HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-icd9-cm-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNICD9CMCS

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 387/QĐ-BYT (05/02/2026), QĐ 4466/QĐ-BYT (28/10/2020). Dựa trên CMS ICD-9-CM V32.

Bảng phân loại quốc tế mã hóa thủ thuật y tế ICD-9-CM (Volume 3) phiên bản Việt Nam. 3.882 mã thủ thuật/phẫu thuật, song ngữ Việt-Anh, do Bộ Y tế Việt Nam phát hành theo QĐ 387/QĐ-BYT (05/02/2026). Được dùng cho hồ sơ KCB, BHYT và ánh xạ danh mục DVKT theo QĐ 4466/QĐ-BYT (2020).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-icd9-cm-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinition
00.01 Siêu âm điều trị mạch máu ở đầu và/hoặc cổ Therapeutic ultrasound of vessels of head and neck
00.02 Siêu âm điều trị mạch vành Therapeutic ultrasound of heart
00.03 Siêu âm điều trị mạch máu ngoại vi Therapeutic ultrasound of peripheral vascular vessels
00.09 Siêu âm điều trị khác Other therapeutic ultrasound
00.10 Thủ thuật cấy hóa chất điều trị Implantation of chemotherapeutic agent
00.11 Thủ thuật truyền drotecogin alfa (hoạt hóa) Infusion of drotrecogin alfa (activated)
00.12 Thủ thuật cho thở khí nitric oxide Administration of inhaled nitric oxide
00.13 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch nesiritide Injection or infusion of nesiritide
00.14 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch kháng sinh nhóm oxazolidinone Injection or infusion of oxazolidinone class of antibiotics
00.15 Thủ thuật truyền liều cao interleukin - 2 [IL - 2] High-dose infusion interleukin-2 [IL-2]
00.16 Thủ thuật bảo tồn tĩnh mạch được cắt ra để ghép bằng oxy cao áp có dùng thuốc Pressurized treatment of venous bypass graft [conduit] with pharmaceutical substance
00.17 Thủ thuật truyền thuốc vận [co] mạch Infusion of vasopressor agent
00.18 Thủ thuật truyền kháng thể giảm miễn dịch Infusion of immunosuppressive antibody therapy
00.19 Thủ thuật truyền dịch phá vỡ hàng rào máu não [BBBD] Disruption of blood brain barrier via infusion [BBBD]
00.21 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu não ngoài sọ Intravascular imaging of extracranial cerebral vessels
00.22 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu lồng ngực Intravascular imaging of intrathoracic vessels
00.23 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu ngoại vi Intravascular imaging of peripheral vessels
00.24 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch của mạch vành Intravascular imaging of coronary vessels
00.25 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu thận Intravascular imaging of renal vessels
00.28 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu xác định khác Intravascular imaging, other specified vessel(s)
00.29 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch, mạch máu không xác định Intravascular imaging, unspecified vessel(s)
00.31 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy cắt lớp vi tính CT/CTA Computer assisted surgery with CT/CTA
00.32 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy chụp cộng hưởng từ MR/MRA Computer assisted surgery with MR/MRA
00.33 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy x-quang tăng sáng Computer assisted surgery with fluoroscopy
00.34 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy vi tính không có chẩn đoán hình ảnh Imageless computer assisted surgery
00.35 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy vi tính dùng nhiều cơ sở dữ liệu Computer assisted surgery with multiple datasets
00.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác có sự hỗ trợ của máy vi tính Other computer assisted surgery
00.40 Phẫu thuật/thủ thuật tại 1 mạch máu Procedure on single vessel
00.41 Phẫu thuật/thủ thuật tại 2 mạch máu Procedure on two vessels
00.42 Phẫu thuật/thủ thuật tại 3 mạch máu Procedure on three vessels
00.43 Phẫu thuật/thủ thuật tại 4 mạch máu trở lên Procedure on four or more vessels
00.44 Phẫu thuật/thủ thuật tại chỗ chia đôi của mạch máu Procedure on vessel bifurcation
00.45 Đặt 1 stent mạch máu Insertion of one vascular stent
00.46 Đặt 2 stent mạch máu Insertion of two vascular stents
00.47 Đặt 3 stent mạch máu Insertion of three vascular stents
00.48 Đặt từ 4 stent mạch máu trở lên Insertion of four or more vascular stents
00.49 Thủ thuật điều trị bằng oxy siêu bão hòa Supersaturated oxygen therapy
00.50 Thủ thuật cấy máy tạo nhịp - tái đồng bộ tim không xác định có phá rung, toàn bộ hệ thống [CRT - P] Implantation of cardiac resynchronization pacemaker without mention of defibrillation, total system [CRT-P]
00.51 Thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim - tái đồng bộ - phá rung, toàn bộ hệ thống [CRT - D] Implantation of cardiac resynchronization defibrillator, total system [CRT-D]
00.52 Thủ thuật cấy điện cực qua tĩnh mạch vào hệ thống tĩnh mạch vành của thất trái Implantation or replacement of transvenous lead [electrode] into left ventricular coronary venous system
00.53 Thủ thuật cấy hoặc thay thế riêng máy tạo nhịp - tái đồng bộ [CRT - P] Implantation or replacement of cardiac resynchronization pacemaker pulse generator only [CRT-P]
00.54 Thủ thuật cấy hoặc thay thế riêng máy tạo nhịp - tái đồng bộ - phá rung [CRT - D] Implantation or replacement of cardiac resynchronization defibrillator pulse generator only [CRT-D]
00.55 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent phủ thuốc ở một hoặc nhiều mạch máu ngoại biên khác Insertion of drug-eluting stent(s) of other peripheral vessel(s)
00.56 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế điện cực cảm biến áp lực theo dõi huyết động trong buồng tim hoặc ở mạch máu lớn Insertion or replacement of implantable pressure sensor with lead for intracardiac or great vessel hemodynamic monitoring
00.57 Thủ thuật cấy ghép hoặc thay thế thiết bị dưới da để theo dõi huyết động trong tim hoặc mạch máu lớn Implantation or replacement of subcutaneous device for intracardiac or great vessel hemodynamic monitoring
00.58 Thủ thuật đặt thiết bị theo dõi áp lực túi phình động mạch (trong khi phẫu thuật) Insertion of intra-aneurysm sac pressure monitoring device (intraoperative)
00.59 Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của động mạch vành Intravascular pressure measurement of coronary arteries
00.60 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent phủ thuốc ở động mạch đùi nông Insertion of drug-eluting stent(s) of superficial femoral artery
00.61 Thủ thuật nong mạch máu ngoài sọ qua da Percutaneous angioplasty of extracranial vessel(s)
00.62 Thủ thuật nong mạch máu nội sọ qua da Percutaneous angioplasty of intracranial vessel(s)
00.63 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent động mạch cảnh qua da Percutaneous insertion of carotid artery stent(s)
00.64 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent động mạch ngoài sọ khác qua da Percutaneous insertion of other extracranial artery stent(s)
00.65 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent mạch máu nội sọ qua da Percutaneous insertion of intracranial vascular stent(s)
00.66 Thủ thuật nong động mạch vành qua da [PTCA] Percutaneous transluminal coronary angioplasty [PTCA]
00.67 Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của các động mạch trong lồng ngực Intravascular pressure measurement of intrathoracic arteries
00.68 Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của các động mạch ngoại biên Intravascular pressure measurement of peripheral arteries
00.69 Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch, mạch máu xác định khác hoặc không xác định. Intravascular pressure measurement, other specified and unspecified vessels
00.70 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, cả thành phần ổ cối và chuôi khớp và chỏm khớp Revision of hip replacement, both acetabular and femoral components
00.71 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, thành phần ổ cối Revision of hip replacement, acetabular component
00.72 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, thành phần chuôi khớp và chỏm khớp Revision of hip replacement, femoral component
00.73 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, chỉ phần lót ổ cối và/hoặc lót chỏm khớp Revision of hip replacement, acetabular liner and/or femoral head only
00.74 Diện khớp chịu lực, hợp kim - polyethylen Hip bearing surface, metal-on-polyethylene
00.75 Diện khớp chịu lực, hợp kim - hợp kim Hip bearing surface, metal-on-metal
00.76 Diện khớp chịu lực, gốm sứ - gốm sứ Hip bearing surface, ceramic-on-ceramic
00.77 Diện khớp chịu lực, gốm sứ - polyethylen Hip bearing surface, ceramic-on-polyethylene
00.80 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, toàn bộ (tất cả thành phần) Revision of knee replacement, total (all components)
00.81 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương chày Revision of knee replacement, tibial component
00.82 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương đùi Revision of knee replacement, femoral component
00.83 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương bánh chè Revision of knee replacement, patellar component
00.85 Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, toàn bộ, ổ cối và chỏm xương đùi Resurfacing hip, total, acetabulum and femoral head
00.86 Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, bán phần, chỏm xương đùi Resurfacing hip, partial, femoral head
00.87 Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, bán phần, ổ cối Resurfacing hip, partial, acetabulum
00.91 Phẫu thuật ghép tạng từ người hiến sống có quan hệ huyết thống Transplant from live related donor
00.92 Phẫu thuật ghép tạng từ người hiến sống không có quan hệ huyết thống Transplant from live non-related donor
00.93 Phẫu thuật ghép tạng/mô từ tử thi Transplant from cadaver
00.94 Thủ thuật theo dõi điện sinh lý thần kinh trong cuộc phẫu thuật Intra-operative neurophysiologic monitoring
00.95 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch glucarpidase Injection or infusion of glucarpidase
00.96 Thủ thuật truyền dịch tổ hợp prothrombin cô đặc 4 yếu tố Infusion of 4-Factor Prothrombin Complex Concentrate
01.01 Phẫu thuật/thủ thuật chọc bể dịch não tuỷ Cisternal puncture
01.02 Thủ thuật chọc dịch não tủy ở não thất qua ống thông dẫn lưu đã đặt từ trước Ventriculopuncture through previously implanted catheter
01.09 Phẫu thuật/thủ thuật chọc sọ khác Other cranial puncture
01.10 Thủ thuật theo dõi áp lực nội sọ Intracranial pressure monitoring
01.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín màng não [qua da] [bằng kim] Closed [percutaneous] [needle] biopsy of cerebral meninges
01.12 Phẫu thuật mở sinh thiết màng não Open biopsy of cerebral meninges
01.13 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín não [qua da] [bằng kim] Closed [percutaneous] [needle] biopsy of brain
01.14 Phẫu thuật mở sinh thiết ở não Open biopsy of brain
01.15 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương sọ Biopsy of skull
01.16 Thủ thuật theo dõi oxy nội sọ Intracranial oxygen monitoring
01.17 Thủ thuật theo dõi nhiệt độ não Brain temperature monitoring
01.18 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở não và/hoặc màng não Other diagnostic procedures on brain and cerebral meninges
01.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xương sọ Other diagnostic procedures on skull
01.20 Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích não sâu Cranial implantation or replacement of neurostimulator pulse generator
01.21 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông và/hoặc dẫn lưu xoang sọ Incision and drainage of cranial sinus
01.22 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ điện cực thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích não sâu Removal of intracranial neurostimulator lead(s)
01.23 Phẫu thuật mở lại vị trí mở nắp sọ Reopening of craniotomy site
01.24 Phẫu thuật/thủ thuật mở mảnh xương sọ khác Other craniotomy
01.25 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ mảnh xương sọ khác Other craniectomy
01.26 Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào khoang sọ hoặc nhu mô não Insertion of catheter(s) into cranial cavity or tissue
01.27 Phẫu thuật/thủ thuật lấy ống thông ra khỏi khoang sọ hoặc nhu mô não Removal of catheter(s) from cranial cavity or tissue
01.28 Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào não qua lỗ khoan Placement of intracerebral catheter(s) via burr hole(s)
01.29 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị kích thích ở sọ Removal of cranial neurostimulator pulse generator
01.31 Phẫu thuật mở màng não Incision of cerebral meninges
01.32 Phẫu thuật cắt kết nối thùy não và/hoặc bó thần kinh Lobotomy and tractotomy
01.39 Phẫu thuật khác rạch não Other incision of brain
01.41 Phẫu thuật ở vùng đồi thị và cầu nhạt Operations on thalamus
01.42 Phẫu thuật ở cầu nhạt Operations on globus pallidus
01.51 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô của màng não Excision of lesion or tissue of cerebral meninges
01.52 Phẫu thuật cắt bỏ bán cầu não Hemispherectomy
01.53 Phẫu thuật cắt bỏ thùy não Lobectomy of brain
01.59 Phẫu thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc nhu mô não Other excision or destruction of lesion or tissue of brain
01.6 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương ở xương sọ Excision of lesion of skull
02.01 Phẫu thuật mở đường khớp xương sọ Opening of cranial suture
02.02 Phẫu thuật nâng xương sọ vỡ Elevation of skull fracture fragments
02.03 Phẫu thuật tạo hình mảnh xương sọ Formation of cranial bone flap
02.04 Phẫu thuật ghép xương sọ Bone graft to skull
02.05 Phẫu thuật đặt nẹp sọ Insertion of skull plate
02.06 Phẫu thuật tạo hình xương sọ khác Other cranial osteoplasty
02.07 Phẫu thuật lấy bỏ nẹp sọ Removal of skull plate
02.11 Phẫu thuật vá màng cứng của não Simple suture of dura mater of brain
02.12 Phẫu thuật khác sửa màng não Other repair of cerebral meninges
02.13 Phẫu thuật thắt mạch màng não Ligation of meningeal vessel
02.14 Phẫu thuật cắt bỏ đám rối màng mạch Choroid plexectomy
02.21 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dẫn lưu não thất ra ngoài [EVD] Insertion or replacement of external ventricular drain [EVD]
02.22 Phẫu thuật dẫn lưu não thất hoặc đặt van não thất nội sọ Intracranial ventricular shunt or anastomosis
02.31 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào cấu trúc đầu và/hoặc cổ Ventricular shunt to structure in head and neck
02.32 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào hệ tuân hoàn Ventricular shunt to circulatory system
02.33 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào khoang ngực Ventricular shunt to thoracic cavity
02.34 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào khoang và các tạng ổ bụng Ventricular shunt to abdominal cavity and organs
02.35 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào hệ tiết niệu Ventricular shunt to urinary system
02.39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào vị trí ngoài sọ không xác định mục khác Ventricular shunt to extracranial site NEC
02.41 Phẫu thuật/thủ thuật bơm rửa và thăm dò dẫn lưu não thất Irrigation and exploration of ventricular shunt
02.42 Phẫu thuật thay dẫn lưu não thất Replacement of ventricular shunt
02.43 Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất Removal of ventricular shunt
02.91 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính vỏ não Lysis of cortical adhesions
02.92 Phẫu thuật sửa chữa não Repair of brain
02.93 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế điện cực thiết bị kích thích thần kinh nội sọ Implantation or replacement of intracranial neurostimulator lead(s)
02.94 Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế kẹp kéo hộp sọ hoặc khung halo Insertion or replacement of skull tongs or halo traction device
02.95 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ kẹp kéo hoặc khung halo kéo cột sống Removal of skull tongs or halo traction device
02.96 Phẫu thuật/thủ thuật đặt điện cực ở xương bướm Insertion of sphenoidal electrodes
02.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xương sọ, não và/hoặc màng não Other operations on skull, brain, and cerebral meninges
03.01 Phẫu thuật lấy dị vật trong ống sống Removal of foreign body from spinal canal
03.02 Phẫu thuật mở lại cung sau Reopening of laminectomy site
03.09 Phẫu thuật khác thăm dò và/hoặc giải ép ở ống sống Other exploration and decompression of spinal canal
03.1 Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] rễ dây thần kinh tủy sống Division of intraspinal nerve root
03.21 Phẫu thuật cắt dẫn truyền tủy qua da Percutaneous chordotomy
03.29 Phẫu thuật cắt dẫn truyền tủy khác Other chordotomy
03.31 Thủ thuật chọc dịch não tủy từ khoang dưới nhện cột sống thắt lưng [chọc ống sống thắt lưng] Spinal tap
03.32 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tủy sống và/hoặc màng tủy sống Biopsy of spinal cord or spinal meninges
03.39 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tủy sống và cấu trúc ống sống Other diagnostic procedures on spinal cord and spinal canal structures
03.4 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương tủy sống hoặc màng tủy Excision or destruction of lesion of spinal cord or spinal meninges
03.51 Phẫu thuật sửa chữa thoát vị màng tủy Repair of spinal meningocele
03.52 Phẫu thuật sửa chữa thoát vị tủy - màng tủy Repair of spinal myelomeningocele
03.53 Phẫu thuật sửa chữa gãy đốt sống Repair of vertebral fracture
03.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa chữa và/hoặc tạo hình cấu trúc tủy sống Other repair and plastic operations on spinal cord structures
03.6 Phẫu thuật gỡ dính tủy sống và/hoặc rễ thần kinh Lysis of adhesions of spinal cord and nerve roots
03.71 Phẫu thuật dẫn lưu khoang dưới nhện tủy - khoang phúc mạc Spinal subarachnoid-peritoneal shunt
03.72 Phẫu thuật dẫn lưu khoang dưới nhện tủy - niệu quản Spinal subarachnoid-ureteral shunt
03.79 Phẫu thuật khác dẫn lưu khoang dưới nhện Other shunt of spinal theca
03.8 Phẫu thuật/thủ thuật tiêm chất gây phá hủy vào ống tủy Injection of destructive agent into spinal canal
03.90 Phẫu thuật/thủ thuật đặt dẫn lưu vào ống tủy để truyền chất điều trị hoặc giảm đau Insertion of catheter into spinal canal for infusion of therapeutic or palliative substances
03.91 Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào ống tủy để giảm đau Injection of anesthetic into spinal canal for analgesia
03.92 Thủ thuật tiêm chất khác vào ống tủy Injection of other agent into spinal canal
03.93 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế điện cực kích thích thần kinh tủy sống Implantation or replacement of spinal neurostimulator lead(s)
03.94 Phẫu thuật/thủ thuật lấy điện cực kích thích thần kinh tủy sống Removal of spinal neurostimulator lead(s)
03.95 Thủ thuật tiêm máu tự thân bít lỗ rò tủy sống Spinal blood patch
03.96 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy thần kinh diện khớp cột sống qua da Percutaneous denervation of facet
03.97 Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu lại khoang dưới nhện tủy sống Revision of spinal thecal shunt
03.98 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ hoặc rút dẫn lưu khoang dưới nhện tủy sống Removal of spinal thecal shunt
03.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tủy sống và/hoặc cấu trúc ống tủy Other operations on spinal cord and spinal canal structures
04.01 Phẫu thuật cắt u dây thần kinh tiền đình - ốc tai [VIII] Excision of acoustic neuroma
04.02 Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] dây thần kinh tam thoa [V] Division of trigeminal nerve
04.03 Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] hoặc làm tổn thương dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên khác Division or crushing of other cranial and peripheral nerves
04.04 Phẫu thuật khác cắt dây thần kinh sọ và/hoặc dây thần kinh ngoại biên Other incision of cranial and peripheral nerves
04.05 Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh Gasser [hạch thần kinh V] Gasserian ganglionectomy
04.06 Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh sọ và/hoặc ngoại vi khác Other cranial or peripheral ganglionectomy
04.07 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc bóc dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên khác Other excision or avulsion of cranial and peripheral nerves
04.11 Thủ thuật sinh thiết kín dây hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biên [qua da] [bằng kim] Closed [percutaneous] [needle] biopsy of cranial or peripheral nerve or ganglion
04.12 Phẫu thuật mở sinh thiết dây hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biên Open biopsy of cranial or peripheral nerve or ganglion
04.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dây và/hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biên Other diagnostic procedures on cranial and peripheral nerves and ganglia
04.2 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên Destruction of cranial and peripheral nerves
04.3 Phẫu thuật khâu nối dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên [nối một dây] Suture of cranial and peripheral nerves
04.41 Phẫu thuật giải ép rễ thần kinh tam thoa [sinh ba] [V] Decompression of trigeminal nerve root
04.42 Phẫu thuật khác giải ép thần kinh sọ Other cranial nerve decompression
04.43 Phẫu thuật/thủ thuật giải ép ống cổ tay Release of carpal tunnel
04.44 Phẫu thuật/thủ thuật giải ép ống cổ chân Release of tarsal tunnel
04.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác giải ép hoặc gỡ dính dây/hạch thần kinh ngoại biên Other peripheral nerve or ganglion decompression or lysis of adhesions
04.5 Phẫu thuật ghép dây thần kinh sọ và/hoặc dây thần kinh ngoại biên Cranial or peripheral nerve graft
04.6 Phẫu thuật chuyển vị trí dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên Transposition of cranial and peripheral nerves
04.71 Phẫu thuật nối dây thần kinh hạ thiệt [XII] - thần kinh mặt [VII] Hypoglossal-facial anastomosis
04.72 Phẫu thuật nối dây thần kinh phụ [XI] - thần kinh mặt [VII] Accessory-facial anastomosis
04.73 Phẫu thuật nối dây thần kinh phụ [XI] - thần kinh hạ thiệt [XII] Accessory-hypoglossal anastomosis
04.74 Phẫu thuật nối dây thần kinh sọ hoặc ngoại biên khác Other anastomosis of cranial or peripheral nerve
04.75 Phẫu thuật sửa chữa lại dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên Revision of previous repair of cranial and peripheral nerves
04.76 Phẫu thuật sửa chữa dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên sau chấn thương Repair of old traumatic injury of cranial and peripheral nerves
04.79 Phẫu thuật khác sửa chữa dây thần kinh Other neuroplasty
04.80 Thủ thuật tiêm dây thần kinh ngoại biên, không xác định khác Peripheral nerve injection, not otherwise specified
04.81 Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào dây thần kinh ngoại biên để giảm đau Injection of anesthetic into peripheral nerve for analgesia
04.89 Thủ thuật tiêm chất khác vào dây thần kinh, trừ chất tiêu thần kinh Injection of other agent, except neurolytic
04.91 Phẫu thuật/thủ thuật kéo duỗi dây thần kinh Neurectasis
04.92 Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế điện cực kích thích thần kinh ngoại biên Implantation or replacement of peripheral neurostimulator lead(s)
04.93 Phẫu thuật/thủ thuật lấy điện cực kích thích thần kinh ngoại biên Removal of peripheral neurostimulator lead(s)
04.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên Other operations on cranial and peripheral nerves
05.0 Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] dây hoặc hạch thần kinh giao cảm Division of sympathetic nerve or ganglion
05.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết dây hoặc hạch thần kinh giao cảm Biopsy of sympathetic nerve or ganglion
05.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dây hoặc hạch thần kinh giao cảm Other diagnostic procedures on sympathetic nerves or ganglia
05.21 Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh bướm khẩu cái Sphenopalatine ganglionectomy
05.22 Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm cổ Cervical sympathectomy
05.23 Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm thắt lưng Lumbar sympathectomy
05.24 Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm trước xương cùng Presacral sympathectomy
05.25 Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm quanh động mạch Periarterial sympathectomy
05.29 Phẫu thuật khác cắt bỏ dây hoặc hạch thần kinh giao cảm Other sympathectomy and ganglionectomy
05.31 Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào dây thần kinh giao cảm để giảm đau Injection of anesthetic into sympathetic nerve for analgesia
05.32 Thủ thuật tiêm chất tiêu thần kinh vào dây thần kinh giao cảm Injection of neurolytic agent into sympathetic nerve
05.39 Thủ thuật tiêm chất khác vào dây hoặc hạch thần kinh giao cảm Other injection into sympathetic nerve or ganglion
05.81 Phẫu thuật sửa chữa dây hoặc hạch thần kinh giao cảm Repair of sympathetic nerve or ganglion
05.89 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dây hoặc hạch thần kinh giao cảm Other operations on sympathetic nerves or ganglia
05.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hệ thần kinh Other operations on nervous system
06.01 Thủ thuật chọc hút ở khu vực tuyến giáp Aspiration of thyroid field
06.02 Phẫu thuật mở lại vết mổ khu vực tuyến giáp Reopening of wound of thyroid field
06.09 Phẫu thuật khác rạch ở khu vực tuyến giáp Other incision of thyroid field
06.11 Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [kim] tuyến giáp Closed [percutaneous] [needle] biopsy of thyroid gland
06.12 Phẫu thuật sinh thiết mở ở tuyến giáp Open biopsy of thyroid gland
06.13 Phẫu thuật sinh thiết ở tuyến cận giáp Biopsy of parathyroid gland
06.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến giáp và/hoặc tuyến cận giáp Other diagnostic procedures on thyroid and parathyroid glands
06.2 Phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp một bên Unilateral thyroid lobectomy
06.31 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến giáp Excision of lesion of thyroid
06.39 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến giáp Other partial thyroidectomy
06.4 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến giáp Complete thyroidectomy
06.50 Phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp thòng trung thất, không xác định khác Substernal thyroidectomy, not otherwise specified
06.51 Phẫu thuật cắt bỏ một phần bướu giáp thòng trung thất Partial substernal thyroidectomy
06.52 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ bướu giáp thòng trung thất Complete substernal thyroidectomy
06.6 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp lạc chỗ vùng đáy lưỡi Excision of lingual thyroid
06.7 Phẫu thuật cắt bỏ ống giáp lưỡi Excision of thyroglossal duct or tract
06.81 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến cận giáp Complete parathyroidectomy
06.89 Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến cận giáp Other parathyroidectomy
06.91 Phẫu thuật cắt eo tuyến giáp Division of thyroid isthmus
06.92 Phẫu thuật thắt mạch máu tuyến giáp Ligation of thyroid vessels
06.93 Phẫu thuật khâu tuyến giáp Suture of thyroid gland
06.94 Phẫu thuật ghép lại mô tuyến giáp Thyroid tissue reimplantation
06.95 Phẫu thuật ghép lại mô tuyến cận giáp Parathyroid tissue reimplantation
06.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến giáp Other operations on thyroid glands
06.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến cận giáp Other operations on parathyroid glands
07.00 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận, không xác định Exploration of adrenal field, not otherwise specified
07.01 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận một bên Unilateral exploration of adrenal field
07.02 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận hai bên Bilateral exploration of adrenal field
07.11 Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [kim] tuyến thượng thận Closed [percutaneous] [needle] biopsy of adrenal gland
07.12 Phẫu thuật mở sinh thiết tuyến thượng thận Open biopsy of adrenal gland
07.13 Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường xuyên trán Biopsy of pituitary gland, transfrontal approach
07.14 Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường xoang bướm Biopsy of pituitary gland, transsphenoidal approach
07.15 Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường mổ không xác định Biopsy of pituitary gland, unspecified approach
07.16 Phẫu thuật sinh thiết tuyến ức Biopsy of thymus
07.17 Phẫu thuật sinh thiết tuyến tùng Biopsy of pineal gland
07.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến thượng thận, tuyến yên, tuyến tùng và/hoặc tuyến ức Other diagnostic procedures on adrenal glands, pituitary gland, pineal gland, and thymus
07.21 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến thượng thận Excision of lesion of adrenal gland
07.22 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến thượng thận một bên Unilateral adrenalectomy
07.29 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến thượng thận Other partial adrenalectomy
07.3 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến thượng thận hai bên Bilateral adrenalectomy
07.41 Phẫu thuật rạch tuyến thượng thận Incision of adrenal gland
07.42 Phẫu thuật phá hủy thần kinh tuyến thượng thận Division of nerves to adrenal glands
07.43 Phẫu thuật thắt mạch máu thượng thận Ligation of adrenal vessels
07.44 Phẫu thuật khâu phục hồi tuyến thượng thận Repair of adrenal gland
07.45 Phẫu thuật ghép lại mô tuyến thượng thận Reimplantation of adrenal tissue
07.49 Phẫu thuật/ thủ thuật khác ở tuyến, dây thần kinh và/hoặc mạch máu tuyến thượng thận Other operations on adrenal glands, nerves, and vessels
07.51 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến tùng Exploration of pineal field
07.52 Phẫu thuật rạch tuyến tùng Incision of pineal gland
07.53 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến tùng Partial excision of pineal gland
07.54 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến tùng Total excision of pineal gland
07.59 Phẫu thuật khác ở tuyến tùng Other operations on pineal gland
07.61 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường xuyên trán Partial excision of pituitary gland, transfrontal approach
07.62 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường xoang bướm Partial excision of pituitary gland, transsphenoidal approach
07.63 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường mổ không xác định Partial excision of pituitary gland, unspecified approach
07.64 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường xuyên trán Total excision of pituitary gland, transfrontal approach
07.65 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường xoang bướm Total excision of pituitary gland, transsphenoidal approach
07.68 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường khác Total excision of pituitary gland, other specified approach
07.69 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường mổ không xác định Total excision of pituitary gland, unspecified approach
07.71 Phẫu thuật thăm dò hố tuyến yên Exploration of pituitary fossa
07.72 Phẫu thuật rạch ở tuyến yên Incision of pituitary gland
07.79 Phẫu thuật khác ở tuyến yên Other operations on hypophysis
07.80 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến ức, không xác định khác Thymectomy, not otherwise specified
07.81 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến ức [không phẫu thuật nội soi] Other partial excision of thymus
07.82 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ tuyến ức [không phẫu thuật nội soi] Other total excision of thymus
07.83 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ một phần tuyến ức Thoracoscopic partial excision of thymus
07.84 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ toàn bộ tuyến ức Thoracoscopic total excision of thymus
07.91 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến ức Exploration of thymus field
07.92 Phẫu thuật khác rạch tuyến ức Other incision of thymus
07.93 Phẫu thuật khâu phục hồi tuyến ức Repair of thymus
07.94 Phẫu thuật ghép tuyến ức Transplantation of thymus
07.95 Phẫu thuật nội soi lồng ngực rạch tuyến ức Thoracoscopic incision of thymus
07.98 Phẫu thuật nội soi lồng ngực khác và không xác định ở tuyến ức Other and unspecified thoracoscopic operations on thymus
07.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác và không xác định ở tuyến ức [không phẫu thuật nội soi] Other and unspecified operations on thymus
08.01 Thủ thuật rạch bờ mi Incision of lid margin
08.02 Thủ thuật rạch mi mắt [tháo chỉ] đã khâu cò mi Severing of blepharorrhaphy
08.09 Thủ thuật rạch khác ở mi mắt Other incision of eyelid
08.11 Thủ thuật sinh thiết mi mắt Biopsy of eyelid
08.19 Thủ thuật chẩn đoán khác ở mi mắt Other diagnostic procedures on eyelid
08.20 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mi mắt, không xác định khác Removal of lesion of eyelid, not otherwise specified
08.21 Thủ thuật cắt bỏ chắp Excision of chalazion
08.22 Thủ thuật cắt bỏ tổn thương nhỏ khác ở mi mắt Excision of other minor lesion of eyelid
08.23 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương lớn ở mi mắt, một phần chiều dày Excision of major lesion of eyelid, partial-thickness
08.24 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương lớn ở mi mắt, toàn bộ chiều dày Excision of major lesion of eyelid, full-thickness
08.25 Thủ thuật phá hủy tổn thương mi mắt Destruction of lesion of eyelid
08.31 Phẫu thuật sụp mi: treo cơ trán bằng chỉ Repair of blepharoptosis by frontalis muscle technique with suture
08.32 Phẫu thuật sụp mi: treo cơ trán bằng cân cơ Repair of blepharoptosis by frontalis muscle technique with fascial sling
08.33 Phẫu thuật sụp mi: rút ngắn cơ nâng mi hoặc tịnh tiến cân cơ nâng mi trên Repair of blepharoptosis by resection or advancement of levator muscle or aponeurosis
08.34 Phẫu thuật điều trị sụp mi mắt bằng kỹ thuật cơ nâng mi khác Repair of blepharoptosis by other levator muscle techniques
08.35 Phẫu thuật sụp mi bằng phương pháp can thiệp sụn mi Repair of blepharoptosis by tarsal technique
08.36 Phẫu thuật điều trị sụp mi mắt bằng kỹ thuật khác Repair of blepharoptosis by other techniques
08.37 Phẫu thuật sửa lại sụp mi mắt Reduction of overcorrection of ptosis
08.38 Phẫu thuật co rút mi Correction of lid retraction
08.41 Thủ thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng đốt nhiệt Repair of entropion or ectropion by thermocauterization
08.42 Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng kỹ thuật khâu Repair of entropion or ectropion by suture technique
08.43 Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng cắt hình chêm Repair of entropion or ectropion with wedge resection
08.44 Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi có tái tạo mi Repair of entropion or ectropion with lid reconstruction
08.49 Phẫu thuật khác điều trị quặm hoặc lật mi Other repair of entropion or ectropion
08.51 Mở góc mắt Canthotomy
08.52 Khâu mi Blepharorrhaphy
08.59 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở mi mắt Other adjustment of lid position
08.61 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc ghép da Reconstruction of eyelid with skin flap or graft
08.62 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc ghép niêm mạc Reconstruction of eyelid with mucous membrane flap or graft
08.63 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng ghép nang lông Reconstruction of eyelid with hair follicle graft
08.64 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt sụn - kết mạc Reconstruction of eyelid with tarsoconjunctival flap
08.69 Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc mảnh ghép Other reconstruction of eyelid with flaps or grafts
08.70 Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo mi mắt, không xác định khác Reconstruction of eyelid, not otherwise specified
08.71 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bao gồm cả bờ mi, một phần chiều dày Reconstruction of eyelid involving lid margin, partial-thickness
08.72 Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt, một phần chiều dày Other reconstruction of eyelid, partial-thickness
08.73 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bao gồm cả bờ mi, toàn bộ chiều dày Reconstruction of eyelid involving lid margin, full-thickness
08.74 Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt, toàn bộ chiều dày Other reconstruction of eyelid, full-thickness
08.81 Phẫu thuật khâu vết rách gọn của mi mắt hoặc cung mày Linear repair of laceration of eyelid or eyebrow
08.82 Phẫu thuật khâu vết rách liên quan bờ mi, một phần chiều dày Repair of laceration involving lid margin, partial-thickness
08.83 Phẫu thuật khác khâu vết rách mi mắt, một phần chiều dày Other repair of laceration of eyelid, partial-thickness
08.84 Phẫu thuật khâu vết rách liên quan bờ mi, toàn bộ chiều dày Repair of laceration involving lid margin, full-thickness
08.85 Phẫu thuật khác khâu vết rách mi mắt, toàn bộ chiều dày Other repair of laceration of eyelid, full-thickness
08.86 Phẫu thuật căng da mi dưới Lower eyelid rhytidectomy
08.87 Phẫu thuật căng da mi trên Upper eyelid rhytidectomy
08.89 Phẫu thuật khác phục hồi mi mắt Other eyelid repair
08.91 Thủ thuật điện phá nang lông mi Electrosurgical epilation of eyelid
08.92 Thủ thuật lạnh phá nang lông mi Cryosurgical epilation of eyelid
08.93 Thủ thuật khác phá nang lông mi Other epilation of eyelid
08.99 Thủ thuật khác ở mi mắt Other operations on eyelids
09.0 Thủ thuật rạch tuyến lệ Incision of lacrimal gland
09.11 Thủ thuật sinh thiết tuyến lệ Biopsy of lacrimal gland
09.12 Thủ thuật sinh thiết túi lệ Biopsy of lacrimal sac
09.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hệ thống lệ Other diagnostic procedures on lacrimal system
09.20 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến lệ, không xác định khác Excision of lacrimal gland, not otherwise specified
09.21 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến lệ Excision of lesion of lacrimal gland
09.22 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến lệ Other partial dacryoadenectomy
09.23 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến lệ Total dacryoadenectomy
09.3 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến lệ Other operations on lacrimal gland
09.41 Thủ thuật thăm dò điểm lệ Probing of lacrimal punctum
09.42 Thủ thuật thăm dò lệ quản Probing of lacrimal canaliculi
09.43 Thủ thuật thăm dò ống lệ mũi Probing of nasolacrimal duct
09.44 Thủ thuật đặt ống vào ống lệ mũi Intubation of nasolacrimal duct
09.49 Thủ thuật thao tác khác trên lệ đạo Other manipulation of lacrimal passage
09.51 Thủ thuật rạch điểm lệ Incision of lacrimal punctum
09.52 Phẫu thuật rạch lệ quản Incision of lacrimal canaliculi
09.53 Phẫu thuật rạch túi lệ Incision of lacrimal sac
09.59 Phẫu thuật rạch khác ở lệ đạo Other incision of lacrimal passages
09.6 Phẫu thuật cắt bỏ túi lệ và/hoặc lệ đạo Excision of lacrimal sac and passage
09.71 Phẫu thuật phục hồi điểm lệ bị lật ngược Correction of everted punctum
09.72 Thủ thuật sửa khác ở điểm lệ Other repair of punctum
09.73 Phẫu thuật phục hồi lệ quản Repair of canaliculus
09.81 Phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi [DCR] Dacryocystorhinostomy [DCR]
09.82 Phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi [CDCR] Conjunctivocystorhinostomy
09.83 Phẫu thuật nối thông túi lệ -mũi [CDCR] có đặt ống hay stent Conjunctivorhinostomy with insertion of tube or stent
09.91 Thủ thuật phá điểm lệ Obliteration of lacrimal punctum
09.99 Phẫu thuật/ thủ thuật khác ở hệ thống lệ Other operations on lacrimal system
10.0 Thủ thuật rạch lấy dị vật kết mạc Removal of embedded foreign body from conjunctiva by incision
10.1 Thủ thuật rạch khác ở kết mạc Other incision of conjunctiva
10.21 Thủ thuật sinh thiết kết mạc Biopsy of conjunctiva
10.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở kết mạc Other diagnostic procedures on conjunctiva
10.31 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô kết mạc Excision of lesion or tissue of conjunctiva
10.32 Thủ thuật phá hủy tổn thương kết mạc Destruction of lesion of conjunctiva
10.33 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy ở kết mạc Other destructive procedures on conjunctiva
10.41 Phẫu thuật tách dính mi mắt và nhãn cầu [mi - cầu] với vạt ghép rời Repair of symblepharon with free graft
10.42 Phẫu thuật tái tạo cùng đồ (kết mạc) với vạt ghép rời Reconstruction of conjunctival cul-de-sac with free graft
10.43 Phẫu thuật khác tái tạo cùng đồ kết mạc Other reconstruction of conjunctival cul-de-sac
10.44 Phẫu thuật khác ghép vạt rời ở kết mạc Other free graft to conjunctiva
10.49 Phẫu thuật tạo hình khác ở kết mạc Other conjunctivoplasty
10.5 Phẫu thuật tách dính kết mạc và mi mắt Lysis of adhesions of conjunctiva and eyelid
10.6 Thủ thuật sửa vết rách kết mạc Repair of laceration of conjunctiva
10.91 Thủ thuật tiêm dưới kết mạc Subconjunctival injection
10.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở kết mạc Other operations on conjunctiva
11.0 Thủ thuật lấy dị vật giác mạc bằng nam châm Magnetic removal of embedded foreign body from cornea
11.1 Phẫu thuật rạch giác mạc Incision of cornea
11.21 Thủ thuật nạo giác mạc để soi hoặc cấy Scraping of cornea for smear or culture
11.22 Thủ thuật sinh thiết giác mạc Biopsy of cornea
11.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở giác mạc Other diagnostic procedures on cornea
11.31 Phẫu thuật cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt] có ghép kết mạc tự thân Transposition of pterygium
11.32 Phẫu thuật cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt] có ghép giác mạc Excision of pterygium with corneal graft
11.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt] Other excision of pterygium
11.41 Phẫu thuật/thủ thuật gọt biểu mô giác mạc Mechanical removal of corneal epithelium
11.42 Phẫu thuật đốt nhiệt tổn thương giác mạc Thermocauterization of corneal lesion
11.43 Phẫu thuật lạnh đông tổn thương giác mạc Cryotherapy of corneal lesion
11.49 Phẫu thuật khác lấy bỏ hoặc phá hủy tổn thương giác mạc Other removal or destruction of corneal lesion
11.51 Phẫu thuật khâu vết rách giác mạc Suture of corneal laceration
11.52 Phẫu thuật khâu lại vết mổ toác ra ở giác mạc Repair of postoperative wound dehiscence of cornea
11.53 Phẫu thuật khâu vết rách hoặc vết thương giác mạc có ghép vạt kết mạc Repair of corneal laceration or wound with conjunctival flap
11.59 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở giác mạc Other repair of cornea
11.60 Phẫu thuật ghép giác mạc, không xác định khác Corneal transplant, not otherwise specified
11.61 Phẫu thuật ghép giác mạc lớp tự thân Lamellar keratoplasty with autograft
11.62 Phẫu thuật ghép giác mạc lớp khác Other lamellar keratoplasty
11.63 Phẫu thuật ghép giác mạc xuyên tự thân Penetrating keratoplasty with autograft
11.64 Phẫu thuật ghép giác mạc xuyên khác Other penetrating keratoplasty
11.69 Phẫu thuật ghép giác mạc khác Other corneal transplant
11.71 Phẫu thuật chỉnh hình giác mạc Keratomileusis
11.72 Phẫu thuật ghép bồi nhu mô giác mạc (phẫu thuật lỗi thời) Keratophakia
11.73 Phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo Keratoprosthesis
11.74 Phẫu thuật chỉnh hình giác mạc bằng nhiệt Thermokeratoplasty
11.75 Phẫu thuật rạch giác mạc hình nan hoa (phẫu thuật lỗi thời) Radial keratotomy
11.76 Phẫu thuật ghép bồi giác mạc Epikeratophakia
11.79 Phẫu thuật tạo hình và/hoặc điều trị tật khúc xạ khác ở giác mạc Other reconstructive and refractive surgery on cornea
11.91 Thủ thuật nhuộm giác mạc Tattooing of cornea
11.92 Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu nhân tạo trong giác mạc Removal of artificial implant from cornea
11.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở giác mạc Other operations on cornea
12.00 Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu, không xác định khác Removal of intraocular foreign body from anterior segment of eye, not otherwise specified
12.01 Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu có sử dụng nam châm Removal of intraocular foreign body from anterior segment of eye with use of magnet
12.02 Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu không sử dụng nam châm Removal of intraocular foreign body from anterior segment of eye without use of magnet
12.11 Thủ thuật mở lỗ mống mắt xơ bít bằng kim Iridotomy with transfixion
12.12 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch mống mắt Other iridotomy
12.13 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mống mắt Excision of prolapsed iris
12.14 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần mống mắt Other iridectomy
12.21 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút dịch tiền phòng để chẩn đoán Diagnostic aspiration of anterior chamber of eye
12.22 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mống mắt Biopsy of iris
12.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mống mắt, thể mi, củng mạc và/hoặc tiền phòng Other diagnostic procedures on iris, ciliary body, sclera, and anterior chamber
12.31 Phẫu thuật tách dính mở góc tiền phòng Lysis of goniosynechiae
12.32 Phẫu thuật tách dính trước (tách dính mống mắt - giác mạc) Lysis of other anterior synechiae
12.33 Phẫu thuật tách dính sau (tách dính mống mắt - thể thủy tinh) Lysis of posterior synechiae
12.34 Phẫu thuật tách dính dịch kính - giác mạc Lysis of corneovitreal adhesions
12.35 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình đồng tử [con ngươi] Coreoplasty
12.39 Phẫu thuật khác tạo hình mống mắt Other iridoplasty
12.40 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bán phần trước nhãn cầu, không xác định khác Removal of lesion of anterior segment of eye, not otherwise specified
12.41 Phẫu thuật phá hủy tổn thương mống mắt, không cắt bỏ Destruction of lesion of iris, nonexcisional
12.42 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mống mắt Excision of lesion of iris
12.43 Phẫu thuật phá hủy tổn thương thể mi, không cắt bỏ Destruction of lesion of ciliary body, nonexcisional
12.44 Thủ thuật cắt bỏ tổn thương thể mi Excision of lesion of ciliary body
12.51 Phẫu thuật/thủ thuật chọc [khoan] bè củng mạc không mở góc tiền phòng Goniopuncture without goniotomy
12.52 Phẫu thuật mở góc tiền phòng không chọc [khoan] bè củng mạc Goniotomy without goniopuncture
12.53 Phẫu thuật mở góc tiền phòng kết hợp chọc [khoan] bè củng mạc Goniotomy with goniopuncture
12.54 Phẫu thuật mở bè củng giác mạc từ bên ngoài Trabeculotomy ab externo
12.55 Phẫu thuật tách lớp thể mi (phẫu thuật lỗi thời) Cyclodialysis
12.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác hỗ trợ lưu thông thủy dịch Other facilitation of intraocular circulation
12.61 Phẫu thuật khoan củng mạc kèm cắt mống mắt chu biên Trephination of sclera with iridectomy
12.62 Phẫu thuật đốt nhiệt củng mạc kèm cắt mống mắt chu biên (phẫu thuật lỗi thời) Thermocauterization of sclera with iridectomy
12.63 Phẫu thuật lưu thông thủy dịch bằng mở thông tiền phòng và khoang dưới kết mạc (phẫu thuật lỗi thời) Iridencleisis and iridotasis
12.64 Phẫu thuật cắt bỏ bè củng giác mạc từ bên ngoài Trabeculectomy ab externo
12.65 Phẫu thuật khác tạo lỗ rò củng mạc có cắt mống mắt Other scleral fistulization with iridectomy
12.66 Phẫu thuật sửa sẹo bọng sau phẫu thuật điều trị glôcôm Postoperative revision of scleral fistulization procedure
12.67 Phẫu thuật đặt thiết bị dẫn lưu thủy dịch Insertion of aqueous drainage device
12.69 Phẫu thuật khác tạo lỗ rò Other scleral fistulizing procedure
12.71 Phẫu thuật phá hủy thể mi bằng điện đông Cyclodiathermy
12.72 Thủ thuật phá hủy thể mi bằng lạnh đông Cyclocryotherapy
12.73 Thủ thuật phá hủy thể mi bằng quang đông Cyclophotocoagulation
12.74 Phẫu thuật phá hủy thể mi, không xác định khác Diminution of ciliary body, not otherwise specified
12.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị glôcôm Other glaucoma procedures
12.81 Phẫu thuật khâu vết rách củng mạc Suture of laceration of sclera
12.82 Thủ thuật sửa lỗ rò củng mạc Repair of scleral fistula
12.83 Phẫu thuật lại vết mổ phần trước nhãn cầu, không phân loại mục khác Revision of operative wound of anterior segment, not elsewhere classified
12.84 Thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương củng mạc Excision or destruction of lesion of sclera
12.85 Thủ thuật sửa giãn lồi củng mạc bằng ghép Repair of scleral staphyloma with graft
12.86 Thủ thuật khác sửa giãn lồi củng mạc Other repair of scleral staphyloma
12.87 Thủ thuật củng cố củng mạc có ghép Scleral reinforcement with graft
12.88 Phẫu thuật khác củng cố củng mạc Other scleral reinforcement
12.89 Phẫu thuật khác ở củng mạc Other operations on sclera
12.91 Phẫu thuật rửa tiền phòng điều trị Therapeutic evacuation of anterior chamber
12.92 Thủ thuật tiêm tiền phòng Injection into anterior chamber
12.93 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy biểu mô xâm lấn tiền phòng Removal or destruction of epithelial downgrowth from anterior chamber
12.97 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mống mắt Other operations on iris
12.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thể mi Other operations on ciliary body
12.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tiền phòng Other operations on anterior chamber
13.00 Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể, không xác định khác Removal of foreign body from lens, not otherwise specified
13.01 Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể dùng nam châm Removal of foreign body from lens with use of magnet
13.02 Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể không dùng nam châm Removal of foreign body from lens without use of magnet
13.11 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao qua đường dưới thái dương Intracapsular extraction of lens by temporal inferior route
13.19 Phẫu thuật khác lấy thể thủy tinh trong bao Other intracapsular extraction of lens
13.2 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao bằng kỹ thuật xé bao thể thủy tinh Extracapsular extraction of lens by linear extraction technique
13.3 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao bằng kỹ thuật (rửa) hút đơn thuần Extracapsular extraction of lens by simple aspiration (and irrigation) technique
13.41 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm và hút khỏi bao [Phaco] Phacoemulsification and aspiration of cataract
13.42 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng cơ học trong buồng dịch kính Mechanical phacofragmentation and aspiration of cataract by posterior route
13.43 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng cơ học và hút khỏi bao qua đường khác Mechanical phacofragmentation and other aspiration of cataract
13.51 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao qua đường dưới thái dương Extracapsular extraction of lens by temporal inferior route
13.59 Phẫu thuật khác lấy thể thủy tinh ngoài bao Other extracapsular extraction of lens
13.64 Phẫu thuật/thủ thuật mở bao sau bị đục (sau phẫu thuật đục thể thủy tinh) Discission of secondary membrane [after cataract]
13.65 Phẫu thuật cắt bỏ bao sau bị đục (sau phẫu thuật đục thể thủy tinh) Excision of secondary membrane [after cataract]
13.66 Phẫu thuật tán nhuyễn bằng cơ học bao sau bị đục [sau phẫu thuật đục thể thủy tinh] (phẫu thuật lỗi thời) Mechanical fragmentation of secondary membrane [after cataract]
13.69 Phẫu thuật khác lấy đục thể thủy tinh Other cataract extraction
13.70 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo, không xác định khác Insertion of pseudophakos, not otherwise specified
13.71 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo đồng thời phẫu thuật lấy đục thể thủy tinh, một thì Insertion of intraocular lens prosthesis at time of cataract extraction, one-stage
13.72 Phẫu thuật thì hai đặt thể thủy tinh nhân tạo Secondary insertion of intraocular lens prosthesis
13.8 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh nhân tạo Removal of implanted lens
13.90 Phẫu thuật thể thủy tinh, không phân loại mục khác Operation on lens, not elsewhere classified
13.91 Phẫu thuật đặt thấu kính nội nhãn Implantation of intraocular telescope prosthesis
14.00 Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu, không xác định khác Removal of foreign body from posterior segment of eye, not otherwise specified
14.01 Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu sử dụng nam châm Removal of foreign body from posterior segment of eye with use of magnet
14.02 Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu không sử dụng nam châm Removal of foreign body from posterior segment of eye without use of magnet
14.11 Thủ thuật chọc hút dịch kính chẩn đoán Diagnostic aspiration of vitreous
14.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở võng mạc, hắc mạc, dịch kính và/hoặc hậu phòng Other diagnostic procedures on retina, choroid, vitreous, and posterior chamber
14.21 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng điện đông Destruction of chorioretinal lesion by diathermy
14.22 Phẫu thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng lạnh đông Destruction of chorioretinal lesion by cryotherapy
14.23 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon] Destruction of chorioretinal lesion by xenon arc photocoagulation
14.24 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông laser Destruction of chorioretinal lesion by laser photocoagulation
14.25 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông loại không xác định Destruction of chorioretinal lesion by photocoagulation of unspecified type
14.26 Thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng xạ trị Destruction of chorioretinal lesion by radiation therapy
14.27 Phẫu thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng cấy phóng xạ Destruction of chorioretinal lesion by implantation of radiation source
14.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương hắc võng mạc Other destruction of chorioretinal lesion
14.31 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng điện đông Repair of retinal tear by diathermy
14.32 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng lạnh đông Repair of retinal tear by cryotherapy
14.33 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon] Repair of retinal tear by xenon arc photocoagulation
14.34 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông laser Repair of retinal tear by laser photocoagulation
14.35 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông loại không xác định Repair of retinal tear by photocoagulation of unspecified type
14.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị vết rách võng mạc Other repair of retinal tear
14.41 Phẫu thuật ấn độn củng mạc bằng đặt đai/độn củng mạc Scleral buckling with implant
14.49 Phẫu thuật ấn độn [độn đai] củng mạc khác Other scleral buckling
14.51 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng điện đông Repair of retinal detachment with diathermy
14.52 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng lạnh đông Repair of retinal detachment with cryotherapy
14.53 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon] Repair of retinal detachment with xenon arc photocoagulation
14.54 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông laser Repair of retinal detachment with laser photocoagulation
14.55 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông loại không xác định Repair of retinal detachment with photocoagulation of unspecified type
14.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị bong võng mạc Other repair of retinal detachment
14.6 Phẫu thuật/thủ thuật lấy vật liệu cấy ghép ở bán phần sau của mắt Removal of surgically implanted material from posterior segment of eye
14.71 Phẫu thuật cắt dịch kính trước Removal of vitreous, anterior approach
14.72 Phẫu thuật khác cắt dịch kính Other removal of vitreous
14.73 Phẫu thuật cắt dịch kính trước bằng phương pháp cơ học Mechanical vitrectomy by anterior approach
14.74 Phẫu thuật khác cắt dịch kính bằng phương pháp cơ học Other mechanical vitrectomy
14.75 Phẫu thuật bơm chất thay thế dịch kính Injection of vitreous substitute
14.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dịch kính Other operations on vitreous
14.81 Phẫu thuật ghép võng mạc nhân tạo Implantation of epiretinal visual prosthesis
14.82 Phẫu thuật lấy bỏ võng mạc nhân tạo Removal of epiretinal visual prosthesis
14.83 Phẫu thuật lại hoặc thay thế võng mạc nhân tao Revision or replacement of epiretinal visual prosthesis
14.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở võng mạc, hắc mạc và/hoặc phần sau nhãn cầu Other operations on retina, choroid, and posterior chamber
15.01 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết vận nhãn hoặc dây chằng mi Biopsy of extraocular muscle or tendon
15.09 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cơ và/hoặc gân vận nhãn Other diagnostic procedures on extraocular muscles and tendons
15.11 Phẫu thuật lùi một cơ vận nhãn Recession of one extraocular muscle
15.12 Phẫu thuật tịnh tiến một cơ vận nhãn Advancement of one extraocular muscle
15.13 Phẫu thuật cắt ngắn một phần cơ vận nhãn Resection of one extraocular muscle
15.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở một cơ vận nhãn có cắt chỗ bám cơ tạm thời Other operations on one extraocular muscle involving temporary detachment from globe
15.21 Phẫu thuật làm dài một cơ vận nhãn Lengthening procedure on one extraocular muscle
15.22 Phẫu thuật làm ngắn [cắt hoặc gấp] một cơ vận nhãn Shortening procedure on one extraocular muscle
15.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở một cơ vận nhãn Other operations on one extraocular muscle
15.3 Phẫu thuật từ hai cơ vận nhãn trở lên có cắt chỗ bám cơ tạm thời, một hoặc cả hai mắt Operations on two or more extraocular muscles involving temporary detachment from globe, one or both eyes
15.4 Phẫu thuật khác từ hai cơ vận nhãn trở lên, một hoặc cả hai mắt Other operations on two or more extraocular muscles, one or both eyes
15.5 Phẫu thuật chuyển chỗ bám cơ vận nhãn Transposition of extraocular muscles
15.6 Phẫu thuật lại cơ vận nhãn Revision of extraocular muscle surgery
15.7 Phẫu thuật khâu cơ vận nhãn do chấn thương Repair of injury of extraocular muscle
15.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ và/hoặc gân vận nhãn Other operations on extraocular muscles and tendons
16.01 Phẫu thuật mở hốc mắt có ghép vạt xương Orbitotomy with bone flap
16.02 Phẫu thuật mở hốc mắt có cấy vật liệu Orbitotomy with insertion of orbital implant
16.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác mở hốc mắt Other orbitotomy
16.1 Phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn, không xác định khác Removal of penetrating foreign body from eye, not otherwise specified
16.21 Thủ thuật soi đáy mắt Ophthalmoscopy
16.22 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút dịch ở hốc mắt để chẩn đoán Diagnostic aspiration of orbit
16.23 Thủ thuật sinh thiết nhãn cầu và/hoặc hốc mắt Biopsy of eyeball and orbit
16.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hốc mắt và/hoặc nhãn cầu Other diagnostic procedures on orbit and eyeball
16.31 Phẫu thuật múc nội nhãn và đặt độn vỏ củng mạc Removal of ocular contents with synchronous implant into scleral shell
16.39 Phẫu thuật khác múc nội nhãn Other evisceration of eyeball
16.41 Phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có đặt độn trong bao Tenon và khâu cơ vận nhãn Enucleation of eyeball with synchronous implant into Tenon's capsule with attachment of muscles
16.42 Phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có đặt độn khác Enucleation of eyeball with other synchronous implant
16.49 Phẫu thuật khác cắt bỏ nhãn cầu Other enucleation of eyeball
16.51 Phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt và phụ cận của mắt Exenteration of orbit with removal of adjacent structures
16.52 Phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt và phụ cận của mắt bao gồm cả cắt bỏ xương Exenteration of orbit with therapeutic removal of orbital bone
16.59 Phẫu thuật khác nạo vét tổ chức hốc mắt Other exenteration of orbit
16.61 Phẫu thuật đặt độn nhãn cầu thì hai Secondary insertion of ocular implant
16.62 Phẫu thuật chỉnh sửa và/hoặc đặt lại nhãn cầu nhân tạo Revision and reinsertion of ocular implant
16.63 Phẫu thuật sửa cùng đồ với mảnh ghép sau cắt bỏ nhãn cầu Revision of enucleation socket with graft
16.64 Phẫu thuật sửa cùng đồ khác sau cắt bỏ nhãn cầu Other revision of enucleation socket
16.65 Phẫu thuật ghép thì hai vào hốc mắt sau nạo vét tổ chức hốc mắt Secondary graft to exenteration cavity
16.66 Phẫu thuật sửa khác ở hốc mắt sau nạo vét tổ chức hốc mắt Other revision of exenteration cavity
16.69 Phẫu thuật thì hai khác sau cắt bỏ nhãn cầu Other secondary procedures after removal of eyeball
16.71 Phẫu thuật lấy bỏ nhãn cầu nhân tạo Removal of ocular implant
16.72 Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu cấy hốc mắt Removal of orbital implant
16.81 Phẫu thuật sửa vết thương hốc mắt Repair of wound of orbit
16.82 Phẫu thuật điều trị vỡ nhãn cầu Repair of rupture of eyeball
16.89 Phẫu thuật khác điều trị chấn thương nhãn cầu hoặc hốc mắt Other repair of injury of eyeball or orbit
16.91 Thủ thuật tiêm hậu nhãn cầu Retrobulbar injection of therapeutic agent
16.92 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hốc mắt Excision of lesion of orbit
16.93 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mắt, tổ chức mắt không xác định Excision of lesion of eye, unspecified structure
16.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hốc mắt Other operations on orbit
16.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở nhãn cầu Other operations on eyeball
17.11 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Laparoscopic repair of direct inguinal hernia with graft or prosthesis
17.12 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Laparoscopic repair of indirect inguinal hernia with graft or prosthesis
17.13 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khác Laparoscopic repair of inguinal hernia with graft or prosthesis, not otherwise specified
17.21 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Laparoscopic bilateral repair of direct inguinal hernia with graft or prosthesis
17.22 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Laparoscopic bilateral repair of indirect inguinal hernia with graft or prosthesis
17.23 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn, một bên mắc phải [trực tiếp] và một bên bẩm sinh [gián tiếp], bằng mảnh Laparoscopic bilateral repair of inguinal hernia, one direct and one indirect, with graft or prosthesis
17.24 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khác Laparoscopic bilateral repair of inguinal hernia with graft or prosthesis, not otherwise specified
17.31 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ nhiều đoạn đại tràng Laparoscopic multiple segmental resection of large intestine
17.32 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ manh tràng Laparoscopic cecectomy
17.33 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng phải [đại tràng lên] Laparoscopic right hemicolectomy
17.34 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng ngang Laparoscopic resection of transverse colon
17.35 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng trái [đại tràng xuống] Laparoscopic left hemicolectomy
17.36 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng sigma [chậu hông] Laparoscopic sigmoidectomy
17.39 Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác cắt bỏ một phần đại tràng Other laparoscopic partial excision of large intestine
17.41 Phẫu thuật/thủ thuật mở có hỗ trợ của robot Open robotic assisted procedure
17.42 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng có hỗ trợ của robot Laparoscopic robotic assisted procedure
17.43 Thủ thuật qua da có hỗ trợ của robot Percutaneous robotic assisted procedure
17.44 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi có hỗ trợ của robot Endoscopic robotic assisted procedure
17.45 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi lồng ngực có hỗ trợ của robot Thoracoscopic robotic assisted procedure
17.49 Phẫu thuật robot khác hoặc không xác định Other and unspecified robotic assisted procedure
17.51 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy điều hòa co bóp tim [CCM] sạc điện được, toàn bộ hệ thống Implantation of rechargeable cardiac contractility modulation [CCM], total system
17.52 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy điều hòa co bóp tim [CCM] sạc điện được, chỉ thiết bị tạo xung Implantation or replacement of cardiac contractility modulation [CCM] rechargeable pulse generator only
17.53 Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch động mạch ngoài sọ qua da Percutaneous atherectomy of extracranial vessel(s)
17.54 Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch động mạch nội sọ qua da Percutaneous atherectomy of intracranial vessel(s)
17.55 Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch vành qua nội mạch Transluminal coronary atherectomy
17.56 Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch không phải là động mạch vành Atherectomy of other non-coronary vessel(s)
17.61 Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô não dưới hướng dẫn Laser interstitial thermal therapy [LITT] of lesion or tissue of brain under guidance
17.62 Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô đầu và/hoặc cổ dưới hướng dẫn Laser interstitial thermal therapy [LITT] of lesion or tissue of head and neck under guidance
17.63 Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô gan dưới hướng dẫn Laser interstitial thermal therapy [LITT] of lesion or tissue of liver under guidance
17.69 Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô khác hoặc không xác định dưới hướng dẫn Laser interstitial thermal therapy [LITT] of lesion or tissue of other and unspecified site under guidance
17.70 Thủ thuật truyền dịch clofarabine Intravenous infusion of clofarabine
17.71 Thủ thuật chụp mạch máu huỳnh quang trong phẫu thuật không phải mạch vành [IFVA] Non-coronary intra-operative fluorescence vascular angiography [IFVA]
17.81 Thủ thuật đặt bao bì kháng khuẩn Insertion of antimicrobial envelope
18.01 Thủ thuật bấm dái tai Piercing of ear lobe
18.02 Phẫu thuật/thủ thuật rạch ống tai ngoài Incision of external auditory canal
18.09 Phẫu thuật/thủ thuật rạch khác ở tai ngoài Other incision of external ear
18.11 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở tai Otoscopy
18.12 Thủ thuật sinh thiết tai ngoài Biopsy of external ear
18.19 Thủ thuật chẩn đoán khác ở tai ngoài Other diagnostic procedures on external ear
18.21 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Excision of preauricular sinus
18.29 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương khác ở tai ngoài Excision or destruction of other lesion of external ear
18.31 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn [toàn bộ, triệt để] tổn thương ở tai ngoài Radical excision of lesion of external ear
18.39 Phẫu thuật cắt bỏ khác ở tai ngoài Other excision of external ear
18.4 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách tai ngoài Suture of laceration of external ear
18.5 Phẫu thuật chỉnh hình tai vểnh Surgical correction of prominent ear
18.6 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình ống tai ngoài Reconstruction of external auditory canal
18.71 Phẫu thuật tạo hình vành tai Construction of auricle of ear
18.72 Phẫu thuật nối lại tai bị đứt Reattachment of amputated ear
18.79 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở tai ngoài Other plastic repair of external ear
18.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tai ngoài Other operations on external ear
19.0 Phẫu thuật/thủ thuật lay động xương bàn đạp Stapes mobilization
19.11 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp có thay thế xương đe Stapedectomy with incus replacement
19.19 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp khác Other stapedectomy
19.21 Phẫu thuật lại thay thế xương bàn đạp có thay thế xương đe Revision of stapedectomy with incus replacement
19.29 Phẫu thuật lại thay thế xương bàn đạp khác Other revision of stapedectomy
19.3 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở chuỗi xương con Other operations on ossicular chain
19.4 Phẫu thuật vá màng nhĩ Myringoplasty
19.52 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ II Type II tympanoplasty
19.53 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ III Type III tympanoplasty
19.54 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ IV Type IV tympanoplasty
19.55 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ V Type V tympanoplasty
19.6 Phẫu thuật lại chỉnh hình tai giữa Revision of tympanoplasty
19.9 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở tai giữa Other repair of middle ear
20.01 Phẫu thuật chích màng nhĩ đặt ống thông khí màng nhĩ Myringotomy with insertion of tube
20.09 Thủ thuật chích màng nhĩ Other myringotomy
20.1 Phẫu thuật/thủ thuật lấy ống thông khí hòm nhĩ Removal of tympanostomy tube
20.21 Phẫu thuật rạch xương chũm Incision of mastoid
20.22 Phẫu thuật rạch [khoan] thông bào đỉnh xương đá Incision of petrous pyramid air cells
20.23 Phẫu thuật rạch tai giữa Incision of middle ear
20.31 Thủ thuật đo điện ốc tai Electrocochleography
20.32 Phẫu thuật sinh thiết ở tai giữa và/hoặc tai trong Biopsy of middle and inner ear
20.39 Phẫu thuật/ thủ thuật chẩn đoán khác ở tai giữa và/hoặc tai trong Other diagnostic procedures on middle and inner ear
20.41 Phẫu thuật khoét chũm đơn thuần Simple mastoidectomy
20.42 Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn Radical mastoidectomy
20.49 Phẫu thuật khoét chũm khác Other mastoidectomy
20.51 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tai giữa Excision of lesion of middle ear
20.59 Phẫu thuật cắt bỏ khác ở tai giữa Other excision of middle ear
20.61 Phẫu thuật mở cửa sổ tai trong Fenestration of inner ear (initial)
20.62 Phẫu thuật lại mở cửa sổ tai trong Revision of fenestration of inner ear
20.71 Phẫu thuật mở túi nội dịch Endolymphatic shunt
20.72 Thủ thuật tiêm xuyên qua màng nhĩ vào tai trong Injection into inner ear
20.79 Phẫu thuật rạch, cắt bỏ và/hoặc phá huỷ khác ở tai trong Other incision, excision, and destruction of inner ear
20.8 Phẫu thuật/thủ thuật ở vòi nhĩ Operations on eustachian tube
20.91 Phẫu thuật cắt dây thần kinh nhĩ Tympanosympathectomy
20.92 Phẫu thuật khoét lại xương chũm Revision of mastoidectomy
20.93 Phẫu thuật chỉnh hình cửa sổ tròn và/hoặc cửa sổ bầu dục Repair of oval and round windows
20.94 Thủ thuật tiêm xuyên qua màng nhĩ Injection of tympanum
20.95 Phẫu thuật cấy thiết bị nghe điện từ Implantation of electromagnetic hearing device
20.96 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, không xác định số kênh Implantation or replacement of cochlear prosthetic device, not otherwise specified
20.97 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, đơn kênh Implantation or replacement of cochlear prosthetic device, single channel
20.98 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, đa kênh Implantation or replacement of cochlear prosthetic device, multiple channel
20.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tai giữa và/hoặc tai trong Other operations on middle and inner ear
21.00 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi, không xác định khác Control of epistaxis, not otherwise specified
21.01 Thủ thuật cầm máu mũi bằng nhét bấc mũi phía trước Control of epistaxis by anterior nasal packing
21.02 Thủ thuật cầm máu mũi bằng nhét bấc mũi phía sau (và trước) Control of epistaxis by posterior (and anterior) packing
21.03 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng đốt điện (và nhét bấc) Control of epistaxis by cauterization (and packing)
21.04 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch sàng Control of epistaxis by ligation of ethmoidal arteries
21.05 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch hàm qua đường xoang hàm Control of epistaxis by (transantral) ligation of the maxillary artery
21.06 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch cảnh ngoài Control of epistaxis by ligation of the external carotid artery
21.07 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng cắt bỏ niêm mạc mũi và ghép da vào vách ngăn và vách mũi xoang Control of epistaxis by excision of nasal mucosa and skin grafting of septum and lateral nasal wall
21.09 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng phương án khác Control of epistaxis by other means
21.1 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mũi Incision of nose
21.21 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở mũi Rhinoscopy
21.22 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mũi Biopsy of nose
21.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mũi Other diagnostic procedures on nose
21.30 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở mũi, không xác định khác Excision or destruction of lesion of nose, not otherwise specified
21.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương trong mũi Local excision or destruction of intranasal lesion
21.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khác ở mũi Local excision or destruction of other lesion of nose
21.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mũi Resection of nose
21.5 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ vách ngăn mũi dưới niêm mạc Submucous resection of nasal septum
21.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ cuốn mũi bằng nhiệt trị liệu cao tần hoặc áp lạnh Turbinectomy by diathermy or cryosurgery
21.62 Phẫu thuật/thủ thuật bẻ cuốn [xoăn] mũi Fracture of the turbinates
21.69 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ cuốn [xoăn] mũi khác Other turbinectomy
21.71 Thủ thuật nắn mũi gãy Closed reduction of nasal fracture
21.72 Phẫu thuật mở chỉnh hình mũi gãy Open reduction of nasal fracture
21.81 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở mũi Suture of laceration of nose
21.82 Phẫu thuật đóng đường rò mũi Closure of nasal fistula
21.83 Phẫu thuật tái tạo toàn bộ mũi Total nasal reconstruction
21.84 Phẫu thuật chỉnh sửa sau tạo hình mũi Revision rhinoplasty
21.85 Phẫu thuật tạo hình nâng mũi Augmentation rhinoplasty
21.86 Phẫu thuật tạo hình một phần mũi Limited rhinoplasty
21.87 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình mũi khác Other rhinoplasty
21.88 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình vách ngăn mũi Other septoplasty
21.89 Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở mũi Other repair and plastic operations on nose
21.91 Phẫu thuật/thủ thuật tách dính niêm mạc mũi Lysis of adhesions of nose
21.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mũi Other operations on nose
22.00 Thủ thuật hút và/hoặc rửa xoang (mũi), không xác định khác Aspiration and lavage of nasal sinus, not otherwise specified
22.01 Thủ thuật chọc xoang (mũi) để hút hoặc rửa Puncture of nasal sinus for aspiration or lavage
22.02 Thủ thuật hút hoặc rửa xoang (mũi) qua lỗ tự nhiên Aspiration or lavage of nasal sinus through natural ostium
22.11 Phẫu thuật/thủ thuật [nội soi] [bằng kim] sinh thiết xoang (mũi) Closed [endoscopic] [needle] biopsy of nasal sinus
22.12 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở xoang (mũi) Open biopsy of nasal sinus
22.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xoang (mũi) Other diagnostic procedures on nasal sinuses
22.2 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm đường trong mũi Intranasal antrotomy
22.31 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm tiệt căn Radical maxillary antrotomy
22.39 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm đường ngoài khác Other external maxillary antrotomy
22.41 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang trán Frontal sinusotomy
22.42 Phẫu thuật/thủ thuật mở và nạo xoang trán Frontal sinusectomy
22.50 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang (mũi), không xác định khác Sinusotomy, not otherwise specified
22.51 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang sàng Ethmoidotomy
22.52 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang bướm Sphenoidotomy
22.53 Phẫu thuật/thủ thuật mở nhiều xoang (mũi) Incision of multiple nasal sinuses
22.60 Phẫu thuật/thủ thuật mở và nạo xoang, không xác định khác Sinusectomy, not otherwise specified
22.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương ở xoang hàm bằng phương pháp Caldwell - Luc Excision of lesion of maxillary sinus with Caldwell-Luc approach
22.62 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương xoang hàm qua đường khác Excision of lesion of maxillary sinus with other approach
22.63 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ở xoang sàng Ethmoidectomy
22.64 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ở xoang bướm Sphenoidectomy
22.71 Phẫu thuật/thủ thuật đóng đường rò xoang (mũi) Closure of nasal sinus fistula
22.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở xoang (mũi) Other repair of nasal sinus
22.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xoang (mũi) Other operations on nasal sinuses
23.01 Thủ thuật nhổ răng sữa Extraction of deciduous tooth
23.09 Thủ thuật nhổ răng khác [loại trừ răng sữa] Extraction of other tooth
23.11 Thủ thuật lấy bỏ chân răng còn sót Removal of residual root
23.19 Phẫu thuật/thủ thuật nhổ răng khác Other surgical extraction of tooth
23.2 Thủ thuật hàn [trám] răng Restoration of tooth by filling
23.3 Thủ thuật hàn [trám] răng inlay Restoration of tooth by inlay
23.41 Thủ thuật lắp chụp răng [mão răng] Application of crown
23.42 Thủ thuật lắp cầu răng cố định Insertion of fixed bridge
23.43 Thủ thuật lắp cầu răng tháo lắp Insertion of removable bridge
23.49 Thủ thuật khác phục hồi răng Other dental restoration
23.5 Thủ thuật cấy răng Implantation of tooth
23.6 Thủ thuật cấy răng nhân tạo Prosthetic dental implant
23.70 Thủ thuật điều trị tủy răng, không xác định khác Root canal, not otherwise specified
23.71 Thủ thuật điều trị tủy răng có bơm rửa Root canal therapy with irrigation
23.72 Thủ thuật điều trị tủy răng có cắt bỏ chóp răng Root canal therapy with apicoectomy
23.73 Thủ thuật cắt bỏ chóp răng Apicoectomy
24.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch lợi hoặc xương ổ răng Incision of gum or alveolar bone
24.11 Thủ thuật sinh thiết lợi [nướu] Biopsy of gum
24.12 Thủ thuật sinh thiết xương ổ răng Biopsy of alveolus
24.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở răng, lợi [nướu], và/hoặc xương ổ răng Other diagnostic procedures on teeth, gums, and alveoli
24.2 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình lợi [nướu] Gingivoplasty
24.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô lợi [nướu] Excision of lesion or tissue of gum
24.32 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở lợi [nướu] Suture of laceration of gum
24.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lợi [nướu] Other operations on gum
24.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương xương hàm do răng Excision of dental lesion of jaw
24.5 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình xương ổ răng Alveoloplasty
24.6 Thủ thuật bộc lộ răng Exposure of tooth
24.7 Thủ thuật lắp/đặt thiết bị chỉnh răng Application of orthodontic appliance
24.8 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh răng khác Other orthodontic operation
24.91 Phẫu thuật/thủ thuật mở rộng hoặc làm sâu ngách tiền đình phía ngoài hoặc phía trong [so với cung răng] Extension or deepening of buccolabial or lingual sulcus
24.99 Phẫu thuật/thủ thuật nha khoa khác Other dental operations
25.01 Thủ thuật sinh thiết kín [bằng kim] ở lưỡi Closed [needle] biopsy of tongue
25.02 Phẫu thuật sinh thiết mở ở lưỡi Open biopsy of tongue
25.09 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở lưỡi Other diagnostic procedures on tongue
25.1 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô lưới Excision or destruction of lesion or tissue of tongue
25.2 Phẫu thuật cắt bỏ một phần lưỡi Partial glossectomy
25.3 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ lưỡi Complete glossectomy
25.4 Phẫu thuật cắt bỏ lưỡi tiệt căn Radical glossectomy
25.51 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở lưỡi Suture of laceration of tongue
25.59 Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở lưỡi Other repair and plastic operations on tongue
25.91 Phẫu thuật/thủ thuật cắt một phần phanh lưỡi Lingual frenotomy
25.92 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phanh lưỡi Lingual frenectomy
25.93 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính [tách dính] ở lưỡi Lysis of adhesions of tongue
25.94 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lưỡi khác Other glossotomy
25.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lưỡi Other operations on tongue
26.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch tuyến nước bọt hoặc ống nước bọt Incision of salivary gland or duct
26.11 Thủ thuật sinh thiết kín [bằng kim] ở tuyến hoặc ống tuyến nước bọt Closed [needle] biopsy of salivary gland or duct
26.12 Phẫu thuật sinh thiết mở ở tuyến hoặc ống tuyến nước bọt Open biopsy of salivary gland or duct
26.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến/ống tuyến nước bọt hoặc ống nước bọt Other diagnostic procedures on salivary glands and ducts
26.21 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang tuyến nước bọt Marsupialization of salivary gland cyst
26.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương ở tuyến nước bọt Other excision of salivary gland lesion
26.30 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt, không xác định khác Sialoadenectomy, not otherwise specified
26.31 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến nước bọt Partial sialoadenectomy
26.32 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến nước bọt Complete sialoadenectomy
26.41 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở tuyến nước bọt Suture of laceration of salivary gland
26.42 Phẫu thuật đóng đường rò tuyến/ống tuyến nước bọt Closure of salivary fistula
26.49 Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở tuyến nước bọt hoặc ống nước bọt Other repair and plastic operations on salivary gland or duct
26.91 Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống nước bọt Probing of salivary duct
26.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến nước bọt hoặc ống nước bọt Other operations on salivary gland or duct
27.0 Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu vùng mặt và/hoặc sàn miệng Drainage of face and floor of mouth
27.1 Phẫu thuật/thủ thuật rạch khẩu cái [vòm miệng] Incision of palate
27.21 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khẩu cái [vòm miệng] cứng Biopsy of bony palate
27.22 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết lưỡi gà và/hoặc khẩu cái [vòm miệng] mềm Biopsy of uvula and soft palate
27.23 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết môi Biopsy of lip
27.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ở vùng miệng, cấu trúc không xác định Biopsy of mouth, unspecified structure
27.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở khoang miệng Other diagnostic procedures on oral cavity
27.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô ở khẩu cái [vòm miệng] cứng Local excision or destruction of lesion or tissue of bony palate
27.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy rộng tổn thương /mô ở khẩu cái [vòm miệng] cứng Wide excision or destruction of lesion or tissue of bony palate
27.41 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phanh môi Labial frenectomy
27.42 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ rộng tổn thương môi Wide excision of lesion of lip
27.43 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương hoặc mô ở môi Other excision of lesion or tissue of lip
27.49 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ khác ở miệng Other excision of mouth
27.51 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở môi Suture of laceration of lip
27.52 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở bộ phận khác của miệng Suture of laceration of other part of mouth
27.53 Phẫu thuật/thủ thuật đóng đường rò ở miệng Closure of fistula of mouth
27.54 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khe hở môi Repair of cleft lip
27.55 Phẫu thuật/thủ thuật ghép da đủ độ dày ở môi và/hoặc miệng Full-thickness skin graft to lip and mouth
27.56 Phẫu thuật/thủ thuật ghép da khác ở môi và/hoặc miệng Other skin graft to lip and mouth
27.57 Phẫu thuật/thủ thuật ghép vạt có cuống hoặc tự do ở môi và/hoặc miệng Attachment of pedicle or flap graft to lip and mouth
27.59 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình [sửa chữa] khác ở miệng Other plastic repair of mouth
27.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở khẩu cái [vòm miệng] Suture of laceration of palate
27.62 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khe hở khẩu cái [vòm miệng] Correction of cleft palate
27.63 Phẫu thuật lại sửa khe hở khẩu cái [vòm miệng] Revision of cleft palate repair
27.64 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị/dụng cụ nhân tạo ở khẩu cái [vòm miệng] Insertion of palatal implant
27.69 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình [sửa chữa] khác ở khẩu cái [vòm miệng] Other plastic repair of palate
27.71 Phẫu thuật/thủ thuật rạch lưỡi gà Incision of uvula
27.72 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ lưỡi gà Excision of uvula
27.73 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lưỡi gà Repair of uvula
27.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lưỡi gà Other operations on uvula
27.91 Phẫu thuật/thủ thuật cắt một phần phanh môi Labial frenotomy
27.92 Phẫu thuật/thủ thuật rạch ở miệng, tổ chức không xác định Incision of mouth, unspecified structure
27.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở khoang miệng Other operations on oral cavity
28.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch và dẫn lưu từ tổ chức amidan và/hoặc quanh amidan Incision and drainage of tonsil and peritonsillar structures
28.11 Thủ thuật sinh thiết amidan và/hoặc V.A. Biopsy of tonsils and adenoids
28.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở amidan và/hoặc V.A. Other diagnostic procedures on tonsils and adenoids
28.2 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan không cắt V.A. Tonsillectomy without adenoidectomy
28.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan và V.A. Tonsillectomy with adenoidectomy
28.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phần amidan bị sót lại Excision of tonsil tag
28.5 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan lưỡi Excision of lingual tonsil
28.6 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ V.A. không cắt amidan Adenoidectomy without tonsillectomy
28.7 Thủ thuật cầm máu sau phẫu thuật cắt bỏ amidan và/hoặc V.A. Control of hemorrhage after tonsillectomy and adenoidectomy
28.91 Phẫu thuật/thủ thuật lấy dị vật ở amidan và/hoặc V.A. Removal of foreign body from tonsil and adenoid by incision
28.92 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương ở amidan và/hoặc V.A. Excision of lesion of tonsil and adenoid
28.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở amidan và/hoặc V.A. Other operations on tonsils and adenoids
29.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch họng Pharyngotomy
29.11 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở họng Pharyngoscopy
29.12 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ở họng Pharyngeal biopsy
29.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở họng Other diagnostic procedures on pharynx
29.2 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ nang khe mang hoặc biểu mô sót lại từ khe mang Excision of branchial cleft cyst or vestige
29.31 Phẫu thuật/thủ thuật rạch cơ nhẫn hầu [họng] Cricopharyngeal myotomy
29.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ túi thừa trong họng Pharyngeal diverticulectomy
29.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ họng (một phần) Pharyngectomy (partial)
29.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô họng Other excision or destruction of lesion or tissue of pharynx
29.4 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình ở họng Plastic operation on pharynx
29.51 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở họng Suture of laceration of pharynx
29.52 Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] đường rò khe mang Closure of branchial cleft fistula
29.53 Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] đường rò họng Closure of other fistula of pharynx
29.54 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính [tách dính] ở họng Lysis of pharyngeal adhesions
29.59 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở họng Other repair of pharynx
29.91 Thủ thuật nong họng Dilation of pharynx
29.92 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy dây thần kinh thiệt hầu [IX] Division of glossopharyngeal nerve
29.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở họng Other operations on pharynx
30.01 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang thanh quản Marsupialization of laryngeal cyst
30.09 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô thanh quản Other excision or destruction of lesion or tissue of larynx
30.1 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ thanh quản bán phần đứng Hemilaryngectomy
30.21 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ nắp thanh quản [thanh thiệt] Epiglottidectomy
30.22 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ dây thanh âm Vocal cordectomy
30.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ một phần thanh quản Other partial laryngectomy
30.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ toàn bộ thanh quản Complete laryngectomy
30.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tiệt căn thanh quản Radical laryngectomy
31.0 Thủ thuật tiêm thanh quản Injection of larynx
31.1 Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản tạm thời Temporary tracheostomy
31.21 Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản qua trung thất Mediastinal tracheostomy
31.29 Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản vĩnh viễn khác Other permanent tracheostomy
31.3 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch thanh quản và/hoặc khí quản Other incision of larynx or trachea
31.41 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khí quản qua lỗ mở thông Tracheoscopy through artificial stoma
31.42 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở thanh quản và/hoặc nội soi [chẩn đoán] khác ở khí quản Laryngoscopy and other tracheoscopy
31.43 Thủ thuật kín [nội soi] sinh thiết thanh quản Closed [endoscopic] biopsy of larynx
31.44 Thủ thuật kín [nội soi] sinh thiết khí quản Closed [endoscopic] biopsy of trachea
31.45 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở khác ở thanh quản hoặc khí quản Open biopsy of larynx or trachea
31.48 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở thanh quản Other diagnostic procedures on larynx
31.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở khí quản Other diagnostic procedures on trachea
31.5 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô khí quản Local excision or destruction of lesion or tissue of trachea
31.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở thanh quản Suture of laceration of larynx
31.62 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò thanh quản Closure of fistula of larynx
31.63 Phẫu thuật/thủ thuật lại mở thông thanh quản Revision of laryngostomy
31.64 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình vỡ sụn thanh quản Repair of laryngeal fracture
31.69 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở thanh quản Other repair of larynx
31.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở khí quản Suture of laceration of trachea
31.72 Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] lỗ rò khí quản ra ngoài Closure of external fistula of trachea
31.73 Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] lỗ rò khác ở khí quản Closure of other fistula of trachea
31.74 Phẫu thuật/thủ thuật lại mở khí quản Revision of tracheostomy
31.75 Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo khí quản và/hoặc tạo hình thanh quản nhân tạo Reconstruction of trachea and construction of artificial larynx
31.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở khí quản Other repair and plastic operations on trachea
31.91 Phẫu thuật/thủ thuật phân tách thần kinh thanh quản Division of laryngeal nerve
31.92 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính ở khí quản hoặc thanh quản Lysis of adhesions of trachea or larynx
31.93 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế stent thanh quản hoặc khí quản Replacement of laryngeal or tracheal stent
31.94 Thủ thuật tiêm chất điều trị tại chỗ trong khí quản Injection of locally-acting therapeutic substance into trachea
31.95 Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ rò khí quản - thực quản Tracheoesophageal fistulization
31.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thanh quản Other operations on larynx
31.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở khí quản Other operations on trachea
32.01 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thưởng hoặc mô phế quản Endoscopic excision or destruction of lesion or tissue of bronchus
32.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phế quản Other local excision or destruction of lesion or tissue of bronchus
32.1 Phẫu thuật cắt bỏ khác ở phế quản Other excision of bronchus
32.20 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ tổn thương hoặc nhu mô phổi Thoracoscopic excision of lesion or tissue of lung
32.21 Phẫu thuật khâu bóng khí trong khí phế thũng Plication of emphysematous bleb
32.22 Phẫu thuật cắt giảm thể tích phổi Lung volume reduction surgery
32.23 Phẫu thuật đốt tổn thương mô phổi hoặc nhu mô phổi Open ablation of lung lesion or tissue
32.24 Thủ thuật đốt tổn thương phổi hoặc nhu mô phổi qua da Percutaneous ablation of lung lesion or tissue
32.25 Phẫu thuật nội soi lồng ngực đốt tổn thương hoặc mô phổi Thoracoscopic ablation of lung lesion or tissue
32.26 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định đốt tổn thương phổi hoặc mô phổi Other and unspecified ablation of lung lesion or tissue
32.27 Thủ thuật nội soi phế quản tạo hình phế quản bằng nhiệt, đốt cơ trơn đường thở Bronchoscopic bronchial thermoplasty, ablation of airway smooth muscle
32.28 Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phổi Endoscopic excision or destruction of lesion or tissue of lung
32.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phổi Other local excision or destruction of lesion or tissue of lung
32.30 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ phân thùy phổi Thoracoscopic segmental resection of lung
32.39 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ phân thùy phổi Other and unspecified segmental resection of lung
32.41 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ thùy phổi Thoracoscopic lobectomy of lung
32.49 Phẫu thuật cắt bỏ thùy phổi khác Other lobectomy of lung
32.50 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ một phổi Thoracoscopic pneumonectomy
32.59 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ một phổi Other and unspecified pneumonectomy
32.6 Phẫu thuật bóc tách triệt căn các cấu trúc lồng ngực Radical dissection of thoracic structures
32.9 Phẫu thuật cắt bỏ khác ở phổi Other excision of lung
33.0 Phẫu thuật mở phế quản Incision of bronchus
33.1 Phẫu thuật mở nhu mô phổi Incision of lung
33.20 Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết phổi Thoracoscopic lung biopsy
33.21 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở khí phế quản qua lỗ mở khí quản Bronchoscopy through artificial stoma
33.22 Thủ thuật nội soi ống mềm [chẩn đoán] ở khí phế quản Fiber-optic bronchoscopy
33.23 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở khí phế quản khác Other bronchoscopy
33.24 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] phế quản Closed [endoscopic] biopsy of bronchus
33.25 Phẫu thuật sinh thiết mở ở phế quản Open biopsy of bronchus
33.26 Thủ thuật sinh thiết phổi qua da [bằng kim] Closed [percutaneous] [needle] biopsy of lung
33.27 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi sinh thiết phổi Closed endoscopic biopsy of lung
33.28 Phẫu thuật sinh thiết mở ở phổi Open biopsy of lung
33.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở phổi hoặc phế quản Other diagnostic procedures on lung or bronchus
33.31 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy thần kinh hoành để gây xẹp phổi Destruction of phrenic nerve for collapse of lung
33.32 Phẫu thuật/thủ thuật gây tràn khí màng phổi để gây xẹp phổi Artificial pneumothorax for collapse of lung
33.33 Phẫu thuật/thủ thuật bơm khí vào màng phổi gây xẹp phổi Pneumoperitoneum for collapse of lung
33.34 Phẫu thuật tạo hình lồng ngực [thành ngực] Thoracoplasty
33.39 Phẫu thuật gây xẹp phổi khác Other surgical collapse of lung
33.41 Phẫu thuật khâu vết rách ở khí quản Suture of laceration of bronchus
33.42 Phẫu thuật sửa [đóng] lỗ rò phế quản Closure of bronchial fistula
33.43 Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở phổi Closure of laceration of lung
33.48 Phẫu thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở phế quản Other repair and plastic operations on bronchus
33.49 Phẫu thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở phổi Other repair and plastic operations on lung
33.50 Phẫu thuật ghép phổi, không xác định khác Lung transplantation, not otherwise specified
33.51 Phẫu thuật ghép phổi một bên Unilateral lung transplantation
33.52 Phẫu thuật ghép phổi hai bên Bilateral lung transplantation
33.6 Phẫu thuật ghép khối tim phổi Combined heart-lung transplantation
33.71 Thủ thuật nội soi cấy hoặc đặt lại van phế quản, một thùy Endoscopic insertion or replacement of bronchial valve(s), single lobe
33.72 Thủ thuật nội soi đo lưu lượng khí phổi Endoscopic pulmonary airway flow measurement
33.73 Thủ thuật nội soi cấy hoặc đặt lại ( các) van phế quản, nhiều thùy Endoscopic insertion or replacement of bronchial valve(s), multiple lobes
33.78 Thủ thuật nội soi lấy dụng cụ hoặc dị vật/vật thể ở phế quản Endoscopic removal of bronchial device(s) or substances
33.79 Thủ thuật nội soi cấy dụng cụ khác ở phế quản Endoscopic insertion of other bronchial device or substances
33.91 Thủ thuật nong phế quản Bronchial dilation
33.92 Phẫu thuật thắt phế quản Ligation of bronchus
33.93 Thủ thuật chọc dò phổi Puncture of lung
33.98 Phẫu thuật khác ở phế quản Other operations on bronchus
33.99 Phẫu thuật khác ở phổi Other operations on lung
34.01 Phẫu thuật/thủ thuật mở thành ngực Incision of chest wall
34.02 Phẫu thuật mở ngực thăm dò Exploratory thoracotomy
34.03 Phẫu thuật lại mở ngực Reopening of recent thoracotomy site
34.04 Thủ thuật dẫn lưu khoang màng phổi bằng ống thông Insertion of intercostal catheter for drainage
34.05 Phẫu thuật mở thông màng phổi - màng bụng Creation of pleuroperitoneal shunt
34.06 Phẫu thuật nội soi lồng ngực dẫn lưu khoang màng phổi Thoracoscopic drainage of pleural cavity
34.09 Phẫu thuật/thủ thuật mở khác ở màng phổi Other incision of pleura
34.1 Phẫu thuật mở trung thất Incision of mediastinum
34.20 Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi Thoracoscopic pleural biopsy
34.21 Thủ thuật nội soi lồng ngực qua màng phổi [chẩn đoán] Transpleural thoracoscopy
34.22 Thủ thuật nội soi trung thất [chẩn đoán] Mediastinoscopy
34.23 Thủ thuật sinh thiết thành ngực Biopsy of chest wall
34.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khác ở màng phổi Other pleural biopsy
34.25 Thủ thuật sinh thiết trung thất [qua da] [bằng kim] Closed [percutaneous] [needle] biopsy of mediastinum
34.26 Phẫu thuật mở sinh thiết trung thất Open mediastinal biopsy
34.27 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cơ hoành Biopsy of diaphragm
34.28 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thành ngực, màng phổi và/hoặc cơ hoành Other diagnostic procedures on chest wall, pleura, and diaphragm
34.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở trung thất Other diagnostic procedures on mediastinum
34.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô [bất thường] trong trung thất Excision or destruction of lesion or tissue of mediastinum
34.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương thành ngực Excision or destruction of lesion of chest wall
34.51 Phẫu thuật lấy bỏ ổ cặn màng phổi Decortication of lung
34.52 Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy bỏ ổ cặn màng phổi [bóc màng phổi] Thoracoscopic decortication of lung
34.59 Phẫu thuật cắt bỏ màng phổi khác Other excision of pleura
34.6 Phẫu thuật/thủ thuật gây dính màng phổi Scarification of pleura
34.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở thành ngực Suture of laceration of chest wall
34.72 Thủ thuật đóng lỗ mở thông lồng ngực Closure of thoracostomy
34.73 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò khác ở lồng ngực Closure of other fistula of thorax
34.74 Phẫu thuật sửa dị dạng thành ngực Repair of pectus deformity
34.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở thành ngực Other repair of chest wall
34.81 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô cơ hoành Excision of lesion or tissue of diaphragm
34.82 Phẫu thuật khâu vết rách ở cơ hoành Suture of laceration of diaphragm
34.83 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò ở cơ hoành Closure of fistula of diaphragm
34.84 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở cơ hoành Other repair of diaphragm
34.85 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp cơ hoành Implantation of diaphragmatic pacemaker
34.89 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ hoành Other operations on diaphragm
34.91 Thủ thuật chọc hút khoang màng phổi Thoracentesis
34.92 Thủ thuật tiêm vào khoang ngực Injection into thoracic cavity
34.93 Phẫu thuật sửa màng phổi Repair of pleura
34.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lồng ngực Other operations on thorax
35.00 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van không xác định Closed heart valvotomy, unspecified valve
35.01 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van động mạch chủ Closed heart valvotomy, aortic valve
35.02 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van hai lá Closed heart valvotomy, mitral valve
35.03 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van động mạch phổi Closed heart valvotomy, pulmonary valve
35.04 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van ba lá Closed heart valvotomy, tricuspid valve
35.05 Thủ thuật [qua da] thay van động mạch chủ qua động mạch đùi Endovascular replacement of aortic valve
35.06 Thủ thuật [qua da] thay van động mạch chủ qua đường trên [mỏm tim] Transapical replacement of aortic valve
35.07 Thủ thuật [qua da] thay van động mạch phổi qua động mạch đùi Endovascular replacement of pulmonary valve
35.08 Thủ thuật [qua da] thay van động mạch phổi qua đường trên [mỏm tim] Transapical replacement of pulmonary valve
35.09 Thủ thuật [qua da] thay van tim không xác định qua động mạch đùi Endovascular replacement of unspecified heart valve
35.10 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van tim không thay van, van không xác định Open heart valvuloplasty without replacement, unspecified valve
35.11 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van động mạch chủ không thay van Open heart valvuloplasty of aortic valve without replacement
35.12 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van hai lá không thay van Open heart valvuloplasty of mitral valve without replacement
35.13 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van động mạch phổi không thay van Open heart valvuloplasty of pulmonary valve without replacement
35.14 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van ba lá không thay van Open heart valvuloplasty of tricuspid valve without replacement
35.20 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van tim không xác định Open and other replacement of unspecified heart valve
35.21 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch chủ bằng ghép mô Open and other replacement of aortic valve with tissue graft
35.22 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch chủ Open and other replacement of aortic valve
35.23 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van hai lá bằng ghép mô Open and other replacement of mitral valve with tissue graft
35.24 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác thay thế van hai lá Open and other replacement of mitral valve
35.25 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch phổi bằng ghép mô Open and other replacement of pulmonary valve with tissue graft
35.26 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch phổi Open and other replacement of pulmonary valve
35.27 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van ba lá bằng ghép mô Open and other replacement of tricuspid valve with tissue graft
35.28 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van ba lá Open and other replacement of tricuspid valve
35.31 Phẫu thuật/thủ thuật ở cơ nhú Operations on papillary muscle
35.32 Phẫu thuật/thủ thuật ở dây chằng nối cơ nhú với van ba lá/van hai lá Operations on chordae tendineae
35.33 Phẫu thuật tạo hình vòng van tim Annuloplasty
35.34 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ khối cơ tim làm hẹp đường ra thất phải Infundibulectomy
35.35 Phẫu thuật/thủ thuật ở cơ bè Operations on trabeculae carneae cordis
35.39 Phẫu thuật ở cấu trúc khác quanh van tim Operations on other structures adjacent to valves of heart
35.41 Phẫu thuật/thủ thuật mở rộng lỗ thông liên nhĩ Enlargement of existing atrial septal defect
35.42 Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ thông vách ngăn trong tim Creation of septal defect in heart
35.50 Phẫu thuật/thủ thuật bít lỗ thông vách ngăn không xác định trong tim bằng cấy vật liệu nhân tạo Repair of unspecified septal defect of heart with prosthesis
35.51 Phẫu thuật bít lỗ thông liên nhĩ bằng cấy vật liệu nhân tạo, phẫu thuật tim hở Repair of atrial septal defect with prosthesis, open technique
35.52 Thủ thuật bít lỗ thông liên nhĩ qua da bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua da Repair of atrial septal defect with prosthesis, closed technique
35.53 Phẫu thuật bít lỗ thông liên thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, phẫu thuật tim hở Repair of ventricular septal defect with prosthesis, open technique
35.54 Phẫu thuật/thủ thuật bít lỗ thông sàn nhĩ thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua da Repair of endocardial cushion defect with prosthesis
35.55 Thủ thuật bít lỗ thông liên thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua da Repair of ventricular septal defect with prosthesis, closed technique
35.60 Phẫu thuật vá lỗ thông vách ngăn không xác định trong tim bằng miếng ghép mô Repair of unspecified septal defect of heart with tissue graft
35.61 Phẫu thuật vá lỗ thông liên nhĩ bằng miếng ghép mô Repair of atrial septal defect with tissue graft
35.62 Phẫu thuật vá lỗ thông liên thất bằng miếng ghép mô Repair of ventricular septal defect with tissue graft
35.63 Phẫu thuật vá lỗ thông sàn nhĩ thất bằng miếng ghép mô Repair of endocardial cushion defect with tissue graft
35.70 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít lỗ thông vách ngăn trong tim Other and unspecified repair of unspecified septal defect of heart
35.71 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông liên nhĩ Other and unspecified repair of atrial septal defect
35.72 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông liên thất Other and unspecified repair of ventricular septal defect
35.73 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông sàn nhĩ thất Other and unspecified repair of endocardial cushion defect
35.81 Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot Total repair of tetralogy of fallot
35.82 Phẫu thuật sửa toàn bộ bất thường hồi lưu tĩnh mạch phổi toàn phần Total repair of total anomalous pulmonary venous connection
35.83 Phẫu thuật sửa toàn bộ dị tật thân chung động mạch Total repair of truncus arteriosus
35.84 Phẫu thuật sửa toàn bộ dị tật chuyển vị đại động mạch [đảo gốc đại động mạch], không phân loại mục khác Total correction of transposition of great vessels, not elsewhere classified
35.91 Phẫu thuật đảo dòng máu tầng nhĩ Interatrial transposition of venous return
35.92 Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm thất phải và động mạch phổi Creation of conduit between right ventricle and pulmonary artery
35.93 Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm thất trái và động mạch chủ Creation of conduit between left ventricle and aorta
35.94 Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm nhĩ và động mạch phổi Creation of conduit between atrium and pulmonary artery
35.95 Phẫu thuật lại sau phẫu thuật/thủ thuật sửa ở tim Revision of corrective procedure on heart
35.96 Thủ thuật nong van bằng bóng qua da Percutaneous balloon valvuloplasty
35.97 Thủ thuật sửa van hai lá qua da có cấy vật tư nhân tạo Percutaneous mitral valve repair with implant
35.98 Phẫu thuật khác ở vách ngăn tim Other operations on septa of heart
35.99 Phẫu thuật khác ở van tim Other operations on valves of heart
36.03 Phẫu thuật mở ngực tạo hình động mạch vành Open chest coronary artery angioplasty
36.04 Thủ thuật truyền thuốc tiêu sợi huyết trong lòng động mạch vành Intracoronary artery thrombolytic infusion
36.06 Thủ thuật đặt stent động mạch vành không phủ thuốc Insertion of non-drug-eluting coronary artery stent(s)
36.07 Thủ thuật đặt stent động mạch vành phủ thuốc Insertion of drug-eluting coronary artery stent(s)
36.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị nghẽn động mạch vành Other removal of coronary artery obstruction
36.10 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành để tái tưới máu mạch vành, không xác định khác Aortocoronary bypass for heart revascularization, not otherwise specified
36.11 Phẫu thuật bắc một cầu động mạch (chủ) vành (Aorto)coronary bypass of one coronary artery
36.12 Phẫu thuật bắc hai cầu động mạch (chủ) vành ở hai động mạch vành (Aorto)coronary bypass of two coronary arteries
36.13 Phẫu thuật bắc ba cầu động mạch (chủ) vành ở ba động mạch vành (Aorto)coronary bypass of three coronary arteries
36.14 Phẫu thuật bắc bốn cầu động mạch (chủ) vành ở bốn động mạch vành (Aorto)coronary bypass of four or more coronary arteries
36.15 Phẫu thuật bắc một cầu mạch vành bằng động mạch vú trong (ngực trong) Single internal mammary-coronary artery bypass
36.16 Phẫu thuật bắc hai cầu mạch vành bằng động mạch vú trong (ngực trong) Double internal mammary-coronary artery bypass
36.17 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành bằng nhánh động mạch dưới bụng Abdominal-coronary artery bypass
36.19 Phẫu thuật bắc cầu tái tưới máu mạch vành khác Other bypass anastomosis for heart revascularization
36.2 Phẫu thuật tái tưới máu mạch vành bằng cấy ghép động mạch Heart revascularization by arterial implant
36.31 Phẫu thuật mở ngực tái tưới máu cơ tim bằng phương pháp xuyên thành Open chest transmyocardial revascularization
36.32 Phẫu thuật khác tái tưới cơ tim bằng laser Other transmyocardial revascularization
36.33 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi tái tưới máu cơ tim bằng laser Endoscopic transmyocardial revascularization
36.34 Thủ thuật tái tưới máu cơ tim qua da Percutaneous transmyocardial revascularization
36.39 Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu khác ở tim Other heart revascularization
36.91 Phẫu thuật sửa phình mạch vành Repair of aneurysm of coronary vessel
36.99 Phẫu thuật khác ở mạch vành Other operations on vessels of heart
37.0 Thủ thuật chọc hút màng ngoài tim Pericardiocentesis
37.10 Phẫu thuật rạch tim, không xác định khác Incision of heart, not otherwise specified
37.11 Phẫu thuật mở buồng tim Cardiotomy
37.12 Phẫu thuật mở màng tim Pericardiotomy
37.20 Lập trình kích thích điện tim sinh lý tim không xâm lấn Noninvasive programmed electrical stimulation [NIPS]
37.21 Thủ thuật thông tim phải Right heart cardiac catheterization
37.22 Thủ thuật thông tim trái Left heart cardiac catheterization
37.23 Thủ thuật thông tim cả phải và trái Combined right and left heart cardiac catheterization
37.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết màng ngoài tim Biopsy of pericardium
37.25 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cơ tim Biopsy of heart
37.26 Thủ thuật thăm dò điện tim sinh lý xâm lấn qua ống thông Catheter based invasive electrophysiologic testing
37.27 Thủ thuật lập bản đồ tim vị trí loạn nhịp tim qua thông tim Cardiac mapping
37.28 Thủ thuật siêu âm trong buồng tim Intracardiac echocardiography
37.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán bệnh tim và màng ngoài tim Other diagnostic procedures on heart and pericardium
37.31 Phẫu thuật cắt bỏ màng ngoài tim Pericardiectomy
37.32 Phẫu thuật cắt bỏ túi phình cơ tim Excision of aneurysm of heart
37.33 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cơ tim khác, đường mở Excision or destruction of other lesion or tissue of heart, open approach
37.34 Thủ thuật loại bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cơ tim khác qua đường nội mạch Excision or destruction of other lesion or tissue of heart, endovascular approach
37.35 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tâm thất Partial ventriculectomy
37.36 Phẫu thuật/thủ thuật loại bỏ, phá hủy, hoặc bít lại tiểu nhĩ trái (LAA) Excision, destruction, or exclusion of left atrial appendage (LAA)
37.37 Phẫu thuật/thủ thuật loại bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô khác ở tim, đường nội soi lồng ngực Excision or destruction of other lesion or tissue of heart, thoracoscopic approach
37.41 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim nhân tạo quanh cơ tim Implantation of prosthetic cardiac support device around the heart
37.49 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở cơ tim và/hoặc màng ngoài tim Other repair of heart and pericardium
37.51 Phẫu thuật ghép tim Heart transplantation
37.52 Phẫu thuật cấy tim nhân tạo hai buồng [thay thế toàn bộ tim tự nhiên] Implantation of total internal biventricular heart replacement system
37.53 Phẫu thuật thay thế hoặc sửa bộ phận cấy trong lồng ngực của tim nhân tạo [thay thế hoàn toàn tim tự nhiên] Replacement or repair of thoracic unit of (total) replacement heart system
37.54 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế hoặc sửa thành phần cấy ghép khác của tim nhân tạo [thay thế toàn bộ tim tự nhiên] Replacement or repair of other implantable component of (total) replacement heart system
37.55 Phẫu thuật tháo bỏ tim nhân tạo hai tâm thất Removal of internal biventricular heart replacement system
37.60 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc đặt dụng cụ hỗ trợ tim hai tâm thất ngoài cơ thể Implantation or insertion of biventricular external heart assist system
37.61 Phẫu thuật/thủ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ Implant of pulsation balloon
37.62 Phẫu thuật đặt thiết bị hỗ trợ tuần hoàn ngoài cơ thể tạm thời Insertion of temporary non-implantable extracorporeal circulatory assist device
37.63 Phẫu thuật/thủ thuật sửa thiết bị hỗ trợ tim Repair of heart assist system
37.64 Phẫu thuật/thủ thuật tháo bỏ hệ thống hoặc thiết bị hỗ trợ tim ngoài cơ thể Removal of external heart assist system(s) or device(s)
37.65 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ một tâm thất ngoài cơ thể Implant of single ventricular (extracorporeal) external heart assist system
37.66 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim trong cơ thể Insertion of implantable heart assist system
37.67 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hệ thống kích thích cơ tim Implantation of cardiomyostimulation system
37.68 Thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim ngoài cơ thể qua da Insertion of percutaneous external heart assist device
37.70 Thủ thuật cấy điện cực lần đầu, không xác định khác Initial insertion of lead [electrode], not otherwise specified
37.71 Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm thất lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khác Initial insertion of transvenous lead [electrode] into ventricle
37.72 Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm nhĩ và tâm thất lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khác Initial insertion of transvenous leads [electrodes] into atrium and ventricle
37.73 Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm nhĩ lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khác Initial insertion of transvenous lead [electrode] into atrium
37.74 Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào lá tạng của ngoại tâm thanh mạc [thượng tâm mạc] Insertion or replacement of epicardial lead [electrode] into epicardium
37.75 Phẫu thuật cấy lại điện cực Revision of lead [electrode]
37.76 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế điện cực ở tâm nhĩ và/hoặc tâm thất qua tĩnh mạch Replacement of transvenous atrial and/or ventricular lead(s) [electrode]
37.77 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ điện cực không thay thế Removal of lead(s) [electrode] without replacement
37.78 Phẫu thuật/thủ thuật đặt thiết bị tạo nhịp tim tạm thời qua tĩnh mạch Insertion of temporary transvenous pacemaker system
37.79 Thủ thuật đặt lại hoặc chuyển vị trí đặt thiết bị trợ tim Revision or relocation of cardiac device pocket
37.80 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim vĩnh viễn, lần đầu hoặc thay thế, loại thiết bị không xác định Insertion of permanent pacemaker, initial or replacement, type of device not specified
37.81 Thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim một buồng, lần đầu, không xác định là có điều chỉnh biên độ xung tự động Initial insertion of single-chamber device, not specified as rate responsive
37.82 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim một buồng lần đầu, có điều chỉnh biên độ xung tự động Initial insertion of single-chamber device, rate responsive
37.83 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim hai buồng lần đầu Initial insertion of dual-chamber device
37.85 Phẫu thuật/thủ thuật thay các loại máy tạo nhịp tim một buồng, không xác định là có điều chỉnh biên độ xung tự động Replacement of any type pacemaker device with single-chamber device, not specified as rate responsive
37.86 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế các loại máy tạo nhịp tim một buồng, có điều chỉnh biên độ xung tự động Replacement of any type of pacemaker device with single-chamber device, rate responsive
37.87 Phẫu thuật/thủ thuật thay các loại máy tạo nhịp tim bằng loại máy tạo nhịp tim hai buồng Replacement of any type pacemaker device with dual-chamber device
37.89 Phẫu thuật/thủ thuật cấy lại hoặc lấy bỏ máy tạo nhịp tim Revision or removal of pacemaker device
37.90 Phẫu thuật/thủ thuật bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ Insertion of left atrial appendage device
37.91 Thủ thuật bóp tim trực tiếp qua mở ngực Open chest cardiac massage
37.92 Thủ thuật tiêm vào tim Injection of therapeutic substance into heart
37.93 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào màng tim Injection of therapeutic substance into pericardium
37.94 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế máy chuyển nhịp/phá rung tự động, toàn bộ hệ thống [AICD] Implantation or replacement of automatic cardioverter/defibrillator, total system [AICD]
37.95 Phẫu thuật/thủ thuật cấy riêng điện cực của máy chuyển nhịp/phá rung tự động Implantation of automatic cardioverter/defibrillator lead(s) only
37.96 Phẫu thuật/thủ thuật cấy riêng máy tạo xung chuyển nhịp/phá rung tự động Implantation of automatic cardioverter/defibrillator pulse generator only
37.97 Phẫu thuật/thủ thuật thay riêng điện cực của máy chuyển nhịp/phá rung tự động Replacement of automatic cardioverter/defibrillator lead(s) only
37.98 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế riêng máy tạo xung chuyển nhịp/phá rung tự động Replacement of automatic cardioverter/defibrillator pulse generator only
37.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tim và/hoặc màng ngoài tim Other operations on heart and pericardium
38.00 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, vị trí không xác định Incision of vessel, unspecified site
38.01 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu nội sọ Incision of vessel, intracranial vessels
38.02 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ Incision of vessel, other vessels of head and neck
38.03 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu chi trên Incision of vessel, upper limb vessels
38.04 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch chủ Incision of vessel, aorta
38.05 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu khác ở lồng ngực Incision of vessel, other thoracic vessels
38.06 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch ổ bụng Incision of vessel, abdominal arteries
38.07 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, tĩnh mạch ổ bụng Incision of vessel, abdominal veins
38.08 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, tĩnh mạch chi dưới Incision of vessel, lower limb arteries
38.09 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch chi dưới Incision of vessel, lower limb veins
38.10 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, vị trí không xác định Endarterectomy, unspecified site
38.11 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch nội sọ Endarterectomy, intracranial vessels
38.12 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch khác ở đầu và/hoặc cổ Endarterectomy, other vessels of head and neck
38.13 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chi trên Endarterectomy, upper limb vessels
38.14 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chủ Endarterectomy, aorta
38.15 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch khác ở lồng ngực Endarterectomy, other thoracic vessels
38.16 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch ổ bụng Endarterectomy, abdominal arteries
38.18 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chi dưới Endarterectomy, lower limb arteries
38.21 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mạch máu Biopsy of blood vessel
38.22 Thủ thuật nội soi chụp mạch máu qua da Percutaneous angioscopy
38.23 Thủ thuật quang phổ nội mạch Intravascular spectroscopy
38.24 Thủ thuật thăm dò nội mạch động mạch vành [OCT] bằng chụp cắt lớp quang kết Intravascular imaging of coronary vessel(s) by optical coherence tomography [OCT]
38.25 Thủ thuật chụp cắt lớp quang kết trong lòng mạch máu không phải là mạch vành [OCT] Intravascular imaging of non-coronary vessel(s) by optical coherence tomography [OCT]
38.26 Phẫu thuật/thủ thuật cấy cảm biến áp lực không điện cực để theo dõi huyết động trong buồng tim hoặc ở mạch máu lớn Insertion of implantable pressure sensor without lead for intracardiac or great vessel hemodynamic monitoring
38.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mạch máu Other diagnostic procedures on blood vessels
38.30 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, vị trí không xác định Resection of vessel with anastomosis, unspecified site
38.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu nội sọ Resection of vessel with anastomosis, intracranial vessels
38.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ Resection of vessel with anastomosis, other vessels of head and neck
38.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu chi trên Resection of vessel with anastomosis, upper limb vessels
38.34 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch chủ Resection of vessel with anastomosis, aorta
38.35 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu khác ở lồng ngực Resection of vessel with anastomosis, other thoracic vessels
38.36 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch ổ bụng Resection of vessel with anastomosis, abdominal arteries
38.37 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, tĩnh mạch ổ bụng Resection of vessel with anastomosis, abdominal veins
38.38 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch chi dưới Resection of vessel with anastomosis, lower limb arteries
38.39 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, tĩnh mạch chi dưới Resection of vessel with anastomosis, lower limb veins
38.40 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, vị trí không xác định Resection of vessel with replacement, unspecified site
38.41 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu nội sọ Resection of vessel with replacement, intracranial vessels
38.42 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ Resection of vessel with replacement, other vessels of head and neck
38.43 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu chi trên Resection of vessel with replacement, upper limb vessels
38.44 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch chủ bụng Resection of vessel with replacement, aorta, abdominal
38.45 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu lồng ngực Resection of vessel with replacement, thoracic vessels
38.46 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch ổ bụng Resection of vessel with replacement, abdominal arteries
38.47 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, tĩnh mạch ổ bụng Resection of vessel with replacement, abdominal veins
38.48 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch chi dưới Resection of vessel with replacement, lower limb arteries
38.49 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, tĩnh mạch chi dưới Resection of vessel with replacement, lower limb veins
38.50 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, vị trí không xác định Ligation and stripping of varicose veins, unspecified site
38.51 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch nội sọ Ligation and stripping of varicose veins, intracranial vessels
38.52 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch khác ở đầu và/hoặc cổ Ligation and stripping of varicose veins, other vessels of head and neck
38.53 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch chi trên Ligation and stripping of varicose veins, upper limb vessels
38.55 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch khác ở lồng ngực Ligation and stripping of varicose veins, other thoracic vessels
38.57 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch ổ bụng Ligation and stripping of varicose veins, abdominal veins
38.59 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch chi dưới Ligation and stripping of varicose veins, lower limb veins
38.60 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, vị trí không xác định Other excision of vessels, unspecified site
38.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu nội sọ Other excision of vessels, intracranial vessels
38.62 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ Other excision of vessels, other vessels of head and neck
38.63 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu chi trên Other excision of vessels, upper limb vessels
38.64 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch chủ, động mạch chủ bụng Other excision of vessels, aorta, abdominal
38.65 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu lồng ngực Other excision of vessels, thoracic vessels
38.66 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch ổ bụng Other excision of vessels, abdominal arteries
38.67 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, tĩnh mạch ổ bụng Other excision of vessels, abdominal veins
38.68 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch chi dưới Other excision of vessels, lower limb arteries
38.69 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, tĩnh mạch chi dưới Other excision of vessels, lower limb veins
38.7 Phẫu thuật/thủ thuật đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Interruption of the vena cava
38.80 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, vị trí không xác định Other surgical occlusion of vessels, unspecified site
38.81 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu nội sọ Other surgical occlusion of vessels, intracranial vessels
38.82 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổ Other surgical occlusion of vessels, other vessels of head and neck
38.83 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu chi trên Other surgical occlusion of vessels, upper limb vessels
38.84 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch chủ, động mạch chủ bụng Other surgical occlusion of vessels, aorta, abdominal
38.85 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu khác ở lồng ngực Other surgical occlusion of vessels, thoracic vessels
38.86 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch ổ bụng Other surgical occlusion of vessels, abdominal arteries
38.87 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, tĩnh mạch ổ bụng Other surgical occlusion of vessels, abdominal veins
38.88 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch chi dưới Other surgical occlusion of vessels, lower limb arteries
38.89 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, tĩnh mạch chi dưới Other surgical occlusion of vessels, lower limb veins
38.91 Thủ thuật đặt catheter động mạch Arterial catheterization
38.92 Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch rốn Umbilical vein catheterization
38.93 Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch, không phân loại mục khác Venous catheterization, not elsewhere classified
38.94 Thủ thuật bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch Venous cutdown
38.95 Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Venous catheterization for renal dialysis
38.97 Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch trung tâm dưới hướng dẫn Central venous catheter placement with guidance
38.98 Thủ thuật chọc khác ở động mạch Other puncture of artery
38.99 Thủ thuật chọc khác ở tĩnh mạch Other puncture of vein
39.0 Phẫu thuật bắc cầu động mạch phổi với động mạch chủ xuống hoặc động mạch dưới đòn hoặc động mạch khác liên quan tim Systemic to pulmonary artery shunt
39.1 Phẫu thuật/thủ thuật nối thông tĩnh mạch trong ổ bụng Intra-abdominal venous shunt
39.21 Phẫu thuật nối tĩnh mạch chủ - động mạch phổi Caval-pulmonary artery anastomosis
39.22 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch dưới đòn - động mạch cảnh Aorta-subclavian-carotid bypass
39.23 Phẫu thuật khác nối thông hoặc bắc cầu mạch máu trong lồng ngực Other intrathoracic vascular shunt or bypass
39.24 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch thận Aorta-renal bypass
39.25 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - chậu - đùi Aorta-iliac-femoral bypass
39.26 Phẫu thuật khác nối thông hoặc bắc cầu mạch máu trong ổ bụng Other intra-abdominal vascular shunt or bypass
39.27 Phẫu thuật/thủ thuật nối thông hoặc bắc cầu động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Arteriovenostomy for renal dialysis
39.28 Phẫu thuật nối động mạch trong - ngoài sọ Extracranial-intracranial (EC-IC) vascular bypass
39.29 Phẫu thuật nối thông hoặc bắc cầu mạch máu (ngoại vi) khác Other (peripheral) vascular shunt or bypass
39.30 Phẫu thuật/thủ thuật mạch máu không xác định Suture of unspecified blood vessel
39.31 Phẫu thuật/thủ thuật khâu động mạch Suture of artery
39.32 Phẫu thuật/thủ thuật khâu tĩnh mạch Suture of vein
39.41 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu sau phẫu thuật mạch máu Control of hemorrhage following vascular surgery
39.42 Phẫu thuật/thủ thuật lại nối thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Revision of arteriovenous shunt for renal dialysis
39.43 Phẫu thuật/thủ thuật đóng thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo Removal of arteriovenous shunt for renal dialysis
39.49 Thủ thuật sửa khác sau phẫu thuật/thủ thuật ở mạch máu Other revision of vascular procedure
39.50 Thủ thuật nong động mạch ở động mạch không phải là động mạch vành Angioplasty of other non-coronary vessel(s)
39.51 Phẫu thuật/thủ thuật kẹp cuống túi phình mạch Clipping of aneurysm
39.52 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa phình mạch Other repair of aneurysm
39.53 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò động - tĩnh mạch Repair of arteriovenous fistula
39.54 Phẫu thuật tái lập lại dòng chảy (động mạch chủ) Re-entry operation (aorta)
39.55 Phẫu thuật cắm lại mạch máu thận bất thường Reimplantation of aberrant renal vessel
39.56 Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép mô Repair of blood vessel with tissue patch graft
39.57 Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép nhân tạo Repair of blood vessel with synthetic patch graft
39.58 Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép không xác định loại Repair of blood vessel with unspecified type of patch graft
39.59 Phẫu thuật sửa khác ở mạch máu Other repair of vessel
39.61 Thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo [máy hỗ trợ tim phổi] trong cuộc phẫu thuật tim hở Extracorporeal circulation auxiliary to open heart surgery
39.62 Thủ thuật hạ nhiệt (hệ thống) trong phẫu thuật tim hở Hypothermia (systemic) incidental to open heart surgery
39.63 Thủ thuật truyền thuốc gây liệt tim Cardioplegia
39.64 Thủ thuật đặt máy tạo nhịp tim trong cuộc phẫu thuật Intraoperative cardiac pacemaker
39.65 Thủ thuật oxy hóa qua màng ngoài cơ thể Extracorporeal membrane oxygenation [ECMO]
39.66 Thủ thuật tim phổi nhân tạo qua da Percutaneous cardiopulmonary bypass
39.71 Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] đặt/cấy miếng ghép khác ở động mạch chủ bụng Endovascular implantation of other graft in abdominal aorta
39.72 Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] nút [bít] hoặc làm tắc (hoàn toàn) mạch máu ở đầu và/hoặc cổ Endovascular (total) embolization or occlusion of head and neck vessels
39.73 Phẫu thuật/thủ thuật cấy vật liệu/ghép mô trong động mạch chủ lồng ngực Endovascular implantation of graft in thoracic aorta
39.74 Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch lấy vật gây tắc mạch ở đầu và/hoặc cổ Endovascular removal of obstruction from head and neck vessel(s)
39.75 Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] nút [bít] hoặc làm tắc mạch máu ở đầu hoặc cổ bằng vòng xoắn kim loại Endovascular embolization or occlusion of vessel(s) of head or neck using bare coils
39.76 Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] nút [bít] hoặc làm tắc mạch máu ở đầu hoặc cổ bằng vòng xoắn kim loại kế Endovascular embolization or occlusion of vessel(s) of head or neck using bioactive coils
39.77 Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] làm tắc mạch máu (một phần) tạm thời Temporary (partial) therapeutic endovascular occlusion of vessel
39.78 Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] đặt stent graft có nhánh trong động mạch chủ Endovascular implantation of branching or fenestrated graft(s) in aorta
39.79 Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] khác ở mạch máu khác Other endovascular procedures on other vessels
39.81 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] máy kích thích xoang cảnh, toàn bộ hệ thống [máy và điện cực] Implantation or replacement of carotid sinus stimulation device, total system
39.82 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] riêng điện cực của máy kích thích xoang cảnh Implantation or replacement of carotid sinus stimulation lead(s) only
39.83 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] riêng máy kích thích xoang cản Implantation or replacement of carotid sinus stimulation pulse generator only
39.84 Phẫu thuật lại chỉ cấy riêng điện cực của máy kích thích xoang cảnh Revision of carotid sinus stimulation lead(s) only
39.85 Phẫu thuật lại chỉ cấy riêng máy kích thích xoang cảnh Revision of carotid sinus stimulation pulse generator
39.86 Phẫu thuật lấy bỏ máy kích thích xoang cảnh, toàn bộ hệ thống [máy và điện cực] Removal of carotid sinus stimulation device, total system
39.87 Phẫu thuật lấy bỏ riêng điện cực máy kích thích xoanh cảnh Removal of carotid sinus stimulation lead(s) only
39.88 Phẫu thuật lấy bỏ riêng máy kích thích xoanh cảnh Removal of carotid sinus stimulation pulse generator only
39.89 Phẫu thuật khác ở thể cảnh, xoang cảnh và các thể mạch máu khác Other operations on carotid body, carotid sinus and other vascular bodies
39.90 Đặt stent không phủ thuốc vào mạch máu ngoại vi (không phải mạch vành) Insertion of non-drug-eluting peripheral (non-coronary) vessel stent(s)
39.91 Phẫu thuật/thủ thuật giải phóng mạch máu Freeing of vessel
39.92 Thủ thuật tiêm chất gây xơ vào tĩnh mạch Injection of sclerosing agent into vein
39.93 Thủ thuật đặt ống nối mạch máu với nhau Insertion of vessel-to-vessel cannula
39.94 Thủ thuật thay thế ống nối mạch máu với nhau Replacement of vessel-to-vessel cannula
39.95 Thủ thuật lọc máu nhân tạo [thận] Hemodialysis
39.96 Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu toàn bộ cơ thể [tuần hoàn nhân tạo] Total body perfusion
39.97 Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu khác Other perfusion
39.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác cầm máu, không xác định khác Control of hemorrhage, not otherwise specified
39.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mạch máu Other operations on vessels
40.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch tổ chức bạch huyết [lymphô] Incision of lymphatic structures
40.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tổ chức bạch huyết [lymphô] Biopsy of lymphatic structure
40.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tổ chức bạch huyết [lymphô] Other diagnostic procedures on lymphatic structures
40.21 Phẫu thuật cắt bỏ hạch sâu vùng cổ Excision of deep cervical lymph node
40.22 Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng vú trong Excision of internal mammary lymph node
40.23 Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng nách Excision of axillary lymph node
40.24 Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng bẹn Excision of inguinal lymph node
40.29 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức bạch huyết [lymphô] khác Simple excision of other lymphatic structure
40.3 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng Regional lymph node excision
40.40 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, không xác định khác Radical neck dissection, not otherwise specified
40.41 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, một bên Radical neck dissection, unilateral
40.42 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, hai bên Radical neck dissection, bilateral
40.50 Phẫu thuật nạo vét hạch triệt căn, không xác định khác Radical excision of lymph nodes, not otherwise specified
40.51 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng nách triệt căn Radical excision of axillary lymph nodes
40.52 Phẫu thuật nạo vét hạch quanh động mạch chủ triệt căn Radical excision of periaortic lymph nodes
40.53 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng chậu triệt căn Radical excision of iliac lymph nodes
40.54 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng bẹn triệt căn Radical groin dissection
40.59 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng khác triệt căn Radical excision of other lymph nodes
40.61 Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào ống ngực Cannulation of thoracic duct
40.62 Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ rò ống ngực Fistulization of thoracic duct
40.63 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò ống ngực Closure of fistula of thoracic duct
40.64 Phẫu thuật/thủ thuật thắt ống ngực Ligation of thoracic duct
40.69 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ống ngực Other operations on thoracic duct
40.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tổ chức bạch huyết [lymphô] Other operations on lymphatic structures
41.00 Thủ thuật ghép tủy xương, không xác định khác Bone marrow transplant, not otherwise specified
41.01 Thủ thuật ghép tủy xương tự thân chưa tinh sạch Autologous bone marrow transplant without purging
41.02 Thủ thuật ghép tủy xương đồng loại có tinh sạch Allogeneic bone marrow transplant with purging
41.03 Thủ thuật ghép tủy xương đồng loại chưa tinh sạch Allogeneic bone marrow transplant without purging
41.04 Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu tự thân chưa tinh sạch Autologous hematopoietic stem cell transplant without purging
41.05 Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại chưa tinh sạch Allogeneic hematopoietic stem cell transpant without purging
41.06 Thủ thuật ghép tế bào gốc từ máu cuống rốn Cord blood stem cell transplant
41.07 Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu tự thân có tinh sạch Autologous hematopoietic stem cell transplant with purging
41.08 Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại có tinh sạch Allogeneic hematopoietic stem cell transplant with purging
41.09 Thủ thuật ghép tủy xương tự thân có tinh sạch Autologous bone marrow transplant with purging
41.1 Phẫu thuật/thủ thuật chọc lấy mẫu tế bào lách Puncture of spleen
41.2 Phẫu thuật rạch lách Splenotomy
41.31 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tủy xương Biopsy of bone marrow
41.32 Thủ thuật kín [chọc hút] [qua da] sinh thiết lách Closed [aspiration] [percutaneous] biopsy of spleen
41.33 Phẫu thuật sinh thiết mở ở lách Open biopsy of spleen
41.38 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tủy xương Other diagnostic procedures on bone marrow
41.39 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở lách Other diagnostic procedures on spleen
41.41 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang lách Marsupialization of splenic cyst
41.42 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương và/hoặc mô lách Excision of lesion or tissue of spleen
41.43 Phẫu thuật cắt bỏ một phần lách Partial splenectomy
41.5 Phẫu thuật cắt toàn bộ lách Total splenectomy
41.91 Thủ thuật chọc hút tủy xương của người hiến để ghép tủy xương Aspiration of bone marrow from donor for transplant
41.92 Thủ thuật tiêm vào tủy xương Injection into bone marrow
41.93 Phẫu thuật cắt bỏ lách phụ Excision of accessory spleen
41.94 Phẫu thuật ghép lách Transplantation of spleen
41.95 Phẫu thuật khâu phục hồi và/hoặc tạo hình lách Repair and plastic operations on spleen
41.98 Phẫu thuật khác ở tủy xương Other operations on bone marrow
41.99 Phẫu thuật khác ở lách Other operations on spleen
42.01 Phẫu thuật rạch vòng [màng] thực quản Incision of esophageal web
42.09 Phẫu thuật khác mở thực quản Other incision of esophagus
42.10 Phẫu thuật mở thông thực quản, không xác định khác Esophagostomy, not otherwise specified
42.11 Phẫu thuật mở thông thực quản cổ Cervical esophagostomy
42.12 Phẫu thuật đưa túi thừa thực quản ra ngoài Exteriorization of esophageal pouch
42.19 Phẫu thuật mở thông đường rò thực quản ra da khác Other external fistulization of esophagus
42.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] qua đường mở [rạch] ở thực quản Operative esophagoscopy by incision
42.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua chỗ mở thực quản nhân tạo Esophagoscopy through artificial stoma
42.23 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở thực quản Other esophagoscopy
42.24 Thủ thuật sinh thiết thực quản qua nội soi Closed [endoscopic] biopsy of esophagus
42.25 Phẫu thuật sinh thiết thực quản qua mổ mở Open biopsy of esophagus
42.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thực quản Other diagnostic procedures on esophagus
42.31 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ túi thừa thực quản Local excision of esophageal diverticulum
42.32 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô khác của thực quản Local excision of other lesion or tissue of esophagus
42.33 Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy [đốt, cắt, thắt] tổn thương hoặc mô thực quản Endoscopic excision or destruction of lesion or tissue of esophagus
42.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương hoặc mô thực quản Other destruction of lesion or tissue of esophagus
42.40 Phẫu thuật cắt bỏ thực quản, không xác định khác Esophagectomy, not otherwise specified
42.41 Phẫu thuật cắt bỏ một phần thực quản Partial esophagectomy
42.42 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ thực quản Total esophagectomy
42.51 Phẫu thuật nối thực quản - thực quản qua đường lồng ngực Intrathoracic esophagoesophagostomy
42.52 Phẫu thuật nối thực quản - dạ dày qua đường lồng ngực Intrathoracic esophagogastrostomy
42.53 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng quai ruột non qua đường lồng ngực Intrathoracic esophageal anastomosis with interposition of small bowel
42.54 Phẫu thuật khác nối thực quản - ruột non qua đường lồng ngực Other intrathoracic esophagoenterostomy
42.55 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng đại tràng qua đường lồng ngực Intrathoracic esophageal anastomosis with interposition of colon
42.56 Phẫu thuật khác nối thực quản - đại tràng qua đường lồng ngực Other intrathoracic esophagocolostomy
42.58 Phẫu thuật nối thực quản qua đường lồng ngực bằng mô ghép khác Intrathoracic esophageal anastomosis with other interposition
42.59 Phẫu thuật khác nối thực quản qua đường lồng ngực Other intrathoracic anastomosis of esophagus
42.61 Phẫu thuật nối thực quản - thực quản qua đường trước xương ức Antesternal esophagoesophagostomy
42.62 Phẫu thuật nối thực quản - dạ dày qua đường trước xương ức Antesternal esophagogastrostomy
42.63 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng quai ruột non qua đường trước xương ức Antesternal esophageal anastomosis with interposition of small bowel
42.64 Phẫu thuật khác nối thực quản - ruột non qua đường trước xương ức Other antesternal esophagoenterostomy
42.65 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng đại tràng qua đường trước xương ức Antesternal esophageal anastomosis with interposition of colon
42.66 Phẫu thuật khác nối thực quản - đại tràng qua đường trước xương ức Other antesternal esophagocolostomy
42.68 Phẫu thuật khác nối lại thực quản bằng ghép mô khác qua đường trước xương ức Other antesternal esophageal anastomosis with interposition
42.69 Phẫu thuật khác nối thực quản qua đường trước xương ức Other antesternal anastomosis of esophagus
42.7 Phẫu thuật mở cơ thực quản Esophagomyotomy
42.81 Thủ thuật đặt stent thực quản vĩnh viễn Insertion of permanent tube into esophagus
42.82 Phẫu thuật khâu vết rách thực quản Suture of laceration of esophagus
42.83 Thủ thuật đóng lỗ mở thông thực quản Closure of esophagostomy
42.84 Phẫu thuật sửa lỗ rò thực quản, không phân loại mục khác Repair of esophageal fistula, not elsewhere classified
42.85 Phẫu thuật tạo hình đoạn hẹp thực quản Repair of esophageal stricture
42.86 Phẫu thuật tạo đường hầm dưới da không có miệng nối thực quản Production of subcutaneous tunnel without esophageal anastomosis
42.87 Phẫu thuật ghép mô khác ở thực quản Other graft of esophagus
42.89 Phẫu thuật sửa khác ở thực quản Other repair of esophagus
42.91 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch thực quản Ligation of esophageal varices
42.92 Phẫu thuật/thủ thuật nong thực quản Dilation of esophagus
42.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thực quản Other operations on esophagus
43.0 Phẫu thuật mở dạ dày Gastrotomy
43.11 Thủ thuật mở thông dạ dày qua nội soi Percutaneous [endoscopic] gastrostomy [PEG]
43.19 Phẫu thuật khác mở thông dạ dày Other gastrostomy
43.3 Phẫu thuật mở cơ môn vị Pyloromyotomy
43.41 Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô ở dạ dày Endoscopic excision or destruction of lesion or tissue of stomach
43.42 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô khác ở dạ dày Local excision of other lesion or tissue of stomach
43.49 Phẫu thuật khác phá hủy tổn thương hoặc mô ở dạ dày Other destruction of lesion or tissue of stomach
43.5 Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với thực quản Partial gastrectomy with anastomosis to esophagus
43.6 Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với tá tràng Partial gastrectomy with anastomosis to duodenum
43.7 Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với hỗng tràng Partial gastrectomy with anastomosis to jejunum
43.81 Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với quai hỗng tràng đảo chiều Partial gastrectomy with jejunal transposition
43.82 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ dạ dày hình ống [điều trị béo phì] Laparoscopic vertical (sleeve) gastrectomy
43.89 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác cắt bỏ một phần dạ dày Open and other partial gastrectomy
43.91 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày nối thực quản tá tràng bằng ghép quai ruột non Total gastrectomy with intestinal interposition
43.99 Phẫu thuật khác cắt toàn bộ dạ dày Other total gastrectomy
44.00 Phẫu thuật cắt một phần thần kinh lang thang [X], không xác định khác Vagotomy, not otherwise specified
44.01 Phẫu thuật cắt hay phá hủy thân chính của thần kinh lang thang [X] Truncal vagotomy
44.02 Phẫu thuật cắt hay phá hủy thần kinh lang thang [X] siêu chọn lọc (hủy thần kinh ở đáy vị (thượng vị) và thân vị dạ dày) Highly selective vagotomy
44.03 Phẫu thuật khác cắt dây thần kinh lang thang [X] chọn lọc Other selective vagotomy
44.11 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày qua đường bụng Transabdominal gastroscopy
44.12 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày qua lỗ mở thông nhân tạo Gastroscopy through artificial stoma
44.13 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày khác Other gastroscopy
44.14 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] dạ dày Closed [endoscopic] biopsy of stomach
44.15 Phẫu thuật mở sinh thiết dạ dày Open biopsy of stomach
44.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán bệnh ở dạ dày Other diagnostic procedures on stomach
44.21 Phẫu thuật/thủ thuật nong mở cơ môn vị Dilation of pylorus by incision
44.22 Thủ thuật nội soi nong cơ môn vị Endoscopic dilation of pylorus
44.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác tạo hình cơ môn vị Other pyloroplasty
44.31 Phẫu thuật nối tắt qua dạ dày (nối thực quản - hỗng tràng) High gastric bypass
44.32 Phẫu thuật mở thông hỗng tràng - dạ dày qua da theo đường nội soi Percutaneous [endoscopic] gastrojejunostomy
44.38 Phẫu thuật nội soi ổ bụng nối dạ dày ruột non Laparoscopic gastroenterostomy
44.39 Phẫu thuật nối dạ dày ruột non không cắt bỏ dạ dày Other gastroenterostomy without gastrectomy
44.40 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét dạ dày, không xác định khác Suture of peptic ulcer, not otherwise specified
44.41 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét dạ dày Suture of gastric ulcer site
44.42 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét tá tràng Suture of duodenal ulcer site
44.43 Thủ thuật nội soi cầm máu dạ dày hoặc tá tràng Endoscopic control of gastric or duodenal bleeding
44.44 Thủ thuật tắc mạch qua ống thông để cầm máu ở dạ dày hoặc tá tràng Transcatheter embolization for gastric or duodenal bleeding
44.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác cầm máu ở dạ dày hoặc tá tràng Other control of hemorrhage of stomach or duodenum
44.5 Phẫu thuật làm lại miệng nối dạ dày Revision of gastric anastomosis
44.61 Phẫu thuật khâu vết rách dạ dày Suture of laceration of stomach
44.62 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ thông dạ dày Closure of gastrostomy
44.63 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò dạ dày khác Closure of other gastric fistula
44.64 Phẫu thuật/thủ thuật cố định dạ dày Gastropexy
44.65 Phẫu thuật tạo hình thực quản dạ dày Esophagogastroplasty
44.66 Phẫu thuật/thủ thuật khác phục hồi chức năng cơ thắt thực quản dạ dày Other procedures for creation of esophagogastric sphincteric competence
44.67 Phẫu thuật nội soi ổ bụng phục hồi chức năng cơ thắt thực quản dạ dày Laparoscopic procedures for creation of esophagogastric sphincteric competence
44.68 Phẫu thuật nội soi ổ bụng tạo hình dạ dày Laparoscopic gastroplasty
44.69 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở dạ dày Other repair of stomach
44.91 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch bàng hệ ở dạ dày Ligation of gastric varices
44.92 Thủ thuật thao tác dạ dày trong cuộc phẫu thuật Intraoperative manipulation of stomach
44.93 Phẫu thuật/thủ thuật đặt bóng dạ dày Insertion of gastric bubble (balloon)
44.94 Phẫu thuật/thủ thuật tháo bóng dạ dày Removal of gastric bubble (balloon)
44.95 Phẫu thuật nội soi ổ bụng làm hẹp dạ dày [điều trị béo phì] Laparoscopic gastric restrictive procedure
44.96 Phẫu thuật lại làm hẹp dạ dày bằng nội soi ổ bụng Laparoscopic revision of gastric restrictive procedure
44.97 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy bỏ thiết bị thắt dạ dày Laparoscopic removal of gastric restrictive device(s)
44.98 Phẫu thuật nội soi (ổ bụng) điều chỉnh kích thước thiết bị thắt dạ dày (Laparoscopic) adjustment of size of adjustable gastric restrictive device
44.99 Phẫu thuật khác ở dạ dày Other operations on stomach
45.00 Phẫu thuật mở ruột, không xác định khác Incision of intestine, not otherwise specified
45.01 Phẫu thuật mở tá tràng Incision of duodenum
45.02 Phẫu thuật mở ruột non khác Other incision of small intestine
45.03 Phẫu thuật mở đại tràng Incision of large intestine
45.11 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ruột non qua đường bụng Transabdominal endoscopy of small intestine
45.12 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ruột non qua lỗ thông nhân tạo Endoscopy of small intestine through artificial stoma
45.13 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở ruột non Other endoscopy of small intestine
45.14 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] ruột non Closed [endoscopic] biopsy of small intestine
45.15 Phẫu thuật mở sinh thiết ruột non Open biopsy of small intestine
45.16 Thủ thuật nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng [EGD] sinh thiết kín Esophagogastroduodenoscopy [EGD] with closed biopsy
45.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở ruột non Other diagnostic procedures on small intestine
45.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi đại tràng qua đường bụng Transabdominal endoscopy of large intestine
45.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràng qua lỗ thông nhân tạo Endoscopy of large intestine through artificial stoma
45.23 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràng Colonoscopy
45.24 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràng sigma ống mềm Flexible sigmoidoscopy
45.25 Thủ thuật sinh thiết đại tràng qua nội soi Closed [endoscopic] biopsy of large intestine
45.26 Thủ thuật sinh thiết đại tràng qua mổ mở Open biopsy of large intestine
45.27 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ruột, vị trí không xác định Intestinal biopsy, site unspecified
45.28 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở đại tràng Other diagnostic procedures on large intestine
45.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở ruột, vị trí không xác định Other diagnostic procedures on intestine, site unspecified
45.30 Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy tổn thương tá tràng Endoscopic excision or destruction of lesion of duodenum
45.31 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương tại chỗ của tá tràng Other local excision of lesion of duodenum
45.32 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương tá tràng Other destruction of lesion of duodenum
45.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô ruột non, loại trừ tá tràng Local excision of lesion or tissue of small intestine, except duodenum
45.34 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương ruột non, loại trừ tá tràng Other destruction of lesion of small intestine, except duodenum
45.41 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô đại tràng Excision of lesion or tissue of large intestine
45.42 Thủ thuật nội soi cắt polyp đại tràng Endoscopic polypectomy of large intestine
45.43 Thủ thuật nội soi phá hủy tổn thương hoặc mô khác ở đại tràng Endoscopic destruction of other lesion or tissue of large intestine
45.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương đại tràng Other destruction of lesion of large intestine
45.50 Phẫu thuật cô lập một đoạn ruột, không xác định khác Isolation of intestinal segment, not otherwise specified
45.51 Phẫu thuật cô lập một đoạn ruột non Isolation of segment of small intestine
45.52 Phẫu thuật cô lập một đoạn đại tràng Isolation of segment of large intestine
45.61 Phẫu thuật cắt bỏ nhiều đoạn ruột non Multiple segmental resection of small intestine
45.62 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần ruột non Other partial resection of small intestine
45.63 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ ruột non Total removal of small intestine
45.71 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác cắt nhiều đoạn đại tràng Open and other multiple segmental resection of large intestine
45.72 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt manh tràng Open and other cecectomy
45.73 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng phải Open and other right hemicolectomy
45.74 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng ngang Open and other resection of transverse colon
45.75 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng trái Open and other left hemicolectomy
45.76 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng sigma Open and other sigmoidectomy
45.79 Phẫu thuật mở khác hoặc không xác định cắt bỏ một phần đại tràng Other and unspecified partial excision of large intestine
45.81 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng] Laparoscopic total intra-abdominal colectomy
45.82 Phẫu thuật mở cắt toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng] Open total intra-abdominal colectomy
45.83 Phẫu thuật khác và/hoặc không xác định cắt toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng] Other and unspecified total intra-abdominal colectomy
45.90 Phẫu thuật nối ruột, không xác định khác Intestinal anastomosis, not otherwise specified
45.91 Phẫu thuật nối ruột non - ruột non Small-to-small intestinal anastomosis
45.92 Phẫu thuật nối ruột non - mỏm cụt trực tràng Anastomosis of small intestine to rectal stump
45.93 Phẫu thuật khác nối ruột non - đại tràng Other small-to-large intestinal anastomosis
45.94 Phẫu thuật nối đại tràng - đại tràng Large-to-large intestinal anastomosis
45.95 Phẫu thuật nối ống hậu môn Anastomosis to anus
46.01 Phẫu thuật đưa ruột non ra da Exteriorization of small intestine
46.02 Phẫu thuật cắt bỏ đoạn ruột non được đưa ra da Resection of exteriorized segment of small intestine
46.03 Phẫu thuật đưa đại tràng ra da Exteriorization of large intestine
46.04 Phẫu thuật cắt bỏ đoạn đại tràng được đưa ra da Resection of exteriorized segment of large intestine
46.10 Phẫu thuật mở thông đại tràng [làm hậu môn nhân tạo], không xác định khác Colostomy, not otherwise specified
46.11 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo tạm thời Temporary colostomy
46.13 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn Permanent colostomy
46.14 Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở hậu môn nhân tạo Delayed opening of colostomy
46.20 Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo], không xác định khác Ileostomy, not otherwise specified
46.21 Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] tạm thời Temporary ileostomy
46.22 Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] có kiểm soát Continent ileostomy
46.23 Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] vĩnh viễn khác Other permanent ileostomy
46.24 Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở thông hồi tràng đã được đưa ra ngoài [làm hậu môn nhân tạo] Delayed opening of ileostomy
46.31 Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở đoạn ruột non được đưa ra ngoài Delayed opening of other enterostomy
46.32 Thủ thuật mở thông hỗng tràng ra da qua nội soi Percutaneous (endoscopic) jejunostomy [PEJ]
46.39 Phẫu thuật khác mở thông ruột non Other enterostomy
46.40 Phẫu thuật lại mở thông ruột, không xác định khác Revision of intestinal stoma, not otherwise specified
46.41 Phẫu thuật lại mở thông ruột non Revision of stoma of small intestine
46.42 Phẫu thuật phục hồi thoát vị quanh hậu môn nhân tạo Repair of pericolostomy hernia
46.43 Phẫu thuật lại khác ở hậu môn nhân tạo Other revision of stoma of large intestine
46.50 Phẫu thuật đóng lỗ mở thông ruột, không xác định khác Closure of intestinal stoma, not otherwise specified
46.51 Phẫu thuật đóng lỗ mở thông ruột non Closure of stoma of small intestine
46.52 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo Closure of stoma of large intestine
46.60 Phẫu thuật cố định ruột, không xác định khác Fixation of intestine, not otherwise specified
46.61 Phẫu thuật cố định ruột non vào thành bụng Fixation of small intestine to abdominal wall
46.62 Phẫu thuật khác cố định ruột non Other fixation of small intestine
46.63 Phẫu thuật cố định đại tràng vào thành bụng Fixation of large intestine to abdominal wall
46.64 Phẫu thuật khác cố định đại tràng Other fixation of large intestine
46.71 Phẫu thuật khâu vết rách tá tràng Suture of laceration of duodenum
46.72 Phẫu thuật đóng lỗ rò tá tràng Closure of fistula of duodenum
46.73 Phẫu thuật khâu vết rách ruột non, loại trừ tá tràng Suture of laceration of small intestine, except duodenum
46.74 Phẫu thuật đóng lỗ rò ruột non, loại trừ tá tràng Closure of fistula of small intestine, except duodenum
46.75 Phẫu thuật khâu vết rách đại tràng Suture of laceration of large intestine
46.76 Phẫu thuật đóng lỗ rò đại tràng Closure of fistula of large intestine
46.79 Phẫu thuật sửa khác ở ruột Other repair of intestine
46.80 Phẫu thuật ổ bụng thao tác ruột [trên ruột trong ổ bụng] không xác định khác Intra-abdominal manipulation of intestine, not otherwise specified
46.81 Phẫu thuật ổ bụng thao tác ruột non [trên ruột non trong ổ bụng] Intra-abdominal manipulation of small intestine
46.82 Phẫu thuật ổ bụng thao tác đại tràng [trên đại tràng trong ổ bụng] Intra-abdominal manipulation of large intestine
46.85 Phẫu thuật/thủ thuật nong ruột Dilation of intestine
46.86 Thủ thuật nội soi đặt stent đại tràng Endoscopic insertion of colonic stent(s)
46.87 Thủ thuật nội soi khác, đặt stent đại tràng Other insertion of colonic stent(s)
46.91 Phẫu thuật mở cơ đại tràng sigma Myotomy of sigmoid colon
46.92 Phẫu thuật mở cơ ở các đoạn đại tràng khác Myotomy of other parts of colon
46.93 Phẫu thuật làm lại miệng nối ruột non Revision of anastomosis of small intestine
46.94 Phẫu thuật làm lại miệng nối đại tràng Revision of anastomosis of large intestine
46.95 Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào ruột non Local perfusion of small intestine
46.96 Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào đại tràng Local perfusion of large intestine
46.97 Phẫu thuật ghép ruột Transplant of intestine
46.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ruột Other operations on intestines
47.01 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ ruột thừa Laparoscopic appendectomy
47.09 Phẫu thuật khác cắt bỏ ruột thừa khác Other appendectomy
47.11 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ ruột thừa tình cờ Laparoscopic incidental appendectomy
47.19 Phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa tình cờ khác Other incidental appendectomy
47.2 Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa Drainage of appendiceal abscess
47.91 Phẫu thuật mở thông ruột thừa ra da Appendicostomy
47.92 Phẫu thuật đóng lỗ rò ruột thừa Closure of appendiceal fistula
47.99 Phẫu thuật khác ở ruột thừa Other operations on appendix
48.0 Phẫu thuật mở trực tràng Proctotomy
48.1 Phẫu thuật mở thông trực tràng Proctostomy
48.21 Phẫu thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma qua đường bụng Transabdominal proctosigmoidoscopy
48.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma qua hậu môn nhân tạo Proctosigmoidoscopy through artificial stoma
48.23 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma bằng ống soi cứng Rigid proctosigmoidoscopy
48.24 Thủ thuật sinh thiết kín trực tràng qua nội soi Closed [endoscopic] biopsy of rectum
48.25 Thủ thuật sinh thiết trực tràng qua mổ mở Open biopsy of rectum
48.26 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh trực tràng Biopsy of perirectal tissue
48.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở trực tràng, chỗ nối sigma trực tràng chậu hông và quanh trực tràng Other diagnostic procedures on rectum, rectosigmoid and perirectal tissue
48.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt đốt triệt căn thương tổn hoặc mô trực tràng Radical electrocoagulation of rectal lesion or tissue
48.32 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt đốt tổn thương hoặc mô trực tràng Other electrocoagulation of rectal lesion or tissue
48.33 Phẫu thuật phá hủy thương tổn hoặc mô trực tràng bằng laser Destruction of rectal lesion or tissue by laser
48.34 Phẫu thuật phá hủy thương tổn hoặc mô trực tràng bằng áp lạnh Destruction of rectal lesion or tissue by cryosurgery
48.35 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô trực tràng Local excision of rectal lesion or tissue
48.36 Thủ thuật [nội soi] cắt bỏ polyp trực tràng [Endoscopic] polypectomy of rectum
48.40 Phẫu thuật cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt, không xác định khác Pull-through resection of rectum, not otherwise specified
48.41 Phẫu thuật cắt bỏ niêm mạc và mô dưới niêm mạc trực tràng bảo tồn cơ thắt [Soave] Soave submucosal resection of rectum
48.42 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt Laparoscopic pull-through resection of rectum
48.43 Phẫu thuật mở cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt Open pull-through resection of rectum
48.49 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt Other pull-through resection of rectum
48.50 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh môn, không xác định khác Abdominoperineal resection of the rectum, not otherwise specified
48.51 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ trực tràng lấy ra qua đường bụng và tầng sinh môn Laparoscopic abdominoperineal resection of the rectum
48.52 Phẫu thuật mở cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh môn Open abdominoperineal resection of the rectum
48.59 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh môn Other abdominoperineal resection of the rectum
48.61 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ đại tràng sigma và trực tràng qua đường xương cùng Transsacral rectosigmoidectomy
48.62 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường trước và làm hậu môn nhân tạo từ đại tràng Anterior resection of rectum with synchronous colostomy
48.63 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường trước Other anterior resection of rectum
48.64 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường sau Posterior resection of rectum
48.65 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng của Duhamel Duhamel resection of rectum
48.69 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràng Other resection of rectum
48.71 Phẫu thuật khâu vết rách trực tràng Suture of laceration of rectum
48.72 Phẫu thuật đóng lỗ thông trực tràng Closure of proctostomy
48.73 Phẫu thuật đóng lỗ rò khác ở trực tràng Closure of other rectal fistula
48.74 Phẫu thuật nối trực tràng - trực tràng Rectorectostomy
48.75 Phẫu thuật cố định trực tràng trong ổ bụng Abdominal proctopexy
48.76 Phẫu thuật khác cố định trực tràng Other proctopexy
48.79 Phẫu thuật sửa trực tràng khác Other repair of rectum
48.81 Phẫu thuật rạch mô quanh trực tràng Incision of perirectal tissue
48.82 Phẫu thuật cắt mô quanh trực tràng Excision of perirectal tissue
48.91 Phẫu thuật rạch đoạn hẹp trực tràng Incision of rectal stricture
48.92 Phẫu thuật cắt cơ hậu môn trực tràng Anorectal myectomy
48.93 Phẫu thuật sửa đường rò quanh trực tràng Repair of perirectal fistula
48.99 Phẫu thuật khác ở trực tràng và/hoặc mô quanh trực tràng Other operations on rectum and perirectal tissue
49.01 Phẫu thuật rạch áp xe quanh hậu môn Incision of perianal abscess
49.02 Phẫu thuật khác rạch mô quanh hậu môn Other incision of perianal tissue
49.03 Phẫu thuật cắt da thừa quanh hậu môn Excision of perianal skin tags
49.04 Phẫu thuật khác cắt mô quanh hậu môn Other excision of perianal tissue
49.11 Phẫu thuật rạch đường rò hậu môn Anal fistulotomy
49.12 Phẫu thuật cắt bỏ đường rò hậu môn Anal fistulectomy
49.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ống hậu môn Anoscopy
49.22 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh hậu môn Biopsy of perianal tissue
49.23 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết hậu môn Biopsy of anus
49.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hậu môn và/hoặc mô quanh hậu môn Other diagnostic procedures on anus and perianal tissue
49.31 Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy thương tổn hoặc mô hậu môn Endoscopic excision or destruction of lesion or tissue of anus
49.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô hậu môn Other local excision or destruction of lesion or tissue of anus
49.41 Phẫu thuật/thủ thuật đẩy búi trĩ bị sa Reduction of hemorrhoids
49.42 Thủ thuật tiêm xơ búi trĩ Injection of hemorrhoids
49.43 Phẫu thuật/thủ thuật đốt trĩ Cauterization of hemorrhoids
49.44 Phẫu thuật/thủ thuật cắt trĩ bằng áp lạnh Destruction of hemorrhoids by cryotherapy
49.45 Phẫu thuật/thủ thuật thắt trĩ Ligation of hemorrhoids
49.46 Phẫu thuật/thủ thuật rạch búi trĩ Excision of hemorrhoids
49.47 Phẫu thuật rạch lấy huyết khối trĩ Evacuation of thrombosed hemorrhoids
49.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác búi trĩ Other procedures on hemorrhoids
49.51 Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn bên trái Left lateral anal sphincterotomy
49.52 Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn sau Posterior anal sphincterotomy
49.59 Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn khác Other anal sphincterotomy
49.6 Phẫu thuật cắt bỏ hậu môn Excision of anus
49.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách hậu môn Suture of laceration of anus
49.72 Phẫu thuật/thủ thuật nâng hậu môn trong sa trực tràng Anal cerclage
49.73 Phẫu thuật đóng đường rò hậu môn Closure of anal fistula
49.74 Phẫu thuật ghép cơ bán gân điều trị đại tiện không kiểm soát [không tự chủ] Gracilis muscle transplant for anal incontinence
49.75 Phẫu thuật cấy hoặc làm lại cơ thắt hậu môn nhân tạo Implantation or revision of artificial anal sphincter
49.76 Phẫu thuật tháo cơ thắt hậu môn nhân tạo Removal of artificial anal sphincter
49.79 Phẫu thuật khác sửa cơ thắt hậu môn Other repair of anal sphincter
49.91 Phẫu thuật rạch vách ngăn hậu môn Incision of anal septum
49.92 Phẫu thuật cấy [đặt] thiết bị kích thích hậu môn bằng điện ở dưới da Insertion of subcutaneous electrical anal stimulator
49.93 Phẫu thuật khác rạch hậu môn Other incision of anus
49.94 Phẫu thuật/thủ thuật đầy lên hậu môn bị sa Reduction of anal prolapse
49.95 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu (sau phẫu thuật) ở hậu môn Control of (postoperative) hemorrhage of anus
49.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hậu môn Other operations on anus
50.0 Phẫu thuật rạch gan Hepatotomy
50.11 Thủ thuật sinh thiết kín (qua da) [bằng kim] gan Closed (percutaneous) [needle] biopsy of liver
50.12 Phẫu thuật sinh thiết mở gan Open biopsy of liver
50.13 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh Transjugular liver biopsy
50.14 Phẫu thuật nội soi ổ bụng sinh thiết gan Laparoscopic liver biopsy
50.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở gan Other diagnostic procedures on liver
50.21 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan Marsupialization of lesion of liver
50.22 Phẫu thuật cắt bỏ một phần gan Partial hepatectomy
50.23 Phẫu thuật mở đốt tổn thương hoặc mô gan Open ablation of liver lesion or tissue
50.24 Phẫu thuật qua da đốt tổn thương hoặc mô gan Percutaneous ablation of liver lesion or tissue
50.25 Phẫu thuật nội soi ổ bụng đốt tổn thương hoặc mô gan Laparoscopic ablation of liver lesion or tissue
50.26 Phẫu thuật khác hoặc không xác định đốt tổn thương hoặc mô gan Other and unspecified ablation of liver lesion or tissue
50.29 Phẫu thuật khác phá hủy tổn thương ở gan Other destruction of lesion of liver
50.3 Phẫu thuật cắt bỏ thùy gan Lobectomy of liver
50.4 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ gan Total hepatectomy
50.51 Phẫu thuật ghép gan phụ trợ Auxiliary liver transplant
50.59 Phẫu thuật ghép gan khác Other transplant of liver
50.61 Phẫu thuật khâu vết rách gan Closure of laceration of liver
50.69 Phẫu thuật phục hồi khác ở gan Other repair of liver
50.91 Thủ thuật chọc hút gan qua da Percutaneous aspiration of liver
50.92 Thủ thuật hỗ trợ chức năng gan ngoài cơ thể Extracorporeal hepatic assistance
50.93 Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào gan Localized perfusion of liver
50.94 Thủ thuật tiêm chất điều trị khác vào gan Other injection of therapeutic substance into liver
50.99 Phẫu thuật khác ở gan Other operations on liver
51.01 Thủ thuật chọc hút dịch túi mật qua da Percutaneous aspiration of gallbladder
51.02 Phẫu thuật mở thông túi mật bằng trô ca Trocar cholecystostomy
51.03 Phẫu thuật khác mở thông túi mật Other cholecystostomy
51.04 Phẫu thuật rạch khác ở túi mật Other cholecystotomy
51.10 Thủ thuật nội soi mật tụy ngược dòng [ERCP] Endoscopic retrograde cholangiopancreatography [ERCP]
51.11 Thủ thuật nội soi đường mật ngược dòng Endoscopic retrograde cholangiography [ERC]
51.12 Thủ thuật sinh thiết qua da túi mật hoặc đường mật Percutaneous biopsy of gallbladder or bile ducts
51.13 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở túi mật hoặc đường mật Open biopsy of gallbladder or bile ducts
51.14 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] khác ở ống mật hoặc cơ thắt Oddi Other closed [endoscopic] biopsy of biliary duct or sphincter of Oddi
51.15 Thủ thuật đo áp lực ở cơ thắt Oddi Pressure measurement of sphincter of Oddi
51.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở đường mật Other diagnostic procedures on biliary tract
51.21 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần túi mật Other partial cholecystectomy
51.22 Phẫu thuật cắt túi mật Cholecystectomy
51.23 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ túi mật Laparoscopic cholecystectomy
51.24 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ một phần túi mật Laparoscopic partial cholecystectomy
51.31 Phẫu thuật nối túi mật - ống gan Anastomosis of gallbladder to hepatic ducts
51.32 Phẫu thuật nối túi mật - ruột Anastomosis of gallbladder to intestine
51.33 Phẫu thuật nối túi mật - tuyến tụy Anastomosis of gallbladder to pancreas
51.34 Phẫu thuật nối túi mật - dạ dày Anastomosis of gallbladder to stomach
51.35 Phẫu thuật nối túi mật khác Other gallbladder anastomosis
51.36 Phẫu thuật nối ống mật chủ - ruột Choledochoenterostomy
51.37 Phẫu thuật nối ống gan - đường tiêu hóa Anastomosis of hepatic duct to gastrointestinal tract
51.39 Phẫu thuật nối đường mật khác Other bile duct anastomosis
51.41 Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống mật chủ để lấy sỏi Common duct exploration for removal of calculus
51.42 Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống mật chủ để giải phóng tắc nghẽn khác Common duct exploration for relief of other obstruction
51.43 Phẫu thuật đặt ống thông ống mật chủ - ống gan để giảm áp Insertion of choledochohepatic tube for decompression
51.49 Phẫu thuật mở đường mật giải phóng tắc nghẽn khác Incision of other bile ducts for relief of obstruction
51.51 Phẫu thuật thăm dò ống mật chủ Exploration of common duct
51.59 Phẫu thuật rạch khác ở ống mật khác Other incision of other bile duct
51.61 Phẫu thuật cắt bỏ ống túi mật còn sót [tồn dư] Excision of cystic duct remnant
51.62 Phẫu thuật cắt bỏ bóng Vater (cắm lại vào ống mật chủ) Excision of ampulla of Vater (with reimplantation of common duct)
51.63 Phẫu thuật khác cắt bỏ ống mật chủ Other excision of common duct
51.64 Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ống mật hoặc cơ thắt Oddi Endoscopic excision or destruction of lesion of biliary ducts or sphincter of Oddi
51.69 Phẫu thuật cắt bỏ ống mật khác Excision of other bile duct
51.71 Phẫu thuật khâu phục hồi ống mật chủ đơn thuần Simple suture of common bile duct
51.72 Phẫu thuật tạo hình ống mật chủ Choledochoplasty
51.79 Phẫu thuật phục hồi [tạo hình] đường mật khác Repair of other bile ducts
51.81 Phẫu thuật/thủ thuật nong cơ thắt Oddi Dilation of sphincter of Oddi
51.82 Phẫu thuật rạch cơ thắt Oddi Pancreatic sphincterotomy
51.83 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt Oddi Pancreatic sphincteroplasty
51.84 Thủ thuật nội soi nong bóng Vater và/hoặc ống mật Endoscopic dilation of ampulla and biliary duct
51.85 Thủ thuật nội soi rạch cơ thắt Oddi và/hoặc bóng Vater Endoscopic sphincterotomy and papillotomy
51.86 Thủ thuật nội soi đặt ống dẫn lưu mũi mật Endoscopic insertion of nasobiliary drainage tube
51.87 Thủ thuật nội soi đặt stent đường mật Endoscopic insertion of stent (tube) into bile duct
51.88 Thủ thuật nội soi lấy sỏi từ đường mật Endoscopic removal of stone(s) from biliary tract
51.89 Phẫu thuật khác ở cơ thắt Oddi Other operations on sphincter of Oddi
51.91 Phẫu thuật khâu vết rách tủi mật Repair of laceration of gallbladder
51.92 Phẫu thuật đóng lỗ thông túi mật Closure of cholecystostomy
51.93 Phẫu thuật đóng đường rò đường mật khác Closure of other biliary fistula
51.94 Phẫu thuật/thủ thuật lại nối đường mật Revision of anastomosis of biliary tract
51.95 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ vật liệu nhân tạo từ ống mật Removal of prosthetic device from bile duct
51.96 Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi ống mật chủ qua da Percutaneous extraction of common duct stones
51.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác qua da ở đường mật Other percutaneous procedures on biliary tract
51.99 Phẫu thuật khác ở đường mật Other operations on biliary tract
52.01 Phẫu thuật/thủ thuật đặt dẫn lưu nang tụy Drainage of pancreatic cyst by catheter
52.09 Phẫu thuật mở thông tuyến tụy khác Other pancreatotomy
52.11 Thủ thuật sinh thiết kín [chọc hút] [bằng kim] [qua da] tuyến tụy Closed [aspiration] [needle] [percutaneous] biopsy of pancreas
52.12 Phẫu thuật sinh thiết mở tuyến tụy Open biopsy of pancreas
52.13 Thủ thuật nội soi ống tụy ngược dòng Endoscopic retrograde pancreatography [ERP]
52.14 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] ống tụy Closed [endoscopic] biopsy of pancreatic duct
52.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến tụy Other diagnostic procedures on pancreas
52.21 Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy thương tổn hoặc mô ống tụy Endoscopic excision or destruction of lesion or tissue of pancreatic duct
52.22 Phẫu thuật khác cắt hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô tuyến tụy hoặc ống tụy Other excision or destruction of lesion or tissue of pancreas or pancreatic duct
52.3 Phẫu thuật mở thông nang tụy Marsupialization of pancreatic cyst
52.4 Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống dẫn lưu dịch nang tụy vào trong Internal drainage of pancreatic cyst
52.51 Phẫu thuật cắt tụy đầu gần Proximal pancreatectomy
52.52 Phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy Distal pancreatectomy
52.53 Phẫu thuật cắt gần toàn bộ tụy tiệt căn Radical subtotal pancreatectomy
52.59 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tụy Other partial pancreatectomy
52.6 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tụy Total pancreatectomy
52.7 Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy triệt căn Radical pancreaticoduodenectomy
52.80 Phẫu thuật ghép tụy, không xác định khác Pancreatic transplant, not otherwise specified
52.81 Phẫu thuật ghép lại nhu mô tuyến tụy Reimplantation of pancreatic tissue
52.82 Phẫu thuật ghép tụy cùng loài Homotransplant of pancreas
52.83 Phẫu thuật ghép tụy khác loài Heterotransplant of pancreas
52.84 Phẫu thuật ghép tự thân tế bào tiểu đảo Langerhans Autotransplantation of cells of Islets of Langerhans
52.85 Phẫu thuật ghép đồng loại tế bào tiểu đảo Langerhans Allotransplantation of cells of Islets of Langerhans
52.86 Phẫu thuật/thủ thuật ghép tế bào tiểu đảo Langerhans, không xác định khác Transplantation of cells of Islets of Langerhans, not otherwise specified
52.92 Phẫu thuật đăt stent vào ống tụy Cannulation of pancreatic duct
52.93 Thủ thuật nội soi đặt stent [ống dẫn lưu] vào ống tụy Endoscopic insertion of stent (tube) into pancreatic duct
52.94 Thủ thuật nội soi lấy sỏi ống tụy Endoscopic removal of stone(s) from pancreatic duct
52.95 Phẫu thuật sửa khác ở tuyến tụy Other repair of pancreas
52.96 Phẫu thuật nối tụy Anastomosis of pancreas
52.97 Thủ thuật nội soi đặt ống dẫn lưu tuyến tụy qua mũi Endoscopic insertion of nasopancreatic drainage tube
52.98 Thủ thuật nội soi nong ống tụy Endoscopic dilation of pancreatic duct
52.99 Phẫu thuật khác ở tuyến tụy Other operations on pancreas
53.00 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn một bên, không xác định khác Unilateral repair of inguinal hernia, not otherwise specified
53.01 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn mắc phải [trực tiếp] Other and open repair of direct inguinal hernia
53.02 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn bẩm sinh [gián tiếp] Other and open repair of indirect inguinal hernia
53.03 Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Other and open repair of direct inguinal hernia with graft or prosthesis
53.04 Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Other and open repair of indirect inguinal hernia with graft or prosthesis
53.05 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khác Repair of inguinal hernia with graft or prosthesis, not otherwise specified
53.10 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hai bên, không xác định khác Bilateral repair of inguinal hernia, not otherwise specified
53.11 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bên Other and open bilateral repair of direct inguinal hernia
53.12 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bên Other and open bilateral repair of indirect inguinal hernia
53.13 Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên, một bên trực tiếp và một bên gián tiếp Other and open bilateral repair of inguinal hernia, one direct and one indirect
53.14 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bên bằng mảnh ghép tự thân hoặc vật liệu nhân tạo Other and open bilateral repair of direct inguinal hernia with graft or prosthesis
53.15 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bên bằng mảnh ghép tự thân hoặc vật liệu nhân tạo Other and open bilateral repair of indirect inguinal hernia with graft or prosthesis
53.16 Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên, một bên trực tiếp và một bên gián tiếp, bằ Other and open bilateral repair of inguinal hernia, one direct and one indirect, with graft or prosthesis
53.17 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khác Bilateral inguinal hernia repair with graft or prosthesis, not otherwise specified
53.21 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi một bên phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Unilateral repair of femoral hernia with graft or prosthesis
53.29 Phẫu thuật khác khâu phục hồi thoát vị đùi một bên Other unilateral femoral herniorrhaphy
53.31 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi hai bên phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Bilateral repair of femoral hernia with graft or prosthesis
53.39 Phẫu thuật khác khâu phục hồi thoát vị đùi hai bên Other bilateral femoral herniorrhaphy
53.41 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị rốn phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Other and open repair of umbilical hernia with graft or prosthesis
53.42 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị rốn có mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Laparoscopic repair of umbilical hernia with graft or prosthesis
53.43 Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác khâu phục hồi thoát vị rốn Other laparoscopic umbilical herniorrhaphy
53.49 Phẫu thuật mở khác khâu phục hồi thoát vị rốn Other open umbilical herniorrhaphy
53.51 Phẫu thuật khâu phục hồi vết mổ điều trị thoát vị vết mổ Incisional hernia repair
53.59 Phẫu thuật thoát vị khác ở thành bụng trước Repair of other hernia of anterior abdominal wall
53.61 Phẫu thuật mở khác điều trị thoát vị vết mổ bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Other open incisional hernia repair with graft or prosthesis
53.62 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị vết mổ bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Laparoscopic incisional hernia repair with graft or prosthesis
53.63 Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác điều trị thoát vị vết mổ thành bụng trước bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Other laparoscopic repair of other hernia of anterior abdominal wall with graft or prosthesis
53.69 Phẫu thuật khác và mở điều trị thoát vị vết mổ thành bụng trước khác bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo Other and open repair of other hernia of anterior abdominal wall with graft or prosthesis
53.71 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị hoành, đường bụng Laparoscopic repair of diaphragmatic hernia, abdominal approach
53.72 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị hoành, đường bụng Other and open repair of diaphragmatic hernia, abdominal approach
53.75 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành, đường bụng, không xác định khác Repair of diaphragmatic hernia, abdominal approach, not otherwise specified
53.80 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành qua đường lồng ngực, không xác định khác Repair of diaphragmatic hernia with thoracic approach, not otherwise specified
53.81 Phẫu thuật khâu gấp nếp cơ hoành Plication of the diaphragm
53.82 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi điều trị thoát vị thành ngực quanh xương ức [Morgagni] Repair of parasternal hernia
53.83 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị hoành, qua đường lồng ngực Laparoscopic repair of diaphragmatic hernia, with thoracic approach
53.84 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị hoành, qua đường lồng ngực Other and open repair of diaphragmatic hernia, with thoracic approach
53.9 Phẫu thuật điều trị thoát vị khác Other hernia repair
54.0 Phẫu thuật rạch thành bụng Incision of abdominal wall
54.11 Phẫu thuật mở bụng thăm dò Exploratory laparotomy
54.12 Phẫu thuật mở lại đường mổ rạch bụng cũ Reopening of recent laparotomy site
54.19 Phẫu thuật rạch ổ bụng khác Other laparotomy
54.21 Phẫu thuật nội soi [chẩn đoán] ổ bụng Laparoscopy
54.22 Thủ thuật sinh thiết thành bụng hoặc lỗ rốn Biopsy of abdominal wall or umbilicus
54.23 Thủ thuật sinh thiết phúc mạc Biopsy of peritoneum
54.24 Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [bằng kim] khối u ở ổ bụng Closed [percutaneous] [needle] biopsy of intra-abdominal mass
54.25 Thủ thuật rửa phúc mạc Peritoneal lavage
54.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vùng bụng Other diagnostic procedures on abdominal region
54.3 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô thành bụng hoặc rốn Excision or destruction of lesion or tissue of abdominal wall or umbilicus
54.4 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy mô phúc mạc Excision or destruction of peritoneal tissue
54.51 Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính phúc mạc Laparoscopic lysis of peritoneal adhesions
54.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính phúc mạc Other lysis of peritoneal adhesions
54.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu lại thành bụng bị bục sau phẫu thuật Reclosure of postoperative disruption of abdominal wall
54.62 Phẫu thuật/thủ thuật đóng bụng sau lên tổ chức mô hạt Delayed closure of granulating abdominal wound
54.63 Phẫu thuật/thủ thuật khâu khác ở thành bụng Other suture of abdominal wall
54.64 Phẫu thuật/thủ thuật khâu phúc mạc Suture of peritoneum
54.71 Phẫu thuật phục hồi khe hở thành bụng bẩm sinh [dị tật sổ tạng bẩm sinh] Repair of gastroschisis
54.72 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở thành bụng Other repair of abdominal wall
54.73 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở phúc mạc Other repair of peritoneum
54.74 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở mạc nối Other repair of omentum
54.75 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở mạc treo Other repair of mesentery
54.91 Thủ thuật đặt ống dẫn lưu ổ bụng qua da Percutaneous abdominal drainage
54.92 Phẫu thuật/thủ thuật lấy dị vật trong khoang phúc mạc Removal of foreign body from peritoneal cavity
54.93 Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ mở thông khoang phúc mạc ra da Creation of cutaneoperitoneal fistula
54.94 Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu từ phúc mạc vào mạch máu để điều trị dịch cổ trướng Creation of peritoneovascular shunt
54.95 Phẫu thuật/thủ thuật rạch phúc mạc Incision of peritoneum
54.96 Thủ thuật bơm khí vào khoang phúc mạc Injection of air into peritoneal cavity
54.97 Thủ thuật tiêm chất điều trị tác dụng tại chỗ vào khoang phúc mạc Injection of locally-acting therapeutic substance into peritoneal cavity
54.98 Thủ thuật thẩm phân phúc mạc Peritoneal dialysis
54.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở vùng bụng Other operations of abdominal region
55.01 Phẫu thuật/thủ thuật rạch thận Nephrotomy
55.02 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] thận Nephrostomy
55.03 Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi thận không tán sỏi [nội soi/qua da] Percutaneous nephrostomy without fragmentation
55.04 Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi thận có tán sỏi [nội soi/qua da] Percutaneous nephrostomy with fragmentation
55.11 Phẫu thuật/thủ thuật rạch bể thận Pyelotomy
55.12 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] bể thận Pyelostomy
55.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] thận Nephroscopy
55.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bể thận Pyeloscopy
55.23 Thủ thuật [qua da] [bằng kim] sinh thiết thận Closed [percutaneous] [needle] biopsy of kidney
55.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở ở thận Open biopsy of kidney
55.29 Phẫu thuật thủ thuật chẩn đoán khác ở thận Other diagnostic procedures on kidney
55.31 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] tổn thương thận Marsupialization of kidney lesion
55.32 Phẫu thuật/thủ thuật mở cắt/đốt tổn thương hoặc mô thận Open ablation of renal lesion or tissue
55.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt/đốt tổn thương hoặc mô thận qua da Percutaneous ablation of renal lesion or tissue
55.34 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ/đốt tổn thương hoặc mô thận Laparoscopic ablation of renal lesion or tissue
55.35 Phẫu thuật/thủ thuật cắt/đốt tổn thương hoặc mô thận khác hoặc không xác định Other and unspecified ablation of renal lesion or tissue
55.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tại chỗ hoặc cắt bỏ tổn thương hoặc mô thận Other local destruction or excision of renal lesion or tissue
55.4 Phẫu thuật cắt bỏ một phần quả thận Partial nephrectomy
55.51 Phẫu thuật cắt bỏ quả thận và niệu quản Nephroureterectomy
55.52 Phẫu thuật cắt bỏ quả thận còn lại Nephrectomy of remaining kidney
55.53 Phẫu thuật cắt bỏ quả thận ghép hoặc quả thận bị thải ghép Removal of transplanted or rejected kidney
55.54 Phẫu thuật cắt bỏ quả thận hai bên Bilateral nephrectomy
55.61 Phẫu thuật ghép thận tự thân Renal autotransplantation
55.69 Phẫu thuật ghép thận khác Other kidney transplantation
55.7 Phẫu thuật cố định [treo] thận Nephropexy
55.81 Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở thận Suture of laceration of kidney
55.82 Phẫu thuật đóng thông thận và/hoặc bể thận Closure of nephrostomy and pyelostomy
55.83 Phẫu thuật đóng (lỗ) rò khác ở thận Closure of other fistula of kidney
55.84 Phẫu thuật tháo xoắn cuống thận Reduction of torsion of renal pedicle
55.85 Phẫu thuật rạch eo thận hình móng ngựa Symphysiotomy for horseshoe kidney
55.86 Phẫu thuật nối thông thận Anastomosis of kidney
55.87 Phẫu thuật sửa khúc nối bể thận - niệu quản Correction of ureteropelvic junction
55.89 Phẫu thuật sửa khác ở thận Other repair of kidney
55.91 Phẫu thuật bóc bao thận Decapsulation of kidney
55.92 Phẫu thuật chọc hút thận qua da (bể thận) Percutaneous aspiration of kidney (pelvis)
55.93 Phẫu thuật thay ống thông thận Replacement of nephrostomy tube
55.94 Phẫu thuật thay ống thông bể thận Replacement of pyelostomy tube
55.95 Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào thận Local perfusion of kidney
55.96 Thủ thuật khác tiêm chất điều trị vào thận Other injection of therapeutic substance into kidney
55.97 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thận cơ học Implantation or replacement of mechanical kidney
55.98 Phẫu thuật lấy bỏ thận cơ học Removal of mechanical kidney
55.99 Phẫu thuật khác ở thận Other operations on kidney
56.0 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo giải phóng tắc nghẽn giữa niệu quản và bể thận Transurethral removal of obstruction from ureter and renal pelvis
56.1 Phẫu thuật rạch lỗ niệu quản Ureteral meatotomy
56.2 Phẫu thuật rạch niệu quản Ureterotomy
56.31 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] niệu quản Ureteroscopy
56.32 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín niệu quản qua da Closed percutaneous biopsy of ureter
56.33 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết nội soi niệu quản Closed endoscopic biopsy of ureter
56.34 Phẫu thuật sinh thiết mở niệu quản Open biopsy of ureter
56.35 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] (nội soi bàng quang) (nội soi quai hồi tràng) của ống thông nước tiểu qua quai hồi tràng Endoscopy (cystoscopy) (looposcopy) of ileal conduit
56.39 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở niệu quản Other diagnostic procedures on ureter
56.40 Phẫu thuật cắt bỏ niệu quản, không xác định khác Ureterectomy, not otherwise specified
56.41 Phẫu thuật cắt bỏ một phần niệu quản Partial ureterectomy
56.42 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ niệu quản Total ureterectomy
56.51 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] qua quai hồi tràng Formation of cutaneous uretero-ileostomy
56.52 Phẫu thuật lại mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] qua quai hồi tràng Revision of cutaneous uretero-ileostomy
56.61 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] khác Formation of other cutaneous ureterostomy
56.62 Phẫu thuật lại mở thông [dẫn lưu] niệu quản qua da khác Revision of other cutaneous ureterostomy
56.71 Phẫu thuật/thủ thuật chuyển lưu nước tiểu vào ruột Urinary diversion to intestine
56.72 Phẫu thuật/thủ thuật lại nối niệu quản với ruột Revision of ureterointestinal anastomosis
56.73 Phẫu thuật/thủ thuật nối thận - bàng quang không xác định khác Nephrocystanastomosis, not otherwise specified
56.74 Phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang Ureteroneocystostomy
56.75 Phẫu thuật nối [mở thông] [dẫn lưu] niệu quản sang niệu quản đối diện Transureteroureterostomy
56.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác nối bắc cầu niệu quản Other anastomosis or bypass of ureter
56.81 Phẫu thuật gỡ dính trong lòng niệu quản Lysis of intraluminal adhesions of ureter
56.82 Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở niệu quản Suture of laceration of ureter
56.83 Phẫu thuật đóng thông niệu quản Closure of ureterostomy
56.84 Phẫu thuật đóng (lỗ) rò niệu quản Closure of other fistula of ureter
56.85 Phẫu thuật cố định [treo] niệu quản Ureteropexy
56.86 Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu thắt niệu quản Removal of ligature from ureter
56.89 Phẫu thuật khác sửa niệu quản Other repair of ureter
56.91 Thủ thuật nong lỗ niệu quản Dilation of ureteral meatus
56.92 Phẫu thuật cấy thiết bị kích thích niệu quản Implantation of electronic ureteral stimulator
56.93 Phẫu thuật thay thế thiết bị kích thích niệu quản Replacement of electronic ureteral stimulator
56.94 Phẫu thuật lấy bỏ thiết bị kích thích niệu quản Removal of electronic ureteral stimulator
56.95 Phẫu thuật thắt niệu quản Ligation of ureter
56.99 Phẫu thuật khác ở niệu quản Other operations on ureter
57.0 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo làm sạch bàng quang Transurethral clearance of bladder
57.11 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút bàng quang qua da Percutaneous aspiration of bladder
57.12 Phẫu thuật gỡ dính trong lòng bàng quang có rạch bàng quang Lysis of intraluminal adhesions with incision into bladder
57.17 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang qua da Percutaneous cystostomy
57.18 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang khác trên xương [khớp] mu Other suprapubic cystostomy
57.19 Phẫu thuật rạch khác bàng quang [lấy sỏi] Other cystotomy
57.21 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang ra da [nhi khoa] Vesicostomy
57.22 Phẫu thuật lại hoặc đóng thông bàng quang ra da [nhi khoa] Revision or closure of vesicostomy
57.31 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bàng quang qua ống thông Cystoscopy through artificial stoma
57.32 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bàng quang khác Other cystoscopy
57.33 Phẫu thuật/thủ thuật kín [qua đường niệu đạo] sinh thiết bàng quang Closed [transurethral] biopsy of bladder
57.34 Phẫu thuật/thủ thuật khác sinh thiết bàng quang Open biopsy of bladder
57.39 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở bàng quang Other diagnostic procedures on bladder
57.41 Phẫu thuật nội soi niệu đạo gỡ dính trong lòng bàng quang Transurethral lysis of intraluminal adhesions
57.49 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bàng quang Other transurethral excision or destruction of lesion or tissue of bladder
57.51 Phẫu thuật cắt bỏ ống niệu rốn Excision of urachus
57.59 Phẫu thuật/thủ thuật mở cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bàng quang Open excision or destruction of other lesion or tissue of bladder
57.6 Phẫu thuật cắt bỏ một phần bàng quang Partial cystectomy
57.71 Phẫu thuật cắt bỏ bàng quang tiệt căn Radical cystectomy
57.79 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ bàng quang Other total cystectomy
57.81 Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách bàng quang Suture of laceration of bladder
57.82 Phẫu thuật đóng thông bàng quang Closure of cystostomy
57.83 Phẫu thuật sửa (lỗ) rò liên quan bàng quang và ruột Repair of fistula involving bladder and intestine
57.84 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa (lỗ) rò bàng quang Repair of other fistula of bladder
57.85 Phẫu thuật tạo hình và/hoặc sửa cổ bàng quang Cystourethroplasty and plastic repair of bladder neck
57.86 Phẫu thuật/thủ thuật sửa dị tật lộ bàng quang bẩm sinh Repair of bladder exstrophy
57.87 Phẫu thuật tái tạo bàng quang Reconstruction of urinary bladder
57.88 Phẫu thuật nối thông khác ở bàng quang Other anastomosis of bladder
57.89 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở bàng quang Other repair of bladder
57.91 Phẫu thuật cắt cơ thắt bàng quang Sphincterotomy of bladder
57.92 Phẫu thuật/thủ thuật nong cổ bàng quang Dilation of bladder neck
57.93 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu (hậu phẫu) ở bàng quang Control of (postoperative) hemorrhage of bladder
57.94 Thủ thuật đặt catheter nước tiểu dài ngày Insertion of indwelling urinary catheter
57.95 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế catheter nước tiểu đặt dài ngày Replacement of indwelling urinary catheter
57.96 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị kích thích bàng quang Implantation of electronic bladder stimulator
57.97 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế thiết bị kích thích bàng quang Replacement of electronic bladder stimulator
57.98 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ thiết bị kích thích bàng quang Removal of electronic bladder stimulator
57.99 Phẫu thuật khác ở bàng quang Other operations on bladder
58.0 Phẫu thuật rạch niệu đạo Urethrotomy
58.1 Phẫu thuật rạch lỗ niệu đạo Urethral meatotomy
58.21 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] niệu đạo qua đường tầng sinh môn Perineal urethroscopy
58.22 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở niệu đạo Other urethroscopy
58.23 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết niệu đạo Biopsy of urethra
58.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh niệu đạo Biopsy of periurethral tissue
58.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở niệu đạo và/hoặc mô quanh niệu đạo Other diagnostic procedures on urethra and periurethral tissue
58.31 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô niệu đạo Endoscopic excision or destruction of lesion or tissue of urethra
58.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô niệu đạo Other local excision or destruction of lesion or tissue of urethra
58.41 Thủ thuật khâu phục hồi vết rách ở niệu đạo Suture of laceration of urethra
58.42 Phẫu thuật đóng thông niệu đạo Closure of urethrostomy
58.43 Phẫu thuật đóng (lỗ) rò niệu đạo Closure of other fistula of urethra
58.44 Phẫu thuật nối lại niệu đạo Reanastomosis of urethra
58.45 Phẫu thuật sửa lỗ niệu đạo thấp hoặc lỗ niệu đạo cao Repair of hypospadias or epispadias
58.46 Phẫu thuật/thủ thuật khác tái tạo niệu đạo Other reconstruction of urethra
58.47 Phẫu thuật tạo hình lỗ niệu đạo Urethral meatoplasty
58.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa niệu đạo Other repair of urethra
58.5 Phẫu thuật/thủ thuật giải phóng hẹp niệu đạo Release of urethral stricture
58.6 Phẫu thuật/thủ thuật nong niệu đạo Dilation of urethra
58.91 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mô quanh niệu đạo Incision of periurethral tissue
58.92 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh niệu đạo Excision of periurethral tissue
58.93 Phẫu thuật cấy cơ thắt tiết niệu nhân tạo [AUS] Implantation of artificial urinary sphincter [AUS]
58.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mô niệu đạo và/hoặc mô quanh niệu đạo Other operations on urethra and periurethral tissue
59.00 Phẫu thuật cắt bỏ hạch bạch huyết sau phúc mạc, không xác định khác Retroperitoneal dissection, not otherwise specified
59.02 Phẫu thuật gỡ dính khác ở mô dính quanh thận hoặc quanh niệu quản Other lysis of perirenal or periureteral adhesions
59.03 Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính mô dính quanh thận hoặc quanh niệu quản Laparoscopic lysis of perirenal or periureteral adhesions
59.09 Phẫu thuật khác rạch mô quanh thận hoặc quanh niệu quản Other incision of perirenal or periureteral tissue
59.11 Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính mô dính quanh bàng quang Other lysis of perivesical adhesions
59.12 Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính mô dính quanh bàng quang Laparoscopic lysis of perivesical adhesions
59.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch mô quanh bàng quang Other incision of perivesical tissue
59.21 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh thận hoặc quanh bàng quang Biopsy of perirenal or perivesical tissue
59.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mô quanh thận, mô quanh bàng quang và/hoặc mô sau phúc mạc Other diagnostic procedures on perirenal tissue, perivesical tissue, and retroperitoneum
59.3 Phẫu thuật khâu hẹp lại cổ bàng quang [khúc nối bàng quang với niệu đạo] Plication of urethrovesical junction
59.4 Phẫu thuật đặt dải [võng] treo niệu đạo trên xương [khớp] mu Suprapubic sling operation
59.5 Phẫu thuật nâng đỡ niệu đạo sau xương [khớp] mu Retropubic urethral suspension
59.6 Phẫu thuật nâng đỡ niệu đạo quanh niệu đạo Paraurethral suspension
59.71 Phẫu thuật ở cơ nâng hậu môn để nâng đỡ niệu đạo - bàng quang Levator muscle operation for urethrovesical suspension
59.72 Thủ thuật tiêm vật liệu vào niệu đạo và/hoặc cổ bàng quang [kiểm soát sự rò rỉ nước tiểu] Injection of implant into urethra and/or bladder neck
59.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị tiểu không tự chủ khi gắng sức Other repair of urinary stress incontinence
59.8 Phẫu thuật/thủ thuật đặt catheter [stent] niệu quản Ureteral catheterization
59.91 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh quả thận hoặc mô quanh bàng quang Excision of perirenal or perivesical tissue
59.92 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mô quanh thận hoặc mô quanh bàng quang Other operations on perirenal or perivesical tissue
59.93 Phẫu thuật thay ống thông niệu quản Replacement of ureterostomy tube
59.94 Phẫu thuật thay ống thông bàng quang Replacement of cystostomy tube
59.95 Thủ thuật tán sỏi tiết niệu bằng siêu âm Ultrasonic fragmentation of urinary stones
59.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hệ tiết niệu Other operations on urinary system
60.0 Phẫu thuật rạch tuyến tiền liệt Incision of prostate
60.11 Thủ thuật sinh thiết kín tuyến tiền liệt [qua da] [bằng kim] Closed [percutaneous] [needle] biopsy of prostate
60.12 Phẫu thuật sinh thiết mở tuyến tiền liệt Open biopsy of prostate
60.13 Thủ thuật sinh thiết kín túi tinh [qua da] [bằng kim] Closed [percutaneous] biopsy of seminal vesicles
60.14 Phẫu thuật sinh thiết mở túi tinh Open biopsy of seminal vesicles
60.15 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh tuyến tiền liệt Biopsy of periprostatic tissue
60.18 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến tiền liệt và/hoặc mô quanh tuyến tiền liệt Other diagnostic procedures on prostate and periprostatic tissue
60.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở túi tinh Other diagnostic procedures on seminal vesicles
60.21 Thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo cắt bỏ tuyến tiền liệt bằng laser có hướng dẫn của siêu âm (TULIP) Transurethral (ultrasound) guided laser induced prostatectomy (TULIP)
60.29 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo khác cắt bỏ tuyến tiền liệt Other transurethral prostatectomy
60.3 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường trên xương [khớp] mu Suprapubic prostatectomy
60.4 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường sau xương [khớp] mu Retropubic prostatectomy
60.5 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt tuyến tiệt căn Radical prostatectomy
60.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương ở tuyến tiền liệt Local excision of lesion of prostate
60.62 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường tầng sinh môn Perineal prostatectomy
60.69 Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến tiền liệt Other prostatectomy
60.71 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút túi tinh qua da Percutaneous aspiration of seminal vesicle
60.72 Phẫu thuật/thủ thuật rạch túi tinh Incision of seminal vesicle
60.73 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ túi tinh Excision of seminal vesicle
60.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi tinh Other operations on seminal vesicles
60.81 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mô quanh tuyến tiền liệt Incision of periprostatic tissue
60.82 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh tuyến tiền liệt Excision of periprostatic tissue
60.91 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút tuyến tiền liệt qua da Percutaneous aspiration of prostate
60.92 Thủ thuật tiêm vào tuyến tiền liệt Injection into prostate
60.93 Phẫu thuật sửa tuyến tiền liệt Repair of prostate
60.94 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu tuyến tiền liệt (sau mổ) Control of (postoperative) hemorrhage of prostate
60.95 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo nong niệu đạo tiền liệt tuyến bằng bóng Transurethral balloon dilation of the prostatic urethra
60.96 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo phá hủy mô tuyến liệt tiến bằng phát nhiệt vi sóng Transurethral destruction of prostate tissue by microwave thermotherapy
60.97 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo khác phá hủy mô tuyến liệt tiến bằng nhiệt liệu khác Other transurethral destruction of prostate tissue by other thermotherapy
60.99 Phẫu thuật khác ở tiền liệt tuyến Other operations on prostate
61.0 Phẫu thuật rạch và/hoặc dẫn lưu bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] Incision and drainage of scrotum and tunica vaginalis
61.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết bìu hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] Biopsy of scrotum or tunica vaginalis
61.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] Other diagnostic procedures on scrotum and tunica vaginalis
61.2 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ dịch màng tinh hoàn [tinh mạc] Excision of hydrocele (of tunica vaginalis)
61.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bìu Excision or destruction of lesion or tissue of scrotum
61.41 Thủ thuật khâu phục hồi vết rách ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] Suture of laceration of scrotum and tunica vaginalis
61.42 Phẫu thuật sửa (đường) rò bìu Repair of scrotal fistula
61.49 Phẫu thuật khác sửa bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] Other repair of scrotum and tunica vaginalis
61.91 Thủ thuật chọc hút dịch màng tinh hoàn [tinh mạc] qua da Percutaneous aspiration of tunica vaginalis
61.92 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương ở tinh mạc không phải tràn dịch tinh mạc Excision of lesion of tunica vaginalis other than hydrocele
61.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc] Other operations on scrotum and tunica vaginalis
62.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch tinh hoàn Incision of testis
62.11 Thủ thuật sinh thiết kín tinh hoàn [qua da] [bằng kim] Closed [percutaneous] [needle] biopsy of testis
62.12 Phẫu thuật mở sinh thiết tinh hoàn Open biopsy of testis
62.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở tinh hoàn Other diagnostic procedures on testes
62.2 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương tinh hoàn Excision or destruction of testicular lesion
62.3 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn một bên Unilateral orchiectomy
62.41 Phẫu thuật cắt bỏ đồng thời cả hai tinh hoàn Removal of both testes at same operative episode
62.42 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn còn lại Removal of remaining testis
62.5 Phẫu thuật hạ và/hoặc cố định tinh hoàn Orchiopexy
62.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở tinh hoàn Suture of laceration of testis
62.69 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở tinh hoàn Other repair of testis
62.7 Phẫu thuật đặt tinh hoàn nhân tạo Insertion of testicular prosthesis
62.91 Thủ thuật chọc hút tinh hoàn Aspiration of testis
62.92 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào tinh hoàn Injection of therapeutic substance into testis
62.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tinh hoàn Other operations on testes
63.01 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết thừng tinh, mào tinh, hoặc ống dẫn tinh Biopsy of spermatic cord, epididymis, or vas deferens
63.09 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thừng tinh, mào tinh, hoặc ống dẫn tinh Other diagnostic procedures on spermatic cord, epididymis, and vas deferens
63.1 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tĩnh mạch bị giãn và/hoặc tràn dịch ở thừng tinh Excision of varicocele and hydrocele of spermatic cord
63.2 Phẫu thuật cắt bỏ nang mào tinh Excision of cyst of epididymis
63.3 Phẫu thuật bỏ tổn thương khác hoặc mô thừng tinh và/hoặc mào tinh Excision of other lesion or tissue of spermatic cord and epididymis
63.4 Phẫu thuật cắt bỏ mào tinh Epididymectomy
63.51 Phẫu thuật khâu vết rách ở thừng tinh và/hoặc mào tinh Suture of laceration of spermatic cord and epididymis
63.52 Phẫu thuật xử lý xoắn tinh hoàn hoặc thừng tinh Reduction of torsion of testis or spermatic cord
63.53 Phẫu thuật ghép thừng tinh Transplantation of spermatic cord
63.59 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở thừng tinh và/hoặc mào tinh Other repair of spermatic cord and epididymis
63.6 Phẫu thuật/thủ thuật rạch ống dẫn tinh Vasotomy
63.70 Phẫu thuật/thủ thuật triệt sản nam, không xác định khác Male sterilization procedure, not otherwise specified
63.71 Phẫu thuật/thủ thuật thắt ống dẫn tinh Ligation of vas deferens
63.72 Phẫu thuật/thủ thuật thắt thừng tinh Ligation of spermatic cord
63.73 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ống dẫn tinh Vasectomy
63.81 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở ống dẫn tinh và/hoặc mào tinh Suture of laceration of vas deferens and epididymis
63.82 Phẫu thuật tái tạo ống dẫn tinh đã được phẫu thuật phá hủy/cắt Reconstruction of surgically divided vas deferens
63.83 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] mào tinh và ống dẫn tinh Epididymovasostomy
63.84 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị thắt ống dẫn tinh Removal of ligature from vas deferens
63.85 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ van từ ống dẫn tinh Removal of valve from vas deferens
63.89 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở ống dẫn tinh và/hoặc mào tinh Other repair of vas deferens and epididymis
63.91 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút nang mào tinh Aspiration of spermatocele
63.92 Phẫu thuật rạch mào tinh hoàn Epididymotomy
63.93 Phẫu thuật/thủ thuật rạch thừng tinh Incision of spermatic cord
63.94 Phẫu thuật gỡ dính thừng tinh Lysis of adhesions of spermatic cord
63.95 Phẫu thuật/thủ thuật cấy van trong ống dẫn tinh Insertion of valve in vas deferens
63.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thừng tinh, mào tinh và/hoặc ống dẫn tinh Other operations on spermatic card, epididymis, and vas deferens
64.0 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ da bao quy đầu Circumcision
64.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết dương vật Biopsy of penis
64.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dương vật Other diagnostic procedures on penis
64.2 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương dương vật Local excision or destruction of lesion of penis
64.3 Phẫu thuật cắt bỏ dương vật Amputation of penis
64.41 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở dương vật Suture of laceration of penis
64.42 Phẫu thuật chỉnh cong dương vật [bẩm sinh] Release of chordee
64.43 Phẫu thuật tạo hình dương vật Construction of penis
64.44 Phẫu thuật tái tạo dương vật Reconstruction of penis
64.45 Phẫu thuật ghép [nối] lại dương vật Replantation of penis
64.49 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở dương vật Other repair of penis
64.5 Phẫu thuật/thủ thuật chuyển đổi giới, không phân loại mục khác Operations for sex transformation, not elsewhere classified
64.91 Thủ thuật rạch da bao quy đầu ở lưng hoặc hai bên Dorsal or lateral slit of prepuce
64.92 Phẫu thuật rạch dương vật Incision of penis
64.93 Phẫu thuật/thủ thuật cắt gỡ dính da bao quy đầu dương vật Division of penile adhesions
64.94 Thủ thuật điều chỉnh thể hang nhân tạo bên ngoài Fitting of external prosthesis of penis
64.95 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế thể hang nhân tạo không có bơm phồng lên Insertion or replacement of non-inflatable penile prosthesis
64.96 Phẫu thuật lấy bỏ thể hang nhân tạo [bên trong vật hang] Removal of internal prosthesis of penis
64.97 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế thể hang nhân tạo có thể bơm phồng [mô cấy thể hang nhân tạo] Insertion or replacement of inflatable penile prosthesis
64.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dương vật Other operations on penis
64.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ quan sinh dục nam Other operations on male genital organs
65.01 Phẫu thuật nội soi ổ bụng rạch buồng trứng Laparoscopic oophorotomy
65.09 Phẫu thuật khác rạch buồng trứng Other oophorotomy
65.11 Thủ thuật chọc hút sinh thiết buồng trứng Aspiration biopsy of ovary
65.12 Phẫu thuật/thủ thuật khác sinh thiết buồng trứng Other biopsy of ovary
65.13 Phẫu thuật nội soi ổ bụng sinh thiết buồng trứng Laparoscopic biopsy of ovary
65.14 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán khác ở buồng trứng Other laparoscopic diagnostic procedures on ovaries
65.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở buồng trứng Other diagnostic procedures on ovaries
65.21 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang buồng trứng Marsupialization of ovarian cyst
65.22 Phẫu thuật cắt góc buồng trứng Wedge resection of ovary
65.23 Phẫu thuật nội soi ổ bụng mở thông [dẫn lưu] nang buồng trứng Laparoscopic marsupialization of ovarian cyst
65.24 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt góc buồng trứng Laparoscopic wedge resection of ovary
65.25 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy ở buồng trứng Other laparoscopic local excision or destruction of ovary
65.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy ở buồng trứng Other local excision or destruction of ovary
65.31 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng một bên Laparoscopic unilateral oophorectomy
65.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng một bên Other unilateral oophorectomy
65.41 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bên Laparoscopic unilateral salpingo-oophorectomy
65.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bên Other unilateral salpingo-oophorectomy
65.51 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng Other removal of both ovaries at same operative episode
65.52 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng còn lại Other removal of remaining ovary
65.53 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng Laparoscopic removal of both ovaries at same operative episode
65.54 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng còn lại Laparoscopic removal of remaining ovary
65.61 Phẫu thuật hác cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] Other removal of both ovaries and tubes at same operative episode
65.62 Phẫu thuật khác cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] còn lại Other removal of remaining ovary and tube
65.63 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] Laparoscopic removal of both ovaries and tubes at same operative episode
65.64 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng còn lại Laparoscopic removal of remaining ovary and tube
65.71 Phẫu thuật/thủ thuật khác khâu đơn giản buồng trứng Other simple suture of ovary
65.72 Phẫu thuật khác ghép buồng trứng tự thân Other reimplantation of ovary
65.73 Phẫu thuật/thủ thuật khác tạo hình buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] Other salpingo-oophoroplasty
65.74 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng khâu đơn giản buồng trứng Laparoscopic simple suture of ovary
65.75 Phẫu thuật nội soi ổ bụng ghép buồng trứng tự thân Laparoscopic reimplantation of ovary
65.76 Phẫu thuật nội soi ổ bụng tạo hình ống dẫn trứng [vòi tử cung] - buồng trứng Laparoscopic salpingo-oophoroplasty
65.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở buồng trứng Other repair of ovary
65.81 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng gỡ dính buồng trứng và/hoặc ống dẫn trứng [vòi tử cung] Laparoscopic lysis of adhesions of ovary and fallopian tube
65.89 Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính buồng trứng và/hoặc ống dẫn trứng [vòi tử cung] Other lysis of adhesions of ovary and fallopian tube
65.91 Thủ thuật chọc hút buồng trứng Aspiration of ovary
65.92 Phẫu thuật/thủ thuật ghép buồng trứng Transplantation of ovary
65.93 Phẫu thuật/thủ thuật phá u nang buồng trứng bằng tay Manual rupture of ovarian cyst
65.94 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ thần kinh buồng trứng Ovarian denervation
65.95 Phẫu thuật/thủ thuật tháo xoắn buồng trứng Release of torsion of ovary
65.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở buồng trứng Other operations on ovary
66.01 Phẫu thuật rạch ống dẫn trứng [vòi tử cung] Salpingotomy
66.02 Phẫu thuật mở thông ống dẫn trứng [vòi tử cung] Salpingostomy
66.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ống dẫn trứng [vòi tử cung] Biopsy of fallopian tube
66.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vòi tử cung Other diagnostic procedures on fallopian tubes
66.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi thắt và làm nát ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên Bilateral endoscopic ligation and crushing of fallopian tubes
66.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi thắt và cắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên Bilateral endoscopic ligation and division of fallopian tubes
66.29 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khác phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên Other bilateral endoscopic destruction or occlusion of fallopian tubes
66.31 Phẫu thuật/thủ thuật khác thắt và làm nát ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên Other bilateral ligation and crushing of fallopian tubes
66.32 Phẫu thuật/thủ thuật khác thắt và cắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên Other bilateral ligation and division of fallopian tubes
66.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên Other bilateral destruction or occlusion of fallopian tubes
66.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ toàn bộ ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bên Total unilateral salpingectomy
66.51 Phẫu thuật/thủ thuật đồng thời cắt bỏ cả hai ống dẫn trứng [vòi tử cung] Removal of both fallopian tubes at same operative episode
66.52 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ống dẫn trứng [vòi tử cung] còn lại Removal of remaining fallopian tube
66.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở ống dẫn trứng [vòi tử cung] Excision or destruction of lesion of fallopian tube
66.62 Phẫu thuật cắt bỏ ống dẫn trứng để xử lý thai trong ống dẫn trứng [vòi tử cung] Salpingectomy with removal of tubal pregnancy
66.63 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ một phần ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên, không xác định khác Bilateral partial salpingectomy, not otherwise specified
66.69 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ một phần ống dẫn trứng [vòi tử cung] Other partial salpingectomy
66.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu đơn giản ống dẫn trứng [vòi tử cung] Simple suture of fallopian tube
66.72 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung] và buồng trứng Salpingo-oophorostomy
66.73 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung] Salpingo-salpingostomy
66.74 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung] và tử cung Salpingo-uterostomy
66.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa ống dẫn trứng [vòi tử cung] Other repair of fallopian tube
66.8 Thủ thuật bơm khí vào ống dẫn trứng [vòi tử cung] Insufflation of fallopian tube
66.91 Thủ thuật chọc hút dịch ống dẫn trứng [vòi tử cung] Aspiration of fallopian tube
66.92 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bên Unilateral destruction or occlusion of fallopian tube
66.93 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế ống nhân tạo ở ống dẫn trứng [vòi tử cung] Implantation or replacement of prosthesis of fallopian tube
66.94 Phẫu thuật/thủ thuật tháo ống nhân tạo từ ống dẫn trứng [vòi tử cung] Removal of prosthesis of fallopian tube
66.95 Thủ thuật bơm thuốc điều trị vào ống dẫn trứng [vòi tử cung] Insufflation of therapeutic agent into fallopian tubes
66.96 Thủ thuật nong ống dẫn trứng [vòi tử cung] Dilation of fallopian tube
66.97 Phẫu thuật/thủ thuật cắm tua ống dẫn trứng [vòi tử cung] vào thành tử cung Burying of fimbriae in uterine wall
66.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ống dẫn trứng [vòi tử cung] Other operations on fallopian tubes
67.0 Thủ thuật nong ống cổ tử cung Dilation of cervical canal
67.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ống cổ tử cung Endocervical biopsy
67.12 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khác ở cổ tử cung Other cervical biopsy
67.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cổ tử cung Other diagnostic procedures on cervix
67.2 Phẫu thuật/thủ thuật khoét chóp cổ tử cung Conization of cervix
67.31 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang cổ tử cung Marsupialization of cervical cyst
67.32 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương ở cổ tử cung bằng đốt điện Destruction of lesion of cervix by cauterization
67.33 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương ở cổ tử cung bằng áp lạnh Destruction of lesion of cervix by cryosurgery
67.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cổ tử cung Other excision or destruction of lesion or tissue of cervix
67.4 Phẫu thuật cắt bỏ cổ tử cung Amputation of cervix
67.51 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vòng eo tử cung qua đường bụng Transabdominal cerclage of cervix
67.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa lỗ trong cổ tử cung Other repair of internal cervical os
67.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách cổ tử cung Suture of laceration of cervix
67.62 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò cổ tử cung Repair of fistula of cervix
67.69 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa cổ tử cung Other repair of cervix
68.0 Phẫu thuật rạch tử cung Hysterotomy
68.11 Thủ thuật khám tử cung bằng ngón tay Digital examination of uterus
68.12 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] buồng tử cung Hysteroscopy
68.13 Phẫu thuật/thủ thuật mở sinh thiết tử cung Open biopsy of uterus
68.14 Phẫu thuật mở sinh thiết dây chằng tử cung Open biopsy of uterine ligaments
68.15 Phẫu thuật/thủ thuật kín sinh thiết dây chằng tử cung Closed biopsy of uterine ligaments
68.16 Phẫu thuật/thủ thuật kín sinh thiết tử cung Closed biopsy of uterus
68.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cung Other diagnostic procedures on uterus and supporting structures
68.21 Phẫu thuật/thủ thuật tách dính niêm mạc buồng tử cung Division of endometrial synechiae
68.22 Phẫu thuật/thủ thuật rạch hoặc cắt bỏ vách ngăn bẩm sinh buồng tử cung Incision or excision of congenital septum of uterus
68.23 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ [đốt nhiệt] nội mạc tử cung Endometrial ablation
68.24 Phẫu thuật/thủ thuật thuyên tắc động mạch tử cung bằng vòng xoắn kim loại Uterine artery embolization [UAE] with coils
68.25 Phẫu thuật/thủ thuật thuyên tắc động mạch tử cung không dùng vòng xoắn kim loại Uterine artery embolization [UAE] without coils
68.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở tử cung Other excision or destruction of lesion of uterus
68.31 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung bảo tồn cổ tử cung [LSH] Laparoscopic supracervical hysterectomy [LSH]
68.39 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ gần toàn bộ tử cung qua đường bụng Other and unspecified subtotal abdominal hysterectomy
68.41 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ tử cung lấy tử cung qua đường bụng Laparoscopic total abdominal hysterectomy
68.49 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ toàn bộ tử cung qua đường bụng Other and unspecified total abdominal hysterectomy
68.51 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung lấy tử cung qua đường âm đạo [LAVH] Laparoscopically assisted vaginal hysterectomy (LAVH)
68.59 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung qua đường âm đạo Other and unspecified vaginal hysterectomy
68.61 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung tiệt căn lấy tử cung qua đường bụng Laparoscopic radical abdominal hysterectomy
68.69 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường bụng Other and unspecified radical abdominal hysterectomy
68.71 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường âm đạo [LRVH] Laparoscopic radical vaginal hysterectomy [LRVH]
68.79 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường âm đạo Other and unspecified radical vaginal hysterectomy
68.8 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tạng ở tiểu khung Pelvic evisceration
68.9 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung Other and unspecified hysterectomy
69.01 Thủ thuật nong và nạo để chấm dứt thai kỳ Dilation and curettage for termination of pregnancy
69.02 Thủ thuật nong và nạo sau đẻ hoặc sau phá thai Dilation and curettage following delivery or abortion
69.09 Thủ thuật nong và nạo khác Other dilation and curettage
69.19 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cung Other excision or destruction of uterus and supporting structures
69.21 Phẫu thuật/thủ thuật chuyển và cố định tử cung giữa bàng quang và thành trước của âm đạo Interposition operation
69.22 Phẫu thuật/thủ thuật khác cố định tử cung Other uterine suspension
69.23 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lộn tử cung (tử cung đảo ngược) mạn tính qua âm đạo Vaginal repair of chronic inversion of uterus
69.29 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cung Other repair of uterus and supporting structures
69.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt thần kinh tử cung quanh cổ tử cung Paracervical uterine denervation
69.41 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách tử cung Suture of laceration of uterus
69.42 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò tử cung Closure of fistula of uterus
69.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa tử cung Other repair of uterus
69.51 Thủ thuật hút và nạo buồng tử cung để chấm dứt thai kỳ Aspiration curettage of uterus for termination of pregnancy
69.52 Thủ thuật hút và nạo buồng tử cung sau đẻ hoặc sau phá thai Aspiration curettage following delivery or abortion
69.59 Thủ thuật nạo và hút khác ở tử cung Other aspiration curettage of uterus
69.6 Thủ thuật hút điều hòa kinh nguyệt [hút thai sớm] Menstrual extraction or regulation
69.7 Thủ thuật đặt dụng cụ tránh thai trong buồng tử cung Insertion of intrauterine contraceptive device
69.91 Thủ thuật đặt dụng cụ điều trị trong buồng tử cung Insertion of therapeutic device into uterus
69.92 Thủ thuật thụ thai nhân tạo Artificial insemination
69.93 Thủ thuật đặt laminaria ở ống cổ tử cung Insertion of laminaria
69.94 Thủ thuật đẩy lại lộn tử cung (tử cung đảo ngược) bằng tay Manual replacement of inverted uterus
69.95 Phẫu thuật/thủ thuật rạch cổ tử cung Incision of cervix
69.96 Thủ thuật cắt chỉ [tháo vật liệu] dùng để khâu vòng cổ tử cung Removal of cerclage material from cervix
69.97 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ dị vật xuyên ống cổ tử cung Removal of other penetrating foreign body from cervix
69.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tổ chức nâng đỡ tử cung Other operations on supporting structures of uterus
69.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cổ tử cung và/hoặc tử cung Other operations on cervix and uterus
70.0 Thủ thuật chọc dò túi cùng Douglas Culdocentesis
70.11 Phẫu thuật/thủ thuật rạch màng trinh Hymenotomy
70.12 Phẫu thuật/thủ thuật rạch túi cùng Douglas Culdotomy
70.13 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính trong lòng âm đạo Lysis of intraluminal adhesions of vagina
70.14 Phẫu thuật/thủ thuật rạch khác âm đạo Other vaginotomy
70.21 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở âm đạo Vaginoscopy
70.22 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] túi cùng Douglas Culdoscopy
70.23 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết túi cùng Douglas Biopsy of cul-de-sac
70.24 Thủ thuật sinh thiết âm đạo Vaginal biopsy
70.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở âm đạo và/hoặc túi cùng Douglas Other diagnostic procedures on vagina and cul-de-sac
70.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt màng trinh Hymenectomy
70.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở túi cùng Douglas Excision or destruction of lesion of cul-de-sac
70.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở âm đạo Excision or destruction of lesion of vagina
70.4 Phẫu thuật đóng [khâu bít lại] hoặc cắt bỏ toàn bộ âm đạo Obliteration and total excision of vagina
70.50 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang và sa trực tràng Repair of cystocele and rectocele
70.51 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang Repair of cystocele
70.52 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa trực tràng Repair of rectocele
70.53 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang và sa trực tràng băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng] Repair of cystocele and rectocele with graft or prosthesis
70.54 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng] Repair of cystocele with graft or prosthesis
70.55 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa trực tràng băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng] Repair of rectocele with graft or prosthesis
70.61 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình âm đạo Vaginal construction
70.62 Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo âm đạo Vaginal reconstruction
70.63 Phẫu thuật tạo hình âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạo Vaginal construction with graft or prosthesis
70.64 Phẫu thuật tái tạo âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạo Vaginal reconstruction with graft or prosthesis
70.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách âm đạo Suture of laceration of vagina
70.72 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò đại tràng - âm đạo Repair of colovaginal fistula
70.73 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò trực tràng - âm đạo Repair of rectovaginal fistula
70.74 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò khác giữa ruột và âm đạo Repair of other vaginoenteric fistula
70.75 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò khác của âm đạo Repair of other fistula of vagina
70.76 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi màng trinh Hymenorrhaphy
70.77 Phẫu thuật/thủ thuật treo và/hoặc cố định âm đạo Vaginal suspension and fixation
70.78 Phẫu thuật/thủ thuật treo và/hoặc cố định âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạo Vaginal suspension and fixation with graft or prosthesis
70.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở âm đạo Other repair of vagina
70.8 Phẫu thuật/thủ thuật khâu bít lại [đóng] vòm âm đạo Obliteration of vaginal vault
70.91 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở âm đạo Other operations on vagina
70.92 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi cùng Douglas Other operations on cul-de-sac
70.93 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi cùng Douglas bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạo Other operations on cul-de-sac with graft or prosthesis
70.94 Phẫu thuật/thủ thuật đặt mảnh ghép sinh học [ở âm đạo] Insertion of biological graft
70.95 Phẫu thuật/thủ thuật cấy mảnh ghép tổng hợp hoặc vật liệu nhân tạo [ở âm đạo] Insertion of synthetic graft or prosthesis
71.01 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính âm hộ Lysis of vulvar adhesions
71.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch âm hộ và/hoặc tầng sinh môn Other incision of vulva and perineum
71.11 Thủ thuật sinh thiết âm hộ Biopsy of vulva
71.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở âm hộ Other diagnostic procedures on vulva
71.21 Thủ thuật chọc hút [u nang] tuyến Bartholin qua da Percutaneous aspiration of Bartholin's gland (cyst)
71.22 Phẫu thuật/thủ thuật rạch [u nang] tuyến Bartholin Incision of Bartholin's gland (cyst)
71.23 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] (nang) tuyến Bartholin Marsupialization of Bartholin's gland (cyst)
71.24 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy [u nang] tuyến Bartholin Excision or other destruction of Bartholin's gland (cyst)
71.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến Bartholin Other operations on Bartholin's gland
71.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy âm hộ và/hoặc tầng sinh môn Other local excision or destruction of vulva and perineum
71.4 Phẫu thuật/thủ thuật ở âm vật Operations on clitoris
71.5 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ tiệt căn Radical vulvectomy
71.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ một bên Unilateral vulvectomy
71.62 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ hai bên Bilateral vulvectomy
71.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách âm hộ hoặc tầng sinh môn Suture of laceration of vulva or perineum
71.72 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò ở âm hộ hoặc tầng sinh môn Repair of fistula of vulva or perineum
71.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở âm hộ và/hoặc tầng sinh môn Other repair of vulva and perineum
71.8 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở âm hộ Other operations on vulva
71.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ quan sinh dục nữ Other operations on female genital organs
72.0 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt thấp Low forceps operation
72.1 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt thấp có cắt tầng sinh môn Low forceps operation with episiotomy
72.21 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt trung bình có cắt tầng sinh môn Mid forceps operation with episiotomy
72.29 Thủ thuật khác hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt trung bình Other mid forceps operation
72.31 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt cao có cắt tầng sinh môn High forceps operation with episiotomy
72.39 Thủ thuật khác hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt cao Other high forceps operation
72.4 Thủ thuật dùng forceps xoay [quay] đầu thai nhi Forceps rotation of fetal head
72.51 Thủ thuật kéo thai ngôi mông không hoàn toàn dùng forceps lấy đầu hậu Partial breech extraction with forceps to aftercoming head
72.52 Thủ thuật kéo thai ngôi mông không hoàn toàn khác Other partial breech extraction
72.53 Thủ thuật kéo thai ngôi mông hoàn toàn dùng forceps lấy đầu hậu Total breech extraction with forceps to aftercoming head
72.54 Thủ thuật kéo thai ngôi mông hoàn toàn khác Other total breech extraction
72.6 Thủ thuật dùng forceps lấy đầu hậu Forceps application to aftercoming head
72.71 Thủ thuật kéo thai bằng giác hút [kéo] có cắt tầng sinh môn Vacuum extraction with episiotomy
72.79 Thủ thuật kéo thai bằng giác hút [kéo] khác Other vacuum extraction
72.8 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng dụng cụ xác định khác Other specified instrumental delivery
72.9 Thủ thuật hỗ trợ đẻ dùng dụng cụ không xác định Unspecified instrumental delivery
73.01 Thủ thuật bấm ối gây khởi phát chuyển dạ Induction of labor by artificial rupture of membranes
73.09 Thủ thuật bấm ối khác Other artificial rupture of membranes
73.1 Phẫu thuật/thủ thuật khác gây khởi phát chuyển dạ Other surgical induction of labor
73.21 Thủ thuật kết hợp nội và ngoại xoay thai không kéo thai Internal and combined version without extraction
73.22 Thủ thuật kết hợp nội và ngoại xoay thai có kéo thai Internal and combined version with extraction
73.3 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps thất bại Failed forceps
73.4 Thủ thuật khởi phát chuyển dạ bằng thuốc Medical induction of labor
73.51 Thủ thuật xoay đầu thai nhi bằng tay Manual rotation of fetal head
73.59 Thủ thuật hỗ trở đẻ khác bằng tay Other manually assisted delivery
73.6 Thủ thuật cắt tầng sinh môn Episiotomy
73.8 Phẫu thuật/thủ thuật ở thai để hỗ trợ đẻ Operations on fetus to facilitate delivery
73.91 Thủ thuật ngoại xoay thai hỗ trở đẻ External version assisting delivery
73.92 Thủ thuật đẩy ngôi lên cao giảm chèn ép vào dây rốn bị sa Replacement of prolapsed umbilical cord
73.93 Phẫu thuật/thủ thuật rạch cổ tử cung để hỗ trợ đẻ Incision of cervix to assist delivery
73.94 Phẫu thuật cắt xương mu hỗ trợ đẻ Pubiotomy to assist delivery
73.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác hỗ trợ đẻ Other operations assisting delivery
74.0 Phẫu thuật lấy thai cổ điển Classical cesarean section
74.1 Phẫu thuật lấy thai đường rạch thấp ở cổ tử cung Low cervical cesarean section
74.2 Phẫu thuật lấy thai ngoài phúc mạc Extraperitoneal cesarean section
74.3 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thai ngoài tử cung ở vị trí ngoài ống dẫn trứng [vòi tử cung] Removal of extratubal ectopic pregnancy
74.4 Phẫu thuật lấy thai bằng phương pháp khác Cesarean section of other specified type
74.91 Phẫu thuật rạch tử cung để chấm dứt thai kỳ Hysterotomy to terminate pregnancy
74.99 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thai khác phương pháp không xác định Other cesarean section of unspecified type
75.0 Thủ thuật tiêm vào túi ối để gây sảy thai [phá thai] Intra-amniotic injection for abortion
75.1 Thủ thuật chọc ối chẩn doán Diagnostic amniocentesis
75.2 Thủ thuật truyền máu thai nhi trong tử cung Intrauterine transfusion
75.31 Thủ thuật soi ối Amnioscopy
75.32 Điện tim [tâm đồ] thai nhi ghi lại trực tiếp từ đầu thai nhi Fetal EKG (scalp)
75.33 Thủ thuật lấy mẫu máu thai nhi và/hoặc sinh thiết thai nhi Fetal blood sampling and biopsy
75.34 Thủ thuật theo dõi khác ở thai nhi Other fetal monitoring
75.35 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thai nhi và/hoặc túi ối Other diagnostic procedures on fetus and amnion
75.36 Phẫu thuật/thủ thuật sửa dị tật thai nhi Correction of fetal defect
75.37 Thủ thuật truyền dịch ối Amnioinfusion
75.38 Thủ thuật đo độ bão hòa ôxy thai nhi Fetal pulse oximetry
75.4 Thủ thuật bóc rau [nhau] thai còn sót bằng tay Manual removal of retained placenta
75.50 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở tử cung, không xác định khác Repair of current obstetric laceration of uterus, not otherwise specified
75.51 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở cổ tử cung Repair of current obstetric laceration of cervix
75.52 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở thân tử cung Repair of current obstetric laceration of corpus uteri
75.61 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở bàng quang và/hoặc niệu đạo Repair of current obstetric laceration of bladder and urethra
75.62 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở trực tràng và/hoặc cơ thắt [tròn] hậu môn Repair of current obstetric laceration of rectum and sphincter ani
75.69 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa khác Repair of other current obstetric laceration
75.7 Thủ thuật kiểm soát buồng tử cung sau đẻ bằng tay Manual exploration of uterine cavity, postpartum
75.8 Thủ thuật ép tử cung hoặc âm đạo cầm máu Obstetric tamponade of uterus or vagina
75.91 Phẫu thuật lấy máu tụ vết rạch sản khoa ở tầng sinh môn Evacuation of obstetrical incisional hematoma of perineum
75.92 Phẫu thuật lấy máu tụ khác ở âm hộ hoặc âm đạo Evacuation of other hematoma of vulva or vagina
75.93 Phẫu thuật sửa lộn tử cung (tử cung đảo ngược) Surgical correction of inverted uterus
75.94 Thủ thuật đẩy lại lộn tử cung (tử cung đảo ngược) bằng tay ngay sau sinh Immediate postpartum manual replacement of inverted uterus
75.99 Phẫu thuật/thủ thuật sản khoa khác Other obstetric operations
76.01 Phẫu thuật lấy bỏ xương chết ở xương hàm mặt Sequestrectomy of facial bone
76.09 Phẫu thuật rạch khác ở xương hàm mặt Other incision of facial bone
76.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương hàm mặt Biopsy of facial bone
76.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xương và/hoặc khớp hàm mặt Other diagnostic procedures on facial bones and joints
76.2 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương ở xương hàm mặt Local excision or destruction of lesion of facial bone
76.31 Phẫu thuật cắt bỏ một phần xương hàm dưới Partial mandibulectomy
76.39 Phẫu thuật cắt bỏ một phần xương mặt khác Partial ostectomy of other facial bone
76.41 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ và tái tạo toàn bộ xương hàm dưới Total mandibulectomy with synchronous reconstruction
76.42 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ xương hàm dưới Other total mandibulectomy
76.43 Phẫu thuật khác tái tạo xương hàm dưới Other reconstruction of mandible
76.44 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ và tái tạo toàn bộ xương hàm mặt khác Total ostectomy of other facial bone with synchronous reconstruction
76.45 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ xương hàm mặt khác Other total ostectomy of other facial bone
76.46 Phẫu thuật khác tái tạo xương hàm mặt khác Other reconstruction of other facial bone
76.5 Phẫu thuật tạo hình khớp thái dương hàm Temporomandibular arthroplasty
76.61 Phẫu thuật kín chỉnh hình [cắt bỏ] ngành lên xương hàm dưới bằng cưa dây Closed osteoplasty [osteotomy] of mandibular ramus
76.62 Phẫu thuật mở chỉnh hình [cắt bỏ] ngành lên xương hàm dưới Open osteoplasty [osteotomy] of mandibular ramus
76.63 Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] thân xương hàm dưới Osteoplasty [osteotomy] of body of mandible
76.64 Phẫu thuật cắt chỉnh khác ở xương hàm dưới Other orthognathic surgery on mandible
76.65 Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] một phần xương hàm trên Segmental osteoplasty [osteotomy] of maxilla
76.66 Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] toàn bộ xương hàm trên Total osteoplasty [osteotomy] of maxilla
76.67 Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ cằm Reduction genioplasty
76.68 Phẫu thuật chỉnh hình trượt xương cằm, độn cằm Augmentation genioplasty
76.69 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở xương hàm mặt Other facial bone repair
76.70 Phẫu thuật/thủ thuật nắn gãy xương hàm mặt, không xác định khác Reduction of facial fracture, not otherwise specified
76.71 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương gò má và/hoặc cung tiếp Closed reduction of malar and zygomatic fracture
76.72 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương gò má và/hoặc cung tiếp Open reduction of malar and zygomatic fracture
76.73 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm trên Closed reduction of maxillary fracture
76.74 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm trên Open reduction of maxillary fracture
76.75 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm dưới Closed reduction of mandibular fracture
76.76 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm dưới Open reduction of mandibular fracture
76.77 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương ổ răng Open reduction of alveolar fracture
76.78 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm mặt khác Other closed reduction of facial fracture
76.79 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm mặt khác Other open reduction of facial fracture
76.91 Phẫu thuật ghép xương vào xương hàm mặt Bone graft to facial bone
76.92 Phẫu thuật cấy xương nhân tạo vào xương hàm mặt Insertion of synthetic implant in facial bone
76.93 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp thái dương hàm Closed reduction of temporomandibular dislocation
76.94 Phẫu thuật mở điều trị trật khớp thái dương hàm Open reduction of temporomandibular dislocation
76.95 Phẫu thuật/thủ thuật khác nắn khớp thái dương hàm Other manipulation of temporomandibular joint
76.96 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào khớp thái dương hàm Injection of therapeutic substance into temporomandibular joint
76.97 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị kết hợp xương [cố định trong] trong xương hàm mặt Removal of internal fixation device from facial bone
76.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xương và khớp hàm mặt Other operations on facial bones and joints
77.00 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, vị trí không xác định Sequestrectomy, unspecified site
77.01 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] Sequestrectomy, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.02 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cánh tay Sequestrectomy, humerus
77.03 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương quay và/hoặc xương trụ Sequestrectomy, radius and ulna
77.04 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Sequestrectomy, carpals and metacarpals
77.05 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương đùi Sequestrectomy, femur
77.06 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương bánh chè Sequestrectomy, patella
77.07 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương chày và/hoặc xương mác Sequestrectomy, tibia and fibula
77.08 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Sequestrectomy, tarsals and metatarsals
77.09 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương khác Sequestrectomy, other bones
77.10 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, vị trí không xác định Other incision of bone without division, unspecified site
77.11 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/ Other incision of bone without division, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.12 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cánh tay Other incision of bone without division, humerus
77.13 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương quay và/hoặc xương trụ Other incision of bone without division, radius and ulna
77.14 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Other incision of bone without division, carpals and metacarpals
77.15 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương đùi Other incision of bone without division, femur
77.16 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương bánh chè Other incision of bone without division, patella
77.17 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương chày và/hoặc xương mác Other incision of bone without division, tibia and fibula
77.18 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Other incision of bone without division, tarsals and metatarsals
77.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương khác Other incision of bone without division, other bones
77.20 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, vị trí không xác định Wedge osteotomy, unspecified site
77.21 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xư Wedge osteotomy, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.22 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cánh tay Wedge osteotomy, humerus
77.23 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương quay và/hoặc xương trụ Wedge osteotomy, radius and ulna
77.24 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Wedge osteotomy, carpals and metacarpals
77.25 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương đùi Wedge osteotomy, femur
77.26 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương bánh chè Wedge osteotomy, patella
77.27 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương chày và/hoặc xương mác Wedge osteotomy, tibia and fibula
77.28 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Wedge osteotomy, tarsals and metatarsals
77.29 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương khác Wedge osteotomy, other bones
77.30 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, vị trí không xác định Other division of bone, unspecified site
77.31 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xư Other division of bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.32 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cánh tay Other division of bone, humerus
77.33 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương quay và/hoặc xương trụ Other division of bone, radius and ulna
77.34 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Other division of bone, carpals and metacarpals
77.35 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương đùi Other division of bone, femur
77.36 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương bánh chè Other division of bone, patella
77.37 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương chày và/hoặc xương mác Other division of bone, tibia and fibula
77.38 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Other division of bone, tarsals and metatarsals
77.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương khác Other division of bone, other bones
77.40 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, vị trí không xác định Biopsy of bone, unspecified site
77.41 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] Biopsy of bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.42 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cánh tay Biopsy of bone, humerus
77.43 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương quay và/hoặc xương trụ Biopsy of bone, radius and ulna
77.44 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Biopsy of bone, carpals and metacarpals
77.45 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương đùi Biopsy of bone, femur
77.46 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương bánh chè Biopsy of bone, patella
77.47 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương chày và/hoặc xương mác Biopsy of bone, tibia and fibula
77.48 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Biopsy of bone, tarsals and metatarsals
77.49 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương khác Biopsy of bone, other bones
77.51 Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềm và cắt bỏ một phần xương bàn ngón chân c Bunionectomy with soft tissue correction and osteotomy of the first metatarsal
77.52 Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềm và cố định khớp xương bàn chân và xương Bunionectomy with soft tissue correction and arthrodesis
77.53 Phẫu thuật khác chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềm Other bunionectomy with soft tissue correction
77.54 Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân út Excision or correction of bunionette
77.56 Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng ngón chân hình búa Repair of hammer toe
77.57 Phẫu thuật chỉnh hình biếng dạng ngón chân uốn cong (hình móng vuốt) Repair of claw toe
77.58 Phẫu thuật khác cắt bỏ xương, cố định xương và/hoặc chỉnh hình xương ngón chân Other excision, fusion and repair of toes
77.59 Phẫu thuật khác cắt bỏ xương biến dạng khớp bàn ngón chân cái Other bunionectomy
77.60 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, vị trí không xác định Local excision of lesion or tissue of bone, unspecified site
77.61 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc Local excision of lesion or tissue of bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.62 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cánh tay Local excision of lesion or tissue of bone, humerus
77.63 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương quay và/hoặc xương trụ Local excision of lesion or tissue of bone, radius and ulna
77.64 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Local excision of lesion or tissue of bone, carpals and metacarpals
77.65 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương đùi Local excision of lesion or tissue of bone, femur
77.66 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương bánh chè Local excision of lesion or tissue of bone, patella
77.67 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương chày và/hoặc xương mác Local excision of lesion or tissue of bone, tibia and fibula
77.68 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Local excision of lesion or tissue of bone, tarsals and metatarsals
77.69 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương khác Local excision of lesion or tissue of bone, other bones
77.70 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, vị trí không xác định Excision of bone for graft, unspecified site
77.71 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] Excision of bone for graft, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.72 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cánh tay Excision of bone for graft, humerus
77.73 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương quay và/hoặc xương trụ Excision of bone for graft, radius and ulna
77.74 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Excision of bone for graft, carpals and metacarpals
77.75 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương đùi Excision of bone for graft, femur
77.76 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương bánh chè Excision of bone for graft, patella
77.77 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương chày và/hoặc xương mác Excision of bone for graft, tibia and fibula
77.78 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Excision of bone for graft, tarsals and metatarsals
77.79 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương khác Excision of bone for graft, other bones
77.80 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, vị trí không xác định Other partial ostectomy, unspecified site
77.81 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] Other partial ostectomy, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.82 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cánh tay Other partial ostectomy, humerus
77.83 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương quay và/hoặc xương trụ Other partial ostectomy, radius and ulna
77.84 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Other partial ostectomy, carpals and metacarpals
77.85 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương đùi Other partial ostectomy, femur
77.86 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương bánh chè Other partial ostectomy, patella
77.87 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương chày và/hoặc xương mác Other partial ostectomy, tibia and fibula
77.88 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Other partial ostectomy, tarsals and metatarsals
77.89 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương khác Other partial ostectomy, other bones
77.90 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, vị trí không xác định Total ostectomy, unspecified site
77.91 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] Total ostectomy, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.92 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cánh tay Total ostectomy, humerus
77.93 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương quay và/hoặc xương trụ Total ostectomy, radius and ulna
77.94 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Total ostectomy, carpals and metacarpals
77.95 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương đùi Total ostectomy, femur
77.96 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương bánh chè Total ostectomy, patella
77.97 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương chày và/hoặc xương mác Total ostectomy, tibia and fibula
77.98 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Total ostectomy, tarsals and metatarsals
77.99 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương khác Total ostectomy, other bones
78.00 Phẫu thuật ghép xương, vị trí không xác định Bone graft, unspecified site
78.01 Phẫu thuật ghép xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] Bone graft, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.02 Phẫu thuật ghép xương, xương cánh tay Bone graft, humerus
78.03 Phẫu thuật ghép xương, xương quay và/hoặc xương trụ Bone graft, radius and ulna
78.04 Phẫu thuật ghép xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Bone graft, carpals and metacarpals
78.05 Phẫu thuật ghép xương, xương đùi Bone graft, femur
78.06 Phẫu thuật ghép xương, xương bánh chè Bone graft, patella
78.07 Phẫu thuật ghép xương, xương chày và/hoặc xương mác Bone graft, tibia and fibula
78.08 Phẫu thuật ghép xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Bone graft, tarsals and metatarsals
78.09 Phẫu thuật ghép xương, xương khác Bone graft, other bones
78.10 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, vị trí không xác định Application of external fixator device, unspecified site
78.11 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương Application of external fixator device, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.12 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cánh tay Application of external fixator device, humerus
78.13 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương quay và/hoặc xương trụ Application of external fixator device, radius and ulna
78.14 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Application of external fixator device, carpals and metacarpals
78.15 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương đùi Application of external fixator device, femur
78.16 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương bánh chè Application of external fixator device, patella
78.17 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương chày và/hoặc xương mác Application of external fixator device, tibia and fibula
78.18 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Application of external fixator device, tarsals and metatarsals
78.19 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương khác Application of external fixator device, other bones
78.20 Phẫu thuật rút ngắn chi, vị trí không xác định Limb shortening procedures, unspecified site
78.22 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cánh tay Limb shortening procedures, humerus
78.23 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương quay và/hoặc xương trụ Limb shortening procedures, radius and ulna
78.24 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Limb shortening procedures, carpals and metacarpals
78.25 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương đùi Limb shortening procedures, femur
78.27 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương chày và/hoặc xương mác Limb shortening procedures, tibia and fibula
78.28 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Limb shortening procedures, tarsals and metatarsals
78.29 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương khác Limb shortening procedures, other bones
78.30 Phẫu thuật kéo dài chi, vị trí không xác định Limb lengthening procedures, unspecified site
78.32 Phẫu thuật kéo dài chi, xương cánh tay Limb lengthening procedures, humerus
78.33 Phẫu thuật kéo dài chi, xương quay và/hoặc xương trụ Limb lengthening procedures, radius and ulna
78.34 Phẫu thuật kéo dài chi, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Limb lengthening procedures, carpals and metacarpals
78.35 Phẫu thuật kéo dài chi, xương đùi Limb lengthening procedures, femur
78.37 Phẫu thuật kéo dài chi, xương chày và/hoặc xương mác Limb lengthening procedures, tibia and fibula
78.38 Phẫu thuật kéo dài chi, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Limb lengthening procedures, tarsals and metatarsals
78.39 Phẫu thuật kéo dài chi, xương khác Limb lengthening procedures, other bones
78.40 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, vị trí không xác định Other repair or plastic operations on bone, unspecified site
78.41 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xươn Other repair or plastic operations on bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.42 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cánh tay Other repair or plastic operations on bone, humerus
78.43 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương quay và/hoặc xương trụ Other repair or plastic operations on bone, radius and ulna
78.44 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Other repair or plastic operations on bone, carpals and metacarpals
78.45 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương đùi Other repair or plastic operations on bone, femur
78.46 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương bánh chè Other repair or plastic operations on bone, patella
78.47 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương chày và/hoặc xương mác Other repair or plastic operations on bone, tibia and fibula
78.48 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Other repair or plastic operations on bone, tarsals and metatarsals
78.49 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương khác Other repair or plastic operations on bone, other bones
78.50 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, vị trí không xác định Internal fixation of bone without fracture reduction, unspecified site
78.51 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sư Internal fixation of bone without fracture reduction, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.52 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cánh tay Internal fixation of bone without fracture reduction, humerus
78.53 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương quay và/hoặc xương trụ Internal fixation of bone without fracture reduction, radius and ulna
78.54 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Internal fixation of bone without fracture reduction, carpals and metacarpals
78.55 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương đùi Internal fixation of bone without fracture reduction, femur
78.56 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương bánh chè Internal fixation of bone without fracture reduction, patella
78.57 Phẫu thuật kết hợp xương [kết hợp xương [cố định trong]], không nắn xương gãy, xương chày và/hoặc xương mác Internal fixation of bone without fracture reduction, tibia and fibula
78.58 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Internal fixation of bone without fracture reduction, tarsals and metatarsals
78.59 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương khác Internal fixation of bone without fracture reduction, other bones
78.60 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, vị trí không xác định Removal of implanted devices from bone, unspecified site
78.61 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] Removal of implanted devices from bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.62 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cánh tay Removal of implanted devices from bone, humerus
78.63 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụ Removal of implanted devices from bone, radius and ulna
78.64 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Removal of implanted devices from bone, carpals and metacarpals
78.65 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương đùi Removal of implanted devices from bone, femur
78.66 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương bánh chè Removal of implanted devices from bone, patella
78.67 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mác Removal of implanted devices from bone, tibia and fibula
78.68 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Removal of implanted devices from bone, tarsals and metatarsals
78.69 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương khác Removal of implanted devices from bone, other bones
78.70 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, vị trí không xác định Osteoclasis, unspecified site
78.71 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức] Osteoclasis, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.72 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cánh tay Osteoclasis, humerus
78.73 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụ Osteoclasis, radius and ulna
78.74 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Osteoclasis, carpals and metacarpals
78.75 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương đùi Osteoclasis, femur
78.76 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương bánh chè Osteoclasis, patella
78.77 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mác Osteoclasis, tibia and fibula
78.78 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Osteoclasis, tarsals and metatarsals
78.79 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương khác Osteoclasis, other bones
78.80 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, vị trí không xác định Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, unspecified site
78.81 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.82 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cánh tay Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, humerus
78.83 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương quay và/hoặc xương trụ Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, radius and ulna
78.84 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, carpals and metacarpals
78.85 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương đùi Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, femur
78.86 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương bánh chè Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, patella
78.87 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương chày và/hoặc xương mác Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, tibia and fibula
78.88 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, tarsals and metatarsals
78.89 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương khác Diagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, other bones
78.90 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, vị trí không xác định Insertion of bone growth stimulator, unspecified site
78.91 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và Insertion of bone growth stimulator, scapula, clavicle and thorax [ribs and sternum]
78.92 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cánh tay Insertion of bone growth stimulator, humerus
78.93 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương quay và/hoặc xương trụ Insertion of bone growth stimulator, radius and ulna
78.94 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Insertion of bone growth stimulator, carpals and metacarpals
78.95 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương đùi Insertion of bone growth stimulator, femur
78.96 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương bánh chè Insertion of bone growth stimulator, patella
78.97 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương chày và/hoặc xương mác Insertion of bone growth stimulator, tibia and fibula
78.98 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Insertion of bone growth stimulator, tarsals and metatarsals
78.99 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương khác Insertion of bone growth stimulator, other bones
79.00 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, vị trí không xác định Closed reduction of fracture without internal fixation, unspecified site
79.01 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cánh tay Closed reduction of fracture without internal fixation, humerus
79.02 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụ Closed reduction of fracture without internal fixation, radius and ulna
79.03 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Closed reduction of fracture without internal fixation, carpals and metacarpals
79.04 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đốt ngón tay Closed reduction of fracture without internal fixation, phalanges of hand
79.05 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đùi Closed reduction of fracture without internal fixation, femur
79.06 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mác Closed reduction of fracture without internal fixation, tibia and fibula
79.07 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Closed reduction of fracture without internal fixation, tarsals and metatarsals
79.08 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đốt ngón chân Closed reduction of fracture without internal fixation, phalanges of foot
79.09 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương xác định khác Closed reduction of fracture without internal fixation, other specified bone
79.10 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], vị trí không xác định Closed reduction of fracture with internal fixation, unspecified site
79.11 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cánh tay Closed reduction of fracture with internal fixation, humerus
79.12 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương quay và/hoặc xương trụ Closed reduction of fracture with internal fixation, radius and ulna
79.13 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Closed reduction of fracture with internal fixation, carpals and metacarpals
79.14 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón tay Closed reduction of fracture with internal fixation, phalanges of hand
79.15 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đùi Closed reduction of fracture with internal fixation, femur
79.16 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương chày và/hoặc xương mác Closed reduction of fracture with internal fixation, tibia and fibula
79.17 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Closed reduction of fracture with internal fixation, tarsals and metatarsals
79.18 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón chân Closed reduction of fracture with internal fixation, phalanges of foot
79.19 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương xác định khác Closed reduction of fracture with internal fixation, other specified bone
79.20 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, vị trí không xác định Open reduction of fracture without internal fixation, unspecified site
79.21 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cánh tay Open reduction of fracture without internal fixation, humerus
79.22 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụ Open reduction of fracture without internal fixation, radius and ulna
79.23 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Open reduction of fracture without internal fixation, carpals and metacarpals
79.24 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đốt ngón tay Open reduction of fracture without internal fixation, phalanges of hand
79.25 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đùi Open reduction of fracture without internal fixation, femur
79.26 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mác Open reduction of fracture without internal fixation, tibia and fibula
79.27 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Open reduction of fracture without internal fixation, tarsals and metatarsals
79.28 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đốt ngón chân Open reduction of fracture without internal fixation, phalanges of foot
79.29 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương xác định khác Open reduction of fracture without internal fixation, other specified bone
79.30 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], vị trí không xác định Open reduction of fracture with internal fixation, unspecified site
79.31 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cánh tay Open reduction of fracture with internal fixation, humerus
79.32 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương quay và/hoặc xương trụ Open reduction of fracture with internal fixation, radius and ulna
79.33 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Open reduction of fracture with internal fixation, carpals and metacarpals
79.34 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón tay Open reduction of fracture with internal fixation, phalanges of hand
79.35 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đùi Open reduction of fracture with internal fixation, femur
79.36 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương chày và/hoặc xương mác Open reduction of fracture with internal fixation, tibia and fibula
79.37 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Open reduction of fracture with internal fixation, tarsals and metatarsals
79.38 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón chân Open reduction of fracture with internal fixation, phalanges of foot
79.39 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương xác định khác Open reduction of fracture with internal fixation, other specified bone
79.40 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, vị trí không xác định Closed reduction of separated epiphysis, unspecified site
79.41 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương cánh tay Closed reduction of separated epiphysis, humerus
79.42 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương quay và/hoặc xương trụ Closed reduction of separated epiphysis, radius and ulna
79.45 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương đùi Closed reduction of separated epiphysis, femur
79.46 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương chày và/hoặc xương mác Closed reduction of separated epiphysis, tibia and fibula
79.49 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương xác định khác Closed reduction of separated epiphysis, other specified bone
79.50 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, vị trí không xác định Open reduction of separated epiphysis, unspecified site
79.51 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương cánh tay Open reduction of separated epiphysis, humerus
79.52 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương quay và/hoặc xương trụ Open reduction of separated epiphysis, radius and ulna
79.55 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương đùi Open reduction of separated epiphysis, femur
79.56 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương chày và/hoặc xương mác Open reduction of separated epiphysis, tibia and fibula
79.59 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương xác định khác Open reduction of separated epiphysis, other specified bone
79.60 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, vị trí không xác định Debridement of open fracture, unspecified site
79.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cánh tay Debridement of open fracture site, humerus
79.62 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương quay và/hoặc xương trụ Debridement of open fracture site, radius and ulna
79.63 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Debridement of open fracture site, carpals and metacarpals
79.64 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đốt ngón tay Debridement of open fracture site, phalanges of hand
79.65 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đùi Debridement of open fracture site, femur
79.66 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương chày và/hoặc xương mác Debridement of open fracture site, tibia and fibula
79.67 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Debridement of open fracture site, tarsals and metatarsals
79.68 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đốt ngón chân Debridement of open fracture site, phalanges of foot
79.69 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương xác định khác Debridement of open fracture site, other specified bone
79.70 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp, vị trí không xác định Closed reduction of dislocation of unspecified site
79.71 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp vai Closed reduction of dislocation of shoulder
79.72 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp khuỷu tay Closed reduction of dislocation of elbow
79.73 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp cổ tay Closed reduction of dislocation of wrist
79.74 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp bàn tay và/hoặc ngón tay Closed reduction of dislocation of hand and finger
79.75 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp háng Closed reduction of dislocation of hip
79.76 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp đầu gối Closed reduction of dislocation of knee
79.77 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp cổ chân Closed reduction of dislocation of ankle
79.78 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp bàn chân và/hoặc ngón chân Closed reduction of dislocation of foot and toe
79.79 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp xác định khác Closed reduction of dislocation of other specified sites
79.80 Phẫu thuật nắn mở trật khớp, vị trí không xác định Open reduction of dislocation of unspecified site
79.81 Phẫu thuật nắn mở trật khớp vai Open reduction of dislocation of shoulder
79.82 Phẫu thuật nắn mở trật khớp khuỷu tay Open reduction of dislocation of elbow
79.83 Phẫu thuật nắn mở trật khớp cổ tay Open reduction of dislocation of wrist
79.84 Phẫu thuật nắn mở trật khớp bàn tay và/hoặc ngón tay Open reduction of dislocation of hand and finger
79.85 Phẫu thuật nắn mở trật khớp háng Open reduction of dislocation of hip
79.86 Phẫu thuật nắn mở trật khớp đầu gối Open reduction of dislocation of knee
79.87 Phẫu thuật nắn mở trật khớp cổ chân Open reduction of dislocation of ankle
79.88 Phẫu thuật nắn mở trật khớp bàn chân và/hoặc ngón chân Open reduction of dislocation of foot and toe
79.89 Phẫu thuật nắn mở trật khớp xác định khác Open reduction of dislocation of other specified sites
79.90 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, vị trí không xác định Unspecified operation on bone injury, unspecified site
79.91 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cánh tay Unspecified operation on bone injury, humerus
79.92 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương quay và/hoặc xương trụ Unspecified operation on bone injury, radius and ulna
79.93 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tay Unspecified operation on bone injury, carpals and metacarpals
79.94 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đốt ngón tay Unspecified operation on bone injury, phalanges of hand
79.95 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đùi Unspecified operation on bone injury, femur
79.96 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương chày và/hoặc xương mác Unspecified operation on bone injury, tibia and fibula
79.97 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chân Unspecified operation on bone injury, tarsals and metatarsals
79.98 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đốt ngón chân Unspecified operation on bone injury, phalanges of foot
79.99 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương xác định khác Unspecified operation on bone injury, other specified bone
80.00 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, vị trí không xác định Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, unspecified site
80.01 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp vai Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, shoulder
80.02 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp khuỷu tay Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, elbow
80.03 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp cổ tay Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, wrist
80.04 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, hand and finger
80.05 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp háng Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, hip
80.06 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp gối Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, knee
80.07 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp cổ chân Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, ankle
80.08 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, foot and toe
80.09 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, vị trị xác định khác Arthrotomy for removal of prosthesis without replacement, other specified sites
80.10 Phẫu thuật mở khớp khác, vị trí không xác định Other arthrotomy, unspecified site
80.11 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp vai Other arthrotomy, shoulder
80.12 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp khuỷu tay Other arthrotomy, elbow
80.13 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp cổ tay Other arthrotomy, wrist
80.14 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay Other arthrotomy, hand and finger
80.15 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp háng Other arthrotomy, hip
80.16 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp gối Other arthrotomy, knee
80.17 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp cổ chân Other arthrotomy, ankle
80.18 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân Other arthrotomy, foot and toe
80.19 Phẫu thuật mở khớp khác, vị trị xác định khác Other arthrotomy, other specified sites
80.20 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, vị trí không xác định Arthroscopy, unspecified site
80.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp vai Arthroscopy, shoulder
80.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp khuỷu tay Arthroscopy, elbow
80.23 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp cổ tay Arthroscopy, wrist
80.24 Phẫu thuật/thủ thuật nọi soi khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay Arthroscopy, hand and finger
80.25 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp háng Arthroscopy, hip
80.26 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp gối Arthroscopy, knee
80.27 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp cổ chân Arthroscopy, ankle
80.28 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân Arthroscopy, foot and toe
80.29 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, vị trị xác định khác Arthroscopy, other specified sites
80.30 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, vị trí không xác định Biopsy of joint structure, unspecified site
80.31 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp vai Biopsy of joint structure, shoulder
80.32 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp khuỷu tay Biopsy of joint structure, elbow
80.33 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp cổ tay Biopsy of joint structure, wrist
80.34 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay Biopsy of joint structure, hand and finger
80.35 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp háng Biopsy of joint structure, hip
80.36 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp gối Biopsy of joint structure, knee
80.37 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp cổ chân Biopsy of joint structure, ankle
80.38 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân Biopsy of joint structure, foot and toe
80.39 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, vị trị xác định khác Biopsy of joint structure, other specified sites
80.40 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, vị trí không xác định Division of joint capsule, ligament, or cartilage, unspecified site
80.41 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp vai Division of joint capsule, ligament, or cartilage, shoulder
80.42 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp khuỷu tay Division of joint capsule, ligament, or cartilage, elbow
80.43 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp cổ tay Division of joint capsule, ligament, or cartilage, wrist
80.44 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay Division of joint capsule, ligament, or cartilage, hand and finger
80.45 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp háng Division of joint capsule, ligament, or cartilage, hip
80.46 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp gối Division of joint capsule, ligament, or cartilage, knee
80.47 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp cổ chân Division of joint capsule, ligament, or cartilage, ankle
80.48 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân Division of joint capsule, ligament, or cartilage, foot and toe
80.49 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, vị trị xác định khác Division of joint capsule, ligament, or cartilage, other specified sites
80.50 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy địa đệm đốt sống, không xác định Excision or destruction of intervertebral disc, unspecified
80.51 Phẫu thuật cắt bỏ đĩa đệm đốt sống Excision of intervertebral disc
80.52 Phẫu thuật/thủ thuật lấy đĩa đệm qua da dùng men phân hủy nhân nhầy Intervertebral chemonucleolysis
80.53 Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo bao xơ bằng ghép hoặc cấy vật liệu nhân tạo Repair of the anulus fibrosus with graft or prosthesis
80.54 Phẫu thuật khác và/hoặc không xác định tái tạo bao xơ Other and unspecified repair of the anulus fibrosus
80.59 Phẫu thuật phá hủy khác đĩa đệm đốt sống Other destruction of intervertebral disc
80.6 Phẫu thuật cắt bỏ sụn chêm khớp gối Excision of semilunar cartilage of knee
80.70 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, vị trí không xác định Synovectomy, unspecified site
80.71 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp vai Synovectomy, shoulder
80.72 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp khuỷu tay Synovectomy, elbow
80.73 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp cổ tay Synovectomy, wrist
80.74 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay Synovectomy, hand and finger
80.75 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp háng Synovectomy, hip
80.76 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp gối Synovectomy, knee
80.77 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp cổ chân Synovectomy, ankle
80.78 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân Synovectomy, foot and toe
80.79 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, vị trị xác định khác Synovectomy, other specified sites
80.80 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, vị trí không xác định Other local excision or destruction of lesion of joint, unspecified site
80.81 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp vai Other local excision or destruction of lesion of joint, shoulder
80.82 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp khuỷu tay Other local excision or destruction of lesion of joint, elbow
80.83 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp cổ tay Other local excision or destruction of lesion of joint, wrist
80.84 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay Other local excision or destruction of lesion of joint, hand and finger
80.85 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp háng Other local excision or destruction of lesion of joint, hip
80.86 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp gối Other local excision or destruction of lesion of joint, knee
80.87 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp cổ chân Other local excision or destruction of lesion of joint, ankle
80.88 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân Other local excision or destruction of lesion of joint, foot and toe
80.89 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, vị trị xác định khác Other local excision or destruction of lesion of joint, other specified sites
80.90 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, vị trí không xác định Other excision of joint, unspecified site
80.91 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp vai Other excision of joint, shoulder
80.92 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp khuỷu tay Other excision of joint, elbow
80.93 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp cổ tay Other excision of joint, wrist
80.94 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tay Other excision of joint, hand and finger
80.95 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp háng Other excision of joint, hip
80.96 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp gối Other excision of joint, knee
80.97 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp cổ chân Other excision of joint, ankle
80.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chân Other excision of joint, foot and toe
80.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, vị trị xác định khác Other excision of joint, other specified sites
81.00 Phẫu thuật cố định cột sống, không xác định khác Spinal fusion, not otherwise specified
81.01 Phẫu thuật cố định đốt đội và đốt trục [C1 và C2] cột sống Atlas-axis spinal fusion
81.02 Phẫu thuật khác cố định đốt sống cổ trước, kỹ thuật qua đường trước Other cervical fusion of the anterior column, anterior technique
81.03 Phẫu thuật khác cố định đốt sống cổ sau, kỹ thuật qua đường sau Other cervical fusion of the posterior column, posterior technique
81.04 Phẫu thuật cố định đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng trước, kỹ thuật qua đường trước Dorsal and dorsolumbar fusion of the anterior column, anterior technique
81.05 Phẫu thuật cố định đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng sau, kỹ thuật qua đường sau Dorsal and dorsolumbar fusion of the posterior column, posterior technique
81.06 Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường trước Lumbar and lumbosacral fusion of the anterior column, anterior technique
81.07 Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng sau, kỹ thuật đường bên Lumbar and lumbosacral fusion of the posterior column, posterior technique
81.08 Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường sau Lumbar and lumbosacral fusion of the anterior column, posterior technique
81.11 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ chân [xương chày với xương sên] Ankle fusion
81.12 Phẫu thuật làm cứng ba khớp cổ chân [khớp sên gót, gót ghe và gót hộp] Triple arthrodesis
81.13 Phẫu thuật làm cứng khớp sên gót Subtalar fusion
81.14 Phẫu thuật hàn khớp xương sên gót và ghe hộp Midtarsal fusion
81.15 Phẫu thuật hàn khớp xương chêm và đốt bàn chân Tarsometatarsal fusion
81.16 Phẫu thuật hàn khớp đốt bàn ngón chân Metatarsophalangeal fusion
81.17 Phẫu thuật khác hàn khớp bàn chân Other fusion of foot
81.18 Phẫu thuật ổn định khớp xương chày với xương sên Subtalar joint arthroereisis
81.20 Phẫu thuật hàn khớp, khớp không xác định Arthrodesis of unspecified joint
81.21 Phẫu thuật hàn khớp háng Arthrodesis of hip
81.22 Phẫu thuật hàn khớp đầu gối Arthrodesis of knee
81.23 Phẫu thuật hàn khớp vai Arthrodesis of shoulder
81.24 Phẫu thuật hàn khớp khuỷu tay Arthrodesis of elbow
81.25 Phẫu thuật hàn khớp xương quay và xương cổ tay Carporadial fusion
81.26 Phẫu thuật hàn khớp cổ tay với xương đốt bàn tay Metacarpocarpal fusion
81.27 Phẫu thuật hàn khớp đốt bàn ngón tay Metacarpophalangeal fusion
81.28 Phẫu thuật hàn khớp đốt ngón tay Interphalangeal fusion
81.29 Phẫu thuật hàn khớp ở khớp xác định khác Arthrodesis of other specified joints
81.30 Phẫu thuật cố định lại cột sống, không xác định khác Refusion of spine, not otherwise specified
81.31 Phẫu thuật cố định lại đốt đội và đốt trục [C1 và C2] cột sống Refusion of atlas-axis spine
81.32 Phẫu thuật khác cố định lại đốt sống cổ trước, kỹ thuật qua đường trước Refusion of other cervical spine, anterior column, anterior technique
81.33 Phẫu thuật khác cố định lại đốt sống cổ sau, kỹ thuật qua đường sau Refusion of other cervical spine, posterior column, posterior technique
81.34 Phẫu thuật cố định lai đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng trước, kỹ thuật qua đường trước Refusion of dorsal and dorsolumbar spine, anterior column, anterior technique
81.35 Phẫu thuật cố định lại đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng sau, kỹ thuật qua đường sau Refusion of dorsal and dorsolumbar spine, posterior column, posterior technique
81.36 Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường trước Refusion of lumbar and lumbosacral spine, anterior column, anterior technique
81.37 Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng sau, kỹ thuật đường bên Refusion of lumbar and lumbosacral spine, posterior column, posterior technique
81.38 Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường sau Refusion of lumbar and lumbosacral spine, anterior column, posterior technique
81.39 Phẫu thuật cố định lại đốt sống, không phân loại mục khác Refusion of spine, not elsewhere classified
81.40 Phẫu thuật chỉnh hình khớp háng, không phân loại mục khác Repair of hip, not elsewhere classified
81.42 Phẫu thuật chỉnh hình năm trong một (cắt tạo hình sụn chêm trong, phục hồi dây chằng bên trong, sử dụng gân cơ rộng tron Five-in-one repair of knee
81.43 Phẫu thuật chỉnh hình ba trong một (cắt tạo hình sụn chêm trong kết hợp sửa dây chằng chéo trước và dây chằng bên trong) Triad knee repair
81.44 Phẫu thuật ổn định xương bánh chè Patellar stabilization
81.45 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở dây chằng chéo Other repair of the cruciate ligaments
81.46 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở dây chằng bên Other repair of the collateral ligaments
81.47 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở khớp gối Other repair of knee
81.49 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở khớp cổ chân Other repair of ankle
81.51 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp háng Total hip replacement
81.52 Phẫu thuật thay thế khớp háng bán phần Partial hip replacement
81.53 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, không xác định khác Revision of hip replacement, not otherwise specified
81.54 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp gối Total knee replacement
81.55 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, không xác định khác Revision of knee replacement, not otherwise specified
81.56 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp cổ chân Total ankle replacement
81.57 Phẫu thuật thay thế khớp bàn chân và/hoặc ngón chân Replacement of joint of foot and toe
81.59 Phẫu thuật lại thay thế khớp chi dưới, không phân loại mục khác Revision of joint replacement of lower extremity, not elsewhere classified
81.62 Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 2-3 đốt cột sống Fusion or refusion of 2-3 vertebrae
81.63 Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 4-8 đốt cột sống Fusion or refusion of 4-8 vertebrae
81.64 Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 9 đốt cột sống trở lên Fusion or refusion of 9 or more vertebrae
81.65 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình bơm xi măng vào đốt cột sống qua da không dùng bóng Percutaneous vertebroplasty
81.66 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình bơm xi măng vào đốt cột sống qua da có dùng bóng Percutaneous vertebral augmentation
81.71 Phẫu thuật tạo hình khớp đốt bàn ngón tay và/hoặc khớp đốt ngón tay có cấy ghép Arthroplasty of metacarpophalangeal and interphalangeal joint with implant
81.72 Phẫu thuật tạo hình khớp đốt bàn ngón tay và/hoặc khớp đốt ngón tay không có cấy ghép Arthroplasty of metacarpophalangeal and interphalangeal joint without implant
81.73 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp cổ tay Total wrist replacement
81.74 Phẫu thuật tạo hình khớp cổ tay cổ tay hoặc cổ tay bàn tay khớp có cấp ghép Arthroplasty of carpocarpal or carpometacarpal joint with implant
81.75 Phẫu thuật tạo hình khớp cổ tay cổ tay hoặc cổ tay bàn tay khớp không cấy ghép Arthroplasty of carpocarpal or carpometacarpal joint without implant
81.79 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở bàn tay, ngón tay và cổ tay Other repair of hand, fingers, and wrist
81.80 Phẫu thuật khác thay thế toàn bộ khớp vai Other total shoulder replacement
81.81 Phẫu thuật thay thế khớp vai bán phần Partial shoulder replacement
81.82 Phẫu thuật chỉnh hình trật khớp vai tái diễn Repair of recurrent dislocation of shoulder
81.83 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở vai Other repair of shoulder
81.84 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp khuỷu tay Total elbow replacement
81.85 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở khuỷu tay Other repair of elbow
81.88 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp vai đảo ngược Reverse total shoulder replacement
81.91 Phẫu thuật chọc hút khớp Arthrocentesis
81.92 Phẫu thuật tiêm chất điều trị vào khớp hoặc dây chằng Injection of therapeutic substance into joint or ligament
81.93 Phẫu thuật khâu bao khớp hoặc dây chằng chi trên Suture of capsule or ligament of upper extremity
81.94 Phẫu thuật khâu bao khớp hoặc dây chằng cổ chân và bàn chân Suture of capsule or ligament of ankle and foot
81.95 Phẫu thuật khâu bao hoặc dây chằng khác ở chi dưới Suture of capsule or ligament of other lower extremity
81.96 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở khớp Other repair of joint
81.97 Phẫu thuật lại thay thế khớp chi trên Revision of joint replacement of upper extremity
81.98 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cấu trúc khớp Other diagnostic procedures on joint structures
81.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cấu trúc khớp Other operations on joint structures
82.01 Phẫu thuật thăm dò bao gân bàn tay Exploration of tendon sheath of hand
82.02 Phẫu thuật rạch cơ bàn tay Myotomy of hand
82.03 Phẫu thuật rạch bao hoạt dịch bàn tay Bursotomy of hand
82.04 Phẫu thuật rạch và dẫn lưu khoang gan bàn tay hoặc ô mô cái Incision and drainage of palmar or thenar space
82.09 Phẫu thuật rạch khác ở mô mềm bàn tay Other incision of soft tissue of hand
82.11 Phẫu thuật cắt gân bàn tay Tenotomy of hand
82.12 Phẫu thuật mở cân mạc bàn tay Fasciotomy of hand
82.19 Phẫu thuật khác cắt bỏ (phá hủy) mô mềm bàn tay Other division of soft tissue of hand
82.21 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bao gân bàn tay Excision of lesion of tendon sheath of hand
82.22 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương cơ bàn tay Excision of lesion of muscle of hand
82.29 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương khác ở mô mềm bàn tay Excision of other lesion of soft tissue of hand
82.31 Phẫu thuật cắt bỏ bao hoạt dịch bàn tay Bursectomy of hand
82.32 Phẫu thuật lấy gân bàn tay để ghép Excision of tendon of hand for graft
82.33 Phẫu thuật khác cắt bỏ gân bàn tay Other tenonectomy of hand
82.34 Phẫu thuật lấy cơ hoặc cân mạc bàn tay để ghép Excision of muscle or fascia of hand for graft
82.35 Phẫu thuật khác cắt bỏ cân mạc bàn tay Other fasciectomy of hand
82.36 Phẫu thuật khác cắt bỏ cơ bàn tay Other myectomy of hand
82.39 Phẫu thuật khác cắt bỏ mô mềm bàn tay Other excision of soft tissue of hand
82.41 Phẫu thuật khâu bao gân bàn tay Suture of tendon sheath of hand
82.42 Phẫu thuật khâu phục hồi gân gấp ở bàn tay, thì sau Delayed suture of flexor tendon of hand
82.43 Phẫu thuật khâu phục hồi gân khác ở bàn tay, thì sau Delayed suture of other tendon of hand
82.44 Phẫu thuật khâu khác gân gấp ở bàn tay Other suture of flexor tendon of hand
82.45 Phẫu thuật khâu khác gân khác ở bàn tay Other suture of other tendon of hand
82.46 Phẫu thuật khâu cơ hoặc cân mạc bàn tay Suture of muscle or fascia of hand
82.51 Phẫu thuật cắt gân bàn tay chuyển ra phía trước Advancement of tendon of hand
82.52 Phẫu thuật đưa gân về đúng vị trí ở bàn tay Recession of tendon of hand
82.53 Phẫu thuật gắn lại gân bàn tay Reattachment of tendon of hand
82.54 Phẫu thuật gắn lại cơ bàn tay Reattachment of muscle of hand
82.55 Phẫu thuật khác thay đổi độ dài cơ bàn tay hoặc gân bàn tay Other change in hand muscle or tendon length
82.56 Phẫu thuật khác chuyển hoặc ghép gân bàn tay Other hand tendon transfer or transplantation
82.57 Phẫu thuật khác chuyển vị trí gân bàn tay Other hand tendon transposition
82.58 Phẫu thuật khác chuyển hoặc ghép cơ bàn tay Other hand muscle transfer or transplantation
82.59 Phẫu thuật khác chuyển vị trí cơ bàn tay Other hand muscle transposition
82.61 Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái bằng ngón khác, chuyển thần kinh và mạch máu sang Pollicization operation carrying over nerves and blood supply
82.69 Phẫu thuật khác tái tạo ngón tay cái Other reconstruction of thumb
82.71 Phẫu thuật tái tạo ròng rọc gân bàn tay Tendon pulley reconstruction of hand
82.72 Phẫu thuật tạo hình bàn tay có ghép cơ hoặc cân mạc Plastic operation on hand with graft of muscle or fascia
82.79 Phẫu thuật khác tạo hình bàn tay có ghép hoặc cấy Plastic operation on hand with other graft or implant
82.81 Phẫu thuật chuyển ngón tay, trừ ngón tay cái Transfer of finger, except thumb
82.82 Phẫu thuật chỉnh hình tật chẻ bàn tay Repair of cleft hand
82.83 Phẫu thuật chỉnh hình ngón tay to Repair of macrodactyly
82.84 Phẫu thuật chỉnh hình ngón tay gập Repair of mallet finger
82.85 Phẫu thuật khác đính lại điểm bám gân ở gân bàn tay Other tenodesis of hand
82.86 Phẫu thuật khác tạo hình gân ở bàn tay Other tenoplasty of hand
82.89 Phẫu thuật tạo hình khác ở bàn tay Other plastic operations on hand
82.91 Phẫu thuật gỡ dính bàn tay Lysis of adhesions of hand
82.92 Phẫu thuật/thủ thuật hút bao hoạt dịch bàn tay Aspiration of bursa of hand
82.93 Phẫu thuật/thủ thuật hút mô mềm khác ở bàn tay Aspiration of other soft tissue of hand
82.94 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào bao hoạt dịch bàn tay Injection of therapeutic substance into bursa of hand
82.95 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào gân bàn tay Injection of therapeutic substance into tendon of hand
82.96 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào mô mềm bàn tay Other injection of locally-acting therapeutic substance into soft tissue of hand
82.99 Phẫu thuật khác ở cơ, gân và/hoặc cân mạc bàn tay Other operations on muscle, tendon, and fascia of hand
83.01 Phẫu thuật thăm dò bao gân, loại trừ bàn tay Exploration of tendon sheath
83.02 Phẫu thuật rạch cơ, loại trừ bàn tay Myotomy
83.03 Phẫu thuật rạch bao hoạt dịch, loại trừ bàn tay Bursotomy
83.09 Phẫu thuật rạch khác ở mô mềm, loại trừ bàn tay Other incision of soft tissue
83.11 Phẫu thuật rạch gân Achilles Achillotenotomy
83.12 Phẫu thuật giải phóng gân cơ khép của háng Adductor tenotomy of hip
83.13 Phẫu thuật khác rạch gân, loại trừ bàn tay Other tenotomy
83.14 Phẫu thuật rạch cân mạc, loại trừ bàn tay Fasciotomy
83.19 Phẫu thuật khác cắt (phá hủy) mô mềm, loại trừ bàn tay Other division of soft tissue
83.21 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở mô mềm, loại trừ bàn tay Open biopsy of soft tissue
83.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác cho cơ, gân, cân mạc, và bao hoạt dịch, bao gồm ở bàn tay Other diagnostic procedures on muscle, tendon, fascia, and bursa, including that of hand
83.31 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bao gân, loại trừ bàn tay Excision of lesion of tendon sheath
83.32 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương cơ, loại trừ bàn tay Excision of lesion of muscle
83.39 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mô mềm khác, loại trừ bàn tay Excision of lesion of other soft tissue
83.41 Phẫu thuật lấy gân để ghép, loại trừ bàn tay Excision of tendon for graft
83.42 Phẫu thuật khác cắt bỏ gân, loại trừ bàn tay Other tenonectomy
83.43 Phẫu thuật lấy cơ hoặc cân mạc để ghép, loại trừ bàn tay Excision of muscle or fascia for graft
83.44 Phẫu thuật khác cắt bỏ cân mạc, loại trừ bàn tay Other fasciectomy
83.45 Phẫu thuật khác cắt bỏ cơ, loại trừ bàn tay Other myectomy
83.49 Phẫu thuật khác cắt bỏ mô mềm, loại trừ bàn tay Other excision of soft tissue
83.5 Phẫu thuật cắt bỏ bao hoạt dịch, loại trừ bàn tay Bursectomy
83.61 Phẫu thuật khâu bao gân, loại trừ bàn tay Suture of tendon sheath
83.62 Phẫu thuật khâu phục hồi gân, loại trừ bàn tay, thì sau Delayed suture of tendon
83.63 Phẫu thuật chỉnh hình chóp xoay vai Rotator cuff repair
83.64 Phẫu thuật khác khâu gân, loại trừ bàn tay Other suture of tendon
83.65 Phẫu thuật khác khâu cơ hoặc cân mạc, loại trừ bàn tay Other suture of muscle or fascia
83.71 Phẫu thuật cắt gân chuyển ra phía trước, loại trừ bàn tay Advancement of tendon
83.72 Phẫu thuật đưa gân về đúng vị trí, loại trừ bàn tay Recession of tendon
83.73 Phẫu thuật gắn lại gân, loại trừ bàn tay Reattachment of tendon
83.74 Phẫu thuật gắn lại cơ, loại trừ bàn tay Reattachment of muscle
83.75 Phẫu thuật chuyển gân hoặc ghép gân, loại trừ bàn tay Tendon transfer or transplantation
83.76 Phẫu thuật khác chuyển vị trí gân, loại trừ bàn tay Other tendon transposition
83.77 Phẫu thuật chuyển cơ hoặc ghép cơ, loại trừ bàn tay Muscle transfer or transplantation
83.79 Phẫu thuật khác chuyển vị trí cơ, loại trừ bàn tay Other muscle transposition
83.81 Phẫu thuật ghép gân, loại trừ bàn tay Tendon graft
83.82 Phẫu thuật ghép cơ hoặc cân mạc, loại trừ bàn tay Graft of muscle or fascia
83.83 Phẫu thuật tái tạo ròng rọc gân, loại trừ bàn tay Tendon pulley reconstruction other than hand
83.84 Phẫu thuật giải phóng gân bàn chân vẹo, không phân loại mục khác Release of clubfoot, not elsewhere classified
83.85 Phẫu thuật khác thay đổi độ dài cơ hoặc gân, loại trừ bàn tay Other change in muscle or tendon length
83.86 Phẫu thuật tạo hình cơ tứ đầu Quadricepsplasty
83.87 Phẫu thuật khác tạo hình ở cơ, loại trừ bàn tay Other plastic operations on muscle
83.88 Phẫu thuật khác tạo hình ở gân, loại trừ bàn tay Other plastic operations on tendon
83.89 Phẫu thuật khác tạo hình ở cân mạc, loại trừ bàn tay Other plastic operations on fascia
83.91 Phẫu thuật, gỡ dính cơ, gân, cân mạc và/hoặc bao hoạt dịch Lysis of adhesions of muscle, tendon, fascia, and bursa
83.92 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị kích thích cơ vân Insertion or replacement of skeletal muscle stimulator
83.93 Phẫu thuật lấy thiết bị kích thích cơ vân Removal of skeletal muscle stimulator
83.94 Phẫu thuật hút túi thanh dịch, loại trừ bàn tay Aspiration of bursa
83.95 Phẫu thuật hút mô mềm khác, loại trừ bàn tay Aspiration of other soft tissue
83.96 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào túi thanh dịch, loại trừ bàn tay Injection of therapeutic substance into bursa
83.97 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào gân, loại trừ bàn tay Injection of therapeutic substance into tendon
83.98 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào mô mềm khác, loại trừ bàn tay Injection of locally acting therapeutic substance into other soft tissue
83.99 Phẫu thuật khác ở cơ, gân, cân mạc và/hoặc túi thanh dịch, loại trừ bàn tay Other operations on muscle, tendon, fascia, and bursa
84.00 Phẫu thuật cắt cụt chi trên, không xác định khác Upper limb amputation, not otherwise specified
84.01 Phẫu thuật cắt cụt ngón tay Amputation and disarticulation of finger
84.02 Phẫu thuật cắt cụt ngón tay cái Amputation and disarticulation of thumb
84.03 Phẫu thuật cắt cụt ngang bàn tay Amputation through hand
84.04 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Disarticulation of wrist
84.05 Phẫu thuật cắt cụt ngang cẳng tay Amputation through forearm
84.06 Phẫu thuật tháo khớp khuỷu tay Disarticulation of elbow
84.07 Phẫu thuật cắt cụt ngang xương cánh tay Amputation through humerus
84.08 Phẫu thuật tháo khớp vai Disarticulation of shoulder
84.09 Phẫu thuật cắt cụt cánh tay kèm xương bả vai Interthoracoscapular amputation
84.10 Phẫu thuật cắt cụt chi dưới, không xác định khác Lower limb amputation, not otherwise specified
84.11 Phẫu thuật cắt cụt ngón chân Amputation of toe
84.12 Phẫu thuật cắt cụt ngang bàn chân Amputation through foot
84.13 Phẫu thuật tháo khớp cổ chân Disarticulation of ankle
84.14 Phẫu thuật cắt cụt cổ chân ngang mắt cá của xương chầy và xương mác Amputation of ankle through malleoli of tibia and fibula
84.15 Phẫu thuật cắt cụt khác dưới gối Other amputation below knee
84.16 Phẫu thuật tháo khớp gối Disarticulation of knee
84.17 Phẫu thuật cắt cụt trên gối Amputation above knee
84.18 Phẫu thuật tháo khớp háng Disarticulation of hip
84.19 Phẫu thuật cắt cụt chậu bụng Abdominopelvic amputation
84.21 Phẫu thuật nối lại ngón tay cái Thumb reattachment
84.22 Phẫu thuật nối lại ngón tay Finger reattachment
84.23 Phẫu thuật nối lại cánh tay, cổ tay hoặc bàn tay Forearm, wrist, or hand reattachment
84.24 Phẫu thuật nối lại cánh tay Upper arm reattachment
84.25 Phẫu thuật nối lại ngón chân Toe reattachment
84.26 Phẫu thuật nối lại bàn chân Foot reattachment
84.27 Phẫu thuật nối lại cẳng chân hoặc cổ chân Lower leg or ankle reattachment
84.28 Phẫu thuật nối lại đùi Thigh reattachment
84.29 Phẫu thuật nối lại chi khác Other reattachment of extremity
84.3 Phẫu thuật sửa mỏm cụt Revision of amputation stump
84.40 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc điều chỉnh thiết bị nhân tạo ở chi, không xác định khác Implantation or fitting of prosthetic limb device, not otherwise specified
84.41 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp cánh tay giả hoặc vai giả Fitting of prosthesis of upper arm and shoulder
84.42 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp cẳng tay giả hoạc bàn tay giả Fitting of prosthesis of lower arm and hand
84.43 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp tay giả, không xác định khác Fitting of prosthesis of arm, not otherwise specified
84.44 Phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo ở tay Implantation of prosthetic device of arm
84.45 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả trên đầu gối Fitting of prosthesis above knee
84.46 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả dưới đầu gối Fitting of prosthesis below knee
84.47 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả, không xác định khác Fitting of prosthesis of leg, not otherwise specified
84.48 Phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo ở chân Implantation of prosthetic device of leg
84.51 Phẫu thuật đặt dụng cụ hàn xương cột sống Insertion of interbody spinal fusion device
84.52 Phẫu thuật có sử dụng protein tạo hình xương tái tổ hợp (rhBMP) Insertion of recombinant bone morphogenetic protein
84.53 Phẫu thuật cấy thiết bị vào nội tủy để tách xương kéo dài chi (ISKD) Implantation of internal limb lengthening device with kinetic distraction
84.54 Phẫu thuật cấy thiết bị khác vào nội tủy kéo dài chi Implantation of other internal limb lengthening device
84.55 Phẫu thuật, đặt chất trám khoảng trống xương Insertion of bone void filler
84.56 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ tạo khoảng trống (xi măng) Insertion or replacement of (cement) spacer
84.57 Phẫu thuật lấy bỏ (xi măng) miếng đệm Removal of (cement) spacer
84.59 Phẫu thuật đặt dụng cụ khác ở cột sống Insertion of other spinal devices
84.60 Phẫu thuật đặt đĩa đệm nhân tạo, không xác định khác Insertion of spinal disc prosthesis, not otherwise specified
84.61 Phẫu thuật đặt một phần đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổ Insertion of partial spinal disc prosthesis, cervical
84.62 Phẫu thuật đặt toàn bộ đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổ Insertion of total spinal disc prosthesis, cervical
84.63 Phẫu thuật đặt đĩa đệm nhân tạo, cột sống ngực Insertion of spinal disc prosthesis, thoracic
84.64 Phẫu thuật đặt một phần đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùng Insertion of partial spinal disc prosthesis, lumbosacral
84.65 Phẫu thuật đặt toàn bộ đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùng Insertion of total spinal disc prosthesis, lumbosacral
84.66 Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổ Revision or replacement of artificial spinal disc prosthesis, cervical
84.67 Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống ngực Revision or replacement of artificial spinal disc prosthesis, thoracic
84.68 Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùng Revision or replacement of artificial spinal disc prosthesis, lumbosacral
84.69 Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, không xác định khác Revision or replacement of artificial spinal disc prosthesis, not otherwise specified
84.71 Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống một mặt phẳng Application of external fixator device, monoplanar system
84.72 Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống vòng Application of external fixator device, ring system
84.73 Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống kết hợp Application of hybrid external fixator device
84.80 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ liên gai sau Insertion or replacement of interspinous process device(s)
84.81 Phẫu thuật lại dụng cụ liên gai sau Revision of interspinous process device(s)
84.82 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ làm vững động cột sống trên cuống sống Insertion or replacement of pedicle-based dynamic stabilization device(s)
84.83 Phẫu thuật lại dụng cụ làm vững động cột sống trên cuống sống Revision of pedicle-based dynamic stabilization device(s)
84.84 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ thay khớp cột sống Insertion or replacement of facet replacement device(s)
84.85 Phẫu thuật lại dụng cụ thay khớp cột sống Revision of facet replacement device(s)
84.91 Phẫu thuật cắt cụt, không xác định khác Amputation, not otherwise specified
84.92 Phẫu thuật tách cặp song sinh bị dính bằng nhau Separation of equal conjoined twins
84.93 Phẫu thuật tách cặp song sinh bị dính không bằng nhau Separation of unequal conjoined twins
84.94 Phẫu thuật kết hợp xương ức bằng nẹp vít Insertion of sternal fixation device with rigid plates
84.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác trên hệ thống cơ xương khớp Other operations on musculoskeletal system
85.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch vú Mastotomy
85.11 Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [bằng kim] ở vú Closed [percutaneous] [needle] biopsy of breast
85.12 Phẫu thuật sinh thiết mở ở vú Open biopsy of breast
85.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vú Other diagnostic procedures on breast
85.20 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy mô vú, không xác định khác Excision or destruction of breast tissue, not otherwise specified
85.21 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương khu trú ở vú Local excision of lesion of breast
85.22 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tư vú Resection of quadrant of breast
85.23 Phẫu thuật cắt bỏ gần toàn bộ vú Subtotal mastectomy
85.24 Phẫu thuật cắt bỏ mô vú lạc chỗ Excision of ectopic breast tissue
85.25 Phẫu thuật cắt bỏ núm vú Excision of nipple
85.31 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vú một bên Unilateral reduction mammoplasty
85.32 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vú hai bên Bilateral reduction mammoplasty
85.33 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ tuyến vú một bên dưới da và đặt túi độn Unilateral subcutaneous mammectomy with synchronous implant
85.34 Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến vú dưới da một bên Other unilateral subcutaneous mammectomy
85.35 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ tuyến vú hai bên dưới da và đặt túi độn Bilateral subcutaneous mammectomy with synchronous implant
85.36 Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến vú dưới da hai bên Other bilateral subcutaneous mammectomy
85.41 Phẫu thuật cắt bỏ vú đơn thuần một bên Unilateral simple mastectomy
85.42 Phẫu thuật cắt bỏ vú đơn thuần hai bên Bilateral simple mastectomy
85.43 Phẫu thuật cắt bỏ vú mở rộng một bên Unilateral extended simple mastectomy
85.44 Phẫu thuật cắt bỏ vú mở rộng hai bên Bilateral extended simple mastectomy
85.45 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú một bên Unilateral radical mastectomy
85.46 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú hai bên Bilateral radical mastectomy
85.47 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú mở rộng một bên Unilateral extended radical mastectomy
85.48 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú mở rộng hai bên Bilateral extended radical mastectomy
85.50 Phẫu thuật tạo hình nâng ngực, không xác định khác Augmentation mammoplasty, not otherwise specified
85.51 Thủ thuật tiêm vào vú nâng ngực một bên Unilateral injection into breast for augmentation
85.52 Thủ thuật tiêm vào vú nâng ngực hai bên Bilateral injection into breast for augmentation
85.53 Phẫu thuật đặt túi độn vào vú một bên Unilateral breast implant
85.54 Phẫu thuật đặt túi độn vào vú hai bên Bilateral breast implant
85.55 Phẫu thuật cấy ghép mỡ tự thân vào vú Fat graft to breast
85.6 Phẫu thuật/thủ thuật nâng vú sa trễ Mastopexy
85.70 Phẫu thuật tái tạo toàn bộ vú, không xác định khác Total reconstruction of breast, not otherwise specified
85.71 Phẫu thuật chuyển vạt da cơ lưng rộng Latissimus dorsi myocutaneous flap
85.72 Phẫu thuật chuyển vạt da cơ thẳng bụng (TRAM) tái tạo vú, cuống liền Transverse rectus abdominis myocutaneous (TRAM) flap, pedicled
85.73 Phẫu thuật chuyển vạt da cơ thẳng bụng (TRAM) tái tạo vú, tự do Transverse rectus abdominis myocutaneous (TRAM) flap, free
85.74 Phẫu thuật ghép vạt nhánh xuyên động mạch thượng vị sâu dưới (DIEP) tái tạo vú, tự do Deep inferior epigastric artery perforator (DIEP) flap, free
85.75 Phẫu thuật ghép vạt nhánh xuyên động mạch thượng vị nông dưới (SIEA) tái tạo vú , tự do Superficial inferior epigastric artery (SIEA) flap, free
85.76 Phẫu thuật ghép vạt cơ mông (GAP) tái tạo vú, tự do Gluteal artery perforator (GAP) flap, free
85.79 Phẫu thuật khác tái tạo toàn bộ vú Other total reconstruction of breast
85.81 Phẫu thuật khâu vết rách ở vú Suture of laceration of breast
85.82 Phẫu thuật ghép da mỏng ở vú Split-thickness graft to breast
85.83 Phẫu thuật ghép da dày [toàn bộ] ở vú Full-thickness graft to breast
85.84 Phẫu thuật chuyển [ghép] vạt có cuống vào vú Pedicle graft to breast
85.85 Phẫu thuật chuyển vạt cơ vào vú Muscle flap graft to breast
85.86 Phẫu thuật chuyển vị trí núm vú Transposition of nipple
85.87 Phẫu thuật tạo hình hoặc tái tạo núm vú Other repair or reconstruction of nipple
85.89 Phẫu thuật tạo hình khác ở vú Other mammoplasty
85.91 Thủ thuật chọc hút vú Aspiration of breast
85.92 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào vú Injection of therapeutic agent into breast
85.93 Phẫu thuật đặt lại túi độn ngực Revision of implant of breast
85.94 Phẫu thuật lấy bỏ túi độn ngực Removal of implant of breast
85.95 Phẫu thuật đặt dụng cụ giãn mô vú Insertion of breast tissue expander
85.96 Phẫu thuật lấy bỏ dụng cụ giãn mô vú Removal of breast tissue expander
85.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở vú Other operations on the breast
86.01 Thủ thuật chọc hút da và mô dưới da Aspiration of skin and subcutaneous tissue
86.02 Thủ thuật tiêm hoặc săm tổn thương hoặc khiếm khuyết da Injection or tattooing of skin lesion or defect
86.03 Thủ thuật mở xoang hoặc nang lông Incision of pilonidal sinus or cyst
86.04 Phẫu thuật/thủ thuật rạch có dẫn lưu ở da và/hoặc mô dưới da Other incision with drainage of skin and subcutaneous tissue
86.05 Phẫu thuật/thủ thuật rạch da để lấy dị vật hoặc thiết bị từ da và mô dưới da Incision with removal of foreign body or device from skin and subcutaneous tissue
86.06 Phẫu thuật/thủ thuật cấy bơm truyền dịch hoàn toàn dưới da Insertion of totally implantable infusion pump
86.07 Phẫu thuật/thủ thuật cấy buồng tiêm truyền hoàn toàn dưới da Insertion of totally implantable vascular access device [VAD]
86.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch da và/hoặc mô dưới da Other incision of skin and subcutaneous tissue
86.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín ở da và/hoặc mô dưới da Closed biopsy of skin and subcutaneous tissue
86.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở da và/hoặc mô dưới da Other diagnostic procedures on skin and subcutaneous tissue
86.21 Phẫu thuật/thủ thuật cắt nang lông hoặc xoang lông Excision of pilonidal cyst or sinus
86.22 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc vết thương, vết nhiễm trùng hoặc vết bỏng hoại tử Excisional debridement of wound, infection, or burn
86.23 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ móng, giường móng hoặc nếp móng gần Removal of nail, nail bed, or nail fold
86.24 Hóa phẫu ở da Chemosurgery of skin
86.25 Thủ thuật mài mòn da Dermabrasion
86.26 Thủ thuật thắt da thừa Ligation of dermal appendage
86.27 Thủ thuật cắt lọc móng, giường móng hoặc nếp móng gần Debridement of nail, nail bed, or nail fold
86.28 Phẫu thuật/thủ thuật làm sạch vết thương, vết nhiễm trùng hoặc vết bỏng Nonexcisional debridement of wound, infection or burn
86.3 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô da và/hoặc mô dưới da Other local excision or destruction of lesion or tissue of skin and subcutaneous tissue
86.4 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tổn thương da Radical excision of skin lesion
86.51 Phẫu thuật nối lại da đầu [nối mạch] Replantation of scalp
86.59 Phẫu thuật/thủ thuật khâu đóng da và/hoặc mô dưới da ở vị trí khác Closure of skin and subcutaneous tissue of other sites
86.60 Phẫu thuật ghép da tự do, không xác định khác Free skin graft, not otherwise specified
86.61 Phẫu thuật ghép da dày ở bàn tay Full-thickness skin graft to hand
86.62 Phẫu thuật ghép da khác ở bàn tay Other skin graft to hand
86.63 Phẫu thuật ghép da dày ở vị trí khác Full-thickness skin graft to other sites
86.64 Thủ thuật cấy tóc Hair transplant
86.65 Phẫu thuật ghép da dị loại Heterograft to skin
86.66 Phẫu thuật ghép da đồng loại Homograft to skin
86.67 Thủ thuật đặt màng phục hồi lại lớp trung bì của da Dermal regenerative graft
86.69 Phẫu thuật ghép da khác ở vị trí khác Other skin graft to other sites
86.70 Phẫu thuật chuyển vạt có cuống hoặc tự do, không xác định khác Pedicle or flap graft, not otherwise specified
86.71 Phẫu thuật cắt và chuẩn bị vạt chuyển hoặc vạt tự do Cutting and preparation of pedicle grafts or flaps
86.72 Phẫu thuật chuyển vạt có cuống Advancement of pedicle graft
86.73 Phẫu thuật nối cuống vạt hoặc vạt ghép ở bàn tay Attachment of pedicle or flap graft to hand
86.74 Phẫu thuật nối cuống vạt hoặc vạt ghép ở vị trí khác Attachment of pedicle or flap graft to other sites
86.75 Phẫu thuật chuyển lại vạt có cuống hoặc tự do Revision of pedicle or flap graft
86.81 Phẫu thuật chỉnh hình mặt do tổn thương dây thần kinh mặt Repair for facial weakness
86.82 Phẫu thuật căng da mặt Facial rhytidectomy
86.83 Phẫu thuật tạo hình giảm kích cỡ Size reduction plastic operation
86.84 Phẫu thuật/thủ thuật giãn sẹo (sẹo co kéo, sẹo rút) hoặc co kéo ở da Relaxation of scar or web contracture of skin
86.85 Phẫu thuật tách ngón tay Correction of syndactyly
86.86 Phẫu thuật tạo hình giường móng tay hoặc chân Onychoplasty
86.87 Phẫu thuật ghép mỡ da và/hoặc mô dưới da Fat graft of skin and subcutaneous tissue
86.89 Phẫu thuật khác sửa và/hoặc tái tạo da và/hoặc mô dưới da Other repair and reconstruction of skin and subcutaneous tissue
86.90 Phẫu thuật lấy mỡ để ghép hoặc đưa vào ngân hàng mô Extraction of fat for graft or banking
86.91 Phẫu thuật lấy da để ghép Excision of skin for graft
86.92 Thủ thuật triệt lông bằng điện phân hoặc phương pháp tẩy lông ngoài da khác Electrolysis and other epilation of skin
86.93 Phẫu thuật đặt dụng cụ giãn mô [da] Insertion of tissue expander
86.94 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh một dây, không xác định có sạc lại được Insertion or replacement of single array neurostimulator pulse generator, not specified as rechargeable
86.95 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh nhiều dây, không xác định có sạc lại đượ Insertion or replacement of multiple array neurostimulator pulse generator, not specified as rechargeable
86.96 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị khác truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh Insertion or replacement of other neurostimulator pulse generator
86.97 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh một dây, sạc lại được Insertion or replacement of single array rechargeable neurostimulator pulse generator
86.98 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh nhiều dây (từ hai dây trở lên), sạc lại Insertion or replacement of multiple array (two or more) rechargeable neurostimulator pulse generator
86.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở da và/hoặc mô dưới da Other operations on skin and subcutaneous tissue
87.01 Chụp x-quang não có bơm khí Pneumoencephalogram
87.02 Chụp x-quang cản quang khác ở não và/hoặc xương sọ Other contrast radiogram of brain and skull
87.03 Chụp cắt lớp vi tính ở đầu Computerized axial tomography of head
87.04 Chụp x-quang cắt lớp khác ở đầu Other tomography of head
87.05 Chụp x-quang tuyến lệ có cản quang Contrast dacryocystogram
87.06 Chụp x-quang mũi họng có cản quang Contrast radiogram of nasopharynx
87.07 Chụp x-quang thanh quản có cản quang Contrast laryngogram
87.08 Chụp x-quang hạch bạch huyết cổ có cản quang Cervical lymphangiogram
87.09 Chụp x-quang mô mềm khác ở mặt, đầu và/hoặc cổ Other soft tissue x-ray of face, head, and neck
87.11 Chụp x-quang răng toàn cảnh Full-mouth x-ray of teeth
87.12 Chụp x-quang khác ở răng Other dental x-ray
87.13 Chụp x-quang khớp thái dương hàm có cản quang Temporomandibular contrast arthrogram
87.14 Chụp x-quang hốc mắt có cảng quang Contrast radiogram of orbit
87.15 Chụp x-quang xoang mặt có cản quang Contrast radiogram of sinus
87.16 Chụp x-quang khác ở xương hàm mặt Other x-ray of facial bones
87.17 Chụp x-quang khác ở xương sọ Other x-ray of skull
87.21 Chụp x-quang ống sống có cản quang Contrast myelogram
87.22 Chụp x-quang khác ở cột sống cổ Other x-ray of cervical spine
87.23 Chụp x-quang khác ở cột sống ngực Other x-ray of thoracic spine
87.24 Chụp x-quang khác ở cột sống thắt lưng cùng Other x-ray of lumbosacral spine
87.29 Chụp x-quang khác ở cột sống Other x-ray of spine
87.31 Chụp x-quang khí phế quản Endotracheal bronchogram
87.32 Chụp x-quang khác ở phế quản có cản quang Other contrast bronchogram
87.33 Chụp x-quang trung thất có bơm khí Mediastinal pneumogram
87.34 Chụp x-quang hệ bạch huyết lồng ngực có cản quang Intrathoracic lymphangiogram
87.35 Chụp x-quang ống tuyến vú [nhũ ảnh] có cản quang Contrast radiogram of mammary ducts
87.36 Chẩn đoán hình ảnh ở vú (phương pháp lỗi thời) Xerography of breast
87.37 Chụp x-quang vú [nhũ ảnh] khác Other mammography
87.38 Chụp x-quang khoang màng phổi có cản quang Sinogram of chest wall
87.39 Chụp x-quang mô mềm thành ngực khác Other soft tissue x-ray of chest wall
87.41 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực Computerized axial tomography of thorax
87.42 Chụp x-quang cắt lớp ở lồng ngực khác Other tomography of thorax
87.43 Chụp x-quang xương sườn, xương ức và/hoặc xương đòn X-ray of ribs, sternum, and clavicle
87.44 Chụp x-quang phổi thường quy Routine chest x-ray, so described
87.49 Chụp x-quang phổi khác Other chest x-ray
87.51 Chụp x-quang đường (và túi) mật qua da có tiêm cản quang Percutaneous hepatic cholangiogram
87.52 Chụp x-quang đường (và túi) mật có tiêm cản quang qua đường tĩnh mạch Intravenous cholangiogram
87.53 Chụp x-quang đường (và túi) mật trong phẫu thuật Intraoperative cholangiogram
87.54 Chụp x-quang khác ở đường (và túi) mật Other cholangiogram
87.59 Chụp x-quang khác ở hệ mật Other biliary tract x-ray
87.61 Chụp x-quang thực quản có cản quang barium Barium swallow
87.62 Chụp một loạt x-quang đường tiêu hóa trên Upper GI series
87.63 Chụp một loạt x-quang ruột non Small bowel series
87.64 Chụp một loạt x-quang đường tiêu hóa dưới Lower GI series
87.65 Chụp x-quang khác ở ruột Other x-ray of intestine
87.66 Chụp x-quang ống tụy (và tụy) có cản quang Contrast pancreatogram
87.69 Chụp x-quang khác ở đường tiêu hóa Other digestive tract x-ray
87.71 Chụp cắt lớp vi tính thận Computerized axial tomography of kidney
87.72 Chụp x-quang cắt lớp ở thận khác Other nephrotomogram
87.73 Chụp x-quang bể thận, niệu quản và bàng quang có tiêm cản quang vào tĩnh mạch Intravenous pyelogram
87.74 Chụp x-quang thận, niệu quản, bàng quang ngược dòng có tiêm cản quang và niệu quản Retrograde pyelogram
87.75 Chụp x-quang bể thận, niệu quản, bàng quang qua da có tiêm chất cản quang vào bể thận Percutaneous pyelogram
87.76 Chụp x-quang bàng quang niệu đạo ngược dòng có cản quang Retrograde cystourethrogram
87.77 Chụp x-quang khác ở bàng quang Other cystogram
87.78 Chụp x-quang ống thông hồi tràng có cản quang Ileal conduitogram
87.79 Chụp x-quang khác ở hệ tiết niệu Other x-ray of the urinary system
87.81 Chụp x-quang tử cung đang có thai X-ray of gravid uterus
87.82 Chụp x-quang tử cung và vòi trứng có cản quang bằng khí Gas contrast hysterosalpingogram
87.83 Chụp x-quang tử cung và vòi trứng có cản quang Opaque dye contrast hysterosalpingogram
87.84 Chụp tử cung có tiêm chất cản quang qua da Percutaneous hysterogram
87.85 Chụp x-quang ở vòi trứng và/hoặc tử cung khác Other x-ray of fallopian tubes and uterus
87.89 Chụp x-quang khác ở cơ quan sinh dục nữ Other x-ray of female genital organs
87.91 Chụp x-quang túi tinh có cản quang Contrast seminal vesiculogram
87.92 Chụp x-quang khác ở tuyến tiền liệt và/hoặc túi tinh Other x-ray of prostate and seminal vesicles
87.93 Chụp x-quang mào tinh hoàn có cản quang Contrast epididymogram
87.94 Chụp x-quang ống tinh có cản quang Contrast vasogram
87.95 Chụp x-quang khác ở mào tinh hoàn và/hoặc ống dẫn tinh Other x-ray of epididymis and vas deferens
87.99 Chụp x-quang khác ở cơ quan sinh dục nam Other x-ray of male genital organs
88.01 Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng Computerized axial tomography of abdomen
88.02 Chụp x-quang cắt lớp khác ổ bụng Other abdomen tomography
88.03 Chụp x-quang khoang thành bụng Sinogram of abdominal wall
88.04 Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ổ bụng có cản quang Abdominal lymphangiogram
88.09 Chụp x-quang khác mô mềm thành bụng Other soft tissue x-ray of abdominal wall
88.11 Chụp x-quang vùng chậu có cản quang Pelvic opaque dye contrast radiography
88.12 Chụp x-quang vùng chậu có cản quang bằng khí Pelvic gas contrast radiography
88.13 Chụp x-quang khác ở phúc mạc [màng bụng] có bơm khí Other peritoneal pneumogram
88.14 Chụp x-quang rò khoang sau phúc mạc có cản quang Retroperitoneal fistulogram
88.15 Chụp x-quang sau phúc mạc có bơm khí Retroperitoneal pneumogram
88.16 Chụp x-quang khoang sau phúc mạc khác Other retroperitoneal x-ray
88.19 Chụp x-quang ổ bụng khác Other x-ray of abdomen
88.21 Chụp x-quang xương vai và/hoặc cánh tay Skeletal x-ray of shoulder and upper arm
88.22 Chụp x-quang xương khớp khuỷu tay và/hoặc cẳng tay Skeletal x-ray of elbow and forearm
88.23 Chụp x-quang xương cổ tay và/hoặc bàn tay Skeletal x-ray of wrist and hand
88.24 Chụp x-quang xương chi trên, không xác định khác Skeletal x-ray of upper limb, not otherwise specified
88.25 Chụp x-quang đo khung chậu [bất tương xứng đầu chậu] Pelvimetry
88.26 Chụp x-quang xương khác ở khung chậu và/hoặc khớp háng Other skeletal x-ray of pelvis and hip
88.27 Chụp x-quang xương đùi, khớp gối, và/hoặc cẳng chân Skeletal x-ray of thigh, knee, and lower leg
88.28 Chụp x-quang xương cổ chân và/hoặc bàn chân Skeletal x-ray of ankle and foot
88.29 Chụp x-quang xương chi dưới, không xác định khác Skeletal x-ray of lower limb, not otherwise specified
88.31 Chụp x-quang xương hàng loạt Skeletal series
88.32 Chụp x-quang khớp có cản quang Contrast arthrogram
88.33 Chụp x-quang khác ở xương Other skeletal x-ray
88.34 Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ở chi trên có cản quang Lymphangiogram of upper limb
88.35 Chụp x-quang mô mềm khác ở chi trên Other soft tissue x-ray of upper limb
88.36 Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ở chi dưới có cản quang Lymphangiogram of lower limb
88.37 Chụp x-quang mô mềm khác ở chi dưới Other soft tissue x-ray of lower limb
88.38 Chụp cắt lớp vi tính khác Other computerized axial tomography
88.39 Chụp x-quang, khác và/hoặc không xác định X-ray, other and unspecified
88.40 Chụp động mạch có cản quang, vị trí không xác định Arteriography using contrast material, unspecified site
88.41 Chụp động mạch não Arteriography of cerebral arteries
88.42 Chụp động mạch chủ Aortography
88.43 Chụp động mạch phổi Arteriography of pulmonary arteries
88.44 Chụp động mạch khác ở lồng ngực Arteriography of other intrathoracic vessels
88.45 Chụp động mạch thận Arteriography of renal arteries
88.46 Chụp động mạch nhau Arteriography of placenta
88.47 Chụp động mạch khác ở ổ bụng Arteriography of other intra-abdominal arteries
88.48 Chụp động mạch đùi và/hoặc động mạch khác ở chi dưới Arteriography of femoral and other lower extremity arteries
88.49 Chụp động mạch ở vị trí khác Arteriography of other specified sites
88.50 Chụp tim và mạch máu lớn, không xác định khác Angiocardiography, not otherwise specified
88.51 Chụp tĩnh mạch chủ Angiocardiography of venae cavae
88.52 Chụp cấu trúc tim phải có thuốc cản quang Angiocardiography of right heart structures
88.53 Chụp cấu trúc tim trái có thuốc cản quang Angiocardiography of left heart structures
88.54 Chụp x-quang cấu trúc tim phải và tim trái có thuốc cản quang Combined right and left heart angiocardiography
88.55 Chụp động mạch vành sử dụng một ống thông Coronary arteriography using a single catheter
88.56 Chụp động mạch vành sử dụng hai ống thông Coronary arteriography using two catheters
88.57 Chụp động mạch vành khác và/hoặc không xác định có cản quang Other and unspecified coronary arteriography
88.58 Chụp tim, cản quang âm Negative-contrast cardiac roentgenography
88.59 Chụp mạch vành huỳnh quang trong phẫu thuật Intra-operative coronary fluorescence vascular angiography
88.60 Chụp tĩnh mạch có cản quang, vị trí không xác định Phlebography using contrast material, unspecified site
88.61 Chụp tĩnh mạch đầu và/hoặc cổ có cản quang Phlebography of veins of head and neck using contrast material
88.62 Chụp tĩnh mạch phổi có cản quang Phlebography of pulmonary veins using contrast material
88.63 Chụp tĩnh mạch khác ở lồng ngực có cản quang Phlebography of other intrathoracic veins using contrast material
88.64 Chụp tĩnh mạch cửa có cản quang Phlebography of the portal venous system using contrast material
88.65 Chụp tĩnh mạch khác ở ổ bụng có cản quang Phlebography of other Intra-Abdominal veins using contrast material
88.66 Chụp tĩnh mạch đùi và/hoặc chi khác ở dưới có cản quang Phlebography of femoral and other lower extremity veins using contrast material
88.67 Chụp tĩnh mạch ở vị trí khác có cản quang Phlebography of other specified sites using contrast material
88.68 Chụp tĩnh mạch trở kháng Impedance phlebography
88.71 Siêu âm chẩn đoán ở đầu và/hoặc cổ Diagnostic ultrasound of head and neck
88.72 Siêu âm chẩn đoán tim Diagnostic ultrasound of heart
88.73 Siêu âm chẩn đoán ở vị trí lồng ngực khác Diagnostic ultrasound of other sites of thorax
88.74 Siêu âm chẩn đoán ở hệ tiêu hóa Diagnostic ultrasound of digestive system
88.75 Siêu âm chẩn đoán ở hệ tiết niệu Diagnostic ultrasound of urinary system
88.76 Siêu âm chẩn đoán ổ bụng và/hoặc sau phúc mạc Diagnostic ultrasound of abdomen and retroperitoneum
88.77 Siêu âm chẩn đoán ở hệ mạch máu ngoại vi Diagnostic ultrasound of peripheral vascular system
88.78 Siêu âm chẩn đoán sản khoa [tử cung có thai] Diagnostic ultrasound of gravid uterus
88.79 Siêu âm chẩn đoán khác Other diagnostic ultrasound
88.81 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại não Cerebral thermography
88.82 Thủ thuật đo nhiệt nhãn Ocular thermography
88.83 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại xương Bone thermography
88.84 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại cơ Muscle thermography
88.85 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại vú Breast thermography
88.86 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại mạch máu Blood vessel thermography
88.89 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại ở vị trí khác Thermography of other sites
88.90 Chẩn đoán hình ảnh, không phân loại mục khác Diagnostic imaging, not elsewhere classified
88.91 Chụp cộng hưởng từ não và/hoặc cuống não Magnetic resonance imaging of brain and brain stem
88.92 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực và/hoặc cơ tim Magnetic resonance imaging of chest and myocardium
88.93 Chụp cộng hưởng từ cột sống Magnetic resonance imaging of spinal canal
88.94 Chụp cộng hưởng từ cơ xương khớp Magnetic resonance imaging of musculoskeletal
88.95 Chụp cộng hưởng từ ở vùng chậu, tuyền tiến liệt và/hoặc bàng quang Magnetic resonance imaging of pelvis, prostate, and bladder
88.96 Chụp cộng hưởng từ khác trong phẫu thuật Other intraoperative magnetic resonance imaging
88.97 Chụp cộng hưởng từ ở vị trí khác hoặc vị trí không xác định Magnetic resonance imaging of other and unspecified sites
88.98 Đánh giá mật độ xương Bone mineral density studies
89.01 Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là ngắn Interview and evaluation, described as brief
89.02 Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là giới hạn Interview and evaluation, described as limited
89.03 Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là toàn diện Interview and evaluation, described as comprehensive
89.04 Phỏng vấn và/hoặc đánh giá khác Other interview and evaluation
89.05 Phỏng vấn và đánh giá chẩn đoán, không xác định khác Diagnostic interview and evaluation, not otherwise specified
89.06 Khám, được miêu tả là giới hạn Consultation, described as limited
89.07 Khám, được miêu tả là toàn diện Consultation, described as comprehensive
89.08 Khám khác Other consultation
89.09 Khám, không xác định khác Consultation, not otherwise specified
89.10 Nghiệm pháp WADA [thủ thuật bơm amibarbital vào động mạch cảnh trong điển hình giúp xác định bán cầu ưu thế]. Intracarotid amobarbital test
89.11 Thủ thuật đo nhãn áp Tonometry
89.12 Đánh giá chức năng mũi Nasal function study
89.13 Khám thần kinh Neurologic examination
89.14 Điễn não đồ Electroencephalogram
89.15 Dịch vụ thằm dò chức năng khác không phẫu thuật Other nonoperative neurologic function tests
89.16 Phương pháp chiếu [soi] đèn [kỹ thuật chiếu sáng mẫu] sọ sơ sinh Transillumination of newborn skull
89.17 Thủ thuật đo đa ký giấc ngủ Polysomnogram
89.18 Kỹ thuật khác đánh giá rối loạn giấc ngủ Other sleep disorder function tests
89.19 Giám sát điện não đồ video hoặc điện não đồ viễn thám Video and radio-telemetered electroencephalographic monitoring
89.21 Đo áp lực nước tiểu Urinary manometry
89.22 Đo áp lực bàng quang [áp lực đồ bàng quang] Cystometrogram
89.23 Điện cơ đồ cơ thắt niệu đạo Urethral sphincter electromyogram
89.24 Đo tốc độ dòng nước tiểu [UFR] Uroflowmetry [UFR]
89.25 Đo áp lực niệu đạo Urethral pressure profile [UPP]
89.26 Khám phụ khoa Gynecological examination
89.29 Thủ thuật đo lường hệ tiết niệu không phẫu thuật Other nonoperative genitourinary system measurements
89.31 Khám nha khoa Dental examination
89.32 Đo áp lực thực quản Esophageal manometry
89.33 Thủ thuật khám lỗ mở thông ruột [hậu môn nhân tạo] bằng ngón tay Digital examination of enterostomy stoma
89.34 Thủ thuật khám trực tràng bằng ngón tay Digital examination of rectum
89.35 Khám xoang mũi bằng ánh sáng Transillumination of nasal sinuses
89.36 Khám vú bằng tay Manual examination of breast
89.37 Xác định dung tích sống Vital capacity determination
89.38 Thủ thuật lấy số đo lường hô hấp không phẫu thuật khác Other nonoperative respiratory measurements
89.39 Đánh giá và/hoặc khám khác không phẫu thuật Other nonoperative measurements and examinations
89.41 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng thảm chạy [lăn] Cardiovascular stress test using treadmill
89.42 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng bước bục của Master Masters' two-step stress test
89.43 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng xe đạp (lực) kế Cardiovascular stress test using bicycle ergometer
89.44 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ khác Other cardiovascular stress test
89.45 Kiểm tra nhịp của máy trợ tim Artificial pacemaker rate check
89.46 Kiểm tra sóng điện tâm đồ giả do máy tạo nhịp tim tạo ra Artificial pacemaker artifact wave form check
89.47 Kiểm tra trở kháng dây điện cực máy tạo nhịp tim Artificial pacemaker electrode impedance check
89.48 Kiểm tra điện áp hoặc cường độ dòng điện máy tạo nhịp tim Artificial pacemaker voltage or amperage threshold check
89.49 Kiểm tra máy chuyển nhịp/phá rung tự động (AICD) Automatic implantable cardioverter/defibrillator (AICD) check
89.50 Đo điện tim [điện tâm đồ] di động Ambulatory cardiac monitoring
89.51 Đo nhịp tim đơn thuần Rhythm electrocardiogram
89.52 Đo điện tim [điện tâm đồ] Electrocardiogram
89.53 Đo điện tim vecto (cùng đo điện tim) Vectorcardiogram (with ECG)
89.54 Monitor sóng điện thể Electrographic monitoring
89.55 Đo tiếng tim [âm thanh tim] có dùng điện cực Phonocardiogram with ECG lead
89.56 Đo nhịp động mạch cảnh Carotid pulse tracing with ECG lead
89.57 Điện tâm đồ mỏm tim (dùng điện cực đo điện tim) Apexcardiogram (with ECG lead)
89.58 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch Plethysmogram
89.59 Đo lường không phẫu thuật khác ở tim và/hoặc mạch máu Other nonoperative cardiac and vascular measurements
89.60 Theo dõi khí máu động mạch liên tục Continuous intra-arterial blood gas monitoring
89.61 Theo dõi áp lực động mạch hệ thống Systemic arterial pressure monitoring
89.62 Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm Central venous pressure monitoring
89.63 Theo dõi áp lực động mạch phổi Pulmonary artery pressure monitoring
89.64 Theo dõi áp lực động mạch phổi bít Pulmonary artery wedge monitoring
89.65 Đo khí máu động mạch hệ thống Measurement of systemic arterial blood gases
89.66 Đo khí máu trộn động tĩnh mạch hệ thống Measurement of mixed venous blood gases
89.67 Đo cung lượng tim bằng kỹ thuật không xâm lấn Monitoring of cardiac output by oxygen consumption technique
89.68 Đo cung lượng tim bằng kỹ thuật khác Monitoring of cardiac output by other technique
89.69 Đo lưu lượng máu mạch vành Monitoring of coronary blood flow
89.7 Khám tổng quát General physical examination
89.8 Khám nghiệm tử thi Autopsy
90.01 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, bacterial smear
90.02 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, culture
90.03 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, culture and sensitivity
90.04 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, parasitology
90.05 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, độc tố học Microscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, toxicology
90.06 Soi bằng kính hiển vi, tiêu bản từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế b Microscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, cell block and Papanicolaou smear
90.09 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, soi khác Microscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, other microscopic examination
90.11 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, bacterial smear
90.12 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết,không phân loại mục khác, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, culture
90.13 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, culture and sensitivity
90.14 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, parasitology
90.15 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, độc tố học Microscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, toxicology
90.16 Soi bằng kính hiển vi, tiêu bản từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến Microscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, cell block and Papanicolaou smear
90.19 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, soi khác Microscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, other microscopic examination
90.21 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm tư mắt, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from eye, bacterial smear
90.22 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from eye, culture
90.23 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from eye, culture and sensitivity
90.24 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from eye, parasitology
90.25 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, độc tố học Microscopic examination of specimen from eye, toxicology
90.26 Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ mắt, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Microscopic examination of specimen from eye, cell block and Papanicolaou smear
90.29 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, soi khác Microscopic examination of specimen from eye, other microscopic examination
90.31 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, bacterial smear
90.32 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, culture
90.33 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, culture and sensitivity
90.34 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, parasitology
90.35 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, độc tố học Microscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, toxicology
90.36 Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế b Microscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, cell block and Papanicolaou smear
90.39 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, soi khác Microscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, other microscopic examination
90.41 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, bacterial smear
90.42 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, culture
90.43 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, cấy vi khuẩn và Microscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, culture and sensitivity
90.44 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, ký sinh trùng họ Microscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, parasitology
90.45 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, độc tố học Microscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, toxicology
90.46 Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, xét nghiệm khối t Microscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, cell block and Papanicolaou smear
90.49 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, soi khác Microscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, other microscopic examination
90.51 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, phết vi khuẩn Microscopic examination of blood, bacterial smear
90.52 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, cấy vi khuẩn Microscopic examination of blood, culture
90.53 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of blood, culture and sensitivity
90.54 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, ký sinh trùng học Microscopic examination of blood, parasitology
90.55 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, độc tố học Microscopic examination of blood, toxicology
90.56 Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ máu, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Microscopic examination of blood, cell block and Papanicolaou smear
90.59 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, soi khác Microscopic examination of blood, other microscopic examination
90.61 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, bacterial smear
90.62 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, culture
90.63 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, culture and sensitivity
90.64 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, parasitology
90.65 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, độc tố học Microscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, toxicology
90.66 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Pap Microscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, cell block and Papanicolaou smear
90.69 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, soi khác Microscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, other microscopic examination
90.71 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, bacterial smear
90.72 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, culture
90.73 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, culture and sensitivity
90.74 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, parasitology
90.75 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, độc tố học Microscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, toxicology
90.76 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Pap Microscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, cell block and Papanicolaou smear
90.79 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, soi khác Microscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, other microscopic examination
90.81 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, bacterial smear
90.82 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, culture
90.83 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, culture and sensitivity
90.84 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, parasitology
90.85 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, độc tố học Microscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, toxicology
90.86 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phi Microscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, cell block and Papanicolaou smear
90.89 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, soi khác Microscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, other microscopic examination
90.91 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, bacterial smear
90.92 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, culture
90.93 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, culture and sensitivity
90.94 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, parasitology
90.95 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, độc tố học Microscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, toxicology
90.96 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bà Microscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, cell block and Papanicolaou smear
90.99 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, soi khác Microscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, other microscopic examination
91.01 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, bacterial smear
91.02 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, culture
91.03 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, culture and sensitivity
91.04 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, parasitology
91.05 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, độc tố học Microscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, toxicology
91.06 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào the Microscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, cell block and Papanicolaou smear
91.09 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, soi khác Microscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, other microscopic examination
91.11 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, phết vi khuẩn Microscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, bacterial smear
91.12 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, cấy vi khuẩn Microscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, culture
91.13 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, culture and sensitivity
91.14 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, ký sinh trùng học Microscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, parasitology
91.15 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, độc tố học Microscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, toxicology
91.16 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào t Microscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, cell block and Papanicolaou smear
91.19 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, soi khác Microscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, other microscopic examination
91.21 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, bacterial smear
91.22 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, culture
91.23 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, cấy vi khuẩn và làm kháng Microscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, culture and sensitivity
91.24 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, parasitology
91.25 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, độc tố học Microscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, toxicology
91.26 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, xét nghiệm khối tế bào và/ Microscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, cell block and Papanicolaou smear
91.29 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, soi khác Microscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, other microscopic examination
91.31 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti Microscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, bacterial smear
91.32 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti Microscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, culture
91.33 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti Microscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, culture and sensitivity
91.34 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti Microscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, parasitology
91.35 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti Microscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, toxicology
91.36 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti Microscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, cell block and Papanicolaou smear
91.39 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước ti Microscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, other microscopic examination
91.41 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from female genital tract, bacterial smear
91.42 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from female genital tract, culture
91.43 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from female genital tract, culture and sensitivity
91.44 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from female genital tract, parasitology
91.45 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, độc tố học Microscopic examination of specimen from female genital tract, toxicology
91.46 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanico Microscopic examination of specimen from female genital tract, cell block and Papanicolaou smear
91.49 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, soi khác Microscopic examination of specimen from female genital tract, other microscopic examination
91.51 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, bacterial smear
91.52 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, culture
91.53 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, culture and sensitivity
91.54 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, parasitology
91.55 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, độc tố học Microscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, toxicology
91.56 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế Microscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, cell block and Papanicolaou smear
91.59 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, soi khác Microscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, other microscopic examination
91.61 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from skin and other integument, bacterial smear
91.62 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from skin and other integument, culture
91.63 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from skin and other integument, culture and sensitivity
91.64 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from skin and other integument, parasitology
91.65 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, độc tố học Microscopic examination of specimen from skin and other integument, toxicology
91.66 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào th Microscopic examination of specimen from skin and other integument, cell block and Papanicolaou smear
91.69 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, soi khác Microscopic examination of specimen from skin and other integument, other microscopic examination
91.71 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from operative wound, bacterial smear
91.72 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from operative wound, culture
91.73 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from operative wound, culture and sensitivity
91.74 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from operative wound, parasitology
91.75 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, độc tố học Microscopic examination of specimen from operative wound, toxicology
91.76 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Microscopic examination of specimen from operative wound, cell block and Papanicolaou smear
91.79 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, soi khác Microscopic examination of specimen from operative wound, other microscopic examination
91.81 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from other site, bacterial smear
91.82 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from other site, culture
91.83 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from other site, culture and sensitivity
91.84 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from other site, parasitology
91.85 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, độc tố học Microscopic examination of specimen from other site, toxicology
91.86 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Microscopic examination of specimen from other site, cell block and Papanicolaou smear
91.89 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, soi khác Microscopic examination of specimen from other site, other microscopic examination
91.91 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, phết vi khuẩn Microscopic examination of specimen from unspecified site, bacterial smear
91.92 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, cấy vi khuẩn Microscopic examination of specimen from unspecified site, culture
91.93 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Microscopic examination of specimen from unspecified site, culture and sensitivity
91.94 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, ký sinh trùng học Microscopic examination of specimen from unspecified site, parasitology
91.95 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, độc tố học Microscopic examination of specimen from unspecified site, toxicology
91.96 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo Papa Microscopic examination of specimen from unspecified site, cell block and Papanicolaou smear
91.99 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, soi khác Microscopic examination of specimen from unspecified site, other microscopic examination
92.01 Xạ hình chức năng tuyến giáp Thyroid scan and radioisotope function studies
92.02 Xạ hình chức năng gan Liver scan and radioisotope function study
92.03 Xạ hình chức năng thận Renal scan and radioisotope function study
92.04 Xạ hình chức năng dạ dầy - đường ruột Gastrointestinal scan and radioisotope function study
92.05 Xạ hình chức năng tim mạch và hệ tạo huyết Cardiovascular and hematopoietic scan and radioisotope function study
92.09 Xạ hình chức năng khác Other radioisotope function studies
92.11 Xạ hình não Cerebral scan
92.12 Xạ hình vị trí khác ở đầu Scan of other sites of head
92.13 Xạ hình tuyến cận giáp Parathyroid scan
92.14 Xạ hình xương Bone scan
92.15 Xạ hình phổi Pulmonary scan
92.16 Xạ hình hệ bạch huyết Scan of lymphatic system
92.17 Xa hình nhau Placental scan
92.18 Xạ hình toàn thân Total body scan
92.19 Xạ hình vị trí khác Scan of other sites
92.20 Xạ trị áp sát bằng tấm áp các đồng vị phóng xạ Infusion of liquid brachytherapy radioisotope
92.21 Xạ trị từ xa bằng chiếu tia x- quang Superficial radiation
92.22 Chiếu tia x-quang sâu Orthovoltage radiation
92.23 Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng đồng vị phóng xạ Radioisotopic teleradiotherapy
92.24 Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng quang tử (bức xạ gamma) Teleradiotherapy using photons
92.25 Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng điện tử Teleradiotherapy using electrons
92.26 Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng hạt (proton) khác Teleradiotherapy of other particulate radiation
92.27 Thủ thuật cấy hạt xạ trong lòng khối u Implantation or insertion of radioactive elements
92.28 Thủ thuật tiêm hoặc truyền nhỏ giọt liệu pháp dược phóng xạ Injection or instillation of radioisotopes
92.29 Thủ thuật xạ trị khác Other radiotherapeutic procedure
92.30 Xạ phẫu định vị, không xác định khác Stereotactic radiosurgery, not otherwise specified
92.31 Xạ phẫu bằng tia phô tôn đơn nguồn Single source photon radiosurgery
92.32 Xạ phẫu bằng dao mổ gamma Multi-source photon radiosurgery
92.33 Xạ phẫu bằng vi hạt i - ôn hóa Particulate radiosurgery
92.39 Xạ phẫu định vị, không phân loại mục khác Stereotactic radiosurgery, not elsewhere classified
92.41 Thủ thuật xạ trị điện tử trong cuộc phẫu thuật Intra-operative electron radiation therapy
93.01 Lượng giá chức năng Functional evaluation
93.02 Lượng giá để dùng dụng cụ chỉnh hình Orthotic evaluation
93.03 Lượng giá để lắp bộ phận giả Prosthetic evaluation
93.04 Thử chức năng cơ thủ công Manual testing of muscle function
93.05 Đo tầm vận động khớp Range of motion testing
93.06 Đo chiều dài chi Measurement of limb length
93.07 Đo cơ thể Body measurement
93.08 Điện cơ đồ Electromyography
93.09 Thủ thuật chẩn đoán vật lý trị liệu khác Other diagnostic physical therapy procedure
93.11 Tập có trợ giúp Assisting exercise
93.12 Tập cơ xương khớp chủ động khác (không có trợ giúp) Other active musculoskeletal exercise
93.13 Tập có kháng trở Resistive exercise
93.14 Hướng dẫn vận động các khớp Training in joint movements
93.15 Vận động cột sống Mobilization of spine
93.16 Vận động khớp Mobilization of other joints
93.17 Vận động cơ xương khớp thụ động khác Other passive musculoskeletal exercise
93.18 Tập thở Breathing exercise
93.19 Tập luyện, không phân loại mục khác Exercise, not elsewhere classified
93.21 Thủ thuật kéo nắn cơ xương khớp thủ công và/hoặc cơ học Manual and mechanical traction
93.22 Huấn luyện di chuyển và/hoặc dáng đi Ambulation and gait training
93.23 Hiệu chỉnh dụng cụ chỉnh hình Fitting of orthotic device
93.24 Huấn luyện sử dụng bộ phận giả hoặc dụng cụ chỉnh hình Training in use of prosthetic or orthotic device
93.25 Thủ thuật ép kéo giãn chi Forced extension of limb
93.26 Thủ thuật gỡ dính khớp bằng tay Manual rupture of joint adhesions
93.27 Thủ thuật làm giãn cơ hoặc gân Stretching of muscle or tendon
93.28 Thủ thuật làm giãn cân Stretching of fascia
93.29 Thủ thuật kéo nắn khác đối với dị tật/dị dạng cơ xương khớp Other forcible correction of musculoskeletal deformity
93.31 Tập có trợ giúp trong bể bơi Assisted exercise in pool
93.32 Điều trị bằng bồn xoáy Whirlpool treatment
93.33 Thủy trị liệu khác Other hydrotherapy
93.34 Nhiệt trị liệu cao tần Diathermy
93.35 Nhiệt nóng trị liệu khác Other heat therapy
93.36 Luyện tập ở người bệnh tim Cardiac retraining
93.37 Tập luyện trước sinh Prenatal training
93.38 Vật lý trị liệu kết hợp không đề cập đến thành phần Combined physical therapy without mention of the components
93.39 Thủ thuật vật lý trị liệu khác Other physical therapy
93.41 Thủ thuật kéo xương cột sống sử dụng thiết bị gắn vào hộp sọ Spinal traction using skull device
93.42 Thủ thuật kéo xương cột sống khác Other spinal traction
93.43 Thủ thuật kéo xương ngắt quãng Intermittent skeletal traction
93.44 Thủ thuật kéo xương khác Other skeletal traction
93.45 Thủ thuật kéo xương qua da dùng băng dính và băng cuộn - nệp Thomas Thomas' splint traction
93.46 Thủ thuật kéo xương chi dưới qua da (có dụng cụ tạo ma sát da trên diện rộng để kéo) Other skin traction of limbs
93.51 Đặt áo chỉnh hình (áo bột) Application of plaster jacket
93.52 Đặt dụng cụ cố định cột sống cổ (Collier) Application of neck support
93.53 Đặt bột cố định khác Application of other cast
93.54 Đặt nẹp cố định khác Application of splint
93.55 Buộc hàm bằng chỉ thép Dental wiring
93.56 Sử dụng băng ép Application of pressure dressing
93.57 Sử dụng băng vết thương khác Application of other wound dressing
93.58 Sử dụng quần áp lực Application of pressure trousers
93.59 Sử dụng dụng cụ khác cố định, tạo áp lực và/hoặc chăm sóc vết thương Other immobilization, pressure, and attention to wound
93.61 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] để di chuyển khớp, mô mềm Osteopathic manipulative treatment for general mobilization
93.62 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẩy tốc độ cao, chuyển động ngắn Osteopathic manipulative treatment using high-velocity, low-amplitude forces
93.63 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẩy tốc độ chậm, chuyển động dài Osteopathic manipulative treatment using low- velocity, high-amplitude forces
93.64 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẳng trương, đẳng trường Osteopathic manipulative treatment using isotonic, isometric forces
93.65 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực gián tiếp Osteopathic manipulative treatment using indirect forces
93.66 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] để chuyển động dung dịch trong người Osteopathic manipulative treatment to move tissue fluids
93.67 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] khác được xác định Other specified osteopathic manipulative treatment
93.71 Tập huấn người mắc chứng khó đọc Dyslexia training
93.72 Tập huấn người mắc chứng thất ngôn ngữ Dysphasia training
93.73 Tập huấn nói giọng thực quản Esophageal speech training
93.74 Tập huấn khắc phục rối loạn ngôn ngữ Speech defect training
93.75 Tập huấn và/hoặc trị liệu khác liên quan ngôn ngữ Other speech training and therapy
93.76 Tập huấn người khiếm thị sử dụng chó dẫn đường Training in use of lead dog for the blind
93.77 Tập huấn người khiếm thị đọc chữ nổi Training in braille or moon
93.78 Phục hồi chức năng khác cho người khiếm thị Other rehabilitation for the blind
93.81 Trị liệu giải trí Recreation therapy
93.82 Liệu pháp giáo dục Educational therapy
93.83 Hoạt động trị liệu Occupational therapy
93.84 Trị liệu âm nhạc Music therapy
93.85 Phục hồi hướng nghiệp Vocational rehabilitation
93.89 Phục hồi chức năng, không phân loại mục khác Rehabilitation, not elsewhere classified
93.90 Thủ thuật thông khí nhân tọa không xâm nhập Non-invasive mechanical ventilation
93.91 Thông khí nhân tạo với áp lực dương ngắt quãng Intermittent positive pressure breathing [IPPB]
93.93 Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp không dùng máy Nonmechanical methods of resuscitation
93.94 Cấp thuốc điều trị hô hấp qua máy khí dung Respiratory medication administered by nebulizer
93.95 Trị liệu oxy cao áp Hyperbaric oxygenation
93.96 Liệu pháp khác tăng oxy Other oxygen enrichment
93.97 Buông điều trị oxy cao áp Decompression chamber
93.98 Thủ thuật khác kiểm soát áp lực không khí và/hoặc cơ cấu không khí Other control of atmospheric pressure and composition
93.99 Thủ thuật hô hấp khác Other respiratory procedures
94.01 Kiểm tra trí thông minh bằng công cụ lượng giá Administration of intelligence test
94.02 Kiểm tra tâm lý bằng công cụ lượng giá Administration of psychologic test
94.03 Phân tích nhân cách Character analysis
94.08 Đánh giá và lượng giá tâm lý khác Other psychologic evaluation and testing
94.09 Đánh giá tâm lý khác, không xác định khác Psychologic mental status determination, not otherwise specified
94.11 Giám định pháp y tâm thần Psychiatric mental status determination
94.12 Khám chữa bệnh tâm thần thường quy, không xác định khác Routine psychiatric visit, not otherwise specified
94.13 Đánh giá bệnh tâm thần phải nhập viện Psychiatric commitment evaluation
94.19 Phỏng vấn, tư vấn và/hoặc đánh giá tâm thần học khác Other psychiatric interview and evaluation
94.21 Phân tâm học dưới tác động của thuốc an thần Narcoanalysis
94.22 Liệu pháp lithium Lithium therapy
94.23 Liệu pháp bằng thuốc chống loạn thần Neuroleptic therapy
94.24 Liệu pháp co giật bằng thuốc Chemical shock therapy
94.25 Liệu pháp hóa dược hướng tâm thần khác Other psychiatric drug therapy
94.26 Liệu pháp sốc điện không gây co giật Subconvulsive electroshock therapy
94.27 Liệu pháp sốc điện khác Other electroshock therapy
94.29 Liệu pháp sinh học tâm thần khác Other psychiatric somatotherapy
94.31 Phân tâm học [Phân tích tâm lý học] Psychoanalysis
94.32 Liệu pháp thôi miên Hypnotherapy
94.33 Liệu pháp trị liệu hành vi Behavior therapy
94.34 Liệu pháp phân tâm học điều trị rối loạn chức năng tâm lý - tình dục Individual therapy for psychosexual dysfunction
94.35 Can thiệp khủng hoảng Crisis intervention
94.36 Tâm lý liệu pháp trò chơi Play psychotherapy
94.37 Tâm lý liệu pháp trò chuyện thăm dò Exploratory verbal psychotherapy
94.38 Tâm lý liệu pháp trò chuyện hỗ trợ Supportive verbal psychotherapy
94.39 Tâm lý liệu pháp cá nhân khác Other individual psychotherapy
94.41 Tâm lý liệu pháp nhóm đối với rối loạn chức năng tâm lý - tình dục Group therapy for psychosexual dysfunction
94.42 Tâm lý liệu pháp gia đình Family therapy
94.43 Tâm kịch phân tâm học Psychodrama
94.44 Tâm lý trị liệu khác theo nhóm Other group therapy
94.45 Tư vấn cho người bệnh nghiện ma túy Drug addiction counseling
94.46 Tư vấn cho người bệnh nghiện rượu Alcoholism counseling
94.49 Tư vấn khác Other counseling
94.51 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang điều trị phân tâm học Referral for psychotherapy
94.52 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang chăm sóc sau điều trị tâm thần Referral for psychiatric aftercare
94.53 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi nghiện rượu Referral for alcoholism rehabilitation
94.54 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi nghiện ma túy Referral for drug addiction rehabilitation
94.55 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi hướng nghiệp Referral for vocational rehabilitation
94.59 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi tâm lý khác Referral for other psychologic rehabilitation
94.61 Phục hồi cho người bệnh nghiện rượu Alcohol rehabilitation
94.62 Cai nghiện rượu Alcohol detoxification
94.63 Cai nghiện và phục hồi cho người bệnh nghiện rượu Alcohol rehabilitation and detoxification
94.64 Phục hồi cho người bệnh nghiện ma túy Drug rehabilitation
94.65 Cai nghiện ma túy Drug detoxification
94.66 Cai nghiện và phục hồi cho người bệnh nghiện ma túy Drug rehabilitation and detoxification
94.67 Kết hợp phục hồi cho người bệnh nghiện cả rượu và ma túy Combined alcohol and drug rehabilitation
94.68 Kết hợp cai nghiện cho người bệnh nghiện cả rượu và ma túy Combined alcohol and drug detoxification
94.69 Kết hợp cai nghiện và phục hồi cho người nghiện cả rượu và ma túy Combined alcohol and drug rehabilitation and detoxification
95.01 Đo thị lực Limited eye examination
95.02 Khám mắt đơn giản tổng quát Comprehensive eye examination
95.03 Kham nhãn khoa mở rộng Extended ophthalmologic work-up
95.04 Khám mắt có gây mê Eye examination under anesthesia
95.05 Đánh giá [đo] thị trường Visual field study
95.06 Đánh giá [đo] sắc giác Color vision study
95.07 Đánh giá [đo] độ thích nghi với bóng tối Dark adaptation study
95.09 Khám mắt, không xác định khác Eye examination, not otherwise specified
95.11 Chụp ảnh (màu) đáy mắt Fundus photography
95.12 Chụp mạch máu võng mạc huỳnh quang Fluorescein angiography or angioscopy of eye
95.13 Siêu âm mắt Ultrasound study of eye
95.14 Chụp x-quang mắt X-ray study of eye
95.15 Đánh giá vận nhãn Ocular motility study
95.16 Đánh giá sinh lý mắt dùng P32 hoặc chất chỉ dấu khác P32 and other tracer studies of eye
95.21 Điện võng mạc đồ [ERG] Electroretinogram [ERG]
95.22 Điện nhãn đồ [EOG] Electro-oculogram [EOG]
95.23 Điện thế gợi thị giác [VEP] Visual evoked potential [VEP]
95.24 Điện rung giật nhãn cầu đồ Electronystagmogram [ENG]
95.25 Điện cơ mắt [EMG] Electromyogram of eye [EMG]
95.26 Theo dõi nhãn áp, nghiệm pháp gây tăng nhãn áp và các phương pháp khác chẩn đoán glôcôm Tonography, provocative tests, and other glaucoma testing
95.31 Đo và phát cắt kính thuốc Fitting and dispensing of spectacles
95.32 Kê đơn, hiệu chỉnh và phát kính áp [sát] tròng Prescription, fitting, and dispensing of contact lens
95.33 Phát dụng cụ hỗ trợ khác khi thị lực giảm Dispensing of other low vision aids
95.34 Đo đặc, chế tạo và hướng dẫn lắp mắt giả Ocular prosthetics
95.35 Tập chỉnh thị Orthoptic training
95.36 Tư vấn và hướng dẫn nhãn khoa Ophthalmologic counseling and instruction
95.41 Đo thính lực Audiometry
95.42 Test sức nghe lâm sàng Clinical test of hearing
95.43 Đánh giá thính lực [sức nghe] Audiological evaluation
95.44 Đánh giá lâm sàng về chức năng tiền đình Clinical vestibular function tests
95.45 Nghiệm pháp ghế quay Rotation tests
95.46 Đánh giá khác về thính lực và/hoặc chức năng tiền đình Other auditory and vestibular function tests
95.47 Khám thính lực, không xác định khác Hearing examination, not otherwise specified
95.48 Hiệu chỉnh máy trợ thính Fitting of hearing aid
95.49 Thủ thuật khác liên quan thính lực Other nonoperative procedures related to hearing
96.01 Thủ thuật đặt ống thông mũi hầu Insertion of nasopharyngeal airway
96.02 Thủ thuật đặt ống thông miệng hầu Insertion of oropharyngeal airway
96.03 Thủ thuật đặt ống thông vào thực quản để bịt thực quản Insertion of esophageal obturator airway
96.04 Thủ thuật đặt ống nội khí quản Insertion of endotracheal tube
96.05 Thủ thuật đặt ống khí quản khác ở đường hô hấp Other intubation of respiratory tract
96.06 Thủ thuật đặt ống chèn Sengstaken Insertion of Sengstaken tube
96.07 Thủ thuật đặt ống dạ dày qua mũi khác (giảm áp) Insertion of other (naso-)gastric tube
96.08 Thủ thuật đặt ống ruột non qua mũi giam áp Insertion of (naso-)intestinal tube
96.09 Thủ thuật đặt ống trực tràng (giảm áp) Insertion of rectal tube
96.11 Thủ thuật nhét gạc ống tai ngoài Packing of external auditory canal
96.14 Thủ thuật nhét gạc âm đạo Vaginal packing
96.15 Đặt khuôn nong âm đạo Insertion of vaginal mold
96.16 Thủ thuật nong âm đạo khác Other vaginal dilation
96.17 Đặt màng ngăn âm đạo Insertion of vaginal diaphragm
96.18 Đặt vòng nâng tử cung trong âm đạo Insertion of other vaginal pessary
96.19 Thủ thuật nhét gạc trực tràng Rectal packing
96.21 Thủ thuật nong ống thông mũi xoang trán Dilation of frontonasal duct
96.22 Thủ thuật nong trực tràng Dilation of rectum
96.23 Thủ thuật nong cơ thắt hậu môn Dilation of anal sphincter
96.24 Thủ thuật nong và/hoặc thao tác bằng tay lỗ thông ruột non Dilation and manipulation of enterostomy stoma
96.25 Thủ thuật giãn nở bàng quang bằng nước Therapeutic distention of bladder
96.26 Thủ thuật đẩy lên trực tràng bị sa bằng tay Manual reduction of rectal prolapse
96.27 Thủ thuật đẩy khối thoát vị bằng tay Manual reduction of hernia
96.28 Thủ thuật đẩy lên mở thông ruột non bị sa bằng tay Manual reduction of enterostomy prolapse
96.29 Thủ thuật tháo lồng đường tiêu hóa Reduction of intussusception of alimentary tract
96.31 Thủ thuật làm mát dạ dày Gastric cooling
96.32 Thủ thuật đông lạnh dạ dày (thủ thuật lỗi thời) Gastric freezing
96.33 Thủ thuật rửa dạ dày Gastric lavage
96.34 Thủ thuật bơm [tưới] rửa khác ở ống thông dạ dày qua mũi Other irrigation of (naso-)gastric tube
96.35 Thủ thuật bơm ăn qua ống thông dạ dày Gastric gavage
96.36 Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông dạ dày hoặc ống thông ruột non Irrigation of gastrostomy or enterostomy
96.37 Thủ thuật truyền nhỏ giọt vào trực tràng Proctoclysis
96.38 Thủ thuật thụt tháo phân nghẹt Removal of impacted feces
96.39 Thủ thuật thụt tháo khác qua hậu môn Other transanal enema
96.41 Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông túi mật và/hoặc ống thông đường mật khác Irrigation of cholecystostomy and other biliary tube
96.42 Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông tụy Irrigation of pancreatic tube
96.43 Thủ thuật truyền nhỏ giọt vào đường tiêu hóa, loại trừ bơm thực ăn qua ống thông dạ dày Digestive tract instillation, except gastric gavage
96.44 Thủ thuật rửa âm đạo Vaginal douche
96.45 Thủ thuật bơm rửa ống thông thận và/hoặc bể thận Irrigation of nephrostomy and pyelostomy
96.46 Thủ thuật bơm rửa ống thông niệu quản và/hoặc sonde nước tiểu Irrigation of ureterostomy and ureteral catheter
96.47 Thủ thuật bơm rửa ống thông bàng quang Irrigation of cystostomy
96.48 Thủ thuật bơm rửa catheter dài ngày khác Irrigation of other indwelling urinary catheter
96.49 Thủ thuật đạt thuốc, vật tư vào hệ sinh dục - tiết niệu Other genitourinary instillation
96.51 Thủ thuật tưới [bơm] rửa mắt Irrigation of eye
96.52 Thủ thuật tưới rửa tai Irrigation of ear
96.53 Thủ thuật tưới rửa các đường mũi Irrigation of nasal passages
96.54 Thủ thuật lấy cao răng, đánh bóng răng và/hoặc cắt lọc lợi [nướu] Dental scaling, polishing, and debridement
96.55 Thủ thuật rửa lỗ khí quản Tracheostomy toilette
96.56 Thủ thuật rửa khác ở phế quản và/hoặc khí quản Other lavage of bronchus and trachea
96.57 Thủ thuật bơm rửa catheter mạch máu Irrigation of vascular catheter
96.58 Thủ thuật bơm rửa ống dẫn lưu vết thương Irrigation of wound catheter
96.59 Thủ thuật tưới rửa vết thương Other irrigation of wound
96.6 Thủ thuật cho ăn qua ống sonde Enteral infusion of concentrated nutritional substances
96.70 Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập không xác định thời gian Continuous invasive mechanical ventilation of unspecified duration
96.71 Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập ít hơn 96 giờ liên tục Continuous invasive mechanical ventilation for less than 96 consecutive hours
96.72 Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập 96 giờ liên tục trở lên Continuous invasive mechanical ventilation for 96 consecutive hours or more
97.01 Thủ thuật thay thế (đặt lại) ống thông mũi - dạ dày hoặc ống thông thực quản Replacement of (naso-)gastric or esophagostomy tube
97.02 Thủ thuật thay thế (đặt lại) ống thông dạ dày Replacement of gastrostomy tube
97.03 Thủ thuật thay thế ống hoặc thiết bị thông từ ruột non Replacement of tube or enterostomy device of small intestine
97.04 Thủ thuật thay thế ống hoặc thiết bị thông từ đại tràng Replacement of tube or enterostomy device of large intestine
97.05 Thủ thuật thay thế stent (ống dẫn lưu) ở ống mật hoặc ống tụy Replacement of stent (tube) in biliary or pancreatic duct
97.11 Thủ thuật thay bó bột chi trên Replacement of cast on upper limb
97.12 Thủ thuật thay bó bột chi dưới Replacement of cast on lower limb
97.13 Thủ thuật thay bó bột khác Replacement of other cast
97.14 Thủ thuật thay thiết bị cố định cơ xương khớp khác Replacement of other device for musculoskeletal immobilization
97.15 Thủ thuật thay dẫn lưu vết thương Replacement of wound catheter
97.16 Thủ thuật thay gạc hoặc dẫn lưu ở vết thương (mổ) Replacement of wound packing or drain
97.21 Thủ thuật thay gạc [bấc] cầm máu mũi Replacement of nasal packing
97.22 Thủ thuật thay gạc nha khoa Replacement of dental packing
97.23 Thủ thuật thay ống mở khí quản Replacement of tracheostomy tube
97.24 Thủ thuật thay thế và/hoặc chỉnh lại màng ngăn âm đạo Replacement and refitting of vaginal diaphragm
97.25 Thủ thuật thay thế vòng nâng tử cung khác Replacement of other vaginal pessary
97.26 Thủ thuật thay gạc hoặc dẫn lưu ở âm đạo hoặc âm hộ Replacement of vaginal or vulvar packing or drain
97.29 Thủ thuật thay thế khác không phẫu thuật Other nonoperative replacements
97.31 Thủ thuật lấy bỏ mắt giả Removal of eye prosthesis
97.32 Thủ thuật lấy bỏ gạc [bấc] mũi Removal of nasal packing
97.33 Cắt chỉ thép buộc [cố định] hàm Removal of dental wiring
97.34 Thủ thuật lấy bỏ gạc nha khoa Removal of dental packing
97.35 Thủ thuật lấy bỏ răng giả Removal of dental prosthesis
97.36 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị cố định hàm bên ngoài khác Removal of other external mandibular fixation device
97.37 Thủ thuật lấy [rút] ống mở khí quản Removal of tracheostomy tube
97.38 Thủ thuật cắt chỉ từ đầu và/hoặc cổ Removal of sutures from head and neck
97.39 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị điều trị khác từ đầu và/hoặc cổ Removal of other therapeutic device from head and neck
97.41 Thủ thuật lấy bỏ ống thông thành ngực hoặc dẫn lưu khoang màng phổi Removal of thoracotomy tube or pleural cavity drain
97.42 Thủ thuật lấy dẫn lưu trung thất Removal of mediastinal drain
97.43 Thủ thuật cắt chỉ ở lồng ngực Removal of sutures from thorax
97.44 Thủ thuật lấy bỏ hệ thống hỗ trợ tim không phẫu thuật Nonoperative removal of heart assist system
97.49 Thủ thuật lấy thiết bị khác từ lồng ngực Removal of other device from thorax
97.51 Thủ thuật lấy bỏ ống thông dạ dày Removal of gastrostomy tube
97.52 Thủ thuật lấy bỏ ống từ ruột non Removal of tube from small intestine
97.53 Thủ thuật lấy bỏ ống từ đại tràng hoặc ruột thừa Removal of tube from large intestine or appendix
97.54 Thủ thuật lấy bỏ ống thông túi mật Removal of cholecystostomy tube
97.55 Thủ thuật lấy bỏ ống chữ T, ống dẫn lưu khác ở ống mật, hoặc ống dẫn lưu ở gan Removal of T-tube, other bile duct tube, or liver tube
97.56 Thủ thuật lấy bỏ ống hoặc dẫn lưu tụy Removal of pancreatic tube or drain
97.59 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác ở hệ tiêu hóa Removal of other device from digestive system
97.61 Thủ thuật lấy bỏ ống thông bể thận và/hoặc thận Removal of pyelostomy and nephrostomy tube
97.62 Thủ thuật lấy bỏ ống thông niệu quản và/hoặc sonde nước tiểu Removal of ureterostomy tube and ureteral catheter
97.63 Thủ thuật lấy bỏ ống thông bàng quang Removal of cystostomy tube
97.64 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác dẫn lưu hệ tiết niệu Removal of other urinary drainage device
97.65 Thủ thuật lấy bỏ stent niệu đạo Removal of urethral stent
97.69 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác ở hệ tiết niệu Removal of other device from urinary system
97.71 Thủ thuật lấy bỏ dụng cụ tử cung Removal of intrauterine contraceptive device
97.72 Thủ thuật lấy bỏ mét [bấc] ở tử cung Removal of intrauterine pack
97.73 Thủ thuật lấy bỏ màng ngăn âm đạo Removal of vaginal diaphragm
97.74 Thủ thuật lấy bỏ vòng nâng tử cung Removal of other vaginal pessary
97.75 Thủ thuật lấy bỏ gạc âm đạo hoặc âm hộ Removal of vaginal or vulvar packing
97.79 Thủ thuật lấy bỏ vật tư/thiết bị khác từ đường sinh dục Removal of other device from genital tract
97.81 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị dẫn lưu sau [ngoài] phúc mạc Removal of retroperitoneal drainage device
97.82 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị dẫn lưu khoang phúc mạc Removal of peritoneal drainage device
97.83 Thủ thuật cắt chỉ ở thành bụng Removal of abdominal wall sutures
97.84 Thủ thuật cắt chỉ ở thân mình, không phân loại mục khác Removal of sutures from trunk, not elsewhere classified
97.85 Thủ thuật lấy bỏ gạc thấm dịch ở thân mình, không phân loại mục khác Removal of packing from trunk, not elsewhere classified
97.86 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị ở ổ bụng Removal of other device from abdomen
97.87 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị ở thân mình Removal of other device from trunk
97.88 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị cố định bên ngoài Removal of external immobilization device
97.89 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị điều trị khác Removal of other therapeutic device
98.01 Thủ thuật lấy dị vật trong miệng không rạch Removal of intraluminal foreign body from mouth without incision
98.02 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng thực quản không rạch Removal of intraluminal foreign body from esophagus without incision
98.03 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng dạ dày và/hoặc ruột non không rạch Removal of intraluminal foreign body from stomach and small intestine without incision
98.04 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng đại tràng không rạch Removal of intraluminal foreign body from large intestine without incision
98.05 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng trực tràng và/hoặc hậu môn không rạch Removal of intraluminal foreign body from rectum and anus without incision
98.11 Thủ thuật lấy dị vật trong tai không rạch Removal of intraluminal foreign body from ear without incision
98.12 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng mũi không rạch Removal of intraluminal foreign body from nose without incision
98.13 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng họng không rạch Removal of intraluminal foreign body from pharynx without incision
98.14 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng thanh quản không rạch Removal of intraluminal foreign body from larynx without incision
98.15 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng khí quản và/hoặc phế quản không rạch Removal of intraluminal foreign body from trachea and bronchus without incision
98.16 Thủ thuật lấy bỏ dị vật trong lòng tử cung không rạch Removal of intraluminal foreign body from uterus without incision
98.17 Thủ thuật lấy bỏ dị vật trong lòng âm đạo không rạch Removal of intraluminal foreign body from vagina without incision
98.18 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng lỗ mở thông [dẫn lưu] nhân tạo không rạch Removal of intraluminal foreign body from artificial stoma without incision
98.19 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng niệu đạo không rạch Removal of intraluminal foreign body from urethra without incision
98.20 Thủ thuật lấy dị vật, không xác định khác Removal of foreign body, not otherwise specified
98.21 Thủ thuật lấy dị vật nông ở mắt không rạch Removal of superficial foreign body from eye without incision
98.22 Thủ thuật lấy dị vật từ đầu và/hoặc cổ không rạch Removal of other foreign body without incision from head and neck
98.23 Thủ thuật lấy dị vật từ âm hộ không rạch Removal of foreign body from vulva without incision
98.24 Thủ thuật lấy dị vật từ bìu hoặc dương vật không rạch Removal of foreign body from scrotum or penis without incision
98.25 Thủ thuật lấy dị vật không rạch từ thân mình ngoài bìu, dương vật, hoặc âm hộ Removal of other foreign body without incision from trunk except scrotum, penis, or vulva
98.26 Thủ thuật lấy dị vật từ bàn tay không rạch Removal of foreign body from hand without incision
98.27 Thủ thuật lấy dị vật từ chi trên không rạch, ngoài bàn tay Removal of foreign body without incision from upper limb, except hand
98.28 Thủ thuật lấy dị vật từ bàn chân không rạch Removal of foreign body from foot without incision
98.29 Thủ thuật lấy dị vật từ chi dưới không rạch, ngoài bàn chân Removal of foreign body without incision from lower limb, except foot
98.51 Thủ thuật tán sỏi thận, niệu quản và/hoặc bàng quang bằng sóng xung Extracorporeal shockwave lithotripsy [ESWL] of the kidney, ureter and/or bladder
98.52 Thủ thuật tán sỏi mật và/hoặc ống mật bằng sóng xung Extracorporeal shockwave lithotripsy [ESWL] of the gallbladder and/or bile duct
98.59 Thủ thuật tán sỏi ở vị trí khác bằng sóng xung Extracorporeal shockwave lithotripsy of other sites
99.00 Truyền máu tự thân toàn phần hoặc các thành phần của máu trước, trong hoặc sau phẫu thuật Perioperative autologous transfusion of whole blood or blood components
99.01 Thủ thuật truyền máu trao đổi Exchange transfusion
99.02 Thủ thuật truyền máu tự thân đã lấy trước đây Transfusion of previously collected autologous blood
99.03 Thủ thuật truyền máu toàn phần Other transfusion of whole blood
99.04 Thủ thuật truyền máu hồng cầu khối Transfusion of packed cells
99.05 Thủ thuật truyền tiểu cầu Transfusion of platelets
99.06 Thủ thuật truyền các yếu tố đông máu Transfusion of coagulation factors
99.07 Thủ thuật truyền huyết thanh khác Transfusion of other serum
99.08 Truyền dung dịch có tác dụng tăng thể tích tuần hoàn Transfusion of blood expander
99.09 Truyền chất khác [thuộc nhóm truyền máu và thành phần của máu] Transfusion of other substance
99.10 Thủ thuật tiêm hoặc truyền thuốc tan huyết khối Injection or infusion of thrombolytic agent
99.11 Thủ thuật tiêm huyết thanh miễn dịch Rh Injection of Rh immune globulin
99.12 Tạo miễn dịch với dị ứng Immunization for allergy
99.13 Tạo miễn dịch với bệnh tự miễn Immunization for autoimmune disease
99.14 Thủ thuật tiêm hoặc truyền huyết thanh miễn dịch Injection or infusion of immunoglobulin
99.15 Thủ thuật truyền chất có hàm lượng dinh dưỡng cao qua tĩnh mạch Parenteral infusion of concentrated nutritional substances
99.16 Thủ thuật tiêm thuốc giải độc Injection of antidote
99.17 Thủ thuật tiêm insulin Injection of insulin
99.18 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch điện giải Injection or infusion of electrolytes
99.19 Thủ thuật tiêm thuốc chống đông máu Injection of anticoagulant
99.20 Thủ thuật tiêm hoặc truyền thuốc kháng tiểu cầu Injection or infusion of platelet inhibitor
99.21 Thủ thuật tiêm thuốc kháng sinh Injection of antibiotic
99.22 Thủ thuật tiêm thuốc kháng nhiễm trùng khác Injection of other anti-infective
99.23 Thủ thuật tiêm corticoid Injection of steroid
99.24 Thủ thuật tiêm nội tiết tố khác Injection of other hormone
99.25 Thủ thuật tiêm hoặc truyền hoạt chất điều trị ung thư Injection or infusion of cancer chemotherapeutic substance
99.26 Thủ thuật tiêm thuốc an thần Injection of tranquilizer
99.27 Liệu pháp điện di ion Iontophoresis
99.28 Thủ thuật tiêm hoặc truyền chất điều chỉnh phản ứng sinh học làm chất chống ung thư Injection or infusion of biological response modifier [BRM] as an antineoplastic agent
99.29 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch chất điều trị khác Injection or infusion of other therapeutic or prophylactic substance
99.31 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh tả Vaccination against cholera
99.32 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh thượng hàn và/hoặc phá thượng hàn Vaccination against typhoid and paratyphoid fever
99.33 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh lao Vaccination against tuberculosis
99.34 Dùng vắc xin chống vi khuẩn chống bệnh dịch hạch Vaccination against plague
99.35 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh tularemia Vaccination against tularemia
99.36 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh bạch hầu Administration of diphtheria toxoid
99.37 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây ho gà Vaccination against pertussis
99.38 Dùng vắc xin chống uốn ván Administration of tetanus toxoid
99.39 Dùng vắc xin chống bạch hàu - uốn ván - ho gà, kết hợp Administration of diphtheria-tetanus-pertussis, combined
99.41 Dùng vắc xin chống bại liệt Administration of poliomyelitis vaccine
99.42 Dùng vắc xin chống đậu mùa Vaccination against smallpox
99.43 Dùng vắc xin chống sốt vàng Vaccination against yellow fever
99.44 Dùng vắc xin chống dại Vaccination against rabies
99.45 Dùng vắc xin chống sởi Vaccination against measles
99.46 Dùng vắc xin chống quai bị Vaccination against mumps
99.47 Dùng vắc xin chống rubella Vaccination against rubella
99.48 Dùng vắc xin chống sởi - quai bị - rubella Administration of measles-mumps-rubella vaccine
99.51 Dùng vắc xin phòng cảm lạnh Prophylactic vaccination against the common cold
99.52 Dùng vắc xin phòng cúm Prophylactic vaccination against influenza
99.53 Dùng vắc xin phòng bệnh viêm não do virus được động vật chân đốt truyền Prophylactic vaccination against arthropod-borne viral encephalitis
99.54 Dùng vắc xin phòng bệnh do virus được động vật chân đốt truyền Prophylactic vaccination against other arthropod-borne viral diseases
99.55 Dùng vắc xin phòng bệnh khác Prophylactic administration of vaccine against other diseases
99.56 Tiêm liệu pháp kháng độc tố uốn ván Administration of tetanus antitoxin
99.57 Tiêm liệu pháp kháng độc tố botulinum Administration of botulism antitoxin
99.58 Tiêm liệu pháp kháng độc tố khác Administration of other antitoxins
99.59 Dùng vắc xin và/hoặc tiêm chủng khác Other vaccination and inoculation
99.60 Hồi sức [sinh] tim phổi, không xác định khác Cardiopulmonary resuscitation, not otherwise specified
99.61 Chuyển nhịp xoang bằng sóc điện đồng bộ điều trị rung nhĩ Atrial cardioversion
99.62 Sốc điện khác ở tim Other electric countershock of heart
99.63 Xoa bóp tim ngoài lồng ngực Closed chest cardiac massage
99.64 Thủ thuật kích thích xoang động mạch cảnh Carotid sinus stimulation
99.69 Thủ thuật chuyển nhịp xoang khác Other conversion of cardiac rhythm
99.71 Thủ thuật lọc [tách] huyết tương điều trị Therapeutic plasmapheresis
99.72 Thủ thuật lọc [tách] bạch cầu điều trị Therapeutic leukopheresis
99.73 Thủ thuật lọc [tách] hồng cầu điều trị Therapeutic erythrocytapheresis
99.74 Thủ thuật lọc [tách] tiểu cầu điều trị Therapeutic plateletpheresis
99.75 Sử dụng chất bảo vệ thần kinh Administration of neuroprotective agent
99.76 Thủ thuật lọc [tách] máu hấp phụ miễn dịch ngoài cơ thể Extracorporeal immunoadsorption
99.77 Sử dụng chất tạo rào cản chống bám dính (sau phẫu thuật) Application or administration of an adhesion barrier substance
99.78 Thủ thuật lọc [tách] máu gạn tách nước thừa Aquapheresis
99.79 Lọc [gạn tách] tế bào máu ngoài cơ thể khác Other therapeutic apheresis
99.81 Thủ thuật hạ thân nhiệt (trung tâm) (tại chỗ) Hypothermia (central) (local)
99.82 Điều trị bằng tia cực tím Ultraviolet light therapy
99.83 Liệu pháp ánh sáng khác [quang trị liệu] Other phototherapy
99.84 Cách ly Isolation
99.85 Thủ thuật nâng thân nhiệt điều trị ung thư Hyperthermia for treatment of cancer
99.86 Đặt thiết bị ngoài cơ thể khích thích phát triển xương [làm liền xương] Non-invasive placement of bone growth stimulator
99.88 Trị liệu quang hoạt Therapeutic photopheresis
99.91 Châm cứu gây tê Acupuncture for anesthesia
99.92 Châm cứu khác Other acupuncture
99.93 Thủ thuật xoa bóp trực tràng (điều trị co thắt cơ nâng hậu môn) Rectal massage (for levator spasm)
99.94 Thủ thuật xoa bóp tuyến tiền liệt Prostatic massage
99.95 Thủ thuật nong da bao quy đầu Stretching of foreskin
99.96 Thủ thuật lấy tinh trùng để thụ tinh nhân tạo Collection of sperm for artificial insemination
99.97 Thủ thuật hiệu chỉnh hàm giả Fitting of denture
99.98 Thủ thuật lấy sữa từ vú đang tiết sữa Extraction of milk from lactating breast
99.99 Các thủ thuật khác Other miscellaneous procedures
00.84 Phẫu thuật lại thay thế toàn bộ khớp gối, miếng đệm ngựa thành phần xương chày Revision of total knee replacement, tibial insert (liner)

Mô tả các bảng ở trên.