| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| K01 |
Khoa Khám bệnh |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K01: Khoa Khám bệnh |
Outpatient Department |
| K02 |
Khoa Hồi sức cấp cứu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K02: Khoa Hồi sức cấp cứu |
Emergency & Resuscitation Department |
| K03 |
Khoa Nội tổng hợp |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K03: Khoa Nội tổng hợp |
General Internal Medicine |
| K04 |
Khoa Nội tim mạch |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K04: Khoa Nội tim mạch |
Cardiology |
| K05 |
Khoa Nội tiêu hoá |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K05: Khoa Nội tiêu hoá |
Gastroenterology |
| K06 |
Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K06: Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Rheumatology |
| K07 |
Khoa Nội thận - tiết niệu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K07: Khoa Nội thận - tiết niệu |
Nephrology |
| K08 |
Khoa Nội tiết |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K08: Khoa Nội tiết |
Endocrinology |
| K09 |
Khoa Dị ứng |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K09: Khoa Dị ứng |
Allergy & Immunology |
| K10 |
Khoa Huyết học lâm sàng |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K10: Khoa Huyết học lâm sàng |
Clinical Hematology |
| K11 |
Khoa Truyền nhiễm |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K11: Khoa Truyền nhiễm |
Infectious Diseases |
| K12 |
Khoa Lao |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K12: Khoa Lao |
Tuberculosis |
| K13 |
Khoa Da liễu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K13: Khoa Da liễu |
Dermatology |
| K14 |
Khoa Thần kinh |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K14: Khoa Thần kinh |
Neurology |
| K15 |
Khoa Tâm thần |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K15: Khoa Tâm thần |
Psychiatry |
| K16 |
Khoa Y học cổ truyền |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K16 (Khoa Y học cổ truyền), cột Ghi chú: Áp dụng đối với các cơ sở KCB không tách lĩnh vực Y học cổ truyền thành các khoa chuyên môn |
Traditional Medicine |
| K16.1 |
Khoa Ngũ quan |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K16.1: Khoa Ngũ quan |
Traditional Sensory Organs (ENT-Eye) |
| K16.2 |
Khoa Châm cứu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K16.2: Khoa Châm cứu |
Acupuncture |
| K16.3 |
Khoa Ngoại phụ |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K16.3: Khoa Ngoại phụ |
Traditional External & Gynecology Therapies |
| K17 |
Khoa Lão học |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K17 (Khoa Lão học), cột Ghi chú: Hoặc Khoa Lão, Khoa Người cao tuổi |
Geriatrics |
| K18 |
Khoa Nhi |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K18: Khoa Nhi |
Pediatrics |
| K19 |
Khoa Ngoại tổng hợp |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K19: Khoa Ngoại tổng hợp |
General Surgery |
| K20 |
Khoa Ngoại thần kinh |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K20: Khoa Ngoại thần kinh |
Neurosurgery |
| K21 |
Khoa Ngoại lồng ngực |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K21: Khoa Ngoại lồng ngực |
Thoracic Surgery |
| K22 |
Khoa Ngoại tiêu hoá |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K22: Khoa Ngoại tiêu hoá |
Gastrointestinal Surgery |
| K22.1 |
Khoa Ngoại Hậu môn, đại trực tràng và sàn chậu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K22.1: Khoa Ngoại Hậu môn, đại trực tràng và sàn chậu |
Anorectal, Colorectal & Pelvic Floor Surgery |
| K23 |
Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K23: Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Urology Surgery |
| K24 |
Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K24: Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Orthopedics & Traumatology |
| K25 |
Khoa Bỏng |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K25: Khoa Bỏng |
Burns Department |
| K26 |
Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K26: Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K27 |
Khoa Phụ sản |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K27: Khoa Phụ sản |
Obstetrics & Gynecology |
| K28 |
Khoa Tai - Mũi - Họng |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K28: Khoa Tai - Mũi - Họng |
Otorhinolaryngology (ENT) |
| K29 |
Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K29: Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K30 |
Khoa Mắt |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K30: Khoa Mắt |
Ophthalmology |
| K31 |
Khoa Phục hồi chức năng và/hoặc Vật lý trị liệu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K31: Khoa Hồi chức năng và/hoặc Vật lý trị liệu |
Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K32 |
Khoa Y học hạt nhân |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K32 (Khoa Y học hạt nhân), cột Ghi chú: Trường hợp cơ sở KCB không có Khoa Y học hạt nhân riêng thì sử dụng mã “K33” |
Nuclear Medicine |
| K33 |
Khoa Ung bướu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K33: Khoa Ung bướu |
Oncology |
| K34 |
Khoa Truyền máu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K34: Khoa Truyền máu |
Blood Transfusion |
| K35 |
Khoa Lọc máu nhân tạo |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K35: Khoa Lọc máu nhân tạo |
Hemodialysis |
| K36 |
Khoa Huyết học |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K36: Khoa Huyết học |
Hematology |
| K37 |
Khoa Sinh hoá |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K37 (Khoa Sinh hoá), cột Ghi chú: Hoặc Khoa Hoá sinh |
Biochemistry Laboratory |
| K38 |
Khoa Vi sinh |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K38: Khoa Vi sinh |
Microbiology Laboratory |
| K39 |
Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K39: Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
Diagnostic Imaging |
| K40 |
Khoa Thăm dò chức năng |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K40: Khoa Thăm dò chức năng |
Functional Exploration |
| K41 |
Khoa Nội soi |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K41: Khoa Nội soi |
Endoscopy |
| K42 |
Khoa Giải phẫu bệnh |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K42: Khoa Giải phẫu bệnh |
Pathology |
| K43 |
Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K43 (Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn), cột Ghi chú: Hoặc Khoa Chống nhiễm khuẩn |
Infection Control |
| K44 |
Khoa Dược |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K44: Khoa Dược |
Pharmacy |
| K45 |
Khoa Dinh dưỡng |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K45: Khoa Dinh dưỡng |
Nutrition |
| K46 |
Khoa Sinh học phân tử |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K46: Khoa Sinh học phân tử |
Molecular Biology |
| K47 |
Khoa Xét nghiệm |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K47: Khoa Xét nghiệm |
Clinical Laboratory |
| K48 |
Khoa Hồi sức tích cực |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K48: Khoa Hồi sức tích cực |
Intensive Care Unit (ICU) |
| K49 |
Khoa Chống độc |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K49: Khoa Chống độc |
Toxicology |
| K50 |
Khoa Nội hô hấp |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K50: Khoa Nội hô hấp |
Pulmonology |
| K51 |
Khoa Đột quỵ |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K51: Khoa Đột quỵ |
Stroke Unit |
| K52 |
Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K52: Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Plastic Surgery |
| K53 |
Khoa Nam học |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K53: Khoa Nam học |
Andrology |
| K54 |
Khoa Y học gia đình |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K54, Ghi chú: Mã khoa Y học gia đình (K54) được áp dụng cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình hoặc Khoa Y học gia đình; |
Family Medicine |
| K55 |
Khoa Y học dưới nước |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K55: Khoa Y học dưới nước |
Underwater & Hyperbaric Medicine |
| K56 |
Khoa Hỗ trợ sinh sản |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K56: Khoa Hỗ trợ sinh sản |
Assisted Reproduction (IVF) |
| K57 |
Khoa Điều trị ban ngày |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K57: Khoa Điều trị ban ngày |
Day Treatment Department |
| K58 |
Khoa Ký sinh trùng |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K58: Khoa Ký sinh trùng |
Parasitology |
| K59 |
Khoa Khám, chữa bệnh theo yêu cầu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K59: Khoa Khám, chữa bệnh theo yêu cầu |
On-demand (Private) Examination & Treatment |
| K59.1 |
Khoa Khám bệnh theo yêu cầu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K59.1: Khoa Khám bệnh theo yêu cầu |
On-demand Examination |
| K59.2 |
Khoa Điều trị theo yêu cầu |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K59.2: Khoa Điều trị theo yêu cầu |
On-demand Treatment |
| K60 |
Khoa Di truyền lâm sàng |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K60: Khoa Di truyền lâm sàng |
Clinical Genetics |
| K99 |
Khoa Điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A |
Theo Phụ lục 02 QĐ 1804/QĐ-BYT, mã K99 (Khoa Điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A), cột Ghi chú: Sử dụng trong trường hợp dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A theo quyết định của cấp có thẩm quyền. |
Group A Communicable Disease Treatment Department |