Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-prescription-vs | Phiên bản: 0.3.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTPrescriptionVS | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025). |
|||||
Tập giá trị bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền. 522 bài thuốc. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL VI.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs version 📦0.3.0
Expansion performed internally based on codesystem Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem v0.3.0 (CodeSystem)
This value set contains 522 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586400 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586401 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586402 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586403 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586404 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586405 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586406 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586407 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586408 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586409 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586410 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586411 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thận khí hoàn" có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586412 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586413 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586414 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586415 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586416 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586417 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586418 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586419 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586420 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586421 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586422 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586423 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586424 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586425 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586426 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586427 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586428 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586429 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586430 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586431 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586432 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586433 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586434 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586435 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang" có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586436 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586437 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586438 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586439 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586440 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586441 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586442 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586443 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586444 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586445 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586446 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586447 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586448 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586449 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586450 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586451 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586452 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586453 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586454 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586455 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586456 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586457 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586458 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586459 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586460 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586461 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586462 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586463 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586464 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586465 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586466 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586467 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586468 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586469 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586470 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586471 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586472 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586473 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586474 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586475 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586476 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586477 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586478 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586479 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586480 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586481 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586482 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586483 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586484 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586485 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586486 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586487 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586488 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586489 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586490 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586491 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586492 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586493 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586494 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586495 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586496 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586497 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586498 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586499 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586500 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586501 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586502 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586503 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586504 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586505 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586506 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586507 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586508 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586509 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586510 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586511 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586512 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thiên ma câu đằng ẩm" có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586513 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586514 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586515 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586516 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586517 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586518 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586519 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586520 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586521 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586522 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586523 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586524 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586525 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586526 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586527 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586528 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586529 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586530 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hương sa lục quân tử thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586531 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586532 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586533 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586534 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586535 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586536 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu dao tán" có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586537 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586538 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ linh tán hợp Lục nhất tán" có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586539 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586540 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586541 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586542 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586543 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại tần giao thang" có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586544 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586545 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586546 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586547 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586548 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ vật đào hồng thang" có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586549 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586550 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586551 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586552 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586553 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586554 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586555 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586556 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586557 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586558 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586559 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586560 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586561 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586562 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586563 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586564 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586565 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586566 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586567 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586568 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586569 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586570 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586571 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586572 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586573 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586574 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586575 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586576 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586577 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586578 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586579 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586580 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586581 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586582 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586583 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586584 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586585 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586586 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586587 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586588 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586589 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586590 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586591 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586592 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586593 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586595 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586596 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586597 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586598 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586599 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586600 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586601 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586602 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586603 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586604 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586605 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586606 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586607 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586608 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586609 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586610 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586611 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586612 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586613 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586614 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586615 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586616 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586617 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586618 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586619 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586620 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586621 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586622 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586623 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586624 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586625 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586626 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586627 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586628 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586629 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586630 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586631 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586632 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586633 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586634 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586635 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586636 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586637 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586638 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586639 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586640 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586641 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586642 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586643 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586644 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586645 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586646 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586647 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586648 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586649 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586650 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586651 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586652 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586653 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586654 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586655 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586656 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586657 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586658 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586659 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586660 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586661 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586662 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586663 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586664 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586665 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586666 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586667 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586668 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586669 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586670 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586671 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586672 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586673 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586674 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586675 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586676 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh hao miết giáp thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586677 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đương quy lục hoàng thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586678 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586679 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586680 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586681 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược" có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586682 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586683 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586684 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586685 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586686 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586687 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586688 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586689 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586690 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586691 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586692 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586693 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586694 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586695 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586696 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586697 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586698 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586699 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586700 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586701 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586702 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586703 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586704 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586705 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586706 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586707 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586708 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586709 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586710 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586711 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586712 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586713 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586714 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586715 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586716 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586717 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586718 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586719 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586720 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586721 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586722 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586723 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586724 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586725 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586726 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586727 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586728 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586729 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586730 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586731 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586732 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586733 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586734 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586735 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586736 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586737 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586738 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586739 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586740 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586741 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586742 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586743 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586744 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586745 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586746 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586747 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586748 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586749 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586750 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586751 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586752 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586753 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586754 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586755 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586756 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586757 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586758 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586759 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586760 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586761 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586762 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586763 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586764 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586765 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586766 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586767 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586768 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586769 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586770 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586771 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586772 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586773 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586774 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586775 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586776 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586777 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586778 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586779 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586780 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586781 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586782 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586783 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586784 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586785 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586786 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586787 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586788 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586789 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586790 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586791 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586792 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586793 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586794 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586795 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586796 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586797 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586798 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586799 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586800 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586801 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586802 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586803 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586804 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586805 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586806 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586807 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586808 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586809 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586810 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586811 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586812 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586813 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586814 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586815 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586816 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586817 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586818 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586819 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586820 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586821 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586822 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586823 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586824 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586825 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586826 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586827 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586828 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586829 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586830 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586831 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586832 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586833 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586834 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586835 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586836 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586837 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586838 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586839 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586840 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586841 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586842 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586843 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586844 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586845 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586846 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586847 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586848 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586849 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586850 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586851 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586852 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586853 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586854 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586855 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586856 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586857 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586858 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586859 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586860 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586861 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586862 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586863 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586864 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586865 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586866 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586867 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586868 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586869 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586870 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586871 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586872 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586873 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586874 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586875 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586876 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586877 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586878 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586879 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586880 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586881 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586882 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586883 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586884 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586885 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586886 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586887 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586888 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586889 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586890 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586891 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586892 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586893 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586894 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586895 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586896 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586897 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586898 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586899 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586900 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586901 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586902 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586903 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586904 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586905 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586906 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586907 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoạt huyết địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586908 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586909 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586910 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586911 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586912 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586913 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586914 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586915 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586916 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586917 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ trung ích khí thang" có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586918 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586919 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586920 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586921 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs | 6586922 | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. |