| Code | Display | Definition | ma-bai-thuoc | thanh-phan |
| 6586400 |
Can khương thương truật thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.01.CP001 |
Can khương |
| 6586401 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.01.ĐP001 |
|
| 6586402 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.01.NP001 |
Lá lốt |
| 6586403 |
Tứ diệu tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.02.CP002 |
Thương truật |
| 6586404 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.02.NP002 |
Bạch truật (sao cám) |
| 6586405 |
Thân thống trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.03.CP003 |
Đương quy |
| 6586406 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.03.ĐP002 |
|
| 6586407 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.03.NP003 |
Ngải cứu |
| 6586408 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.04.CP004 |
Đảng sâm |
| 6586409 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.04.ĐP003 |
|
| 6586410 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.04.NP004 |
Đỗ trọng |
| 6586411 |
Thận khí hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thận khí hoàn" có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.05.CP005 |
Thục địa |
| 6586412 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.05.ĐP004 |
|
| 6586413 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.05.NP005 |
Cốt khí củ |
| 6586414 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.5.06.BT000 |
|
| 6586415 |
Ý dĩ nhân thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.01.CP006 |
Ý dĩ |
| 6586416 |
Ô đầu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.01.CP007 |
Hắc phụ tử |
| 6586417 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.01.ĐP005 |
|
| 6586418 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.01.NP006 |
Rễ xấu hổ |
| 6586419 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.02.CP008 |
Độc hoạt |
| 6586420 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.02.ĐP006 |
|
| 6586421 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.02.NP007 |
Độc hoạt |
| 6586422 |
Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.03.CP009 |
Ý dĩ nhân |
| 6586423 |
Bạch hổ quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.03.CP010 |
Sinh thạch cao |
| 6586424 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.03.ĐP007 |
|
| 6586425 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.03.NP008 |
Hy thiêm |
| 6586426 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.261.04.BT000 |
|
| 6586427 |
Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.01.CP011 |
Thương truật |
| 6586428 |
Bạch hổ quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.01.CP012 |
Sinh thạch cao |
| 6586429 |
Tứ diệu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.01.CP013 |
Thương truật |
| 6586430 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.01.DN001 |
Đại hoàng |
| 6586431 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.01.DN002 |
Hạt mã tiền |
| 6586432 |
Ý dĩ nhân thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.02.CP014 |
Ma hoàng |
| 6586433 |
Ô đầu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.02.CP015 |
Phụ tử chế |
| 6586434 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.02.DN003 |
Hạt mã tiền |
| 6586435 |
Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang" có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.03.CP016 |
Đào nhân |
| 6586436 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.03.DN004 |
Hạt mã tiền |
| 6586437 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.04.CP017 |
Đảng sâm |
| 6586438 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.04.DN005 |
Hạt mã tiền |
| 6586439 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.371.05.BT000 |
|
| 6586440 |
Quyên tý thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.01.CP018 |
Tang chi |
| 6586441 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.01.ĐP008 |
|
| 6586442 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.01.NP009 |
Ké đầu ngựa |
| 6586443 |
Can khương thương truật thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.02.CP019 |
Can khương |
| 6586444 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.02.ĐP009 |
|
| 6586445 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.02.NP010 |
Quế chi |
| 6586446 |
Bạch hổ quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.03.CP020 |
Thạch cao sống |
| 6586447 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.03.CP021 |
Quế chi |
| 6586448 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.03.ĐP010 |
|
| 6586449 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.03.NP011 |
Thổ phục linh |
| 6586450 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.04.CP022 |
Độc hoạt |
| 6586451 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.04.ĐP011 |
|
| 6586452 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.04.NP012 |
Phòng phong |
| 6586453 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.021.05.BT000 |
|
| 6586454 |
Quyên tý thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.01.CP023 |
Tang chi |
| 6586455 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.01.ĐP012 |
|
| 6586456 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.01.NP013 |
Ké đầu ngựa |
| 6586457 |
Can khương thương truật thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.02.CP024 |
Can khương |
| 6586458 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.02.ĐP013 |
|
| 6586459 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.02.NP014 |
Quế chi |
| 6586460 |
Bạch hổ quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.03.CP025 |
Thạch cao sống |
| 6586461 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.03.CP026 |
Quế chi |
| 6586462 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.03.ĐP014 |
|
| 6586463 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.03.NP015 |
Thổ phục linh |
| 6586464 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.04.CP027 |
Độc hoạt |
| 6586465 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.04.ĐP015 |
|
| 6586466 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.04.NP016 |
Phòng phong |
| 6586467 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.05.BT000 |
|
| 6586468 |
Quyên tý thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.01.CP028 |
Tang chi |
| 6586469 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.01.ĐP016 |
|
| 6586470 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.01.NP017 |
Khương hoạt |
| 6586471 |
Can khương thương truật thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.02.CP029 |
Can khương |
| 6586472 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.02.ĐP017 |
|
| 6586473 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.02.NP018 |
Quế chi |
| 6586474 |
Bạch hổ quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.03.CP030 |
Thạch cao sống |
| 6586475 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.03.CP031 |
Quế chi |
| 6586476 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.03.ĐP018 |
|
| 6586477 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.03.NP019 |
Thổ phục linh |
| 6586478 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.04.CP032 |
Độc hoạt |
| 6586479 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.04.ĐP019 |
|
| 6586480 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.04.NP020 |
Phòng phong |
| 6586481 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.031.0.05.BT000 |
|
| 6586482 |
Quế chi gia Cát căn thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.01.CP033 |
Quế chi |
| 6586483 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.01.ĐP020 |
|
| 6586484 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.01.NP021 |
Quế chi |
| 6586485 |
Bạch hổ quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.02.CP034 |
Thạch cao |
| 6586486 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.02.CP035 |
Quế chi |
| 6586487 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.02.ĐP021 |
|
| 6586488 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.02.NP022 |
Ý dĩ |
| 6586489 |
Đào hồng ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.03.CP036 |
Đào nhân |
| 6586490 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.03.ĐP022 |
|
| 6586491 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.03.NP023 |
Tô mộc |
| 6586492 |
Quyên tý thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.04.CP037 |
Khương hoạt |
| 6586493 |
Hổ tiềm hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.04.CP038 |
Thục địa |
| 6586494 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.04.ĐP023 |
|
| 6586495 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.04.NP024 |
Thục địa |
| 6586496 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.291.05.BT000 |
|
| 6586497 |
Quế chi gia Cát căn thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.01.CP039 |
Quế chi |
| 6586498 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.01.ĐP024 |
|
| 6586499 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.01.NP025 |
Quế chi |
| 6586500 |
Bạch hổ quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.02.CP040 |
Thạch cao |
| 6586501 |
Quế chi thược dược tri mẫu thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.02.CP041 |
Quế chi |
| 6586502 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.02.ĐP025 |
|
| 6586503 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.02.NP026 |
Ý dĩ |
| 6586504 |
Đào hồng ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.03.CP042 |
Đào nhân |
| 6586505 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.03.ĐP026 |
|
| 6586506 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.03.NP027 |
Tô mộc |
| 6586507 |
Quyên tý thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.04.CP043 |
Khương hoạt |
| 6586508 |
Hổ tiềm hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.04.CP044 |
Thục địa |
| 6586509 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.04.ĐP027 |
|
| 6586510 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.04.NP028 |
Thục địa |
| 6586511 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.292.05.BT000 |
|
| 6586512 |
Thiên ma câu đằng ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thiên ma câu đằng ẩm" có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.01.CP045 |
Thiên ma |
| 6586513 |
Long đởm tả can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.01.CP046 |
Long đởm thảo |
| 6586514 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.01.ĐP028 |
|
| 6586515 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.01.NP029 |
Hương phụ |
| 6586516 |
Lục vị địa hoàng thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.02.CP047 |
Thục địa |
| 6586517 |
Tri bá địa hoàng thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.02.CP048 |
Tri mẫu |
| 6586518 |
Kỷ cúc địa hoàng thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.02.CP049 |
Thục địa |
| 6586519 |
Lục vị quy thược thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.02.CP050 |
Thục địa |
| 6586520 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.02.ĐP029 |
|
| 6586521 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.02.NP030 |
Thục địa |
| 6586522 |
Hữu quy hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.03.CP051 |
Thục địa |
| 6586523 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.03.ĐP030 |
|
| 6586524 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.03.NP031 |
Thục địa |
| 6586525 |
Bán hạ bạch truật thiên ma thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.04.CP052 |
Bán hạ chế |
| 6586526 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.04.ĐP031 |
|
| 6586527 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.04.NP032 |
Can khương |
| 6586528 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.091.05.BT000 |
|
| 6586529 |
Bán hạ bạch truật thiên ma thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.01.CP053 |
Bán hạ chế |
| 6586530 |
Hương sa lục quân tử thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hương sa lục quân tử thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.01.CP054 |
Đảng sâm |
| 6586531 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.01.ĐP032 |
|
| 6586532 |
Hữu quy hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.02.CP055 |
Thục địa |
| 6586533 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.02.ĐP033 |
|
| 6586534 |
Kỷ cúc địa hoàng thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.03.CP056 |
Thục địa |
| 6586535 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.03.ĐP034 |
|
| 6586536 |
Tiêu dao tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu dao tán" có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.04.CP057 |
Sài hồ |
| 6586537 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.04.ĐP035 |
|
| 6586538 |
Tứ linh tán hợp Lục nhất tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ linh tán hợp Lục nhất tán" có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.05.CP058 |
Bạch linh |
| 6586539 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.05.ĐP036 |
|
| 6586540 |
Huyết phủ trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.06.CP059 |
Đương quy |
| 6586541 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.06.ĐP037 |
|
| 6586542 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.151.07.BT000 |
|
| 6586543 |
Đại tần giao thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại tần giao thang" có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.01.CP060 |
Khương hoạt |
| 6586544 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.01.ĐP038 |
|
| 6586545 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.01.NP033 |
Quế chi |
| 6586546 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.02.ĐP039 |
|
| 6586547 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.02.NP034 |
Kim ngân hoa |
| 6586548 |
Tứ vật đào hồng thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ vật đào hồng thang" có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.03.CP061 |
Xuyên khung |
| 6586549 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.03.ĐP040 |
|
| 6586550 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.03.NP035 |
Đan sâm |
| 6586551 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.561.04.BT000 |
|
| 6586552 |
Can khương thương truật thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.01.CP062 |
Can khương |
| 6586553 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.01.ĐP041 |
|
| 6586554 |
Sài hồ sơ can tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.02.CP063 |
Sài hồ |
| 6586555 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.02.ĐP042 |
|
| 6586556 |
Đan chi tiêu dao |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.03.CP064 |
Đan bì |
| 6586557 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.03.ĐP043 |
|
| 6586558 |
Tiểu sài hồ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.04.CP065 |
Sài hồ |
| 6586559 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.04.ĐP044 |
|
| 6586560 |
Huyết phủ trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.05.CP066 |
Đương quy |
| 6586561 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.05.ĐP045 |
|
| 6586562 |
Long đởm tả can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.06.CP067 |
Long đởm thảo |
| 6586563 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.06.ĐP046 |
|
| 6586564 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.541.07.BT000 |
|
| 6586565 |
Can khương thương truật thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.01.CP068 |
Can khương |
| 6586566 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.01.ĐP047 |
|
| 6586567 |
Sài hồ sơ can tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.02.CP069 |
Sài hồ |
| 6586568 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.02.ĐP048 |
|
| 6586569 |
Đan chi tiêu dao |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.03.CP070 |
Đan bì |
| 6586570 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.03.ĐP049 |
|
| 6586571 |
Tiểu sài hồ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.04.CP071 |
Sài hồ |
| 6586572 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.04.ĐP050 |
|
| 6586573 |
Huyết phủ trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.05.CP072 |
Đương quy |
| 6586574 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.05.ĐP051 |
|
| 6586575 |
Long đởm tả can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.06.CP073 |
Long đởm thảo |
| 6586576 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.06.ĐP052 |
|
| 6586577 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.531.07.BT000 |
|
| 6586578 |
Can khương thương truật thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.01.CP074 |
Can khương |
| 6586579 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.01.ĐP053 |
|
| 6586580 |
Sài hồ sơ can tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.02.CP075 |
Sài hồ |
| 6586581 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.02.ĐP054 |
|
| 6586582 |
Đan chi tiêu dao |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.03.CP076 |
Đan bì |
| 6586583 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.03.ĐP055 |
|
| 6586584 |
Tiểu sài hồ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.04.CP077 |
Sài hồ |
| 6586585 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.04.ĐP056 |
|
| 6586586 |
Huyết phủ trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.05.CP078 |
Đương quy |
| 6586587 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.05.ĐP057 |
|
| 6586588 |
Long đởm tả can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.06.CP079 |
Long đởm thảo |
| 6586589 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.06.ĐP058 |
|
| 6586590 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.431.07.BT000 |
|
| 6586591 |
Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.01.CP080 |
Can khương |
| 6586592 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.01.ĐP059 |
|
| 6586593 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.01.NP036 |
Độc hoạt |
| 6586595 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.02.CP081 |
Độc hoạt |
| 6586596 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.02.ĐP060 |
|
| 6586597 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.02.NP037 |
Thục địa |
| 6586598 |
Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.03.CP082 |
Ý dĩ nhân |
| 6586599 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.03.ĐP061 |
|
| 6586600 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.03.NP038 |
Núc nác |
| 6586601 |
Thân thống trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.04.CP083 |
Đương quy |
| 6586602 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.04.ĐP062 |
|
| 6586603 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.04.NP039 |
Ngải cứu |
| 6586604 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.391.05.BT000 |
|
| 6586605 |
Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.01.CP084 |
Can khương |
| 6586606 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.01.ĐP063 |
|
| 6586607 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.01.NP040 |
Độc hoạt |
| 6586608 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.02.CP085 |
Độc hoạt |
| 6586609 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.02.ĐP064 |
|
| 6586610 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.02.NP041 |
Thục địa |
| 6586611 |
Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.03.CP086 |
Ý dĩ nhân |
| 6586612 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.03.ĐP065 |
|
| 6586613 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.03.NP042 |
Núc nác |
| 6586614 |
Thân thống trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.04.CP087 |
Đương quy |
| 6586615 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.04.ĐP066 |
|
| 6586616 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.04.NP043 |
Ngải cứu |
| 6586617 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.392.05.BT000 |
|
| 6586618 |
Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.01.CP088 |
Can khương |
| 6586619 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.01.ĐP067 |
|
| 6586620 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.01.NP044 |
Độc hoạt |
| 6586621 |
Độc hoạt ký sinh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.02.CP089 |
Độc hoạt |
| 6586622 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.02.ĐP068 |
|
| 6586623 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.02.NP045 |
Thục địa |
| 6586624 |
Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.03.CP090 |
Ý dĩ nhân |
| 6586625 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.03.ĐP069 |
|
| 6586626 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.03.NP046 |
Núc nác |
| 6586627 |
Thân thống trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.04.CP091 |
Đương quy |
| 6586628 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.04.ĐP070 |
|
| 6586629 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.04.NP047 |
Ngải cứu |
| 6586630 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U62.393.05.BT000 |
|
| 6586631 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.01.CP092 |
Thục địa |
| 6586632 |
Đại định phong châu |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.01.CP093 |
Mạch môn |
| 6586633 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.01.ĐP071 |
|
| 6586634 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.01.NP048 |
Long cốt |
| 6586635 |
Đạo đàm thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.02.CP094 |
Bán hạ chế |
| 6586636 |
Bán hạ bạch truật thiên ma thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.02.CP095 |
Bán hạ chế |
| 6586637 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.02.ĐP072 |
|
| 6586638 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.02.NP049 |
Bán hạ chế |
| 6586639 |
Bổ dương hoàn ngũ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.03.CP096 |
Quy vỹ |
| 6586640 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.03.ĐP073 |
|
| 6586641 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.03.NP050 |
Đảng sâm |
| 6586642 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.021.04.BT000 |
|
| 6586643 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.01.CP097 |
Thục địa |
| 6586644 |
Đại định phong châu |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.01.CP098 |
Mạch môn |
| 6586645 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.01.ĐP074 |
|
| 6586646 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.01.NP051 |
Long cốt |
| 6586647 |
Đạo đàm thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.02.CP099 |
Bán hạ chế |
| 6586648 |
Bán hạ bạch truật thiên ma thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.02.CP100 |
Bán hạ chế |
| 6586649 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.02.ĐP075 |
|
| 6586650 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.02.NP052 |
Bán hạ chế |
| 6586651 |
Bổ dương hoàn ngũ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.03.CP101 |
Quy vỹ |
| 6586652 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.03.ĐP076 |
|
| 6586653 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.03.NP053 |
Đảng sâm |
| 6586654 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.022.04.BT000 |
|
| 6586655 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.611.01.CP102 |
Thục địa |
| 6586656 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.611.01.ĐP077 |
|
| 6586657 |
Điều nguyên tán gia vị |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.611.02.CP103 |
Phục linh |
| 6586658 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.611.02.ĐP078 |
|
| 6586659 |
Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.611.03.CP104 |
Xích thược |
| 6586660 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.611.03.ĐP079 |
|
| 6586661 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.611.04.BT000 |
|
| 6586662 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.612.01.CP105 |
Thục địa |
| 6586663 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.612.01.ĐP080 |
|
| 6586664 |
Điều nguyên tán gia vị |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.612.02.CP106 |
Phục linh |
| 6586665 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.612.02.ĐP081 |
|
| 6586666 |
Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.612.03.CP107 |
Xích thược |
| 6586667 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.612.03.ĐP082 |
|
| 6586668 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.612.04.BT000 |
|
| 6586669 |
Lục vị địa hoàng hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.613.01.CP108 |
Thục địa |
| 6586670 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.613.01.ĐP083 |
|
| 6586671 |
Điều nguyên tán gia vị |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.613.02.CP109 |
Phục linh |
| 6586672 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.613.02.ĐP084 |
|
| 6586673 |
Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.613.03.CP110 |
Xích thược |
| 6586674 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.613.03.ĐP085 |
|
| 6586675 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U55.613.04.BT000 |
|
| 6586676 |
Thanh hao miết giáp thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh hao miết giáp thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.01.CP111 |
Thanh hao |
| 6586677 |
Đương quy lục hoàng thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đương quy lục hoàng thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.01.CP112 |
Đương quy |
| 6586678 |
Lục vị địa hoàng thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.01.CP113 |
Thục địa |
| 6586679 |
Tri bá địa hoàng thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.01.CP114 |
Thục địa |
| 6586680 |
Đạo đàm thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.01.CP115 |
Bán hạ chế |
| 6586681 |
Lục vị quy thược |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược" có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.01.CP116 |
Thục địa |
| 6586682 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.01.ĐP086 |
|
| 6586683 |
Bát trân thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.02.CP117 |
Đảng sâm |
| 6586684 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.02.ĐP087 |
|
| 6586685 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.481.03.BT000 |
|
| 6586686 |
Sâm linh bạch truật tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.071.01.CP118 |
Đảng sâm |
| 6586687 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.071.01.ĐP088 |
|
| 6586688 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.071.01.NP054 |
Đảng sâm |
| 6586689 |
Phì nhi hoàn gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.071.02.CP119 |
Hoàng liên |
| 6586690 |
Bát trân thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.071.03.CP120 |
Đảng sâm |
| 6586691 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.071.03.ĐP089 |
|
| 6586692 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.071.04.BT000 |
|
| 6586693 |
Sâm linh bạch truật tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.072.01.CP121 |
Đảng sâm |
| 6586694 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.072.01.ĐP090 |
|
| 6586695 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.072.01.NP055 |
Đảng sâm |
| 6586696 |
Phì nhi hoàn gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.072.02.CP122 |
Hoàng liên |
| 6586697 |
Bát trân thang gia giảm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.072.03.CP123 |
Đảng sâm |
| 6586698 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.072.03.ĐP091 |
|
| 6586699 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U53.072.04.BT000 |
|
| 6586700 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.BT000 |
|
| 6586701 |
Sài hồ sơ can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.01.CP124 |
Sài hồ |
| 6586702 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.01.ĐP092 |
|
| 6586703 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.01.NP056 |
Lá khôi |
| 6586704 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.01.NP057 |
Dạ cẩm |
| 6586705 |
Sài hồ sơ can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.02.CP125 |
Sài hồ |
| 6586706 |
Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.02.CP126 |
Thanh bì |
| 6586707 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.02.ĐP093 |
|
| 6586708 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.02.NP058 |
Lá khôi |
| 6586709 |
Thất tiếu tán (Thực chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.03.CP127 |
Ngũ linh chi |
| 6586710 |
Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.03.CP128 |
Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
| 6586711 |
Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.03.CP129 |
Đảng sâm |
| 6586712 |
Điều doanh liễm can ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.03.CP130 |
A giao (nướng) |
| 6586713 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.03.ĐP094 |
|
| 6586714 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.03.NP059 |
Sinh địa |
| 6586715 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.01.03.NP060 |
Đảng sâm |
| 6586716 |
Hoàng kỳ kiến trung thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.02.CP131 |
Hoàng kỳ |
| 6586717 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.02.ĐP095 |
|
| 6586718 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.02.NP061 |
Bố chính sâm |
| 6586719 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.03.BT000 |
|
| 6586720 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.BT000 |
|
| 6586721 |
Sài hồ sơ can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.01.CP132 |
Sài hồ |
| 6586722 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.01.ĐP096 |
|
| 6586723 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.01.NP062 |
Lá khôi |
| 6586724 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.01.NP063 |
Dạ cẩm |
| 6586725 |
Sài hồ sơ can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.02.CP133 |
Sài hồ |
| 6586726 |
Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.02.CP134 |
Thanh bì |
| 6586727 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.02.ĐP097 |
|
| 6586728 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.02.NP064 |
Lá khôi |
| 6586729 |
Thất tiếu tán (Thực chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.03.CP135 |
Ngũ linh chi |
| 6586730 |
Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.03.CP136 |
Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
| 6586731 |
Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.03.CP137 |
Đảng sâm |
| 6586732 |
Điều doanh liễm can ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.03.CP138 |
A giao (nướng) |
| 6586733 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.03.ĐP098 |
|
| 6586734 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.03.NP065 |
Sinh địa |
| 6586735 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.01.03.NP066 |
Đảng sâm |
| 6586736 |
Hoàng kỳ kiến trung thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.02.CP139 |
Hoàng kỳ |
| 6586737 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.02.ĐP099 |
|
| 6586738 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.02.NP067 |
Bố chính sâm |
| 6586739 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.6.03.BT000 |
|
| 6586740 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.BT000 |
|
| 6586741 |
Sài hồ sơ can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.01.CP140 |
Sài hồ |
| 6586742 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.01.ĐP100 |
|
| 6586743 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.01.NP068 |
Lá khôi |
| 6586744 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.01.NP069 |
Dạ cẩm |
| 6586745 |
Sài hồ sơ can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.02.CP141 |
Sài hồ |
| 6586746 |
Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.02.CP142 |
Thanh bì |
| 6586747 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.02.ĐP101 |
|
| 6586748 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.02.NP070 |
Lá khôi |
| 6586749 |
Thất tiếu tán (Thực chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.03.CP143 |
Ngũ linh chi |
| 6586750 |
Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.03.CP144 |
Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
| 6586751 |
Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.03.CP145 |
Đảng sâm |
| 6586752 |
Điều doanh liễm can ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.03.CP146 |
A giao (nướng) |
| 6586753 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.03.ĐP102 |
|
| 6586754 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.03.NP071 |
Sinh địa |
| 6586755 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.01.03.NP072 |
Đảng sâm |
| 6586756 |
Hoàng kỳ kiến trung thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.02.CP147 |
Hoàng kỳ |
| 6586757 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.02.ĐP103 |
|
| 6586758 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.02.NP073 |
Bố chính sâm |
| 6586759 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U60.471.9.03.BT000 |
|
| 6586760 |
Sài hồ sơ can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.01.CP148 |
Sài hồ |
| 6586761 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.01.ĐP104 |
|
| 6586762 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.01.NP074 |
Rau má |
| 6586763 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.01.NP075 |
Nhân trần |
| 6586764 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.01.NP076 |
Nhân trần |
| 6586765 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.01.NP077 |
Nhân trần |
| 6586766 |
Huyết phủ trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.02.CP149 |
Đương quy |
| 6586767 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.02.ĐP105 |
|
| 6586768 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.02.NP078 |
Rau má |
| 6586769 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.02.NP079 |
Nhân trần |
| 6586770 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.02.NP080 |
Nhân trần |
| 6586771 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.02.NP081 |
Nhân trần |
| 6586772 |
Nhân trần ngũ linh tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.03.CP150 |
Nhân trần |
| 6586773 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.03.ĐP106 |
|
| 6586774 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.03.NP082 |
Rau má |
| 6586775 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.03.NP083 |
Nhân trần |
| 6586776 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.03.NP084 |
Nhân trần |
| 6586777 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.03.NP085 |
Nhân trần |
| 6586778 |
Nhất quán tiễn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.04.CP151 |
Sa sâm |
| 6586779 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.04.ĐP107 |
|
| 6586780 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.04.NP086 |
Rau má |
| 6586781 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.04.NP087 |
Nhân trần |
| 6586782 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.04.NP088 |
Nhân trần |
| 6586783 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.04.NP089 |
Nhân trần |
| 6586784 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.101.05.BT000 |
|
| 6586785 |
Sài hồ sơ can thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.01.CP152 |
Sài hồ |
| 6586786 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.01.ĐP108 |
|
| 6586787 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.01.NP090 |
Rau má |
| 6586788 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.01.NP091 |
Nhân trần |
| 6586789 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.01.NP092 |
Nhân trần |
| 6586790 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.01.NP093 |
Nhân trần |
| 6586791 |
Huyết phủ trục ứ thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.02.CP153 |
Đương quy |
| 6586792 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.02.ĐP109 |
|
| 6586793 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.02.NP094 |
Rau má |
| 6586794 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.02.NP095 |
Nhân trần |
| 6586795 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.02.NP096 |
Nhân trần |
| 6586796 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.02.NP097 |
Nhân trần |
| 6586797 |
Nhân trần ngũ linh tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.03.CP154 |
Nhân trần |
| 6586798 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.03.ĐP110 |
|
| 6586799 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.03.NP098 |
Rau má |
| 6586800 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.03.NP099 |
Nhân trần |
| 6586801 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.03.NP100 |
Nhân trần |
| 6586802 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.03.NP101 |
Nhân trần |
| 6586803 |
Nhất quán tiễn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.04.CP155 |
Sa sâm |
| 6586804 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.04.ĐP111 |
|
| 6586805 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.04.NP102 |
Rau má |
| 6586806 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.04.NP103 |
Nhân trần |
| 6586807 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.04.NP104 |
Nhân trần |
| 6586808 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.04.NP105 |
Nhân trần |
| 6586809 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U50.102.05.BT000 |
|
| 6586810 |
Tang cúc ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.01.CP156 |
Tang diệp |
| 6586811 |
Ma hạnh thạch cam thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.01.CP157 |
Ma hoàng |
| 6586812 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.01.ĐP112 |
|
| 6586813 |
Thuốc nam |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.01.TN001 |
Lá dâu |
| 6586814 |
Hạnh tô tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.02.CP158 |
Hạnh nhân |
| 6586815 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.02.ĐP113 |
|
| 6586816 |
Thuốc nam |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.02.TN002 |
Tô diệp |
| 6586817 |
Tang hạnh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.03.CP159 |
Tang diệp |
| 6586818 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.03.ĐP114 |
|
| 6586819 |
Thuốc nam |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.03.TN003 |
Rau má |
| 6586820 |
Lục quân tử thang hợp Bình vị tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.04.CP160 |
Đảng sâm |
| 6586821 |
Nhị trần thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.04.CP161 |
Trần bì |
| 6586822 |
Linh quế truật cam thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.04.CP162 |
Bạch truật |
| 6586823 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.04.ĐP115 |
|
| 6586824 |
Thuốc nam |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.04.TN004 |
Trần bì (sao) |
| 6586825 |
Tiểu thanh long thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.05.CP163 |
Ma hoàng |
| 6586826 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.05.ĐP116 |
|
| 6586827 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.232.06.BT000 |
|
| 6586828 |
Tang cúc ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.01.CP164 |
Tang diệp |
| 6586829 |
Ma hạnh thạch cam thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.01.CP165 |
Ma hoàng |
| 6586830 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.01.ĐP117 |
|
| 6586831 |
Thuốc nam |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.01.TN005 |
Lá dâu |
| 6586832 |
Hạnh tô tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.02.CP166 |
Hạnh nhân |
| 6586833 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.02.ĐP118 |
|
| 6586834 |
Thuốc nam |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.02.TN006 |
Tô diệp |
| 6586835 |
Tang hạnh thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.03.CP167 |
Tang diệp |
| 6586836 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.03.ĐP119 |
|
| 6586837 |
Thuốc nam |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.03.TN007 |
Rau má |
| 6586838 |
Lục quân tử thang hợp Bình vị tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.04.CP168 |
Đảng sâm |
| 6586839 |
Nhị trần thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.04.CP169 |
Trần bì |
| 6586840 |
Linh quế truật cam thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.04.CP170 |
Bạch truật |
| 6586841 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.04.ĐP120 |
|
| 6586842 |
Thuốc nam |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.04.TN008 |
Trần bì (sao) |
| 6586843 |
Tiểu thanh long thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.05.CP171 |
Ma hoàng |
| 6586844 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.05.ĐP121 |
|
| 6586845 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U59.231.06.BT000 |
|
| 6586846 |
Quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.01.CP172 |
Quế chi |
| 6586847 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.01.ĐP122 |
|
| 6586848 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.01.NP106 |
Quế chi |
| 6586849 |
Ngân kiều tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.02.CP173 |
Kim ngân hoa |
| 6586850 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.02.ĐP123 |
|
| 6586851 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.02.NP107 |
Sài đất |
| 6586852 |
Tiêu phong tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.03.CP174 |
Kinh giới |
| 6586853 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.03.ĐP124 |
|
| 6586854 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.03.NP108 |
Sinh địa |
| 6586855 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.011.04.BT000 |
|
| 6586856 |
Quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.01.CP175 |
Quế chi |
| 6586857 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.01.ĐP125 |
|
| 6586858 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.01.NP109 |
Quế chi |
| 6586859 |
Ngân kiều tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.02.CP176 |
Kim ngân hoa |
| 6586860 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.02.ĐP126 |
|
| 6586861 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.02.NP110 |
Sài đất |
| 6586862 |
Tiêu phong tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.03.CP177 |
Kinh giới |
| 6586863 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.03.ĐP127 |
|
| 6586864 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.03.NP111 |
Sinh địa |
| 6586865 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.012.04.BT000 |
|
| 6586866 |
Quế chi thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.01.CP178 |
Quế chi |
| 6586867 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.01.ĐP128 |
|
| 6586868 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.01.NP112 |
Quế chi |
| 6586869 |
Ngân kiều tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.02.CP179 |
Kim ngân hoa |
| 6586870 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.02.ĐP129 |
|
| 6586871 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.02.NP113 |
Sài đất |
| 6586872 |
Tiêu phong tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.03.CP180 |
Kinh giới |
| 6586873 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.03.ĐP130 |
|
| 6586874 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.03.NP114 |
Sinh địa |
| 6586875 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U61.013.04.BT000 |
|
| 6586876 |
Bát chính tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.01.CP181 |
Mộc thông |
| 6586877 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.01.ĐP131 |
|
| 6586878 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.01.NP115 |
Mã đề |
| 6586879 |
Thanh phế ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.02.CP182 |
Sa sâm |
| 6586880 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.02.ĐP132 |
|
| 6586881 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.02.NP116 |
Râu mèo |
| 6586882 |
Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.03.CP183 |
Sài hồ |
| 6586883 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.03.ĐP133 |
|
| 6586884 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.03.NP117 |
Râu mèo |
| 6586885 |
Tế sinh thận khí hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.04.CP184 |
Thục địa |
| 6586886 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.04.ĐP134 |
|
| 6586887 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.04.NP118 |
Thông bạch |
| 6586888 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.371.05.BT000 |
|
| 6586889 |
Bát chính tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.01.CP185 |
Mộc thông |
| 6586890 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.01.ĐP135 |
|
| 6586891 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.01.NP119 |
Mã đề |
| 6586892 |
Thanh phế ẩm |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.02.CP186 |
Sa sâm |
| 6586893 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.02.ĐP136 |
|
| 6586894 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.02.NP120 |
Râu mèo |
| 6586895 |
Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.03.CP187 |
Sài hồ |
| 6586896 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.03.ĐP137 |
|
| 6586897 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.03.NP121 |
Râu mèo |
| 6586898 |
Tế sinh thận khí hoàn |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.04.CP188 |
Thục địa |
| 6586899 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.04.ĐP138 |
|
| 6586900 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.04.NP122 |
Thông bạch |
| 6586901 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U66.372.05.BT000 |
|
| 6586902 |
Hòe hoa tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.01.CP189 |
Hòe hoa sao vàng |
| 6586903 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.01.ĐP139 |
|
| 6586904 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.01.NP123 |
Sài đất |
| 6586905 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.01.DN006 |
Lá móng |
| 6586906 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.01.DN007 |
Kha tử |
| 6586907 |
Hoạt huyết địa hoàng thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoạt huyết địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.02.CP190 |
Sinh địa |
| 6586908 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.02.ĐP140 |
|
| 6586909 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.02.NP124 |
Kê huyết đằng |
| 6586910 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.02.DN008 |
Lá móng |
| 6586911 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.02.DN009 |
Kha tử |
| 6586912 |
Hòe hoa tán |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.03.CP191 |
Hòe hoa sao vàng |
| 6586913 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.03.ĐP141 |
|
| 6586914 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.03.NP125 |
Hoàng bá |
| 6586915 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.03.DN010 |
Lá móng |
| 6586916 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.03.DN011 |
Kha tử |
| 6586917 |
Bổ trung ích khí thang |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ trung ích khí thang" có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.04.CP192 |
Đảng sâm |
| 6586918 |
Đối pháp lập phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.04.ĐP142 |
|
| 6586919 |
Nghiệm phương |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.04.NP126 |
Đảng sâm |
| 6586920 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.04.DN012 |
Lá móng |
| 6586921 |
Thuốc dùng ngoài |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.04.DN013 |
Kha tử |
| 6586922 |
Bài thuốc |
Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |
U58.762.05.BT000 |
|