Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-disease-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTDiseaseVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.205 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) Phụ lục I; QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) Phụ lục I. |
|||||
Tập giá trị bệnh danh Y học cổ truyền và các thể lâm sàng theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I và QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I. Bao gồm 470 mã (70 bệnh danh + 400 thể lâm sàng). FHIR code sử dụng Mã U / Mã hoá chính thức; Mã dùng chung được bảo toàn ở concept property ma-dung-chung của CodeSystem.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 470 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ bệnh danh và thể lâm sàng YHCT → ICD-10 — VN Traditional Medicine Disease to ICD-10 ConceptMap | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.5 | Yao Tong (Low back pain) — Đau cột sống thắt lưng [M54.5] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5. | ?M54.5(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.5.01 | Yao Tong (Low back pain): Cold-dampness type [M54.5] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500001; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. | ?M54.5(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.5.02 | Yao Tong (Low back pain): Dampness-heat type [M54.5] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500002; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. | ?M54.5(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.5.03 | Yao Tong (Low back pain): Blood stasis type [M54.5] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500003; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?M54.5(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.5.04 | Yao Tong (Low back pain): Liver-kidney deficiency type [M54.5] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500004; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. | ?M54.5(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.5.05 | Yao Tong (Low back pain): Kidney yang deficiency type [M54.5] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500005; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư. | ?M54.5(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.5.06 | Yao Tong (Low back pain): Other types [M54.5] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500006; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M54.5(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392.5: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.261 | He Xi Feng (Crane's knee wind) — Thoái hoá khớp gối [M17] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17. | ?M17(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.261.01 | He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-cold-damp bi type [M17] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500008; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý. | ?M17(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.261.02 | He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-cold-damp bi with liver-kidney deficiency type [M17] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500009; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư. | ?M17(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.261.03 | He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-damp-heat with liver-kidney deficiency type [M17] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500010; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư. | ?M17(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.261.04 | He Xi Feng (Crane's knee wind): Other types [M17] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500011; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M17(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.261: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.371 | Tong Feng (Painful wind / Gout) — Gút (thống phong) [M10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10. | ?M10(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.371.01 | Tong Feng (Painful wind / Gout): Wind-dampness-heat type [M10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500013; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. | ?M10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.371.02 | Tong Feng (Painful wind / Gout): Wind-cold-dampness type [M10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500014; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. | ?M10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.371.03 | Tong Feng (Painful wind / Gout): Phlegm-stasis obstruction type [M10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500015; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. | ?M10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.371.04 | Tong Feng (Painful wind / Gout): Liver-kidney dual deficiency type [M10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500016; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư. | ?M10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.371.05 | Tong Feng (Painful wind / Gout): Other types [M10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500017; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.021 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05. | ?M05(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.021.01 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M05] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500019; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. | ?M05(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.021.02 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M05] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500020; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. | ?M05(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.021.03 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M05] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500021; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. | ?M05(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.021.04 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M05] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500022; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. | ?M05(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.021.05 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M05] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500023; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M05(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp khác [M06] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06. | ?M06(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.01 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M06] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500025; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. | ?M06(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.02 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M06] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500026; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. | ?M06(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.03 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M06] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500027; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. | ?M06(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.04 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M06] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500028; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. | ?M06(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.05 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M06] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500029; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M06(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.0 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0. | ?M06.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.0.01 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M06.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500031; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. | ?M06.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.0.02 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M06.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500032; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. | ?M06.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.0.03 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M06.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500033; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. | ?M06.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.0.04 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M06.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500034; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. | ?M06.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.031.0.05 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M06.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500035; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M06.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.031.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.291 | Jian Bi (Shoulder bi syndrome) — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1. | ?M53.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.291.01 | Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Wind-cold type [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500037; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.291.02 | Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Wind-damp-heat bi type [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500038; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.291.03 | Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Blood stasis type [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500039; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.291.04 | Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Liver-kidney deficiency type [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500040; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.291.05 | Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Other types [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500041; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.291: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.292 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1. | ?M53.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.292.01 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-cold type [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500043; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.292.02 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-damp-heat bi type [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500044; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.292.03 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Blood stasis type [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500045; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.292.04 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500046; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.292.05 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M53.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500047; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M53.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.292: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.091 | Xuan Yun (Dizziness / Vertigo) — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10. | ?I10(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.091.01 | Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Thể can dương thượng cang [I10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500049; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang. | ?I10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.091.02 | Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Liver-kidney yin deficiency type [I10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500050; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. | ?I10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.091.03 | Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Yin-yang dual deficiency type [I10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500051; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư. | ?I10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.091.04 | Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Phlegm-dampness type [I10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500052; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. | ?I10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.091.05 | Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Other types [I10] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500053; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?I10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.091: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.151 | Zheng Dan (Phlegm syndrome) — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78. | ?E78(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.151.01 | Zheng Dan (Phlegm syndrome): Spleen deficiency with phlegm-dampness type [E78] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500055; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp. | ?E78(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.151.02 | Zheng Dan (Phlegm syndrome): Spleen-kidney yang deficiency type [E78] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500056; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư. | ?E78(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.151.03 | Zheng Dan (Phlegm syndrome): Liver-kidney yin deficiency type [E78] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500057; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. | ?E78(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.151.04 | Zheng Dan (Phlegm syndrome): Liver qi stagnation with spleen deficiency type [E78] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500058; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư. | ?E78(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.151.05 | Zheng Dan (Phlegm syndrome): Internal damp-heat accumulation type [E78] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500059; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết. | ?E78(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.151.06 | Zheng Dan (Phlegm syndrome): Qi stagnation with blood stasis type [E78] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500060; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. | ?E78(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.151.07 | Zheng Dan (Phlegm syndrome): Other types [E78] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500061; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?E78(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.151: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.561 | Kou Yan Wa Xie (Facial deviation) — Bệnh dây thần kinh mặt [G51] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51. | ?G51(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.561.01 | Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Wind-cold in meridians type [G51] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500063; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc. | ?G51(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.561.02 | Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Wind-heat type [G51] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500064; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. | ?G51(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.561.03 | Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Blood stasis type [G51] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500065; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?G51(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.561.04 | Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Other types [G51] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500066; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?G51(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.561: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.541 | Xie Tong (Hypochondriac pain) — Đau thần kinh liên sườn [G58] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58. | ?G58(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.541.01 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Wind-cold type [G58] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500068; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?G58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.541.02 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver qi stagnation type [G58] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500069; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. | ?G58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.541.03 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver stagnation transforming to fire type [G58] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500070; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. | ?G58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.541.04 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500071; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. | ?G58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.541.05 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [G58] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500072; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?G58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.541.06 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [G58] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500073; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. | ?G58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.541.07 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [G58] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500074; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?G58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.541: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.531 | Xie Tong (Hypochondriac pain) — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0. | ?G58.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.531.01 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Wind-cold type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500076; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.531.02 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver qi stagnation type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500077; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.531.03 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver stagnation transforming to fire type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500078; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.531.04 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500079; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.531.05 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500080; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.531.06 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500081; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.531.07 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500082; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.531: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.431 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0. | ?G58.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.431.01 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-cold type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500084; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.431.02 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver qi stagnation type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500085; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.431.03 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver stagnation transforming to fire type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500086; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.431.04 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500087; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.431.05 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Blood stasis type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500088; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.431.06 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-gallbladder damp-heat type [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500089; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.431.07 | Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [G58.0] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500090; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?G58.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.431: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.391 | Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. | ?M54.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.391.01 | Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Wind-cold-dampness type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500092; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.391.02 | Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500093; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.391.03 | Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Dampness-heat type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500094; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.391.04 | Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Blood stasis type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500095; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.391.05 | Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Other types [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500096; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392 | Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. | ?M54.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.01 | Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Wind-cold-dampness type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500098; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.02 | Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500099; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.03 | Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Dampness-heat type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500100; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.04 | Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Blood stasis type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500101; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.392.05 | Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Other types [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500102; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.393 | Zuo Dian Feng (Sciatica variant) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. | ?M54.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.393.01 | Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Wind-cold-dampness type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500104; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.393.02 | Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500105; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.393.03 | Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Dampness-heat type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500106; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.393.04 | Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Blood stasis type [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500107; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.393.05 | Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Other types [M54.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500108; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M54.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.021 | Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia) — Di chứng nhồi máu não [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3. | ?I69.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.021.01 | Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Liver-kidney yin deficiency type [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500110; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. | ?I69.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.021.02 | Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Wind-phlegm type [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500111; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể phong đàm. | ?I69.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.021.03 | Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Qi deficiency with blood stasis type [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500112; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ. | ?I69.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.021.04 | Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Other types [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500113; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?I69.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.022 | Shi Yan (Aphasia) — Di chứng nhồi máu não [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3. | ?I69.3(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.022.01 | Shi Yan (Aphasia): Liver-kidney yin deficiency type [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500115; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. | ?I69.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.022.02 | Shi Yan (Aphasia): Wind-phlegm type [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500116; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể phong đàm. | ?I69.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.022.03 | Shi Yan (Aphasia): Qi deficiency with blood stasis type [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500117; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ. | ?I69.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.022.04 | Shi Yan (Aphasia): Other types [I69.3] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500118; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?I69.3(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.611 | Wu Chi (Five delays) — Bại não [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. | ?G80(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.611.01 | Wu Chi (Five delays): Liver-kidney insufficiency type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500120; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.611.02 | Wu Chi (Five delays): Heart-spleen deficiency type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500121; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.611.03 | Wu Chi (Five delays): Phlegm-stasis obstruction type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500122; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.611.04 | Wu Chi (Five delays): Other types [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500123; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.611: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.612 | Si Ngu (Intellectual disability) — Bại não [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. | ?G80(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.612.01 | Si Ngu (Intellectual disability): Liver-kidney insufficiency type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500125; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.612.02 | Si Ngu (Intellectual disability): Heart-spleen deficiency type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500126; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.612.03 | Si Ngu (Intellectual disability): Phlegm-stasis obstruction type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500127; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.612.04 | Si Ngu (Intellectual disability): Other types [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500128; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.612: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.613 | Si Zheng (Dementia syndrome) — Bại não [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. | ?G80(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.613.01 | Si Zheng (Dementia syndrome): Liver-kidney insufficiency type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500130; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.613.02 | Si Zheng (Dementia syndrome): Heart-spleen deficiency type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500131; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.613.03 | Si Zheng (Dementia syndrome): Phlegm-stasis obstruction type [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500132; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U55.613.04 | Si Zheng (Dementia syndrome): Other types [G80] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500133; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?G80(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U55.613: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.481 | Wen Bing (Warm disease) — Di chứng viêm não do virus [B94.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1. | ?B94.1(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.481.01 | Wen Bing (Warm disease): Yin deficiency type [B94.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500135; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể âm hư. | ?B94.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.481.02 | Wen Bing (Warm disease): Qi-yin dual deficiency type [B94.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500136; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư. | ?B94.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.481.03 | Wen Bing (Warm disease): Other types [B94.1] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500137; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?B94.1(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.481: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.071 | Gan Ji (Infantile malnutrition) — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41. | ?E41(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.071.01 | Gan Ji (Infantile malnutrition): Gan qi (spleen deficiency) type [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500139; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư). | ?E41(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.071.02 | Gan Ji (Infantile malnutrition): Gan accumulation type [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500140; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam tích. | ?E41(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.071.03 | Gan Ji (Infantile malnutrition): Liver gan (qi-blood deficiency) type [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500141; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư). | ?E41(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.071.04 | Gan Ji (Infantile malnutrition): Other types [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500142; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?E41(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.071: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.072 | Zheng Gan (Gan syndrome) — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41. | ?E41(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.072.01 | Zheng Gan (Gan syndrome): Gan qi (spleen deficiency) type [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500144; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư). | ?E41(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.072.02 | Zheng Gan (Gan syndrome): Gan accumulation type [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500145; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể cam tích. | ?E41(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.072.03 | Zheng Gan (Gan syndrome): Liver gan (qi-blood deficiency) type [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500146; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư). | ?E41(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.072.04 | Zheng Gan (Gan syndrome): Other types [E41] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500147; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?E41(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.072: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471 | Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày và tá tràng [K29] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29. | ?K29(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.01 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500149; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. | ?K29(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.01.01 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500150; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. | ?K29(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.01.02 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500151; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. | ?K29(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.01.03 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500152; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?K29(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.02 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500153; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. | ?K29(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.03 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500154; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K29(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.6 | Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày khác [K29.6] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6. | ?K29.6(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.6.01 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29.6] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500156; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. | ?K29.6(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.6.01.01 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29.6] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500157; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. | ?K29.6(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.6.01.02 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29.6] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500158; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. | ?K29.6(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.6.01.03 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29.6] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500159; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?K29.6(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.6.02 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29.6] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500160; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. | ?K29.6(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.6.03 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29.6] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500161; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K29.6(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.6: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.9 | Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9. | ?K29.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.9.01 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29.9] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500163; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. | ?K29.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.9.01.01 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29.9] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500164; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. | ?K29.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.9.01.02 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29.9] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500165; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. | ?K29.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.9.01.03 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29.9] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500166; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?K29.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.9.02 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29.9] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500167; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. | ?K29.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.471.9.03 | Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29.9] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500168; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K29.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.471.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.101 | Huang Dan (Jaundice) — Viêm gan virus mạn [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18. | ?B18(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.101.01 | Huang Dan (Jaundice): Qi congealing type [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500170; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.101.02 | Huang Dan (Jaundice): Blood stasis type [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500171; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.101.03 | Huang Dan (Jaundice): Liver-gallbladder damp-heat type [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500172; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.101.04 | Huang Dan (Jaundice): Yin deficiency with internal heat type [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500173; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.101.05 | Huang Dan (Jaundice): Other types [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500174; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.101: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.102 | Xie Tong (Hypochondriac pain) — Viêm gan virus mạn [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18. | ?B18(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.102.01 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Qi congealing type [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500176; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.102.02 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500177; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.102.03 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500178; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.102.04 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Yin deficiency with internal heat type [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500179; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.102.05 | Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [B18] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500180; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?B18(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.102: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.232 | Xiao Chuan (Wheezing / Asthma) — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44. | ?J44(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.232.01 | Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Wind-heat type [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500182; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.232.02 | Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Thể phong hàn [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500183; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.232.03 | Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Qi dryness type [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500184; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khí táo. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.232.04 | Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Phlegm-dampness type [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500185; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.232.05 | Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Water-fluid retention (cold fluid) type [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500186; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm). | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.232.06 | Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Other types [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500187; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.232: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.231 | Ke Sou (Cough) — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44. | ?J44(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.231.01 | Ke Sou (Cough): Wind-heat type [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500189; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.231.02 | Ke Sou (Cough): Thể phong hàn [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500190; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.231.03 | Ke Sou (Cough): Qi dryness type [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500191; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khí táo. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.231.04 | Ke Sou (Cough): Phlegm-dampness type [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500192; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.231.05 | Ke Sou (Cough): Water-fluid retention (cold fluid) type [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500193; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm). | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.231.06 | Ke Sou (Cough): Other types [J44] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500194; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J44(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.231: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.011 | Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria) — Mày đay [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. | ?L50(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.011.01 | Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Wind-cold type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500196; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.011.02 | Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Wind-heat type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500197; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.011.03 | Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500198; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.011.04 | Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Other types [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500199; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.012 | Feng Zhen (Wind rash / Urticaria) — Mày đay [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. | ?L50(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.012.01 | Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Wind-cold type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500201; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.012.02 | Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Wind-heat type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500202; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.012.03 | Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500203; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.012.04 | Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Other types [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500204; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.012: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.013 | Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria) — Mày đay [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. | ?L50(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.013.01 | Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Wind-cold type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500206; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.013.02 | Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Wind-heat type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500207; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.013.03 | Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500208; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U61.013.04 | Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Other types [L50] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500209; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?L50(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U61.013: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.371 | Bian Bi (Urinary retention) — Bí đái [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33. | ?R33(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.371.01 | Bian Bi (Urinary retention): Bladder damp-heat type [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500211; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.371.02 | Bian Bi (Urinary retention): Lung heat type [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500212; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.371.03 | Bian Bi (Urinary retention): Qi stagnation with blood stasis type [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500213; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.371.04 | Bian Bi (Urinary retention): Kidney qi deficiency type [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500214; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.371.05 | Bian Bi (Urinary retention): Other types [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500215; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.372 | Long Bi (Urinary obstruction) — Bí đái [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33. | ?R33(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.372.01 | Long Bi (Urinary obstruction): Bladder damp-heat type [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500217; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.372.02 | Long Bi (Urinary obstruction): Lung heat type [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500218; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.372.03 | Long Bi (Urinary obstruction): Qi stagnation with blood stasis type [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500219; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.372.04 | Long Bi (Urinary obstruction): Kidney qi deficiency type [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500220; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.372.05 | Long Bi (Urinary obstruction): Other types [R33] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500221; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?R33(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.372: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.762 | Xia Zhi (Hemorrhoids) — Trĩ [I84] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84. | ?K64(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hoá theo TT 06/2026/TT-BYT).) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.762.01 | Xia Zhi (Hemorrhoids): Heat toxin type [I84] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500223; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc. | ?K64(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hoá theo TT 06/2026/TT-BYT).) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.762.02 | Xia Zhi (Hemorrhoids): Blood stasis type [I84] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500224; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. | ?K64(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hoá theo TT 06/2026/TT-BYT).) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.762.03 | Xia Zhi (Hemorrhoids): Dampness-heat type [I84] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500225; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. | ?K64(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hoá theo TT 06/2026/TT-BYT).) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.762.04 | Xia Zhi (Hemorrhoids): Qi-blood dual deficiency type [I84] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500226; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư. | ?K64(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hoá theo TT 06/2026/TT-BYT).) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.762.05 | Xia Zhi (Hemorrhoids): Other types [I84] | Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500227; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K64(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.762: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản. Đích đã hiệu chỉnh I84 → K64 theo QĐ 1978/QĐ-BYT (chuẩn hoá theo TT 06/2026/TT-BYT).) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.021 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. | ?J10(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.021.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500229; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.021.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500230; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.021.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500231; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.021.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500232; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.021.04.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500233; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.021.04.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500234; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.021.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500235; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.021: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.022 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. | ?J10(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.022.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500237; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.022.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500238; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.022.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500239; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.022.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500240; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.022.04.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500241; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.022.04.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500242; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.022.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500243; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.022: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.023 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. | ?J10(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.023.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500245; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.023: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.023.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500246; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.023: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.023.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500247; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.023: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.023.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500248; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.023: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.023.04.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500249; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.023: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.023.04.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500250; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.023: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.023.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500251; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J10(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.023: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.031 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. | ?J11(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.031.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500253; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.031.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500254; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.031.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500255; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.031.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500256; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.031.04.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500257; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.031.04.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500258; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.031.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500259; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.031: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.032 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. | ?J11(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.032.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500261; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.032: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.032.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500262; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.032: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.032.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500263; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.032: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.032.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500264; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.032: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.032.04.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500265; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.032: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.032.04.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500266; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.032: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.032.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500267; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.032: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.034 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. | ?J11(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.034.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500269; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.034: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.034.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500270; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.034: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.034.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500271; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.034: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.034.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500272; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.034: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.034.04.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500273; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.034: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.034.04.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500274; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.034: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.034.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500275; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.034: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30. | ?J30(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500277; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư. | ?J30(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.401: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500278; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. | ?J30(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.401: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500279; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. | ?J30(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.401: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500280; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J30(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.401: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.402 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30. | ?J30(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.402.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500282; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư. | ?J30(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.402: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.402.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500283; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. | ?J30(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.402: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.402.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500284; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. | ?J30(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.402: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.402.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500285; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J30(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.402: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.0 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0. | ?J30.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.0.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500287; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Phế tỳ khí hư. | ?J30.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.401.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.0.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500288; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. | ?J30.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.401.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.0.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500289; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. | ?J30.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.401.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U59.401.0.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500290; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?J30.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U59.401.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.361 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97. | ?A97(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.361.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500292; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Ôn tà ở vệ phận. | ?A97(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.361: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.361.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500293; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư. | ?A97(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.361: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.361.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500294; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Vị âm bất túc. | ?A97(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.361: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U50.361.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500295; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?A97(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U50.361: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.441 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. | ?K21(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.441.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500297; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.441: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.441.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500298; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.441: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.441.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500299; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.441: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.441.03.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500300; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.441: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.441.03.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500301; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.441: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.441.03.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500302; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.441: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.441.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500303; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.441: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.442 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. | ?K21(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.442.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500305; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.442: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.442.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500306; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.442: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.442.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500307; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.442: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.442.03.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500308; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.442: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.442.03.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500309; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.442: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.442.03.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500310; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.442: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.442.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500311; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.442: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.443 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. | ?K21(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.443.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500313; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.443: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.443.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500314; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.443: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.443.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500315; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.443: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.443.03.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500316; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.443: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.443.03.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500317; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.443: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.443.03.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500318; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.443: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.443.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500319; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.443: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. | ?K58(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500321; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500322; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500323; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500324; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500325; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391.06 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500326; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391.07 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500327; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.391.08 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500328; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.391: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. | ?K58(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500330; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500331; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500332; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500333; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500334; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392.06 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500335; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392.07 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500336; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.392.08 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500337; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.392: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. | ?K58(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500339; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500340; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500341; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500342; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500343; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393.06 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500344; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393.07 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500345; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.393.08 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500346; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K58(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.393: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0. | ?K59.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500348; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.151.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500349; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.151.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500350; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.151.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500351; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.151.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500352; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.151.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0.06 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500353; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.151.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0.07 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500354; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.151.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.151.0.08 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500355; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.151.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0. | ?K59.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500357; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.361.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500358; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.361.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500359; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.361.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500360; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.361.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500361; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.361.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0.06 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500362; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.361.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0.07 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500363; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.361.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U60.361.0.08 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500364; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?K59.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U60.361.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | F98.0.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500366; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt ở kinh can. | ?F98.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | F98.0.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500367; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm thận bất giao. | ?F98.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | F98.0.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500368; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn. | ?F98.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | F98.0.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500369; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Tỳ phế hư tổn. | ?F98.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | F98.0.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500370; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?F98.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha theo quy tắc của dự án.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20. | ?N20(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500372; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. | ?N20(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500373; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. | ?N20(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500374; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. | ?N20(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500375; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?N20(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.2 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2. | ?N20.2(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.2.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500377; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. | ?N20.2(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361.2: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.2.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500378; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. | ?N20.2(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361.2: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.2.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500379; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. | ?N20.2(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361.2: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.2.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500380; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?N20.2(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361.2: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.9 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9. | ?N20.9(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.9.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500382; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. | ?N20.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.9.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500383; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. | ?N20.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.9.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500384; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. | ?N20.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.361.9.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500385; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?N20.9(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.361.9: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.371 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21. | ?N21(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.371.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500387; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. | ?N21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.371.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500388; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. | ?N21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.371.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500389; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. | ?N21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.371.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500390; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?N21(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.371: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.271 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40. | ?N40(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.271.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500392; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. | ?N40(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.271: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.271.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500393; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư. | ?N40(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.271: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.271.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500394; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Đàm trệ huyết ứ (Khí trệ huyết ứ). | ?N40(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.271: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U63.271.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500395; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?N40(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U63.271: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.251 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81. | ?M81(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.251.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500397; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập. | ?M81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.251: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.251.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500398; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. | ?M81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.251: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.251.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500399; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. | ?M81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.251: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.251.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500400; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư. | ?M81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.251: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.251.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500401; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc. | ?M81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.251: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.251.06 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500402; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. | ?M81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.251: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U62.251.07 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500403; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?M81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U62.251: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.241 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11. | ?E11(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.241.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500405; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. | ?E11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.241: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.241.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500406; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt. | ?E11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.241: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.241.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500407; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Khí âm lưỡng hư. | ?E11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.241: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.241.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500408; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Âm dương lưỡng hư. | ?E11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.241: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.241.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500409; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư. | ?E11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.241: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U53.241.06 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500410; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?E11(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U53.241: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53. | ?R53(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500412; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.01.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500413; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.01.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500414; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.01.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500415; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ vị âm hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.01.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500416; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.01.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500417; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500418; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.02.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500419; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.02.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500420; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.02.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500421; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500422; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.03.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500423; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.03.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500424; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.03.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500425; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.03.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500426; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500427; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.04.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500428; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.04.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500429; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U66.171.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500430; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?R53(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U66.171: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U54.211.0 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0. | ?F51.0(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U54.211.0.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500432; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm tỳ lưỡng hư. | ?F51.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U54.211.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U54.211.0.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500433; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm đởm khí hư. | ?F51.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U54.211.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U54.211.0.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500434; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm thận bất giao. | ?F51.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U54.211.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U54.211.0.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500435; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả. | ?F51.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U54.211.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U54.211.0.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500436; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu. | ?F51.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U54.211.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U54.211.0.06 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500437; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?F51.0(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U54.211.0: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U57.011 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81. | ?H81(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U57.011.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500439; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. | ?H81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U57.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U57.011.01.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500440; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. | ?H81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U57.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U57.011.01.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500441; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. | ?H81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U57.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U57.011.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500442; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Khí huyết lưỡng hư. | ?H81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U57.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U57.011.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500443; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang. | ?H81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U57.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U57.011.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500444; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp. | ?H81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U57.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U57.011.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500445; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?H81(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U57.011: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.742 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63. | ?I63(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.742.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500447; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.742: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.742.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500448; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Âm hư động phong. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.742: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.742.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500449; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.742: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.742.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500450; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.742: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.742.05 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500451; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.742: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.741 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63. | ?I63(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.741.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500453; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Chứng bế. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.741: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.741.01.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500454; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp bế khiếu. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.741: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.741.01.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500455; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Phong hoả bế khiếu. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.741: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.741.01.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500456; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Đàm hoả bế khiếu. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.741: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.741.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500457; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Chứng thoát. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.741: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.741.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500458; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?I63(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.741: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.722 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61. | ?I61(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.722.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500460; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Âm hư động phong. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.722: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.722.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500461; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.722: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.722.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500462; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Phong đàm trở lạc. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.722: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.722.04 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500463; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.722: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.721 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61. | ?I61(Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục I.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.721.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500465; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Chứng bế. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.721: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.721.01.01 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500466; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp bế khiếu. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.721: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.721.01.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500467; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Phong hoả bế khiếu. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.721: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.721.01.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500468; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Đàm hoả bế khiếu. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.721: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.721.02 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500469; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Chứng thoát. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.721: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs | U58.721.03 | Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500470; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể khác. | ?I61(Kế thừa mã ICD-10 của bệnh danh cha U58.721: phụ lục nguồn gán mã ICD-10 ở cấp bệnh danh, không gán riêng cho từng thể lâm sàng. Quy tắc kế thừa là của dự án, không có trong văn bản.) |