| Code | Display | Definition | ma-trieu-chung | the-lam-sang | ma-the-lam-sang | benh-danh | ma-benh-danh | source-document | source-appendix | English (English, en) |
| 6541000 |
Đau nhiều vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541000 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhiều vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). |
U62.392.5.01.Đ01 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe lumbar pain |
| 6541001 |
Đau tăng khi trời lạnh, ẩm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541001 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). |
U62.392.5.01.Đ02 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens in cold and damp weather |
| 6541002 |
Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541002 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). |
U62.392.5.01.Đ03 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Paravertebral muscle spasm, no redness |
| 6541003 |
Ấn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541003 — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). |
U62.392.5.01.Đ04 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6541004 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541004 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). |
U62.392.5.01.Đ05 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541005 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541005 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). |
U62.392.5.01.Đ06 |
Thể hàn thấp (U62.392.5.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541006 |
Đau vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541006 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). |
U62.392.5.02.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lumbar pain |
| 6541007 |
Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541007 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). |
U62.392.5.02.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lumbar region swelling, warmth, and redness |
| 6541008 |
Cảm giác nóng hậu môn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541008 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác nóng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). |
U62.392.5.02.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hot sensation in the anus |
| 6541009 |
Sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541009 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). |
U62.392.5.02.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fever |
| 6541010 |
Bứt rứt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541010 — Chứng trạng (triệu chứng): Bứt rứt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). |
U62.392.5.02.K01 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Restlessness |
| 6541011 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541011 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). |
U62.392.5.02.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541012 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541012 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). |
U62.392.5.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Back pain |
| 6541013 |
Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541013 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). |
U62.392.5.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Back pain onset after heavy lifting |
| 6541014 |
Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541014 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). |
U62.392.5.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Back pain onset after twisting the body |
| 6541015 |
Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541015 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). |
U62.392.5.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Back pain onset after a sudden change of posture |
| 6541016 |
Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541016 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). |
U62.392.5.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe localized back pain, tenderness on palpation |
| 6541017 |
Vận động bị hạn chế |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541017 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động bị hạn chế; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). |
U62.392.5.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited range of motion |
| 6541018 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541018 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). |
U62.392.5.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U62.392.5.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541019 |
Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541019 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with rest |
| 6541020 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541020 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale facial complexion |
| 6541021 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541021 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red facial complexion |
| 6541022 |
Chân gối yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541022 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weakness in the legs and knees |
| 6541023 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541023 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities |
| 6541024 |
Miệng họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541024 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth and throat |
| 6541025 |
Bụng dưới lạnh đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541025 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold and painful lower abdomen |
| 6541026 |
Lòng bàn tay bàn chân nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541026 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hot palms and soles |
| 6541027 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541027 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). |
U62.392.5.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.392.5.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541028 |
Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541028 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ01 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with rest |
| 6541029 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541029 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ02 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale facial complexion |
| 6541030 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541030 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ03 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541031 |
Bụng dưới lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541031 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ04 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold sensation in the lower abdomen |
| 6541032 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541032 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ05 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities |
| 6541033 |
Chân gối yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541033 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ06 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weakness in the legs and knees |
| 6541034 |
Tiểu đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541034 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ07 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nocturia |
| 6541035 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541035 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ08 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541036 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541036 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). |
U62.392.5.05.Đ09 |
Thể thận dương hư (U62.392.5.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541037 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541037 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.392.5.06). |
U62.392.5.06.Đ00 |
Thể khác (U62.392.5.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541038 |
Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541038 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.Đ01 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Knee joint pain, swelling, no warmth or redness |
| 6541039 |
Đau tăng khi trời lạnh, ẩm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541039 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.Đ02 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens in cold and damp weather |
| 6541040 |
Hạn chế vận động khớp gối một bên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541040 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối một bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.Đ03 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited unilateral knee mobility |
| 6541041 |
Hạn chế vận động khớp gối hai bên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541041 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối hai bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.Đ04 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited bilateral knee mobility |
| 6541042 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541042 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.Đ05 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541043 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541043 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.Đ06 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541044 |
Không sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541044 — Chứng trạng (triệu chứng): Không sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.Đ07 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No fever |
| 6541045 |
Đỡ đau khi chườm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541045 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.K01 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved by warm compress |
| 6541046 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541046 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). |
U62.261.01.Đ08 |
Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541047 |
Đau mỏi khớp gối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541047 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi khớp gối; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Knee joint aching |
| 6541048 |
Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541048 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Knee joint pain, swelling, no warmth or redness |
| 6541049 |
Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541049 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp); Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens after exposure to external pathogens (wind, cold, dampness) |
| 6541050 |
Hạn chế vận động khớp gối một bên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541050 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối một bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited unilateral knee mobility |
| 6541051 |
Hạn chế vận động khớp gối hai bên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541051 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối hai bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited bilateral knee mobility |
| 6541052 |
Vận động co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541052 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty in flexion and extension |
| 6541053 |
Biến dạng khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541053 — Chứng trạng (triệu chứng): Biến dạng khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint deformity |
| 6541054 |
Đau mỏi lưng gối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541054 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ08 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in back and knees |
| 6541055 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541055 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ09 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541056 |
Ngủ kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541056 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ10 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor sleep |
| 6541057 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541057 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). |
U62.261.02.Đ11 |
Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541058 |
Đau mỏi khớp gối từ lâu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541058 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi khớp gối từ lâu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chronic knee joint aching |
| 6541059 |
Vận động co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541059 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty in flexion and extension |
| 6541060 |
Biến dạng khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541060 — Chứng trạng (triệu chứng): Biến dạng khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint deformity |
| 6541061 |
Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541061 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unilateral knee swelling, pain, warmth, and redness |
| 6541062 |
Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541062 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bilateral knee swelling, pain, warmth, and redness |
| 6541063 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541063 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6541064 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541064 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541065 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541065 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541066 |
Miệng khô khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541066 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth with thirst |
| 6541067 |
Phiền táo bứt rứt không yên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541067 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Agitated restlessness and irritability |
| 6541068 |
Tiểu vàng lượng ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541068 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng lượng ít; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ11 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scanty dark yellow urine |
| 6541069 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541069 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). |
U62.261.03.Đ12 |
Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541070 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541070 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.261.04). |
U62.261.04.Đ00 |
Thể khác (U62.261.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541071 |
Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541071 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swelling, warmth, redness, and pain in one joint |
| 6541072 |
Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541072 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swelling, warmth, redness, and pain in multiple joints |
| 6541073 |
Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541073 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swelling, warmth, redness, and pain in the first metatarsophalangeal joint |
| 6541074 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541074 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6541075 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541075 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541076 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541076 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541077 |
Miệng khô khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541077 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth with thirst |
| 6541078 |
Phiền táo bứt rứt không yên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541078 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Agitated restlessness and irritability |
| 6541079 |
Tiểu vàng số lượng ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541079 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng số lượng ít; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scanty dark yellow urine |
| 6541080 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541080 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). |
U62.371.01.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541081 |
Khớp sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541081 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint swelling |
| 6541082 |
Hạn chế vận động khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541082 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited joint mobility |
| 6541083 |
Đau khớp có tính chất lưu chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541083 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp có tính chất lưu chuyển; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory joint pain |
| 6541084 |
Đau dữ dội các khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541084 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội các khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe joint pain |
| 6541085 |
Vị trí đau cố định |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541085 — Chứng trạng (triệu chứng): Vị trí đau cố định; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed pain location |
| 6541086 |
Đau tăng khi gặp lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541086 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi gặp lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens when exposed to cold |
| 6541087 |
Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541087 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Restless heavy pain in joints |
| 6541088 |
Có các hạt lắng đọng cạnh khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541088 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hạt lắng đọng cạnh khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ08 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Deposits near joints |
| 6541089 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541089 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ09 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541090 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541090 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.K01 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541091 |
Dễ chịu khi chườm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541091 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ chịu khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.K02 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Relief with warm compress |
| 6541092 |
Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541092 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.K03 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unpleasant numbness in muscles and skin |
| 6541093 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541093 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). |
U62.371.02.Đ10 |
Thể phong hàn thấp (U62.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541094 |
Các khớp sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541094 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). |
U62.371.03.Đ01 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint swelling |
| 6541095 |
Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541095 — Chứng trạng (triệu chứng): Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). |
U62.371.03.Đ02 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Recurrent periarticular swelling, persistent and unrelenting |
| 6541096 |
Đau nhức nhẹ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541096 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức nhẹ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). |
U62.371.03.Đ03 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mild aching pain |
| 6541097 |
Có các hạt cứng cạnh khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541097 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hạt cứng cạnh khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). |
U62.371.03.Đ04 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hard nodules near joints |
| 6541098 |
Sắc da tím |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541098 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc da tím; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). |
U62.371.03.Đ05 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Purple/cyanotic skin color |
| 6541099 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541099 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). |
U62.371.03.Đ06 |
Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541100 |
Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541100 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ01 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Recurrent and persistent joint pain |
| 6541101 |
Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541101 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ02 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint pain of varying intensity |
| 6541102 |
Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541102 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ03 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull aching pain migrating between joints |
| 6541103 |
Khớp sưng nề, hạn chế vận động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541103 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp sưng nề, hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ04 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint swelling with limited mobility |
| 6541104 |
Khớp biến dạng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541104 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ05 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint deformity |
| 6541105 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541105 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ06 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Back pain |
| 6541106 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541106 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ07 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Knee fatigue/soreness |
| 6541107 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541107 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ08 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Feeling fatigued |
| 6541108 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541108 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ09 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541109 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541109 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ10 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness and visual floaters |
| 6541110 |
Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541110 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp); Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ11 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Palpitations (rapid heartbeat, anxiety) |
| 6541111 |
Khí đoản (hụt hơi) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541111 — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ12 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Qi deficiency dyspnea (shortness of breath) |
| 6541112 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541112 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). |
U62.371.04.Đ13 |
Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541113 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541113 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.371.05). |
U62.371.05.Đ00 |
Thể khác (U62.371.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541114 |
Các khớp và cơ nhục đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541114 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ01 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint and muscle aching |
| 6541115 |
Các khớp sưng đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541115 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ02 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swollen and painful joints |
| 6541116 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541116 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ03 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory pain occurring in small joints |
| 6541117 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541117 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ04 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory pain occurring in medium joints |
| 6541118 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541118 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ05 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory pain occurring in small and medium joints |
| 6541119 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541119 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ06 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty in flexion and extension of joints |
| 6541120 |
Các khớp cảm giác nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541120 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ07 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sensation of heaviness in joints |
| 6541121 |
Bì phù có cảm giác tê bì |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541121 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù có cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ08 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Edema with numbness |
| 6541122 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541122 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ09 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541123 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541123 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ10 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541124 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541124 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). |
U62.021.01.Đ11 |
Thể phong thấp (U62.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541125 |
Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541125 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ01 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Upper extremity joints painful, cold, and heavy |
| 6541126 |
Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541126 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ02 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lower extremity joints painful, cold, and heavy |
| 6541127 |
Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541127 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ03 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy |
| 6541128 |
Chỗ đau ít sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541128 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ04 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Minimal swelling at the pain site |
| 6541129 |
Đau cố định, ít di chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541129 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ05 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed location pain, minimal migration |
| 6541130 |
Khớp tổn thương không nóng đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541130 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ06 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Affected joint without warmth or redness |
| 6541131 |
Khớp tổn thương co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541131 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ07 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Affected joint with difficulty in flexion and extension |
| 6541132 |
Về đêm đau nặng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541132 — Chứng trạng (triệu chứng): Về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ08 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens at night |
| 6541133 |
Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541133 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ09 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens in cold and damp weather |
| 6541134 |
Ngày đau nhẹ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541134 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.K01 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Milder pain during the day |
| 6541135 |
Đỡ đau khi chườm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541135 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.K02 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved by warm compress |
| 6541136 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541136 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). |
U62.021.02.Đ10 |
Thể hàn thấp (U62.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541137 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541137 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swollen, warm, red, and painful joints |
| 6541138 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541138 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints |
| 6541139 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541139 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6541140 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541140 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty in flexion and extension of joints |
| 6541141 |
Vận động, đi lại khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541141 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty with movement and ambulation |
| 6541142 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541142 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541143 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541143 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red facial complexion |
| 6541144 |
Thích uống nước mát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541144 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Preference for cool drinks |
| 6541145 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541145 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red/dark urine |
| 6541146 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541146 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6541147 |
Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541147 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.K01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint relief with cold compress |
| 6541148 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541148 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). |
U62.021.03.Đ11 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541149 |
Cơ nhục và các khớp đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541149 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle and joint aching |
| 6541150 |
Các khớp sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541150 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint swelling |
| 6541151 |
Teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541151 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle atrophy |
| 6541152 |
Chỗ đau cố định không di chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541152 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed non-migratory pain location |
| 6541153 |
Cứng khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541153 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint stiffness |
| 6541154 |
Khớp biến dạng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541154 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint deformity |
| 6541155 |
Chân tay tê bì và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541155 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Numbness and heaviness in the extremities |
| 6541156 |
Sắc mặt sạm đen |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541156 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dark/swarthy facial complexion |
| 6541157 |
Mặt sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541157 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Facial edema |
| 6541158 |
Ngực đầy tức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541158 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest fullness and oppression |
| 6541159 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541159 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). |
U62.021.04.Đ11 |
Thể can thận hư (U62.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541160 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541160 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.021.05). |
U62.021.05.Đ00 |
Thể khác (U62.021.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541161 |
Các khớp và cơ nhục đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541161 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ01 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint and muscle aching |
| 6541162 |
Các khớp sưng đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541162 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ02 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swollen and painful joints |
| 6541163 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541163 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ03 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory pain occurring in small joints |
| 6541164 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541164 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ04 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory pain occurring in medium joints |
| 6541165 |
Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541165 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ05 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory pain occurring in small and medium joints |
| 6541166 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541166 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ06 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty in flexion and extension of joints |
| 6541167 |
Các khớp cảm giác nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541167 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ07 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sensation of heaviness in joints |
| 6541168 |
Bì phù có cảm giác tê bì |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541168 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù có cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ08 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Edema with numbness |
| 6541169 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541169 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ09 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541170 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541170 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ10 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541171 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541171 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). |
U62.031.01.Đ11 |
Thể phong thấp (U62.031.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541172 |
Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541172 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ01 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Upper extremity joints painful, cold, and heavy |
| 6541173 |
Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541173 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ02 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lower extremity joints painful, cold, and heavy |
| 6541174 |
Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541174 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ03 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy |
| 6541175 |
Chỗ đau ít sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541175 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ04 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Minimal swelling at the pain site |
| 6541176 |
Đau cố định, ít di chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541176 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ05 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed location pain, minimal migration |
| 6541177 |
Khớp tổn thương không nóng đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541177 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ06 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Affected joint without warmth or redness |
| 6541178 |
Khớp tổn thương co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541178 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ07 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Affected joint with difficulty in flexion and extension |
| 6541179 |
Về đêm đau nặng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541179 — Chứng trạng (triệu chứng): Về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ08 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens at night |
| 6541180 |
Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541180 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ09 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens in cold and damp weather |
| 6541181 |
Ngày đau nhẹ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541181 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.K01 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Milder pain during the day |
| 6541182 |
Đỡ đau khi chườm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541182 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.K02 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved by warm compress |
| 6541183 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541183 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). |
U62.031.02.Đ10 |
Thể hàn thấp (U62.031.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541184 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541184 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swollen, warm, red, and painful joints |
| 6541185 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541185 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints |
| 6541186 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541186 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6541187 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541187 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty in flexion and extension of joints |
| 6541188 |
Vận động, đi lại khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541188 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty with movement and ambulation |
| 6541189 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541189 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541190 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541190 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red facial complexion |
| 6541191 |
Thích uống nước mát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541191 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Preference for cool drinks |
| 6541192 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541192 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red/dark urine |
| 6541193 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541193 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6541194 |
Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541194 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.K01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint relief with cold compress |
| 6541195 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541195 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). |
U62.031.03.Đ11 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541196 |
Cơ nhục và các khớp đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541196 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle and joint aching |
| 6541197 |
Các khớp sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541197 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint swelling |
| 6541198 |
Teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541198 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle atrophy |
| 6541199 |
Chỗ đau cố định không di chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541199 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed non-migratory pain location |
| 6541200 |
Cứng khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541200 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint stiffness |
| 6541201 |
Khớp biến dạng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541201 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint deformity |
| 6541202 |
Chân tay tê bì và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541202 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Numbness and heaviness in the extremities |
| 6541203 |
Sắc mặt sạm đen |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541203 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dark/swarthy facial complexion |
| 6541204 |
Mặt sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541204 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Facial edema |
| 6541205 |
Ngực đầy tức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541205 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest fullness and oppression |
| 6541206 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541206 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). |
U62.031.04.Đ11 |
Thể can thận hư (U62.031.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541207 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541207 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.031.05). |
U62.031.05.Đ00 |
Thể khác (U62.031.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541208 |
Các khớp và cơ nhục đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541208 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ01 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint and muscle aching |
| 6541209 |
Các khớp sưng đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541209 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ02 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swollen and painful joints |
| 6541210 |
Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541210 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ03 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory pain in small joints |
| 6541211 |
Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541211 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ04 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Migratory pain in medium joints |
| 6541212 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541212 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ05 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty in flexion and extension of joints |
| 6541213 |
Các khớp cảm giác nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541213 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ06 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sensation of heaviness in joints |
| 6541214 |
Bì phù, cảm giác tê bì |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541214 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù, cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ07 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Edema with numbness |
| 6541215 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541215 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ08 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541216 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541216 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.K01 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541217 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541217 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). |
U62.031.0.01.Đ09 |
Thể phong thấp (U62.031.0.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541218 |
Các khớp đau, lạnh và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541218 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.Đ01 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joints painful, cold, and heavy |
| 6541219 |
Chỗ đau ít sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541219 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.Đ02 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Minimal swelling at the pain site |
| 6541220 |
Đau cố định, ít di chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541220 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.Đ03 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed location pain, minimal migration |
| 6541221 |
Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541221 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.Đ04 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Milder pain during the day, worsens at night |
| 6541222 |
Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541222 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.Đ05 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens in cold and damp weather |
| 6541223 |
Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541223 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.Đ06 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Affected joint without warmth or redness, difficulty in flexion and extension |
| 6541224 |
Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541224 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.Đ07 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy |
| 6541225 |
Đỡ đau khi chườm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541225 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.K01 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved by warm compress |
| 6541226 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541226 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). |
U62.031.0.02.Đ08 |
Thể hàn thấp (U62.031.0.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541227 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541227 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swollen, warm, red, and painful joints |
| 6541228 |
Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541228 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints |
| 6541229 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541229 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6541230 |
Các khớp co duỗi khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541230 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty in flexion and extension of joints |
| 6541231 |
Vận động, đi lại khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541231 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty with movement and ambulation |
| 6541232 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541232 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Developing fever |
| 6541233 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541233 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red facial complexion |
| 6541234 |
Thích uống nước mát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541234 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Preference for cool drinks |
| 6541235 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541235 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ09 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red/dark urine |
| 6541236 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541236 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ10 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6541237 |
Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541237 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.K01 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint relief with cold compress |
| 6541238 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541238 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). |
U62.031.0.03.Đ11 |
Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541239 |
Cơ nhục và các khớp đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541239 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle and joint aching |
| 6541240 |
Các khớp sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541240 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint swelling |
| 6541241 |
Teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541241 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle atrophy |
| 6541242 |
Cứng khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541242 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint stiffness |
| 6541243 |
Khớp biến dạng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541243 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint deformity |
| 6541244 |
Chân tay tê bì và nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541244 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Numbness and heaviness in the extremities |
| 6541245 |
Sắc mặt sạm đen |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541245 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dark/swarthy facial complexion |
| 6541246 |
Mặt sưng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541246 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Facial edema |
| 6541247 |
Ngực đầy tức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541247 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest fullness and oppression |
| 6541248 |
Chỗ đau cố định không di chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541248 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed non-migratory pain location |
| 6541249 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541249 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). |
U62.031.0.04.Đ11 |
Thể can thận hư (U62.031.0.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541250 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541250 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.031.0.05). |
U62.031.0.05.Đ00 |
Thể khác (U62.031.0.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541251 |
Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541251 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region |
| 6541252 |
Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541252 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Palpable muscle spasm in the neck and nape |
| 6541253 |
Cứng cổ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541253 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Neck stiffness |
| 6541254 |
Hạn chế vận động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541254 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited range of motion |
| 6541255 |
Đau, tê, nhức tứ chi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541255 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau, tê, nhức tứ chi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain, numbness, and aching in four limbs |
| 6541256 |
Nặng và yếu hai chi trên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541256 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng và yếu hai chi trên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heaviness and weakness in both upper extremities |
| 6541257 |
Thích ấm, sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541257 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ấm, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.Đ07 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Preference for warmth, aversion to cold |
| 6541258 |
Điểm đau cố định ở cổ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541258 — Chứng trạng (triệu chứng): Điểm đau cố định ở cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.K01 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed tender point in the neck |
| 6541259 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541259 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.K02 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy headache |
| 6541260 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541260 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). |
U62.291.01.Đ08 |
Thể phong hàn (U62.291.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541261 |
Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541261 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). |
U62.291.02.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape region |
| 6541262 |
Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541262 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). |
U62.291.02.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region |
| 6541263 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541263 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). |
U62.291.02.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541264 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541264 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). |
U62.291.02.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541265 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541265 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). |
U62.291.02.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
High fever |
| 6541266 |
Khát nước |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541266 — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). |
U62.291.02.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thirst |
| 6541267 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541267 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). |
U62.291.02.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red/dark urine |
| 6541268 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541268 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). |
U62.291.02.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541269 |
Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541269 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back region |
| 6541270 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541270 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6541271 |
Co cứng cơ tại chỗ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541271 — Chứng trạng (triệu chứng): Co cứng cơ tại chỗ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Localized muscle spasm |
| 6541272 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541272 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth |
| 6541273 |
Tê, đau nhói cố định |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541273 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê, đau nhói cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed stabbing pain with numbness |
| 6541274 |
Đau tăng về đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541274 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.K01 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens at night |
| 6541275 |
Ban ngày đỡ đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541275 — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.K02 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved during the day |
| 6541276 |
Kích thích khó chịu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541276 — Chứng trạng (triệu chứng): Kích thích khó chịu; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.K03 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Irritability and discomfort |
| 6541277 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541277 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). |
U62.291.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U62.291.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541278 |
Đau nhức vai gáy và ngực lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541278 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vai gáy và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in the shoulder, nape, and chest-back region |
| 6541279 |
Đau mỏi lưng gối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541279 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in back and knees |
| 6541280 |
Tê bì tay |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541280 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì tay; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hand numbness |
| 6541281 |
Đau căng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541281 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau căng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tension headache |
| 6541282 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541282 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness and visual floaters |
| 6541283 |
Nhìn mờ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541283 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn mờ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision |
| 6541284 |
Miệng họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541284 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth and throat |
| 6541285 |
Triều nhiệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541285 — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tidal fever |
| 6541286 |
Ra mồ hôi trộm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541286 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi trộm; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Night sweating |
| 6541287 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541287 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). |
U62.291.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.291.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541288 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541288 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.291.05). |
U62.291.05.Đ00 |
Thể khác (U62.291.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541289 |
Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541289 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region |
| 6541290 |
Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541290 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Palpable muscle spasm in the neck and nape |
| 6541291 |
Cứng cổ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541291 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Neck stiffness |
| 6541292 |
Hạn chế vận động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541292 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited range of motion |
| 6541293 |
Đau, tê, nhức tứ chi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541293 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau, tê, nhức tứ chi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain, numbness, and aching in four limbs |
| 6541294 |
Nặng và yếu hai chi trên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541294 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng và yếu hai chi trên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heaviness and weakness in both upper extremities |
| 6541295 |
Thích ấm, sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541295 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ấm, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.Đ07 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Preference for warmth, aversion to cold |
| 6541296 |
Điểm đau cố định ở cổ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541296 — Chứng trạng (triệu chứng): Điểm đau cố định ở cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.K01 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed tender point in the neck |
| 6541297 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541297 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.K02 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy headache |
| 6541298 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541298 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). |
U62.292.01.Đ08 |
Thể phong hàn (U62.292.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541299 |
Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541299 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). |
U62.292.02.Đ01 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape region |
| 6541300 |
Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541300 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). |
U62.292.02.Đ02 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region |
| 6541301 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541301 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). |
U62.292.02.Đ03 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541302 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541302 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). |
U62.292.02.Đ04 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541303 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541303 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). |
U62.292.02.Đ05 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
High fever |
| 6541304 |
Khát nước |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541304 — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). |
U62.292.02.Đ06 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thirst |
| 6541305 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541305 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). |
U62.292.02.Đ07 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red/dark urine |
| 6541306 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541306 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). |
U62.292.02.Đ08 |
Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541307 |
Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541307 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back region |
| 6541308 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541308 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6541309 |
Co cứng cơ tại chỗ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541309 — Chứng trạng (triệu chứng): Co cứng cơ tại chỗ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Localized muscle spasm |
| 6541310 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541310 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth |
| 6541311 |
Tê, đau nhói cố định |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541311 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê, đau nhói cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed stabbing pain with numbness |
| 6541312 |
Đau tăng về đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541312 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.K01 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens at night |
| 6541313 |
Ban ngày đỡ đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541313 — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.K02 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved during the day |
| 6541314 |
Kích thích khó chịu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541314 — Chứng trạng (triệu chứng): Kích thích khó chịu; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.K03 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Irritability and discomfort |
| 6541315 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541315 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). |
U62.292.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U62.292.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541316 |
Đau nhức vai gáy và ngực lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541316 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vai gáy và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ01 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in the shoulder, nape, and chest-back region |
| 6541317 |
Đau mỏi lưng gối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541317 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ02 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in back and knees |
| 6541318 |
Tê bì tay |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541318 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì tay; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ03 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hand numbness |
| 6541319 |
Đau căng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541319 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau căng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ04 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tension headache |
| 6541320 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541320 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ05 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness and visual floaters |
| 6541321 |
Nhìn mờ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541321 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn mờ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ06 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision |
| 6541322 |
Miệng họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541322 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ07 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth and throat |
| 6541323 |
Triều nhiệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541323 — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ08 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tidal fever |
| 6541324 |
Ra mồ hôi trộm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541324 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi trộm; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ09 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Night sweating |
| 6541325 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541325 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). |
U62.292.04.Đ10 |
Thể can thận hư (U62.292.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541326 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541326 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.292.05). |
U62.292.05.Đ00 |
Thể khác (U62.292.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541327 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541327 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ01 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541328 |
Choáng váng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541328 — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ02 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Vertigo |
| 6541329 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541329 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ03 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision/visual floaters |
| 6541330 |
Mặt đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541330 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ04 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red face |
| 6541331 |
Hay tức giận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541331 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tức giận; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ05 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Prone to anger |
| 6541332 |
Ngủ ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541332 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ06 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced sleep |
| 6541333 |
Ngủ hay mê |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541333 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ hay mê; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ07 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Drowsy sleep with excessive dreaming |
| 6541334 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541334 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ08 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6541335 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541335 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). |
U58.091.01.Đ09 |
Thể can dương thượng cang (U58.091.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541336 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541336 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ01 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6541337 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541337 — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ02 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lightheadedness |
| 6541338 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541338 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ03 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Insomnia |
| 6541339 |
Hay quên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541339 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ04 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Forgetfulness |
| 6541340 |
Lưng gối đau yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541340 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ05 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weakness and pain in the back and knees |
| 6541341 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541341 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ06 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541342 |
Di tinh (Đối với Nam) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541342 — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh (Đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ07 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nocturnal emission (male) |
| 6541343 |
Lòng bàn tay bàn chân nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541343 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ08 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hot palms and soles |
| 6541344 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541344 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). |
U58.091.02.Đ09 |
Thể can thận âm hư (U58.091.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541345 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541345 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ01 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6541346 |
Sắc mặt trắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541346 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ02 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White/pale facial complexion |
| 6541347 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541347 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ03 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541348 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541348 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ04 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541349 |
Ngủ ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541349 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ05 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced sleep |
| 6541350 |
Hồi hộp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541350 — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ06 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Palpitations |
| 6541351 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541351 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ07 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541352 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541352 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ08 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Back pain |
| 6541353 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541353 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ09 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Knee fatigue/soreness |
| 6541354 |
Đại tiện lỏng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541354 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ10 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Watery stools |
| 6541355 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541355 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ11 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541356 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541356 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ12 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities |
| 6541357 |
Tiểu đêm nhiều lần |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541357 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ13 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent nocturia |
| 6541358 |
Di tinh (đối với Nam) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541358 — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh (đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ14 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nocturnal emission (male) |
| 6541359 |
Liệt dương (đối với Nam) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541359 — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt dương (đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ15 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Erectile dysfunction (male) |
| 6541360 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541360 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). |
U58.091.03.Đ16 |
Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541361 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541361 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ01 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541362 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541362 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ02 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Head heaviness |
| 6541363 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541363 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ03 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision/visual floaters |
| 6541364 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541364 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ04 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541365 |
Ngực tức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541365 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực tức; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ05 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest oppression |
| 6541366 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541366 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ06 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6541367 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541367 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ07 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nausea |
| 6541368 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541368 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ08 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541369 |
Ngủ li bì |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541369 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ li bì; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ09 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Somnolence/excessive drowsiness |
| 6541370 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541370 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ10 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6541371 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541371 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). |
U58.091.04.Đ11 |
Thể đàm thấp (U58.091.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541372 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541372 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.091.05). |
U58.091.05.Đ00 |
Thể khác (U58.091.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541373 |
Người béo bệu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541373 — Chứng trạng (triệu chứng): Người béo bệu; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). |
U53.151.01.Đ01 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Obese and puffy body |
| 6541374 |
Nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541374 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng nề; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). |
U53.151.01.Đ02 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heaviness |
| 6541375 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541375 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). |
U53.151.01.Đ03 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6541376 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541376 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). |
U53.151.01.Đ04 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541377 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541377 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). |
U53.151.01.Đ05 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6541378 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541378 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). |
U53.151.01.Đ06 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541379 |
Không muốn ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541379 — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). |
U53.151.01.K01 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Anorexia |
| 6541380 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541380 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). |
U53.151.01.Đ07 |
Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541381 |
Người cảm giác nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541381 — Chứng trạng (triệu chứng): Người cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ01 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sensation of bodily heaviness |
| 6541382 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541382 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ02 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6541383 |
Béo phì |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541383 — Chứng trạng (triệu chứng): Béo phì; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ03 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Obesity |
| 6541384 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541384 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ04 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale facial complexion |
| 6541385 |
Người lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541385 — Chứng trạng (triệu chứng): Người lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ05 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Feeling cold |
| 6541386 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541386 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ06 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities |
| 6541387 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541387 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ07 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541388 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541388 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ08 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in the back and knees |
| 6541389 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541389 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ09 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541390 |
Tiểu trong dài |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541390 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu trong dài; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ10 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Clear and copious urine |
| 6541391 |
Thừa cân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541391 — Chứng trạng (triệu chứng): Thừa cân; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.K01 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Overweight |
| 6541392 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541392 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). |
U53.151.02.Đ11 |
Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541393 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541393 — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ01 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lightheadedness |
| 6541394 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541394 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ02 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541395 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541395 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ03 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Insomnia |
| 6541396 |
Hay quên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541396 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ04 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Forgetfulness |
| 6541397 |
Tóc bạc |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541397 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc bạc; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ05 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Premature graying of hair |
| 6541398 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541398 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ06 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541399 |
Răng rụng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541399 — Chứng trạng (triệu chứng): Răng rụng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ07 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tooth loss |
| 6541400 |
Miệng họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541400 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ08 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth and throat |
| 6541401 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541401 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ09 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aching in the back and knees |
| 6541402 |
Tiểu đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541402 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ10 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nocturia |
| 6541403 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541403 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). |
U53.151.03.Đ11 |
Thể can thận âm hư (U53.151.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541404 |
Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541404 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ01 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Paroxysmal bilateral hypochondriac pain, non-fixed location |
| 6541405 |
Tinh thần uể oải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541405 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uể oải; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ02 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental listlessness |
| 6541406 |
Tính khí thất thường |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541406 — Chứng trạng (triệu chứng): Tính khí thất thường; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ03 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mood instability |
| 6541407 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541407 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ04 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541408 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541408 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ05 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541409 |
Hay thở dài |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541409 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ06 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent sighing |
| 6541410 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541410 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ07 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541411 |
Đại tiện lỏng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541411 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ08 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Watery stools |
| 6541412 |
Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541412 — Chứng trạng (triệu chứng): Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ); Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ09 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Menstrual irregularities (female) |
| 6541413 |
Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541413 — Chứng trạng (triệu chứng): Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ); Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ10 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Breast distension and pain (female) |
| 6541414 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541414 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). |
U53.151.04.Đ11 |
Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541415 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541415 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ01 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541416 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541416 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ02 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy headache |
| 6541417 |
Mệt mỏi toàn thân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541417 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi toàn thân; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ03 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Generalized fatigue |
| 6541418 |
Người béo bệu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541418 — Chứng trạng (triệu chứng): Người béo bệu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ04 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Obese and puffy body |
| 6541419 |
Đắng miệng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541419 — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ05 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6541420 |
Khô miệng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541420 — Chứng trạng (triệu chứng): Khô miệng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ06 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth |
| 6541421 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541421 — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ07 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest tightness |
| 6541422 |
Phiền nhiệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541422 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ08 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Vexing heat |
| 6541423 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541423 — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ09 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal bloating |
| 6541424 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541424 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ10 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nausea |
| 6541425 |
Tay chân nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541425 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân nặng nề; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ11 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heaviness in the extremities |
| 6541426 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541426 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ12 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541427 |
Cảm giác nóng hậu môn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541427 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác nóng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ13 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hot sensation in the anus |
| 6541428 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541428 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ14 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6541429 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541429 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). |
U53.151.05.Đ15 |
Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541430 |
Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541430 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). |
U53.151.06.Đ01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sharp chest pain radiating to the upper back |
| 6541431 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541431 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). |
U53.151.06.Đ02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541432 |
Đau nhức mắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541432 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mắt; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ(U53.151.06). |
U53.151.06.Đ03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Eye pain |
| 6541433 |
Đau vùng thượnng vị |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541433 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượnng vị; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). |
U53.151.06.Đ04 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Epigastric pain |
| 6541434 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541434 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). |
U53.151.06.Đ05 |
Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541435 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541435 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.151.07). |
U53.151.07.Đ00 |
Thể khác (U53.151.07) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541436 |
Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541436 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ01 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Disease onset after cold exposure |
| 6541437 |
Mắt nhắm không kín |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541437 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ02 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Incomplete eye closure |
| 6541438 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541438 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ03 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side |
| 6541439 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541439 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ04 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side |
| 6541440 |
Nhân trung lệch về bên lành |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541440 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ05 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Philtrum deviated toward the unaffected side |
| 6541441 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541441 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ06 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541442 |
Khó huýt sáo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541442 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ07 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty whistling |
| 6541443 |
Ăn uống tràn ra bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541443 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ08 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Food/drink leaking from the affected side |
| 6541444 |
Sợ gió, sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541444 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ09 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind and cold |
| 6541445 |
Khó thổi lửa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541445 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.K01 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty blowing |
| 6541446 |
Gai rét |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541446 — Chứng trạng (triệu chứng): Gai rét; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.K02 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chills/shivering |
| 6541447 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541447 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). |
U55.561.01.Đ10 |
Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541448 |
Có biểu hiện sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541448 — Chứng trạng (triệu chứng): Có biểu hiện sốt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Signs of fever |
| 6541449 |
Mắt nhắm không kín |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541449 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Incomplete eye closure |
| 6541450 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541450 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side |
| 6541451 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541451 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side |
| 6541452 |
Nhân trung lệch về bên lành |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541452 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Philtrum deviated toward the unaffected side |
| 6541453 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541453 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541454 |
Khó huýt sáo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541454 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ07 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty whistling |
| 6541455 |
Ăn uống tràn ra bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541455 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ08 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Food/drink leaking from the affected side |
| 6541456 |
Tiểu tiện vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541456 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện vàng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ09 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6541457 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541457 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ10 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6541458 |
Khó thổi lửa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541458 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.K01 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty blowing |
| 6541459 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541459 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). |
U55.561.02.Đ11 |
Thể phong nhiệt (U55.561.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541460 |
Khởi phát bệnh sau chấn thương |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541460 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát bệnh sau chấn thương; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Disease onset after trauma |
| 6541461 |
Mắt nhắm không kín |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541461 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Incomplete eye closure |
| 6541462 |
Nhân trung lệch về bên lành |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541462 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Philtrum deviated toward the unaffected side |
| 6541463 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541463 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side |
| 6541464 |
Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541464 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side |
| 6541465 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541465 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541466 |
Khó huýt sáo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541466 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty whistling |
| 6541467 |
Ăn uống tràn ra bên liệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541467 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ08 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Food/drink leaking from the affected side |
| 6541468 |
Khó thổi lửa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541468 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.K01 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty blowing |
| 6541469 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541469 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). |
U55.561.03.Đ09 |
Thể huyết ứ (U55.561.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541470 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541470 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.561.04). |
U55.561.04.Đ00 |
Thể khác (U55.561.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541471 |
Đau liên sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541471 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). |
U55.541.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain |
| 6541472 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541472 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). |
U55.541.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the posterior root nerve |
| 6541473 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541473 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). |
U55.541.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the midaxillary nerve |
| 6541474 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541474 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). |
U55.541.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve |
| 6541475 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541475 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). |
U55.541.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541476 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541476 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). |
U55.541.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U55.541.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541477 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541477 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ01 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hypochondriac pain |
| 6541478 |
Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541478 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ02 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder |
| 6541479 |
Đau tăng khi tình chí kích động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541479 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ03 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens with emotional agitation |
| 6541480 |
Tinh thần uất ức hay cáu gắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541480 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ04 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental depression with irritability |
| 6541481 |
Hay thở dài |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541481 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ05 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent sighing |
| 6541482 |
Cảm giác bí bách trong ngực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541482 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ06 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sensation of oppression in the chest |
| 6541483 |
Bụng chướng không muốn ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541483 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ07 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal bloating with loss of appetite |
| 6541484 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541484 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ08 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Belching |
| 6541485 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541485 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). |
U55.541.02.Đ09 |
Thể can khí uất kết (U55.541.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541486 |
Vùng sườn cảm giác nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541486 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ01 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning sensation in the rib region |
| 6541487 |
Vùng sườn cảm giác đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541487 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ02 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain sensation in the rib region |
| 6541488 |
Tình chí không yên, dễ cáu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541488 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ03 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Emotional unrest, easily irritable |
| 6541489 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541489 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ04 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541490 |
Mặt đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541490 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ05 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red face |
| 6541491 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541491 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ06 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541492 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541492 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ07 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental vexation (irritability) |
| 6541493 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541493 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ08 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Insomnia |
| 6541494 |
Ợ chua |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541494 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ09 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Acid reflux |
| 6541495 |
Miệng đắng mà khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541495 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ10 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter and dry mouth |
| 6541496 |
Đại tiện nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541496 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ11 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning sensation during defecation |
| 6541497 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541497 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). |
U55.541.03.Đ12 |
Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541498 |
Ngực sườn chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541498 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ01 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and rib distension |
| 6541499 |
Ngực sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541499 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ02 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and rib pain |
| 6541500 |
Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541500 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ03 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations) |
| 6541501 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541501 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ04 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541502 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541502 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ05 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541503 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541503 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ06 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6541504 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541504 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ07 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6541505 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541505 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ08 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541506 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541506 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ09 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nausea |
| 6541507 |
Tâm phiền (Buồn bực) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541507 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (Buồn bực); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ10 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental vexation (irritability) |
| 6541508 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541508 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). |
U55.541.04.Đ11 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541509 |
Vùng mạn sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541509 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). |
U55.541.05.Đ01 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hypochondriac pain |
| 6541510 |
Có vết sang thương ở vị trí đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541510 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). |
U55.541.05.Đ02 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lesion at the site of pain |
| 6541511 |
Đau như kim châm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541511 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). |
U55.541.05.Đ03 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Needle-like stabbing pain |
| 6541512 |
Đau cố định |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541512 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). |
U55.541.05.Đ04 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed location pain |
| 6541513 |
Đau tăng về đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541513 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). |
U55.541.05.Đ05 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens at night |
| 6541514 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541514 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). |
U55.541.05.Đ06 |
Thể huyết ứ (U55.541.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541515 |
Sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541515 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). |
U55.541.06.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Rib pain |
| 6541516 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541516 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). |
U55.541.06.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6541517 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541517 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). |
U55.541.06.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541518 |
Ngực bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541518 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). |
U55.541.06.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and abdominal distension and bloating |
| 6541519 |
Tiểu ngắn đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541519 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). |
U55.541.06.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scanty dark urine |
| 6541520 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541520 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). |
U55.541.06.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541521 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541521 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.541.07). |
U55.541.07.Đ00 |
Thể khác (U55.541.07) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541522 |
Đau liên sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541522 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). |
U55.531.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain |
| 6541523 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541523 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). |
U55.531.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the posterior root nerve |
| 6541524 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541524 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). |
U55.531.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the midaxillary nerve |
| 6541525 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541525 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). |
U55.531.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve |
| 6541526 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541526 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). |
U55.531.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541527 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541527 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). |
U55.531.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U55.531.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541528 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541528 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ01 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hypochondriac pain |
| 6541529 |
Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541529 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ02 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder |
| 6541530 |
Đau tăng khi tình chí kích động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541530 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ03 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens with emotional agitation |
| 6541531 |
Tinh thần uất ức hay cáu gắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541531 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ04 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental depression with irritability |
| 6541532 |
Hay thở dài |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541532 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ05 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent sighing |
| 6541533 |
Cảm giác bí bách trong ngực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541533 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ06 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sensation of oppression in the chest |
| 6541534 |
Bụng chướng không muốn ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541534 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ07 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal bloating with loss of appetite |
| 6541535 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541535 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ08 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Belching |
| 6541536 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541536 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). |
U55.531.02.Đ09 |
Thể can khí uất kết (U55.531.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541537 |
Vùng sườn cảm giác nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541537 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ01 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning sensation in the rib region |
| 6541538 |
Vùng sườn cảm giác đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541538 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ02 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain sensation in the rib region |
| 6541539 |
Tình chí không yên, dễ cáu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541539 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ03 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Emotional unrest, easily irritable |
| 6541540 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541540 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ04 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541541 |
Mặt đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541541 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ05 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red face |
| 6541542 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541542 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ06 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541543 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541543 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ07 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental vexation (irritability) |
| 6541544 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541544 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ08 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Insomnia |
| 6541545 |
Ợ chua |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541545 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ09 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Acid reflux |
| 6541546 |
Miệng đắng mà khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541546 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ10 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter and dry mouth |
| 6541547 |
Đại tiện nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541547 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ11 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning sensation during defecation |
| 6541548 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541548 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). |
U55.531.03.Đ12 |
Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541549 |
Ngực sườn chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541549 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ01 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and rib distension |
| 6541550 |
Ngực sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541550 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ02 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and rib pain |
| 6541551 |
Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541551 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ03 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations) |
| 6541552 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541552 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ04 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541553 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541553 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ05 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541554 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541554 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ06 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6541555 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541555 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ07 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6541556 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541556 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ08 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541557 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541557 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ09 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nausea |
| 6541558 |
Tâm phiền (Buồn bực) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541558 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (Buồn bực); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ10 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental vexation (irritability) |
| 6541559 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541559 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). |
U55.531.04.Đ11 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541560 |
Vùng mạn sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541560 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). |
U55.531.05.Đ01 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hypochondriac pain |
| 6541561 |
Có vết sang thương ở vị trí đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541561 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). |
U55.531.05.Đ02 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lesion at the site of pain |
| 6541562 |
Đau như kim châm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541562 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). |
U55.531.05.Đ03 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Needle-like stabbing pain |
| 6541563 |
Đau cố định |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541563 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). |
U55.531.05.Đ04 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed location pain |
| 6541564 |
Đau tăng về đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541564 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). |
U55.531.05.Đ05 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens at night |
| 6541565 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541565 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). |
U55.531.05.Đ06 |
Thể huyết ứ (U55.531.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541566 |
Sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541566 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). |
U55.531.06.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Rib pain |
| 6541567 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541567 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). |
U55.531.06.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6541568 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541568 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). |
U55.531.06.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541569 |
Ngực bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541569 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). |
U55.531.06.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and abdominal distension and bloating |
| 6541570 |
Tiểu ngắn đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541570 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). |
U55.531.06.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scanty dark urine |
| 6541571 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541571 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). |
U55.531.06.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541572 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541572 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.531.07). |
U55.531.07.Đ00 |
Thể khác (U55.531.07) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541573 |
Đau liên sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541573 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). |
U55.431.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain |
| 6541574 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541574 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). |
U55.431.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the posterior root nerve |
| 6541575 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541575 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). |
U55.431.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the midaxillary nerve |
| 6541576 |
Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541576 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). |
U55.431.01.Đ04 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve |
| 6541577 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541577 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). |
U55.431.01.Đ05 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541578 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541578 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). |
U55.431.01.Đ06 |
Thể phong hàn (U55.431.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541579 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541579 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ01 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hypochondriac pain |
| 6541580 |
Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541580 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ02 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder |
| 6541581 |
Đau tăng khi tình chí kích động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541581 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ03 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens with emotional agitation |
| 6541582 |
Tinh thần uất ức hay cáu gắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541582 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ04 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental depression with irritability |
| 6541583 |
Hay thở dài |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541583 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ05 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent sighing |
| 6541584 |
Cảm giác bí bách trong ngực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541584 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ06 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sensation of oppression in the chest |
| 6541585 |
Bụng chướng không muốn ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541585 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ07 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal bloating with loss of appetite |
| 6541586 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541586 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ08 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Belching |
| 6541587 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541587 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). |
U55.431.02.Đ09 |
Thể can khí uất kết (U55.431.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541588 |
Vùng sườn cảm giác nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541588 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ01 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning sensation in the rib region |
| 6541589 |
Vùng sườn cảm giác đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541589 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ02 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain sensation in the rib region |
| 6541590 |
Tình chí không yên, dễ cáu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541590 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ03 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Emotional unrest, easily irritable |
| 6541591 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541591 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ04 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541592 |
Mặt đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541592 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ05 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red face |
| 6541593 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541593 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ06 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541594 |
Tâm phiền mất ngủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541594 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ07 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental vexation with insomnia |
| 6541595 |
Ợ chua |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541595 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ08 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Acid reflux |
| 6541596 |
Miệng đắng mà khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541596 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ09 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter and dry mouth |
| 6541597 |
Đại tiện nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541597 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ10 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning sensation during defecation |
| 6541598 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541598 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). |
U55.431.03.Đ11 |
Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541599 |
Ngực sườn chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541599 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ01 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and rib distension |
| 6541600 |
Ngực sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541600 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ02 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and rib pain |
| 6541601 |
Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541601 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ03 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations) |
| 6541602 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541602 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ04 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541603 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541603 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ05 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541604 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541604 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ06 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6541605 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541605 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ07 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6541606 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541606 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ08 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541607 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541607 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ09 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nausea |
| 6541608 |
Tâm phiền (buồn bực, khó chịu) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541608 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực, khó chịu); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ10 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental vexation (irritability, discomfort) |
| 6541609 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541609 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). |
U55.431.04.Đ11 |
Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541610 |
Vùng mạn sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541610 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). |
U55.431.05.Đ01 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hypochondriac pain |
| 6541611 |
Có vết sang thương ở vị trí đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541611 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). |
U55.431.05.Đ02 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lesion at the site of pain |
| 6541612 |
Đau như kim châm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541612 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). |
U55.431.05.Đ03 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Needle-like stabbing pain |
| 6541613 |
Đau cố định |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541613 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). |
U55.431.05.Đ04 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed location pain |
| 6541614 |
Đau tăng về đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541614 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). |
U55.431.05.Đ05 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens at night |
| 6541615 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541615 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). |
U55.431.05.Đ06 |
Thể huyết ứ (U55.431.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541616 |
Sườn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541616 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). |
U55.431.06.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Rib pain |
| 6541617 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541617 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). |
U55.431.06.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6541618 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541618 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). |
U55.431.06.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541619 |
Ngực bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541619 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). |
U55.431.06.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and abdominal distension and bloating |
| 6541620 |
Tiểu ngắn đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541620 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). |
U55.431.06.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scanty dark urine |
| 6541621 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541621 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). |
U55.431.06.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541622 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541622 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.431.07). |
U55.431.07.Đ00 |
Thể khác (U55.431.07) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541623 |
Đau từ thắt lưng và mông xuống chân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541623 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ01 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating from lower back and buttocks to the leg |
| 6541624 |
Đau có điểm khu trú |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541624 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ02 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain with a localized point |
| 6541625 |
Đau tăng khi trời lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541625 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ03 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens in cold weather |
| 6541626 |
Chưa có teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541626 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ04 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No muscle atrophy yet |
| 6541627 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541627 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ05 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541628 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541628 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ06 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541629 |
Đại tiện bình thường |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541629 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ07 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Normal defecation |
| 6541630 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541630 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ08 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541631 |
Tiểu tiện trong |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541631 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ09 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Clear urine |
| 6541632 |
Chườm ấm dễ chịu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541632 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.K01 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Relief with warm compress |
| 6541633 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541633 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). |
U62.391.01.Đ10 |
Thể phong hàn thấp (U62.391.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541634 |
Đau vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541634 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). |
U62.391.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lumbar pain |
| 6541635 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541635 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). |
U62.391.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve |
| 6541636 |
Đau có cảm giác tê bì, nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541636 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). |
U62.391.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain with numbness and heaviness |
| 6541637 |
Teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541637 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). |
U62.391.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle atrophy |
| 6541638 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541638 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). |
U62.391.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541639 |
Ngủ ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541639 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). |
U62.391.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced sleep |
| 6541640 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541640 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). |
U62.391.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541641 |
Đau vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541641 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). |
U62.391.03.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lumbar pain |
| 6541642 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541642 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). |
U62.391.03.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve |
| 6541643 |
Đau có cảm nóng rát như kim châm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541643 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). |
U62.391.03.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning needle-like pain |
| 6541644 |
Chân đau nóng hơn chân bên lành |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541644 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). |
U62.391.03.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Affected leg warmer and more painful than the healthy side |
| 6541645 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541645 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). |
U62.391.03.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U62.391.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541646 |
Đau đột ngột |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541646 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). |
U62.391.04.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sudden onset pain |
| 6541647 |
Đau dữ dội tại một điểm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541647 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). |
U62.391.04.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pain at a single point |
| 6541648 |
Đau lan xuống chân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541648 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). |
U62.391.04.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to the leg |
| 6541649 |
Hạn chế vận động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541649 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). |
U62.391.04.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited range of motion |
| 6541650 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541650 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). |
U62.391.04.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.391.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541651 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541651 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.391.05). |
U62.391.05.Đ00 |
Thể khác (U62.391.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541652 |
Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541652 — Chứng trạng (triệu chứng): Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ01 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
After cold exposure, pain from the lower back and buttocks radiating to the leg |
| 6541653 |
Đau có điểm khu trú |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541653 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ02 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain with a localized point |
| 6541654 |
Đau tăng khi trời lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541654 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ03 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens in cold weather |
| 6541655 |
Chưa có teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541655 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ04 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No muscle atrophy yet |
| 6541656 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541656 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ05 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541657 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541657 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ06 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541658 |
Đại tiện bình thường |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541658 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ07 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Normal defecation |
| 6541659 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541659 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ08 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541660 |
Tiểu tiện trong |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541660 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ09 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Clear urine |
| 6541661 |
Chườm ấm dễ chịu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541661 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.K01 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Relief with warm compress |
| 6541662 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541662 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). |
U62.392.01.Đ10 |
Thể phong hàn thấp (U62.392.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541663 |
Đau vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541663 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). |
U62.392.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lumbar pain |
| 6541664 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541664 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). |
U62.392.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve |
| 6541665 |
Đau có cảm giác tê bì, nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541665 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). |
U62.392.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain with numbness and heaviness |
| 6541666 |
Teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541666 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). |
U62.392.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle atrophy |
| 6541667 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541667 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). |
U62.392.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541668 |
Ngủ ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541668 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). |
U62.392.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced sleep |
| 6541669 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541669 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). |
U62.392.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541670 |
Đau vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541670 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). |
U62.392.03.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lumbar pain |
| 6541671 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541671 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). |
U62.392.03.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve |
| 6541672 |
Đau có cảm nóng rát như kim châm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541672 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). |
U62.392.03.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning needle-like pain |
| 6541673 |
Chân đau nóng hơn chân bên lành |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541673 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). |
U62.392.03.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Affected leg warmer and more painful than the healthy side |
| 6541674 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541674 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). |
U62.392.03.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U62.392.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541675 |
Đau đột ngột |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541675 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). |
U62.392.04.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sudden onset pain |
| 6541676 |
Đau dữ dội tại một điểm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541676 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). |
U62.392.04.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pain at a single point |
| 6541677 |
Đau lan xuống chân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541677 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). |
U62.392.04.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to the leg |
| 6541678 |
Hạn chế vận động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541678 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). |
U62.392.04.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited range of motion |
| 6541679 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541679 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). |
U62.392.04.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.392.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541680 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541680 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.392.05). |
U62.392.05.Đ00 |
Thể khác (U62.392.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541681 |
Đau từ thắt lưng và mông xuống chân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541681 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ01 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating from lower back and buttocks to the leg |
| 6541682 |
Đau có điểm khu trú |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541682 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ02 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain with a localized point |
| 6541683 |
Đau tăng khi trời lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541683 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ03 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens in cold weather |
| 6541684 |
Chưa có teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541684 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ04 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No muscle atrophy yet |
| 6541685 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541685 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ05 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6541686 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541686 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ06 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6541687 |
Đại tiện bình thường |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541687 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ07 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Normal defecation |
| 6541688 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541688 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ08 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541689 |
Tiểu tiện trong |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541689 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ09 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Clear urine |
| 6541690 |
Chườm ấm dễ chịu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541690 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.K01 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Relief with warm compress |
| 6541691 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541691 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). |
U62.393.01.Đ10 |
Thể phong hàn thấp (U62.393.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541692 |
Đau vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541692 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). |
U62.393.02.Đ01 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lumbar pain |
| 6541693 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541693 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). |
U62.393.02.Đ02 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve |
| 6541694 |
Đau có cảm giác tê bì, nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541694 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). |
U62.393.02.Đ03 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain with numbness and heaviness |
| 6541695 |
Teo cơ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541695 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). |
U62.393.02.Đ04 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle atrophy |
| 6541696 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541696 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). |
U62.393.02.Đ05 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6541697 |
Ngủ ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541697 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). |
U62.393.02.Đ06 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced sleep |
| 6541698 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541698 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). |
U62.393.02.Đ07 |
Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541699 |
Đau vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541699 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). |
U62.393.03.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lumbar pain |
| 6541700 |
Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541700 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). |
U62.393.03.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve |
| 6541701 |
Đau có cảm nóng rát như kim châm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541701 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). |
U62.393.03.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning needle-like pain |
| 6541702 |
Chân đau nóng hơn chân bên lành |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541702 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). |
U62.393.03.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Affected leg warmer and more painful than the healthy side |
| 6541703 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541703 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). |
U62.393.03.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U62.393.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541704 |
Đau đột ngột |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541704 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). |
U62.393.04.Đ01 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sudden onset pain |
| 6541705 |
Đau dữ dội tại một điểm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541705 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). |
U62.393.04.Đ02 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pain at a single point |
| 6541706 |
Đau lan xuống chân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541706 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). |
U62.393.04.Đ03 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to the leg |
| 6541707 |
Hạn chế vận động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541707 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). |
U62.393.04.Đ04 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limited range of motion |
| 6541708 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541708 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). |
U62.393.04.Đ05 |
Thể huyết ứ (U62.393.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541709 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541709 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.393.05). |
U62.393.05.Đ00 |
Thể khác (U62.393.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541710 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541710 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.Đ01 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) |
| 6541711 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541711 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.Đ02 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541712 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541712 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.Đ03 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision/visual floaters |
| 6541713 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541713 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.Đ04 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541714 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541714 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.Đ05 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541715 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541715 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.Đ06 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541716 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541716 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.Đ07 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541717 |
Chân tay cứng đờ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541717 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cứng đờ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.K01 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Rigid extremities |
| 6541718 |
Chân tay co quắp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541718 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co quắp; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.K02 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Spastic contracture of the extremities |
| 6541719 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541719 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). |
U58.021.01.Đ08 |
Thể can thận âm hư (U58.021.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541720 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541720 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ01 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) |
| 6541721 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541721 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ02 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Head heaviness |
| 6541722 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541722 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ03 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision/visual floaters |
| 6541723 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541723 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ04 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541724 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541724 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ05 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541725 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541725 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ06 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541726 |
Chân tay tê dại |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541726 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ07 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Numbness and paresthesia in the extremities |
| 6541727 |
Chân tay nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541727 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ08 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heaviness in the extremities |
| 6541728 |
Chân tay khó cử động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541728 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay khó cử động; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ09 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty moving the extremities |
| 6541729 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541729 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). |
U58.021.02.Đ10 |
Thể phong đàm (U58.021.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541730 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541730 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.Đ01 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) |
| 6541731 |
Sắc mặt không tươi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541731 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.Đ02 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lackluster facial complexion |
| 6541732 |
Sắc mặt không nhuận, |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541732 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không nhuận,; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.Đ03 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lackluster facial complexion |
| 6541733 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541733 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.Đ04 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541734 |
Nói khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541734 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.Đ05 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty speaking |
| 6541735 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541735 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.Đ06 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541736 |
Chân tay mềm, vô lực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541736 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mềm, vô lực; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.Đ07 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Flaccid and weak extremities |
| 6541737 |
Chân tay tê bì |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541737 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.K01 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Numbness in the extremities |
| 6541738 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541738 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). |
U58.021.03.Đ08 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541739 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541739 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.021.04). |
U58.021.04.Đ00 |
Thể khác (U58.021.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541740 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541740 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.Đ01 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) |
| 6541741 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541741 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.Đ02 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6541742 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541742 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.Đ03 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision/visual floaters |
| 6541743 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541743 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.Đ04 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541744 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541744 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.Đ05 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6541745 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541745 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.Đ06 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541746 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541746 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.Đ07 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541747 |
Chân tay cứng đờ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541747 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cứng đờ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.K01 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Rigid extremities |
| 6541748 |
Chân tay co quắp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541748 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co quắp; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.K02 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Spastic contracture of the extremities |
| 6541749 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541749 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). |
U58.022.01.Đ08 |
Thể can thận âm hư (U58.022.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541750 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541750 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ01 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) |
| 6541751 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541751 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ02 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Head heaviness |
| 6541752 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541752 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ03 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision/visual floaters |
| 6541753 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541753 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ04 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness |
| 6541754 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541754 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ05 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541755 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541755 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ06 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541756 |
Chân tay tê dại |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541756 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ07 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Numbness and paresthesia in the extremities |
| 6541757 |
Chân tay nặng nề |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541757 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ08 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heaviness in the extremities |
| 6541758 |
Chân tay khó cử động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541758 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay khó cử động; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ09 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty moving the extremities |
| 6541759 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541759 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). |
U58.022.02.Đ10 |
Thể phong đàm (U58.022.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541760 |
Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541760 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.Đ01 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) |
| 6541761 |
Sắc mặt không tươi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541761 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.Đ02 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lackluster facial complexion |
| 6541762 |
Sắc mặt không nhuận, |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541762 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không nhuận,; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.Đ03 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lackluster facial complexion |
| 6541763 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541763 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.Đ04 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541764 |
Nói khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541764 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.Đ05 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty speaking |
| 6541765 |
Miệng méo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541765 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.Đ06 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mouth deviation |
| 6541766 |
Chân tay mềm, vô lực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541766 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mềm, vô lực; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.Đ07 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Flaccid and weak extremities |
| 6541767 |
Chân tay tê bì |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541767 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.K01 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Numbness in the extremities |
| 6541768 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541768 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). |
U58.022.03.Đ08 |
Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541769 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541769 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.022.04). |
U58.022.04.Đ00 |
Thể khác (U58.022.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541770 |
Gân xương mềm yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541770 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ01 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak tendons and bones |
| 6541771 |
Chậm phát dục |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541771 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ02 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed development |
| 6541772 |
Thóp lâu liền |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541772 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ03 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed fontanelle closure |
| 6541773 |
Cổ mềm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541773 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ04 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Floppy neck |
| 6541774 |
Lưng mềm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541774 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ05 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limp/weak back |
| 6541775 |
Chậm ngồi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541775 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ06 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed sitting |
| 6541776 |
Chậm đứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541776 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ07 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed standing |
| 6541777 |
Chậm đi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541777 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ08 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed walking |
| 6541778 |
Chân tay cử động chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541778 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ09 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow movements of the extremities |
| 6541779 |
Chân co rút khi đứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541779 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ10 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Leg contracture upon standing |
| 6541780 |
Mặt co kéo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541780 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ11 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Facial spasm/twitching |
| 6541781 |
Mắt co kéo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541781 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ12 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Eye spasm/twitching |
| 6541782 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541782 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ13 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541783 |
Chậm mọc răng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541783 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ14 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed teething |
| 6541784 |
Dễ lên cơn co giật |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541784 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ15 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Prone to convulsions |
| 6541785 |
Bước đi không thẳng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541785 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.K01 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unsteady gait |
| 6541786 |
Nói không rõ tiếng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541786 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.K02 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unclear speech |
| 6541787 |
Ngủ không yên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541787 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.K03 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Restless sleep |
| 6541788 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541788 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). |
U55.611.01.Đ16 |
Thể can thận bất túc (U55.611.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541789 |
Tinh thần đần độn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541789 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental dullness |
| 6541790 |
Chậm nói |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541790 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed speech |
| 6541791 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541791 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541792 |
Miệng chảy dãi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541792 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Drooling |
| 6541793 |
Biếng ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541793 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Anorexia/loss of appetite |
| 6541794 |
Nhai bú vô lực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541794 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ06 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak suckling and chewing |
| 6541795 |
Nuốt khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541795 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ07 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysphagia |
| 6541796 |
Tứ chi mềm yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541796 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ08 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak and flaccid limbs |
| 6541797 |
Cử động khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541797 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ09 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty with movements |
| 6541798 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541798 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ10 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Flaccid muscles |
| 6541799 |
Bước đi không thẳng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541799 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.K01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unsteady gait |
| 6541800 |
Tóc mọc chậm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541800 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.K02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed hair growth |
| 6541801 |
Cử động chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541801 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.K03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow movements |
| 6541802 |
Tóc vàng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541802 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.K04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry yellow hair |
| 6541803 |
Tóc khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541803 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.K05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry hair |
| 6541804 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541804 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). |
U55.611.02.Đ11 |
Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541805 |
Tinh thần mờ tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541805 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ01 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental obtundation |
| 6541806 |
Có cơn động kinh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541806 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ02 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Epileptic seizures |
| 6541807 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541807 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ03 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aphasia |
| 6541808 |
Nghe kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541808 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ04 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hearing impairment |
| 6541809 |
Phản ứng chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541809 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ05 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow reflexes/responses |
| 6541810 |
Cử động không tự chủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541810 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ06 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Involuntary movements |
| 6541811 |
Nuốt thở khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541811 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ07 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty swallowing and breathing |
| 6541812 |
Cứng khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541812 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ08 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint stiffness |
| 6541813 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541813 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ09 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Flaccid muscles |
| 6541814 |
Họng có tiếng đờm khò khè |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541814 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ10 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Phlegm rale in the throat |
| 6541815 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541815 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). |
U55.611.03.Đ11 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541816 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541816 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.611.04). |
U55.611.04.Đ00 |
Thể khác (U55.611.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541817 |
Gân xương mềm yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541817 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ01 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak tendons and bones |
| 6541818 |
Chậm phát dục |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541818 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ02 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed development |
| 6541819 |
Thóp lâu liền |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541819 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ03 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed fontanelle closure |
| 6541820 |
Cổ mềm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541820 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ04 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Floppy neck |
| 6541821 |
Lưng mềm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541821 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ05 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limp/weak back |
| 6541822 |
Chậm ngồi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541822 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ06 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed sitting |
| 6541823 |
Chậm đứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541823 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ07 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed standing |
| 6541824 |
Chậm đi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541824 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ08 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed walking |
| 6541825 |
Cử động chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541825 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ09 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow movements |
| 6541826 |
Chân co rút khi đứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541826 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ10 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Leg contracture upon standing |
| 6541827 |
Mặt co kéo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541827 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ11 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Facial spasm/twitching |
| 6541828 |
Mắt co kéo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541828 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ12 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Eye spasm/twitching |
| 6541829 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541829 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ13 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541830 |
Chậm mọc răng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541830 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ14 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed teething |
| 6541831 |
Dễ lên cơn co giật |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541831 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ15 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Prone to convulsions |
| 6541832 |
Bước đi không thẳng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541832 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.K01 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unsteady gait |
| 6541833 |
Nói không rõ tiếng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541833 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.K02 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unclear speech |
| 6541834 |
Ngủ không yên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541834 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.K03 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Restless sleep |
| 6541835 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541835 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). |
U55.612.01.Đ16 |
Thể can thận bất túc (U55.612.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541836 |
Tinh thần đần độn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541836 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental dullness |
| 6541837 |
Chậm nói |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541837 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed speech |
| 6541838 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541838 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541839 |
Miệng chảy dãi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541839 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Drooling |
| 6541840 |
Biếng ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541840 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Anorexia/loss of appetite |
| 6541841 |
Nhai bú vô lực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541841 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ06 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak suckling and chewing |
| 6541842 |
Nuốt khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541842 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ07 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysphagia |
| 6541843 |
Tứ chi mềm yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541843 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ08 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak and flaccid limbs |
| 6541844 |
Cử động khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541844 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ09 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty with movements |
| 6541845 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541845 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ10 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Flaccid muscles |
| 6541846 |
Bước đi không thẳng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541846 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.K01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unsteady gait |
| 6541847 |
Tóc mọc chậm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541847 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.K02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed hair growth |
| 6541848 |
Cử động chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541848 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.K03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow movements |
| 6541849 |
Tóc vàng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541849 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.K04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry yellow hair |
| 6541850 |
Tóc khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541850 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.K05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry hair |
| 6541851 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541851 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). |
U55.612.02.Đ11 |
Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541852 |
Tinh thần mờ tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541852 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ01 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental obtundation |
| 6541853 |
Có cơn động kinh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541853 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ02 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Epileptic seizures |
| 6541854 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541854 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ03 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aphasia |
| 6541855 |
Nghe kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541855 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ04 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hearing impairment |
| 6541856 |
Phản ứng chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541856 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ05 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow reflexes/responses |
| 6541857 |
Cử động không tự chủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541857 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ06 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Involuntary movements |
| 6541858 |
Nuốt thở khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541858 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ07 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty swallowing and breathing |
| 6541859 |
Cứng khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541859 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ08 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint stiffness |
| 6541860 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541860 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ09 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Flaccid muscles |
| 6541861 |
Họng có tiếng đờm khò khè |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541861 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ10 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Phlegm rale in the throat |
| 6541862 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541862 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). |
U55.612.03.Đ11 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541863 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541863 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.612.04). |
U55.612.04.Đ00 |
Thể khác (U55.612.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541864 |
Gân xương mềm yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541864 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ01 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak tendons and bones |
| 6541865 |
Chậm phát dục |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541865 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ02 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed development |
| 6541866 |
Thóp lâu liền |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541866 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ03 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed fontanelle closure |
| 6541867 |
Cổ mềm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541867 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ04 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Floppy neck |
| 6541868 |
Lưng mềm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541868 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc(U55.613.01). |
U55.613.01.Đ05 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limp/weak back |
| 6541869 |
Chậm ngồi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541869 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ06 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed sitting |
| 6541870 |
Chậm đứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541870 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ07 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed standing |
| 6541871 |
Chậm đi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541871 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ08 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed walking |
| 6541872 |
Cử động chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541872 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ09 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow movements |
| 6541873 |
Chân co rút khi đứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541873 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ10 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Leg contracture upon standing |
| 6541874 |
Mặt co kéo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541874 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ11 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Facial spasm/twitching |
| 6541875 |
Mắt co kéo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541875 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ12 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Eye spasm/twitching |
| 6541876 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541876 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ13 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541877 |
Chậm mọc răng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541877 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ14 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed teething |
| 6541878 |
Dễ lên cơn co giật |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541878 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ15 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Prone to convulsions |
| 6541879 |
Bước đi không thẳng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541879 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.K01 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unsteady gait |
| 6541880 |
Nói không rõ tiếng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541880 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.K02 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unclear speech |
| 6541881 |
Ngủ không yên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541881 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.K03 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Restless sleep |
| 6541882 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541882 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). |
U55.613.01.Đ16 |
Thể can thận bất túc (U55.613.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541883 |
Tinh thần đần độn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541883 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental dullness |
| 6541884 |
Chậm nói |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541884 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed speech |
| 6541885 |
Nói ngọng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541885 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysarthria/slurred speech |
| 6541886 |
Miệng chảy dãi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541886 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Drooling |
| 6541887 |
Biếng ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541887 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Anorexia/loss of appetite |
| 6541888 |
Nhai bú vô lực |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541888 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ06 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak suckling and chewing |
| 6541889 |
Nuốt khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541889 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ07 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysphagia |
| 6541890 |
Tứ chi mềm yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541890 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ08 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak and flaccid limbs |
| 6541891 |
Cử động khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541891 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ09 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty with movements |
| 6541892 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541892 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ10 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Flaccid muscles |
| 6541893 |
Bước đi không thẳng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541893 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.K01 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unsteady gait |
| 6541894 |
Tóc mọc chậm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541894 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.K02 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Delayed hair growth |
| 6541895 |
Cử động chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541895 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.K03 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow movements |
| 6541896 |
Tóc vàng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541896 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.K04 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry yellow hair |
| 6541897 |
Tóc khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541897 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.K05 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry hair |
| 6541898 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541898 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). |
U55.613.02.Đ11 |
Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541899 |
Tinh thần mờ tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541899 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ01 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental obtundation |
| 6541900 |
Có cơn động kinh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541900 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ02 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Epileptic seizures |
| 6541901 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541901 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ03 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aphasia |
| 6541902 |
Nghe kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541902 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ04 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hearing impairment |
| 6541903 |
Phản ứng chậm chạp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541903 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ05 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Slow reflexes/responses |
| 6541904 |
Cử động không tự chủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541904 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ06 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Involuntary movements |
| 6541905 |
Nuốt thở khó khăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541905 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ07 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficulty swallowing and breathing |
| 6541906 |
Cứng khớp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541906 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ08 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Joint stiffness |
| 6541907 |
Cơ nhục mềm nhẽo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541907 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ09 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Flaccid muscles |
| 6541908 |
Họng có tiếng đờm khò khè |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541908 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ10 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Phlegm rale in the throat |
| 6541909 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541909 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). |
U55.613.03.Đ11 |
Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541910 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541910 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.613.04). |
U55.613.04.Đ00 |
Thể khác (U55.613.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541911 |
Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541911 — Chứng trạng (triệu chứng): Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ01 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Night fever, resolved or only mild fever by morning |
| 6541912 |
Tinh thần mờ tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541912 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ02 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental obtundation |
| 6541913 |
Nhận biết kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541913 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhận biết kém; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ03 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor awareness/cognition |
| 6541914 |
Vật vã |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541914 — Chứng trạng (triệu chứng): Vật vã; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ04 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Agitation/thrashing |
| 6541915 |
Run giật |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541915 — Chứng trạng (triệu chứng): Run giật; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ05 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tremor and jerking |
| 6541916 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541916 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ06 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Insomnia |
| 6541917 |
Quấy khóc |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541917 — Chứng trạng (triệu chứng): Quấy khóc; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ07 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fussiness and crying |
| 6541918 |
Không có mồ hôi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541918 — Chứng trạng (triệu chứng): Không có mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ08 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Absence of sweating |
| 6541919 |
Người gầy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541919 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ09 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thin/emaciated body |
| 6541920 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541920 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ10 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth |
| 6541921 |
Môi đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541921 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ11 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Red lips |
| 6541922 |
Nằm yên, ít cử động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541922 — Chứng trạng (triệu chứng): Nằm yên, ít cử động; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ12 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lying still with minimal movement |
| 6541923 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541923 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ13 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Stiff and rigid extremities |
| 6541924 |
Tay chân xoắn vặn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541924 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân xoắn vặn; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ14 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Twisting/writhing of the extremities |
| 6541925 |
Co giật |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541925 — Chứng trạng (triệu chứng): Co giật; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ15 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Convulsions |
| 6541926 |
Lòng bàn chân tay nóng đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541926 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn chân tay nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ16 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hot and red palms and soles |
| 6541927 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541927 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ17 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6541928 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541928 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ18 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6541929 |
La hét |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541929 — Chứng trạng (triệu chứng): La hét; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.K01 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Screaming/crying out |
| 6541930 |
Phiền nhiệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541930 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.K02 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Vexing heat |
| 6541931 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541931 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). |
U50.481.01.Đ19 |
Thể âm hư (U50.481.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541932 |
Tinh thần đần độn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541932 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ01 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental dullness |
| 6541933 |
Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541933 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ02 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Alternating pale and red facial complexion |
| 6541934 |
Thất vận ngôn (không nói được) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541934 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất vận ngôn (không nói được); Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ03 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Motor aphasia (inability to speak) |
| 6541935 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541935 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ04 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Stiff and rigid extremities |
| 6541936 |
Liệt tay chân |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541936 — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt tay chân; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ05 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Limb paralysis |
| 6541937 |
Không ngồi được |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541937 — Chứng trạng (triệu chứng): Không ngồi được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ06 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unable to sit |
| 6541938 |
Không đứng được |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541938 — Chứng trạng (triệu chứng): Không đứng được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ07 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unable to stand |
| 6541939 |
Không đi được |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541939 — Chứng trạng (triệu chứng): Không đi được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ08 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Unable to walk |
| 6541940 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541940 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). |
U50.481.02.Đ09 |
Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541941 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541941 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.481.03). |
U50.481.03.Đ00 |
Thể khác (U50.481.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541942 |
Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541942 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ01 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sallow and lackluster facial complexion |
| 6541943 |
Người gầy gò |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541943 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy gò; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ02 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Emaciated body |
| 6541944 |
Tinh thần mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541944 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ03 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental fatigue |
| 6541945 |
Dễ tức giận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541945 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tức giận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ04 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily angered |
| 6541946 |
Lông tóc thưa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541946 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ05 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sparse hair |
| 6541947 |
Ăn uống ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541947 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ06 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced food intake |
| 6541948 |
Ăn nhiều dễ đói |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541948 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều dễ đói; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ07 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily hungry despite eating much |
| 6541949 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541949 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ08 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541950 |
Đại tiện bí |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541950 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ09 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation/difficulty defecating |
| 6541951 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541951 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). |
U53.071.01.Đ10 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541952 |
Người gầy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541952 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ01 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thin/emaciated body |
| 6541953 |
Sắc mặt vàng tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541953 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng tối; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ02 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull yellow facial complexion |
| 6541954 |
Tinh thần hay phiền não |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541954 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần hay phiền não; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ03 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental distress/irritability |
| 6541955 |
Dễ kích động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541955 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ kích động; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ04 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily agitated |
| 6541956 |
Ngủ không yên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541956 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ05 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Restless sleep |
| 6541957 |
Có các hành động khác thường |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541957 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hành động khác thường; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ06 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abnormal behaviors |
| 6541958 |
Lông tóc thưa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541958 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ07 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sparse hair |
| 6541959 |
Ăn uống ít hoặc nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541959 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít hoặc nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ08 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced or increased food intake |
| 6541960 |
Bụng chướng to, nổi gân xanh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541960 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng to, nổi gân xanh; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ09 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension with visible blue veins |
| 6541961 |
Đại tiện nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541961 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ10 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent defecation |
| 6541962 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541962 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). |
U53.071.02.Đ11 |
Thể Cam tích (U53.071.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541963 |
Người tiêu gầy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541963 — Chứng trạng (triệu chứng): Người tiêu gầy; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ01 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severely wasted/emaciated body |
| 6541964 |
Vẻ mặt cụ già |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541964 — Chứng trạng (triệu chứng): Vẻ mặt cụ già; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ02 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Elderly/wizened facial appearance |
| 6541965 |
Da khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541965 — Chứng trạng (triệu chứng): Da khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ03 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry skin |
| 6541966 |
Tinh thần mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541966 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ04 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental fatigue |
| 6541967 |
Có lúc hạ thân nhiệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541967 — Chứng trạng (triệu chứng): Có lúc hạ thân nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ05 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intermittent hypothermia |
| 6541968 |
Mắt mờ hoặc có màng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541968 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt mờ hoặc có màng; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ06 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision or corneal opacity |
| 6541969 |
Lông tóc khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541969 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ07 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry hair and body hair |
| 6541970 |
Tiếng khóc nhỏ yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541970 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng khóc nhỏ yếu; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ08 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak cry |
| 6541971 |
Cơ teo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541971 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ teo; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ09 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle atrophy |
| 6541972 |
Da bọc xương |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541972 — Chứng trạng (triệu chứng): Da bọc xương; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ10 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Skin and bones/severe emaciation |
| 6541973 |
Ngửi không muốn ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541973 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngửi không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ11 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loss of appetite at the smell of food |
| 6541974 |
Bụng lõm lòng thuyền |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541974 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng lõm lòng thuyền; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ12 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scaphoid/boat-shaped abdomen |
| 6541975 |
Đại tiện phân khuôn bé |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541975 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân khuôn bé; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ13 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Small-caliber stools |
| 6541976 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541976 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ14 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541977 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541977 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). |
U53.071.03.Đ15 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541978 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541978 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.071.04). |
U53.071.04.Đ00 |
Thể khác (U53.071.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6541979 |
Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541979 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ01 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sallow and lackluster facial complexion |
| 6541980 |
Người gầy gò |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541980 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy gò; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ02 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Emaciated body |
| 6541981 |
Tinh thần mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541981 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ03 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental fatigue |
| 6541982 |
Dễ tức giận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541982 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tức giận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ04 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily angered |
| 6541983 |
Lông tóc thưa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541983 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ05 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sparse hair |
| 6541984 |
Ăn uống ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541984 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ06 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced food intake |
| 6541985 |
Ăn nhiều dễ đói |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541985 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều dễ đói; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ07 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily hungry despite eating much |
| 6541986 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541986 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ08 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6541987 |
Đại tiện bí |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541987 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ09 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation/difficulty defecating |
| 6541988 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541988 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). |
U53.072.01.Đ10 |
Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6541989 |
Người gầy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541989 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ01 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thin/emaciated body |
| 6541990 |
Sắc mặt vàng tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541990 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng tối; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ02 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull yellow facial complexion |
| 6541991 |
Tinh thần hay phiền não |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541991 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần hay phiền não; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ03 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental distress/irritability |
| 6541992 |
Dễ kích động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541992 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ kích động; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ04 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily agitated |
| 6541993 |
Ngủ không yên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541993 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ05 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Restless sleep |
| 6541994 |
Có các hành động khác thường |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541994 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hành động khác thường; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ06 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abnormal behaviors |
| 6541995 |
Lông tóc thưa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541995 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ07 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sparse hair |
| 6541996 |
Ăn uống ít hoặc nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541996 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít hoặc nhiều; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ08 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Reduced or increased food intake |
| 6541997 |
Bụng chướng to, nổi gân xanh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541997 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng to, nổi gân xanh; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ09 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension with visible blue veins |
| 6541998 |
Đại tiện nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541998 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nhiều; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ10 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent defecation |
| 6541999 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541999 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |
U53.072.02.Đ11 |
Thể cam tích (U53.072.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542000 |
Người tiêu gầy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542000 — Chứng trạng (triệu chứng): Người tiêu gầy; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ01 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severely wasted/emaciated body |
| 6542001 |
Vẻ mặt cụ già |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542001 — Chứng trạng (triệu chứng): Vẻ mặt cụ già; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ02 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Elderly/wizened facial appearance |
| 6542002 |
Da khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542002 — Chứng trạng (triệu chứng): Da khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ03 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry skin |
| 6542003 |
Tinh thần mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542003 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ04 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mental fatigue |
| 6542004 |
Có lúc hạ thân nhiệt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542004 — Chứng trạng (triệu chứng): Có lúc hạ thân nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ05 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Intermittent hypothermia |
| 6542005 |
Mắt mờ hoặc có màng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542005 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt mờ hoặc có màng; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ06 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Blurred vision or corneal opacity |
| 6542006 |
Lông tóc khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542006 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ07 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry hair and body hair |
| 6542007 |
Tiếng khóc nhỏ yếu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542007 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng khóc nhỏ yếu; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ08 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak cry |
| 6542008 |
Cơ teo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542008 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ teo; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ09 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Muscle atrophy |
| 6542009 |
Da bọc xương |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542009 — Chứng trạng (triệu chứng): Da bọc xương; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ10 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Skin and bones/severe emaciation |
| 6542010 |
Ngửi không muốn ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542010 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngửi không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ11 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loss of appetite at the smell of food |
| 6542011 |
Bụng lõm lòng thuyền |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542011 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng lõm lòng thuyền; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ12 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scaphoid/boat-shaped abdomen |
| 6542012 |
Đại tiện phân khuôn bé |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542012 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân khuôn bé; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ13 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Small-caliber stools |
| 6542013 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542013 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ14 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose stools |
| 6542014 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542014 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). |
U53.072.03.Đ15 |
Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542015 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542015 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.072.04). |
U53.072.04.Đ00 |
Thể khác (U53.072.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542016 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542016 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị (U60.471.01). |
U60.471.01.Đ00 |
Thể can khí phạm vị (U60.471.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542017 |
Đau bụng vùng thượng vị thành cơn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542017 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng vùng thượng vị thành cơn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). |
U60.471.01.01.Đ01 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Paroxysmal epigastric pain |
| 6542018 |
Đau lan ra mạn sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542018 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra mạn sườn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). |
U60.471.01.01.Đ02 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to the hypochondrium |
| 6542019 |
Có khi đau lan ra sau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542019 — Chứng trạng (triệu chứng): Có khi đau lan ra sau lưng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). |
U60.471.01.01.Đ03 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sometimes pain radiating to the back |
| 6542020 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542020 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). |
U60.471.01.01.Đ04 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6542021 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542021 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). |
U60.471.01.01.Đ05 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542022 |
Hay ợ chua |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542022 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). |
U60.471.01.01.Đ06 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent acid reflux |
| 6542023 |
Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542023 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). |
U60.471.01.01.Đ07 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Belching, pain relieved by belching |
| 6542024 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542024 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). |
U60.471.01.01.Đ08 |
Thể khí trệ (U60.471.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542025 |
Đau thượng vị nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542025 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). |
U60.471.01.02.Đ01 |
Thể hoả uất (U60.471.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe epigastric pain |
| 6542026 |
Đau nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542026 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nóng rát; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). |
U60.471.01.02.Đ02 |
Thể hoả uất (U60.471.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning pain |
| 6542027 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542027 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). |
U60.471.01.02.Đ03 |
Thể hoả uất (U60.471.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542028 |
Miệng khô đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542028 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). |
U60.471.01.02.Đ04 |
Thể hoả uất (U60.471.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry and bitter taste in mouth |
| 6542029 |
Ợ chua nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542029 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). |
U60.471.01.02.Đ05 |
Thể hoả uất (U60.471.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent acid reflux |
| 6542030 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542030 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). |
U60.471.01.02.Đ06 |
Thể hoả uất (U60.471.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542031 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542031 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pain at a fixed location in the epigastric region |
| 6542032 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542032 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542033 |
Nôn ra máu (thể cấp) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542033 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hematemesis (acute type) |
| 6542034 |
Đi ngoài phân đen (thể cấp) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542034 — Chứng trạng (triệu chứng): Đi ngoài phân đen (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Melena/black stools (acute type) |
| 6542035 |
Người mệt mỏi (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542035 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue (chronic type) |
| 6542036 |
Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542036 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale facial complexion (chronic type) |
| 6542037 |
Môi nhợt (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542037 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale lips (chronic type) |
| 6542038 |
Chân tay lạnh (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542038 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ08 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities (chronic type) |
| 6542039 |
Ra mồ hôi (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542039 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ09 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sweating (chronic type) |
| 6542040 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542040 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). |
U60.471.01.03.Đ10 |
Thể huyết ứ (U60.471.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542041 |
Đau thượng vị âm ỉ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542041 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ01 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull epigastric pain |
| 6542042 |
Đau liên miên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542042 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên miên; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ02 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Continuous pain |
| 6542043 |
Gặp lạnh đau tăng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542043 — Chứng trạng (triệu chứng): Gặp lạnh đau tăng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ03 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens with cold exposure |
| 6542044 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542044 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ04 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6542045 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542045 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ05 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities |
| 6542046 |
Nôn nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542046 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ06 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent vomiting |
| 6542047 |
Nôn ra nước trong |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542047 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ07 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Vomiting clear fluid |
| 6542048 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542048 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ08 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6542049 |
Thích ăn đồ ấm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542049 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ăn đồ ấm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ09 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Preference for warm/hot food |
| 6542050 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542050 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ10 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6542051 |
Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542051 — Chứng trạng (triệu chứng): Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ11 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved by massage and warm compress |
| 6542052 |
Đại tiện lỏng nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542052 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ12 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose watery stools |
| 6542053 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542053 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). |
U60.471.02.Đ13 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542054 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542054 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.471.03). |
U60.471.03.Đ00 |
Thể khác (U60.471.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542055 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542055 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01). |
U60.471.6.01.Đ00 |
Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542056 |
Đau bụng vùng thượng vị thành cơn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542056 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng vùng thượng vị thành cơn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). |
U60.471.6.01.01.Đ01 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Paroxysmal epigastric pain |
| 6542057 |
Đau lan ra mạn sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542057 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra mạn sườn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). |
U60.471.6.01.01.Đ02 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to the hypochondrium |
| 6542058 |
Có khi đau lan ra sau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542058 — Chứng trạng (triệu chứng): Có khi đau lan ra sau lưng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). |
U60.471.6.01.01.Đ03 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sometimes pain radiating to the back |
| 6542059 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542059 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). |
U60.471.6.01.01.Đ04 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6542060 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542060 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). |
U60.471.6.01.01.Đ05 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542061 |
Hay ợ chua |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542061 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). |
U60.471.6.01.01.Đ06 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent acid reflux |
| 6542062 |
Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542062 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). |
U60.471.6.01.01.Đ07 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Belching, pain relieved by belching |
| 6542063 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542063 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). |
U60.471.6.01.01.Đ08 |
Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542064 |
Đau thượng vị nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542064 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). |
U60.471.6.01.02.Đ01 |
Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe epigastric pain |
| 6542065 |
Đau nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542065 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nóng rát; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). |
U60.471.6.01.02.Đ02 |
Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning pain |
| 6542066 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542066 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). |
U60.471.6.01.02.Đ03 |
Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542067 |
Miệng khô đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542067 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). |
U60.471.6.01.02.Đ04 |
Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry and bitter taste in mouth |
| 6542068 |
Ợ chua nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542068 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). |
U60.471.6.01.02.Đ05 |
Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent acid reflux |
| 6542069 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542069 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). |
U60.471.6.01.02.Đ06 |
Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542070 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542070 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pain at a fixed location in the epigastric region |
| 6542071 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542071 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542072 |
Nôn ra máu (thể cấp) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542072 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hematemesis (acute type) |
| 6542073 |
Đi ngoài phân đen (thể cấp) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542073 — Chứng trạng (triệu chứng): Đi ngoài phân đen (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Melena/black stools (acute type) |
| 6542074 |
Người mệt mỏi (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542074 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue (chronic type) |
| 6542075 |
Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542075 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale facial complexion (chronic type) |
| 6542076 |
Môi nhợt (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542076 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale lips (chronic type) |
| 6542077 |
Chân tay lạnh (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542077 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ08 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities (chronic type) |
| 6542078 |
Ra mồ hôi (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542078 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ09 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sweating (chronic type) |
| 6542079 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542079 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). |
U60.471.6.01.03.Đ10 |
Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542080 |
Đau thượng vị âm ỉ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542080 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ01 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull epigastric pain |
| 6542081 |
Đau liên miên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542081 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên miên; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ02 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Continuous pain |
| 6542082 |
Gặp lạnh đau tăng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542082 — Chứng trạng (triệu chứng): Gặp lạnh đau tăng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ03 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens with cold exposure |
| 6542083 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542083 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ04 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6542084 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542084 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ05 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities |
| 6542085 |
Nôn nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542085 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ06 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent vomiting |
| 6542086 |
Nôn ra nước trong |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542086 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ07 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Vomiting clear fluid |
| 6542087 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542087 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ08 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6542088 |
Thích ăn đồ ấm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542088 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ăn đồ ấm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ09 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Preference for warm/hot food |
| 6542089 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542089 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ10 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6542090 |
Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542090 — Chứng trạng (triệu chứng): Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ11 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved by massage and warm compress |
| 6542091 |
Đại tiện lỏng nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542091 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn(U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ12 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose watery stools |
| 6542092 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542092 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). |
U60.471.6.02.Đ13 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542093 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542093 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.471.6.03). |
U60.471.6.03.Đ00 |
Thể khác (U60.471.6.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542094 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542094 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01). |
U60.471.9.01.Đ00 |
Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542095 |
Đau bụng vùng thượng vị thành cơn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542095 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng vùng thượng vị thành cơn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). |
U60.471.9.01.01.Đ01 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Paroxysmal epigastric pain |
| 6542096 |
Đau lan ra mạn sườn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542096 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra mạn sườn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). |
U60.471.9.01.01.Đ02 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain radiating to the hypochondrium |
| 6542097 |
Có khi đau lan ra sau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542097 — Chứng trạng (triệu chứng): Có khi đau lan ra sau lưng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). |
U60.471.9.01.01.Đ03 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sometimes pain radiating to the back |
| 6542098 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542098 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). |
U60.471.9.01.01.Đ04 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6542099 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542099 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). |
U60.471.9.01.01.Đ05 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542100 |
Hay ợ chua |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542100 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). |
U60.471.9.01.01.Đ06 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent acid reflux |
| 6542101 |
Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542101 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). |
U60.471.9.01.01.Đ07 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Belching, pain relieved by belching |
| 6542102 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542102 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). |
U60.471.9.01.01.Đ08 |
Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542103 |
Đau thượng vị nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542103 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). |
U60.471.9.01.02.Đ01 |
Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe epigastric pain |
| 6542104 |
Đau nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542104 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nóng rát; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). |
U60.471.9.01.02.Đ02 |
Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning pain |
| 6542105 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542105 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). |
U60.471.9.01.02.Đ03 |
Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542106 |
Miệng khô đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542106 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). |
U60.471.9.01.02.Đ04 |
Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry and bitter taste in mouth |
| 6542107 |
Ợ chua nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542107 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). |
U60.471.9.01.02.Đ05 |
Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent acid reflux |
| 6542108 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542108 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). |
U60.471.9.01.02.Đ06 |
Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542109 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542109 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ01 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pain at a fixed location in the epigastric region |
| 6542110 |
Đau cự án |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542110 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ02 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tenderness on palpation |
| 6542111 |
Nôn ra máu (thể cấp) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542111 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ03 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hematemesis (acute type) |
| 6542112 |
Đi ngoài phân đen (thể cấp) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542112 — Chứng trạng (triệu chứng): Đi ngoài phân đen (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ04 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Melena/black stools (acute type) |
| 6542113 |
Người mệt mỏi (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542113 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ05 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue (chronic type) |
| 6542114 |
Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542114 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ06 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale facial complexion (chronic type) |
| 6542115 |
Môi nhợt (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542115 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ07 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale lips (chronic type) |
| 6542116 |
Chân tay lạnh (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542116 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ08 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities (chronic type) |
| 6542117 |
Ra mồ hôi (thể hoãn) |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542117 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ09 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sweating (chronic type) |
| 6542118 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542118 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). |
U60.471.9.01.03.Đ10 |
Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542119 |
Đau thượng vị âm ỉ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542119 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ01 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull epigastric pain |
| 6542120 |
Đau liên miên |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542120 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên miên; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ02 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Continuous pain |
| 6542121 |
Gặp lạnh đau tăng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542121 — Chứng trạng (triệu chứng): Gặp lạnh đau tăng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ03 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain worsens with cold exposure |
| 6542122 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542122 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ04 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6542123 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542123 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ05 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold extremities |
| 6542124 |
Nôn nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542124 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ06 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent vomiting |
| 6542125 |
Nôn ra nước trong |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542125 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ07 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Vomiting clear fluid |
| 6542126 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542126 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ08 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6542127 |
Thích ăn đồ ấm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542127 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ăn đồ ấm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ09 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Preference for warm/hot food |
| 6542128 |
Bụng đầy chướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542128 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ10 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6542129 |
Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542129 — Chứng trạng (triệu chứng): Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ11 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain relieved by massage and warm compress |
| 6542130 |
Đại tiện lỏng nát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542130 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.9.02.Đ12 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Loose watery stools |
| 6542131 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542131 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). |
U60.471.6.02.Đ13 |
Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542132 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542132 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.471.9.03). |
U60.471.9.03.Đ00 |
Thể khác (U60.471.9.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542133 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542133 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). |
U50.101.01.Đ01 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy oppressive pain in the right hypochondrium |
| 6542134 |
Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542134 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). |
U50.101.01.Đ02 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Oppressive pain worsens with emotional agitation and anger |
| 6542135 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542135 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). |
U50.101.01.Đ03 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6542136 |
Ăn uống kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542136 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống kém; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). |
U50.101.01.Đ04 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor dietary intake |
| 6542137 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542137 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). |
U50.101.01.Đ05 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6542138 |
Nước tiểu vàng khi gắng sức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542138 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng khi gắng sức; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). |
U50.101.01.Đ06 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine on exertion |
| 6542139 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542139 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). |
U50.101.01.Đ07 |
Thể khí ngưng (U50.101.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542140 |
Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542140 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). |
U50.101.02.Đ01 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed right hypochondriac pain, non-migratory |
| 6542141 |
Cảm giác đau như kim châm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542141 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). |
U50.101.02.Đ02 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Needle-like pain sensation |
| 6542142 |
Triệu chứng đau thường tăng về đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542142 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng đau thường tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). |
U50.101.02.Đ03 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain typically worsens at night |
| 6542143 |
Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542143 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). |
U50.101.02.Đ04 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Palpable firm mass in the right hypochondrium |
| 6542144 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542144 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). |
U50.101.02.Đ05 |
Thể huyết ứ (U50.101.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542145 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542145 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy oppressive pain in the right hypochondrium |
| 6542146 |
Ngực đầy tức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542146 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest fullness and oppression |
| 6542147 |
Sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542147 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fever |
| 6542148 |
Da vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542148 — Chứng trạng (triệu chứng): Da vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Jaundice/yellow skin |
| 6542149 |
Củng mạc mắt vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542149 — Chứng trạng (triệu chứng): Củng mạc mắt vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scleral icterus |
| 6542150 |
Ăn kém, không muốn ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542150 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém, không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite, anorexia |
| 6542151 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542151 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ07 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6542152 |
Buồn nôn, nôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542152 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn, nôn; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ08 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nausea and vomiting |
| 6542153 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542153 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ09 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6542154 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542154 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ10 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6542155 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542155 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). |
U50.101.03.Đ11 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542156 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542156 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ01 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy oppressive pain in the right hypochondrium |
| 6542157 |
Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542157 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ02 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with physical exertion and fatigue |
| 6542158 |
Ăn uống kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542158 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống kém; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ03 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor dietary intake |
| 6542159 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542159 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ04 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6542160 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542160 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ05 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6542161 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542161 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ06 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth |
| 6542162 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542162 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ07 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6542163 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542163 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ08 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6542164 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542164 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). |
U50.101.04.Đ09 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542165 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542165 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.101.05). |
U50.101.05.Đ00 |
Thể khác (U50.101.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542166 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542166 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). |
U50.102.01.Đ01 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy oppressive pain in the right hypochondrium |
| 6542167 |
Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542167 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). |
U50.102.01.Đ02 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Oppressive pain worsens with emotional agitation and anger |
| 6542168 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542168 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). |
U50.102.01.Đ03 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6542169 |
Ăn uống kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542169 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống kém; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). |
U50.102.01.Đ04 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor dietary intake |
| 6542170 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542170 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). |
U50.102.01.Đ05 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6542171 |
Nước tiểu vàng khi gắng sức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542171 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng khi gắng sức; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). |
U50.102.01.Đ06 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine on exertion |
| 6542172 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542172 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). |
U50.102.01.Đ07 |
Thể khí ngưng (U50.102.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542173 |
Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542173 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). |
U50.102.02.Đ01 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fixed right hypochondriac pain, non-migratory |
| 6542174 |
Cảm giác đau như kim châm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542174 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). |
U50.102.02.Đ02 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Needle-like pain sensation |
| 6542175 |
Triệu chứng đau thường tăng về đêm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542175 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng đau thường tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). |
U50.102.02.Đ03 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pain typically worsens at night |
| 6542176 |
Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542176 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). |
U50.102.02.Đ04 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Palpable firm mass in the right hypochondrium |
| 6542177 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542177 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). |
U50.102.02.Đ05 |
Thể huyết ứ (U50.102.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542178 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542178 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ01 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy oppressive pain in the right hypochondrium |
| 6542179 |
Ngực đầy tức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542179 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ02 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest fullness and oppression |
| 6542180 |
Sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542180 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ03 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fever |
| 6542181 |
Da vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542181 — Chứng trạng (triệu chứng): Da vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ04 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Jaundice/yellow skin |
| 6542182 |
Củng mạc mắt vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542182 — Chứng trạng (triệu chứng): Củng mạc mắt vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ05 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scleral icterus |
| 6542183 |
Ăn kém, không muốn ăn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542183 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém, không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ06 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite, anorexia |
| 6542184 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542184 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ07 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6542185 |
Buồn nôn, nôn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542185 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn, nôn; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ08 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nausea and vomiting |
| 6542186 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542186 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ09 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6542187 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542187 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ10 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6542188 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542188 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). |
U50.102.03.Đ11 |
Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542189 |
Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542189 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ01 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy oppressive pain in the right hypochondrium |
| 6542190 |
Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542190 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ02 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with physical exertion and fatigue |
| 6542191 |
Ăn uống kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542191 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống kém; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ03 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor dietary intake |
| 6542192 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542192 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ04 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter taste in mouth |
| 6542193 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542193 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ05 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6542194 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542194 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ06 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry mouth |
| 6542195 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542195 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ07 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6542196 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542196 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ08 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6542197 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542197 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). |
U50.102.04.Đ09 |
Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542198 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542198 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.102.05). |
U50.102.05.Đ00 |
Thể khác (U50.102.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542199 |
Ho nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542199 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent cough |
| 6542200 |
Tiếng ho nặng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542200 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng ho nặng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy cough sound |
| 6542201 |
Họng đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542201 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sore throat |
| 6542202 |
Đàm đặc, đàm vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542202 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm đặc, đàm vàng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thick yellow sputum |
| 6542203 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542203 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
High fever |
| 6542204 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542204 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6542205 |
Toàn thân đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542205 — Chứng trạng (triệu chứng): Toàn thân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ07 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Generalized body aches |
| 6542206 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542206 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ08 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thirst |
| 6542207 |
Nước mũi vàng đục |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542207 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi vàng đục; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ09 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow turbid nasal discharge |
| 6542208 |
Ra mồ hôi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542208 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ10 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sweating |
| 6542209 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542209 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ11 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6542210 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542210 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). |
U59.232.01.Đ12 |
Thể phong nhiệt (U59.232.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542211 |
Ho |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542211 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ01 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cough |
| 6542212 |
Khàn tiếng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542212 — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn tiếng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ02 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hoarseness |
| 6542213 |
Đàm sắc trắng, trong loãng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542213 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm sắc trắng, trong loãng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ03 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White thin clear sputum |
| 6542214 |
Đàm dễ khạc |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542214 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm dễ khạc; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ04 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily expectorated sputum |
| 6542215 |
Sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542215 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ05 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fever |
| 6542216 |
Toàn thân đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542216 — Chứng trạng (triệu chứng): Toàn thân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ06 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Generalized body aches |
| 6542217 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542217 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ07 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6542218 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542218 — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ08 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Clear nasal discharge |
| 6542219 |
Tắc mũi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542219 — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ09 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nasal congestion |
| 6542220 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542220 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ10 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6542221 |
Không ra mồ hôi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542221 — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ11 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No sweating |
| 6542222 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542222 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). |
U59.232.02.Đ12 |
Thể phong hàn (U59.232.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542223 |
Ho khan |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542223 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). |
U59.232.03.Đ01 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry cough |
| 6542224 |
Ho lẫn ít đàm trong có tia máu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542224 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho lẫn ít đàm trong có tia máu; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). |
U59.232.03.Đ02 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cough with scant clear sputum streaked with blood |
| 6542225 |
Họng đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542225 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). |
U59.232.03.Đ03 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sore throat |
| 6542226 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542226 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). |
U59.232.03.Đ04 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6542227 |
Sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542227 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). |
U59.232.03.Đ05 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fever |
| 6542228 |
Mũi khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542228 — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi khô; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). |
U59.232.03.Đ06 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry nose |
| 6542229 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542229 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). |
U59.232.03.Đ07 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6542230 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542230 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). |
U59.232.03.Đ08 |
Thể khí táo (U59.232.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542231 |
Ho khạc |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542231 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khạc; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). |
U59.232.04.Đ01 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Productive cough |
| 6542232 |
Đàm nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542232 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm nhiều; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). |
U59.232.04.Đ02 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Copious sputum |
| 6542233 |
Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542233 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). |
U59.232.04.Đ03 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White sticky thin or lumpy sputum |
| 6542234 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542234 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). |
U59.232.04.Đ04 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6542235 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542235 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). |
U59.232.04.Đ05 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6542236 |
Ngực bụng đầy tức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542236 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy tức; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). |
U59.232.04.Đ06 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and abdominal fullness and oppression |
| 6542237 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542237 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). |
U59.232.04.Đ07 |
Thể đàm thấp (U59.232.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542238 |
Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542238 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). |
U59.232.05.Đ01 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chronic or recurrent cough with thin white sputum |
| 6542239 |
Trời lạnh ho tăng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542239 — Chứng trạng (triệu chứng): Trời lạnh ho tăng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). |
U59.232.05.Đ02 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cough worsens in cold weather |
| 6542240 |
Khó thở |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542240 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). |
U59.232.05.Đ03 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dyspnea |
| 6542241 |
Đôi khi phải nằm gối cao |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542241 — Chứng trạng (triệu chứng): Đôi khi phải nằm gối cao; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). |
U59.232.05.Đ04 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sometimes needing to sleep propped up |
| 6542242 |
Vận động triệu chứng tăng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542242 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động triệu chứng tăng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). |
U59.232.05.Đ05 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with exertion |
| 6542243 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542243 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). |
U59.232.05.Đ06 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542244 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542244 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.232.06). |
U59.232.06.Đ00 |
Thể khác (U59.232.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542245 |
Ho nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542245 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Frequent cough |
| 6542246 |
Tiếng ho nặng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542246 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng ho nặng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Heavy cough sound |
| 6542247 |
Họng đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542247 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sore throat |
| 6542248 |
Đàm đặc, đàm vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542248 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm đặc, đàm vàng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thick yellow sputum |
| 6542249 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542249 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
High fever |
| 6542250 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542250 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6542251 |
Toàn thân đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542251 — Chứng trạng (triệu chứng): Toàn thân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ07 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Generalized body aches |
| 6542252 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542252 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ08 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Thirst |
| 6542253 |
Nước mũi vàng đục |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542253 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi vàng đục; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ09 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow turbid nasal discharge |
| 6542254 |
Ra mồ hôi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542254 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ10 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sweating |
| 6542255 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542255 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ11 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6542256 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542256 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). |
U59.231.01.Đ12 |
Thể phong nhiệt (U59.231.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542257 |
Ho |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542257 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ01 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cough |
| 6542258 |
Khàn tiếng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542258 — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn tiếng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ02 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hoarseness |
| 6542259 |
Đàm sắc trắng, trong loãng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542259 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm sắc trắng, trong loãng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ03 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White thin clear sputum |
| 6542260 |
Đàm dễ khạc |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542260 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm dễ khạc; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ04 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily expectorated sputum |
| 6542261 |
Sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542261 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ05 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fever |
| 6542262 |
Toàn thân đau mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542262 — Chứng trạng (triệu chứng): Toàn thân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ06 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Generalized body aches |
| 6542263 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542263 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ07 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Headache |
| 6542264 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542264 — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ08 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Clear nasal discharge |
| 6542265 |
Tắc mũi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542265 — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ09 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Nasal congestion |
| 6542266 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542266 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ10 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to cold |
| 6542267 |
Không ra mồ hôi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542267 — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ11 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No sweating |
| 6542268 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542268 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). |
U59.231.02.Đ12 |
Thể phong hàn (U59.231.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542269 |
Ho khan |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542269 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). |
U59.231.03.Đ01 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry cough |
| 6542270 |
Ho lẫn ít đàm trong có tia máu |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542270 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho lẫn ít đàm trong có tia máu; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). |
U59.231.03.Đ02 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cough with scant clear sputum streaked with blood |
| 6542271 |
Họng đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542271 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). |
U59.231.03.Đ03 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sore throat |
| 6542272 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542272 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). |
U59.231.03.Đ04 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6542273 |
Sốt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542273 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). |
U59.231.03.Đ05 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fever |
| 6542274 |
Mũi khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542274 — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi khô; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). |
U59.231.03.Đ06 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry nose |
| 6542275 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542275 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). |
U59.231.03.Đ07 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Aversion to wind |
| 6542276 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542276 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). |
U59.231.03.Đ08 |
Thể khí táo (U59.231.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542277 |
Ho khạc |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542277 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khạc; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). |
U59.231.04.Đ01 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Productive cough |
| 6542278 |
Đàm nhiều |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542278 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm nhiều; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). |
U59.231.04.Đ02 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Copious sputum |
| 6542279 |
Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542279 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). |
U59.231.04.Đ03 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White sticky thin or lumpy sputum |
| 6542280 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542280 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). |
U59.231.04.Đ04 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Poor appetite |
| 6542281 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542281 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). |
U59.231.04.Đ05 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6542282 |
Ngực bụng đầy tức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542282 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy tức; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). |
U59.231.04.Đ06 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chest and abdominal fullness and oppression |
| 6542283 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542283 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). |
U59.231.04.Đ07 |
Thể đàm thấp (U59.231.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542284 |
Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542284 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). |
U59.231.05.Đ01 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Chronic or recurrent cough with thin white sputum |
| 6542285 |
Trời lạnh ho tăng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542285 — Chứng trạng (triệu chứng): Trời lạnh ho tăng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). |
U59.231.05.Đ02 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cough worsens in cold weather |
| 6542286 |
Khó thở |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542286 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). |
U59.231.05.Đ03 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dyspnea |
| 6542287 |
Đôi khi phải nằm gối cao |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542287 — Chứng trạng (triệu chứng): Đôi khi phải nằm gối cao; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). |
U59.231.05.Đ04 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sometimes needing to sleep propped up |
| 6542288 |
Vận động triệu chứng tăng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542288 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động triệu chứng tăng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). |
U59.231.05.Đ05 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with exertion |
| 6542289 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542289 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). |
U59.231.05.Đ06 |
Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542290 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542290 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.231.06). |
U59.231.06.Đ00 |
Thể khác (U59.231.06) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542291 |
Sẩn phù màu trắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542291 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu trắng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.011.01). |
U61.011.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White wheals/urticaria |
| 6542292 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542292 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.011.01). |
U61.011.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress |
| 6542293 |
Không khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542293 — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.011.01). |
U61.011.01.K01 |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No thirst |
| 6542294 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542294 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.011.01). |
U61.011.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U61.011.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542295 |
Sẩn phù màu đỏ tươi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542295 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu đỏ tươi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). |
U61.011.02.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bright red wheals/urticaria |
| 6542296 |
Ngứa dữ dội |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542296 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa dữ dội; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). |
U61.011.02.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pruritus |
| 6542297 |
Người nóng, phát sốt, sợ nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542297 — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng, phát sốt, sợ nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). |
U61.011.02.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Feeling hot, fever, heat intolerance |
| 6542298 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542298 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). |
U61.011.02.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with heat exposure |
| 6542299 |
Hầu họng sưng, đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542299 — Chứng trạng (triệu chứng): Hầu họng sưng, đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). |
U61.011.02.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pharyngeal swelling and pain |
| 6542300 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542300 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). |
U61.011.02.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U61.011.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542301 |
Tổn thương màu trắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542301 — Chứng trạng (triệu chứng): Tổn thương màu trắng; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). |
U61.011.03.Đ01 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White lesions |
| 6542302 |
Nặng thêm vào chiều tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542302 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng thêm vào chiều tối; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). |
U61.011.03.Đ02 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Worsens in the evening |
| 6542303 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542303 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). |
U61.011.03.Đ03 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6542304 |
Sắc mặt không tươi nhuận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542304 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). |
U61.011.03.Đ04 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull and lackluster facial complexion |
| 6542305 |
Bệnh tái đi tái lại |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542305 — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh tái đi tái lại; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). |
U61.011.03.Đ05 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Recurrent disease |
| 6542306 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542306 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). |
U61.011.03.Đ06 |
Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542307 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542307 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U61.011.04). |
U61.011.04.Đ00 |
Thể khác (U61.011.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542308 |
Sẩn phù màu trắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542308 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu trắng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.012.01). |
U61.012.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White wheals/urticaria |
| 6542309 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542309 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.012.01). |
U61.012.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress |
| 6542310 |
Không khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542310 — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.012.01). |
U61.012.01.K01 |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No thirst |
| 6542311 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542311 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.012.01). |
U61.012.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U61.012.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542312 |
Sẩn phù màu đỏ tươi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542312 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu đỏ tươi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). |
U61.012.02.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bright red wheals/urticaria |
| 6542313 |
Ngứa dữ dội |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542313 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa dữ dội; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt(U61.012.02). |
U61.012.02.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pruritus |
| 6542314 |
Người nóng, phát sốt, sợ nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542314 — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng, phát sốt, sợ nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). |
U61.012.02.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Feeling hot, fever, heat intolerance |
| 6542315 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542315 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). |
U61.012.02.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with heat exposure |
| 6542316 |
Hầu họng sưng, đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542316 — Chứng trạng (triệu chứng): Hầu họng sưng, đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). |
U61.012.02.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pharyngeal swelling and pain |
| 6542317 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542317 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). |
U61.012.02.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U61.012.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542318 |
Tổn thương màu trắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542318 — Chứng trạng (triệu chứng): Tổn thương màu trắng; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). |
U61.012.03.Đ01 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White lesions |
| 6542319 |
Nặng thêm vào chiều tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542319 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng thêm vào chiều tối; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). |
U61.012.03.Đ02 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Worsens in the evening |
| 6542320 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542320 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). |
U61.012.03.Đ03 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6542321 |
Sắc mặt không tươi nhuận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542321 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). |
U61.012.03.Đ04 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull and lackluster facial complexion |
| 6542322 |
Bệnh tái đi tái lại |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542322 — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh tái đi tái lại; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). |
U61.012.03.Đ05 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Recurrent disease |
| 6542323 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542323 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). |
U61.012.03.Đ06 |
Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542324 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542324 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U61.012.04). |
U61.012.04.Đ00 |
Thể khác (U61.012.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542325 |
Sẩn phù màu trắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542325 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu trắng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.013.01). |
U61.013.01.Đ01 |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White wheals/urticaria |
| 6542326 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542326 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.013.01). |
U61.013.01.Đ02 |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress |
| 6542327 |
Không khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542327 — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.013.01). |
U61.013.01.K01 |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No thirst |
| 6542328 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542328 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.013.01). |
U61.013.01.Đ03 |
Thể phong hàn (U61.013.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542329 |
Sẩn phù màu đỏ tươi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542329 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu đỏ tươi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). |
U61.013.02.Đ01 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bright red wheals/urticaria |
| 6542330 |
Ngứa dữ dội |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542330 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa dữ dội; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). |
U61.013.02.Đ02 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe pruritus |
| 6542331 |
Người nóng, phát sốt, sợ nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542331 — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng, phát sốt, sợ nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). |
U61.013.02.Đ03 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Feeling hot, fever, heat intolerance |
| 6542332 |
Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542332 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). |
U61.013.02.Đ04 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptoms worsen with heat exposure |
| 6542333 |
Hầu họng sưng, đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542333 — Chứng trạng (triệu chứng): Hầu họng sưng, đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). |
U61.013.02.Đ05 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pharyngeal swelling and pain |
| 6542334 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542334 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). |
U61.013.02.Đ06 |
Thể phong nhiệt (U61.013.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542335 |
Tổn thương màu trắng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542335 — Chứng trạng (triệu chứng): Tổn thương màu trắng; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). |
U61.013.03.Đ01 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
White lesions |
| 6542336 |
Nặng thêm vào chiều tối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542336 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng thêm vào chiều tối; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). |
U61.013.03.Đ02 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Worsens in the evening |
| 6542337 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542337 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). |
U61.013.03.Đ03 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fatigue |
| 6542338 |
Sắc mặt không tươi nhuận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542338 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). |
U61.013.03.Đ04 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dull and lackluster facial complexion |
| 6542339 |
Bệnh tái đi tái lại |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542339 — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh tái đi tái lại; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). |
U61.013.03.Đ05 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Recurrent disease |
| 6542340 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542340 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). |
U61.013.03.Đ06 |
Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542341 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542341 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U61.013.04). |
U61.013.04.Đ00 |
Thể khác (U61.013.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542342 |
Tiểu lượng ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542342 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu lượng ít; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ01 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scanty urine output |
| 6542343 |
Tiểu nhỏ giọt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542343 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ02 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dribbling urination |
| 6542344 |
Tiểu nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542344 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nóng rát; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ03 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning urination |
| 6542345 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542345 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ04 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6542346 |
Không tiểu được |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542346 — Chứng trạng (triệu chứng): Không tiểu được; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ05 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Urinary retention |
| 6542347 |
Bụng dưới đầy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542347 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới đầy; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ06 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lower abdominal fullness |
| 6542348 |
Miệng đắng và khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542348 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng và khô; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ07 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter and dry mouth |
| 6542349 |
Không muốn uống nước |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542349 — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn uống nước; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ08 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No desire to drink water |
| 6542350 |
Đại tiện khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542350 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ09 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficult defecation |
| 6542351 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542351 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). |
U66.371.01.Đ10 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542352 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542352 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ01 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6542353 |
Thở ngắn gấp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542353 — Chứng trạng (triệu chứng): Thở ngắn gấp; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ02 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Shortness of breath |
| 6542354 |
Phiền khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542354 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền khát; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ03 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Vexing thirst |
| 6542355 |
Thích uống nước |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542355 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ04 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Desire to drink water |
| 6542356 |
Tiểu khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542356 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ05 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysuria |
| 6542357 |
Tiểu nhỏ giọt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542357 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ06 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dribbling urination |
| 6542358 |
Tia nước tiểu nhỏ không thông |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542358 — Chứng trạng (triệu chứng): Tia nước tiểu nhỏ không thông; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ07 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak urinary stream |
| 6542359 |
Không tiểu được |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542359 — Chứng trạng (triệu chứng): Không tiểu được; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ08 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Urinary retention |
| 6542360 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542360 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). |
U66.371.02.Đ09 |
Thể phế nhiệt (U66.371.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542361 |
Khởi phát sau khi tình chí uất hận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542361 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát sau khi tình chí uất hận; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.Đ01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Onset after emotional distress |
| 6542362 |
Khởi phát sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542362 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát sau phẫu thuật; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.Đ02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Onset after surgery |
| 6542363 |
Tiểu không thông đột ngột |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542363 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu không thông đột ngột; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.Đ03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sudden urinary retention |
| 6542364 |
Tiểu khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542364 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.Đ04 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysuria |
| 6542365 |
Đau giang môn/Đau vùng hậu môn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542365 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau giang môn/Đau vùng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.Đ05 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Perineal/perianal pain |
| 6542366 |
Đau bụng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542366 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.Đ06 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal pain |
| 6542367 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542367 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.Đ07 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6542368 |
Dễ xúc động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542368 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ xúc động; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.K01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily emotional |
| 6542369 |
Dễ buồn phiền |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542369 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ buồn phiền; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.K02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily sorrowful |
| 6542370 |
Dễ cáu giận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542370 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.K03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily irritable |
| 6542371 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542371 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). |
U66.371.03.Đ08 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542372 |
Tiểu khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542372 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). |
U66.371.04.Đ01 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysuria |
| 6542373 |
Tiểu ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542373 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). |
U66.371.04.Đ02 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Oliguria |
| 6542374 |
Thường gặp ở người cao tuổi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542374 — Chứng trạng (triệu chứng): Thường gặp ở người cao tuổi; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). |
U66.371.04.Đ03 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Commonly seen in elderly patients |
| 6542375 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542375 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). |
U66.371.04.Đ04 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Back pain |
| 6542376 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542376 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). |
U66.371.04.Đ05 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Knee fatigue/soreness |
| 6542377 |
Chân không ấm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542377 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân không ấm; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). |
U66.371.04.Đ06 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold feet/legs |
| 6542378 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542378 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). |
U66.371.04.Đ07 |
Thể thận khí hư (U66.371.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542379 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542379 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U66.371.05). |
U66.371.05.Đ00 |
Thể khác (U66.371.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542380 |
Tiểu lượng ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542380 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu lượng ít; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ01 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Scanty urine output |
| 6542381 |
Tiểu nhỏ giọt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542381 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ02 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dribbling urination |
| 6542382 |
Tiểu nóng rát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542382 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nóng rát; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ03 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Burning urination |
| 6542383 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542383 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ04 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6542384 |
Không tiểu được |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542384 — Chứng trạng (triệu chứng): Không tiểu được; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ05 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Urinary retention |
| 6542385 |
Bụng dưới đầy |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542385 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới đầy; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ06 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Lower abdominal fullness |
| 6542386 |
Miệng đắng và khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542386 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng và khô; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ07 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bitter and dry mouth |
| 6542387 |
Không muốn uống nước |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542387 — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn uống nước; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ08 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No desire to drink water |
| 6542388 |
Đại tiện khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542388 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ09 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Difficult defecation |
| 6542389 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542389 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). |
U66.372.01.Đ10 |
Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542390 |
Họng khô |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542390 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.372.02.Đ01 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dry throat |
| 6542391 |
Thở ngắn gấp |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542391 — Chứng trạng (triệu chứng): Thở ngắn gấp; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.372.02.Đ02 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Shortness of breath |
| 6542392 |
Phiền khát |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542392 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền khát; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.372.02.Đ03 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Vexing thirst |
| 6542393 |
Thích uống nước |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542393 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.372.02.Đ04 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Desire to drink water |
| 6542394 |
Tiểu khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542394 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.372.02.Đ05 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysuria |
| 6542395 |
Tiểu nhỏ giọt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542395 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.372.02.Đ06 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dribbling urination |
| 6542396 |
Tia nước tiểu nhỏ không thông |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542396 — Chứng trạng (triệu chứng): Tia nước tiểu nhỏ không thông; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.372.02.Đ07 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Weak urinary stream |
| 6542397 |
Không tiểu được |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542397 — Chứng trạng (triệu chứng): Không tiểu được; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.371.02.Đ08 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Urinary retention |
| 6542398 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542398 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). |
U66.372.02.Đ09 |
Thể phế nhiệt (U66.372.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542399 |
Khởi phát sau khi tình chí uất hận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542399 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát sau khi tình chí uất hận; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.Đ01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Onset after emotional distress |
| 6542400 |
Khởi phát sau phẫu thuật |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542400 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát sau phẫu thuật; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.Đ02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Onset after surgery |
| 6542401 |
Tiểu không thông đột ngột |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542401 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu không thông đột ngột; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.Đ03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Sudden urinary retention |
| 6542402 |
Tiểu khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542402 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.Đ04 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysuria |
| 6542403 |
Đau giang môn/Đau vùng hậu môn |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542403 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau giang môn/Đau vùng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.Đ05 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Perineal/perianal pain |
| 6542404 |
Đau bụng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542404 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.Đ06 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal pain |
| 6542405 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542405 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.Đ07 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Abdominal distension and bloating |
| 6542406 |
Dễ xúc động |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542406 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ xúc động; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.K01 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily emotional |
| 6542407 |
Dễ buồn phiền |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542407 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ buồn phiền; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.K02 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily sorrowful |
| 6542408 |
Dễ cáu giận |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542408 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.K03 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Easily irritable |
| 6542409 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542409 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). |
U66.372.03.Đ08 |
Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542410 |
Tiểu khó |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542410 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). |
U66.372.04.Đ01 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dysuria |
| 6542411 |
Tiểu ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542411 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). |
U66.372.04.Đ02 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Oliguria |
| 6542412 |
Thường gặp ở người cao tuổi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542412 — Chứng trạng (triệu chứng): Thường gặp ở người cao tuổi; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). |
U66.372.04.Đ03 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Commonly seen in elderly patients |
| 6542413 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542413 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). |
U66.372.04.Đ04 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Back pain |
| 6542414 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542414 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). |
U66.372.04.Đ05 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Knee fatigue/soreness |
| 6542415 |
Chân không ấm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542415 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân không ấm; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). |
U66.372.04.Đ06 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Cold feet/legs |
| 6542416 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542416 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). |
U66.372.04.Đ07 |
Thể thận khí hư (U66.372.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542417 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542417 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U66.372.05). |
U66.372.05.Đ00 |
Thể khác (U66.372.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542418 |
Đại tiện táo kết |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542418 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ01 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Severe constipation |
| 6542419 |
Đại tiện kèm máu đỏ tươi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542419 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện kèm máu đỏ tươi; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ02 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Bright red blood in stool |
| 6542420 |
Hậu môn nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542420 — Chứng trạng (triệu chứng): Hậu môn nóng; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ03 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hot anus |
| 6542421 |
Khối trĩ sa ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542421 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ sa ít; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ04 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Mild hemorrhoidal prolapse |
| 6542422 |
Khối trĩ không sa |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542422 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ không sa; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ05 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
No hemorrhoidal prolapse |
| 6542423 |
Người nóng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542423 — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ06 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Feeling hot |
| 6542424 |
Tiểu ít |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542424 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ07 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Oliguria |
| 6542425 |
Tiểu tiện vàng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542425 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện vàng; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ08 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Yellow urine |
| 6542426 |
Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542426 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.K01 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemorrhoids without discharge or pus |
| 6542427 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542427 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). |
U58.762.01.Đ09 |
Thể nhiệt độc (U58.762.01) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542428 |
Búi trĩ sưng, chắc |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542428 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ sưng, chắc; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). |
U58.762.02.Đ01 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Swollen and firm hemorrhoids |
| 6542429 |
Búi trĩ đau nhức |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542429 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ đau nhức; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). |
U58.762.02.Đ02 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Painful hemorrhoids |
| 6542430 |
Búi trĩ tím sẫm |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542430 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ tím sẫm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). |
U58.762.02.Đ03 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dark purple hemorrhoids |
| 6542431 |
Ấn đau búi trĩ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542431 — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau búi trĩ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). |
U58.762.02.Đ04 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemorrhoidal tenderness on palpation |
| 6542432 |
Đại tiện có máu tươi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542432 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện có máu tươi; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). |
U58.762.02.Đ05 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Fresh blood in stool |
| 6542433 |
Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542433 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). |
U58.762.02.K01 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemorrhoids without discharge or pus |
| 6542434 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542434 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). |
U58.762.02.Đ06 |
Thể huyết ứ (U58.762.02) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542435 |
Vùng hậu môn đau |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542435 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng hậu môn đau; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). |
U58.762.03.Đ01 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Perianal pain |
| 6542436 |
Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542436 — Chứng trạng (triệu chứng): Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). |
U58.762.03.Đ02 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Prolapsed hemorrhoids difficult to reduce |
| 6542437 |
Khối trĩ tiết nhiều dịch |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542437 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ tiết nhiều dịch; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). |
U58.762.03.Đ03 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemorrhoids with copious discharge |
| 6542438 |
Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542438 — Chứng trạng (triệu chứng): Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). |
U58.762.03.Đ04 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Necrotic areas on the surface of hemorrhoids |
| 6542439 |
Búi trĩ có điểm loét |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542439 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ có điểm loét; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). |
U58.762.03.Đ05 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Ulcerated hemorrhoids |
| 6542440 |
Búi trĩ có dịch vàng hôi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542440 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ có dịch vàng hôi; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). |
U58.762.03.Đ06 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Hemorrhoids with foul yellow discharge |
| 6542441 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542441 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). |
U58.762.03.Đ07 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Constipation |
| 6542442 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542442 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). |
U58.762.03.Đ08 |
Thể thấp nhiệt (U58.762.03) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542443 |
Đại tiện ra máu lâu ngày |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542443 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện ra máu lâu ngày; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). |
U58.762.04.Đ01 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Prolonged rectal bleeding |
| 6542444 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542444 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). |
U58.762.04.Đ02 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Dizziness and visual floaters |
| 6542445 |
Ù tai |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542445 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). |
U58.762.04.Đ03 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Tinnitus |
| 6542446 |
Mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542446 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). |
U58.762.04.Đ04 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Pale white face |
| 6542447 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542447 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). |
U58.762.04.Đ05 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Feeling fatigued |
| 6542448 |
Đoản hơi |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542448 — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản hơi; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). |
U58.762.04.Đ06 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Shortness of breath |
| 6542449 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542449 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). |
U58.762.04.Đ07 |
Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Other symptoms |
| 6542450 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542450 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.762.05). |
U58.762.05.Đ00 |
Thể khác (U58.762.05) |
|
|
|
QD-3080-2025 |
I |
Symptom |
| 6542451 |
Khàn giọng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542451; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542452 |
Đàm trắng ít/Đờm trắng ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542452; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542453 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542453; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542454 |
Sợ lạnh nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542454; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542455 |
Sốt nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542455; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542456 |
Không mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542456; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542457 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542457; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542458 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542458; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542459 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542459; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542460 |
Ngứa họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542460; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542461 |
Khớp tay chân đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542461; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542462 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542462; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542463 |
Ho nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542463; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542464 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542464; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542465 |
Đàm vàng dính/Đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542465; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542466 |
Miệng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542466; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542467 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542467; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542468 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542468; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542469 |
Bí đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542469; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542470 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542470; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542471 |
Đau họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542471; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542472 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542472; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542473 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542473; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542474 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542474; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542475 |
Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542475; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542476 |
Không khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542476; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K14 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542477 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542477; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.K15 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542478 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542478; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.01.Đ13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.021.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542479 |
Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542479; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542480 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542480; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542481 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542481; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542482 |
Sợ lạnh ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542482; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542483 |
Mồ hôi ra ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542483; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542484 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542484; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542485 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542485; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542486 |
Họng sưng đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542486; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542487 |
Họng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542487; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542488 |
Miệng khô khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542488; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542489 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542489; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542490 |
Ho khan không đàm/Ho khan không đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542490; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542491 |
Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542491; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542492 |
Sốt cao không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542492; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542493 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542493; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542494 |
Lúc lạnh lúc nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542494; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542495 |
Tiểu tiện đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542495; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542496 |
Đầu nặng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542496; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542497 |
Mũi họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542497; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542498 |
Môi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542498; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542499 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542499; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542500 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542500; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.K11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542501 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542501; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.021.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542502 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542502; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542503 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542503; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542504 |
Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542504; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ03 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542505 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542505; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ04 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542506 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542506; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ05 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542507 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542507; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ06 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542508 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542508; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ07 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542509 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542509; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ08 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542510 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542510; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ09 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542511 |
Người nặng nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542511; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ10 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542512 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542512; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.K01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542513 |
Choáng váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542513; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.K02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542514 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542514; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.03.Đ11 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.021.03 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542515 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542515; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.021.04); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.Đ00 |
Thể Cảm mạo thể hư |
U59.021.04 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542516 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542516; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542517 |
Đoản khí (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542517; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542518 |
Sợ lạnh phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542518; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542519 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542519; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542520 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542520; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542521 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542521; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542522 |
Hay tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542522; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542523 |
Mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542523; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542524 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542524; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.021.04.01 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542525 |
Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542525; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542526 |
Đàm có dây máu/Đờm có dây máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542526; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542527 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542527; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542528 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542528; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542529 |
Sợ gió ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542529; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542530 |
Không ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542530; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542531 |
Ra mồ hôi ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542531; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542532 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542532; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542533 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542533; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542534 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542534; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542535 |
Nhịp tim nhanh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542535; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542536 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542536; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542537 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542537; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ13 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542538 |
Miệng khô không muốn uống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542538; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ14 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542539 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542539; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.04.02.Đ15 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.021.04.02 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542540 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542540; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.021.05); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). |
U59.021.05.Đ00 |
Thể khác |
U59.021.05 |
Cảm mạo |
U59.021 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542541 |
Khàn giọng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542541; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542542 |
Đàm trắng ít/Đờm trắng ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542542; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542543 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542543; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542544 |
Sợ lạnh nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542544; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542545 |
Sốt nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542545; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542546 |
Không mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542546; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542547 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542547; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542548 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542548; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542549 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542549; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542550 |
Ngứa họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542550; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542551 |
Khớp tay chân đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542551; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542552 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542552; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542553 |
Ho nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542553; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542554 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542554; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542555 |
Đàm vàng dính/Đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542555; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542556 |
Miệng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542556; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542557 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542557; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542558 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542558; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542559 |
Bí đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542559; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542560 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542560; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542561 |
Đau họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542561; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542562 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542562; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542563 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542563; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542564 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542564; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542565 |
Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542565; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542566 |
Không khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542566; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K14 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542567 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542567; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.K15 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542568 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542568; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.01.Đ13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.022.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542569 |
Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542569; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542570 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542570; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542571 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542571; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542572 |
Sợ lạnh ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542572; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542573 |
Mồ hôi ra ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542573; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542574 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542574; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542575 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542575; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542576 |
Họng sưng đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542576; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542577 |
Họng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542577; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542578 |
Miệng khô khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542578; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542579 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542579; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542580 |
Ho khan không đàm/Ho khan không đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542580; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542581 |
Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542581; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542582 |
Sốt cao không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542582; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542583 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542583; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542584 |
Lúc lạnh lúc nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542584; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542585 |
Tiểu tiện đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542585; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542586 |
Đầu nặng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542586; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542587 |
Mũi họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542587; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542588 |
Môi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542588; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542589 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542589; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542590 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542590; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.K11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542591 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542591; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.022.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542592 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542592; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542593 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542593; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542594 |
Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542594; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ03 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542595 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542595; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ04 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542596 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542596; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ05 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542597 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542597; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ06 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542598 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542598; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ07 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542599 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542599; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ08 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542600 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542600; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ09 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542601 |
Người nặng nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542601; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ10 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542602 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542602; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.K01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542603 |
Choáng váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542603; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.K02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542604 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542604; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.03.Đ11 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.022.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542605 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542605; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.022.04); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.Đ00 |
Thể Cảm mạo thể hư |
U59.022.04 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542606 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542606; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542607 |
Đoản khí (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542607; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542608 |
Sợ lạnh phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542608; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542609 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542609; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542610 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542610; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542611 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542611; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542612 |
Hay tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542612; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542613 |
Mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542613; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542614 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542614; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.022.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542615 |
Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542615; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542616 |
Đàm có dây máu/Đờm có dây máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542616; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542617 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542617; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542618 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542618; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542619 |
Sợ gió ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542619; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542620 |
Không ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542620; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542621 |
Ra mồ hôi ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542621; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542622 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542622; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542623 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542623; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542624 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542624; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542625 |
Nhịp tim nhanh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542625; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542626 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542626; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542627 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542627; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ13 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542628 |
Miệng khô không muốn uống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542628; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ14 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542629 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542629; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.04.02.Đ15 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.022.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542630 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542630; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.022.05); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). |
U59.022.05.Đ00 |
Thể khác |
U59.022.05 |
Thương phong cảm mạo |
U59.022 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542631 |
Khàn giọng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542631; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542632 |
Đàm trắng ít/Đờm trắng ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542632; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542633 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542633; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542634 |
Sợ lạnh nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542634; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542635 |
Sốt nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542635; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542636 |
Không mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542636; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542637 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542637; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542638 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542638; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542639 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542639; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542640 |
Ngứa họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542640; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542641 |
Khớp tay chân đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542641; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542642 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542642; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542643 |
Ho nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542643; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542644 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542644; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542645 |
Đàm vàng dính/Đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542645; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542646 |
Miệng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542646; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542647 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542647; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542648 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542648; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542649 |
Bí đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542649; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542650 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542650; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542651 |
Đau họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542651; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542652 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542652; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542653 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542653; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542654 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542654; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542655 |
Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542655; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542656 |
Không khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542656; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K14 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542657 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542657; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.K15 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542658 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542658; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.01.Đ13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.023.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542659 |
Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542659; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542660 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542660; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542661 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542661; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542662 |
Sợ lạnh ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542662; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542663 |
Mồ hôi ra ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542663; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542664 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542664; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542665 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542665; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542666 |
Họng sưng đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542666; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542667 |
Họng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542667; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542668 |
Miệng khô khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542668; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542669 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542669; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542670 |
Ho khan không đàm/Ho khan không đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542670; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542671 |
Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542671; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542672 |
Sốt cao không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542672; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542673 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542673; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542674 |
Lúc lạnh lúc nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542674; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542675 |
Tiểu tiện đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542675; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542676 |
Đầu nặng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542676; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542677 |
Mũi họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542677; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542678 |
Môi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542678; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542679 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542679; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542680 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542680; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.K11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542681 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542681; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.023.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542682 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542682; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542683 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542683; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542684 |
Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542684; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ03 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542685 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542685; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ04 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542686 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542686; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ05 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542687 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542687; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ06 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542688 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542688; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ07 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542689 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542689; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ08 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542690 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542690; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ09 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542691 |
Người nặng nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542691; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ10 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542692 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542692; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.K01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542693 |
Choáng váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542693; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.K02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542694 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542694; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.03.Đ11 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.023.03 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542695 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542695; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.023.04); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.Đ00 |
Thể Cảm mạo thể hư |
U59.023.04 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542696 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542696; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542697 |
Đoản khí (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542697; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542698 |
Sợ lạnh phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542698; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542699 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542699; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542700 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542700; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542701 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542701; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542702 |
Hay tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542702; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542703 |
Mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542703; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542704 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542704; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.023.04.01 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542705 |
Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542705; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542706 |
Đàm có dây máu/Đờm có dây máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542706; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542707 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542707; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542708 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542708; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542709 |
Sợ gió ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542709; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542710 |
Không ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542710; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542711 |
Ra mồ hôi ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542711; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542712 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542712; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542713 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542713; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542714 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542714; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542715 |
Nhịp tim nhanh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542715; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542716 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542716; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542717 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542717; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ13 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542718 |
Miệng khô không muốn uống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542718; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ14 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542719 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542719; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.04.02.Đ15 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.023.04.02 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542720 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542720; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.023.05); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). |
U59.023.05.Đ00 |
Thể khác |
U59.023.05 |
Thời hành cảm mạo |
U59.023 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542721 |
Khàn giọng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542721; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542722 |
Đàm trắng ít/Đờm trắng ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542722; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542723 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542723; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542724 |
Sợ lạnh nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542724; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542725 |
Sốt nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542725; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542726 |
Không mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542726; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542727 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542727; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542728 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542728; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542729 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542729; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542730 |
Ngứa họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542730; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542731 |
Khớp tay chân đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542731; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542732 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542732; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542733 |
Ho nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542733; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542734 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542734; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542735 |
Đàm vàng dính/Đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542735; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542736 |
Miệng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542736; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542737 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542737; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542738 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542738; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542739 |
Bí đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542739; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542740 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542740; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542741 |
Đau họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542741; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542742 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542742; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542743 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542743; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542744 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542744; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542745 |
Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542745; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542746 |
Không khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542746; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K14 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542747 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542747; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.K15 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542748 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542748; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.01.Đ13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.031.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542749 |
Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542749; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542750 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542750; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542751 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542751; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542752 |
Sợ lạnh ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542752; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542753 |
Mồ hôi ra ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542753; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542754 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542754; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542755 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542755; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542756 |
Họng sưng đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542756; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542757 |
Họng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542757; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542758 |
Miệng khô khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542758; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542759 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542759; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542760 |
Ho khan không đàm/Ho khan không đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542760; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542761 |
Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542761; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542762 |
Sốt cao không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542762; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542763 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542763; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542764 |
Lúc lạnh lúc nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542764; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542765 |
Tiểu tiện đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542765; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542766 |
Đầu nặng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542766; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542767 |
Mũi họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542767; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542768 |
Môi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542768; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542769 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542769; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542770 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542770; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.K11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542771 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542771; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.031.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542772 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542772; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542773 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542773; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542774 |
Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542774; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ03 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542775 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542775; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ04 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542776 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542776; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ05 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542777 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542777; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ06 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542778 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542778; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ07 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542779 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542779; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ08 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542780 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542780; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ09 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542781 |
Người nặng nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542781; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ10 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542782 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542782; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.K01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542783 |
Choáng váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542783; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.K02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542784 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542784; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.03.Đ11 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.031.03 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542785 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542785; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.031.04); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.Đ00 |
Thể Cảm mạo thể hư |
U59.031.04 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542786 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542786; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542787 |
Đoản khí (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542787; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542788 |
Sợ lạnh phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542788; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542789 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542789; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542790 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542790; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542791 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542791; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542792 |
Hay tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542792; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542793 |
Mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542793; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542794 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542794; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.031.04.01 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542795 |
Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542795; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542796 |
Đàm có dây máu/Đờm có dây máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542796; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542797 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542797; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542798 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542798; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542799 |
Sợ gió ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542799; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542800 |
Không ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542800; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542801 |
Ra mồ hôi ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542801; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542802 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542802; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542803 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542803; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542804 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542804; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542805 |
Nhịp tim nhanh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542805; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542806 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542806; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542807 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542807; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ13 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542808 |
Miệng khô không muốn uống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542808; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ14 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542809 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542809; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.04.02.Đ15 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.031.04.02 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542810 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542810; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.031.05); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). |
U59.031.05.Đ00 |
Thể khác |
U59.031.05 |
Cảm mạo |
U59.031 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542811 |
Khàn giọng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542811; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542812 |
Đàm trắng ít/Đờm trắng ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542812; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542813 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542813; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542814 |
Sợ lạnh nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542814; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542815 |
Sốt nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542815; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542816 |
Không mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542816; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542817 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542817; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542818 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542818; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542819 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542819; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542820 |
Ngứa họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542820; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542821 |
Khớp tay chân đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542821; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542822 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542822; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542823 |
Ho nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542823; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542824 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542824; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542825 |
Đàm vàng dính/Đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542825; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542826 |
Miệng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542826; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542827 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542827; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542828 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542828; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542829 |
Bí đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542829; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542830 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542830; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542831 |
Đau họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542831; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542832 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542832; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542833 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542833; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542834 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542834; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542835 |
Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542835; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542836 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542836; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K14 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542837 |
Không khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542837; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.K15 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542838 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542838; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.01.Đ13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.032.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542839 |
Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542839; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542840 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542840; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542841 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542841; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542842 |
Sợ lạnh ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542842; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542843 |
Mồ hôi ra ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542843; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542844 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542844; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542845 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542845; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542846 |
Họng sưng đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542846; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542847 |
Họng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542847; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542848 |
Miệng khô khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542848; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542849 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542849; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542850 |
Ho khan không đàm/Ho khan không đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542850; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542851 |
Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542851; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542852 |
Sốt cao không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542852; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542853 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542853; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542854 |
Lúc lạnh lúc nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542854; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542855 |
Tiểu tiện đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542855; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542856 |
Đầu nặng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542856; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542857 |
Mũi họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542857; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542858 |
Môi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542858; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542859 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542859; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542860 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542860; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.K11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542861 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542861; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.032.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542862 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542862; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542863 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542863; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542864 |
Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542864; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ03 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542865 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542865; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ04 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542866 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542866; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ05 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542867 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542867; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ06 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542868 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542868; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ07 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542869 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542869; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ08 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542870 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542870; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ09 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542871 |
Người nặng nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542871; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ10 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542872 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542872; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.K01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542873 |
Choáng váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542873; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.K02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542874 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542874; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.03.Đ11 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.032.03 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542875 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542875; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.032.04); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.Đ00 |
Thể Cảm mạo thể hư |
U59.032.04 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542876 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542876; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542877 |
Đoản khí (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542877; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542878 |
Sợ lạnh phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542878; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542879 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542879; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542880 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542880; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542881 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542881; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542882 |
Hay tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542882; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542883 |
Mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542883; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542884 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542884; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.032.04.01 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542885 |
Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542885; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542886 |
Đàm có dây máu/Đờm có dây máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542886; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542887 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542887; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542888 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542888; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542889 |
Sợ gió ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542889; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542890 |
Không ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542890; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542891 |
Ra mồ hôi ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542891; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542892 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542892; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542893 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542893; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542894 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542894; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542895 |
Nhịp tim nhanh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542895; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542896 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542896; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542897 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542897; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ13 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542898 |
Miệng khô không muốn uống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542898; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ14 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542899 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542899; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.04.02.Đ15 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.032.04.02 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542900 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542900; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.032.05); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). |
U59.032.05.Đ00 |
Thể khác |
U59.032.05 |
Thương phong cảm mạo |
U59.032 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542901 |
Khàn giọng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542901; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542902 |
Đàm trắng ít/Đờm trắng ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542902; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542903 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542903; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542904 |
Sợ lạnh nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542904; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542905 |
Sốt nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542905; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542906 |
Không mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542906; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542907 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542907; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542908 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542908; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542909 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542909; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542910 |
Ngứa họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542910; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542911 |
Khớp tay chân đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542911; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542912 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542912; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542913 |
Ho nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542913; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K01 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542914 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542914; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K02 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542915 |
Đàm vàng dính/Đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542915; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K03 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542916 |
Miệng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542916; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K04 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542917 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542917; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K05 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542918 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542918; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K06 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542919 |
Bí đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542919; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K07 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542920 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542920; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K08 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542921 |
Đau họng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542921; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K09 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542922 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542922; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K10 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542923 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542923; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K11 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542924 |
Đau vùng hạ sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542924; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K12 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542925 |
Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542925; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542926 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542926; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K14 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542927 |
Không khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542927; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.K15 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542928 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542928; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.01.Đ13 |
Thể Cảm mạo phong hàn |
U59.034.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542929 |
Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542929; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542930 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542930; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542931 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542931; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542932 |
Sợ lạnh ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542932; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542933 |
Mồ hôi ra ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542933; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542934 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542934; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542935 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542935; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542936 |
Họng sưng đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542936; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542937 |
Họng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542937; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542938 |
Miệng khô khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542938; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542939 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542939; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542940 |
Ho khan không đàm/Ho khan không đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542940; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K01 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542941 |
Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542941; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K02 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542942 |
Sốt cao không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542942; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K03 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542943 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542943; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K04 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542944 |
Lúc lạnh lúc nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542944; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K05 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542945 |
Tiểu tiện đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542945; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K06 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542946 |
Đầu nặng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542946; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K07 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542947 |
Mũi họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542947; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K08 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542948 |
Môi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542948; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K09 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542949 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542949; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K10 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542950 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542950; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.K11 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542951 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542951; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo phong nhiệt |
U59.034.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542952 |
Chảy nước mũi đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542952; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542953 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542953; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542954 |
Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542954; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ03 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542955 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542955; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ04 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542956 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542956; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ05 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542957 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542957; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ06 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542958 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542958; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ07 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542959 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542959; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ08 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542960 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542960; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ09 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542961 |
Người nặng nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542961; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ10 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542962 |
Đau nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542962; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.K01 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542963 |
Choáng váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542963; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.K02 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542964 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542964; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.03.Đ11 |
Thể Cảm mạo thử thấp |
U59.034.03 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542965 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542965; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.034.04); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.Đ00 |
Thể Cảm mạo thể hư |
U59.034.04 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542966 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542966; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ01 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542967 |
Đoản khí (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542967; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ02 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542968 |
Sợ lạnh phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542968; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ03 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542969 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542969; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ04 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542970 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542970; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ05 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542971 |
Ngạt mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542971; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ06 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542972 |
Hay tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542972; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ07 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542973 |
Mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542973; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ08 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542974 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542974; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.01.Đ09 |
Thể Cảm mạo khí hư |
U59.034.04.01 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542975 |
Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542975; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ01 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542976 |
Đàm có dây máu/Đờm có dây máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542976; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ02 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542977 |
Phát sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542977; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ03 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542978 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542978; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ04 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542979 |
Sợ gió ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542979; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ05 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542980 |
Không ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542980; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ06 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542981 |
Ra mồ hôi ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542981; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ07 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542982 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542982; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ08 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542983 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542983; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ09 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542984 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542984; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ10 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542985 |
Nhịp tim nhanh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542985; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ11 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542986 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542986; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ12 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542987 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542987; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ13 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542988 |
Miệng khô không muốn uống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542988; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ14 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542989 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542989; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.04.02.Đ15 |
Thể Cảm mạo âm hư |
U59.034.04.02 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542990 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542990; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.034.05); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). |
U59.034.05.Đ00 |
Thể khác |
U59.034.05 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
U59.034 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542991 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542991; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ01 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542992 |
Ho đàm loãng/Ho đờm loãng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542992; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm loãng/Ho đờm loãng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ02 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542993 |
Triệu chứng nặng khi lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542993; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng khi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ03 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542994 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542994; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ04 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542995 |
Đại tiện phân nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542995; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ05 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542996 |
Đau đầu nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542996; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ06 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542997 |
Căng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542997; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Căng đầu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ07 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542998 |
Chảy nước mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542998; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ08 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6542999 |
Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542999; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ09 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543000 |
Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543000; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ10 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543001 |
Khó thở |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543001; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ11 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543002 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543002; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ12 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543003 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543003; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ13 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543004 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543004; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.01.Đ14 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.01 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543005 |
Nói giọng mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543005; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Nói giọng mũi; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ01 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543006 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543006; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ02 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543007 |
Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543007; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ03 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543008 |
Mũi tắc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543008; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi tắc; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ04 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543009 |
Chảy nước mũi liên tục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543009; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi liên tục; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ05 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543010 |
Nước mũi màu vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543010; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu vàng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ06 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543011 |
Nước mũi màu trắng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543011; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu trắng dính; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ07 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543012 |
Khứu giác giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543012; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Khứu giác giảm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ08 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543013 |
Tai ù |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543013; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Tai ù; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ09 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543014 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543014; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.02.Đ10 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.02 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543015 |
Người gầy yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543015; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ01 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543016 |
Tiểu đêm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543016; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ02 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543017 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543017; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ03 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543018 |
Ngứa mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543018; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa mũi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ04 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543019 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543019; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ05 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543020 |
Niêm mạc mũi nhợt màu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543020; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi nhợt màu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ06 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543021 |
Cuốn mũi phù nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543021; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi phù nề; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ07 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543022 |
Khe mũi đọng nhiều dịch trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543022; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Khe mũi đọng nhiều dịch trong; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ08 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543023 |
Chảy nước mũi trong liên miên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543023; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong liên miên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ09 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543024 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543024; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ10 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543025 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543025; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ11 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543026 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543026; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ12 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543027 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543027; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ13 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543028 |
Bệnh kéo dài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543028; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh kéo dài; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ14 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543029 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543029; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.K01 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543030 |
Sắc mặt hồng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543030; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.K02 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543031 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543031; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.K03 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543032 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543032; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.K04 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543033 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543033; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.K05 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543034 |
Lòng bàn tay, chân nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543034; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay, chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.K06 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543035 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543035; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.03.Đ15 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.03 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543036 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543036; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.401.04); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). |
U59.401.04.Đ00 |
Thể khác |
U59.401.04 |
Tỵ viêm |
U59.401 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543037 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543037; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ01 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543038 |
Ho đàm loãng/Ho đờm loãng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543038; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm loãng/Ho đờm loãng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ02 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543039 |
Triệu chứng nặng khi lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543039; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng khi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ03 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543040 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543040; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ04 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543041 |
Đại tiện phân nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543041; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ05 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543042 |
Đau đầu nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543042; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ06 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543043 |
Căng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543043; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Căng đầu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ07 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543044 |
Chảy nước mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543044; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ08 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543045 |
Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543045; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ09 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543046 |
Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543046; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ10 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543047 |
Khó thở |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543047; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ11 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543048 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543048; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ12 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543049 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543049; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ13 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543050 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543050; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.01.Đ14 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.402.01 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543051 |
Nói giọng mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543051; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Nói giọng mũi; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ01 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543052 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543052; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ02 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543053 |
Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543053; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ03 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543054 |
Mũi tắc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543054; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi tắc; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ04 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543055 |
Chảy nước mũi liên tục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543055; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi liên tục; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ05 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543056 |
Nước mũi màu vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543056; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu vàng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ06 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543057 |
Nước mũi màu trắng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543057; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu trắng dính; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ07 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543058 |
Khứu giác giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543058; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Khứu giác giảm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ08 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543059 |
Tai ù |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543059; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Tai ù; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ09 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543060 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543060; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.02.Đ10 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.402.02 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543061 |
Người gầy yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543061; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ01 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543062 |
Tiểu đêm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543062; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ02 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543063 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543063; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ03 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543064 |
Ngứa mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543064; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa mũi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ04 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543065 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543065; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ05 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543066 |
Niêm mạc mũi nhợt màu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543066; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi nhợt màu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ06 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543067 |
Cuốn mũi phù nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543067; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi phù nề; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ07 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543068 |
Khe mũi đọng nhiều dịch trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543068; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Khe mũi đọng nhiều dịch trong; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ08 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543069 |
Chảy nước mũi trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543069; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ09 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543070 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543070; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ10 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543071 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543071; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ11 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543072 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543072; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ12 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543073 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543073; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ13 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543074 |
Bệnh kéo dài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543074; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh kéo dài; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ14 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543075 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543075; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.K01 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543076 |
Sắc mặt hồng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543076; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.K02 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543077 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543077; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.K03 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543078 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543078; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.K04 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543079 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543079; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.K05 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543080 |
Lòng bàn tay, chân nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543080; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay, chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.K06 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543081 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543081; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.03.Đ15 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.402.03 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543082 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543082; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.402.04); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). |
U59.402.04.Đ00 |
Thể khác |
U59.402.04 |
Tỵ uyên |
U59.402 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543083 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543083; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ01 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543084 |
Ho đàm loãng/Ho đờm loãng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543084; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm loãng/Ho đờm loãng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ02 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543085 |
Triệu chứng nặng khi lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543085; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng khi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ03 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543086 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543086; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ04 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543087 |
Đại tiện phân nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543087; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ05 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543088 |
Đau đầu nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543088; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ06 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543089 |
Căng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543089; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Căng đầu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ07 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543090 |
Chảy nước mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543090; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ08 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543091 |
Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543091; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ09 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543092 |
Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543092; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ10 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543093 |
Khó thở |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543093; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ11 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543094 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543094; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ12 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543095 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543095; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ13 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543096 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543096; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.01.Đ14 |
Thể Phế Tỳ khí hư |
U59.401.0.01 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543097 |
Nói giọng mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543097; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nói giọng mũi; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ01 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543098 |
Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543098; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ02 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543099 |
Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543099; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ03 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543100 |
Mũi tắc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543100; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi tắc; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ04 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543101 |
Chảy nước mũi liên tục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543101; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi liên tục; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ05 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543102 |
Nước mũi màu vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543102; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu vàng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ06 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543103 |
Nước mũi màu trắng dính |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543103; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu trắng dính; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ07 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543104 |
Khứu giác giảm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543104; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khứu giác giảm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ08 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543105 |
Tai ù |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543105; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tai ù; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ09 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543106 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543106; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.02.Đ10 |
Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ |
U59.401.0.02 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543107 |
Người gầy yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543107; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ01 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543108 |
Tiểu đêm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543108; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ02 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543109 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543109; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ03 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543110 |
Ngứa mũi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543110; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa mũi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ04 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543111 |
Hắt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543111; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ05 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543112 |
Niêm mạc mũi nhợt màu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543112; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi nhợt màu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ06 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543113 |
Cuốn mũi phù nề |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543113; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi phù nề; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ07 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543114 |
Khe mũi đọng nhiều dịch trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543114; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khe mũi đọng nhiều dịch trong; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ08 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543115 |
Chảy nước mũi trong liên miên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543115; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong liên miên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ09 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543116 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543116; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ10 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543117 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543117; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ11 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543118 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543118; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ12 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543119 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543119; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ13 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543120 |
Bệnh kéo dài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543120; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh kéo dài; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ14 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543121 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543121; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.K01 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543122 |
Sắc mặt hồng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543122; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.K02 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543123 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543123; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.K03 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543124 |
Sợ gió |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543124; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.K04 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543125 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543125; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.K05 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543126 |
Lòng bàn tay, chân nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543126; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay, chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.K06 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543127 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543127; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.03.Đ15 |
Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng |
U59.401.0.03 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543128 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543128; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.401.0.04); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). |
U59.401.0.04.Đ00 |
Thể khác |
U59.401.0.04 |
Tỵ viêm |
U59.401.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543129 |
Da xung huyết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543129; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Da xung huyết; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ01 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543130 |
Sốt cao |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543130; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ02 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543131 |
Thích uống nước mát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543131; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ03 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543132 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543132; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ04 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543133 |
Tiểu tiện vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543133; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện vàng; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ05 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543134 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543134; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ06 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543135 |
Đau ổ mắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543135; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau ổ mắt; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ07 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543136 |
Đau toàn thân |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543136; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau toàn thân; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ08 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543137 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543137; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ09 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543138 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543138; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ10 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543139 |
Buồn nôn và nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543139; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn và nôn; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.K01 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543140 |
Đại tiện táo hoặc lỏng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543140; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo hoặc lỏng; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.K02 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543141 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543141; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.01.Đ11 |
Ôn tà ở vệ phận |
U50.361.01 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543142 |
Mồ hôi dâm dấp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543142; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi dâm dấp; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.02.Đ01 |
Thể Tỳ dương hư |
U50.361.02 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543143 |
Chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543143; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.02.Đ02 |
Thể Tỳ dương hư |
U50.361.02 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543144 |
Đại tiện lỏng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543144; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.02.Đ03 |
Thể Tỳ dương hư |
U50.361.02 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543145 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543145; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.02.Đ04 |
Thể Tỳ dương hư |
U50.361.02 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543146 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543146; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.02.Đ05 |
Thể Tỳ dương hư |
U50.361.02 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543147 |
Nước tiểu trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543147; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.02.K01 |
Thể Tỳ dương hư |
U50.361.02 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543148 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543148; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.02.Đ06 |
Thể Tỳ dương hư |
U50.361.02 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543149 |
Môi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543149; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.03.Đ01 |
Thể vị âm bất túc |
U50.361.03 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543150 |
Chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543150; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.03.Đ02 |
Thể vị âm bất túc |
U50.361.03 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543151 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543151; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.03.Đ03 |
Thể vị âm bất túc |
U50.361.03 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543152 |
Tiểu ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543152; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.03.Đ04 |
Thể vị âm bất túc |
U50.361.03 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543153 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543153; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.03.Đ05 |
Thể vị âm bất túc |
U50.361.03 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543154 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543154; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.03.Đ06 |
Thể vị âm bất túc |
U50.361.03 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543155 |
Lòng bàn tay nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543155; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay nóng; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.03.Đ07 |
Thể vị âm bất túc |
U50.361.03 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543156 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543156; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.03.Đ08 |
Thể vị âm bất túc |
U50.361.03 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543157 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543157; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.361.04); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). |
U50.361.04.Đ00 |
Thể khác |
U50.361.04 |
Ôn bệnh |
U50.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543158 |
Sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543158; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.01.Đ01 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.441.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543159 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543159; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.01.Đ02 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.441.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543160 |
Nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543160; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.01.Đ03 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.441.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543161 |
Đau nhức mình mẩy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543161; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mình mẩy; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.01.Đ04 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.441.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543162 |
Đau tức vùng thượng vị |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543162; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.01.Đ05 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.441.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543163 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543163; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.01.Đ06 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.441.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543164 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543164; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ01 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543165 |
Thích xoa bóp và chườm nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543165; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích xoa bóp và chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ02 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543166 |
Nôn nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543166; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ03 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543167 |
Nôn ra nước trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543167; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ04 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543168 |
Đại tiện phân nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543168; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ05 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543169 |
Đau vùng thượng vị liên miên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543169; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị liên miên; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ06 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543170 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543170; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ07 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543171 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543171; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ08 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543172 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543172; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ09 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543173 |
Đại tiện có lúc táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543173; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện có lúc táo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.K01 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543174 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543174; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.02.Đ10 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.441.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543175 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543175; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm Vị (U60.441.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.Đ00 |
Thể Can khí phạm Vị |
U60.441.03 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543176 |
Sắc mặt xanh nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543176; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ01 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543177 |
Môi nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543177; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ02 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543178 |
Môi đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543178; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ03 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543179 |
Nôn ra máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543179; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ04 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543180 |
Đại tiện phân đen |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543180; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân đen; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ05 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543181 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543181; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ06 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543182 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543182; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ07 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543183 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543183; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ08 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543184 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543184; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ09 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543185 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543185; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.01.Đ10 |
Huyết ứ |
U60.441.03.01 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543186 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543186; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.02.Đ01 |
Khí trệ |
U60.441.03.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543187 |
Ợ chua |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543187; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.02.Đ02 |
Khí trệ |
U60.441.03.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543188 |
Đau vùng thượng vị từng cơn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543188; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị từng cơn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.02.Đ03 |
Khí trệ |
U60.441.03.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543189 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543189; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.02.Đ04 |
Khí trệ |
U60.441.03.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543190 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543190; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.02.Đ05 |
Khí trệ |
U60.441.03.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543191 |
Đau lan ra hai mạng sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543191; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra hai mạng sườn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.02.K01 |
Khí trệ |
U60.441.03.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543192 |
Đau xuyên ra sau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543192; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau xuyên ra sau lưng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.02.K02 |
Khí trệ |
U60.441.03.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543193 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543193; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.02.Đ06 |
Khí trệ |
U60.441.03.02 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543194 |
Hay ợ chua |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543194; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.03.Đ01 |
Hoả uất |
U60.441.03.03 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543195 |
Miệng khô đắng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543195; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.03.Đ02 |
Hoả uất |
U60.441.03.03 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543196 |
Vùng thượng vị đau nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543196; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thượng vị đau nhiều; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.03.Đ03 |
Hoả uất |
U60.441.03.03 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543197 |
Đau rát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543197; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau rát; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.03.Đ04 |
Hoả uất |
U60.441.03.03 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543198 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543198; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.03.Đ05 |
Hoả uất |
U60.441.03.03 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543199 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543199; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.03.03.Đ06 |
Hoả uất |
U60.441.03.03 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543200 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543200; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.441.04); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). |
U60.441.04.Đ00 |
Thể khác |
U60.441.04 |
Vị nghịch |
U60.441 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543201 |
Sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543201; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.01.Đ01 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.442.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543202 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543202; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.01.Đ02 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.442.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543203 |
Nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543203; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.01.Đ03 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.442.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543204 |
Đau nhức mình mẩy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543204; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mình mẩy; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.01.Đ04 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.442.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543205 |
Đau tức vùng thượng vị |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543205; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.01.Đ05 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.442.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543206 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543206; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.01.Đ06 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.442.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543207 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543207; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ01 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543208 |
Thích xoa bóp và chườm nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543208; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích xoa bóp và chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ02 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543209 |
Nôn nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543209; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ03 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543210 |
Nôn ra nước trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543210; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ04 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543211 |
Đại tiện phân nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543211; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ05 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543212 |
Đau vùng thượng vị liên miên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543212; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị liên miên; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ06 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543213 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543213; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ07 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543214 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543214; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ08 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543215 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543215; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ09 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543216 |
Đại tiện có lúc táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543216; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện có lúc táo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.K01 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543217 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543217; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.02.Đ10 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.442.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543218 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543218; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm Vị (U60.442.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.Đ00 |
Thể Can khí phạm Vị |
U60.442.03 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543219 |
Sắc mặt xanh nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543219; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ01 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543220 |
Môi nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543220; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ02 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543221 |
Môi đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543221; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ03 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543222 |
Nôn ra máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543222; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ04 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543223 |
Đại tiện phân đen |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543223; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân đen; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ05 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543224 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543224; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ06 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543225 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543225; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ07 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543226 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543226; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ08 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543227 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543227; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ09 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543228 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543228; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.01.Đ10 |
Huyết ứ |
U60.442.03.01 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543229 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543229; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.02.Đ01 |
Khí trệ |
U60.442.03.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543230 |
Ợ chua |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543230; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.02.Đ02 |
Khí trệ |
U60.442.03.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543231 |
Đau vùng thượng vị từng cơn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543231; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị từng cơn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.02.Đ03 |
Khí trệ |
U60.442.03.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543232 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543232; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.02.Đ04 |
Khí trệ |
U60.442.03.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543233 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543233; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.02.Đ05 |
Khí trệ |
U60.442.03.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543234 |
Đau lan ra hai mạng sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543234; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra hai mạng sườn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.02.K01 |
Khí trệ |
U60.442.03.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543235 |
Đau xuyên ra sau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543235; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau xuyên ra sau lưng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.02.K02 |
Khí trệ |
U60.442.03.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543236 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543236; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.02.Đ06 |
Khí trệ |
U60.442.03.02 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543237 |
Hay ợ chua |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543237; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.03.Đ01 |
Hoả uất |
U60.442.03.03 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543238 |
Miệng khô đắng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543238; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.03.Đ02 |
Hoả uất |
U60.442.03.03 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543239 |
Vùng thượng vị đau nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543239; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thượng vị đau nhiều; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.03.Đ03 |
Hoả uất |
U60.442.03.03 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543240 |
Đau rát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543240; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau rát; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.03.Đ04 |
Hoả uất |
U60.442.03.03 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543241 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543241; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.03.Đ05 |
Hoả uất |
U60.442.03.03 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543242 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543242; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.03.03.Đ06 |
Hoả uất |
U60.442.03.03 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543243 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543243; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.442.04); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). |
U60.442.04.Đ00 |
Thể khác |
U60.442.04 |
Ác toan |
U60.442 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543244 |
Sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543244; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.01.Đ01 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.443.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543245 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543245; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.01.Đ02 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.443.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543246 |
Nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543246; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.01.Đ03 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.443.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543247 |
Đau nhức mình mẩy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543247; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mình mẩy; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.01.Đ04 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.443.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543248 |
Đau tức vùng thượng vị |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543248; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.01.Đ05 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.443.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543249 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543249; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.01.Đ06 |
Thể ngoại tà phạm vị |
U60.443.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543250 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543250; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ01 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543251 |
Thích xoa bóp và chườm nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543251; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích xoa bóp và chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ02 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543252 |
Nôn nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543252; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ03 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543253 |
Nôn ra nước trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543253; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ04 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543254 |
Đại tiện phân nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543254; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ05 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543255 |
Đau vùng thượng vị liên miên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543255; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị liên miên; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ06 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543256 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543256; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ07 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543257 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543257; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ08 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543258 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543258; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ09 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543259 |
Đại tiện có lúc táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543259; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện có lúc táo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.K01 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543260 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543260; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.02.Đ10 |
Thể Tỳ Vị hư hàn |
U60.443.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543261 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543261; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm Vị (U60.443.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.Đ00 |
Thể Can khí phạm Vị |
U60.443.03 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543262 |
Sắc mặt xanh nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543262; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ01 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543263 |
Môi nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543263; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ02 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543264 |
Môi đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543264; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ03 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543265 |
Nôn ra máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543265; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ04 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543266 |
Đại tiện phân đen |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543266; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân đen; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ05 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543267 |
Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543267; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ06 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543268 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543268; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ07 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543269 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543269; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ08 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543270 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543270; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ09 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543271 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543271; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.01.Đ10 |
Huyết ứ |
U60.443.03.01 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543272 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543272; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.02.Đ01 |
Khí trệ |
U60.443.03.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543273 |
Ợ chua |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543273; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.02.Đ02 |
Khí trệ |
U60.443.03.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543274 |
Đau vùng thượng vị từng cơn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543274; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị từng cơn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.02.Đ03 |
Khí trệ |
U60.443.03.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543275 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543275; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.02.Đ04 |
Khí trệ |
U60.443.03.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543276 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543276; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.02.Đ05 |
Khí trệ |
U60.443.03.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543277 |
Đau lan ra hai mạng sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543277; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra hai mạng sườn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.02.K01 |
Khí trệ |
U60.443.03.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543278 |
Đau xuyên ra sau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543278; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau xuyên ra sau lưng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.02.K02 |
Khí trệ |
U60.443.03.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543279 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543279; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.02.Đ06 |
Khí trệ |
U60.443.03.02 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543280 |
Hay ợ chua |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543280; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.03.Đ01 |
Hoả uất |
U60.443.03.03 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543281 |
Miệng khô đắng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543281; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.03.Đ02 |
Hoả uất |
U60.443.03.03 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543282 |
Vùng thượng vị đau nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543282; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thượng vị đau nhiều; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.03.Đ03 |
Hoả uất |
U60.443.03.03 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543283 |
Đau rát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543283; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau rát; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.03.Đ04 |
Hoả uất |
U60.443.03.03 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543284 |
Ấn đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543284; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.03.Đ05 |
Hoả uất |
U60.443.03.03 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543285 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543285; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.03.03.Đ06 |
Hoả uất |
U60.443.03.03 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543286 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543286; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.443.04); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). |
U60.443.04.Đ00 |
Thể khác |
U60.443.04 |
Vị phản |
U60.443 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543287 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543287; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.01.Đ01 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.391.01 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543288 |
Chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543288; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.01.Đ02 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.391.01 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543289 |
Ăn không ngon |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543289; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn không ngon; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.01.Đ03 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.391.01 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543290 |
Đại tiện lỏng sau bữa ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543290; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng sau bữa ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.01.Đ04 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.391.01 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543291 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543291; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.01.Đ05 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.391.01 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543292 |
Ngủ kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543292; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.01.Đ06 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.391.01 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543293 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543293; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.01.Đ07 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.391.01 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543294 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543294; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.01.Đ08 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.391.01 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543295 |
Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543295; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả); Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.02.Đ01 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.391.02 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543296 |
Đại tiện phân sống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543296; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân sống; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.02.Đ02 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.391.02 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543297 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543297; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.02.Đ03 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.391.02 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543298 |
Bụng dưới lạnh đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543298; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.02.Đ04 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.391.02 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543299 |
Đầy bụng khó tiêu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543299; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng khó tiêu; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.02.Đ05 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.391.02 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543300 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543300; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.02.Đ06 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.391.02 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543301 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543301; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.02.Đ07 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.391.02 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543302 |
Dễ bầm tím |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543302; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ bầm tím; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.Đ01 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543303 |
Tiêu chảy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543303; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.Đ02 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543304 |
Đau tức ngực sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543304; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.Đ03 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543305 |
Bụng trướng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543305; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.Đ04 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543306 |
Khó chịu, mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543306; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó chịu, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.Đ05 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543307 |
Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543307; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.Đ06 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543308 |
Kinh nguyệt không đều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543308; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh nguyệt không đều; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.Đ07 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543309 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543309; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.K01 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543310 |
Không có sức |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543310; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Không có sức; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.K02 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543311 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543311; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.03.Đ08 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.391.03 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543312 |
Đắng miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543312; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.04.Đ01 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.391.04 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543313 |
Tiêu chảy và táo bón xen kẽ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543313; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy và táo bón xen kẽ; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.04.Đ02 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.391.04 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543314 |
Đau bụng khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543314; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.04.Đ03 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.391.04 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543315 |
Đau khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543315; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.04.Đ04 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.391.04 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543316 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543316; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.04.Đ05 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.391.04 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543317 |
Sa trực tràng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543317; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Sa trực tràng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.04.K01 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.391.04 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543318 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543318; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.04.Đ06 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.391.04 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543319 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543319; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ01 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543320 |
Đại tiện lỏng nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543320; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ02 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543321 |
Phân có thể lẫn nhầy máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543321; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân có thể lẫn nhầy máu; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ03 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543322 |
Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543322; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ04 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543323 |
Đau quặn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543323; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ05 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543324 |
Mót rặn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543324; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Mót rặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ06 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543325 |
Hậu môn có cảm giác nóng rát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543325; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Hậu môn có cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ07 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543326 |
Khát nhưng không thích uống nước |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543326; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nhưng không thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ08 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543327 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543327; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.05.Đ09 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.391.05 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543328 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543328; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.06.Đ01 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.391.06 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543329 |
Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543329; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.06.Đ02 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.391.06 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543330 |
Đầy tức ngực sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543330; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.06.Đ03 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.391.06 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543331 |
Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543331; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.06.Đ04 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.391.06 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543332 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543332; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.06.Đ05 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.391.06 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543333 |
Không thoải mái |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543333; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Không thoải mái; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.06.K01 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.391.06 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543334 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543334; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.06.Đ06 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.391.06 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543335 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543335; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.07.Đ01 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.391.07 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543336 |
Hơi thở hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543336; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.07.Đ02 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.391.07 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543337 |
Táo bón |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543337; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.07.Đ03 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.391.07 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543338 |
Phân khô cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543338; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.07.Đ04 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.391.07 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543339 |
Đau bụng khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543339; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.07.Đ05 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.391.07 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543340 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543340; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.07.Đ06 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.391.07 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543341 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543341; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.391.08); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). |
U60.391.08.Đ00 |
Thể khác |
U60.391.08 |
Tiết tả |
U60.391 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543342 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543342; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.01.Đ01 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.392.01 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543343 |
Chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543343; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.01.Đ02 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.392.01 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543344 |
Ăn không ngon |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543344; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn không ngon; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.01.Đ03 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.392.01 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543345 |
Đại tiện lỏng sau bữa ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543345; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng sau bữa ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.01.Đ04 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.392.01 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543346 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543346; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.01.Đ05 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.392.01 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543347 |
Ngủ kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543347; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.01.Đ06 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.392.01 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543348 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543348; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.01.Đ07 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.392.01 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543349 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543349; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.01.Đ08 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.392.01 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543350 |
Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543350; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả); Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.02.Đ01 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.02 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543351 |
Đại tiện phân sống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543351; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân sống; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.02.Đ02 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.02 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543352 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543352; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.02.Đ03 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.02 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543353 |
Bụng dưới lạnh đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543353; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.02.Đ04 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.02 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543354 |
Đầy bụng khó tiêu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543354; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng khó tiêu; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.02.Đ05 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.02 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543355 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543355; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.02.Đ06 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.02 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543356 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543356; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.02.Đ07 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.02 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543357 |
Dễ bầm tím |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543357; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ bầm tím; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.Đ01 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543358 |
Tiêu chảy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543358; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.Đ02 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543359 |
Đau tức ngực sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543359; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.Đ03 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543360 |
Bụng trướng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543360; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.Đ04 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543361 |
Khó chịu, mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543361; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó chịu, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.Đ05 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543362 |
Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543362; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.Đ06 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543363 |
Kinh nguyệt không đều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543363; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh nguyệt không đều; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.Đ07 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543364 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543364; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.K01 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543365 |
Không có sức |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543365; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Không có sức; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.K02 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543366 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543366; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.03.Đ08 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.392.03 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543367 |
Đắng miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543367; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.04.Đ01 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.392.04 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543368 |
Tiêu chảy và táo bón xen kẽ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543368; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy và táo bón xen kẽ; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.04.Đ02 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.392.04 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543369 |
Đau bụng khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543369; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.04.Đ03 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.392.04 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543370 |
Đau khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543370; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.04.Đ04 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.392.04 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543371 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543371; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.04.Đ05 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.392.04 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543372 |
Sa trực tràng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543372; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Sa trực tràng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.04.K01 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.392.04 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543373 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543373; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.04.Đ06 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.392.04 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543374 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543374; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ01 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543375 |
Đại tiện lỏng nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543375; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ02 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543376 |
Phân có thể lẫn nhầy máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543376; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân có thể lẫn nhầy máu; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ03 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543377 |
Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543377; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ04 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543378 |
Đau quặn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543378; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ05 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543379 |
Mót rặn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543379; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Mót rặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ06 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543380 |
Hậu môn có cảm giác nóng rát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543380; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Hậu môn có cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ07 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543381 |
Khát nhưng không thích uống nước |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543381; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nhưng không thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ08 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543382 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543382; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.05.Đ09 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.392.05 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543383 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543383; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.06.Đ01 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.392.06 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543384 |
Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543384; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.06.Đ02 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.392.06 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543385 |
Đầy tức ngực sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543385; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.06.Đ03 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.392.06 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543386 |
Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543386; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.06.Đ04 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.392.06 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543387 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543387; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.06.Đ05 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.392.06 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543388 |
Không thoải mái |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543388; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Không thoải mái; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.06.K01 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.392.06 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543389 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543389; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.06.Đ06 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.392.06 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543390 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543390; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.07.Đ01 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.392.07 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543391 |
Hơi thở hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543391; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.07.Đ02 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.392.07 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543392 |
Táo bón |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543392; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.07.Đ03 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.392.07 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543393 |
Phân khô cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543393; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.07.Đ04 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.392.07 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543394 |
Đau bụng khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543394; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.07.Đ05 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.392.07 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543395 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543395; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.07.Đ06 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.392.07 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543396 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543396; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.392.08); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). |
U60.392.08.Đ00 |
Thể khác |
U60.392.08 |
Tiện bí |
U60.392 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543397 |
Dễ ra mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543397; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.01.Đ01 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.393.01 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543398 |
Chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543398; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.01.Đ02 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.393.01 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543399 |
Ăn không ngon |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543399; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn không ngon; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.01.Đ03 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.393.01 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543400 |
Đại tiện lỏng sau bữa ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543400; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng sau bữa ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.01.Đ04 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.393.01 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543401 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543401; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.01.Đ05 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.393.01 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543402 |
Ngủ kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543402; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.01.Đ06 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.393.01 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543403 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543403; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.01.Đ07 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.393.01 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543404 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543404; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.01.Đ08 |
Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) |
U60.393.01 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543405 |
Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543405; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả); Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.02.Đ01 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543406 |
Đại tiện phân sống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543406; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân sống; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.02.Đ02 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543407 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543407; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.02.Đ03 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543408 |
Bụng dưới lạnh đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543408; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.02.Đ04 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543409 |
Đầy bụng khó tiêu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543409; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng khó tiêu; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.02.Đ05 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543410 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543410; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.02.Đ06 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543411 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543411; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.02.Đ07 |
Thể Tỳ Thận dương hư |
U60.392.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543412 |
Dễ bầm tím |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543412; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ bầm tím; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.Đ01 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543413 |
Tiêu chảy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543413; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.Đ02 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543414 |
Đau tức ngực sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543414; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.Đ03 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543415 |
Bụng trướng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543415; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.Đ04 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543416 |
Khó chịu, mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543416; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó chịu, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.Đ05 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543417 |
Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543417; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.Đ06 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543418 |
Kinh nguyệt không đều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543418; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh nguyệt không đều; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.Đ07 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543419 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543419; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.K01 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543420 |
Không có sức |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543420; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Không có sức; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.K02 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543421 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543421; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.03.Đ08 |
Thể Can Tỳ bất hoà |
U60.393.03 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543422 |
Đắng miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543422; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.04.Đ01 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.393.04 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543423 |
Tiêu chảy và táo bón xen kẽ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543423; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy và táo bón xen kẽ; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.04.Đ02 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.393.04 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543424 |
Đau bụng khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543424; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.04.Đ03 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.393.04 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543425 |
Đau khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543425; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.04.Đ04 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.393.04 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543426 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543426; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.04.Đ05 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.393.04 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543427 |
Sa trực tràng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543427; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Sa trực tràng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.04.K01 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.393.04 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543428 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543428; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.04.Đ06 |
Thể Hàn nhiệt thác tạp |
U60.393.04 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543429 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543429; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ01 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543430 |
Đại tiện lỏng nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543430; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ02 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543431 |
Phân có thể lẫn nhầy máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543431; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân có thể lẫn nhầy máu; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ03 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543432 |
Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543432; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ04 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543433 |
Đau quặn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543433; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ05 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543434 |
Mót rặn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543434; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Mót rặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ06 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543435 |
Hậu môn có cảm giác nóng rát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543435; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Hậu môn có cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ07 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543436 |
Khát nhưng không thích uống nước |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543436; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nhưng không thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ08 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543437 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543437; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.05.Đ09 |
Thể Đại trường thấp nhiệt |
U60.393.05 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543438 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543438; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.06.Đ01 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.393.06 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543439 |
Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543439; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.06.Đ02 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.393.06 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543440 |
Đầy tức ngực sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543440; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.06.Đ03 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.393.06 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543441 |
Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543441; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.06.Đ04 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.393.06 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543442 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543442; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.06.Đ05 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.393.06 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543443 |
Không thoải mái |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543443; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Không thoải mái; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.06.K01 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.393.06 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543444 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543444; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.06.Đ06 |
Thể Can uất khí trệ |
U60.393.06 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543445 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543445; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.07.Đ01 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.393.07 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543446 |
Hơi thở hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543446; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.07.Đ02 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.393.07 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543447 |
Táo bón |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543447; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.07.Đ03 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.393.07 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543448 |
Phân khô cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543448; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.07.Đ04 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.393.07 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543449 |
Đau bụng khi đại tiện |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543449; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.07.Đ05 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.393.07 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543450 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543450; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.07.Đ06 |
Thể Đại trường táo nhiệt |
U60.393.07 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543451 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543451; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.393.08); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). |
U60.393.08.Đ00 |
Thể khác |
U60.393.08 |
Phúc thống |
U60.393 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543452 |
Sắc mặt không tươi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543452; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ01 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543453 |
Thích nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543453; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích nóng; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ02 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543454 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543454; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ03 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543455 |
Đại tiện khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543455; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ04 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543456 |
Rặn khó ra |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543456; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Rặn khó ra; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ05 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543457 |
Tiểu tiện trong và nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543457; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong và nhiều; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ06 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543458 |
Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543458; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ07 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543459 |
Trong bụng lạnh đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543459; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trong bụng lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ08 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543460 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543460; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ09 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543461 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543461; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.01.Đ10 |
Thể Dương hư |
U60.151.0.01 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543462 |
Thần mệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543462; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thần mệt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ01 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543463 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543463; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ02 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543464 |
Khí yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543464; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí yếu; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ03 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543465 |
Đoản hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543465; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản hơi; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ04 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543466 |
Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543466; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ05 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543467 |
Rặn thì toát mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543467; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Rặn thì toát mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ06 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543468 |
Đại tiện xong thì mệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543468; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện xong thì mệt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ07 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543469 |
Phân không khô cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543469; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân không khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ08 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543470 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543470; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.02.Đ09 |
Thể Khí hư |
U60.151.0.02 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543471 |
Nấc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543471; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nấc; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.03.Đ01 |
Thể Lãnh bí |
U60.151.0.03 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543472 |
Nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543472; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.03.Đ02 |
Thể Lãnh bí |
U60.151.0.03 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543473 |
Đại tiện táo kết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543473; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.03.Đ03 |
Thể Lãnh bí |
U60.151.0.03 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543474 |
Đau quặn bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543474; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn bụng; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.03.Đ04 |
Thể Lãnh bí |
U60.151.0.03 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543475 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543475; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.03.Đ05 |
Thể Lãnh bí |
U60.151.0.03 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543476 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543476; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.03.Đ06 |
Thể Lãnh bí |
U60.151.0.03 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543477 |
Ấn bụng đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543477; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn bụng đau cự án; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.03.Đ07 |
Thể Lãnh bí |
U60.151.0.03 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543478 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543478; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.03.Đ08 |
Thể Lãnh bí |
U60.151.0.03 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543479 |
Ợ hơi nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543479; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi nhiều; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.04.Đ01 |
Thể Khí trệ |
U60.151.0.04 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543480 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543480; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.04.Đ02 |
Thể Khí trệ |
U60.151.0.04 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543481 |
Đại tiện khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543481; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.04.Đ03 |
Thể Khí trệ |
U60.151.0.04 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543482 |
Đầy tức ngực sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543482; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.04.Đ04 |
Thể Khí trệ |
U60.151.0.04 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543483 |
Trường hợp nặng thì bụng trướng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543483; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trường hợp nặng thì bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.04.Đ05 |
Thể Khí trệ |
U60.151.0.04 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543484 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543484; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.04.Đ06 |
Thể Khí trệ |
U60.151.0.04 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543485 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543485; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ01 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543486 |
Gò má đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543486; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ02 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543487 |
Triều nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543487; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ03 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543488 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543488; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ04 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543489 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543489; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ05 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543490 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543490; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ06 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543491 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543491; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ07 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543492 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543492; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ08 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543493 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543493; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ09 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543494 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543494; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ10 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543495 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543495; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.05.Đ11 |
Thể Âm hư |
U60.151.0.05 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543496 |
Sắc mặt không tươi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543496; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ01 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543497 |
Triều nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543497; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ02 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543498 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543498; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ03 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543499 |
Đại tiện bí kết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543499; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí kết; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ04 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543500 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543500; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ05 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543501 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543501; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ06 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543502 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543502; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ07 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543503 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543503; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ08 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543504 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543504; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ09 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543505 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543505; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ10 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543506 |
Hồi hộp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543506; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ11 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543507 |
Đánh trống ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543507; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ12 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543508 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543508; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ13 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543509 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543509; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ14 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543510 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543510; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.06.Đ15 |
Thể Huyết hư |
U60.151.0.06 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543511 |
Mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543511; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ01 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543512 |
Hơi thở hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543512; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ02 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543513 |
Người nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543513; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ03 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543514 |
Phân khô kết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543514; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô kết; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ04 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543515 |
Nước tiểu ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543515; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ05 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543516 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543516; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ06 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543517 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543517; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ07 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543518 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543518; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ08 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543519 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543519; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.07.Đ09 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.151.0.07 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543520 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543520; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.151.0.08); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). |
U60.151.0.08.Đ00 |
Thể khác |
U60.151.0.08 |
Tiện bí |
U60.151.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543521 |
Sắc mặt không tươi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543521; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ01 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543522 |
Thích nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543522; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích nóng; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ02 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543523 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543523; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ03 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543524 |
Đại tiện khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543524; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ04 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543525 |
Rặn khó ra |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543525; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Rặn khó ra; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ05 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543526 |
Tiểu tiện trong và nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543526; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong và nhiều; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ06 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543527 |
Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543527; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ07 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543528 |
Trong bụng lạnh đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543528; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trong bụng lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ08 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543529 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543529; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ09 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543530 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543530; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.01.Đ10 |
Thể Dương hư |
U60.361.0.01 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543531 |
Thần mệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543531; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thần mệt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ01 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543532 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543532; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ02 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543533 |
Khí yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543533; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí yếu; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ03 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543534 |
Đoản hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543534; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản hơi; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ04 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543535 |
Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543535; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ05 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543536 |
Rặn thì toát mồ hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543536; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Rặn thì toát mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ06 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543537 |
Đại tiện xong thì mệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543537; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện xong thì mệt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ07 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543538 |
Phân không khô cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543538; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân không khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ08 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543539 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543539; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.02.Đ09 |
Thể Khí hư |
U60.361.0.02 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543540 |
Nấc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543540; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nấc; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.03.Đ01 |
Thể Lãnh bí |
U60.361.0.03 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543541 |
Nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543541; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.03.Đ02 |
Thể Lãnh bí |
U60.361.0.03 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543542 |
Đại tiện táo kết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543542; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.03.Đ03 |
Thể Lãnh bí |
U60.361.0.03 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543543 |
Đau quặn bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543543; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn bụng; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.03.Đ04 |
Thể Lãnh bí |
U60.361.0.03 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543544 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543544; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.03.Đ05 |
Thể Lãnh bí |
U60.361.0.03 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543545 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543545; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.03.Đ06 |
Thể Lãnh bí |
U60.361.0.03 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543546 |
Ấn bụng đau cự án |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543546; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn bụng đau cự án; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.03.Đ07 |
Thể Lãnh bí |
U60.361.0.03 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543547 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543547; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.03.Đ08 |
Thể Lãnh bí |
U60.361.0.03 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543548 |
Ợ hơi nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543548; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi nhiều; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.04.Đ01 |
Thể Khí trệ |
U60.361.0.04 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543549 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543549; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.04.Đ02 |
Thể Khí trệ |
U60.361.0.04 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543550 |
Đại tiện khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543550; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.04.Đ03 |
Thể Khí trệ |
U60.361.0.04 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543551 |
Đầy tức ngực sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543551; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.04.Đ04 |
Thể Khí trệ |
U60.361.0.04 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543552 |
Trường hợp nặng thì bụng trướng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543552; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trường hợp nặng thì bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.04.Đ05 |
Thể Khí trệ |
U60.361.0.04 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543553 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543553; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.04.Đ06 |
Thể Khí trệ |
U60.361.0.04 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543554 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543554; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ01 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543555 |
Gò má đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543555; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ02 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543556 |
Triều nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543556; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ03 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543557 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543557; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ04 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543558 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543558; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ05 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543559 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543559; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ06 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543560 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543560; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ07 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543561 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543561; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ08 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543562 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543562; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ09 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543563 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543563; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ10 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543564 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543564; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.05.Đ11 |
Thể Âm hư |
U60.361.0.05 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543565 |
Sắc mặt không tươi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543565; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ01 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543566 |
Triều nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543566; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ02 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543567 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543567; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ03 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543568 |
Đại tiện bí kết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543568; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí kết; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ04 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543569 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543569; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ05 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543570 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543570; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ06 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543571 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543571; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ07 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543572 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543572; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ08 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543573 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543573; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ09 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543574 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543574; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ10 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543575 |
Hồi hộp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543575; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ11 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543576 |
Đánh trống ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543576; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ12 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543577 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543577; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ13 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543578 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543578; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ14 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543579 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543579; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.06.Đ15 |
Thể Huyết hư |
U60.361.0.06 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543580 |
Mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543580; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ01 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543581 |
Hơi thở hôi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543581; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ02 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543582 |
Người nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543582; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ03 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543583 |
Phân khô kết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543583; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô kết; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ04 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543584 |
Nước tiểu ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543584; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ05 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543585 |
Nước tiểu đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543585; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ06 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543586 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543586; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ07 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543587 |
Bụng trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543587; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ08 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543588 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543588; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.07.Đ09 |
Thể Nhiệt kết trường vị |
U60.361.0.07 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543589 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543589; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.361.0.08); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). |
U60.361.0.08.Đ00 |
Thể khác |
U60.361.0.08 |
Tiện bí |
U60.361.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543590 |
Mắt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543590; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt đỏ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.Đ01 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543591 |
Đại tiện khô táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543591; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khô táo; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.Đ02 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543592 |
Đái dầm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543592; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đái dầm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.Đ03 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543593 |
Nước tiểu ít, màu vàng sẫm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543593; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu ít, màu vàng sẫm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.Đ04 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543594 |
Ban ngày hay đái rắt, có lúc đái buốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543594; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày hay đái rắt, có lúc đái buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.Đ05 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543595 |
Đêm ngủ không yên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543595; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đêm ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.Đ06 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543596 |
Nghiến răng trong khi ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543596; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nghiến răng trong khi ngủ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.K01 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543597 |
Dễ cáu giận |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543597; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.K02 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543598 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543598; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.01.Đ07 |
Thể thấp nhiệt ở kinh Can |
F98.0.01 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543599 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543599; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.02.Đ01 |
Thể Tâm Thận bất giao |
F98.0.02 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543600 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543600; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.02.Đ02 |
Thể Tâm Thận bất giao |
F98.0.02 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543601 |
Đái dầm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543601; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đái dầm; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.02.Đ03 |
Thể Tâm Thận bất giao |
F98.0.02 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543602 |
Hay ngủ mơ, ngủ không yên giấc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543602; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ngủ mơ, ngủ không yên giấc; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.02.Đ04 |
Thể Tâm Thận bất giao |
F98.0.02 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543603 |
Không chịu ngồi yên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543603; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Không chịu ngồi yên; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.02.K01 |
Thể Tâm Thận bất giao |
F98.0.02 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543604 |
Ban ngày thường nghịch ngợm hoạt động nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543604; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày thường nghịch ngợm hoạt động nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.02.K02 |
Thể Tâm Thận bất giao |
F98.0.02 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543605 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543605; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.02.Đ05 |
Thể Tâm Thận bất giao |
F98.0.02 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543606 |
Sắc mặt trắng, nhợt nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543606; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng, nhợt nhạt; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.03.Đ01 |
Thể Hạ nguyên hư hàn |
F98.0.03 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543607 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543607; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.03.Đ02 |
Thể Hạ nguyên hư hàn |
F98.0.03 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543608 |
Đái dầm lúc đang ngủ say |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543608; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đái dầm lúc đang ngủ say; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.03.Đ03 |
Thể Hạ nguyên hư hàn |
F98.0.03 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543609 |
Một đêm đái dầm nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543609; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Một đêm đái dầm nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.03.Đ04 |
Thể Hạ nguyên hư hàn |
F98.0.03 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543610 |
Nước tiểu trong và nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543610; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong và nhiều; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.03.Đ05 |
Thể Hạ nguyên hư hàn |
F98.0.03 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543611 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543611; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.03.Đ06 |
Thể Hạ nguyên hư hàn |
F98.0.03 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543612 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543612; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.03.Đ07 |
Thể Hạ nguyên hư hàn |
F98.0.03 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543613 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543613; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.03.Đ08 |
Thể Hạ nguyên hư hàn |
F98.0.03 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543614 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543614; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ01 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543615 |
Chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543615; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ02 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543616 |
Đại tiện nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543616; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ03 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543617 |
Trẻ ban đêm đái dầm lượng nước tiểu ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543617; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trẻ ban đêm đái dầm lượng nước tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ04 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543618 |
Ban ngày đi tiểu nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543618; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đi tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ05 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543619 |
Nước tiểu trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543619; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ06 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543620 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543620; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ07 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543621 |
Mệt mỏi ít hoạt động |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543621; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi ít hoạt động; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ08 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543622 |
Tự hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543622; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.K01 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543623 |
Hay mắc cảm mạo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543623; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay mắc cảm mạo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.K02 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543624 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543624; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.04.Đ09 |
Thể Tỳ Phế hư tổn |
F98.0.04 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543625 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543625; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (F98.0.05); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). |
F98.0.05.Đ00 |
Thể khác |
F98.0.05 |
Đái dầm |
F98.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543626 |
Tiểu nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543626; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.01.Đ01 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.01 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543627 |
Tiểu buốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543627; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.01.Đ02 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.01 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543628 |
Tiểu rắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543628; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu rắt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.01.Đ03 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.01 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543629 |
Tiểu ra máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543629; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ra máu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.01.Đ04 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.01 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543630 |
Bụng, lưng đau dữ dội |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543630; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng, lưng đau dữ dội; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.01.Đ05 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.01 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543631 |
Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543631; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.01.Đ06 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.01 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543632 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543632; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.01.Đ07 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.01 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543633 |
Tiểu tiện khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543633; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.02.Đ01 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.02 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543634 |
Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543634; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.02.Đ02 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.02 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543635 |
Đau lưng liên tục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543635; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng liên tục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.02.Đ03 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.02 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543636 |
Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543636; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.02.Đ04 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.02 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543637 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543637; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.02.Đ05 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.02 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543638 |
Tiểu tiện không lợi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543638; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện không lợi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.03.Đ01 |
Thể Thận hư |
U63.361.03 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543639 |
Lưng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543639; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng đau; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.03.Đ02 |
Thể Thận hư |
U63.361.03 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543640 |
Gối mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543640; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Gối mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.03.Đ03 |
Thể Thận hư |
U63.361.03 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543641 |
Người mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543641; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.03.Đ04 |
Thể Thận hư |
U63.361.03 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543642 |
Có thể tiểu ra sỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543642; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Có thể tiểu ra sỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.03.K01 |
Thể Thận hư |
U63.361.03 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543643 |
Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543643; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.03.K02 |
Thể Thận hư |
U63.361.03 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543644 |
Mệt mỏi bệnh thường tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543644; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.03.K03 |
Thể Thận hư |
U63.361.03 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543645 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543645; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.03.Đ05 |
Thể Thận hư |
U63.361.03 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543646 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543646; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.361.04); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). |
U63.361.04.Đ00 |
Thể khác |
U63.361.04 |
Thạch lâm |
U63.361 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543647 |
Tiểu nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543647; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.01.Đ01 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.2.01 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543648 |
Tiểu buốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543648; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.01.Đ02 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.2.01 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543649 |
Tiểu rắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543649; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu rắt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.01.Đ03 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.2.01 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543650 |
Tiểu ra máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543650; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ra máu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.01.Đ04 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.2.01 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543651 |
Bụng, lưng đau dữ dội |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543651; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng, lưng đau dữ dội; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.01.Đ05 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.2.01 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543652 |
Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543652; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.01.Đ06 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.2.01 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543653 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543653; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.01.Đ07 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.2.01 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543654 |
Tiểu tiện khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543654; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.02.Đ01 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.2.02 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543655 |
Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543655; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.02.Đ02 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.2.02 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543656 |
Đau lưng liên tục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543656; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng liên tục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.02.Đ03 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.2.02 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543657 |
Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543657; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.02.Đ04 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.2.02 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543658 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543658; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.02.Đ05 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.2.02 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543659 |
Tiểu tiện không lợi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543659; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện không lợi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.03.Đ01 |
Thể Thận hư |
U63.361.2.03 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543660 |
Lưng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543660; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng đau; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.03.Đ02 |
Thể Thận hư |
U63.361.2.03 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543661 |
Gối mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543661; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Gối mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.03.Đ03 |
Thể Thận hư |
U63.361.2.03 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543662 |
Người mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543662; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.03.Đ04 |
Thể Thận hư |
U63.361.2.03 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543663 |
Có thể tiểu ra sỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543663; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Có thể tiểu ra sỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.03.K01 |
Thể Thận hư |
U63.361.2.03 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543664 |
Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543664; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.03.K02 |
Thể Thận hư |
U63.361.2.03 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543665 |
Mệt mỏi bệnh thường tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543665; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.03.K03 |
Thể Thận hư |
U63.361.2.03 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543666 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543666; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.03.Đ05 |
Thể Thận hư |
U63.361.2.03 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543667 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543667; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.361.2.04); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). |
U63.361.2.04.Đ00 |
Thể khác |
U63.361.2.04 |
Thạch lâm |
U63.361.2 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543668 |
Tiểu nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543668; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.01.Đ01 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.9.01 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543669 |
Tiểu buốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543669; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.01.Đ02 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.9.01 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543670 |
Tiểu rắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543670; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu rắt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.01.Đ03 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.9.01 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543671 |
Tiểu ra máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543671; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ra máu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.01.Đ04 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.9.01 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543672 |
Bụng, lưng đau dữ dội |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543672; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng, lưng đau dữ dội; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.01.Đ05 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.9.01 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543673 |
Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543673; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.01.Đ06 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.9.01 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543674 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543674; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.01.Đ07 |
Thể thấp nhiệt |
U63.361.9.01 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543675 |
Tiểu tiện khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543675; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.02.Đ01 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.9.02 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543676 |
Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543676; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.02.Đ02 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.9.02 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543677 |
Đau lưng liên tục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543677; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng liên tục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.02.Đ03 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.9.02 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543678 |
Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543678; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.02.Đ04 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.9.02 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543679 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543679; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.02.Đ05 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.361.9.02 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543680 |
Tiểu tiện không lợi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543680; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện không lợi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.03.Đ01 |
Thể Thận hư |
U63.361.9.03 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543681 |
Lưng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543681; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng đau; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.03.Đ02 |
Thể Thận hư |
U63.361.9.03 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543682 |
Gối mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543682; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Gối mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.03.Đ03 |
Thể Thận hư |
U63.361.9.03 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543683 |
Người mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543683; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.03.Đ04 |
Thể Thận hư |
U63.361.9.03 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543684 |
Có thể tiểu ra sỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543684; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Có thể tiểu ra sỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.03.K01 |
Thể Thận hư |
U63.361.9.03 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543685 |
Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543685; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.03.K02 |
Thể Thận hư |
U63.361.9.03 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543686 |
Mệt mỏi bệnh thường tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543686; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.03.K03 |
Thể Thận hư |
U63.361.9.03 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543687 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543687; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.03.Đ05 |
Thể Thận hư |
U63.361.9.03 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543688 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543688; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.361.9.04); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). |
U63.361.9.04.Đ00 |
Thể khác |
U63.361.9.04 |
Thạch lâm |
U63.361.9 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543689 |
Tiểu nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543689; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.01.Đ01 |
Thể thấp nhiệt |
U63.371.01 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543690 |
Tiểu buốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543690; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.01.Đ02 |
Thể thấp nhiệt |
U63.371.01 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543691 |
Tiểu rắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543691; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu rắt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.01.Đ03 |
Thể thấp nhiệt |
U63.371.01 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543692 |
Tiểu ra máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543692; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ra máu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.01.Đ04 |
Thể thấp nhiệt |
U63.371.01 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543693 |
Bụng, lưng đau dữ dội |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543693; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng, lưng đau dữ dội; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.01.Đ05 |
Thể thấp nhiệt |
U63.371.01 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543694 |
Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543694; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.01.Đ06 |
Thể thấp nhiệt |
U63.371.01 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543695 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543695; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.01.Đ07 |
Thể thấp nhiệt |
U63.371.01 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543696 |
Tiểu tiện khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543696; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.02.Đ01 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.371.02 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543697 |
Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543697; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.02.Đ02 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.371.02 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543698 |
Đau lưng liên tục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543698; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng liên tục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.02.Đ03 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.371.02 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543699 |
Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543699; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.02.Đ04 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.371.02 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543700 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543700; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.02.Đ05 |
Thể Khí trệ huyết ứ |
U63.371.02 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543701 |
Tiểu tiện không lợi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543701; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện không lợi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.03.Đ01 |
Thể Thận hư |
U63.371.03 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543702 |
Lưng đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543702; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng đau; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.03.Đ02 |
Thể Thận hư |
U63.371.03 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543703 |
Gối mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543703; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Gối mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.03.Đ03 |
Thể Thận hư |
U63.371.03 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543704 |
Người mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543704; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.03.Đ04 |
Thể Thận hư |
U63.371.03 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543705 |
Có thể tiểu ra sỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543705; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Có thể tiểu ra sỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.03.K01 |
Thể Thận hư |
U63.371.03 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543706 |
Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543706; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.03.K02 |
Thể Thận hư |
U63.371.03 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543707 |
Mệt mỏi bệnh thường tái phát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543707; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.03.K03 |
Thể Thận hư |
U63.371.03 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543708 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543708; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.03.Đ05 |
Thể Thận hư |
U63.371.03 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543709 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543709; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.371.04); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). |
U63.371.04.Đ00 |
Thể khác |
U63.371.04 |
Thạch lâm |
U63.371 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543710 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543710; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.Đ01 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543711 |
Đi tiểu khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543711; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.Đ02 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543712 |
Cảm giác đau buốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543712; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác đau buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.Đ03 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543713 |
Đi tiểu nhiều lần trong ngày |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543713; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhiều lần trong ngày; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.Đ04 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543714 |
Nước tiểu ít, vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543714; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu ít, vàng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.Đ05 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543715 |
Bụng dưới đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543715; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới đau; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.Đ06 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543716 |
Khát nước |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543716; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.Đ07 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543717 |
Sốt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543717; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.K01 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543718 |
Nước tiểu đôi khi đỏ và đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543718; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đôi khi đỏ và đục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.K02 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543719 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543719; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.01.Đ08 |
Thể thấp nhiệt |
U63.271.01 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543720 |
Tinh thần mỏi mệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543720; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mỏi mệt; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ01 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543721 |
Sắc mặt tái nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543721; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt tái nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ02 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543722 |
Tiểu tiện nhiều lần không thông |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543722; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện nhiều lần không thông; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ03 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543723 |
Đi tiểu thường không hết bãi, nhỏ giọt khó đi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543723; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu thường không hết bãi, nhỏ giọt khó đi; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ04 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543724 |
Váng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543724; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ05 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543725 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543725; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ06 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543726 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543726; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ07 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543727 |
Ít ngủ, hay mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543727; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Ít ngủ, hay mê; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ08 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543728 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543728; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.02.Đ09 |
Thể Thận khí hư |
U63.271.02 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543729 |
Tiểu nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543729; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.03.Đ01 |
Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) |
U63.271.03 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543730 |
Tiểu không thông |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543730; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu không thông; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.03.Đ02 |
Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) |
U63.271.03 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543731 |
Dòng tiểu nhỏ như sợi chỉ, đứt quãng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543731; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Dòng tiểu nhỏ như sợi chỉ, đứt quãng; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.03.Đ03 |
Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) |
U63.271.03 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543732 |
Đi tiểu nhỏ giọt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543732; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.03.K01 |
Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) |
U63.271.03 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543733 |
Tiểu đau kèm đầy trướng bụng dưới |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543733; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đau kèm đầy trướng bụng dưới; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.03.K02 |
Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) |
U63.271.03 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543734 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543734; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.03.Đ04 |
Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) |
U63.271.03 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543735 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543735; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.271.04); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). |
U63.271.04.Đ00 |
Thể khác |
U63.271.04 |
Long bế |
U63.271 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543736 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543736; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ01 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543737 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543737; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ02 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543738 |
Miệng họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543738; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ03 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543739 |
Đau lưng âm ỉ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543739; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ04 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543740 |
Lao động đau nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543740; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Lao động đau nhiều; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ05 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543741 |
Nghỉ ngơi đau giảm ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543741; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nghỉ ngơi đau giảm ít; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ06 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543742 |
Bụng dưới lạnh đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543742; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ07 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543743 |
Chân gối yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543743; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ08 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543744 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543744; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ09 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543745 |
Lòng bàn tay bàn chân nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543745; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ10 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543746 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543746; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.01.Đ11 |
Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập |
U62.251.01 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543747 |
Sắc mặt xanh tím |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543747; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh tím; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.Đ01 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543748 |
Da và móng tay khô sáp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543748; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Da và móng tay khô sáp; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.Đ02 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543749 |
Đau cố định |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543749; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.Đ03 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543750 |
Bế kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543750; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Bế kinh; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.Đ04 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543751 |
Đau bụng kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543751; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng kinh; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.Đ05 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543752 |
Kinh kèm theo máu cục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543752; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh kèm theo máu cục; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.Đ06 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543753 |
Đau cự án vùng lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543753; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án vùng lưng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.Đ07 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543754 |
Đau cự án vùng cổ gáy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543754; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án vùng cổ gáy; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.K01 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543755 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543755; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.02.Đ08 |
Thể khí trệ huyết ứ |
U62.251.02 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543756 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543756; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ01 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543757 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543757; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ02 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543758 |
Đại tiện phân nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543758; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ03 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543759 |
Tiểu đêm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543759; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ04 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543760 |
Vùng thắt lưng đau âm ỉ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543760; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thắt lưng đau âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ05 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543761 |
Lao động đau nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543761; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Lao động đau nhiều; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ06 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543762 |
Chân gối yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543762; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ07 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543763 |
Bụng dưới lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543763; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ08 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543764 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543764; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ09 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543765 |
Nghỉ ngơi đau giảm ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543765; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nghỉ ngơi đau giảm ít; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.K01 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543766 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543766; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.03.Đ10 |
Thể Thận dương hư |
U62.251.03 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543767 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543767; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ01 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543768 |
Phù thũng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543768; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Phù thũng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ02 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543769 |
Sắc mặt kém nhuận |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543769; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt kém nhuận; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ03 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543770 |
Tiếng nói nhỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543770; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng nói nhỏ; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ04 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543771 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543771; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ05 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543772 |
Miệng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543772; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ06 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543773 |
Đại tiện phân nát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543773; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ07 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543774 |
Cảm giác chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543774; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ08 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543775 |
Chân tay mỏi, tê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543775; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mỏi, tê; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ09 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543776 |
Không muốn vận động |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543776; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn vận động; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ10 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543777 |
Bụng đầy trướng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543777; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ11 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543778 |
Người bệu trệ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543778; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Người bệu trệ; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.K01 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543779 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543779; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.K02 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543780 |
Hụt hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543780; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Hụt hơi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.K03 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543781 |
Phân sống |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543781; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân sống; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.K04 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543782 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543782; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.04.Đ12 |
Thể Tỳ khí hư |
U62.251.04 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543783 |
Người gầy yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543783; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ01 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543784 |
Tiểu đêm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543784; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ02 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543785 |
Rụng tóc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543785; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Rụng tóc; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ03 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543786 |
Răng lung lay |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543786; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng lung lay; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ04 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543787 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543787; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ05 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543788 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543788; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ06 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543789 |
Nam giới tinh ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543789; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nam giới tinh ít; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ07 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543790 |
Lão suy sớm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543790; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Lão suy sớm; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ08 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543791 |
Nữ giới kinh bế |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543791; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nữ giới kinh bế; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.K01 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543792 |
Nam giới bất lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543792; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nam giới bất lực; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.K02 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543793 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543793; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.05.Đ09 |
Thể Thận tinh bất túc |
U62.251.05 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543794 |
Cơ thể gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543794; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ thể gầy; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ01 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543795 |
Gò má đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543795; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ02 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543796 |
Triều nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543796; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ03 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543797 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543797; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ04 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543798 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543798; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ05 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543799 |
Tiểu vàng ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543799; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng ít; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ06 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543800 |
Tiểu đêm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543800; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ07 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543801 |
Hoa mắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543801; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ08 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543802 |
Tóc rụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543802; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc rụng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ09 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543803 |
Răng lung lay |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543803; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng lung lay; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ10 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543804 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543804; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ11 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543805 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543805; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ12 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543806 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543806; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ13 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543807 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543807; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ14 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543808 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543808; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ15 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543809 |
Nữ giới kinh ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543809; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nữ giới kinh ít; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ16 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543810 |
Nam giới di tinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543810; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nam giới di tinh; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ17 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543811 |
Cốt chưng phát nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543811; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Cốt chưng phát nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.K01 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543812 |
Hay mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543812; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay mê; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.K02 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543813 |
Nữ giới thấy băng lậu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543813; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nữ giới thấy băng lậu; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.K03 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543814 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543814; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.06.Đ18 |
Thể Thận âm hư |
U62.251.06 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543815 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543815; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.251.07); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). |
U62.251.07.Đ00 |
Thể khác |
U62.251.07 |
Cốt tý |
U62.251 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543816 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543816; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ01 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543817 |
Sắc mặt sạm (ám tối) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543817; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm (ám tối); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ02 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543818 |
Môi nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543818; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ03 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543819 |
Đi tiểu nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543819; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ04 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543820 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543820; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ05 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543821 |
Chân tay tê bì |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543821; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ06 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543822 |
Chân tay có điểm đau chói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543822; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay có điểm đau chói; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ07 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543823 |
Đau nhiều về đêm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543823; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhiều về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ08 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543824 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543824; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.01.Đ09 |
Thể huyết ứ |
U53.241.01 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543825 |
Da khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543825; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Da khô; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.02.Đ01 |
Thể Phế vị táo nhiệt |
U53.241.02 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543826 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543826; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.02.Đ02 |
Thể Phế vị táo nhiệt |
U53.241.02 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543827 |
Mau đói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543827; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Mau đói; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.02.Đ03 |
Thể Phế vị táo nhiệt |
U53.241.02 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543828 |
Uống nước nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543828; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Uống nước nhiều; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.02.Đ04 |
Thể Phế vị táo nhiệt |
U53.241.02 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543829 |
Khát nước |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543829; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.02.Đ05 |
Thể Phế vị táo nhiệt |
U53.241.02 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543830 |
Đại tiện táo kết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543830; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.02.Đ06 |
Thể Phế vị táo nhiệt |
U53.241.02 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543831 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543831; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.02.Đ07 |
Thể Phế vị táo nhiệt |
U53.241.02 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543832 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543832; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.Đ01 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543833 |
Ăn nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543833; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.Đ02 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543834 |
Mau đói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543834; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Mau đói; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.Đ03 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543835 |
Miệng khô không muốn uống nước |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543835; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống nước; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.Đ04 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543836 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543836; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.Đ05 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543837 |
Tay chân tê bì |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543837; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.Đ06 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543838 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543838; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.Đ07 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543839 |
Chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543839; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.K01 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543840 |
Chậm tiêu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543840; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm tiêu; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.K02 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543841 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543841; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.03.Đ08 |
Thể khí âm lưỡng hư |
U53.241.03 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543842 |
Sắc mặt sạm đen |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543842; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ01 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543843 |
Lưỡi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543843; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưỡi khô; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ02 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543844 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543844; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ03 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543845 |
Tự hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543845; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ04 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543846 |
Uống nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543846; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Uống nhiều; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ05 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543847 |
Đi tiểu nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543847; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ06 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543848 |
Nước tiểu đặc, đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543848; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đặc, đục; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ07 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543849 |
Họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543849; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ08 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543850 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543850; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ09 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543851 |
Lòng bàn tay bàn chân nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543851; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ10 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543852 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543852; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ11 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543853 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543853; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.04.Đ12 |
Thể âm dương lưỡng hư |
U53.241.04 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543854 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543854; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ01 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543855 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543855; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ02 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543856 |
Cốt chưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543856; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Cốt chưng; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ03 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543857 |
Đi tiểu nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543857; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ04 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543858 |
Nước tiểu vẩn đục |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543858; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vẩn đục; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ05 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543859 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543859; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ06 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543860 |
Đau mỏi lưng gối |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543860; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ07 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543861 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543861; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ08 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543862 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543862; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.05.Đ09 |
Thể Can Thận âm hư |
U53.241.05 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543863 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543863; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.241.06); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). |
U53.241.06.Đ00 |
Thể khác |
U53.241.06 |
Tiêu khát |
U53.241 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543864 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543864; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U66.171.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.Đ00 |
Thể âm hư |
U66.171.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543865 |
Sắc mặt hồng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543865; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ01 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543866 |
Dễ cáu gắt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543866; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ02 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543867 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543867; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ03 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543868 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543868; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ04 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543869 |
Mắt khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543869; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt khô; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ05 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543870 |
Nhìn không rõ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543870; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn không rõ; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ06 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543871 |
Sợ ánh sáng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543871; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ ánh sáng; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ07 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543872 |
Chân tay tê dại |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543872; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ08 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543873 |
Cân cơ máy động |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543873; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Cân cơ máy động; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ09 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543874 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543874; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.K01 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543875 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543875; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.01.Đ10 |
Thể Can âm hư |
U66.171.01.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543876 |
Sắc mặt hồng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543876; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ01 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543877 |
Phiền táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543877; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ02 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543878 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543878; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ03 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543879 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543879; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ04 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543880 |
Loét miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543880; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Loét miệng; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ05 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543881 |
Loét lưỡi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543881; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Loét lưỡi; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ06 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543882 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543882; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ07 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543883 |
Hồi hộp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543883; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ08 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543884 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543884; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ09 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543885 |
Lòng bàn tay bàn chân nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543885; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ10 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543886 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543886; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.02.Đ11 |
Thể Tâm âm hư |
U66.171.01.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543887 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543887; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.Đ01 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543888 |
Nấc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543888; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nấc; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.Đ02 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543889 |
Không muốn ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543889; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.Đ03 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543890 |
Nôn khan |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543890; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn khan; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.Đ04 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543891 |
Táo bón |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543891; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.Đ05 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543892 |
Miệng họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543892; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.Đ06 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543893 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543893; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.Đ07 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543894 |
Sốt nhẹ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543894; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.K01 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543895 |
Loét miệng lưỡi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543895; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Loét miệng lưỡi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.K02 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543896 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543896; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.03.Đ08 |
Thể Tỳ Vị âm hư |
U66.171.01.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543897 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543897; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.04.Đ01 |
Thể Phế âm hư |
U66.171.01.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543898 |
Ho khan |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543898; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.04.Đ02 |
Thể Phế âm hư |
U66.171.01.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543899 |
Ho ra máu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543899; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho ra máu; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.04.Đ03 |
Thể Phế âm hư |
U66.171.01.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543900 |
Triều nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543900; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.04.Đ04 |
Thể Phế âm hư |
U66.171.01.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543901 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543901; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.04.Đ05 |
Thể Phế âm hư |
U66.171.01.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543902 |
Họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543902; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.04.Đ06 |
Thể Phế âm hư |
U66.171.01.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543903 |
Khàn tiếng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543903; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn tiếng; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.04.K01 |
Thể Phế âm hư |
U66.171.01.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543904 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543904; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.04.Đ07 |
Thể Phế âm hư |
U66.171.01.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543905 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543905; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ01 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543906 |
Đạo hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543906; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ02 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543907 |
Nhức đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543907; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhức đầu; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ03 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543908 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543908; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ04 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543909 |
Răng lung lay |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543909; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng lung lay; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ05 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543910 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543910; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ06 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543911 |
Họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543911; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ07 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543912 |
Đau mỏi vùng thắt lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543912; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ08 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543913 |
Nhức trong xương |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543913; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhức trong xương; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ09 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543914 |
Mỏi gối |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543914; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ10 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543915 |
Hai chân rã rời |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543915; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hai chân rã rời; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ11 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543916 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543916; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ12 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543917 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543917; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ13 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543918 |
Di tinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543918; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ14 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543919 |
Lòng bàn tay bàn chân nóng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543919; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ15 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543920 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543920; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.01.05.Đ16 |
Thể Thận âm hư |
U66.171.01.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543921 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543921; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U66.171.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.Đ00 |
Thể Dương hư |
U66.171.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543922 |
Sắc mặt xanh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543922; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.01.Đ01 |
Thể Tâm dương hư |
U66.171.02.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543923 |
Tự hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543923; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.01.Đ02 |
Thể Tâm dương hư |
U66.171.02.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543924 |
Đau vùng ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543924; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.01.Đ03 |
Thể Tâm dương hư |
U66.171.02.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543925 |
Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543925; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp); Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.01.Đ04 |
Thể Tâm dương hư |
U66.171.02.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543926 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543926; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.01.Đ05 |
Thể Tâm dương hư |
U66.171.02.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543927 |
Thích nằm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543927; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích nằm; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.01.K01 |
Thể Tâm dương hư |
U66.171.02.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543928 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543928; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.01.Đ06 |
Thể Tâm dương hư |
U66.171.02.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543929 |
Sắc mặt vàng ải |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543929; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ01 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543930 |
Người lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543930; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Người lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ02 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543931 |
Chườm nóng đỡ đau |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543931; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm nóng đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ03 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543932 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543932; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ04 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543933 |
Đại tiện phân lỏng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543933; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân lỏng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ05 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543934 |
Đau bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543934; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ06 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543935 |
Đầy bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543935; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ07 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543936 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543936; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ08 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543937 |
Khi bị lạnh thì đau tăng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543937; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Khi bị lạnh thì đau tăng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.K01 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543938 |
Ăn uống không cẩn thận thì đau tăng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543938; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống không cẩn thận thì đau tăng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.K02 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543939 |
Sôi bụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543939; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sôi bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.K03 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543940 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543940; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.K04 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543941 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543941; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.02.Đ09 |
Thể Tỳ dương hư |
U66.171.02.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543942 |
Sắc mặt trắng bệch |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543942; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng bệch; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ01 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543943 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543943; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ02 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543944 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543944; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ03 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543945 |
Ngũ canh tả |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543945; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ canh tả; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ04 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543946 |
Tiểu nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543946; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ05 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543947 |
Răng lung lay |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543947; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng lung lay; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ06 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543948 |
Đau mỏi lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543948; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ07 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543949 |
Di tinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543949; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ08 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543950 |
Liệt dương |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543950; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt dương; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.K01 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543951 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543951; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.02.03.Đ09 |
Thể Thận dương hư |
U66.171.02.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543952 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543952; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U66.171.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.Đ00 |
Thể Khí hư |
U66.171.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543953 |
Mặt trắng bệch |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543953; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt trắng bệch; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.01.Đ01 |
Thể Tâm khí hư |
U66.171.03.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543954 |
Đoản khí (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543954; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.01.Đ02 |
Thể Tâm khí hư |
U66.171.03.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543955 |
Tự hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543955; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.01.Đ03 |
Thể Tâm khí hư |
U66.171.03.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543956 |
Hoạt động, lao động bệnh tăng lên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543956; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoạt động, lao động bệnh tăng lên; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.01.Đ04 |
Thể Tâm khí hư |
U66.171.03.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543957 |
Mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543957; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.01.Đ05 |
Thể Tâm khí hư |
U66.171.03.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543958 |
Vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543958; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Vô lực; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.01.Đ06 |
Thể Tâm khí hư |
U66.171.03.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543959 |
Hồi hộp trống ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543959; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.01.K01 |
Thể Tâm khí hư |
U66.171.03.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543960 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543960; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.01.Đ07 |
Thể Tâm khí hư |
U66.171.03.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543961 |
Sắc mặt úa vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543961; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt úa vàng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ01 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543962 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543962; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ02 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543963 |
Đại tiện lỏng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543963; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ03 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543964 |
Tiểu ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543964; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ04 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543965 |
Đầy bụng chậm tiêu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543965; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng chậm tiêu; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ05 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543966 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543966; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ06 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543967 |
Sút cân |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543967; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sút cân; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ07 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543968 |
Cơ nhục nhẽo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543968; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục nhẽo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ08 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543969 |
Phù thũng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543969; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Phù thũng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.K01 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543970 |
Không muốn ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543970; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.K02 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543971 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543971; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.02.Đ09 |
Thể Tỳ khí hư |
U66.171.03.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543972 |
Sắc mặt trắng bệch |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543972; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng bệch; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ01 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543973 |
Tiếng nói nhỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543973; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng nói nhỏ; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ02 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543974 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543974; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ03 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543975 |
Thở ngắn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543975; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Thở ngắn; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ04 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543976 |
Thở gấp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543976; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Thở gấp; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ05 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543977 |
Tiếng ho yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543977; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng ho yếu; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ06 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543978 |
Tự hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543978; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ07 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543979 |
Người mệt mỏi vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543979; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ08 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543980 |
Dễ bị cảm mạo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543980; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ bị cảm mạo; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.K01 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543981 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543981; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.03.Đ09 |
Thể Phế khí hư |
U66.171.03.03 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543982 |
Tiểu tiện nhiều lần |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543982; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U66.171.03.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.04.Đ01 |
Thể Thận khí hư |
U66.171.03.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543983 |
Nước tiểu trong |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543983; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U66.171.03.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.04.Đ02 |
Thể Thận khí hư |
U66.171.03.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543984 |
Lưng gối đau mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543984; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U66.171.03.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.04.Đ03 |
Thể Thận khí hư |
U66.171.03.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543985 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543985; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U66.171.03.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.03.04.Đ04 |
Thể Thận khí hư |
U66.171.03.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543986 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543986; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U66.171.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.Đ00 |
Thể Huyết hư |
U66.171.04 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543987 |
Mặt trắng bệch |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543987; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt trắng bệch; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.Đ01 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543988 |
Nhức đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543988; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhức đầu; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.Đ02 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543989 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543989; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.Đ03 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543990 |
Đau tức vùng mạn sườn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543990; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng mạn sườn; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.Đ04 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543991 |
Chân tay tê dại |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543991; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.Đ05 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543992 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543992; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.Đ06 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543993 |
Kinh nguyệt không đều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543993; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh nguyệt không đều; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.Đ07 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543994 |
Không có kinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543994; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Không có kinh; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.K01 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543995 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543995; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.01.Đ08 |
Thể Can huyết hư |
U66.171.04.01 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543996 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543996; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.02.Đ01 |
Thể Tâm huyết hư |
U66.171.04.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543997 |
Môi nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543997; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.02.Đ02 |
Thể Tâm huyết hư |
U66.171.04.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543998 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543998; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.02.Đ03 |
Thể Tâm huyết hư |
U66.171.04.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6543999 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543999; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.02.Đ04 |
Thể Tâm huyết hư |
U66.171.04.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544000 |
Hồi hộp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544000; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.02.Đ05 |
Thể Tâm huyết hư |
U66.171.04.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544001 |
Đánh trống ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544001; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.02.Đ06 |
Thể Tâm huyết hư |
U66.171.04.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544002 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544002; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.02.Đ07 |
Thể Tâm huyết hư |
U66.171.04.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544003 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544003; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.04.02.Đ08 |
Thể Tâm huyết hư |
U66.171.04.02 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544004 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544004; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U66.171.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). |
U66.171.05.Đ00 |
Thể khác |
U66.171.05 |
Hư lao |
U66.171 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544005 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544005; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ01 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544006 |
Ăn uống không ngon miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544006; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống không ngon miệng; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ02 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544007 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544007; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ03 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544008 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544008; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ04 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544009 |
Đầy bụng chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544009; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ05 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544010 |
Hồi hộp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544010; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ06 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544011 |
Đánh trống ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544011; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ07 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544012 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544012; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ08 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544013 |
Ngủ hay mơ nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544013; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ hay mơ nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ09 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544014 |
Dễ tỉnh giấc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544014; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tỉnh giấc; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ10 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544015 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544015; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ11 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544016 |
Vô lực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544016; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Vô lực; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ12 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544017 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544017; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.01.Đ13 |
Thể Tâm Tỳ lưỡng hư |
U54.211.0.01 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544018 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544018; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ01 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544019 |
Khí đoản (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544019; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ02 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544020 |
Nước tiểu trong dài |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544020; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong dài; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ03 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544021 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544021; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ04 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544022 |
Miệng và họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544022; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng và họng khô; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ05 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544023 |
Hồi hộp |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544023; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ06 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544024 |
Đánh trống ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544024; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ07 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544025 |
Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544025; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp); Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ08 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544026 |
Hay sợ hãi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544026; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay sợ hãi; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ09 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544027 |
Dễ giật mình |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544027; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ giật mình; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ10 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544028 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544028; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ11 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544029 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544029; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.K01 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544030 |
Dễ tỉnh giấc |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544030; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tỉnh giấc; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.K02 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544031 |
Người mệt mỏi nhưng khó ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544031; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi nhưng khó ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.K03 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544032 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544032; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.02.Đ12 |
Thể Tâm Đởm khí hư |
U54.211.0.02 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544033 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544033; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ01 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544034 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544034; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ02 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544035 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544035; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ03 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544036 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544036; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ04 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544037 |
Nhức mỏi lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544037; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhức mỏi lưng; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ05 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544038 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544038; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ06 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544039 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544039; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ07 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544040 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544040; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ08 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544041 |
Mộng tinh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544041; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mộng tinh; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ09 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544042 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544042; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.03.Đ10 |
Thể Tâm Thận bất giao |
U54.211.0.03 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544043 |
Mắt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544043; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ01 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544044 |
Thích uống nước |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544044; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ02 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544045 |
Chán ăn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544045; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ03 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544046 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544046; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ04 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544047 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544047; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ05 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544048 |
Đau đầu dữ dội |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544048; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu dữ dội; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ06 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544049 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544049; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ07 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544050 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544050; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ08 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544051 |
Đắng miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544051; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ09 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544052 |
Ngực sườn đầy tức |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544052; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đầy tức; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ10 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544053 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544053; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ11 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544054 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544054; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ12 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544055 |
Miệng khát |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544055; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ13 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544056 |
Tính tình dễ cáu giận |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544056; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tính tình dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ14 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544057 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544057; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.04.Đ15 |
Thể Can uất hoá hoả |
U54.211.0.04 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544058 |
Ợ hơi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544058; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ01 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544059 |
Nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544059; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ02 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544060 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544060; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ03 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544061 |
Nặng đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544061; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ04 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544062 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544062; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ05 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544063 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544063; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ06 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544064 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544064; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ07 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544065 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544065; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ08 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544066 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544066; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.K01 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544067 |
Tức ngực |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544067; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.K02 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544068 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544068; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.05.Đ09 |
Thể Đàm nhiệt nội nhiễu |
U54.211.0.05 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544069 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544069; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U54.211.0.06); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). |
U54.211.0.06.Đ00 |
Thể khác |
U54.211.0.06 |
Thất miên |
U54.211.0 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544070 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544070; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể thận hư (U57.011.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.Đ00 |
Thể thận hư |
U57.011.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544071 |
Tinh thần mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544071; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ01 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544072 |
Sợ lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544072; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ02 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544073 |
Đầu váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544073; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu váng; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ03 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544074 |
Mắt hoa |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544074; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt hoa; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ04 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544075 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544075; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ05 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544076 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544076; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ06 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544077 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544077; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ07 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544078 |
Ngủ ít hay mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544078; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít hay mê; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ08 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544079 |
Tay chân lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544079; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ09 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544080 |
Răng dễ rụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544080; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng dễ rụng; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.K01 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544081 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544081; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.01.Đ10 |
Thể Thận dương hư |
U57.011.01.01 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544082 |
Người gầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544082; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ01 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544083 |
Tinh thần mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544083; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ02 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544084 |
Gò má đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544084; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ03 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544085 |
Phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544085; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ04 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544086 |
Đầu váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544086; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu váng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ05 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544087 |
Mắt hoa |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544087; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt hoa; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ06 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544088 |
Hay quên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544088; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ07 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544089 |
Miệng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544089; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ08 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544090 |
Đau lưng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544090; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ09 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544091 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544091; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ10 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544092 |
Ngủ ít hay mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544092; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít hay mê; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ11 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544093 |
Răng dễ rụng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544093; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng dễ rụng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.K01 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544094 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544094; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.01.02.Đ12 |
Thể Thận âm hư |
U57.011.01.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544095 |
Tinh thần mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544095; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ01 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544096 |
Sắc mặt nhợt nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544096; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt nhạt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ02 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544097 |
Môi sắc nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544097; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi sắc nhợt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ03 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544098 |
Đoản khí (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544098; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ04 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544099 |
Tiếng nói nhỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544099; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng nói nhỏ; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ05 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544100 |
Ăn kém |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544100; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ06 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544101 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544101; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ07 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544102 |
Tâm quí |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544102; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quí; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ08 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544103 |
Thiếu ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544103; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Thiếu ngủ; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ09 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544104 |
Ngại nói |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544104; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.K01 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544105 |
Môi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544105; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.K02 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544106 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544106; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.02.Đ10 |
Thể khí huyết lưỡng hư |
U57.011.02 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544107 |
Mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544107; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ01 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544108 |
Đầu choáng váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544108; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ02 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544109 |
Đau đầu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544109; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ03 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544110 |
Đau tăng khi căng thẳng, tức giận |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544110; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi căng thẳng, tức giận; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ04 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544111 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544111; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ05 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544112 |
Miệng khô đắng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544112; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ06 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544113 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544113; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ07 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544114 |
Ngủ ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544114; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ08 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544115 |
Hay mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544115; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay mê; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ09 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544116 |
Gò má đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544116; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.K01 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544117 |
Tính tình nóng dễ cáu giận |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544117; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tính tình nóng dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.K02 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544118 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544118; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.03.Đ10 |
Thể Can dương thượng cang |
U57.011.03 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544119 |
Đi đứng không vững |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544119; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi đứng không vững; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.Đ01 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544120 |
Nôn khạc đàm dãi/Nôn khạc đờm dãi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544120; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn khạc đàm dãi/Nôn khạc đờm dãi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.Đ02 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544121 |
Ăn ít |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544121; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.Đ03 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544122 |
Đầu váng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544122; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu váng; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.Đ04 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544123 |
Ngực bụng đầy |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544123; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.Đ05 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544124 |
Ngủ hay mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544124; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ hay mê; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.Đ06 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544125 |
Buồn nôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544125; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.K01 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544126 |
Đầu có cảm giác nặng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544126; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu có cảm giác nặng; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.K02 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544127 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544127; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.04.Đ07 |
Thể đàm thấp |
U57.011.04 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544128 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544128; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U57.011.05); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). |
U57.011.05.Đ00 |
Thể khác |
U57.011.05 |
Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) |
U57.011 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544129 |
Liệt nửa người |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544129; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ01 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544130 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544130; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ02 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544131 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544131; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ03 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544132 |
Sắc mặt nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544132; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ04 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544133 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544133; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ05 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544134 |
Khí đoản (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544134; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ06 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544135 |
Tự hãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544135; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ07 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544136 |
Tâm quý |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544136; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ08 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544137 |
Tê bì nửa người |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544137; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì nửa người; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ09 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544138 |
Người mệt mỏi |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544138; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ10 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544139 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544139; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.01.Đ11 |
Khí hư huyết ứ |
U58.742.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544140 |
Liệt nửa người |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544140; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ01 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544141 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544141; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ02 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544142 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544142; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ03 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544143 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544143; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ04 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544144 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544144; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ05 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544145 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544145; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ06 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544146 |
Tê bì chân tay |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544146; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì chân tay; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ07 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544147 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544147; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ08 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544148 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544148; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ09 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544149 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544149; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.02.Đ10 |
Âm hư động phong |
U58.742.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544150 |
Liệt nửa người |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544150; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ01 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544151 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544151; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ02 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544152 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544152; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ03 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544153 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544153; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ04 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544154 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544154; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ05 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544155 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544155; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ06 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544156 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544156; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ07 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544157 |
Đầu căng tức |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544157; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu căng tức; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ08 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544158 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544158; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ09 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544159 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544159; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ10 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544160 |
Họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544160; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ11 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544161 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544161; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ12 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544162 |
Dễ cáu giận |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544162; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ13 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544163 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544163; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.03.Đ14 |
Can dương thượng cang |
U58.742.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544164 |
Liệt nửa người |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544164; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.04.Đ01 |
Phong đàm trở lạc |
U58.742.04 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544165 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544165; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.04.Đ02 |
Phong đàm trở lạc |
U58.742.04 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544166 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544166; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.04.Đ03 |
Phong đàm trở lạc |
U58.742.04 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544167 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544167; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.04.Đ04 |
Phong đàm trở lạc |
U58.742.04 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544168 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544168; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.04.Đ05 |
Phong đàm trở lạc |
U58.742.04 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544169 |
Tê bì chân tay |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544169; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì chân tay; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.04.Đ06 |
Phong đàm trở lạc |
U58.742.04 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544170 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544170; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.04.Đ07 |
Phong đàm trở lạc |
U58.742.04 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544171 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544171; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.742.05); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). |
U58.742.05.Đ00 |
Thể khác |
U58.742.05 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc |
U58.742 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544172 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544172; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Chứng bế (U58.741.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.Đ00 |
Chứng bế |
U58.741.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544173 |
Đột ngột ngất |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544173; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đột ngột ngất; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.01.Đ01 |
Đàm thấp bế khiếu |
U58.741.01.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544174 |
Hôn mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544174; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.01.Đ02 |
Đàm thấp bế khiếu |
U58.741.01.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544175 |
Bán thân bất toại |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544175; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.01.Đ03 |
Đàm thấp bế khiếu |
U58.741.01.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544176 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544176; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.01.Đ04 |
Đàm thấp bế khiếu |
U58.741.01.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544177 |
Sắc mặt nhợt xám |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544177; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt xám; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.01.Đ05 |
Đàm thấp bế khiếu |
U58.741.01.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544178 |
Đàm nhiều/Đờm nhiều |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544178; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm nhiều/Đờm nhiều; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.01.Đ06 |
Đàm thấp bế khiếu |
U58.741.01.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544179 |
Chân tay lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544179; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.01.Đ07 |
Đàm thấp bế khiếu |
U58.741.01.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544180 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544180; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.01.Đ08 |
Đàm thấp bế khiếu |
U58.741.01.01 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544181 |
Đột ngột ngất |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544181; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đột ngột ngất; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ01 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544182 |
Hôn mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544182; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ02 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544183 |
Bán thân bất toại |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544183; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ03 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544184 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544184; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ04 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544185 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544185; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ05 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544186 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544186; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ06 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544187 |
Mắt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544187; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt đỏ; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ07 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544188 |
Nói khó |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544188; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ08 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544189 |
Co giật |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544189; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Co giật; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.K01 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544190 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544190; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.02.Đ09 |
Phong hoả bế khiếu |
U58.741.01.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544191 |
Đột ngột ngất |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544191; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đột ngột ngất; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ01 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544192 |
Hôn mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544192; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ02 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544193 |
Bán thân bất toại |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544193; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ03 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544194 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544194; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ04 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544195 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544195; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ05 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544196 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544196; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ06 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544197 |
Hơi thở thô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544197; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở thô; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ07 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544198 |
Hơi thở có tiếng đàm/Hơi thở có tiếng đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544198; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở có tiếng đàm/Hơi thở có tiếng đờm; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ08 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544199 |
Có đàm/Có đờm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544199; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Có đàm/Có đờm; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ09 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544200 |
Đại tiện táo kết |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544200; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ10 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544201 |
Người bứt rứt không yên |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544201; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Người bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ11 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544202 |
Co giật |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544202; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Co giật; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.K01 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544203 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544203; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.01.03.Đ12 |
Đàm hoả bế khiếu |
U58.741.01.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544204 |
Đột ngột ngất |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544204; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đột ngột ngất; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ01 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544205 |
Hôn mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544205; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ02 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544206 |
Liệt mềm |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544206; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt mềm; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ03 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544207 |
Đồng tử giãn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544207; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đồng tử giãn; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ04 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544208 |
Sắc mặt trắng nhợt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544208; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ05 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544209 |
Khí đoản (hụt hơi) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544209; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ06 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544210 |
Hơi thở yếu |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544210; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở yếu; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ07 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544211 |
Ra mồ hôi lạnh |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544211; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi lạnh; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ08 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544212 |
Đại tiểu tiện không tự chủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544212; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiểu tiện không tự chủ; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ09 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544213 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544213; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.02.Đ10 |
Chứng thoát |
U58.741.02 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544214 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544214; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.741.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). |
U58.741.03.Đ00 |
Thể khác |
U58.741.03 |
Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.741 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544215 |
Liệt nửa người |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544215; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ01 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544216 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544216; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ02 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544217 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544217; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ03 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544218 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544218; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ04 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544219 |
Ngũ tâm phiền nhiệt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544219; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ05 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544220 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544220; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ06 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544221 |
Tê bì chân tay |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544221; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì chân tay; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ07 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544222 |
Ù tai |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544222; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ08 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544223 |
Mất ngủ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544223; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ09 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544224 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544224; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.01.Đ10 |
Âm hư động phong |
U58.722.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544225 |
Liệt nửa người |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544225; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ01 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544226 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544226; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ02 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544227 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544227; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ03 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544228 |
Sắc mặt đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544228; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ04 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544229 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544229; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ05 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544230 |
Đại tiện táo |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544230; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ06 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544231 |
Nước tiểu vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544231; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ07 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544232 |
Đầu căng tức |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544232; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu căng tức; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ08 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544233 |
Chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544233; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ09 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544234 |
Miệng đắng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544234; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ10 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544235 |
Họng khô |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544235; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ11 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544236 |
Tâm phiền (buồn bực) |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544236; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ12 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544237 |
Dễ cáu giận |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544237; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ13 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544238 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544238; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.02.Đ14 |
Can dương thượng cang |
U58.722.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544239 |
Liệt nửa người |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544239; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.03.Đ01 |
Phong đàm trở lạc |
U58.722.03 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544240 |
Chân tay co cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544240; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.03.Đ02 |
Phong đàm trở lạc |
U58.722.03 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544241 |
Méo miệng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544241; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.03.Đ03 |
Phong đàm trở lạc |
U58.722.03 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544242 |
Thất ngôn |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544242; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.03.Đ04 |
Phong đàm trở lạc |
U58.722.03 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544243 |
Hoa mắt chóng mặt |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544243; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.03.Đ05 |
Phong đàm trở lạc |
U58.722.03 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544244 |
Tê bì chân tay |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544244; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì chân tay; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.03.Đ06 |
Phong đàm trở lạc |
U58.722.03 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544245 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544245; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.03.Đ07 |
Phong đàm trở lạc |
U58.722.03 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544246 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544246; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.722.04); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). |
U58.722.04.Đ00 |
Thể khác |
U58.722.04 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc |
U58.722 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544247 |
Hôn mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544247; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Chứng bế (U58.721.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). |
U58.721.01.Đ01 |
Chứng bế |
U58.721.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.721 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544248 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544248; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Chứng bế (U58.721.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). |
U58.721.01.Đ02 |
Chứng bế |
U58.721.01 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.721 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544249 |
Hôn mê |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544249; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.721.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). |
U58.721.02.Đ01 |
Chứng thoát |
U58.721.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.721 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544250 |
Triệu chứng khác |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544250; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.721.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). |
U58.721.02.Đ02 |
Chứng thoát |
U58.721.02 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.721 |
QD-2738-2026 |
II |
|
| 6544251 |
Triệu chứng |
Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544251; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.721.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). |
U58.721.03.Đ00 |
Thể khác |
U58.721.03 |
Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ |
U58.721 |
QD-2738-2026 |
II |
|