Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-department-vs | Phiên bản: 0.3.0 | ||||
| Computable Name: VNDepartmentVS | |||||
Tập giá trị mã khoa trong cơ sở KCB. Căn cứ: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025).
References
Expansion performed internally based on codesystem Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem v0.3.0 (CodeSystem)
This value set contains 51 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K01 | Outpatient Department | Khoa tiếp nhận, khám bệnh ngoại trú, sàng lọc và phân loại người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K02 | Emergency & Resuscitation Department | Khoa cấp cứu và hồi sức ban đầu cho người bệnh nặng, nguy kịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K03 | General Internal Medicine | Khoa điều trị nội trú các bệnh nội khoa tổng hợp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K04 | Cardiology | Khoa điều trị các bệnh tim mạch (tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K05 | Gastroenterology | Khoa điều trị các bệnh tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, ruột). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K06 | Rheumatology | Khoa điều trị các bệnh cơ xương khớp (viêm khớp, gout, lupus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K07 | Nephrology | Khoa điều trị các bệnh thận, tiết niệu và lọc máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K08 | Endocrinology | Khoa điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp, tuyến thượng thận). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K09 | Allergy & Immunology | Khoa điều trị các bệnh dị ứng, miễn dịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K10 | Clinical Hematology | Khoa điều trị các bệnh huyết học (thiếu máu, bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K11 | Infectious Diseases | Khoa điều trị các bệnh truyền nhiễm (sốt rét, sốt xuất huyết, HIV/AIDS). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K12 | Tuberculosis | Khoa điều trị bệnh lao phổi và lao ngoài phổi. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K13 | Dermatology | Khoa điều trị các bệnh da liễu (vảy nến, eczema, nấm da). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K14 | Neurology | Khoa điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K15 | Psychiatry | Khoa điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K16 | Traditional Medicine | Khoa điều trị bằng y học cổ truyền (châm cứu, thuốc nam, xoa bóp bấm huyệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K17 | Geriatrics | Khoa điều trị các bệnh ở người cao tuổi (lão hóa, sa sút trí tuệ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K50 | Pulmonology | Khoa điều trị các bệnh hô hấp (viêm phổi, hen phế quản, COPD). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K18 | Pediatrics | Khoa điều trị các bệnh ở trẻ em (sơ sinh, nhi khoa). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K19 | General Surgery | Khoa phẫu thuật ngoại khoa tổng hợp (bụng, vết thương phần mềm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K20 | Neurosurgery | Khoa phẫu thuật thần kinh (não, cột sống, dây thần kinh). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K21 | Thoracic Surgery | Khoa phẫu thuật lồng ngực (phổi, trung thất, tim mạch). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K22 | Gastrointestinal Surgery | Khoa phẫu thuật tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, đại trực tràng). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K23 | Urology Surgery | Khoa phẫu thuật thận, tiết niệu, sinh dục. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K24 | Orthopedics & Traumatology | Khoa điều trị chấn thương và phẫu thuật chỉnh hình (gãy xương, trật khớp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K25 | Burns Department | Khoa điều trị bỏng (nhiệt, hóa chất, điện) và phẫu thuật tạo hình. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K26 | Anesthesiology & Surgical Resuscitation | Khoa gây mê hồi sức phục vụ phẫu thuật và can thiệp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K27 | Obstetrics & Gynecology | Khoa điều trị các bệnh phụ khoa, sản khoa, chăm sóc thai sản. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K28 | Otorhinolaryngology (ENT) | Khoa điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm tai, viêm xoang, amidan). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K29 | Dentistry & Maxillofacial Surgery | Khoa điều trị các bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K30 | Ophthalmology | Khoa điều trị các bệnh về mắt (cận thị, đục thủy tinh thể, glaucoma). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K31 | Physical Therapy & Rehabilitation | Khoa vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (sau đột quỵ, chấn thương). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K32 | Nuclear Medicine | Khoa chẩn đoán và điều trị bằng phóng xạ (xạ hình, PET/CT, điều trị I-131). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K33 | Oncology | Khoa điều trị ung thư (hóa trị, xạ trị, miễn dịch trị liệu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K34 | Blood Transfusion | Khoa tiếp nhận, sàng lọc, bảo quản và truyền máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K35 | Hemodialysis | Khoa lọc máu nhân tạo (chạy thận, lọc máu liên tục). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K36 | Hematology Laboratory | Khoa xét nghiệm huyết học (công thức máu, đông máu, huyết đồ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K37 | Biochemistry Laboratory | Khoa xét nghiệm sinh hóa máu, nước tiểu, dịch cơ thể. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K38 | Microbiology Laboratory | Khoa xét nghiệm vi sinh (cấy khuẩn, kháng sinh đồ, virus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K39 | Diagnostic Imaging | Khoa chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K40 | Functional Exploration | Khoa thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K41 | Endoscopy | Khoa nội soi chẩn đoán và can thiệp (nội soi dạ dày, đại tràng, phế quản). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K42 | Pathology | Khoa giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K43 | Infection Control | Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện (tiệt khuẩn, giám sát nhiễm khuẩn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K44 | Pharmacy | Khoa Dược — cung ứng, pha chế, tồn trữ và phân phối thuốc trong bệnh viện. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K45 | Nutrition | Khoa Dinh dưỡng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng lâm sàng cho người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K46 | Molecular Biology | Khoa xét nghiệm sinh học phân tử (PCR, giải trình tự gen). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K47 | Clinical Laboratory | Khoa xét nghiệm tổng hợp — thực hiện các xét nghiệm lâm sàng chung. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K48 | Intensive Care Unit (ICU) | Khoa hồi sức tích cực (ICU) — điều trị người bệnh nặng cần theo dõi và hỗ trợ sống. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K49 | Toxicology | Khoa chống độc — điều trị ngộ độc cấp (hóa chất, thuốc, thực phẩm, rắn cắn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | K99 | COVID-19 Treatment Department | Khoa điều trị chuyên biệt COVID-19 — thành lập trong thời kỳ dịch SARS-CoV-2. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. |