HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTDiseaseCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.197

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) Phụ lục I; QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) Phụ lục I.

Bộ mã bệnh danh Y học cổ truyền Việt Nam và các thể lâm sàng: QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I (Đợt 1) và QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I (Đợt 3). FHIR concept code sử dụng cột Mã U / Mã hoá chính thức; cột Mã dùng chung, tên bệnh theo Y học hiện đại và mã ICD-10 được bảo toàn dưới concept properties. Một dòng bệnh danh của Đợt 3 (mã dùng chung 6500365, ICD-10 F98.0) không được văn bản cấp mã nên không có concept tương ứng; năm thể lâm sàng của nó vẫn có đủ.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
icd10 icd10 http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-icd10 string Mã ICD-10 tương ứng
yhhd-name yhhd-name http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-yhhd-name string Tên bệnh theo Y học hiện đại
ma-dung-chung ma-dung-chung http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-ma-dung-chung string Mã dùng chung trong phụ lục gốc
source-document source-document http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-source-document string Mã văn bản ban hành concept này trong VNLegalDocumentRefCS
source-appendix source-appendix http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-source-appendix string Phụ lục của văn bản nguồn chứa concept này
parent-code-missing parent-code-missing http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-parent-code-missing boolean Thể lâm sàng có dòng bệnh danh cha không được văn bản cấp mã, nên không có concept cha trong bộ mã này

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs defines the following codes in a Is-A hierarchy:

CodeDisplayDefinitionicd10yhhd-namema-dung-chungsource-documentsource-appendixparent-code-missingEnglish (English, en)
U62.392.5 Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5. M54.5 Đau cột sống thắt lưng 6500000 QD-2552-2025 I Yao Tong (Low back pain) — Đau cột sống thắt lưng [M54.5]
U62.392.5.01 Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500001; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. M54.5 Đau cột sống thắt lưng 6500001 QD-2552-2025 I Yao Tong (Low back pain): Cold-dampness type [M54.5]
U62.392.5.02 Yêu thống: Thể thấp nhiệt [M54.5] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500002; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. M54.5 Đau cột sống thắt lưng 6500002 QD-2552-2025 I Yao Tong (Low back pain): Dampness-heat type [M54.5]
U62.392.5.03 Yêu thống: Thể huyết ứ [M54.5] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500003; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. M54.5 Đau cột sống thắt lưng 6500003 QD-2552-2025 I Yao Tong (Low back pain): Blood stasis type [M54.5]
U62.392.5.04 Yêu thống: Thể can thận hư [M54.5] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500004; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. M54.5 Đau cột sống thắt lưng 6500004 QD-2552-2025 I Yao Tong (Low back pain): Liver-kidney deficiency type [M54.5]
U62.392.5.05 Yêu thống: Thể thận dương hư [M54.5] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500005; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư. M54.5 Đau cột sống thắt lưng 6500005 QD-2552-2025 I Yao Tong (Low back pain): Kidney yang deficiency type [M54.5]
U62.392.5.06 Yêu thống: Thể khác [M54.5] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500006; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể khác. M54.5 Đau cột sống thắt lưng 6500006 QD-2552-2025 I Yao Tong (Low back pain): Other types [M54.5]
U62.261 Hạc tất phong — Thoái hoá khớp gối [M17] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17. M17 Thoái hoá khớp gối 6500007 QD-2552-2025 I He Xi Feng (Crane's knee wind) — Thoái hoá khớp gối [M17]
U62.261.01 Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý [M17] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500008; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý. M17 Thoái hoá khớp gối 6500008 QD-2552-2025 I He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-cold-damp bi type [M17]
U62.261.02 Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư [M17] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500009; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư. M17 Thoái hoá khớp gối 6500009 QD-2552-2025 I He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-cold-damp bi with liver-kidney deficiency type [M17]
U62.261.03 Hạc tất phong: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư [M17] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500010; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư. M17 Thoái hoá khớp gối 6500010 QD-2552-2025 I He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-damp-heat with liver-kidney deficiency type [M17]
U62.261.04 Hạc tất phong: Thể khác [M17] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500011; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể khác. M17 Thoái hoá khớp gối 6500011 QD-2552-2025 I He Xi Feng (Crane's knee wind): Other types [M17]
U62.371 Thống phong — Gút (thống phong) [M10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10. M10 Gút (thống phong) 6500012 QD-2552-2025 I Tong Feng (Painful wind / Gout) — Gút (thống phong) [M10]
U62.371.01 Thống phong: Thể phong thấp nhiệt [M10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500013; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. M10 Gút (thống phong) 6500013 QD-2552-2025 I Tong Feng (Painful wind / Gout): Wind-dampness-heat type [M10]
U62.371.02 Thống phong: Thể phong hàn thấp [M10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500014; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. M10 Gút (thống phong) 6500014 QD-2552-2025 I Tong Feng (Painful wind / Gout): Wind-cold-dampness type [M10]
U62.371.03 Thống phong: Thể đàm ứ trở trệ [M10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500015; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. M10 Gút (thống phong) 6500015 QD-2552-2025 I Tong Feng (Painful wind / Gout): Phlegm-stasis obstruction type [M10]
U62.371.04 Thống phong: Thể can thận lưỡng hư [M10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500016; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư. M10 Gút (thống phong) 6500016 QD-2552-2025 I Tong Feng (Painful wind / Gout): Liver-kidney dual deficiency type [M10]
U62.371.05 Thống phong: Thể khác [M10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500017; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể khác. M10 Gút (thống phong) 6500017 QD-2552-2025 I Tong Feng (Painful wind / Gout): Other types [M10]
U62.021 Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05. M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính 6500018 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05]
U62.021.01 Chứng tý: Thể phong thấp [M05] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500019; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính 6500019 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M05]
U62.021.02 Chứng tý: Thể hàn thấp [M05] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500020; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính 6500020 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M05]
U62.021.03 Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M05] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500021; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính 6500021 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M05]
U62.021.04 Chứng tý: Thể can thận hư [M05] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500022; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính 6500022 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M05]
U62.021.05 Chứng tý: Thể khác [M05] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500023; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể khác. M05 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính 6500023 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M05]
U62.031 Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp khác [M06] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06. M06 Viêm khớp dạng thấp khác 6500024 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp khác [M06]
U62.031.01 Chứng tý: Thể phong thấp [M06] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500025; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. M06 Viêm khớp dạng thấp khác 6500025 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M06]
U62.031.02 Chứng tý: Thể hàn thấp [M06] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500026; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. M06 Viêm khớp dạng thấp khác 6500026 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M06]
U62.031.03 Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500027; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. M06 Viêm khớp dạng thấp khác 6500027 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M06]
U62.031.04 Chứng tý: Thể can thận hư [M06] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500028; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. M06 Viêm khớp dạng thấp khác 6500028 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M06]
U62.031.05 Chứng tý: Thể khác [M06] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500029; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể khác. M06 Viêm khớp dạng thấp khác 6500029 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M06]
U62.031.0 Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0. M06.0 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính 6500030 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0]
U62.031.0.01 Chứng tý: Thể phong thấp [M06.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500031; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. M06.0 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính 6500031 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M06.0]
U62.031.0.02 Chứng tý: Thể hàn thấp [M06.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500032; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. M06.0 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính 6500032 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M06.0]
U62.031.0.03 Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500033; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. M06.0 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính 6500033 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M06.0]
U62.031.0.04 Chứng tý: Thể can thận hư [M06.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500034; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. M06.0 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính 6500034 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M06.0]
U62.031.0.05 Chứng tý: Thể khác [M06.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500035; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể khác. M06.0 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính 6500035 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M06.0]
U62.291 Kiên tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500036 QD-2552-2025 I Jian Bi (Shoulder bi syndrome) — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]
U62.291.01 Kiên tý: Thể phong hàn [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500037; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500037 QD-2552-2025 I Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Wind-cold type [M53.1]
U62.291.02 Kiên tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500038; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500038 QD-2552-2025 I Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Wind-damp-heat bi type [M53.1]
U62.291.03 Kiên tý: Thể huyết ứ [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500039; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500039 QD-2552-2025 I Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Blood stasis type [M53.1]
U62.291.04 Kiên tý: Thể can thận hư [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500040; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500040 QD-2552-2025 I Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Liver-kidney deficiency type [M53.1]
U62.291.05 Kiên tý: Thể khác [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500041; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể khác. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500041 QD-2552-2025 I Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Other types [M53.1]
U62.292 Chứng tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500042 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]
U62.292.01 Chứng tý: Thể phong hàn [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500043; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500043 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-cold type [M53.1]
U62.292.02 Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500044; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500044 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-damp-heat bi type [M53.1]
U62.292.03 Chứng tý: Thể huyết ứ [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500045; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500045 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Blood stasis type [M53.1]
U62.292.04 Chứng tý: Thể can thận hư [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500046; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500046 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M53.1]
U62.292.05 Chứng tý: Thể khác [M53.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500047; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể khác. M53.1 Hội chứng cánh tay cổ 6500047 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M53.1]
U58.091 Huyễn vựng — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10. I10 Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) 6500048 QD-2552-2025 I Xuan Yun (Dizziness / Vertigo) — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10]
U58.091.01 Huyễn vựng: Thể can dương thượng cang [I10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500049; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang. I10 Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) 6500049 QD-2552-2025 I Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Thể can dương thượng cang [I10]
U58.091.02 Huyễn vựng: Thể can thận âm hư [I10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500050; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. I10 Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) 6500050 QD-2552-2025 I Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Liver-kidney yin deficiency type [I10]
U58.091.03 Huyễn vựng: Thể âm dương lưỡng hư [I10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500051; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư. I10 Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) 6500051 QD-2552-2025 I Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Yin-yang dual deficiency type [I10]
U58.091.04 Huyễn vựng: Thể đàm thấp [I10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500052; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. I10 Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) 6500052 QD-2552-2025 I Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Phlegm-dampness type [I10]
U58.091.05 Huyễn vựng: Thể khác [I10] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500053; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể khác. I10 Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) 6500053 QD-2552-2025 I Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Other types [I10]
U53.151 Chứng đàm — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78. E78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác 6500054 QD-2552-2025 I Zheng Dan (Phlegm syndrome) — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78]
U53.151.01 Chứng đàm: Thể tỳ hư đàm thấp [E78] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500055; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp. E78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác 6500055 QD-2552-2025 I Zheng Dan (Phlegm syndrome): Spleen deficiency with phlegm-dampness type [E78]
U53.151.02 Chứng đàm: Thể tỳ thận dương hư [E78] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500056; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư. E78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác 6500056 QD-2552-2025 I Zheng Dan (Phlegm syndrome): Spleen-kidney yang deficiency type [E78]
U53.151.03 Chứng đàm: Thể can thận âm hư [E78] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500057; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. E78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác 6500057 QD-2552-2025 I Zheng Dan (Phlegm syndrome): Liver-kidney yin deficiency type [E78]
U53.151.04 Chứng đàm: Thể can uất tỳ hư [E78] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500058; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư. E78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác 6500058 QD-2552-2025 I Zheng Dan (Phlegm syndrome): Liver qi stagnation with spleen deficiency type [E78]
U53.151.05 Chứng đàm: Thể thấp nhiệt nội kết [E78] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500059; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết. E78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác 6500059 QD-2552-2025 I Zheng Dan (Phlegm syndrome): Internal damp-heat accumulation type [E78]
U53.151.06 Chứng đàm: Thể khí trệ huyết ứ [E78] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500060; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. E78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác 6500060 QD-2552-2025 I Zheng Dan (Phlegm syndrome): Qi stagnation with blood stasis type [E78]
U53.151.07 Chứng đàm: Thể khác [E78] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500061; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể khác. E78 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác 6500061 QD-2552-2025 I Zheng Dan (Phlegm syndrome): Other types [E78]
U55.561 Khẩu nhãn oa tà — Bệnh dây thần kinh mặt [G51] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51. G51 Bệnh dây thần kinh mặt 6500062 QD-2552-2025 I Kou Yan Wa Xie (Facial deviation) — Bệnh dây thần kinh mặt [G51]
U55.561.01 Khẩu nhãn oa tà: Thể phong hàn ở kinh lạc [G51] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500063; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc. G51 Bệnh dây thần kinh mặt 6500063 QD-2552-2025 I Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Wind-cold in meridians type [G51]
U55.561.02 Khẩu nhãn oa tà: Thể phong nhiệt [G51] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500064; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. G51 Bệnh dây thần kinh mặt 6500064 QD-2552-2025 I Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Wind-heat type [G51]
U55.561.03 Khẩu nhãn oa tà: Thể huyết ứ [G51] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500065; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. G51 Bệnh dây thần kinh mặt 6500065 QD-2552-2025 I Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Blood stasis type [G51]
U55.561.04 Khẩu nhãn oa tà: Thể khác [G51] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500066; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể khác. G51 Bệnh dây thần kinh mặt 6500066 QD-2552-2025 I Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Other types [G51]
U55.541 Hiếp thống — Đau thần kinh liên sườn [G58] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58. G58 Đau thần kinh liên sườn 6500067 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain) — Đau thần kinh liên sườn [G58]
U55.541.01 Hiếp thống: Thể phong hàn [G58] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500068; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. G58 Đau thần kinh liên sườn 6500068 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Wind-cold type [G58]
U55.541.02 Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500069; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. G58 Đau thần kinh liên sườn 6500069 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver qi stagnation type [G58]
U55.541.03 Hiếp thống: Thể can uất hoá hoả [G58] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500070; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. G58 Đau thần kinh liên sườn 6500070 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver stagnation transforming to fire type [G58]
U55.541.04 Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500071; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. G58 Đau thần kinh liên sườn 6500071 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58]
U55.541.05 Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500072; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. G58 Đau thần kinh liên sườn 6500072 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [G58]
U55.541.06 Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500073; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. G58 Đau thần kinh liên sườn 6500073 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [G58]
U55.541.07 Hiếp thống: Thể khác [G58] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500074; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể khác. G58 Đau thần kinh liên sườn 6500074 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [G58]
U55.531 Hiếp thống — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500075 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain) — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]
U55.531.01 Hiếp thống: Thể phong hàn [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500076; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500076 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Wind-cold type [G58.0]
U55.531.02 Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500077; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500077 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver qi stagnation type [G58.0]
U55.531.03 Hiếp thống: Thể can uất hoá hoả [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500078; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500078 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver stagnation transforming to fire type [G58.0]
U55.531.04 Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500079; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500079 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58.0]
U55.531.05 Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500080; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500080 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [G58.0]
U55.531.06 Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500081; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500081 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [G58.0]
U55.531.07 Hiếp thống: Thể khác [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500082; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể khác. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500082 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [G58.0]
U55.431 Chứng tý — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500083 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]
U55.431.01 Chứng tý: Thể phong hàn [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500084; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500084 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-cold type [G58.0]
U55.431.02 Chứng tý: Thể can khí uất kết [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500085; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500085 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver qi stagnation type [G58.0]
U55.431.03 Chứng tý: Thể can uất hoá hoả [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500086; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500086 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver stagnation transforming to fire type [G58.0]
U55.431.04 Chứng tý: Thể tà uất thiếu dương [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500087; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500087 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58.0]
U55.431.05 Chứng tý: Thể huyết ứ [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500088; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500088 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Blood stasis type [G58.0]
U55.431.06 Chứng tý: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500089; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500089 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-gallbladder damp-heat type [G58.0]
U55.431.07 Chứng tý: Thể khác [G58.0] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500090; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể khác. G58.0 Bệnh dây thần kinh liên sườn 6500090 QD-2552-2025 I Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [G58.0]
U62.391 Toạ cốt phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500091 QD-2552-2025 I Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]
U62.391.01 Toạ cốt phong: Thể phong hàn thấp [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500092; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500092 QD-2552-2025 I Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Wind-cold-dampness type [M54.3]
U62.391.02 Toạ cốt phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500093; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500093 QD-2552-2025 I Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3]
U62.391.03 Toạ cốt phong: Thể thấp nhiệt [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500094; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500094 QD-2552-2025 I Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Dampness-heat type [M54.3]
U62.391.04 Toạ cốt phong: Thể huyết ứ [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500095; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500095 QD-2552-2025 I Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Blood stasis type [M54.3]
U62.391.05 Toạ cốt phong: Thể khác [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500096; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500096 QD-2552-2025 I Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Other types [M54.3]
U62.392 Yêu cước thống — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500097 QD-2552-2025 I Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]
U62.392.01 Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500098; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500098 QD-2552-2025 I Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Wind-cold-dampness type [M54.3]
U62.392.02 Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500099; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500099 QD-2552-2025 I Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3]
U62.392.03 Yêu cước thống: Thể thấp nhiệt [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500100; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500100 QD-2552-2025 I Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Dampness-heat type [M54.3]
U62.392.04 Yêu cước thống: Thể huyết ứ [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500101; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500101 QD-2552-2025 I Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Blood stasis type [M54.3]
U62.392.05 Yêu cước thống: Thể khác [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500102; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500102 QD-2552-2025 I Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Other types [M54.3]
U62.393 Toạ điến phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500103 QD-2552-2025 I Zuo Dian Feng (Sciatica variant) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]
U62.393.01 Toạ điến phong: Thể phong hàn thấp [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500104; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500104 QD-2552-2025 I Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Wind-cold-dampness type [M54.3]
U62.393.02 Toạ điến phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500105; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500105 QD-2552-2025 I Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3]
U62.393.03 Toạ điến phong: Thể thấp nhiệt [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500106; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500106 QD-2552-2025 I Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Dampness-heat type [M54.3]
U62.393.04 Toạ điến phong: Thể huyết ứ [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500107; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500107 QD-2552-2025 I Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Blood stasis type [M54.3]
U62.393.05 Toạ điến phong: Thể khác [M54.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500108; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. M54.3 Đau dây thần kinh toạ 6500108 QD-2552-2025 I Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Other types [M54.3]
U58.021 Bán thân bất toại — Di chứng nhồi máu não [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500109 QD-2552-2025 I Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia) — Di chứng nhồi máu não [I69.3]
U58.021.01 Bán thân bất toại: Thể can thận âm hư [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500110; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500110 QD-2552-2025 I Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Liver-kidney yin deficiency type [I69.3]
U58.021.02 Bán thân bất toại: Thể phong đàm [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500111; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể phong đàm. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500111 QD-2552-2025 I Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Wind-phlegm type [I69.3]
U58.021.03 Bán thân bất toại: Thể khí hư huyết ứ [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500112; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500112 QD-2552-2025 I Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Qi deficiency with blood stasis type [I69.3]
U58.021.04 Bán thân bất toại: Thể khác [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500113; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khác. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500113 QD-2552-2025 I Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Other types [I69.3]
U58.022 Thất ngôn — Di chứng nhồi máu não [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500114 QD-2552-2025 I Shi Yan (Aphasia) — Di chứng nhồi máu não [I69.3]
U58.022.01 Thất ngôn: Thể can thận âm hư [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500115; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500115 QD-2552-2025 I Shi Yan (Aphasia): Liver-kidney yin deficiency type [I69.3]
U58.022.02 Thất ngôn: Thể phong đàm [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500116; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể phong đàm. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500116 QD-2552-2025 I Shi Yan (Aphasia): Wind-phlegm type [I69.3]
U58.022.03 Thất ngôn: Thể khí hư huyết ứ [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500117; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500117 QD-2552-2025 I Shi Yan (Aphasia): Qi deficiency with blood stasis type [I69.3]
U58.022.04 Thất ngôn: Thể khác [I69.3] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500118; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khác. I69.3 Di chứng nhồi máu não 6500118 QD-2552-2025 I Shi Yan (Aphasia): Other types [I69.3]
U55.611 Ngũ trì — Bại não [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. G80 Bại não 6500119 QD-2552-2025 I Wu Chi (Five delays) — Bại não [G80]
U55.611.01 Ngũ trì: Thể can thận bất túc [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500120; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. G80 Bại não 6500120 QD-2552-2025 I Wu Chi (Five delays): Liver-kidney insufficiency type [G80]
U55.611.02 Ngũ trì: Thể tâm tỳ hư [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500121; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. G80 Bại não 6500121 QD-2552-2025 I Wu Chi (Five delays): Heart-spleen deficiency type [G80]
U55.611.03 Ngũ trì: Thể đàm ứ trở trệ [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500122; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. G80 Bại não 6500122 QD-2552-2025 I Wu Chi (Five delays): Phlegm-stasis obstruction type [G80]
U55.611.04 Ngũ trì: Thể khác [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500123; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. G80 Bại não 6500123 QD-2552-2025 I Wu Chi (Five delays): Other types [G80]
U55.612 Si ngốc — Bại não [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. G80 Bại não 6500124 QD-2552-2025 I Si Ngu (Intellectual disability) — Bại não [G80]
U55.612.01 Si ngốc: Thể can thận bất túc [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500125; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. G80 Bại não 6500125 QD-2552-2025 I Si Ngu (Intellectual disability): Liver-kidney insufficiency type [G80]
U55.612.02 Si ngốc: Thể tâm tỳ hư [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500126; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. G80 Bại não 6500126 QD-2552-2025 I Si Ngu (Intellectual disability): Heart-spleen deficiency type [G80]
U55.612.03 Si ngốc: Thể đàm ứ trở trệ [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500127; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. G80 Bại não 6500127 QD-2552-2025 I Si Ngu (Intellectual disability): Phlegm-stasis obstruction type [G80]
U55.612.04 Si ngốc: Thể khác [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500128; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. G80 Bại não 6500128 QD-2552-2025 I Si Ngu (Intellectual disability): Other types [G80]
U55.613 Si chứng — Bại não [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. G80 Bại não 6500129 QD-2552-2025 I Si Zheng (Dementia syndrome) — Bại não [G80]
U55.613.01 Si chứng: Thể can thận bất túc [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500130; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. G80 Bại não 6500130 QD-2552-2025 I Si Zheng (Dementia syndrome): Liver-kidney insufficiency type [G80]
U55.613.02 Si chứng: Thể tâm tỳ hư [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500131; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. G80 Bại não 6500131 QD-2552-2025 I Si Zheng (Dementia syndrome): Heart-spleen deficiency type [G80]
U55.613.03 Si chứng: Thể đàm ứ trở trệ [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500132; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. G80 Bại não 6500132 QD-2552-2025 I Si Zheng (Dementia syndrome): Phlegm-stasis obstruction type [G80]
U55.613.04 Si chứng: Thể khác [G80] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500133; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. G80 Bại não 6500133 QD-2552-2025 I Si Zheng (Dementia syndrome): Other types [G80]
U50.481 Ôn bệnh — Di chứng viêm não do virus [B94.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1. B94.1 Di chứng viêm não do virus 6500134 QD-2552-2025 I Wen Bing (Warm disease) — Di chứng viêm não do virus [B94.1]
U50.481.01 Ôn bệnh: Thể âm hư [B94.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500135; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể âm hư. B94.1 Di chứng viêm não do virus 6500135 QD-2552-2025 I Wen Bing (Warm disease): Yin deficiency type [B94.1]
U50.481.02 Ôn bệnh: Thể khí âm lưỡng hư [B94.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500136; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư. B94.1 Di chứng viêm não do virus 6500136 QD-2552-2025 I Wen Bing (Warm disease): Qi-yin dual deficiency type [B94.1]
U50.481.03 Ôn bệnh: Thể khác [B94.1] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500137; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể khác. B94.1 Di chứng viêm não do virus 6500137 QD-2552-2025 I Wen Bing (Warm disease): Other types [B94.1]
U53.071 Cam tích — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41. E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500138 QD-2552-2025 I Gan Ji (Infantile malnutrition) — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]
U53.071.01 Cam tích: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500139; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư). E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500139 QD-2552-2025 I Gan Ji (Infantile malnutrition): Gan qi (spleen deficiency) type [E41]
U53.071.02 Cam tích: Thể Cam tích [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500140; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam tích. E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500140 QD-2552-2025 I Gan Ji (Infantile malnutrition): Gan accumulation type [E41]
U53.071.03 Cam tích: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500141; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư). E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500141 QD-2552-2025 I Gan Ji (Infantile malnutrition): Liver gan (qi-blood deficiency) type [E41]
U53.071.04 Cam tích: Thể khác [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500142; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể khác. E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500142 QD-2552-2025 I Gan Ji (Infantile malnutrition): Other types [E41]
U53.072 Chứng cam — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41. E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500143 QD-2552-2025 I Zheng Gan (Gan syndrome) — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]
U53.072.01 Chứng cam: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500144; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư). E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500144 QD-2552-2025 I Zheng Gan (Gan syndrome): Gan qi (spleen deficiency) type [E41]
U53.072.02 Chứng cam: Thể cam tích [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500145; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể cam tích. E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500145 QD-2552-2025 I Zheng Gan (Gan syndrome): Gan accumulation type [E41]
U53.072.03 Chứng cam: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500146; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư). E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500146 QD-2552-2025 I Zheng Gan (Gan syndrome): Liver gan (qi-blood deficiency) type [E41]
U53.072.04 Chứng cam: Thể khác [E41] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500147; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể khác. E41 Suy dinh dưỡng thể marasmus 6500147 QD-2552-2025 I Zheng Gan (Gan syndrome): Other types [E41]
U60.471 Vị quản thống — Viêm dạ dày và tá tràng [K29] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29. K29 Viêm dạ dày và tá tràng 6500148 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày và tá tràng [K29]
U60.471.01 Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500149; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. K29 Viêm dạ dày và tá tràng 6500149 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29]
U60.471.01.01 Vị quản thống: Thể khí trệ [K29] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500150; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. K29 Viêm dạ dày và tá tràng 6500150 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29]
U60.471.01.02 Vị quản thống: Thể hoả uất [K29] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500151; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. K29 Viêm dạ dày và tá tràng 6500151 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29]
U60.471.01.03 Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500152; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. K29 Viêm dạ dày và tá tràng 6500152 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29]
U60.471.02 Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500153; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. K29 Viêm dạ dày và tá tràng 6500153 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29]
U60.471.03 Vị quản thống: Thể khác [K29] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500154; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể khác. K29 Viêm dạ dày và tá tràng 6500154 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29]
U60.471.6 Vị quản thống — Viêm dạ dày khác [K29.6] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6. K29.6 Viêm dạ dày khác 6500155 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày khác [K29.6]
U60.471.6.01 Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.6] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500156; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. K29.6 Viêm dạ dày khác 6500156 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29.6]
U60.471.6.01.01 Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.6] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500157; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. K29.6 Viêm dạ dày khác 6500157 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29.6]
U60.471.6.01.02 Vị quản thống: Thể hoả uất [K29.6] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500158; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. K29.6 Viêm dạ dày khác 6500158 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29.6]
U60.471.6.01.03 Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.6] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500159; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. K29.6 Viêm dạ dày khác 6500159 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29.6]
U60.471.6.02 Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.6] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500160; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. K29.6 Viêm dạ dày khác 6500160 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29.6]
U60.471.6.03 Vị quản thống: Thể khác [K29.6] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500161; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể khác. K29.6 Viêm dạ dày khác 6500161 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29.6]
U60.471.9 Vị quản thống — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9. K29.9 Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu 6500162 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9]
U60.471.9.01 Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.9] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500163; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. K29.9 Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu 6500163 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29.9]
U60.471.9.01.01 Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.9] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500164; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. K29.9 Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu 6500164 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29.9]
U60.471.9.01.02 Vị quản thống: Thể hoả uất [K29.9] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500165; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. K29.9 Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu 6500165 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29.9]
U60.471.9.01.03 Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.9] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500166; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. K29.9 Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu 6500166 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29.9]
U60.471.9.02 Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.9] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500167; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. K29.9 Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu 6500167 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29.9]
U60.471.9.03 Vị quản thống: Thể khác [K29.9] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500168; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể khác. K29.9 Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu 6500168 QD-2552-2025 I Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29.9]
U50.101 Hoàng đản — Viêm gan virus mạn [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18. B18 Viêm gan virus mạn 6500169 QD-2552-2025 I Huang Dan (Jaundice) — Viêm gan virus mạn [B18]
U50.101.01 Hoàng đản: Thể khí ngưng [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500170; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng. B18 Viêm gan virus mạn 6500170 QD-2552-2025 I Huang Dan (Jaundice): Qi congealing type [B18]
U50.101.02 Hoàng đản: Thể huyết ứ [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500171; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. B18 Viêm gan virus mạn 6500171 QD-2552-2025 I Huang Dan (Jaundice): Blood stasis type [B18]
U50.101.03 Hoàng đản: Thể can đởm thấp nhiệt [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500172; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. B18 Viêm gan virus mạn 6500172 QD-2552-2025 I Huang Dan (Jaundice): Liver-gallbladder damp-heat type [B18]
U50.101.04 Hoàng đản: Thể âm hư nội nhiệt [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500173; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt. B18 Viêm gan virus mạn 6500173 QD-2552-2025 I Huang Dan (Jaundice): Yin deficiency with internal heat type [B18]
U50.101.05 Hoàng đản: Thể khác [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500174; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khác. B18 Viêm gan virus mạn 6500174 QD-2552-2025 I Huang Dan (Jaundice): Other types [B18]
U50.102 Hiếp thống — Viêm gan virus mạn [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18. B18 Viêm gan virus mạn 6500175 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain) — Viêm gan virus mạn [B18]
U50.102.01 Hiếp thống: Thể khí ngưng [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500176; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng. B18 Viêm gan virus mạn 6500176 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Qi congealing type [B18]
U50.102.02 Hiếp thống: Thể huyết ứ [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500177; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. B18 Viêm gan virus mạn 6500177 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [B18]
U50.102.03 Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500178; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. B18 Viêm gan virus mạn 6500178 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [B18]
U50.102.04 Hiếp thống: Thể âm hư nội nhiệt [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500179; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt. B18 Viêm gan virus mạn 6500179 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Yin deficiency with internal heat type [B18]
U50.102.05 Hiếp thống: Thể khác [B18] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500180; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khác. B18 Viêm gan virus mạn 6500180 QD-2552-2025 I Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [B18]
U59.232 Háo suyễn — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500181 QD-2552-2025 I Xiao Chuan (Wheezing / Asthma) — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]
U59.232.01 Háo suyễn: Thể phong nhiệt [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500182; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500182 QD-2552-2025 I Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Wind-heat type [J44]
U59.232.02 Háo suyễn: Thể phong hàn [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500183; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500183 QD-2552-2025 I Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Thể phong hàn [J44]
U59.232.03 Háo suyễn: Thể khí táo [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500184; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khí táo. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500184 QD-2552-2025 I Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Qi dryness type [J44]
U59.232.04 Háo suyễn: Thể đàm thấp [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500185; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500185 QD-2552-2025 I Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Phlegm-dampness type [J44]
U59.232.05 Háo suyễn: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500186; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm). J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500186 QD-2552-2025 I Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Water-fluid retention (cold fluid) type [J44]
U59.232.06 Háo suyễn: Thể khác [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500187; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khác. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500187 QD-2552-2025 I Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Other types [J44]
U59.231 Khái thấu — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500188 QD-2552-2025 I Ke Sou (Cough) — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]
U59.231.01 Khái thấu: Thể phong nhiệt [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500189; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500189 QD-2552-2025 I Ke Sou (Cough): Wind-heat type [J44]
U59.231.02 Khái thấu: Thể phong hàn [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500190; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500190 QD-2552-2025 I Ke Sou (Cough): Thể phong hàn [J44]
U59.231.03 Khái thấu: Thể khí táo [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500191; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khí táo. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500191 QD-2552-2025 I Ke Sou (Cough): Qi dryness type [J44]
U59.231.04 Khái thấu: Thể đàm thấp [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500192; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500192 QD-2552-2025 I Ke Sou (Cough): Phlegm-dampness type [J44]
U59.231.05 Khái thấu: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500193; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm). J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500193 QD-2552-2025 I Ke Sou (Cough): Water-fluid retention (cold fluid) type [J44]
U59.231.06 Khái thấu: Thể khác [J44] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500194; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khác. J44 Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác 6500194 QD-2552-2025 I Ke Sou (Cough): Other types [J44]
U61.011 Ẩn chẩn — Mày đay [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. L50 Mày đay 6500195 QD-2552-2025 I Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria) — Mày đay [L50]
U61.011.01 Ẩn chẩn: Thể phong hàn [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500196; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. L50 Mày đay 6500196 QD-2552-2025 I Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Wind-cold type [L50]
U61.011.02 Ẩn chẩn: Thể phong nhiệt [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500197; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. L50 Mày đay 6500197 QD-2552-2025 I Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Wind-heat type [L50]
U61.011.03 Ẩn chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500198; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. L50 Mày đay 6500198 QD-2552-2025 I Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50]
U61.011.04 Ẩn chẩn: Thể khác [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500199; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. L50 Mày đay 6500199 QD-2552-2025 I Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Other types [L50]
U61.012 Phong chẩn — Mày đay [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. L50 Mày đay 6500200 QD-2552-2025 I Feng Zhen (Wind rash / Urticaria) — Mày đay [L50]
U61.012.01 Phong chẩn: Thể phong hàn [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500201; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. L50 Mày đay 6500201 QD-2552-2025 I Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Wind-cold type [L50]
U61.012.02 Phong chẩn: Thể phong nhiệt [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500202; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. L50 Mày đay 6500202 QD-2552-2025 I Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Wind-heat type [L50]
U61.012.03 Phong chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500203; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. L50 Mày đay 6500203 QD-2552-2025 I Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50]
U61.012.04 Phong chẩn: Thể khác [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500204; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. L50 Mày đay 6500204 QD-2552-2025 I Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Other types [L50]
U61.013 Tầm ma chẩn — Mày đay [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. L50 Mày đay 6500205 QD-2552-2025 I Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria) — Mày đay [L50]
U61.013.01 Tầm ma chẩn: Thể phong hàn [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500206; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. L50 Mày đay 6500206 QD-2552-2025 I Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Wind-cold type [L50]
U61.013.02 Tầm ma chẩn: Thể phong nhiệt [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500207; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. L50 Mày đay 6500207 QD-2552-2025 I Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Wind-heat type [L50]
U61.013.03 Tầm ma chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500208; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. L50 Mày đay 6500208 QD-2552-2025 I Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50]
U61.013.04 Tầm ma chẩn: Thể khác [L50] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500209; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. L50 Mày đay 6500209 QD-2552-2025 I Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Other types [L50]
U66.371 Tiện bí — Bí đái [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33. R33 Bí đái 6500210 QD-2552-2025 I Bian Bi (Urinary retention) — Bí đái [R33]
U66.371.01 Tiện bí: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500211; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt. R33 Bí đái 6500211 QD-2552-2025 I Bian Bi (Urinary retention): Bladder damp-heat type [R33]
U66.371.02 Tiện bí: Thể phế nhiệt [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500212; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt. R33 Bí đái 6500212 QD-2552-2025 I Bian Bi (Urinary retention): Lung heat type [R33]
U66.371.03 Tiện bí: Thể khí trệ huyết ứ [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500213; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. R33 Bí đái 6500213 QD-2552-2025 I Bian Bi (Urinary retention): Qi stagnation with blood stasis type [R33]
U66.371.04 Tiện bí: Thể thận khí hư [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500214; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư. R33 Bí đái 6500214 QD-2552-2025 I Bian Bi (Urinary retention): Kidney qi deficiency type [R33]
U66.371.05 Tiện bí: Thể khác [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500215; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khác. R33 Bí đái 6500215 QD-2552-2025 I Bian Bi (Urinary retention): Other types [R33]
U66.372 Lung bế — Bí đái [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33. R33 Bí đái 6500216 QD-2552-2025 I Long Bi (Urinary obstruction) — Bí đái [R33]
U66.372.01 Lung bế: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500217; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt. R33 Bí đái 6500217 QD-2552-2025 I Long Bi (Urinary obstruction): Bladder damp-heat type [R33]
U66.372.02 Lung bế: Thể phế nhiệt [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500218; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt. R33 Bí đái 6500218 QD-2552-2025 I Long Bi (Urinary obstruction): Lung heat type [R33]
U66.372.03 Lung bế: Thể khí trệ huyết ứ [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500219; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. R33 Bí đái 6500219 QD-2552-2025 I Long Bi (Urinary obstruction): Qi stagnation with blood stasis type [R33]
U66.372.04 Lung bế: Thể thận khí hư [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500220; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư. R33 Bí đái 6500220 QD-2552-2025 I Long Bi (Urinary obstruction): Kidney qi deficiency type [R33]
U66.372.05 Lung bế: Thể khác [R33] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500221; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khác. R33 Bí đái 6500221 QD-2552-2025 I Long Bi (Urinary obstruction): Other types [R33]
U58.762 Hạ trĩ — Trĩ [I84] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84. I84 Trĩ 6500222 QD-2552-2025 I Xia Zhi (Hemorrhoids) — Trĩ [I84]
U58.762.01 Hạ trĩ: Thể nhiệt độc [I84] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500223; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc. I84 Trĩ 6500223 QD-2552-2025 I Xia Zhi (Hemorrhoids): Heat toxin type [I84]
U58.762.02 Hạ trĩ: Thể huyết ứ [I84] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500224; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. I84 Trĩ 6500224 QD-2552-2025 I Xia Zhi (Hemorrhoids): Blood stasis type [I84]
U58.762.03 Hạ trĩ: Thể thấp nhiệt [I84] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500225; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. I84 Trĩ 6500225 QD-2552-2025 I Xia Zhi (Hemorrhoids): Dampness-heat type [I84]
U58.762.04 Hạ trĩ: Thể khí huyết lưỡng hư [I84] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500226; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư. I84 Trĩ 6500226 QD-2552-2025 I Xia Zhi (Hemorrhoids): Qi-blood dual deficiency type [I84]
U58.762.05 Hạ trĩ: Thể khác [I84] Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500227; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể khác. I84 Trĩ 6500227 QD-2552-2025 I Xia Zhi (Hemorrhoids): Other types [I84]
U59.021 Cảm mạo — Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500228 QD-2738-2026 I
U59.021.01 Cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500229; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500229 QD-2738-2026 I
U59.021.02 Cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500230; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500230 QD-2738-2026 I
U59.021.03 Cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500231; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500231 QD-2738-2026 I
U59.021.04 Cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500232; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500232 QD-2738-2026 I
U59.021.04.01 Cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500233; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500233 QD-2738-2026 I
U59.021.04.02 Cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500234; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500234 QD-2738-2026 I
U59.021.05 Cảm mạo: Thể khác [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500235; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500235 QD-2738-2026 I
U59.022 Thương phong cảm mạo — Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500236 QD-2738-2026 I
U59.022.01 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500237; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500237 QD-2738-2026 I
U59.022.02 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500238; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500238 QD-2738-2026 I
U59.022.03 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500239; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500239 QD-2738-2026 I
U59.022.04 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500240; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500240 QD-2738-2026 I
U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500241; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500241 QD-2738-2026 I
U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500242; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500242 QD-2738-2026 I
U59.022.05 Thương phong cảm mạo: Thể khác [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500243; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500243 QD-2738-2026 I
U59.023 Thời hành cảm mạo — Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500244 QD-2738-2026 I
U59.023.01 Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500245; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500245 QD-2738-2026 I
U59.023.02 Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500246; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500246 QD-2738-2026 I
U59.023.03 Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500247; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500247 QD-2738-2026 I
U59.023.04 Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500248; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500248 QD-2738-2026 I
U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500249; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500249 QD-2738-2026 I
U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500250; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500250 QD-2738-2026 I
U59.023.05 Thời hành cảm mạo: Thể khác [J10] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500251; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. J10 Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định 6500251 QD-2738-2026 I
U59.031 Cảm mạo — Cúm, không xác định được virus [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. J11 Cúm, không xác định được virus 6500252 QD-2738-2026 I
U59.031.01 Cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500253; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. J11 Cúm, không xác định được virus 6500253 QD-2738-2026 I
U59.031.02 Cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500254; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. J11 Cúm, không xác định được virus 6500254 QD-2738-2026 I
U59.031.03 Cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500255; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. J11 Cúm, không xác định được virus 6500255 QD-2738-2026 I
U59.031.04 Cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500256; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500256 QD-2738-2026 I
U59.031.04.01 Cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500257; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500257 QD-2738-2026 I
U59.031.04.02 Cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500258; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500258 QD-2738-2026 I
U59.031.05 Cảm mạo: Thể khác [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500259; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. J11 Cúm, không xác định được virus 6500259 QD-2738-2026 I
U59.032 Thương phong cảm mạo — Cúm, không xác định được virus [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. J11 Cúm, không xác định được virus 6500260 QD-2738-2026 I
U59.032.01 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500261; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. J11 Cúm, không xác định được virus 6500261 QD-2738-2026 I
U59.032.02 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500262; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. J11 Cúm, không xác định được virus 6500262 QD-2738-2026 I
U59.032.03 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500263; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. J11 Cúm, không xác định được virus 6500263 QD-2738-2026 I
U59.032.04 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500264; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500264 QD-2738-2026 I
U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500265; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500265 QD-2738-2026 I
U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500266; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500266 QD-2738-2026 I
U59.032.05 Thương phong cảm mạo: Thể khác [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500267; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. J11 Cúm, không xác định được virus 6500267 QD-2738-2026 I
U59.034 Dịch lệ thời hành cảm mạo — Cúm, không xác định được virus [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. J11 Cúm, không xác định được virus 6500268 QD-2738-2026 I
U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500269; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. J11 Cúm, không xác định được virus 6500269 QD-2738-2026 I
U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500270; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. J11 Cúm, không xác định được virus 6500270 QD-2738-2026 I
U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500271; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. J11 Cúm, không xác định được virus 6500271 QD-2738-2026 I
U59.034.04 Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500272; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500272 QD-2738-2026 I
U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500273; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500273 QD-2738-2026 I
U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500274; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. J11 Cúm, không xác định được virus 6500274 QD-2738-2026 I
U59.034.05 Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể khác [J11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500275; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. J11 Cúm, không xác định được virus 6500275 QD-2738-2026 I
U59.401 Tỵ viêm — Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500276 QD-2738-2026 I
U59.401.01 Tỵ viêm: Thể Phế Tỳ khí hư [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500277; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500277 QD-2738-2026 I
U59.401.02 Tỵ viêm: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500278; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500278 QD-2738-2026 I
U59.401.03 Tỵ viêm: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500279; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500279 QD-2738-2026 I
U59.401.04 Tỵ viêm: Thể khác [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500280; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể khác. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500280 QD-2738-2026 I
U59.402 Tỵ uyên — Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500281 QD-2738-2026 I
U59.402.01 Tỵ uyên: Thể Phế Tỳ khí hư [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500282; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500282 QD-2738-2026 I
U59.402.02 Tỵ uyên: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500283; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500283 QD-2738-2026 I
U59.402.03 Tỵ uyên: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500284; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500284 QD-2738-2026 I
U59.402.04 Tỵ uyên: Thể khác [J30] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500285; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể khác. J30 Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng 6500285 QD-2738-2026 I
U59.401.0 Tỵ viêm — Viêm mũi vận mạch [J30.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0. J30.0 Viêm mũi vận mạch 6500286 QD-2738-2026 I
U59.401.0.01 Tỵ viêm: Thể Phế tỳ khí hư [J30.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500287; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Phế tỳ khí hư. J30.0 Viêm mũi vận mạch 6500287 QD-2738-2026 I
U59.401.0.02 Tỵ viêm: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ [J30.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500288; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. J30.0 Viêm mũi vận mạch 6500288 QD-2738-2026 I
U59.401.0.03 Tỵ viêm: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng [J30.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500289; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. J30.0 Viêm mũi vận mạch 6500289 QD-2738-2026 I
U59.401.0.04 Tỵ viêm: Thể khác [J30.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500290; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể khác. J30.0 Viêm mũi vận mạch 6500290 QD-2738-2026 I
U50.361 Ôn bệnh — Bệnh sốt xuất huyết Dengue [A97] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97. A97 Bệnh sốt xuất huyết Dengue 6500291 QD-2738-2026 I
U50.361.01 Ôn bệnh: Thể Ôn tà ở vệ phận [A97] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500292; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Ôn tà ở vệ phận. A97 Bệnh sốt xuất huyết Dengue 6500292 QD-2738-2026 I
U50.361.02 Ôn bệnh: Thể Tỳ dương hư [A97] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500293; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư. A97 Bệnh sốt xuất huyết Dengue 6500293 QD-2738-2026 I
U50.361.03 Ôn bệnh: Thể Vị âm bất túc [A97] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500294; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Vị âm bất túc. A97 Bệnh sốt xuất huyết Dengue 6500294 QD-2738-2026 I
U50.361.04 Ôn bệnh: Thể khác [A97] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500295; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể khác. A97 Bệnh sốt xuất huyết Dengue 6500295 QD-2738-2026 I
U60.441 Vị nghịch — Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500296 QD-2738-2026 I
U60.441.01 Vị nghịch: Thể Ngoại tà phạm vị [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500297; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500297 QD-2738-2026 I
U60.441.02 Vị nghịch: Thể Tỳ Vị hư hàn [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500298; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500298 QD-2738-2026 I
U60.441.03 Vị nghịch: Thể Can khí phạm vị [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500299; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500299 QD-2738-2026 I
U60.441.03.01 Vị nghịch: Thể Huyết ứ [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500300; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500300 QD-2738-2026 I
U60.441.03.02 Vị nghịch: Thể Khí trệ [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500301; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500301 QD-2738-2026 I
U60.441.03.03 Vị nghịch: Thể Hoả uất [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500302; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500302 QD-2738-2026 I
U60.441.04 Vị nghịch: Thể khác [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500303; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500303 QD-2738-2026 I
U60.442 Ác toan — Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500304 QD-2738-2026 I
U60.442.01 Ác toan: Thể Ngoại tà phạm vị [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500305; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500305 QD-2738-2026 I
U60.442.02 Ác toan: Thể Tỳ Vị hư hàn [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500306; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500306 QD-2738-2026 I
U60.442.03 Ác toan: Thể Can khí phạm vị [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500307; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500307 QD-2738-2026 I
U60.442.03.01 Ác toan: Thể Huyết ứ [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500308; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500308 QD-2738-2026 I
U60.442.03.02 Ác toan: Thể Khí trệ [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500309; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500309 QD-2738-2026 I
U60.442.03.03 Ác toan: Thể Hoả uất [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500310; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500310 QD-2738-2026 I
U60.442.04 Ác toan: Thể khác [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500311; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500311 QD-2738-2026 I
U60.443 Vị phản — Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500312 QD-2738-2026 I
U60.443.01 Vị phản: Thể Ngoại tà phạm vị [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500313; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500313 QD-2738-2026 I
U60.443.02 Vị phản: Thể Tỳ Vị hư hàn [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500314; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500314 QD-2738-2026 I
U60.443.03 Vị phản: Thể Can khí phạm vị [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500315; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500315 QD-2738-2026 I
U60.443.03.01 Vị phản: Thể Huyết ứ [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500316; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500316 QD-2738-2026 I
U60.443.03.02 Vị phản: Thể Khí trệ [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500317; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500317 QD-2738-2026 I
U60.443.03.03 Vị phản: Thể Hoả uất [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500318; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500318 QD-2738-2026 I
U60.443.04 Vị phản: Thể khác [K21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500319; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. K21 Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản 6500319 QD-2738-2026 I
U60.391 Tiết tả — Hội chứng ruột kích thích [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500320 QD-2738-2026 I
U60.391.01 Tiết tả: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500321; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). K58 Hội chứng ruột kích thích 6500321 QD-2738-2026 I
U60.391.02 Tiết tả: Thể Tỳ Thận dương hư [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500322; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500322 QD-2738-2026 I
U60.391.03 Tiết tả: Thể Can Tỳ bất hoà [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500323; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500323 QD-2738-2026 I
U60.391.04 Tiết tả: Thể Hàn nhiệt thác tạp [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500324; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500324 QD-2738-2026 I
U60.391.05 Tiết tả: Thể Đại trường thấp nhiệt [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500325; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500325 QD-2738-2026 I
U60.391.06 Tiết tả: Thể Can uất khí trệ [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500326; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500326 QD-2738-2026 I
U60.391.07 Tiết tả: Thể Đại trường táo nhiệt [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500327; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500327 QD-2738-2026 I
U60.391.08 Tiết tả: Thể khác [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500328; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500328 QD-2738-2026 I
U60.392 Tiện bí — Hội chứng ruột kích thích [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500329 QD-2738-2026 I
U60.392.01 Tiện bí: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500330; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). K58 Hội chứng ruột kích thích 6500330 QD-2738-2026 I
U60.392.02 Tiện bí: Thể Tỳ Thận dương hư [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500331; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500331 QD-2738-2026 I
U60.392.03 Tiện bí: Thể Can Tỳ bất hoà [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500332; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500332 QD-2738-2026 I
U60.392.04 Tiện bí: Thể Hàn nhiệt thác tạp [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500333; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500333 QD-2738-2026 I
U60.392.05 Tiện bí: Thể Đại trường thấp nhiệt [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500334; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500334 QD-2738-2026 I
U60.392.06 Tiện bí: Thể Can uất khí trệ [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500335; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500335 QD-2738-2026 I
U60.392.07 Tiện bí: Thể Đại trường táo nhiệt [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500336; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500336 QD-2738-2026 I
U60.392.08 Tiện bí: Thể khác [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500337; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500337 QD-2738-2026 I
U60.393 Phúc thống — Hội chứng ruột kích thích [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500338 QD-2738-2026 I
U60.393.01 Phúc thống: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500339; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). K58 Hội chứng ruột kích thích 6500339 QD-2738-2026 I
U60.393.02 Phúc thống: Thể Tỳ Thận dương hư [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500340; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500340 QD-2738-2026 I
U60.393.03 Phúc thống: Thể Can Tỳ bất hoà [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500341; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500341 QD-2738-2026 I
U60.393.04 Phúc thống: Thể Hàn nhiệt thác tạp [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500342; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500342 QD-2738-2026 I
U60.393.05 Phúc thống: Thể Đại trường thấp nhiệt [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500343; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500343 QD-2738-2026 I
U60.393.06 Phúc thống: Thể Can uất khí trệ [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500344; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500344 QD-2738-2026 I
U60.393.07 Phúc thống: Thể Đại trường táo nhiệt [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500345; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500345 QD-2738-2026 I
U60.393.08 Phúc thống: Thể khác [K58] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500346; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. K58 Hội chứng ruột kích thích 6500346 QD-2738-2026 I
U60.151.0 Tiện bí — Táo bón [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0. K59.0 Táo bón 6500347 QD-2738-2026 I
U60.151.0.01 Tiện bí: Thể Dương hư [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500348; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. K59.0 Táo bón 6500348 QD-2738-2026 I
U60.151.0.02 Tiện bí: Thể Khí hư [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500349; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. K59.0 Táo bón 6500349 QD-2738-2026 I
U60.151.0.03 Tiện bí: Thể Lãnh bí [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500350; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí. K59.0 Táo bón 6500350 QD-2738-2026 I
U60.151.0.04 Tiện bí: Thể Khí trệ [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500351; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. K59.0 Táo bón 6500351 QD-2738-2026 I
U60.151.0.05 Tiện bí: Thể Âm hư [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500352; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. K59.0 Táo bón 6500352 QD-2738-2026 I
U60.151.0.06 Tiện bí: Thể Huyết hư [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500353; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. K59.0 Táo bón 6500353 QD-2738-2026 I
U60.151.0.07 Tiện bí: Thể Nhiệt kết trường vị [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500354; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị. K59.0 Táo bón 6500354 QD-2738-2026 I
U60.151.0.08 Tiện bí: Thể khác [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500355; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể khác. K59.0 Táo bón 6500355 QD-2738-2026 I
U60.361.0 Tiện bí — Táo bón [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0. K59.0 Táo bón 6500356 QD-2738-2026 I
U60.361.0.01 Tiện bí: Thể Dương hư [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500357; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. K59.0 Táo bón 6500357 QD-2738-2026 I
U60.361.0.02 Tiện bí: Thể Khí hư [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500358; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. K59.0 Táo bón 6500358 QD-2738-2026 I
U60.361.0.03 Tiện bí: Thể Lãnh bí [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500359; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí. K59.0 Táo bón 6500359 QD-2738-2026 I
U60.361.0.04 Tiện bí: Thể Khí trệ [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500360; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. K59.0 Táo bón 6500360 QD-2738-2026 I
U60.361.0.05 Tiện bí: Thể Âm hư [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500361; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. K59.0 Táo bón 6500361 QD-2738-2026 I
U60.361.0.06 Tiện bí: Thể Huyết hư [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500362; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. K59.0 Táo bón 6500362 QD-2738-2026 I
U60.361.0.07 Tiện bí: Thể Nhiệt kết trường vị [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500363; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị. K59.0 Táo bón 6500363 QD-2738-2026 I
U60.361.0.08 Tiện bí: Thể khác [K59.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500364; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể khác. K59.0 Táo bón 6500364 QD-2738-2026 I
F98.0.01 Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể Thấp nhiệt ở kinh can [F98.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500366; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt ở kinh can. F98.0 6500366 QD-2738-2026 I true
F98.0.02 Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể Tâm thận bất giao [F98.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500367; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm thận bất giao. F98.0 6500367 QD-2738-2026 I true
F98.0.03 Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể Hạ nguyên hư hàn [F98.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500368; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn. F98.0 6500368 QD-2738-2026 I true
F98.0.04 Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể Tỳ phế hư tổn [F98.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500369; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Tỳ phế hư tổn. F98.0 6500369 QD-2738-2026 I true
F98.0.05 Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể khác [F98.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500370; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể khác. F98.0 6500370 QD-2738-2026 I true
U63.361 Thạch lâm — Sỏi thận và/hoặc niệu quản [N20] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20. N20 Sỏi thận và/hoặc niệu quản 6500371 QD-2738-2026 I
U63.361.01 Thạch lâm: Thể Thấp nhiệt [N20] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500372; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. N20 Sỏi thận và/hoặc niệu quản 6500372 QD-2738-2026 I
U63.361.02 Thạch lâm: Thể Khí trệ huyết ứ [N20] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500373; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. N20 Sỏi thận và/hoặc niệu quản 6500373 QD-2738-2026 I
U63.361.03 Thạch lâm: Thể Thận hư [N20] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500374; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. N20 Sỏi thận và/hoặc niệu quản 6500374 QD-2738-2026 I
U63.361.04 Thạch lâm: Thể khác [N20] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500375; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể khác. N20 Sỏi thận và/hoặc niệu quản 6500375 QD-2738-2026 I
U63.361.2 Thạch lâm — Sỏi thận kèm sỏi niệu quản [N20.2] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2. N20.2 Sỏi thận kèm sỏi niệu quản 6500376 QD-2738-2026 I
U63.361.2.01 Thạch lâm: Thể Thấp nhiệt [N20.2] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500377; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. N20.2 Sỏi thận kèm sỏi niệu quản 6500377 QD-2738-2026 I
U63.361.2.02 Thạch lâm: Thể Khí trệ huyết ứ [N20.2] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500378; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. N20.2 Sỏi thận kèm sỏi niệu quản 6500378 QD-2738-2026 I
U63.361.2.03 Thạch lâm: Thể Thận hư [N20.2] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500379; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. N20.2 Sỏi thận kèm sỏi niệu quản 6500379 QD-2738-2026 I
U63.361.2.04 Thạch lâm: Thể khác [N20.2] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500380; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể khác. N20.2 Sỏi thận kèm sỏi niệu quản 6500380 QD-2738-2026 I
U63.361.9 Thạch lâm — Sỏi tiết niệu, không xác định [N20.9] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9. N20.9 Sỏi tiết niệu, không xác định 6500381 QD-2738-2026 I
U63.361.9.01 Thạch lâm: Thể Thấp nhiệt [N20.9] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500382; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. N20.9 Sỏi tiết niệu, không xác định 6500382 QD-2738-2026 I
U63.361.9.02 Thạch lâm: Thể Khí trệ huyết ứ [N20.9] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500383; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. N20.9 Sỏi tiết niệu, không xác định 6500383 QD-2738-2026 I
U63.361.9.03 Thạch lâm: Thể Thận hư [N20.9] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500384; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. N20.9 Sỏi tiết niệu, không xác định 6500384 QD-2738-2026 I
U63.361.9.04 Thạch lâm: Thể khác [N20.9] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500385; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể khác. N20.9 Sỏi tiết niệu, không xác định 6500385 QD-2738-2026 I
U63.371 Thạch lâm — Sỏi đường tiết niệu dưới [N21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21. N21 Sỏi đường tiết niệu dưới 6500386 QD-2738-2026 I
U63.371.01 Thạch lâm: Thể Thấp nhiệt [N21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500387; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. N21 Sỏi đường tiết niệu dưới 6500387 QD-2738-2026 I
U63.371.02 Thạch lâm: Thể Khí trệ huyết ứ [N21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500388; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. N21 Sỏi đường tiết niệu dưới 6500388 QD-2738-2026 I
U63.371.03 Thạch lâm: Thể Thận hư [N21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500389; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. N21 Sỏi đường tiết niệu dưới 6500389 QD-2738-2026 I
U63.371.04 Thạch lâm: Thể khác [N21] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500390; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể khác. N21 Sỏi đường tiết niệu dưới 6500390 QD-2738-2026 I
U63.271 Long bế — Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt [N40] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40. N40 Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt 6500391 QD-2738-2026 I
U63.271.01 Long bế: Thể Thấp nhiệt [N40] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500392; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. N40 Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt 6500392 QD-2738-2026 I
U63.271.02 Long bế: Thể Thận khí hư [N40] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500393; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư. N40 Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt 6500393 QD-2738-2026 I
U63.271.03 Long bế: Thể Đàm trệ huyết ứ (Khí trệ huyết ứ) [N40] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500394; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Đàm trệ huyết ứ (Khí trệ huyết ứ). N40 Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt 6500394 QD-2738-2026 I
U63.271.04 Long bế: Thể khác [N40] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500395; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể khác. N40 Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt 6500395 QD-2738-2026 I
U62.251 Cốt tý — Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý [M81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81. M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý 6500396 QD-2738-2026 I
U62.251.01 Cốt tý: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập [M81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500397; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập. M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý 6500397 QD-2738-2026 I
U62.251.02 Cốt tý: Thể Khí trệ huyết ứ [M81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500398; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý 6500398 QD-2738-2026 I
U62.251.03 Cốt tý: Thể Thận dương hư [M81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500399; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý 6500399 QD-2738-2026 I
U62.251.04 Cốt tý: Thể Tỳ khí hư [M81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500400; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư. M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý 6500400 QD-2738-2026 I
U62.251.05 Cốt tý: Thể Thận tinh bất túc [M81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500401; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc. M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý 6500401 QD-2738-2026 I
U62.251.06 Cốt tý: Thể Thận âm hư [M81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500402; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý 6500402 QD-2738-2026 I
U62.251.07 Cốt tý: Thể khác [M81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500403; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể khác. M81 Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý 6500403 QD-2738-2026 I
U53.241 Tiêu khát — Bệnh đái tháo đường típ 2 [E11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11. E11 Bệnh đái tháo đường típ 2 6500404 QD-2738-2026 I
U53.241.01 Tiêu khát: Thể Huyết ứ [E11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500405; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. E11 Bệnh đái tháo đường típ 2 6500405 QD-2738-2026 I
U53.241.02 Tiêu khát: Thể Phế vị táo nhiệt [E11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500406; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt. E11 Bệnh đái tháo đường típ 2 6500406 QD-2738-2026 I
U53.241.03 Tiêu khát: Thể Khí âm lưỡng hư [E11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500407; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Khí âm lưỡng hư. E11 Bệnh đái tháo đường típ 2 6500407 QD-2738-2026 I
U53.241.04 Tiêu khát: Thể Âm dương lưỡng hư [E11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500408; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Âm dương lưỡng hư. E11 Bệnh đái tháo đường típ 2 6500408 QD-2738-2026 I
U53.241.05 Tiêu khát: Thể Can Thận âm hư [E11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500409; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư. E11 Bệnh đái tháo đường típ 2 6500409 QD-2738-2026 I
U53.241.06 Tiêu khát: Thể khác [E11] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500410; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể khác. E11 Bệnh đái tháo đường típ 2 6500410 QD-2738-2026 I
U66.171 Hư lao — Khó chịu và/hoặc mệt mỏi [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500411 QD-2738-2026 I
U66.171.01 Hư lao: Thể Âm hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500412; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500412 QD-2738-2026 I
U66.171.01.01 Hư lao: Thể Can âm hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500413; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500413 QD-2738-2026 I
U66.171.01.02 Hư lao: Thể Tâm âm hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500414; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500414 QD-2738-2026 I
U66.171.01.03 Hư lao: Thể Tỳ vị âm hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500415; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ vị âm hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500415 QD-2738-2026 I
U66.171.01.04 Hư lao: Thể Phế âm hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500416; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500416 QD-2738-2026 I
U66.171.01.05 Hư lao: Thể Thận âm hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500417; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500417 QD-2738-2026 I
U66.171.02 Hư lao: Thể Dương hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500418; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500418 QD-2738-2026 I
U66.171.02.01 Hư lao: Thể Tâm dương hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500419; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500419 QD-2738-2026 I
U66.171.02.02 Hư lao: Thể Tỳ dương hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500420; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500420 QD-2738-2026 I
U66.171.02.03 Hư lao: Thể Thận dương hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500421; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500421 QD-2738-2026 I
U66.171.03 Hư lao: Thể Khí hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500422; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500422 QD-2738-2026 I
U66.171.03.01 Hư lao: Thể Tâm khí hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500423; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500423 QD-2738-2026 I
U66.171.03.02 Hư lao: Thể Tỳ khí hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500424; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500424 QD-2738-2026 I
U66.171.03.03 Hư lao: Thể Phế khí hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500425; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500425 QD-2738-2026 I
U66.171.03.04 Hư lao: Thể Thận khí hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500426; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500426 QD-2738-2026 I
U66.171.04 Hư lao: Thể Huyết hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500427; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500427 QD-2738-2026 I
U66.171.04.01 Hư lao: Thể Can huyết hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500428; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500428 QD-2738-2026 I
U66.171.04.02 Hư lao: Thể Tâm huyết hư [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500429; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500429 QD-2738-2026 I
U66.171.05 Hư lao: Thể khác [R53] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500430; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể khác. R53 Khó chịu và/hoặc mệt mỏi 6500430 QD-2738-2026 I
U54.211.0 Thất miên — Mất ngủ không thực tổn [F51.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0. F51.0 Mất ngủ không thực tổn 6500431 QD-2738-2026 I
U54.211.0.01 Thất miên: Thể Tâm tỳ lưỡng hư [F51.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500432; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm tỳ lưỡng hư. F51.0 Mất ngủ không thực tổn 6500432 QD-2738-2026 I
U54.211.0.02 Thất miên: Thể Tâm đởm khí hư [F51.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500433; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm đởm khí hư. F51.0 Mất ngủ không thực tổn 6500433 QD-2738-2026 I
U54.211.0.03 Thất miên: Thể Tâm thận bất giao [F51.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500434; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm thận bất giao. F51.0 Mất ngủ không thực tổn 6500434 QD-2738-2026 I
U54.211.0.04 Thất miên: Thể Can uất hoá hoả [F51.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500435; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả. F51.0 Mất ngủ không thực tổn 6500435 QD-2738-2026 I
U54.211.0.05 Thất miên: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu [F51.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500436; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu. F51.0 Mất ngủ không thực tổn 6500436 QD-2738-2026 I
U54.211.0.06 Thất miên: Thể khác [F51.0] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500437; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể khác. F51.0 Mất ngủ không thực tổn 6500437 QD-2738-2026 I
U57.011 Huyễn vựng — Rối loạn chức năng tiền đình [H81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81. H81 Rối loạn chức năng tiền đình 6500438 QD-2738-2026 I
U57.011.01 Huyễn vựng: Thể Thận hư [H81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500439; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. H81 Rối loạn chức năng tiền đình 6500439 QD-2738-2026 I
U57.011.01.01 Huyễn vựng: Thể Thận dương hư [H81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500440; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. H81 Rối loạn chức năng tiền đình 6500440 QD-2738-2026 I
U57.011.01.02 Huyễn vựng: Thể Thận âm hư [H81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500441; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. H81 Rối loạn chức năng tiền đình 6500441 QD-2738-2026 I
U57.011.02 Huyễn vựng: Thể Khí huyết lưỡng hư [H81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500442; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Khí huyết lưỡng hư. H81 Rối loạn chức năng tiền đình 6500442 QD-2738-2026 I
U57.011.03 Huyễn vựng: Thể Can dương thượng cang [H81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500443; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang. H81 Rối loạn chức năng tiền đình 6500443 QD-2738-2026 I
U57.011.04 Huyễn vựng: Thể Đàm thấp [H81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500444; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp. H81 Rối loạn chức năng tiền đình 6500444 QD-2738-2026 I
U57.011.05 Huyễn vựng: Thể khác [H81] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500445; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể khác. H81 Rối loạn chức năng tiền đình 6500445 QD-2738-2026 I
U58.742 Trúng phong kinh lạc — Nhồi máu não [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63. I63 Nhồi máu não 6500446 QD-2738-2026 I
U58.742.01 Trúng phong kinh lạc: Khí hư huyết ứ [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500447; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ. I63 Nhồi máu não 6500447 QD-2738-2026 I
U58.742.02 Trúng phong kinh lạc: Âm hư động phong [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500448; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Âm hư động phong. I63 Nhồi máu não 6500448 QD-2738-2026 I
U58.742.03 Trúng phong kinh lạc: Can dương thượng cang [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500449; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang. I63 Nhồi máu não 6500449 QD-2738-2026 I
U58.742.04 Trúng phong kinh lạc: Phong đàm trở lạc [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500450; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc. I63 Nhồi máu não 6500450 QD-2738-2026 I
U58.742.05 Trúng phong kinh lạc: Thể khác [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500451; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể khác. I63 Nhồi máu não 6500451 QD-2738-2026 I
U58.741 Trúng phong tạng phủ — Nhồi máu não [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63. I63 Nhồi máu não 6500452 QD-2738-2026 I
U58.741.01 Trúng phong tạng phủ: Chứng bế [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500453; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Chứng bế. I63 Nhồi máu não 6500453 QD-2738-2026 I
U58.741.01.01 Trúng phong tạng phủ: Thể Đàm thấp bế khiếu [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500454; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp bế khiếu. I63 Nhồi máu não 6500454 QD-2738-2026 I
U58.741.01.02 Trúng phong tạng phủ: Thể Phong hoả bế khiếu [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500455; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Phong hoả bế khiếu. I63 Nhồi máu não 6500455 QD-2738-2026 I
U58.741.01.03 Trúng phong tạng phủ: Thể Đàm hoả bế khiếu [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500456; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Đàm hoả bế khiếu. I63 Nhồi máu não 6500456 QD-2738-2026 I
U58.741.02 Trúng phong tạng phủ: Chứng thoát [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500457; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Chứng thoát. I63 Nhồi máu não 6500457 QD-2738-2026 I
U58.741.03 Trúng phong tạng phủ: Thể khác [I63] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500458; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể khác. I63 Nhồi máu não 6500458 QD-2738-2026 I
U58.722 Trúng phong kinh lạc — Xuất huyết não [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61. I61 Xuất huyết não 6500459 QD-2738-2026 I
U58.722.01 Trúng phong kinh lạc: Thể Âm hư động phong [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500460; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Âm hư động phong. I61 Xuất huyết não 6500460 QD-2738-2026 I
U58.722.02 Trúng phong kinh lạc: Thể Can dương thượng cang [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500461; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang. I61 Xuất huyết não 6500461 QD-2738-2026 I
U58.722.03 Trúng phong kinh lạc: Thể Phong đàm trở lạc [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500462; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Phong đàm trở lạc. I61 Xuất huyết não 6500462 QD-2738-2026 I
U58.722.04 Trúng phong kinh lạc: Thể khác [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500463; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể khác. I61 Xuất huyết não 6500463 QD-2738-2026 I
U58.721 Trúng phong tạng phủ — Xuất huyết não [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61. I61 Xuất huyết não 6500464 QD-2738-2026 I
U58.721.01 Trúng phong tạng phủ: Chứng bế [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500465; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Chứng bế. I61 Xuất huyết não 6500465 QD-2738-2026 I
U58.721.01.01 Trúng phong tạng phủ: Thể Đàm thấp bế khiếu [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500466; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp bế khiếu. I61 Xuất huyết não 6500466 QD-2738-2026 I
U58.721.01.02 Trúng phong tạng phủ: Thể Phong hoả bế khiếu [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500467; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Phong hoả bế khiếu. I61 Xuất huyết não 6500467 QD-2738-2026 I
U58.721.01.03 Trúng phong tạng phủ: Thể Đàm hoả bế khiếu [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500468; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Đàm hoả bế khiếu. I61 Xuất huyết não 6500468 QD-2738-2026 I
U58.721.02 Trúng phong tạng phủ: Chứng thoát [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500469; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Chứng thoát. I61 Xuất huyết não 6500469 QD-2738-2026 I
U58.721.03 Trúng phong tạng phủ: Thể khác [I61] Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500470; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể khác. I61 Xuất huyết não 6500470 QD-2738-2026 I

Mô tả các bảng ở trên.