CodeSystem
.... 42.220 Loại điều trị lao — TB Treatment Type CodeSystem
.... 42.221 Loại đơn vị cấp xã — Vietnam Ward Type CodeSystem
.... 42.222 Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem
.... 42.223 Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem
.... 42.224 Loại đồng ý — VN Consent Category CodeSystem
.... 42.225 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason CodeSystem
.... 42.226 Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB — VN Care Transfer Reason CodeSystem
.... 42.227 Lớp nhạy cảm dữ liệu y tế — Vietnam Health Data Sensitivity Class CodeSystem
.... 42.228 Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix CodeSystem
.... 42.229 Mã biểu mẫu giấy tờ — Vietnam Document Form CodeSystem
.... 42.230 Mã chỉ tiêu Observation khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Observation Code CodeSystem
.... 42.231 Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Preparation CodeSystem
.... 42.232 Mã ngoại lệ căn cứ pháp lý — VN Legal Basis Exception CodeSystem
.... 42.233 Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT (MA_NHOM) — VN BHYT Claim Cost Group CodeSystem
.... 42.234 Mã nhóm chi phí QĐ 3176/QĐ-BYT — QD 3176 Cost Group CodeSystem
.... 42.235 Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem
.... 42.236 Mã thuốc hóa dược tạm thời (chuyển đổi từ chế phẩm thuốc cổ truyền) — VN Interim Chemical Drug CodeSystem
.... 42.237 Mã trả lời KSK — Bình thường (không nhợt), Không bình thường (Nhợt) (CodeSystem VNKSKPalmPallorCS)
.... 42.238 Mã trả lời KSK — Bình thường, Bất thường bên phải, Bất thường bên trái (CodeSystem VNKSKRedReflexCS)
.... 42.239 Mã trả lời KSK — Bình thường, Giới hạn (CodeSystem VNKSKLimbMovementCS)
.... 42.240 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hai mắt xa nhau (CodeSystem VNKSKEyePositionCS)
.... 42.241 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hạn chế (CodeSystem VNKSKNormalLimitedCS)
.... 42.242 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (CodeSystem VNKSKNormalAbnormalAltCS)
.... 42.243 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (CodeSystem VNKSKNormalAbnormalCS)
.... 42.244 Mã trả lời KSK — Bình thường, Lưỡi to bè (CodeSystem VNKSKTongueShapeCS)
.... 42.245 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mù màu toàn bộ, Mù màu đỏ, Mù màu xanh lá cây, Mù màu vàng (CodeSystem VNKSKColorVisionCS)
.... 42.246 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mũi to/dày, Bất sản xương mũi (CodeSystem VNKSKNoseShapeCS)
.... 42.247 Mã trả lời KSK — Bình thường, Nhanh (CodeSystem VNKSKPulseStatusCS)
.... 42.248 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rộng, Hẹp, Thóp phồng (CodeSystem VNKSKFontanelleCS)
.... 42.249 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rụng tóc (CodeSystem VNKSKHairStatusCS)
.... 42.250 Mã trả lời KSK — Bình thường, Suy dinh dưỡng, Thừa cân béo phì (CodeSystem VNKSKNutritionalStatusCS)
.... 42.251 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sưng/đỏ, Chảy ghèn/mủ (CodeSystem VNKSKEyelidConjunctivaCS)
.... 42.252 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sốt, Hạ thân nhiệt (CodeSystem VNKSKTemperatureStatusCS)
.... 42.253 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sứt môi/chẻ vòm (CodeSystem VNKSKMouthShapeCS)
.... 42.254 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tai đóng thấp (CodeSystem VNKSKEarPositionCS)
.... 42.255 Mã trả lời KSK — Bình thường, Thở nhanh, Thở chậm (CodeSystem VNKSKRespirationStatusCS)
.... 42.256 Mã trả lời KSK — Bình thường, Trật khớp háng (CodeSystem VNKSKHipJointCS)
.... 42.257 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tăng, Giảm (CodeSystem VNKSKMuscleToneCS)
.... 42.258 Mã trả lời KSK — Bình thường, Đầu to, Đầu nhỏ (CodeSystem VNKSKHeadCircumferenceCS)
.... 42.259 Mã trả lời KSK — Bú mẹ hoàn toàn, Bú mẹ + sữa công thức, Sữa công thức hoàn toàn (CodeSystem VNKSKInfantFeedingCS)
.... 42.260 Mã trả lời KSK — Bắt rõ, Mạch nhẹ, Không bắt được (CodeSystem VNKSKPeripheralPulseCS)
.... 42.261 Mã trả lời KSK — Cha, Mẹ, Ông/Bà, Anh/Chị, Họ hàng, Khác (CodeSystem VNKSKFamilyRelationshipCS)
.... 42.262 Mã trả lời KSK — Chưa, Có (CodeSystem VNKSKNotYetDoneCS)
.... 42.263 Mã trả lời KSK — Có (bình thường), Không (bất thường) (CodeSystem VNKSKAnalOpeningCS)
.... 42.264 Mã trả lời KSK — Có, Không (CodeSystem VNKSKYesNoCS)
.... 42.265 Mã trả lời KSK — Có, Không, Không nhớ rõ (CodeSystem VNKSKYesNoUnknownCS)
.... 42.266 Mã trả lời KSK — Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, Điều trị tại Khoa sơ sinh (CodeSystem VNKSKPostnatalStatusCS)
.... 42.267 Mã trả lời KSK — Gù, Ưỡn (CodeSystem VNKSKKyphosisLordosisCS)
.... 42.268 Mã trả lời KSK — Hình chữ S, Hình chữ C (CodeSystem VNKSKSpineScoliosisShapeCS)
.... 42.269 Mã trả lời KSK — Hạn chế, Bình thường (CodeSystem VNKSKNormalLimitedAltCS)
.... 42.270 Mã trả lời KSK — Hồng hào, Nhợt, Tím, Vàng, Sạm da (CodeSystem VNKSKSkinColorCS)
.... 42.271 Mã trả lời KSK — Không bất thường, Có bất thường (CodeSystem VNKSKAbnormalityPresenceCS)
.... 42.272 Mã trả lời KSK — Không bệnh, Hen, Động kinh, Dị ứng, Tim bẩm sinh (CodeSystem VNKSKChronicConditionCS)
.... 42.273 Mã trả lời KSK — Không nhợt (bình thường), Nhợt (CodeSystem VNKSKPallorCS)
.... 42.274 Mã trả lời KSK — Không thử, Bình thường, Mù mầu, Hạn chế (CodeSystem VNKSKColorVisionExamCS)
.... 42.275 Mã trả lời KSK — Không tiêm loại khác, Có tiêm loại khác (CodeSystem VNKSKOtherVaccinationCS)
.... 42.276 Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (CodeSystem VNKSKVaccinatedCS)
.... 42.277 Mã trả lời KSK — Không đều, Đều (CodeSystem VNKSKMenstrualRegularityCS)
.... 42.278 Mã trả lời KSK — Không đủ sức khỏe học tập/làm việc, Đủ sức khỏe học tập/làm việc (CodeSystem VNKSKFitnessConclusionCS)
.... 42.279 Mã trả lời KSK — Không đủ, Đủ (CodeSystem VNKSKRailwayEligibilityCS)
.... 42.280 Mã trả lời KSK — Không, Bình thường (CodeSystem VNKSKAbsentOrNormalCS)
.... 42.281 Mã trả lời KSK — Không, Có cơn ngưng thở >5 giây (CodeSystem VNKSKApneaCS)
.... 42.282 Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (CodeSystem VNKSKSkinLesionCS)
.... 42.283 Mã trả lời KSK — Máu gót chân, Thính lực, Tim bẩm sinh, Không có thông tin (CodeSystem VNKSKNewbornScreeningCS)
.... 42.284 Mã trả lời KSK — Sinh thường, Sinh mổ (CodeSystem VNKSKDeliveryMethodCS)
.... 42.285 Mã trả lời KSK — Toàn vẹn/cân đối, Hở cột sống, Vẹo cột sống (CodeSystem VNKSKSpineShapeCS)
.... 42.286 Mã trả lời KSK — Trong nước, Quốc tế (CodeSystem VNKSKVesselOperatingAreaCS)
.... 42.287 Mã trả lời KSK — Tốt, Trung bình, Kém (CodeSystem VNKSKWaveToleranceCS)
.... 42.288 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (CodeSystem VNKSKObstetricHistoryCS)
.... 42.289 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa tháng, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt (CodeSystem VNKSKDeliveryComplicationCS)
.... 42.290 Mã trả lời KSK — Đều/rõ/không âm thổi, Không đều, Tiếng tim bất thường, Âm thổi, Rung miêu (CodeSystem VNKSKHeartSoundCS)
.... 42.291 Mã trả lời KSK — Đủ 2 bên, Bất thường (CodeSystem VNKSKEarCountCS)
.... 42.292 Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem
.... 42.293 Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem
.... 42.294 Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose CodeSystem
.... 42.295 Mức độ ưu tiên cấp cứu VN — VN Emergency Triage Acuity
.... 42.296 Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source CodeSystem
.... 42.297 Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source CodeSystem
.... 42.298 Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source CodeSystem
.... 42.299 Nguồn xác minh thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Verification Source CodeSystem
.... 42.300 Nhóm issue giám định BHYT cục bộ — VN BHYT Review Issue CodeSystem
.... 42.301 Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group CS
.... 42.302 Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện — VN Hospital Basic Quality Standard Group CodeSystem
.... 42.303 Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen CodeSystem
.... 42.304 Pháp điều trị Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Treatment Method CodeSystem
.... 42.305 Phân loại AuditEvent về căn cứ pháp lý — VN Legal-Basis AuditEvent Subtype CodeSystem
.... 42.306 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class CS
.... 42.307 Phân loại sức khỏe — Vietnam Health Checkup Classification CodeSystem
.... 42.308 Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Processing Method CodeSystem
.... 42.309 Phương pháp vô cảm — Vietnam Anesthesia Method CodeSystem
.... 42.310 Phương thức cung cấp dịch vụ KCB — VN Care Delivery Mode CodeSystem
.... 42.311 Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method CodeSystem
.... 42.312 Phương thức thể hiện sự đồng ý — VN Consent Method CodeSystem
.... 42.313 Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope CodeSystem
.... 42.314 Registry quy tắc kiểm tra hợp lệ VN Core — VN Core Validation Rule Registry
.... 42.315 SNOMED CT Việt Nam (bản dịch bổ sung) — Vietnam SNOMED CT Vietnamese Supplement
.... 42.316 Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem
.... 42.317 Triệu chứng mạch Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem
.... 42.318 Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem
.... 42.319 Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification CodeSystem
.... 42.320 Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field CodeSystem
.... 42.321 Trạng thái giám định BHYT — VN Claim Audit Status CodeSystem
.... 42.322 Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối — VN Task Business Status CodeSystem
.... 42.323 Trạng thái pháp lý văn bản — Vietnam Legal Document Status CodeSystem
.... 42.324 Trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting Axis
.... 42.325 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line CodeSystem
.... 42.326 Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition CodeSystem
.... 42.327 Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status CodeSystem
.... 42.328 Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference CodeSystem
.... 42.329 Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route CodeSystem
.... 42.330 Đối tượng khám sức khỏe định kỳ (giai đoạn hiệu lực QĐ 1551/QĐ-BYT — legacy) — Vietnam Health Checkup Subject Legacy CodeSystem
.... 42.331 Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject CodeSystem
.... 42.332 Bài thuốc YHCT — VN Traditional Medicine Prescription ValueSet
.... 42.333 Bệnh danh YHCT và Thể lâm sàng (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease ValueSet
.... 42.334 Bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi — Fetal Sex Disclosure Disease ValueSet
.... 42.335 Canonical ValueSet Quận/Huyện cũ đã ngừng — Retired District ValueSet Canonical
.... 42.336 Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty ValueSet
.... 42.337 Chẩn đoán YHCT — VN Traditional Medicine Diagnosis ValueSet
.... 42.338 Chỉ số cận lâm sàng — VN Clinical Lab Indicator ValueSet
.... 42.339 Chỉ tiêu quyết toán chi phí KCB BHYT theo quý — VN Quarterly Healthcare Cost Settlement Indicator ValueSet
.... 42.340 Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title ValueSet
.... 42.341 Căn cứ xử lý DLCN không cần sự đồng ý — VN Processing Legal Basis ValueSet
.... 42.342 Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level ValueSet
.... 42.343 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level ValueSet
.... 42.344 Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — VN Communicable Disease ValueSet
.... 42.345 Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category ValueSet
.... 42.346 Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity ValueSet
.... 42.347 Danh mục dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ — Example-only BHYT Service Catalog ValueSet
.... 42.348 Danh mục gói dịch vụ y tế cơ bản tại Trạm Y tế xã (TT 30/2024/TT-BYT) — Basic Health Service Package ValueSet
.... 42.349 Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog ValueSet
.... 42.350 Danh mục mã khoa — Vietnam Department ValueSet
.... 42.351 Danh mục Quận/Huyện giai đoạn cũ — Vietnam Legacy District ValueSet
.... 42.352 Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion ValueSet
.... 42.353 Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (active) — Vietnam Province ValueSet
.... 42.354 Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (giai đoạn hiệu lực trước 01/07/2025 — legacy) — Vietnam Province Legacy ValueSet
.... 42.355 Danh mục Xã/Phường Việt Nam — Vietnam Ward/Commune ValueSet
.... 42.356 Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature ValueSet
.... 42.357 Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine ValueSet
.... 42.358 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band ValueSet
.... 42.359 Giới tính — Vietnam Gender ValueSet
.... 42.360 Huyệt châm cứu — VN Traditional Medicine Acupuncture Point ValueSet
.... 42.361 Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode ValueSet
.... 42.362 Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank ValueSet
.... 42.363 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank ValueSet
.... 42.364 ICD-10 Việt Nam — VN ICD-10 ValueSet
.... 42.365 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome ValueSet
.... 42.366 Kỹ thuật YHCT — VN Traditional Medicine Technique ValueSet
.... 42.367 Loại adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category ValueSet
.... 42.368 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type ValueSet
.... 42.369 Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type ValueSet
.... 42.370 Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category ValueSet
.... 42.371 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type ValueSet
.... 42.372 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type ValueSet
.... 42.373 Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type ValueSet
.... 42.374 Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type ValueSet
.... 42.375 Loại thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Device Type ValueSet
.... 42.376 Loại thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Authority Type ValueSet
.... 42.377 Loại vaccine Việt Nam — Vietnam Vaccine Type ValueSet
.... 42.378 Loại điều trị lao — TB Treatment Type ValueSet
.... 42.379 Loại đơn vị cấp xã — Vietnam Ward Type ValueSet
.... 42.380 Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type ValueSet
.... 42.381 Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type ValueSet
.... 42.382 Loại đồng ý — VN Consent Category ValueSet
.... 42.383 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason ValueSet
.... 42.384 Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB — VN Care Transfer Reason ValueSet
.... 42.385 Lý do không tiêm chủng — Vietnam Immunization Status Reason ValueSet
.... 42.386 Lớp nhạy cảm dữ liệu y tế — Vietnam Health Data Sensitivity Class ValueSet
.... 42.387 Morphologic Abnormality SNOMED CT VN — VN Morphology ValueSet
.... 42.388 Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix ValueSet
.... 42.389 Mã biểu mẫu giấy tờ — Vietnam Document Form ValueSet
.... 42.390 Mã chẩn đoán — VN Core Condition Code ValueSet
.... 42.391 Mã chỉ tiêu Observation khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Observation Code ValueSet
.... 42.392 Mã dị ứng SNOMED CT có bản dịch chính thức — VN Translated Allergy Code ValueSet
.... 42.393 Mã dị ứng — VN Core Allergy Code ValueSet
.... 42.394 Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Preparation ValueSet
.... 42.395 Mã LOINC sinh hiệu VN Core — VN Core Vital Signs LOINC Codes ValueSet
.... 42.396 Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT (MA_NHOM) — VN BHYT Claim Cost Group ValueSet
.... 42.397 Mã nhóm chi phí QĐ 3176/QĐ-BYT — QD 3176 Cost Group ValueSet
.... 42.398 Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type ValueSet
.... 42.399 Mã thủ thuật ICD-9-CM — VN Core ICD-9-CM Procedure ValueSet
.... 42.400 Mã thủ thuật/dịch vụ kỹ thuật — VN Core Procedure Code ValueSet
.... 42.401 Mã trả lời KSK — Bình thường (không nhợt), Không bình thường (Nhợt) (ValueSet VNKSKPalmPallorVS)
.... 42.402 Mã trả lời KSK — Bình thường, Bất thường bên phải, Bất thường bên trái (ValueSet VNKSKRedReflexVS)
.... 42.403 Mã trả lời KSK — Bình thường, Giới hạn (ValueSet VNKSKLimbMovementVS)
.... 42.404 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hai mắt xa nhau (ValueSet VNKSKEyePositionVS)
.... 42.405 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hạn chế (ValueSet VNKSKNormalLimitedVS)
.... 42.406 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalAltVS)
.... 42.407 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... 42.408 Mã trả lời KSK — Bình thường, Lưỡi to bè (ValueSet VNKSKTongueShapeVS)
.... 42.409 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mù màu toàn bộ, Mù màu đỏ, Mù màu xanh lá cây, Mù màu vàng (ValueSet VNKSKColorVisionVS)
.... 42.410 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mũi to/dày, Bất sản xương mũi (ValueSet VNKSKNoseShapeVS)
.... 42.411 Mã trả lời KSK — Bình thường, Nhanh (ValueSet VNKSKPulseStatusVS)
.... 42.412 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rộng, Hẹp, Thóp phồng (ValueSet VNKSKFontanelleVS)
.... 42.413 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rụng tóc (ValueSet VNKSKHairStatusVS)
.... 42.414 Mã trả lời KSK — Bình thường, Suy dinh dưỡng, Thừa cân béo phì (ValueSet VNKSKNutritionalStatusVS)
.... 42.415 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sưng/đỏ, Chảy ghèn/mủ (ValueSet VNKSKEyelidConjunctivaVS)
.... 42.416 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sốt, Hạ thân nhiệt (ValueSet VNKSKTemperatureStatusVS)
.... 42.417 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sứt môi/chẻ vòm (ValueSet VNKSKMouthShapeVS)
.... 42.418 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tai đóng thấp (ValueSet VNKSKEarPositionVS)
.... 42.419 Mã trả lời KSK — Bình thường, Thở nhanh, Thở chậm (ValueSet VNKSKRespirationStatusVS)
.... 42.420 Mã trả lời KSK — Bình thường, Trật khớp háng (ValueSet VNKSKHipJointVS)
.... 42.421 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tăng, Giảm (ValueSet VNKSKMuscleToneVS)
.... 42.422 Mã trả lời KSK — Bình thường, Đầu to, Đầu nhỏ (ValueSet VNKSKHeadCircumferenceVS)
.... 42.423 Mã trả lời KSK — Bú mẹ hoàn toàn, Bú mẹ + sữa công thức, Sữa công thức hoàn toàn (ValueSet VNKSKInfantFeedingVS)
.... 42.424 Mã trả lời KSK — Bắt rõ, Mạch nhẹ, Không bắt được (ValueSet VNKSKPeripheralPulseVS)
.... 42.425 Mã trả lời KSK — Cha, Mẹ, Ông/Bà, Anh/Chị, Họ hàng, Khác (ValueSet VNKSKFamilyRelationshipVS)
.... 42.426 Mã trả lời KSK — Chưa, Có (ValueSet VNKSKNotYetDoneVS)
.... 42.427 Mã trả lời KSK — Có (bình thường), Không (bất thường) (ValueSet VNKSKAnalOpeningVS)
.... 42.428 Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... 42.429 Mã trả lời KSK — Có, Không, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKYesNoUnknownVS)
.... 42.430 Mã trả lời KSK — Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, Điều trị tại Khoa sơ sinh (ValueSet VNKSKPostnatalStatusVS)
.... 42.431 Mã trả lời KSK — Gù, Ưỡn (ValueSet VNKSKKyphosisLordosisVS)
.... 42.432 Mã trả lời KSK — Hình chữ S, Hình chữ C (ValueSet VNKSKSpineScoliosisShapeVS)
.... 42.433 Mã trả lời KSK — Hạn chế, Bình thường (ValueSet VNKSKNormalLimitedAltVS)
.... 42.434 Mã trả lời KSK — Hồng hào, Nhợt, Tím, Vàng, Sạm da (ValueSet VNKSKSkinColorVS)
.... 42.435 Mã trả lời KSK — Không bất thường, Có bất thường (ValueSet VNKSKAbnormalityPresenceVS)
.... 42.436 Mã trả lời KSK — Không bệnh, Hen, Động kinh, Dị ứng, Tim bẩm sinh (ValueSet VNKSKChronicConditionVS)
.... 42.437 Mã trả lời KSK — Không nhợt (bình thường), Nhợt (ValueSet VNKSKPallorVS)
.... 42.438 Mã trả lời KSK — Không thử, Bình thường, Mù mầu, Hạn chế (ValueSet VNKSKColorVisionExamVS)
.... 42.439 Mã trả lời KSK — Không tiêm loại khác, Có tiêm loại khác (ValueSet VNKSKOtherVaccinationVS)
.... 42.440 Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
.... 42.441 Mã trả lời KSK — Không đều, Đều (ValueSet VNKSKMenstrualRegularityVS)
.... 42.442 Mã trả lời KSK — Không đủ sức khỏe học tập/làm việc, Đủ sức khỏe học tập/làm việc (ValueSet VNKSKFitnessConclusionVS)
.... 42.443 Mã trả lời KSK — Không đủ, Đủ (ValueSet VNKSKRailwayEligibilityVS)
.... 42.444 Mã trả lời KSK — Không, Bình thường (ValueSet VNKSKAbsentOrNormalVS)
.... 42.445 Mã trả lời KSK — Không, Có cơn ngưng thở >5 giây (ValueSet VNKSKApneaVS)
.... 42.446 Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (ValueSet VNKSKSkinLesionVS)
.... 42.447 Mã trả lời KSK — Máu gót chân, Thính lực, Tim bẩm sinh, Không có thông tin (ValueSet VNKSKNewbornScreeningVS)
.... 42.448 Mã trả lời KSK — Sinh thường, Sinh mổ (ValueSet VNKSKDeliveryMethodVS)
.... 42.449 Mã trả lời KSK — Toàn vẹn/cân đối, Hở cột sống, Vẹo cột sống (ValueSet VNKSKSpineShapeVS)
.... 42.450 Mã trả lời KSK — Trong nước, Quốc tế (ValueSet VNKSKVesselOperatingAreaVS)
.... 42.451 Mã trả lời KSK — Tốt, Trung bình, Kém (ValueSet VNKSKWaveToleranceVS)
.... 42.452 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (ValueSet VNKSKObstetricHistoryVS)
.... 42.453 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa tháng, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt (ValueSet VNKSKDeliveryComplicationVS)
.... 42.454 Mã trả lời KSK — Đều/rõ/không âm thổi, Không đều, Tiếng tim bất thường, Âm thổi, Rung miêu (ValueSet VNKSKHeartSoundVS)
.... 42.455 Mã trả lời KSK — Đủ 2 bên, Bất thường (ValueSet VNKSKEarCountVS)
.... 42.456 Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy ValueSet
.... 42.457 Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type ValueSet
.... 42.458 Mục đích sử dụng trong AuditEvent — VN Audit Purpose of Use ValueSet
.... 42.459 Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose ValueSet
.... 42.460 Mức độ ưu tiên cấp cứu VN — VN Emergency Triage Acuity ValueSet
.... 42.461 Nghề nghiệp — VN Occupation ValueSet
.... 42.462 Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source ValueSet
.... 42.463 Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source ValueSet
.... 42.464 Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet
.... 42.465 Nguồn xác minh thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Verification Source ValueSet
.... 42.466 Nhóm issue giám định BHYT cục bộ — VN BHYT Review Issue ValueSet
.... 42.467 Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group VS
.... 42.468 Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện — VN Hospital Basic Quality Standard Group ValueSet
.... 42.469 Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen ValueSet
.... 42.470 Pháp điều trị YHCT — VN Traditional Medicine Treatment Method ValueSet
.... 42.471 Phân loại AuditEvent về căn cứ pháp lý — VN Legal-Basis AuditEvent Subtype ValueSet
.... 42.472 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class VS
.... 42.473 Phân loại sức khỏe — Vietnam Health Checkup Classification ValueSet
.... 42.474 Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Processing Method ValueSet
.... 42.475 Phương pháp vô cảm — Vietnam Anesthesia Method ValueSet
.... 42.476 Phương thức cung cấp dịch vụ KCB — VN Care Delivery Mode ValueSet
.... 42.477 Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method ValueSet
.... 42.478 Phương thức thể hiện đồng ý — VN Consent Method VS
.... 42.479 Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet
.... 42.480 Quốc tịch theo ISO 3166-1 alpha-2 — Country ValueSet for Patient Citizenship
.... 42.481 Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis ValueSet
.... 42.482 Triệu chứng mạch YHCT — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis ValueSet
.... 42.483 Triệu chứng YHCT — VN Traditional Medicine Symptom ValueSet
.... 42.484 Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification ValueSet
.... 42.485 Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field ValueSet
.... 42.486 Trạng thái giám định BHYT — VN Claim Audit Status ValueSet
.... 42.487 Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối — VN Task Business Status ValueSet
.... 42.488 Trạng thái pháp lý văn bản — Vietnam Legal Document Status ValueSet
.... 42.489 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line ValueSet
.... 42.490 Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition ValueSet
.... 42.491 Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status ValueSet
.... 42.492 Tập giá trị hạng mục kế thừa khi chuyển mã cơ sở — Organization Carry-over Item ValueSet
.... 42.493 Tập giá trị loại quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Lifecycle Relation Type ValueSet
.... 42.494 Tập giá trị trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting ValueSet
.... 42.495 Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS
.... 42.496 Vị trí giải phẫu — VN Core Body Site ValueSet
.... 42.497 Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route ValueSet
.... 42.498 Đối tượng khám sức khỏe định kỳ (giai đoạn hiệu lực QĐ 1551/QĐ-BYT — legacy) — Vietnam Health Checkup Subject Legacy ValueSet
.... 42.499 Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet
.... 42.500 Ánh xạ bệnh danh và thể lâm sàng YHCT → ICD-10 — VN Traditional Medicine Disease to ICD-10 ConceptMap
.... 42.501 Ánh xạ bệnh truyền nhiễm nhóm A/B/C → ICD-10 — VN Communicable Disease to ICD-10 ConceptMap
.... 42.502 Ánh xạ CLS VN → LOINC — Vietnam CLS to LOINC ConceptMap
.... 42.503 Ánh xạ DVKT Phụ lục 1 → Phụ lục 2 — VN DVKT PL1 to PL2 ConceptMap
.... 42.504 Ánh xạ giới tính QĐ 3176/QĐ-BYT → AdministrativeGender — Vietnam Gender to HL7 AdministrativeGender
.... 42.505 Ánh xạ ICD-10 VN → SNOMED CT — Vietnam ICD-10 to SNOMED ConceptMap
.... 42.506 Ánh xạ identity canonical Quận/Huyện — District Canonical Identity Map
.... 42.507 Ánh xạ identity: vn-qd3176-cost-group-cs → vn-bhyt-claim-cost-group-cs
.... 42.508 Ánh xạ MA_NHOM QĐ 3176/QĐ-BYT → Nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT
.... 42.509 Ánh xạ mã bệnh YHCT (bộ mã dùng chung) → ICD-10 — VN Traditional Medicine Disease Catalog to ICD-10 ConceptMap
.... 42.510 Ánh xạ mã chế phẩm thuốc cổ truyền → mã thuốc hóa dược — VN Traditional Medicine Preparation to Chemical Drug ConceptMap
.... 42.511 Ánh xạ mã vị thuốc QĐ 7603/QĐ-BYT → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT — VN Traditional Medicine Herb Legacy to Common ConceptMap
.... 42.512 Ánh xạ nhóm chi phí hồ sơ BHYT (MA_NHOM) → nhóm chi phí bảng kê
.... 42.513 Ánh xạ trường tổng tiền BHYT → FHIR adjudication
.... 42.514 Ánh xạ tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation — Vietnam Religion to HL7 Religious Affiliation
.... 42.515 Ánh xạ ĐVHC cấp tỉnh: 63 mã cũ → 34 mã mới (NQ 202/2025/QH15)
.... 42.516 Ánh xạ đối tượng KSK: giai đoạn hiệu lực QĐ 1551/QĐ-BYT → QĐ 2062/QĐ-BYT
.... 42.517 Cổng tiếp nhận giám định BHYT — VN BHXH gdbhyt Portal
.... 42.518 Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược — Vietnam Pharmacy Business Eligibility Certificate
.... 42.519 Hệ định danh mã mẫu bệnh phẩm cục bộ — VN Specimen Local Identifier NamingSystem
.... 42.520 Mã bệnh nhân nội bộ (MRN) — Vietnam Medical Record Number
.... 42.521 Mã chứng nhận sức khỏe — Health Credential Identifier
.... 42.522 Mã cơ sở khám chữa bệnh (CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility Code
.... 42.523 Mã endpoint cổng giám định BHYT — BHYT Gateway Endpoint Identifier
.... 42.524 Mã endpoint NDOP G12 — NDOP G12 Endpoint Identifier
.... 42.525 Mã endpoint trục dữ liệu KSK — Health Checkup Hub Endpoint Identifier
.... 42.526 Mã IPS Bundle — IPS Bundle Identifier
.... 42.527 Mã liên kết hồ sơ BHYT — Vietnam MA_LK Identifier
.... 42.528 Mã lượt khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Visit Identifier
.... 42.529 Mã phản hồi Cổng tiếp nhận BHYT — BHYT Gateway Response Identifier
.... 42.530 Mã quyết toán BHYT — BHYT Payment Reconciliation Identifier
.... 42.531 Mã số BHXH — Vietnam Social Insurance Number
.... 42.532 Mã Sổ Sức khỏe điện tử — Electronic Health Record Summary Identifier
.... 42.533 Mã thanh toán BHXH — BHXH Payment Reference Identifier
.... 42.534 Mã tài liệu lâm sàng nội bộ — Vietnam Clinical Document Identifier
.... 42.535 Mã vật tư/thiết bị y tế — Vietnam Medical Device Item Code
.... 42.536 Mã đơn thuốc quốc gia — National Prescription Code
.... 42.537 Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (MA_GTIN_CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility 13-digit Code
.... 42.538 Mã định danh tổ chức nội bộ — Vietnam Local Organization Identifier
.... 42.539 Mã định danh địa điểm nội bộ — Vietnam Local Location Identifier
.... 42.540 Số accession CĐHA — Vietnam Imaging Accession Number
.... 42.541 Số Chứng chỉ hành nghề (CCHN) lịch sử — Vietnam Legacy Practice Certificate Number
.... 42.542 Số Chứng minh nhân dân (CMND) — Vietnam Legacy ID Card Number
.... 42.543 Số Căn cước công dân (CCCD) — Vietnam Citizen Identity Card Number
.... 42.544 Số Giấy khai sinh — Vietnam Birth Certificate Number
.... 42.545 Số Giấy phép hành nghề (GPHN) — Vietnam Medical Practice License Number
.... 42.546 Số Hộ chiếu — Passport Number
.... 42.547 Số lưu hành thiết bị y tế — Vietnam Medical Device Registration Number
.... 42.548 Số thẻ Bảo hiểm Y tế (BHYT) — Vietnam Health Insurance Card Number
.... 42.549 Số đăng ký lưu hành thuốc — Vietnam Drug Marketing Authorisation Number
.... 42.550 Tài khoản định danh điện tử VNeID — Vietnam Electronic Identity Account
.... 42.551 Định danh biên bản quyết toán BHYT theo quý — Quarterly BHYT Settlement Report Identifier
.... 42.552 Định danh hợp đồng KCB BHYT — BHYT Healthcare Contract Identifier
.... 42.553 VN Core BHYT Gateway Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client gửi hồ sơ thanh toán BHYT
.... 42.554 VN Core BHYT Gateway Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ cổng BHYT
.... 42.555 VN Core Citizen App Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client ứng dụng người dân
.... 42.556 VN Core EMR Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ EMR nội bộ
.... 42.557 VN Core Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ FHIR theo VN Core
.... 42.558 $summary — Sinh Sổ SKĐT bản IPS quốc tế (VN Core IPS Summary)
.... 42.559 Gửi hồ sơ thanh toán BHYT — VN Submit BHYT Claim Operation
.... 42.560 Thu hồi hồ sơ BHYT — VN Reverse BHYT Claim Operation
.... 42.561 Validate hồ sơ BHYT — VN Validate BHYT Claim Operation
.... 42.562 Tìm kiếm bệnh nhân theo Giấy khai sinh — VN Patient Birth Certificate Search Parameter
.... 42.563 Tìm kiếm bệnh nhân theo mã BHXH — VN Patient BHXH Search Parameter
.... 42.564 Tìm kiếm bệnh nhân theo số CCCD — VN Patient CCCD Search Parameter
.... 42.565 Tìm kiếm bệnh nhân theo số thẻ BHYT — VN Patient BHYT Search Parameter
.... 42.566 Tìm kiếm chẩn đoán theo mã ICD-10 — VN Condition ICD-10 Search Parameter
.... 42.567 Tìm kiếm Claim theo MA_LK — VN Claim MA_LK Search Parameter
.... 42.568 Tìm kiếm ClaimResponse theo XML1_ID — VN ClaimResponse XML1_ID Search Parameter
.... 42.569 Tìm kiếm Coverage theo MA_DKBD — VN Coverage Primary Care Facility Search Parameter
.... 42.570 Tìm kiếm CSYT theo mã CSKCB — VN Organization CSKCB Search Parameter
.... 42.571 Tìm kiếm Device theo MA_VAT_TU — VN Device Item Code Search Parameter
.... 42.572 Tìm kiếm Device theo nhóm BHYT — VN Device Group Search Parameter
.... 42.573 Tìm kiếm Device theo phân loại rủi ro — VN Device Risk Class Search Parameter
.... 42.574 Tìm kiếm Device theo số lưu hành — VN Device Registration Number Search Parameter
.... 42.575 Tìm kiếm Encounter theo MA_LUOT_KCB — VN Encounter Visit Code Search Parameter
.... 42.576 Tìm kiếm lượt khám theo MALYDO — VN Encounter Insurance Visit Type Search Parameter
.... 42.577 Tìm kiếm NVYT theo số CCHN lịch sử — VN Practitioner legacy CCHN Search Parameter
.... 42.578 Tìm kiếm NVYT theo số GPHN — VN Practitioner GPHN Search Parameter
.... 42.579 Tìm kiếm Patient theo VNeID — VN Patient VNeID Search Parameter
.... 42.580 Tìm kiếm thẻ BHYT theo số thẻ — VN Coverage BHYT Search Parameter
.... 42.581 Negative Example: Bundle BHYT thiếu MA_LK
.... 42.582 Negative Example: exportDateTime sai định dạng
.... 42.583 Ví dụ (Edge Case): Bệnh nhân cấp cứu chưa xác định danh tính
.... 42.584 Ví dụ (Edge Case): Chẩn đoán viêm ruột thừa K35.8 bị bác bỏ sau CT scan
.... 42.585 Ví dụ (Edge Case): Không có dị ứng đã biết (No Known Allergy — NKA)
.... 42.586 Ví dụ (Edge Case): Lượt khám nhập sai do nhầm bệnh nhân trùng tên
.... 42.587 Ví dụ (Edge Case): Thẻ BHYT hết hạn — đối tượng hộ nghèo
.... 42.588 Ví dụ (Edge Case): Xét nghiệm hủy do mẫu huyết tan (hemolysis)
.... 42.589 Ví dụ (negative) — Phản hồi tra cứu: thẻ BHYT hết hiệu lực
.... 42.590 Ví dụ (Đa bệnh): Bệnh thận mãn tính giai đoạn 3 N18.3
.... 42.591 Ví dụ (Đa bệnh): Tăng huyết áp nguyên phát I10
.... 42.592 Ví dụ (Đa bệnh): Đái tháo đường type 2 E11.9
.... 42.593 Ví dụ minh họa: Endpoint tích hợp hồ sơ BHYT
.... 42.594 Ví dụ tối giản: Viêm đường hô hấp trên cấp J06.9
.... 42.595 Ví dụ YHCT: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang (thận hư)
.... 42.596 Ví dụ YHCT: Đơn kê bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang
.... 42.597 Ví dụ — Bệnh án ngoại trú (viêm phổi)
.... 42.598 Ví dụ — Lượt khám YHCT tích hợp (Yêu thống)
.... 42.599 Ví dụ — Phản hồi tra cứu thẻ BHYT (còn hiệu lực)
.... 42.600 Ví dụ — Thuốc Amlodipine 5mg
.... 42.601 Ví dụ — Tra cứu hiệu lực thẻ BHYT khi tiếp đón
.... 42.602 Ví dụ — Đơn thuốc tăng huyết áp (Amlodipine 5mg)
.... 42.603 Ví dụ — Đồng ý xử lý DLCN y tế
.... 42.604 Ví dụ: ALT (SGPT) — Chức năng gan bình thường
.... 42.605 Ví dụ: AuditEvent truy cập hồ sơ bệnh án
.... 42.606 Ví dụ: Bundle bệnh án nội trú + xuất viện (document)
.... 42.607 Ví dụ: Bundle chuyển tuyến từ xã lên tỉnh
.... 42.608 Ví dụ: Bundle chứng nhận sức khỏe (payload SHC/SHL)
.... 42.609 Ví dụ: Bundle hồ sơ BHYT có VET_THUONG_TP
.... 42.610 Ví dụ: Bundle hồ sơ BHYT nhiều thẻ
.... 42.611 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT có giấy chuyển tuyến
.... 42.612 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT cấp cứu chưa xác định danh tính
.... 42.613 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT HIV/AIDS
.... 42.614 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT ngoại trú
.... 42.615 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT nội trú
.... 42.616 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT quản lý điều trị lao
.... 42.617 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT trẻ sơ sinh
.... 42.618 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT tử vong
.... 42.619 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT YHCT
.... 42.620 Ví dụ: Bundle khám ngoại trú + thanh toán BHYT
.... 42.621 Ví dụ: Bundle nộp cấp phát thuốc (transaction)
.... 42.622 Ví dụ: Bundle nộp lượt cấp cứu (transaction)
.... 42.623 Ví dụ: Bundle nộp lượt ngoại trú (transaction)
.... 42.624 Ví dụ: Bundle nộp đợt nội trú (transaction)
.... 42.625 Ví dụ: Bundle xét nghiệm CBC + Sinh hóa — kết quả bất thường WBC
.... 42.626 Ví dụ: Bundle YHCT đầy đủ — Yêu thống thể hàn thấp
.... 42.627 Ví dụ: Bundle đơn thuốc điện tử (ePrescription) — THA + ĐTĐ
.... 42.628 Ví dụ: Bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan (đầy đủ)
.... 42.629 Ví dụ: Bác sĩ tối thiểu (GPHN + tên)
.... 42.630 Ví dụ: Bác sĩ Y học cổ truyền — BS CKI Lê Văn Minh
.... 42.631 Ví dụ: Bán lẻ thuốc theo đơn điện tử tại nhà thuốc bệnh viện
.... 42.632 Ví dụ: Báo cáo giải phẫu bệnh — Viêm ruột thừa cấp mủ
.... 42.633 Ví dụ: Báo cáo X-quang ngực thẳng (bình thường)
.... 42.634 Ví dụ: Báo cáo xét nghiệm sinh hóa
.... 42.635 Ví dụ: Bản ghi người bệnh đã khử nhận dạng cho tập dữ liệu nghiên cứu
.... 42.636 Ví dụ: Bảng kê chi phí KCB đổi mức hưởng trong cùng đợt — Example: Itemized healthcare cost claim with a mid-encounter benefit change
.... 42.637 Ví dụ: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
.... 42.638 Ví dụ: Bệnh nhân có địa chỉ đầy đủ theo ĐVHC mới
.... 42.639 Ví dụ: Bệnh nhân Nguyễn Văn An (đầy đủ)
.... 42.640 Ví dụ: Bệnh nhân người nước ngoài dùng hộ chiếu
.... 42.641 Ví dụ: Bệnh nhân trẻ em dưới 6 tuổi
.... 42.642 Ví dụ: Bệnh nhân tối thiểu (chỉ CCCD + tên + giới tính)
.... 42.643 Ví dụ: Bệnh viện Bạch Mai
.... 42.644 Ví dụ: Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 42.645 Ví dụ: Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm (dữ liệu lịch sử)
.... 42.646 Ví dụ: Bệnh án giấy ngoại trú số hóa (scan PDF)
.... 42.647 Ví dụ: Bệnh án điện tử (EMR)
.... 42.648 Ví dụ: Cho dùng Cefotaxime nội trú (liều đầu)
.... 42.649 Ví dụ: Chưa tiêm do hết vaccine
.... 42.650 Ví dụ: Chẩn đoán gãy cổ xương đùi S72.0
.... 42.651 Ví dụ: Chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp I21.0
.... 42.652 Ví dụ: Chẩn đoán viêm phổi J18.9
.... 42.653 Ví dụ: Chẩn đoán viêm ruột thừa cấp K35.8
.... 42.654 Ví dụ: Chẩn đoán YHCT — Yêu thống (Đau cột sống thắt lưng)
.... 42.655 Ví dụ: Chỉ tiêu tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện
.... 42.656 Ví dụ: Consent đồng ý chia sẻ dữ liệu KSK lên Sổ Sức khỏe điện tử VNeID
.... 42.657 Ví dụ: Creatinine huyết thanh — Theo dõi chức năng thận
.... 42.658 Ví dụ: CT lồng ngực ngoại trú
.... 42.659 Ví dụ: Cuộc hẹn tái khám từ xa — tăng huyết áp
.... 42.660 Ví dụ: Công thức máu toàn phần (CBC)
.... 42.661 Ví dụ: Cơ sở KCB thực hiện khám sức khỏe — có mã CSKCB 5 số + mã định danh 13 ký tự
.... 42.662 Ví dụ: Cấp cứu — Tai nạn giao thông, gãy cổ xương đùi
.... 42.663 Ví dụ: Cấp phát Amlodipine ngoại trú BHYT
.... 42.664 Ví dụ: Cấp phát Cefotaxime nội trú
.... 42.665 Ví dụ: Document Bundle giấy khám sức khỏe định kỳ (người 18+)
.... 42.666 Ví dụ: Document Bundle Sổ Sức khỏe điện tử — Nguyễn Văn An
.... 42.667 Ví dụ: Dị ứng Penicillin
.... 42.668 Ví dụ: Dị ứng thực phẩm — Trứng
.... 42.669 Ví dụ: Dị ứng tối thiểu — Penicillin
.... 42.670 Ví dụ: Dịch vụ KCB ban đầu tại Trạm Y tế xã
.... 42.671 Ví dụ: Endpoint NDOP/TTDLQG — tiếp nhận dữ liệu khám bệnh từ BHXH (dịch vụ G12)
.... 42.672 Ví dụ: Endpoint Trục dữ liệu sức khỏe BYT (api.emrhub.vn) — đồng bộ KSK
.... 42.673 Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT tối thiểu — Bơm tiêm
.... 42.674 Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT — Catheter tĩnh mạch
.... 42.675 Ví dụ: Giải trình bảng kê chi phí KCB đổi mức hưởng — Example: Itemized healthcare cost EOB with a mid-encounter benefit change
.... 42.676 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT nội trú
.... 42.677 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — 80% BHYT, 20% cùng chi trả
.... 42.678 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — Trẻ em dưới 6 tuổi (hưởng 100%)
.... 42.679 Ví dụ: Giấy cam kết đồng ý phẫu thuật (scan PDF)
.... 42.680 Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi nhồi máu cơ tim I21.9
.... 42.681 Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi viêm cơ tim cấp
.... 42.682 Ví dụ: Giấy khám sức khỏe định kỳ — người đủ 18 tuổi trở lên
.... 42.683 Ví dụ: Gói tài liệu IPS đầy đủ — Nguyễn Văn An
.... 42.684 Ví dụ: HbA1c — Kiểm soát đường huyết dài hạn
.... 42.685 Ví dụ: Implant nha khoa loại C — Trụ titanium
.... 42.686 Ví dụ: Insulin Mixtard 30 bút tiêm 3mL (dây chuyền lạnh)
.... 42.687 Ví dụ: Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện tỉnh
.... 42.688 Ví dụ: Khoa Nội Tim mạch Bệnh viện Bạch Mai
.... 42.689 Ví dụ: Khoa Tim mạch Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 42.690 Ví dụ: Khu khám ngoại trú Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 42.691 Ví dụ: Khung giờ khám từ xa còn trống
.... 42.692 Ví dụ: Khung giờ khám từ xa đã được đặt
.... 42.693 Ví dụ: Khám từ xa (Telemedicine) — Tái khám tăng huyết áp
.... 42.694 Ví dụ: Kế hoạch chăm sóc — Tăng huyết áp
.... 42.695 Ví dụ: Kết quả BHYT — Từ chối một phần (thuốc ngoài danh mục)
.... 42.696 Ví dụ: Kết quả giám định bảng kê nhiều giai đoạn — Example: Multi-stage itemized ClaimResponse
.... 42.697 Ví dụ: Kết quả giải quyết BHYT nội trú
.... 42.698 Ví dụ: Kết quả phiếu KSK định kỳ — Người ≥18 tuổi (Nguyễn Văn An)
.... 42.699 Ví dụ: Kết quả phiếu KSK định kỳ — Người ≥18 tuổi theo QĐ 2062/QĐ-BYT (Nguyễn Văn An)
.... 42.700 Ví dụ: Kết quả thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài
.... 42.701 Ví dụ: Kết quả tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản năm 2025
.... 42.702 Ví dụ: Lượt khám ngoại trú BHYT
.... 42.703 Ví dụ: Lượt khám sức khỏe định kỳ hưởng BHYT — Example: insured periodic health check-up encounter
.... 42.704 Ví dụ: Lượt nhập viện nội trú
.... 42.705 Ví dụ: Lượt nội trú tim mạch — Nhồi máu cơ tim cấp
.... 42.706 Ví dụ: Lịch khám từ xa chuyên khoa Tim mạch
.... 42.707 Ví dụ: Mã số BHYT hiện hành (10 số, trùng mã số BHXH)
.... 42.708 Ví dụ: Mẫu huyết thanh dùng cho xét nghiệm sinh hóa
.... 42.709 Ví dụ: Mẫu máu toàn phần cho công thức máu
.... 42.710 Ví dụ: Mẫu mô ruột thừa cho giải phẫu bệnh
.... 42.711 Ví dụ: Mẫu nước tiểu giữa dòng
.... 42.712 Ví dụ: Mục tiêu điều trị — Kiểm soát huyết áp
.... 42.713 Ví dụ: Người đại diện theo pháp luật (cha) xem Sổ SKĐT của con qua VNeID
.... 42.714 Ví dụ: Nhà thuốc Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 42.715 Ví dụ: Nhóm chăm sóc — Tăng huyết áp
.... 42.716 Ví dụ: Nhận định lâm sàng — Tăng huyết áp kiểm soát chưa tốt
.... 42.717 Ví dụ: OperationOutcome phản hồi giám định BHYT
.... 42.718 Ví dụ: Phiếu nhập thuốc từ nhà cung cấp (liên thông CSDL Dược)
.... 42.719 Ví dụ: Phiếu tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản năm 2025 — Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 42.720 Ví dụ: Phân loại sức khỏe — Loại II (Khoẻ)
.... 42.721 Ví dụ: Phân loại ưu tiên cấp cứu — Cấp độ 2
.... 42.722 Ví dụ: Phòng khám số 1 Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 42.723 Ví dụ: Phòng khám đa khoa tư nhân Hoàng Long
.... 42.724 Ví dụ: Phẫu thuật cắt ruột thừa
.... 42.725 Ví dụ: Policy Decision Point của bệnh viện — Example Hospital Policy Decision Point
.... 42.726 Ví dụ: Provenance chữ ký số kết luận giấy khám sức khỏe (CKS_NGUOI_KET_LUAN)
.... 42.727 Ví dụ: Provenance và chữ ký số bệnh án điện tử
.... 42.728 Ví dụ: QuestionnaireResponse Mẫu 08 — thông báo vi phạm DLCN (machine-readable)
.... 42.729 Ví dụ: Quyết toán chi phí KCB BHYT Quý I/2026 — Example: Q1/2026 quarterly BHYT healthcare cost settlement
.... 42.730 Ví dụ: Quyết toán chi phí KCB BHYT Quý II/2026 — Example: Q2/2026 quarterly BHYT healthcare cost settlement
.... 42.731 Ví dụ: Quyết định break-glass theo căn cứ cấp bách — Emergency Legal-Basis Break-Glass Decision
.... 42.732 Ví dụ: RelatedPerson mẹ của bệnh nhi
.... 42.733 Ví dụ: Searchset Bundle Sổ SKĐT trên VNeID (tra cứu hồ sơ công dân)
.... 42.734 Ví dụ: Sinh hiệu — BMI 26.3 kg/m² (Béo phì độ I, tiêu chuẩn Châu Á)
.... 42.735 Ví dụ: Sinh hiệu — Chiều cao 168 cm
.... 42.736 Ví dụ: Sinh hiệu — Cân nặng 65 kg
.... 42.737 Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 120/80 mmHg
.... 42.738 Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 145/92 mmHg (THA độ 1)
.... 42.739 Ví dụ: Sinh hiệu — Mạch 80 lần/phút
.... 42.740 Ví dụ: Sinh hiệu — Nhiệt độ 38.5°C (Sốt vừa)
.... 42.741 Ví dụ: Sinh hiệu — Nhịp thở 16 lần/phút
.... 42.742 Ví dụ: Sinh hiệu — SpO2 94% (Thấp, cần theo dõi)
.... 42.743 Ví dụ: Siêu âm bụng tổng quát
.... 42.744 Ví dụ: SNOMED CT VN + ICD-10 song song — Đái tháo đường type 2
.... 42.745 Ví dụ: Sổ SKĐT bản IPS quốc tế — Nguyễn Văn An
.... 42.746 Ví dụ: Sổ Sức khỏe điện tử (Patient Summary) — Nguyễn Văn An
.... 42.747 Ví dụ: Theo dõi thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành
.... 42.748 Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời
.... 42.749 Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành phủ thuốc
.... 42.750 Ví dụ: Thiết bị y tế — Kim luồn tĩnh mạch 22G
.... 42.751 Ví dụ: Thiết bị y tế — Nhiệt kế điện tử (loại B, N08)
.... 42.752 Ví dụ: Thuốc Amoxicillin 500mg
.... 42.753 Ví dụ: Thông báo vi phạm DLCN — Mẫu số 08 NĐ 356/2025/NĐ-CP
.... 42.754 Ví dụ: Thẻ BHYT format cũ (15 ký tự, trước 01/4/2021)
.... 42.755 Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi — quyền lợi hưởng trực tiếp
.... 42.756 Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em liên kết người đại diện
.... 42.757 Ví dụ: Thủ thuật châm cứu YHCT — Hào châm điều trị đau thắt lưng
.... 42.758 Ví dụ: Thủ thuật tháo lưới lọc tĩnh mạch chủ
.... 42.759 Ví dụ: Thủ thuật tối thiểu — Khâu vết thương
.... 42.760 Ví dụ: Thủ thuật đặt stent mạch vành
.... 42.761 Ví dụ: Tiêm chủng dịch vụ vaccine cúm
.... 42.762 Ví dụ: Tiêm chủng TCMR cho trẻ em
.... 42.763 Ví dụ: Tiền sử dùng thuốc — Amlodipine
.... 42.764 Ví dụ: Tiền sử gia đình — Bố mắc tăng huyết áp
.... 42.765 Ví dụ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh
.... 42.766 Ví dụ: Trung tâm Y tế khu vực An Phú
.... 42.767 Ví dụ: Truy cập thực tế sau quyết định căn cứ pháp lý — Actual Access After a Legal-Basis Decision
.... 42.768 Ví dụ: Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 42.769 Ví dụ: Trạm Y tế xã (sau sáp nhập ĐVHC) — vòng đời mã cơ sở
.... 42.770 Ví dụ: Tóm tắt xuất viện — Viêm ruột thừa cấp K35.8
.... 42.771 Ví dụ: Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số)
.... 42.772 Ví dụ: Từ chối chia sẻ DLCN y tế — tiếp thị và nghiên cứu
.... 42.773 Ví dụ: Vai trò BS CKII tại BV Chợ Rẫy
.... 42.774 Ví dụ: Vai trò chuyên gia Tim mạch — BV Chợ Rẫy
.... 42.775 Ví dụ: Vai trò người rà soát BHYT — Example: BHYT payer reviewer role
.... 42.776 Ví dụ: Vai trò NVYT tối thiểu
.... 42.777 Ví dụ: VTYT tiêu hao — Bơm tiêm 5ml dùng một lần (N03, loại A)
.... 42.778 Ví dụ: Vấn đề sức khỏe tăng huyết áp
.... 42.779 Ví dụ: Vật tư y tế tối thiểu — Bơm tiêm 5ml
.... 42.780 Ví dụ: X-quang ngực thẳng ngoại trú — Example: outpatient chest radiograph
.... 42.781 Ví dụ: Xét nghiệm đường huyết lúc đói (LOINC)
.... 42.782 Ví dụ: Y lệnh Cefotaxime nội trú
.... 42.783 Ví dụ: Yêu cầu chụp X-quang ngực
.... 42.784 Ví dụ: Yêu cầu CT lồng ngực ngoại trú
.... 42.785 Ví dụ: Yêu cầu siêu âm bụng tổng quát
.... 42.786 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT ngoại trú (Khám / XN / Thuốc)
.... 42.787 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT nội trú
.... 42.788 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT — 6 nhóm chi phí (Viêm ruột thừa)
.... 42.789 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài
.... 42.790 Ví dụ: Yêu cầu xét nghiệm đường huyết
.... 42.791 Ví dụ: Điều phối cấp phát đơn thuốc ngoại trú tại nhà thuốc
.... 42.792 Ví dụ: Điều phối tiếp nhận chuyển tuyến cấp cứu
.... 42.793 Ví dụ: Đoàn đối tượng chiến dịch tiêm chủng vắc xin sởi
.... 42.794 Ví dụ: Đái tháo đường type 2 (ICD-10 + SNOMED CT)
.... 42.795 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Thiết chẩn mạch và vọng chẩn lưỡi
.... 42.796 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Vấn chẩn triệu chứng (Đau lưng thể hàn thấp)
.... 42.797 Ví dụ: Đánh giá YHCT — Vọng chẩn lưỡi (Hàn thấp)
.... 42.798 Ví dụ: Đơn thuốc Amoxicillin 500mg ngoại trú
.... 42.799 Ví dụ: Đề nghị thanh toán BHYT cho khám sức khỏe định kỳ (hưởng 100%) — Example: insured periodic health check-up claim
.... 42.800 Ví dụ: Đối soát khoản thanh toán sau quyết toán Quý I/2026 — Example: Post-settlement Q1/2026 payment reconciliation
.... 42.801 Ví dụ: Đồng ý qua cha mẹ cho bệnh nhi
.... 42.802 Ví dụ: Đồng ý tham gia nghiên cứu y khoa — 1 năm
.... 42.803 Ví dụ: Đợt quản lý bệnh mạn tính — Tăng huyết áp
.... 42.804 Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 42.805 Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model — StructureMap
.... 42.806 Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model — StructureMap
.... 42.807 Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model — StructureMap
.... 42.808 Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model — StructureMap
.... 42.809 Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model — StructureMap
.... 42.810 Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model — StructureMap
.... 42.811 Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 42.812 Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 42.813 Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 42.814 Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 42.815 Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model — StructureMap
.... 42.816 Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model — StructureMap
.... 42.817 Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model — StructureMap
.... 42.818 Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model — StructureMap
.... 42.819 Giấy khám sức khỏe tâm thần (TT 25/2026/TT-BYT Mẫu 04) - Mental-health checkup form
.... 42.820 Hệ thống gửi — VN Core Sender Actor
.... 42.821 Hệ thống nhận — VN Core Receiver Actor
.... 42.822 Mẫu 01: Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi - Form 01: Periodic health checkup form for ages 6 to under 18
.... 42.823 Mẫu 02: Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên - Form 02: Periodic health checkup form for adults aged 18 and older
.... 42.824 Mẫu 03: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho lái xe - Form 03: Periodic health checkup form for drivers
.... 42.825 Mẫu 04: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên đường sắt - Form 04: Periodic health checkup form for railway workers
.... 42.826 Mẫu 05: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho thuyền viên - Form 05: Periodic health checkup form for seafarers
.... 42.827 Mẫu 06: Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng - Form 06: Periodic health checkup form for children 0 to under 2 months
.... 42.828 Mẫu 07: Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 2 - 3 tháng - Form 07: Periodic health checkup form for children 2 to 3 months
.... 42.829 Mẫu 08 — Thông báo vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân (machine-readable)
.... 42.830 Mẫu 08: Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 4 - 6 tháng - Form 08: Periodic health checkup form for children 4 to 6 months
.... 42.831 Mẫu 09: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 7 - 9 tháng - Form 09: Periodic health checkup form for children 7 to 9 months
.... 42.832 Mẫu 10: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 10 - 12 tháng - Form 10: Periodic health checkup form for children 10 to 12 months
.... 42.833 Mẫu 11: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 13 - 18 tháng - Form 11: Periodic health checkup form for children 13 to 18 months
.... 42.834 Mẫu 12: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 19 - dưới 24 tháng - Form 12: Periodic health checkup form for children 19 to under 24 months
.... 42.835 Mẫu 13: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 - dưới 6 tuổi - Form 13: Periodic health checkup form for children 2 to under 6 years
.... 42.836 Mẫu 14: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ 3 tháng - Dưới 6T - Form 14: Periodic health checkup form for school children 3 months to under 6 years
.... 42.837 Mẫu 15: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 1 - lớp 5 - Form 15: Periodic health checkup form for students from grade 1 to grade 5
.... 42.838 Mẫu 16: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 6 - lớp 9 - Form 16: Periodic health checkup form for students from grade 6 to grade 9
.... 42.839 Mẫu 17: Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 10 - lớp 12 - Form 17: Periodic health checkup form for students from grade 10 to grade 12
.... 42.840 Mẫu KSK người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) - Health checkup form for ages 6 to under 18
.... 42.841 Mẫu KSK người đủ 18 tuổi trở lên (QĐ 2062/QĐ-BYT) - Health checkup form for ages 18 and over
.... 42.842 Mẫu KSK trẻ em dưới 06 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) - Health checkup form for children under 6
.... 42.843 Negative Example: CCCD chỉ có data-absent-reason, không căn cứ thay thế
.... 42.844 Negative Example: Patient BHYT thiếu CCCD không có lý do
.... 42.845 Phiếu tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện (TT 35/2024/TT-BYT)