HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-medication-route-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNMedicationRouteCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.130

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — Phụ lục 05.10 QĐ 7603/QĐ-BYT, ban hành lại tại Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT (Danh mục mã đường dùng/dạng dùng). Dữ liệu tham chiếu từ OHP (Omi HealthTech Platform).

Danh mục đường dùng thuốc theo quy định của Bộ Y tế Việt Nam. Phân loại 7 nhóm: uống, tiêm, bôi ngoài, đặt, hô hấp, mắt/tai, khác. Căn cứ: Phụ lục 05.10 QĐ 7603/QĐ-BYT — Danh mục mã đường dùng/dạng dùng (63 mã), ban hành lại và bổ sung 2 mã bởi Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT (65 mã). Danh mục gốc gộp cả đường đưa thuốc và dạng bào chế dưới một trục; trục nghĩa tách bằng property axis. Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
axis axis http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-medication-route-cs#axis code Trục nghĩa của mã: route (đường đưa thuốc) | method (kỹ thuật đưa thuốc) | doseForm (dạng bào chế hoặc dạng đóng gói)

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-medication-route-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionaxisEnglish (English, en)
1.01 Uống Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.01: Uống route Oral
1.02 Ngậm Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.02: Ngậm route Buccal (hold in mouth)
1.03 Nhai Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.03: Nhai route Chewable
1.04 Đặt dưới lưỡi Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.04: Đặt dưới lưỡi route Sublingual
1.05 Ngậm dưới lưỡi Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.05: Ngậm dưới lưỡi route Sublingual (hold under tongue)
2.01 Tiêm bắp Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.01: Tiêm bắp route Intramuscular (IM)
2.02 Tiêm dưới da Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.02: Tiêm dưới da route Subcutaneous (SC)
2.03 Tiêm trong da Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.03: Tiêm trong da route Intradermal (ID)
2.04 Tiêm tĩnh mạch Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.04: Tiêm tĩnh mạch route Intravenous (IV)
2.05 Tiêm truyền tĩnh mạch Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.05: Tiêm truyền tĩnh mạch route Intravenous infusion (IV drip)
2.06 Tiêm vào ổ khớp Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.06: Tiêm vào ổ khớp route Intra-articular
2.07 Tiêm nội nhãn cầu Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.07: Tiêm nội nhãn cầu route Intraocular
2.08 Tiêm trong dịch kính của mắt Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.08: Tiêm trong dịch kính của mắt route Intravitreal
2.09 Tiêm vào các khoang của cơ thể Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.09: Tiêm vào các khoang của cơ thể route Intracavitary
2.10 Tiêm Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.10: Tiêm route Injection (general)
2.11 Tiêm động mạch khối u Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.11: Tiêm động mạch khối u route Intra-arterial (tumor)
2.12 Tiêm vào khoang tự nhiên Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.12: Tiêm vào khoang tự nhiên route Injection into natural cavity
2.13 Tiêm vào khối u Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.13: Tiêm vào khối u route Intratumoral
2.14 Truyền tĩnh mạch Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.14: Truyền tĩnh mạch route Intravenous drip
2.15 Tiêm truyền Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.15: Tiêm truyền route Injection/Infusion
3.01 Bôi Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.01: Bôi route Topical application
3.02 Xoa ngoài Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.02: Xoa ngoài route External rub
3.03 Dán trên da Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.03: Dán trên da route Transdermal patch
3.04 Xịt ngoài da Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.04: Xịt ngoài da route Skin spray
3.05 Dùng ngoài Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.05: Dùng ngoài route External use
4.01 Đặt âm đạo Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.01: Đặt âm đạo route Vaginal
4.02 Đặt hậu môn Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.02: Đặt hậu môn route Rectal
4.03 Thụt hậu môn - trực tràng Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.03: Thụt hậu môn - trực tràng route Rectal enema
4.04 Đặt Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.04: Đặt route Insertion (general)
4.05 Đặt tử cung Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.05: Đặt tử cung route Intrauterine
4.06 Thụt Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.06: Thụt route Enema
5.01 Phun mù Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.01: Phun mù method Nebulization
5.02 Dạng hít Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.02: Dạng hít doseForm Inhalation
5.03 Bột hít Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.03: Bột hít doseForm Dry powder inhaler
5.04 Xịt Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.04: Xịt route Spray
5.05 Khí dung Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.05: Khí dung method Aerosol
5.06 Đường hô hấp Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.06: Đường hô hấp route Respiratory (general)
5.07 Xịt mũi Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.07: Xịt mũi route Nasal spray
5.08 Xịt họng Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.08: Xịt họng route Throat spray
5.09 Thuốc mũi Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.09: Thuốc mũi route Nasal medication
5.10 Nhỏ mũi Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.10: Nhỏ mũi route Nasal drops
5.11 Đường nội khí quản Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.11: Đường nội khí quản route Endotracheal route
6.01 Nhỏ mắt Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 6.01: Nhỏ mắt route Eye drops
6.02 Tra mắt Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 6.02: Tra mắt route Ophthalmic application
6.03 Thuốc mắt Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 6.03: Thuốc mắt route Ophthalmic medication
6.04 Nhỏ tai Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 6.04: Nhỏ tai route Otic drops
9.01 Áp ngoài da Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.01: Áp ngoài da route External compress
9.02 Áp sát khối u Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.02: Áp sát khối u method Tumor compress
9.03 Bình khí lỏng hoặc nén Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.03: Bình khí lỏng hoặc nén doseForm Liquid or compressed gas
9.04 Bình khí nén Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.04: Bình khí nén doseForm Compressed gas
9.05 Bôi trực tràng Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.05: Bôi trực tràng route Rectal application
9.06 Đánh tưa lưỡi Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.06: Đánh tưa lưỡi route Oral tongue application (thrush treatment)
9.07 Cấy vào khối u Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.07: Cấy vào khối u method Tumor implant
9.08 Chiếu ngoài Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.08: Chiếu ngoài method External irradiation
9.09 Dung dịch Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.09: Dung dịch doseForm Solution
9.10 Dung dịch rửa Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.10: Dung dịch rửa doseForm Irrigation solution
9.11 Dung dịch thẩm phân Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.11: Dung dịch thẩm phân doseForm Dialysis solution
9.12 Phun Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.12: Phun method Spray
9.13 Túi Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.13: Túi doseForm Bag
9.14 Hỗn dịch Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.14: Hỗn dịch doseForm Suspension
9.15 Bột đông khô để pha hỗn dịch Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.15: Bột đông khô để pha hỗn dịch doseForm Lyophilized powder for suspension
9.16 Phức hợp lipid Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.16: Phức hợp lipid doseForm Lipid complex
9.17 Liposome Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.17: Liposome doseForm Liposome
9.18 Polymeric micelle Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.18: Polymeric micelle doseForm Polymeric micelle
9.19 Tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng) Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.19: Tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng) route Topical (intraperitoneal instillation)

Mô tả các bảng ở trên.