Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.5.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Thuật ngữ (Terminology)
Thuật ngữ — Terminology
Phiên bản 0.5.0 công bố 70 CodeSystems và 75 ValueSets. Chiến lược binding, provenance pháp lý và package boundary mô tả tại Hướng dẫn thuật ngữ.
Tổng quan
| Loại |
Số lượng |
Ghi chú |
| CodeSystems |
70 |
Bao gồm nhân khẩu học, hành chính, BHYT, lâm sàng, YHCT, thiết bị y tế và governance (theo release metrics v0.5.0) |
| ValueSets |
75 |
Tương ứng cho mỗi CodeSystem hoặc ngữ cảnh binding (một số CS có nhiều VS) |
Chi tiết cách sử dụng: xem Hướng dẫn thuật ngữ.
Lưu ý về mô hình biên soạn: Một số CodeSystem quy mô lớn được công bố dưới dạng tài nguyên FHIR JSON sinh sẵn trong input/resources/, thay vì viết trực tiếp bằng FSH. Mục tiêu là giữ nguyên dữ liệu nguồn pháp lý, tăng khả năng tái lập, và giúp lượt biên dịch SUSHI ổn định hơn. Cách này hiện áp dụng cho vn-icd10-cs, vn-cls-cs, vn-ward-cs, vn-occupation-cs, và toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền.
CodeSystems
CodeSystem: Nhân khẩu học và hành chính
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-ethnicity-cs |
Dân tộc Việt Nam |
121/TCTK-PPCĐ |
54 |
vn-religion-cs |
Tôn giáo Việt Nam |
CV 6955/BNV-TGCP |
16 |
vn-province-cs |
Tỉnh/Thành phố |
NQ 202/2025 |
34 |
vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs |
Prefix CCCD / số định danh cá nhân |
TT 17/2024/TT-BCA + hướng dẫn BCA |
63 |
vn-district-cs |
Huyện/Quận (legacy) |
Danh mục cũ |
~700 |
vn-ward-cs |
Xã/Phường |
NQ 202/2025 |
~3.321 |
vn-identifier-type-cs |
Loại định danh |
VN Core |
12 |
CodeSystem: Bảo hiểm y tế và KCB
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-bhyt-card-type-cs |
Loại đối tượng BHYT |
QĐ 1351/QĐ-BHXH, QĐ 1697/QĐ-BHXH, QĐ 1018/QĐ-BHXH, NĐ 146/2018 |
53 |
vn-insurance-visit-type-cs |
Loại KCB BHYT (MALYDO) |
QĐ 3176 |
5 |
vn-discharge-disposition-cs |
Tình trạng ra viện |
QĐ 3176 |
5 |
vn-treatment-outcome-cs |
Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI) |
QĐ 130 → QĐ 4750 → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
8 |
vn-cost-category-cs |
Danh mục chi phí KCB |
QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) |
14 |
vn-qd3176-cost-group-cs |
Mã nhóm chi phí MA_NHOM |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
15 |
vn-bhyt-financial-field-cs |
Trường tổng tiền BHYT |
QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT |
14 |
vn-bhyt-adjudication-category-cs |
Loại tổng hợp adjudication BHYT bổ sung |
VN Core, đối chiếu QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT |
5 |
vn-patient-visit-type-cs |
Mã đối tượng đến KCB |
QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025) |
27 |
vn-service-request-category-cs |
Loại dịch vụ y tế (ServiceRequest) |
TT 20/2014, TT 39/2018, QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) |
8 |
CodeSystem: Trang thiết bị
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
| vn-device-group-cs |
Nhóm thiết bị y tế theo BHYT |
TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT |
9 (N01.00.000–N09.00.000) |
| vn-device-risk-class-cs |
Phân loại rủi ro thiết bị y tế |
NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4, TT 05/2022/TT-BYT |
4 (A–D) |
CodeSystem: Tổ chức y tế
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-healthcare-level-cs |
Cấp quản lý hành chính y tế |
NQ 202/2025, Luật TCCQĐP 2025 |
3 |
vn-legacy-technical-line-cs |
Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử |
TT 43/2013/TT-BYT, TT 23/2024/TT-BYT |
4 |
vn-hospital-rank-cs |
Hạng cơ sở KCB |
TT 06/2024/TT-BYT (PL I, V) |
4 |
vn-health-unit-rank-cs |
Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB |
TT 06/2024/TT-BYT (PL II, III, IV) |
4 |
vn-organization-rank-status-cs |
Tình trạng xếp hạng |
VN Core governance |
3 |
vn-organization-type-cs |
Loại hình cơ sở y tế |
Luật KCB 2023, TT 06/2024/TT-BYT |
10 |
vn-qualification-cs |
Trình độ chuyên môn y tế |
Luật KCB 2023, NĐ 96/2023 |
14 |
| vn-department-cs |
Danh mục mã khoa |
QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6; thay phần Phụ lục 5 QĐ 5937/QĐ-BYT |
54 (K01–K53, K99; bổ sung K51 Đột quỵ, K52 Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, K53 Nam học) |
CodeSystem: Thuật ngữ y khoa quốc tế (bản địa hóa)
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-icd10-cs |
ICD-10 Việt Nam |
QĐ 4469/2020 + QĐ 98/2022 |
15.026 |
vn-icd9-cm-cs |
ICD-9-CM Việt Nam |
QĐ 387/2026 (thay QĐ 4440) |
3.882 |
vn-snomed-subset-cs |
SNOMED CT Việt Nam |
QĐ 2427, 2493, 2805/2025 |
77.393 |
vn-loinc-cs |
LOINC Việt Nam |
Regenstrief Institute |
66.077 |
vn-cls-cs |
Chỉ số cận lâm sàng VN |
QĐ 1227/2025 |
2.964 |
Ghi chú quan trọng: vn-icd10-cs, vn-loinc-cs và vn-snomed-subset-cs hiện được publish trên public IG ở dạng metadata-only (content = #not-present) để giữ website ổn định và tách phần mô tả khỏi dataset lớn. Bản FHIR JSON đầy đủ của cả ba artifact được phát hành riêng qua trang tải xuống, LOINC JSON và SNOMED JSON; canonical route .json của từng artifact cũng được trỏ sang download surface tương ứng. vn-cls-cs vẫn là bộ mã lâm sàng quốc gia đầy đủ để hỗ trợ validation, ConceptMap và expansion cục bộ.
vn-cls-cs được sinh trực tiếp thành tài nguyên JSON từ dữ liệu nguồn máy đọc được của QĐ 1227/QĐ-BYT. Artifact công bố chỉ giữ các thuộc tính tối thiểu phục vụ đối chiếu TT 23/2024, ánh xạ LOINC và truy vết phụ lục/trang nguồn; dữ liệu phân tích chi tiết hơn vẫn nằm trong kho dữ liệu nguồn và ConceptMap.
CodeSystem: Y học cổ truyền (YHCT)
| ID |
Tên |
QĐ nguồn |
Đợt |
vn-yhct-disease-cs |
Thể lâm sàng YHCT |
QĐ 2552/2025 |
1 |
vn-yhct-diagnosis-cs |
Chẩn đoán YHCT |
QĐ 2552/2025 |
1 |
vn-yhct-acupoint-cs |
Huyệt châm cứu |
QĐ 2552/2025 |
1 |
vn-yhct-technique-cs |
Kỹ thuật YHCT |
QĐ 2552/2025 |
1 |
vn-yhct-symptom-cs |
Triệu chứng YHCT |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-tongue-cs |
Chẩn đoán lưỡi |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-pulse-cs |
Chẩn đoán mạch |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-treatment-method-cs |
Pháp điều trị |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-herb-cs |
Dược liệu |
QĐ 3080/2025 |
2 |
vn-yhct-prescription-cs |
Bài thuốc cổ phương |
QĐ 3080/2025 |
2 |
Provenance YHCT
VN Core sử dụng trực tiếp các phụ lục chính thức của QĐ 2552/QĐ-BYT và QĐ 3080/QĐ-BYT làm nguồn quy chiếu pháp lý cho 10 CodeSystem YHCT. Nguyên tắc chuẩn hóa là:
code FHIR chỉ dùng cột mã chính thức trong phụ lục gốc.
- Các cột chuyên môn hoặc cột bổ sung vẫn được giữ lại bằng
CodeSystem.property hoặc designation, không thay thế mã pháp lý.
- Mỗi
CodeSystem.property bảo toàn từ phụ lục gốc đều có property.uri canonical riêng trong namespace của chính CodeSystem để tooling có thể diễn giải ngữ nghĩa ổn định, không phụ thuộc vào comment hay mô tả tự do.
- Dự án lưu bản mirror PDF/XLSX trong corpus pháp lý nội bộ để phục vụ audit; public IG chỉ công bố provenance theo số hiệu quyết định, phụ lục và trạng thái dữ liệu.
- Từ
0.3.0, toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền được công bố bằng tài nguyên JSON sinh sẵn từ dữ liệu phụ lục gốc hoặc từ bảng dữ liệu cấu trúc hóa có provenance tương ứng; ValueSet và narrative tiếp tục được duy trì riêng để thuận tiện cho biên tập chuyên môn và mô tả song ngữ.
| CodeSystem |
Văn bản / phụ lục |
Cột làm code FHIR |
Thuộc tính bảo toàn thêm |
vn-yhct-disease-cs |
QĐ 2552, PL I |
Mã U / Mã hóa |
Mã dùng chung, ICD-10, tên bệnh YHHĐ |
vn-yhct-diagnosis-cs |
QĐ 2552, PL II |
Mã dùng chung |
Mã chuyên môn, nhóm |
vn-yhct-acupoint-cs |
QĐ 2552, PL III |
Mã dùng chung |
mã quốc tế, tên quốc tế, SNOMED ref, kinh |
vn-yhct-technique-cs |
QĐ 2552, PL IV |
Mã dùng chung |
mã kỹ thuật, STT TT 23/2024, chương |
vn-yhct-symptom-cs |
QĐ 3080, PL I |
Mã dùng chung |
mã hóa triệu chứng, thể lâm sàng |
vn-yhct-tongue-cs |
QĐ 3080, PL II |
Mã dùng chung |
mã chuyên môn |
vn-yhct-pulse-cs |
QĐ 3080, PL III |
Mã dùng chung |
mã chuyên môn |
vn-yhct-treatment-method-cs |
QĐ 3080, PL IV |
Mã dùng chung |
mã chuyên môn |
vn-yhct-herb-cs |
QĐ 3080, PL V |
Mã dùng chung |
mã dược liệu, tên khoa học, nguồn gốc |
vn-yhct-prescription-cs |
QĐ 3080, PL VI |
Mã dùng chung |
mã bài thuốc, thành phần |
CodeSystem: Nhân viên y tế
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-practitioner-title-cs |
Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế (V.08) |
TT 41/2025, TT 02/2025 |
32 |
vn-specialty-cs |
Chuyên khoa y tế |
TT 23/2024/TT-BYT (hiện hành từ 18/10/2024, thay TT 43/2013), TT 32/2023 Điều 11 Phụ lục V–XVII; TT 43/2013 legacy |
47 |
CodeSystem: Nghề nghiệp
| ID |
Tên |
Nguồn pháp lý |
Số mã |
vn-occupation-cs |
Nghề nghiệp (VSCO 2020) |
QĐ 34/2020/QĐ-TTg |
1.516 (5 cấp, ISCO-08 compatible) |
ValueSets
ValueSet: Nhân khẩu học và hành chính
| ID |
Tên |
Include |
vn-ethnicity-vs |
Dân tộc Việt Nam |
VNEthnicityCS (toàn bộ) |
vn-religion-vs |
Tôn giáo Việt Nam |
VNReligionCS (toàn bộ) |
vn-province-vs |
Tỉnh/Thành phố |
VNProvinceCS (toàn bộ) |
vn-citizen-id-birthplace-prefix-vs |
Prefix CCCD / số định danh cá nhân |
VNCitizenIdBirthplacePrefixCS (toàn bộ) |
vn-district-vs |
Huyện/Quận |
VNDistrictCS (toàn bộ) |
vn-ward-vs |
Xã/Phường |
VNWardCS (toàn bộ) |
vn-identifier-type-vs |
Loại định danh |
VNIdentifierTypeCS + HL7 base |
vn-occupation-vs |
Nghề nghiệp (VSCO) |
VNOCCS (toàn bộ 1.516 mã) |
ValueSet: Bảo hiểm y tế và KCB
| ID |
Tên |
Include |
vn-bhyt-card-type-vs |
Loại đối tượng BHYT |
VNBHYTCardTypeCS (toàn bộ) |
vn-insurance-visit-type-vs |
Loại KCB BHYT (MALYDO) |
VNInsuranceVisitTypeCS (toàn bộ) |
vn-discharge-disposition-vs |
Tình trạng ra viện |
VNDischargeDispositionCS (toàn bộ) |
vn-treatment-outcome-vs |
Kết quả điều trị |
VNTreatmentOutcomeCS (toàn bộ) |
vn-cost-category-vs |
Danh mục chi phí |
VNCostCategoryCS (toàn bộ) |
vn-qd3176-cost-group-vs |
Mã nhóm chi phí MA_NHOM |
VNQD3176CostGroupCS (toàn bộ 15 mã) |
vn-bhyt-financial-field-vs |
Trường tổng tiền BHYT |
VNBHYTFinancialFieldCS (toàn bộ 14 mã) |
vn-bhyt-adjudication-category-vs |
Loại adjudication BHYT |
HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS |
vn-patient-visit-type-vs |
Mã đối tượng đến KCB |
VNPatientVisitTypeCS (toàn bộ 27 mã) |
vn-service-request-category-vs |
Loại dịch vụ y tế |
VNServiceRequestCategoryCS (toàn bộ 8 mã) |
ValueSet: Trang thiết bị
| ID |
Tên |
Include |
| vn-device-group-vs |
Nhóm thiết bị y tế theo BHYT |
VNDeviceGroupCS (toàn bộ 9 mã) |
ValueSet: Tổ chức y tế
| ID |
Tên |
Include |
vn-healthcare-level-vs |
Cấp quản lý hành chính y tế |
VNHealthcareLevelCS (toàn bộ) |
vn-legacy-technical-line-vs |
Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử |
VNLegacyTechnicalLineCS (toàn bộ) |
vn-hospital-rank-vs |
Hạng cơ sở KCB |
VNHospitalRankCS (toàn bộ) |
vn-health-unit-rank-vs |
Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB |
VNHealthUnitRankCS (toàn bộ) |
vn-organization-rank-status-vs |
Tình trạng xếp hạng |
VNOrganizationRankStatusCS (toàn bộ) |
vn-organization-type-vs |
Loại hình cơ sở y tế |
VNOrganizationTypeCS (toàn bộ) |
vn-qualification-vs |
Trình độ chuyên môn y tế |
VNQualificationCS (toàn bộ) |
| vn-department-vs |
Danh mục mã khoa |
VNDepartmentCS (toàn bộ 54 mã) |
ValueSet: Nhân viên y tế
| ID |
Tên |
Include |
vn-practitioner-title-vs |
Chức danh nghề nghiệp (V.08) |
VNPractitionerTitleCS (toàn bộ 32 mã) |
vn-specialty-vs |
Chuyên khoa y tế |
VNSpecialtyCS (toàn bộ 47 mã) |
ValueSet: Lâm sàng
| ID |
Tên |
Include |
vn-condition-code-vs |
Mã bệnh |
VNICD10CS + VNYHCTDiseaseCS |
vn-procedure-code-vs |
Mã thủ thuật |
VNICD9CMCS (toàn bộ) |
vn-cls-vs |
Chỉ số cận lâm sàng |
VNCLSCS (2.964 mã, mapping LOINC 100%) |
vn-allergy-code-vs |
Mã dị ứng |
VNSNOMEDSubsetCS (filter: allergy) |
vn-body-site-vs |
Vị trí giải phẫu |
VNSNOMEDSubsetCS (filter: body structure) |
vn-icd9cm-vs |
ICD-9-CM VN |
VNICD9CMCS (toàn bộ) |
| vn-morphology-vs |
Bất thường hình thái SNOMED CT VN |
http://snomed.info/sct where concept is-a #49755003; QĐ 2493/QĐ-BYT Đợt 2, khoảng 5.155 mã, dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode |
ValueSet: YHCT
| ID |
Tên |
Include |
vn-yhct-disease-vs |
Thể lâm sàng |
VNYHCTDiseaseCS |
vn-yhct-diagnosis-vs |
Chẩn đoán YHCT |
VNYHCTDiagnosisCS |
vn-yhct-acupoint-vs |
Huyệt châm cứu |
VNYHCTAcupointCS |
vn-yhct-technique-vs |
Kỹ thuật YHCT |
VNYHCTTechniqueCS |
vn-yhct-symptom-vs |
Triệu chứng |
VNYHCTSymptomCS |
vn-yhct-tongue-vs |
Chẩn đoán lưỡi |
VNYHCTTongueCS |
vn-yhct-pulse-vs |
Chẩn đoán mạch |
VNYHCTPulseCS |
vn-yhct-treatment-method-vs |
Pháp điều trị |
VNYHCTTreatmentMethodCS |
vn-yhct-herb-vs |
Dược liệu |
VNYHCTHerbCS |
vn-yhct-prescription-vs |
Bài thuốc |
VNYHCTPrescriptionCS |
ConceptMaps
| ID |
Tên |
Nguồn → Đích |
Số mapping |
Căn cứ |
vn-cm-cls-to-loinc |
CLS VN → LOINC |
VN CLS CS → http://loinc.org |
2.964 (100% coverage) |
QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025), Regenstrief Institute |
vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation |
Tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation |
VNReligionCS → v3-ReligiousAffiliation |
6 ánh xạ tương đương |
CV 6955/BNV-TGCP (2020), THO v3-ReligiousAffiliation |
vn-cm-qd3176-cost-group-to-q697-cost-category |
MA_NHOM QĐ 3176 → nhóm chi phí QĐ 697 |
VNQD3176CostGroupCS → VNCostCategoryCS |
15 ánh xạ |
QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT |
vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication |
Trường tổng tiền BHYT → category adjudication |
VNBHYTFinancialFieldCS → HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS |
10 ánh xạ |
QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT |
Ghi chú:
vn-cm-cls-to-loinc khai báo 5 ví dụ đại diện (1 mã/nhóm). Dữ liệu mapping đầy đủ 2.964 chỉ số nằm trong thư mục data/cls/.
vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation là ánh xạ một phần, chỉ bao gồm các trường hợp tương đương thực sự; các mã kỹ thuật như Không tôn giáo hoặc các tôn giáo bản địa chưa có đối sánh rõ sẽ không bị ép ánh xạ.
vn-cm-qd3176-cost-group-to-q697-cost-category là bridge nghiệp vụ, bắt buộc dùng khi chuyển MA_NHOM XML2/XML3 sang nhóm chi phí QĐ 697.
vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication chỉ chuẩn hóa category tổng hợp tài chính; không encode công thức quyền lợi, tỷ lệ hưởng, trần thanh toán hoặc catalog lý do từ chối của payer.
SearchParameters
| ID |
Tên |
Resource |
Type |
Căn cứ |
vn-sp-patient-cccd |
Tìm theo CCCD |
Patient |
token |
Luật Căn cước 2023, TT 13/2025 |
vn-sp-patient-bhyt |
Tìm theo BHYT |
Patient |
token |
Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014 |
vn-sp-patient-bhxh |
Tìm theo BHXH |
Patient |
token |
Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, NĐ 188/2025/NĐ-CP |
vn-sp-patient-gks |
Tìm theo Giấy khai sinh |
Patient |
token |
TT 13/2025/TT-BYT, nghiệp vụ BHYT trẻ em |
vn-sp-patient-vneid |
Tìm theo VNeID (retired) |
Patient |
token |
Artifact lịch sử cho tương thích lớp tích hợp VNeID; không còn là core search expectation hiện hành |
vn-sp-organization-cskcb |
Tìm theo mã CSKCB |
Organization |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
vn-sp-practitioner-gphn |
Tìm theo số GPHN |
Practitioner |
token |
Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), NĐ 96/2023/NĐ-CP |
vn-sp-practitioner-cchn |
Tìm theo số CCHN lịch sử |
Practitioner |
token |
Legacy interoperability trước Luật KCB 2023 |
vn-sp-coverage-bhyt |
Tìm thẻ BHYT |
Coverage |
token |
Luật BHYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP |
vn-sp-coverage-ma-dkbd |
Tìm theo MA_DKBD |
Coverage |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT, Luật BHYT |
vn-sp-encounter-malydo |
Tìm theo MALYDO |
Encounter |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) |
vn-sp-encounter-ma-luot-kcb |
Tìm theo MA_LUOT_KCB |
Encounter |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
vn-sp-condition-icd10 |
Tìm theo ICD-10 |
Condition |
token |
QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022) |
vn-sp-claim-ma-lk |
Tìm theo MA_LK |
Claim |
token |
QĐ 3176/QĐ-BYT, TT 12/2026/TT-BTC |
vn-sp-claim-response-xml1-id |
Tìm theo XML1_ID/mã phản hồi gateway |
ClaimResponse |
token |
TT 12/2026/TT-BTC, QĐ 3176/QĐ-BYT |
Artifact lịch sử: vn-sp-patient-vneid được giữ lại như artifact lịch sử (retired) để ghi nhận quyết định thiết kế cũ. Artifact này không thuộc nhóm search expectation tối thiểu của core capability hiện hành; chỉ xem xét khi một hệ thống phải tương thích với lớp ứng dụng người dân và tích hợp VNeID.
Liên hệ với các trang khác
English Summary
This page is the published terminology inventory for the current VN Core release. It lists the 70 CodeSystems, 75 ValueSets, 5 ConceptMaps, and 19 SearchParameters grouped by domain, together with their legal basis and release status. Large terminology datasets are distributed through the downloads surface while the canonical IG keeps the descriptive and governance view.