Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-device-registration-number | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCoreExtDeviceRegistrationNumber | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.142 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — NĐ 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 Chương III, đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP ngày 03/03/2023 và NĐ 04/2025/NĐ-CP hiệu lực 01/01/2025. |
|||||
Số lưu hành (registration number) của thiết bị y tế tại Việt Nam.
Căn cứ pháp lý: VBHN 08/VBHN-BYT năm 2026 hợp nhất NĐ 98/2021/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi. Điều 21 quy định loại định danh pháp lý, không quy định lexical format của chuỗi số:
VN Core bảo toàn nguyên chuỗi số do cơ quan tiếp nhận/cấp cung cấp và không áp regex PCBA/PCBB/ĐKLH, vì các pattern đó không được Điều 21 ban hành. Điều 22 khoản 1 điểm a còn thừa nhận các giấy tờ/số theo quy định chuyển tiếp và Điều 24 quy định các trường hợp miễn công bố, miễn đăng ký; extension này vì vậy là carrier khi có số lưu hành, không tự chứng minh đủ điều kiện lưu hành.
Đây là định danh ở mức sản phẩm/model/regulatory context, KHÔNG phải định danh cho từng thiết bị cụ thể.
Lưu ý phân biệt: Extension này độc lập với:
Context of Use
This extension may be used on the following element(s)
Device
DeviceDefinition
Usage info
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number | |
![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-device-registration-number" | |
![]() ![]() |
1..1 | Identifier | Số lưu hành TBYT nguyên văn theo hồ sơ/cổng quản lý | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | The namespace for the identifier value Fixed Value: http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Giá trị số lưu hành | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Organization) | Cơ quan tiếp nhận công bố hoặc cấp số theo thủ tục áp dụng | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number | |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-device-registration-number" | |
![]() ![]() |
1..1 | Identifier | Số lưu hành TBYT nguyên văn theo hồ sơ/cổng quản lý | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..1 | code | usual | official | temp | secondary | old (If known) Binding: IdentifierUse (required): Identifies the purpose for this identifier, if known . |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 0..1 | CodeableConcept | Description of identifier Binding: Identifier Type Codes (extensible): A coded type for an identifier that can be used to determine which identifier to use for a specific purpose. |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 1..1 | uri | The namespace for the identifier value Fixed Value: http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 1..1 | string | Giá trị số lưu hành Example General: 123456 |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 0..1 | Period | Time period when id is/was valid for use |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 0..1 | Reference(Organization) | Cơ quan tiếp nhận công bố hoặc cấp số theo thủ tục áp dụng |
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.value[x].use | Base | required | IdentifierUse | 📍4.0.1 | FHIR Std. |
| Extension.value[x].type | Base | extensible | IdentifierType | 📍4.0.1 | FHIR Std. |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Summary
Simple Extension with the type Identifier: Số lưu hành (registration number) của thiết bị y tế tại Việt Nam.
Căn cứ pháp lý: VBHN 08/VBHN-BYT năm 2026 hợp nhất NĐ 98/2021/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi. Điều 21 quy định loại định danh pháp lý, không quy định lexical format của chuỗi số:
VN Core bảo toàn nguyên chuỗi số do cơ quan tiếp nhận/cấp cung cấp và không áp regex PCBA/PCBB/ĐKLH, vì các pattern đó không được Điều 21 ban hành. Điều 22 khoản 1 điểm a còn thừa nhận các giấy tờ/số theo quy định chuyển tiếp và Điều 24 quy định các trường hợp miễn công bố, miễn đăng ký; extension này vì vậy là carrier khi có số lưu hành, không tự chứng minh đủ điều kiện lưu hành.
Đây là định danh ở mức sản phẩm/model/regulatory context, KHÔNG phải định danh cho từng thiết bị cụ thể.
Lưu ý phân biệt: Extension này độc lập với:
Dạng xem DifferentialDifferential View
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number | |
![]() ![]() |
0..0 | Extension | ||
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-device-registration-number" | |
![]() ![]() |
1..1 | Identifier | Số lưu hành TBYT nguyên văn theo hồ sơ/cổng quản lý | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | uri | The namespace for the identifier value Fixed Value: http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number | |
![]() ![]() ![]() |
1..1 | string | Giá trị số lưu hành | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | Reference(Organization) | Cơ quan tiếp nhận công bố hoặc cấp số theo thủ tục áp dụng | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Snapshot
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Extension | Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number | |
![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() |
0..0 | Extension Slice: Unordered, Open by value:url | ||
![]() ![]() |
1..1 | uri | "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-device-registration-number" | |
![]() ![]() |
1..1 | Identifier | Số lưu hành TBYT nguyên văn theo hồ sơ/cổng quản lý | |
![]() ![]() ![]() |
0..1 | string | Unique id for inter-element referencing | |
![]() ![]() ![]() |
0..* | Extension | Additional content defined by implementations Slice: Unordered, Open by value:url | |
![]() ![]() ![]() |
?!Σ | 0..1 | code | usual | official | temp | secondary | old (If known) Binding: IdentifierUse (required): Identifies the purpose for this identifier, if known . |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 0..1 | CodeableConcept | Description of identifier Binding: Identifier Type Codes (extensible): A coded type for an identifier that can be used to determine which identifier to use for a specific purpose. |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 1..1 | uri | The namespace for the identifier value Fixed Value: http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 1..1 | string | Giá trị số lưu hành Example General: 123456 |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 0..1 | Period | Time period when id is/was valid for use |
![]() ![]() ![]() |
Σ | 0..1 | Reference(Organization) | Cơ quan tiếp nhận công bố hoặc cấp số theo thủ tục áp dụng |
Documentation for this format | ||||
| Path | Status | Usage | ValueSet | Version | Source |
| Extension.value[x].use | Base | required | IdentifierUse | 📍4.0.1 | FHIR Std. |
| Extension.value[x].type | Base | extensible | IdentifierType | 📍4.0.1 | FHIR Std. |
| Id | Grade | Path(s) | Description | Expression |
| ele-1 | error | **ALL** elements | All FHIR elements must have a @value or children |
hasValue() or (children().count() > id.count())
|
| ext-1 | error | **ALL** extensions | Must have either extensions or value[x], not both |
extension.exists() != value.exists()
|
Summary
Simple Extension with the type Identifier: Số lưu hành (registration number) của thiết bị y tế tại Việt Nam.
Căn cứ pháp lý: VBHN 08/VBHN-BYT năm 2026 hợp nhất NĐ 98/2021/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi. Điều 21 quy định loại định danh pháp lý, không quy định lexical format của chuỗi số:
VN Core bảo toàn nguyên chuỗi số do cơ quan tiếp nhận/cấp cung cấp và không áp regex PCBA/PCBB/ĐKLH, vì các pattern đó không được Điều 21 ban hành. Điều 22 khoản 1 điểm a còn thừa nhận các giấy tờ/số theo quy định chuyển tiếp và Điều 24 quy định các trường hợp miễn công bố, miễn đăng ký; extension này vì vậy là carrier khi có số lưu hành, không tự chứng minh đủ điều kiện lưu hành.
Đây là định danh ở mức sản phẩm/model/regulatory context, KHÔNG phải định danh cho từng thiết bị cụ thể.
Lưu ý phân biệt: Extension này độc lập với:
Biểu diễn khác của hồ sơ: CSV, Excel, Schematron