Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Trang này là lớp nhìn triển khai của các NamingSystem trong VN Core.
Mục tiêu là giúp bên triển khai tra cứu nhanh:
System URI chuẩn là gì.VN Core áp dụng nguyên tắc URI-first.
OIDhoặcURNchỉ nên dùng như cầu nối cho hệ thống cũ hoặc khi bộ mã/quy ước gốc đã có định danh lịch sử ổn định.
system URI nào khi gửi hoặc tra cứu.Patient, Practitioner, Organization, Coverage, Claim hoặc Encounter.Trong kiến trúc hiện tại, NamingSystem được coi là hạ tầng của liên thông quốc gia, không chỉ là chi tiết của Patient hay Organization. Cách làm này được siết chặt theo các nguyên tắc sau:
system URI chuẩn, vai trò rõ và phạm vi áp dụng rõ;| Định danh | NamingSystem | URI chuẩn | Cơ quan quản lý | Trạng thái | Ghi chú triển khai |
|---|---|---|---|---|---|
| CCCD | vn-cccd-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cccd |
Bộ Công an | Hiện hành | Định danh cá nhân chính; tìm kiếm: vn-sp-patient-cccd |
| CMND | vn-cmnd-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cmnd |
Bộ Công an | Lịch sử / ngừng dùng | Chỉ dùng cho dữ liệu lịch sử hoặc chuyển đổi |
| BHXH | vn-bhxh-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhxh |
BHXH Việt Nam | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-patient-bhxh |
| BHYT | vn-bhyt-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt |
BHXH Việt Nam | Hiện hành | Hỗ trợ 3 format song song; tìm kiếm: vn-sp-patient-bhyt, vn-sp-coverage-bhyt |
| GKS | vn-gks-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gks |
UBND cấp xã/phường/đặc khu | Hiện hành | Quan trọng cho trẻ em và luồng không dùng CCCD; tìm kiếm: vn-sp-patient-gks |
| Hộ chiếu | vn-passport-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/passport |
Bộ Công an / cơ quan cấp hộ chiếu hợp pháp | Hiện hành | Dùng cho người nước ngoài hoặc định danh thay thế hợp lệ |
| VNeID | vn-vneid-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/vneid |
Bộ Công an | Hiện hành | Chỉ chuẩn hóa URI; cấu trúc phụ thuộc chính sách định danh điện tử hiện hành |
| GPHN | vn-gphn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gphn |
Bộ Y tế / cơ quan cấp phép | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-practitioner-gphn |
| CCHN | vn-cchn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cchn |
Bộ Y tế | Lịch sử | Chỉ giữ cho liên thông hồ sơ cũ; tìm kiếm: vn-sp-practitioner-cchn |
| CSKCB | vn-ma-cskcb-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-cskcb |
BHXH Việt Nam | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-organization-cskcb |
MA_LK |
vn-ma-lk-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-lk |
Cơ sở KCB / lớp liên thông hồ sơ BHYT | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-claim-ma-lk |
MA_LUOT_KCB |
vn-ma-luot-kcb-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb |
Cơ sở KCB | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-encounter-ma-luot-kcb |
| Định danh | NamingSystem | URI chuẩn | Phạm vi | Trạng thái | Ghi chú triển khai |
|---|---|---|---|---|---|
| MRN | vn-mrn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/mrn |
Từng cơ sở y tế | Hiện hành | Không dùng như định danh gốc liên tổ chức |
| Mã tổ chức nội bộ | vn-organization-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/organization-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Không thay thế CSKCB |
| Mã địa điểm nội bộ | vn-location-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/location-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho Location.identifier |
| Mã tài liệu nội bộ | vn-document-number-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/document-number |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho Composition.identifier, DocumentReference.identifier |
| Mã specimen nội bộ | vn-specimen-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/specimen-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho accession number của LIS/HIS |
| Mã vật tư y tế | vn-ma-vat-tu-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-vat-tu |
Nghiệp vụ nội bộ / BHYT | Hiện hành | Dùng cho Device.identifier trong ngữ cảnh nghiệp vụ phù hợp |
Dùng system URI của VN Core khi:
Không nên dùng MRN, organization-local-id, location-local-id, specimen-local-id, hoặc document-number như định danh master liên tổ chức nếu chưa có thỏa thuận liên thông rõ.
| Ngữ cảnh | Ưu tiên khuyến nghị |
|---|---|
| Bệnh nhân công dân Việt Nam | CCCD |
| Bệnh nhân trẻ nhỏ / chưa có CCCD | GKS và/hoặc BHXH/BHYT |
| Bệnh nhân người nước ngoài | Hộ chiếu + citizenship phù hợp |
| Người hành nghề hiện hành | GPHN |
| Người hành nghề dữ liệu lịch sử | CCHN như cầu nối |
| Tổ chức KCB cho BHYT | CSKCB |
| Đợt gửi hồ sơ thanh toán BHYT | MA_LK |
| Lượt khám cụ thể | MA_LUOT_KCB |
This page presents an implementer-oriented registry view of VN Core NamingSystems. It makes clear which identifier URI should be used, who governs the identifier, whether it is current or legacy, and how it relates to search behavior. VN Core follows a URI-first approach; OID or URN aliases are only treated as legacy bridges when there is a real interoperability need.