HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Ổn định & Conformance

Ổn định và tuân thủ — Stability and Conformance

Chiến lược ổn định hoá VN Core bao gồm mô hình mức độ trưởng thành cho tài nguyên, ranh giới giữa VN Core Base, lớp liên thông hồ sơ thanh toán BHYT (BHYT Submission), các gói thuật ngữ và gói thiết bị y tế, cùng các yêu cầu tuân thủ mức cơ sở theo từng vai trò triển khai.

Từ phiên bản 0.3.0, dự án ưu tiên ổn định lõi trước khi mở rộng phạm vi. Điều này giúp giảm thay đổi phá vỡ tương thích, thuận lợi hơn cho giai đoạn thí điểm của HIS/EMR, và giữ được nhịp cập nhật pháp lý nhanh của lớp BHYT mà không làm rung toàn bộ lõi.

Ưu tiên trước thí điểm: Trước khi mở rộng triển khai, VN Core ưu tiên kiểm thử quản trị dữ liệu, định danh theo CCCD, EMR/HSSK, đồng bộ BHYT, lớp ứng dụng người dân và tích hợp, LGSP/API facade và nền tảng an toàn.


Nguyên tắc ổn định

  1. VN Core Base, lớp BHYT Submission và các gói thuật ngữ phải được tách logic rõ ràng.
  2. Ưu tiên tái sử dụng FHIR base và các extension chuẩn của HL7 trước khi tạo extension cục bộ mới.
  3. Chỉ coi một tài nguyên là “ổn định” khi có ví dụ, kiểm tra tự động và ca sử dụng triển khai rõ ràng.
  4. Mọi thay đổi phá vỡ tương thích trên lõi phải đi kèm ghi chú chuyển đổi và thời gian ngừng dùng hợp lý.
  5. Ưu tiên gia cố hướng dẫn theo từng vai trò, dữ liệu dùng chung và mức bảo mật cơ sở trước khi mở rộng sang khai thác dữ liệu thứ cấp, khám từ xa hoặc Bulk Data.

Ranh giới gói

Lớp Mục tiêu Tài nguyên tiêu biểu Nhịp thay đổi
VN Core Base Liên thông nội bộ FHIR-native cho EMR, HIE, hồ sơ công dân Patient, RelatedPerson, Encounter, Coverage, DocumentReference, Consent, AuditEvent, Provenance, thuật ngữ nền tảng Chậm hơn, ưu tiên ổn định
BHYT Submission Lớp liên thông hồ sơ thanh toán BHYT ở tầng ánh xạ/cổng VNCoreBHYTSubmissionBundle, 16 logical models (Check-in + XML1–XML15), 3 operations ($validate-bhyt-claim, $submit-bhyt-claim, $reverse-bhyt-claim), MA_LK Nhanh hơn, theo quy định BHXH/BYT
Terminology Clinical Quản trị thuật ngữ lâm sàng quy mô lớn ICD-10 VN, ICD-9-CM, tập con SNOMED CT VN, CLS, LOINC, ConceptMap Theo từng đợt cập nhật thuật ngữ
Terminology Traditional Medicine Quản trị thuật ngữ Y học cổ truyền 11 CodeSystem + 11 ValueSet Y học cổ truyền Theo từng đợt cập nhật chuyên môn
Device Quản trị danh pháp và gói mở rộng thiết bị y tế VNMedicalDeviceNomenclatureCS, VNMedicalDeviceNomenclatureVS, VNDeviceTypeVS, profile thiết bị mở rộng sau này Theo văn bản danh pháp/quản lý pháp quy và thí điểm thiết bị

Hệ quả thiết kế:

  • Patient, Coverage, Claim vẫn là tài nguyên FHIR-native.
  • Các trường xuất như SO_CCCD, MA_LK, yyyyMMddHHmm được gia cố ở lớp liên thông hồ sơ thanh toán BHYT và các tập lệnh kiểm tra tuân thủ.
  • Khi pháp lý BHYT thay đổi, ưu tiên đổi ở lớp BHYT Submission trước; chỉ đổi Base nếu thực sự ảnh hưởng ngữ nghĩa cốt lõi.
  • Hướng dẫn cho LGSP/API facade, tái sử dụng dữ liệu và ma trận vai trò/bộ dữ liệu nằm ở lớp diễn giải/tuân thủ, không đẩy thẳng vào cardinality của tài nguyên lõi nếu chưa có căn cứ ngữ nghĩa đủ mạnh.

Phát hành theo gói mô-đun

Từ 0.3.0, repo vẫn được biên soạn bằng một dự án SUSHI dạng monorepo, nhưng pipeline phát hành đã có thể sinh 8 gói mô-đun và 1 gói tổng hợp:

Gói Mục đích Script
hl7.fhir.vn.core Gói tổng hợp cho kiểm tra cục bộ và cài đặt trọn bộ python3 scripts/build-split-packages.py
hl7.fhir.vn.core.base Gói ổn định cho liên thông FHIR-native python3 scripts/build-split-packages.py
hl7.fhir.vn.bhyt.submission Gói bundle/logical model/operation cho liên thông hồ sơ BHYT, phụ thuộc hl7.fhir.vn.core.base python3 scripts/build-split-packages.py
hl7.fhir.vn.terminology.clinical Gói thuật ngữ lâm sàng quy mô lớn python3 scripts/build-split-packages.py
hl7.fhir.vn.terminology.traditional-medicine Gói thuật ngữ Y học cổ truyền python3 scripts/build-split-packages.py
hl7.fhir.vn.device Gói mở rộng thiết bị y tế, trước mắt chứa danh pháp QĐ-3107 + QĐ-847 python3 scripts/build-split-packages.py

Điểm này cho phép tách nhịp phát hành ở mức gói tiêu thụ mà không phải nhân đôi nguồn biên soạn. Ở trạng thái hiện tại, cả 9 gói (8 mô-đun + gói tổng hợp) đã được dựng; trước khi kênh mirror bên ngoài hoàn tất, kiểm tra cục bộ vẫn nên ưu tiên hl7.fhir.vn.core hoặc truyền đồng thời nhiều -ig.


Mô hình mức độ trưởng thành

Mức Tiêu chí Tài nguyên hiện tại
Ứng viên ổn định Có profile rõ, ví dụ tốt, tìm kiếm/định danh phù hợp, kiểm tra validation/Tier 2 đã có VNCorePatient, VNCoreRelatedPerson, VNCoreAddress, VNCoreOrganization, VNCoreEncounter, VNCoreCoverage, VNCoreClaim, VNCoreConsent, VNCoreAuditEvent, VNCoreProvenance
Thử nghiệm áp dụng Đã dùng được nhưng còn phụ thuộc phản hồi và thí điểm VNCoreComposition, VNCoreDocumentReference, VNCoreClaimResponse, VNCoreExplanationOfBenefit, VNCoreDevice, VNCoreImplantableDevice, VNCoreDeviceUseStatement, VNCoreOrganizationDepartment, VNCoreMedicationDispense, VNCoreImagingStudy, VNCoreDiagnosticReportLab, VNCoreDiagnosticReportImaging, VNCoreDiagnosticReportPathology, các logical model BHYT
Thực nghiệm Chưa nên coi là mức cơ sở quốc gia, còn chờ ca sử dụng rộng hơn luồng ePrescription, Bulk Data, nhắn tin nâng cao, ánh xạ trao đổi dữ liệu xuyên biên giới

Cập nhật maturity v0.4-v0.5

Artifact Mức trưởng thành Ghi chú MS / phạm vi thay đổi
VNCorePaymentReconciliation Thử nghiệm áp dụng (từ v0.5) Profile mới cho biên bản quyết toán/thanh toán BHYT 06/BH; giữ PaymentReconciliation.outcome chuẩn FHIR và dùng claimAuditStatus cho vòng đời giám định nội địa
VNCoreEndpointBHYT Thử nghiệm áp dụng (từ v0.5) Profile endpoint cổng gdbhyt cho gửi/tra cứu hồ sơ BHYT; dùng ở gateway/facade, không kéo vào core clinical ngữ nghĩa
VNCoreHealthcareService Thử nghiệm áp dụng (từ v0.5) Profile dịch vụ y tế, nhất là TYT cấp xã/phường/đặc khu; type extensible với VNHealthcareServiceTypeVS
VNCoreCompositionBreachNotification Thử nghiệm áp dụng (từ v0.5) Composition có cấu trúc cho Mẫu 08 NĐ 356/2025/NĐ-CP; có section bắt buộc và attester legal warning
VNCoreExtLegalBasis Thử nghiệm áp dụng (từ v0.5) Extension căn cứ pháp lý có cấu trúc cho artifact/element, dùng VNLegalDocumentRefCS để giảm lệch citation
VNCoreExtDeviceRegistrationNumber Thử nghiệm áp dụng (từ v0.5) Số lưu hành thiết bị y tế; Must Support trong implantable device C/D ở mức warning để không chặn dữ liệu legacy
VNCoreExtClaimAuditStatus Thử nghiệm áp dụng (từ v0.5) Trạng thái giám định BHYT cho PaymentReconciliation, Task, ClaimResponse
VNCoreOrganizationDepartment Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4) Profile khoa/phòng với partOf bắt buộc, phân loại khoa tại type[deptClass] và mã cục bộ tại identifier[localCode]
VNCoreMedicationDispense Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4) Profile mới cho cấp phát thuốc, nối chuỗi MedicationRequest → MedicationDispense → Claim/EOB
VNCoreImagingStudy Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4) Profile mới cho DICOM/RIS/PACS siêu dữ liệu và CĐHA
VNCoreDiagnosticReportLab Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4) Sub-profile lab từ parent DiagnosticReport
VNCoreDiagnosticReportImaging Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4) Sub-profile CĐHA, có imagingStudy reference và nhóm chi phí 4
VNCoreDiagnosticReportPathology Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4) Sub-profile GPB, specimen bắt buộc và conclusionCode extensible
VNCoreDevice Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4 (re-classified)) Update major: mở rộng Must Support từ 2 MS lên 12+ MS, thêm identifier slicing, UDI và vòng đời; deviceGroup chỉ phương án dự phòng vì dữ liệu thanh toán TBYT ưu tiên ở Claim.item; type được relax về 0..1 MS để tránh reject dữ liệu legacy/BHYT
VNCoreImplantableDevice Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4) Profile con patient-bound cho thiết bị cấy ghép; patient/type/status 1..1, UDI/vòng đời/safety MS, không hard mandate UDI toàn Core
VNCoreExtDeviceGroup Thử nghiệm áp dụng (từ v0.4) Extension cho nhóm TBYT BHYT N01-N09; Claim.item preferred, Device phương án dự phòng

Điều kiện để nâng từ Thử nghiệm áp dụng lên Ứng viên ổn định

  • Có ít nhất 2 example chất lượng cao
  • Có kiểm thử đạt trong scripts/validate.sh hoặc scripts/validate-tier2.sh
  • Không phụ thuộc vào extension/local code trùng nghĩa với FHIR base
  • Có ít nhất 1 ca sử dụng thí điểm hoặc ma trận ánh xạ rõ ràng

Chính sách phát hành

Chi tiết quản trị công bố công khai, phân loại thay đổi và ngưỡng phát hành tối thiểu đã được tách sang trang Phát hành và quản trị. Phần dưới đây giữ vai trò tóm tắt ở mức tuân thủ.

Loại thay đổi Cách versioning Ví dụ
Phá vỡ tương thích Bản phát hành phụ/chính có ghi chú chuyển đổi bắt buộc Đổi URL tài nguyên, đổi cardinality bắt buộc, đổi binding làm dữ liệu cũ không còn hợp lệ
Bổ sung Bản phát hành phụ Thêm profile, search parameter, ví dụ, operation, mã mới đang hiệu lực
Bản vá/ổn định hoá Bản vá Sửa ví dụ, script validation, tài liệu, CapabilityStatement theo từng vai trò triển khai

Quy tắc ngừng dùng

  • Không xoá mã cũ ngay nếu còn dùng cho dữ liệu lịch sử; đánh dấu deprecated trước.
  • Không thay URL extension/profile chỉ vì đổi câu chữ.
  • Nếu một extension cục bộ bị thay bằng extension chuẩn của HL7, phải cập nhật ví dụ và tài liệu trước khi coi extension cũ là ngừng dùng.

CapabilityStatement theo từng vai trò triển khai

Ma trận đọc theo vai trò triển khai, gói tiêu thụ, checklist sẵn sàng thí điểm và tiêu chí tối thiểu cho từng vai trò đã được tách sang Tuân thủ theo vai trò triển khai. Phần dưới đây chỉ giữ vai trò tóm tắt các CapabilityStatement đang được công bố.

VN Core hiện công bố 10 CapabilityStatement. Năm bản chính:

CapabilityStatement Vai trò Dùng khi nào
VNCoreServer Mức cơ sở chung Tổng quan tối thiểu cho một máy chủ FHIR tuân thủ VN Core
VNCoreEMRServer EMR/EHR nội bộ Bệnh viện, HIS/EMR, kho dữ liệu lâm sàng nội bộ
VNBHYTGatewayClient Client gửi hồ sơ thanh toán BHYT Middleware/HIS gửi hồ sơ thanh toán BHYT
VNBHYTGatewayServer Server tiếp nhận hồ sơ thanh toán BHYT Facade/adapter tiếp nhận hồ sơ thanh toán BHYT
VNCitizenAppClient Ứng dụng người dân/kết nối VNeID Cổng bệnh nhân, ứng dụng di động, cổng công dân

Năm bản chuyên biệt còn lại: VNCoreDataResponder và VNCoreDataRequester (trao đổi đọc giữa hai cơ sở), VNFormsDocumentSource và VNFormsDocumentConsumer (trao đổi bảng kê và biểu mẫu đã ký), VNEServiceGateway (cổng dịch vụ công).

Lý do cần tách theo từng vai trò triển khai

  • Tránh một CapabilityStatement quá rộng và mơ hồ.
  • Giúp bên triển khai biết chính xác vai trò của mình phải hỗ trợ gì.
  • Cho phép package Base ổn định hơn, trong khi lớp BHYT Submission vẫn thay đổi theo quy định.

Hợp đồng ghi/đọc — bổ sung từ 0.10.0

Trước 0.10.0, các CapabilityStatement chỉ khai interaction và searchParam. Điều đó đủ để nói làm được gì, nhưng không nói ghi và đọc lại theo luật nào. Hệ quả đo được: hai máy chủ cùng tuyên bố conform một profile vẫn có thể không tương thích khi ghi — không thống nhất chống lost update, không thống nhất cách chống trùng khi gửi lại, và không rõ có đọc lại được phiên bản cũ hay không.

Từ 0.10.0, mọi CapabilityStatement mô tả máy chủ khai thêm hợp đồng ấy ở dạng máy đọc được. Khuôn được chọn theo đúng tương tác mà mục resource ấy khai — một cờ nói về tương tác không tồn tại thì bên đọc không biết tin phần nào:

Khuôn Áp cho Nội dung chính
Mutable Mục có update — dữ liệu lâm sàng, hành chính có sửa đổi hợp lệ versioning = versioned-update (theo R4: versionId phải đúng khi cập nhật; phía client khai bằng If-Match), readHistory = true, conditionalCreate = true (chống trùng khi gửi lại), updateCreate = false, conditionalUpdate = false, conditionalDelete = not-supported, thêm vread và history-instance
CreateOnly Mục có create nhưng không có update versioning = versioned — không dùng versioned-update vì bản khai không có cập nhật để nói tới; readHistory = true kèm vread; conditionalCreate = true; updateCreate, conditionalUpdate tắt; conditionalDelete = not-supported. Không thêm history-instance
ReadOnly Bề mặt đáp ứng dữ liệu cho bên ngoài versioning = versioned, readHistory = true kèm vread (thiếu vread thì readHistory không có nghĩa), referencePolicy tường minh; mọi ghi có điều kiện đều tắt
AppendOnlyEvent AuditEvent, Provenance Không gộp bản ghi trùng, không cập nhật, không xoá — gộp hai bản "trùng" sẽ xoá mất một lần truy cập có thật, và một nhật ký sửa được sau khi ghi thì không còn là nhật ký
ImmutableDocument Bundle tài liệu đã ký (hồ sơ BHYT, bảng kê chi phí) Không cập nhật, không xoá — nhưng có conditionalCreate: tài liệu mang định danh nghiệp vụ bắt buộc, nên gửi lại sau khi mất kết nối phải nhận ra là cùng một tài liệu thay vì sinh bản thứ hai

referencePolicy chỉ khai literal. Cố ý không khai resolves (nghĩa hẹp: máy chủ cố chuyển logical sang literal, thất bại vẫn có thể nhận) và không khai enforced ở khuôn dùng chung — enforced là cam kết toàn vẹn tham chiếu, đúng với kho hồ sơ lâm sàng nhưng thường không đúng với cổng hay proxy. Cơ sở bảo đảm được toàn vẹn thì khai enforced trong CapabilityStatement triển khai của mình.

VNCoreServer và VNCoreEMRServer khai thêm transaction và batch ở cấp REST, kèm ghi chú phân biệt: transaction PHẢI nguyên tử, batch thì không. Máy chủ không bảo đảm được tính nguyên tử thì không khai transaction, và bên gửi phải có hợp đồng bù trừ riêng.

Ba điều hợp đồng này chưa phủ, bên triển khai phải tự chốt trong hợp đồng API: giới hạn kích thước payload và tệp đính kèm, quy tắc phân trang ổn định khi dữ liệu thay đổi giữa hai lần gọi, và chính sách lưu trữ/huỷ dữ liệu theo thời hạn.

Các CapabilityStatement mô tả client (VNCoreDataRequester, VNBHYTGatewayClient, VNCitizenAppClient) cố ý không mang nhóm cờ này: client không quyết định chính sách lưu trữ của máy chủ.


Tự động hoá kiểm tra tuân thủ

Tier 1

./scripts/validate.sh

Kiểm tra:

  • Compile SUSHI
  • Ưu tiên runtime Node 22 để khớp với CI; wrapper local sẽ tự chọn node@22 nếu có
  • StructureDefinitions
  • Examples cơ bản

Liên thông hồ sơ BHYT

./scripts/validate-bhyt-submission.sh

Kiểm tra:

  • VNCoreBHYTSubmissionBundle, 16 logical models (Check-in + XML1–XML15) và 3 operations validate/submit/reverse cho BHYT
  • 9 positive bundles
  • Bộ dữ liệu kiểm thử âm tính cho MA_LK, SO_CCCD, exportDateTime

Kiểm tra thực thi được ở Tầng 2

./scripts/validate-tier2.sh

Kiểm tra:

  • CCCD khớp giới tính và năm sinh
  • Prefix 3 số đầu CCCD hợp lệ theo vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs
  • Xã/phường thuộc đúng tỉnh theo vn-ward-cs
  • Coverage.identifier[BHYT] chỉ nhận mã số BHYT 10 chữ số hiện hành hoặc số thẻ 15 ký tự lịch sử; CCCD của beneficiary được kiểm tra riêng qua Patient.identifier[CCCD]
  • subscriberId khớp identifier[BHYT]
  • Thiếu SO_CCCD chỉ hợp lệ khi có lý do bất khả kháng hoặc giấy tờ thay thế được profile cho phép (hộ chiếu/giấy khai sinh)
  • MA_LK tồn tại và nhất quán trong bundle BHYT
  • exportDateTime tuân thủ yyyyMMddHHmm

Mức bảo mật cơ sở

./scripts/validate-security-baseline.sh

Kiểm tra:

  • 9 CapabilityStatement đều khai báo SMART-on-FHIR
  • Trang security.md có đủ phần ma trận scope, break-glass, bộ dữ liệu lưu giữ tối thiểu và chính sách chữ ký
  • Các tài nguyên quản trị Consent, AuditEvent, Provenance và các ví dụ cốt lõi tồn tại

Chuyển đổi khứ hồi BHYT XML/JSON

./scripts/validate-bhyt-roundtrip.sh

Kiểm tra:

  • Sinh chuyển đổi khứ hồi JSON/XML từ các bundle BHYT dương tính
  • Tạo đủ envelope checkIn, xml1 đến xml15
  • Đảm bảo MA_LK đồng nhất giữa các bảng đã sinh
  • Kiểm tra các trường bắt buộc của bảng được điền từ bộ dữ liệu ví dụ hiện tại
  • Phủ xml4 qua DiagnosticReport, xml5, xml7, xml8 qua Composition, xml6 qua hồ sơ HIV/AIDS có security gate, xml9 qua giấy chứng sinh, xml10 qua giấy nghỉ dưỡng thai; xml11 và xml12 chỉ sinh khi có fixture nghỉ việc hưởng BHXH hoặc giám định y khoa tương ứng; xml13 (chuyển tuyến), xml14 (hẹn khám lại) và xml15 (quản lý điều trị lao) chỉ sinh khi có fixture tương ứng
  • Sinh thêm báo cáo độ bao phủ dễ đọc tại output/bhyt-roundtrip/README.md và output/bhyt-roundtrip/index.html
  • Dùng các chú thích ánh xạ ngay trong 16 logical models (Check-in + XML1–XML15) như nguồn sự thật ở mức tài nguyên cho lớp xuất dữ liệu

Các chú thích ^mapping này là đặc tả ánh xạ ở mức element để xây dựng và kiểm thử adapter. Chúng không phải một ConceptMap hoàn chỉnh, đã kiểm chứng đầu-cuối cho toàn bộ XML1–XML15 ↔ Claim/ExplanationOfBenefit; không được suy diễn phạm vi đó từ số lượng ConceptMap của package.

Quản trị thuật ngữ

./scripts/validate-terminology-governance.sh

Kiểm tra:

  • Sinh ảnh chụp thuật ngữ hiện tại
  • So sánh với ảnh chụp mốc chuẩn 0.3.0
  • Xuất báo cáo khác biệt để rà soát trước khi thay đổi thuật ngữ

Phần tiếp tục mở rộng

  • Quy tắc check-digit/phân bổ mã ngoài phạm vi terminology hiện có trong IG
  • Mở rộng bộ chuyển đổi khứ hồi cho các bảng có nhiều dòng chi tiết hơn khi bundle tương lai bổ sung MedicationAdministration, Specimen, ImagingStudy, CarePlan hoặc hồ sơ chứng từ chuyên khoa sâu hơn
  • ConceptMap quốc tế cho facilityCareLevel/organizationRank chỉ được phát hành khi có target terminology đủ ổn định và equivalence có thể bảo vệ được về mặt ngữ nghĩa

Chính sách cảnh báo

Mục tiêu QA của VN Core là:

  • 0 errors
  • 0 warning do chính tài nguyên của VN Core gây ra nếu có thể sửa bằng nội dung hoặc cấu hình
  • Cảnh báo còn lại chỉ thuộc 1 trong 2 nhóm:
    • Cảnh báo từ các tài nguyên HL7 chính thức ngoài phạm vi kiểm soát trực tiếp
    • Cảnh báo có chủ đích do dùng URN nội bộ cho danh mục pháp lý/chính sách

Vì vậy:

  • Cảnh báo về concept.definition, phiên bản mở rộng SNOMED CT, mô tả tài nguyên và cấu hình build phải được sửa tận gốc
  • Cảnh báo từ extension patient-citizenship chính thức tới http://hl7.org/fhir/ValueSet/country được coi là phát sinh từ nguồn ngoài
  • Cảnh báo từ urn:vn-law:* và urn:vn-authority:* được coi là định danh chính sách có chủ đích và được ẩn kèm giải trình

Bảo mật mức cơ sở cho lõi ổn định

  • Dùng Consent thay vì custom cục bộ cho đồng ý xử lý dữ liệu
  • Dùng AuditEvent cho truy cập/chia sẻ
  • Dùng Provenance.signature cho xác nhận tài liệu/hồ sơ số
  • Tách tài khoản dịch vụ của cổng BHYT khỏi tài khoản lâm sàng nội bộ
  • Áp dụng break-glass qua chính sách cục bộ + kiểm toán, không mã hoá thành trường tuỳ biến riêng nếu FHIR base đã đủ
  • Xem mức bảo mật cơ sở là điều kiện vào thí điểm cho EMR/HSSK, cổng công dân và các luồng chia sẻ dữ liệu dùng chung

Liên hệ với các trang khác

Nếu cần Nên đọc tiếp
Kiến trúc gói phát hành Kiến trúc gói phát hành
Quy trình phát hành Phát hành và quản trị
Vai trò triển khai Tuân thủ theo vai trò triển khai
Quyết định thiết kế Quyết định thiết kế

English Summary

This page defines VN Core stability, package boundaries, conformance checks, and release rules. The BHYT layer contains 16 logical models (Check-in plus XML1–XML15) and three operations: validate, submit, and reverse. Element-level ^mapping annotations guide adapters; no end-to-end ConceptMap spanning every table and Claim/ExplanationOfBenefit is published. BHYT identifiers support current 10-digit and legacy 15-character values.