HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Bài thuốc YHCT — VN Traditional Medicine Prescription ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-prescription-vs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNYHCTPrescriptionVS

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).

Tập giá trị bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền. 522 bài thuốc. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL VI.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem v0.3.0 (CodeSystem)

This value set contains 522 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586400Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586401Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586402Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586403Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586404Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586405Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586406Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586407Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586408Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586409Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586410Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586411Bài thuốc Y học cổ truyền "Thận khí hoàn" có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586412Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586413Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586414Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586415Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586416Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586417Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586418Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586419Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586420Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586421Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586422Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586423Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586424Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586425Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586426Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586427Bài thuốc Y học cổ truyền "Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586428Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586429Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586430Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586431Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586432Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586433Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586434Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586435Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang" có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586436Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586437Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586438Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586439Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586440Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586441Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586442Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586443Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586444Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586445Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586446Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586447Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586448Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586449Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586450Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586451Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586452Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586453Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586454Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586455Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586456Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586457Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586458Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586459Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586460Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586461Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586462Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586463Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586464Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586465Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586466Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586467Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586468Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586469Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586470Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586471Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586472Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586473Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586474Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586475Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586476Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586477Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586478Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586479Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586480Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586481Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586482Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586483Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586484Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586485Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586486Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586487Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586488Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586489Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586490Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586491Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586492Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586493Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586494Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586495Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586496Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586497Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586498Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586499Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586500Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586501Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586502Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586503Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586504Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586505Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586506Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586507Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586508Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586509Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586510Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586511Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586512Bài thuốc Y học cổ truyền "Thiên ma câu đằng ẩm" có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586513Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586514Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586515Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586516Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586517Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586518Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586519Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586520Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586521Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586522Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586523Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586524Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586525Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586526Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586527Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586528Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586529Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586530Bài thuốc Y học cổ truyền "Hương sa lục quân tử thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586531Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586532Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586533Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586534Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586535Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586536Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu dao tán" có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586537Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586538Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ linh tán hợp Lục nhất tán" có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586539Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586540Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586541Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586542Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586543Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại tần giao thang" có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586544Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586545Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586546Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586547Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586548Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ vật đào hồng thang" có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586549Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586550Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586551Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586552Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586553Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586554Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586555Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586556Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586557Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586558Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586559Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586560Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586561Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586562Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586563Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586564Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586565Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586566Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586567Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586568Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586569Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586570Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586571Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586572Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586573Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586574Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586575Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586576Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586577Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586578Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586579Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586580Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586581Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586582Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586583Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586584Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586585Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586586Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586587Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586588Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586589Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586590Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586591Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586592Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586593Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586595Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586596Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586597Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586598Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586599Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586600Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586601Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586602Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586603Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586604Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586605Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586606Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586607Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586608Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586609Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586610Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586611Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586612Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586613Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586614Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586615Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586616Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586617Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586618Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586619Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586620Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586621Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586622Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586623Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586624Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586625Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586626Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586627Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586628Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586629Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586630Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586631Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586632Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586633Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586634Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586635Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586636Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586637Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586638Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586639Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586640Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586641Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586642Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586643Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586644Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586645Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586646Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586647Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586648Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586649Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586650Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586651Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586652Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586653Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586654Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586655Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586656Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586657Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586658Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586659Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586660Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586661Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586662Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586663Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586664Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586665Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586666Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586667Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586668Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586669Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586670Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586671Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586672Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586673Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586674Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586675Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586676Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh hao miết giáp thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586677Bài thuốc Y học cổ truyền "Đương quy lục hoàng thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586678Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586679Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586680Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586681Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược" có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586682Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586683Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586684Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586685Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586686Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586687Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586688Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586689Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586690Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586691Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586692Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586693Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586694Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586695Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586696Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586697Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586698Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586699Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586700Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586701Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586702Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586703Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586704Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586705Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586706Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586707Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586708Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586709Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586710Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586711Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586712Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586713Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586714Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586715Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586716Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586717Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586718Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586719Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586720Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586721Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586722Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586723Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586724Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586725Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586726Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586727Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586728Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586729Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586730Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586731Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586732Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586733Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586734Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586735Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586736Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586737Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586738Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586739Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586740Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586741Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586742Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586743Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586744Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586745Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586746Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586747Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586748Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586749Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586750Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586751Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586752Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586753Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586754Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586755Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586756Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586757Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586758Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586759Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586760Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586761Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586762Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586763Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586764Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586765Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586766Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586767Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586768Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586769Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586770Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586771Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586772Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586773Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586774Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586775Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586776Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586777Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586778Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586779Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586780Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586781Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586782Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586783Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586784Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586785Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586786Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586787Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586788Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586789Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586790Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586791Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586792Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586793Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586794Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586795Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586796Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586797Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586798Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586799Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586800Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586801Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586802Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586803Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586804Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586805Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586806Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586807Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586808Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586809Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586810Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586811Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586812Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586813Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586814Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586815Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586816Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586817Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586818Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586819Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586820Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586821Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586822Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586823Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586824Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586825Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586826Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586827Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586828Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586829Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586830Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586831Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586832Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586833Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586834Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586835Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586836Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586837Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586838Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586839Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586840Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586841Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586842Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586843Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586844Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586845Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586846Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586847Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586848Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586849Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586850Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586851Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586852Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586853Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586854Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586855Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586856Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586857Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586858Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586859Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586860Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586861Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586862Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586863Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586864Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586865Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586866Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586867Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586868Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586869Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586870Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586871Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586872Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586873Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586874Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586875Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586876Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586877Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586878Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586879Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586880Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586881Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586882Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586883Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586884Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586885Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586886Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586887Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586888Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586889Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586890Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586891Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586892Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586893Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586894Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586895Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586896Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586897Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586898Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586899Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586900Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586901Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586902Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586903Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586904Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586905Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586906Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586907Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoạt huyết địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586908Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586909Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586910Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586911Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586912Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586913Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586914Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586915Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586916Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586917Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ trung ích khí thang" có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586918Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586919Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586920Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586921Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs  6586922Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.

Mô tả các bảng ở trên.