HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Mở rộng (Extensions)

Phần mở rộng — Extensions

Phiên bản 0.10.0 công bố 75 extension cục bộ và tái sử dụng 3 extension chuẩn HL7 cho Patient, tổng cộng 78 extension trong release metrics.

Khi rà soát cách dùng trong resource thật, đọc song song với Hồ sơ và Hướng dẫn thuật ngữ.


Tổng quan

VN Core IG định nghĩa 75 extension cục bộ cho các phần tử dữ liệu đặc thù Việt Nam mà FHIR R4 gốc không có sẵn. Đối với religion, citizenship, và birthPlace, VNCorePatient dùng thẳng các extension chuẩn của HL7 thay vì tạo extension cục bộ mới.

Bảng dưới đây là lối vào theo nghiệp vụ; danh mục đầy đủ nằm ở Artifacts.

Nhóm Phần mở rộng
Nhân khẩu học và định danh (Demographics & Identity) Dân tộc, Nghề nghiệp, Lý do bất khả kháng thiếu CCCD, cơ sở KCB ban đầu
Địa chỉ (Address) Tỉnh/TP, Xã/Phường, loại đơn vị cấp xã
Bảo hiểm y tế và Coverage (Insurance & Coverage) Loại thẻ BHYT, Nơi ĐKKCB, Loại KCB BHYT, tổng cùng chi trả luỹ kế
Tổ chức (Organization) Hạng KCB, hạng đơn vị y tế không phải KCB, trạng thái xếp hạng, cấp quản lý hành chính, loại hình, cấp năng lực KCB, tuyến kỹ thuật lịch sử, dải điểm chất lượng, cơ quan hướng dẫn chuyên môn, quan hệ vòng đời mã cơ sở
Lâm sàng và luồng nghiệp vụ (Clinical & Workflow) Kết quả điều trị, Hình thức chuyển tuyến, loại chương trình tiêm chủng, mũi tiêm liên quan AEFI, tuổi thai, phương pháp vô cảm, phương thức cung ứng dịch vụ (từ xa/tại chỗ), số thứ tự cấp giấy chứng sinh
Tài chính và thanh toán (Claims) Chi phí Claim, Khoa chỉ định, Thời gian thanh toán, Chi phí BHYT, nguồn chi trả, thông tin thầu, phương thức chế biến YHCT, flag vết thương tái phát, trạng thái giám định, số biên bản quyết toán, Phương thức thanh toán, Ngày y lệnh, phạm vi BH TBYT legacy, phân bổ nguồn khác theo dòng chi phí, bối cảnh tính chi phí, dòng và phân đoạn bảng kê QĐ 697/QĐ-BYT, giai đoạn mức hưởng và thứ tự giai đoạn, bằng chứng pháp lý của kết luận giám định, mẫu biên bản đối soát, giai đoạn khiếu nại, bảng giá theo cơ sở, vai trò và thời điểm xác nhận bảng kê
Dược phẩm (Medication) Số đăng ký thuốc
Trang thiết bị (Device) Nhóm TBYT BHYT, phân loại rủi ro A/B/C/D, số lưu hành, cờ IVD
Quản trị, đồng ý và kiểm toán Căn cứ pháp lý, phương thức đồng ý, thời hạn lưu trữ kiểm toán, thẩm quyền đại diện truy cập dữ liệu, miễn điều kiện giấy phép hành nghề (Practitioner và PractitionerRole), trạng thái giấy phép hành nghề, trạng thái giấy phép hoạt động, căn cứ pháp lý của hoạt động xử lý dữ liệu, phạm vi tiết lộ dữ liệu, chuyển đổi giấy ⇄ điện tử

Nhân khẩu học và định danh

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtEthnicity Patient CodeableConcept VNEthnicityVS (required) FHIR base chỉ có US Race/Ethnicity. VN có 54 dân tộc theo QĐ 121-TCTK/PPCĐ
VNCoreExtOccupation Patient CodeableConcept VNOccupationVS (extensible) Patient không có nghề nghiệp. Mã VSCO 2020 (QĐ 34/2020/QĐ-TTg), 1.516 mã, tương thích ISCO-08
VNCoreExtForceMajeureReason Patient CodeableConcept VNForceMajeureReasonVS (required) QĐ 3176/QĐ-BYT yêu cầu SO_CCCD bắt buộc, chỉ trống khi bất khả kháng

Địa chỉ

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtProvince Address Coding VNProvinceHistoryVS (extensible) Address.state là text tự do. History binding giữ mã đã thu nhận; danh sách chọn mới dùng VNProvinceVS với 34 tỉnh/TP tại mốc dữ liệu
VNCoreExtWard Address Coding VNWardHistoryVS (extensible) FHIR base không có ward/commune. History binding giữ mã đã thu nhận; danh sách chọn mới dùng VNWardVS
VNCoreExtWardType ⚠️ retired Address Coding VNWardTypeVS Đã ngừng dùng từ 0.10.0. Giữ mã, text và ngày hồ sơ; đối chiếu loại hình theo trạng thái và sự kiện có bằng chứng. Cùng mã có thể đổi từ xã thành phường. Bộ mã và $lookup(date) hiện không có property wardType riêng; thiếu căn cứ thì không tự gán loại đơn vị

Bảo hiểm y tế

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtBHYTCardType Coverage CodeableConcept VNBHYTCardTypeVS (extensible) Loại đối tượng BHYT (DN, TE, HN, CC…) chỉ phân loại người tham gia, không tự quyết định mức hưởng hoặc adjudication. Các tiền tố như DN, HX, NN, NO, CT chỉ được diễn giải khi đã xác minh đúng danh mục nguồn và thời điểm; không suy nghĩa hiện hành từ hai ký tự đầu.
VNCoreExtPrimaryCareFacility Coverage Reference(VNCoreOrganization) — Thẻ BHYT ghi nơi ĐKKCB ban đầu — ảnh hưởng đúng/trái tuyến
VNCoreExtInsuranceVisitType ⚠️ retired Encounter CodeableConcept VNInsuranceVisitTypeVS (cũng retired) Chỉ đọc dữ liệu lịch sử. Mang MA_LYDO_VVIEN của QĐ 4210/QĐ-BYT — văn bản này hết hiệu lực từ 01/07/2024 theo QĐ 4750/QĐ-BYT. Dữ liệu mới dùng Claim.subType (MA_DOITUONG_KCB, QĐ 3276/QĐ-BYT) và Encounter.type (MA_LOAI_KCB, QĐ 1804/QĐ-BYT)
VNCoreExtCoverageCumulativeCopay Coverage Money — NGỪNG authoring từ 0.10.0 (VNCoreCoverage khoá 0..0) — luỹ kế cùng chi trả là ảnh chụp có thời điểm, biểu diễn bằng CoverageEligibilityResponse benefit vn-benefit-type-cs#annual-copay-accumulator + serviced[x] (0.10.0 đổi từ copay-maximum HL7 vốn nghĩa trần per-service — T-02); giữ định nghĩa để đọc dữ liệu 0.9

Tổ chức

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtOrgRank Organization CodeableConcept VNHospitalRankVS (required) Hạng cơ sở KCB theo TT 06/2024/TT-BYT. Chỉ dùng cho cơ sở KCB
VNCoreExtHealthUnitRank Organization CodeableConcept VNHealthUnitRankVS (required) Hạng I-IV cho y tế dự phòng, TTYT, kiểm nghiệm (TT 06/2024/TT-BYT)
VNCoreExtOrgRankStatus Organization CodeableConcept VNOrganizationRankStatusVS (required) Biểu diễn đã xếp hạng / chưa xếp hạng / không áp dụng
VNCoreExtOrgLevel Organization CodeableConcept VNHealthcareLevelVS (required) Cấp quản lý hành chính sau mô hình 2 cấp
VNCoreExtOrgType Organization CodeableConcept VNOrganizationTypeVS (required) Phân biệt công lập / tư nhân / liên doanh
VNCoreExtOperatingLicenseStatus Identifier (dùng tại Organization.identifier[OperatingLicense]) complex VNOperatingLicenseStatusVS (required) trên status Trạng thái pháp lý của giấy phép hoạt động cơ sở KCB: đình chỉ một phần/toàn bộ, thu hồi, kèm dữ liệu quyết định. Giấy phép không có thời hạn nên hiệu lực KHÔNG suy từ period
VNCoreExtPracticeLicenseStatus Identifier (dùng tại Practitioner.identifier[GPHN] và [CCHN]) complex VNPracticeLicenseStatusVS (required) trên status Trạng thái credential hành nghề + phạm vi bị đình chỉ + quyết định. Ba nhánh vẫn hành nghề hợp pháp mà phép so ngày không thấy: renewal-pending-continued, cchn-transition-continued, partially-suspended
VNCoreExtPracticeLicenseExemptionRole PractitionerRole complex VNPracticeLicenseExemptionVS (required) trên basis Bản hiện hành (0.10.0, analysis/99 mục 3): miễn trừ giấy phép hành nghề là quyền CÓ GIỚI HẠN theo cơ-sở/thời-gian/phạm-vi — thuộc quan hệ hành nghề (PractitionerRole), kèm supervisor bắt buộc cho học viên (Luật 15/2023/QH15 Điều 19 khoản 2) và evidence (văn bản/số quyết định huy động)
VNCoreExtPracticeLicenseExemption Practitioner complex VNPracticeLicenseExemptionVS (required) trên basis DEPRECATED (0.10.0) — chỉ để ĐỌC dữ liệu cũ; đặt trên Practitioner làm miễn trừ tại cơ sở A dùng được vô hạn tại B (CORE-P1-18). Dữ liệu mới dùng bản role-level ở dòng trên; extension này sẽ gỡ khỏi profile Practitioner ở 0.11
VNCoreExtCostCalculationContext Invoice.lineItem complex năm ValueSet trục (required) Năm trục độc lập cho biết dòng chi phí hình thành thế nào. Thay cho enum phẳng vì QĐ 697/QĐ-BYT có các nhánh vận chuyển theo km, theo nhiên liệu, tự túc phương tiện, gói thiết bị và stent bổ sung — không mô tả nổi bằng một danh sách tổ hợp
VNCoreExtAdjudicationLegalEvidence ClaimResponse.adjudication và các nhánh item/addItem complex VNLegalDocumentRefVS (required) trên legalBasis Căn cứ pháp lý kèm điều/khoản cho khoản bị từ chối hoặc thu hồi. Bắt buộc theo NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 51 khoản 2
VNCoreExtClaimAppealStage Task Coding VNClaimAppealStageVS (required) Giai đoạn kiến nghị — phân biệt đang ở cơ quan BHXH hay đã chuyển cơ quan có thẩm quyền, khác biệt mà Task.status không mang được
VNCoreExtFacilityCareLevel Organization, Location CodeableConcept VNFacilityCareLevelVS (required) 3 cấp KCB hiện hành theo Luật KCB 2023, NĐ 96/2023/NĐ-CP
VNCoreExtLegacyTechnicalLine Organization CodeableConcept VNLegacyTechnicalLineVS (required) Tuyến 1-4 theo TT 43/2013/TT-BYT cho dữ liệu legacy (đã hết hiệu lực 18/10/2024)
VNCoreExtQualityScoreBand Organization, Location CodeableConcept VNQualityScoreBandVS (required) NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 19 dùng các ngưỡng <50 / từ 50 đến dưới 70 / từ 70 trở lên cho một số trường hợp hưởng BHYT ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản
VNCoreExtSupervisingAuthority Organization Reference(VNCoreOrganization \| Organization) — Cơ quan hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật khi khác với quan hệ quản lý hành chính
VNCoreExtOrgLifecycleRelation Organization complex VNOrgLifecycleRelationVS + VNOrgCarryOverItemVS (required) Quan hệ vòng đời mã cơ sở khi sáp nhập/chia tách/đổi mã theo NQ 202/2025/QH15, NĐ 102/2025/NĐ-CP

Lâm sàng và luồng nghiệp vụ

Extension Context Type Binding Lý do
VNCoreExtTreatmentOutcome Encounter CodeableConcept VNTreatmentOutcomeVS (required) KET_QUA_DTRI (QĐ 3176/QĐ-BYT) — 8 giá trị. Khác với dischargeDisposition (MA_LOAI_RV)
VNCoreExtReferralMode Encounter, ServiceRequest CodeableConcept VNReferralModeVS (required) Hình thức đến/chuyển khám chữa bệnh
VNCoreExtCareDeliveryMode Appointment, Slot, Schedule, HealthcareService CodeableConcept VNCareDeliveryModeVS (extensible) Phương thức cung cấp dịch vụ: trực tiếp, tại nhà, từ xa, hỗ trợ từ xa (Luật 15/2023/QH15 Điều 80). KHÔNG dùng cho Encounter — lượt khám từ xa đã có class = VR
VNCoreExtImmunizationProgramType Immunization code VNImmunizationProgramTypeVS (required) Phân biệt TCMR, dịch vụ và chiến dịch tiêm chủng
VNCoreExtAEFIRelatedImmunization AdverseEvent Reference(VNCoreImmunization) — Mũi tiêm liên quan theo THỜI GIAN cho báo cáo AEFI — không hàm ý nhân quả; khi thực sự nghi ngờ dùng suspectEntity (invariant vn-aefi-immunization-linked)

Lưu ý: Mã lượt khám MA_LUOT_KCB là convention cộng đồng của VN Core, không phải trường do văn bản quy định. Khi trao đổi BHYT, convention này giữ tương thích với khoá MA_LK của QĐ 3176/QĐ-BYT. Mã được mô hình hoá bằng slice của Encounter.identifier — Encounter.identifier[maLuotKcb] (system http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb, type MA_LUOT_KCB) — theo best practice FHIR/US Core/JP Core cho business identifier mức lượt khám.

BREAKING (v0.9.0): extension vn-ext-encounter-code đã được gỡ hẳn khỏi IG. Extension này mang trạng thái #retired từ v0.7.0 và được giữ nguyên suốt v0.8.0 để kéo dài cửa sổ migration, theo RELEASE-POLICY §5 (artifact bị thay thế phải retired ít nhất một minor version trước khi remove). Dữ liệu còn dùng extension này phải chuyển sang Encounter.identifier[maLuotKcb]:

// Trước (v0.6.x–v0.8.0, đã gỡ)
Encounter.extension[vn-ext-encounter-code].valueIdentifier = { system, value, type }

// Sau (từ v0.9.0)
Encounter.identifier[maLuotKcb] = { system: "http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb", value, type: MA_LUOT_KCB }

Giá trị system, value và type giữ nguyên — chỉ đổi vị trí trong resource. SearchParameter vn-sp-encounter-ma-luot-kcb đã trỏ vào Encounter.identifier từ v0.7.0 nên truy vấn không đổi.


Tài chính và thanh toán

Extension Context Type Lý do
VNCoreExtClaimCostSummary Claim complex (Money) Tổng hợp chi phí KCB theo QĐ 697/QĐ-BYT. FHIR Claim.total chỉ có 1 trường
VNCoreExtClaimItemDepartment Claim.item, Invoice.lineItem CodeableConcept MA_KHOA (QĐ 3176/QĐ-BYT) — khoa chỉ định dịch vụ
VNCoreExtClaimPaymentPeriod Claim, ExplanationOfBenefit complex (year, month integer) Kỳ thanh toán BHYT NAM_QT/THANG_QT — đối soát CSKCB vs BHXH
VNCoreExtInsuranceCostInfo Claim.item, Claim.item.detail, ExplanationOfBenefit.item, ExplanationOfBenefit.item.detail, Invoice.lineItem complex (PHAM_VI, TYLE_TT, MUC_HUONG) Chi tiết phân bổ chi phí BHYT theo dòng dịch vụ: phạm vi BHYT, tỷ lệ thanh toán, mức hưởng (QĐ 3176/QĐ-BYT). Với thiết bị/vật tư, ưu tiên đặt trên Claim.item; không dùng trên DeviceUseStatement.
VNCoreExtDeviceInsuranceScope Claim.item CodeableConcept (extensible → $vn-insurance-scope-vs) Compatibility extension cho phạm vi BH TBYT (PHAM_VI theo QĐ 3176/QĐ-BYT). Dữ liệu mới nên dùng Claim.item.extension[insuranceCostInfo].scope; không dùng trên Device hoặc DeviceUseStatement.
VNCoreExtPaymentSource Claim.item, ExplanationOfBenefit.item, MedicationRequest, MedicationDispense CodeableConcept NGUON_CTRA theo QĐ 3176/QĐ-BYT cho dòng chi phí, đặc biệt XML2 thuốc
VNCoreExtTenderInfo Claim.item, ExplanationOfBenefit.item, Medication, MedicationRequest, MedicationDispense string TT_THAU cho thuốc/vật tư/thiết bị trong dữ liệu KCB/BHYT
VNCoreExtTraditionalProcessingMethod Claim.item, ExplanationOfBenefit.item, Medication, MedicationRequest, MedicationDispense string Carrier cho MA_PP_CHEBIEN của vị thuốc/dược liệu/YHCT khi xuất dữ liệu BHYT
VNCoreExtCoverageBenefitStage ⚠️ retired Claim.insurance, ExplanationOfBenefit.insurance complex Đã ngừng dùng từ 0.10.0. Phân đoạn mức hưởng nay nằm trên bảng kê: VNCoreExtCostStatementSegment của Invoice. Giữ lại để đọc dữ liệu cũ — xem ADR-0021 và trang chuyển đổi
VNCoreExtItemBenefitStageSequence ⚠️ retired Claim.item, ExplanationOfBenefit.item positiveInt Đã ngừng dùng từ 0.10.0. Dòng bảng kê nay trỏ phân đoạn bằng segmentSequence của VNCoreExtCostStatementLine trên Invoice.lineItem. Giữ lại để đọc dữ liệu cũ
VNCoreExtLinePaymentAllocation Claim.item, Invoice.lineItem complex (Money) Phân bổ nguồn chi trả theo từng dòng chi phí (quỹ bảo hiểm y tế, người bệnh cùng chi trả, nguồn khác) theo QĐ 697/QĐ-BYT — dòng bảng kê nằm trên Invoice.lineItem (VNCoreCostStatementInvoice)
VNCoreExtCostStatementAttestationRole Composition.attester complex (role + attestedAt) Vai trò từ VNCostStatementAttestationRoleVS (required). Khai vai trò và thời điểm riêng của từng phần xác nhận: preparer, billing-confirmation, patient-confirmation. Mã do VN Core đặt cho trao đổi, không phải mã pháp lý quốc gia.
VNCoreExtRecurrentWoundBenefit Claim.item, ExplanationOfBenefit.item boolean Flag VET_THUONG_TP ở dòng chi phí BHYT; không phải mã chẩn đoán tái phát
VNCoreExtOtherFundBreakdown Claim.item, ExplanationOfBenefit.item complex (Money) Tách nguồn khác theo dòng chi phí: NSNN/viện trợ nước ngoài/trong nước/còn lại (T_NGUONKHAC_*, QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 2–3)
VNCoreExtGestationalAge Procedure, DocumentReference integer Tuổi thai theo tuần 1–42 (TUOI_THAI, QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 7/11); bắt buộc theo điều kiện khi MA_DINH_CHI_THAI = 1
VNCoreExtAnesthesiaMethod Procedure, Claim.item, ExplanationOfBenefit.item CodeableConcept Phương pháp vô cảm (PP_VO_CAM, QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 3 STT 42), binding required VNAnesthesiaMethodVS
VNCoreExtClaimAuditStatus PaymentReconciliation, Task, ClaimResponse CodeableConcept Vòng đời giám định/quyết toán BHYT nội địa, bổ sung cho PaymentReconciliation.outcome chuẩn FHIR
VNCoreExtPaymentReconciliationForm PaymentReconciliation string Số hiệu biên bản 06/BH theo TT 12/2026/TT-BTC
VNCoreExtPaymentMethod Encounter, Claim, ExplanationOfBenefit CodeableConcept Phương thức thanh toán MA_PTTT: FFS, định suất, DRG
VNCoreExtOrderDate Procedure, DeviceUseStatement (MedicationRequest và ServiceRequest đã có authoredOn — dùng element gốc, KHÔNG dùng extension này) dateTime NGAY_YL (QĐ 3176/QĐ-BYT) — ngày y lệnh, khác servicedDate

Dược phẩm

Extension Context Type Lý do
VNCoreExtMedRegNumber MedicationRequest, Medication, Claim.item, MedicationDispense string Số đăng ký lưu hành thuốc (Cục QLD/BYT) — bắt buộc khi kê đơn BHYT (SO_DANG_KY theo QĐ 3176/QĐ-BYT)

Trang thiết bị

Extension Context Type Lý do
VNCoreExtDeviceGroup Claim.item, Device legacy/phương án dự phòng CodeableConcept Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT (VNDeviceGroupVS, extensible): N01-N09 theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, sửa đổi bởi TT 24/2025/TT-BYT và hợp nhất trong VBHN 14/VBHN-BYT. Ưu tiên đặt trên dòng chi phí Claim.item khi phục vụ thanh toán.
VNCoreExtDeviceRiskClass Device CodeableConcept Phân loại rủi ro A/B/C/D theo NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4 và TT 05/2022/TT-BYT; extension tuỳ chọn, không thay nhóm BHYT hoặc danh pháp thiết bị
VNCoreExtDeviceRegistrationNumber Device, DeviceDefinition Identifier Số lưu hành TBYT cho class B/C/D theo NĐ 98/2021/NĐ-CP và các sửa đổi; là định danh regulatory ở mức sản phẩm/model
VNCoreExtDeviceIVD Device boolean Cờ phân biệt thiết bị chẩn đoán in vitro khi dữ liệu nguồn cần tách IVD khỏi TBYT thông thường

Quản trị, đồng ý và kiểm toán

Extension Context Type Lý do
VNCoreExtLegalBasis ElementDefinition, StructureDefinition, CodeSystem, ValueSet, CapabilityStatement, ConceptMap Coding Tham chiếu có cấu trúc tới VNLegalDocumentRefCS để kiểm toán căn cứ pháp lý bằng máy
VNCoreExtConsentMethod Consent, Consent.provision CodeableConcept Phương thức chủ thể dữ liệu thể hiện đồng ý theo Luật 91/2025/QH15 và NĐ 356/2025/NĐ-CP
VNCoreExtConsentDisclosure Consent complex Nội dung đã thông báo cho chủ thể khi xin đồng ý — loại dữ liệu, bên kiểm soát và vai trò, bản thông báo quyền/nghĩa vụ, thông báo dữ liệu nhạy cảm (Luật 91/2025/QH15 Điều 9 khoản 2; NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 6)
VNCoreExtAuditRetention AuditEvent Period Thời hạn lưu trữ log/audit phục vụ incident response và nghĩa vụ bảo vệ DLCN
VNCoreExtProcessingLegalBasis AuditEvent, Provenance, Consent (chỉ đọc dữ liệu 0.8) CodeableConcept Căn cứ xử lý dữ liệu cá nhân theo Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1. Từ 0.9.0, căn cứ Điều 19 mang bởi VNCoreAuditEventLegalBasisDecision, không mang bởi Consent
VNCoreExtRepresentationAuthority RelatedPerson, Consent.provision.actor complex Thẩm quyền pháp lý để người đại diện/giám hộ truy cập dữ liệu y tế thay người khác (vd cha/mẹ xem Sổ SKĐT của con qua VNeID)

Extension chuẩn HL7 được tái sử dụng

VNCorePatient dùng 3 extension chuẩn HL7 thay vì tạo mới, theo hướng triển khai của JP Core và CH Core:

Extension URL Cách dùng VN Core
patient-religion http://hl7.org/fhir/StructureDefinition/patient-religion Bind VNReligionVS, khuyến nghị mã kép với v3-ReligiousAffiliation khi có ánh xạ 1-1
patient-citizenship http://hl7.org/fhir/StructureDefinition/patient-citizenship Mã ISO 3166-1
patient-birthPlace http://hl7.org/fhir/StructureDefinition/patient-birthPlace Constrain về VNCoreAddress để mang tỉnh/xã phục vụ đối soát dân cư

Liên hệ với các trang khác

Nếu cần Nên đọc tiếp
Xem các hồ sơ FHIR sử dụng extension Danh mục hồ sơ
Hiểu cách ràng buộc thuật ngữ và binding trong extension Hướng dẫn thuật ngữ và binding
Tra cứu CodeSystem/ValueSet mà extension tham chiếu Danh mục thuật ngữ
Biết element nào bắt buộc Must Support khi dùng extension Hướng dẫn Must Support

English Summary

VN Core IG defines 75 local extensions covering Vietnam-specific data: ethnicity, occupation, force-majeure reason, province/ward, BHYT card classification, organization rank, organization facility-code lifecycle relation, claim/payment metadata, medication registration number, device insurance/risk/registration data, patient-safety incident cause, structured legal basis, consent method, and audit retention. Religion, citizenship, and birth place reuse standard HL7 extensions constrained for Vietnamese terminology.