| Code | Display | Definition | icd10 | yhhd-name | ma-dung-chung | source-document | source-appendix | parent-code-missing | English (English, en) |
| U62.392.5 |
Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5. |
M54.5 |
Đau cột sống thắt lưng |
6500000 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Tong (Low back pain) — Đau cột sống thắt lưng [M54.5] |
| U62.392.5.01 |
Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500001; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. |
M54.5 |
Đau cột sống thắt lưng |
6500001 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Tong (Low back pain): Cold-dampness type [M54.5] |
| U62.392.5.02 |
Yêu thống: Thể thấp nhiệt [M54.5] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500002; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. |
M54.5 |
Đau cột sống thắt lưng |
6500002 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Tong (Low back pain): Dampness-heat type [M54.5] |
| U62.392.5.03 |
Yêu thống: Thể huyết ứ [M54.5] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500003; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
M54.5 |
Đau cột sống thắt lưng |
6500003 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Tong (Low back pain): Blood stasis type [M54.5] |
| U62.392.5.04 |
Yêu thống: Thể can thận hư [M54.5] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500004; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. |
M54.5 |
Đau cột sống thắt lưng |
6500004 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Tong (Low back pain): Liver-kidney deficiency type [M54.5] |
| U62.392.5.05 |
Yêu thống: Thể thận dương hư [M54.5] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500005; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư. |
M54.5 |
Đau cột sống thắt lưng |
6500005 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Tong (Low back pain): Kidney yang deficiency type [M54.5] |
| U62.392.5.06 |
Yêu thống: Thể khác [M54.5] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500006; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500000 — Bệnh danh YHCT: Yêu thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau cột sống thắt lưng (Yêu thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau cột sống thắt lưng; Mã ICD-10: M54.5; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M54.5 |
Đau cột sống thắt lưng |
6500006 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Tong (Low back pain): Other types [M54.5] |
| U62.261 |
Hạc tất phong — Thoái hoá khớp gối [M17] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17. |
M17 |
Thoái hoá khớp gối |
6500007 |
QD-2552-2025 |
I |
|
He Xi Feng (Crane's knee wind) — Thoái hoá khớp gối [M17] |
| U62.261.01 |
Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý [M17] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500008; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý. |
M17 |
Thoái hoá khớp gối |
6500008 |
QD-2552-2025 |
I |
|
He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-cold-damp bi type [M17] |
| U62.261.02 |
Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư [M17] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500009; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư. |
M17 |
Thoái hoá khớp gối |
6500009 |
QD-2552-2025 |
I |
|
He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-cold-damp bi with liver-kidney deficiency type [M17] |
| U62.261.03 |
Hạc tất phong: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư [M17] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500010; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư. |
M17 |
Thoái hoá khớp gối |
6500010 |
QD-2552-2025 |
I |
|
He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-damp-heat with liver-kidney deficiency type [M17] |
| U62.261.04 |
Hạc tất phong: Thể khác [M17] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500011; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500007 — Bệnh danh YHCT: Hạc tất phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Thoái hoá khớp gối (Hạc tất phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Thoái hoá khớp gối; Mã ICD-10: M17; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M17 |
Thoái hoá khớp gối |
6500011 |
QD-2552-2025 |
I |
|
He Xi Feng (Crane's knee wind): Other types [M17] |
| U62.371 |
Thống phong — Gút (thống phong) [M10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10. |
M10 |
Gút (thống phong) |
6500012 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Tong Feng (Painful wind / Gout) — Gút (thống phong) [M10] |
| U62.371.01 |
Thống phong: Thể phong thấp nhiệt [M10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500013; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. |
M10 |
Gút (thống phong) |
6500013 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Tong Feng (Painful wind / Gout): Wind-dampness-heat type [M10] |
| U62.371.02 |
Thống phong: Thể phong hàn thấp [M10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500014; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. |
M10 |
Gút (thống phong) |
6500014 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Tong Feng (Painful wind / Gout): Wind-cold-dampness type [M10] |
| U62.371.03 |
Thống phong: Thể đàm ứ trở trệ [M10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500015; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. |
M10 |
Gút (thống phong) |
6500015 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Tong Feng (Painful wind / Gout): Phlegm-stasis obstruction type [M10] |
| U62.371.04 |
Thống phong: Thể can thận lưỡng hư [M10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500016; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư. |
M10 |
Gút (thống phong) |
6500016 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Tong Feng (Painful wind / Gout): Liver-kidney dual deficiency type [M10] |
| U62.371.05 |
Thống phong: Thể khác [M10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500017; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500012 — Bệnh danh YHCT: Thống phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Gout (Thống phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Gút (thống phong); Mã ICD-10: M10; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M10 |
Gút (thống phong) |
6500017 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Tong Feng (Painful wind / Gout): Other types [M10] |
| U62.021 |
Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05. |
M05 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
6500018 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05] |
| U62.021.01 |
Chứng tý: Thể phong thấp [M05] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500019; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. |
M05 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
6500019 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M05] |
| U62.021.02 |
Chứng tý: Thể hàn thấp [M05] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500020; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. |
M05 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
6500020 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M05] |
| U62.021.03 |
Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M05] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500021; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. |
M05 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
6500021 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M05] |
| U62.021.04 |
Chứng tý: Thể can thận hư [M05] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500022; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. |
M05 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
6500022 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M05] |
| U62.021.05 |
Chứng tý: Thể khác [M05] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500023; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500018 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính; Mã ICD-10: M05; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M05 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
6500023 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M05] |
| U62.031 |
Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp khác [M06] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06. |
M06 |
Viêm khớp dạng thấp khác |
6500024 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp khác [M06] |
| U62.031.01 |
Chứng tý: Thể phong thấp [M06] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500025; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. |
M06 |
Viêm khớp dạng thấp khác |
6500025 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M06] |
| U62.031.02 |
Chứng tý: Thể hàn thấp [M06] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500026; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. |
M06 |
Viêm khớp dạng thấp khác |
6500026 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M06] |
| U62.031.03 |
Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500027; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. |
M06 |
Viêm khớp dạng thấp khác |
6500027 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M06] |
| U62.031.04 |
Chứng tý: Thể can thận hư [M06] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500028; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. |
M06 |
Viêm khớp dạng thấp khác |
6500028 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M06] |
| U62.031.05 |
Chứng tý: Thể khác [M06] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500029; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500024 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp khác; Mã ICD-10: M06; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M06 |
Viêm khớp dạng thấp khác |
6500029 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M06] |
| U62.031.0 |
Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0. |
M06.0 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính |
6500030 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0] |
| U62.031.0.01 |
Chứng tý: Thể phong thấp [M06.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500031; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể phong thấp. |
M06.0 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính |
6500031 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M06.0] |
| U62.031.0.02 |
Chứng tý: Thể hàn thấp [M06.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500032; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp. |
M06.0 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính |
6500032 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M06.0] |
| U62.031.0.03 |
Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500033; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt. |
M06.0 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính |
6500033 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M06.0] |
| U62.031.0.04 |
Chứng tý: Thể can thận hư [M06.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500034; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. |
M06.0 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính |
6500034 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M06.0] |
| U62.031.0.05 |
Chứng tý: Thể khác [M06.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500035; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500030 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm khớp dạng thấp (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính; Mã ICD-10: M06.0; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M06.0 |
Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính |
6500035 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M06.0] |
| U62.291 |
Kiên tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500036 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Jian Bi (Shoulder bi syndrome) — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1] |
| U62.291.01 |
Kiên tý: Thể phong hàn [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500037; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500037 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Wind-cold type [M53.1] |
| U62.291.02 |
Kiên tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500038; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500038 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Wind-damp-heat bi type [M53.1] |
| U62.291.03 |
Kiên tý: Thể huyết ứ [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500039; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500039 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Blood stasis type [M53.1] |
| U62.291.04 |
Kiên tý: Thể can thận hư [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500040; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500040 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Liver-kidney deficiency type [M53.1] |
| U62.291.05 |
Kiên tý: Thể khác [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500041; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500036 — Bệnh danh YHCT: Kiên tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500041 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Other types [M53.1] |
| U62.292 |
Chứng tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500042 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1] |
| U62.292.01 |
Chứng tý: Thể phong hàn [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500043; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500043 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-cold type [M53.1] |
| U62.292.02 |
Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500044; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500044 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-damp-heat bi type [M53.1] |
| U62.292.03 |
Chứng tý: Thể huyết ứ [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500045; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500045 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Blood stasis type [M53.1] |
| U62.292.04 |
Chứng tý: Thể can thận hư [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500046; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể can thận hư. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500046 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M53.1] |
| U62.292.05 |
Chứng tý: Thể khác [M53.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500047; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500042 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng cổ vai cánh tay (Chứng tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng cánh tay cổ; Mã ICD-10: M53.1; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M53.1 |
Hội chứng cánh tay cổ |
6500047 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M53.1] |
| U58.091 |
Huyễn vựng — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10. |
I10 |
Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) |
6500048 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xuan Yun (Dizziness / Vertigo) — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10] |
| U58.091.01 |
Huyễn vựng: Thể can dương thượng cang [I10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500049; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang. |
I10 |
Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) |
6500049 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Thể can dương thượng cang [I10] |
| U58.091.02 |
Huyễn vựng: Thể can thận âm hư [I10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500050; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. |
I10 |
Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) |
6500050 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Liver-kidney yin deficiency type [I10] |
| U58.091.03 |
Huyễn vựng: Thể âm dương lưỡng hư [I10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500051; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư. |
I10 |
Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) |
6500051 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Yin-yang dual deficiency type [I10] |
| U58.091.04 |
Huyễn vựng: Thể đàm thấp [I10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500052; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. |
I10 |
Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) |
6500052 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Phlegm-dampness type [I10] |
| U58.091.05 |
Huyễn vựng: Thể khác [I10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500053; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500048 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng huyết áp vô căn (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát; Mã ICD-10: I10; Thể lâm sàng: Thể khác. |
I10 |
Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) |
6500053 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Other types [I10] |
| U53.151 |
Chứng đàm — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78. |
E78 |
Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác |
6500054 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Dan (Phlegm syndrome) — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78] |
| U53.151.01 |
Chứng đàm: Thể tỳ hư đàm thấp [E78] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500055; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp. |
E78 |
Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác |
6500055 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Dan (Phlegm syndrome): Spleen deficiency with phlegm-dampness type [E78] |
| U53.151.02 |
Chứng đàm: Thể tỳ thận dương hư [E78] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500056; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư. |
E78 |
Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác |
6500056 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Dan (Phlegm syndrome): Spleen-kidney yang deficiency type [E78] |
| U53.151.03 |
Chứng đàm: Thể can thận âm hư [E78] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500057; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. |
E78 |
Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác |
6500057 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Dan (Phlegm syndrome): Liver-kidney yin deficiency type [E78] |
| U53.151.04 |
Chứng đàm: Thể can uất tỳ hư [E78] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500058; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư. |
E78 |
Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác |
6500058 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Dan (Phlegm syndrome): Liver qi stagnation with spleen deficiency type [E78] |
| U53.151.05 |
Chứng đàm: Thể thấp nhiệt nội kết [E78] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500059; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết. |
E78 |
Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác |
6500059 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Dan (Phlegm syndrome): Internal damp-heat accumulation type [E78] |
| U53.151.06 |
Chứng đàm: Thể khí trệ huyết ứ [E78] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500060; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. |
E78 |
Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác |
6500060 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Dan (Phlegm syndrome): Qi stagnation with blood stasis type [E78] |
| U53.151.07 |
Chứng đàm: Thể khác [E78] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500061; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500054 — Bệnh danh YHCT: Chứng đàm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác (Chứng đàm; Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác; Mã ICD-10: E78; Thể lâm sàng: Thể khác. |
E78 |
Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác |
6500061 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Dan (Phlegm syndrome): Other types [E78] |
| U55.561 |
Khẩu nhãn oa tà — Bệnh dây thần kinh mặt [G51] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51. |
G51 |
Bệnh dây thần kinh mặt |
6500062 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Kou Yan Wa Xie (Facial deviation) — Bệnh dây thần kinh mặt [G51] |
| U55.561.01 |
Khẩu nhãn oa tà: Thể phong hàn ở kinh lạc [G51] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500063; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc. |
G51 |
Bệnh dây thần kinh mặt |
6500063 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Wind-cold in meridians type [G51] |
| U55.561.02 |
Khẩu nhãn oa tà: Thể phong nhiệt [G51] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500064; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. |
G51 |
Bệnh dây thần kinh mặt |
6500064 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Wind-heat type [G51] |
| U55.561.03 |
Khẩu nhãn oa tà: Thể huyết ứ [G51] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500065; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
G51 |
Bệnh dây thần kinh mặt |
6500065 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Blood stasis type [G51] |
| U55.561.04 |
Khẩu nhãn oa tà: Thể khác [G51] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500066; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500062 — Bệnh danh YHCT: Khẩu nhãn oa tà; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh dây thần kinh mặt (Khẩu nhãn oa tà); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh mặt; Mã ICD-10: G51; Thể lâm sàng: Thể khác. |
G51 |
Bệnh dây thần kinh mặt |
6500066 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Other types [G51] |
| U55.541 |
Hiếp thống — Đau thần kinh liên sườn [G58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58. |
G58 |
Đau thần kinh liên sườn |
6500067 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain) — Đau thần kinh liên sườn [G58] |
| U55.541.01 |
Hiếp thống: Thể phong hàn [G58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500068; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
G58 |
Đau thần kinh liên sườn |
6500068 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Wind-cold type [G58] |
| U55.541.02 |
Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500069; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. |
G58 |
Đau thần kinh liên sườn |
6500069 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver qi stagnation type [G58] |
| U55.541.03 |
Hiếp thống: Thể can uất hoá hoả [G58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500070; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. |
G58 |
Đau thần kinh liên sườn |
6500070 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver stagnation transforming to fire type [G58] |
| U55.541.04 |
Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500071; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. |
G58 |
Đau thần kinh liên sườn |
6500071 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58] |
| U55.541.05 |
Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500072; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
G58 |
Đau thần kinh liên sườn |
6500072 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [G58] |
| U55.541.06 |
Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500073; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. |
G58 |
Đau thần kinh liên sườn |
6500073 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [G58] |
| U55.541.07 |
Hiếp thống: Thể khác [G58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500074; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500067 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58; Thể lâm sàng: Thể khác. |
G58 |
Đau thần kinh liên sườn |
6500074 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [G58] |
| U55.531 |
Hiếp thống — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500075 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain) — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0] |
| U55.531.01 |
Hiếp thống: Thể phong hàn [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500076; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500076 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Wind-cold type [G58.0] |
| U55.531.02 |
Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500077; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500077 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver qi stagnation type [G58.0] |
| U55.531.03 |
Hiếp thống: Thể can uất hoá hoả [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500078; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500078 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver stagnation transforming to fire type [G58.0] |
| U55.531.04 |
Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500079; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500079 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58.0] |
| U55.531.05 |
Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500080; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500080 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [G58.0] |
| U55.531.06 |
Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500081; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500081 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [G58.0] |
| U55.531.07 |
Hiếp thống: Thể khác [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500082; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500075 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể khác. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500082 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [G58.0] |
| U55.431 |
Chứng tý — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500083 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0] |
| U55.431.01 |
Chứng tý: Thể phong hàn [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500084; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500084 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-cold type [G58.0] |
| U55.431.02 |
Chứng tý: Thể can khí uất kết [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500085; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500085 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver qi stagnation type [G58.0] |
| U55.431.03 |
Chứng tý: Thể can uất hoá hoả [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500086; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500086 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver stagnation transforming to fire type [G58.0] |
| U55.431.04 |
Chứng tý: Thể tà uất thiếu dương [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500087; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500087 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58.0] |
| U55.431.05 |
Chứng tý: Thể huyết ứ [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500088; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500088 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Blood stasis type [G58.0] |
| U55.431.06 |
Chứng tý: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500089; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500089 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-gallbladder damp-heat type [G58.0] |
| U55.431.07 |
Chứng tý: Thể khác [G58.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500090; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500083 — Bệnh danh YHCT: Chứng tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau dây thần kinh liên sườn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh dây thần kinh liên sườn; Mã ICD-10: G58.0; Thể lâm sàng: Thể khác. |
G58.0 |
Bệnh dây thần kinh liên sườn |
6500090 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [G58.0] |
| U62.391 |
Toạ cốt phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500091 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] |
| U62.391.01 |
Toạ cốt phong: Thể phong hàn thấp [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500092; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500092 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Wind-cold-dampness type [M54.3] |
| U62.391.02 |
Toạ cốt phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500093; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500093 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3] |
| U62.391.03 |
Toạ cốt phong: Thể thấp nhiệt [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500094; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500094 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Dampness-heat type [M54.3] |
| U62.391.04 |
Toạ cốt phong: Thể huyết ứ [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500095; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500095 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Blood stasis type [M54.3] |
| U62.391.05 |
Toạ cốt phong: Thể khác [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500096; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500091 — Bệnh danh YHCT: Toạ cốt phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500096 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Other types [M54.3] |
| U62.392 |
Yêu cước thống — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500097 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] |
| U62.392.01 |
Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500098; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500098 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Wind-cold-dampness type [M54.3] |
| U62.392.02 |
Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500099; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500099 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3] |
| U62.392.03 |
Yêu cước thống: Thể thấp nhiệt [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500100; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500100 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Dampness-heat type [M54.3] |
| U62.392.04 |
Yêu cước thống: Thể huyết ứ [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500101; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500101 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Blood stasis type [M54.3] |
| U62.392.05 |
Yêu cước thống: Thể khác [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500102; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500097 — Bệnh danh YHCT: Yêu cước thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500102 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Other types [M54.3] |
| U62.393 |
Toạ điến phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500103 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Dian Feng (Sciatica variant) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3] |
| U62.393.01 |
Toạ điến phong: Thể phong hàn thấp [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500104; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500104 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Wind-cold-dampness type [M54.3] |
| U62.393.02 |
Toạ điến phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500105; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500105 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3] |
| U62.393.03 |
Toạ điến phong: Thể thấp nhiệt [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500106; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500106 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Dampness-heat type [M54.3] |
| U62.393.04 |
Toạ điến phong: Thể huyết ứ [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500107; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500107 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Blood stasis type [M54.3] |
| U62.393.05 |
Toạ điến phong: Thể khác [M54.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500108; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500103 — Bệnh danh YHCT: Toạ điến phong; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đau thần kinh toạ (Yêu cước thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Đau dây thần kinh toạ; Mã ICD-10: M54.3; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M54.3 |
Đau dây thần kinh toạ |
6500108 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Other types [M54.3] |
| U58.021 |
Bán thân bất toại — Di chứng nhồi máu não [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500109 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia) — Di chứng nhồi máu não [I69.3] |
| U58.021.01 |
Bán thân bất toại: Thể can thận âm hư [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500110; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500110 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Liver-kidney yin deficiency type [I69.3] |
| U58.021.02 |
Bán thân bất toại: Thể phong đàm [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500111; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể phong đàm. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500111 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Wind-phlegm type [I69.3] |
| U58.021.03 |
Bán thân bất toại: Thể khí hư huyết ứ [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500112; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500112 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Qi deficiency with blood stasis type [I69.3] |
| U58.021.04 |
Bán thân bất toại: Thể khác [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500113; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500109 — Bệnh danh YHCT: Bán thân bất toại; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khác. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500113 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Other types [I69.3] |
| U58.022 |
Thất ngôn — Di chứng nhồi máu não [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500114 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Shi Yan (Aphasia) — Di chứng nhồi máu não [I69.3] |
| U58.022.01 |
Thất ngôn: Thể can thận âm hư [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500115; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500115 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Shi Yan (Aphasia): Liver-kidney yin deficiency type [I69.3] |
| U58.022.02 |
Thất ngôn: Thể phong đàm [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500116; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể phong đàm. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500116 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Shi Yan (Aphasia): Wind-phlegm type [I69.3] |
| U58.022.03 |
Thất ngôn: Thể khí hư huyết ứ [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500117; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500117 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Shi Yan (Aphasia): Qi deficiency with blood stasis type [I69.3] |
| U58.022.04 |
Thất ngôn: Thể khác [I69.3] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500118; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500114 — Bệnh danh YHCT: Thất ngôn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng nhồi máu não (Bán thân bất toại); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng nhồi máu não; Mã ICD-10: I69.3; Thể lâm sàng: Thể khác. |
I69.3 |
Di chứng nhồi máu não |
6500118 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Shi Yan (Aphasia): Other types [I69.3] |
| U55.611 |
Ngũ trì — Bại não [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. |
G80 |
Bại não |
6500119 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wu Chi (Five delays) — Bại não [G80] |
| U55.611.01 |
Ngũ trì: Thể can thận bất túc [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500120; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. |
G80 |
Bại não |
6500120 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wu Chi (Five delays): Liver-kidney insufficiency type [G80] |
| U55.611.02 |
Ngũ trì: Thể tâm tỳ hư [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500121; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. |
G80 |
Bại não |
6500121 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wu Chi (Five delays): Heart-spleen deficiency type [G80] |
| U55.611.03 |
Ngũ trì: Thể đàm ứ trở trệ [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500122; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. |
G80 |
Bại não |
6500122 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wu Chi (Five delays): Phlegm-stasis obstruction type [G80] |
| U55.611.04 |
Ngũ trì: Thể khác [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500123; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500119 — Bệnh danh YHCT: Ngũ trì; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. |
G80 |
Bại não |
6500123 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wu Chi (Five delays): Other types [G80] |
| U55.612 |
Si ngốc — Bại não [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. |
G80 |
Bại não |
6500124 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Ngu (Intellectual disability) — Bại não [G80] |
| U55.612.01 |
Si ngốc: Thể can thận bất túc [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500125; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. |
G80 |
Bại não |
6500125 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Ngu (Intellectual disability): Liver-kidney insufficiency type [G80] |
| U55.612.02 |
Si ngốc: Thể tâm tỳ hư [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500126; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. |
G80 |
Bại não |
6500126 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Ngu (Intellectual disability): Heart-spleen deficiency type [G80] |
| U55.612.03 |
Si ngốc: Thể đàm ứ trở trệ [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500127; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. |
G80 |
Bại não |
6500127 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Ngu (Intellectual disability): Phlegm-stasis obstruction type [G80] |
| U55.612.04 |
Si ngốc: Thể khác [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500128; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500124 — Bệnh danh YHCT: Si ngốc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. |
G80 |
Bại não |
6500128 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Ngu (Intellectual disability): Other types [G80] |
| U55.613 |
Si chứng — Bại não [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80. |
G80 |
Bại não |
6500129 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Zheng (Dementia syndrome) — Bại não [G80] |
| U55.613.01 |
Si chứng: Thể can thận bất túc [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500130; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc. |
G80 |
Bại não |
6500130 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Zheng (Dementia syndrome): Liver-kidney insufficiency type [G80] |
| U55.613.02 |
Si chứng: Thể tâm tỳ hư [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500131; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư. |
G80 |
Bại não |
6500131 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Zheng (Dementia syndrome): Heart-spleen deficiency type [G80] |
| U55.613.03 |
Si chứng: Thể đàm ứ trở trệ [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500132; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ. |
G80 |
Bại não |
6500132 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Zheng (Dementia syndrome): Phlegm-stasis obstruction type [G80] |
| U55.613.04 |
Si chứng: Thể khác [G80] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500133; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500129 — Bệnh danh YHCT: Si chứng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bại não trẻ em (Ngũ trì); Tên bệnh theo YHHĐ: Bại não; Mã ICD-10: G80; Thể lâm sàng: Thể khác. |
G80 |
Bại não |
6500133 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Si Zheng (Dementia syndrome): Other types [G80] |
| U50.481 |
Ôn bệnh — Di chứng viêm não do virus [B94.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1. |
B94.1 |
Di chứng viêm não do virus |
6500134 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wen Bing (Warm disease) — Di chứng viêm não do virus [B94.1] |
| U50.481.01 |
Ôn bệnh: Thể âm hư [B94.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500135; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể âm hư. |
B94.1 |
Di chứng viêm não do virus |
6500135 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wen Bing (Warm disease): Yin deficiency type [B94.1] |
| U50.481.02 |
Ôn bệnh: Thể khí âm lưỡng hư [B94.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500136; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư. |
B94.1 |
Di chứng viêm não do virus |
6500136 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wen Bing (Warm disease): Qi-yin dual deficiency type [B94.1] |
| U50.481.03 |
Ôn bệnh: Thể khác [B94.1] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500137; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500134 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Di chứng viêm não do virus (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Di chứng viêm não do virus; Mã ICD-10: B94.1; Thể lâm sàng: Thể khác. |
B94.1 |
Di chứng viêm não do virus |
6500137 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wen Bing (Warm disease): Other types [B94.1] |
| U53.071 |
Cam tích — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41. |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500138 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Gan Ji (Infantile malnutrition) — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41] |
| U53.071.01 |
Cam tích: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500139; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư). |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500139 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Gan Ji (Infantile malnutrition): Gan qi (spleen deficiency) type [E41] |
| U53.071.02 |
Cam tích: Thể Cam tích [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500140; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam tích. |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500140 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Gan Ji (Infantile malnutrition): Gan accumulation type [E41] |
| U53.071.03 |
Cam tích: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500141; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư). |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500141 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Gan Ji (Infantile malnutrition): Liver gan (qi-blood deficiency) type [E41] |
| U53.071.04 |
Cam tích: Thể khác [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500142; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500138 — Bệnh danh YHCT: Cam tích; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể khác. |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500142 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Gan Ji (Infantile malnutrition): Other types [E41] |
| U53.072 |
Chứng cam — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41. |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500143 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Gan (Gan syndrome) — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41] |
| U53.072.01 |
Chứng cam: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500144; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư). |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500144 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Gan (Gan syndrome): Gan qi (spleen deficiency) type [E41] |
| U53.072.02 |
Chứng cam: Thể cam tích [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500145; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể cam tích. |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500145 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Gan (Gan syndrome): Gan accumulation type [E41] |
| U53.072.03 |
Chứng cam: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500146; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư). |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500146 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Gan (Gan syndrome): Liver gan (qi-blood deficiency) type [E41] |
| U53.072.04 |
Chứng cam: Thể khác [E41] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500147; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500143 — Bệnh danh YHCT: Chứng cam; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy dinh dưỡng thể Marasmus (Cam tích); Tên bệnh theo YHHĐ: Suy dinh dưỡng thể marasmus; Mã ICD-10: E41; Thể lâm sàng: Thể khác. |
E41 |
Suy dinh dưỡng thể marasmus |
6500147 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Zheng Gan (Gan syndrome): Other types [E41] |
| U60.471 |
Vị quản thống — Viêm dạ dày và tá tràng [K29] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29. |
K29 |
Viêm dạ dày và tá tràng |
6500148 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày và tá tràng [K29] |
| U60.471.01 |
Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500149; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. |
K29 |
Viêm dạ dày và tá tràng |
6500149 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29] |
| U60.471.01.01 |
Vị quản thống: Thể khí trệ [K29] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500150; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. |
K29 |
Viêm dạ dày và tá tràng |
6500150 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29] |
| U60.471.01.02 |
Vị quản thống: Thể hoả uất [K29] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500151; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. |
K29 |
Viêm dạ dày và tá tràng |
6500151 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29] |
| U60.471.01.03 |
Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500152; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
K29 |
Viêm dạ dày và tá tràng |
6500152 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29] |
| U60.471.02 |
Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500153; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. |
K29 |
Viêm dạ dày và tá tràng |
6500153 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29] |
| U60.471.03 |
Vị quản thống: Thể khác [K29] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500154; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500148 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày và tá tràng; Mã ICD-10: K29; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K29 |
Viêm dạ dày và tá tràng |
6500154 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29] |
| U60.471.6 |
Vị quản thống — Viêm dạ dày khác [K29.6] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6. |
K29.6 |
Viêm dạ dày khác |
6500155 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày khác [K29.6] |
| U60.471.6.01 |
Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.6] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500156; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. |
K29.6 |
Viêm dạ dày khác |
6500156 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29.6] |
| U60.471.6.01.01 |
Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.6] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500157; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. |
K29.6 |
Viêm dạ dày khác |
6500157 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29.6] |
| U60.471.6.01.02 |
Vị quản thống: Thể hoả uất [K29.6] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500158; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. |
K29.6 |
Viêm dạ dày khác |
6500158 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29.6] |
| U60.471.6.01.03 |
Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.6] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500159; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
K29.6 |
Viêm dạ dày khác |
6500159 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29.6] |
| U60.471.6.02 |
Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.6] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500160; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. |
K29.6 |
Viêm dạ dày khác |
6500160 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29.6] |
| U60.471.6.03 |
Vị quản thống: Thể khác [K29.6] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500161; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500155 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày khác; Mã ICD-10: K29.6; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K29.6 |
Viêm dạ dày khác |
6500161 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29.6] |
| U60.471.9 |
Vị quản thống — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9. |
K29.9 |
Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu |
6500162 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9] |
| U60.471.9.01 |
Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500163; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị. |
K29.9 |
Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu |
6500163 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29.9] |
| U60.471.9.01.01 |
Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500164; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể khí trệ. |
K29.9 |
Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu |
6500164 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29.9] |
| U60.471.9.01.02 |
Vị quản thống: Thể hoả uất [K29.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500165; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể hoả uất. |
K29.9 |
Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu |
6500165 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29.9] |
| U60.471.9.01.03 |
Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500166; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
K29.9 |
Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu |
6500166 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29.9] |
| U60.471.9.02 |
Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500167; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn. |
K29.9 |
Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu |
6500167 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29.9] |
| U60.471.9.03 |
Vị quản thống: Thể khác [K29.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500168; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500162 — Bệnh danh YHCT: Vị quản thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm dạ dày và tá tràng (Vị quản thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu; Mã ICD-10: K29.9; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K29.9 |
Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu |
6500168 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29.9] |
| U50.101 |
Hoàng đản — Viêm gan virus mạn [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500169 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Huang Dan (Jaundice) — Viêm gan virus mạn [B18] |
| U50.101.01 |
Hoàng đản: Thể khí ngưng [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500170; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500170 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Huang Dan (Jaundice): Qi congealing type [B18] |
| U50.101.02 |
Hoàng đản: Thể huyết ứ [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500171; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500171 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Huang Dan (Jaundice): Blood stasis type [B18] |
| U50.101.03 |
Hoàng đản: Thể can đởm thấp nhiệt [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500172; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500172 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Huang Dan (Jaundice): Liver-gallbladder damp-heat type [B18] |
| U50.101.04 |
Hoàng đản: Thể âm hư nội nhiệt [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500173; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500173 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Huang Dan (Jaundice): Yin deficiency with internal heat type [B18] |
| U50.101.05 |
Hoàng đản: Thể khác [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500174; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500169 — Bệnh danh YHCT: Hoàng đản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khác. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500174 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Huang Dan (Jaundice): Other types [B18] |
| U50.102 |
Hiếp thống — Viêm gan virus mạn [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500175 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain) — Viêm gan virus mạn [B18] |
| U50.102.01 |
Hiếp thống: Thể khí ngưng [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500176; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500176 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Qi congealing type [B18] |
| U50.102.02 |
Hiếp thống: Thể huyết ứ [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500177; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500177 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [B18] |
| U50.102.03 |
Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500178; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500178 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [B18] |
| U50.102.04 |
Hiếp thống: Thể âm hư nội nhiệt [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500179; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500179 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Yin deficiency with internal heat type [B18] |
| U50.102.05 |
Hiếp thống: Thể khác [B18] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500180; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500175 — Bệnh danh YHCT: Hiếp thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm gan virus mạn (Hiếp thống); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm gan virus mạn; Mã ICD-10: B18; Thể lâm sàng: Thể khác. |
B18 |
Viêm gan virus mạn |
6500180 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [B18] |
| U59.232 |
Háo suyễn — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500181 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xiao Chuan (Wheezing / Asthma) — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44] |
| U59.232.01 |
Háo suyễn: Thể phong nhiệt [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500182; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500182 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Wind-heat type [J44] |
| U59.232.02 |
Háo suyễn: Thể phong hàn [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500183; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500183 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Thể phong hàn [J44] |
| U59.232.03 |
Háo suyễn: Thể khí táo [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500184; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khí táo. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500184 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Qi dryness type [J44] |
| U59.232.04 |
Háo suyễn: Thể đàm thấp [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500185; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500185 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Phlegm-dampness type [J44] |
| U59.232.05 |
Háo suyễn: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500186; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm). |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500186 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Water-fluid retention (cold fluid) type [J44] |
| U59.232.06 |
Háo suyễn: Thể khác [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500187; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500181 — Bệnh danh YHCT: Háo suyễn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500187 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Other types [J44] |
| U59.231 |
Khái thấu — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500188 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ke Sou (Cough) — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44] |
| U59.231.01 |
Khái thấu: Thể phong nhiệt [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500189; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500189 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ke Sou (Cough): Wind-heat type [J44] |
| U59.231.02 |
Khái thấu: Thể phong hàn [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500190; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500190 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ke Sou (Cough): Thể phong hàn [J44] |
| U59.231.03 |
Khái thấu: Thể khí táo [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500191; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khí táo. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500191 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ke Sou (Cough): Qi dryness type [J44] |
| U59.231.04 |
Khái thấu: Thể đàm thấp [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500192; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500192 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ke Sou (Cough): Phlegm-dampness type [J44] |
| U59.231.05 |
Khái thấu: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500193; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm). |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500193 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ke Sou (Cough): Water-fluid retention (cold fluid) type [J44] |
| U59.231.06 |
Khái thấu: Thể khác [J44] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500194; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500188 — Bệnh danh YHCT: Khái thấu; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) (Khái suyễn); Tên bệnh theo YHHĐ: Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác; Mã ICD-10: J44; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J44 |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác |
6500194 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Ke Sou (Cough): Other types [J44] |
| U61.011 |
Ẩn chẩn — Mày đay [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. |
L50 |
Mày đay |
6500195 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria) — Mày đay [L50] |
| U61.011.01 |
Ẩn chẩn: Thể phong hàn [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500196; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
L50 |
Mày đay |
6500196 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Wind-cold type [L50] |
| U61.011.02 |
Ẩn chẩn: Thể phong nhiệt [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500197; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. |
L50 |
Mày đay |
6500197 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Wind-heat type [L50] |
| U61.011.03 |
Ẩn chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500198; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. |
L50 |
Mày đay |
6500198 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50] |
| U61.011.04 |
Ẩn chẩn: Thể khác [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500199; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500195 — Bệnh danh YHCT: Ẩn chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. |
L50 |
Mày đay |
6500199 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Other types [L50] |
| U61.012 |
Phong chẩn — Mày đay [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. |
L50 |
Mày đay |
6500200 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Feng Zhen (Wind rash / Urticaria) — Mày đay [L50] |
| U61.012.01 |
Phong chẩn: Thể phong hàn [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500201; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
L50 |
Mày đay |
6500201 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Wind-cold type [L50] |
| U61.012.02 |
Phong chẩn: Thể phong nhiệt [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500202; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. |
L50 |
Mày đay |
6500202 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Wind-heat type [L50] |
| U61.012.03 |
Phong chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500203; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. |
L50 |
Mày đay |
6500203 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50] |
| U61.012.04 |
Phong chẩn: Thể khác [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500204; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500200 — Bệnh danh YHCT: Phong chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. |
L50 |
Mày đay |
6500204 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Other types [L50] |
| U61.013 |
Tầm ma chẩn — Mày đay [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50. |
L50 |
Mày đay |
6500205 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria) — Mày đay [L50] |
| U61.013.01 |
Tầm ma chẩn: Thể phong hàn [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500206; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong hàn. |
L50 |
Mày đay |
6500206 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Wind-cold type [L50] |
| U61.013.02 |
Tầm ma chẩn: Thể phong nhiệt [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500207; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt. |
L50 |
Mày đay |
6500207 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Wind-heat type [L50] |
| U61.013.03 |
Tầm ma chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500208; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo. |
L50 |
Mày đay |
6500208 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50] |
| U61.013.04 |
Tầm ma chẩn: Thể khác [L50] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500209; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500205 — Bệnh danh YHCT: Tầm ma chẩn; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mày đay (Ẩn chẩn); Tên bệnh theo YHHĐ: Mày đay; Mã ICD-10: L50; Thể lâm sàng: Thể khác. |
L50 |
Mày đay |
6500209 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Other types [L50] |
| U66.371 |
Tiện bí — Bí đái [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33. |
R33 |
Bí đái |
6500210 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Bian Bi (Urinary retention) — Bí đái [R33] |
| U66.371.01 |
Tiện bí: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500211; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt. |
R33 |
Bí đái |
6500211 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Bian Bi (Urinary retention): Bladder damp-heat type [R33] |
| U66.371.02 |
Tiện bí: Thể phế nhiệt [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500212; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt. |
R33 |
Bí đái |
6500212 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Bian Bi (Urinary retention): Lung heat type [R33] |
| U66.371.03 |
Tiện bí: Thể khí trệ huyết ứ [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500213; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. |
R33 |
Bí đái |
6500213 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Bian Bi (Urinary retention): Qi stagnation with blood stasis type [R33] |
| U66.371.04 |
Tiện bí: Thể thận khí hư [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500214; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư. |
R33 |
Bí đái |
6500214 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Bian Bi (Urinary retention): Kidney qi deficiency type [R33] |
| U66.371.05 |
Tiện bí: Thể khác [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500215; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500210 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khác. |
R33 |
Bí đái |
6500215 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Bian Bi (Urinary retention): Other types [R33] |
| U66.372 |
Lung bế — Bí đái [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33. |
R33 |
Bí đái |
6500216 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Long Bi (Urinary obstruction) — Bí đái [R33] |
| U66.372.01 |
Lung bế: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500217; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt. |
R33 |
Bí đái |
6500217 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Long Bi (Urinary obstruction): Bladder damp-heat type [R33] |
| U66.372.02 |
Lung bế: Thể phế nhiệt [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500218; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt. |
R33 |
Bí đái |
6500218 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Long Bi (Urinary obstruction): Lung heat type [R33] |
| U66.372.03 |
Lung bế: Thể khí trệ huyết ứ [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500219; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ. |
R33 |
Bí đái |
6500219 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Long Bi (Urinary obstruction): Qi stagnation with blood stasis type [R33] |
| U66.372.04 |
Lung bế: Thể thận khí hư [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500220; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư. |
R33 |
Bí đái |
6500220 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Long Bi (Urinary obstruction): Kidney qi deficiency type [R33] |
| U66.372.05 |
Lung bế: Thể khác [R33] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500221; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500216 — Bệnh danh YHCT: Lung bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bí đái cơ năng (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Bí đái; Mã ICD-10: R33; Thể lâm sàng: Thể khác. |
R33 |
Bí đái |
6500221 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Long Bi (Urinary obstruction): Other types [R33] |
| U58.762 |
Hạ trĩ — Trĩ [I84] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84. |
I84 |
Trĩ |
6500222 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xia Zhi (Hemorrhoids) — Trĩ [I84] |
| U58.762.01 |
Hạ trĩ: Thể nhiệt độc [I84] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500223; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc. |
I84 |
Trĩ |
6500223 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xia Zhi (Hemorrhoids): Heat toxin type [I84] |
| U58.762.02 |
Hạ trĩ: Thể huyết ứ [I84] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500224; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ. |
I84 |
Trĩ |
6500224 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xia Zhi (Hemorrhoids): Blood stasis type [I84] |
| U58.762.03 |
Hạ trĩ: Thể thấp nhiệt [I84] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500225; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt. |
I84 |
Trĩ |
6500225 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xia Zhi (Hemorrhoids): Dampness-heat type [I84] |
| U58.762.04 |
Hạ trĩ: Thể khí huyết lưỡng hư [I84] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500226; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư. |
I84 |
Trĩ |
6500226 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xia Zhi (Hemorrhoids): Qi-blood dual deficiency type [I84] |
| U58.762.05 |
Hạ trĩ: Thể khác [I84] |
Theo Phụ lục I QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500227; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500222 — Bệnh danh YHCT: Hạ trĩ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trĩ (Hạ trĩ); Tên bệnh theo YHHĐ: Trĩ; Mã ICD-10: I84; Thể lâm sàng: Thể khác. |
I84 |
Trĩ |
6500227 |
QD-2552-2025 |
I |
|
Xia Zhi (Hemorrhoids): Other types [I84] |
| U59.021 |
Cảm mạo — Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500228 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.021.01 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500229; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500229 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.021.02 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500230; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500230 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.021.03 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500231; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500231 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.021.04 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500232; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500232 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.021.04.01 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500233; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500233 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.021.04.02 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500234; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500234 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.021.05 |
Cảm mạo: Thể khác [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500235; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500228 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500235 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.022 |
Thương phong cảm mạo — Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500236 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500237; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500237 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500238; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500238 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500239; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500239 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.022.04 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500240; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500240 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500241; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500241 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500242; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500242 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.022.05 |
Thương phong cảm mạo: Thể khác [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500243; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500236 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500243 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.023 |
Thời hành cảm mạo — Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500244 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500245; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500245 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500246; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500246 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500247; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500247 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.023.04 |
Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500248; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500248 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500249; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500249 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500250; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500250 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.023.05 |
Thời hành cảm mạo: Thể khác [J10] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500251; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500244 — Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định; Mã ICD-10: J10; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J10 |
Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định |
6500251 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.031 |
Cảm mạo — Cúm, không xác định được virus [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500252 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.031.01 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500253; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500253 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.031.02 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500254; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500254 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.031.03 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500255; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500255 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.031.04 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500256; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500256 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.031.04.01 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500257; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500257 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.031.04.02 |
Cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500258; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500258 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.031.05 |
Cảm mạo: Thể khác [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500259; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500252 — Bệnh danh YHCT: Cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500259 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.032 |
Thương phong cảm mạo — Cúm, không xác định được virus [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500260 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500261; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500261 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500262; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500262 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500263; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500263 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.032.04 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500264; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500264 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500265; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500265 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500266; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500266 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.032.05 |
Thương phong cảm mạo: Thể khác [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500267; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500260 — Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500267 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.034 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo — Cúm, không xác định được virus [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500268 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo phong hàn [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500269; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500269 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo phong nhiệt [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500270; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500270 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo thử thấp [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500271; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500271 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.034.04 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo thể hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500272; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500272 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo khí hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500273; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500273 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể Cảm mạo âm hư [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500274; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500274 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.034.05 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo: Thể khác [J11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500275; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500268 — Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo; Tên bệnh theo hướng dẫn: Cảm mạo; Tên bệnh theo YHHĐ: Cúm, không xác định được virus; Mã ICD-10: J11; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J11 |
Cúm, không xác định được virus |
6500275 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401 |
Tỵ viêm — Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500276 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.01 |
Tỵ viêm: Thể Phế Tỳ khí hư [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500277; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500277 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.02 |
Tỵ viêm: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500278; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500278 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.03 |
Tỵ viêm: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500279; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500279 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.04 |
Tỵ viêm: Thể khác [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500280; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500276 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500280 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.402 |
Tỵ uyên — Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500281 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.402.01 |
Tỵ uyên: Thể Phế Tỳ khí hư [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500282; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500282 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.402.02 |
Tỵ uyên: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500283; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500283 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.402.03 |
Tỵ uyên: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500284; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500284 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.402.04 |
Tỵ uyên: Thể khác [J30] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500285; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500281 — Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng; Mã ICD-10: J30; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J30 |
Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng |
6500285 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.0 |
Tỵ viêm — Viêm mũi vận mạch [J30.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0. |
J30.0 |
Viêm mũi vận mạch |
6500286 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.0.01 |
Tỵ viêm: Thể Phế tỳ khí hư [J30.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500287; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Phế tỳ khí hư. |
J30.0 |
Viêm mũi vận mạch |
6500287 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.0.02 |
Tỵ viêm: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ [J30.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500288; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ. |
J30.0 |
Viêm mũi vận mạch |
6500288 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.0.03 |
Tỵ viêm: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng [J30.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500289; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng. |
J30.0 |
Viêm mũi vận mạch |
6500289 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U59.401.0.04 |
Tỵ viêm: Thể khác [J30.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500290; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500286 — Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên); Tên bệnh theo YHHĐ: Viêm mũi vận mạch; Mã ICD-10: J30.0; Thể lâm sàng: Thể khác. |
J30.0 |
Viêm mũi vận mạch |
6500290 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U50.361 |
Ôn bệnh — Bệnh sốt xuất huyết Dengue [A97] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97. |
A97 |
Bệnh sốt xuất huyết Dengue |
6500291 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U50.361.01 |
Ôn bệnh: Thể Ôn tà ở vệ phận [A97] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500292; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Ôn tà ở vệ phận. |
A97 |
Bệnh sốt xuất huyết Dengue |
6500292 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U50.361.02 |
Ôn bệnh: Thể Tỳ dương hư [A97] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500293; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư. |
A97 |
Bệnh sốt xuất huyết Dengue |
6500293 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U50.361.03 |
Ôn bệnh: Thể Vị âm bất túc [A97] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500294; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể Vị âm bất túc. |
A97 |
Bệnh sốt xuất huyết Dengue |
6500294 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U50.361.04 |
Ôn bệnh: Thể khác [A97] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500295; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500291 — Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh sốt xuất huyết Dengue; Mã ICD-10: A97; Thể lâm sàng: Thể khác. |
A97 |
Bệnh sốt xuất huyết Dengue |
6500295 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.441 |
Vị nghịch — Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500296 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.441.01 |
Vị nghịch: Thể Ngoại tà phạm vị [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500297; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500297 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.441.02 |
Vị nghịch: Thể Tỳ Vị hư hàn [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500298; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500298 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.441.03 |
Vị nghịch: Thể Can khí phạm vị [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500299; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500299 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.441.03.01 |
Vị nghịch: Thể Huyết ứ [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500300; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500300 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.441.03.02 |
Vị nghịch: Thể Khí trệ [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500301; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500301 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.441.03.03 |
Vị nghịch: Thể Hoả uất [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500302; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500302 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.441.04 |
Vị nghịch: Thể khác [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500303; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500296 — Bệnh danh YHCT: Vị nghịch; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500303 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.442 |
Ác toan — Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500304 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.442.01 |
Ác toan: Thể Ngoại tà phạm vị [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500305; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500305 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.442.02 |
Ác toan: Thể Tỳ Vị hư hàn [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500306; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500306 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.442.03 |
Ác toan: Thể Can khí phạm vị [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500307; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500307 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.442.03.01 |
Ác toan: Thể Huyết ứ [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500308; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500308 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.442.03.02 |
Ác toan: Thể Khí trệ [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500309; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500309 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.442.03.03 |
Ác toan: Thể Hoả uất [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500310; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500310 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.442.04 |
Ác toan: Thể khác [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500311; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500304 — Bệnh danh YHCT: Ác toan; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500311 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.443 |
Vị phản — Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500312 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.443.01 |
Vị phản: Thể Ngoại tà phạm vị [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500313; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Ngoại tà phạm vị. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500313 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.443.02 |
Vị phản: Thể Tỳ Vị hư hàn [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500314; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500314 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.443.03 |
Vị phản: Thể Can khí phạm vị [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500315; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm vị. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500315 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.443.03.01 |
Vị phản: Thể Huyết ứ [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500316; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500316 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.443.03.02 |
Vị phản: Thể Khí trệ [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500317; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500317 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.443.03.03 |
Vị phản: Thể Hoả uất [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500318; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể Hoả uất. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500318 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.443.04 |
Vị phản: Thể khác [K21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500319; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500312 — Bệnh danh YHCT: Vị phản; Tên bệnh theo hướng dẫn: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản; Mã ICD-10: K21; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K21 |
Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản |
6500319 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391 |
Tiết tả — Hội chứng ruột kích thích [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500320 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391.01 |
Tiết tả: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500321; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500321 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391.02 |
Tiết tả: Thể Tỳ Thận dương hư [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500322; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500322 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391.03 |
Tiết tả: Thể Can Tỳ bất hoà [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500323; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500323 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391.04 |
Tiết tả: Thể Hàn nhiệt thác tạp [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500324; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500324 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391.05 |
Tiết tả: Thể Đại trường thấp nhiệt [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500325; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500325 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391.06 |
Tiết tả: Thể Can uất khí trệ [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500326; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500326 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391.07 |
Tiết tả: Thể Đại trường táo nhiệt [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500327; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500327 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.391.08 |
Tiết tả: Thể khác [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500328; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500320 — Bệnh danh YHCT: Tiết tả; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500328 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392 |
Tiện bí — Hội chứng ruột kích thích [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500329 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392.01 |
Tiện bí: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500330; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500330 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392.02 |
Tiện bí: Thể Tỳ Thận dương hư [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500331; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500331 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392.03 |
Tiện bí: Thể Can Tỳ bất hoà [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500332; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500332 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392.04 |
Tiện bí: Thể Hàn nhiệt thác tạp [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500333; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500333 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392.05 |
Tiện bí: Thể Đại trường thấp nhiệt [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500334; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500334 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392.06 |
Tiện bí: Thể Can uất khí trệ [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500335; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500335 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392.07 |
Tiện bí: Thể Đại trường táo nhiệt [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500336; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500336 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.392.08 |
Tiện bí: Thể khác [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500337; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500329 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500337 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393 |
Phúc thống — Hội chứng ruột kích thích [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500338 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393.01 |
Phúc thống: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500339; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh). |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500339 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393.02 |
Phúc thống: Thể Tỳ Thận dương hư [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500340; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500340 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393.03 |
Phúc thống: Thể Can Tỳ bất hoà [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500341; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500341 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393.04 |
Phúc thống: Thể Hàn nhiệt thác tạp [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500342; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500342 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393.05 |
Phúc thống: Thể Đại trường thấp nhiệt [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500343; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500343 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393.06 |
Phúc thống: Thể Can uất khí trệ [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500344; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500344 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393.07 |
Phúc thống: Thể Đại trường táo nhiệt [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500345; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500345 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.393.08 |
Phúc thống: Thể khác [K58] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500346; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500338 — Bệnh danh YHCT: Phúc thống; Tên bệnh theo hướng dẫn: Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ); Tên bệnh theo YHHĐ: Hội chứng ruột kích thích; Mã ICD-10: K58; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K58 |
Hội chứng ruột kích thích |
6500346 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0 |
Tiện bí — Táo bón [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0. |
K59.0 |
Táo bón |
6500347 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0.01 |
Tiện bí: Thể Dương hư [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500348; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. |
K59.0 |
Táo bón |
6500348 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0.02 |
Tiện bí: Thể Khí hư [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500349; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. |
K59.0 |
Táo bón |
6500349 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0.03 |
Tiện bí: Thể Lãnh bí [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500350; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí. |
K59.0 |
Táo bón |
6500350 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0.04 |
Tiện bí: Thể Khí trệ [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500351; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. |
K59.0 |
Táo bón |
6500351 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0.05 |
Tiện bí: Thể Âm hư [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500352; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. |
K59.0 |
Táo bón |
6500352 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0.06 |
Tiện bí: Thể Huyết hư [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500353; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. |
K59.0 |
Táo bón |
6500353 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0.07 |
Tiện bí: Thể Nhiệt kết trường vị [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500354; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị. |
K59.0 |
Táo bón |
6500354 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.151.0.08 |
Tiện bí: Thể khác [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500355; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500347 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K59.0 |
Táo bón |
6500355 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0 |
Tiện bí — Táo bón [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0. |
K59.0 |
Táo bón |
6500356 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0.01 |
Tiện bí: Thể Dương hư [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500357; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. |
K59.0 |
Táo bón |
6500357 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0.02 |
Tiện bí: Thể Khí hư [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500358; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. |
K59.0 |
Táo bón |
6500358 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0.03 |
Tiện bí: Thể Lãnh bí [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500359; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí. |
K59.0 |
Táo bón |
6500359 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0.04 |
Tiện bí: Thể Khí trệ [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500360; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ. |
K59.0 |
Táo bón |
6500360 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0.05 |
Tiện bí: Thể Âm hư [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500361; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. |
K59.0 |
Táo bón |
6500361 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0.06 |
Tiện bí: Thể Huyết hư [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500362; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. |
K59.0 |
Táo bón |
6500362 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0.07 |
Tiện bí: Thể Nhiệt kết trường vị [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500363; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị. |
K59.0 |
Táo bón |
6500363 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U60.361.0.08 |
Tiện bí: Thể khác [K59.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500364; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500356 — Bệnh danh YHCT: Tiện bí; Tên bệnh theo hướng dẫn: Táo bón (Tiện bí); Tên bệnh theo YHHĐ: Táo bón; Mã ICD-10: K59.0; Thể lâm sàng: Thể khác. |
K59.0 |
Táo bón |
6500364 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| F98.0.01 |
Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể Thấp nhiệt ở kinh can [F98.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500366; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt ở kinh can. |
F98.0 |
|
6500366 |
QD-2738-2026 |
I |
true |
|
| F98.0.02 |
Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể Tâm thận bất giao [F98.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500367; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm thận bất giao. |
F98.0 |
|
6500367 |
QD-2738-2026 |
I |
true |
|
| F98.0.03 |
Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể Hạ nguyên hư hàn [F98.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500368; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn. |
F98.0 |
|
6500368 |
QD-2738-2026 |
I |
true |
|
| F98.0.04 |
Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể Tỳ phế hư tổn [F98.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500369; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể Tỳ phế hư tổn. |
F98.0 |
|
6500369 |
QD-2738-2026 |
I |
true |
|
| F98.0.05 |
Rối loạn tiểu tiện không thực tổn: Thể khác [F98.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500370; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500365 — Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn tiểu tiện không thực tổn; Mã ICD-10: F98.0; Thể lâm sàng: Thể khác. |
F98.0 |
|
6500370 |
QD-2738-2026 |
I |
true |
|
| U63.361 |
Thạch lâm — Sỏi thận và/hoặc niệu quản [N20] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20. |
N20 |
Sỏi thận và/hoặc niệu quản |
6500371 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.01 |
Thạch lâm: Thể Thấp nhiệt [N20] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500372; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. |
N20 |
Sỏi thận và/hoặc niệu quản |
6500372 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.02 |
Thạch lâm: Thể Khí trệ huyết ứ [N20] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500373; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. |
N20 |
Sỏi thận và/hoặc niệu quản |
6500373 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.03 |
Thạch lâm: Thể Thận hư [N20] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500374; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. |
N20 |
Sỏi thận và/hoặc niệu quản |
6500374 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.04 |
Thạch lâm: Thể khác [N20] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500375; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500371 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận và/hoặc niệu quản; Mã ICD-10: N20; Thể lâm sàng: Thể khác. |
N20 |
Sỏi thận và/hoặc niệu quản |
6500375 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.2 |
Thạch lâm — Sỏi thận kèm sỏi niệu quản [N20.2] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2. |
N20.2 |
Sỏi thận kèm sỏi niệu quản |
6500376 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.2.01 |
Thạch lâm: Thể Thấp nhiệt [N20.2] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500377; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. |
N20.2 |
Sỏi thận kèm sỏi niệu quản |
6500377 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.2.02 |
Thạch lâm: Thể Khí trệ huyết ứ [N20.2] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500378; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. |
N20.2 |
Sỏi thận kèm sỏi niệu quản |
6500378 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.2.03 |
Thạch lâm: Thể Thận hư [N20.2] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500379; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. |
N20.2 |
Sỏi thận kèm sỏi niệu quản |
6500379 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.2.04 |
Thạch lâm: Thể khác [N20.2] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500380; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500376 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi thận kèm sỏi niệu quản; Mã ICD-10: N20.2; Thể lâm sàng: Thể khác. |
N20.2 |
Sỏi thận kèm sỏi niệu quản |
6500380 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.9 |
Thạch lâm — Sỏi tiết niệu, không xác định [N20.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9. |
N20.9 |
Sỏi tiết niệu, không xác định |
6500381 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.9.01 |
Thạch lâm: Thể Thấp nhiệt [N20.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500382; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. |
N20.9 |
Sỏi tiết niệu, không xác định |
6500382 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.9.02 |
Thạch lâm: Thể Khí trệ huyết ứ [N20.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500383; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. |
N20.9 |
Sỏi tiết niệu, không xác định |
6500383 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.9.03 |
Thạch lâm: Thể Thận hư [N20.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500384; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. |
N20.9 |
Sỏi tiết niệu, không xác định |
6500384 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.361.9.04 |
Thạch lâm: Thể khác [N20.9] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500385; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500381 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi tiết niệu, không xác định; Mã ICD-10: N20.9; Thể lâm sàng: Thể khác. |
N20.9 |
Sỏi tiết niệu, không xác định |
6500385 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.371 |
Thạch lâm — Sỏi đường tiết niệu dưới [N21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21. |
N21 |
Sỏi đường tiết niệu dưới |
6500386 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.371.01 |
Thạch lâm: Thể Thấp nhiệt [N21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500387; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. |
N21 |
Sỏi đường tiết niệu dưới |
6500387 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.371.02 |
Thạch lâm: Thể Khí trệ huyết ứ [N21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500388; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. |
N21 |
Sỏi đường tiết niệu dưới |
6500388 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.371.03 |
Thạch lâm: Thể Thận hư [N21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500389; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. |
N21 |
Sỏi đường tiết niệu dưới |
6500389 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.371.04 |
Thạch lâm: Thể khác [N21] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500390; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500386 — Bệnh danh YHCT: Thạch lâm; Tên bệnh theo hướng dẫn: Sỏi tiết niệu (Thạch lâm); Tên bệnh theo YHHĐ: Sỏi đường tiết niệu dưới; Mã ICD-10: N21; Thể lâm sàng: Thể khác. |
N21 |
Sỏi đường tiết niệu dưới |
6500390 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.271 |
Long bế — Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt [N40] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40. |
N40 |
Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
6500391 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.271.01 |
Long bế: Thể Thấp nhiệt [N40] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500392; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Thấp nhiệt. |
N40 |
Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
6500392 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.271.02 |
Long bế: Thể Thận khí hư [N40] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500393; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư. |
N40 |
Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
6500393 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.271.03 |
Long bế: Thể Đàm trệ huyết ứ (Khí trệ huyết ứ) [N40] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500394; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể Đàm trệ huyết ứ (Khí trệ huyết ứ). |
N40 |
Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
6500394 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U63.271.04 |
Long bế: Thể khác [N40] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500395; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500391 — Bệnh danh YHCT: Long bế; Tên bệnh theo hướng dẫn: Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế); Tên bệnh theo YHHĐ: Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt; Mã ICD-10: N40; Thể lâm sàng: Thể khác. |
N40 |
Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
6500395 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U62.251 |
Cốt tý — Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý [M81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81. |
M81 |
Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý |
6500396 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U62.251.01 |
Cốt tý: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập [M81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500397; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập. |
M81 |
Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý |
6500397 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U62.251.02 |
Cốt tý: Thể Khí trệ huyết ứ [M81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500398; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ. |
M81 |
Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý |
6500398 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U62.251.03 |
Cốt tý: Thể Thận dương hư [M81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500399; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. |
M81 |
Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý |
6500399 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U62.251.04 |
Cốt tý: Thể Tỳ khí hư [M81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500400; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư. |
M81 |
Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý |
6500400 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U62.251.05 |
Cốt tý: Thể Thận tinh bất túc [M81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500401; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc. |
M81 |
Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý |
6500401 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U62.251.06 |
Cốt tý: Thể Thận âm hư [M81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500402; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. |
M81 |
Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý |
6500402 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U62.251.07 |
Cốt tý: Thể khác [M81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500403; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500396 — Bệnh danh YHCT: Cốt tý; Tên bệnh theo hướng dẫn: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý); Tên bệnh theo YHHĐ: Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý; Mã ICD-10: M81; Thể lâm sàng: Thể khác. |
M81 |
Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý |
6500403 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U53.241 |
Tiêu khát — Bệnh đái tháo đường típ 2 [E11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11. |
E11 |
Bệnh đái tháo đường típ 2 |
6500404 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U53.241.01 |
Tiêu khát: Thể Huyết ứ [E11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500405; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Huyết ứ. |
E11 |
Bệnh đái tháo đường típ 2 |
6500405 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U53.241.02 |
Tiêu khát: Thể Phế vị táo nhiệt [E11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500406; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt. |
E11 |
Bệnh đái tháo đường típ 2 |
6500406 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U53.241.03 |
Tiêu khát: Thể Khí âm lưỡng hư [E11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500407; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Khí âm lưỡng hư. |
E11 |
Bệnh đái tháo đường típ 2 |
6500407 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U53.241.04 |
Tiêu khát: Thể Âm dương lưỡng hư [E11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500408; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Âm dương lưỡng hư. |
E11 |
Bệnh đái tháo đường típ 2 |
6500408 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U53.241.05 |
Tiêu khát: Thể Can Thận âm hư [E11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500409; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư. |
E11 |
Bệnh đái tháo đường típ 2 |
6500409 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U53.241.06 |
Tiêu khát: Thể khác [E11] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500410; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500404 — Bệnh danh YHCT: Tiêu khát; Tên bệnh theo hướng dẫn: Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát); Tên bệnh theo YHHĐ: Bệnh đái tháo đường típ 2; Mã ICD-10: E11; Thể lâm sàng: Thể khác. |
E11 |
Bệnh đái tháo đường típ 2 |
6500410 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171 |
Hư lao — Khó chịu và/hoặc mệt mỏi [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500411 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.01 |
Hư lao: Thể Âm hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500412; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Âm hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500412 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.01.01 |
Hư lao: Thể Can âm hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500413; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500413 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.01.02 |
Hư lao: Thể Tâm âm hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500414; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500414 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.01.03 |
Hư lao: Thể Tỳ vị âm hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500415; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ vị âm hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500415 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.01.04 |
Hư lao: Thể Phế âm hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500416; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500416 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.01.05 |
Hư lao: Thể Thận âm hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500417; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500417 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.02 |
Hư lao: Thể Dương hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500418; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Dương hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500418 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.02.01 |
Hư lao: Thể Tâm dương hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500419; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500419 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.02.02 |
Hư lao: Thể Tỳ dương hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500420; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500420 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.02.03 |
Hư lao: Thể Thận dương hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500421; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500421 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.03 |
Hư lao: Thể Khí hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500422; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Khí hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500422 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.03.01 |
Hư lao: Thể Tâm khí hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500423; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500423 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.03.02 |
Hư lao: Thể Tỳ khí hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500424; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500424 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.03.03 |
Hư lao: Thể Phế khí hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500425; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500425 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.03.04 |
Hư lao: Thể Thận khí hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500426; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500426 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.04 |
Hư lao: Thể Huyết hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500427; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500427 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.04.01 |
Hư lao: Thể Can huyết hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500428; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500428 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.04.02 |
Hư lao: Thể Tâm huyết hư [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500429; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500429 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U66.171.05 |
Hư lao: Thể khác [R53] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500430; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500411 — Bệnh danh YHCT: Hư lao; Tên bệnh theo hướng dẫn: Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao); Tên bệnh theo YHHĐ: Khó chịu và/hoặc mệt mỏi; Mã ICD-10: R53; Thể lâm sàng: Thể khác. |
R53 |
Khó chịu và/hoặc mệt mỏi |
6500430 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U54.211.0 |
Thất miên — Mất ngủ không thực tổn [F51.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0. |
F51.0 |
Mất ngủ không thực tổn |
6500431 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U54.211.0.01 |
Thất miên: Thể Tâm tỳ lưỡng hư [F51.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500432; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm tỳ lưỡng hư. |
F51.0 |
Mất ngủ không thực tổn |
6500432 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U54.211.0.02 |
Thất miên: Thể Tâm đởm khí hư [F51.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500433; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm đởm khí hư. |
F51.0 |
Mất ngủ không thực tổn |
6500433 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U54.211.0.03 |
Thất miên: Thể Tâm thận bất giao [F51.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500434; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Tâm thận bất giao. |
F51.0 |
Mất ngủ không thực tổn |
6500434 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U54.211.0.04 |
Thất miên: Thể Can uất hoá hoả [F51.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500435; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả. |
F51.0 |
Mất ngủ không thực tổn |
6500435 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U54.211.0.05 |
Thất miên: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu [F51.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500436; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu. |
F51.0 |
Mất ngủ không thực tổn |
6500436 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U54.211.0.06 |
Thất miên: Thể khác [F51.0] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500437; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500431 — Bệnh danh YHCT: Thất miên; Tên bệnh theo hướng dẫn: Mất ngủ không thực tổn (Thất miên); Tên bệnh theo YHHĐ: Mất ngủ không thực tổn; Mã ICD-10: F51.0; Thể lâm sàng: Thể khác. |
F51.0 |
Mất ngủ không thực tổn |
6500437 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U57.011 |
Huyễn vựng — Rối loạn chức năng tiền đình [H81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81. |
H81 |
Rối loạn chức năng tiền đình |
6500438 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U57.011.01 |
Huyễn vựng: Thể Thận hư [H81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500439; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận hư. |
H81 |
Rối loạn chức năng tiền đình |
6500439 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U57.011.01.01 |
Huyễn vựng: Thể Thận dương hư [H81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500440; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư. |
H81 |
Rối loạn chức năng tiền đình |
6500440 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U57.011.01.02 |
Huyễn vựng: Thể Thận âm hư [H81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500441; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư. |
H81 |
Rối loạn chức năng tiền đình |
6500441 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U57.011.02 |
Huyễn vựng: Thể Khí huyết lưỡng hư [H81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500442; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Khí huyết lưỡng hư. |
H81 |
Rối loạn chức năng tiền đình |
6500442 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U57.011.03 |
Huyễn vựng: Thể Can dương thượng cang [H81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500443; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang. |
H81 |
Rối loạn chức năng tiền đình |
6500443 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U57.011.04 |
Huyễn vựng: Thể Đàm thấp [H81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500444; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp. |
H81 |
Rối loạn chức năng tiền đình |
6500444 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U57.011.05 |
Huyễn vựng: Thể khác [H81] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500445; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500438 — Bệnh danh YHCT: Huyễn vựng; Tên bệnh theo hướng dẫn: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng); Tên bệnh theo YHHĐ: Rối loạn chức năng tiền đình; Mã ICD-10: H81; Thể lâm sàng: Thể khác. |
H81 |
Rối loạn chức năng tiền đình |
6500445 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.742 |
Trúng phong kinh lạc — Nhồi máu não [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500446 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.742.01 |
Trúng phong kinh lạc: Khí hư huyết ứ [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500447; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500447 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.742.02 |
Trúng phong kinh lạc: Âm hư động phong [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500448; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Âm hư động phong. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500448 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.742.03 |
Trúng phong kinh lạc: Can dương thượng cang [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500449; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500449 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.742.04 |
Trúng phong kinh lạc: Phong đàm trở lạc [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500450; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500450 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.742.05 |
Trúng phong kinh lạc: Thể khác [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500451; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500446 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể khác. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500451 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.741 |
Trúng phong tạng phủ — Nhồi máu não [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500452 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.741.01 |
Trúng phong tạng phủ: Chứng bế [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500453; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Chứng bế. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500453 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.741.01.01 |
Trúng phong tạng phủ: Thể Đàm thấp bế khiếu [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500454; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp bế khiếu. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500454 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.741.01.02 |
Trúng phong tạng phủ: Thể Phong hoả bế khiếu [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500455; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Phong hoả bế khiếu. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500455 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.741.01.03 |
Trúng phong tạng phủ: Thể Đàm hoả bế khiếu [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500456; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể Đàm hoả bế khiếu. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500456 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.741.02 |
Trúng phong tạng phủ: Chứng thoát [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500457; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Chứng thoát. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500457 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.741.03 |
Trúng phong tạng phủ: Thể khác [I63] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500458; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500452 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Nhồi máu não (trúng phong thiên khô); Tên bệnh theo YHHĐ: Nhồi máu não; Mã ICD-10: I63; Thể lâm sàng: Thể khác. |
I63 |
Nhồi máu não |
6500458 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.722 |
Trúng phong kinh lạc — Xuất huyết não [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500459 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.722.01 |
Trúng phong kinh lạc: Thể Âm hư động phong [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500460; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Âm hư động phong. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500460 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.722.02 |
Trúng phong kinh lạc: Thể Can dương thượng cang [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500461; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500461 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.722.03 |
Trúng phong kinh lạc: Thể Phong đàm trở lạc [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500462; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Phong đàm trở lạc. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500462 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.722.04 |
Trúng phong kinh lạc: Thể khác [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500463; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500459 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong kinh lạc; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể khác. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500463 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.721 |
Trúng phong tạng phủ — Xuất huyết não [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500464 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.721.01 |
Trúng phong tạng phủ: Chứng bế [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500465; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Chứng bế. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500465 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.721.01.01 |
Trúng phong tạng phủ: Thể Đàm thấp bế khiếu [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500466; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Đàm thấp bế khiếu. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500466 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.721.01.02 |
Trúng phong tạng phủ: Thể Phong hoả bế khiếu [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500467; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Phong hoả bế khiếu. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500467 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.721.01.03 |
Trúng phong tạng phủ: Thể Đàm hoả bế khiếu [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500468; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể Đàm hoả bế khiếu. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500468 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.721.02 |
Trúng phong tạng phủ: Chứng thoát [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500469; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Chứng thoát. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500469 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|
| U58.721.03 |
Trúng phong tạng phủ: Thể khác [I61] |
Theo Phụ lục I QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6500470; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung 6500464 — Bệnh danh YHCT: Trúng phong tạng phủ; Tên bệnh theo hướng dẫn: Xuất huyết não (Trúng phong); Tên bệnh theo YHHĐ: Xuất huyết não; Mã ICD-10: I61; Thể lâm sàng: Thể khác. |
I61 |
Xuất huyết não |
6500470 |
QD-2738-2026 |
I |
|
|