HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Table of Contents

.. 0 Table of Contents
... 1 Trang chủ
... 2 Bắt đầu nhanh
... 3 Hướng dẫn chung
... 4 Registry định danh
... 5 Định danh người bệnh & MPI
... 6 Hướng dẫn Must Support
... 7 Hành vi tìm kiếm
... 8 Tìm kiếm chuỗi & Unicode
... 9 Hướng dẫn Validation
... 10 OperationOutcome & Registry quy tắc
... 11 Hướng dẫn thuật ngữ
... 12 Hồ sơ (Profiles)
... 13 Mở rộng (Extensions)
... 14 Thuật ngữ (Terminology)
... 15 Từ điển dữ liệu dùng chung
... 16 Tình huống lâm sàng
... 17 Playbook Ngoại trú
... 18 Playbook Cấp cứu
... 19 Playbook Nội trú
... 20 Playbook Dược
... 21 Playbook Chuyển tuyến
... 22 Liên thông hồ sơ BHYT
... 23 Chuẩn dữ liệu đầu ra BHYT (4210 → 3176)
... 24 Tuân thủ theo vai trò triển khai
... 25 Checklist sẵn sàng thí điểm theo vai trò
... 26 Cơ sở pháp lý
... 27 Bảo mật và Quyền riêng tư
... 28 Khử định danh và dữ liệu dùng cho AI
... 29 SMART on FHIR — nghĩa vụ và scope
... 30 Rút trích dữ liệu theo lô
... 31 Kiến trúc gói phát hành
... 32 Ổn định & Conformance
... 33 Phát hành & Governance
... 34 Chuyển đổi từ v0.7.0 sang v0.10.0
... 35 Quyết định thiết kế
... 36 Governance cho Organization và Location
... 37 SNOMED CT VN — Đính chính
... 38 Tải xuống
... 39 Lịch sử thay đổi
... 40 Giới thiệu (redirect)
... 41 Ma trận pháp lý (redirect)
... 42 Ánh xạ URI/OID (redirect)
... 43 Quy ước biên tập (redirect)
... 44 Báo cáo triển khai (redirect)
... 45 Artifacts Summary
.... 45.1 Bundle chứng nhận sức khoẻ (SHC/SHL payload) — VN Core Health Credential Bundle
.... 45.2 Bundle hồ sơ thanh toán BHYT — VN Core BHYT Submission Bundle
.... 45.3 Báo cáo Chẩn đoán hình ảnh VN Core — VN Core Imaging DiagnosticReport
.... 45.4 Báo cáo cận lâm sàng VN Core — VN Core DiagnosticReport Profile
.... 45.5 Báo cáo Giải phẫu bệnh VN Core — VN Core Pathology DiagnosticReport
.... 45.6 Báo cáo Xét nghiệm VN Core — VN Core Lab DiagnosticReport
.... 45.7 Bản ghi attestation bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh — VN Core Cost Statement Composition
.... 45.8 Bản Giấy chứng sinh đã ký — VN Core Birth Certificate DocumentReference
.... 45.9 Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh — VN Core ChargeItemDefinition
.... 45.10 Bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh — VN Core Cost Statement Invoice
.... 45.11 Bệnh nhân VN Core — VN Core Patient Profile
.... 45.12 Bệnh án điện tử VN Core — VN Core Composition Profile
.... 45.13 Chiều cao VN Core — VN Core Observation Body Height Profile
.... 45.14 Chẩn đoán lượt khám VN Core — VN Core Encounter Diagnosis Condition Profile
.... 45.15 Chẩn đoán VN Core — VN Core Condition Profile
.... 45.16 Cuộc hẹn khám bệnh VN Core — VN Core Appointment Profile
.... 45.17 Cân nặng VN Core — VN Core Observation Body Weight Profile
.... 45.18 Công việc điều phối VN Core — VN Core Task Profile
.... 45.19 Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh VN Core — VN Core KCB Organization Profile
.... 45.20 Cơ sở y tế VN Core — VN Core Organization Profile
.... 45.21 Cấp phát thuốc VN Core — VN Core Medication Dispense Profile
.... 45.22 Document Bundle bàn giao bảng kê chi phí — VN Core Cost Statement Document Bundle
.... 45.23 Document Bundle giấy khám sức khoẻ định kỳ — VN Core Health Checkup Document Bundle
.... 45.24 Document Bundle Sổ Sức khoẻ điện tử — VN Core Health Record Summary Bundle
.... 45.25 Dòng chi phí phát sinh — VN Core ChargeItem
.... 45.26 Dị ứng/Bất dung nạp VN Core — VN Core AllergyIntolerance Profile
.... 45.27 Dịch vụ y tế VN Core — VN Core HealthcareService Profile
.... 45.28 Endpoint cổng giám định BHYT — VN Core Endpoint BHYT Profile
.... 45.29 Ghi nhận sử dụng VTYT VN Core — VN Core DeviceUseStatement Profile
.... 45.30 Giải trình quyền lợi BHYT VN Core — VN Core ExplanationOfBenefit Profile
.... 45.31 Giấy chứng sinh mang thai hộ — VN Core Surrogacy Birth Certificate Composition
.... 45.32 Giấy chứng sinh — VN Core Birth Certificate Composition
.... 45.33 Giấy khám sức khoẻ định kỳ VN Core — VN Core Health Checkup Composition Profile
.... 45.34 Gói trao đổi dữ liệu VN Core — VN Core Bundle Profile
.... 45.35 Gói tài liệu IPS VN Core — VN Core IPS Document Bundle Profile
.... 45.36 Huyết áp VN Core — VN Core Observation Blood Pressure Profile
.... 45.37 Khoa/Phòng VN Core — VN Core Organization Department Profile
.... 45.38 Khung giờ đặt lịch VN Core — VN Core Slot Profile
.... 45.39 Kiến nghị xem xét lại chi phí BHYT — VN Core BHYT Cost Appeal Task
.... 45.40 Kế hoạch chăm sóc VN Core — VN Core CarePlan Profile
.... 45.41 Kết quả giải quyết BHYT VN Core — VN Core ClaimResponse Profile
.... 45.42 Kết quả phiếu khám sức khoẻ VN Core — VN Core QuestionnaireResponse Profile
.... 45.43 Kết quả tra cứu quyền lợi BHYT VN Core — VN Core Coverage Eligibility Response Profile
.... 45.44 Kết quả đo chỉ tiêu VN Core — VN Core MeasureReport Profile
.... 45.45 Lượt khám/nhập viện VN Core — VN Core Encounter Profile
.... 45.46 Lịch cung cấp dịch vụ VN Core — VN Core Schedule Profile
.... 45.47 Mạch VN Core — VN Core Observation Heart Rate Profile
.... 45.48 Mẫu bệnh phẩm VN Core — VN Core Specimen Profile
.... 45.49 Mục tiêu điều trị VN Core — VN Core Goal Profile
.... 45.50 Nghiên cứu CĐHA VN Core — VN Core Imaging Study Profile
.... 45.51 Nguồn gốc dữ liệu và chữ ký số VN Core — VN Core Provenance Profile
.... 45.52 Người liên quan/người giám hộ VN Core — VN Core RelatedPerson Profile
.... 45.53 Nhiệt độ cơ thể VN Core — VN Core Observation Body Temperature Profile
.... 45.54 Nhân viên y tế VN Core — VN Core Practitioner Profile
.... 45.55 Nhóm chăm sóc VN Core — VN Core CareTeam Profile
.... 45.56 Nhóm đơn thuốc kết hợp VN Core — VN Core Combined Prescription Group Profile
.... 45.57 Nhóm đối tượng VN Core — VN Core Group Profile
.... 45.58 Nhận định lâm sàng VN Core — VN Core ClinicalImpression Profile
.... 45.59 Nhật ký truy cập dữ liệu VN Core — VN Core AuditEvent Profile
.... 45.60 Nhịp thở VN Core — VN Core Observation Respiratory Rate Profile
.... 45.61 Phiếu khám sức khoẻ VN Core — VN Core Questionnaire (KSK form) Profile
.... 45.62 Phân loại sức khoẻ VN Core — VN Core Observation Health Classification Profile
.... 45.63 Phân loại ưu tiên cấp cứu VN Core — VN Core Triage Acuity Observation
.... 45.64 Quyết định xử lý dựa trên căn cứ pháp lý — VN Core Legal-Basis Decision AuditEvent
.... 45.65 Sinh hiệu VN Core — VN Core Observation Vital Signs Profile
.... 45.66 SpO2 VN Core — VN Core Observation SpO2 Profile
.... 45.67 Sổ Sức khoẻ điện tử bản IPS quốc tế — VN Core IPS Composition Profile
.... 45.68 Sổ Sức khoẻ điện tử VN Core — VN Core Health Record Summary (Patient Summary) Profile
.... 45.69 Sử dụng/Cho dùng thuốc VN Core — VN Core Medication Administration Profile
.... 45.70 Sự cố bất lợi sau tiêm chủng — VN Core Adverse Event Post Immunization
.... 45.71 Sự cố y khoa — VN Core Adverse Event (Patient Safety)
.... 45.72 Thiết bị cấy ghép VN Core — VN Core Implantable Device Profile
.... 45.73 Thiết bị y tế VN Core — VN Core Device Profile
.... 45.74 Thuốc VN Core — VN Core Medication Profile
.... 45.75 Thông báo vi phạm DLCN (Mẫu 08) — VN Core Breach Notification Composition Profile
.... 45.76 Thẻ BHYT VN Core — VN Core Coverage Profile
.... 45.77 Thủ thuật/DVKT VN Core — VN Core Procedure Profile
.... 45.78 Tiêm chủng — VN Core Immunization
.... 45.79 Tiền sử dùng thuốc VN Core — VN Core MedicationStatement Profile
.... 45.80 Tiền sử gia đình VN Core — VN Core FamilyMemberHistory Profile
.... 45.81 Tài khoản viện phí — VN Core Account
.... 45.82 Tài liệu y tế VN Core — VN Core DocumentReference Profile
.... 45.83 Vai trò nhân viên y tế VN Core — VN Core PractitionerRole Profile
.... 45.84 Xét nghiệm VN Core — VN Core Observation Laboratory Profile
.... 45.85 Yêu cầu DVKT/Cận lâm sàng VN Core — VN Core ServiceRequest Profile
.... 45.86 Yêu cầu thanh toán KCB VN Core — VN Core Claim Profile
.... 45.87 Yêu cầu tra cứu quyền lợi BHYT VN Core — VN Core Coverage Eligibility Request Profile
.... 45.88 Đánh giá YHCT VN Core — VN Core Observation Traditional Medicine Profile
.... 45.89 Đơn thuốc cổ truyền ngoại trú VN Core — VN Core Traditional-Medicine Outpatient Prescription Profile
.... 45.90 Đơn thuốc gây nghiện giảm đau ung thư VN Core — VN Core Cancer Pain Narcotic Prescription Profile
.... 45.91 Đơn thuốc ngoại trú VN Core — VN Core Outpatient Prescription Profile
.... 45.92 Đơn thuốc VN Core — VN Core MedicationRequest Profile
.... 45.93 Địa chỉ VN Core — VN Core Address Profile
.... 45.94 Địa điểm cung cấp dịch vụ VN Core — VN Core Location Profile
.... 45.95 Định nghĩa chỉ tiêu đo lường VN Core — VN Core Measure Profile
.... 45.96 Đối soát và phân bổ khoản thanh toán BHYT — VN Core BHYT Payment Reconciliation
.... 45.97 Đồng ý xử lý dữ liệu VN Core — VN Core Consent Profile
.... 45.98 Đợt chăm sóc VN Core — VN Core EpisodeOfCare Profile
.... 45.99 Bằng chứng chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Evidence Extension
.... 45.100 Bằng chứng pháp lý của kết quả giám định — Adjudication Legal Evidence
.... 45.101 Chi tiết nguồn khác chi trả theo dòng — Other Fund Breakdown Extension
.... 45.102 Chuyển trạng thái hành chính — Administrative state transition
.... 45.103 Căn cứ pháp lý VN — VN Legal Basis Reference
.... 45.104 Căn cứ xử lý không cần đồng ý — Processing Legal Basis Extension
.... 45.105 Cơ quan hướng dẫn chuyên môn — Supervising Clinical Authority Extension
.... 45.106 Cơ sở giáo dục đang theo học — Education Institution Extension
.... 45.107 Cơ sở áp dụng bảng giá — Price List Facility Extension
.... 45.108 Cấp năng lực cơ sở KCB — Facility Care Level Extension
.... 45.109 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level Extension
.... 45.110 Dân tộc — Vietnam Ethnicity Extension
.... 45.111 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Quality Score Band Extension
.... 45.112 Flag vết thương/bệnh tật tái phát — Recurrent Wound Benefit Flag
.... 45.113 Giai đoạn có bằng chứng — Evidenced administrative state
.... 45.114 Giai đoạn hưởng bảo hiểm — Coverage Benefit Stage
.... 45.115 Giai đoạn kiến nghị chi phí BHYT — BHYT Cost Appeal Stage
.... 45.116 Hình thức chuyển tuyến — Referral Mode Extension
.... 45.117 Hạng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — Vietnam KCB Facility Rank Extension
.... 45.118 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Non-KCB Health Unit Rank Extension
.... 45.119 Khoa thực hiện — Claim Item Department Extension
.... 45.120 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome Extension
.... 45.121 Kỳ thanh toán — Claim Payment Period Extension
.... 45.122 Liên kết dòng chi phí với giai đoạn hưởng — Item Benefit Stage Sequence
.... 45.123 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type Extension
.... 45.124 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type Extension
.... 45.125 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type Extension
.... 45.126 Loại đơn vị cấp xã (xã/phường/đặc khu) — Vietnam Ward Type Extension
.... 45.127 Loại đối tượng BHYT — Vietnam BHYT Card Type Extension
.... 45.128 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Force Majeure Reason Extension
.... 45.129 Lần cấp giấy chứng sinh — Birth Certificate Issue Ordinal
.... 45.130 Miễn điều kiện giấy phép hành nghề tại cơ sở — Practice Licence Exemption (Role)
.... 45.131 Miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption (đọc dữ liệu cũ)
.... 45.132 Mũi tiêm liên quan theo thời gian — VN AEFI Related Immunization
.... 45.133 Nghề nghiệp — Vietnam Occupation Extension
.... 45.134 Nguồn chi trả — Payment Source Extension
.... 45.135 Ngày y lệnh — Order Date Extension
.... 45.136 Ngữ cảnh tính chi phí dòng bảng kê — Cost Calculation Context
.... 45.137 Nhóm nguyên nhân gây ra sự cố y khoa — VN Patient Safety Incident Cause Extension
.... 45.138 Nhóm TBYT theo danh mục BHYT — VN Device Group
.... 45.139 Nơi đăng ký KCB ban đầu — Vietnam Primary Care Facility Extension
.... 45.140 Nội dung đã thông báo khi xin đồng ý — Consent Disclosure Evidence Extension
.... 45.141 Phân bổ nguồn thanh toán theo dòng — Line Payment Allocation
.... 45.142 Phân loại kiểm soát đặc biệt — VN Core Controlled Substance Class Extension
.... 45.143 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class
.... 45.144 Phân đoạn thẻ và mức hưởng trên bảng kê — Cost Statement Card Segment
.... 45.145 Phương pháp chế biến YHCT — Traditional Medicine Processing Method
.... 45.146 Phương pháp vô cảm — Anesthesia Method Extension
.... 45.147 Phương thức cung cấp dịch vụ KCB — Care Delivery Mode Extension
.... 45.148 Phương thức thanh toán — Payment Method Extension
.... 45.149 Phương thức thể hiện đồng ý — VN Consent Method
.... 45.150 Phạm vi BHYT cho VTYT — Device Insurance Scope Extension
.... 45.151 Quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Facility-Code Lifecycle Relation Extension
.... 45.152 Số hiệu biên bản 06/BH — Payment Reconciliation Form Number
.... 45.153 Số lưu hành thiết bị y tế — VN Device Registration Number
.... 45.154 Số đăng ký thuốc (Visa) — Medication Registration Number
.... 45.155 Thiết bị y tế chẩn đoán in vitro (IVD) — Device IVD Flag Extension
.... 45.156 Thuộc tính dòng bảng kê chi phí — Cost Statement Line Attributes
.... 45.157 Thông tin chi phí BHYT — Insurance Cost Info Extension
.... 45.158 Thông tin thầu — Tender Information Extension
.... 45.159 Thẩm quyền đại diện truy cập dữ liệu — Representation Authority Extension
.... 45.160 Thời hạn lưu trữ log audit — VN Audit Retention Period
.... 45.161 Trạng thái credential hành nghề KCB — Practice Credential Status
.... 45.162 Trạng thái giám định BHYT — Claim Audit Status Extension
.... 45.163 Trạng thái giấy phép hoạt động cơ sở KCB — KCB Operating License Status
.... 45.164 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Legacy Technical Line Extension
.... 45.165 Tuổi thai — Gestational Age Extension
.... 45.166 Tình trạng xếp hạng cơ sở y tế — Organization Rank Status Extension
.... 45.167 Tỉnh/Thành phố (mã hoá) — Vietnam Province Extension
.... 45.168 Tổng chi phí theo nhóm — Claim Cost Summary Extension
.... 45.169 Tổng cùng chi trả luỹ kế trong năm — Coverage Cumulative Copay Extension
.... 45.170 Vai trò văn bản trong căn cứ pháp lý — VN Legal Basis Role
.... 45.171 Vai trò xác nhận bảng kê chi phí — Cost Statement Attestation Role Extension
.... 45.172 Xã/Phường (mã hoá) — Vietnam Ward/Commune Extension
.... 45.173 Đợt điều trị thuốc gây nghiện — Narcotic Treatment Course Extension
.... 45.174 Bản ghi sự đồng ý và thông báo vi phạm dữ liệu cá nhân (NĐ 356/2025/NĐ-CP) — Logical Model
.... 45.175 Bản tin đồng bộ dữ liệu KSK lên Trục dữ liệu BYT — Logical Model (Phụ lục 02)
.... 45.176 Bản tin đồng bộ hồ sơ sức khoẻ BHXH → CSDL sức khoẻ BYT (resource-sync) — Logical Model (Phụ lục 03)
.... 45.177 Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model
.... 45.178 Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model
.... 45.179 Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model
.... 45.180 Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model
.... 45.181 Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model
.... 45.182 Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model
.... 45.183 Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model
.... 45.184 Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model
.... 45.185 Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model
.... 45.186 Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model
.... 45.187 Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model
.... 45.188 Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model
.... 45.189 Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model
.... 45.190 Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model
.... 45.191 Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model
.... 45.192 Check-in BHYT — Logical Model
.... 45.193 Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và thiết bị trong CSDL hoạt động KCB (Phần III QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Facility
.... 45.194 Cấu trúc Danh mục bệnh y học cổ truyền — Traditional Medicine Disease Catalog Record
.... 45.195 Cấu trúc Danh mục bệnh — Disease Catalog Record
.... 45.196 Cấu trúc Danh mục chương bệnh — Disease Chapter Catalog Record
.... 45.197 Cấu trúc Danh mục các nhóm đối tượng khuyết tật — Disability Beneficiary Group Catalog Record
.... 45.198 Cấu trúc Danh mục dạng tật — Disability Type Catalog Record
.... 45.199 Cấu trúc Danh mục hưởng chính sách trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng hàng tháng — Monthly Social Allowance Catalog Record
.... 45.200 Cấu trúc Danh mục hưởng trợ giúp tại cơ sở trợ giúp xã hội — Institutional Social Assistance Service Catalog Record
.... 45.201 Cấu trúc Danh mục loại bệnh — Disease Type Catalog Record
.... 45.202 Cấu trúc Danh mục loại hình cơ sở khám chữa bệnh — Healthcare Facility Type Catalog Record
.... 45.203 Cấu trúc Danh mục mã đối tượng khám bệnh, chữa bệnh — Patient Visit Type Catalog Record
.... 45.204 Cấu trúc Danh mục mức độ khuyết tật — Disability Severity Catalog Record
.... 45.205 Cấu trúc Danh mục nguyên nhân tử vong — Death Cause Catalog Record
.... 45.206 Cấu trúc Danh mục người làm công tác xã hội — Social Work Type Catalog Record
.... 45.207 Cấu trúc Danh mục nhóm bệnh — Disease Group Catalog Record
.... 45.208 Cấu trúc Danh mục phạm vi hành nghề của người hành nghề — Practitioner Practice Scope Catalog Record
.... 45.209 Cấu trúc Danh mục quy mô, phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — Healthcare Facility Technical Scope Catalog Record
.... 45.210 Cấu trúc Danh mục văn bằng đào tạo của người hành nghề — Practitioner Qualification Catalog Record
.... 45.211 Cấu trúc Danh mục đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội — Institutional Social Assistance Beneficiary Catalog Record
.... 45.212 Danh mục kỹ thuật trong CSDL hoạt động KCB (Phần IV QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Technique Catalog
.... 45.213 Danh mục thuốc CSDL Dược — Logical Model
.... 45.214 Dòng chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong CSDL hoạt động KCB (Phần VI QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Cost Line
.... 45.215 Dữ liệu truy vết và nhật ký truy cập (QĐ 2113/QĐ-BYT, TT 47/2026/TT-BCA) — Logical Model
.... 45.216 Giá dịch vụ trong CSDL hoạt động KCB (Phần V QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Service Price
.... 45.217 Giấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model
.... 45.218 Giấy chứng sinh (sinh thường) QĐ 2919/QĐ-BYT — Birth Certificate Logical Model
.... 45.219 Gói dữ liệu trao đổi Hồ sơ bệnh án điện tử (CV 365/TTYQG) — Logical Model
.... 45.220 Khám sức khoẻ trong CSDL hoạt động KCB (Phần I.2 QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Health Checkup
.... 45.221 Khởi tạo Sổ sức khoẻ điện tử — 20 trường người dân tự khai — Logical Model
.... 45.222 Nghĩa vụ ghi trường: giấy chứng sinh, mã bệnh chính, phản hồi thẻ BHYT — Logical Model
.... 45.223 Nghĩa vụ niêm yết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh — Logical Model
.... 45.224 Người hành nghề trong CSDL hoạt động KCB (Phần II QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Practitioner
.... 45.225 Nội dung bắt buộc của báo cáo sự cố y khoa (TT 43/2018/TT-BYT) — Logical Model
.... 45.226 Nội dung bắt buộc của bản ghi chẩn đoán hình ảnh (QĐ 2682/QĐ-BYT I.4.6) — Logical Model
.... 45.227 Nội dung bắt buộc của Bảng kê chi phí KBCB (QĐ 697/QĐ-BYT) — Logical Model
.... 45.228 Nội dung bắt buộc của hồ sơ xét nghiệm (TT 49/2018/TT-BYT) — Logical Model
.... 45.229 Nội dung bắt buộc của khai thác tiền sử dị ứng (TT 51/2017/TT-BYT PL VI, VII) — Logical Model
.... 45.230 Nội dung bắt buộc của phiếu chăm sóc điều dưỡng (TT 32/2023/TT-BYT PL XXIX) — Logical Model
.... 45.231 Nội dung bắt buộc của thăm khám y học cổ truyền (TT 32/2023/TT-BYT) — Logical Model
.... 45.232 Nội dung bắt buộc của đơn thuốc ngoại trú (TT 26/2025/TT-BYT) — Logical Model
.... 45.233 Nội dung bắt buộc của đơn thuốc thang và thuốc cổ truyền (TT 55/2025/TT-BYT) — Logical Model
.... 45.234 Nội dung bắt buộc khi ghi thực hiện thuốc (TT 23/2011/TT-BYT) — Logical Model
.... 45.235 Phiếu kiểm kho CSDL Dược — Logical Model
.... 45.236 Phiếu nhập hàng CSDL Dược — Logical Model
.... 45.237 Phiếu xuất hàng CSDL Dược — Logical Model
.... 45.238 Phong bì XML ký số Cổng giám định BHYT theo QĐ 326/QĐ-BHXH — Logical Model
.... 45.239 Phép đo bắt buộc của bảng kiểm sàng lọc trước tiêm chủng (QĐ 1575/QĐ-BYT) — Logical Model
.... 45.240 QuestionnaireResponse Mẫu 08 — thông báo vi phạm BVDLCN
.... 45.241 Quyết toán chi phí KCB BHYT theo quý — VN Core Quarterly Healthcare Cost Settlement
.... 45.242 Sổ sức khoẻ trong CSDL hoạt động KCB (Phần I.4 QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Health Record
.... 45.243 Sổ sức khoẻ điện tử VNeID — Logical Model
.... 45.244 Tóm tắt khám bệnh, chữa bệnh trong CSDL hoạt động KCB (Phần I.1 QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Encounter Summary
.... 45.245 Tập dữ liệu dùng chung khám sức khoẻ đường sắt — Logical Model
.... 45.246 Tập dữ liệu khám sức khoẻ tuyển dụng đường sắt — Logical Model
.... 45.247 Tập dữ liệu khám sức khoẻ định kỳ đường sắt — Logical Model
.... 45.248 Tập dữ liệu mẫu phiếu khám sức khoẻ định kỳ — Logical Model (Phụ lục 01)
.... 45.249 Đơn thuốc trong CSDL hoạt động KCB (Phần I.3 QĐ 2682/QĐ-BYT) — KCB Database Prescription
.... 45.250 Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem
.... 45.251 Bảng phân loại quốc tế bệnh tật ICD-10 Việt Nam / Vietnam ICD-10 Classification
.... 45.252 Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification
.... 45.253 Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem
.... 45.254 Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction
.... 45.255 Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem
.... 45.256 Chất lây nhiễm loại A — VN Category A Infectious Substance CodeSystem
.... 45.257 Chẩn đoán Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Diagnosis CodeSystem
.... 45.258 Chỉ số cận lâm sàng Việt Nam (Đợt 1) / Vietnam Clinical Lab Indicators (Batch 1)
.... 45.259 Chỉ tiêu quyết toán chi phí KCB BHYT theo quý — VN Quarterly Healthcare Cost Settlement Indicator CodeSystem
.... 45.260 Chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề — Regulated Practitioner Titles
.... 45.261 Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem
.... 45.262 Chứng trạng theo tứ chẩn Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Examination Symptom CodeSystem
.... 45.263 Căn cứ lựa chọn người đại diện — Patient Representative Selection Basis CodeSystem
.... 45.264 Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis
.... 45.265 Căn cứ xử lý DLCN không cần sự đồng ý — VN Processing Legal Basis CodeSystem
.... 45.266 Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level CodeSystem
.... 45.267 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level CodeSystem
.... 45.268 Cấp đơn vị quản lý cơ sở KCB — KCB Database Facility Management Level CodeSystem
.... 45.269 Cấp độ an toàn sinh học phòng xét nghiệm — VN Laboratory Biosafety Level CodeSystem
.... 45.270 Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — Vietnam Communicable Disease CodeSystem
.... 45.271 Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem
.... 45.272 Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem
.... 45.273 Danh mục dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ — Example-only BHYT Service Catalog CodeSystem
.... 45.274 Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản — Basic Personal Data Category CodeSystem
.... 45.275 Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm — Sensitive Personal Data Category CodeSystem
.... 45.276 Danh mục gói dịch vụ y tế cơ bản tại Trạm Y tế xã (TT 30/2024/TT-BYT) — Basic Health Service Package at Commune Health Stations
.... 45.277 Danh mục kỹ thuật KCB (Phụ lục 1) — VN Medical Procedure Catalogue
.... 45.278 Danh mục kỹ thuật KCB (Phụ lục 2) — VN Medical Procedure Catalogue (Appendix 2)
.... 45.279 Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog CodeSystem
.... 45.280 Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem
.... 45.281 Danh mục mã khám bệnh BHYT — VN Examination CodeSystem
.... 45.282 Danh mục mã tiền giường BHYT — VN Bed Day CodeSystem
.... 45.283 Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations
.... 45.284 Danh mục nhóm chế phẩm vaccine — Vietnam Vaccine Type CodeSystem
.... 45.285 Danh mục sự cố y khoa nghiêm trọng — VN Patient Safety Serious Incident CodeSystem
.... 45.286 Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion CodeSystem
.... 45.287 Danh mục xét nghiệm liên thông, công nhận kết quả — VN Interoperable Lab Test CodeSystem
.... 45.288 Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature CodeSystem
.... 45.289 Dược liệu và vị thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Herbal Medicine CodeSystem
.... 45.290 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band CodeSystem
.... 45.291 Giai đoạn kiến nghị chi phí BHYT (bộ mã) — BHYT Cost Appeal Stage Code System
.... 45.292 Giới tính trong sổ sức khoẻ của CSDL hoạt động KCB — KCB Database Gender CodeSystem
.... 45.293 Giới tính — Vietnam Gender CodeSystem
.... 45.294 Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem
.... 45.295 Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode CodeSystem
.... 45.296 Hình thức khám chữa bệnh của dòng chi phí — KCB Database Cost Form CodeSystem
.... 45.297 Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank CodeSystem
.... 45.298 Hạng mục kế thừa khi chuyển mã cơ sở y tế — Organization Carry-over Item
.... 45.299 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank CodeSystem
.... 45.300 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome CodeSystem
.... 45.301 Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem
.... 45.302 LOINC Việt Nam (bản dịch bổ sung) — Vietnam LOINC Vietnamese Supplement
.... 45.303 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type CodeSystem
.... 45.304 Loại cận lâm sàng trong sổ sức khoẻ — KCB Database Lab Category CodeSystem
.... 45.305 Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type CodeSystem
.... 45.306 Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category CodeSystem
.... 45.307 Loại giấy tờ định danh của người hành nghề — KCB Database Identity Document Type CodeSystem
.... 45.308 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type CodeSystem
.... 45.309 Loại hình khám chữa bệnh của đợt khám trong sổ sức khoẻ — KCB Database Visit Class CodeSystem
.... 45.310 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type CodeSystem
.... 45.311 Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem
.... 45.312 Loại khám sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt — Railway Driver Health Checkup Type CodeSystem
.... 45.313 Loại mẫu phiếu khám, kiểm tra sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem
.... 45.314 Loại quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Lifecycle Relation Type
.... 45.315 Loại quyền lợi BHYT bổ sung — VN Benefit Type CodeSystem
.... 45.316 Loại thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Authority Type CodeSystem
.... 45.317 Loại tổng hợp adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category CodeSystem
.... 45.318 Loại điều trị lao — TB Treatment Type CodeSystem
.... 45.319 Loại đơn vị cấp xã — Vietnam Ward Type CodeSystem
.... 45.320 Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem
.... 45.321 Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem
.... 45.322 Loại đồng ý — VN Consent Category CodeSystem
.... 45.323 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason CodeSystem
.... 45.324 Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB — VN Care Transfer Reason CodeSystem
.... 45.325 Lớp nhạy cảm dữ liệu y tế — Vietnam Health Data Sensitivity Class CodeSystem
.... 45.326 Miền thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Authority Domain CodeSystem
.... 45.327 Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix CodeSystem
.... 45.328 Mã biểu mẫu giấy tờ — Vietnam Document Form CodeSystem
.... 45.329 Mã chỉ tiêu Observation khám sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Observation Code CodeSystem
.... 45.330 Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Preparation CodeSystem
.... 45.331 Mã hoạt chất thuốc hoá dược — VN Chemical Drug Substance CodeSystem
.... 45.332 Mã ngoại lệ căn cứ pháp lý — VN Legal Basis Exception CodeSystem
.... 45.333 Mã nhiên liệu vận chuyển — Vietnam Transport Fuel CodeSystem
.... 45.334 Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT (MA_NHOM) — VN BHYT Claim Cost Group CodeSystem
.... 45.335 Mã nhóm chi phí QĐ 3176/QĐ-BYT — QD 3176 Cost Group CodeSystem
.... 45.336 Mã section tài liệu VN Core (bộ mã) — VN Core Composition Section Code System
.... 45.337 Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem
.... 45.338 Mã thuốc hoá dược tạm thời (chuyển đổi từ chế phẩm thuốc cổ truyền) — VN Interim Chemical Drug CodeSystem
.... 45.339 Mã trả lời KSK — Bình thường (không nhợt), Không bình thường (Nhợt) (CodeSystem VNKSKPalmPallorCS)
.... 45.340 Mã trả lời KSK — Bình thường, Bất thường bên phải, Bất thường bên trái (CodeSystem VNKSKRedReflexCS)
.... 45.341 Mã trả lời KSK — Bình thường, Giới hạn (CodeSystem VNKSKLimbMovementCS)
.... 45.342 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hai mắt xa nhau (CodeSystem VNKSKEyePositionCS)
.... 45.343 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hạn chế (CodeSystem VNKSKNormalLimitedCS)
.... 45.344 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (CodeSystem VNKSKNormalAbnormalAltCS)
.... 45.345 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (CodeSystem VNKSKNormalAbnormalCS)
.... 45.346 Mã trả lời KSK — Bình thường, Lưỡi to bè (CodeSystem VNKSKTongueShapeCS)
.... 45.347 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mù màu toàn bộ, Mù màu đỏ, Mù màu xanh lá cây, Mù màu vàng (CodeSystem VNKSKColorVisionCS)
.... 45.348 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mũi to/dày, Bất sản xương mũi (CodeSystem VNKSKNoseShapeCS)
.... 45.349 Mã trả lời KSK — Bình thường, Nhanh (CodeSystem VNKSKPulseStatusCS)
.... 45.350 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rộng, Hẹp, Thóp phồng (CodeSystem VNKSKFontanelleCS)
.... 45.351 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rụng tóc (CodeSystem VNKSKHairStatusCS)
.... 45.352 Mã trả lời KSK — Bình thường, Suy dinh dưỡng, Thừa cân béo phì (CodeSystem VNKSKNutritionalStatusCS)
.... 45.353 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sưng/đỏ, Chảy ghèn/mủ (CodeSystem VNKSKEyelidConjunctivaCS)
.... 45.354 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sốt, Hạ thân nhiệt (CodeSystem VNKSKTemperatureStatusCS)
.... 45.355 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sứt môi/chẻ vòm (CodeSystem VNKSKMouthShapeCS)
.... 45.356 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tai đóng thấp (CodeSystem VNKSKEarPositionCS)
.... 45.357 Mã trả lời KSK — Bình thường, Thở nhanh, Thở chậm (CodeSystem VNKSKRespirationStatusCS)
.... 45.358 Mã trả lời KSK — Bình thường, Trật khớp háng (CodeSystem VNKSKHipJointCS)
.... 45.359 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tăng, Giảm (CodeSystem VNKSKMuscleToneCS)
.... 45.360 Mã trả lời KSK — Bình thường, Đầu to, Đầu nhỏ (CodeSystem VNKSKHeadCircumferenceCS)
.... 45.361 Mã trả lời KSK — Bú mẹ hoàn toàn, Bú mẹ + sữa công thức, Sữa công thức hoàn toàn (CodeSystem VNKSKInfantFeedingCS)
.... 45.362 Mã trả lời KSK — Bắt rõ, Mạch nhẹ, Không bắt được (CodeSystem VNKSKPeripheralPulseCS)
.... 45.363 Mã trả lời KSK — Cha, Mẹ, Ông/Bà, Anh/Chị, Họ hàng, Khác (CodeSystem VNKSKFamilyRelationshipCS)
.... 45.364 Mã trả lời KSK — Chưa, Có (CodeSystem VNKSKNotYetDoneCS)
.... 45.365 Mã trả lời KSK — Có (bình thường), Không (bất thường) (CodeSystem VNKSKAnalOpeningCS)
.... 45.366 Mã trả lời KSK — Có, Không (CodeSystem VNKSKYesNoCS)
.... 45.367 Mã trả lời KSK — Có, Không, Không nhớ rõ (CodeSystem VNKSKYesNoUnknownCS)
.... 45.368 Mã trả lời KSK — Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, Điều trị tại Khoa sơ sinh (CodeSystem VNKSKPostnatalStatusCS)
.... 45.369 Mã trả lời KSK — Gù, Ưỡn (CodeSystem VNKSKKyphosisLordosisCS)
.... 45.370 Mã trả lời KSK — Hình chữ S, Hình chữ C (CodeSystem VNKSKSpineScoliosisShapeCS)
.... 45.371 Mã trả lời KSK — Hạn chế, Bình thường (CodeSystem VNKSKNormalLimitedAltCS)
.... 45.372 Mã trả lời KSK — Hồng hào, Nhợt, Tím, Vàng, Sạm da (CodeSystem VNKSKSkinColorCS)
.... 45.373 Mã trả lời KSK — Không bất thường, Có bất thường (CodeSystem VNKSKAbnormalityPresenceCS)
.... 45.374 Mã trả lời KSK — Không bệnh, Hen, Động kinh, Dị ứng, Tim bẩm sinh (CodeSystem VNKSKChronicConditionCS)
.... 45.375 Mã trả lời KSK — Không nhợt (bình thường), Nhợt (CodeSystem VNKSKPallorCS)
.... 45.376 Mã trả lời KSK — Không thử, Bình thường, Mù mầu, Hạn chế (CodeSystem VNKSKColorVisionExamCS)
.... 45.377 Mã trả lời KSK — Không tiêm loại khác, Có tiêm loại khác (CodeSystem VNKSKOtherVaccinationCS)
.... 45.378 Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (CodeSystem VNKSKVaccinatedCS)
.... 45.379 Mã trả lời KSK — Không đều, Đều (CodeSystem VNKSKMenstrualRegularityCS)
.... 45.380 Mã trả lời KSK — Không đủ sức khoẻ học tập/làm việc, Đủ sức khoẻ học tập/làm việc (CodeSystem VNKSKFitnessConclusionCS)
.... 45.381 Mã trả lời KSK — Không đủ, Đủ (CodeSystem VNKSKRailwayEligibilityCS)
.... 45.382 Mã trả lời KSK — Không, Bình thường (CodeSystem VNKSKAbsentOrNormalCS)
.... 45.383 Mã trả lời KSK — Không, Có cơn ngưng thở >5 giây (CodeSystem VNKSKApneaCS)
.... 45.384 Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (CodeSystem VNKSKSkinLesionCS)
.... 45.385 Mã trả lời KSK — Máu gót chân, Thính lực, Tim bẩm sinh, Không có thông tin (CodeSystem VNKSKNewbornScreeningCS)
.... 45.386 Mã trả lời KSK — Sinh thường, Sinh mổ (CodeSystem VNKSKDeliveryMethodCS)
.... 45.387 Mã trả lời KSK — Toàn vẹn/cân đối, Hở cột sống, Vẹo cột sống (CodeSystem VNKSKSpineShapeCS)
.... 45.388 Mã trả lời KSK — Trong nước, Quốc tế (CodeSystem VNKSKVesselOperatingAreaCS)
.... 45.389 Mã trả lời KSK — Tốt, Trung bình, Kém (CodeSystem VNKSKWaveToleranceCS)
.... 45.390 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (CodeSystem VNKSKObstetricHistoryCS)
.... 45.391 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa tháng, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt (CodeSystem VNKSKDeliveryComplicationCS)
.... 45.392 Mã trả lời KSK — Đều/rõ/không âm thổi, Không đều, Tiếng tim bất thường, Âm thổi, Rung miêu (CodeSystem VNKSKHeartSoundCS)
.... 45.393 Mã trả lời KSK — Đủ 2 bên, Bất thường (CodeSystem VNKSKEarCountCS)
.... 45.394 Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy CodeSystem
.... 45.395 Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem
.... 45.396 Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose CodeSystem
.... 45.397 Mức độ tổn thương của sự cố y khoa — VN Patient Safety Harm Level CodeSystem
.... 45.398 Mức độ ưu tiên cấp cứu VN — VN Emergency Triage Acuity
.... 45.399 Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source CodeSystem
.... 45.400 Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source CodeSystem
.... 45.401 Nguồn kinh phí khám sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Funding Source CodeSystem
.... 45.402 Nguồn xác minh thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Verification Source CodeSystem
.... 45.403 Nhóm issue giám định BHYT cục bộ — VN BHYT Review Issue CodeSystem
.... 45.404 Nhóm nguy cơ vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm — VN Pathogen Risk Group CodeSystem
.... 45.405 Nhóm nguyên nhân sự cố y khoa — VN Patient Safety Incident Cause CodeSystem
.... 45.406 Nhóm sự cố y khoa — VN Patient Safety Incident Type CodeSystem
.... 45.407 Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group CS
.... 45.408 Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện — VN Hospital Basic Quality Standard Group CodeSystem
.... 45.409 Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen CodeSystem
.... 45.410 Pháp điều trị Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Treatment Method CodeSystem
.... 45.411 Phân loại AuditEvent về căn cứ pháp lý — VN Legal-Basis AuditEvent Subtype CodeSystem
.... 45.412 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class CS
.... 45.413 Phân loại sức khoẻ cán bộ — Vietnam Cadre Health Classification CodeSystem
.... 45.414 Phân loại sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Classification CodeSystem
.... 45.415 Phân loại sự cố bất lợi sau tiêm chủng — VN AEFI Classification CodeSystem
.... 45.416 Phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt — Vietnam Controlled Substance Class CodeSystem
.... 45.417 Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Processing Method CodeSystem
.... 45.418 Phương pháp vô cảm — Vietnam Anesthesia Method CodeSystem
.... 45.419 Phương thức cung cấp dịch vụ KCB — VN Care Delivery Mode CodeSystem
.... 45.420 Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method CodeSystem
.... 45.421 Phương thức thể hiện sự đồng ý — VN Consent Method CodeSystem
.... 45.422 Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope CodeSystem
.... 45.423 Quận/huyện — District
.... 45.424 Registry quy tắc kiểm tra hợp lệ VN Core — VN Core Validation Rule Registry
.... 45.425 SNOMED CT Việt Nam (bản dịch bổ sung) — Vietnam SNOMED CT Vietnamese Supplement
.... 45.426 Thuộc tính quan sát tứ chẩn YHCT — VN TCM Observation Attribute CodeSystem
.... 45.427 Tiêu chí loại trừ sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt — Railway Driver Fitness Exclusion Criteria CodeSystem
.... 45.428 Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem
.... 45.429 Triệu chứng mạch Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem
.... 45.430 Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem
.... 45.431 Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification CodeSystem
.... 45.432 Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field CodeSystem
.... 45.433 Trạng thái credential hành nghề KCB (bộ mã) — Practice Credential Status Code System
.... 45.434 Trạng thái giám định BHYT — VN Claim Audit Status CodeSystem
.... 45.435 Trạng thái giấy phép hoạt động cơ sở KCB (bộ mã) — KCB Operating License Status Code System
.... 45.436 Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối — VN Task Business Status CodeSystem
.... 45.437 Trạng thái pháp lý văn bản — Vietnam Legal Document Status CodeSystem
.... 45.438 Trục tính chi phí bảng kê BHYT — BHYT Cost Calculation Axes
.... 45.439 Trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting Axis
.... 45.440 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line CodeSystem
.... 45.441 Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition CodeSystem
.... 45.442 Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status CodeSystem
.... 45.443 Tình trạng đăng ký cơ sở KCB trong CSDL — KCB Database Facility Registration Status CodeSystem
.... 45.444 Tỉnh/thành phố — Province
.... 45.445 Từ vựng trạng thái hành chính — Administrative state metadata
.... 45.446 Vai các bên trong mang thai hộ (bộ mã) — Surrogacy Party Role Code System
.... 45.447 Vai trò các bên xử lý dữ liệu cá nhân — Personal Data Party Role CodeSystem
.... 45.448 Vai trò văn bản trong căn cứ pháp lý — VN Legal Basis Role CodeSystem
.... 45.449 Vai trò xác nhận bảng kê chi phí — Cost Statement Attestation Role CodeSystem
.... 45.450 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm — VN Infectious Disease Pathogen CodeSystem
.... 45.451 Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference CodeSystem
.... 45.452 Xã/phường/đặc khu — Ward/commune/special administrative zone
.... 45.453 Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route CodeSystem
.... 45.454 Đối tượng BHYT theo danh mục lịch sử — Vietnam Historical BHYT Participant Type CodeSystem
.... 45.455 Đối tượng khám sức khoẻ định kỳ (giai đoạn hiệu lực QĐ 1551/QĐ-BYT — legacy) — Vietnam Health Checkup Subject Legacy CodeSystem
.... 45.456 Đối tượng khám sức khoẻ định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject CodeSystem
.... 45.457 Bài thuốc YHCT — VN Traditional Medicine Prescription ValueSet
.... 45.458 Bệnh danh YHCT và Thể lâm sàng (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease ValueSet
.... 45.459 Bệnh tiêm chủng chống dịch — VN Outbreak Immunization Disease ValueSet
.... 45.460 Bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi — Fetal Sex Disclosure Disease ValueSet
.... 45.461 Chiều chuyển đổi giấy ↔ điện tử — Paper/Electronic Conversion Direction ValueSet
.... 45.462 Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty ValueSet
.... 45.463 Chất lây nhiễm loại A — VN Category A Infectious Substance ValueSet
.... 45.464 Chẩn đoán YHCT — VN Traditional Medicine Diagnosis ValueSet
.... 45.465 Chỉ số cận lâm sàng — miền chẩn đoán hình ảnh — VN Clinical Lab Indicator (Imaging) ValueSet
.... 45.466 Chỉ số cận lâm sàng — miền giải phẫu bệnh — VN Clinical Lab Indicator (Pathology) ValueSet
.... 45.467 Chỉ số cận lâm sàng — miền xét nghiệm — VN Clinical Lab Indicator (Laboratory) ValueSet
.... 45.468 Chỉ số cận lâm sàng — VN Clinical Lab Indicator ValueSet
.... 45.469 Chỉ tiêu quyết toán chi phí KCB BHYT theo quý — VN Quarterly Healthcare Cost Settlement Indicator ValueSet
.... 45.470 Chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề — Regulated Practitioner Titles ValueSet
.... 45.471 Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title ValueSet
.... 45.472 Chứng trạng theo tứ chẩn YHCT — VN Traditional Medicine Examination Symptom ValueSet
.... 45.473 Căn cứ lựa chọn người đại diện — Patient Representative Selection Basis ValueSet
.... 45.474 Căn cứ miễn điều kiện giấy phép hành nghề — Practice Licence Exemption Basis ValueSet
.... 45.475 Căn cứ mốc đầu — State start basis
.... 45.476 Căn cứ xử lý DLCN không cần sự đồng ý — VN Processing Legal Basis ValueSet
.... 45.477 Cơ sở tính chi phí — Cost Calculation Basis
.... 45.478 Cấp năng lực cơ sở KCB — Vietnam Facility Care Level ValueSet
.... 45.479 Cấp quản lý hành chính y tế — Vietnam Administrative Health Level ValueSet
.... 45.480 Cấp đơn vị quản lý cơ sở KCB — KCB Database Facility Management Level ValueSet
.... 45.481 Cấp độ an toàn sinh học phòng xét nghiệm — VN Laboratory Biosafety Level ValueSet
.... 45.482 Danh mục bệnh truyền nhiễm theo nhóm A/B/C — VN Communicable Disease ValueSet
.... 45.483 Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category ValueSet
.... 45.484 Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity ValueSet
.... 45.485 Danh mục dịch vụ BHYT ví dụ cục bộ — Example-only BHYT Service Catalog ValueSet
.... 45.486 Danh mục gói dịch vụ y tế cơ bản tại Trạm Y tế xã (TT 30/2024/TT-BYT) — Basic Health Service Package ValueSet
.... 45.487 Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog ValueSet
.... 45.488 Danh mục mã khoa — Vietnam Department ValueSet
.... 45.489 Danh mục Tôn giáo Việt Nam — Vietnam Religion ValueSet
.... 45.490 Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature ValueSet
.... 45.491 Dược liệu/VTCT — VN Traditional Medicine Herbal Medicine ValueSet
.... 45.492 Dải điểm chất lượng cơ sở KCB — Vietnam Quality Score Band ValueSet
.... 45.493 Giai đoạn kiến nghị chi phí BHYT — BHYT Cost Appeal Stage ValueSet
.... 45.494 Giới tính trong sổ sức khoẻ của CSDL hoạt động KCB — KCB Database Gender ValueSet
.... 45.495 Giới tính — Vietnam Gender ValueSet
.... 45.496 Huyệt châm cứu — VN Traditional Medicine Acupuncture Point ValueSet
.... 45.497 Hình thức chuyển tuyến — VN Referral Mode ValueSet
.... 45.498 Hình thức khám chữa bệnh của dòng chi phí — KCB Database Cost Form ValueSet
.... 45.499 Hạng cơ sở khám chữa bệnh — Vietnam Healthcare Facility Rank ValueSet
.... 45.500 Hạng đơn vị sự nghiệp y tế không phải cơ sở KCB — Vietnam Non-KCB Health Unit Rank ValueSet
.... 45.501 ICD-10 Việt Nam — VN ICD-10 ValueSet
.... 45.502 Issue tầng NGHIỆP VỤ — VN BHYT Adjudication Issue ValueSet
.... 45.503 Issue tầng XỬ LÝ — VN BHYT Processing Issue ValueSet
.... 45.504 Kết quả điều trị — Vietnam Treatment Outcome ValueSet
.... 45.505 Kỹ thuật YHCT — VN Traditional Medicine Technique ValueSet
.... 45.506 Loại adjudication BHYT — BHYT Adjudication Category ValueSet
.... 45.507 Loại chuyển trạng thái — State transition kind
.... 45.508 Loại chương trình tiêm chủng — Vietnam Immunization Program Type ValueSet
.... 45.509 Loại cận lâm sàng trong sổ sức khoẻ — KCB Database Lab Category ValueSet
.... 45.510 Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type ValueSet
.... 45.511 Loại dịch vụ y tế — VN Service Request Category ValueSet
.... 45.512 Loại dữ liệu cá nhân được xử lý — Personal Data Category ValueSet
.... 45.513 Loại giấy tờ định danh của người hành nghề — KCB Database Identity Document Type ValueSet
.... 45.514 Loại hình cơ sở y tế để lập dữ liệu (trừ mã legacy) — Vietnam Organization Type Authoring ValueSet
.... 45.515 Loại hình cơ sở y tế — Vietnam Organization Type ValueSet
.... 45.516 Loại hình khám chữa bệnh của đợt khám trong sổ sức khoẻ — KCB Database Visit Class ValueSet
.... 45.517 Loại khám chữa bệnh BHYT — Vietnam Insurance Visit Type ValueSet
.... 45.518 Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type ValueSet
.... 45.519 Loại khám sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt — Railway Driver Health Checkup Type ValueSet
.... 45.520 Loại mẫu phiếu khám, kiểm tra sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Form Type ValueSet
.... 45.521 Loại mốc kết thúc — State end kind
.... 45.522 Loại quyền lợi — VN Benefit Type ValueSet
.... 45.523 Loại thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Device Type ValueSet
.... 45.524 Loại thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Authority Type ValueSet
.... 45.525 Loại vaccine Việt Nam — Vietnam Vaccine Type ValueSet
.... 45.526 Loại điều trị lao — TB Treatment Type ValueSet
.... 45.527 Loại đơn vị cấp xã — Vietnam Ward Type ValueSet
.... 45.528 Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type ValueSet
.... 45.529 Loại đối tượng BHYT phạm vi BHXH chung/cấp tỉnh — Vietnam General/Provincial BHYT Participant Type ValueSet
.... 45.530 Loại đồng ý — VN Consent Category ValueSet
.... 45.531 Lý do bất khả kháng thiếu CCCD — Vietnam Force Majeure Reason ValueSet
.... 45.532 Lý do chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB — VN Care Transfer Reason ValueSet
.... 45.533 Lý do không tiêm chủng — Vietnam Immunization Status Reason ValueSet
.... 45.534 Lớp nhạy cảm dữ liệu y tế — Vietnam Health Data Sensitivity Class ValueSet
.... 45.535 Miền thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Authority Domain ValueSet
.... 45.536 Miễn trần thanh toán — Cost Cap Exemption
.... 45.537 Morphologic Abnormality SNOMED CT VN — VN Morphology ValueSet
.... 45.538 Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix ValueSet
.... 45.539 Mã biểu mẫu giấy tờ — Vietnam Document Form ValueSet
.... 45.540 Mã báo cáo chẩn đoán hình ảnh — VN Imaging Report Code ValueSet
.... 45.541 Mã báo cáo giải phẫu bệnh — VN Pathology Report Code ValueSet
.... 45.542 Mã chẩn đoán — VN Core Condition Code ValueSet
.... 45.543 Mã chỉ tiêu Observation khám sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Observation Code ValueSet
.... 45.544 Mã dị ứng SNOMED CT có bản dịch chính thức — VN Translated Allergy Code ValueSet
.... 45.545 Mã dị ứng — VN Core Allergy Code ValueSet
.... 45.546 Mã dịch vụ yêu cầu — VN Service Request Code ValueSet
.... 45.547 Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Preparation ValueSet
.... 45.548 Mã hoạt chất thuốc hoá dược — VN Chemical Drug Substance ValueSet
.... 45.549 Mã khoản chi phí trên bảng kê — VN Cost Item Code ValueSet
.... 45.550 Mã kết quả xét nghiệm — VN Lab Observation Code ValueSet
.... 45.551 Mã LOINC sinh hiệu VN Core — VN Core Vital Signs LOINC Codes ValueSet
.... 45.552 Mã nhiên liệu vận chuyển — Vietnam Transport Fuel ValueSet
.... 45.553 Mã nhóm chi phí hồ sơ BHYT (MA_NHOM) — VN BHYT Claim Cost Group ValueSet
.... 45.554 Mã nhóm chi phí QĐ 3176/QĐ-BYT — QD 3176 Cost Group ValueSet
.... 45.555 Mã section tài liệu VN Core — VN Core Composition Section ValueSet
.... 45.556 Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type ValueSet
.... 45.557 Mã thủ thuật ICD-9-CM — VN Core ICD-9-CM Procedure ValueSet
.... 45.558 Mã thủ thuật/dịch vụ kỹ thuật — VN Core Procedure Code ValueSet
.... 45.559 Mã trả lời KSK — Bình thường (không nhợt), Không bình thường (Nhợt) (ValueSet VNKSKPalmPallorVS)
.... 45.560 Mã trả lời KSK — Bình thường, Bất thường bên phải, Bất thường bên trái (ValueSet VNKSKRedReflexVS)
.... 45.561 Mã trả lời KSK — Bình thường, Giới hạn (ValueSet VNKSKLimbMovementVS)
.... 45.562 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hai mắt xa nhau (ValueSet VNKSKEyePositionVS)
.... 45.563 Mã trả lời KSK — Bình thường, Hạn chế (ValueSet VNKSKNormalLimitedVS)
.... 45.564 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalAltVS)
.... 45.565 Mã trả lời KSK — Bình thường, Không bình thường (ValueSet VNKSKNormalAbnormalVS)
.... 45.566 Mã trả lời KSK — Bình thường, Lưỡi to bè (ValueSet VNKSKTongueShapeVS)
.... 45.567 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mù màu toàn bộ, Mù màu đỏ, Mù màu xanh lá cây, Mù màu vàng (ValueSet VNKSKColorVisionVS)
.... 45.568 Mã trả lời KSK — Bình thường, Mũi to/dày, Bất sản xương mũi (ValueSet VNKSKNoseShapeVS)
.... 45.569 Mã trả lời KSK — Bình thường, Nhanh (ValueSet VNKSKPulseStatusVS)
.... 45.570 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rộng, Hẹp, Thóp phồng (ValueSet VNKSKFontanelleVS)
.... 45.571 Mã trả lời KSK — Bình thường, Rụng tóc (ValueSet VNKSKHairStatusVS)
.... 45.572 Mã trả lời KSK — Bình thường, Suy dinh dưỡng, Thừa cân béo phì (ValueSet VNKSKNutritionalStatusVS)
.... 45.573 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sưng/đỏ, Chảy ghèn/mủ (ValueSet VNKSKEyelidConjunctivaVS)
.... 45.574 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sốt, Hạ thân nhiệt (ValueSet VNKSKTemperatureStatusVS)
.... 45.575 Mã trả lời KSK — Bình thường, Sứt môi/chẻ vòm (ValueSet VNKSKMouthShapeVS)
.... 45.576 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tai đóng thấp (ValueSet VNKSKEarPositionVS)
.... 45.577 Mã trả lời KSK — Bình thường, Thở nhanh, Thở chậm (ValueSet VNKSKRespirationStatusVS)
.... 45.578 Mã trả lời KSK — Bình thường, Trật khớp háng (ValueSet VNKSKHipJointVS)
.... 45.579 Mã trả lời KSK — Bình thường, Tăng, Giảm (ValueSet VNKSKMuscleToneVS)
.... 45.580 Mã trả lời KSK — Bình thường, Đầu to, Đầu nhỏ (ValueSet VNKSKHeadCircumferenceVS)
.... 45.581 Mã trả lời KSK — Bú mẹ hoàn toàn, Bú mẹ + sữa công thức, Sữa công thức hoàn toàn (ValueSet VNKSKInfantFeedingVS)
.... 45.582 Mã trả lời KSK — Bắt rõ, Mạch nhẹ, Không bắt được (ValueSet VNKSKPeripheralPulseVS)
.... 45.583 Mã trả lời KSK — Cha, Mẹ, Ông/Bà, Anh/Chị, Họ hàng, Khác (ValueSet VNKSKFamilyRelationshipVS)
.... 45.584 Mã trả lời KSK — Chưa, Có (ValueSet VNKSKNotYetDoneVS)
.... 45.585 Mã trả lời KSK — Có (bình thường), Không (bất thường) (ValueSet VNKSKAnalOpeningVS)
.... 45.586 Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... 45.587 Mã trả lời KSK — Có, Không, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKYesNoUnknownVS)
.... 45.588 Mã trả lời KSK — Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, Điều trị tại Khoa sơ sinh (ValueSet VNKSKPostnatalStatusVS)
.... 45.589 Mã trả lời KSK — Gù, Ưỡn (ValueSet VNKSKKyphosisLordosisVS)
.... 45.590 Mã trả lời KSK — Hình chữ S, Hình chữ C (ValueSet VNKSKSpineScoliosisShapeVS)
.... 45.591 Mã trả lời KSK — Hạn chế, Bình thường (ValueSet VNKSKNormalLimitedAltVS)
.... 45.592 Mã trả lời KSK — Hồng hào, Nhợt, Tím, Vàng, Sạm da (ValueSet VNKSKSkinColorVS)
.... 45.593 Mã trả lời KSK — Không bất thường, Có bất thường (ValueSet VNKSKAbnormalityPresenceVS)
.... 45.594 Mã trả lời KSK — Không bệnh, Hen, Động kinh, Dị ứng, Tim bẩm sinh (ValueSet VNKSKChronicConditionVS)
.... 45.595 Mã trả lời KSK — Không nhợt (bình thường), Nhợt (ValueSet VNKSKPallorVS)
.... 45.596 Mã trả lời KSK — Không thử, Bình thường, Mù mầu, Hạn chế (ValueSet VNKSKColorVisionExamVS)
.... 45.597 Mã trả lời KSK — Không tiêm loại khác, Có tiêm loại khác (ValueSet VNKSKOtherVaccinationVS)
.... 45.598 Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
.... 45.599 Mã trả lời KSK — Không đều, Đều (ValueSet VNKSKMenstrualRegularityVS)
.... 45.600 Mã trả lời KSK — Không đủ sức khoẻ học tập/làm việc, Đủ sức khoẻ học tập/làm việc (ValueSet VNKSKFitnessConclusionVS)
.... 45.601 Mã trả lời KSK — Không đủ, Đủ (ValueSet VNKSKRailwayEligibilityVS)
.... 45.602 Mã trả lời KSK — Không, Bình thường (ValueSet VNKSKAbsentOrNormalVS)
.... 45.603 Mã trả lời KSK — Không, Có cơn ngưng thở >5 giây (ValueSet VNKSKApneaVS)
.... 45.604 Mã trả lời KSK — Không, Xuất huyết, Bóng nước, Khác (ValueSet VNKSKSkinLesionVS)
.... 45.605 Mã trả lời KSK — Máu gót chân, Thính lực, Tim bẩm sinh, Không có thông tin (ValueSet VNKSKNewbornScreeningVS)
.... 45.606 Mã trả lời KSK — Sinh thường, Sinh mổ (ValueSet VNKSKDeliveryMethodVS)
.... 45.607 Mã trả lời KSK — Toàn vẹn/cân đối, Hở cột sống, Vẹo cột sống (ValueSet VNKSKSpineShapeVS)
.... 45.608 Mã trả lời KSK — Trong nước, Quốc tế (ValueSet VNKSKVesselOperatingAreaVS)
.... 45.609 Mã trả lời KSK — Tốt, Trung bình, Kém (ValueSet VNKSKWaveToleranceVS)
.... 45.610 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (ValueSet VNKSKObstetricHistoryVS)
.... 45.611 Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa tháng, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt (ValueSet VNKSKDeliveryComplicationVS)
.... 45.612 Mã trả lời KSK — Đều/rõ/không âm thổi, Không đều, Tiếng tim bất thường, Âm thổi, Rung miêu (ValueSet VNKSKHeartSoundVS)
.... 45.613 Mã trả lời KSK — Đủ 2 bên, Bất thường (ValueSet VNKSKEarCountVS)
.... 45.614 Mã vị thuốc y học cổ truyền theo QĐ 7603/QĐ-BYT (legacy) — VN Traditional Medicine Herb Legacy ValueSet
.... 45.615 Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type ValueSet
.... 45.616 Mục đích sử dụng trong AuditEvent — VN Audit Purpose of Use ValueSet
.... 45.617 Mục đích xử lý dữ liệu y tế — VN Consent Purpose ValueSet
.... 45.618 Mức độ nghiêm trọng sự cố sau tiêm chủng — VN AEFI Seriousness ValueSet
.... 45.619 Mức độ tổn thương của sự cố y khoa — VN Patient Safety Harm Level ValueSet
.... 45.620 Mức độ ưu tiên cấp cứu VN — VN Emergency Triage Acuity ValueSet
.... 45.621 Nghề nghiệp — VN Occupation ValueSet
.... 45.622 Nguồn chi trả tiêm chủng — Vietnam Immunization Funding Source ValueSet
.... 45.623 Nguồn chi trả — Vietnam Payment Source ValueSet
.... 45.624 Nguồn kinh phí khám sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet
.... 45.625 Nguồn xác minh thẩm quyền đại diện — Vietnam Representation Verification Source ValueSet
.... 45.626 Nhóm issue giám định BHYT cục bộ — VN BHYT Review Issue ValueSet
.... 45.627 Nhóm nguy cơ vi sinh vật — VN Pathogen Risk Group ValueSet
.... 45.628 Nhóm nguyên nhân sự cố y khoa — VN Patient Safety Incident Cause ValueSet
.... 45.629 Nhóm sự cố y khoa — VN Patient Safety Incident Type ValueSet
.... 45.630 Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group VS
.... 45.631 Nhóm tiêu chuẩn chất lượng cơ bản bệnh viện — VN Hospital Basic Quality Standard Group ValueSet
.... 45.632 Phiên bản bộ công thức — Cost Formula Version
.... 45.633 Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen ValueSet
.... 45.634 Pháp điều trị YHCT — VN Traditional Medicine Treatment Method ValueSet
.... 45.635 Phân loại AuditEvent về căn cứ pháp lý — VN Legal-Basis AuditEvent Subtype ValueSet
.... 45.636 Phân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class VS
.... 45.637 Phân loại sức khoẻ cán bộ — Vietnam Cadre Health Classification ValueSet
.... 45.638 Phân loại sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Classification ValueSet
.... 45.639 Phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt — Vietnam Controlled Substance Class ValueSet
.... 45.640 Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền — VN Traditional Medicine Processing Method ValueSet
.... 45.641 Phương pháp vô cảm — Vietnam Anesthesia Method ValueSet
.... 45.642 Phương thức cung cấp dịch vụ KCB — VN Care Delivery Mode ValueSet
.... 45.643 Phương thức thanh toán BHYT — VN Payment Method ValueSet
.... 45.644 Phương thức thể hiện đồng ý — VN Consent Method VS
.... 45.645 Phạm vi hưởng BHYT — Vietnam Insurance Scope ValueSet
.... 45.646 Phạm vi trạng thái — State evidence scope
.... 45.647 Phạm vi định danh — Identity assertion scope
.... 45.648 Quy tắc trần thanh toán — Cost Cap Rule
.... 45.649 Quận/huyện trong danh mục lịch sử — District historical catalogue membership
.... 45.650 Quốc tịch theo ISO 3166-1 alpha-2 — Country ValueSet for Patient Citizenship
.... 45.651 Sự cố y khoa nghiêm trọng — VN Patient Safety Serious Incident ValueSet
.... 45.652 Thuộc tính quan sát tứ chẩn YHCT — VN TCM Observation Attribute ValueSet
.... 45.653 Tiêu chí loại trừ sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt — Railway Driver Fitness Exclusion Criteria ValueSet
.... 45.654 Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis ValueSet
.... 45.655 Triệu chứng mạch YHCT — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis ValueSet
.... 45.656 Triệu chứng YHCT — VN Traditional Medicine Symptom ValueSet
.... 45.657 Trình độ chuyên môn y tế — VN Healthcare Qualification ValueSet
.... 45.658 Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field ValueSet
.... 45.659 Trạng thái credential hành nghề KCB — Practice Credential Status ValueSet
.... 45.660 Trạng thái giám định BHYT — VN Claim Audit Status ValueSet
.... 45.661 Trạng thái giấy phép hoạt động cơ sở KCB — KCB Operating License Status ValueSet
.... 45.662 Trạng thái nghiệp vụ công việc điều phối — VN Task Business Status ValueSet
.... 45.663 Trạng thái pháp lý văn bản — Vietnam Legal Document Status ValueSet
.... 45.664 Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử — Vietnam Legacy Technical Line ValueSet
.... 45.665 Tình trạng ra viện — Vietnam Discharge Disposition ValueSet
.... 45.666 Tình trạng xếp hạng của cơ sở y tế — Vietnam Organization Rank Status ValueSet
.... 45.667 Tình trạng đăng ký cơ sở KCB trong CSDL — KCB Database Facility Registration Status ValueSet
.... 45.668 Tập con định danh DVKT Phụ lục 2 để chuẩn bị chuyển đổi — VN Core DVKT Transition Target Identifier Subset
.... 45.669 Tập giá trị hạng mục kế thừa khi chuyển mã cơ sở — Organization Carry-over Item ValueSet
.... 45.670 Tập giá trị loại quan hệ vòng đời mã cơ sở y tế — Organization Lifecycle Relation Type ValueSet
.... 45.671 Tập giá trị trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting ValueSet
.... 45.672 Tỉnh/thành phố trong danh mục lịch sử — Province historical catalogue membership
.... 45.673 Tỉnh/thành phố tại mốc đã kiểm — Province reviewed current membership
.... 45.674 Vai các bên trong mang thai hộ — Surrogacy Party Role ValueSet
.... 45.675 Vai trò các bên xử lý dữ liệu cá nhân — Personal Data Party Role ValueSet
.... 45.676 Vai trò dòng chi phí — Cost Line Role
.... 45.677 Vai trò văn bản trong căn cứ pháp lý — VN Legal Basis Role ValueSet
.... 45.678 Vai trò xác nhận bảng kê chi phí — Cost Statement Attestation Role ValueSet
.... 45.679 Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm — VN Infectious Disease Pathogen ValueSet
.... 45.680 Văn bản pháp lý VN — Vietnam Legal Document Reference VS
.... 45.681 Vị trí trên cơ thể (giải phẫu + huyệt YHCT) — VN Core Body Site ValueSet
.... 45.682 Xã/phường/đặc khu trong danh mục lịch sử — Ward/commune/special administrative zone historical catalogue membership
.... 45.683 Xã/phường/đặc khu tại mốc đã kiểm — Ward/commune/special administrative zone reviewed current membership
.... 45.684 Xét nghiệm liên thông, công nhận kết quả — VN Interoperable Lab Test ValueSet
.... 45.685 Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route ValueSet
.... 45.686 Đối tượng BHYT lịch sử — Vietnam Historical BHYT Participant Type ValueSet
.... 45.687 Đối tượng khám sức khoẻ định kỳ (giai đoạn hiệu lực QĐ 1551/QĐ-BYT — legacy) — Vietnam Health Checkup Subject Legacy ValueSet
.... 45.688 Đối tượng khám sức khoẻ định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet
.... 45.689 Chuyển trạng thái hành chính — Administrative state transitions
.... 45.690 Ánh xạ bệnh danh và thể lâm sàng YHCT → ICD-10 — VN Traditional Medicine Disease to ICD-10 ConceptMap
.... 45.691 Ánh xạ bệnh truyền nhiễm nhóm A/B/C → ICD-10 — VN Communicable Disease to ICD-10 ConceptMap
.... 45.692 Ánh xạ CLS VN → LOINC — Vietnam CLS to LOINC ConceptMap
.... 45.693 Ánh xạ DVKT Phụ lục 1 → Phụ lục 2 — VN DVKT PL1 to PL2 ConceptMap
.... 45.694 Ánh xạ giới tính QĐ 3176/QĐ-BYT → AdministrativeGender — Vietnam Gender to HL7 AdministrativeGender
.... 45.695 Ánh xạ giới tính sổ sức khoẻ (QĐ 2682/QĐ-BYT) → giới tính QĐ 3176/QĐ-BYT — KCB Database Gender to VN Gender
.... 45.696 Ánh xạ hình thức khám chữa bệnh của dòng chi phí (QĐ 2682/QĐ-BYT) → mã loại KCB (QĐ 1804/QĐ-BYT) — KCB Database Cost Form to Encounter Type
.... 45.697 Ánh xạ ICD-10 Việt Nam sang ICD-10 WHO / Vietnam ICD-10 to WHO ICD-10
.... 45.698 Ánh xạ ICD-10 VN → SNOMED CT — Vietnam ICD-10 to SNOMED ConceptMap
.... 45.699 Ánh xạ identity: vn-qd3176-cost-group-cs → vn-bhyt-claim-cost-group-cs
.... 45.700 Ánh xạ loại giấy tờ định danh (QĐ 2682/QĐ-BYT) → loại định danh VN Core — KCB Database Identity Document Type to Identifier Type
.... 45.701 Ánh xạ loại hình khám chữa bệnh (QĐ 2682/QĐ-BYT) → HL7 v3 ActCode — KCB Database Visit Class to ActCode
.... 45.702 Ánh xạ MA_NHOM QĐ 3176/QĐ-BYT → Nhóm chi phí QĐ 697/QĐ-BYT
.... 45.703 Ánh xạ mã bệnh YHCT (bộ mã dùng chung) → ICD-10 — VN Traditional Medicine Disease Catalog to ICD-10 ConceptMap
.... 45.704 Ánh xạ mã chế phẩm thuốc cổ truyền → mã thuốc hoá dược — VN Traditional Medicine Preparation to Chemical Drug ConceptMap
.... 45.705 Ánh xạ mã huyệt YHCT → SNOMED CT — VN Acupuncture Point to SNOMED ConceptMap
.... 45.706 Ánh xạ mã vị thuốc QĐ 7603/QĐ-BYT → mã dùng chung QĐ 3080/QĐ-BYT — VN Traditional Medicine Herb Legacy to Common ConceptMap
.... 45.707 Ánh xạ ngạch viên chức V.08 → chức danh phải có giấy phép hành nghề
.... 45.708 Ánh xạ nhóm chi phí hồ sơ BHYT (MA_NHOM) → nhóm chi phí bảng kê
.... 45.709 Ánh xạ trường tổng tiền BHYT → FHIR adjudication
.... 45.710 Ánh xạ tôn giáo Việt Nam → ReligiousAffiliation — Vietnam Religion to HL7 Religious Affiliation
.... 45.711 Ánh xạ xét nghiệm liên thông → danh mục kỹ thuật hiện hành — VN Interoperable Lab Test to DVKT ConceptMap
.... 45.712 Ánh xạ đối tượng KSK: giai đoạn hiệu lực QĐ 1551/QĐ-BYT → QĐ 2062/QĐ-BYT
.... 45.713 Đối chiếu đối tượng BHYT theo danh mục lịch sử với loại đối tượng thẻ BHYT — Historical BHYT participant type to BHYT card type comparison
.... 45.714 Cổng tiếp nhận giám định BHYT (retired compatibility artifact) — VN BHXH gdbhyt Portal
.... 45.715 Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược — Vietnam Pharmacy Business Eligibility Certificate
.... 45.716 Hệ định danh mã mẫu bệnh phẩm cục bộ — VN Specimen Local Identifier NamingSystem
.... 45.717 Mã bệnh nhân nội bộ (MRN) — Vietnam Medical Record Number
.... 45.718 Mã chỉ tiêu thống kê quốc gia — Vietnam National Statistical Indicator Code
.... 45.719 Mã chứng nhận sức khoẻ — Health Credential Identifier
.... 45.720 Mã cơ sở khám chữa bệnh (CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility Code
.... 45.721 Mã endpoint cổng giám định BHYT — BHYT Gateway Endpoint Identifier
.... 45.722 Mã endpoint NDOP G12 — NDOP G12 Endpoint Identifier
.... 45.723 Mã endpoint trục dữ liệu KSK — Health Checkup Hub Endpoint Identifier
.... 45.724 Mã giấy chứng sinh — Vietnam Birth Certificate Number
.... 45.725 Mã IPS Bundle — IPS Bundle Identifier
.... 45.726 Mã liên kết hồ sơ BHYT — Vietnam MA_LK Identifier
.... 45.727 Mã lượt khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Visit Identifier
.... 45.728 Mã phản hồi Cổng tiếp nhận BHYT — BHYT Gateway Response Identifier
.... 45.729 Mã quyết toán BHYT — BHYT Payment Reconciliation Identifier
.... 45.730 Mã số BHXH — Vietnam Social Insurance Number
.... 45.731 Mã Sổ Sức khoẻ điện tử — Electronic Health Record Summary Identifier
.... 45.732 Mã thanh toán BHXH — BHXH Payment Reference Identifier
.... 45.733 Mã tài liệu lâm sàng nội bộ — Vietnam Clinical Document Identifier
.... 45.734 Mã vật tư/thiết bị y tế — Vietnam Medical Device Item Code
.... 45.735 Mã đơn thuốc quốc gia — National Prescription Code
.... 45.736 Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (MA_GTIN_CSKCB) — Vietnam Healthcare Facility 13-digit Code
.... 45.737 Mã định danh tổ chức nội bộ — Vietnam Local Organization Identifier
.... 45.738 Mã định danh địa điểm nội bộ — Vietnam Local Location Identifier
.... 45.739 Số accession CĐHA — Vietnam Imaging Accession Number
.... 45.740 Số Chứng chỉ hành nghề (CCHN) chuyển tiếp — Vietnam Transitional Practice Certificate Number
.... 45.741 Số Chứng minh nhân dân (CMND) — Vietnam Legacy ID Card Number
.... 45.742 Số Căn cước công dân (CCCD) — Vietnam Citizen Identity Card Number
.... 45.743 Số Giấy khai sinh — Vietnam Birth Certificate Number
.... 45.744 Số giấy phép hoạt động cơ sở KCB — KCB Facility Operating License Number
.... 45.745 Số Giấy phép hành nghề (GPHN) — Vietnam Medical Practice License Number
.... 45.746 Số Hộ chiếu — Passport Number
.... 45.747 Số lưu hành thiết bị y tế — Vietnam Medical Device Registration Number
.... 45.748 Số thẻ Bảo hiểm Y tế (BHYT) — Vietnam Health Insurance Card Number
.... 45.749 Số đăng ký lưu hành thuốc — Vietnam Drug Marketing Authorisation Number
.... 45.750 Tài khoản định danh điện tử VNeID — Vietnam Electronic Identity Account
.... 45.751 Định danh biên bản quyết toán BHYT theo quý — Quarterly BHYT Settlement Report Identifier
.... 45.752 Định danh hợp đồng KCB BHYT — BHYT Healthcare Contract Identifier
.... 45.753 VN Core BHYT Gateway Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client gửi hồ sơ thanh toán BHYT
.... 45.754 VN Core BHYT Gateway Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ cổng BHYT
.... 45.755 VN Core Citizen App Client CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho client ứng dụng người dân
.... 45.756 VN Core Data Requester CapabilityStatement — Ngưỡng tối thiểu quốc gia (bên yêu cầu)
.... 45.757 VN Core Data Responder CapabilityStatement — Ngưỡng tối thiểu quốc gia (bên đáp ứng)
.... 45.758 VN Core EMR Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ EMR nội bộ
.... 45.759 VN Core Server CapabilityStatement — Yêu cầu tuân thủ tối thiểu cho máy chủ FHIR theo VN Core
.... 45.760 VN e-Service Gateway Server CapabilityStatement — Cổng liên thông tiếp nhận
.... 45.761 VN Forms Document Consumer CapabilityStatement — Bên tiếp nhận tài liệu biểu mẫu
.... 45.762 VN Forms Document Source CapabilityStatement — Bên cung cấp tài liệu biểu mẫu
.... 45.763 $summary — Sinh Sổ SKĐT bản IPS quốc tế (VN Core IPS Summary)
.... 45.764 Gửi hồ sơ thanh toán BHYT — VN Submit BHYT Claim Operation
.... 45.765 Thu hồi hồ sơ BHYT — VN Reverse BHYT Claim Operation
.... 45.766 Validate hồ sơ BHYT — VN Validate BHYT Claim Operation
.... 45.767 Tìm kiếm AdverseEvent theo định danh — VN AdverseEvent Identifier Search Parameter
.... 45.768 Tìm kiếm bệnh nhân theo Giấy khai sinh — VN Patient Birth Certificate Search Parameter
.... 45.769 Tìm kiếm bệnh nhân theo mã BHXH — VN Patient BHXH Search Parameter
.... 45.770 Tìm kiếm bệnh nhân theo số CCCD — VN Patient CCCD Search Parameter
.... 45.771 Tìm kiếm bệnh nhân theo số thẻ BHYT — VN Patient BHYT Search Parameter
.... 45.772 Tìm kiếm chẩn đoán theo mã ICD-10 — VN Condition ICD-10 Search Parameter
.... 45.773 Tìm kiếm Claim theo MA_LK — VN Claim MA_LK Search Parameter
.... 45.774 Tìm kiếm ClaimResponse theo XML1_ID — VN ClaimResponse XML1_ID Search Parameter
.... 45.775 Tìm kiếm Coverage theo MA_DKBD — VN Coverage Primary Care Facility Search Parameter
.... 45.776 Tìm kiếm CSYT theo mã CSKCB — VN Organization CSKCB Search Parameter
.... 45.777 Tìm kiếm Device theo MA_VAT_TU — VN Device Item Code Search Parameter
.... 45.778 Tìm kiếm Device theo nhóm BHYT — VN Device Group Search Parameter
.... 45.779 Tìm kiếm Device theo phân loại rủi ro — VN Device Risk Class Search Parameter
.... 45.780 Tìm kiếm Device theo số lưu hành — VN Device Registration Number Search Parameter
.... 45.781 Tìm kiếm Encounter theo MA_LUOT_KCB — VN Encounter Visit Code Search Parameter
.... 45.782 Tìm kiếm lượt khám theo MALYDO — VN Encounter Insurance Visit Type Search Parameter
.... 45.783 Tìm kiếm NVYT theo số CCHN chuyển tiếp — VN Practitioner Transitional CCHN Search Parameter
.... 45.784 Tìm kiếm NVYT theo số GPHN — VN Practitioner GPHN Search Parameter
.... 45.785 Tìm kiếm Patient theo VNeID — VN Patient VNeID Search Parameter
.... 45.786 Tìm kiếm thẻ BHYT theo số thẻ — VN Coverage BHYT Search Parameter
.... 45.787 Fixture âm Bảng 10: ngày kết thúc đứng trước ngày bắt đầu
.... 45.788 Fixture âm Bảng 11: đình chỉ thai thiếu nguyên nhân
.... 45.789 Fixture âm Bảng 13: mã loại ra viện ngoài danh mục
.... 45.790 Fixture âm Bảng 1: mã tai nạn ngoài danh mục
.... 45.791 Fixture âm Bảng 2: mã phạm vi hưởng ngoài danh mục
.... 45.792 Fixture âm Bảng 7: đình chỉ thai thiếu thời gian
.... 45.793 Fixture âm Bảng 8: mã kết quả điều trị ngoài danh mục
.... 45.794 Fixture âm: AEFI có suspectEntity rỗng, không trỏ mũi tiêm nào
.... 45.795 Fixture âm: authority của mẹ được xác minh sau khi ký consent
.... 45.796 Fixture âm: ba đợt không liên tiếp
.... 45.797 Fixture âm: Bundle chứa kết quả xét nghiệm mang mã LOINC hình ảnh
.... 45.798 Fixture âm: Bundle hồ sơ BHYT không có Claim
.... 45.799 Fixture âm: Bundle hồ sơ BHYT không có Coverage
.... 45.800 Fixture âm: Bundle hồ sơ BHYT không có Patient
.... 45.801 Fixture âm: báo cáo AEFI không truy được mũi tiêm nào
.... 45.802 Fixture âm: báo cáo chất lượng thiếu kết luận
.... 45.803 Fixture âm: báo cáo chẩn đoán hình ảnh mang mã LOINC xét nghiệm
.... 45.804 Fixture âm: báo cáo giải phẫu bệnh mang mã LOINC hình ảnh
.... 45.805 Fixture âm: báo cáo tổng hợp không có bằng chứng
.... 45.806 Fixture âm: Báo cáo được lập trước khi kỳ đánh giá kết thúc
.... 45.807 Fixture âm: bản chuyển đổi giấy chính thức thiếu chữ ký số
.... 45.808 Fixture âm: bản final không có attester personal
.... 45.809 Fixture âm: Bản Giấy chứng sinh thiếu dữ liệu và đường dẫn
.... 45.810 Fixture âm: bản ký và bảng kê thuộc hai người bệnh khác nhau
.... 45.811 Fixture âm: bản đồng ý đã bị từ chối nhưng vẫn còn rule cho phép
.... 45.812 Fixture âm: Bảng giá không có mức giá gốc
.... 45.813 Fixture âm: Bảng giá không tra ngược được quyết định phê duyệt
.... 45.814 Fixture âm: bảng kê có một giá trị tiền không dùng VND
.... 45.815 Fixture âm: bảng kê có sequence phân đoạn bị trùng
.... 45.816 Fixture âm: bảng kê người không có thẻ BHYT có cột (13) khác cột (7)
.... 45.817 Fixture âm: bảng kê người không có thẻ BHYT khai tỷ lệ thanh toán BHYT khác 0
.... 45.818 Fixture âm: bảng kê đã phát hành có dòng thiếu phân bổ nguồn thanh toán
.... 45.819 Fixture âm: bằng chứng chỉ tiêu thuộc cơ sở khác
.... 45.820 Fixture âm: bằng chứng uỷ quyền không có số hiệu văn bản
.... 45.821 Fixture âm: canonical chỉ tiêu không ghim phiên bản
.... 45.822 Fixture âm: CarePlan trỏ Goal ngoài profile VN Core
.... 45.823 Fixture âm: CCCD của người hành nghề sai định dạng
.... 45.824 Fixture âm: CCCD của người đại diện sai định dạng
.... 45.825 Fixture âm: cho dùng Cefotaxime khác lô đã cấp phát
.... 45.826 Fixture âm: cho dùng thuốc khác người bệnh đã cấp phát
.... 45.827 Fixture âm: Chênh lệch chỉ tiêu 18 không khớp
.... 45.828 Fixture âm: Chênh lệch chỉ tiêu 27 không khớp
.... 45.829 Fixture âm: chỉ tiêu chất lượng khai hai quy tắc tính mâu thuẫn
.... 45.830 Fixture âm: chỉ tiêu chất lượng thiếu quy tắc nhị phân
.... 45.831 Fixture âm: chỉ định dùng mã LOINC chỉ-ghi-kết-quả
.... 45.832 Fixture âm: chỉ định xét nghiệm mang mã DVKT giải phẫu bệnh
.... 45.833 Fixture âm: Claim hậu dịch vụ không có dòng chi phí
.... 45.834 Fixture âm: Claim trỏ đến Patient ở ngoài Bundle BHYT
.... 45.835 Fixture âm: Claim.procedure chỉ có SNOMED CT, thiếu ICD-9-CM VN
.... 45.836 Fixture âm: coding xét nghiệm chỉ có data-absent-reason
.... 45.837 Fixture âm: component xét nghiệm chỉ có data-absent-reason ở code
.... 45.838 Fixture âm: component xét nghiệm mang mã LOINC hình ảnh
.... 45.839 Fixture âm: Consent mang căn cứ xử lý dữ liệu đã chuyển sang AuditEvent
.... 45.840 Fixture âm: Cuộc hẹn không có người bệnh tham gia
.... 45.841 Fixture âm: cuộc hẹn đã huỷ nhưng không nêu lý do huỷ
.... 45.842 Fixture âm: có lỗi xử lý nhưng outcome khai là partial
.... 45.843 Fixture âm: Có ngày sinh chồng bên mang thai hộ nhưng thiếu họ tên
.... 45.844 Fixture âm: Công việc bị từ chối không có lý do
.... 45.845 Fixture âm: công việc lấy chính đối tượng của mình làm căn cứ
.... 45.846 Fixture âm: cơ sở KCB không khai giấy phép hoạt động
.... 45.847 Fixture âm: cơ sở tính vận chuyển không có vai trò dòng vận chuyển
.... 45.848 Fixture âm: Cờ kết hợp phẫu thuật và sinh non không nhất quán
.... 45.849 Fixture âm: deny special-protection bỏ sót người mẹ ký consent
.... 45.850 Fixture âm: di chứng không kèm bệnh cụ thể
.... 45.851 Fixture âm: di chứng trỏ sang bệnh nhân khác
.... 45.852 Fixture âm: display tên khoa trên reference trỏ bệnh viện
.... 45.853 Fixture âm: dòng bảng kê thiếu đơn vị tính
.... 45.854 Fixture âm: dòng bảng kê trỏ phân đoạn không tồn tại
.... 45.855 Fixture âm: dòng chi phí ghi bằng ngoại tệ
.... 45.856 Fixture âm: dòng gói trỏ tới dịch vụ kỹ thuật không tồn tại
.... 45.857 Fixture âm: dòng thường thiếu số lượng và thành tiền bệnh viện
.... 45.858 Fixture âm: Dòng XML3 ngoài nhóm ngày giường thiếu ngày kết quả
.... 45.859 Fixture âm: Dòng XML3 ngày giường thiếu mã giường
.... 45.860 Fixture âm: Dòng XML3 nhóm 10 thiếu mã vật tư
.... 45.861 Fixture âm: Dòng XML3 thiếu mã dịch vụ
.... 45.862 Fixture âm: Dùng thuốc nội trú completed chỉ có mã thuốc
.... 45.863 Fixture âm: Dùng thuốc nội trú hoàn tất nhưng thiếu lượt điều trị
.... 45.864 Fixture âm: dùng tỷ lệ làm kết luận chất lượng
.... 45.865 Fixture âm: dịch vụ y tế rỗng nội dung
.... 45.866 Fixture âm: giảm tiền im lặng ở chi tiết dòng
.... 45.867 Fixture âm: giảm tiền im lặng ở kết quả tổng thể
.... 45.868 Fixture âm: giảm trừ chỉ ở mức tổng, dòng không giải trình
.... 45.869 Fixture âm: giấy chứng sinh không có bằng chứng ký
.... 45.870 Fixture âm: Giấy chứng sinh mang thai hộ thiếu một bên
.... 45.871 Fixture âm: giấy chứng sinh thiếu thông tin mẹ
.... 45.872 Fixture âm: Giới tính trẻ ngoài miền giá trị
.... 45.873 Fixture âm: GKS dưới URI dùng tạm mà không nêu cơ quan cấp
.... 45.874 Fixture âm: GPHN đình chỉ một phần thiếu số quyết định
.... 45.875 Fixture âm: Gói dữ liệu trao đổi HSBAĐT rỗng
.... 45.876 Fixture âm: hai dòng thuốc cùng đơn khai ba đợt khác nhau
.... 45.877 Fixture âm: Hai thẻ BHYT trên tài khoản trùng thứ tự ưu tiên
.... 45.878 Fixture âm: Huyết áp tâm thu vừa có giá trị vừa báo vắng dữ liệu
.... 45.879 Fixture âm: hồ sơ BHYT chẩn đoán thuần SNOMED, thiếu mã ICD-10
.... 45.880 Fixture âm: Implant completed nhưng không có mốc kết thúc
.... 45.881 Fixture âm: KCB từ xa thiếu trục phương thức
.... 45.882 Fixture âm: khai chức danh Bác sỹ nhưng không có giấy phép hành nghề nào
.... 45.883 Fixture âm: khai chức danh Bác sỹ với GPHN đã bị thu hồi
.... 45.884 Fixture âm: khai chức danh Điều dưỡng với GPHN đã hết hiệu lực
.... 45.885 Fixture âm: khai miễn trần trên dòng không áp trần nào
.... 45.886 Fixture âm: Khoa tự khai chính mình là cơ sở chủ quản
.... 45.887 Fixture âm: Khoá liên kết sovaovien lệch giữa hai nhóm
.... 45.888 Fixture âm: khoản chi phí không tra ngược được về bảng giá
.... 45.889 Fixture âm: khẳng định đã hoàn thành nhưng không có lượt khám nào
.... 45.890 Fixture âm: kiến nghị có kết quả cuối nhưng Task lại cancelled
.... 45.891 Fixture âm: kiến nghị đã có kết luận nhưng không mang kết quả giải quyết
.... 45.892 Fixture âm: kiến nghị đã kết luận nhưng không ghi thời điểm ra quyết định
.... 45.893 Fixture âm: Kết luận khám đường sắt Không đủ nhưng thiếu lý do
.... 45.894 Fixture âm: kết quả thanh toán dùng ngoại tệ
.... 45.895 Fixture âm: kết quả xét nghiệm mang mã LOINC chẩn đoán hình ảnh
.... 45.896 Fixture âm: kết quả xét nghiệm thiếu đơn vị UCUM cho mã LOINC bắt buộc đơn vị
.... 45.897 Fixture âm: Kết quả định lượng thiếu mã đơn vị UCUM
.... 45.898 Fixture âm: Kỳ viện phí thiếu điểm bắt đầu
.... 45.899 Fixture âm: Loại giấy tờ của mẹ ngoài miền giá trị
.... 45.900 Fixture âm: Lần cấp giấy chứng sinh ngoài miền giá trị
.... 45.901 Fixture âm: lần cấp giấy chứng sinh ngoài miền giá trị
.... 45.902 Fixture âm: lặp category adjudication trong cùng dòng
.... 45.903 Fixture âm: lặp vai trò người lập bảng kê
.... 45.904 Fixture âm: MA_GTIN_CSKCB chỉ có 12 chữ số
.... 45.905 Fixture âm: MA_LK của Bundle khác các chứng từ chi phí bên trong
.... 45.906 Fixture âm: MA_LK dưới URI dùng chung không có cơ sở cấp mã
.... 45.907 Fixture âm: MRN dưới URI dùng chung không có cơ sở cấp mã
.... 45.908 Fixture âm: mã giấy chứng sinh sai cấu trúc
.... 45.909 Fixture âm: Mã giấy chứng sinh sai literal GCS
.... 45.910 Fixture âm: Mã mẫu nội bộ không có cơ sở cấp mã
.... 45.911 Fixture âm: mã số BHXH sai độ dài
.... 45.912 Fixture âm: mã tổ chức cục bộ chỉ có assigner display
.... 45.913 Fixture âm: mã xét nghiệm không thuộc hệ nào định danh được
.... 45.914 Fixture âm: mã đơn gây nghiện mang hậu tố C
.... 45.915 Fixture âm: mã đơn ngoại trú chứa chữ hoa trong phần serial
.... 45.916 Fixture âm: mã đơn YHCT chứa chữ hoa trong phần serial
.... 45.917 Fixture âm: mã địa điểm nội bộ chỉ có assigner dạng display
.... 45.918 Fixture âm: Mục dị ứng không có entry hoặc lý do trống
.... 45.919 Fixture âm: Mức giá ngày giường dùng ngoại tệ
.... 45.920 Fixture âm: mức hưởng phân đoạn vượt 100 phần trăm
.... 45.921 Fixture âm: nguồn khác chi trả dùng ngoại tệ
.... 45.922 Fixture âm: Ngày cấp giấy chứng sinh sai dạng lexical
.... 45.923 Fixture âm: Ngày giờ giao dịch mang offset +07:00
.... 45.924 Fixture âm: Ngày sinh mẹ sai dạng lexical
.... 45.925 Fixture âm: nhóm khai là danh sách thật nhưng không có thành viên lẫn tiêu chí
.... 45.926 Fixture âm: nhóm mô tả bằng tiêu chí nhưng không có tiêu chí nào
.... 45.927 Fixture âm: nhóm vận chuyển không có vai trò dòng vận chuyển
.... 45.928 Fixture âm: nhóm đơn 'kết hợp' nhưng hai tờ cùng loại hoá dược
.... 45.929 Fixture âm: Nhóm đơn kết hợp dùng namespace mã đơn thuốc
.... 45.930 Fixture âm: nhật ký truy cập không truy vết được
.... 45.931 Fixture âm: nêu bên xử lý thay vì bên kiểm soát khi xin đồng ý
.... 45.932 Fixture âm: nội dung thông báo được trình sau thời điểm đồng ý
.... 45.933 Fixture âm: Panel YHCT không có thành viên
.... 45.934 Fixture âm: Phiếu nhập thường thiếu hạn dùng
.... 45.935 Fixture âm: Phong bì ký số thiếu Reference đúng vai payload
.... 45.936 Fixture âm: phân bổ thanh toán dòng có một khoản không dùng VND
.... 45.937 Fixture âm: phân bổ thanh toán dòng có số tiền âm
.... 45.938 Fixture âm: phân đoạn không thẻ BHYT vẫn khai mức hưởng
.... 45.939 Fixture âm: phản hồi giám định không liệt kê dòng chi phí
.... 45.940 Fixture âm: QuestionnaireResponse Mẫu 08 trỏ sai controller
.... 45.941 Fixture âm: quyết định giải quyết ra trước ngày nêu kiến nghị
.... 45.942 Fixture âm: root provision có dữ liệu nhưng không có rule con permit hoặc deny
.... 45.943 Fixture âm: rule cho phép không nêu mục đích xử lý
.... 45.944 Fixture âm: section bảng kê chi phí không có entry
.... 45.945 Fixture âm: stent bổ sung không khai thứ tự
.... 45.946 Fixture âm: subscriberId không khớp identifier BHYT
.... 45.947 Fixture âm: Số accession không nêu cơ sở cấp mã
.... 45.948 Fixture âm: Số văn bản dùng chung thiếu cơ sở cấp mã
.... 45.949 Fixture âm: Sự cố tổn thương nặng NC3 khai hệ mã nhưng thiếu mã phân loại sự cố nghiêm trọng
.... 45.950 Fixture âm: thiết bị thành phần nằm trên dòng sai nhóm chi phí
.... 45.951 Fixture âm: thiếu vai trò kế toán viện phí
.... 45.952 Fixture âm: thông báo quyền và nghĩa vụ không ghim phiên bản
.... 45.953 Fixture âm: thẩm quyền uỷ quyền nhưng không có bằng chứng văn bản uỷ quyền
.... 45.954 Fixture âm: Thẻ BHYT trên tài khoản thiếu thứ tự ưu tiên
.... 45.955 Fixture âm: thời hạn lưu hồ sơ sự cố ngắn hơn năm năm
.... 45.956 Fixture âm: thời điểm chung mâu thuẫn với các lần xác nhận
.... 45.957 Fixture âm: Thời điểm sinh trẻ chứa ký tự không phải số
.... 45.958 Fixture âm: token miền quyền dữ liệu nhưng mang căn cứ lựa chọn của Luật KCB
.... 45.959 Fixture âm: trạng thái bất lợi thiếu căn cứ quyết định
.... 45.960 Fixture âm: trạng thái nghiệp vụ chuyển tuyến lệch trạng thái kỹ thuật
.... 45.961 Fixture âm: tuổi thai vượt giới hạn trên
.... 45.962 Fixture âm: Tài liệu final không có người xác nhận
.... 45.963 Fixture âm: Tình huống có nguy cơ (mức A) nhưng khai là đã xảy ra
.... 45.964 Fixture âm: Tạm tính nguồn kinh phí chỉ tiêu 34 không khớp
.... 45.965 Fixture âm: Tạm tính nguồn kinh phí chỉ tiêu 37 không khớp
.... 45.966 Fixture âm: tổng bảng kê không bằng tổng thành tiền các dòng
.... 45.967 Fixture âm: Tổng chỉ tiêu 12 không khớp
.... 45.968 Fixture âm: Tổng chỉ tiêu 21 không khớp
.... 45.969 Fixture âm: Tổng chỉ tiêu 22 không khớp
.... 45.970 Fixture âm: Tổng nguồn kinh phí chỉ tiêu 33 không khớp
.... 45.971 Fixture âm: tổng phân bổ nguồn thanh toán không bằng thành tiền dòng
.... 45.972 Fixture âm: tổng thanh toán dùng ngoại tệ
.... 45.973 Fixture âm: tổng thanh toán không bằng tổng detail
.... 45.974 Fixture âm: Tổng thành phần của chỉ tiêu 14 không khớp
.... 45.975 Fixture âm: Tổng thành phần của chỉ tiêu 24 không khớp
.... 45.976 Fixture âm: từ chối chia sẻ nhưng không xác định được người thực hiện
.... 45.977 Fixture âm: từ chối thanh toán không nêu căn cứ pháp lý
.... 45.978 Fixture âm: tử vong nhưng phân loại phản ứng thông thường
.... 45.979 Fixture âm: tỷ lệ thanh toán BHYT vượt 100
.... 45.980 Fixture âm: UDI carrier không có nội dung đọc hoặc quét được
.... 45.981 Fixture âm: Uỷ quyền có bằng chứng nhưng không phạm vi máy-đọc
.... 45.982 Fixture âm: Uỷ quyền ghép sai căn cứ người bệnh tự lựa chọn
.... 45.983 Fixture âm: Vai trò miễn trừ GPHN không có ngày kết thúc
.... 45.984 Fixture âm: vai trò xác nhận người bệnh dùng sai mode
.... 45.985 Fixture âm: xin đồng ý xử lý dữ liệu sức khoẻ mà không báo đó là dữ liệu nhạy cảm
.... 45.986 Fixture âm: XML1 có thẻ BHYT nhưng thiếu ngày hết giá trị
.... 45.987 Fixture âm: XML1 ngoại trú có số ngày điều trị khác không
.... 45.988 Fixture âm: XML1 nội trú thiếu lý do vào nội trú
.... 45.989 Fixture âm: XML1 tính sai số tiền quỹ BHYT thanh toán
.... 45.990 Fixture âm: đình chỉ giấy phép thiếu ngày kết thúc
.... 45.991 Fixture âm: đình chỉ một phần nhưng không nói phần nào bị đình chỉ
.... 45.992 Fixture âm: đình chỉ một phần phạm vi hành nghề nhưng không nói phần nào
.... 45.993 Fixture âm: đơn gây nghiện chỉ có hai đợt
.... 45.994 Fixture âm: đơn ngoại trú chỉ mang category nội trú
.... 45.995 Fixture âm: đơn ngoại trú còn ở trạng thái nháp
.... 45.996 Fixture âm: đơn thuốc YHCT còn ở trạng thái nháp
.... 45.997 Fixture âm: đơn thuốc YHCT ngoại trú chỉ mang category nội trú
.... 45.998 Fixture âm: đặt CCCD vào identifier BHYT
.... 45.999 Fixture âm: địa điểm đánh giá thuộc cơ sở khác
.... 45.1000 Fixture âm: đồng ý cho phép xử lý nhưng không có nội dung đã thông báo
.... 45.1001 Fixture âm: đợt điều trị vượt 10 ngày
.... 45.1002 Negative Example: Bundle BHYT thiếu MA_LK
.... 45.1003 Negative Example: exportDateTime sai định dạng
.... 45.1004 Ví dụ (Edge Case): Bệnh nhân cấp cứu chưa xác định danh tính
.... 45.1005 Ví dụ (Edge Case): Chuyển viện cấp cứu với hai mã bệnh nhân
.... 45.1006 Ví dụ (Edge Case): Chẩn đoán viêm ruột thừa K35.8 bị bác bỏ sau CT scan
.... 45.1007 Ví dụ (Edge Case): Không có dị ứng đã biết (No Known Allergy — NKA)
.... 45.1008 Ví dụ (Edge Case): Lượt khám nhập sai do nhầm bệnh nhân trùng tên
.... 45.1009 Ví dụ (Edge Case): SpO2 đo thất bại — đầu dò hỏng
.... 45.1010 Ví dụ (Edge Case): Thẻ BHYT hết hạn — đối tượng hộ nghèo
.... 45.1011 Ví dụ (Edge Case): Xét nghiệm huỷ do mẫu huyết tan (hemolysis)
.... 45.1012 Ví dụ (Legacy): Lượt khám 06/2024 còn mang MA_LYDO_VVIEN
.... 45.1013 Ví dụ (negative) — Phản hồi tra cứu: thẻ BHYT hết hiệu lực
.... 45.1014 Ví dụ (Đa bệnh): Bệnh thận mãn tính giai đoạn 3 N18.3
.... 45.1015 Ví dụ (Đa bệnh): Tăng huyết áp nguyên phát I10
.... 45.1016 Ví dụ (Đa bệnh): Đái tháo đường type 2 E11.9
.... 45.1017 Ví dụ Bảng 10: giấy nghỉ dưỡng thai có khoảng ngày hợp lệ
.... 45.1018 Ví dụ Bảng 11: giấy nghỉ việc có đủ thông tin đình chỉ thai
.... 45.1019 Ví dụ Bảng 13: giấy chuyển tuyến hợp lệ
.... 45.1020 Ví dụ Bảng 2: dòng thuốc có phạm vi hưởng hợp lệ
.... 45.1021 Ví dụ Bảng 7: giấy ra viện có đủ thông tin đình chỉ thai
.... 45.1022 Ví dụ Bảng 8: tóm tắt điều trị có kết quả hợp lệ
.... 45.1023 Ví dụ hỗ trợ: dòng đại diện tờ hoá dược thứ hai (fixture âm cùng-loại)
.... 45.1024 Ví dụ minh hoạ: Endpoint tích hợp hồ sơ BHYT
.... 45.1025 Ví dụ trạng thái: Goal chỉ conform R4, không conform VN Core
.... 45.1026 Ví dụ tối giản: Viêm đường hô hấp trên cấp J06.9
.... 45.1027 Ví dụ XML1 tổng hợp KCB BHYT nội trú đầy đủ
.... 45.1028 Ví dụ YHCT: Bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang (thận hư)
.... 45.1029 Ví dụ YHCT: Đơn kê bài thuốc Độc hoạt ký sinh thang
.... 45.1030 Ví dụ âm: Có tiền sử bệnh gia đình nhưng không ghi tên bệnh
.... 45.1031 Ví dụ âm: Khoảng quyết toán không trọn quý — Negative example: Non-calendar-quarter settlement period
.... 45.1032 Ví dụ âm: Mã 11 không bằng mã 24 — Negative example: Indicator 11 mismatch
.... 45.1033 Ví dụ âm: Mã 41 không bằng mã 22 trừ mã 40 — Negative example: Indicator 41 mismatch
.... 45.1034 Ví dụ âm: Mã 42 sai chênh lệch mã 35 và 23 — Negative example: Indicator 42 mismatch
.... 45.1035 Ví dụ âm: Mã 44 sai ở nhánh thiếu kinh phí — Negative example: Indicator 44 mismatch
.... 45.1036 Ví dụ âm: Mã 45 sai chênh lệch thiếu kinh phí — Negative example: Indicator 45 mismatch
.... 45.1037 Ví dụ âm: Mã 48 không bằng mã 42 — Negative example: Indicator 48 mismatch
.... 45.1038 Ví dụ âm: Mã 50 sai tổng thanh toán — Negative example: Indicator 50 mismatch
.... 45.1039 Ví dụ âm: Mã 55 sai tổng cuối — Negative example: Indicator 55 mismatch
.... 45.1040 Ví dụ âm: Mã 9 không bằng mã 23 — Negative example: Indicator 9 mismatch
.... 45.1041 Ví dụ âm: Người ký BHXH dùng vai trò phía cơ sở KCB — Negative example: Payer signer uses provider role
.... 45.1042 Ví dụ âm: Người đề nghị không cam đoan nội dung tự khai đúng sự thật
.... 45.1043 Ví dụ âm: Thiếu số tiền tại ô áp dụng — Negative example: Missing applicable settlement amount
.... 45.1044 Ví dụ âm: Thông báo vi phạm DLCN có attester không phải legal
.... 45.1045 Ví dụ âm: Thông báo vi phạm DLCN thiếu phản hồi có cấu trúc
.... 45.1046 Ví dụ âm: Thông báo vi phạm DLCN thiếu section cam kết
.... 45.1047 Ví dụ âm: Trùng mã chỉ tiêu quyết toán quý — Negative example: Duplicate quarterly-settlement indicator code
.... 45.1048 Ví dụ âm: Tổng mã 1 không khớp — Negative example: Incorrect indicator 1 total
.... 45.1049 Ví dụ âm: Tổng mã 10 không khớp — Negative example: Incorrect indicator 10 total
.... 45.1050 Ví dụ âm: Tổng mã 2 không khớp — Negative example: Incorrect indicator 2 total
.... 45.1051 Ví dụ âm: Tổng mã 4 không khớp — Negative example: Incorrect indicator 4 total
.... 45.1052 Ví dụ đầy đủ: Giấy chứng sinh logical model
.... 45.1053 Ví dụ — Bệnh án ngoại trú (viêm phổi)
.... 45.1054 Ví dụ — Lượt khám YHCT tích hợp (Yêu thống)
.... 45.1055 Ví dụ — Phản hồi mức hưởng: luỹ kế cùng chi trả là ảnh chụp có thời điểm
.... 45.1056 Ví dụ — Phản hồi tra cứu thẻ BHYT (còn hiệu lực)
.... 45.1057 Ví dụ — Thuốc Amlodipine 5mg
.... 45.1058 Ví dụ — Tra cứu hiệu lực thẻ BHYT khi tiếp đón
.... 45.1059 Ví dụ — Tra cứu mức hưởng và luỹ kế cùng chi trả
.... 45.1060 Ví dụ — Đơn thuốc gây nghiện giảm đau ung thư (3 đợt × 10 ngày)
.... 45.1061 Ví dụ — Đơn thuốc tăng huyết áp (Amlodipine 5mg)
.... 45.1062 Ví dụ — Đồng ý xử lý DLCN y tế
.... 45.1063 Ví dụ: ALT (SGPT) — Chức năng gan bình thường
.... 45.1064 Ví dụ: AuditEvent truy cập hồ sơ bệnh án
.... 45.1065 Ví dụ: Bundle bệnh án nội trú + xuất viện (document)
.... 45.1066 Ví dụ: Bundle chuyển tuyến từ xã lên tỉnh
.... 45.1067 Ví dụ: Bundle chứng nhận sức khoẻ (payload SHC/SHL)
.... 45.1068 Ví dụ: Bundle hồ sơ BHYT có VET_THUONG_TP
.... 45.1069 Ví dụ: Bundle hồ sơ BHYT nhiều thẻ
.... 45.1070 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT có giấy chuyển tuyến
.... 45.1071 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT cấp cứu chưa xác định danh tính
.... 45.1072 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT HIV/AIDS
.... 45.1073 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT ngoại trú
.... 45.1074 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT nội trú
.... 45.1075 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT quản lý điều trị lao
.... 45.1076 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT trẻ sơ sinh
.... 45.1077 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT tử vong
.... 45.1078 Ví dụ: Bundle hồ sơ thanh toán BHYT YHCT
.... 45.1079 Ví dụ: Bundle khám ngoại trú + thanh toán BHYT
.... 45.1080 Ví dụ: Bundle nộp cấp phát thuốc (transaction)
.... 45.1081 Ví dụ: Bundle nộp lượt cấp cứu (transaction)
.... 45.1082 Ví dụ: Bundle nộp lượt ngoại trú (transaction)
.... 45.1083 Ví dụ: Bundle nộp đợt nội trú (transaction)
.... 45.1084 Ví dụ: Bundle xét nghiệm CBC + Sinh hoá — kết quả bất thường WBC
.... 45.1085 Ví dụ: Bundle YHCT đầy đủ — Yêu thống thể hàn thấp
.... 45.1086 Ví dụ: Bundle đơn thuốc điện tử (ePrescription) — THA + ĐTĐ
.... 45.1087 Ví dụ: Bác sĩ CKII Nguyễn Thị Lan (đầy đủ)
.... 45.1088 Ví dụ: Bác sĩ tối thiểu (GPHN + tên)
.... 45.1089 Ví dụ: Bác sĩ Y học cổ truyền — BS CKI Lê Văn Minh
.... 45.1090 Ví dụ: Bác sỹ bị đình chỉ một phần phạm vi hành nghề
.... 45.1091 Ví dụ: Bán lẻ thuốc theo đơn điện tử tại nhà thuốc bệnh viện
.... 45.1092 Ví dụ: Báo cáo giải phẫu bệnh — Viêm ruột thừa cấp mủ
.... 45.1093 Ví dụ: Báo cáo X-quang ngực thẳng (bình thường)
.... 45.1094 Ví dụ: Báo cáo xét nghiệm glucose máu
.... 45.1095 Ví dụ: Bên mang thai hộ — người chồng
.... 45.1096 Ví dụ: Bên mang thai hộ — người vợ (mẹ mang thai hộ)
.... 45.1097 Ví dụ: Bên nhờ mang thai hộ — người chồng
.... 45.1098 Ví dụ: Bên nhờ mang thai hộ — người vợ
.... 45.1099 Ví dụ: Bản bàn giao bảng kê chi phí đã ký số
.... 45.1100 Ví dụ: Bản ghi danh mục Pharmox IMP 500 mg
.... 45.1101 Ví dụ: Bản ghi người bệnh đã khử nhận dạng cho tập dữ liệu nghiên cứu
.... 45.1102 Ví dụ: Bản Giấy chứng sinh đã ký số
.... 45.1103 Ví dụ: Bản ký bảng kê chi phí — đủ ba chữ ký theo mẫu
.... 45.1104 Ví dụ: Bảng kê chi phí — một thẻ đổi mức hưởng giữa đợt
.... 45.1105 Ví dụ: Bảng kê chi phí — người không có thẻ bảo hiểm y tế
.... 45.1106 Ví dụ: Bảng kê có gói thiết bị y tế và đủ 13 cột
.... 45.1107 Ví dụ: Bảng kê có vận chuyển người bệnh tự túc phương tiện
.... 45.1108 Ví dụ: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
.... 45.1109 Ví dụ: Bệnh lý võng mạc đái tháo đường — mã BIỂU HIỆN của cặp dagger/asterisk
.... 45.1110 Ví dụ: Bệnh nhân có hai mã bệnh nhân cùng một cơ sở (hồ sơ đã hợp nhất)
.... 45.1111 Ví dụ: Bệnh nhân có địa chỉ dạng chữ — Patient with a text-only address
.... 45.1112 Ví dụ: Bệnh nhân có địa chỉ đầy đủ theo ĐVHC mới
.... 45.1113 Ví dụ: Bệnh nhân Nguyễn Văn An (đầy đủ)
.... 45.1114 Ví dụ: Bệnh nhân người nước ngoài dùng hộ chiếu
.... 45.1115 Ví dụ: Bệnh nhân trẻ em dưới 6 tuổi
.... 45.1116 Ví dụ: Bệnh nhân tối thiểu (chỉ CCCD + tên + giới tính)
.... 45.1117 Ví dụ: Bệnh viện Bạch Mai
.... 45.1118 Ví dụ: Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 45.1119 Ví dụ: Bệnh viện Đa khoa Gia Lâm (dữ liệu lịch sử)
.... 45.1120 Ví dụ: Bệnh án giấy ngoại trú số hoá (scan PDF)
.... 45.1121 Ví dụ: Bệnh án điện tử (EMR)
.... 45.1122 Ví dụ: Cefotaxime 1g bột pha tiêm (lô CTX-2026-0087)
.... 45.1123 Ví dụ: Cho dùng Cefotaxime nội trú (liều đầu)
.... 45.1124 Ví dụ: Chưa tiêm do hết vaccine
.... 45.1125 Ví dụ: Chẩn đoán gãy cổ xương đùi S72.0
.... 45.1126 Ví dụ: Chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp I21.0
.... 45.1127 Ví dụ: Chẩn đoán viêm phổi J18.9
.... 45.1128 Ví dụ: Chẩn đoán viêm ruột thừa cấp K35.8
.... 45.1129 Ví dụ: Chẩn đoán YHCT — Yêu thống (Đau cột sống thắt lưng)
.... 45.1130 Ví dụ: Chỉ tiêu số bác sĩ trên mười nghìn dân
.... 45.1131 Ví dụ: Chỉ tiêu số giường bệnh trên mười nghìn dân
.... 45.1132 Ví dụ: Chỉ tiêu tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện
.... 45.1133 Ví dụ: Chữ ký số giấy chứng sinh
.... 45.1134 Ví dụ: Consent đồng ý chia sẻ dữ liệu KSK lên Sổ Sức khoẻ điện tử VNeID
.... 45.1135 Ví dụ: Creatinine huyết thanh — Theo dõi chức năng thận
.... 45.1136 Ví dụ: CT lồng ngực ngoại trú
.... 45.1137 Ví dụ: Cuộc hẹn tái khám từ xa — tăng huyết áp
.... 45.1138 Ví dụ: Cân nặng lúc sinh (giấy chứng sinh)
.... 45.1139 Ví dụ: Công thức máu toàn phần (CBC)
.... 45.1140 Ví dụ: Công việc cấp phát đơn thuốc mới hoàn thành một phần
.... 45.1141 Ví dụ: Cơ sở dự kiến tiếp nhận từ chối, phải chuyển nơi khác
.... 45.1142 Ví dụ: Cơ sở KCB bị đình chỉ một phần hoạt động
.... 45.1143 Ví dụ: Cơ sở KCB bị đình chỉ toàn bộ hoạt động
.... 45.1144 Ví dụ: Cơ sở KCB có giấy phép hoạt động đang hiệu lực
.... 45.1145 Ví dụ: Cơ sở KCB thực hiện khám sức khoẻ — có mã CSKCB 5 số + mã định danh 13 ký tự
.... 45.1146 Ví dụ: Cơ sở KCB đã bị thu hồi giấy phép hoạt động
.... 45.1147 Ví dụ: Cơ sở nhận đã đồng ý, người bệnh chưa đến
.... 45.1148 Ví dụ: Cơ sở y tế có địa chỉ dạng chữ — Organization with a text-only address
.... 45.1149 Ví dụ: Cấp cứu — Tai nạn giao thông, gãy cổ xương đùi
.... 45.1150 Ví dụ: Cấp phát Amlodipine ngoại trú BHYT
.... 45.1151 Ví dụ: Cấp phát Cefotaxime nội trú
.... 45.1152 Ví dụ: Cấp phát một phần đơn Amoxicillin
.... 45.1153 Ví dụ: Danh sách đối tượng của một buổi tiêm chủng
.... 45.1154 Ví dụ: Di chứng thần kinh sau tai biến nặng sau tiêm chủng
.... 45.1155 Ví dụ: Document Bundle giấy khám sức khoẻ định kỳ (người 18+)
.... 45.1156 Ví dụ: Document Bundle Sổ Sức khoẻ điện tử — Nguyễn Văn An
.... 45.1157 Ví dụ: Dòng chi phí can thiệp động mạch vành, có bảng giá đi kèm
.... 45.1158 Ví dụ: Dòng chi phí ngày giường nối về đợt điều trị
.... 45.1159 Ví dụ: Dòng XML3 dịch vụ kỹ thuật có vật tư đi kèm
.... 45.1160 Ví dụ: Dòng XML3 ngày giường nhóm 14
.... 45.1161 Ví dụ: Dòng XML3 vật tư y tế nhóm 10 có ngày kết quả
.... 45.1162 Ví dụ: Dị ứng Penicillin
.... 45.1163 Ví dụ: Dị ứng thực phẩm — Trứng
.... 45.1164 Ví dụ: Dị ứng tối thiểu — Penicillin
.... 45.1165 Ví dụ: Dịch vụ KCB ban đầu tại Trạm Y tế xã
.... 45.1166 Ví dụ: Endpoint NDOP/TTDLQG — tiếp nhận dữ liệu khám bệnh từ BHXH (dịch vụ G12)
.... 45.1167 Ví dụ: Endpoint Trục dữ liệu sức khoẻ BYT (api.emrhub.vn) — đồng bộ KSK
.... 45.1168 Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT tối thiểu — Bơm tiêm
.... 45.1169 Ví dụ: Ghi nhận sử dụng VTYT — Catheter tĩnh mạch
.... 45.1170 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT nội trú
.... 45.1171 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — 80% BHYT, 20% cùng chi trả
.... 45.1172 Ví dụ: Giải trình quyền lợi BHYT — Trẻ em dưới 6 tuổi (hưởng 100%)
.... 45.1173 Ví dụ: Giấy cam kết đồng ý phẫu thuật (scan PDF)
.... 45.1174 Ví dụ: Giấy chuyển người bệnh về tuyến dưới sau khi ổn định
.... 45.1175 Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi nhồi máu cơ tim I21.9
.... 45.1176 Ví dụ: Giấy chuyển viện — Nghi viêm cơ tim cấp
.... 45.1177 Ví dụ: Giấy chứng sinh (sinh thường)
.... 45.1178 Ví dụ: Giấy chứng sinh mang thai hộ
.... 45.1179 Ví dụ: Giấy khám sức khoẻ định kỳ — người đủ 18 tuổi trở lên
.... 45.1180 Ví dụ: Gói tài liệu IPS đầy đủ — Nguyễn Văn An
.... 45.1181 Ví dụ: HbA1c — Kiểm soát đường huyết dài hạn
.... 45.1182 Ví dụ: hoàn tất khắc phục sự cố dữ liệu sinh trắc học
.... 45.1183 Ví dụ: Hồ sơ nội trú điều trị viêm phổi
.... 45.1184 Ví dụ: Implant nha khoa loại C — Trụ titanium
.... 45.1185 Ví dụ: Insulin Mixtard 30 bút tiêm 3mL (dây chuyền lạnh)
.... 45.1186 Ví dụ: Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện tỉnh
.... 45.1187 Ví dụ: Khoa Nội Tim mạch Bệnh viện Bạch Mai
.... 45.1188 Ví dụ: Khoa Tim mạch Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 45.1189 Ví dụ: Khu khám ngoại trú Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 45.1190 Ví dụ: Khung giờ khám từ xa còn trống
.... 45.1191 Ví dụ: Khung giờ khám từ xa đã được đặt
.... 45.1192 Ví dụ: Khám từ xa (Telemedicine) — Tái khám tăng huyết áp
.... 45.1193 Ví dụ: Kiến nghị xem xét lại khoản chi phí bị từ chối
.... 45.1194 Ví dụ: Kiểm tra sức khoẻ đầu năm học — trẻ em cơ sở giáo dục mầm non
.... 45.1195 Ví dụ: Kế hoạch chăm sóc — Tăng huyết áp
.... 45.1196 Ví dụ: Kết quả BHYT — Từ chối một phần (thuốc ngoài danh mục)
.... 45.1197 Ví dụ: Kết quả giám định hồ sơ đề nghị thanh toán — Example: Adjudicated ClaimResponse
.... 45.1198 Ví dụ: Kết quả giải quyết BHYT nội trú
.... 45.1199 Ví dụ: Kết quả phiếu KSK định kỳ — Người ≥18 tuổi (Nguyễn Văn An)
.... 45.1200 Ví dụ: Kết quả phiếu KSK định kỳ — Người ≥18 tuổi theo QĐ 2062/QĐ-BYT (Nguyễn Văn An)
.... 45.1201 Ví dụ: Kết quả thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài
.... 45.1202 Ví dụ: Kết quả tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản năm 2025
.... 45.1203 Ví dụ: Lượt khám có cặp chẩn đoán dagger/asterisk (E11.3 + H36.0)
.... 45.1204 Ví dụ: Lượt khám ngoại trú BHYT
.... 45.1205 Ví dụ: Lượt khám sàng lọc và tiêm chủng mở rộng tại trạm y tế
.... 45.1206 Ví dụ: Lượt khám sức khoẻ định kỳ hưởng BHYT — Example: insured periodic health check-up encounter
.... 45.1207 Ví dụ: Lượt nhập viện nội trú
.... 45.1208 Ví dụ: Lượt nội trú tim mạch — Nhồi máu cơ tim cấp
.... 45.1209 Ví dụ: Lịch hẹn bị huỷ, có nêu lý do
.... 45.1210 Ví dụ: Lịch hẹn tiếp nhận sau chuyển tuyến
.... 45.1211 Ví dụ: Lịch khám từ xa chuyên khoa Tim mạch
.... 45.1212 Ví dụ: Mã số BHYT hiện hành (10 số, trùng mã số BHXH)
.... 45.1213 Ví dụ: Mũi tiêm hồi cứu từ sổ tiêm chủng giấy
.... 45.1214 Ví dụ: Mẫu huyết thanh dùng cho xét nghiệm sinh hoá
.... 45.1215 Ví dụ: Mẫu máu toàn phần cho công thức máu
.... 45.1216 Ví dụ: Mẫu mô ruột thừa cho giải phẫu bệnh
.... 45.1217 Ví dụ: Mẫu nước tiểu giữa dòng
.... 45.1218 Ví dụ: Một hồ sơ, hai thẻ BHYT — cấp thẻ mới giữa đợt điều trị
.... 45.1219 Ví dụ: Mục tiêu điều trị — Kiểm soát huyết áp
.... 45.1220 Ví dụ: Mức giá can thiệp động mạch vành được phê duyệt cho một cơ sở
.... 45.1221 Ví dụ: Mức giá ngày giường nội khoa được phê duyệt cho một cơ sở
.... 45.1222 Ví dụ: Người bệnh té ngã trong buồng bệnh, tổn thương trung bình
.... 45.1223 Ví dụ: Người thực hành KCB tại Trạm Y tế — miễn trừ GPHN theo vai trò
.... 45.1224 Ví dụ: Người thực hành khám bệnh, chữa bệnh (chưa có GPHN)
.... 45.1225 Ví dụ: Người đang thực hành KCB — miễn điều kiện giấy phép hành nghề
.... 45.1226 Ví dụ: Người đại diện theo pháp luật (cha) xem Sổ SKĐT của con qua VNeID
.... 45.1227 Ví dụ: Nhà thuốc Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 45.1228 Ví dụ: Nhóm chăm sóc — Tăng huyết áp
.... 45.1229 Ví dụ: Nhóm đơn kết hợp thuốc cổ truyền với thuốc hoá dược
.... 45.1230 Ví dụ: Nhận định lâm sàng — Tăng huyết áp kiểm soát chưa tốt
.... 45.1231 Ví dụ: OperationOutcome phản hồi giám định BHYT
.... 45.1232 Ví dụ: Panel thiết chẩn — vật chứa các quan sát mạch
.... 45.1233 Ví dụ: Phiếu kiểm kho cuối ngày của nhà thuốc bệnh viện
.... 45.1234 Ví dụ: Phiếu nhập thuốc từ nhà cung cấp (liên thông CSDL Dược)
.... 45.1235 Ví dụ: Phiếu nhập tồn đầu kỳ của nhà thuốc bệnh viện
.... 45.1236 Ví dụ: Phiếu tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản năm 2025 — Bệnh viện Chợ Rẫy
.... 45.1237 Ví dụ: Phiếu xuất bán lẻ tại nhà thuốc bệnh viện
.... 45.1238 Ví dụ: Phong bì ký số hồ sơ tổng hợp Mẫu 01/BH kỳ 08/2026
.... 45.1239 Ví dụ: Phân loại sức khoẻ — Loại II (Khoẻ)
.... 45.1240 Ví dụ: Phân loại ưu tiên cấp cứu — Cấp độ 2
.... 45.1241 Ví dụ: Phòng khám số 1 Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 45.1242 Ví dụ: Phòng khám đa khoa tư nhân Minh Hoạ
.... 45.1243 Ví dụ: Phản ứng thông thường sau tiêm chủng
.... 45.1244 Ví dụ: Phẫu thuật cắt ruột thừa
.... 45.1245 Ví dụ: Policy Decision Point của bệnh viện — Example Hospital Policy Decision Point
.... 45.1246 Ví dụ: Provenance chữ ký số kết luận giấy khám sức khoẻ (CKS_NGUOI_KET_LUAN)
.... 45.1247 Ví dụ: Provenance và chữ ký số bệnh án điện tử
.... 45.1248 Ví dụ: QuestionnaireResponse Mẫu 08 — thông báo vi phạm DLCN (machine-readable)
.... 45.1249 Ví dụ: Quyết toán chi phí KCB BHYT Quý I/2026 — Example: Q1/2026 quarterly BHYT healthcare cost settlement
.... 45.1250 Ví dụ: Quyết toán chi phí KCB BHYT Quý II/2026 — Example: Q2/2026 quarterly BHYT healthcare cost settlement
.... 45.1251 Ví dụ: Quyết định break-glass theo căn cứ cấp bách — Emergency Legal-Basis Break-Glass Decision
.... 45.1252 Ví dụ: RelatedPerson mẹ của bệnh nhi
.... 45.1253 Ví dụ: Searchset Bundle Sổ SKĐT trên VNeID (tra cứu hồ sơ công dân)
.... 45.1254 Ví dụ: Sinh hiệu trẻ mầm non — Chiều cao 96 cm
.... 45.1255 Ví dụ: Sinh hiệu trẻ mầm non — Cân nặng 14,5 kg
.... 45.1256 Ví dụ: Sinh hiệu trẻ mầm non — Mạch 105 lần/phút
.... 45.1257 Ví dụ: Sinh hiệu — BMI 26.3 kg/m² (Béo phì độ I, tiêu chuẩn Châu Á)
.... 45.1258 Ví dụ: Sinh hiệu — Chiều cao 168 cm
.... 45.1259 Ví dụ: Sinh hiệu — Cân nặng 65 kg
.... 45.1260 Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 120/80 mmHg
.... 45.1261 Ví dụ: Sinh hiệu — Huyết áp 145/92 mmHg (THA độ 1)
.... 45.1262 Ví dụ: Sinh hiệu — Mạch 80 lần/phút
.... 45.1263 Ví dụ: Sinh hiệu — Nhiệt độ 38.5°C (Sốt vừa)
.... 45.1264 Ví dụ: Sinh hiệu — Nhịp thở 16 lần/phút
.... 45.1265 Ví dụ: Sinh hiệu — SpO2 94% (Thấp, cần theo dõi)
.... 45.1266 Ví dụ: Siêu âm bụng tổng quát
.... 45.1267 Ví dụ: SNOMED CT VN + ICD-10 song song — Đái tháo đường type 2
.... 45.1268 Ví dụ: Sổ SKĐT bản IPS quốc tế — Nguyễn Văn An
.... 45.1269 Ví dụ: Sổ Sức khoẻ điện tử (Patient Summary) — Nguyễn Văn An
.... 45.1270 Ví dụ: Sự cố sau tiêm chưa nghi ngờ nhân quả, chưa phân loại
.... 45.1271 Ví dụ: Tai biến nặng sau tiêm chủng để lại di chứng
.... 45.1272 Ví dụ: Theo dõi thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành
.... 45.1273 Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời
.... 45.1274 Ví dụ: Thiết bị cấy ghép — Stent mạch vành phủ thuốc
.... 45.1275 Ví dụ: Thiết bị y tế — Kim luồn tĩnh mạch 22G
.... 45.1276 Ví dụ: Thiết bị y tế — Nhiệt kế điện tử (loại B, N08)
.... 45.1277 Ví dụ: Thiết chẩn — loại mạch (pattern thuộc tính + finding)
.... 45.1278 Ví dụ: Thuốc Amoxicillin 500mg
.... 45.1279 Ví dụ: Thuốc gây nghiện mang phân loại kiểm soát đặc biệt
.... 45.1280 Ví dụ: Thông báo vi phạm DLCN — Mẫu số 08 NĐ 356/2025/NĐ-CP
.... 45.1281 Ví dụ: Thẻ BHYT cấp mới trong thời gian điều trị (đổi mã đối tượng)
.... 45.1282 Ví dụ: Thẻ BHYT format cũ (15 ký tự, trước 01/4/2021)
.... 45.1283 Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi — quyền lợi hưởng trực tiếp
.... 45.1284 Ví dụ: Thẻ BHYT trẻ em liên kết người đại diện
.... 45.1285 Ví dụ: Thủ thuật châm cứu YHCT — Hào châm điều trị đau thắt lưng
.... 45.1286 Ví dụ: Thủ thuật tháo lưới lọc tĩnh mạch chủ
.... 45.1287 Ví dụ: Thủ thuật tối thiểu — Khâu vết thương
.... 45.1288 Ví dụ: Thủ thuật đặt stent mạch vành
.... 45.1289 Ví dụ: Tiêm chủng dịch vụ vaccine cúm
.... 45.1290 Ví dụ: Tiêm chủng TCMR cho trẻ em
.... 45.1291 Ví dụ: Tiền sử dùng thuốc — Amlodipine
.... 45.1292 Ví dụ: Tiền sử gia đình — Bố mắc tăng huyết áp
.... 45.1293 Ví dụ: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Quảng Ninh
.... 45.1294 Ví dụ: Trung tâm Y tế khu vực An Phú
.... 45.1295 Ví dụ: Truy cập thực tế sau quyết định căn cứ pháp lý — Actual Access After a Legal-Basis Decision
.... 45.1296 Ví dụ: Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 45.1297 Ví dụ: Trạm Y tế xã (sau sáp nhập ĐVHC) — vòng đời mã cơ sở
.... 45.1298 Ví dụ: Trẻ em định danh bằng Giấy khai sinh dưới namespace của cơ quan cấp
.... 45.1299 Ví dụ: Trẻ sơ sinh sinh ra từ mang thai hộ
.... 45.1300 Ví dụ: Tài khoản viện phí lượt khám không có thẻ BHYT
.... 45.1301 Ví dụ: Tài khoản viện phí đợt nội trú mổ ruột thừa
.... 45.1302 Ví dụ: Tài khoản viện phí đợt nội trú tim mạch
.... 45.1303 Ví dụ: Tóm tắt xuất viện — Viêm ruột thừa cấp K35.8
.... 45.1304 Ví dụ: Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số)
.... 45.1305 Ví dụ: Tờ đơn hoá dược trong đơn kết hợp với thuốc cổ truyền
.... 45.1306 Ví dụ: Từ chối chia sẻ DLCN y tế — tiếp thị và nghiên cứu
.... 45.1307 Ví dụ: Vai trò BS CKII tại BV Chợ Rẫy
.... 45.1308 Ví dụ: Vai trò bác sĩ — Trạm Y tế phường Ngọc Hà
.... 45.1309 Ví dụ: Vai trò chuyên gia Tim mạch — BV Chợ Rẫy
.... 45.1310 Ví dụ: Vai trò Kế toán viện phí — BV Chợ Rẫy
.... 45.1311 Ví dụ: Vai trò người rà soát BHYT — Example: BHYT payer reviewer role
.... 45.1312 Ví dụ: Vai trò NVYT tối thiểu
.... 45.1313 Ví dụ: Viên chức y tế công cộng — không thuộc diện phải có GPHN
.... 45.1314 Ví dụ: VTYT tiêu hao — Bơm tiêm 5ml dùng một lần (N03, loại A)
.... 45.1315 Ví dụ: Vấn chẩn — đau tăng khi trời lạnh, ẩm
.... 45.1316 Ví dụ: Vấn chẩn — đau vùng thắt lưng (pattern thuộc tính + finding)
.... 45.1317 Ví dụ: Vấn đề sức khoẻ tăng huyết áp
.... 45.1318 Ví dụ: Vật tư y tế tối thiểu — Bơm tiêm 5ml
.... 45.1319 Ví dụ: Vọng chẩn — chất lưỡi (pattern thuộc tính + finding)
.... 45.1320 Ví dụ: Vọng chẩn — rêu lưỡi dày
.... 45.1321 Ví dụ: Vọng chẩn — rêu lưỡi trắng
.... 45.1322 Ví dụ: X-quang ngực thẳng ngoại trú — Example: outpatient chest radiograph
.... 45.1323 Ví dụ: Xét nghiệm đường huyết lúc đói (LOINC)
.... 45.1324 Ví dụ: Y lệnh Cefotaxime nội trú
.... 45.1325 Ví dụ: Y sỹ hành nghề bằng CCHN chuyển tiếp (chưa có GPHN)
.... 45.1326 Ví dụ: Yêu cầu chụp X-quang ngực
.... 45.1327 Ví dụ: Yêu cầu CT lồng ngực ngoại trú
.... 45.1328 Ví dụ: Yêu cầu siêu âm bụng tổng quát
.... 45.1329 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT ngoại trú (Khám / XN / Thuốc)
.... 45.1330 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT nội trú
.... 45.1331 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán BHYT — 6 nhóm chi phí (Viêm ruột thừa)
.... 45.1332 Ví dụ: Yêu cầu thanh toán tự chi trả — bệnh nhân nước ngoài
.... 45.1333 Ví dụ: Yêu cầu xét nghiệm đường huyết
.... 45.1334 Ví dụ: Điều dưỡng có GPHN tiếp tục hiệu lực trong khi chờ gia hạn
.... 45.1335 Ví dụ: Điều phối chuyển người bệnh về tuyến dưới
.... 45.1336 Ví dụ: Điều phối cấp phát đơn thuốc ngoại trú tại nhà thuốc
.... 45.1337 Ví dụ: Điều phối tiếp nhận chuyển tuyến cấp cứu
.... 45.1338 Ví dụ: Đoàn đối tượng chiến dịch tiêm chủng vắc xin sởi
.... 45.1339 Ví dụ: Đái tháo đường type 2 (ICD-10 + SNOMED CT)
.... 45.1340 Ví dụ: Đái tháo đường típ 2 kèm biến chứng mắt — mã NGUYÊN NHÂN của cặp dagger/asterisk
.... 45.1341 Ví dụ: Đơn thuốc Amoxicillin 500mg ngoại trú
.... 45.1342 Ví dụ: Đơn thuốc bị huỷ trước khi cấp phát
.... 45.1343 Ví dụ: Đơn thuốc đang chờ nhà thuốc cấp phát
.... 45.1344 Ví dụ: Đơn thuốc đã quá thời hạn lĩnh
.... 45.1345 Ví dụ: Đề nghị thanh toán BHYT cho khám sức khoẻ định kỳ (hưởng 100%) — Example: insured periodic health check-up claim
.... 45.1346 Ví dụ: Đối soát khoản thanh toán sau quyết toán Quý I/2026 — Example: Post-settlement Q1/2026 payment reconciliation
.... 45.1347 Ví dụ: Đồng ý qua cha mẹ cho bệnh nhi
.... 45.1348 Ví dụ: Đồng ý tham gia nghiên cứu y khoa — 1 năm
.... 45.1349 Ví dụ: Đợt quản lý bệnh mạn tính — Tăng huyết áp
.... 45.1350 Bên giám định BHYT — VN BHYT Adjudicator
.... 45.1351 Bên gửi hồ sơ BHYT — VN BHYT Submitter
.... 45.1352 Bên yêu cầu dữ liệu lõi — VN Core Data Requester
.... 45.1353 Bên đáp ứng dữ liệu lõi — VN Core Data Responder
.... 45.1354 Bảng 1 tổng hợp KCB BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 45.1355 Bảng 10 giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai — XML10 Maternity Leave Logical Model — StructureMap
.... 45.1356 Bảng 11 giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH — XML11 Sick Leave Logical Model — StructureMap
.... 45.1357 Bảng 12 giám định y khoa — XML12 Medical Assessment Logical Model — StructureMap
.... 45.1358 Bảng 13 giấy chuyển tuyến/chuyển cơ sở KCB BHYT — XML13 Referral Logical Model — StructureMap
.... 45.1359 Bảng 14 giấy hẹn khám lại — XML14 Follow-up Appointment Logical Model — StructureMap
.... 45.1360 Bảng 15 quản lý điều trị bệnh lao — XML15 Tuberculosis Treatment Logical Model — StructureMap
.... 45.1361 Bảng 2 thuốc BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 45.1362 Bảng 3 DVKT và vật tư BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 45.1363 Bảng 4 cận lâm sàng BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 45.1364 Bảng 5 diễn biến lâm sàng BHYT — Logical Model — StructureMap
.... 45.1365 Bảng 6 hồ sơ HIV/AIDS — XML6 HIV/AIDS Care Logical Model — StructureMap
.... 45.1366 Bảng 7 giấy ra viện — XML7 Discharge Paper Logical Model — StructureMap
.... 45.1367 Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model — StructureMap
.... 45.1368 Bảng 9 giấy chứng sinh — XML9 Birth Certificate Logical Model — StructureMap
.... 45.1369 Cổng liên thông thủ tục hành chính — VN e-Service Gateway
.... 45.1370 Fixture âm: chỉ có MRN, không có căn cứ miễn trừ
.... 45.1371 Giấy chứng sinh (mang thai hộ) QĐ 2919/QĐ-BYT — Surrogacy Birth Certificate Logical Model — StructureMap
.... 45.1372 Giấy chứng sinh (sinh thường) QĐ 2919/QĐ-BYT — Birth Certificate Logical Model — StructureMap
.... 45.1373 Giấy khám sức khoẻ tâm thần (TT 25/2026/TT-BYT Mẫu 04) - Mental-health checkup form
.... 45.1374 Hệ thống gửi — VN Core Sender Actor
.... 45.1375 Hệ thống nhận — VN Core Receiver Actor
.... 45.1376 Kho hồ sơ EMR — VN EMR Repository
.... 45.1377 Khám sức khoẻ tuyển dụng người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt — Railway operator pre-employment health checkup
.... 45.1378 Khám sức khoẻ định kỳ người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt — Railway operator periodic health checkup
.... 45.1379 Mẫu 01: Mẫu giấy khám sức khoẻ định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi - Form 01: Periodic health checkup form for ages 6 to under 18
.... 45.1380 Mẫu 02: Mẫu giấy khám sức khoẻ định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên - Form 02: Periodic health checkup form for adults aged 18 and older
.... 45.1381 Mẫu 03: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho lái xe - Form 03: Periodic health checkup form for drivers
.... 45.1382 Mẫu 04: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho nhân viên đường sắt - Form 04: Periodic health checkup form for railway workers
.... 45.1383 Mẫu 05: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho thuyền viên - Form 05: Periodic health checkup form for seafarers
.... 45.1384 Mẫu 06: Mẫu Sổ Khám Sức Khoẻ Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng - Form 06: Periodic health checkup form for children 0 to under 2 months
.... 45.1385 Mẫu 07: Mẫu Sổ Khám Sức Khoẻ Định Kỳ Cho Trẻ 2 - 3 tháng - Form 07: Periodic health checkup form for children 2 to 3 months
.... 45.1386 Mẫu 08 — Thông báo vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân (machine-readable)
.... 45.1387 Mẫu 08: Mẫu Sổ Khám Sức Khoẻ Định Kỳ Cho Trẻ 4 - 6 tháng - Form 08: Periodic health checkup form for children 4 to 6 months
.... 45.1388 Mẫu 09: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ 7 - 9 tháng - Form 09: Periodic health checkup form for children 7 to 9 months
.... 45.1389 Mẫu 10: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ 10 - 12 tháng - Form 10: Periodic health checkup form for children 10 to 12 months
.... 45.1390 Mẫu 11: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ 13 - 18 tháng - Form 11: Periodic health checkup form for children 13 to 18 months
.... 45.1391 Mẫu 12: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ 19 - dưới 24 tháng - Form 12: Periodic health checkup form for children 19 to under 24 months
.... 45.1392 Mẫu 13: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ 2 - dưới 6 tuổi - Form 13: Periodic health checkup form for children 2 to under 6 years
.... 45.1393 Mẫu 14: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho học sinh từ 3 tháng - Dưới 6T - Form 14: Periodic health checkup form for school children 3 months to under 6 years
.... 45.1394 Mẫu 15: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho học sinh từ lớp 1 - lớp 5 - Form 15: Periodic health checkup form for students from grade 1 to grade 5
.... 45.1395 Mẫu 16: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho học sinh từ lớp 6 - lớp 9 - Form 16: Periodic health checkup form for students from grade 6 to grade 9
.... 45.1396 Mẫu 17: Mẫu sổ khám sức khoẻ định kỳ cho học sinh từ lớp 10 - lớp 12 - Form 17: Periodic health checkup form for students from grade 10 to grade 12
.... 45.1397 Mẫu KSK người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) - Health checkup form for ages 6 to under 18
.... 45.1398 Mẫu KSK người đủ 18 tuổi trở lên (QĐ 2062/QĐ-BYT) - Health checkup form for ages 18 and over
.... 45.1399 Mẫu KSK trẻ em dưới 06 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) - Health checkup form for children under 6
.... 45.1400 Negative Example: businessStatus cấp phát đủ nhưng Task còn requested
.... 45.1401 Negative Example: CarePlan active có activity trống detail/reference
.... 45.1402 Negative Example: CCCD chỉ có data-absent-reason, không căn cứ thay thế
.... 45.1403 Negative Example: Chẩn đoán lượt khám thiếu Encounter
.... 45.1404 Negative Example: ClaimResponse mồ côi — không request, không identifier
.... 45.1405 Negative Example: EOB có hai thẻ cùng focal
.... 45.1406 Negative Example: Finding YHCT ghi bằng valueString
.... 45.1407 Negative Example: Giảm 1.000.000đ không lý do, không căn cứ
.... 45.1408 Negative Example: Goal active không có target đo được
.... 45.1409 Negative Example: Kết quả lab final có component rỗng ruột
.... 45.1410 Negative Example: Kết quả xét nghiệm final nhưng trống
.... 45.1411 Negative Example: Miễn trừ học viên không có người giám sát
.... 45.1412 Negative Example: mã lượt khám dùng URI tạm không có assigner
.... 45.1413 Negative Example: Mỏ neo giao dịch chỉ có display/identifier rỗng giá trị
.... 45.1414 Negative Example: Patient BHYT thiếu CCCD không có lý do
.... 45.1415 Negative Example: Phân bổ thanh toán không mỏ neo giao dịch
.... 45.1416 Negative Example: SpO2 không có giá trị lẫn dataAbsentReason
.... 45.1417 Negative Example: SpO2 vừa có giá trị vừa có dataAbsentReason
.... 45.1418 Negative Example: Task cấp phát ghi đã cấp đủ nhưng không có phiếu cấp phát
.... 45.1419 Negative Graph Example: Chẩn đoán và lượt khám khác bệnh nhân
.... 45.1420 Negative Graph Example: Mỏ neo phân bổ thanh toán trỏ Claim không tồn tại
.... 45.1421 Nguồn tạo hồ sơ lâm sàng — VN Clinical Document Source
.... 45.1422 Phiếu tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện (TT 35/2024/TT-BYT)
.... 45.1423 Ứng dụng người dân — VN Citizen App