Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-symptom-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTSymptomVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.211 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) Phụ lục I; QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) Phụ lục II. |
|||||
Tập giá trị chứng trạng (triệu chứng) theo thể lâm sàng y học cổ truyền. 3252 chứng trạng: 1451 từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL I và 1801 từ QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) — PL II.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set has 3,252 codes in it. In order to keep the publication size manageable, only a selection (1,000 codes) of the whole set of codes is shown.
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541000 | Severe lumbar pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541000 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhiều vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541001 | Pain worsens in cold and damp weather | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541001 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541002 | Paravertebral muscle spasm, no redness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541002 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541003 | Tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541003 — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541004 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541004 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541005 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541005 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541006 | Lumbar pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541006 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541007 | Lumbar region swelling, warmth, and redness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541007 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541008 | Hot sensation in the anus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541008 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác nóng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541009 | Fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541009 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541010 | Restlessness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541010 — Chứng trạng (triệu chứng): Bứt rứt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541011 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541011 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541012 | Back pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541012 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541013 | Back pain onset after heavy lifting | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541013 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541014 | Back pain onset after twisting the body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541014 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541015 | Back pain onset after a sudden change of posture | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541015 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541016 | Severe localized back pain, tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541016 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541017 | Limited range of motion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541017 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động bị hạn chế; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541018 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541018 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541019 | Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with rest | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541019 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541020 | Pale facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541020 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541021 | Red facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541021 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541022 | Weakness in the legs and knees | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541022 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541023 | Cold extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541023 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541024 | Dry mouth and throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541024 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541025 | Cold and painful lower abdomen | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541025 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541026 | Hot palms and soles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541026 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541027 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541027 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541028 | Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with rest | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541028 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541029 | Pale facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541029 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541030 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541030 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541031 | Cold sensation in the lower abdomen | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541031 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541032 | Cold extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541032 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541033 | Weakness in the legs and knees | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541033 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541034 | Nocturia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541034 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541035 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541035 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541036 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541036 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541037 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541037 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.392.5.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541038 | Knee joint pain, swelling, no warmth or redness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541038 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541039 | Pain worsens in cold and damp weather | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541039 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541040 | Limited unilateral knee mobility | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541040 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối một bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541041 | Limited bilateral knee mobility | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541041 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối hai bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541042 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541042 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541043 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541043 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541044 | No fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541044 — Chứng trạng (triệu chứng): Không sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541045 | Pain relieved by warm compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541045 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541046 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541046 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541047 | Knee joint aching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541047 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi khớp gối; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541048 | Knee joint pain, swelling, no warmth or redness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541048 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541049 | Pain worsens after exposure to external pathogens (wind, cold, dampness) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541049 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp); Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541050 | Limited unilateral knee mobility | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541050 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối một bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541051 | Limited bilateral knee mobility | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541051 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối hai bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541052 | Difficulty in flexion and extension | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541052 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541053 | Joint deformity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541053 — Chứng trạng (triệu chứng): Biến dạng khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541054 | Aching in back and knees | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541054 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541055 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541055 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541056 | Poor sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541056 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541057 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541057 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541058 | Chronic knee joint aching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541058 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi khớp gối từ lâu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541059 | Difficulty in flexion and extension | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541059 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541060 | Joint deformity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541060 — Chứng trạng (triệu chứng): Biến dạng khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541061 | Unilateral knee swelling, pain, warmth, and redness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541061 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541062 | Bilateral knee swelling, pain, warmth, and redness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541062 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541063 | Tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541063 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541064 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541064 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541065 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541065 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541066 | Dry mouth with thirst | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541066 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541067 | Agitated restlessness and irritability | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541067 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541068 | Scanty dark yellow urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541068 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng lượng ít; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541069 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541069 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541070 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541070 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.261.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541071 | Swelling, warmth, redness, and pain in one joint | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541071 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541072 | Swelling, warmth, redness, and pain in multiple joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541072 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541073 | Swelling, warmth, redness, and pain in the first metatarsophalangeal joint | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541073 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541074 | Tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541074 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541075 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541075 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541076 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541076 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541077 | Dry mouth with thirst | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541077 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541078 | Agitated restlessness and irritability | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541078 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541079 | Scanty dark yellow urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541079 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng số lượng ít; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541080 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541080 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541081 | Joint swelling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541081 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541082 | Limited joint mobility | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541082 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541083 | Migratory joint pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541083 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp có tính chất lưu chuyển; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541084 | Severe joint pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541084 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội các khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541085 | Fixed pain location | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541085 — Chứng trạng (triệu chứng): Vị trí đau cố định; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541086 | Pain worsens when exposed to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541086 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi gặp lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541087 | Restless heavy pain in joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541087 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541088 | Deposits near joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541088 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hạt lắng đọng cạnh khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541089 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541089 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541090 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541090 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541091 | Relief with warm compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541091 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ chịu khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541092 | Unpleasant numbness in muscles and skin | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541092 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541093 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541093 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541094 | Joint swelling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541094 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541095 | Recurrent periarticular swelling, persistent and unrelenting | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541095 — Chứng trạng (triệu chứng): Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541096 | Mild aching pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541096 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức nhẹ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541097 | Hard nodules near joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541097 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hạt cứng cạnh khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541098 | Purple/cyanotic skin color | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541098 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc da tím; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541099 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541099 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541100 | Recurrent and persistent joint pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541100 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541101 | Joint pain of varying intensity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541101 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541102 | Dull aching pain migrating between joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541102 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541103 | Joint swelling with limited mobility | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541103 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp sưng nề, hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541104 | Joint deformity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541104 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541105 | Back pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541105 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541106 | Knee fatigue/soreness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541106 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541107 | Feeling fatigued | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541107 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541108 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541108 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541109 | Dizziness and visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541109 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541110 | Palpitations (rapid heartbeat, anxiety) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541110 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp); Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541111 | Qi deficiency dyspnea (shortness of breath) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541111 — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541112 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541112 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541113 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541113 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.371.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541114 | Joint and muscle aching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541114 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541115 | Swollen and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541115 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541116 | Migratory pain occurring in small joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541116 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541117 | Migratory pain occurring in medium joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541117 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541118 | Migratory pain occurring in small and medium joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541118 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541119 | Difficulty in flexion and extension of joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541119 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541120 | Sensation of heaviness in joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541120 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541121 | Edema with numbness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541121 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù có cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541122 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541122 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541123 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541123 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541124 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541124 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541125 | Upper extremity joints painful, cold, and heavy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541125 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541126 | Lower extremity joints painful, cold, and heavy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541126 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541127 | Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541127 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541128 | Minimal swelling at the pain site | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541128 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541129 | Fixed location pain, minimal migration | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541129 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541130 | Affected joint without warmth or redness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541130 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541131 | Affected joint with difficulty in flexion and extension | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541131 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541132 | Pain worsens at night | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541132 — Chứng trạng (triệu chứng): Về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541133 | Pain worsens in cold and damp weather | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541133 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541134 | Milder pain during the day | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541134 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541135 | Pain relieved by warm compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541135 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541136 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541136 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541137 | Swollen, warm, red, and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541137 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541138 | Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541138 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541139 | Tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541139 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541140 | Difficulty in flexion and extension of joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541140 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541141 | Difficulty with movement and ambulation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541141 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541142 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541142 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541143 | Red facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541143 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541144 | Preference for cool drinks | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541144 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541145 | Red/dark urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541145 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541146 | Constipation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541146 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541147 | Joint relief with cold compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541147 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541148 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541148 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541149 | Muscle and joint aching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541149 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541150 | Joint swelling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541150 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541151 | Muscle atrophy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541151 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541152 | Fixed non-migratory pain location | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541152 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541153 | Joint stiffness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541153 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541154 | Joint deformity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541154 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541155 | Numbness and heaviness in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541155 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541156 | Dark/swarthy facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541156 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541157 | Facial edema | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541157 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541158 | Chest fullness and oppression | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541158 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541159 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541159 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541160 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541160 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.021.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541161 | Joint and muscle aching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541161 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541162 | Swollen and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541162 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541163 | Migratory pain occurring in small joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541163 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541164 | Migratory pain occurring in medium joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541164 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541165 | Migratory pain occurring in small and medium joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541165 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541166 | Difficulty in flexion and extension of joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541166 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541167 | Sensation of heaviness in joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541167 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541168 | Edema with numbness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541168 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù có cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541169 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541169 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541170 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541170 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541171 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541171 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541172 | Upper extremity joints painful, cold, and heavy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541172 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541173 | Lower extremity joints painful, cold, and heavy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541173 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541174 | Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541174 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541175 | Minimal swelling at the pain site | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541175 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541176 | Fixed location pain, minimal migration | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541176 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541177 | Affected joint without warmth or redness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541177 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541178 | Affected joint with difficulty in flexion and extension | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541178 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541179 | Pain worsens at night | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541179 — Chứng trạng (triệu chứng): Về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541180 | Pain worsens in cold and damp weather | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541180 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541181 | Milder pain during the day | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541181 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541182 | Pain relieved by warm compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541182 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541183 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541183 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541184 | Swollen, warm, red, and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541184 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541185 | Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541185 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541186 | Tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541186 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541187 | Difficulty in flexion and extension of joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541187 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541188 | Difficulty with movement and ambulation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541188 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541189 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541189 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541190 | Red facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541190 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541191 | Preference for cool drinks | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541191 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541192 | Red/dark urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541192 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541193 | Constipation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541193 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541194 | Joint relief with cold compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541194 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541195 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541195 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541196 | Muscle and joint aching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541196 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541197 | Joint swelling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541197 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541198 | Muscle atrophy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541198 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541199 | Fixed non-migratory pain location | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541199 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541200 | Joint stiffness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541200 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541201 | Joint deformity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541201 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541202 | Numbness and heaviness in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541202 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541203 | Dark/swarthy facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541203 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541204 | Facial edema | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541204 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541205 | Chest fullness and oppression | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541205 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541206 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541206 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541207 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541207 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.031.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541208 | Joint and muscle aching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541208 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541209 | Swollen and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541209 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541210 | Migratory pain in small joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541210 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541211 | Migratory pain in medium joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541211 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541212 | Difficulty in flexion and extension of joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541212 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541213 | Sensation of heaviness in joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541213 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541214 | Edema with numbness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541214 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù, cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541215 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541215 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541216 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541216 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541217 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541217 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541218 | Joints painful, cold, and heavy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541218 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541219 | Minimal swelling at the pain site | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541219 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541220 | Fixed location pain, minimal migration | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541220 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541221 | Milder pain during the day, worsens at night | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541221 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541222 | Pain worsens in cold and damp weather | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541222 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541223 | Affected joint without warmth or redness, difficulty in flexion and extension | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541223 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541224 | Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541224 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541225 | Pain relieved by warm compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541225 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541226 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541226 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541227 | Swollen, warm, red, and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541227 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541228 | Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541228 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541229 | Tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541229 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541230 | Difficulty in flexion and extension of joints | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541230 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541231 | Difficulty with movement and ambulation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541231 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541232 | Developing fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541232 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541233 | Red facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541233 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541234 | Preference for cool drinks | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541234 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541235 | Red/dark urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541235 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541236 | Constipation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541236 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541237 | Joint relief with cold compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541237 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541238 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541238 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541239 | Muscle and joint aching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541239 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541240 | Joint swelling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541240 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541241 | Muscle atrophy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541241 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541242 | Joint stiffness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541242 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541243 | Joint deformity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541243 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541244 | Numbness and heaviness in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541244 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541245 | Dark/swarthy facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541245 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541246 | Facial edema | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541246 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541247 | Chest fullness and oppression | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541247 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541248 | Fixed non-migratory pain location | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541248 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541249 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541249 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541250 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541250 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.031.0.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541251 | Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541251 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541252 | Palpable muscle spasm in the neck and nape | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541252 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541253 | Neck stiffness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541253 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541254 | Limited range of motion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541254 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541255 | Pain, numbness, and aching in four limbs | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541255 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau, tê, nhức tứ chi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541256 | Heaviness and weakness in both upper extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541256 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng và yếu hai chi trên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541257 | Preference for warmth, aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541257 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ấm, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541258 | Fixed tender point in the neck | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541258 — Chứng trạng (triệu chứng): Điểm đau cố định ở cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541259 | Heavy headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541259 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541260 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541260 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541261 | Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541261 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541262 | Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541262 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541263 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541263 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541264 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541264 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541265 | High fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541265 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541266 | Thirst | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541266 — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541267 | Red/dark urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541267 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541268 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541268 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541269 | Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541269 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541270 | Tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541270 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541271 | Localized muscle spasm | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541271 — Chứng trạng (triệu chứng): Co cứng cơ tại chỗ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541272 | Dry mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541272 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541273 | Fixed stabbing pain with numbness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541273 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê, đau nhói cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541274 | Pain worsens at night | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541274 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541275 | Pain relieved during the day | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541275 — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541276 | Irritability and discomfort | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541276 — Chứng trạng (triệu chứng): Kích thích khó chịu; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541277 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541277 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541278 | Aching in the shoulder, nape, and chest-back region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541278 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vai gáy và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541279 | Aching in back and knees | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541279 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541280 | Hand numbness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541280 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì tay; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541281 | Tension headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541281 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau căng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541282 | Dizziness and visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541282 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541283 | Blurred vision | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541283 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn mờ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541284 | Dry mouth and throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541284 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541285 | Tidal fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541285 — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541286 | Night sweating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541286 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi trộm; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541287 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541287 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541288 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541288 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.291.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541289 | Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541289 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541290 | Palpable muscle spasm in the neck and nape | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541290 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541291 | Neck stiffness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541291 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541292 | Limited range of motion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541292 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541293 | Pain, numbness, and aching in four limbs | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541293 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau, tê, nhức tứ chi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541294 | Heaviness and weakness in both upper extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541294 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng và yếu hai chi trên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541295 | Preference for warmth, aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541295 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ấm, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541296 | Fixed tender point in the neck | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541296 — Chứng trạng (triệu chứng): Điểm đau cố định ở cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541297 | Heavy headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541297 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541298 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541298 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541299 | Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541299 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541300 | Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541300 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541301 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541301 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541302 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541302 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541303 | High fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541303 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541304 | Thirst | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541304 — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541305 | Red/dark urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541305 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541306 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541306 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541307 | Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541307 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541308 | Tenderness on palpation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541308 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541309 | Localized muscle spasm | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541309 — Chứng trạng (triệu chứng): Co cứng cơ tại chỗ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541310 | Dry mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541310 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541311 | Fixed stabbing pain with numbness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541311 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê, đau nhói cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541312 | Pain worsens at night | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541312 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541313 | Pain relieved during the day | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541313 — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541314 | Irritability and discomfort | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541314 — Chứng trạng (triệu chứng): Kích thích khó chịu; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541315 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541315 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541316 | Aching in the shoulder, nape, and chest-back region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541316 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vai gáy và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541317 | Aching in back and knees | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541317 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541318 | Hand numbness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541318 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì tay; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541319 | Tension headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541319 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau căng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541320 | Dizziness and visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541320 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541321 | Blurred vision | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541321 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn mờ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541322 | Dry mouth and throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541322 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541323 | Tidal fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541323 — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541324 | Night sweating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541324 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi trộm; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541325 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541325 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541326 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541326 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.292.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541327 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541327 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541328 | Vertigo | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541328 — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541329 | Blurred vision/visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541329 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541330 | Red face | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541330 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541331 | Prone to anger | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541331 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tức giận; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541332 | Reduced sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541332 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541333 | Drowsy sleep with excessive dreaming | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541333 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ hay mê; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541334 | Bitter taste in mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541334 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541335 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541335 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541336 | Fatigue | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541336 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541337 | Lightheadedness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541337 — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541338 | Insomnia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541338 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541339 | Forgetfulness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541339 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541340 | Weakness and pain in the back and knees | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541340 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541341 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541341 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541342 | Nocturnal emission (male) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541342 — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh (Đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541343 | Hot palms and soles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541343 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541344 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541344 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541345 | Fatigue | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541345 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541346 | White/pale facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541346 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541347 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541347 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541348 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541348 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541349 | Reduced sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541349 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541350 | Palpitations | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541350 — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541351 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541351 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541352 | Back pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541352 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541353 | Knee fatigue/soreness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541353 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541354 | Watery stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541354 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541355 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541355 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541356 | Cold extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541356 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541357 | Frequent nocturia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541357 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541358 | Nocturnal emission (male) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541358 — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh (đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541359 | Erectile dysfunction (male) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541359 — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt dương (đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541360 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541360 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541361 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541361 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541362 | Head heaviness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541362 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541363 | Blurred vision/visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541363 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541364 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541364 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541365 | Chest oppression | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541365 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực tức; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541366 | Abdominal distension and bloating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541366 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541367 | Nausea | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541367 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541368 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541368 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541369 | Somnolence/excessive drowsiness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541369 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ li bì; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541370 | Fatigue | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541370 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541371 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541371 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541372 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541372 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.091.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541373 | Obese and puffy body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541373 — Chứng trạng (triệu chứng): Người béo bệu; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541374 | Heaviness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541374 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng nề; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541375 | Fatigue | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541375 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541376 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541376 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541377 | Abdominal distension and bloating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541377 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541378 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541378 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541379 | Anorexia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541379 — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541380 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541380 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541381 | Sensation of bodily heaviness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541381 — Chứng trạng (triệu chứng): Người cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541382 | Abdominal distension and bloating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541382 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541383 | Obesity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541383 — Chứng trạng (triệu chứng): Béo phì; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541384 | Pale facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541384 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541385 | Feeling cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541385 — Chứng trạng (triệu chứng): Người lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541386 | Cold extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541386 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541387 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541387 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541388 | Aching in the back and knees | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541388 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541389 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541389 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541390 | Clear and copious urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541390 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu trong dài; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541391 | Overweight | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541391 — Chứng trạng (triệu chứng): Thừa cân; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541392 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541392 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541393 | Lightheadedness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541393 — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541394 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541394 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541395 | Insomnia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541395 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541396 | Forgetfulness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541396 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541397 | Premature graying of hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541397 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc bạc; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541398 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541398 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541399 | Tooth loss | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541399 — Chứng trạng (triệu chứng): Răng rụng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541400 | Dry mouth and throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541400 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541401 | Aching in the back and knees | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541401 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541402 | Nocturia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541402 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541403 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541403 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541404 | Paroxysmal bilateral hypochondriac pain, non-fixed location | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541404 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541405 | Mental listlessness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541405 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uể oải; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541406 | Mood instability | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541406 — Chứng trạng (triệu chứng): Tính khí thất thường; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541407 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541407 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541408 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541408 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541409 | Frequent sighing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541409 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541410 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541410 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541411 | Watery stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541411 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541412 | Menstrual irregularities (female) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541412 — Chứng trạng (triệu chứng): Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ); Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541413 | Breast distension and pain (female) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541413 — Chứng trạng (triệu chứng): Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ); Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541414 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541414 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541415 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541415 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541416 | Heavy headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541416 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541417 | Generalized fatigue | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541417 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi toàn thân; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541418 | Obese and puffy body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541418 — Chứng trạng (triệu chứng): Người béo bệu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541419 | Bitter taste in mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541419 — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541420 | Dry mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541420 — Chứng trạng (triệu chứng): Khô miệng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541421 | Chest tightness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541421 — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541422 | Vexing heat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541422 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541423 | Abdominal bloating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541423 — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541424 | Nausea | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541424 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541425 | Heaviness in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541425 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân nặng nề; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541426 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541426 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541427 | Hot sensation in the anus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541427 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác nóng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541428 | Yellow urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541428 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541429 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541429 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541430 | Sharp chest pain radiating to the upper back | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541430 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541431 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541431 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541432 | Eye pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541432 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mắt; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ(U53.151.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541433 | Epigastric pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541433 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượnng vị; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541434 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541434 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541435 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541435 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.151.07). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541436 | Disease onset after cold exposure | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541436 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541437 | Incomplete eye closure | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541437 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541438 | Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541438 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541439 | Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541439 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541440 | Philtrum deviated toward the unaffected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541440 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541441 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541441 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541442 | Difficulty whistling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541442 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541443 | Food/drink leaking from the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541443 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541444 | Aversion to wind and cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541444 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541445 | Difficulty blowing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541445 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541446 | Chills/shivering | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541446 — Chứng trạng (triệu chứng): Gai rét; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541447 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541447 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541448 | Signs of fever | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541448 — Chứng trạng (triệu chứng): Có biểu hiện sốt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541449 | Incomplete eye closure | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541449 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541450 | Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541450 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541451 | Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541451 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541452 | Philtrum deviated toward the unaffected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541452 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541453 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541453 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541454 | Difficulty whistling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541454 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541455 | Food/drink leaking from the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541455 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541456 | Yellow urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541456 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện vàng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541457 | Constipation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541457 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541458 | Difficulty blowing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541458 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541459 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541459 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541460 | Disease onset after trauma | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541460 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát bệnh sau chấn thương; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541461 | Incomplete eye closure | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541461 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541462 | Philtrum deviated toward the unaffected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541462 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541463 | Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541463 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541464 | Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541464 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541465 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541465 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541466 | Difficulty whistling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541466 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541467 | Food/drink leaking from the affected side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541467 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541468 | Difficulty blowing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541468 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541469 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541469 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541470 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541470 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.561.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541471 | Intercostal pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541471 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541472 | Intercostal pain along the posterior root nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541472 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541473 | Intercostal pain along the midaxillary nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541473 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541474 | Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541474 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541475 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541475 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541476 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541476 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541477 | Hypochondriac pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541477 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541478 | Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541478 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541479 | Pain worsens with emotional agitation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541479 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541480 | Mental depression with irritability | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541480 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541481 | Frequent sighing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541481 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541482 | Sensation of oppression in the chest | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541482 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541483 | Abdominal bloating with loss of appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541483 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541484 | Belching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541484 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541485 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541485 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541486 | Burning sensation in the rib region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541486 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541487 | Pain sensation in the rib region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541487 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541488 | Emotional unrest, easily irritable | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541488 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541489 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541489 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541490 | Red face | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541490 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541491 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541491 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541492 | Mental vexation (irritability) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541492 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541493 | Insomnia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541493 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541494 | Acid reflux | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541494 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541495 | Bitter and dry mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541495 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541496 | Burning sensation during defecation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541496 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541497 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541497 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541498 | Chest and rib distension | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541498 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541499 | Chest and rib pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541499 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541500 | Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541500 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541501 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541501 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541502 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541502 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541503 | Bitter taste in mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541503 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541504 | Dry throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541504 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541505 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541505 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541506 | Nausea | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541506 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541507 | Mental vexation (irritability) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541507 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (Buồn bực); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541508 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541508 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541509 | Hypochondriac pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541509 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541510 | Lesion at the site of pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541510 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541511 | Needle-like stabbing pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541511 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541512 | Fixed location pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541512 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541513 | Pain worsens at night | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541513 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541514 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541514 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541515 | Rib pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541515 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541516 | Bitter taste in mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541516 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541517 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541517 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541518 | Chest and abdominal distension and bloating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541518 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541519 | Scanty dark urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541519 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541520 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541520 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541521 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541521 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.541.07). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541522 | Intercostal pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541522 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541523 | Intercostal pain along the posterior root nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541523 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541524 | Intercostal pain along the midaxillary nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541524 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541525 | Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541525 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541526 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541526 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541527 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541527 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541528 | Hypochondriac pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541528 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541529 | Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541529 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541530 | Pain worsens with emotional agitation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541530 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541531 | Mental depression with irritability | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541531 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541532 | Frequent sighing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541532 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541533 | Sensation of oppression in the chest | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541533 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541534 | Abdominal bloating with loss of appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541534 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541535 | Belching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541535 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541536 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541536 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541537 | Burning sensation in the rib region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541537 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541538 | Pain sensation in the rib region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541538 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541539 | Emotional unrest, easily irritable | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541539 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541540 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541540 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541541 | Red face | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541541 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541542 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541542 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541543 | Mental vexation (irritability) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541543 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541544 | Insomnia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541544 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541545 | Acid reflux | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541545 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541546 | Bitter and dry mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541546 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541547 | Burning sensation during defecation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541547 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541548 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541548 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541549 | Chest and rib distension | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541549 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541550 | Chest and rib pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541550 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541551 | Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541551 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541552 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541552 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541553 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541553 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541554 | Bitter taste in mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541554 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541555 | Dry throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541555 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541556 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541556 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541557 | Nausea | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541557 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541558 | Mental vexation (irritability) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541558 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (Buồn bực); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541559 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541559 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541560 | Hypochondriac pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541560 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541561 | Lesion at the site of pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541561 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541562 | Needle-like stabbing pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541562 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541563 | Fixed location pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541563 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541564 | Pain worsens at night | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541564 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541565 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541565 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541566 | Rib pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541566 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541567 | Bitter taste in mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541567 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541568 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541568 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541569 | Chest and abdominal distension and bloating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541569 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541570 | Scanty dark urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541570 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541571 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541571 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541572 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541572 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.531.07). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541573 | Intercostal pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541573 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541574 | Intercostal pain along the posterior root nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541574 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541575 | Intercostal pain along the midaxillary nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541575 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541576 | Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541576 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541577 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541577 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541578 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541578 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541579 | Hypochondriac pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541579 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541580 | Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541580 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541581 | Pain worsens with emotional agitation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541581 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541582 | Mental depression with irritability | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541582 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541583 | Frequent sighing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541583 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541584 | Sensation of oppression in the chest | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541584 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541585 | Abdominal bloating with loss of appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541585 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541586 | Belching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541586 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541587 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541587 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541588 | Burning sensation in the rib region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541588 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541589 | Pain sensation in the rib region | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541589 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541590 | Emotional unrest, easily irritable | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541590 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541591 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541591 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541592 | Red face | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541592 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541593 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541593 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541594 | Mental vexation with insomnia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541594 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541595 | Acid reflux | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541595 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541596 | Bitter and dry mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541596 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541597 | Burning sensation during defecation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541597 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541598 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541598 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541599 | Chest and rib distension | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541599 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541600 | Chest and rib pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541600 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541601 | Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541601 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541602 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541602 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541603 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541603 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541604 | Bitter taste in mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541604 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541605 | Dry throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541605 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541606 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541606 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541607 | Nausea | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541607 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541608 | Mental vexation (irritability, discomfort) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541608 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực, khó chịu); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541609 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541609 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541610 | Hypochondriac pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541610 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541611 | Lesion at the site of pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541611 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541612 | Needle-like stabbing pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541612 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541613 | Fixed location pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541613 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541614 | Pain worsens at night | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541614 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541615 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541615 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541616 | Rib pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541616 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541617 | Bitter taste in mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541617 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541618 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541618 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541619 | Chest and abdominal distension and bloating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541619 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541620 | Scanty dark urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541620 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541621 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541621 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541622 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541622 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.431.07). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541623 | Pain radiating from lower back and buttocks to the leg | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541623 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541624 | Pain with a localized point | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541624 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541625 | Pain worsens in cold weather | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541625 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541626 | No muscle atrophy yet | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541626 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541627 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541627 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541628 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541628 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541629 | Normal defecation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541629 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541630 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541630 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541631 | Clear urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541631 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541632 | Relief with warm compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541632 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541633 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541633 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541634 | Lumbar pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541634 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541635 | Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541635 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541636 | Pain with numbness and heaviness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541636 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541637 | Muscle atrophy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541637 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541638 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541638 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541639 | Reduced sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541639 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541640 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541640 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541641 | Lumbar pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541641 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541642 | Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541642 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541643 | Burning needle-like pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541643 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541644 | Affected leg warmer and more painful than the healthy side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541644 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541645 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541645 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541646 | Sudden onset pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541646 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541647 | Severe pain at a single point | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541647 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541648 | Pain radiating to the leg | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541648 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541649 | Limited range of motion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541649 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541650 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541650 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541651 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541651 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.391.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541652 | After cold exposure, pain from the lower back and buttocks radiating to the leg | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541652 — Chứng trạng (triệu chứng): Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541653 | Pain with a localized point | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541653 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541654 | Pain worsens in cold weather | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541654 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541655 | No muscle atrophy yet | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541655 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541656 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541656 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541657 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541657 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541658 | Normal defecation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541658 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541659 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541659 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541660 | Clear urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541660 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541661 | Relief with warm compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541661 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541662 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541662 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541663 | Lumbar pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541663 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541664 | Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541664 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541665 | Pain with numbness and heaviness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541665 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541666 | Muscle atrophy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541666 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541667 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541667 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541668 | Reduced sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541668 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541669 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541669 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541670 | Lumbar pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541670 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541671 | Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541671 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541672 | Burning needle-like pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541672 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541673 | Affected leg warmer and more painful than the healthy side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541673 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541674 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541674 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541675 | Sudden onset pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541675 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541676 | Severe pain at a single point | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541676 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541677 | Pain radiating to the leg | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541677 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541678 | Limited range of motion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541678 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541679 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541679 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541680 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541680 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.392.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541681 | Pain radiating from lower back and buttocks to the leg | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541681 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541682 | Pain with a localized point | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541682 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541683 | Pain worsens in cold weather | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541683 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541684 | No muscle atrophy yet | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541684 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541685 | Aversion to wind | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541685 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541686 | Aversion to cold | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541686 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541687 | Normal defecation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541687 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541688 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541688 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541689 | Clear urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541689 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541690 | Relief with warm compress | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541690 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541691 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541691 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541692 | Lumbar pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541692 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541693 | Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541693 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541694 | Pain with numbness and heaviness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541694 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541695 | Muscle atrophy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541695 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541696 | Poor appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541696 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541697 | Reduced sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541697 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541698 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541698 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541699 | Lumbar pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541699 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541700 | Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541700 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541701 | Burning needle-like pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541701 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541702 | Affected leg warmer and more painful than the healthy side | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541702 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541703 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541703 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541704 | Sudden onset pain | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541704 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541705 | Severe pain at a single point | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541705 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541706 | Pain radiating to the leg | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541706 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541707 | Limited range of motion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541707 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541708 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541708 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541709 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541709 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.393.05). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541710 | Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541710 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541711 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541711 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541712 | Blurred vision/visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541712 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541713 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541713 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541714 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541714 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541715 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541715 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541716 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541716 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541717 | Rigid extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541717 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cứng đờ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541718 | Spastic contracture of the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541718 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co quắp; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541719 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541719 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541720 | Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541720 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541721 | Head heaviness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541721 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541722 | Blurred vision/visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541722 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541723 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541723 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541724 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541724 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541725 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541725 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541726 | Numbness and paresthesia in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541726 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541727 | Heaviness in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541727 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541728 | Difficulty moving the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541728 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay khó cử động; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541729 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541729 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541730 | Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541730 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541731 | Lackluster facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541731 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541732 | Lackluster facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541732 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không nhuận,; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541733 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541733 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541734 | Difficulty speaking | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541734 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541735 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541735 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541736 | Flaccid and weak extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541736 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mềm, vô lực; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541737 | Numbness in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541737 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541738 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541738 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541739 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541739 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.021.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541740 | Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541740 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541741 | Headache | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541741 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541742 | Blurred vision/visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541742 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541743 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541743 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541744 | Tinnitus | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541744 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541745 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541745 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541746 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541746 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541747 | Rigid extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541747 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cứng đờ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541748 | Spastic contracture of the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541748 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co quắp; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541749 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541749 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541750 | Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541750 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541751 | Head heaviness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541751 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541752 | Blurred vision/visual floaters | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541752 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541753 | Dizziness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541753 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541754 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541754 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541755 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541755 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541756 | Numbness and paresthesia in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541756 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541757 | Heaviness in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541757 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541758 | Difficulty moving the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541758 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay khó cử động; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541759 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541759 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541760 | Hemiplegia (weakness or paralysis of one side) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541760 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541761 | Lackluster facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541761 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541762 | Lackluster facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541762 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không nhuận,; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541763 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541763 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541764 | Difficulty speaking | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541764 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541765 | Mouth deviation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541765 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541766 | Flaccid and weak extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541766 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mềm, vô lực; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541767 | Numbness in the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541767 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541768 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541768 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541769 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541769 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.022.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541770 | Weak tendons and bones | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541770 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541771 | Delayed development | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541771 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541772 | Delayed fontanelle closure | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541772 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541773 | Floppy neck | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541773 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541774 | Limp/weak back | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541774 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541775 | Delayed sitting | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541775 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541776 | Delayed standing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541776 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541777 | Delayed walking | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541777 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541778 | Slow movements of the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541778 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541779 | Leg contracture upon standing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541779 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541780 | Facial spasm/twitching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541780 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541781 | Eye spasm/twitching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541781 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541782 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541782 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541783 | Delayed teething | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541783 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541784 | Prone to convulsions | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541784 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541785 | Unsteady gait | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541785 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541786 | Unclear speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541786 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541787 | Restless sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541787 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541788 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541788 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541789 | Mental dullness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541789 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541790 | Delayed speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541790 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541791 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541791 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541792 | Drooling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541792 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541793 | Anorexia/loss of appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541793 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541794 | Weak suckling and chewing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541794 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541795 | Dysphagia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541795 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541796 | Weak and flaccid limbs | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541796 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541797 | Difficulty with movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541797 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541798 | Flaccid muscles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541798 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541799 | Unsteady gait | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541799 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541800 | Delayed hair growth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541800 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541801 | Slow movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541801 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541802 | Dry yellow hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541802 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541803 | Dry hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541803 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541804 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541804 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541805 | Mental obtundation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541805 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541806 | Epileptic seizures | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541806 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541807 | Aphasia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541807 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541808 | Hearing impairment | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541808 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541809 | Slow reflexes/responses | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541809 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541810 | Involuntary movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541810 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541811 | Difficulty swallowing and breathing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541811 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541812 | Joint stiffness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541812 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541813 | Flaccid muscles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541813 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541814 | Phlegm rale in the throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541814 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541815 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541815 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541816 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541816 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.611.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541817 | Weak tendons and bones | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541817 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541818 | Delayed development | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541818 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541819 | Delayed fontanelle closure | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541819 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541820 | Floppy neck | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541820 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541821 | Limp/weak back | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541821 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541822 | Delayed sitting | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541822 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541823 | Delayed standing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541823 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541824 | Delayed walking | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541824 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541825 | Slow movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541825 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541826 | Leg contracture upon standing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541826 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541827 | Facial spasm/twitching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541827 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541828 | Eye spasm/twitching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541828 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541829 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541829 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541830 | Delayed teething | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541830 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541831 | Prone to convulsions | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541831 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541832 | Unsteady gait | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541832 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541833 | Unclear speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541833 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541834 | Restless sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541834 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541835 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541835 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541836 | Mental dullness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541836 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541837 | Delayed speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541837 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541838 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541838 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541839 | Drooling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541839 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541840 | Anorexia/loss of appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541840 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541841 | Weak suckling and chewing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541841 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541842 | Dysphagia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541842 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541843 | Weak and flaccid limbs | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541843 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541844 | Difficulty with movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541844 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541845 | Flaccid muscles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541845 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541846 | Unsteady gait | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541846 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541847 | Delayed hair growth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541847 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541848 | Slow movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541848 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541849 | Dry yellow hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541849 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541850 | Dry hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541850 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541851 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541851 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541852 | Mental obtundation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541852 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541853 | Epileptic seizures | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541853 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541854 | Aphasia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541854 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541855 | Hearing impairment | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541855 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541856 | Slow reflexes/responses | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541856 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541857 | Involuntary movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541857 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541858 | Difficulty swallowing and breathing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541858 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541859 | Joint stiffness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541859 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541860 | Flaccid muscles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541860 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541861 | Phlegm rale in the throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541861 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541862 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541862 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541863 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541863 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.612.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541864 | Weak tendons and bones | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541864 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541865 | Delayed development | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541865 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541866 | Delayed fontanelle closure | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541866 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541867 | Floppy neck | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541867 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541868 | Limp/weak back | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541868 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc(U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541869 | Delayed sitting | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541869 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541870 | Delayed standing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541870 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541871 | Delayed walking | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541871 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541872 | Slow movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541872 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541873 | Leg contracture upon standing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541873 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541874 | Facial spasm/twitching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541874 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541875 | Eye spasm/twitching | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541875 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541876 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541876 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541877 | Delayed teething | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541877 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541878 | Prone to convulsions | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541878 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541879 | Unsteady gait | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541879 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541880 | Unclear speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541880 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541881 | Restless sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541881 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541882 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541882 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541883 | Mental dullness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541883 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541884 | Delayed speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541884 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541885 | Dysarthria/slurred speech | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541885 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541886 | Drooling | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541886 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541887 | Anorexia/loss of appetite | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541887 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541888 | Weak suckling and chewing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541888 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541889 | Dysphagia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541889 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541890 | Weak and flaccid limbs | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541890 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541891 | Difficulty with movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541891 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541892 | Flaccid muscles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541892 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541893 | Unsteady gait | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541893 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541894 | Delayed hair growth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541894 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541895 | Slow movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541895 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541896 | Dry yellow hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541896 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541897 | Dry hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541897 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541898 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541898 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541899 | Mental obtundation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541899 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541900 | Epileptic seizures | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541900 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541901 | Aphasia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541901 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541902 | Hearing impairment | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541902 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541903 | Slow reflexes/responses | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541903 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541904 | Involuntary movements | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541904 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541905 | Difficulty swallowing and breathing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541905 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541906 | Joint stiffness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541906 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541907 | Flaccid muscles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541907 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541908 | Phlegm rale in the throat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541908 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541909 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541909 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541910 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541910 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.613.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541911 | Night fever, resolved or only mild fever by morning | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541911 — Chứng trạng (triệu chứng): Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541912 | Mental obtundation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541912 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541913 | Poor awareness/cognition | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541913 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhận biết kém; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541914 | Agitation/thrashing | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541914 — Chứng trạng (triệu chứng): Vật vã; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541915 | Tremor and jerking | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541915 — Chứng trạng (triệu chứng): Run giật; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541916 | Insomnia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541916 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541917 | Fussiness and crying | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541917 — Chứng trạng (triệu chứng): Quấy khóc; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541918 | Absence of sweating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541918 — Chứng trạng (triệu chứng): Không có mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541919 | Thin/emaciated body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541919 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541920 | Dry mouth | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541920 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541921 | Red lips | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541921 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541922 | Lying still with minimal movement | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541922 — Chứng trạng (triệu chứng): Nằm yên, ít cử động; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541923 | Stiff and rigid extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541923 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541924 | Twisting/writhing of the extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541924 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân xoắn vặn; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541925 | Convulsions | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541925 — Chứng trạng (triệu chứng): Co giật; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541926 | Hot and red palms and soles | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541926 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn chân tay nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541927 | Constipation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541927 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541928 | Yellow urine | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541928 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541929 | Screaming/crying out | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541929 — Chứng trạng (triệu chứng): La hét; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541930 | Vexing heat | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541930 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541931 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541931 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541932 | Mental dullness | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541932 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541933 | Alternating pale and red facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541933 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541934 | Motor aphasia (inability to speak) | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541934 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất vận ngôn (không nói được); Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541935 | Stiff and rigid extremities | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541935 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541936 | Limb paralysis | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541936 — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt tay chân; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541937 | Unable to sit | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541937 — Chứng trạng (triệu chứng): Không ngồi được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541938 | Unable to stand | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541938 — Chứng trạng (triệu chứng): Không đứng được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541939 | Unable to walk | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541939 — Chứng trạng (triệu chứng): Không đi được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541940 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541940 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541941 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541941 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.481.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541942 | Sallow and lackluster facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541942 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541943 | Emaciated body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541943 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy gò; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541944 | Mental fatigue | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541944 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541945 | Easily angered | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541945 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tức giận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541946 | Sparse hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541946 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541947 | Reduced food intake | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541947 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541948 | Easily hungry despite eating much | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541948 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều dễ đói; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541949 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541949 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541950 | Constipation/difficulty defecating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541950 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541951 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541951 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541952 | Thin/emaciated body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541952 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541953 | Dull yellow facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541953 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng tối; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541954 | Mental distress/irritability | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541954 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần hay phiền não; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541955 | Easily agitated | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541955 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ kích động; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541956 | Restless sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541956 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541957 | Abnormal behaviors | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541957 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hành động khác thường; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541958 | Sparse hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541958 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541959 | Reduced or increased food intake | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541959 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít hoặc nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541960 | Abdominal distension with visible blue veins | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541960 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng to, nổi gân xanh; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541961 | Frequent defecation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541961 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541962 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541962 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541963 | Severely wasted/emaciated body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541963 — Chứng trạng (triệu chứng): Người tiêu gầy; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541964 | Elderly/wizened facial appearance | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541964 — Chứng trạng (triệu chứng): Vẻ mặt cụ già; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541965 | Dry skin | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541965 — Chứng trạng (triệu chứng): Da khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541966 | Mental fatigue | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541966 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541967 | Intermittent hypothermia | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541967 — Chứng trạng (triệu chứng): Có lúc hạ thân nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541968 | Blurred vision or corneal opacity | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541968 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt mờ hoặc có màng; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541969 | Dry hair and body hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541969 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541970 | Weak cry | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541970 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng khóc nhỏ yếu; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541971 | Muscle atrophy | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541971 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ teo; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541972 | Skin and bones/severe emaciation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541972 — Chứng trạng (triệu chứng): Da bọc xương; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541973 | Loss of appetite at the smell of food | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541973 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngửi không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541974 | Scaphoid/boat-shaped abdomen | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541974 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng lõm lòng thuyền; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541975 | Small-caliber stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541975 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân khuôn bé; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541976 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541976 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541977 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541977 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541978 | Symptom | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541978 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.071.04). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541979 | Sallow and lackluster facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541979 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541980 | Emaciated body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541980 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy gò; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541981 | Mental fatigue | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541981 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541982 | Easily angered | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541982 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tức giận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541983 | Sparse hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541983 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541984 | Reduced food intake | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541984 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541985 | Easily hungry despite eating much | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541985 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều dễ đói; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541986 | Loose stools | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541986 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541987 | Constipation/difficulty defecating | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541987 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541988 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541988 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541989 | Thin/emaciated body | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541989 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541990 | Dull yellow facial complexion | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541990 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng tối; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541991 | Mental distress/irritability | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541991 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần hay phiền não; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541992 | Easily agitated | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541992 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ kích động; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541993 | Restless sleep | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541993 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541994 | Abnormal behaviors | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541994 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hành động khác thường; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541995 | Sparse hair | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541995 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541996 | Reduced or increased food intake | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541996 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít hoặc nhiều; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541997 | Abdominal distension with visible blue veins | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541997 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng to, nổi gân xanh; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541998 | Frequent defecation | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541998 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nhiều; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs | 6541999 | Other symptoms | Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541999 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). |