Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-vaccine-type-cs | Phiên bản: 0.6.0 | ||||
| Computable Name: VNVaccineTypeCS | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025. Căn cứ pháp lý: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh. |
|||||
Danh mục loại vaccine theo bệnh/nhóm bệnh phục vụ VNCoreImmunization. Bao gồm các bệnh trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng (TCMR) theo QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 giai đoạn 2026-2028 và các vaccine dịch vụ/chiến dịch phổ biến. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026 — future-effective) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028. Nguồn TVPL Luật 114/2025/QH15: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx
This Code system is referenced in the definition of the following value sets:
Properties
This code system defines the following properties for its concepts
| Name | Code | URI | Type | Description |
| class | class | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-vaccine-type-cs#class | Coding | Phân loại chương trình: tcmr | dich-vu | chien-dich |
Concepts
This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-vaccine-type-cs defines the following codes:
| Code | Display | Definition | class | English (English, en) |
| hep-b | Viêm gan B | Vaccine phòng viêm gan B trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Hepatitis B |
| bcg | Lao (BCG) | Vaccine BCG phòng bệnh lao trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Tuberculosis (BCG) |
| diphtheria | Bạch hầu | Vaccine phòng bệnh bạch hầu trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Diphtheria |
| pertussis | Ho gà | Vaccine phòng bệnh ho gà trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Pertussis |
| dpt | Bạch hầu-Ho gà-Uốn ván | Vaccine phối hợp phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Diphtheria-Pertussis-Tetanus |
| polio | Bại liệt | Vaccine phòng bại liệt trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Polio |
| hib | Bệnh do Hib | Vaccine phòng bệnh do Haemophilus influenzae type b trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Haemophilus influenzae type b |
| measles | Sởi | Vaccine phòng sởi trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Measles |
| rubella | Rubella | Vaccine phòng rubella trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Rubella |
| je | Viêm não Nhật Bản B | Vaccine phòng viêm não Nhật Bản B trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Japanese encephalitis |
| rotavirus | Rotavirus | Vaccine phòng bệnh do rotavirus trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Rotavirus |
| pneumococcal | Phế cầu | Vaccine phòng bệnh do phế cầu, đưa vào Chương trình Tiêm chủng mở rộng từ năm 2026 theo QĐ 2780/QĐ-BYT. | Tiêm chủng mở rộng | Pneumococcal |
| hpv | HPV | Vaccine phòng HPV, đưa vào Chương trình Tiêm chủng mở rộng từ năm 2026 theo QĐ 2780/QĐ-BYT. | Tiêm chủng mở rộng | Human papillomavirus |
| tetanus | Uốn ván | Vaccine phòng uốn ván trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng, bao gồm tiêm cho phụ nữ có thai. | Tiêm chủng mở rộng | Tetanus |
| measles-rubella | Sởi-Rubella | Vaccine phối hợp sởi-rubella trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | Measles-Rubella |
| varicella | Thủy đậu | Vaccine phòng thủy đậu, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | Varicella |
| hep-a | Viêm gan A | Vaccine phòng viêm gan A, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | Hepatitis A |
| influenza | Cúm | Vaccine phòng cúm mùa, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | Influenza |
| meningococcal | Não mô cầu | Vaccine phòng bệnh do não mô cầu, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | Meningococcal |
| dengue | Sốt xuất huyết | Vaccine phòng sốt xuất huyết, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ khi có chỉ định phù hợp. | Tiêm chủng dịch vụ | Dengue |
| covid-19 | COVID-19 | Vaccine phòng COVID-19, có thể dùng trong chiến dịch hoặc tiêm chủng tự nguyện tùy giai đoạn triển khai. | Tiêm chủng chiến dịch | COVID-19 |
| typhoid | Thương hàn | Vaccine phòng thương hàn, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | Typhoid |
| rabies | Dại | Vaccine phòng bệnh dại, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ hoặc sau phơi nhiễm. | Tiêm chủng dịch vụ | Rabies |
| cholera | Tả | Vaccine phòng bệnh tả, có thể dùng trong chiến dịch hoặc theo nhu cầu dịch vụ. | Tiêm chủng chiến dịch | Cholera |
| shingles | Zona | Vaccine phòng zona, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | Shingles |