HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Triệu chứng YHCT — VN Traditional Medicine Symptom ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-symptom-vs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTSymptomVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.211

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) Phụ lục I; QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) Phụ lục II.

Tập giá trị chứng trạng (triệu chứng) theo thể lâm sàng y học cổ truyền. 3252 chứng trạng: 1451 từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL I và 1801 từ QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) — PL II.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)

This value set has 3,252 codes in it. In order to keep the publication size manageable, only a selection (1,000 codes) of the whole set of codes is shown.

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541000Severe lumbar painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541000 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhiều vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541001Pain worsens in cold and damp weatherTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541001 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541002Paravertebral muscle spasm, no rednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541002 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541003Tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541003 — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541004Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541004 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541005Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541005 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541006Lumbar painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541006 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541007Lumbar region swelling, warmth, and rednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541007 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541008Hot sensation in the anusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541008 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác nóng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541009FeverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541009 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541010RestlessnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541010 — Chứng trạng (triệu chứng): Bứt rứt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541011Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541011 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541012Back painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541012 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541013Back pain onset after heavy liftingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541013 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541014Back pain onset after twisting the bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541014 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541015Back pain onset after a sudden change of postureTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541015 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541016Severe localized back pain, tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541016 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541017Limited range of motionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541017 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động bị hạn chế; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541018Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541018 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541019Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with restTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541019 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541020Pale facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541020 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541021Red facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541021 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541022Weakness in the legs and kneesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541022 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541023Cold extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541023 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541024Dry mouth and throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541024 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541025Cold and painful lower abdomenTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541025 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541026Hot palms and solesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541026 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541027Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541027 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541028Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with restTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541028 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541029Pale facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541029 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541030Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541030 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541031Cold sensation in the lower abdomenTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541031 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541032Cold extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541032 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541033Weakness in the legs and kneesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541033 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541034NocturiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541034 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541035Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541035 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541036Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541036 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541037SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541037 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.392.5.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541038Knee joint pain, swelling, no warmth or rednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541038 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541039Pain worsens in cold and damp weatherTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541039 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541040Limited unilateral knee mobilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541040 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối một bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541041Limited bilateral knee mobilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541041 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối hai bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541042Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541042 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541043Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541043 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541044No feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541044 — Chứng trạng (triệu chứng): Không sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541045Pain relieved by warm compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541045 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541046Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541046 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541047Knee joint achingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541047 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi khớp gối; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541048Knee joint pain, swelling, no warmth or rednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541048 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541049Pain worsens after exposure to external pathogens (wind, cold, dampness)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541049 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp); Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541050Limited unilateral knee mobilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541050 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối một bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541051Limited bilateral knee mobilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541051 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối hai bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541052Difficulty in flexion and extensionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541052 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541053Joint deformityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541053 — Chứng trạng (triệu chứng): Biến dạng khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541054Aching in back and kneesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541054 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541055TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541055 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541056Poor sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541056 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541057Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541057 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541058Chronic knee joint achingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541058 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi khớp gối từ lâu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541059Difficulty in flexion and extensionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541059 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541060Joint deformityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541060 — Chứng trạng (triệu chứng): Biến dạng khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541061Unilateral knee swelling, pain, warmth, and rednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541061 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541062Bilateral knee swelling, pain, warmth, and rednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541062 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541063Tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541063 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541064Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541064 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541065Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541065 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541066Dry mouth with thirstTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541066 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541067Agitated restlessness and irritabilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541067 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541068Scanty dark yellow urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541068 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng lượng ít; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541069Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541069 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541070SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541070 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.261.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541071Swelling, warmth, redness, and pain in one jointTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541071 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541072Swelling, warmth, redness, and pain in multiple jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541072 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541073Swelling, warmth, redness, and pain in the first metatarsophalangeal jointTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541073 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541074Tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541074 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541075Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541075 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541076Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541076 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541077Dry mouth with thirstTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541077 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541078Agitated restlessness and irritabilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541078 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541079Scanty dark yellow urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541079 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng số lượng ít; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541080Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541080 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541081Joint swellingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541081 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541082Limited joint mobilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541082 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541083Migratory joint painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541083 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp có tính chất lưu chuyển; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541084Severe joint painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541084 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội các khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541085Fixed pain locationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541085 — Chứng trạng (triệu chứng): Vị trí đau cố định; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541086Pain worsens when exposed to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541086 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi gặp lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541087Restless heavy pain in jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541087 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541088Deposits near jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541088 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hạt lắng đọng cạnh khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541089Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541089 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541090Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541090 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541091Relief with warm compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541091 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ chịu khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541092Unpleasant numbness in muscles and skinTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541092 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541093Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541093 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541094Joint swellingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541094 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541095Recurrent periarticular swelling, persistent and unrelentingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541095 — Chứng trạng (triệu chứng): Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541096Mild aching painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541096 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức nhẹ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541097Hard nodules near jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541097 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hạt cứng cạnh khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541098Purple/cyanotic skin colorTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541098 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc da tím; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541099Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541099 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541100Recurrent and persistent joint painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541100 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541101Joint pain of varying intensityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541101 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541102Dull aching pain migrating between jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541102 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541103Joint swelling with limited mobilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541103 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp sưng nề, hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541104Joint deformityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541104 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541105Back painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541105 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541106Knee fatigue/sorenessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541106 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541107Feeling fatiguedTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541107 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541108HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541108 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541109Dizziness and visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541109 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541110Palpitations (rapid heartbeat, anxiety)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541110 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp); Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541111Qi deficiency dyspnea (shortness of breath)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541111 — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541112Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541112 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541113SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541113 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.371.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541114Joint and muscle achingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541114 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541115Swollen and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541115 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541116Migratory pain occurring in small jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541116 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541117Migratory pain occurring in medium jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541117 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541118Migratory pain occurring in small and medium jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541118 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541119Difficulty in flexion and extension of jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541119 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541120Sensation of heaviness in jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541120 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541121Edema with numbnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541121 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù có cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541122Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541122 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541123Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541123 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541124Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541124 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541125Upper extremity joints painful, cold, and heavyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541125 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541126Lower extremity joints painful, cold, and heavyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541126 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541127Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541127 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541128Minimal swelling at the pain siteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541128 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541129Fixed location pain, minimal migrationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541129 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541130Affected joint without warmth or rednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541130 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541131Affected joint with difficulty in flexion and extensionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541131 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541132Pain worsens at nightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541132 — Chứng trạng (triệu chứng): Về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541133Pain worsens in cold and damp weatherTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541133 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541134Milder pain during the dayTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541134 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541135Pain relieved by warm compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541135 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541136Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541136 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541137Swollen, warm, red, and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541137 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541138Symmetrical swollen, warm, red, and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541138 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541139Tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541139 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541140Difficulty in flexion and extension of jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541140 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541141Difficulty with movement and ambulationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541141 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541142Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541142 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541143Red facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541143 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541144Preference for cool drinksTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541144 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541145Red/dark urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541145 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541146ConstipationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541146 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541147Joint relief with cold compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541147 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541148Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541148 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541149Muscle and joint achingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541149 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541150Joint swellingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541150 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541151Muscle atrophyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541151 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541152Fixed non-migratory pain locationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541152 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541153Joint stiffnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541153 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541154Joint deformityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541154 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541155Numbness and heaviness in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541155 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541156Dark/swarthy facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541156 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541157Facial edemaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541157 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541158Chest fullness and oppressionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541158 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541159Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541159 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541160SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541160 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.021.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541161Joint and muscle achingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541161 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541162Swollen and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541162 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541163Migratory pain occurring in small jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541163 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541164Migratory pain occurring in medium jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541164 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541165Migratory pain occurring in small and medium jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541165 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541166Difficulty in flexion and extension of jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541166 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541167Sensation of heaviness in jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541167 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541168Edema with numbnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541168 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù có cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541169Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541169 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541170Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541170 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541171Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541171 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541172Upper extremity joints painful, cold, and heavyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541172 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541173Lower extremity joints painful, cold, and heavyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541173 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541174Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541174 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541175Minimal swelling at the pain siteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541175 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541176Fixed location pain, minimal migrationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541176 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541177Affected joint without warmth or rednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541177 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541178Affected joint with difficulty in flexion and extensionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541178 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541179Pain worsens at nightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541179 — Chứng trạng (triệu chứng): Về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541180Pain worsens in cold and damp weatherTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541180 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541181Milder pain during the dayTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541181 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541182Pain relieved by warm compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541182 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541183Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541183 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541184Swollen, warm, red, and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541184 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541185Symmetrical swollen, warm, red, and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541185 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541186Tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541186 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541187Difficulty in flexion and extension of jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541187 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541188Difficulty with movement and ambulationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541188 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541189Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541189 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541190Red facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541190 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541191Preference for cool drinksTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541191 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541192Red/dark urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541192 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541193ConstipationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541193 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541194Joint relief with cold compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541194 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541195Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541195 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541196Muscle and joint achingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541196 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541197Joint swellingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541197 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541198Muscle atrophyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541198 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541199Fixed non-migratory pain locationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541199 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541200Joint stiffnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541200 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541201Joint deformityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541201 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541202Numbness and heaviness in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541202 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541203Dark/swarthy facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541203 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541204Facial edemaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541204 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541205Chest fullness and oppressionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541205 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541206Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541206 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541207SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541207 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.031.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541208Joint and muscle achingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541208 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541209Swollen and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541209 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541210Migratory pain in small jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541210 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541211Migratory pain in medium jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541211 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541212Difficulty in flexion and extension of jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541212 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541213Sensation of heaviness in jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541213 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541214Edema with numbnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541214 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù, cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541215Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541215 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541216Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541216 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541217Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541217 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541218Joints painful, cold, and heavyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541218 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541219Minimal swelling at the pain siteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541219 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541220Fixed location pain, minimal migrationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541220 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541221Milder pain during the day, worsens at nightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541221 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541222Pain worsens in cold and damp weatherTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541222 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541223Affected joint without warmth or redness, difficulty in flexion and extensionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541223 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541224Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541224 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541225Pain relieved by warm compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541225 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541226Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541226 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541227Swollen, warm, red, and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541227 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541228Symmetrical swollen, warm, red, and painful jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541228 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541229Tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541229 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541230Difficulty in flexion and extension of jointsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541230 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541231Difficulty with movement and ambulationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541231 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541232Developing feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541232 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541233Red facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541233 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541234Preference for cool drinksTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541234 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541235Red/dark urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541235 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541236ConstipationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541236 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541237Joint relief with cold compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541237 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541238Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541238 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541239Muscle and joint achingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541239 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541240Joint swellingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541240 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541241Muscle atrophyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541241 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541242Joint stiffnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541242 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541243Joint deformityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541243 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541244Numbness and heaviness in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541244 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541245Dark/swarthy facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541245 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541246Facial edemaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541246 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541247Chest fullness and oppressionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541247 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541248Fixed non-migratory pain locationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541248 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541249Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541249 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541250SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541250 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.031.0.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541251Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541251 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541252Palpable muscle spasm in the neck and napeTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541252 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541253Neck stiffnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541253 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541254Limited range of motionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541254 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541255Pain, numbness, and aching in four limbsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541255 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau, tê, nhức tứ chi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541256Heaviness and weakness in both upper extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541256 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng và yếu hai chi trên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541257Preference for warmth, aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541257 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ấm, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541258Fixed tender point in the neckTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541258 — Chứng trạng (triệu chứng): Điểm đau cố định ở cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541259Heavy headacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541259 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541260Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541260 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541261Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541261 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541262Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541262 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541263HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541263 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541264DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541264 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541265High feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541265 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541266ThirstTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541266 — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541267Red/dark urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541267 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541268Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541268 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541269Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541269 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541270Tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541270 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541271Localized muscle spasmTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541271 — Chứng trạng (triệu chứng): Co cứng cơ tại chỗ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541272Dry mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541272 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541273Fixed stabbing pain with numbnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541273 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê, đau nhói cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541274Pain worsens at nightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541274 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541275Pain relieved during the dayTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541275 — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541276Irritability and discomfortTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541276 — Chứng trạng (triệu chứng): Kích thích khó chịu; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541277Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541277 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541278Aching in the shoulder, nape, and chest-back regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541278 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vai gáy và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541279Aching in back and kneesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541279 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541280Hand numbnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541280 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì tay; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541281Tension headacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541281 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau căng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541282Dizziness and visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541282 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541283Blurred visionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541283 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn mờ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541284Dry mouth and throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541284 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541285Tidal feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541285 — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541286Night sweatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541286 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi trộm; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541287Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541287 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541288SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541288 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.291.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541289Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541289 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541290Palpable muscle spasm in the neck and napeTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541290 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541291Neck stiffnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541291 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541292Limited range of motionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541292 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541293Pain, numbness, and aching in four limbsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541293 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau, tê, nhức tứ chi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541294Heaviness and weakness in both upper extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541294 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng và yếu hai chi trên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541295Preference for warmth, aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541295 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ấm, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541296Fixed tender point in the neckTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541296 — Chứng trạng (triệu chứng): Điểm đau cố định ở cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541297Heavy headacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541297 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541298Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541298 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541299Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541299 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541300Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541300 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541301HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541301 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541302DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541302 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541303High feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541303 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541304ThirstTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541304 — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541305Red/dark urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541305 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541306Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541306 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541307Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541307 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541308Tenderness on palpationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541308 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541309Localized muscle spasmTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541309 — Chứng trạng (triệu chứng): Co cứng cơ tại chỗ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541310Dry mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541310 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541311Fixed stabbing pain with numbnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541311 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê, đau nhói cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541312Pain worsens at nightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541312 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541313Pain relieved during the dayTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541313 — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541314Irritability and discomfortTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541314 — Chứng trạng (triệu chứng): Kích thích khó chịu; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541315Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541315 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541316Aching in the shoulder, nape, and chest-back regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541316 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vai gáy và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541317Aching in back and kneesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541317 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541318Hand numbnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541318 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì tay; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541319Tension headacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541319 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau căng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541320Dizziness and visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541320 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541321Blurred visionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541321 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn mờ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541322Dry mouth and throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541322 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541323Tidal feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541323 — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541324Night sweatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541324 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi trộm; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541325Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541325 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541326SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541326 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.292.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541327HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541327 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541328VertigoTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541328 — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541329Blurred vision/visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541329 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541330Red faceTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541330 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541331Prone to angerTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541331 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tức giận; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541332Reduced sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541332 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541333Drowsy sleep with excessive dreamingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541333 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ hay mê; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541334Bitter taste in mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541334 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541335Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541335 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541336FatigueTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541336 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541337LightheadednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541337 — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541338InsomniaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541338 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541339ForgetfulnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541339 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541340Weakness and pain in the back and kneesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541340 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541341TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541341 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541342Nocturnal emission (male)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541342 — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh (Đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541343Hot palms and solesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541343 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541344Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541344 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541345FatigueTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541345 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541346White/pale facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541346 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541347HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541347 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541348DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541348 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541349Reduced sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541349 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541350PalpitationsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541350 — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541351TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541351 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541352Back painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541352 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541353Knee fatigue/sorenessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541353 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541354Watery stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541354 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541355Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541355 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541356Cold extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541356 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541357Frequent nocturiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541357 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541358Nocturnal emission (male)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541358 — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh (đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541359Erectile dysfunction (male)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541359 — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt dương (đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541360Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541360 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541361HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541361 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541362Head heavinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541362 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541363Blurred vision/visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541363 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541364DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541364 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541365Chest oppressionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541365 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực tức; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541366Abdominal distension and bloatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541366 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541367NauseaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541367 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541368Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541368 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541369Somnolence/excessive drowsinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541369 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ li bì; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541370FatigueTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541370 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541371Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541371 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541372SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541372 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.091.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541373Obese and puffy bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541373 — Chứng trạng (triệu chứng): Người béo bệu; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541374HeavinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541374 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng nề; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541375FatigueTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541375 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541376Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541376 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541377Abdominal distension and bloatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541377 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541378Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541378 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541379AnorexiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541379 — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541380Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541380 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541381Sensation of bodily heavinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541381 — Chứng trạng (triệu chứng): Người cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541382Abdominal distension and bloatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541382 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541383ObesityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541383 — Chứng trạng (triệu chứng): Béo phì; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541384Pale facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541384 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541385Feeling coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541385 — Chứng trạng (triệu chứng): Người lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541386Cold extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541386 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541387Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541387 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541388Aching in the back and kneesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541388 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541389Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541389 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541390Clear and copious urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541390 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu trong dài; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541391OverweightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541391 — Chứng trạng (triệu chứng): Thừa cân; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541392Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541392 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541393LightheadednessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541393 — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541394DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541394 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541395InsomniaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541395 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541396ForgetfulnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541396 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541397Premature graying of hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541397 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc bạc; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541398TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541398 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541399Tooth lossTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541399 — Chứng trạng (triệu chứng): Răng rụng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541400Dry mouth and throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541400 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541401Aching in the back and kneesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541401 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541402NocturiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541402 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541403Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541403 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541404Paroxysmal bilateral hypochondriac pain, non-fixed locationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541404 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541405Mental listlessnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541405 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uể oải; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541406Mood instabilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541406 — Chứng trạng (triệu chứng): Tính khí thất thường; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541407HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541407 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541408DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541408 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541409Frequent sighingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541409 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541410Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541410 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541411Watery stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541411 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541412Menstrual irregularities (female)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541412 — Chứng trạng (triệu chứng): Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ); Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541413Breast distension and pain (female)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541413 — Chứng trạng (triệu chứng): Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ); Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541414Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541414 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541415DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541415 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541416Heavy headacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541416 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541417Generalized fatigueTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541417 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi toàn thân; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541418Obese and puffy bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541418 — Chứng trạng (triệu chứng): Người béo bệu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541419Bitter taste in mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541419 — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541420Dry mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541420 — Chứng trạng (triệu chứng): Khô miệng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541421Chest tightnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541421 — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541422Vexing heatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541422 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541423Abdominal bloatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541423 — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541424NauseaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541424 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541425Heaviness in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541425 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân nặng nề; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541426Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541426 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541427Hot sensation in the anusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541427 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác nóng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541428Yellow urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541428 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541429Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541429 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541430Sharp chest pain radiating to the upper backTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541430 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541431DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541431 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541432Eye painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541432 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mắt; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ(U53.151.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541433Epigastric painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541433 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượnng vị; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541434Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541434 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541435SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541435 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.151.07).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541436Disease onset after cold exposureTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541436 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541437Incomplete eye closureTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541437 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541438Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541438 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541439Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541439 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541440Philtrum deviated toward the unaffected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541440 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541441Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541441 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541442Difficulty whistlingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541442 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541443Food/drink leaking from the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541443 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541444Aversion to wind and coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541444 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541445Difficulty blowingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541445 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541446Chills/shiveringTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541446 — Chứng trạng (triệu chứng): Gai rét; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541447Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541447 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541448Signs of feverTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541448 — Chứng trạng (triệu chứng): Có biểu hiện sốt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541449Incomplete eye closureTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541449 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541450Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541450 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541451Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541451 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541452Philtrum deviated toward the unaffected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541452 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541453Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541453 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541454Difficulty whistlingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541454 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541455Food/drink leaking from the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541455 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541456Yellow urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541456 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện vàng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541457ConstipationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541457 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541458Difficulty blowingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541458 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541459Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541459 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541460Disease onset after traumaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541460 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát bệnh sau chấn thương; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541461Incomplete eye closureTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541461 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541462Philtrum deviated toward the unaffected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541462 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541463Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541463 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541464Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541464 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541465Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541465 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541466Difficulty whistlingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541466 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541467Food/drink leaking from the affected sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541467 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541468Difficulty blowingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541468 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541469Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541469 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541470SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541470 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.561.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541471Intercostal painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541471 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541472Intercostal pain along the posterior root nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541472 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541473Intercostal pain along the midaxillary nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541473 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541474Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541474 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541475Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541475 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541476Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541476 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541477Hypochondriac painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541477 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541478Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulderTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541478 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541479Pain worsens with emotional agitationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541479 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541480Mental depression with irritabilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541480 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541481Frequent sighingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541481 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541482Sensation of oppression in the chestTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541482 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541483Abdominal bloating with loss of appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541483 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541484BelchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541484 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541485Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541485 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541486Burning sensation in the rib regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541486 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541487Pain sensation in the rib regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541487 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541488Emotional unrest, easily irritableTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541488 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541489HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541489 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541490Red faceTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541490 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541491TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541491 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541492Mental vexation (irritability)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541492 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541493InsomniaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541493 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541494Acid refluxTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541494 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541495Bitter and dry mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541495 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541496Burning sensation during defecationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541496 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541497Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541497 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541498Chest and rib distensionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541498 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541499Chest and rib painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541499 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541500Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541500 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541501HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541501 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541502DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541502 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541503Bitter taste in mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541503 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541504Dry throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541504 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541505Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541505 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541506NauseaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541506 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541507Mental vexation (irritability)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541507 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (Buồn bực); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541508Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541508 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541509Hypochondriac painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541509 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541510Lesion at the site of painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541510 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541511Needle-like stabbing painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541511 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541512Fixed location painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541512 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541513Pain worsens at nightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541513 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541514Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541514 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541515Rib painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541515 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541516Bitter taste in mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541516 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541517Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541517 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541518Chest and abdominal distension and bloatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541518 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541519Scanty dark urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541519 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541520Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541520 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541521SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541521 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.541.07).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541522Intercostal painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541522 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541523Intercostal pain along the posterior root nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541523 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541524Intercostal pain along the midaxillary nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541524 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541525Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541525 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541526Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541526 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541527Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541527 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541528Hypochondriac painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541528 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541529Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulderTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541529 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541530Pain worsens with emotional agitationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541530 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541531Mental depression with irritabilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541531 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541532Frequent sighingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541532 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541533Sensation of oppression in the chestTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541533 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541534Abdominal bloating with loss of appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541534 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541535BelchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541535 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541536Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541536 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541537Burning sensation in the rib regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541537 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541538Pain sensation in the rib regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541538 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541539Emotional unrest, easily irritableTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541539 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541540HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541540 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541541Red faceTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541541 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541542TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541542 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541543Mental vexation (irritability)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541543 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541544InsomniaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541544 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541545Acid refluxTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541545 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541546Bitter and dry mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541546 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541547Burning sensation during defecationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541547 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541548Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541548 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541549Chest and rib distensionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541549 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541550Chest and rib painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541550 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541551Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541551 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541552HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541552 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541553DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541553 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541554Bitter taste in mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541554 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541555Dry throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541555 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541556Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541556 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541557NauseaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541557 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541558Mental vexation (irritability)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541558 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (Buồn bực); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541559Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541559 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541560Hypochondriac painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541560 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541561Lesion at the site of painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541561 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541562Needle-like stabbing painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541562 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541563Fixed location painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541563 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541564Pain worsens at nightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541564 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541565Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541565 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541566Rib painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541566 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541567Bitter taste in mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541567 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541568Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541568 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541569Chest and abdominal distension and bloatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541569 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541570Scanty dark urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541570 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541571Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541571 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541572SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541572 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.531.07).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541573Intercostal painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541573 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541574Intercostal pain along the posterior root nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541574 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541575Intercostal pain along the midaxillary nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541575 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541576Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541576 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541577Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541577 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541578Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541578 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541579Hypochondriac painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541579 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541580Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulderTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541580 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541581Pain worsens with emotional agitationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541581 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541582Mental depression with irritabilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541582 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541583Frequent sighingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541583 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541584Sensation of oppression in the chestTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541584 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541585Abdominal bloating with loss of appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541585 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541586BelchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541586 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541587Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541587 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541588Burning sensation in the rib regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541588 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541589Pain sensation in the rib regionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541589 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541590Emotional unrest, easily irritableTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541590 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541591HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541591 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541592Red faceTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541592 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541593TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541593 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541594Mental vexation with insomniaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541594 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541595Acid refluxTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541595 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541596Bitter and dry mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541596 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541597Burning sensation during defecationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541597 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541598Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541598 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541599Chest and rib distensionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541599 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541600Chest and rib painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541600 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541601Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541601 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541602HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541602 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541603DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541603 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541604Bitter taste in mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541604 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541605Dry throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541605 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541606Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541606 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541607NauseaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541607 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541608Mental vexation (irritability, discomfort)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541608 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực, khó chịu); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541609Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541609 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541610Hypochondriac painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541610 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541611Lesion at the site of painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541611 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541612Needle-like stabbing painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541612 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541613Fixed location painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541613 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541614Pain worsens at nightTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541614 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541615Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541615 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541616Rib painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541616 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541617Bitter taste in mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541617 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541618Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541618 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541619Chest and abdominal distension and bloatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541619 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541620Scanty dark urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541620 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541621Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541621 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541622SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541622 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.431.07).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541623Pain radiating from lower back and buttocks to the legTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541623 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541624Pain with a localized pointTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541624 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541625Pain worsens in cold weatherTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541625 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541626No muscle atrophy yetTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541626 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541627Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541627 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541628Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541628 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541629Normal defecationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541629 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541630Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541630 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541631Clear urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541631 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541632Relief with warm compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541632 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541633Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541633 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541634Lumbar painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541634 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541635Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541635 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541636Pain with numbness and heavinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541636 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541637Muscle atrophyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541637 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541638Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541638 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541639Reduced sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541639 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541640Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541640 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541641Lumbar painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541641 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541642Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541642 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541643Burning needle-like painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541643 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541644Affected leg warmer and more painful than the healthy sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541644 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541645Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541645 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541646Sudden onset painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541646 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541647Severe pain at a single pointTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541647 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541648Pain radiating to the legTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541648 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541649Limited range of motionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541649 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541650Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541650 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541651SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541651 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.391.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541652After cold exposure, pain from the lower back and buttocks radiating to the legTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541652 — Chứng trạng (triệu chứng): Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541653Pain with a localized pointTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541653 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541654Pain worsens in cold weatherTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541654 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541655No muscle atrophy yetTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541655 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541656Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541656 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541657Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541657 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541658Normal defecationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541658 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541659Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541659 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541660Clear urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541660 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541661Relief with warm compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541661 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541662Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541662 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541663Lumbar painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541663 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541664Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541664 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541665Pain with numbness and heavinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541665 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541666Muscle atrophyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541666 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541667Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541667 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541668Reduced sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541668 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541669Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541669 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541670Lumbar painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541670 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541671Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541671 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541672Burning needle-like painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541672 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541673Affected leg warmer and more painful than the healthy sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541673 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541674Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541674 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541675Sudden onset painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541675 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541676Severe pain at a single pointTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541676 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541677Pain radiating to the legTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541677 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541678Limited range of motionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541678 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541679Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541679 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541680SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541680 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.392.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541681Pain radiating from lower back and buttocks to the legTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541681 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541682Pain with a localized pointTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541682 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541683Pain worsens in cold weatherTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541683 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541684No muscle atrophy yetTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541684 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541685Aversion to windTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541685 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541686Aversion to coldTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541686 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541687Normal defecationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541687 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541688Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541688 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541689Clear urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541689 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541690Relief with warm compressTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541690 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541691Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541691 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541692Lumbar painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541692 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541693Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541693 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541694Pain with numbness and heavinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541694 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541695Muscle atrophyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541695 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541696Poor appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541696 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541697Reduced sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541697 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541698Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541698 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541699Lumbar painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541699 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541700Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerveTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541700 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541701Burning needle-like painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541701 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541702Affected leg warmer and more painful than the healthy sideTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541702 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541703Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541703 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541704Sudden onset painTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541704 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541705Severe pain at a single pointTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541705 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541706Pain radiating to the legTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541706 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541707Limited range of motionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541707 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541708Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541708 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541709SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541709 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.393.05).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541710Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541710 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541711HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541711 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541712Blurred vision/visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541712 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541713DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541713 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541714TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541714 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541715Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541715 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541716Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541716 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541717Rigid extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541717 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cứng đờ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541718Spastic contracture of the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541718 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co quắp; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541719Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541719 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541720Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541720 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541721Head heavinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541721 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541722Blurred vision/visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541722 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541723DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541723 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541724Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541724 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541725Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541725 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541726Numbness and paresthesia in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541726 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541727Heaviness in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541727 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541728Difficulty moving the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541728 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay khó cử động; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541729Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541729 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541730Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541730 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541731Lackluster facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541731 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541732Lackluster facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541732 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không nhuận,; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541733Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541733 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541734Difficulty speakingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541734 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541735Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541735 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541736Flaccid and weak extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541736 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mềm, vô lực; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541737Numbness in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541737 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541738Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541738 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541739SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541739 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.021.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541740Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541740 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541741HeadacheTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541741 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541742Blurred vision/visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541742 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541743DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541743 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541744TinnitusTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541744 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541745Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541745 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541746Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541746 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541747Rigid extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541747 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cứng đờ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541748Spastic contracture of the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541748 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co quắp; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541749Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541749 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541750Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541750 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541751Head heavinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541751 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541752Blurred vision/visual floatersTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541752 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541753DizzinessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541753 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541754Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541754 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541755Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541755 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541756Numbness and paresthesia in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541756 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541757Heaviness in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541757 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541758Difficulty moving the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541758 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay khó cử động; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541759Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541759 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541760Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541760 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541761Lackluster facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541761 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541762Lackluster facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541762 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không nhuận,; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541763Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541763 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541764Difficulty speakingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541764 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541765Mouth deviationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541765 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541766Flaccid and weak extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541766 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mềm, vô lực; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541767Numbness in the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541767 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541768Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541768 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541769SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541769 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.022.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541770Weak tendons and bonesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541770 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541771Delayed developmentTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541771 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541772Delayed fontanelle closureTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541772 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541773Floppy neckTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541773 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541774Limp/weak backTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541774 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541775Delayed sittingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541775 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541776Delayed standingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541776 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541777Delayed walkingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541777 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541778Slow movements of the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541778 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541779Leg contracture upon standingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541779 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541780Facial spasm/twitchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541780 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541781Eye spasm/twitchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541781 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541782Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541782 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541783Delayed teethingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541783 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541784Prone to convulsionsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541784 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541785Unsteady gaitTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541785 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541786Unclear speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541786 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541787Restless sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541787 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541788Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541788 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541789Mental dullnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541789 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541790Delayed speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541790 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541791Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541791 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541792DroolingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541792 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541793Anorexia/loss of appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541793 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541794Weak suckling and chewingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541794 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541795DysphagiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541795 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541796Weak and flaccid limbsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541796 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541797Difficulty with movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541797 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541798Flaccid musclesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541798 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541799Unsteady gaitTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541799 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541800Delayed hair growthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541800 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541801Slow movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541801 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541802Dry yellow hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541802 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541803Dry hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541803 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541804Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541804 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541805Mental obtundationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541805 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541806Epileptic seizuresTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541806 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541807AphasiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541807 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541808Hearing impairmentTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541808 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541809Slow reflexes/responsesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541809 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541810Involuntary movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541810 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541811Difficulty swallowing and breathingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541811 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541812Joint stiffnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541812 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541813Flaccid musclesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541813 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541814Phlegm rale in the throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541814 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541815Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541815 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541816SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541816 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.611.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541817Weak tendons and bonesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541817 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541818Delayed developmentTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541818 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541819Delayed fontanelle closureTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541819 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541820Floppy neckTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541820 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541821Limp/weak backTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541821 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541822Delayed sittingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541822 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541823Delayed standingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541823 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541824Delayed walkingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541824 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541825Slow movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541825 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541826Leg contracture upon standingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541826 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541827Facial spasm/twitchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541827 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541828Eye spasm/twitchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541828 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541829Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541829 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541830Delayed teethingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541830 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541831Prone to convulsionsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541831 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541832Unsteady gaitTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541832 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541833Unclear speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541833 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541834Restless sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541834 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541835Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541835 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541836Mental dullnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541836 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541837Delayed speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541837 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541838Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541838 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541839DroolingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541839 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541840Anorexia/loss of appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541840 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541841Weak suckling and chewingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541841 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541842DysphagiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541842 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541843Weak and flaccid limbsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541843 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541844Difficulty with movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541844 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541845Flaccid musclesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541845 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541846Unsteady gaitTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541846 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541847Delayed hair growthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541847 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541848Slow movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541848 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541849Dry yellow hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541849 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541850Dry hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541850 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541851Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541851 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541852Mental obtundationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541852 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541853Epileptic seizuresTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541853 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541854AphasiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541854 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541855Hearing impairmentTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541855 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541856Slow reflexes/responsesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541856 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541857Involuntary movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541857 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541858Difficulty swallowing and breathingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541858 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541859Joint stiffnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541859 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541860Flaccid musclesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541860 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541861Phlegm rale in the throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541861 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541862Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541862 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541863SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541863 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.612.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541864Weak tendons and bonesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541864 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541865Delayed developmentTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541865 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541866Delayed fontanelle closureTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541866 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541867Floppy neckTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541867 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541868Limp/weak backTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541868 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc(U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541869Delayed sittingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541869 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541870Delayed standingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541870 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541871Delayed walkingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541871 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541872Slow movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541872 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541873Leg contracture upon standingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541873 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541874Facial spasm/twitchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541874 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541875Eye spasm/twitchingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541875 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541876Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541876 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541877Delayed teethingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541877 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541878Prone to convulsionsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541878 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541879Unsteady gaitTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541879 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541880Unclear speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541880 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541881Restless sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541881 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541882Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541882 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541883Mental dullnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541883 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541884Delayed speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541884 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541885Dysarthria/slurred speechTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541885 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541886DroolingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541886 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541887Anorexia/loss of appetiteTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541887 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541888Weak suckling and chewingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541888 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541889DysphagiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541889 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541890Weak and flaccid limbsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541890 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541891Difficulty with movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541891 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541892Flaccid musclesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541892 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541893Unsteady gaitTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541893 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541894Delayed hair growthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541894 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541895Slow movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541895 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541896Dry yellow hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541896 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541897Dry hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541897 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541898Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541898 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541899Mental obtundationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541899 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541900Epileptic seizuresTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541900 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541901AphasiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541901 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541902Hearing impairmentTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541902 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541903Slow reflexes/responsesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541903 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541904Involuntary movementsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541904 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541905Difficulty swallowing and breathingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541905 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541906Joint stiffnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541906 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541907Flaccid musclesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541907 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541908Phlegm rale in the throatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541908 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541909Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541909 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541910SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541910 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.613.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541911Night fever, resolved or only mild fever by morningTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541911 — Chứng trạng (triệu chứng): Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541912Mental obtundationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541912 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541913Poor awareness/cognitionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541913 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhận biết kém; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541914Agitation/thrashingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541914 — Chứng trạng (triệu chứng): Vật vã; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541915Tremor and jerkingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541915 — Chứng trạng (triệu chứng): Run giật; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541916InsomniaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541916 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541917Fussiness and cryingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541917 — Chứng trạng (triệu chứng): Quấy khóc; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541918Absence of sweatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541918 — Chứng trạng (triệu chứng): Không có mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541919Thin/emaciated bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541919 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541920Dry mouthTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541920 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541921Red lipsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541921 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541922Lying still with minimal movementTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541922 — Chứng trạng (triệu chứng): Nằm yên, ít cử động; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541923Stiff and rigid extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541923 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541924Twisting/writhing of the extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541924 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân xoắn vặn; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541925ConvulsionsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541925 — Chứng trạng (triệu chứng): Co giật; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541926Hot and red palms and solesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541926 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn chân tay nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541927ConstipationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541927 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541928Yellow urineTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541928 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541929Screaming/crying outTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541929 — Chứng trạng (triệu chứng): La hét; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541930Vexing heatTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541930 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541931Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541931 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541932Mental dullnessTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541932 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541933Alternating pale and red facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541933 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541934Motor aphasia (inability to speak)Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541934 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất vận ngôn (không nói được); Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541935Stiff and rigid extremitiesTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541935 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541936Limb paralysisTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541936 — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt tay chân; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541937Unable to sitTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541937 — Chứng trạng (triệu chứng): Không ngồi được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541938Unable to standTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541938 — Chứng trạng (triệu chứng): Không đứng được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541939Unable to walkTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541939 — Chứng trạng (triệu chứng): Không đi được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541940Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541940 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541941SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541941 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.481.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541942Sallow and lackluster facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541942 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541943Emaciated bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541943 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy gò; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541944Mental fatigueTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541944 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541945Easily angeredTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541945 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tức giận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541946Sparse hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541946 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541947Reduced food intakeTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541947 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541948Easily hungry despite eating muchTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541948 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều dễ đói; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541949Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541949 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541950Constipation/difficulty defecatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541950 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541951Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541951 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541952Thin/emaciated bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541952 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541953Dull yellow facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541953 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng tối; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541954Mental distress/irritabilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541954 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần hay phiền não; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541955Easily agitatedTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541955 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ kích động; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541956Restless sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541956 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541957Abnormal behaviorsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541957 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hành động khác thường; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541958Sparse hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541958 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541959Reduced or increased food intakeTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541959 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít hoặc nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541960Abdominal distension with visible blue veinsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541960 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng to, nổi gân xanh; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541961Frequent defecationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541961 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541962Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541962 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541963Severely wasted/emaciated bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541963 — Chứng trạng (triệu chứng): Người tiêu gầy; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541964Elderly/wizened facial appearanceTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541964 — Chứng trạng (triệu chứng): Vẻ mặt cụ già; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541965Dry skinTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541965 — Chứng trạng (triệu chứng): Da khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541966Mental fatigueTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541966 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541967Intermittent hypothermiaTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541967 — Chứng trạng (triệu chứng): Có lúc hạ thân nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541968Blurred vision or corneal opacityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541968 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt mờ hoặc có màng; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541969Dry hair and body hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541969 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541970Weak cryTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541970 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng khóc nhỏ yếu; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541971Muscle atrophyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541971 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ teo; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541972Skin and bones/severe emaciationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541972 — Chứng trạng (triệu chứng): Da bọc xương; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541973Loss of appetite at the smell of foodTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541973 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngửi không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541974Scaphoid/boat-shaped abdomenTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541974 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng lõm lòng thuyền; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541975Small-caliber stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541975 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân khuôn bé; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541976Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541976 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541977Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541977 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541978SymptomTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541978 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.071.04).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541979Sallow and lackluster facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541979 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541980Emaciated bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541980 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy gò; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541981Mental fatigueTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541981 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541982Easily angeredTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541982 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tức giận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541983Sparse hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541983 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541984Reduced food intakeTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541984 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541985Easily hungry despite eating muchTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541985 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều dễ đói; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541986Loose stoolsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541986 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541987Constipation/difficulty defecatingTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541987 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541988Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541988 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541989Thin/emaciated bodyTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541989 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541990Dull yellow facial complexionTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541990 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng tối; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541991Mental distress/irritabilityTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541991 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần hay phiền não; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541992Easily agitatedTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541992 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ kích động; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541993Restless sleepTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541993 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541994Abnormal behaviorsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541994 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hành động khác thường; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541995Sparse hairTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541995 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541996Reduced or increased food intakeTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541996 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít hoặc nhiều; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541997Abdominal distension with visible blue veinsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541997 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng to, nổi gân xanh; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541998Frequent defecationTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541998 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nhiều; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs  6541999Other symptomsTheo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541999 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02).

Mô tả các bảng ở trên.