HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Triệu chứng Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Symptom CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTSymptomCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.204

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) Phụ lục I; QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) Phụ lục II.

Bộ mã chứng trạng (triệu chứng) theo thể lâm sàng Y học cổ truyền Việt Nam: QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục I (Đợt 2) và QĐ 2738/QĐ-BYT Phụ lục II (Đợt 3). FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; mã chuyên môn của phụ lục và tên thể lâm sàng được bảo toàn dưới concept properties. Concept của Đợt 3 mang thêm bệnh danh và mã U của khối bệnh trong phụ lục gốc.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-trieu-chung ma-trieu-chung http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-ma-trieu-chung string Mã hoá triệu chứng trong phụ lục gốc
the-lam-sang the-lam-sang http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-the-lam-sang string Thể lâm sàng liên kết trong phụ lục gốc
ma-the-lam-sang ma-the-lam-sang http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-ma-the-lam-sang string Mã thể lâm sàng của khối (chỉ có ở Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT)
benh-danh benh-danh http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-benh-danh string Bệnh danh Y học cổ truyền của khối (chỉ có ở Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT)
ma-benh-danh ma-benh-danh http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-ma-benh-danh string Mã U của bệnh danh (chỉ có ở Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT)
source-document source-document http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-source-document string Mã văn bản ban hành concept này trong VNLegalDocumentRefCS
source-appendix source-appendix http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs#property-source-appendix string Phụ lục của văn bản nguồn chứa concept này

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-symptom-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-trieu-chungthe-lam-sangma-the-lam-sangbenh-danhma-benh-danhsource-documentsource-appendixEnglish (English, en)
6541000 Đau nhiều vùng thắt lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541000 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhiều vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). U62.392.5.01.Đ01 Thể hàn thấp (U62.392.5.01) QD-3080-2025 I Severe lumbar pain
6541001 Đau tăng khi trời lạnh, ẩm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541001 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). U62.392.5.01.Đ02 Thể hàn thấp (U62.392.5.01) QD-3080-2025 I Pain worsens in cold and damp weather
6541002 Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541002 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ cạnh cột sống co cứng, không đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). U62.392.5.01.Đ03 Thể hàn thấp (U62.392.5.01) QD-3080-2025 I Paravertebral muscle spasm, no redness
6541003 Ấn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541003 — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). U62.392.5.01.Đ04 Thể hàn thấp (U62.392.5.01) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6541004 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541004 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). U62.392.5.01.Đ05 Thể hàn thấp (U62.392.5.01) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541005 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541005 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.392.5.01). U62.392.5.01.Đ06 Thể hàn thấp (U62.392.5.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541006 Đau vùng thắt lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541006 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). U62.392.5.02.Đ01 Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) QD-3080-2025 I Lumbar pain
6541007 Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541007 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thắt lưng sưng nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). U62.392.5.02.Đ02 Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) QD-3080-2025 I Lumbar region swelling, warmth, and redness
6541008 Cảm giác nóng hậu môn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541008 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác nóng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). U62.392.5.02.Đ03 Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) QD-3080-2025 I Hot sensation in the anus
6541009 Sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541009 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). U62.392.5.02.Đ04 Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) QD-3080-2025 I Fever
6541010 Bứt rứt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541010 — Chứng trạng (triệu chứng): Bứt rứt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). U62.392.5.02.K01 Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) QD-3080-2025 I Restlessness
6541011 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541011 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02). U62.392.5.02.Đ05 Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541012 Đau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541012 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). U62.392.5.03.Đ01 Thể huyết ứ (U62.392.5.03) QD-3080-2025 I Back pain
6541013 Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541013 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). U62.392.5.03.Đ02 Thể huyết ứ (U62.392.5.03) QD-3080-2025 I Back pain onset after heavy lifting
6541014 Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541014 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). U62.392.5.03.Đ03 Thể huyết ứ (U62.392.5.03) QD-3080-2025 I Back pain onset after twisting the body
6541015 Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541015 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). U62.392.5.03.Đ04 Thể huyết ứ (U62.392.5.03) QD-3080-2025 I Back pain onset after a sudden change of posture
6541016 Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541016 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). U62.392.5.03.Đ05 Thể huyết ứ (U62.392.5.03) QD-3080-2025 I Severe localized back pain, tenderness on palpation
6541017 Vận động bị hạn chế Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541017 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động bị hạn chế; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). U62.392.5.03.Đ06 Thể huyết ứ (U62.392.5.03) QD-3080-2025 I Limited range of motion
6541018 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541018 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.5.03). U62.392.5.03.Đ07 Thể huyết ứ (U62.392.5.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541019 Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541019 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ01 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with rest
6541020 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541020 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ02 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Pale facial complexion
6541021 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541021 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ03 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Red facial complexion
6541022 Chân gối yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541022 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ04 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Weakness in the legs and knees
6541023 Chân tay lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541023 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ05 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Cold extremities
6541024 Miệng họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541024 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ06 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Dry mouth and throat
6541025 Bụng dưới lạnh đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541025 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ07 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Cold and painful lower abdomen
6541026 Lòng bàn tay bàn chân nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541026 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ08 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Hot palms and soles
6541027 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541027 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.392.5.04). U62.392.5.04.Đ09 Thể can thận hư (U62.392.5.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541028 Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541028 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ01 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Dull aching back pain, worsens with exertion, improves with rest
6541029 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541029 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ02 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Pale facial complexion
6541030 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541030 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ03 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541031 Bụng dưới lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541031 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ04 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Cold sensation in the lower abdomen
6541032 Chân tay lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541032 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ05 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Cold extremities
6541033 Chân gối yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541033 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ06 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Weakness in the legs and knees
6541034 Tiểu đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541034 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ07 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Nocturia
6541035 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541035 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ08 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Loose stools
6541036 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541036 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thận dương hư (U62.392.5.05). U62.392.5.05.Đ09 Thể thận dương hư (U62.392.5.05) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541037 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541037 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.392.5.06). U62.392.5.06.Đ00 Thể khác (U62.392.5.06) QD-3080-2025 I Symptom
6541038 Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541038 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.Đ01 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I Knee joint pain, swelling, no warmth or redness
6541039 Đau tăng khi trời lạnh, ẩm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541039 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.Đ02 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I Pain worsens in cold and damp weather
6541040 Hạn chế vận động khớp gối một bên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541040 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối một bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.Đ03 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I Limited unilateral knee mobility
6541041 Hạn chế vận động khớp gối hai bên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541041 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối hai bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.Đ04 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I Limited bilateral knee mobility
6541042 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541042 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.Đ05 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541043 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541043 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.Đ06 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541044 Không sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541044 — Chứng trạng (triệu chứng): Không sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.Đ07 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I No fever
6541045 Đỡ đau khi chườm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541045 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.K01 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I Pain relieved by warm compress
6541046 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541046 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01). U62.261.01.Đ08 Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541047 Đau mỏi khớp gối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541047 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi khớp gối; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ01 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Knee joint aching
6541048 Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541048 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối đau, sưng nề, không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ02 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Knee joint pain, swelling, no warmth or redness
6541049 Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541049 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng sau khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp); Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ03 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Pain worsens after exposure to external pathogens (wind, cold, dampness)
6541050 Hạn chế vận động khớp gối một bên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541050 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối một bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ04 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Limited unilateral knee mobility
6541051 Hạn chế vận động khớp gối hai bên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541051 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp gối hai bên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ05 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Limited bilateral knee mobility
6541052 Vận động co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541052 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ06 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Difficulty in flexion and extension
6541053 Biến dạng khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541053 — Chứng trạng (triệu chứng): Biến dạng khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ07 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Joint deformity
6541054 Đau mỏi lưng gối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541054 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ08 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Aching in back and knees
6541055 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541055 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ09 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541056 Ngủ kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541056 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ10 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Poor sleep
6541057 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541057 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02). U62.261.02.Đ11 Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541058 Đau mỏi khớp gối từ lâu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541058 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi khớp gối từ lâu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ01 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Chronic knee joint aching
6541059 Vận động co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541059 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ02 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Difficulty in flexion and extension
6541060 Biến dạng khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541060 — Chứng trạng (triệu chứng): Biến dạng khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ03 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Joint deformity
6541061 Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541061 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối một bên sưng, đau, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ04 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Unilateral knee swelling, pain, warmth, and redness
6541062 Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541062 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp gối hai bên sưng, đau, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ05 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Bilateral knee swelling, pain, warmth, and redness
6541063 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541063 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ06 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6541064 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541064 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ07 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Developing fever
6541065 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541065 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ08 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541066 Miệng khô khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541066 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ09 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Dry mouth with thirst
6541067 Phiền táo bứt rứt không yên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541067 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ10 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Agitated restlessness and irritability
6541068 Tiểu vàng lượng ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541068 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng lượng ít; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ11 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Scanty dark yellow urine
6541069 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541069 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03). U62.261.03.Đ12 Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541070 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541070 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.261.04). U62.261.04.Đ00 Thể khác (U62.261.04) QD-3080-2025 I Symptom
6541071 Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541071 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau một khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ01 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Swelling, warmth, redness, and pain in one joint
6541072 Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541072 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ02 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Swelling, warmth, redness, and pain in multiple joints
6541073 Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541073 — Chứng trạng (triệu chứng): Sưng, nóng, đỏ, đau khớp bàn ngón chân cái; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ03 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Swelling, warmth, redness, and pain in the first metatarsophalangeal joint
6541074 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541074 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ04 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6541075 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541075 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ05 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Developing fever
6541076 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541076 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ06 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541077 Miệng khô khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541077 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ07 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Dry mouth with thirst
6541078 Phiền táo bứt rứt không yên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541078 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ08 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Agitated restlessness and irritability
6541079 Tiểu vàng số lượng ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541079 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng số lượng ít; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ09 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Scanty dark yellow urine
6541080 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541080 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01). U62.371.01.Đ10 Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541081 Khớp sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541081 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ01 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Joint swelling
6541082 Hạn chế vận động khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541082 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ02 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Limited joint mobility
6541083 Đau khớp có tính chất lưu chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541083 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp có tính chất lưu chuyển; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ03 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Migratory joint pain
6541084 Đau dữ dội các khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541084 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội các khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ04 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Severe joint pain
6541085 Vị trí đau cố định Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541085 — Chứng trạng (triệu chứng): Vị trí đau cố định; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ05 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Fixed pain location
6541086 Đau tăng khi gặp lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541086 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi gặp lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ06 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Pain worsens when exposed to cold
6541087 Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541087 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ07 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Restless heavy pain in joints
6541088 Có các hạt lắng đọng cạnh khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541088 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hạt lắng đọng cạnh khớp; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ08 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Deposits near joints
6541089 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541089 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ09 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541090 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541090 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.K01 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Developing fever
6541091 Dễ chịu khi chườm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541091 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ chịu khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.K02 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Relief with warm compress
6541092 Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541092 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.K03 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Unpleasant numbness in muscles and skin
6541093 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541093 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.371.02). U62.371.02.Đ10 Thể phong hàn thấp (U62.371.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541094 Các khớp sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541094 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). U62.371.03.Đ01 Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) QD-3080-2025 I Joint swelling
6541095 Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541095 — Chứng trạng (triệu chứng): Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). U62.371.03.Đ02 Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) QD-3080-2025 I Recurrent periarticular swelling, persistent and unrelenting
6541096 Đau nhức nhẹ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541096 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức nhẹ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). U62.371.03.Đ03 Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) QD-3080-2025 I Mild aching pain
6541097 Có các hạt cứng cạnh khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541097 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hạt cứng cạnh khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). U62.371.03.Đ04 Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) QD-3080-2025 I Hard nodules near joints
6541098 Sắc da tím Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541098 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc da tím; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). U62.371.03.Đ05 Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) QD-3080-2025 I Purple/cyanotic skin color
6541099 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541099 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03). U62.371.03.Đ06 Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541100 Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541100 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ01 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Recurrent and persistent joint pain
6541101 Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541101 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ02 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Joint pain of varying intensity
6541102 Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541102 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ03 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Dull aching pain migrating between joints
6541103 Khớp sưng nề, hạn chế vận động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541103 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp sưng nề, hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ04 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Joint swelling with limited mobility
6541104 Khớp biến dạng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541104 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ05 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Joint deformity
6541105 Đau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541105 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ06 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Back pain
6541106 Mỏi gối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541106 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ07 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Knee fatigue/soreness
6541107 Người mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541107 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ08 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Feeling fatigued
6541108 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541108 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ09 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Headache
6541109 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541109 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ10 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Dizziness and visual floaters
6541110 Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541110 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp); Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ11 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Palpitations (rapid heartbeat, anxiety)
6541111 Khí đoản (hụt hơi) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541111 — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ12 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Qi deficiency dyspnea (shortness of breath)
6541112 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541112 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04). U62.371.04.Đ13 Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541113 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541113 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.371.05). U62.371.05.Đ00 Thể khác (U62.371.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541114 Các khớp và cơ nhục đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541114 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ01 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Joint and muscle aching
6541115 Các khớp sưng đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541115 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ02 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Swollen and painful joints
6541116 Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541116 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ03 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Migratory pain occurring in small joints
6541117 Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541117 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ04 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Migratory pain occurring in medium joints
6541118 Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541118 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ05 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Migratory pain occurring in small and medium joints
6541119 Các khớp co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541119 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ06 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Difficulty in flexion and extension of joints
6541120 Các khớp cảm giác nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541120 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ07 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Sensation of heaviness in joints
6541121 Bì phù có cảm giác tê bì Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541121 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù có cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ08 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Edema with numbness
6541122 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541122 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ09 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541123 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541123 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ10 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Developing fever
6541124 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541124 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.021.01). U62.021.01.Đ11 Thể phong thấp (U62.021.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541125 Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541125 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ01 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Upper extremity joints painful, cold, and heavy
6541126 Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541126 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ02 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541127 Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541127 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ03 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541128 Chỗ đau ít sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541128 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ04 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Minimal swelling at the pain site
6541129 Đau cố định, ít di chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541129 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ05 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Fixed location pain, minimal migration
6541130 Khớp tổn thương không nóng đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541130 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ06 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Affected joint without warmth or redness
6541131 Khớp tổn thương co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541131 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ07 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Affected joint with difficulty in flexion and extension
6541132 Về đêm đau nặng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541132 — Chứng trạng (triệu chứng): Về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ08 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Pain worsens at night
6541133 Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541133 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ09 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Pain worsens in cold and damp weather
6541134 Ngày đau nhẹ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541134 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.K01 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Milder pain during the day
6541135 Đỡ đau khi chườm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541135 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.K02 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Pain relieved by warm compress
6541136 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541136 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.021.02). U62.021.02.Đ10 Thể hàn thấp (U62.021.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541137 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541137 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ01 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Swollen, warm, red, and painful joints
6541138 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541138 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ02 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints
6541139 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541139 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ03 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6541140 Các khớp co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541140 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ04 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Difficulty in flexion and extension of joints
6541141 Vận động, đi lại khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541141 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ05 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Difficulty with movement and ambulation
6541142 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541142 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ06 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Developing fever
6541143 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541143 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ07 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Red facial complexion
6541144 Thích uống nước mát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541144 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ08 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Preference for cool drinks
6541145 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541145 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ09 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Red/dark urine
6541146 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541146 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ10 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Constipation
6541147 Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541147 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.K01 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Joint relief with cold compress
6541148 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541148 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03). U62.021.03.Đ11 Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541149 Cơ nhục và các khớp đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541149 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ01 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Muscle and joint aching
6541150 Các khớp sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541150 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ02 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Joint swelling
6541151 Teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541151 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ03 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Muscle atrophy
6541152 Chỗ đau cố định không di chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541152 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ04 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Fixed non-migratory pain location
6541153 Cứng khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541153 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ05 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Joint stiffness
6541154 Khớp biến dạng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541154 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ06 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Joint deformity
6541155 Chân tay tê bì và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541155 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ07 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Numbness and heaviness in the extremities
6541156 Sắc mặt sạm đen Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541156 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ08 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Dark/swarthy facial complexion
6541157 Mặt sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541157 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ09 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Facial edema
6541158 Ngực đầy tức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541158 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ10 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Chest fullness and oppression
6541159 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541159 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.021.04). U62.021.04.Đ11 Thể can thận hư (U62.021.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541160 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541160 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.021.05). U62.021.05.Đ00 Thể khác (U62.021.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541161 Các khớp và cơ nhục đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541161 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ01 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Joint and muscle aching
6541162 Các khớp sưng đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541162 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ02 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Swollen and painful joints
6541163 Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541163 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ03 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Migratory pain occurring in small joints
6541164 Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541164 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ04 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Migratory pain occurring in medium joints
6541165 Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541165 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và xảy ở các khớp nhỏ và nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ05 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Migratory pain occurring in small and medium joints
6541166 Các khớp co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541166 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ06 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Difficulty in flexion and extension of joints
6541167 Các khớp cảm giác nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541167 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ07 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Sensation of heaviness in joints
6541168 Bì phù có cảm giác tê bì Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541168 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù có cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ08 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Edema with numbness
6541169 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541169 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ09 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541170 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541170 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ10 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Developing fever
6541171 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541171 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.01). U62.031.01.Đ11 Thể phong thấp (U62.031.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541172 Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541172 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ01 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Upper extremity joints painful, cold, and heavy
6541173 Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541173 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ02 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541174 Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541174 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ03 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541175 Chỗ đau ít sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541175 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ04 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Minimal swelling at the pain site
6541176 Đau cố định, ít di chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541176 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ05 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Fixed location pain, minimal migration
6541177 Khớp tổn thương không nóng đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541177 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ06 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Affected joint without warmth or redness
6541178 Khớp tổn thương co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541178 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ07 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Affected joint with difficulty in flexion and extension
6541179 Về đêm đau nặng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541179 — Chứng trạng (triệu chứng): Về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ08 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Pain worsens at night
6541180 Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541180 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ09 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Pain worsens in cold and damp weather
6541181 Ngày đau nhẹ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541181 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.K01 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Milder pain during the day
6541182 Đỡ đau khi chườm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541182 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.K02 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Pain relieved by warm compress
6541183 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541183 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.02). U62.031.02.Đ10 Thể hàn thấp (U62.031.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541184 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541184 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ01 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Swollen, warm, red, and painful joints
6541185 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541185 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ02 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints
6541186 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541186 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ03 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6541187 Các khớp co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541187 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ04 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Difficulty in flexion and extension of joints
6541188 Vận động, đi lại khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541188 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ05 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Difficulty with movement and ambulation
6541189 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541189 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ06 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Developing fever
6541190 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541190 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ07 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Red facial complexion
6541191 Thích uống nước mát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541191 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ08 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Preference for cool drinks
6541192 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541192 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ09 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Red/dark urine
6541193 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541193 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ10 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Constipation
6541194 Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541194 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.K01 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Joint relief with cold compress
6541195 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541195 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03). U62.031.03.Đ11 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541196 Cơ nhục và các khớp đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541196 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ01 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Muscle and joint aching
6541197 Các khớp sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541197 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ02 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Joint swelling
6541198 Teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541198 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ03 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Muscle atrophy
6541199 Chỗ đau cố định không di chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541199 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ04 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Fixed non-migratory pain location
6541200 Cứng khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541200 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ05 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Joint stiffness
6541201 Khớp biến dạng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541201 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ06 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Joint deformity
6541202 Chân tay tê bì và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541202 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ07 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Numbness and heaviness in the extremities
6541203 Sắc mặt sạm đen Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541203 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ08 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Dark/swarthy facial complexion
6541204 Mặt sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541204 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ09 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Facial edema
6541205 Ngực đầy tức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541205 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ10 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Chest fullness and oppression
6541206 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541206 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.04). U62.031.04.Đ11 Thể can thận hư (U62.031.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541207 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541207 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.031.05). U62.031.05.Đ00 Thể khác (U62.031.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541208 Các khớp và cơ nhục đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541208 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp và cơ nhục đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ01 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Joint and muscle aching
6541209 Các khớp sưng đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541209 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ02 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Swollen and painful joints
6541210 Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541210 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ03 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Migratory pain in small joints
6541211 Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541211 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có tính chất di chuyển và ở các khớp nhỡ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ04 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Migratory pain in medium joints
6541212 Các khớp co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541212 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ05 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Difficulty in flexion and extension of joints
6541213 Các khớp cảm giác nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541213 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ06 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Sensation of heaviness in joints
6541214 Bì phù, cảm giác tê bì Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541214 — Chứng trạng (triệu chứng): Bì phù, cảm giác tê bì; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ07 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Edema with numbness
6541215 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541215 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ08 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541216 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541216 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.K01 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Developing fever
6541217 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541217 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp (U62.031.0.01). U62.031.0.01.Đ09 Thể phong thấp (U62.031.0.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541218 Các khớp đau, lạnh và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541218 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.Đ01 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Joints painful, cold, and heavy
6541219 Chỗ đau ít sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541219 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau ít sưng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.Đ02 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Minimal swelling at the pain site
6541220 Đau cố định, ít di chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541220 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định, ít di chuyển; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.Đ03 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Fixed location pain, minimal migration
6541221 Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541221 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngày đau nhẹ, về đêm đau nặng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.Đ04 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Milder pain during the day, worsens at night
6541222 Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541222 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.Đ05 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Pain worsens in cold and damp weather
6541223 Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541223 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tổn thương không nóng đỏ, co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.Đ06 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Affected joint without warmth or redness, difficulty in flexion and extension
6541224 Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541224 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.Đ07 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Upper and lower extremity joints painful, cold, and heavy
6541225 Đỡ đau khi chườm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541225 — Chứng trạng (triệu chứng): Đỡ đau khi chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.K01 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Pain relieved by warm compress
6541226 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541226 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hàn thấp (U62.031.0.02). U62.031.0.02.Đ08 Thể hàn thấp (U62.031.0.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541227 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541227 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ01 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Swollen, warm, red, and painful joints
6541228 Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541228 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau, xuất hiện đối xứng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ02 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Symmetrical swollen, warm, red, and painful joints
6541229 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541229 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ03 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6541230 Các khớp co duỗi khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541230 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp co duỗi khó khăn; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ04 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Difficulty in flexion and extension of joints
6541231 Vận động, đi lại khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541231 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động, đi lại khó; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ05 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Difficulty with movement and ambulation
6541232 Phát sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541232 — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ06 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Developing fever
6541233 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541233 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ07 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Red facial complexion
6541234 Thích uống nước mát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541234 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ08 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Preference for cool drinks
6541235 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541235 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ09 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Red/dark urine
6541236 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541236 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ10 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Constipation
6541237 Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541237 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.K01 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Joint relief with cold compress
6541238 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541238 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03). U62.031.0.03.Đ11 Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541239 Cơ nhục và các khớp đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541239 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục và các khớp đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ01 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Muscle and joint aching
6541240 Các khớp sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541240 — Chứng trạng (triệu chứng): Các khớp sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ02 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Joint swelling
6541241 Teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541241 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ03 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Muscle atrophy
6541242 Cứng khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541242 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ04 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Joint stiffness
6541243 Khớp biến dạng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541243 — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp biến dạng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ05 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Joint deformity
6541244 Chân tay tê bì và nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541244 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì và nặng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ06 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Numbness and heaviness in the extremities
6541245 Sắc mặt sạm đen Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541245 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ07 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Dark/swarthy facial complexion
6541246 Mặt sưng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541246 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt sưng nề; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ08 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Facial edema
6541247 Ngực đầy tức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541247 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ09 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Chest fullness and oppression
6541248 Chỗ đau cố định không di chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541248 — Chứng trạng (triệu chứng): Chỗ đau cố định không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ10 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Fixed non-migratory pain location
6541249 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541249 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.031.0.04). U62.031.0.04.Đ11 Thể can thận hư (U62.031.0.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541250 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541250 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.031.0.05). U62.031.0.05.Đ00 Thể khác (U62.031.0.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541251 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541251 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.Đ01 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541252 Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541252 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.Đ02 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Palpable muscle spasm in the neck and nape
6541253 Cứng cổ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541253 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.Đ03 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Neck stiffness
6541254 Hạn chế vận động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541254 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.Đ04 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Limited range of motion
6541255 Đau, tê, nhức tứ chi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541255 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau, tê, nhức tứ chi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.Đ05 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Pain, numbness, and aching in four limbs
6541256 Nặng và yếu hai chi trên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541256 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng và yếu hai chi trên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.Đ06 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Heaviness and weakness in both upper extremities
6541257 Thích ấm, sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541257 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ấm, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.Đ07 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Preference for warmth, aversion to cold
6541258 Điểm đau cố định ở cổ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541258 — Chứng trạng (triệu chứng): Điểm đau cố định ở cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.K01 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Fixed tender point in the neck
6541259 Đau nặng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541259 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.K02 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Heavy headache
6541260 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541260 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.291.01). U62.291.01.Đ08 Thể phong hàn (U62.291.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541261 Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541261 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). U62.291.02.Đ01 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) QD-3080-2025 I Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape region
6541262 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541262 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). U62.291.02.Đ02 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) QD-3080-2025 I Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541263 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541263 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). U62.291.02.Đ03 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) QD-3080-2025 I Headache
6541264 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541264 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). U62.291.02.Đ04 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) QD-3080-2025 I Dizziness
6541265 Sốt cao Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541265 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). U62.291.02.Đ05 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) QD-3080-2025 I High fever
6541266 Khát nước Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541266 — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). U62.291.02.Đ06 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) QD-3080-2025 I Thirst
6541267 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541267 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). U62.291.02.Đ07 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) QD-3080-2025 I Red/dark urine
6541268 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541268 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02). U62.291.02.Đ08 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541269 Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541269 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.Đ01 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541270 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541270 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.Đ02 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6541271 Co cứng cơ tại chỗ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541271 — Chứng trạng (triệu chứng): Co cứng cơ tại chỗ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.Đ03 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Localized muscle spasm
6541272 Miệng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541272 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.Đ04 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Dry mouth
6541273 Tê, đau nhói cố định Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541273 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê, đau nhói cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.Đ05 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Fixed stabbing pain with numbness
6541274 Đau tăng về đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541274 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.K01 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Pain worsens at night
6541275 Ban ngày đỡ đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541275 — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.K02 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Pain relieved during the day
6541276 Kích thích khó chịu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541276 — Chứng trạng (triệu chứng): Kích thích khó chịu; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.K03 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Irritability and discomfort
6541277 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541277 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.291.03). U62.291.03.Đ06 Thể huyết ứ (U62.291.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541278 Đau nhức vai gáy và ngực lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541278 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vai gáy và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ01 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Aching in the shoulder, nape, and chest-back region
6541279 Đau mỏi lưng gối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541279 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ02 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Aching in back and knees
6541280 Tê bì tay Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541280 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì tay; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ03 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Hand numbness
6541281 Đau căng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541281 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau căng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ04 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Tension headache
6541282 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541282 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ05 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Dizziness and visual floaters
6541283 Nhìn mờ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541283 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn mờ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ06 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Blurred vision
6541284 Miệng họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541284 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ07 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Dry mouth and throat
6541285 Triều nhiệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541285 — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ08 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Tidal fever
6541286 Ra mồ hôi trộm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541286 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi trộm; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ09 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Night sweating
6541287 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541287 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.291.04). U62.291.04.Đ10 Thể can thận hư (U62.291.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541288 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541288 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.291.05). U62.291.05.Đ00 Thể khác (U62.291.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541289 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541289 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.Đ01 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541290 Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541290 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy co cơ ở cổ vai gáy; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.Đ02 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Palpable muscle spasm in the neck and nape
6541291 Cứng cổ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541291 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.Đ03 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Neck stiffness
6541292 Hạn chế vận động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541292 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.Đ04 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Limited range of motion
6541293 Đau, tê, nhức tứ chi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541293 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau, tê, nhức tứ chi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.Đ05 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Pain, numbness, and aching in four limbs
6541294 Nặng và yếu hai chi trên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541294 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng và yếu hai chi trên; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.Đ06 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Heaviness and weakness in both upper extremities
6541295 Thích ấm, sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541295 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ấm, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.Đ07 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Preference for warmth, aversion to cold
6541296 Điểm đau cố định ở cổ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541296 — Chứng trạng (triệu chứng): Điểm đau cố định ở cổ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.K01 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Fixed tender point in the neck
6541297 Đau nặng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541297 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.K02 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Heavy headache
6541298 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541298 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U62.292.01). U62.292.01.Đ08 Thể phong hàn (U62.292.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541299 Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541299 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). U62.292.02.Đ01 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) QD-3080-2025 I Swelling, warmth, and redness in the cervical-nape region
6541300 Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541300 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). U62.292.02.Đ02 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) QD-3080-2025 I Aching in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541301 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541301 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). U62.292.02.Đ03 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) QD-3080-2025 I Headache
6541302 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541302 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). U62.292.02.Đ04 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) QD-3080-2025 I Dizziness
6541303 Sốt cao Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541303 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). U62.292.02.Đ05 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) QD-3080-2025 I High fever
6541304 Khát nước Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541304 — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). U62.292.02.Đ06 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) QD-3080-2025 I Thirst
6541305 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541305 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). U62.292.02.Đ07 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) QD-3080-2025 I Red/dark urine
6541306 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541306 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02). U62.292.02.Đ08 Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541307 Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541307 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.Đ01 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Aching and numbness in the head, neck, shoulder, and chest-back region
6541308 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541308 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.Đ02 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6541309 Co cứng cơ tại chỗ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541309 — Chứng trạng (triệu chứng): Co cứng cơ tại chỗ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.Đ03 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Localized muscle spasm
6541310 Miệng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541310 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.Đ04 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Dry mouth
6541311 Tê, đau nhói cố định Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541311 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê, đau nhói cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.Đ05 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Fixed stabbing pain with numbness
6541312 Đau tăng về đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541312 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.K01 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Pain worsens at night
6541313 Ban ngày đỡ đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541313 — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.K02 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Pain relieved during the day
6541314 Kích thích khó chịu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541314 — Chứng trạng (triệu chứng): Kích thích khó chịu; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.K03 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Irritability and discomfort
6541315 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541315 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.292.03). U62.292.03.Đ06 Thể huyết ứ (U62.292.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541316 Đau nhức vai gáy và ngực lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541316 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức vai gáy và ngực lưng; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ01 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Aching in the shoulder, nape, and chest-back region
6541317 Đau mỏi lưng gối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541317 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ02 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Aching in back and knees
6541318 Tê bì tay Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541318 — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì tay; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ03 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Hand numbness
6541319 Đau căng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541319 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau căng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ04 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Tension headache
6541320 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541320 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ05 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Dizziness and visual floaters
6541321 Nhìn mờ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541321 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn mờ; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ06 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Blurred vision
6541322 Miệng họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541322 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ07 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Dry mouth and throat
6541323 Triều nhiệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541323 — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ08 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Tidal fever
6541324 Ra mồ hôi trộm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541324 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi trộm; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ09 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Night sweating
6541325 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541325 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận hư (U62.292.04). U62.292.04.Đ10 Thể can thận hư (U62.292.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541326 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541326 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.292.05). U62.292.05.Đ00 Thể khác (U62.292.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541327 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541327 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ01 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Headache
6541328 Choáng váng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541328 — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ02 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Vertigo
6541329 Hoa mắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541329 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ03 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Blurred vision/visual floaters
6541330 Mặt đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541330 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ04 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Red face
6541331 Hay tức giận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541331 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tức giận; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ05 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Prone to anger
6541332 Ngủ ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541332 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ06 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Reduced sleep
6541333 Ngủ hay mê Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541333 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ hay mê; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ07 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Drowsy sleep with excessive dreaming
6541334 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541334 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ08 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6541335 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541335 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can dương thượng cang (U58.091.01). U58.091.01.Đ09 Thể can dương thượng cang (U58.091.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541336 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541336 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ01 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Fatigue
6541337 Váng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541337 — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ02 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Lightheadedness
6541338 Mất ngủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541338 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ03 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Insomnia
6541339 Hay quên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541339 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ04 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Forgetfulness
6541340 Lưng gối đau yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541340 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ05 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Weakness and pain in the back and knees
6541341 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541341 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ06 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541342 Di tinh (Đối với Nam) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541342 — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh (Đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ07 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Nocturnal emission (male)
6541343 Lòng bàn tay bàn chân nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541343 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ08 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Hot palms and soles
6541344 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541344 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.091.02). U58.091.02.Đ09 Thể can thận âm hư (U58.091.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541345 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541345 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ01 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Fatigue
6541346 Sắc mặt trắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541346 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ02 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I White/pale facial complexion
6541347 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541347 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ03 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Headache
6541348 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541348 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ04 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Dizziness
6541349 Ngủ ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541349 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ05 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Reduced sleep
6541350 Hồi hộp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541350 — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ06 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Palpitations
6541351 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541351 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ07 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541352 Đau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541352 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ08 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Back pain
6541353 Mỏi gối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541353 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ09 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Knee fatigue/soreness
6541354 Đại tiện lỏng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541354 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ10 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Watery stools
6541355 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541355 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ11 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541356 Chân tay lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541356 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ12 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Cold extremities
6541357 Tiểu đêm nhiều lần Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541357 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ13 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Frequent nocturia
6541358 Di tinh (đối với Nam) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541358 — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh (đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ14 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Nocturnal emission (male)
6541359 Liệt dương (đối với Nam) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541359 — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt dương (đối với Nam); Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ15 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Erectile dysfunction (male)
6541360 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541360 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03). U58.091.03.Đ16 Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541361 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541361 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ01 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Headache
6541362 Nặng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541362 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ02 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Head heaviness
6541363 Hoa mắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541363 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ03 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Blurred vision/visual floaters
6541364 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541364 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ04 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Dizziness
6541365 Ngực tức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541365 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực tức; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ05 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Chest oppression
6541366 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541366 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ06 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6541367 Buồn nôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541367 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ07 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Nausea
6541368 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541368 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ08 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541369 Ngủ li bì Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541369 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ li bì; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ09 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Somnolence/excessive drowsiness
6541370 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541370 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ10 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Fatigue
6541371 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541371 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U58.091.04). U58.091.04.Đ11 Thể đàm thấp (U58.091.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541372 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541372 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.091.05). U58.091.05.Đ00 Thể khác (U58.091.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541373 Người béo bệu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541373 — Chứng trạng (triệu chứng): Người béo bệu; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). U53.151.01.Đ01 Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) QD-3080-2025 I Obese and puffy body
6541374 Nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541374 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng nề; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). U53.151.01.Đ02 Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) QD-3080-2025 I Heaviness
6541375 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541375 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). U53.151.01.Đ03 Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) QD-3080-2025 I Fatigue
6541376 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541376 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). U53.151.01.Đ04 Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541377 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541377 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). U53.151.01.Đ05 Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6541378 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541378 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). U53.151.01.Đ06 Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) QD-3080-2025 I Loose stools
6541379 Không muốn ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541379 — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). U53.151.01.K01 Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) QD-3080-2025 I Anorexia
6541380 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541380 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01). U53.151.01.Đ07 Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541381 Người cảm giác nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541381 — Chứng trạng (triệu chứng): Người cảm giác nặng nề; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ01 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Sensation of bodily heaviness
6541382 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541382 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ02 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6541383 Béo phì Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541383 — Chứng trạng (triệu chứng): Béo phì; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ03 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Obesity
6541384 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541384 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ04 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Pale facial complexion
6541385 Người lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541385 — Chứng trạng (triệu chứng): Người lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ05 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Feeling cold
6541386 Chân tay lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541386 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ06 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Cold extremities
6541387 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541387 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ07 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541388 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541388 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ08 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Aching in the back and knees
6541389 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541389 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ09 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Loose stools
6541390 Tiểu trong dài Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541390 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu trong dài; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ10 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Clear and copious urine
6541391 Thừa cân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541391 — Chứng trạng (triệu chứng): Thừa cân; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.K01 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Overweight
6541392 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541392 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02). U53.151.02.Đ11 Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541393 Váng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541393 — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ01 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Lightheadedness
6541394 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541394 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ02 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Dizziness
6541395 Mất ngủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541395 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ03 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Insomnia
6541396 Hay quên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541396 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ04 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Forgetfulness
6541397 Tóc bạc Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541397 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc bạc; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ05 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Premature graying of hair
6541398 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541398 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ06 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541399 Răng rụng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541399 — Chứng trạng (triệu chứng): Răng rụng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ07 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Tooth loss
6541400 Miệng họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541400 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ08 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Dry mouth and throat
6541401 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541401 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ09 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Aching in the back and knees
6541402 Tiểu đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541402 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ10 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Nocturia
6541403 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541403 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U53.151.03). U53.151.03.Đ11 Thể can thận âm hư (U53.151.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541404 Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541404 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau 2 bên mạn sườn từng cơn, vị trí không cố định; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ01 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Paroxysmal bilateral hypochondriac pain, non-fixed location
6541405 Tinh thần uể oải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541405 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uể oải; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ02 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Mental listlessness
6541406 Tính khí thất thường Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541406 — Chứng trạng (triệu chứng): Tính khí thất thường; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ03 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Mood instability
6541407 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541407 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ04 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Headache
6541408 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541408 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ05 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Dizziness
6541409 Hay thở dài Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541409 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ06 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Frequent sighing
6541410 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541410 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ07 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541411 Đại tiện lỏng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541411 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ08 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Watery stools
6541412 Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541412 — Chứng trạng (triệu chứng): Rối loạn kinh nguyệt (đối với nữ); Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ09 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Menstrual irregularities (female)
6541413 Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541413 — Chứng trạng (triệu chứng): Bầu vú căng trướng và đau (đối với nữ); Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ10 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Breast distension and pain (female)
6541414 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541414 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất tỳ hư (U53.151.04). U53.151.04.Đ11 Thể can uất tỳ hư (U53.151.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541415 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541415 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ01 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Dizziness
6541416 Đau nặng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541416 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ02 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Heavy headache
6541417 Mệt mỏi toàn thân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541417 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi toàn thân; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ03 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Generalized fatigue
6541418 Người béo bệu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541418 — Chứng trạng (triệu chứng): Người béo bệu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ04 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Obese and puffy body
6541419 Đắng miệng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541419 — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ05 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6541420 Khô miệng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541420 — Chứng trạng (triệu chứng): Khô miệng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ06 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Dry mouth
6541421 Tức ngực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541421 — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ07 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Chest tightness
6541422 Phiền nhiệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541422 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ08 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Vexing heat
6541423 Đầy bụng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541423 — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ09 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Abdominal bloating
6541424 Buồn nôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541424 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ10 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Nausea
6541425 Tay chân nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541425 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân nặng nề; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ11 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Heaviness in the extremities
6541426 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541426 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ12 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Loose stools
6541427 Cảm giác nóng hậu môn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541427 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác nóng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ13 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Hot sensation in the anus
6541428 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541428 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ14 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Yellow urine
6541429 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541429 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05). U53.151.05.Đ15 Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541430 Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541430 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). U53.151.06.Đ01 Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) QD-3080-2025 I Sharp chest pain radiating to the upper back
6541431 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541431 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). U53.151.06.Đ02 Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) QD-3080-2025 I Dizziness
6541432 Đau nhức mắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541432 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mắt; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ(U53.151.06). U53.151.06.Đ03 Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) QD-3080-2025 I Eye pain
6541433 Đau vùng thượnng vị Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541433 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượnng vị; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). U53.151.06.Đ04 Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) QD-3080-2025 I Epigastric pain
6541434 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541434 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06). U53.151.06.Đ05 Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541435 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541435 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.151.07). U53.151.07.Đ00 Thể khác (U53.151.07) QD-3080-2025 I Symptom
6541436 Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541436 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát bệnh sau khi bị lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ01 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Disease onset after cold exposure
6541437 Mắt nhắm không kín Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541437 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ02 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Incomplete eye closure
6541438 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541438 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ03 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541439 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541439 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ04 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541440 Nhân trung lệch về bên lành Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541440 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ05 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Philtrum deviated toward the unaffected side
6541441 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541441 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ06 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541442 Khó huýt sáo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541442 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ07 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Difficulty whistling
6541443 Ăn uống tràn ra bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541443 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ08 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Food/drink leaking from the affected side
6541444 Sợ gió, sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541444 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió, sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ09 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind and cold
6541445 Khó thổi lửa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541445 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.K01 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Difficulty blowing
6541446 Gai rét Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541446 — Chứng trạng (triệu chứng): Gai rét; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.K02 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Chills/shivering
6541447 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541447 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01). U55.561.01.Đ10 Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541448 Có biểu hiện sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541448 — Chứng trạng (triệu chứng): Có biểu hiện sốt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ01 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Signs of fever
6541449 Mắt nhắm không kín Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541449 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ02 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Incomplete eye closure
6541450 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541450 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ03 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541451 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541451 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ04 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541452 Nhân trung lệch về bên lành Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541452 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ05 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Philtrum deviated toward the unaffected side
6541453 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541453 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ06 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541454 Khó huýt sáo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541454 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ07 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Difficulty whistling
6541455 Ăn uống tràn ra bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541455 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ08 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Food/drink leaking from the affected side
6541456 Tiểu tiện vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541456 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện vàng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ09 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Yellow urine
6541457 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541457 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ10 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Constipation
6541458 Khó thổi lửa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541458 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.K01 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Difficulty blowing
6541459 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541459 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U55.561.02). U55.561.02.Đ11 Thể phong nhiệt (U55.561.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541460 Khởi phát bệnh sau chấn thương Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541460 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát bệnh sau chấn thương; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ01 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Disease onset after trauma
6541461 Mắt nhắm không kín Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541461 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt nhắm không kín; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ02 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Incomplete eye closure
6541462 Nhân trung lệch về bên lành Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541462 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhân trung lệch về bên lành; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ03 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Philtrum deviated toward the unaffected side
6541463 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541463 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mờ ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ04 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Diminished forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541464 Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541464 — Chứng trạng (triệu chứng): Nếp nhăn trán và rãnh mũi má mất ở bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ05 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Absent forehead wrinkles and nasolabial fold on the affected side
6541465 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541465 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ06 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541466 Khó huýt sáo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541466 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó huýt sáo; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ07 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Difficulty whistling
6541467 Ăn uống tràn ra bên liệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541467 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống tràn ra bên liệt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ08 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Food/drink leaking from the affected side
6541468 Khó thổi lửa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541468 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thổi lửa; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.K01 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Difficulty blowing
6541469 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541469 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.561.03). U55.561.03.Đ09 Thể huyết ứ (U55.561.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541470 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541470 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.561.04). U55.561.04.Đ00 Thể khác (U55.561.04) QD-3080-2025 I Symptom
6541471 Đau liên sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541471 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). U55.541.01.Đ01 Thể phong hàn (U55.541.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain
6541472 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541472 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). U55.541.01.Đ02 Thể phong hàn (U55.541.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the posterior root nerve
6541473 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541473 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). U55.541.01.Đ03 Thể phong hàn (U55.541.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the midaxillary nerve
6541474 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541474 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). U55.541.01.Đ04 Thể phong hàn (U55.541.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve
6541475 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541475 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). U55.541.01.Đ05 Thể phong hàn (U55.541.01) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541476 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541476 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.541.01). U55.541.01.Đ06 Thể phong hàn (U55.541.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541477 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541477 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ01 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Hypochondriac pain
6541478 Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541478 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ02 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder
6541479 Đau tăng khi tình chí kích động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541479 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ03 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Pain worsens with emotional agitation
6541480 Tinh thần uất ức hay cáu gắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541480 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ04 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Mental depression with irritability
6541481 Hay thở dài Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541481 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ05 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Frequent sighing
6541482 Cảm giác bí bách trong ngực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541482 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ06 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Sensation of oppression in the chest
6541483 Bụng chướng không muốn ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541483 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ07 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Abdominal bloating with loss of appetite
6541484 Ợ hơi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541484 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ08 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Belching
6541485 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541485 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.541.02). U55.541.02.Đ09 Thể can khí uất kết (U55.541.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541486 Vùng sườn cảm giác nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541486 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ01 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Burning sensation in the rib region
6541487 Vùng sườn cảm giác đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541487 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ02 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Pain sensation in the rib region
6541488 Tình chí không yên, dễ cáu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541488 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ03 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Emotional unrest, easily irritable
6541489 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541489 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ04 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Headache
6541490 Mặt đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541490 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ05 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Red face
6541491 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541491 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ06 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541492 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541492 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ07 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Mental vexation (irritability)
6541493 Mất ngủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541493 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ08 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Insomnia
6541494 Ợ chua Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541494 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ09 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Acid reflux
6541495 Miệng đắng mà khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541495 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ10 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Bitter and dry mouth
6541496 Đại tiện nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541496 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ11 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Burning sensation during defecation
6541497 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541497 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.541.03). U55.541.03.Đ12 Thể can uất hoá hoả (U55.541.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541498 Ngực sườn chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541498 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ01 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Chest and rib distension
6541499 Ngực sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541499 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ02 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Chest and rib pain
6541500 Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541500 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ03 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)
6541501 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541501 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ04 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Headache
6541502 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541502 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ05 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Dizziness
6541503 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541503 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ06 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6541504 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541504 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ07 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Dry throat
6541505 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541505 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ08 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541506 Buồn nôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541506 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ09 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Nausea
6541507 Tâm phiền (Buồn bực) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541507 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (Buồn bực); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ10 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Mental vexation (irritability)
6541508 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541508 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04). U55.541.04.Đ11 Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541509 Vùng mạn sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541509 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). U55.541.05.Đ01 Thể huyết ứ (U55.541.05) QD-3080-2025 I Hypochondriac pain
6541510 Có vết sang thương ở vị trí đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541510 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). U55.541.05.Đ02 Thể huyết ứ (U55.541.05) QD-3080-2025 I Lesion at the site of pain
6541511 Đau như kim châm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541511 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). U55.541.05.Đ03 Thể huyết ứ (U55.541.05) QD-3080-2025 I Needle-like stabbing pain
6541512 Đau cố định Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541512 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). U55.541.05.Đ04 Thể huyết ứ (U55.541.05) QD-3080-2025 I Fixed location pain
6541513 Đau tăng về đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541513 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). U55.541.05.Đ05 Thể huyết ứ (U55.541.05) QD-3080-2025 I Pain worsens at night
6541514 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541514 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.541.05). U55.541.05.Đ06 Thể huyết ứ (U55.541.05) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541515 Sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541515 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). U55.541.06.Đ01 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) QD-3080-2025 I Rib pain
6541516 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541516 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). U55.541.06.Đ02 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6541517 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541517 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). U55.541.06.Đ03 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541518 Ngực bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541518 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). U55.541.06.Đ04 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) QD-3080-2025 I Chest and abdominal distension and bloating
6541519 Tiểu ngắn đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541519 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). U55.541.06.Đ05 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) QD-3080-2025 I Scanty dark urine
6541520 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541520 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06). U55.541.06.Đ06 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541521 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541521 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.541.07). U55.541.07.Đ00 Thể khác (U55.541.07) QD-3080-2025 I Symptom
6541522 Đau liên sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541522 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). U55.531.01.Đ01 Thể phong hàn (U55.531.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain
6541523 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541523 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). U55.531.01.Đ02 Thể phong hàn (U55.531.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the posterior root nerve
6541524 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541524 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). U55.531.01.Đ03 Thể phong hàn (U55.531.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the midaxillary nerve
6541525 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541525 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). U55.531.01.Đ04 Thể phong hàn (U55.531.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve
6541526 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541526 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). U55.531.01.Đ05 Thể phong hàn (U55.531.01) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541527 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541527 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.531.01). U55.531.01.Đ06 Thể phong hàn (U55.531.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541528 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541528 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ01 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Hypochondriac pain
6541529 Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541529 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ02 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder
6541530 Đau tăng khi tình chí kích động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541530 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ03 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Pain worsens with emotional agitation
6541531 Tinh thần uất ức hay cáu gắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541531 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ04 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Mental depression with irritability
6541532 Hay thở dài Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541532 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ05 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Frequent sighing
6541533 Cảm giác bí bách trong ngực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541533 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ06 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Sensation of oppression in the chest
6541534 Bụng chướng không muốn ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541534 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ07 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Abdominal bloating with loss of appetite
6541535 Ợ hơi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541535 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ08 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Belching
6541536 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541536 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.531.02). U55.531.02.Đ09 Thể can khí uất kết (U55.531.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541537 Vùng sườn cảm giác nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541537 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ01 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Burning sensation in the rib region
6541538 Vùng sườn cảm giác đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541538 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ02 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Pain sensation in the rib region
6541539 Tình chí không yên, dễ cáu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541539 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ03 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Emotional unrest, easily irritable
6541540 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541540 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ04 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Headache
6541541 Mặt đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541541 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ05 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Red face
6541542 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541542 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ06 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541543 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541543 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ07 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Mental vexation (irritability)
6541544 Mất ngủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541544 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ08 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Insomnia
6541545 Ợ chua Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541545 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ09 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Acid reflux
6541546 Miệng đắng mà khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541546 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ10 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Bitter and dry mouth
6541547 Đại tiện nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541547 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ11 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Burning sensation during defecation
6541548 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541548 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.531.03). U55.531.03.Đ12 Thể can uất hoá hoả (U55.531.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541549 Ngực sườn chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541549 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ01 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Chest and rib distension
6541550 Ngực sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541550 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ02 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Chest and rib pain
6541551 Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541551 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (Người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ03 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)
6541552 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541552 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ04 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Headache
6541553 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541553 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ05 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Dizziness
6541554 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541554 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ06 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6541555 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541555 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ07 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Dry throat
6541556 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541556 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ08 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541557 Buồn nôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541557 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ09 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Nausea
6541558 Tâm phiền (Buồn bực) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541558 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (Buồn bực); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ10 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Mental vexation (irritability)
6541559 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541559 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04). U55.531.04.Đ11 Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541560 Vùng mạn sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541560 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). U55.531.05.Đ01 Thể huyết ứ (U55.531.05) QD-3080-2025 I Hypochondriac pain
6541561 Có vết sang thương ở vị trí đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541561 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). U55.531.05.Đ02 Thể huyết ứ (U55.531.05) QD-3080-2025 I Lesion at the site of pain
6541562 Đau như kim châm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541562 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). U55.531.05.Đ03 Thể huyết ứ (U55.531.05) QD-3080-2025 I Needle-like stabbing pain
6541563 Đau cố định Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541563 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). U55.531.05.Đ04 Thể huyết ứ (U55.531.05) QD-3080-2025 I Fixed location pain
6541564 Đau tăng về đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541564 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). U55.531.05.Đ05 Thể huyết ứ (U55.531.05) QD-3080-2025 I Pain worsens at night
6541565 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541565 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.531.05). U55.531.05.Đ06 Thể huyết ứ (U55.531.05) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541566 Sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541566 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). U55.531.06.Đ01 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) QD-3080-2025 I Rib pain
6541567 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541567 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). U55.531.06.Đ02 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6541568 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541568 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). U55.531.06.Đ03 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541569 Ngực bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541569 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). U55.531.06.Đ04 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) QD-3080-2025 I Chest and abdominal distension and bloating
6541570 Tiểu ngắn đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541570 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). U55.531.06.Đ05 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) QD-3080-2025 I Scanty dark urine
6541571 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541571 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06). U55.531.06.Đ06 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541572 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541572 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.531.07). U55.531.07.Đ00 Thể khác (U55.531.07) QD-3080-2025 I Symptom
6541573 Đau liên sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541573 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). U55.431.01.Đ01 Thể phong hàn (U55.431.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain
6541574 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541574 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). U55.431.01.Đ02 Thể phong hàn (U55.431.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the posterior root nerve
6541575 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541575 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). U55.431.01.Đ03 Thể phong hàn (U55.431.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the midaxillary nerve
6541576 Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541576 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). U55.431.01.Đ04 Thể phong hàn (U55.431.01) QD-3080-2025 I Intercostal pain along the post-sternoclavicular nerve
6541577 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541577 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). U55.431.01.Đ05 Thể phong hàn (U55.431.01) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541578 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541578 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U55.431.01). U55.431.01.Đ06 Thể phong hàn (U55.431.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541579 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541579 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ01 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Hypochondriac pain
6541580 Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541580 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ02 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Constricting pain in the chest-rib area radiating to the back and shoulder
6541581 Đau tăng khi tình chí kích động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541581 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi tình chí kích động; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ03 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Pain worsens with emotional agitation
6541582 Tinh thần uất ức hay cáu gắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541582 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần uất ức hay cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ04 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Mental depression with irritability
6541583 Hay thở dài Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541583 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay thở dài; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ05 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Frequent sighing
6541584 Cảm giác bí bách trong ngực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541584 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác bí bách trong ngực; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ06 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Sensation of oppression in the chest
6541585 Bụng chướng không muốn ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541585 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ07 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Abdominal bloating with loss of appetite
6541586 Ợ hơi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541586 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ08 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Belching
6541587 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541587 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can khí uất kết (U55.431.02). U55.431.02.Đ09 Thể can khí uất kết (U55.431.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541588 Vùng sườn cảm giác nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541588 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ01 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Burning sensation in the rib region
6541589 Vùng sườn cảm giác đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541589 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng sườn cảm giác đau; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ02 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Pain sensation in the rib region
6541590 Tình chí không yên, dễ cáu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541590 — Chứng trạng (triệu chứng): Tình chí không yên, dễ cáu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ03 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Emotional unrest, easily irritable
6541591 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541591 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ04 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Headache
6541592 Mặt đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541592 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ05 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Red face
6541593 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541593 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ06 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541594 Tâm phiền mất ngủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541594 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ07 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Mental vexation with insomnia
6541595 Ợ chua Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541595 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ08 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Acid reflux
6541596 Miệng đắng mà khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541596 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng mà khô; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ09 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Bitter and dry mouth
6541597 Đại tiện nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541597 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nóng rát; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ10 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Burning sensation during defecation
6541598 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541598 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can uất hoá hoả (U55.431.03). U55.431.03.Đ11 Thể can uất hoá hoả (U55.431.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541599 Ngực sườn chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541599 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn chướng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ01 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Chest and rib distension
6541600 Ngực sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541600 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đau; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ02 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Chest and rib pain
6541601 Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541601 — Chứng trạng (triệu chứng): Hàn nhiệt vãng lai (người cảm giác lúc nóng, lúc lạnh); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ03 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Alternating chills and fever (alternating hot and cold sensations)
6541602 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541602 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ04 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Headache
6541603 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541603 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ05 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Dizziness
6541604 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541604 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ06 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6541605 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541605 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ07 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Dry throat
6541606 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541606 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ08 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541607 Buồn nôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541607 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ09 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Nausea
6541608 Tâm phiền (buồn bực, khó chịu) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541608 — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực, khó chịu); Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ10 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Mental vexation (irritability, discomfort)
6541609 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541609 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04). U55.431.04.Đ11 Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541610 Vùng mạn sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541610 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng mạn sườn đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). U55.431.05.Đ01 Thể huyết ứ (U55.431.05) QD-3080-2025 I Hypochondriac pain
6541611 Có vết sang thương ở vị trí đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541611 — Chứng trạng (triệu chứng): Có vết sang thương ở vị trí đau; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). U55.431.05.Đ02 Thể huyết ứ (U55.431.05) QD-3080-2025 I Lesion at the site of pain
6541612 Đau như kim châm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541612 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). U55.431.05.Đ03 Thể huyết ứ (U55.431.05) QD-3080-2025 I Needle-like stabbing pain
6541613 Đau cố định Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541613 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). U55.431.05.Đ04 Thể huyết ứ (U55.431.05) QD-3080-2025 I Fixed location pain
6541614 Đau tăng về đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541614 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). U55.431.05.Đ05 Thể huyết ứ (U55.431.05) QD-3080-2025 I Pain worsens at night
6541615 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541615 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U55.431.05). U55.431.05.Đ06 Thể huyết ứ (U55.431.05) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541616 Sườn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541616 — Chứng trạng (triệu chứng): Sườn đau; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). U55.431.06.Đ01 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) QD-3080-2025 I Rib pain
6541617 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541617 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). U55.431.06.Đ02 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6541618 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541618 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). U55.431.06.Đ03 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541619 Ngực bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541619 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). U55.431.06.Đ04 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) QD-3080-2025 I Chest and abdominal distension and bloating
6541620 Tiểu ngắn đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541620 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ngắn đỏ; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). U55.431.06.Đ05 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) QD-3080-2025 I Scanty dark urine
6541621 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541621 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06). U55.431.06.Đ06 Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541622 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541622 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.431.07). U55.431.07.Đ00 Thể khác (U55.431.07) QD-3080-2025 I Symptom
6541623 Đau từ thắt lưng và mông xuống chân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541623 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ01 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Pain radiating from lower back and buttocks to the leg
6541624 Đau có điểm khu trú Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541624 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ02 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Pain with a localized point
6541625 Đau tăng khi trời lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541625 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ03 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Pain worsens in cold weather
6541626 Chưa có teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541626 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ04 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I No muscle atrophy yet
6541627 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541627 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ05 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541628 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541628 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ06 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541629 Đại tiện bình thường Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541629 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ07 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Normal defecation
6541630 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541630 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ08 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Loose stools
6541631 Tiểu tiện trong Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541631 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ09 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Clear urine
6541632 Chườm ấm dễ chịu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541632 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.K01 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Relief with warm compress
6541633 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541633 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.391.01). U62.391.01.Đ10 Thể phong hàn thấp (U62.391.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541634 Đau vùng thắt lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541634 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). U62.391.02.Đ01 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) QD-3080-2025 I Lumbar pain
6541635 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541635 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). U62.391.02.Đ02 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) QD-3080-2025 I Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541636 Đau có cảm giác tê bì, nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541636 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). U62.391.02.Đ03 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) QD-3080-2025 I Pain with numbness and heaviness
6541637 Teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541637 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). U62.391.02.Đ04 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) QD-3080-2025 I Muscle atrophy
6541638 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541638 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). U62.391.02.Đ05 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541639 Ngủ ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541639 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). U62.391.02.Đ06 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) QD-3080-2025 I Reduced sleep
6541640 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541640 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02). U62.391.02.Đ07 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541641 Đau vùng thắt lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541641 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). U62.391.03.Đ01 Thể thấp nhiệt (U62.391.03) QD-3080-2025 I Lumbar pain
6541642 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541642 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). U62.391.03.Đ02 Thể thấp nhiệt (U62.391.03) QD-3080-2025 I Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541643 Đau có cảm nóng rát như kim châm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541643 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). U62.391.03.Đ03 Thể thấp nhiệt (U62.391.03) QD-3080-2025 I Burning needle-like pain
6541644 Chân đau nóng hơn chân bên lành Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541644 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). U62.391.03.Đ04 Thể thấp nhiệt (U62.391.03) QD-3080-2025 I Affected leg warmer and more painful than the healthy side
6541645 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541645 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.391.03). U62.391.03.Đ05 Thể thấp nhiệt (U62.391.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541646 Đau đột ngột Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541646 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). U62.391.04.Đ01 Thể huyết ứ (U62.391.04) QD-3080-2025 I Sudden onset pain
6541647 Đau dữ dội tại một điểm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541647 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). U62.391.04.Đ02 Thể huyết ứ (U62.391.04) QD-3080-2025 I Severe pain at a single point
6541648 Đau lan xuống chân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541648 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). U62.391.04.Đ03 Thể huyết ứ (U62.391.04) QD-3080-2025 I Pain radiating to the leg
6541649 Hạn chế vận động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541649 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). U62.391.04.Đ04 Thể huyết ứ (U62.391.04) QD-3080-2025 I Limited range of motion
6541650 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541650 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.391.04). U62.391.04.Đ05 Thể huyết ứ (U62.391.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541651 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541651 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.391.05). U62.391.05.Đ00 Thể khác (U62.391.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541652 Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541652 — Chứng trạng (triệu chứng): Sau khi nhiễm lạnh, đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ01 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I After cold exposure, pain from the lower back and buttocks radiating to the leg
6541653 Đau có điểm khu trú Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541653 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ02 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Pain with a localized point
6541654 Đau tăng khi trời lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541654 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ03 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Pain worsens in cold weather
6541655 Chưa có teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541655 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ04 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I No muscle atrophy yet
6541656 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541656 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ05 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541657 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541657 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ06 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541658 Đại tiện bình thường Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541658 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ07 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Normal defecation
6541659 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541659 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ08 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Loose stools
6541660 Tiểu tiện trong Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541660 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ09 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Clear urine
6541661 Chườm ấm dễ chịu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541661 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.K01 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Relief with warm compress
6541662 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541662 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.392.01). U62.392.01.Đ10 Thể phong hàn thấp (U62.392.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541663 Đau vùng thắt lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541663 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). U62.392.02.Đ01 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) QD-3080-2025 I Lumbar pain
6541664 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541664 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). U62.392.02.Đ02 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) QD-3080-2025 I Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541665 Đau có cảm giác tê bì, nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541665 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). U62.392.02.Đ03 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) QD-3080-2025 I Pain with numbness and heaviness
6541666 Teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541666 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). U62.392.02.Đ04 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) QD-3080-2025 I Muscle atrophy
6541667 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541667 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). U62.392.02.Đ05 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541668 Ngủ ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541668 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). U62.392.02.Đ06 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) QD-3080-2025 I Reduced sleep
6541669 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541669 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02). U62.392.02.Đ07 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541670 Đau vùng thắt lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541670 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). U62.392.03.Đ01 Thể thấp nhiệt (U62.392.03) QD-3080-2025 I Lumbar pain
6541671 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541671 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). U62.392.03.Đ02 Thể thấp nhiệt (U62.392.03) QD-3080-2025 I Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541672 Đau có cảm nóng rát như kim châm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541672 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). U62.392.03.Đ03 Thể thấp nhiệt (U62.392.03) QD-3080-2025 I Burning needle-like pain
6541673 Chân đau nóng hơn chân bên lành Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541673 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). U62.392.03.Đ04 Thể thấp nhiệt (U62.392.03) QD-3080-2025 I Affected leg warmer and more painful than the healthy side
6541674 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541674 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.392.03). U62.392.03.Đ05 Thể thấp nhiệt (U62.392.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541675 Đau đột ngột Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541675 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). U62.392.04.Đ01 Thể huyết ứ (U62.392.04) QD-3080-2025 I Sudden onset pain
6541676 Đau dữ dội tại một điểm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541676 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). U62.392.04.Đ02 Thể huyết ứ (U62.392.04) QD-3080-2025 I Severe pain at a single point
6541677 Đau lan xuống chân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541677 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). U62.392.04.Đ03 Thể huyết ứ (U62.392.04) QD-3080-2025 I Pain radiating to the leg
6541678 Hạn chế vận động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541678 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). U62.392.04.Đ04 Thể huyết ứ (U62.392.04) QD-3080-2025 I Limited range of motion
6541679 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541679 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.392.04). U62.392.04.Đ05 Thể huyết ứ (U62.392.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541680 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541680 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.392.05). U62.392.05.Đ00 Thể khác (U62.392.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541681 Đau từ thắt lưng và mông xuống chân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541681 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau từ thắt lưng và mông xuống chân; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ01 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Pain radiating from lower back and buttocks to the leg
6541682 Đau có điểm khu trú Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541682 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có điểm khu trú; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ02 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Pain with a localized point
6541683 Đau tăng khi trời lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541683 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi trời lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ03 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Pain worsens in cold weather
6541684 Chưa có teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541684 — Chứng trạng (triệu chứng): Chưa có teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ04 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I No muscle atrophy yet
6541685 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541685 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ05 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6541686 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541686 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ06 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6541687 Đại tiện bình thường Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541687 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bình thường; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ07 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Normal defecation
6541688 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541688 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ08 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Loose stools
6541689 Tiểu tiện trong Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541689 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ09 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Clear urine
6541690 Chườm ấm dễ chịu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541690 — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm ấm dễ chịu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.K01 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Relief with warm compress
6541691 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541691 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp (U62.393.01). U62.393.01.Đ10 Thể phong hàn thấp (U62.393.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541692 Đau vùng thắt lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541692 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). U62.393.02.Đ01 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) QD-3080-2025 I Lumbar pain
6541693 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541693 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). U62.393.02.Đ02 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) QD-3080-2025 I Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541694 Đau có cảm giác tê bì, nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541694 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm giác tê bì, nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). U62.393.02.Đ03 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) QD-3080-2025 I Pain with numbness and heaviness
6541695 Teo cơ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541695 — Chứng trạng (triệu chứng): Teo cơ; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). U62.393.02.Đ04 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) QD-3080-2025 I Muscle atrophy
6541696 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541696 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). U62.393.02.Đ05 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) QD-3080-2025 I Poor appetite
6541697 Ngủ ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541697 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). U62.393.02.Đ06 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) QD-3080-2025 I Reduced sleep
6541698 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541698 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02). U62.393.02.Đ07 Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541699 Đau vùng thắt lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541699 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). U62.393.03.Đ01 Thể thấp nhiệt (U62.393.03) QD-3080-2025 I Lumbar pain
6541700 Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541700 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần kinh toạ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). U62.393.03.Đ02 Thể thấp nhiệt (U62.393.03) QD-3080-2025 I Pain radiating to buttocks and leg along the sciatic nerve
6541701 Đau có cảm nóng rát như kim châm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541701 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau có cảm nóng rát như kim châm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). U62.393.03.Đ03 Thể thấp nhiệt (U62.393.03) QD-3080-2025 I Burning needle-like pain
6541702 Chân đau nóng hơn chân bên lành Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541702 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân đau nóng hơn chân bên lành; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). U62.393.03.Đ04 Thể thấp nhiệt (U62.393.03) QD-3080-2025 I Affected leg warmer and more painful than the healthy side
6541703 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541703 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U62.393.03). U62.393.03.Đ05 Thể thấp nhiệt (U62.393.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541704 Đau đột ngột Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541704 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đột ngột; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). U62.393.04.Đ01 Thể huyết ứ (U62.393.04) QD-3080-2025 I Sudden onset pain
6541705 Đau dữ dội tại một điểm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541705 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội tại một điểm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). U62.393.04.Đ02 Thể huyết ứ (U62.393.04) QD-3080-2025 I Severe pain at a single point
6541706 Đau lan xuống chân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541706 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan xuống chân; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). U62.393.04.Đ03 Thể huyết ứ (U62.393.04) QD-3080-2025 I Pain radiating to the leg
6541707 Hạn chế vận động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541707 — Chứng trạng (triệu chứng): Hạn chế vận động; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). U62.393.04.Đ04 Thể huyết ứ (U62.393.04) QD-3080-2025 I Limited range of motion
6541708 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541708 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U62.393.04). U62.393.04.Đ05 Thể huyết ứ (U62.393.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541709 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541709 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.393.05). U62.393.05.Đ00 Thể khác (U62.393.05) QD-3080-2025 I Symptom
6541710 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541710 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.Đ01 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541711 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541711 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.Đ02 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Headache
6541712 Hoa mắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541712 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.Đ03 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Blurred vision/visual floaters
6541713 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541713 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.Đ04 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Dizziness
6541714 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541714 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.Đ05 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541715 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541715 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.Đ06 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541716 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541716 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.Đ07 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541717 Chân tay cứng đờ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541717 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cứng đờ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.K01 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Rigid extremities
6541718 Chân tay co quắp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541718 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co quắp; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.K02 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Spastic contracture of the extremities
6541719 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541719 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.021.01). U58.021.01.Đ08 Thể can thận âm hư (U58.021.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541720 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541720 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ01 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541721 Nặng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541721 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ02 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Head heaviness
6541722 Hoa mắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541722 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ03 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Blurred vision/visual floaters
6541723 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541723 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ04 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Dizziness
6541724 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541724 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ05 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541725 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541725 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ06 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541726 Chân tay tê dại Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541726 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ07 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Numbness and paresthesia in the extremities
6541727 Chân tay nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541727 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ08 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Heaviness in the extremities
6541728 Chân tay khó cử động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541728 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay khó cử động; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ09 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Difficulty moving the extremities
6541729 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541729 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.021.02). U58.021.02.Đ10 Thể phong đàm (U58.021.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541730 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541730 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.Đ01 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541731 Sắc mặt không tươi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541731 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.Đ02 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Lackluster facial complexion
6541732 Sắc mặt không nhuận, Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541732 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không nhuận,; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.Đ03 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Lackluster facial complexion
6541733 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541733 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.Đ04 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541734 Nói khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541734 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.Đ05 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Difficulty speaking
6541735 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541735 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.Đ06 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541736 Chân tay mềm, vô lực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541736 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mềm, vô lực; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.Đ07 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Flaccid and weak extremities
6541737 Chân tay tê bì Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541737 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.K01 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Numbness in the extremities
6541738 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541738 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03). U58.021.03.Đ08 Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541739 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541739 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.021.04). U58.021.04.Đ00 Thể khác (U58.021.04) QD-3080-2025 I Symptom
6541740 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541740 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.Đ01 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541741 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541741 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.Đ02 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Headache
6541742 Hoa mắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541742 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.Đ03 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Blurred vision/visual floaters
6541743 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541743 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.Đ04 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Dizziness
6541744 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541744 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.Đ05 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Tinnitus
6541745 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541745 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.Đ06 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541746 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541746 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.Đ07 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541747 Chân tay cứng đờ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541747 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cứng đờ; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.K01 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Rigid extremities
6541748 Chân tay co quắp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541748 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co quắp; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.K02 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Spastic contracture of the extremities
6541749 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541749 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận âm hư (U58.022.01). U58.022.01.Đ08 Thể can thận âm hư (U58.022.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541750 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541750 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ01 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541751 Nặng đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541751 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ02 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Head heaviness
6541752 Hoa mắt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541752 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ03 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Blurred vision/visual floaters
6541753 Chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541753 — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ04 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Dizziness
6541754 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541754 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ05 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541755 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541755 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ06 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541756 Chân tay tê dại Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541756 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ07 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Numbness and paresthesia in the extremities
6541757 Chân tay nặng nề Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541757 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay nặng nề; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ08 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Heaviness in the extremities
6541758 Chân tay khó cử động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541758 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay khó cử động; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ09 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Difficulty moving the extremities
6541759 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541759 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong đàm (U58.022.02). U58.022.02.Đ10 Thể phong đàm (U58.022.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541760 Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541760 — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người); Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.Đ01 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Hemiplegia (weakness or paralysis of one side)
6541761 Sắc mặt không tươi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541761 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.Đ02 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Lackluster facial complexion
6541762 Sắc mặt không nhuận, Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541762 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không nhuận,; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.Đ03 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Lackluster facial complexion
6541763 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541763 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.Đ04 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541764 Nói khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541764 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.Đ05 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Difficulty speaking
6541765 Miệng méo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541765 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng méo; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.Đ06 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Mouth deviation
6541766 Chân tay mềm, vô lực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541766 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mềm, vô lực; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.Đ07 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Flaccid and weak extremities
6541767 Chân tay tê bì Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541767 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.K01 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Numbness in the extremities
6541768 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541768 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03). U58.022.03.Đ08 Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541769 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541769 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.022.04). U58.022.04.Đ00 Thể khác (U58.022.04) QD-3080-2025 I Symptom
6541770 Gân xương mềm yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541770 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ01 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Weak tendons and bones
6541771 Chậm phát dục Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541771 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ02 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Delayed development
6541772 Thóp lâu liền Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541772 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ03 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Delayed fontanelle closure
6541773 Cổ mềm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541773 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ04 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Floppy neck
6541774 Lưng mềm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541774 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ05 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Limp/weak back
6541775 Chậm ngồi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541775 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ06 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Delayed sitting
6541776 Chậm đứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541776 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ07 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Delayed standing
6541777 Chậm đi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541777 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ08 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Delayed walking
6541778 Chân tay cử động chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541778 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ09 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Slow movements of the extremities
6541779 Chân co rút khi đứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541779 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ10 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Leg contracture upon standing
6541780 Mặt co kéo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541780 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ11 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Facial spasm/twitching
6541781 Mắt co kéo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541781 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ12 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Eye spasm/twitching
6541782 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541782 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ13 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541783 Chậm mọc răng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541783 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ14 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Delayed teething
6541784 Dễ lên cơn co giật Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541784 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ15 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Prone to convulsions
6541785 Bước đi không thẳng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541785 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.K01 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Unsteady gait
6541786 Nói không rõ tiếng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541786 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.K02 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Unclear speech
6541787 Ngủ không yên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541787 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.K03 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Restless sleep
6541788 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541788 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.611.01). U55.611.01.Đ16 Thể can thận bất túc (U55.611.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541789 Tinh thần đần độn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541789 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ01 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Mental dullness
6541790 Chậm nói Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541790 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ02 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Delayed speech
6541791 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541791 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ03 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541792 Miệng chảy dãi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541792 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ04 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Drooling
6541793 Biếng ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541793 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ05 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Anorexia/loss of appetite
6541794 Nhai bú vô lực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541794 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ06 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Weak suckling and chewing
6541795 Nuốt khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541795 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ07 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Dysphagia
6541796 Tứ chi mềm yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541796 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ08 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Weak and flaccid limbs
6541797 Cử động khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541797 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ09 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Difficulty with movements
6541798 Cơ nhục mềm nhẽo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541798 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ10 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Flaccid muscles
6541799 Bước đi không thẳng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541799 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.K01 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Unsteady gait
6541800 Tóc mọc chậm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541800 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.K02 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Delayed hair growth
6541801 Cử động chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541801 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.K03 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Slow movements
6541802 Tóc vàng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541802 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.K04 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Dry yellow hair
6541803 Tóc khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541803 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.K05 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Dry hair
6541804 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541804 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.611.02). U55.611.02.Đ11 Thể tâm tỳ hư (U55.611.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541805 Tinh thần mờ tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541805 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ01 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Mental obtundation
6541806 Có cơn động kinh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541806 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ02 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Epileptic seizures
6541807 Thất ngôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541807 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ03 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Aphasia
6541808 Nghe kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541808 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ04 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Hearing impairment
6541809 Phản ứng chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541809 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ05 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Slow reflexes/responses
6541810 Cử động không tự chủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541810 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ06 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Involuntary movements
6541811 Nuốt thở khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541811 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ07 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Difficulty swallowing and breathing
6541812 Cứng khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541812 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ08 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Joint stiffness
6541813 Cơ nhục mềm nhẽo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541813 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ09 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Flaccid muscles
6541814 Họng có tiếng đờm khò khè Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541814 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ10 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Phlegm rale in the throat
6541815 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541815 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03). U55.611.03.Đ11 Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541816 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541816 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.611.04). U55.611.04.Đ00 Thể khác (U55.611.04) QD-3080-2025 I Symptom
6541817 Gân xương mềm yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541817 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ01 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Weak tendons and bones
6541818 Chậm phát dục Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541818 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ02 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Delayed development
6541819 Thóp lâu liền Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541819 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ03 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Delayed fontanelle closure
6541820 Cổ mềm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541820 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ04 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Floppy neck
6541821 Lưng mềm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541821 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ05 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Limp/weak back
6541822 Chậm ngồi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541822 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ06 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Delayed sitting
6541823 Chậm đứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541823 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ07 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Delayed standing
6541824 Chậm đi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541824 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ08 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Delayed walking
6541825 Cử động chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541825 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ09 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Slow movements
6541826 Chân co rút khi đứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541826 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ10 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Leg contracture upon standing
6541827 Mặt co kéo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541827 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ11 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Facial spasm/twitching
6541828 Mắt co kéo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541828 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ12 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Eye spasm/twitching
6541829 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541829 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ13 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541830 Chậm mọc răng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541830 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ14 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Delayed teething
6541831 Dễ lên cơn co giật Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541831 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ15 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Prone to convulsions
6541832 Bước đi không thẳng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541832 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.K01 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Unsteady gait
6541833 Nói không rõ tiếng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541833 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.K02 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Unclear speech
6541834 Ngủ không yên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541834 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.K03 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Restless sleep
6541835 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541835 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.612.01). U55.612.01.Đ16 Thể can thận bất túc (U55.612.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541836 Tinh thần đần độn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541836 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ01 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Mental dullness
6541837 Chậm nói Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541837 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ02 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Delayed speech
6541838 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541838 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ03 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541839 Miệng chảy dãi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541839 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ04 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Drooling
6541840 Biếng ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541840 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ05 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Anorexia/loss of appetite
6541841 Nhai bú vô lực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541841 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ06 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Weak suckling and chewing
6541842 Nuốt khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541842 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ07 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Dysphagia
6541843 Tứ chi mềm yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541843 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ08 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Weak and flaccid limbs
6541844 Cử động khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541844 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ09 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Difficulty with movements
6541845 Cơ nhục mềm nhẽo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541845 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ10 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Flaccid muscles
6541846 Bước đi không thẳng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541846 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.K01 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Unsteady gait
6541847 Tóc mọc chậm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541847 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.K02 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Delayed hair growth
6541848 Cử động chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541848 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.K03 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Slow movements
6541849 Tóc vàng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541849 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.K04 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Dry yellow hair
6541850 Tóc khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541850 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.K05 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Dry hair
6541851 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541851 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.612.02). U55.612.02.Đ11 Thể tâm tỳ hư (U55.612.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541852 Tinh thần mờ tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541852 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ01 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Mental obtundation
6541853 Có cơn động kinh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541853 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ02 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Epileptic seizures
6541854 Thất ngôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541854 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ03 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Aphasia
6541855 Nghe kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541855 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ04 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Hearing impairment
6541856 Phản ứng chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541856 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ05 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Slow reflexes/responses
6541857 Cử động không tự chủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541857 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ06 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Involuntary movements
6541858 Nuốt thở khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541858 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ07 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Difficulty swallowing and breathing
6541859 Cứng khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541859 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ08 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Joint stiffness
6541860 Cơ nhục mềm nhẽo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541860 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ09 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Flaccid muscles
6541861 Họng có tiếng đờm khò khè Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541861 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ10 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Phlegm rale in the throat
6541862 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541862 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03). U55.612.03.Đ11 Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541863 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541863 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.612.04). U55.612.04.Đ00 Thể khác (U55.612.04) QD-3080-2025 I Symptom
6541864 Gân xương mềm yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541864 — Chứng trạng (triệu chứng): Gân xương mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ01 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Weak tendons and bones
6541865 Chậm phát dục Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541865 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm phát dục; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ02 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Delayed development
6541866 Thóp lâu liền Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541866 — Chứng trạng (triệu chứng): Thóp lâu liền; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ03 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Delayed fontanelle closure
6541867 Cổ mềm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541867 — Chứng trạng (triệu chứng): Cổ mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ04 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Floppy neck
6541868 Lưng mềm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541868 — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng mềm; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc(U55.613.01). U55.613.01.Đ05 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Limp/weak back
6541869 Chậm ngồi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541869 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm ngồi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ06 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Delayed sitting
6541870 Chậm đứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541870 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ07 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Delayed standing
6541871 Chậm đi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541871 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm đi; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ08 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Delayed walking
6541872 Cử động chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541872 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ09 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Slow movements
6541873 Chân co rút khi đứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541873 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân co rút khi đứng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ10 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Leg contracture upon standing
6541874 Mặt co kéo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541874 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ11 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Facial spasm/twitching
6541875 Mắt co kéo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541875 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt co kéo; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ12 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Eye spasm/twitching
6541876 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541876 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ13 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541877 Chậm mọc răng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541877 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm mọc răng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ14 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Delayed teething
6541878 Dễ lên cơn co giật Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541878 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ lên cơn co giật; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ15 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Prone to convulsions
6541879 Bước đi không thẳng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541879 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.K01 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Unsteady gait
6541880 Nói không rõ tiếng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541880 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói không rõ tiếng; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.K02 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Unclear speech
6541881 Ngủ không yên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541881 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.K03 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Restless sleep
6541882 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541882 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can thận bất túc (U55.613.01). U55.613.01.Đ16 Thể can thận bất túc (U55.613.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541883 Tinh thần đần độn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541883 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ01 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Mental dullness
6541884 Chậm nói Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541884 — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm nói; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ02 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Delayed speech
6541885 Nói ngọng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541885 — Chứng trạng (triệu chứng): Nói ngọng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ03 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Dysarthria/slurred speech
6541886 Miệng chảy dãi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541886 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng chảy dãi; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ04 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Drooling
6541887 Biếng ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541887 — Chứng trạng (triệu chứng): Biếng ăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ05 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Anorexia/loss of appetite
6541888 Nhai bú vô lực Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541888 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhai bú vô lực; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ06 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Weak suckling and chewing
6541889 Nuốt khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541889 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt khó; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ07 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Dysphagia
6541890 Tứ chi mềm yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541890 — Chứng trạng (triệu chứng): Tứ chi mềm yếu; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ08 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Weak and flaccid limbs
6541891 Cử động khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541891 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động khó khăn; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ09 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Difficulty with movements
6541892 Cơ nhục mềm nhẽo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541892 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ10 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Flaccid muscles
6541893 Bước đi không thẳng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541893 — Chứng trạng (triệu chứng): Bước đi không thẳng; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.K01 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Unsteady gait
6541894 Tóc mọc chậm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541894 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc mọc chậm; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.K02 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Delayed hair growth
6541895 Cử động chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541895 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.K03 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Slow movements
6541896 Tóc vàng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541896 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc vàng khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.K04 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Dry yellow hair
6541897 Tóc khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541897 — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc khô; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.K05 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Dry hair
6541898 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541898 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tâm tỳ hư (U55.613.02). U55.613.02.Đ11 Thể tâm tỳ hư (U55.613.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541899 Tinh thần mờ tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541899 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ01 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Mental obtundation
6541900 Có cơn động kinh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541900 — Chứng trạng (triệu chứng): Có cơn động kinh; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ02 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Epileptic seizures
6541901 Thất ngôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541901 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ03 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Aphasia
6541902 Nghe kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541902 — Chứng trạng (triệu chứng): Nghe kém; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ04 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Hearing impairment
6541903 Phản ứng chậm chạp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541903 — Chứng trạng (triệu chứng): Phản ứng chậm chạp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ05 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Slow reflexes/responses
6541904 Cử động không tự chủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541904 — Chứng trạng (triệu chứng): Cử động không tự chủ; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ06 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Involuntary movements
6541905 Nuốt thở khó khăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541905 — Chứng trạng (triệu chứng): Nuốt thở khó khăn; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ07 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Difficulty swallowing and breathing
6541906 Cứng khớp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541906 — Chứng trạng (triệu chứng): Cứng khớp; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ08 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Joint stiffness
6541907 Cơ nhục mềm nhẽo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541907 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục mềm nhẽo; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ09 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Flaccid muscles
6541908 Họng có tiếng đờm khò khè Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541908 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng có tiếng đờm khò khè; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ10 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Phlegm rale in the throat
6541909 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541909 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03). U55.613.03.Đ11 Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541910 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541910 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U55.613.04). U55.613.04.Đ00 Thể khác (U55.613.04) QD-3080-2025 I Symptom
6541911 Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541911 — Chứng trạng (triệu chứng): Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ01 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Night fever, resolved or only mild fever by morning
6541912 Tinh thần mờ tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541912 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mờ tối; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ02 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Mental obtundation
6541913 Nhận biết kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541913 — Chứng trạng (triệu chứng): Nhận biết kém; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ03 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Poor awareness/cognition
6541914 Vật vã Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541914 — Chứng trạng (triệu chứng): Vật vã; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ04 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Agitation/thrashing
6541915 Run giật Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541915 — Chứng trạng (triệu chứng): Run giật; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ05 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Tremor and jerking
6541916 Mất ngủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541916 — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ06 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Insomnia
6541917 Quấy khóc Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541917 — Chứng trạng (triệu chứng): Quấy khóc; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ07 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Fussiness and crying
6541918 Không có mồ hôi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541918 — Chứng trạng (triệu chứng): Không có mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ08 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Absence of sweating
6541919 Người gầy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541919 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ09 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Thin/emaciated body
6541920 Miệng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541920 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ10 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Dry mouth
6541921 Môi đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541921 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ11 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Red lips
6541922 Nằm yên, ít cử động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541922 — Chứng trạng (triệu chứng): Nằm yên, ít cử động; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ12 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Lying still with minimal movement
6541923 Chân tay co cứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541923 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ13 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Stiff and rigid extremities
6541924 Tay chân xoắn vặn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541924 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân xoắn vặn; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ14 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Twisting/writhing of the extremities
6541925 Co giật Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541925 — Chứng trạng (triệu chứng): Co giật; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ15 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Convulsions
6541926 Lòng bàn chân tay nóng đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541926 — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn chân tay nóng đỏ; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ16 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Hot and red palms and soles
6541927 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541927 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ17 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Constipation
6541928 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541928 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ18 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Yellow urine
6541929 La hét Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541929 — Chứng trạng (triệu chứng): La hét; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.K01 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Screaming/crying out
6541930 Phiền nhiệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541930 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.K02 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Vexing heat
6541931 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541931 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U50.481.01). U50.481.01.Đ19 Thể âm hư (U50.481.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541932 Tinh thần đần độn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541932 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần đần độn; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ01 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Mental dullness
6541933 Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541933 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ02 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Alternating pale and red facial complexion
6541934 Thất vận ngôn (không nói được) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541934 — Chứng trạng (triệu chứng): Thất vận ngôn (không nói được); Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ03 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Motor aphasia (inability to speak)
6541935 Chân tay co cứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541935 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ04 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Stiff and rigid extremities
6541936 Liệt tay chân Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541936 — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt tay chân; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ05 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Limb paralysis
6541937 Không ngồi được Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541937 — Chứng trạng (triệu chứng): Không ngồi được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ06 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Unable to sit
6541938 Không đứng được Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541938 — Chứng trạng (triệu chứng): Không đứng được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ07 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Unable to stand
6541939 Không đi được Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541939 — Chứng trạng (triệu chứng): Không đi được; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ08 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Unable to walk
6541940 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541940 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02). U50.481.02.Đ09 Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541941 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541941 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.481.03). U50.481.03.Đ00 Thể khác (U50.481.03) QD-3080-2025 I Symptom
6541942 Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541942 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ01 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Sallow and lackluster facial complexion
6541943 Người gầy gò Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541943 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy gò; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ02 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Emaciated body
6541944 Tinh thần mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541944 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ03 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Mental fatigue
6541945 Dễ tức giận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541945 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tức giận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ04 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Easily angered
6541946 Lông tóc thưa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541946 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ05 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Sparse hair
6541947 Ăn uống ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541947 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ06 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Reduced food intake
6541948 Ăn nhiều dễ đói Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541948 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều dễ đói; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ07 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Easily hungry despite eating much
6541949 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541949 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ08 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Loose stools
6541950 Đại tiện bí Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541950 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ09 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Constipation/difficulty defecating
6541951 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541951 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01). U53.071.01.Đ10 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541952 Người gầy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541952 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ01 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Thin/emaciated body
6541953 Sắc mặt vàng tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541953 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng tối; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ02 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Dull yellow facial complexion
6541954 Tinh thần hay phiền não Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541954 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần hay phiền não; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ03 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Mental distress/irritability
6541955 Dễ kích động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541955 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ kích động; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ04 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Easily agitated
6541956 Ngủ không yên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541956 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ05 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Restless sleep
6541957 Có các hành động khác thường Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541957 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hành động khác thường; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ06 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Abnormal behaviors
6541958 Lông tóc thưa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541958 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ07 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Sparse hair
6541959 Ăn uống ít hoặc nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541959 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít hoặc nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ08 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Reduced or increased food intake
6541960 Bụng chướng to, nổi gân xanh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541960 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng to, nổi gân xanh; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ09 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Abdominal distension with visible blue veins
6541961 Đại tiện nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541961 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ10 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Frequent defecation
6541962 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541962 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam tích (U53.071.02). U53.071.02.Đ11 Thể Cam tích (U53.071.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541963 Người tiêu gầy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541963 — Chứng trạng (triệu chứng): Người tiêu gầy; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ01 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Severely wasted/emaciated body
6541964 Vẻ mặt cụ già Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541964 — Chứng trạng (triệu chứng): Vẻ mặt cụ già; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ02 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Elderly/wizened facial appearance
6541965 Da khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541965 — Chứng trạng (triệu chứng): Da khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ03 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Dry skin
6541966 Tinh thần mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541966 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ04 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Mental fatigue
6541967 Có lúc hạ thân nhiệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541967 — Chứng trạng (triệu chứng): Có lúc hạ thân nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ05 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Intermittent hypothermia
6541968 Mắt mờ hoặc có màng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541968 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt mờ hoặc có màng; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ06 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Blurred vision or corneal opacity
6541969 Lông tóc khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541969 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ07 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Dry hair and body hair
6541970 Tiếng khóc nhỏ yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541970 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng khóc nhỏ yếu; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ08 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Weak cry
6541971 Cơ teo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541971 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ teo; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ09 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Muscle atrophy
6541972 Da bọc xương Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541972 — Chứng trạng (triệu chứng): Da bọc xương; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ10 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Skin and bones/severe emaciation
6541973 Ngửi không muốn ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541973 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngửi không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ11 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Loss of appetite at the smell of food
6541974 Bụng lõm lòng thuyền Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541974 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng lõm lòng thuyền; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ12 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Scaphoid/boat-shaped abdomen
6541975 Đại tiện phân khuôn bé Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541975 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân khuôn bé; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ13 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Small-caliber stools
6541976 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541976 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ14 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Loose stools
6541977 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541977 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03). U53.071.03.Đ15 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541978 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541978 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.071.04). U53.071.04.Đ00 Thể khác (U53.071.04) QD-3080-2025 I Symptom
6541979 Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541979 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải, kém tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ01 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Sallow and lackluster facial complexion
6541980 Người gầy gò Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541980 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy gò; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ02 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Emaciated body
6541981 Tinh thần mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541981 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ03 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Mental fatigue
6541982 Dễ tức giận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541982 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tức giận; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ04 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Easily angered
6541983 Lông tóc thưa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541983 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ05 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Sparse hair
6541984 Ăn uống ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541984 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ06 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Reduced food intake
6541985 Ăn nhiều dễ đói Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541985 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều dễ đói; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ07 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Easily hungry despite eating much
6541986 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541986 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ08 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Loose stools
6541987 Đại tiện bí Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541987 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ09 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Constipation/difficulty defecating
6541988 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541988 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01). U53.072.01.Đ10 Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6541989 Người gầy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541989 — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ01 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Thin/emaciated body
6541990 Sắc mặt vàng tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541990 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng tối; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ02 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Dull yellow facial complexion
6541991 Tinh thần hay phiền não Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541991 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần hay phiền não; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ03 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Mental distress/irritability
6541992 Dễ kích động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541992 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ kích động; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ04 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Easily agitated
6541993 Ngủ không yên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541993 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ05 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Restless sleep
6541994 Có các hành động khác thường Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541994 — Chứng trạng (triệu chứng): Có các hành động khác thường; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ06 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Abnormal behaviors
6541995 Lông tóc thưa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541995 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc thưa; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ07 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Sparse hair
6541996 Ăn uống ít hoặc nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541996 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống ít hoặc nhiều; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ08 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Reduced or increased food intake
6541997 Bụng chướng to, nổi gân xanh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541997 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng chướng to, nổi gân xanh; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ09 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Abdominal distension with visible blue veins
6541998 Đại tiện nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541998 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nhiều; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ10 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Frequent defecation
6541999 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6541999 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể cam tích (U53.072.02). U53.072.02.Đ11 Thể cam tích (U53.072.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542000 Người tiêu gầy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542000 — Chứng trạng (triệu chứng): Người tiêu gầy; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ01 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Severely wasted/emaciated body
6542001 Vẻ mặt cụ già Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542001 — Chứng trạng (triệu chứng): Vẻ mặt cụ già; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ02 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Elderly/wizened facial appearance
6542002 Da khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542002 — Chứng trạng (triệu chứng): Da khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ03 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Dry skin
6542003 Tinh thần mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542003 — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ04 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Mental fatigue
6542004 Có lúc hạ thân nhiệt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542004 — Chứng trạng (triệu chứng): Có lúc hạ thân nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ05 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Intermittent hypothermia
6542005 Mắt mờ hoặc có màng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542005 — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt mờ hoặc có màng; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ06 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Blurred vision or corneal opacity
6542006 Lông tóc khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542006 — Chứng trạng (triệu chứng): Lông tóc khô; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ07 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Dry hair and body hair
6542007 Tiếng khóc nhỏ yếu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542007 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng khóc nhỏ yếu; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ08 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Weak cry
6542008 Cơ teo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542008 — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ teo; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ09 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Muscle atrophy
6542009 Da bọc xương Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542009 — Chứng trạng (triệu chứng): Da bọc xương; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ10 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Skin and bones/severe emaciation
6542010 Ngửi không muốn ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542010 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngửi không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ11 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Loss of appetite at the smell of food
6542011 Bụng lõm lòng thuyền Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542011 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng lõm lòng thuyền; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ12 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Scaphoid/boat-shaped abdomen
6542012 Đại tiện phân khuôn bé Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542012 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân khuôn bé; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ13 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Small-caliber stools
6542013 Đại tiện nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542013 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ14 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Loose stools
6542014 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542014 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03). U53.072.03.Đ15 Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542015 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542015 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.072.04). U53.072.04.Đ00 Thể khác (U53.072.04) QD-3080-2025 I Symptom
6542016 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542016 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị (U60.471.01). U60.471.01.Đ00 Thể can khí phạm vị (U60.471.01) QD-3080-2025 I Symptom
6542017 Đau bụng vùng thượng vị thành cơn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542017 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng vùng thượng vị thành cơn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). U60.471.01.01.Đ01 Thể khí trệ (U60.471.01.01) QD-3080-2025 I Paroxysmal epigastric pain
6542018 Đau lan ra mạn sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542018 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra mạn sườn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). U60.471.01.01.Đ02 Thể khí trệ (U60.471.01.01) QD-3080-2025 I Pain radiating to the hypochondrium
6542019 Có khi đau lan ra sau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542019 — Chứng trạng (triệu chứng): Có khi đau lan ra sau lưng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). U60.471.01.01.Đ03 Thể khí trệ (U60.471.01.01) QD-3080-2025 I Sometimes pain radiating to the back
6542020 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542020 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). U60.471.01.01.Đ04 Thể khí trệ (U60.471.01.01) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6542021 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542021 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). U60.471.01.01.Đ05 Thể khí trệ (U60.471.01.01) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542022 Hay ợ chua Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542022 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). U60.471.01.01.Đ06 Thể khí trệ (U60.471.01.01) QD-3080-2025 I Frequent acid reflux
6542023 Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542023 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). U60.471.01.01.Đ07 Thể khí trệ (U60.471.01.01) QD-3080-2025 I Belching, pain relieved by belching
6542024 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542024 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.01.01). U60.471.01.01.Đ08 Thể khí trệ (U60.471.01.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542025 Đau thượng vị nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542025 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). U60.471.01.02.Đ01 Thể hoả uất (U60.471.01.02) QD-3080-2025 I Severe epigastric pain
6542026 Đau nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542026 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nóng rát; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). U60.471.01.02.Đ02 Thể hoả uất (U60.471.01.02) QD-3080-2025 I Burning pain
6542027 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542027 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). U60.471.01.02.Đ03 Thể hoả uất (U60.471.01.02) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542028 Miệng khô đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542028 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). U60.471.01.02.Đ04 Thể hoả uất (U60.471.01.02) QD-3080-2025 I Dry and bitter taste in mouth
6542029 Ợ chua nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542029 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). U60.471.01.02.Đ05 Thể hoả uất (U60.471.01.02) QD-3080-2025 I Frequent acid reflux
6542030 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542030 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.01.02). U60.471.01.02.Đ06 Thể hoả uất (U60.471.01.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542031 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542031 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ01 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Severe pain at a fixed location in the epigastric region
6542032 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542032 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ02 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542033 Nôn ra máu (thể cấp) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542033 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ03 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Hematemesis (acute type)
6542034 Đi ngoài phân đen (thể cấp) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542034 — Chứng trạng (triệu chứng): Đi ngoài phân đen (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ04 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Melena/black stools (acute type)
6542035 Người mệt mỏi (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542035 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ05 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Fatigue (chronic type)
6542036 Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542036 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ06 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Pale facial complexion (chronic type)
6542037 Môi nhợt (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542037 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ07 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Pale lips (chronic type)
6542038 Chân tay lạnh (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542038 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ08 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Cold extremities (chronic type)
6542039 Ra mồ hôi (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542039 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ09 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Sweating (chronic type)
6542040 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542040 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.01.03). U60.471.01.03.Đ10 Thể huyết ứ (U60.471.01.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542041 Đau thượng vị âm ỉ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542041 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ01 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Dull epigastric pain
6542042 Đau liên miên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542042 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên miên; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ02 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Continuous pain
6542043 Gặp lạnh đau tăng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542043 — Chứng trạng (triệu chứng): Gặp lạnh đau tăng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ03 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Pain worsens with cold exposure
6542044 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542044 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ04 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6542045 Tay chân lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542045 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ05 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Cold extremities
6542046 Nôn nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542046 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ06 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Frequent vomiting
6542047 Nôn ra nước trong Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542047 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ07 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Vomiting clear fluid
6542048 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542048 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ08 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Poor appetite
6542049 Thích ăn đồ ấm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542049 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ăn đồ ấm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ09 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Preference for warm/hot food
6542050 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542050 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ10 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6542051 Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542051 — Chứng trạng (triệu chứng): Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ11 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Pain relieved by massage and warm compress
6542052 Đại tiện lỏng nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542052 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ12 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Loose watery stools
6542053 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542053 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02). U60.471.02.Đ13 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542054 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542054 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.471.03). U60.471.03.Đ00 Thể khác (U60.471.03) QD-3080-2025 I Symptom
6542055 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542055 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01). U60.471.6.01.Đ00 Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01) QD-3080-2025 I Symptom
6542056 Đau bụng vùng thượng vị thành cơn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542056 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng vùng thượng vị thành cơn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). U60.471.6.01.01.Đ01 Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) QD-3080-2025 I Paroxysmal epigastric pain
6542057 Đau lan ra mạn sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542057 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra mạn sườn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). U60.471.6.01.01.Đ02 Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) QD-3080-2025 I Pain radiating to the hypochondrium
6542058 Có khi đau lan ra sau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542058 — Chứng trạng (triệu chứng): Có khi đau lan ra sau lưng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). U60.471.6.01.01.Đ03 Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) QD-3080-2025 I Sometimes pain radiating to the back
6542059 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542059 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). U60.471.6.01.01.Đ04 Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6542060 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542060 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). U60.471.6.01.01.Đ05 Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542061 Hay ợ chua Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542061 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). U60.471.6.01.01.Đ06 Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) QD-3080-2025 I Frequent acid reflux
6542062 Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542062 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). U60.471.6.01.01.Đ07 Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) QD-3080-2025 I Belching, pain relieved by belching
6542063 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542063 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.6.01.01). U60.471.6.01.01.Đ08 Thể khí trệ (U60.471.6.01.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542064 Đau thượng vị nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542064 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). U60.471.6.01.02.Đ01 Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) QD-3080-2025 I Severe epigastric pain
6542065 Đau nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542065 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nóng rát; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). U60.471.6.01.02.Đ02 Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) QD-3080-2025 I Burning pain
6542066 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542066 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). U60.471.6.01.02.Đ03 Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542067 Miệng khô đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542067 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). U60.471.6.01.02.Đ04 Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) QD-3080-2025 I Dry and bitter taste in mouth
6542068 Ợ chua nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542068 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). U60.471.6.01.02.Đ05 Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) QD-3080-2025 I Frequent acid reflux
6542069 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542069 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.6.01.02). U60.471.6.01.02.Đ06 Thể hoả uất (U60.471.6.01.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542070 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542070 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ01 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Severe pain at a fixed location in the epigastric region
6542071 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542071 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ02 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542072 Nôn ra máu (thể cấp) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542072 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ03 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Hematemesis (acute type)
6542073 Đi ngoài phân đen (thể cấp) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542073 — Chứng trạng (triệu chứng): Đi ngoài phân đen (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ04 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Melena/black stools (acute type)
6542074 Người mệt mỏi (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542074 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ05 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Fatigue (chronic type)
6542075 Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542075 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ06 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Pale facial complexion (chronic type)
6542076 Môi nhợt (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542076 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ07 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Pale lips (chronic type)
6542077 Chân tay lạnh (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542077 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ08 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Cold extremities (chronic type)
6542078 Ra mồ hôi (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542078 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ09 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Sweating (chronic type)
6542079 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542079 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03). U60.471.6.01.03.Đ10 Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542080 Đau thượng vị âm ỉ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542080 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ01 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Dull epigastric pain
6542081 Đau liên miên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542081 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên miên; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ02 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Continuous pain
6542082 Gặp lạnh đau tăng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542082 — Chứng trạng (triệu chứng): Gặp lạnh đau tăng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ03 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Pain worsens with cold exposure
6542083 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542083 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ04 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6542084 Tay chân lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542084 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ05 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Cold extremities
6542085 Nôn nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542085 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ06 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Frequent vomiting
6542086 Nôn ra nước trong Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542086 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ07 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Vomiting clear fluid
6542087 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542087 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ08 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Poor appetite
6542088 Thích ăn đồ ấm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542088 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ăn đồ ấm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ09 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Preference for warm/hot food
6542089 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542089 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ10 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6542090 Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542090 — Chứng trạng (triệu chứng): Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ11 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Pain relieved by massage and warm compress
6542091 Đại tiện lỏng nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542091 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn(U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ12 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Loose watery stools
6542092 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542092 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02). U60.471.6.02.Đ13 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542093 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542093 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.471.6.03). U60.471.6.03.Đ00 Thể khác (U60.471.6.03) QD-3080-2025 I Symptom
6542094 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542094 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01). U60.471.9.01.Đ00 Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01) QD-3080-2025 I Symptom
6542095 Đau bụng vùng thượng vị thành cơn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542095 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng vùng thượng vị thành cơn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). U60.471.9.01.01.Đ01 Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) QD-3080-2025 I Paroxysmal epigastric pain
6542096 Đau lan ra mạn sườn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542096 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra mạn sườn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). U60.471.9.01.01.Đ02 Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) QD-3080-2025 I Pain radiating to the hypochondrium
6542097 Có khi đau lan ra sau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542097 — Chứng trạng (triệu chứng): Có khi đau lan ra sau lưng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). U60.471.9.01.01.Đ03 Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) QD-3080-2025 I Sometimes pain radiating to the back
6542098 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542098 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). U60.471.9.01.01.Đ04 Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6542099 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542099 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). U60.471.9.01.01.Đ05 Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542100 Hay ợ chua Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542100 — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). U60.471.9.01.01.Đ06 Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) QD-3080-2025 I Frequent acid reflux
6542101 Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542101 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hợi, khi ợ hơi được thì đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). U60.471.9.01.01.Đ07 Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) QD-3080-2025 I Belching, pain relieved by belching
6542102 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542102 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ (U60.471.9.01.01). U60.471.9.01.01.Đ08 Thể khí trệ (U60.471.9.01.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542103 Đau thượng vị nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542103 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). U60.471.9.01.02.Đ01 Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) QD-3080-2025 I Severe epigastric pain
6542104 Đau nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542104 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nóng rát; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). U60.471.9.01.02.Đ02 Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) QD-3080-2025 I Burning pain
6542105 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542105 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). U60.471.9.01.02.Đ03 Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542106 Miệng khô đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542106 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). U60.471.9.01.02.Đ04 Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) QD-3080-2025 I Dry and bitter taste in mouth
6542107 Ợ chua nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542107 — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua nhiều; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). U60.471.9.01.02.Đ05 Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) QD-3080-2025 I Frequent acid reflux
6542108 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542108 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể hoả uất (U60.471.9.01.02). U60.471.9.01.02.Đ06 Thể hoả uất (U60.471.9.01.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542109 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542109 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ01 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Severe pain at a fixed location in the epigastric region
6542110 Đau cự án Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542110 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ02 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Tenderness on palpation
6542111 Nôn ra máu (thể cấp) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542111 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ03 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Hematemesis (acute type)
6542112 Đi ngoài phân đen (thể cấp) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542112 — Chứng trạng (triệu chứng): Đi ngoài phân đen (thể cấp); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ04 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Melena/black stools (acute type)
6542113 Người mệt mỏi (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542113 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ05 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Fatigue (chronic type)
6542114 Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542114 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt nhạt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ06 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Pale facial complexion (chronic type)
6542115 Môi nhợt (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542115 — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ07 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Pale lips (chronic type)
6542116 Chân tay lạnh (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542116 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ08 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Cold extremities (chronic type)
6542117 Ra mồ hôi (thể hoãn) Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542117 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi (thể hoãn); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ09 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Sweating (chronic type)
6542118 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542118 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03). U60.471.9.01.03.Đ10 Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542119 Đau thượng vị âm ỉ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542119 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau thượng vị âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ01 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Dull epigastric pain
6542120 Đau liên miên Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542120 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau liên miên; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ02 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Continuous pain
6542121 Gặp lạnh đau tăng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542121 — Chứng trạng (triệu chứng): Gặp lạnh đau tăng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ03 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Pain worsens with cold exposure
6542122 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542122 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ04 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6542123 Tay chân lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542123 — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ05 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Cold extremities
6542124 Nôn nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542124 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ06 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Frequent vomiting
6542125 Nôn ra nước trong Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542125 — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ07 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Vomiting clear fluid
6542126 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542126 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ08 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Poor appetite
6542127 Thích ăn đồ ấm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542127 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích ăn đồ ấm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ09 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Preference for warm/hot food
6542128 Bụng đầy chướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542128 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy chướng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ10 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6542129 Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542129 — Chứng trạng (triệu chứng): Khi đau thích xoa bóp, chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ11 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Pain relieved by massage and warm compress
6542130 Đại tiện lỏng nát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542130 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nát; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.9.02.Đ12 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Loose watery stools
6542131 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542131 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02). U60.471.6.02.Đ13 Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542132 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542132 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.471.9.03). U60.471.9.03.Đ00 Thể khác (U60.471.9.03) QD-3080-2025 I Symptom
6542133 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542133 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). U50.101.01.Đ01 Thể khí ngưng (U50.101.01) QD-3080-2025 I Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542134 Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542134 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). U50.101.01.Đ02 Thể khí ngưng (U50.101.01) QD-3080-2025 I Oppressive pain worsens with emotional agitation and anger
6542135 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542135 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). U50.101.01.Đ03 Thể khí ngưng (U50.101.01) QD-3080-2025 I Fatigue
6542136 Ăn uống kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542136 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống kém; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). U50.101.01.Đ04 Thể khí ngưng (U50.101.01) QD-3080-2025 I Poor dietary intake
6542137 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542137 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). U50.101.01.Đ05 Thể khí ngưng (U50.101.01) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6542138 Nước tiểu vàng khi gắng sức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542138 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng khi gắng sức; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). U50.101.01.Đ06 Thể khí ngưng (U50.101.01) QD-3080-2025 I Yellow urine on exertion
6542139 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542139 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.101.01). U50.101.01.Đ07 Thể khí ngưng (U50.101.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542140 Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542140 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). U50.101.02.Đ01 Thể huyết ứ (U50.101.02) QD-3080-2025 I Fixed right hypochondriac pain, non-migratory
6542141 Cảm giác đau như kim châm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542141 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). U50.101.02.Đ02 Thể huyết ứ (U50.101.02) QD-3080-2025 I Needle-like pain sensation
6542142 Triệu chứng đau thường tăng về đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542142 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng đau thường tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). U50.101.02.Đ03 Thể huyết ứ (U50.101.02) QD-3080-2025 I Pain typically worsens at night
6542143 Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542143 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). U50.101.02.Đ04 Thể huyết ứ (U50.101.02) QD-3080-2025 I Palpable firm mass in the right hypochondrium
6542144 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542144 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.101.02). U50.101.02.Đ05 Thể huyết ứ (U50.101.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542145 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542145 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ01 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542146 Ngực đầy tức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542146 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ02 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Chest fullness and oppression
6542147 Sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542147 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ03 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Fever
6542148 Da vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542148 — Chứng trạng (triệu chứng): Da vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ04 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Jaundice/yellow skin
6542149 Củng mạc mắt vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542149 — Chứng trạng (triệu chứng): Củng mạc mắt vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ05 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Scleral icterus
6542150 Ăn kém, không muốn ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542150 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém, không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ06 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Poor appetite, anorexia
6542151 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542151 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ07 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6542152 Buồn nôn, nôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542152 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn, nôn; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ08 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Nausea and vomiting
6542153 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542153 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ09 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Yellow urine
6542154 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542154 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ10 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Constipation
6542155 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542155 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03). U50.101.03.Đ11 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542156 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542156 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ01 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542157 Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542157 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ02 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with physical exertion and fatigue
6542158 Ăn uống kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542158 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống kém; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ03 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Poor dietary intake
6542159 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542159 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ04 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6542160 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542160 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ05 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Dry throat
6542161 Miệng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542161 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ06 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Dry mouth
6542162 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542162 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ07 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Constipation
6542163 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542163 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ08 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Yellow urine
6542164 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542164 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04). U50.101.04.Đ09 Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542165 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542165 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.101.05). U50.101.05.Đ00 Thể khác (U50.101.05) QD-3080-2025 I Symptom
6542166 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542166 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). U50.102.01.Đ01 Thể khí ngưng (U50.102.01) QD-3080-2025 I Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542167 Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542167 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng đau tức tăng khi kích động, tức giận; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). U50.102.01.Đ02 Thể khí ngưng (U50.102.01) QD-3080-2025 I Oppressive pain worsens with emotional agitation and anger
6542168 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542168 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). U50.102.01.Đ03 Thể khí ngưng (U50.102.01) QD-3080-2025 I Fatigue
6542169 Ăn uống kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542169 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống kém; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). U50.102.01.Đ04 Thể khí ngưng (U50.102.01) QD-3080-2025 I Poor dietary intake
6542170 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542170 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). U50.102.01.Đ05 Thể khí ngưng (U50.102.01) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6542171 Nước tiểu vàng khi gắng sức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542171 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng khi gắng sức; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). U50.102.01.Đ06 Thể khí ngưng (U50.102.01) QD-3080-2025 I Yellow urine on exertion
6542172 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542172 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí ngưng (U50.102.01). U50.102.01.Đ07 Thể khí ngưng (U50.102.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542173 Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542173 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). U50.102.02.Đ01 Thể huyết ứ (U50.102.02) QD-3080-2025 I Fixed right hypochondriac pain, non-migratory
6542174 Cảm giác đau như kim châm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542174 — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác đau như kim châm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). U50.102.02.Đ02 Thể huyết ứ (U50.102.02) QD-3080-2025 I Needle-like pain sensation
6542175 Triệu chứng đau thường tăng về đêm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542175 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng đau thường tăng về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). U50.102.02.Đ03 Thể huyết ứ (U50.102.02) QD-3080-2025 I Pain typically worsens at night
6542176 Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542176 — Chứng trạng (triệu chứng): Sờ thấy khối rắn ở hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). U50.102.02.Đ04 Thể huyết ứ (U50.102.02) QD-3080-2025 I Palpable firm mass in the right hypochondrium
6542177 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542177 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U50.102.02). U50.102.02.Đ05 Thể huyết ứ (U50.102.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542178 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542178 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ01 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542179 Ngực đầy tức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542179 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực đầy tức; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ02 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Chest fullness and oppression
6542180 Sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542180 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ03 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Fever
6542181 Da vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542181 — Chứng trạng (triệu chứng): Da vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ04 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Jaundice/yellow skin
6542182 Củng mạc mắt vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542182 — Chứng trạng (triệu chứng): Củng mạc mắt vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ05 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Scleral icterus
6542183 Ăn kém, không muốn ăn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542183 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém, không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ06 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Poor appetite, anorexia
6542184 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542184 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ07 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6542185 Buồn nôn, nôn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542185 — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn, nôn; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ08 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Nausea and vomiting
6542186 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542186 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ09 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Yellow urine
6542187 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542187 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ10 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Constipation
6542188 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542188 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03). U50.102.03.Đ11 Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542189 Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542189 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức nặng ở vùng hạ sườn phải; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ01 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Heavy oppressive pain in the right hypochondrium
6542190 Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542190 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng tăng lên khi lao lực, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ02 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with physical exertion and fatigue
6542191 Ăn uống kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542191 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống kém; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ03 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Poor dietary intake
6542192 Miệng đắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542192 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ04 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Bitter taste in mouth
6542193 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542193 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ05 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Dry throat
6542194 Miệng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542194 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ06 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Dry mouth
6542195 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542195 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ07 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Constipation
6542196 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542196 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ08 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Yellow urine
6542197 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542197 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04). U50.102.04.Đ09 Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542198 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542198 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.102.05). U50.102.05.Đ00 Thể khác (U50.102.05) QD-3080-2025 I Symptom
6542199 Ho nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542199 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ01 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Frequent cough
6542200 Tiếng ho nặng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542200 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng ho nặng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ02 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Heavy cough sound
6542201 Họng đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542201 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ03 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Sore throat
6542202 Đàm đặc, đàm vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542202 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm đặc, đàm vàng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ04 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Thick yellow sputum
6542203 Sốt cao Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542203 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ05 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I High fever
6542204 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542204 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ06 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Headache
6542205 Toàn thân đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542205 — Chứng trạng (triệu chứng): Toàn thân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ07 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Generalized body aches
6542206 Miệng khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542206 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ08 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Thirst
6542207 Nước mũi vàng đục Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542207 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi vàng đục; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ09 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Yellow turbid nasal discharge
6542208 Ra mồ hôi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542208 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ10 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Sweating
6542209 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542209 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ11 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6542210 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542210 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.232.01). U59.232.01.Đ12 Thể phong nhiệt (U59.232.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542211 Ho Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542211 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ01 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Cough
6542212 Khàn tiếng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542212 — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn tiếng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ02 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Hoarseness
6542213 Đàm sắc trắng, trong loãng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542213 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm sắc trắng, trong loãng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ03 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I White thin clear sputum
6542214 Đàm dễ khạc Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542214 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm dễ khạc; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ04 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Easily expectorated sputum
6542215 Sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542215 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ05 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Fever
6542216 Toàn thân đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542216 — Chứng trạng (triệu chứng): Toàn thân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ06 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Generalized body aches
6542217 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542217 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ07 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Headache
6542218 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542218 — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ08 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Clear nasal discharge
6542219 Tắc mũi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542219 — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ09 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Nasal congestion
6542220 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542220 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ10 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6542221 Không ra mồ hôi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542221 — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ11 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I No sweating
6542222 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542222 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.232.02). U59.232.02.Đ12 Thể phong hàn (U59.232.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542223 Ho khan Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542223 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). U59.232.03.Đ01 Thể khí táo (U59.232.03) QD-3080-2025 I Dry cough
6542224 Ho lẫn ít đàm trong có tia máu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542224 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho lẫn ít đàm trong có tia máu; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). U59.232.03.Đ02 Thể khí táo (U59.232.03) QD-3080-2025 I Cough with scant clear sputum streaked with blood
6542225 Họng đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542225 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). U59.232.03.Đ03 Thể khí táo (U59.232.03) QD-3080-2025 I Sore throat
6542226 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542226 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). U59.232.03.Đ04 Thể khí táo (U59.232.03) QD-3080-2025 I Dry throat
6542227 Sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542227 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). U59.232.03.Đ05 Thể khí táo (U59.232.03) QD-3080-2025 I Fever
6542228 Mũi khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542228 — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi khô; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). U59.232.03.Đ06 Thể khí táo (U59.232.03) QD-3080-2025 I Dry nose
6542229 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542229 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). U59.232.03.Đ07 Thể khí táo (U59.232.03) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6542230 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542230 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.232.03). U59.232.03.Đ08 Thể khí táo (U59.232.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542231 Ho khạc Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542231 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khạc; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). U59.232.04.Đ01 Thể đàm thấp (U59.232.04) QD-3080-2025 I Productive cough
6542232 Đàm nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542232 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm nhiều; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). U59.232.04.Đ02 Thể đàm thấp (U59.232.04) QD-3080-2025 I Copious sputum
6542233 Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542233 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). U59.232.04.Đ03 Thể đàm thấp (U59.232.04) QD-3080-2025 I White sticky thin or lumpy sputum
6542234 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542234 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). U59.232.04.Đ04 Thể đàm thấp (U59.232.04) QD-3080-2025 I Poor appetite
6542235 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542235 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). U59.232.04.Đ05 Thể đàm thấp (U59.232.04) QD-3080-2025 I Fatigue
6542236 Ngực bụng đầy tức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542236 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy tức; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). U59.232.04.Đ06 Thể đàm thấp (U59.232.04) QD-3080-2025 I Chest and abdominal fullness and oppression
6542237 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542237 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.232.04). U59.232.04.Đ07 Thể đàm thấp (U59.232.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542238 Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542238 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). U59.232.05.Đ01 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) QD-3080-2025 I Chronic or recurrent cough with thin white sputum
6542239 Trời lạnh ho tăng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542239 — Chứng trạng (triệu chứng): Trời lạnh ho tăng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). U59.232.05.Đ02 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) QD-3080-2025 I Cough worsens in cold weather
6542240 Khó thở Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542240 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). U59.232.05.Đ03 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) QD-3080-2025 I Dyspnea
6542241 Đôi khi phải nằm gối cao Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542241 — Chứng trạng (triệu chứng): Đôi khi phải nằm gối cao; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). U59.232.05.Đ04 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) QD-3080-2025 I Sometimes needing to sleep propped up
6542242 Vận động triệu chứng tăng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542242 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động triệu chứng tăng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). U59.232.05.Đ05 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with exertion
6542243 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542243 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05). U59.232.05.Đ06 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542244 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542244 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.232.06). U59.232.06.Đ00 Thể khác (U59.232.06) QD-3080-2025 I Symptom
6542245 Ho nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542245 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ01 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Frequent cough
6542246 Tiếng ho nặng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542246 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng ho nặng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ02 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Heavy cough sound
6542247 Họng đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542247 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ03 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Sore throat
6542248 Đàm đặc, đàm vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542248 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm đặc, đàm vàng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ04 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Thick yellow sputum
6542249 Sốt cao Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542249 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ05 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I High fever
6542250 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542250 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ06 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Headache
6542251 Toàn thân đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542251 — Chứng trạng (triệu chứng): Toàn thân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ07 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Generalized body aches
6542252 Miệng khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542252 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ08 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Thirst
6542253 Nước mũi vàng đục Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542253 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi vàng đục; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ09 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Yellow turbid nasal discharge
6542254 Ra mồ hôi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542254 — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ10 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Sweating
6542255 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542255 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ11 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6542256 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542256 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U59.231.01). U59.231.01.Đ12 Thể phong nhiệt (U59.231.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542257 Ho Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542257 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ01 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Cough
6542258 Khàn tiếng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542258 — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn tiếng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ02 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Hoarseness
6542259 Đàm sắc trắng, trong loãng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542259 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm sắc trắng, trong loãng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ03 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I White thin clear sputum
6542260 Đàm dễ khạc Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542260 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm dễ khạc; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ04 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Easily expectorated sputum
6542261 Sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542261 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ05 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Fever
6542262 Toàn thân đau mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542262 — Chứng trạng (triệu chứng): Toàn thân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ06 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Generalized body aches
6542263 Đau đầu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542263 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ07 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Headache
6542264 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542264 — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ08 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Clear nasal discharge
6542265 Tắc mũi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542265 — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ09 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Nasal congestion
6542266 Sợ lạnh Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542266 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ10 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Aversion to cold
6542267 Không ra mồ hôi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542267 — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ11 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I No sweating
6542268 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542268 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U59.231.02). U59.231.02.Đ12 Thể phong hàn (U59.231.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542269 Ho khan Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542269 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). U59.231.03.Đ01 Thể khí táo (U59.231.03) QD-3080-2025 I Dry cough
6542270 Ho lẫn ít đàm trong có tia máu Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542270 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho lẫn ít đàm trong có tia máu; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). U59.231.03.Đ02 Thể khí táo (U59.231.03) QD-3080-2025 I Cough with scant clear sputum streaked with blood
6542271 Họng đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542271 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). U59.231.03.Đ03 Thể khí táo (U59.231.03) QD-3080-2025 I Sore throat
6542272 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542272 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). U59.231.03.Đ04 Thể khí táo (U59.231.03) QD-3080-2025 I Dry throat
6542273 Sốt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542273 — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). U59.231.03.Đ05 Thể khí táo (U59.231.03) QD-3080-2025 I Fever
6542274 Mũi khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542274 — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi khô; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). U59.231.03.Đ06 Thể khí táo (U59.231.03) QD-3080-2025 I Dry nose
6542275 Sợ gió Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542275 — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). U59.231.03.Đ07 Thể khí táo (U59.231.03) QD-3080-2025 I Aversion to wind
6542276 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542276 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí táo (U59.231.03). U59.231.03.Đ08 Thể khí táo (U59.231.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542277 Ho khạc Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542277 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khạc; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). U59.231.04.Đ01 Thể đàm thấp (U59.231.04) QD-3080-2025 I Productive cough
6542278 Đàm nhiều Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542278 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm nhiều; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). U59.231.04.Đ02 Thể đàm thấp (U59.231.04) QD-3080-2025 I Copious sputum
6542279 Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542279 — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng dính loãng hoặc thành cục; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). U59.231.04.Đ03 Thể đàm thấp (U59.231.04) QD-3080-2025 I White sticky thin or lumpy sputum
6542280 Ăn kém Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542280 — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). U59.231.04.Đ04 Thể đàm thấp (U59.231.04) QD-3080-2025 I Poor appetite
6542281 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542281 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). U59.231.04.Đ05 Thể đàm thấp (U59.231.04) QD-3080-2025 I Fatigue
6542282 Ngực bụng đầy tức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542282 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy tức; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). U59.231.04.Đ06 Thể đàm thấp (U59.231.04) QD-3080-2025 I Chest and abdominal fullness and oppression
6542283 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542283 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U59.231.04). U59.231.04.Đ07 Thể đàm thấp (U59.231.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542284 Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542284 — Chứng trạng (triệu chứng): Ho kéo dài hay tái phát, đàm trắng loãng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). U59.231.05.Đ01 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) QD-3080-2025 I Chronic or recurrent cough with thin white sputum
6542285 Trời lạnh ho tăng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542285 — Chứng trạng (triệu chứng): Trời lạnh ho tăng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). U59.231.05.Đ02 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) QD-3080-2025 I Cough worsens in cold weather
6542286 Khó thở Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542286 — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). U59.231.05.Đ03 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) QD-3080-2025 I Dyspnea
6542287 Đôi khi phải nằm gối cao Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542287 — Chứng trạng (triệu chứng): Đôi khi phải nằm gối cao; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). U59.231.05.Đ04 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) QD-3080-2025 I Sometimes needing to sleep propped up
6542288 Vận động triệu chứng tăng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542288 — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động triệu chứng tăng; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). U59.231.05.Đ05 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with exertion
6542289 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542289 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05). U59.231.05.Đ06 Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542290 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542290 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.231.06). U59.231.06.Đ00 Thể khác (U59.231.06) QD-3080-2025 I Symptom
6542291 Sẩn phù màu trắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542291 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu trắng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.011.01). U61.011.01.Đ01 Thể phong hàn (U61.011.01) QD-3080-2025 I White wheals/urticaria
6542292 Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542292 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.011.01). U61.011.01.Đ02 Thể phong hàn (U61.011.01) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress
6542293 Không khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542293 — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.011.01). U61.011.01.K01 Thể phong hàn (U61.011.01) QD-3080-2025 I No thirst
6542294 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542294 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.011.01). U61.011.01.Đ03 Thể phong hàn (U61.011.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542295 Sẩn phù màu đỏ tươi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542295 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu đỏ tươi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). U61.011.02.Đ01 Thể phong nhiệt (U61.011.02) QD-3080-2025 I Bright red wheals/urticaria
6542296 Ngứa dữ dội Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542296 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa dữ dội; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). U61.011.02.Đ02 Thể phong nhiệt (U61.011.02) QD-3080-2025 I Severe pruritus
6542297 Người nóng, phát sốt, sợ nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542297 — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng, phát sốt, sợ nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). U61.011.02.Đ03 Thể phong nhiệt (U61.011.02) QD-3080-2025 I Feeling hot, fever, heat intolerance
6542298 Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542298 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). U61.011.02.Đ04 Thể phong nhiệt (U61.011.02) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with heat exposure
6542299 Hầu họng sưng, đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542299 — Chứng trạng (triệu chứng): Hầu họng sưng, đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). U61.011.02.Đ05 Thể phong nhiệt (U61.011.02) QD-3080-2025 I Pharyngeal swelling and pain
6542300 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542300 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.011.02). U61.011.02.Đ06 Thể phong nhiệt (U61.011.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542301 Tổn thương màu trắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542301 — Chứng trạng (triệu chứng): Tổn thương màu trắng; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). U61.011.03.Đ01 Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) QD-3080-2025 I White lesions
6542302 Nặng thêm vào chiều tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542302 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng thêm vào chiều tối; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). U61.011.03.Đ02 Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) QD-3080-2025 I Worsens in the evening
6542303 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542303 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). U61.011.03.Đ03 Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) QD-3080-2025 I Fatigue
6542304 Sắc mặt không tươi nhuận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542304 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). U61.011.03.Đ04 Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) QD-3080-2025 I Dull and lackluster facial complexion
6542305 Bệnh tái đi tái lại Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542305 — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh tái đi tái lại; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). U61.011.03.Đ05 Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) QD-3080-2025 I Recurrent disease
6542306 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542306 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.011.03). U61.011.03.Đ06 Thể huyết hư phong táo (U61.011.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542307 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542307 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U61.011.04). U61.011.04.Đ00 Thể khác (U61.011.04) QD-3080-2025 I Symptom
6542308 Sẩn phù màu trắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542308 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu trắng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.012.01). U61.012.01.Đ01 Thể phong hàn (U61.012.01) QD-3080-2025 I White wheals/urticaria
6542309 Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542309 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.012.01). U61.012.01.Đ02 Thể phong hàn (U61.012.01) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress
6542310 Không khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542310 — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.012.01). U61.012.01.K01 Thể phong hàn (U61.012.01) QD-3080-2025 I No thirst
6542311 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542311 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.012.01). U61.012.01.Đ03 Thể phong hàn (U61.012.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542312 Sẩn phù màu đỏ tươi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542312 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu đỏ tươi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). U61.012.02.Đ01 Thể phong nhiệt (U61.012.02) QD-3080-2025 I Bright red wheals/urticaria
6542313 Ngứa dữ dội Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542313 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa dữ dội; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt(U61.012.02). U61.012.02.Đ02 Thể phong nhiệt (U61.012.02) QD-3080-2025 I Severe pruritus
6542314 Người nóng, phát sốt, sợ nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542314 — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng, phát sốt, sợ nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). U61.012.02.Đ03 Thể phong nhiệt (U61.012.02) QD-3080-2025 I Feeling hot, fever, heat intolerance
6542315 Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542315 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). U61.012.02.Đ04 Thể phong nhiệt (U61.012.02) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with heat exposure
6542316 Hầu họng sưng, đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542316 — Chứng trạng (triệu chứng): Hầu họng sưng, đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). U61.012.02.Đ05 Thể phong nhiệt (U61.012.02) QD-3080-2025 I Pharyngeal swelling and pain
6542317 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542317 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.012.02). U61.012.02.Đ06 Thể phong nhiệt (U61.012.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542318 Tổn thương màu trắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542318 — Chứng trạng (triệu chứng): Tổn thương màu trắng; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). U61.012.03.Đ01 Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) QD-3080-2025 I White lesions
6542319 Nặng thêm vào chiều tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542319 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng thêm vào chiều tối; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). U61.012.03.Đ02 Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) QD-3080-2025 I Worsens in the evening
6542320 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542320 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). U61.012.03.Đ03 Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) QD-3080-2025 I Fatigue
6542321 Sắc mặt không tươi nhuận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542321 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). U61.012.03.Đ04 Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) QD-3080-2025 I Dull and lackluster facial complexion
6542322 Bệnh tái đi tái lại Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542322 — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh tái đi tái lại; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). U61.012.03.Đ05 Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) QD-3080-2025 I Recurrent disease
6542323 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542323 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.012.03). U61.012.03.Đ06 Thể huyết hư phong táo (U61.012.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542324 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542324 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U61.012.04). U61.012.04.Đ00 Thể khác (U61.012.04) QD-3080-2025 I Symptom
6542325 Sẩn phù màu trắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542325 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu trắng; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.013.01). U61.013.01.Đ01 Thể phong hàn (U61.013.01) QD-3080-2025 I White wheals/urticaria
6542326 Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542326 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp gió lạnh, giảm khi chườm ấm; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.013.01). U61.013.01.Đ02 Thể phong hàn (U61.013.01) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with cold wind, relieved by warm compress
6542327 Không khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542327 — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.013.01). U61.013.01.K01 Thể phong hàn (U61.013.01) QD-3080-2025 I No thirst
6542328 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542328 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong hàn (U61.013.01). U61.013.01.Đ03 Thể phong hàn (U61.013.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542329 Sẩn phù màu đỏ tươi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542329 — Chứng trạng (triệu chứng): Sẩn phù màu đỏ tươi; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). U61.013.02.Đ01 Thể phong nhiệt (U61.013.02) QD-3080-2025 I Bright red wheals/urticaria
6542330 Ngứa dữ dội Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542330 — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa dữ dội; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). U61.013.02.Đ02 Thể phong nhiệt (U61.013.02) QD-3080-2025 I Severe pruritus
6542331 Người nóng, phát sốt, sợ nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542331 — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng, phát sốt, sợ nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). U61.013.02.Đ03 Thể phong nhiệt (U61.013.02) QD-3080-2025 I Feeling hot, fever, heat intolerance
6542332 Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542332 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng thêm khi gặp nóng; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). U61.013.02.Đ04 Thể phong nhiệt (U61.013.02) QD-3080-2025 I Symptoms worsen with heat exposure
6542333 Hầu họng sưng, đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542333 — Chứng trạng (triệu chứng): Hầu họng sưng, đau; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). U61.013.02.Đ05 Thể phong nhiệt (U61.013.02) QD-3080-2025 I Pharyngeal swelling and pain
6542334 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542334 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phong nhiệt (U61.013.02). U61.013.02.Đ06 Thể phong nhiệt (U61.013.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542335 Tổn thương màu trắng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542335 — Chứng trạng (triệu chứng): Tổn thương màu trắng; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). U61.013.03.Đ01 Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) QD-3080-2025 I White lesions
6542336 Nặng thêm vào chiều tối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542336 — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng thêm vào chiều tối; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). U61.013.03.Đ02 Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) QD-3080-2025 I Worsens in the evening
6542337 Mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542337 — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). U61.013.03.Đ03 Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) QD-3080-2025 I Fatigue
6542338 Sắc mặt không tươi nhuận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542338 — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi nhuận; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). U61.013.03.Đ04 Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) QD-3080-2025 I Dull and lackluster facial complexion
6542339 Bệnh tái đi tái lại Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542339 — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh tái đi tái lại; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). U61.013.03.Đ05 Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) QD-3080-2025 I Recurrent disease
6542340 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542340 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết hư phong táo (U61.013.03). U61.013.03.Đ06 Thể huyết hư phong táo (U61.013.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542341 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542341 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U61.013.04). U61.013.04.Đ00 Thể khác (U61.013.04) QD-3080-2025 I Symptom
6542342 Tiểu lượng ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542342 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu lượng ít; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ01 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Scanty urine output
6542343 Tiểu nhỏ giọt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542343 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ02 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Dribbling urination
6542344 Tiểu nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542344 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nóng rát; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ03 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Burning urination
6542345 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542345 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ04 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Yellow urine
6542346 Không tiểu được Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542346 — Chứng trạng (triệu chứng): Không tiểu được; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ05 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Urinary retention
6542347 Bụng dưới đầy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542347 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới đầy; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ06 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Lower abdominal fullness
6542348 Miệng đắng và khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542348 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng và khô; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ07 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Bitter and dry mouth
6542349 Không muốn uống nước Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542349 — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn uống nước; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ08 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I No desire to drink water
6542350 Đại tiện khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542350 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ09 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Difficult defecation
6542351 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542351 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01). U66.371.01.Đ10 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542352 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542352 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ01 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Dry throat
6542353 Thở ngắn gấp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542353 — Chứng trạng (triệu chứng): Thở ngắn gấp; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ02 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Shortness of breath
6542354 Phiền khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542354 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền khát; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ03 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Vexing thirst
6542355 Thích uống nước Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542355 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ04 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Desire to drink water
6542356 Tiểu khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542356 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ05 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Dysuria
6542357 Tiểu nhỏ giọt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542357 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ06 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Dribbling urination
6542358 Tia nước tiểu nhỏ không thông Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542358 — Chứng trạng (triệu chứng): Tia nước tiểu nhỏ không thông; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ07 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Weak urinary stream
6542359 Không tiểu được Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542359 — Chứng trạng (triệu chứng): Không tiểu được; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ08 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Urinary retention
6542360 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542360 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.371.02). U66.371.02.Đ09 Thể phế nhiệt (U66.371.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542361 Khởi phát sau khi tình chí uất hận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542361 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát sau khi tình chí uất hận; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.Đ01 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Onset after emotional distress
6542362 Khởi phát sau phẫu thuật Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542362 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát sau phẫu thuật; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.Đ02 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Onset after surgery
6542363 Tiểu không thông đột ngột Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542363 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu không thông đột ngột; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.Đ03 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Sudden urinary retention
6542364 Tiểu khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542364 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.Đ04 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Dysuria
6542365 Đau giang môn/Đau vùng hậu môn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542365 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau giang môn/Đau vùng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.Đ05 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Perineal/perianal pain
6542366 Đau bụng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542366 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.Đ06 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Abdominal pain
6542367 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542367 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.Đ07 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6542368 Dễ xúc động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542368 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ xúc động; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.K01 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Easily emotional
6542369 Dễ buồn phiền Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542369 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ buồn phiền; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.K02 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Easily sorrowful
6542370 Dễ cáu giận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542370 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.K03 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Easily irritable
6542371 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542371 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03). U66.371.03.Đ08 Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542372 Tiểu khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542372 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). U66.371.04.Đ01 Thể thận khí hư (U66.371.04) QD-3080-2025 I Dysuria
6542373 Tiểu ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542373 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). U66.371.04.Đ02 Thể thận khí hư (U66.371.04) QD-3080-2025 I Oliguria
6542374 Thường gặp ở người cao tuổi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542374 — Chứng trạng (triệu chứng): Thường gặp ở người cao tuổi; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). U66.371.04.Đ03 Thể thận khí hư (U66.371.04) QD-3080-2025 I Commonly seen in elderly patients
6542375 Đau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542375 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). U66.371.04.Đ04 Thể thận khí hư (U66.371.04) QD-3080-2025 I Back pain
6542376 Mỏi gối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542376 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). U66.371.04.Đ05 Thể thận khí hư (U66.371.04) QD-3080-2025 I Knee fatigue/soreness
6542377 Chân không ấm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542377 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân không ấm; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). U66.371.04.Đ06 Thể thận khí hư (U66.371.04) QD-3080-2025 I Cold feet/legs
6542378 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542378 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.371.04). U66.371.04.Đ07 Thể thận khí hư (U66.371.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542379 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542379 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U66.371.05). U66.371.05.Đ00 Thể khác (U66.371.05) QD-3080-2025 I Symptom
6542380 Tiểu lượng ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542380 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu lượng ít; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ01 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Scanty urine output
6542381 Tiểu nhỏ giọt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542381 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ02 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Dribbling urination
6542382 Tiểu nóng rát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542382 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nóng rát; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ03 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Burning urination
6542383 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542383 — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ04 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Yellow urine
6542384 Không tiểu được Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542384 — Chứng trạng (triệu chứng): Không tiểu được; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ05 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Urinary retention
6542385 Bụng dưới đầy Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542385 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới đầy; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ06 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Lower abdominal fullness
6542386 Miệng đắng và khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542386 — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng và khô; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ07 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Bitter and dry mouth
6542387 Không muốn uống nước Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542387 — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn uống nước; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ08 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I No desire to drink water
6542388 Đại tiện khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542388 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ09 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Difficult defecation
6542389 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542389 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01). U66.372.01.Đ10 Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542390 Họng khô Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542390 — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.372.02.Đ01 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Dry throat
6542391 Thở ngắn gấp Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542391 — Chứng trạng (triệu chứng): Thở ngắn gấp; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.372.02.Đ02 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Shortness of breath
6542392 Phiền khát Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542392 — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền khát; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.372.02.Đ03 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Vexing thirst
6542393 Thích uống nước Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542393 — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.372.02.Đ04 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Desire to drink water
6542394 Tiểu khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542394 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.372.02.Đ05 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Dysuria
6542395 Tiểu nhỏ giọt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542395 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.372.02.Đ06 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Dribbling urination
6542396 Tia nước tiểu nhỏ không thông Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542396 — Chứng trạng (triệu chứng): Tia nước tiểu nhỏ không thông; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.372.02.Đ07 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Weak urinary stream
6542397 Không tiểu được Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542397 — Chứng trạng (triệu chứng): Không tiểu được; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.371.02.Đ08 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Urinary retention
6542398 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542398 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể phế nhiệt (U66.372.02). U66.372.02.Đ09 Thể phế nhiệt (U66.372.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542399 Khởi phát sau khi tình chí uất hận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542399 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát sau khi tình chí uất hận; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.Đ01 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Onset after emotional distress
6542400 Khởi phát sau phẫu thuật Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542400 — Chứng trạng (triệu chứng): Khởi phát sau phẫu thuật; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.Đ02 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Onset after surgery
6542401 Tiểu không thông đột ngột Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542401 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu không thông đột ngột; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.Đ03 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Sudden urinary retention
6542402 Tiểu khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542402 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.Đ04 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Dysuria
6542403 Đau giang môn/Đau vùng hậu môn Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542403 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau giang môn/Đau vùng hậu môn; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.Đ05 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Perineal/perianal pain
6542404 Đau bụng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542404 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.Đ06 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Abdominal pain
6542405 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542405 — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.Đ07 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Abdominal distension and bloating
6542406 Dễ xúc động Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542406 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ xúc động; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.K01 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Easily emotional
6542407 Dễ buồn phiền Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542407 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ buồn phiền; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.K02 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Easily sorrowful
6542408 Dễ cáu giận Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542408 — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.K03 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Easily irritable
6542409 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542409 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03). U66.372.03.Đ08 Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542410 Tiểu khó Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542410 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). U66.372.04.Đ01 Thể thận khí hư (U66.372.04) QD-3080-2025 I Dysuria
6542411 Tiểu ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542411 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). U66.372.04.Đ02 Thể thận khí hư (U66.372.04) QD-3080-2025 I Oliguria
6542412 Thường gặp ở người cao tuổi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542412 — Chứng trạng (triệu chứng): Thường gặp ở người cao tuổi; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). U66.372.04.Đ03 Thể thận khí hư (U66.372.04) QD-3080-2025 I Commonly seen in elderly patients
6542413 Đau lưng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542413 — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). U66.372.04.Đ04 Thể thận khí hư (U66.372.04) QD-3080-2025 I Back pain
6542414 Mỏi gối Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542414 — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). U66.372.04.Đ05 Thể thận khí hư (U66.372.04) QD-3080-2025 I Knee fatigue/soreness
6542415 Chân không ấm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542415 — Chứng trạng (triệu chứng): Chân không ấm; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). U66.372.04.Đ06 Thể thận khí hư (U66.372.04) QD-3080-2025 I Cold feet/legs
6542416 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542416 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thận khí hư (U66.372.04). U66.372.04.Đ07 Thể thận khí hư (U66.372.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542417 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542417 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U66.372.05). U66.372.05.Đ00 Thể khác (U66.372.05) QD-3080-2025 I Symptom
6542418 Đại tiện táo kết Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542418 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ01 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Severe constipation
6542419 Đại tiện kèm máu đỏ tươi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542419 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện kèm máu đỏ tươi; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ02 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Bright red blood in stool
6542420 Hậu môn nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542420 — Chứng trạng (triệu chứng): Hậu môn nóng; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ03 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Hot anus
6542421 Khối trĩ sa ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542421 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ sa ít; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ04 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Mild hemorrhoidal prolapse
6542422 Khối trĩ không sa Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542422 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ không sa; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ05 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I No hemorrhoidal prolapse
6542423 Người nóng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542423 — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ06 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Feeling hot
6542424 Tiểu ít Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542424 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ07 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Oliguria
6542425 Tiểu tiện vàng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542425 — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện vàng; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ08 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Yellow urine
6542426 Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542426 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.K01 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Hemorrhoids without discharge or pus
6542427 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542427 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể nhiệt độc (U58.762.01). U58.762.01.Đ09 Thể nhiệt độc (U58.762.01) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542428 Búi trĩ sưng, chắc Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542428 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ sưng, chắc; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). U58.762.02.Đ01 Thể huyết ứ (U58.762.02) QD-3080-2025 I Swollen and firm hemorrhoids
6542429 Búi trĩ đau nhức Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542429 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ đau nhức; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). U58.762.02.Đ02 Thể huyết ứ (U58.762.02) QD-3080-2025 I Painful hemorrhoids
6542430 Búi trĩ tím sẫm Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542430 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ tím sẫm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). U58.762.02.Đ03 Thể huyết ứ (U58.762.02) QD-3080-2025 I Dark purple hemorrhoids
6542431 Ấn đau búi trĩ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542431 — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau búi trĩ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). U58.762.02.Đ04 Thể huyết ứ (U58.762.02) QD-3080-2025 I Hemorrhoidal tenderness on palpation
6542432 Đại tiện có máu tươi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542432 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện có máu tươi; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). U58.762.02.Đ05 Thể huyết ứ (U58.762.02) QD-3080-2025 I Fresh blood in stool
6542433 Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542433 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). U58.762.02.K01 Thể huyết ứ (U58.762.02) QD-3080-2025 I Hemorrhoids without discharge or pus
6542434 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542434 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U58.762.02). U58.762.02.Đ06 Thể huyết ứ (U58.762.02) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542435 Vùng hậu môn đau Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542435 — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng hậu môn đau; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). U58.762.03.Đ01 Thể thấp nhiệt (U58.762.03) QD-3080-2025 I Perianal pain
6542436 Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542436 — Chứng trạng (triệu chứng): Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). U58.762.03.Đ02 Thể thấp nhiệt (U58.762.03) QD-3080-2025 I Prolapsed hemorrhoids difficult to reduce
6542437 Khối trĩ tiết nhiều dịch Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542437 — Chứng trạng (triệu chứng): Khối trĩ tiết nhiều dịch; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). U58.762.03.Đ03 Thể thấp nhiệt (U58.762.03) QD-3080-2025 I Hemorrhoids with copious discharge
6542438 Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542438 — Chứng trạng (triệu chứng): Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). U58.762.03.Đ04 Thể thấp nhiệt (U58.762.03) QD-3080-2025 I Necrotic areas on the surface of hemorrhoids
6542439 Búi trĩ có điểm loét Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542439 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ có điểm loét; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). U58.762.03.Đ05 Thể thấp nhiệt (U58.762.03) QD-3080-2025 I Ulcerated hemorrhoids
6542440 Búi trĩ có dịch vàng hôi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542440 — Chứng trạng (triệu chứng): Búi trĩ có dịch vàng hôi; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). U58.762.03.Đ06 Thể thấp nhiệt (U58.762.03) QD-3080-2025 I Hemorrhoids with foul yellow discharge
6542441 Đại tiện táo Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542441 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). U58.762.03.Đ07 Thể thấp nhiệt (U58.762.03) QD-3080-2025 I Constipation
6542442 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542442 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U58.762.03). U58.762.03.Đ08 Thể thấp nhiệt (U58.762.03) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542443 Đại tiện ra máu lâu ngày Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542443 — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện ra máu lâu ngày; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). U58.762.04.Đ01 Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) QD-3080-2025 I Prolonged rectal bleeding
6542444 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542444 — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). U58.762.04.Đ02 Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) QD-3080-2025 I Dizziness and visual floaters
6542445 Ù tai Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542445 — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). U58.762.04.Đ03 Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) QD-3080-2025 I Tinnitus
6542446 Mặt trắng nhợt Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542446 — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). U58.762.04.Đ04 Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) QD-3080-2025 I Pale white face
6542447 Người mệt mỏi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542447 — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). U58.762.04.Đ05 Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) QD-3080-2025 I Feeling fatigued
6542448 Đoản hơi Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542448 — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản hơi; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). U58.762.04.Đ06 Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) QD-3080-2025 I Shortness of breath
6542449 Triệu chứng khác Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542449 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04). U58.762.04.Đ07 Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04) QD-3080-2025 I Other symptoms
6542450 Triệu chứng Theo Phụ lục I QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng và mã triệu chứng theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542450 — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.762.05). U58.762.05.Đ00 Thể khác (U58.762.05) QD-3080-2025 I Symptom
6542451 Khàn giọng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542451; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542452 Đàm trắng ít/Đờm trắng ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542452; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542453 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542453; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542454 Sợ lạnh nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542454; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542455 Sốt nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542455; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542456 Không mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542456; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542457 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542457; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542458 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542458; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542459 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542459; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542460 Ngứa họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542460; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542461 Khớp tay chân đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542461; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542462 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542462; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542463 Ho nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542463; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542464 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542464; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542465 Đàm vàng dính/Đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542465; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542466 Miệng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542466; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542467 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542467; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542468 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542468; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542469 Bí đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542469; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542470 Nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542470; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542471 Đau họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542471; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542472 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542472; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542473 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542473; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542474 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542474; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542475 Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542475; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542476 Không khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542476; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K14 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542477 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542477; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.K15 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542478 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542478; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.01.Đ13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.021.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542479 Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542479; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542480 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542480; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542481 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542481; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542482 Sợ lạnh ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542482; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542483 Mồ hôi ra ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542483; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542484 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542484; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542485 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542485; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542486 Họng sưng đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542486; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542487 Họng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542487; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542488 Miệng khô khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542488; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542489 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542489; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542490 Ho khan không đàm/Ho khan không đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542490; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542491 Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542491; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542492 Sốt cao không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542492; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542493 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542493; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542494 Lúc lạnh lúc nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542494; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542495 Tiểu tiện đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542495; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542496 Đầu nặng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542496; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542497 Mũi họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542497; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542498 Môi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542498; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542499 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542499; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542500 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542500; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.K11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542501 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542501; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.02.Đ12 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.021.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542502 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542502; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542503 Sốt cao Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542503; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542504 Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542504; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ03 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542505 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542505; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ04 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542506 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542506; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ05 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542507 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542507; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ06 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542508 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542508; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ07 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542509 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542509; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ08 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542510 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542510; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ09 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542511 Người nặng nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542511; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ10 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542512 Đau nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542512; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.K01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542513 Choáng váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542513; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.K02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542514 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542514; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.03.Đ11 Thể Cảm mạo thử thấp U59.021.03 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542515 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542515; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.021.04); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.Đ00 Thể Cảm mạo thể hư U59.021.04 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542516 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542516; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ01 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542517 Đoản khí (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542517; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ02 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542518 Sợ lạnh phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542518; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ03 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542519 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542519; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ04 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542520 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542520; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ05 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542521 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542521; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ06 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542522 Hay tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542522; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ07 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542523 Mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542523; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ08 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542524 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542524; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.01.Đ09 Thể Cảm mạo khí hư U59.021.04.01 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542525 Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542525; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ01 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542526 Đàm có dây máu/Đờm có dây máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542526; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ02 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542527 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542527; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ03 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542528 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542528; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ04 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542529 Sợ gió ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542529; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ05 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542530 Không ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542530; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ06 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542531 Ra mồ hôi ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542531; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ07 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542532 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542532; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ08 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542533 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542533; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ09 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542534 Váng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542534; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ10 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542535 Nhịp tim nhanh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542535; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ11 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542536 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542536; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ12 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542537 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542537; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ13 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542538 Miệng khô không muốn uống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542538; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ14 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542539 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542539; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.04.02.Đ15 Thể Cảm mạo âm hư U59.021.04.02 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542540 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542540; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.021) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.021.05); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.021). U59.021.05.Đ00 Thể khác U59.021.05 Cảm mạo U59.021 QD-2738-2026 II
6542541 Khàn giọng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542541; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542542 Đàm trắng ít/Đờm trắng ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542542; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542543 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542543; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542544 Sợ lạnh nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542544; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542545 Sốt nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542545; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542546 Không mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542546; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542547 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542547; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542548 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542548; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542549 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542549; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542550 Ngứa họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542550; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542551 Khớp tay chân đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542551; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542552 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542552; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542553 Ho nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542553; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542554 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542554; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542555 Đàm vàng dính/Đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542555; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542556 Miệng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542556; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542557 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542557; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542558 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542558; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542559 Bí đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542559; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542560 Nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542560; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542561 Đau họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542561; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542562 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542562; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542563 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542563; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542564 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542564; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542565 Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542565; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542566 Không khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542566; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K14 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542567 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542567; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.K15 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542568 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542568; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.01.Đ13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.022.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542569 Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542569; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542570 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542570; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542571 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542571; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542572 Sợ lạnh ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542572; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542573 Mồ hôi ra ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542573; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542574 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542574; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542575 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542575; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542576 Họng sưng đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542576; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542577 Họng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542577; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542578 Miệng khô khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542578; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542579 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542579; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542580 Ho khan không đàm/Ho khan không đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542580; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542581 Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542581; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542582 Sốt cao không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542582; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542583 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542583; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542584 Lúc lạnh lúc nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542584; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542585 Tiểu tiện đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542585; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542586 Đầu nặng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542586; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542587 Mũi họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542587; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542588 Môi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542588; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542589 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542589; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542590 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542590; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.K11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542591 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542591; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.02.Đ12 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.022.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542592 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542592; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542593 Sốt cao Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542593; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542594 Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542594; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ03 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542595 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542595; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ04 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542596 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542596; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ05 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542597 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542597; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ06 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542598 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542598; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ07 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542599 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542599; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ08 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542600 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542600; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ09 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542601 Người nặng nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542601; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ10 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542602 Đau nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542602; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.K01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542603 Choáng váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542603; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.K02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542604 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542604; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.03.Đ11 Thể Cảm mạo thử thấp U59.022.03 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542605 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542605; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.022.04); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.Đ00 Thể Cảm mạo thể hư U59.022.04 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542606 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542606; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ01 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542607 Đoản khí (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542607; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ02 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542608 Sợ lạnh phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542608; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ03 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542609 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542609; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ04 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542610 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542610; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ05 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542611 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542611; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ06 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542612 Hay tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542612; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ07 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542613 Mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542613; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ08 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542614 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542614; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.01.Đ09 Thể Cảm mạo khí hư U59.022.04.01 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542615 Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542615; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ01 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542616 Đàm có dây máu/Đờm có dây máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542616; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ02 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542617 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542617; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ03 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542618 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542618; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ04 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542619 Sợ gió ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542619; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ05 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542620 Không ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542620; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ06 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542621 Ra mồ hôi ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542621; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ07 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542622 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542622; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ08 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542623 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542623; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ09 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542624 Váng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542624; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ10 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542625 Nhịp tim nhanh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542625; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ11 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542626 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542626; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ12 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542627 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542627; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ13 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542628 Miệng khô không muốn uống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542628; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ14 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542629 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542629; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.04.02.Đ15 Thể Cảm mạo âm hư U59.022.04.02 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542630 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542630; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.022) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.022.05); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.022). U59.022.05.Đ00 Thể khác U59.022.05 Thương phong cảm mạo U59.022 QD-2738-2026 II
6542631 Khàn giọng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542631; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542632 Đàm trắng ít/Đờm trắng ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542632; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542633 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542633; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542634 Sợ lạnh nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542634; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542635 Sốt nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542635; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542636 Không mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542636; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542637 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542637; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542638 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542638; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542639 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542639; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542640 Ngứa họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542640; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542641 Khớp tay chân đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542641; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542642 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542642; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542643 Ho nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542643; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542644 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542644; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542645 Đàm vàng dính/Đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542645; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542646 Miệng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542646; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542647 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542647; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542648 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542648; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542649 Bí đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542649; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542650 Nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542650; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542651 Đau họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542651; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542652 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542652; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542653 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542653; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542654 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542654; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542655 Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542655; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542656 Không khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542656; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K14 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542657 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542657; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.K15 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542658 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542658; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.01.Đ13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.023.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542659 Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542659; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542660 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542660; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542661 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542661; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542662 Sợ lạnh ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542662; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542663 Mồ hôi ra ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542663; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542664 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542664; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542665 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542665; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542666 Họng sưng đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542666; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542667 Họng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542667; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542668 Miệng khô khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542668; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542669 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542669; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542670 Ho khan không đàm/Ho khan không đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542670; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542671 Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542671; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542672 Sốt cao không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542672; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542673 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542673; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542674 Lúc lạnh lúc nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542674; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542675 Tiểu tiện đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542675; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542676 Đầu nặng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542676; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542677 Mũi họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542677; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542678 Môi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542678; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542679 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542679; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542680 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542680; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.K11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542681 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542681; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.02.Đ12 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.023.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542682 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542682; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542683 Sốt cao Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542683; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542684 Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542684; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ03 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542685 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542685; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ04 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542686 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542686; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ05 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542687 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542687; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ06 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542688 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542688; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ07 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542689 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542689; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ08 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542690 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542690; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ09 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542691 Người nặng nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542691; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ10 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542692 Đau nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542692; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.K01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542693 Choáng váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542693; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.K02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542694 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542694; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.03.Đ11 Thể Cảm mạo thử thấp U59.023.03 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542695 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542695; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.023.04); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.Đ00 Thể Cảm mạo thể hư U59.023.04 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542696 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542696; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ01 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542697 Đoản khí (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542697; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ02 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542698 Sợ lạnh phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542698; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ03 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542699 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542699; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ04 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542700 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542700; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ05 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542701 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542701; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ06 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542702 Hay tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542702; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ07 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542703 Mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542703; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ08 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542704 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542704; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.01.Đ09 Thể Cảm mạo khí hư U59.023.04.01 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542705 Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542705; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ01 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542706 Đàm có dây máu/Đờm có dây máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542706; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ02 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542707 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542707; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ03 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542708 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542708; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ04 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542709 Sợ gió ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542709; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ05 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542710 Không ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542710; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ06 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542711 Ra mồ hôi ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542711; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ07 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542712 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542712; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ08 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542713 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542713; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ09 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542714 Váng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542714; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ10 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542715 Nhịp tim nhanh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542715; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ11 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542716 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542716; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ12 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542717 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542717; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ13 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542718 Miệng khô không muốn uống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542718; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ14 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542719 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542719; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.04.02.Đ15 Thể Cảm mạo âm hư U59.023.04.02 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542720 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542720; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thời hành cảm mạo (U59.023) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.023.05); Bệnh danh YHCT: Thời hành cảm mạo (U59.023). U59.023.05.Đ00 Thể khác U59.023.05 Thời hành cảm mạo U59.023 QD-2738-2026 II
6542721 Khàn giọng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542721; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542722 Đàm trắng ít/Đờm trắng ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542722; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542723 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542723; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542724 Sợ lạnh nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542724; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542725 Sốt nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542725; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542726 Không mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542726; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542727 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542727; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542728 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542728; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542729 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542729; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542730 Ngứa họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542730; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542731 Khớp tay chân đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542731; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542732 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542732; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542733 Ho nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542733; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542734 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542734; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542735 Đàm vàng dính/Đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542735; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542736 Miệng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542736; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542737 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542737; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542738 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542738; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542739 Bí đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542739; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542740 Nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542740; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542741 Đau họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542741; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542742 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542742; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542743 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542743; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542744 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542744; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542745 Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542745; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542746 Không khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542746; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K14 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542747 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542747; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.K15 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542748 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542748; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.01.Đ13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.031.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542749 Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542749; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542750 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542750; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542751 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542751; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542752 Sợ lạnh ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542752; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542753 Mồ hôi ra ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542753; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542754 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542754; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542755 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542755; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542756 Họng sưng đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542756; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542757 Họng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542757; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542758 Miệng khô khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542758; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542759 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542759; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542760 Ho khan không đàm/Ho khan không đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542760; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542761 Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542761; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542762 Sốt cao không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542762; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542763 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542763; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542764 Lúc lạnh lúc nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542764; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542765 Tiểu tiện đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542765; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542766 Đầu nặng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542766; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542767 Mũi họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542767; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542768 Môi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542768; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542769 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542769; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542770 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542770; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.K11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542771 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542771; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.02.Đ12 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.031.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542772 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542772; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542773 Sốt cao Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542773; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542774 Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542774; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ03 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542775 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542775; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ04 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542776 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542776; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ05 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542777 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542777; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ06 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542778 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542778; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ07 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542779 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542779; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ08 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542780 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542780; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ09 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542781 Người nặng nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542781; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ10 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542782 Đau nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542782; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.K01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542783 Choáng váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542783; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.K02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542784 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542784; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.03.Đ11 Thể Cảm mạo thử thấp U59.031.03 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542785 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542785; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.031.04); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.Đ00 Thể Cảm mạo thể hư U59.031.04 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542786 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542786; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ01 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542787 Đoản khí (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542787; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ02 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542788 Sợ lạnh phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542788; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ03 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542789 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542789; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ04 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542790 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542790; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ05 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542791 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542791; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ06 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542792 Hay tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542792; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ07 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542793 Mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542793; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ08 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542794 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542794; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.01.Đ09 Thể Cảm mạo khí hư U59.031.04.01 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542795 Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542795; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ01 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542796 Đàm có dây máu/Đờm có dây máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542796; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ02 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542797 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542797; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ03 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542798 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542798; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ04 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542799 Sợ gió ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542799; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ05 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542800 Không ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542800; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ06 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542801 Ra mồ hôi ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542801; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ07 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542802 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542802; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ08 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542803 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542803; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ09 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542804 Váng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542804; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ10 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542805 Nhịp tim nhanh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542805; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ11 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542806 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542806; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ12 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542807 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542807; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ13 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542808 Miệng khô không muốn uống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542808; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ14 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542809 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542809; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.04.02.Đ15 Thể Cảm mạo âm hư U59.031.04.02 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542810 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542810; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cảm mạo (U59.031) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.031.05); Bệnh danh YHCT: Cảm mạo (U59.031). U59.031.05.Đ00 Thể khác U59.031.05 Cảm mạo U59.031 QD-2738-2026 II
6542811 Khàn giọng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542811; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542812 Đàm trắng ít/Đờm trắng ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542812; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542813 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542813; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542814 Sợ lạnh nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542814; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542815 Sốt nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542815; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542816 Không mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542816; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542817 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542817; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542818 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542818; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542819 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542819; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542820 Ngứa họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542820; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542821 Khớp tay chân đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542821; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542822 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542822; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542823 Ho nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542823; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542824 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542824; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542825 Đàm vàng dính/Đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542825; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542826 Miệng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542826; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542827 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542827; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542828 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542828; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542829 Bí đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542829; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542830 Nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542830; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542831 Đau họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542831; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542832 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542832; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542833 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542833; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542834 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542834; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542835 Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542835; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542836 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542836; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K14 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542837 Không khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542837; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.K15 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542838 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542838; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.01.Đ13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.032.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542839 Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542839; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542840 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542840; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542841 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542841; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542842 Sợ lạnh ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542842; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542843 Mồ hôi ra ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542843; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542844 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542844; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542845 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542845; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542846 Họng sưng đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542846; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542847 Họng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542847; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542848 Miệng khô khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542848; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542849 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542849; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542850 Ho khan không đàm/Ho khan không đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542850; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542851 Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542851; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542852 Sốt cao không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542852; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542853 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542853; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542854 Lúc lạnh lúc nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542854; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542855 Tiểu tiện đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542855; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542856 Đầu nặng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542856; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542857 Mũi họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542857; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542858 Môi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542858; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542859 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542859; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542860 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542860; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.K11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542861 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542861; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.02.Đ12 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.032.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542862 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542862; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542863 Sốt cao Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542863; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542864 Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542864; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ03 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542865 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542865; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ04 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542866 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542866; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ05 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542867 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542867; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ06 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542868 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542868; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ07 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542869 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542869; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ08 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542870 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542870; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ09 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542871 Người nặng nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542871; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ10 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542872 Đau nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542872; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.K01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542873 Choáng váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542873; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.K02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542874 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542874; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.03.Đ11 Thể Cảm mạo thử thấp U59.032.03 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542875 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542875; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.032.04); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.Đ00 Thể Cảm mạo thể hư U59.032.04 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542876 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542876; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ01 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542877 Đoản khí (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542877; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ02 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542878 Sợ lạnh phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542878; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ03 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542879 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542879; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ04 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542880 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542880; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ05 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542881 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542881; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ06 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542882 Hay tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542882; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ07 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542883 Mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542883; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ08 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542884 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542884; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.01.Đ09 Thể Cảm mạo khí hư U59.032.04.01 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542885 Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542885; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ01 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542886 Đàm có dây máu/Đờm có dây máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542886; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ02 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542887 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542887; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ03 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542888 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542888; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ04 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542889 Sợ gió ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542889; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ05 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542890 Không ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542890; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ06 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542891 Ra mồ hôi ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542891; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ07 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542892 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542892; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ08 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542893 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542893; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ09 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542894 Váng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542894; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ10 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542895 Nhịp tim nhanh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542895; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ11 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542896 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542896; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ12 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542897 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542897; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ13 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542898 Miệng khô không muốn uống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542898; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ14 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542899 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542899; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.04.02.Đ15 Thể Cảm mạo âm hư U59.032.04.02 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542900 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542900; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thương phong cảm mạo (U59.032) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.032.05); Bệnh danh YHCT: Thương phong cảm mạo (U59.032). U59.032.05.Đ00 Thể khác U59.032.05 Thương phong cảm mạo U59.032 QD-2738-2026 II
6542901 Khàn giọng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542901; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn giọng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542902 Đàm trắng ít/Đờm trắng ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542902; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm trắng ít/Đờm trắng ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542903 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542903; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542904 Sợ lạnh nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542904; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542905 Sốt nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542905; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542906 Không mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542906; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Không mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542907 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542907; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542908 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542908; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542909 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542909; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542910 Ngứa họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542910; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542911 Khớp tay chân đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542911; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Khớp tay chân đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542912 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542912; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542913 Ho nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542913; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K01 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542914 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542914; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K02 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542915 Đàm vàng dính/Đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542915; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm vàng dính/Đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K03 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542916 Miệng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542916; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K04 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542917 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542917; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K05 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542918 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542918; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K06 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542919 Bí đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542919; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Bí đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K07 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542920 Nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542920; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K08 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542921 Đau họng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542921; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau họng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K09 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542922 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542922; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K10 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542923 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542923; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K11 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542924 Đau vùng hạ sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542924; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng hạ sườn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K12 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542925 Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542925; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542926 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542926; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K14 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542927 Không khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542927; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Không khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.K15 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542928 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542928; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.01.Đ13 Thể Cảm mạo phong hàn U59.034.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542929 Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542929; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542930 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542930; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542931 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542931; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542932 Sợ lạnh ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542932; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542933 Mồ hôi ra ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542933; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi ra ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542934 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542934; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542935 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542935; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542936 Họng sưng đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542936; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng sưng đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542937 Họng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542937; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng đau; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542938 Miệng khô khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542938; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542939 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542939; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542940 Ho khan không đàm/Ho khan không đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542940; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan không đàm/Ho khan không đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K01 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542941 Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542941; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K02 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542942 Sốt cao không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542942; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K03 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542943 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542943; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K04 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542944 Lúc lạnh lúc nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542944; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Lúc lạnh lúc nóng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K05 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542945 Tiểu tiện đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542945; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K06 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542946 Đầu nặng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542946; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu nặng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K07 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542947 Mũi họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542947; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi họng khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K08 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542948 Môi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542948; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K09 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542949 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542949; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K10 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542950 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542950; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.K11 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542951 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542951; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.02.Đ12 Thể Cảm mạo phong nhiệt U59.034.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542952 Chảy nước mũi đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542952; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi đục; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542953 Sốt cao Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542953; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542954 Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542954; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ03 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542955 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542955; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ04 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542956 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542956; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ05 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542957 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542957; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ06 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542958 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542958; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ07 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542959 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542959; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ08 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542960 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542960; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ09 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542961 Người nặng nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542961; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nặng nề; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ10 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542962 Đau nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542962; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.K01 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542963 Choáng váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542963; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.K02 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542964 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542964; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.03.Đ11 Thể Cảm mạo thử thấp U59.034.03 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542965 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542965; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo thể hư (U59.034.04); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.Đ00 Thể Cảm mạo thể hư U59.034.04 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542966 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542966; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ01 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542967 Đoản khí (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542967; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ02 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542968 Sợ lạnh phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542968; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ03 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542969 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542969; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ04 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542970 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542970; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ05 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542971 Ngạt mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542971; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngạt mũi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ06 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542972 Hay tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542972; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay tái phát; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ07 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542973 Mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542973; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ08 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542974 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542974; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.01.Đ09 Thể Cảm mạo khí hư U59.034.04.01 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542975 Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542975; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ01 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542976 Đàm có dây máu/Đờm có dây máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542976; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm có dây máu/Đờm có dây máu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ02 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542977 Phát sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542977; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Phát sốt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ03 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542978 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542978; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ04 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542979 Sợ gió ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542979; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ05 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542980 Không ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542980; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Không ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ06 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542981 Ra mồ hôi ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542981; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi ít; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ07 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542982 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542982; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ08 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542983 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542983; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ09 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542984 Váng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542984; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ10 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542985 Nhịp tim nhanh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542985; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhịp tim nhanh; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ11 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542986 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542986; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ12 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542987 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542987; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ13 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542988 Miệng khô không muốn uống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542988; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ14 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542989 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542989; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.04.02.Đ15 Thể Cảm mạo âm hư U59.034.04.02 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542990 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542990; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.034.05); Bệnh danh YHCT: Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034). U59.034.05.Đ00 Thể khác U59.034.05 Dịch lệ thời hành cảm mạo U59.034 QD-2738-2026 II
6542991 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542991; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ01 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6542992 Ho đàm loãng/Ho đờm loãng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542992; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm loãng/Ho đờm loãng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ02 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6542993 Triệu chứng nặng khi lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542993; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng khi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ03 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6542994 Ăn kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542994; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ04 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6542995 Đại tiện phân nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542995; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ05 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6542996 Đau đầu nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542996; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ06 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6542997 Căng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542997; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Căng đầu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ07 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6542998 Chảy nước mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542998; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ08 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6542999 Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6542999; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ09 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543000 Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543000; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ10 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543001 Khó thở Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543001; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ11 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543002 Đầy bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543002; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ12 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543003 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543003; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ13 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543004 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543004; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.01.Đ14 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.01 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543005 Nói giọng mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543005; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Nói giọng mũi; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ01 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543006 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543006; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ02 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543007 Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543007; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ03 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543008 Mũi tắc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543008; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi tắc; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ04 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543009 Chảy nước mũi liên tục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543009; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi liên tục; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ05 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543010 Nước mũi màu vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543010; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu vàng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ06 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543011 Nước mũi màu trắng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543011; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu trắng dính; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ07 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543012 Khứu giác giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543012; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Khứu giác giảm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ08 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543013 Tai ù Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543013; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Tai ù; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ09 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543014 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543014; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.02.Đ10 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.02 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543015 Người gầy yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543015; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ01 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543016 Tiểu đêm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543016; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ02 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543017 Hoa mắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543017; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ03 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543018 Ngứa mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543018; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa mũi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ04 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543019 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543019; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ05 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543020 Niêm mạc mũi nhợt màu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543020; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi nhợt màu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ06 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543021 Cuốn mũi phù nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543021; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi phù nề; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ07 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543022 Khe mũi đọng nhiều dịch trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543022; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Khe mũi đọng nhiều dịch trong; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ08 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543023 Chảy nước mũi trong liên miên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543023; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong liên miên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ09 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543024 Đau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543024; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ10 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543025 Mỏi gối Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543025; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ11 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543026 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543026; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ12 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543027 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543027; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ13 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543028 Bệnh kéo dài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543028; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh kéo dài; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ14 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543029 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543029; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.K01 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543030 Sắc mặt hồng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543030; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.K02 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543031 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543031; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.K03 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543032 Sợ gió Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543032; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.K04 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543033 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543033; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.K05 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543034 Lòng bàn tay, chân nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543034; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay, chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.K06 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543035 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543035; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.03.Đ15 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.03 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543036 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543036; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.401.04); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401). U59.401.04.Đ00 Thể khác U59.401.04 Tỵ viêm U59.401 QD-2738-2026 II
6543037 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543037; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ01 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543038 Ho đàm loãng/Ho đờm loãng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543038; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm loãng/Ho đờm loãng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ02 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543039 Triệu chứng nặng khi lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543039; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng khi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ03 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543040 Ăn kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543040; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ04 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543041 Đại tiện phân nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543041; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ05 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543042 Đau đầu nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543042; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ06 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543043 Căng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543043; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Căng đầu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ07 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543044 Chảy nước mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543044; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ08 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543045 Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543045; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ09 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543046 Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543046; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ10 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543047 Khó thở Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543047; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ11 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543048 Đầy bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543048; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ12 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543049 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543049; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ13 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543050 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543050; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.01.Đ14 Thể Phế Tỳ khí hư U59.402.01 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543051 Nói giọng mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543051; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Nói giọng mũi; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ01 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543052 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543052; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ02 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543053 Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543053; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ03 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543054 Mũi tắc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543054; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi tắc; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ04 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543055 Chảy nước mũi liên tục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543055; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi liên tục; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ05 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543056 Nước mũi màu vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543056; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu vàng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ06 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543057 Nước mũi màu trắng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543057; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu trắng dính; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ07 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543058 Khứu giác giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543058; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Khứu giác giảm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ08 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543059 Tai ù Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543059; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Tai ù; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ09 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543060 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543060; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.02.Đ10 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.402.02 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543061 Người gầy yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543061; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ01 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543062 Tiểu đêm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543062; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ02 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543063 Hoa mắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543063; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ03 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543064 Ngứa mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543064; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa mũi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ04 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543065 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543065; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ05 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543066 Niêm mạc mũi nhợt màu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543066; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi nhợt màu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ06 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543067 Cuốn mũi phù nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543067; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi phù nề; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ07 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543068 Khe mũi đọng nhiều dịch trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543068; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Khe mũi đọng nhiều dịch trong; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ08 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543069 Chảy nước mũi trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543069; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ09 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543070 Đau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543070; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ10 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543071 Mỏi gối Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543071; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ11 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543072 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543072; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ12 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543073 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543073; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ13 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543074 Bệnh kéo dài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543074; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh kéo dài; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ14 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543075 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543075; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.K01 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543076 Sắc mặt hồng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543076; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.K02 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543077 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543077; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.K03 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543078 Sợ gió Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543078; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.K04 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543079 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543079; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.K05 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543080 Lòng bàn tay, chân nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543080; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay, chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.K06 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543081 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543081; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.03.Đ15 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.402.03 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543082 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543082; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ uyên (U59.402) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.402.04); Bệnh danh YHCT: Tỵ uyên (U59.402). U59.402.04.Đ00 Thể khác U59.402.04 Tỵ uyên U59.402 QD-2738-2026 II
6543083 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543083; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ01 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543084 Ho đàm loãng/Ho đờm loãng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543084; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho đàm loãng/Ho đờm loãng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ02 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543085 Triệu chứng nặng khi lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543085; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng nặng khi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ03 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543086 Ăn kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543086; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ04 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543087 Đại tiện phân nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543087; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ05 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543088 Đau đầu nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543088; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ06 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543089 Căng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543089; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Căng đầu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ07 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543090 Chảy nước mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543090; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ08 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543091 Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543091; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ09 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543092 Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543092; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ10 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543093 Khó thở Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543093; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó thở; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ11 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543094 Đầy bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543094; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ12 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543095 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543095; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ13 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543096 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543096; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.01.Đ14 Thể Phế Tỳ khí hư U59.401.0.01 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543097 Nói giọng mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543097; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nói giọng mũi; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ01 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543098 Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543098; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ02 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543099 Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543099; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ03 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543100 Mũi tắc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543100; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mũi tắc; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ04 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543101 Chảy nước mũi liên tục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543101; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi liên tục; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ05 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543102 Nước mũi màu vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543102; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu vàng; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ06 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543103 Nước mũi màu trắng dính Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543103; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước mũi màu trắng dính; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ07 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543104 Khứu giác giảm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543104; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khứu giác giảm; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ08 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543105 Tai ù Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543105; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tai ù; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ09 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543106 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543106; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.02.Đ10 Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ U59.401.0.02 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543107 Người gầy yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543107; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ01 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543108 Tiểu đêm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543108; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ02 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543109 Hoa mắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543109; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ03 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543110 Ngứa mũi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543110; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngứa mũi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ04 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543111 Hắt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543111; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hắt hơi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ05 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543112 Niêm mạc mũi nhợt màu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543112; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Niêm mạc mũi nhợt màu; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ06 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543113 Cuốn mũi phù nề Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543113; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Cuốn mũi phù nề; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ07 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543114 Khe mũi đọng nhiều dịch trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543114; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khe mũi đọng nhiều dịch trong; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ08 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543115 Chảy nước mũi trong liên miên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543115; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chảy nước mũi trong liên miên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ09 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543116 Đau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543116; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ10 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543117 Mỏi gối Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543117; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ11 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543118 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543118; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ12 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543119 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543119; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ13 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543120 Bệnh kéo dài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543120; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bệnh kéo dài; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ14 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543121 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543121; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.K01 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543122 Sắc mặt hồng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543122; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.K02 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543123 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543123; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.K03 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543124 Sợ gió Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543124; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ gió; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.K04 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543125 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543125; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.K05 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543126 Lòng bàn tay, chân nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543126; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay, chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.K06 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543127 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543127; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.03.Đ15 Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng U59.401.0.03 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543128 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543128; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tỵ viêm (U59.401.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U59.401.0.04); Bệnh danh YHCT: Tỵ viêm (U59.401.0). U59.401.0.04.Đ00 Thể khác U59.401.0.04 Tỵ viêm U59.401.0 QD-2738-2026 II
6543129 Da xung huyết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543129; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Da xung huyết; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ01 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543130 Sốt cao Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543130; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt cao; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ02 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543131 Thích uống nước mát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543131; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước mát; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ03 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543132 Ăn kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543132; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ04 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543133 Tiểu tiện vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543133; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện vàng; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ05 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543134 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543134; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ06 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543135 Đau ổ mắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543135; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau ổ mắt; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ07 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543136 Đau toàn thân Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543136; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau toàn thân; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ08 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543137 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543137; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ09 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543138 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543138; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ10 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543139 Buồn nôn và nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543139; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn và nôn; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.K01 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543140 Đại tiện táo hoặc lỏng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543140; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo hoặc lỏng; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.K02 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543141 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543141; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.01.Đ11 Ôn tà ở vệ phận U50.361.01 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543142 Mồ hôi dâm dấp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543142; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Mồ hôi dâm dấp; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.02.Đ01 Thể Tỳ dương hư U50.361.02 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543143 Chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543143; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.02.Đ02 Thể Tỳ dương hư U50.361.02 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543144 Đại tiện lỏng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543144; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.02.Đ03 Thể Tỳ dương hư U50.361.02 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543145 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543145; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.02.Đ04 Thể Tỳ dương hư U50.361.02 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543146 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543146; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.02.Đ05 Thể Tỳ dương hư U50.361.02 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543147 Nước tiểu trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543147; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.02.K01 Thể Tỳ dương hư U50.361.02 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543148 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543148; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U50.361.02); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.02.Đ06 Thể Tỳ dương hư U50.361.02 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543149 Môi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543149; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.03.Đ01 Thể vị âm bất túc U50.361.03 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543150 Chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543150; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.03.Đ02 Thể vị âm bất túc U50.361.03 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543151 Đại tiện táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543151; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.03.Đ03 Thể vị âm bất túc U50.361.03 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543152 Tiểu ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543152; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.03.Đ04 Thể vị âm bất túc U50.361.03 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543153 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543153; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.03.Đ05 Thể vị âm bất túc U50.361.03 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543154 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543154; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.03.Đ06 Thể vị âm bất túc U50.361.03 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543155 Lòng bàn tay nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543155; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay nóng; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.03.Đ07 Thể vị âm bất túc U50.361.03 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543156 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543156; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể vị âm bất túc (U50.361.03); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.03.Đ08 Thể vị âm bất túc U50.361.03 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543157 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543157; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ôn bệnh (U50.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U50.361.04); Bệnh danh YHCT: Ôn bệnh (U50.361). U50.361.04.Đ00 Thể khác U50.361.04 Ôn bệnh U50.361 QD-2738-2026 II
6543158 Sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543158; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.01.Đ01 Thể ngoại tà phạm vị U60.441.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543159 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543159; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.01.Đ02 Thể ngoại tà phạm vị U60.441.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543160 Nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543160; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.01.Đ03 Thể ngoại tà phạm vị U60.441.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543161 Đau nhức mình mẩy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543161; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mình mẩy; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.01.Đ04 Thể ngoại tà phạm vị U60.441.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543162 Đau tức vùng thượng vị Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543162; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.01.Đ05 Thể ngoại tà phạm vị U60.441.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543163 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543163; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.01.Đ06 Thể ngoại tà phạm vị U60.441.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543164 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543164; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ01 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543165 Thích xoa bóp và chườm nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543165; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích xoa bóp và chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ02 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543166 Nôn nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543166; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ03 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543167 Nôn ra nước trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543167; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ04 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543168 Đại tiện phân nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543168; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ05 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543169 Đau vùng thượng vị liên miên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543169; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị liên miên; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ06 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543170 Đầy bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543170; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ07 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543171 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543171; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ08 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543172 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543172; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ09 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543173 Đại tiện có lúc táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543173; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện có lúc táo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.K01 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543174 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543174; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.02.Đ10 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.441.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543175 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543175; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm Vị (U60.441.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.Đ00 Thể Can khí phạm Vị U60.441.03 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543176 Sắc mặt xanh nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543176; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ01 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543177 Môi nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543177; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ02 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543178 Môi đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543178; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ03 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543179 Nôn ra máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543179; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ04 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543180 Đại tiện phân đen Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543180; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân đen; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ05 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543181 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543181; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ06 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543182 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543182; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ07 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543183 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543183; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ08 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543184 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543184; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ09 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543185 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543185; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.441.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.01.Đ10 Huyết ứ U60.441.03.01 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543186 Ợ hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543186; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.02.Đ01 Khí trệ U60.441.03.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543187 Ợ chua Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543187; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.02.Đ02 Khí trệ U60.441.03.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543188 Đau vùng thượng vị từng cơn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543188; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị từng cơn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.02.Đ03 Khí trệ U60.441.03.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543189 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543189; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.02.Đ04 Khí trệ U60.441.03.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543190 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543190; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.02.Đ05 Khí trệ U60.441.03.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543191 Đau lan ra hai mạng sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543191; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra hai mạng sườn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.02.K01 Khí trệ U60.441.03.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543192 Đau xuyên ra sau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543192; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau xuyên ra sau lưng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.02.K02 Khí trệ U60.441.03.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543193 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543193; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.441.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.02.Đ06 Khí trệ U60.441.03.02 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543194 Hay ợ chua Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543194; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.03.Đ01 Hoả uất U60.441.03.03 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543195 Miệng khô đắng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543195; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.03.Đ02 Hoả uất U60.441.03.03 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543196 Vùng thượng vị đau nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543196; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thượng vị đau nhiều; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.03.Đ03 Hoả uất U60.441.03.03 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543197 Đau rát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543197; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau rát; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.03.Đ04 Hoả uất U60.441.03.03 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543198 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543198; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.03.Đ05 Hoả uất U60.441.03.03 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543199 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543199; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.441.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.03.03.Đ06 Hoả uất U60.441.03.03 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543200 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543200; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị nghịch (U60.441) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.441.04); Bệnh danh YHCT: Vị nghịch (U60.441). U60.441.04.Đ00 Thể khác U60.441.04 Vị nghịch U60.441 QD-2738-2026 II
6543201 Sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543201; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.01.Đ01 Thể ngoại tà phạm vị U60.442.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543202 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543202; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.01.Đ02 Thể ngoại tà phạm vị U60.442.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543203 Nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543203; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.01.Đ03 Thể ngoại tà phạm vị U60.442.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543204 Đau nhức mình mẩy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543204; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mình mẩy; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.01.Đ04 Thể ngoại tà phạm vị U60.442.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543205 Đau tức vùng thượng vị Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543205; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.01.Đ05 Thể ngoại tà phạm vị U60.442.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543206 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543206; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.01.Đ06 Thể ngoại tà phạm vị U60.442.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543207 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543207; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ01 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543208 Thích xoa bóp và chườm nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543208; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích xoa bóp và chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ02 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543209 Nôn nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543209; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ03 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543210 Nôn ra nước trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543210; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ04 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543211 Đại tiện phân nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543211; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ05 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543212 Đau vùng thượng vị liên miên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543212; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị liên miên; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ06 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543213 Đầy bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543213; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ07 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543214 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543214; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ08 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543215 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543215; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ09 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543216 Đại tiện có lúc táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543216; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện có lúc táo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.K01 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543217 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543217; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.02.Đ10 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.442.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543218 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543218; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm Vị (U60.442.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.Đ00 Thể Can khí phạm Vị U60.442.03 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543219 Sắc mặt xanh nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543219; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ01 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543220 Môi nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543220; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ02 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543221 Môi đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543221; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ03 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543222 Nôn ra máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543222; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ04 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543223 Đại tiện phân đen Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543223; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân đen; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ05 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543224 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543224; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ06 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543225 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543225; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ07 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543226 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543226; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ08 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543227 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543227; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ09 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543228 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543228; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.442.03.01); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.01.Đ10 Huyết ứ U60.442.03.01 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543229 Ợ hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543229; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.02.Đ01 Khí trệ U60.442.03.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543230 Ợ chua Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543230; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.02.Đ02 Khí trệ U60.442.03.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543231 Đau vùng thượng vị từng cơn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543231; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị từng cơn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.02.Đ03 Khí trệ U60.442.03.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543232 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543232; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.02.Đ04 Khí trệ U60.442.03.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543233 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543233; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.02.Đ05 Khí trệ U60.442.03.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543234 Đau lan ra hai mạng sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543234; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra hai mạng sườn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.02.K01 Khí trệ U60.442.03.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543235 Đau xuyên ra sau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543235; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau xuyên ra sau lưng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.02.K02 Khí trệ U60.442.03.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543236 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543236; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.442.03.02); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.02.Đ06 Khí trệ U60.442.03.02 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543237 Hay ợ chua Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543237; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.03.Đ01 Hoả uất U60.442.03.03 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543238 Miệng khô đắng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543238; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.03.Đ02 Hoả uất U60.442.03.03 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543239 Vùng thượng vị đau nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543239; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thượng vị đau nhiều; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.03.Đ03 Hoả uất U60.442.03.03 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543240 Đau rát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543240; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau rát; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.03.Đ04 Hoả uất U60.442.03.03 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543241 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543241; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.03.Đ05 Hoả uất U60.442.03.03 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543242 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543242; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.442.03.03); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.03.03.Đ06 Hoả uất U60.442.03.03 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543243 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543243; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Ác toan (U60.442) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.442.04); Bệnh danh YHCT: Ác toan (U60.442). U60.442.04.Đ00 Thể khác U60.442.04 Ác toan U60.442 QD-2738-2026 II
6543244 Sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543244; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.01.Đ01 Thể ngoại tà phạm vị U60.443.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543245 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543245; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.01.Đ02 Thể ngoại tà phạm vị U60.443.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543246 Nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543246; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.01.Đ03 Thể ngoại tà phạm vị U60.443.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543247 Đau nhức mình mẩy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543247; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhức mình mẩy; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.01.Đ04 Thể ngoại tà phạm vị U60.443.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543248 Đau tức vùng thượng vị Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543248; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.01.Đ05 Thể ngoại tà phạm vị U60.443.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543249 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543249; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.01.Đ06 Thể ngoại tà phạm vị U60.443.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543250 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543250; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ01 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543251 Thích xoa bóp và chườm nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543251; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích xoa bóp và chườm nóng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ02 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543252 Nôn nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543252; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ03 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543253 Nôn ra nước trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543253; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra nước trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ04 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543254 Đại tiện phân nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543254; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ05 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543255 Đau vùng thượng vị liên miên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543255; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị liên miên; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ06 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543256 Đầy bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543256; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ07 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543257 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543257; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ08 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543258 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543258; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ09 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543259 Đại tiện có lúc táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543259; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện có lúc táo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.K01 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543260 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543260; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.02.Đ10 Thể Tỳ Vị hư hàn U60.443.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543261 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543261; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Can khí phạm Vị (U60.443.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.Đ00 Thể Can khí phạm Vị U60.443.03 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543262 Sắc mặt xanh nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543262; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ01 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543263 Môi nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543263; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ02 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543264 Môi đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543264; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi đỏ; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ03 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543265 Nôn ra máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543265; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn ra máu; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ04 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543266 Đại tiện phân đen Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543266; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân đen; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ05 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543267 Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543267; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ06 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543268 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543268; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ07 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543269 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543269; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ08 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543270 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543270; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ09 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543271 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543271; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Huyết ứ (U60.443.03.01); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.01.Đ10 Huyết ứ U60.443.03.01 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543272 Ợ hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543272; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.02.Đ01 Khí trệ U60.443.03.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543273 Ợ chua Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543273; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ chua; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.02.Đ02 Khí trệ U60.443.03.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543274 Đau vùng thượng vị từng cơn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543274; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng thượng vị từng cơn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.02.Đ03 Khí trệ U60.443.03.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543275 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543275; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.02.Đ04 Khí trệ U60.443.03.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543276 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543276; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.02.Đ05 Khí trệ U60.443.03.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543277 Đau lan ra hai mạng sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543277; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra hai mạng sườn; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.02.K01 Khí trệ U60.443.03.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543278 Đau xuyên ra sau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543278; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau xuyên ra sau lưng; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.02.K02 Khí trệ U60.443.03.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543279 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543279; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Khí trệ (U60.443.03.02); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.02.Đ06 Khí trệ U60.443.03.02 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543280 Hay ợ chua Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543280; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ợ chua; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.03.Đ01 Hoả uất U60.443.03.03 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543281 Miệng khô đắng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543281; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.03.Đ02 Hoả uất U60.443.03.03 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543282 Vùng thượng vị đau nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543282; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thượng vị đau nhiều; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.03.Đ03 Hoả uất U60.443.03.03 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543283 Đau rát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543283; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau rát; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.03.Đ04 Hoả uất U60.443.03.03 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543284 Ấn đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543284; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn đau cự án; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.03.Đ05 Hoả uất U60.443.03.03 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543285 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543285; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Hoả uất (U60.443.03.03); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.03.03.Đ06 Hoả uất U60.443.03.03 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543286 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543286; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Vị phản (U60.443) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.443.04); Bệnh danh YHCT: Vị phản (U60.443). U60.443.04.Đ00 Thể khác U60.443.04 Vị phản U60.443 QD-2738-2026 II
6543287 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543287; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.01.Đ01 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.391.01 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543288 Chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543288; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.01.Đ02 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.391.01 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543289 Ăn không ngon Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543289; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn không ngon; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.01.Đ03 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.391.01 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543290 Đại tiện lỏng sau bữa ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543290; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng sau bữa ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.01.Đ04 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.391.01 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543291 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543291; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.01.Đ05 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.391.01 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543292 Ngủ kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543292; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.01.Đ06 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.391.01 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543293 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543293; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.01.Đ07 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.391.01 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543294 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543294; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.01.Đ08 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.391.01 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543295 Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543295; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả); Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.02.Đ01 Thể Tỳ Thận dương hư U60.391.02 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543296 Đại tiện phân sống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543296; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân sống; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.02.Đ02 Thể Tỳ Thận dương hư U60.391.02 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543297 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543297; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.02.Đ03 Thể Tỳ Thận dương hư U60.391.02 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543298 Bụng dưới lạnh đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543298; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.02.Đ04 Thể Tỳ Thận dương hư U60.391.02 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543299 Đầy bụng khó tiêu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543299; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng khó tiêu; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.02.Đ05 Thể Tỳ Thận dương hư U60.391.02 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543300 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543300; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.02.Đ06 Thể Tỳ Thận dương hư U60.391.02 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543301 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543301; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.02.Đ07 Thể Tỳ Thận dương hư U60.391.02 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543302 Dễ bầm tím Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543302; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ bầm tím; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.Đ01 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543303 Tiêu chảy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543303; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.Đ02 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543304 Đau tức ngực sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543304; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.Đ03 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543305 Bụng trướng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543305; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.Đ04 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543306 Khó chịu, mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543306; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó chịu, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.Đ05 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543307 Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543307; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.Đ06 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543308 Kinh nguyệt không đều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543308; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh nguyệt không đều; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.Đ07 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543309 Tay chân lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543309; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.K01 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543310 Không có sức Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543310; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Không có sức; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.K02 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543311 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543311; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.391.03); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.03.Đ08 Thể Can Tỳ bất hoà U60.391.03 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543312 Đắng miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543312; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.04.Đ01 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.391.04 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543313 Tiêu chảy và táo bón xen kẽ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543313; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy và táo bón xen kẽ; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.04.Đ02 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.391.04 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543314 Đau bụng khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543314; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.04.Đ03 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.391.04 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543315 Đau khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543315; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.04.Đ04 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.391.04 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543316 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543316; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.04.Đ05 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.391.04 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543317 Sa trực tràng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543317; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Sa trực tràng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.04.K01 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.391.04 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543318 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543318; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.04.Đ06 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.391.04 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543319 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543319; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ01 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543320 Đại tiện lỏng nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543320; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ02 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543321 Phân có thể lẫn nhầy máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543321; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân có thể lẫn nhầy máu; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ03 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543322 Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543322; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ04 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543323 Đau quặn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543323; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ05 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543324 Mót rặn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543324; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Mót rặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ06 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543325 Hậu môn có cảm giác nóng rát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543325; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Hậu môn có cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ07 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543326 Khát nhưng không thích uống nước Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543326; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nhưng không thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ08 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543327 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543327; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.05.Đ09 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.391.05 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543328 Ợ hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543328; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.06.Đ01 Thể Can uất khí trệ U60.391.06 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543329 Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543329; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.06.Đ02 Thể Can uất khí trệ U60.391.06 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543330 Đầy tức ngực sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543330; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.06.Đ03 Thể Can uất khí trệ U60.391.06 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543331 Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543331; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.06.Đ04 Thể Can uất khí trệ U60.391.06 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543332 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543332; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.06.Đ05 Thể Can uất khí trệ U60.391.06 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543333 Không thoải mái Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543333; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Không thoải mái; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.06.K01 Thể Can uất khí trệ U60.391.06 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543334 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543334; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.391.06); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.06.Đ06 Thể Can uất khí trệ U60.391.06 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543335 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543335; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.07.Đ01 Thể Đại trường táo nhiệt U60.391.07 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543336 Hơi thở hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543336; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.07.Đ02 Thể Đại trường táo nhiệt U60.391.07 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543337 Táo bón Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543337; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.07.Đ03 Thể Đại trường táo nhiệt U60.391.07 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543338 Phân khô cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543338; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.07.Đ04 Thể Đại trường táo nhiệt U60.391.07 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543339 Đau bụng khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543339; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.07.Đ05 Thể Đại trường táo nhiệt U60.391.07 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543340 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543340; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.07.Đ06 Thể Đại trường táo nhiệt U60.391.07 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543341 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543341; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiết tả (U60.391) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.391.08); Bệnh danh YHCT: Tiết tả (U60.391). U60.391.08.Đ00 Thể khác U60.391.08 Tiết tả U60.391 QD-2738-2026 II
6543342 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543342; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.01.Đ01 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.392.01 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543343 Chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543343; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.01.Đ02 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.392.01 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543344 Ăn không ngon Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543344; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn không ngon; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.01.Đ03 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.392.01 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543345 Đại tiện lỏng sau bữa ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543345; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng sau bữa ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.01.Đ04 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.392.01 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543346 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543346; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.01.Đ05 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.392.01 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543347 Ngủ kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543347; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.01.Đ06 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.392.01 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543348 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543348; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.01.Đ07 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.392.01 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543349 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543349; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.01.Đ08 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.392.01 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543350 Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543350; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả); Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.02.Đ01 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.02 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543351 Đại tiện phân sống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543351; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân sống; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.02.Đ02 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.02 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543352 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543352; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.02.Đ03 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.02 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543353 Bụng dưới lạnh đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543353; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.02.Đ04 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.02 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543354 Đầy bụng khó tiêu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543354; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng khó tiêu; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.02.Đ05 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.02 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543355 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543355; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.02.Đ06 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.02 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543356 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543356; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.02.Đ07 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.02 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543357 Dễ bầm tím Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543357; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ bầm tím; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.Đ01 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543358 Tiêu chảy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543358; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.Đ02 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543359 Đau tức ngực sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543359; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.Đ03 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543360 Bụng trướng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543360; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.Đ04 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543361 Khó chịu, mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543361; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó chịu, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.Đ05 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543362 Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543362; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.Đ06 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543363 Kinh nguyệt không đều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543363; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh nguyệt không đều; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.Đ07 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543364 Tay chân lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543364; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.K01 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543365 Không có sức Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543365; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Không có sức; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.K02 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543366 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543366; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.03.Đ08 Thể Can Tỳ bất hoà U60.392.03 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543367 Đắng miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543367; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.04.Đ01 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.392.04 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543368 Tiêu chảy và táo bón xen kẽ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543368; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy và táo bón xen kẽ; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.04.Đ02 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.392.04 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543369 Đau bụng khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543369; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.04.Đ03 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.392.04 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543370 Đau khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543370; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.04.Đ04 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.392.04 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543371 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543371; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.04.Đ05 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.392.04 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543372 Sa trực tràng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543372; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Sa trực tràng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.04.K01 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.392.04 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543373 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543373; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.04.Đ06 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.392.04 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543374 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543374; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ01 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543375 Đại tiện lỏng nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543375; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ02 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543376 Phân có thể lẫn nhầy máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543376; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân có thể lẫn nhầy máu; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ03 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543377 Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543377; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ04 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543378 Đau quặn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543378; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ05 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543379 Mót rặn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543379; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Mót rặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ06 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543380 Hậu môn có cảm giác nóng rát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543380; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Hậu môn có cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ07 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543381 Khát nhưng không thích uống nước Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543381; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nhưng không thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ08 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543382 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543382; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.05.Đ09 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.392.05 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543383 Ợ hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543383; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.06.Đ01 Thể Can uất khí trệ U60.392.06 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543384 Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543384; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.06.Đ02 Thể Can uất khí trệ U60.392.06 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543385 Đầy tức ngực sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543385; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.06.Đ03 Thể Can uất khí trệ U60.392.06 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543386 Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543386; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.06.Đ04 Thể Can uất khí trệ U60.392.06 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543387 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543387; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.06.Đ05 Thể Can uất khí trệ U60.392.06 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543388 Không thoải mái Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543388; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Không thoải mái; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.06.K01 Thể Can uất khí trệ U60.392.06 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543389 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543389; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.392.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.06.Đ06 Thể Can uất khí trệ U60.392.06 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543390 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543390; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.07.Đ01 Thể Đại trường táo nhiệt U60.392.07 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543391 Hơi thở hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543391; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.07.Đ02 Thể Đại trường táo nhiệt U60.392.07 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543392 Táo bón Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543392; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.07.Đ03 Thể Đại trường táo nhiệt U60.392.07 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543393 Phân khô cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543393; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.07.Đ04 Thể Đại trường táo nhiệt U60.392.07 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543394 Đau bụng khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543394; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.07.Đ05 Thể Đại trường táo nhiệt U60.392.07 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543395 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543395; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.07.Đ06 Thể Đại trường táo nhiệt U60.392.07 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543396 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543396; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.392) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.392.08); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.392). U60.392.08.Đ00 Thể khác U60.392.08 Tiện bí U60.392 QD-2738-2026 II
6543397 Dễ ra mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543397; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ ra mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.01.Đ01 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.393.01 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543398 Chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543398; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.01.Đ02 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.393.01 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543399 Ăn không ngon Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543399; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn không ngon; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.01.Đ03 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.393.01 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543400 Đại tiện lỏng sau bữa ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543400; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng sau bữa ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.01.Đ04 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.393.01 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543401 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543401; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.01.Đ05 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.393.01 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543402 Ngủ kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543402; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.01.Đ06 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.393.01 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543403 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543403; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.01.Đ07 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.393.01 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543404 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543404; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.01.Đ08 Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) U60.393.01 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543405 Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543405; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả); Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.02.Đ01 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543406 Đại tiện phân sống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543406; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân sống; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.02.Đ02 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543407 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543407; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.02.Đ03 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543408 Bụng dưới lạnh đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543408; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.02.Đ04 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543409 Đầy bụng khó tiêu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543409; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng khó tiêu; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.02.Đ05 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543410 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543410; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.02.Đ06 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543411 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543411; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.02.Đ07 Thể Tỳ Thận dương hư U60.392.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543412 Dễ bầm tím Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543412; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ bầm tím; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.Đ01 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543413 Tiêu chảy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543413; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.Đ02 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543414 Đau tức ngực sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543414; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.Đ03 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543415 Bụng trướng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543415; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.Đ04 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543416 Khó chịu, mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543416; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Khó chịu, mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.Đ05 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543417 Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543417; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.Đ06 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543418 Kinh nguyệt không đều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543418; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh nguyệt không đều; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.Đ07 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543419 Tay chân lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543419; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.K01 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543420 Không có sức Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543420; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Không có sức; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.K02 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543421 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543421; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Tỳ bất hoà (U60.393.03); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.03.Đ08 Thể Can Tỳ bất hoà U60.393.03 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543422 Đắng miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543422; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.04.Đ01 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.393.04 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543423 Tiêu chảy và táo bón xen kẽ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543423; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiêu chảy và táo bón xen kẽ; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.04.Đ02 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.393.04 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543424 Đau bụng khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543424; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.04.Đ03 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.393.04 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543425 Đau khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543425; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.04.Đ04 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.393.04 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543426 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543426; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.04.Đ05 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.393.04 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543427 Sa trực tràng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543427; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Sa trực tràng; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.04.K01 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.393.04 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543428 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543428; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.04.Đ06 Thể Hàn nhiệt thác tạp U60.393.04 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543429 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543429; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ01 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543430 Đại tiện lỏng nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543430; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ02 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543431 Phân có thể lẫn nhầy máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543431; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân có thể lẫn nhầy máu; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ03 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543432 Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543432; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ04 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543433 Đau quặn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543433; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ05 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543434 Mót rặn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543434; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Mót rặn; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ06 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543435 Hậu môn có cảm giác nóng rát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543435; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Hậu môn có cảm giác nóng rát; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ07 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543436 Khát nhưng không thích uống nước Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543436; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nhưng không thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ08 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543437 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543437; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.05.Đ09 Thể Đại trường thấp nhiệt U60.393.05 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543438 Ợ hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543438; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.06.Đ01 Thể Can uất khí trệ U60.393.06 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543439 Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543439; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.06.Đ02 Thể Can uất khí trệ U60.393.06 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543440 Đầy tức ngực sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543440; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.06.Đ03 Thể Can uất khí trệ U60.393.06 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543441 Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543441; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.06.Đ04 Thể Can uất khí trệ U60.393.06 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543442 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543442; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.06.Đ05 Thể Can uất khí trệ U60.393.06 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543443 Không thoải mái Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543443; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Không thoải mái; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.06.K01 Thể Can uất khí trệ U60.393.06 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543444 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543444; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can uất khí trệ (U60.393.06); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.06.Đ06 Thể Can uất khí trệ U60.393.06 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543445 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543445; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.07.Đ01 Thể Đại trường táo nhiệt U60.393.07 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543446 Hơi thở hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543446; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.07.Đ02 Thể Đại trường táo nhiệt U60.393.07 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543447 Táo bón Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543447; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.07.Đ03 Thể Đại trường táo nhiệt U60.393.07 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543448 Phân khô cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543448; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.07.Đ04 Thể Đại trường táo nhiệt U60.393.07 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543449 Đau bụng khi đại tiện Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543449; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng khi đại tiện; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.07.Đ05 Thể Đại trường táo nhiệt U60.393.07 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543450 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543450; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.07.Đ06 Thể Đại trường táo nhiệt U60.393.07 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543451 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543451; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Phúc thống (U60.393) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.393.08); Bệnh danh YHCT: Phúc thống (U60.393). U60.393.08.Đ00 Thể khác U60.393.08 Phúc thống U60.393 QD-2738-2026 II
6543452 Sắc mặt không tươi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543452; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ01 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543453 Thích nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543453; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích nóng; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ02 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543454 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543454; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ03 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543455 Đại tiện khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543455; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ04 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543456 Rặn khó ra Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543456; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Rặn khó ra; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ05 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543457 Tiểu tiện trong và nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543457; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong và nhiều; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ06 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543458 Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543458; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ07 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543459 Trong bụng lạnh đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543459; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trong bụng lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ08 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543460 Tay chân lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543460; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ09 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543461 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543461; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.151.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.01.Đ10 Thể Dương hư U60.151.0.01 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543462 Thần mệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543462; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thần mệt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ01 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543463 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543463; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ02 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543464 Khí yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543464; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí yếu; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ03 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543465 Đoản hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543465; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản hơi; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ04 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543466 Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543466; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ05 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543467 Rặn thì toát mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543467; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Rặn thì toát mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ06 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543468 Đại tiện xong thì mệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543468; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện xong thì mệt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ07 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543469 Phân không khô cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543469; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân không khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ08 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543470 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543470; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.151.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.02.Đ09 Thể Khí hư U60.151.0.02 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543471 Nấc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543471; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nấc; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.03.Đ01 Thể Lãnh bí U60.151.0.03 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543472 Nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543472; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.03.Đ02 Thể Lãnh bí U60.151.0.03 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543473 Đại tiện táo kết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543473; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.03.Đ03 Thể Lãnh bí U60.151.0.03 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543474 Đau quặn bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543474; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn bụng; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.03.Đ04 Thể Lãnh bí U60.151.0.03 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543475 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543475; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.03.Đ05 Thể Lãnh bí U60.151.0.03 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543476 Tay chân lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543476; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.03.Đ06 Thể Lãnh bí U60.151.0.03 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543477 Ấn bụng đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543477; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn bụng đau cự án; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.03.Đ07 Thể Lãnh bí U60.151.0.03 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543478 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543478; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.151.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.03.Đ08 Thể Lãnh bí U60.151.0.03 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543479 Ợ hơi nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543479; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi nhiều; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.04.Đ01 Thể Khí trệ U60.151.0.04 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543480 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543480; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.04.Đ02 Thể Khí trệ U60.151.0.04 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543481 Đại tiện khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543481; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.04.Đ03 Thể Khí trệ U60.151.0.04 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543482 Đầy tức ngực sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543482; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.04.Đ04 Thể Khí trệ U60.151.0.04 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543483 Trường hợp nặng thì bụng trướng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543483; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trường hợp nặng thì bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.04.Đ05 Thể Khí trệ U60.151.0.04 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543484 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543484; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.151.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.04.Đ06 Thể Khí trệ U60.151.0.04 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543485 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543485; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ01 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543486 Gò má đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543486; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ02 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543487 Triều nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543487; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ03 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543488 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543488; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ04 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543489 Đại tiện táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543489; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ05 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543490 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543490; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ06 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543491 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543491; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ07 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543492 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543492; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ08 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543493 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543493; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ09 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543494 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543494; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ10 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543495 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543495; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.151.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.05.Đ11 Thể Âm hư U60.151.0.05 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543496 Sắc mặt không tươi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543496; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ01 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543497 Triều nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543497; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ02 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543498 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543498; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ03 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543499 Đại tiện bí kết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543499; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí kết; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ04 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543500 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543500; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ05 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543501 Hoa mắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543501; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ06 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543502 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543502; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ07 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543503 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543503; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ08 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543504 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543504; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ09 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543505 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543505; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ10 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543506 Hồi hộp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543506; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ11 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543507 Đánh trống ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543507; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ12 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543508 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543508; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ13 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543509 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543509; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ14 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543510 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543510; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.151.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.06.Đ15 Thể Huyết hư U60.151.0.06 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543511 Mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543511; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ01 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543512 Hơi thở hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543512; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ02 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543513 Người nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543513; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ03 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543514 Phân khô kết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543514; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô kết; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ04 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543515 Nước tiểu ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543515; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ05 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543516 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543516; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ06 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543517 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543517; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ07 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543518 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543518; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ08 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543519 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543519; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.07.Đ09 Thể Nhiệt kết trường vị U60.151.0.07 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543520 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543520; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.151.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.151.0.08); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.151.0). U60.151.0.08.Đ00 Thể khác U60.151.0.08 Tiện bí U60.151.0 QD-2738-2026 II
6543521 Sắc mặt không tươi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543521; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ01 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543522 Thích nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543522; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích nóng; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ02 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543523 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543523; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ03 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543524 Đại tiện khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543524; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ04 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543525 Rặn khó ra Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543525; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Rặn khó ra; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ05 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543526 Tiểu tiện trong và nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543526; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện trong và nhiều; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ06 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543527 Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543527; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ07 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543528 Trong bụng lạnh đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543528; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trong bụng lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ08 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543529 Tay chân lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543529; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ09 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543530 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543530; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U60.361.0.01); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.01.Đ10 Thể Dương hư U60.361.0.01 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543531 Thần mệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543531; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thần mệt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ01 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543532 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543532; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ02 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543533 Khí yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543533; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí yếu; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ03 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543534 Đoản hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543534; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản hơi; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ04 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543535 Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543535; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ05 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543536 Rặn thì toát mồ hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543536; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Rặn thì toát mồ hôi; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ06 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543537 Đại tiện xong thì mệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543537; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện xong thì mệt; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ07 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543538 Phân không khô cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543538; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân không khô cứng; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ08 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543539 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543539; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U60.361.0.02); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.02.Đ09 Thể Khí hư U60.361.0.02 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543540 Nấc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543540; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nấc; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.03.Đ01 Thể Lãnh bí U60.361.0.03 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543541 Nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543541; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.03.Đ02 Thể Lãnh bí U60.361.0.03 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543542 Đại tiện táo kết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543542; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.03.Đ03 Thể Lãnh bí U60.361.0.03 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543543 Đau quặn bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543543; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau quặn bụng; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.03.Đ04 Thể Lãnh bí U60.361.0.03 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543544 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543544; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.03.Đ05 Thể Lãnh bí U60.361.0.03 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543545 Tay chân lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543545; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.03.Đ06 Thể Lãnh bí U60.361.0.03 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543546 Ấn bụng đau cự án Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543546; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ấn bụng đau cự án; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.03.Đ07 Thể Lãnh bí U60.361.0.03 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543547 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543547; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Lãnh bí (U60.361.0.03); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.03.Đ08 Thể Lãnh bí U60.361.0.03 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543548 Ợ hơi nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543548; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi nhiều; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.04.Đ01 Thể Khí trệ U60.361.0.04 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543549 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543549; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.04.Đ02 Thể Khí trệ U60.361.0.04 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543550 Đại tiện khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543550; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.04.Đ03 Thể Khí trệ U60.361.0.04 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543551 Đầy tức ngực sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543551; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy tức ngực sườn; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.04.Đ04 Thể Khí trệ U60.361.0.04 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543552 Trường hợp nặng thì bụng trướng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543552; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trường hợp nặng thì bụng trướng đau; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.04.Đ05 Thể Khí trệ U60.361.0.04 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543553 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543553; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ (U60.361.0.04); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.04.Đ06 Thể Khí trệ U60.361.0.04 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543554 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543554; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ01 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543555 Gò má đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543555; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ02 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543556 Triều nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543556; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ03 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543557 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543557; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ04 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543558 Đại tiện táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543558; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ05 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543559 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543559; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ06 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543560 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543560; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ07 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543561 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543561; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ08 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543562 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543562; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ09 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543563 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543563; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ10 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543564 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543564; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Âm hư (U60.361.0.05); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.05.Đ11 Thể Âm hư U60.361.0.05 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543565 Sắc mặt không tươi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543565; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt không tươi; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ01 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543566 Triều nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543566; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ02 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543567 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543567; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ03 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543568 Đại tiện bí kết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543568; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện bí kết; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ04 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543569 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543569; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ05 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543570 Hoa mắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543570; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ06 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543571 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543571; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ07 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543572 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543572; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ08 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543573 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543573; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ09 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543574 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543574; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ10 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543575 Hồi hộp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543575; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ11 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543576 Đánh trống ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543576; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ12 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543577 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543577; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ13 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543578 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543578; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ14 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543579 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543579; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U60.361.0.06); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.06.Đ15 Thể Huyết hư U60.361.0.06 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543580 Mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543580; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ01 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543581 Hơi thở hôi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543581; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở hôi; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ02 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543582 Người nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543582; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người nóng; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ03 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543583 Phân khô kết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543583; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân khô kết; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ04 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543584 Nước tiểu ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543584; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ05 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543585 Nước tiểu đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543585; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đỏ; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ06 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543586 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543586; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ07 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543587 Bụng trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543587; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng trướng; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ08 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543588 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543588; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.07.Đ09 Thể Nhiệt kết trường vị U60.361.0.07 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543589 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543589; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiện bí (U60.361.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U60.361.0.08); Bệnh danh YHCT: Tiện bí (U60.361.0). U60.361.0.08.Đ00 Thể khác U60.361.0.08 Tiện bí U60.361.0 QD-2738-2026 II
6543590 Mắt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543590; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt đỏ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.Đ01 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543591 Đại tiện khô táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543591; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện khô táo; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.Đ02 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543592 Đái dầm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543592; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đái dầm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.Đ03 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543593 Nước tiểu ít, màu vàng sẫm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543593; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu ít, màu vàng sẫm; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.Đ04 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543594 Ban ngày hay đái rắt, có lúc đái buốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543594; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày hay đái rắt, có lúc đái buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.Đ05 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543595 Đêm ngủ không yên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543595; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đêm ngủ không yên; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.Đ06 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543596 Nghiến răng trong khi ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543596; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nghiến răng trong khi ngủ; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.K01 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543597 Dễ cáu giận Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543597; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.K02 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543598 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543598; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.01.Đ07 Thể thấp nhiệt ở kinh Can F98.0.01 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543599 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543599; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.02.Đ01 Thể Tâm Thận bất giao F98.0.02 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543600 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543600; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.02.Đ02 Thể Tâm Thận bất giao F98.0.02 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543601 Đái dầm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543601; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đái dầm; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.02.Đ03 Thể Tâm Thận bất giao F98.0.02 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543602 Hay ngủ mơ, ngủ không yên giấc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543602; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay ngủ mơ, ngủ không yên giấc; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.02.Đ04 Thể Tâm Thận bất giao F98.0.02 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543603 Không chịu ngồi yên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543603; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Không chịu ngồi yên; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.02.K01 Thể Tâm Thận bất giao F98.0.02 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543604 Ban ngày thường nghịch ngợm hoạt động nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543604; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày thường nghịch ngợm hoạt động nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.02.K02 Thể Tâm Thận bất giao F98.0.02 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543605 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543605; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.02.Đ05 Thể Tâm Thận bất giao F98.0.02 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543606 Sắc mặt trắng, nhợt nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543606; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng, nhợt nhạt; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.03.Đ01 Thể Hạ nguyên hư hàn F98.0.03 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543607 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543607; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.03.Đ02 Thể Hạ nguyên hư hàn F98.0.03 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543608 Đái dầm lúc đang ngủ say Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543608; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đái dầm lúc đang ngủ say; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.03.Đ03 Thể Hạ nguyên hư hàn F98.0.03 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543609 Một đêm đái dầm nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543609; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Một đêm đái dầm nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.03.Đ04 Thể Hạ nguyên hư hàn F98.0.03 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543610 Nước tiểu trong và nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543610; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong và nhiều; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.03.Đ05 Thể Hạ nguyên hư hàn F98.0.03 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543611 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543611; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.03.Đ06 Thể Hạ nguyên hư hàn F98.0.03 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543612 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543612; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.03.Đ07 Thể Hạ nguyên hư hàn F98.0.03 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543613 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543613; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.03.Đ08 Thể Hạ nguyên hư hàn F98.0.03 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543614 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543614; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ01 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543615 Chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543615; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ02 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543616 Đại tiện nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543616; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ03 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543617 Trẻ ban đêm đái dầm lượng nước tiểu ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543617; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Trẻ ban đêm đái dầm lượng nước tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ04 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543618 Ban ngày đi tiểu nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543618; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ban ngày đi tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ05 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543619 Nước tiểu trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543619; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ06 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543620 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543620; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ07 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543621 Mệt mỏi ít hoạt động Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543621; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi ít hoạt động; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ08 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543622 Tự hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543622; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.K01 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543623 Hay mắc cảm mạo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543623; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay mắc cảm mạo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.K02 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543624 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543624; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.04.Đ09 Thể Tỳ Phế hư tổn F98.0.04 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543625 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543625; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Đái dầm (F98.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (F98.0.05); Bệnh danh YHCT: Đái dầm (F98.0). F98.0.05.Đ00 Thể khác F98.0.05 Đái dầm F98.0 QD-2738-2026 II
6543626 Tiểu nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543626; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.01.Đ01 Thể thấp nhiệt U63.361.01 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543627 Tiểu buốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543627; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.01.Đ02 Thể thấp nhiệt U63.361.01 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543628 Tiểu rắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543628; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu rắt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.01.Đ03 Thể thấp nhiệt U63.361.01 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543629 Tiểu ra máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543629; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ra máu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.01.Đ04 Thể thấp nhiệt U63.361.01 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543630 Bụng, lưng đau dữ dội Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543630; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng, lưng đau dữ dội; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.01.Đ05 Thể thấp nhiệt U63.361.01 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543631 Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543631; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.01.Đ06 Thể thấp nhiệt U63.361.01 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543632 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543632; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.01.Đ07 Thể thấp nhiệt U63.361.01 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543633 Tiểu tiện khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543633; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.02.Đ01 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.02 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543634 Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543634; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.02.Đ02 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.02 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543635 Đau lưng liên tục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543635; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng liên tục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.02.Đ03 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.02 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543636 Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543636; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.02.Đ04 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.02 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543637 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543637; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.02.Đ05 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.02 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543638 Tiểu tiện không lợi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543638; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện không lợi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.03.Đ01 Thể Thận hư U63.361.03 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543639 Lưng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543639; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng đau; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.03.Đ02 Thể Thận hư U63.361.03 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543640 Gối mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543640; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Gối mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.03.Đ03 Thể Thận hư U63.361.03 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543641 Người mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543641; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.03.Đ04 Thể Thận hư U63.361.03 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543642 Có thể tiểu ra sỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543642; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Có thể tiểu ra sỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.03.K01 Thể Thận hư U63.361.03 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543643 Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543643; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.03.K02 Thể Thận hư U63.361.03 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543644 Mệt mỏi bệnh thường tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543644; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.03.K03 Thể Thận hư U63.361.03 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543645 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543645; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.03.Đ05 Thể Thận hư U63.361.03 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543646 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543646; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.361.04); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361). U63.361.04.Đ00 Thể khác U63.361.04 Thạch lâm U63.361 QD-2738-2026 II
6543647 Tiểu nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543647; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.01.Đ01 Thể thấp nhiệt U63.361.2.01 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543648 Tiểu buốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543648; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.01.Đ02 Thể thấp nhiệt U63.361.2.01 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543649 Tiểu rắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543649; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu rắt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.01.Đ03 Thể thấp nhiệt U63.361.2.01 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543650 Tiểu ra máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543650; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ra máu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.01.Đ04 Thể thấp nhiệt U63.361.2.01 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543651 Bụng, lưng đau dữ dội Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543651; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng, lưng đau dữ dội; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.01.Đ05 Thể thấp nhiệt U63.361.2.01 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543652 Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543652; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.01.Đ06 Thể thấp nhiệt U63.361.2.01 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543653 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543653; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.01.Đ07 Thể thấp nhiệt U63.361.2.01 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543654 Tiểu tiện khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543654; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.02.Đ01 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.2.02 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543655 Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543655; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.02.Đ02 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.2.02 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543656 Đau lưng liên tục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543656; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng liên tục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.02.Đ03 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.2.02 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543657 Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543657; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.02.Đ04 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.2.02 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543658 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543658; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.02.Đ05 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.2.02 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543659 Tiểu tiện không lợi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543659; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện không lợi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.03.Đ01 Thể Thận hư U63.361.2.03 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543660 Lưng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543660; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng đau; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.03.Đ02 Thể Thận hư U63.361.2.03 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543661 Gối mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543661; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Gối mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.03.Đ03 Thể Thận hư U63.361.2.03 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543662 Người mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543662; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.03.Đ04 Thể Thận hư U63.361.2.03 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543663 Có thể tiểu ra sỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543663; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Có thể tiểu ra sỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.03.K01 Thể Thận hư U63.361.2.03 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543664 Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543664; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.03.K02 Thể Thận hư U63.361.2.03 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543665 Mệt mỏi bệnh thường tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543665; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.03.K03 Thể Thận hư U63.361.2.03 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543666 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543666; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.2.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.03.Đ05 Thể Thận hư U63.361.2.03 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543667 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543667; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.2) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.361.2.04); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.2). U63.361.2.04.Đ00 Thể khác U63.361.2.04 Thạch lâm U63.361.2 QD-2738-2026 II
6543668 Tiểu nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543668; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.01.Đ01 Thể thấp nhiệt U63.361.9.01 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543669 Tiểu buốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543669; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.01.Đ02 Thể thấp nhiệt U63.361.9.01 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543670 Tiểu rắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543670; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu rắt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.01.Đ03 Thể thấp nhiệt U63.361.9.01 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543671 Tiểu ra máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543671; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ra máu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.01.Đ04 Thể thấp nhiệt U63.361.9.01 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543672 Bụng, lưng đau dữ dội Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543672; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng, lưng đau dữ dội; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.01.Đ05 Thể thấp nhiệt U63.361.9.01 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543673 Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543673; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.01.Đ06 Thể thấp nhiệt U63.361.9.01 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543674 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543674; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.01.Đ07 Thể thấp nhiệt U63.361.9.01 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543675 Tiểu tiện khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543675; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.02.Đ01 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.9.02 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543676 Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543676; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.02.Đ02 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.9.02 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543677 Đau lưng liên tục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543677; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng liên tục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.02.Đ03 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.9.02 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543678 Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543678; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.02.Đ04 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.9.02 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543679 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543679; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.02.Đ05 Thể Khí trệ huyết ứ U63.361.9.02 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543680 Tiểu tiện không lợi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543680; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện không lợi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.03.Đ01 Thể Thận hư U63.361.9.03 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543681 Lưng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543681; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng đau; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.03.Đ02 Thể Thận hư U63.361.9.03 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543682 Gối mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543682; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Gối mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.03.Đ03 Thể Thận hư U63.361.9.03 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543683 Người mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543683; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.03.Đ04 Thể Thận hư U63.361.9.03 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543684 Có thể tiểu ra sỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543684; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Có thể tiểu ra sỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.03.K01 Thể Thận hư U63.361.9.03 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543685 Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543685; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.03.K02 Thể Thận hư U63.361.9.03 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543686 Mệt mỏi bệnh thường tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543686; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.03.K03 Thể Thận hư U63.361.9.03 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543687 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543687; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.361.9.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.03.Đ05 Thể Thận hư U63.361.9.03 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543688 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543688; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.361.9) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.361.9.04); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.361.9). U63.361.9.04.Đ00 Thể khác U63.361.9.04 Thạch lâm U63.361.9 QD-2738-2026 II
6543689 Tiểu nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543689; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.01.Đ01 Thể thấp nhiệt U63.371.01 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543690 Tiểu buốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543690; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.01.Đ02 Thể thấp nhiệt U63.371.01 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543691 Tiểu rắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543691; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu rắt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.01.Đ03 Thể thấp nhiệt U63.371.01 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543692 Tiểu ra máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543692; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ra máu; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.01.Đ04 Thể thấp nhiệt U63.371.01 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543693 Bụng, lưng đau dữ dội Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543693; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng, lưng đau dữ dội; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.01.Đ05 Thể thấp nhiệt U63.371.01 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543694 Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543694; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.01.Đ06 Thể thấp nhiệt U63.371.01 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543695 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543695; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.371.01); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.01.Đ07 Thể thấp nhiệt U63.371.01 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543696 Tiểu tiện khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543696; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện khó; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.02.Đ01 Thể Khí trệ huyết ứ U63.371.02 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543697 Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543697; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.02.Đ02 Thể Khí trệ huyết ứ U63.371.02 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543698 Đau lưng liên tục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543698; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng liên tục; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.02.Đ03 Thể Khí trệ huyết ứ U63.371.02 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543699 Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543699; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.02.Đ04 Thể Khí trệ huyết ứ U63.371.02 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543700 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543700; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.02.Đ05 Thể Khí trệ huyết ứ U63.371.02 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543701 Tiểu tiện không lợi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543701; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện không lợi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.03.Đ01 Thể Thận hư U63.371.03 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543702 Lưng đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543702; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng đau; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.03.Đ02 Thể Thận hư U63.371.03 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543703 Gối mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543703; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Gối mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.03.Đ03 Thể Thận hư U63.371.03 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543704 Người mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543704; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.03.Đ04 Thể Thận hư U63.371.03 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543705 Có thể tiểu ra sỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543705; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Có thể tiểu ra sỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.03.K01 Thể Thận hư U63.371.03 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543706 Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543706; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.03.K02 Thể Thận hư U63.371.03 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543707 Mệt mỏi bệnh thường tái phát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543707; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi bệnh thường tái phát; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.03.K03 Thể Thận hư U63.371.03 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543708 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543708; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận hư (U63.371.03); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.03.Đ05 Thể Thận hư U63.371.03 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543709 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543709; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thạch lâm (U63.371) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.371.04); Bệnh danh YHCT: Thạch lâm (U63.371). U63.371.04.Đ00 Thể khác U63.371.04 Thạch lâm U63.371 QD-2738-2026 II
6543710 Đại tiện táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543710; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.Đ01 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543711 Đi tiểu khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543711; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu khó; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.Đ02 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543712 Cảm giác đau buốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543712; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác đau buốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.Đ03 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543713 Đi tiểu nhiều lần trong ngày Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543713; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhiều lần trong ngày; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.Đ04 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543714 Nước tiểu ít, vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543714; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu ít, vàng; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.Đ05 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543715 Bụng dưới đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543715; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới đau; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.Đ06 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543716 Khát nước Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543716; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.Đ07 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543717 Sốt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543717; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.K01 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543718 Nước tiểu đôi khi đỏ và đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543718; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đôi khi đỏ và đục; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.K02 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543719 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543719; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể thấp nhiệt (U63.271.01); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.01.Đ08 Thể thấp nhiệt U63.271.01 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543720 Tinh thần mỏi mệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543720; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mỏi mệt; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ01 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543721 Sắc mặt tái nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543721; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt tái nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ02 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543722 Tiểu tiện nhiều lần không thông Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543722; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện nhiều lần không thông; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ03 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543723 Đi tiểu thường không hết bãi, nhỏ giọt khó đi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543723; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu thường không hết bãi, nhỏ giọt khó đi; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ04 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543724 Váng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543724; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Váng đầu; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ05 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543725 Hoa mắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543725; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ06 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543726 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543726; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ07 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543727 Ít ngủ, hay mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543727; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Ít ngủ, hay mê; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ08 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543728 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543728; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U63.271.02); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.02.Đ09 Thể Thận khí hư U63.271.02 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543729 Tiểu nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543729; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.03.Đ01 Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) U63.271.03 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543730 Tiểu không thông Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543730; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu không thông; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.03.Đ02 Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) U63.271.03 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543731 Dòng tiểu nhỏ như sợi chỉ, đứt quãng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543731; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Dòng tiểu nhỏ như sợi chỉ, đứt quãng; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.03.Đ03 Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) U63.271.03 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543732 Đi tiểu nhỏ giọt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543732; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhỏ giọt; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.03.K01 Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) U63.271.03 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543733 Tiểu đau kèm đầy trướng bụng dưới Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543733; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đau kèm đầy trướng bụng dưới; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.03.K02 Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) U63.271.03 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543734 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543734; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.03.Đ04 Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) U63.271.03 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543735 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543735; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Long bế (U63.271) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U63.271.04); Bệnh danh YHCT: Long bế (U63.271). U63.271.04.Đ00 Thể khác U63.271.04 Long bế U63.271 QD-2738-2026 II
6543736 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543736; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ01 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543737 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543737; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ02 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543738 Miệng họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543738; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ03 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543739 Đau lưng âm ỉ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543739; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ04 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543740 Lao động đau nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543740; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Lao động đau nhiều; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ05 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543741 Nghỉ ngơi đau giảm ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543741; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nghỉ ngơi đau giảm ít; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ06 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543742 Bụng dưới lạnh đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543742; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh đau; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ07 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543743 Chân gối yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543743; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ08 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543744 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543744; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ09 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543745 Lòng bàn tay bàn chân nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543745; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ10 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543746 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543746; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.01.Đ11 Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập U62.251.01 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543747 Sắc mặt xanh tím Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543747; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh tím; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.Đ01 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543748 Da và móng tay khô sáp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543748; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Da và móng tay khô sáp; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.Đ02 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543749 Đau cố định Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543749; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cố định; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.Đ03 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543750 Bế kinh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543750; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Bế kinh; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.Đ04 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543751 Đau bụng kinh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543751; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng kinh; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.Đ05 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543752 Kinh kèm theo máu cục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543752; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh kèm theo máu cục; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.Đ06 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543753 Đau cự án vùng lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543753; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án vùng lưng; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.Đ07 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543754 Đau cự án vùng cổ gáy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543754; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau cự án vùng cổ gáy; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.K01 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543755 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543755; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.02.Đ08 Thể khí trệ huyết ứ U62.251.02 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543756 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543756; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ01 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543757 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543757; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ02 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543758 Đại tiện phân nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543758; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ03 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543759 Tiểu đêm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543759; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ04 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543760 Vùng thắt lưng đau âm ỉ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543760; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Vùng thắt lưng đau âm ỉ; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ05 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543761 Lao động đau nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543761; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Lao động đau nhiều; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ06 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543762 Chân gối yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543762; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân gối yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ07 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543763 Bụng dưới lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543763; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng dưới lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ08 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543764 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543764; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ09 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543765 Nghỉ ngơi đau giảm ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543765; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nghỉ ngơi đau giảm ít; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.K01 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543766 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543766; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U62.251.03); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.03.Đ10 Thể Thận dương hư U62.251.03 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543767 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543767; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ01 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543768 Phù thũng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543768; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Phù thũng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ02 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543769 Sắc mặt kém nhuận Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543769; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt kém nhuận; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ03 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543770 Tiếng nói nhỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543770; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng nói nhỏ; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ04 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543771 Ăn kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543771; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ05 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543772 Miệng nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543772; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng nhạt; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ06 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543773 Đại tiện phân nát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543773; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân nát; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ07 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543774 Cảm giác chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543774; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Cảm giác chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ08 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543775 Chân tay mỏi, tê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543775; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay mỏi, tê; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ09 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543776 Không muốn vận động Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543776; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn vận động; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ10 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543777 Bụng đầy trướng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543777; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Bụng đầy trướng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ11 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543778 Người bệu trệ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543778; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Người bệu trệ; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.K01 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543779 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543779; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.K02 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543780 Hụt hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543780; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Hụt hơi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.K03 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543781 Phân sống Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543781; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Phân sống; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.K04 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543782 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543782; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U62.251.04); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.04.Đ12 Thể Tỳ khí hư U62.251.04 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543783 Người gầy yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543783; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy yếu; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ01 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543784 Tiểu đêm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543784; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ02 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543785 Rụng tóc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543785; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Rụng tóc; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ03 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543786 Răng lung lay Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543786; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng lung lay; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ04 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543787 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543787; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ05 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543788 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543788; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ06 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543789 Nam giới tinh ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543789; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nam giới tinh ít; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ07 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543790 Lão suy sớm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543790; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Lão suy sớm; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ08 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543791 Nữ giới kinh bế Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543791; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nữ giới kinh bế; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.K01 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543792 Nam giới bất lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543792; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nam giới bất lực; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.K02 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543793 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543793; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.05.Đ09 Thể Thận tinh bất túc U62.251.05 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543794 Cơ thể gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543794; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ thể gầy; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ01 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543795 Gò má đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543795; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ02 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543796 Triều nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543796; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ03 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543797 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543797; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ04 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543798 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543798; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ05 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543799 Tiểu vàng ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543799; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu vàng ít; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ06 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543800 Tiểu đêm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543800; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu đêm; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ07 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543801 Hoa mắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543801; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ08 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543802 Tóc rụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543802; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Tóc rụng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ09 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543803 Răng lung lay Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543803; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng lung lay; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ10 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543804 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543804; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ11 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543805 Đau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543805; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ12 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543806 Mỏi gối Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543806; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ13 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543807 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543807; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ14 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543808 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543808; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ15 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543809 Nữ giới kinh ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543809; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nữ giới kinh ít; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ16 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543810 Nam giới di tinh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543810; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nam giới di tinh; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ17 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543811 Cốt chưng phát nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543811; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Cốt chưng phát nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.K01 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543812 Hay mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543812; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay mê; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.K02 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543813 Nữ giới thấy băng lậu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543813; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Nữ giới thấy băng lậu; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.K03 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543814 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543814; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U62.251.06); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.06.Đ18 Thể Thận âm hư U62.251.06 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543815 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543815; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Cốt tý (U62.251) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U62.251.07); Bệnh danh YHCT: Cốt tý (U62.251). U62.251.07.Đ00 Thể khác U62.251.07 Cốt tý U62.251 QD-2738-2026 II
6543816 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543816; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ01 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543817 Sắc mặt sạm (ám tối) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543817; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm (ám tối); Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ02 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543818 Môi nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543818; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ03 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543819 Đi tiểu nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543819; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ04 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543820 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543820; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ05 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543821 Chân tay tê bì Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543821; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê bì; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ06 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543822 Chân tay có điểm đau chói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543822; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay có điểm đau chói; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ07 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543823 Đau nhiều về đêm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543823; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau nhiều về đêm; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ08 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543824 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543824; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể huyết ứ (U53.241.01); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.01.Đ09 Thể huyết ứ U53.241.01 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543825 Da khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543825; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Da khô; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.02.Đ01 Thể Phế vị táo nhiệt U53.241.02 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543826 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543826; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.02.Đ02 Thể Phế vị táo nhiệt U53.241.02 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543827 Mau đói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543827; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Mau đói; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.02.Đ03 Thể Phế vị táo nhiệt U53.241.02 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543828 Uống nước nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543828; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Uống nước nhiều; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.02.Đ04 Thể Phế vị táo nhiệt U53.241.02 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543829 Khát nước Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543829; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Khát nước; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.02.Đ05 Thể Phế vị táo nhiệt U53.241.02 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543830 Đại tiện táo kết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543830; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.02.Đ06 Thể Phế vị táo nhiệt U53.241.02 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543831 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543831; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.02.Đ07 Thể Phế vị táo nhiệt U53.241.02 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543832 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543832; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.Đ01 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543833 Ăn nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543833; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn nhiều; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.Đ02 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543834 Mau đói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543834; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Mau đói; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.Đ03 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543835 Miệng khô không muốn uống nước Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543835; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô không muốn uống nước; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.Đ04 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543836 Đầy bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543836; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.Đ05 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543837 Tay chân tê bì Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543837; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân tê bì; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.Đ06 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543838 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543838; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.Đ07 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543839 Chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543839; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.K01 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543840 Chậm tiêu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543840; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chậm tiêu; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.K02 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543841 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543841; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.03.Đ08 Thể khí âm lưỡng hư U53.241.03 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543842 Sắc mặt sạm đen Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543842; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt sạm đen; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ01 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543843 Lưỡi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543843; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưỡi khô; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ02 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543844 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543844; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ03 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543845 Tự hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543845; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ04 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543846 Uống nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543846; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Uống nhiều; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ05 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543847 Đi tiểu nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543847; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ06 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543848 Nước tiểu đặc, đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543848; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu đặc, đục; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ07 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543849 Họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543849; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ08 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543850 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543850; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ09 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543851 Lòng bàn tay bàn chân nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543851; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ10 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543852 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543852; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ11 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543853 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543853; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.04.Đ12 Thể âm dương lưỡng hư U53.241.04 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543854 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543854; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ01 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543855 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543855; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ02 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543856 Cốt chưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543856; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Cốt chưng; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ03 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543857 Đi tiểu nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543857; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ04 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543858 Nước tiểu vẩn đục Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543858; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vẩn đục; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ05 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543859 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543859; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ06 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543860 Đau mỏi lưng gối Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543860; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng gối; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ07 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543861 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543861; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ08 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543862 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543862; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can Thận âm hư (U53.241.05); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.05.Đ09 Thể Can Thận âm hư U53.241.05 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543863 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543863; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Tiêu khát (U53.241) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U53.241.06); Bệnh danh YHCT: Tiêu khát (U53.241). U53.241.06.Đ00 Thể khác U53.241.06 Tiêu khát U53.241 QD-2738-2026 II
6543864 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543864; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể âm hư (U66.171.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.Đ00 Thể âm hư U66.171.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543865 Sắc mặt hồng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543865; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ01 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543866 Dễ cáu gắt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543866; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu gắt; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ02 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543867 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543867; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ03 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543868 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543868; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ04 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543869 Mắt khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543869; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt khô; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ05 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543870 Nhìn không rõ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543870; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhìn không rõ; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ06 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543871 Sợ ánh sáng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543871; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ ánh sáng; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ07 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543872 Chân tay tê dại Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543872; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ08 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543873 Cân cơ máy động Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543873; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Cân cơ máy động; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ09 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543874 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543874; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.K01 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543875 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543875; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can âm hư (U66.171.01.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.01.Đ10 Thể Can âm hư U66.171.01.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543876 Sắc mặt hồng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543876; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt hồng; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ01 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543877 Phiền táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543877; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền táo; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ02 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543878 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543878; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ03 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543879 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543879; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ04 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543880 Loét miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543880; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Loét miệng; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ05 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543881 Loét lưỡi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543881; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Loét lưỡi; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ06 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543882 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543882; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ07 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543883 Hồi hộp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543883; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ08 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543884 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543884; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ09 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543885 Lòng bàn tay bàn chân nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543885; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ10 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543886 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543886; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.02.Đ11 Thể Tâm âm hư U66.171.01.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543887 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543887; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.Đ01 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543888 Nấc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543888; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nấc; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.Đ02 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543889 Không muốn ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543889; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.Đ03 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543890 Nôn khan Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543890; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn khan; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.Đ04 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543891 Táo bón Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543891; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Táo bón; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.Đ05 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543892 Miệng họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543892; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng họng khô; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.Đ06 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543893 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543893; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.Đ07 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543894 Sốt nhẹ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543894; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sốt nhẹ; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.K01 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543895 Loét miệng lưỡi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543895; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Loét miệng lưỡi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.K02 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543896 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543896; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.03.Đ08 Thể Tỳ Vị âm hư U66.171.01.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543897 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543897; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.04.Đ01 Thể Phế âm hư U66.171.01.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543898 Ho khan Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543898; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho khan; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.04.Đ02 Thể Phế âm hư U66.171.01.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543899 Ho ra máu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543899; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ho ra máu; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.04.Đ03 Thể Phế âm hư U66.171.01.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543900 Triều nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543900; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triều nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.04.Đ04 Thể Phế âm hư U66.171.01.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543901 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543901; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.04.Đ05 Thể Phế âm hư U66.171.01.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543902 Họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543902; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.04.Đ06 Thể Phế âm hư U66.171.01.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543903 Khàn tiếng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543903; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Khàn tiếng; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.04.K01 Thể Phế âm hư U66.171.01.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543904 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543904; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế âm hư (U66.171.01.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.04.Đ07 Thể Phế âm hư U66.171.01.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543905 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543905; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ01 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543906 Đạo hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543906; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đạo hãn; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ02 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543907 Nhức đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543907; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhức đầu; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ03 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543908 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543908; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ04 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543909 Răng lung lay Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543909; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng lung lay; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ05 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543910 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543910; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ06 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543911 Họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543911; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ07 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543912 Đau mỏi vùng thắt lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543912; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi vùng thắt lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ08 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543913 Nhức trong xương Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543913; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhức trong xương; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ09 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543914 Mỏi gối Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543914; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mỏi gối; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ10 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543915 Hai chân rã rời Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543915; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hai chân rã rời; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ11 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543916 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543916; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ12 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543917 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543917; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ13 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543918 Di tinh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543918; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ14 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543919 Lòng bàn tay bàn chân nóng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543919; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Lòng bàn tay bàn chân nóng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ15 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543920 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543920; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U66.171.01.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.01.05.Đ16 Thể Thận âm hư U66.171.01.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543921 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543921; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Dương hư (U66.171.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.Đ00 Thể Dương hư U66.171.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543922 Sắc mặt xanh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543922; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt xanh; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.01.Đ01 Thể Tâm dương hư U66.171.02.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543923 Tự hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543923; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.01.Đ02 Thể Tâm dương hư U66.171.02.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543924 Đau vùng ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543924; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau vùng ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.01.Đ03 Thể Tâm dương hư U66.171.02.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543925 Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543925; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp); Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.01.Đ04 Thể Tâm dương hư U66.171.02.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543926 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543926; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.01.Đ05 Thể Tâm dương hư U66.171.02.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543927 Thích nằm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543927; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích nằm; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.01.K01 Thể Tâm dương hư U66.171.02.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543928 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543928; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.01.Đ06 Thể Tâm dương hư U66.171.02.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543929 Sắc mặt vàng ải Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543929; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt vàng ải; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ01 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543930 Người lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543930; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Người lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ02 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543931 Chườm nóng đỡ đau Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543931; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chườm nóng đỡ đau; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ03 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543932 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543932; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ04 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543933 Đại tiện phân lỏng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543933; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện phân lỏng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ05 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543934 Đau bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543934; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ06 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543935 Đầy bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543935; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ07 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543936 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543936; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ08 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543937 Khi bị lạnh thì đau tăng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543937; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Khi bị lạnh thì đau tăng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.K01 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543938 Ăn uống không cẩn thận thì đau tăng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543938; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống không cẩn thận thì đau tăng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.K02 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543939 Sôi bụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543939; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sôi bụng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.K03 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543940 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543940; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.K04 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543941 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543941; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.02.Đ09 Thể Tỳ dương hư U66.171.02.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543942 Sắc mặt trắng bệch Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543942; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng bệch; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ01 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543943 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543943; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ02 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543944 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543944; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ03 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543945 Ngũ canh tả Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543945; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ canh tả; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ04 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543946 Tiểu nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543946; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu nhiều; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ05 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543947 Răng lung lay Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543947; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng lung lay; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ06 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543948 Đau mỏi lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543948; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau mỏi lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ07 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543949 Di tinh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543949; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Di tinh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ08 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543950 Liệt dương Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543950; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt dương; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.K01 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543951 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543951; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U66.171.02.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.02.03.Đ09 Thể Thận dương hư U66.171.02.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543952 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543952; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Khí hư (U66.171.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.Đ00 Thể Khí hư U66.171.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543953 Mặt trắng bệch Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543953; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt trắng bệch; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.01.Đ01 Thể Tâm khí hư U66.171.03.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543954 Đoản khí (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543954; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.01.Đ02 Thể Tâm khí hư U66.171.03.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543955 Tự hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543955; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.01.Đ03 Thể Tâm khí hư U66.171.03.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543956 Hoạt động, lao động bệnh tăng lên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543956; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoạt động, lao động bệnh tăng lên; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.01.Đ04 Thể Tâm khí hư U66.171.03.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543957 Mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543957; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.01.Đ05 Thể Tâm khí hư U66.171.03.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543958 Vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543958; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Vô lực; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.01.Đ06 Thể Tâm khí hư U66.171.03.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543959 Hồi hộp trống ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543959; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.01.K01 Thể Tâm khí hư U66.171.03.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543960 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543960; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.01.Đ07 Thể Tâm khí hư U66.171.03.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543961 Sắc mặt úa vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543961; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt úa vàng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ01 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543962 Ăn kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543962; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ02 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543963 Đại tiện lỏng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543963; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện lỏng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ03 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543964 Tiểu ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543964; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu ít; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ04 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543965 Đầy bụng chậm tiêu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543965; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng chậm tiêu; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ05 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543966 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543966; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ06 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543967 Sút cân Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543967; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sút cân; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ07 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543968 Cơ nhục nhẽo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543968; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Cơ nhục nhẽo; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ08 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543969 Phù thũng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543969; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Phù thũng; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.K01 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543970 Không muốn ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543970; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Không muốn ăn; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.K02 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543971 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543971; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.02.Đ09 Thể Tỳ khí hư U66.171.03.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543972 Sắc mặt trắng bệch Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543972; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng bệch; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ01 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543973 Tiếng nói nhỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543973; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng nói nhỏ; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ02 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543974 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543974; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ03 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543975 Thở ngắn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543975; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Thở ngắn; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ04 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543976 Thở gấp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543976; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Thở gấp; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ05 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543977 Tiếng ho yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543977; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng ho yếu; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ06 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543978 Tự hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543978; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ07 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543979 Người mệt mỏi vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543979; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi vô lực; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ08 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543980 Dễ bị cảm mạo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543980; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ bị cảm mạo; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.K01 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543981 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543981; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Phế khí hư (U66.171.03.03); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.03.Đ09 Thể Phế khí hư U66.171.03.03 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543982 Tiểu tiện nhiều lần Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543982; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiểu tiện nhiều lần; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U66.171.03.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.04.Đ01 Thể Thận khí hư U66.171.03.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543983 Nước tiểu trong Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543983; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U66.171.03.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.04.Đ02 Thể Thận khí hư U66.171.03.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543984 Lưng gối đau mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543984; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Lưng gối đau mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U66.171.03.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.04.Đ03 Thể Thận khí hư U66.171.03.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543985 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543985; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận khí hư (U66.171.03.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.03.04.Đ04 Thể Thận khí hư U66.171.03.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543986 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543986; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể Huyết hư (U66.171.04); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.Đ00 Thể Huyết hư U66.171.04 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543987 Mặt trắng bệch Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543987; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt trắng bệch; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.Đ01 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543988 Nhức đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543988; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhức đầu; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.Đ02 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543989 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543989; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.Đ03 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543990 Đau tức vùng mạn sườn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543990; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tức vùng mạn sườn; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.Đ04 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543991 Chân tay tê dại Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543991; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay tê dại; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.Đ05 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543992 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543992; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.Đ06 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543993 Kinh nguyệt không đều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543993; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Kinh nguyệt không đều; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.Đ07 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543994 Không có kinh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543994; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Không có kinh; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.K01 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543995 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543995; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can huyết hư (U66.171.04.01); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.01.Đ08 Thể Can huyết hư U66.171.04.01 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543996 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543996; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.02.Đ01 Thể Tâm huyết hư U66.171.04.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543997 Môi nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543997; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.02.Đ02 Thể Tâm huyết hư U66.171.04.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543998 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543998; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.02.Đ03 Thể Tâm huyết hư U66.171.04.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6543999 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6543999; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.02.Đ04 Thể Tâm huyết hư U66.171.04.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6544000 Hồi hộp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544000; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.02.Đ05 Thể Tâm huyết hư U66.171.04.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6544001 Đánh trống ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544001; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.02.Đ06 Thể Tâm huyết hư U66.171.04.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6544002 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544002; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.02.Đ07 Thể Tâm huyết hư U66.171.04.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6544003 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544003; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.04.02.Đ08 Thể Tâm huyết hư U66.171.04.02 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6544004 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544004; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Hư lao (U66.171) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U66.171.05); Bệnh danh YHCT: Hư lao (U66.171). U66.171.05.Đ00 Thể khác U66.171.05 Hư lao U66.171 QD-2738-2026 II
6544005 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544005; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ01 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544006 Ăn uống không ngon miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544006; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn uống không ngon miệng; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ02 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544007 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544007; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ03 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544008 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544008; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ04 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544009 Đầy bụng chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544009; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầy bụng chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ05 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544010 Hồi hộp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544010; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ06 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544011 Đánh trống ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544011; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ07 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544012 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544012; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ08 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544013 Ngủ hay mơ nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544013; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ hay mơ nhiều; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ09 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544014 Dễ tỉnh giấc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544014; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tỉnh giấc; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ10 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544015 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544015; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ11 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544016 Vô lực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544016; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Vô lực; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ12 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544017 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544017; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.01.Đ13 Thể Tâm Tỳ lưỡng hư U54.211.0.01 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544018 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544018; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ01 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544019 Khí đoản (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544019; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ02 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544020 Nước tiểu trong dài Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544020; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu trong dài; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ03 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544021 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544021; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ04 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544022 Miệng và họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544022; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng và họng khô; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ05 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544023 Hồi hộp Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544023; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hồi hộp; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ06 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544024 Đánh trống ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544024; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đánh trống ngực; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ07 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544025 Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544025; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp); Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ08 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544026 Hay sợ hãi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544026; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay sợ hãi; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ09 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544027 Dễ giật mình Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544027; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ giật mình; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ10 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544028 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544028; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ11 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544029 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544029; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.K01 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544030 Dễ tỉnh giấc Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544030; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ tỉnh giấc; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.K02 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544031 Người mệt mỏi nhưng khó ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544031; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi nhưng khó ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.K03 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544032 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544032; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.02.Đ12 Thể Tâm Đởm khí hư U54.211.0.02 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544033 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544033; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ01 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544034 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544034; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ02 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544035 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544035; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ03 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544036 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544036; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ04 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544037 Nhức mỏi lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544037; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nhức mỏi lưng; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ05 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544038 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544038; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ06 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544039 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544039; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ07 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544040 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544040; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ08 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544041 Mộng tinh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544041; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mộng tinh; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ09 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544042 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544042; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.03.Đ10 Thể Tâm Thận bất giao U54.211.0.03 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544043 Mắt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544043; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ01 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544044 Thích uống nước Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544044; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Thích uống nước; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ02 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544045 Chán ăn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544045; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Chán ăn; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ03 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544046 Đại tiện táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544046; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ04 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544047 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544047; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ05 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544048 Đau đầu dữ dội Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544048; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu dữ dội; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ06 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544049 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544049; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ07 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544050 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544050; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ08 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544051 Đắng miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544051; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đắng miệng; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ09 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544052 Ngực sườn đầy tức Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544052; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực sườn đầy tức; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ10 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544053 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544053; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ11 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544054 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544054; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ12 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544055 Miệng khát Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544055; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khát; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ13 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544056 Tính tình dễ cáu giận Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544056; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tính tình dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ14 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544057 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544057; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can uất hoá hoả (U54.211.0.04); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.04.Đ15 Thể Can uất hoá hoả U54.211.0.04 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544058 Ợ hơi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544058; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Ợ hơi; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ01 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544059 Nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544059; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ02 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544060 Đại tiện táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544060; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ03 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544061 Nặng đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544061; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Nặng đầu; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ04 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544062 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544062; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ05 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544063 Miệng đắng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544063; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ06 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544064 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544064; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ07 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544065 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544065; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ08 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544066 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544066; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.K01 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544067 Tức ngực Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544067; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Tức ngực; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.K02 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544068 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544068; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.05.Đ09 Thể Đàm nhiệt nội nhiễu U54.211.0.05 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544069 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544069; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Thất miên (U54.211.0) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U54.211.0.06); Bệnh danh YHCT: Thất miên (U54.211.0). U54.211.0.06.Đ00 Thể khác U54.211.0.06 Thất miên U54.211.0 QD-2738-2026 II
6544070 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544070; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể thận hư (U57.011.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.Đ00 Thể thận hư U57.011.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544071 Tinh thần mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544071; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ01 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544072 Sợ lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544072; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Sợ lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ02 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544073 Đầu váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544073; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu váng; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ03 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544074 Mắt hoa Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544074; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt hoa; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ04 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544075 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544075; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ05 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544076 Đau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544076; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ06 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544077 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544077; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ07 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544078 Ngủ ít hay mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544078; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít hay mê; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ08 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544079 Tay chân lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544079; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tay chân lạnh; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ09 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544080 Răng dễ rụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544080; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng dễ rụng; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.K01 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544081 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544081; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận dương hư (U57.011.01.01); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.01.Đ10 Thể Thận dương hư U57.011.01.01 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544082 Người gầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544082; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Người gầy; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ01 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544083 Tinh thần mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544083; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ02 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544084 Gò má đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544084; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ03 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544085 Phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544085; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ04 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544086 Đầu váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544086; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu váng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ05 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544087 Mắt hoa Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544087; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt hoa; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ06 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544088 Hay quên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544088; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay quên; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ07 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544089 Miệng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544089; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ08 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544090 Đau lưng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544090; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau lưng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ09 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544091 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544091; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ10 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544092 Ngủ ít hay mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544092; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít hay mê; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ11 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544093 Răng dễ rụng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544093; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Răng dễ rụng; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.K01 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544094 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544094; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Thận âm hư (U57.011.01.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.01.02.Đ12 Thể Thận âm hư U57.011.01.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544095 Tinh thần mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544095; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tinh thần mệt mỏi; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ01 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544096 Sắc mặt nhợt nhạt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544096; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt nhạt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ02 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544097 Môi sắc nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544097; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi sắc nhợt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ03 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544098 Đoản khí (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544098; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đoản khí (hụt hơi); Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ04 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544099 Tiếng nói nhỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544099; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tiếng nói nhỏ; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ05 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544100 Ăn kém Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544100; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn kém; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ06 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544101 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544101; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ07 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544102 Tâm quí Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544102; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quí; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ08 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544103 Thiếu ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544103; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Thiếu ngủ; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ09 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544104 Ngại nói Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544104; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngại nói; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.K01 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544105 Môi khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544105; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Môi khô; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.K02 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544106 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544106; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.02.Đ10 Thể khí huyết lưỡng hư U57.011.02 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544107 Mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544107; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Mặt đỏ; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ01 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544108 Đầu choáng váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544108; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu choáng váng; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ02 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544109 Đau đầu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544109; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau đầu; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ03 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544110 Đau tăng khi căng thẳng, tức giận Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544110; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đau tăng khi căng thẳng, tức giận; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ04 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544111 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544111; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ05 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544112 Miệng khô đắng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544112; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng khô đắng; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ06 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544113 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544113; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ07 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544114 Ngủ ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544114; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ ít; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ08 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544115 Hay mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544115; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Hay mê; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ09 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544116 Gò má đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544116; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Gò má đỏ; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.K01 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544117 Tính tình nóng dễ cáu giận Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544117; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Tính tình nóng dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.K02 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544118 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544118; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể Can dương thượng cang (U57.011.03); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.03.Đ10 Thể Can dương thượng cang U57.011.03 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544119 Đi đứng không vững Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544119; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đi đứng không vững; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.Đ01 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544120 Nôn khạc đàm dãi/Nôn khạc đờm dãi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544120; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Nôn khạc đàm dãi/Nôn khạc đờm dãi; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.Đ02 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544121 Ăn ít Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544121; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ăn ít; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.Đ03 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544122 Đầu váng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544122; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu váng; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.Đ04 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544123 Ngực bụng đầy Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544123; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngực bụng đầy; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.Đ05 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544124 Ngủ hay mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544124; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngủ hay mê; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.Đ06 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544125 Buồn nôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544125; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Buồn nôn; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.K01 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544126 Đầu có cảm giác nặng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544126; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu có cảm giác nặng; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.K02 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544127 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544127; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Thể đàm thấp (U57.011.04); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.04.Đ07 Thể đàm thấp U57.011.04 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544128 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544128; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U57.011.05); Bệnh danh YHCT: Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011). U57.011.05.Đ00 Thể khác U57.011.05 Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) U57.011 QD-2738-2026 II
6544129 Liệt nửa người Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544129; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ01 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544130 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544130; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ02 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544131 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544131; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ03 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544132 Sắc mặt nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544132; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ04 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544133 Thất ngôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544133; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ05 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544134 Khí đoản (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544134; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ06 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544135 Tự hãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544135; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tự hãn; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ07 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544136 Tâm quý Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544136; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm quý; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ08 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544137 Tê bì nửa người Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544137; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì nửa người; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ09 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544138 Người mệt mỏi Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544138; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Người mệt mỏi; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ10 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544139 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544139; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Khí hư huyết ứ (U58.742.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.01.Đ11 Khí hư huyết ứ U58.742.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544140 Liệt nửa người Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544140; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ01 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544141 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544141; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ02 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544142 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544142; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ03 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544143 Thất ngôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544143; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ04 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544144 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544144; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ05 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544145 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544145; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ06 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544146 Tê bì chân tay Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544146; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì chân tay; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ07 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544147 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544147; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ08 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544148 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544148; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ09 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544149 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544149; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.742.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.02.Đ10 Âm hư động phong U58.742.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544150 Liệt nửa người Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544150; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ01 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544151 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544151; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ02 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544152 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544152; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ03 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544153 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544153; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ04 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544154 Thất ngôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544154; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ05 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544155 Đại tiện táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544155; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ06 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544156 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544156; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ07 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544157 Đầu căng tức Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544157; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu căng tức; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ08 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544158 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544158; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ09 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544159 Miệng đắng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544159; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ10 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544160 Họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544160; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ11 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544161 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544161; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ12 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544162 Dễ cáu giận Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544162; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ13 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544163 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544163; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.742.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.03.Đ14 Can dương thượng cang U58.742.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544164 Liệt nửa người Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544164; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.04.Đ01 Phong đàm trở lạc U58.742.04 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544165 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544165; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.04.Đ02 Phong đàm trở lạc U58.742.04 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544166 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544166; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.04.Đ03 Phong đàm trở lạc U58.742.04 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544167 Thất ngôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544167; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.04.Đ04 Phong đàm trở lạc U58.742.04 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544168 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544168; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.04.Đ05 Phong đàm trở lạc U58.742.04 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544169 Tê bì chân tay Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544169; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì chân tay; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.04.Đ06 Phong đàm trở lạc U58.742.04 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544170 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544170; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.742.04); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.04.Đ07 Phong đàm trở lạc U58.742.04 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544171 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544171; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.742.05); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742). U58.742.05.Đ00 Thể khác U58.742.05 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc U58.742 QD-2738-2026 II
6544172 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544172; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Chứng bế (U58.741.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.Đ00 Chứng bế U58.741.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544173 Đột ngột ngất Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544173; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đột ngột ngất; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.01.Đ01 Đàm thấp bế khiếu U58.741.01.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544174 Hôn mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544174; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.01.Đ02 Đàm thấp bế khiếu U58.741.01.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544175 Bán thân bất toại Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544175; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.01.Đ03 Đàm thấp bế khiếu U58.741.01.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544176 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544176; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.01.Đ04 Đàm thấp bế khiếu U58.741.01.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544177 Sắc mặt nhợt xám Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544177; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt nhợt xám; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.01.Đ05 Đàm thấp bế khiếu U58.741.01.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544178 Đàm nhiều/Đờm nhiều Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544178; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đàm nhiều/Đờm nhiều; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.01.Đ06 Đàm thấp bế khiếu U58.741.01.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544179 Chân tay lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544179; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay lạnh; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.01.Đ07 Đàm thấp bế khiếu U58.741.01.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544180 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544180; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.01.Đ08 Đàm thấp bế khiếu U58.741.01.01 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544181 Đột ngột ngất Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544181; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đột ngột ngất; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ01 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544182 Hôn mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544182; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ02 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544183 Bán thân bất toại Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544183; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ03 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544184 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544184; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ04 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544185 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544185; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ05 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544186 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544186; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ06 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544187 Mắt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544187; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Mắt đỏ; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ07 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544188 Nói khó Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544188; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Nói khó; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ08 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544189 Co giật Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544189; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Co giật; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.K01 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544190 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544190; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Phong hoả bế khiếu (U58.741.01.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.02.Đ09 Phong hoả bế khiếu U58.741.01.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544191 Đột ngột ngất Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544191; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đột ngột ngất; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ01 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544192 Hôn mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544192; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ02 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544193 Bán thân bất toại Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544193; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Bán thân bất toại; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ03 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544194 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544194; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ04 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544195 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544195; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ05 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544196 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544196; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ06 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544197 Hơi thở thô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544197; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở thô; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ07 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544198 Hơi thở có tiếng đàm/Hơi thở có tiếng đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544198; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở có tiếng đàm/Hơi thở có tiếng đờm; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ08 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544199 Có đàm/Có đờm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544199; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Có đàm/Có đờm; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ09 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544200 Đại tiện táo kết Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544200; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo kết; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ10 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544201 Người bứt rứt không yên Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544201; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Người bứt rứt không yên; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ11 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544202 Co giật Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544202; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Co giật; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.K01 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544203 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544203; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Đàm hoả bế khiếu (U58.741.01.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.01.03.Đ12 Đàm hoả bế khiếu U58.741.01.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544204 Đột ngột ngất Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544204; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đột ngột ngất; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ01 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544205 Hôn mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544205; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ02 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544206 Liệt mềm Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544206; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt mềm; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ03 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544207 Đồng tử giãn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544207; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đồng tử giãn; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ04 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544208 Sắc mặt trắng nhợt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544208; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt trắng nhợt; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ05 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544209 Khí đoản (hụt hơi) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544209; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Khí đoản (hụt hơi); Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ06 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544210 Hơi thở yếu Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544210; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Hơi thở yếu; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ07 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544211 Ra mồ hôi lạnh Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544211; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Ra mồ hôi lạnh; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ08 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544212 Đại tiểu tiện không tự chủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544212; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiểu tiện không tự chủ; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ09 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544213 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544213; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.741.02); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.02.Đ10 Chứng thoát U58.741.02 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544214 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544214; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.741.03); Bệnh danh YHCT: Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741). U58.741.03.Đ00 Thể khác U58.741.03 Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ U58.741 QD-2738-2026 II
6544215 Liệt nửa người Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544215; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ01 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544216 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544216; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ02 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544217 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544217; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ03 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544218 Thất ngôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544218; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ04 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544219 Ngũ tâm phiền nhiệt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544219; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Ngũ tâm phiền nhiệt; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ05 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544220 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544220; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ06 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544221 Tê bì chân tay Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544221; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì chân tay; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ07 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544222 Ù tai Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544222; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Ù tai; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ08 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544223 Mất ngủ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544223; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Mất ngủ; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ09 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544224 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544224; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Âm hư động phong (U58.722.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.01.Đ10 Âm hư động phong U58.722.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544225 Liệt nửa người Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544225; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ01 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544226 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544226; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ02 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544227 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544227; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ03 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544228 Sắc mặt đỏ Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544228; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Sắc mặt đỏ; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ04 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544229 Thất ngôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544229; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ05 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544230 Đại tiện táo Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544230; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Đại tiện táo; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ06 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544231 Nước tiểu vàng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544231; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Nước tiểu vàng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ07 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544232 Đầu căng tức Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544232; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Đầu căng tức; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ08 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544233 Chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544233; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chóng mặt; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ09 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544234 Miệng đắng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544234; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Miệng đắng; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ10 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544235 Họng khô Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544235; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Họng khô; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ11 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544236 Tâm phiền (buồn bực) Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544236; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Tâm phiền (buồn bực); Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ12 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544237 Dễ cáu giận Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544237; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Dễ cáu giận; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ13 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544238 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544238; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Can dương thượng cang (U58.722.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.02.Đ14 Can dương thượng cang U58.722.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544239 Liệt nửa người Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544239; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Liệt nửa người; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.03.Đ01 Phong đàm trở lạc U58.722.03 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544240 Chân tay co cứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544240; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Chân tay co cứng; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.03.Đ02 Phong đàm trở lạc U58.722.03 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544241 Méo miệng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544241; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Méo miệng; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.03.Đ03 Phong đàm trở lạc U58.722.03 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544242 Thất ngôn Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544242; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Thất ngôn; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.03.Đ04 Phong đàm trở lạc U58.722.03 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544243 Hoa mắt chóng mặt Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544243; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Hoa mắt chóng mặt; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.03.Đ05 Phong đàm trở lạc U58.722.03 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544244 Tê bì chân tay Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544244; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Tê bì chân tay; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.03.Đ06 Phong đàm trở lạc U58.722.03 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544245 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544245; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Phong đàm trở lạc (U58.722.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.03.Đ07 Phong đàm trở lạc U58.722.03 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544246 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544246; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.722.04); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722). U58.722.04.Đ00 Thể khác U58.722.04 Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc U58.722 QD-2738-2026 II
6544247 Hôn mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544247; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Chứng bế (U58.721.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). U58.721.01.Đ01 Chứng bế U58.721.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ U58.721 QD-2738-2026 II
6544248 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544248; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Chứng bế (U58.721.01); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). U58.721.01.Đ02 Chứng bế U58.721.01 Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ U58.721 QD-2738-2026 II
6544249 Hôn mê Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544249; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Hôn mê; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.721.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). U58.721.02.Đ01 Chứng thoát U58.721.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ U58.721 QD-2738-2026 II
6544250 Triệu chứng khác Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544250; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng khác; Thể lâm sàng: Chứng thoát (U58.721.02); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). U58.721.02.Đ02 Chứng thoát U58.721.02 Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ U58.721 QD-2738-2026 II
6544251 Triệu chứng Theo Phụ lục II QĐ 2738/QĐ-BYT, bảng Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6544251; hàng bệnh danh cha Mã dùng chung Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721) — Chứng trạng (triệu chứng): Triệu chứng; Thể lâm sàng: Thể khác (U58.721.03); Bệnh danh YHCT: Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721). U58.721.03.Đ00 Thể khác U58.721.03 Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ U58.721 QD-2738-2026 II

Mô tả các bảng ở trên.