HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Thuật ngữ (Terminology)

Thuật ngữ — Terminology

Phiên bản 0.9.0 công bố 165 CodeSystems và 168 ValueSets.

Chiến lược binding, provenance pháp lý và ranh giới gói mô tả tại Hướng dẫn thuật ngữ.


Tổng quan

Loại Số lượng Ghi chú
CodeSystems 160 Bao gồm nhân khẩu học, hành chính, BHYT, lâm sàng, YHCT, thiết bị y tế và quản trị (theo chỉ số phát hành v0.9.0)
ValueSets 165 Tương ứng cho mỗi CodeSystem hoặc ngữ cảnh binding (một số CS có nhiều VS)

Nguồn số liệu: 160 CodeSystems = 142 định nghĩa FSH + 18 tài nguyên prebuilt JSON (terminology lớn externalized trong input/resources/, vd ICD-10/SNOMED/LOINC); 165 ValueSets = 161 FSH + 4 prebuilt. SUSHI chỉ báo phần FSH; release-metrics gộp cả prebuilt.

Chi tiết cách sử dụng: xem Hướng dẫn thuật ngữ.

Lưu ý về mô hình biên soạn: Một số CodeSystem quy mô lớn được công bố dưới dạng tài nguyên FHIR JSON sinh sẵn trong input/resources/, thay vì viết trực tiếp bằng FSH. Mục tiêu là giữ nguyên dữ liệu nguồn pháp lý, tăng khả năng tái lập, và giúp lượt biên dịch SUSHI ổn định hơn. Cách này hiện áp dụng cho vn-icd10-cs, vn-cls-cs, vn-ward-cs, vn-occupation-cs, và toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền.


CodeSystems

CodeSystem: Nhân khẩu học và hành chính

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-ethnicity-cs Dân tộc Việt Nam 121/TCTK-PPCĐ 54
vn-religion-cs Tôn giáo Việt Nam CV 6955/BNV-TGCP 16
vn-province-cs Tỉnh/Thành phố NQ 202/2025/QH15 34
vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs Prefix CCCD / số định danh cá nhân TT 17/2024/TT-BCA + hướng dẫn BCA 63
vn-district-legacy-cs Huyện/Quận trước 01/07/2025 (retired) Danh mục TCTK trước sáp nhập; crosswalk theo NQ 202/2025/QH15 696
vn-district-cs Canonical huyện/quận cũ (retired 0.9.0; superseded) Giữ đủ mã theo chính sách phát hành 696
vn-ward-cs Xã/Phường NQ 202/2025/QH15 ~3.321
vn-identifier-type-cs Loại định danh VN Core 12
vn-gender-cs Giới tính (GIOI_TINH / GIOI_TINH_CON) QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) 3

CodeSystem: Bảo hiểm y tế và KCB

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-bhyt-card-type-cs Loại đối tượng BHYT QĐ 1351/QĐ-BHXH, QĐ 1697/QĐ-BHXH, QĐ 1018/QĐ-BHXH, NĐ 146/2018/NĐ-CP 53
vn-insurance-visit-type-cs Loại KCB BHYT legacy (MA_LYDO_VVIEN) QĐ 4210/QĐ-BYT: mã 1–4; mã 5 là mở rộng dự án chờ nguồn 5
vn-discharge-disposition-cs Tình trạng ra viện QĐ 3176/QĐ-BYT 5
vn-treatment-outcome-cs Kết quả điều trị (KET_QUA_DTRI) QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) 8
vn-anesthesia-method-cs Phương pháp vô cảm (PP_VO_CAM) QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) 4
vn-care-transfer-reason-cs Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB (MA_LYDO_CT) QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 13 3
vn-cost-category-cs Danh mục chi phí KCB QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) 14
vn-bhyt-claim-cost-group-cs Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT MA_NHOM (đổi tên 0.8.0 từ vn-qd3176-cost-group-cs — ADR-0017; canonical cũ retired đủ mã) QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) 15
vn-bhyt-financial-field-cs Trường tổng tiền BHYT QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT 14
vn-bhyt-adjudication-category-cs Loại tổng hợp adjudication BHYT bổ sung VN Core, đối chiếu QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT 5
vn-patient-visit-type-cs Mã đối tượng đến KCB QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025) 27
vn-service-request-category-cs Loại dịch vụ y tế (ServiceRequest) TT 23/2024/TT-BYT, TT 39/2018/TT-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026) 8
vn-document-form-cs Mã biểu mẫu giấy tờ (MAU_SO) — không phải mẫu thẻ BHYT QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) 1

CodeSystem: Trang thiết bị

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-device-group-cs Nhóm thiết bị y tế theo BHYT TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT 9 (N01.00.000N09.00.000)
vn-device-risk-class-cs Phân loại rủi ro thiết bị y tế NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4, TT 05/2022/TT-BYT 4 (AD)

CodeSystem: Tổ chức y tế

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-healthcare-level-cs Cấp quản lý hành chính y tế NQ 202/2025/QH15, Luật TCCQĐP 2025 3
vn-legacy-technical-line-cs Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử TT 43/2013/TT-BYT, TT 23/2024/TT-BYT 4
vn-hospital-rank-cs Hạng cơ sở KCB TT 06/2024/TT-BYT (PL I, V) 4
vn-health-unit-rank-cs Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB TT 06/2024/TT-BYT (PL II, III, IV) 4
vn-organization-rank-status-cs Tình trạng xếp hạng VN Core quản trị 3
vn-organization-type-cs Loại hình cơ sở y tế (TYT/TTYT legacy; health-station-commune hiện hành) Luật KCB 2023, TT 06/2024/TT-BYT, VBHN 06/2026/VBHN-BYT 11
vn-qualification-cs Trình độ chuyên môn y tế Luật KCB 2023, NĐ 96/2023/NĐ-CP 14
vn-department-cs Danh mục mã khoa QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6; thay phần Phụ lục 5 QĐ 5937/QĐ-BYT 54 (K01K53, K99; bổ sung K51 Đột quỵ, K52 Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, K53 Nam học)

CodeSystem: Thuật ngữ y khoa quốc tế (bản địa hóa)

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-icd10-cs ICD-10 Việt Nam QĐ 4469/QĐ-BYT + QĐ 98/QĐ-BYT + QĐ 1849/QĐ-BYT 15.617
vn-icd9-cm-cs ICD-9-CM Việt Nam QĐ 387/QĐ-BYT (thay QĐ 4440/QĐ-BYT) 3.882
vn-snomed-subset-cs SNOMED CT Việt Nam (supplement bản dịch VI) QĐ 2427/QĐ-BYT, 2493, 2805/2025 76.066 mã (từ 77.393 concept 3 đợt)
vn-loinc-cs LOINC Việt Nam (supplement bản dịch VI) LOINC 2.78 / Regenstrief Institute 89.470 designation vi / 104.054 mã
vn-cls-cs Chỉ số cận lâm sàng VN QĐ 1227/QĐ-BYT 2.964

Ghi chú quan trọng: vn-icd10-cs được publish ở dạng chỉ siêu dữ liệu (content = #not-present). vn-loinc-cs (supplements = http://loinc.org) VÀ vn-snomed-subset-cs (supplements = http://snomed.info/sct) là CodeSystem supplement (content = #supplement): chỉ bổ sung bản dịch tiếng Việt (designation[vi]) cho mã LOINC/SNOMED quốc tế — khi coding luôn dùng system = http://loinc.org / http://snomed.info/sct, KHÔNG dùng URL supplement làm Coding.system. Bản FHIR JSON đầy đủ của cả ba artifact được phát hành riêng qua trang tải xuống, LOINC JSONSNOMED JSON; canonical route .json của từng artifact cũng được trỏ sang bề mặt tải xuống tương ứng. vn-cls-cs vẫn là bộ mã lâm sàng quốc gia đầy đủ để hỗ trợ kiểm tra hợp lệ, ConceptMap và expansion cục bộ.

ValueSet SNOMED (vn-body-site-vs, vn-morphology-vs, vn-allergy-code-vs, vn-condition-code-vs) định nghĩa intensional trực tiếp trên http://snomed.info/sct (concept is-a #X) — cần SNOMED terminology server để expand/validate; supplement vn-snomed-subset-cs bổ nghĩa tiếng Việt cho các mã đó nhưng KHÔNG nằm trong định nghĩa ValueSet.

Phiên bản LOINC: bộ 104.054 mã khớp LOINC 2.78 (không phải phiên bản hiện hành — LOINC 2.82 có 109.325 mã); 89.470 mã có bản dịch tiếng Việt.

vn-cls-cs được sinh trực tiếp thành tài nguyên JSON từ dữ liệu nguồn máy đọc được của QĐ 1227/QĐ-BYT. Artifact công bố chỉ giữ các thuộc tính tối thiểu phục vụ đối chiếu TT 23/2024/TT-BYT, ánh xạ LOINC và truy vết phụ lục/trang nguồn; dữ liệu phân tích chi tiết hơn vẫn nằm trong kho dữ liệu nguồn và ConceptMap.

CodeSystem: Điều phối, đặt lịch và chất lượng

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-task-business-status-cs Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối (nhóm REF chuyển người bệnh, nhóm RX cấp phát thuốc) Luật 15/2023/QH15 Điều 60 khoản 10, TT 26/2025/TT-BYT Điều 12 11 — toàn bộ codeSource = project-assigned
vn-care-delivery-mode-cs Phương thức cung cấp dịch vụ KCB (trực tiếp, tại nhà, từ xa, hỗ trợ từ xa) Luật 15/2023/QH15 Điều 80, Luật 114/2025/QH15 Điều 44 khoản 1 4 — tên hình thức lấy nguyên văn từ luật, mã ngắn project-assigned
vn-quality-standard-group-cs Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện TT 35/2024/TT-BYT Phụ lục Mục I–V 5 (IV) — codeSource = statutory

vn-care-delivery-mode-cs là trục phương thức, độc lập với trục địa điểm của vn-service-delivery-setting-cs: một buổi khám từ xa có thể diễn ra khi người bệnh ở nhà hoặc ở trạm y tế. Với Encounter, phương thức từ xa vẫn dùng class = VR theo chuẩn FHIR — extension chỉ dùng cho Appointment, Slot, Schedule và HealthcareService, nơi FHIR R4 không có element tương ứng.


CodeSystem: Y học cổ truyền (YHCT)

ID Tên QĐ nguồn Đợt
vn-yhct-disease-cs Thể lâm sàng YHCT QĐ 2552/QĐ-BYT 1
vn-yhct-diagnosis-cs Chẩn đoán YHCT QĐ 2552/QĐ-BYT 1
vn-yhct-acupoint-cs Huyệt châm cứu QĐ 2552/QĐ-BYT 1
vn-yhct-technique-cs Kỹ thuật YHCT QĐ 2552/QĐ-BYT 1
vn-yhct-symptom-cs Triệu chứng YHCT QĐ 3080/QĐ-BYT 2
vn-yhct-tongue-cs Chẩn đoán lưỡi QĐ 3080/QĐ-BYT 2
vn-yhct-pulse-cs Chẩn đoán mạch QĐ 3080/QĐ-BYT 2
vn-yhct-treatment-method-cs Pháp điều trị QĐ 3080/QĐ-BYT 2
vn-yhct-herb-cs Dược liệu QĐ 3080/QĐ-BYT 2
vn-yhct-prescription-cs Bài thuốc cổ phương QĐ 3080/QĐ-BYT 2

Bên cạnh hai đợt thuật ngữ trên, cụm bộ mã liên thông bảo hiểm y tế cho YHCT (giá trị trường MA_THUOC, MA_PP_CHEBIEN khi gửi dữ liệu BHYT) lấy theo chuỗi QĐ 7603/QĐ-BYT → QĐ 5937/QĐ-BYT → QĐ 824/QĐ-BYT:

ID Tên Văn bản nguồn
vn-yhct-medicine-cs Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (279 mã 05C.*) QĐ 7603/QĐ-BYT PL06
vn-chemical-drug-interim-cs Mã thuốc hóa dược tạm thời (296 mã HD.*) — metadata-only, chỉ làm đích ánh xạ QĐ 5937/QĐ-BYT PL2
vn-yhct-herb-legacy-cs Mã vị thuốc giai đoạn trước (349 mã 05V.*, đánh dấu legacy) QĐ 7603/QĐ-BYT PL06.3
vn-tcm-processing-method-cs Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền (40 mã SC*/PC*) QĐ 824/QĐ-BYT PL3

Hai ConceptMap đi kèm: vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug (29 ánh xạ 05C.*HD.*, tạm thời theo tuyên bố của chính văn bản) và vn-cm-yhct-herb-legacy-to-common (336 ánh xạ 05V.* → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT).

Provenance YHCT

VN Core sử dụng trực tiếp các phụ lục chính thức của QĐ 2552/QĐ-BYT và QĐ 3080/QĐ-BYT làm nguồn quy chiếu pháp lý cho 10 CodeSystem YHCT. Nguyên tắc chuẩn hóa là:

  • code FHIR chỉ dùng cột mã chính thức trong phụ lục gốc.
  • Các cột chuyên môn hoặc cột bổ sung vẫn được giữ lại bằng CodeSystem.property hoặc designation, không thay thế mã pháp lý.
  • Mỗi CodeSystem.property bảo toàn từ phụ lục gốc đều có property.uri canonical riêng trong namespace của chính CodeSystem để tooling có thể diễn giải ngữ nghĩa ổn định, không phụ thuộc vào comment hay mô tả tự do.
  • Dự án lưu bản mirror PDF/XLSX trong corpus pháp lý nội bộ để phục vụ audit; IG công khai chỉ công bố provenance theo số hiệu quyết định, phụ lục và trạng thái dữ liệu.
  • Từ 0.3.0, toàn bộ 10 CodeSystem Y học cổ truyền được công bố bằng tài nguyên JSON sinh sẵn từ dữ liệu phụ lục gốc hoặc từ bảng dữ liệu cấu trúc hóa có provenance tương ứng; ValueSet và narrative tiếp tục được duy trì riêng để thuận tiện cho biên tập chuyên môn và mô tả song ngữ.
CodeSystem Văn bản / phụ lục Cột làm code FHIR Thuộc tính bảo toàn thêm
vn-yhct-disease-cs QĐ 2552/QĐ-BYT, PL I Mã U / Mã hóa Mã dùng chung, ICD-10, tên bệnh YHHĐ
vn-yhct-diagnosis-cs QĐ 2552/QĐ-BYT, PL II Mã dùng chung chuyên môn, nhóm
vn-yhct-acupoint-cs QĐ 2552/QĐ-BYT, PL III Mã dùng chung mã quốc tế, tên quốc tế, SNOMED ref, kinh
vn-yhct-technique-cs QĐ 2552/QĐ-BYT, PL IV Mã dùng chung mã kỹ thuật, STT TT 23/2024/TT-BYT, chương
vn-yhct-symptom-cs QĐ 3080/QĐ-BYT, PL I Mã dùng chung mã hóa triệu chứng, thể lâm sàng
vn-yhct-tongue-cs QĐ 3080/QĐ-BYT, PL II Mã dùng chung mã chuyên môn
vn-yhct-pulse-cs QĐ 3080/QĐ-BYT, PL III Mã dùng chung mã chuyên môn
vn-yhct-treatment-method-cs QĐ 3080/QĐ-BYT, PL IV Mã dùng chung mã chuyên môn
vn-yhct-herb-cs QĐ 3080/QĐ-BYT, PL V Mã dùng chung mã dược liệu, tên khoa học, nguồn gốc
vn-yhct-prescription-cs QĐ 3080/QĐ-BYT, PL VI Mã dùng chung mã bài thuốc, thành phần

CodeSystem: Nhân viên y tế

ID Tên Nguồn pháp lý Số mã
vn-practitioner-title-cs Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế (V.08) TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT 32
vn-specialty-cs Chuyên khoa y tế TT 23/2024/TT-BYT (hiện hành từ 18/10/2024, thay TT 43/2013/TT-BYT), TT 32/2023/TT-BYT Điều 11 Phụ lục V–XVII; TT 43/2013/TT-BYT legacy 47

CodeSystem: Nghề nghiệp

| ID | Tên | Nguồn pháp lý | Số mã | |—-|—–|—————|——-| | vn-occupation-cs | Nghề nghiệp (VSCO 2020) | QĐ 34/2020/QĐ-TTg | 1.516 (5 cấp, ISCO-08 compatible) | | vn-yhct-disease-catalog-cs | Danh mục mã bệnh YHCT của bộ mã dùng chung (trường MA_BENH) | QĐ 7603/QĐ-BYT Phụ lục 07.1, sửa đổi bởi QĐ 1978/QĐ-BYT | 4.142 mã / 18 chương | —

ValueSets

ValueSet: Nhân khẩu học và hành chính

ID Tên Include
vn-ethnicity-vs Dân tộc Việt Nam VNEthnicityCS (toàn bộ)
vn-religion-vs Tôn giáo Việt Nam VNReligionCS (toàn bộ)
vn-province-vs Tỉnh/Thành phố VNProvinceCS (toàn bộ)
vn-citizen-id-birthplace-prefix-vs Prefix CCCD / số định danh cá nhân VNCitizenIdBirthplacePrefixCS (toàn bộ)
vn-district-legacy-vs Huyện/Quận trước 01/07/2025 VNDistrictLegacyCS (toàn bộ 696 mã)
vn-district-vs Canonical ValueSet cũ (retired 0.9.0) VNDistrictCS retired; chỉ để resolve dữ liệu đã công bố
vn-ward-vs Xã/Phường VNWardCS (toàn bộ)
vn-identifier-type-vs Loại định danh VNIdentifierTypeCS + HL7 base
vn-gender-vs Giới tính VNGenderCS (toàn bộ 3 mã)
vn-occupation-vs Nghề nghiệp (VSCO) VNOCCS (toàn bộ 1.516 mã)

ValueSet: Bảo hiểm y tế và KCB

ID Tên Include
vn-bhyt-card-type-vs Loại đối tượng BHYT VNBHYTCardTypeCS (toàn bộ)
vn-insurance-visit-type-vs Loại KCB BHYT (MALYDO) VNInsuranceVisitTypeCS (toàn bộ)
vn-discharge-disposition-vs Tình trạng ra viện VNDischargeDispositionCS (toàn bộ)
vn-treatment-outcome-vs Kết quả điều trị VNTreatmentOutcomeCS (toàn bộ)
vn-anesthesia-method-vs Phương pháp vô cảm VNAnesthesiaMethodCS (toàn bộ 4 mã)
vn-care-transfer-reason-vs Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB VNCareTransferReasonCS (toàn bộ 3 mã)
vn-cost-category-vs Danh mục chi phí VNCostCategoryCS (toàn bộ)
vn-bhyt-claim-cost-group-vs Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT MA_NHOM (đổi tên 0.8.0) VNBHYTClaimCostGroupCS (toàn bộ 15 mã)
vn-bhyt-financial-field-vs Trường tổng tiền BHYT VNBHYTFinancialFieldCS (toàn bộ 14 mã)
vn-bhyt-adjudication-category-vs Loại adjudication BHYT HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS
vn-patient-visit-type-vs Mã đối tượng đến KCB VNPatientVisitTypeCS (toàn bộ 27 mã)
vn-service-request-category-vs Loại dịch vụ y tế VNServiceRequestCategoryCS (toàn bộ 8 mã)
vn-document-form-vs Mã biểu mẫu giấy tờ (MAU_SO) VNDocumentFormCS (toàn bộ)

ValueSet: Trang thiết bị

ID Tên Include
vn-device-group-vs Nhóm thiết bị y tế theo BHYT VNDeviceGroupCS (toàn bộ 9 mã)

ValueSet: Tổ chức y tế

ID Tên Include
vn-healthcare-level-vs Cấp quản lý hành chính y tế VNHealthcareLevelCS (toàn bộ)
vn-legacy-technical-line-vs Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử VNLegacyTechnicalLineCS (toàn bộ)
vn-hospital-rank-vs Hạng cơ sở KCB VNHospitalRankCS (toàn bộ)
vn-health-unit-rank-vs Hạng đơn vị y tế không phải cơ sở KCB VNHealthUnitRankCS (toàn bộ)
vn-organization-rank-status-vs Tình trạng xếp hạng VNOrganizationRankStatusCS (toàn bộ)
vn-organization-type-vs Loại hình cơ sở y tế VNOrganizationTypeCS (toàn bộ)
vn-qualification-vs Trình độ chuyên môn y tế VNQualificationCS (toàn bộ)
vn-department-vs Danh mục mã khoa VNDepartmentCS (toàn bộ 54 mã)

ValueSet: Nhân viên y tế

ID Tên Include
vn-practitioner-title-vs Chức danh nghề nghiệp (V.08) VNPractitionerTitleCS (toàn bộ 32 mã)
vn-specialty-vs Chuyên khoa y tế VNSpecialtyCS (toàn bộ 47 mã)

ValueSet: Lâm sàng

ID Tên Include
vn-condition-code-vs Mã bệnh VNICD10CS + VNYHCTDiseaseCS
vn-procedure-code-vs Mã thủ thuật VNICD9CMCS (toàn bộ)
vn-cls-vs Chỉ số cận lâm sàng VNCLSCS (2.964 mã, ánh xạ LOINC 100%)
vn-allergy-code-vs Mã dị ứng http://snomed.info/sct where concept is-a #105590001/#373873005/#609328004 (substance/product/allergic disposition)
vn-body-site-vs Vị trí giải phẫu http://snomed.info/sct where concept is-a #91723000 (anatomical structure)
vn-icd9cm-vs ICD-9-CM VN VNICD9CMCS (toàn bộ)
vn-morphology-vs Bất thường hình thái SNOMED CT VN http://snomed.info/sct where concept is-a #49755003; QĐ 2493/QĐ-BYT Đợt 2, khoảng 5.155 mã, dùng cho VNCoreDiagnosticReportPathology.conclusionCode

ValueSet: Điều phối, đặt lịch và chất lượng

ID Tên Nguồn
vn-task-business-status-vs Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối VNTaskBusinessStatusCS (toàn bộ 11 mã)
vn-care-delivery-mode-vs Phương thức cung cấp dịch vụ KCB VNCareDeliveryModeCS (toàn bộ 4 mã)
vn-quality-standard-group-vs Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện VNQualityStandardGroupCS (toàn bộ 5 mã)
vn-translated-allergy-code-vs Mã dị ứng SNOMED CT đã có bản dịch chính thức Liệt kê 1.327 mã SNOMED nhánh dị ứng theo QĐ 2805/QĐ-BYT Đợt 3 — dùng để kiểm tra mã đã có tên tiếng Việt chính thức chưa, KHÔNG dùng làm binding bắt buộc (danh mục chưa phủ hết chất gây dị ứng thực tế)

ValueSet: YHCT

ID Tên Include
vn-yhct-disease-vs Thể lâm sàng VNYHCTDiseaseCS
vn-yhct-diagnosis-vs Chẩn đoán YHCT VNYHCTDiagnosisCS
vn-yhct-acupoint-vs Huyệt châm cứu VNYHCTAcupointCS
vn-yhct-technique-vs Kỹ thuật YHCT VNYHCTTechniqueCS
vn-yhct-symptom-vs Triệu chứng VNYHCTSymptomCS
vn-yhct-tongue-vs Chẩn đoán lưỡi VNYHCTTongueCS
vn-yhct-pulse-vs Chẩn đoán mạch VNYHCTPulseCS
vn-yhct-treatment-method-vs Pháp điều trị VNYHCTTreatmentMethodCS
vn-yhct-herb-vs Dược liệu VNYHCTHerbCS
vn-yhct-prescription-vs Bài thuốc VNYHCTPrescriptionCS
vn-yhct-disease-catalog-vs Mã bệnh YHCT của bộ mã dùng chung VNYHCTDiseaseCatalogCS (toàn bộ 4.142 mã)

ConceptMaps

ID Tên Nguồn → Đích Số ánh xạ Căn cứ
vn-cm-cls-to-loinc CLS VN → LOINC VN CLS CShttp://loinc.org 2.964 (100% coverage) QĐ 1227/QĐ-BYT (11/04/2025), Regenstrief Institute
vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation Tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation VNReligionCSv3-ReligiousAffiliation 6 ánh xạ tương đương CV 6955/BNV-TGCP (2020), THO v3-ReligiousAffiliation
vn-cm-bhyt-claim-cost-group-to-cost-category (tên cũ vn-cm-qd3176-cost-group-to-q697-cost-category — retired 0.8.0) MA_NHOM QĐ 3176/QĐ-BYT → nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT VNQD3176CostGroupCSVNCostCategoryCS 15 ánh xạ QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT
vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication Trường tổng tiền BHYT → category adjudication VNBHYTFinancialFieldCS → HL7 adjudication + VNBHYTAdjudicationCategoryCS 10 ánh xạ QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT và QĐ 697/QĐ-BYT
vn-cm-gender-to-administrative-gender Giới tính QĐ 3176/QĐ-BYT → AdministrativeGender VNGenderCS → FHIR administrative-gender 3 ánh xạ (1→male, 2→female, 3→unknown) QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), FHIR R4 administrative-gender
vn-cm-yhct-disease-catalog-to-icd10 Mã bệnh YHCT (bộ mã dùng chung) → ICD-10 VNYHCTDiseaseCatalogVShttp://hl7.org/fhir/sid/icd-10 4.141 ánh xạ / 4.137 mã có ánh xạ, toàn bộ relatedto QĐ 7603/QĐ-BYT Phụ lục 07.1, QĐ 1978/QĐ-BYT
vn-cm-yhct-disease-to-icd10 (experimental) Bệnh danh và thể lâm sàng YHCT → ICD-10 VNYHCTDiseaseVShttp://hl7.org/fhir/sid/icd-10 228/228 mã (38 bệnh danh gốc + 190 thể lâm sàng) → 25 mã ICD-10, toàn bộ relatedto QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I, hiệu chỉnh theo QĐ 1978/QĐ-BYT và TT 06/2026/TT-BYT
vn-cm-icd10-to-snomed ICD-10 VN → SNOMED CT VNICD10VShttp://snomed.info/sct 143 ánh xạ (chẩn đoán phổ biến, đích SNOMED International đã đối chiếu FSN) QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020); SNOMED CT International
vn-cm-province-legacy-to-new 63 → 34 tỉnh/thành (legacy → mới) VNProvinceLegacyCS (63, retired, version 20250630) → VNProvinceCS (34, version 20250701) Đầy đủ 63/63 (11 equivalent giữ nguyên + 52 wider sáp nhập); canonical tách, version pin tùy chọn NQ 202/2025/QH15 Điều 1, QĐ 19/2025/QĐ-TTg
vn-cm-health-checkup-subject-legacy-to-current Đối tượng KSK legacy → hiện hành VNHealthCheckupSubjectLegacyCS (14) → VNHealthCheckupSubjectCS (16) Đầy đủ 14/14; legacy 14 không equivalent current 14, đích mặc định là 16 khi chưa xác minh lại QĐ 1551/QĐ-BYT, QĐ 2062/QĐ-BYT
vn-cm-district-rename Canonical huyện/quận cũ → canonical -legacy VNDistrictCS retired → VNDistrictLegacyCS retired Identity 696/696 để máy di trú canonical; mã/display/định nghĩa giữ nguyên Danh mục TCTK trước sáp nhập; NQ 202/2025/QH15

Ghi chú:

  • vn-cm-cls-to-loinc chứa đầy đủ 2.964 ánh xạ (100% mã CLS QĐ 1227/QĐ-BYT có mã LOINC), tới 1.981 mã LOINC riêng biệt — sinh sẵn thành input/resources/ConceptMap-vn-cm-cls-to-loinc.json. Equivalence: 1.404 equivalent (LOINC 1–1) + 1.560 wider (nhiều CLS chi tiết theo TT 23/2024/TT-BYT cùng trỏ 1 mã LOINC rộng hơn); phân loại là heuristic, cần chuyên gia rà từng ca.
  • vn-cm-yhct-disease-to-icd10 ánh xạ toàn bộ 228 mã của VNYHCTDiseaseCS vì phụ lục nguồn (QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I) có sẵn cột ICD-10 cho mọi mã; không mã nào bị suy diễn thêm. Hai tầng nguồn gốc: 38 bệnh danh gốc lấy TRỰC TIẾP từ cột ICD-10 của phụ lục; 190 thể lâm sàng KẾ THỪA mã của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án — phụ lục gán mã ở cấp bệnh danh, không gán riêng từng thể. Nguồn gốc từng ánh xạ ghi ở target.comment. Equivalence dùng relatedto cho toàn bộ: y học cổ truyền và ICD-10 là hai hệ chẩn đoán khác nhau, phụ lục gán mã để phục vụ thống kê và thanh toán chứ không tuyên bố đồng nghĩa. Artifact giữ experimental = true cho tới khi hội đồng chuyên môn thẩm định từng cặp. Ngoài phạm vi: nhánh chẩn đoán YHCT (VNYHCTDiagnosisCS, 106 mã theo QĐ 3080/QĐ-BYT) chưa ánh xạ vì phụ lục nguồn không có cột ICD-10 — cần hội đồng chuyên môn quyết định. Nhánh U58.762 (Hạ trĩ, 6 concept) đã đổi đích từ I84 sang K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026) chuẩn hóa theo TT 06/2026/TT-BYT.
  • vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation là ánh xạ một phần, chỉ bao gồm các trường hợp tương đương thực sự; các mã kỹ thuật như Không tôn giáo hoặc các tôn giáo bản địa chưa có đối sánh rõ sẽ không bị ép ánh xạ.
  • vn-cm-bhyt-claim-cost-group-to-cost-category là bridge nghiệp vụ, bắt buộc dùng khi chuyển MA_NHOM XML2/XML3 sang nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT.
  • vn-cm-bhyt-financial-field-to-adjudication chỉ chuẩn hóa category tổng hợp tài chính; không encode công thức quyền lợi, tỷ lệ hưởng, trần thanh toán hoặc catalog lý do từ chối của bên thanh toán.

SearchParameters

ID Tên Resource Type Căn cứ
vn-sp-patient-cccd Tìm theo CCCD Patient token Luật Căn cước 2023, TT 13/2025/TT-BYT
vn-sp-patient-bhyt Tìm theo BHYT Patient token Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014
vn-sp-patient-bhxh Tìm theo BHXH Patient token Luật BHYT 2008 sửa đổi 2014, NĐ 188/2025/NĐ-CP
vn-sp-patient-gks Tìm theo Giấy khai sinh Patient token TT 13/2025/TT-BYT, nghiệp vụ BHYT trẻ em
vn-sp-patient-vneid Tìm theo VNeID (retired) Patient token Artifact lịch sử cho tương thích lớp tích hợp VNeID; không còn là core search expectation hiện hành
vn-sp-organization-cskcb Tìm theo mã CSKCB Organization token QĐ 3176/QĐ-BYT
vn-sp-practitioner-gphn Tìm theo số GPHN Practitioner token Luật KCB 2023 (15/2023/QH15), NĐ 96/2023/NĐ-CP
vn-sp-practitioner-cchn Tìm theo số CCHN lịch sử Practitioner token Legacy interoperability trước Luật KCB 2023
vn-sp-coverage-bhyt Tìm thẻ BHYT Coverage token Luật BHYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP
vn-sp-coverage-ma-dkbd Tìm theo MA_DKBD Coverage token QĐ 3176/QĐ-BYT, Luật BHYT
vn-sp-encounter-malydo Tìm theo danh mục loại KCB legacy Encounter token MA_LYDO_VVIEN — QĐ 4210/QĐ-BYT (mã 1–4); mã 5 là mở rộng dự án chờ nguồn
vn-sp-encounter-ma-luot-kcb Tìm theo MA_LUOT_KCB Encounter token Convention VN Core; tương thích khóa MA_LK khi trao đổi BHYT, không phải trường do văn bản quy định
vn-sp-condition-icd10 Tìm theo ICD-10 Condition token QĐ 4469/QĐ-BYT (28/10/2020), QĐ 98/QĐ-BYT (14/01/2022)
vn-sp-claim-ma-lk Tìm theo MA_LK Claim token QĐ 3176/QĐ-BYT, TT 12/2026/TT-BTC
vn-sp-claim-response-xml1-id Tìm theo XML1_ID/mã phản hồi gateway ClaimResponse token TT 12/2026/TT-BTC, QĐ 3176/QĐ-BYT
vn-sp-device-group Tìm theo nhóm TBYT BHYT Device token TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT
vn-sp-device-risk-class Tìm theo phân loại rủi ro (A/B/C/D) Device token NĐ 98/2021/NĐ-CP Điều 4, TT 05/2022/TT-BYT
vn-sp-device-registration-number Tìm theo số lưu hành TBYT Device token NĐ 98/2021/NĐ-CP Chương III
vn-sp-device-ma-vat-tu Tìm theo MA_VAT_TU Device token QĐ 3176/QĐ-BYT

Artifact lịch sử: vn-sp-patient-vneid được giữ lại như artifact lịch sử (retired) để ghi nhận quyết định thiết kế cũ. Artifact này không thuộc nhóm search expectation tối thiểu của core capability hiện hành; chỉ xem xét khi một hệ thống phải tương thích với lớp ứng dụng người dân và tích hợp VNeID.


Liên hệ với các trang khác

Nếu cần Nên đọc tiếp
Hướng dẫn binding và quản trị thuật ngữ Terminology Guidance
Phần mở rộng dùng terminology Extensions
Hồ sơ liên quan Profiles
Đính chính SNOMED CT VN SNOMED CT VN Errata

English Summary

Published terminology inventory for the current VN Core release: 165 CodeSystems, 168 ValueSets, 17 ConceptMaps and 19 SearchParameters grouped by domain with legal basis and release status. Meaning changes are represented by split current/legacy canonicals; Coding.version is optional but must match the chosen canonical. The historical district catalogue now lives at vn-district-legacy-cs; the former canonical stays resolvable in retired status.