Lịch sử phát hành — Publication History

VN Core FHIR Implementation Guide
Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam — Vietnamese Core FHIR Implementation Guide

Package: hl7.fhir.vn.core | Canonical: http://fhir.hl7.org.vn/core | Category: National Base

Version Date Status Sequence FHIR Description
0.9.0 (current) 2026-07-27 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 v0.9.0 là bản minor có breaking change, tập trung vào trục thanh toán BHYT và độ chính xác của chính bộ artifact. Trục thanh toán: profile bảng kê chi phí chi tiết nhiều giai đoạn hưởng theo QĐ 697/QĐ-BYT (VNCoreItemizedHealthcareCostClaim / VNCoreItemizedHealthcareCostExplanationOfBenefit); logical model biên bản quyết toán quý Mẫu số 06/BH theo TT 12/2026/TT-BTC kèm VNQuarterlySettlementIndicatorCS (55 chỉ tiêu) và validator ngoài kiểm 23 công thức nội tại + 6 quy tắc liên kỳ. Trục an toàn dữ liệu: VNCoreAuditEventLegalBasisDecision theo mô hình IHE BALP, VNAuditEventSubtypeCS, chuyển carrier căn cứ xử lý dữ liệu từ Consent sang AuditEvent (ADR-0019). Trục pháp lý: bổ sung ba văn bản hợp nhất luật nền — VBHN 40/VBHN-VPQH (Luật BHYT), VBHN 26/VBHN-VPQH (Luật KCB), VBHN 76/VBHN-VPQH (Luật Dược) — đưa kho pháp lý lên 206 văn bản, và ghi nhận Điều 44 Luật 114/2025/QH15 đưa khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc, khám chữa bệnh từ xa và khám chữa bệnh tại nhà vào phạm vi hưởng BHYT với mức 100% cho lượt khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí. Trục chất lượng: ba cổng kiểm ngữ nghĩa mới — đích ánh xạ của logical model, mốc thời gian ví dụ phải nằm trong Encounter.period, và số học tài chính của Claim/ClaimResponse/ExplanationOfBenefit. BREAKING: extension vn-ext-encounter-code bị gỡ hẳn sau khi giữ trạng thái retired trọn v0.8.0 — dữ liệu chuyển sang Encounter.identifier[maLuotKcb]; mã VNInsuranceVisitTypeCS#5 (không có trong QĐ 4210/QĐ-BYT) chuyển deprecated và mọi ví dụ đã chuyển sang mã 1 (đúng tuyến). v0.8.0 đóng băng nguyên trạng theo chính sách phát hành.
0.8.0 2026-07-17 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 v0.8.0 là bản minor có breaking change, chủ đề chính: tái cấu trúc toàn diện dữ liệu khám sức khỏe định kỳ (KSK) theo QĐ 2062/QĐ-BYT (07/07/2026) — văn bản thay Phụ lục 01/02/03 của QĐ 1551/QĐ-BYT — cùng đợt gia cố sửa lỗi hậu kiểm toán độc lập (Codex GPT-5.6). v0.7.0 được ĐÓNG BĂNG nguyên trạng (không sửa nội dung đã tag, đúng RELEASE-POLICY). (1) KSK BREAKING: 17 mẫu phiếu VNKSKQuestionnaire01–17 (QĐ 1551/QĐ-BYT) chuyển status retired; thay bằng 3 mẫu theo nhóm tuổi VNKSKQuestionnaireU06 (<6 tuổi, 109 trường), VNKSKQuestionnaire06to18, VNKSKQuestionnaire18Plus (QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01) + mẫu khám sức khỏe tâm thần VNKSKQuestionnaireMental (TT 25/2026/TT-BYT Mẫu 04); VNHealthCheckupFormTypeCS +4 mã (#18–21); answer terminology hình thức hóa answerValueSet + VNKSKApneaCS/VS mới. (2) DOI_TUONG: VNHealthCheckupSubjectCS 14→16 mã — mã 14 đổi nghĩa 'Các đối tượng khác'→'Người lao động không chính thức', thêm 15 'Người chưa có BHYT' + 16 'Các đối tượng khác', nhiều mã cách nhau ';'. (3) Transport envelope theo QĐ 2062/QĐ-BYT: VNHealthCheckupG12EnvelopeLM tái dựng sang resource-sync (Phụ lục 03 — POST /api/platform/resource-sync/push, OAuth2 Bearer, service-type=100, txn_type=sync_ehr, RSASHA256); VNHealthCheckupDataSyncEnvelopeLM sửa Phụ lục 02 (sync_checkup, msg_id sender_id+YY+MM+DD+UUIDv4, RSASHA256, data_type chỉ xml/json base64). (4) Migrate căn cứ pháp lý KSK QĐ 1551/QĐ-BYT → QĐ 2062/QĐ-BYT trên 9 terminology + LogicalModel + 2 profile + CapabilityStatement. (5) Sửa hậu Codex review: ConceptMap CMVNCommunicableDiseaseToICD10 thêm target.comment cho 3 mapping #narrower (B40/B41/C14) đúng invariant cmd-1; VNEncounterTypeCS legal-basis telemedicine TT-30-2024→TT-30-2023; QuestionnaireResponse 18+ điền đủ 17 trường required; metadata TT 25/2026/TT-BYT sửa 3→4 Thông tư (+TT 42/2025/TT-BYT) và đa mốc hiệu lực (chung 15/08/2026, Điều 2+3 KSK 01/07/2026); 6 văn bản tiền nhiệm danh mục bệnh truyền nhiễm (QĐ 1988/2369/740/3896/3044/3644) đưa vào context-only hết phantom citation; rollover TT 18/2026/TT-BYT → in-force. Corpus VNLegalDocumentRefCS 172 văn bản. Phạm vi: 74 profiles, 153 CodeSystems, 156 ValueSets, 12 ConceptMaps (10 FSH + 2 JSON sinh từ dữ liệu nguồn), 19 SearchParameters, 32 NamingSystems. Không đổi canonical URL/package id. ĐỢT REMEDIATION HẬU KIỂM TOÁN (16-17/07/2026) bổ sung BREAKING: Consent restructure theo R4 (rule ở provision.provision, root không type; tách VNProcessingLegalBasisCS cho Điều 19; xóa invariant period-end); xóa sub-extension restrictedSensitivity (deny theo lớp qua securityLabel); Patient identifier slicing theo Identifier.type (MRN per-facility); sid/bhyt chỉ 2 format (CCCD ra khỏi namespace); tách giai đoạn hiệu lực vn-health-checkup-subject-legacy + vn-province-legacy (CM 63/63 từ NQ 202/2025/QH15); rename vn-qd3176-cost-group→vn-bhyt-claim-cost-group (ADR-0017). Viện dẫn Luật 91/NĐ 356/2025/NĐ-CP theo bản BAN HÀNH + ma trận điều khoản 47 claims + 2 gate CI mới + oracle negative-fixtures. Số liệu sau remediation: 74 profiles, 53 extensions, 153 CodeSystems, 156 ValueSets, 12 ConceptMaps, corpus 172 văn bản.
0.7.0 2026-07-13 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 [SUPERSEDED 16/07/2026 — đóng băng nguyên trạng sau kiểm toán độc lập Codex; thay bằng v0.8.0] v0.7.0 là bản gia cố phát hành sau kiểm toán độc lập hậu v0.6.1; v0.6.1 được đánh dấu withdrawn (failed release candidate) thay vì sửa âm thầm nội dung đã public. (1) Tài chính BHYT: exporter round-trip xuất đủ T_NGUONKHAC_NSNN/VTNN/VTTN/CL + T_NGUONKHAC theo từng dòng XML2/XML3 từ extension vn-ext-other-fund-breakdown và áp quy tắc giảm trừ tuần tự T_BNTT → T_BNCCT → T_BHTT theo QĐ 3176/QĐ-BYT; rule phân bổ quỹ theo dòng (BHYT-EXPORT-032) cộng T_NGUONKHAC nên hồ sơ hợp lệ 60+10+10+20=100 không còn bị từ chối; TYLE_TT_DV vắng mặt xuất 100 thay vì lấy nhầm TYLE_TT_BH; THANH_TIEN_BH dùng công thức đầy đủ Bảng 3 khi có DON_GIA_BH; thêm rule cảnh báo BHYT-EXPORT-035 khi MA_THE_BHYT mang định danh thay thế (CCCD 12 số/mã BHXH 10 số). (2) XML13/XML14: MA_TTDV đọc từ người ký giấy (DocumentReference.author qua context.related, hoặc performer Practitioner với giấy hẹn) — không còn fallback về bác sĩ chỉ định; fixture chuyển tuyến bổ sung giấy chuyển tuyến có chữ ký Giám đốc TTYT. (3) Conformance: invariant vn-gestational-age-range dùng $this trên valueInteger (giá trị hợp lệ 1–42 tuần validate được); 4 operation chuyển từ system-level rest.operation về đúng resource (Bundle/$validate-bhyt-claim, Bundle/$submit-bhyt-claim, Claim/$reverse-bhyt-claim, Patient/[id]/$summary) trên cả 3 CapabilityStatement. (4) Gói modular: hl7.fhir.vn.bhyt.submission nhận đủ delta 0.6.x (3 LM XML13–15, 6 bundle ví dụ, eligibility profiles + examples, bộ mã GIOI_TINH/MA_LYDO_CT/MAU_SO + ConceptMap giới tính, 2 bộ mã điều trị lao mới); các extension chứa bởi VNCoreClaim giữ ở core.base có chủ ý để đúng chiều dependency. (5) Terminology mới: VNTBTreatmentTypeCS (LOAI_DTRI_LAO 0–3) + VNTBRegimenCS (PHACDO_DTRI_LAO 1–27, Bảng 15) — ví dụ lao hết coding thiếu system. (6) Pháp lý: property status của VNLegalDocumentRefCS chuyển type Coding (hệ VNLegalDocumentStatusCS) đúng FHIR R4; rollover trạng thái ngày 13/07/2026 cho 8 văn bản chạm mốc hiệu lực 01/07/2026; corpus thêm TT 56/2017/TT-BYT, TT 18/2022/TT-BYT, TT 30/2020/TT-BYT và 8 văn bản đợt hiệu lực 01/07/2026 — TT 13/2026/TT-BYT (tiêm chủng), NĐ 165/2026/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Phòng bệnh), TT 12/2026/TT-BYT (sàng lọc trước sinh/sơ sinh), NĐ 168/2026/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Dân số), TT 16/2026/TT-BYT (hỗ trợ thuốc miễn phí), NĐ 161/2026/NĐ-CP (lương cơ sở), NQ 21/2026/NQ-CP (phân cấp GPHN), Luật 148/2025/QH15 (Chuyển đổi số) — tổng 145 văn bản, hết phantom citation; sửa 5 file full-text gán nhầm nội dung (Luật 116/2025/QH15 ⟂ QĐ 3090, QĐ 387/QĐ-BYT ⇄ QĐ 11/2026/QĐ-TTg, TT 55/2025/TT-BYT ⇄ TT 56/2025/TT-BYT) ở cả tầng PDF nguồn. (7) Versioning & policy: 186 file artifact bump ^version theo last-changed policy (0.7.0), 3 bump khống được hoàn tác, VNGenerateIPSSummary khai version tường minh; 3 breaking change tồn đọng của 0.6.x được công bố đúng SemVer kèm hướng dẫn migration: Encounter.serviceProvider 0..1→1..1, MedicationRequest.requester loại Organization, vn-ext-encounter-code khôi phục ở trạng thái retired (dữ liệu mới dùng Encounter.identifier[maLuotKcb]) và sẽ gỡ ở v0.8.0. (8) Nền build: hl7.terminology.r4 7.2.0, hl7.fhir.uv.ips 2.0.1; auto-oid-root 2.25.x ghi nhận suppress có hồ sơ. Không đổi canonical URL, package id.
0.6.1 2026-07-10 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 [WITHDRAWN 13/07/2026 — rút lại sau kiểm toán hậu phát hành; thay bằng v0.7.0] v0.6.1 patch additive hậu-v0.6.0, chủ đề duy nhất: hoàn thiện chuẩn hóa dữ liệu đầu ra BHYT theo QĐ 3176/QĐ-BYT trên toàn bộ 16 bảng phụ lục (~479 chỉ tiêu, đối chiếu nguyên văn bản .docx kèm phụ lục — persist tại analysis/qd3176-appendix). (1) Logical model: 3 LM mới BHYTXML13ReferralLM (giấy chuyển tuyến, 37 chỉ tiêu), BHYTXML14FollowUpAppointmentLM (giấy hẹn khám lại, 22), BHYTXML15TuberculosisLM (quản lý điều trị lao, 20); BHYTCheckInLM mở rộng 7→26 field; vá 39 field thiếu + 84 mapping vn-fhir cho XML1–XML12 — mỗi bảng phủ 100% chỉ tiêu spec; sửa mô tả sai maPtttQt (ICD-9-CM, không phải phương thức thanh toán). (2) Terminology: VNAnesthesiaMethodCS/VS (PP_VO_CAM), VNDocumentFormCS/VS (MAU_SO CT07), VNCareTransferReasonCS/VS (MA_LYDO_CT), VNGenderCS/VS + ConceptMap CMVNGenderToAdministrativeGender (GIOI_TINH 1/2/3 ↔ administrative-gender). (3) Carrier: VNCoreExtOtherFundBreakdown (T_NGUONKHAC_* per-line), paymentCeiling (T_TRANTT, NĐ 188/2025/NĐ-CP) vào InsuranceCostInfo, totalInsuranceFeeForService (T_BHTT_GDV) vào ClaimCostSummary, VNCoreExtGestationalAge (TUOI_THAI 1–42 tuần), VNCoreExtAnesthesiaMethod. (4) Validation: 3 invariant công thức tài chính (T_BHTT, SO_NGAY_DTRI, SO_NGAY) + sửa 2 adapter rule EXPORT-005/006 thiếu thừa số tỷ lệ + 4 rule mới EXPORT-031..034 (định danh phân bổ quỹ per-line và cấp hồ sơ). (5) Round-trip: exporter xuất GIOI_TINH/GIOI_TINH_CON theo mã 1/2/3 (trước đây rò rỉ enum FHIR male/female), bổ sung seed + adapter rules XML13/14/15, per-line T_BNTT/T_BNCCT/T_BHTT, T_TONGCHI_BH cấp hồ sơ. Không đổi canonical URL, package id hoặc semantic lõi.
0.6.0 2026-06-04 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 v0.6.0 minor release, bổ sung ba trục lớn trên nền v0.5.3. (1) Quản lý chăm sóc: VNCoreCarePlan/CareTeam/Goal/EpisodeOfCare/ClinicalImpression + VNCoreMedicationStatement/MedicationAdministration, khép bộ ba CarePlan→Goal→CareTeam và chuỗi kê đơn→cấp phát→sử dụng; thang phân loại ưu tiên cấp cứu VNCoreObservationTriageAcuity (thang đề xuất nội bộ tham chiếu ATS, QĐ 01/2008/QĐ-BYT làm căn cứ nguyên tắc ưu tiên — xem ADR-0014). (2) KSK liên thông theo HL7 SDC: VNCoreQuestionnaire/QuestionnaireResponse + 17 mẫu phiếu VNKSKQuestionnaire01–17 theo QĐ 1551/QĐ-BYT Phụ lục 01 (linkId = mã trường), kèm VNCoreFamilyMemberHistory (xem ADR-0015). (3) Tương tác quốc tế: VNCoreCompositionIPS kế thừa Composition-uv-ips + OperationDefinition $summary (projection Sổ SKĐT nội địa → IPS Bundle), dependency hl7.fhir.uv.ips#2.0.0, cầu thuật ngữ SNOMED CT qua VNSNOMEDSubsetCS (xem ADR-0016). Legal corpus VNLegalDocumentRefCS thêm QĐ 2919/QĐ-BYT (chuẩn dữ liệu Giấy chứng sinh) → 134 concepts; public registry mirror đủ 134 mục có nguồn đối chiếu; actionable legal citation coverage 83/83 (100%). Profiles 52→73, CodeSystems 75→139, ValueSets 81→144, ConceptMaps 5→6, extensions 48 (gồm 45 cục bộ + 3 HL7). Không đổi canonical URL, package id hoặc semantic lõi. v0.6.0 nâng độ chín 3 trục theo review độc lập: (SDC) VNCoreQuestionnaire/QuestionnaireResponse DẪN XUẤT hl7.fhir.uv.sdc#4.0.0, formal-hoá toàn bộ 5.523 answer code (285 hệ ad-hoc → 56 CodeSystem chính thức căn cứ QĐ 1551/QĐ-BYT) + answerValueSet + required + artifact-versionAlgorithm semver; (IPS) thêm VNCoreBundleIPS (kế thừa Bundle-uv-ips) + ví dụ document Bundle hợp lệ + ràng $summary; (SNOMED) ConceptMap ICD-10 VN → SNOMED CT. Phần lớn mức tăng CodeSystems/ValueSets đến từ bước formal-hoá answer terminology.
0.5.3 2026-05-30 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 Patch additive hậu-v0.5.2, các đóng góp core-bound cho IG phái sinh CHC: thêm VNBasicHealthServiceCS/VS (74 concept) theo TT 30/2024/TT-BYT (gói dịch vụ y tế cơ bản TYT xã), trục bối cảnh cung cấp dịch vụ VNServiceDeliverySettingCS/VS (6 mã), và vòng đời mã cơ sở trên VNCoreOrganization (extension VNCoreExtOrgLifecycleRelation + identifier.period, VNOrgLifecycleRelationCS 4 mã + VNOrgCarryOverItemCS 5 mã) cho sáp nhập/chia tách cơ sở y tế theo NQ 202/2025/QH15. VNLegalDocumentRefCS lên 117 concepts (thêm TT 30/2024/TT-BYT); actionable legal citation coverage 74/74 (100%); registry public giai đoạn v0.5 có 101 mục nguồn TVPL exact. Trạng thái public hiện hành của v0.6.0 là 134 nguồn.
0.5.2 2026-05-29 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 Patch additive hậu-v0.5.1: mở rộng VNLegalDocumentRefCS lên 116 concepts (thêm Luật Dân số 113/2025/QH15 future-effective 01/07/2026, TT 11/2026/TT-BYT, nhóm QĐ triển khai EMR/SKĐT — QĐ 31/QĐ-BYT/QĐ 586/QĐ-BYT/QĐ 965/QĐ-BYT, cặp thay thế QĐ 582/QĐ-BYT↔QĐ 32/QĐ-BYT và QĐ 966/QĐ-BYT↔QĐ 658/QĐ-BYT, QĐ 486/QĐ-BYT YHCT, QĐ 622/QĐ-BYT điện quang, các VBHN hợp nhất); thêm ValueSet VNFetalSexDisclosureDiseaseVS (137 dòng STT / 136 mã ICD-10 unique) gắn căn cứ pháp lý qua vn-ext-legal-basis. Giữ actionable legal citation coverage 73/73 (100%); registry public giai đoạn v0.5 có 101 mục nguồn TVPL exact. Trạng thái public hiện hành của v0.6.0 là 134 nguồn.
0.5.1 2026-05-10 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 Patch hậu-v0.5.0 release: fix 17 audit findings consistency; thêm governance/roadmap.json + release-manifest.json là single source of truth; migrate 26 P2 orphan documents (60% → 100% actionable); thêm 4 examples (PaymentReconciliation, EndpointBHYT, HealthcareService TYTXa, BreachNotification); SEO + housekeeping.
0.5.0 2026-05-01 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 Community Review Draft — v0.5: structured legal reference framework (VNLegalDocumentRefCS 101 docs), device cluster hardening, future-effective marker, audit tooling. 52 profiles, 70 CodeSystems, 75 ValueSets, 5 ConceptMaps.
0.4.0 2026-04-24 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 Community Review Draft — Wave 2: imaging, pharmacy, devices, departments. 48 profiles, 65 CodeSystems, 70 ValueSets, 4 ConceptMaps.
0.3.0 2026-03-25 Trial Use Community Review Draft 4.0.1 Community Review Draft — Wave 1: first public release. Demographics, BHYT submission, baseline terminology, outpatient workflows. 32 profiles, 52 CodeSystems, 54 ValueSets, 2 ConceptMaps.
current 2026-05-30 CI Build 4.0.1 Continuous Integration Build (latest in version control)

Được sinh tự động từ metadata phát hành của gói. Xem package-list.json để biết thêm chi tiết.