HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTPrescriptionCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.202

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).

Bộ mã bài thuốc Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; cột Mã bài thuốc được bảo toàn dưới property ma-bai-thuoc. Mỗi ô Thành phần (nếu có) không trống trong các hàng cùng Mã dùng chung là một property thanh-phan riêng, theo đúng thứ tự hàng nguồn và giữ cả giá trị lặp; mã có mọi ô Thành phần (nếu có) trống thì không có property thanh-phan.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-bai-thuoc ma-bai-thuoc http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-ma-bai-thuoc string Mã bài thuốc trong phụ lục gốc
thanh-phan thanh-phan http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-thanh-phan string Thành phần bài thuốc trong phụ lục gốc

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-bai-thuocthanh-phan
6586400 Can khương thương truật thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586400 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật thang; Mã bài thuốc: U62.392.5.01.CP001; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.392.5.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.01.CP001 Can khương, Thương truật, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh, Cam thảo
6586401 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586401 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.01.ĐP001; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.392.5.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.01.ĐP001
6586402 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586402 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.01.NP001; Thành phần (nếu có): Lá lốt, Thiên niên kiện, Rễ cây xấu hổ, Quế chi, Sinh địa, Sài đất, Thổ phục linh, Hà thủ ô, Cỏ xước; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.392.5.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.01.NP001 Lá lốt, Thiên niên kiện, Rễ cây xấu hổ, Quế chi, Sinh địa, Sài đất, Thổ phục linh, Hà thủ ô, Cỏ xước
6586403 Tứ diệu tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586403 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tứ diệu tán; Mã bài thuốc: U62.392.5.02.CP002; Thành phần (nếu có): Thương truật, Ngưu tất, Hoàng bá, Ý dĩ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.02.CP002 Thương truật, Ngưu tất, Hoàng bá, Ý dĩ
6586404 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586404 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.02.NP002; Thành phần (nếu có): Bạch truật (sao cám), Ý dĩ, Cam thảo nam, Hy thiêm thảo, Tỳ giải; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.392.5.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.02.NP002 Bạch truật (sao cám), Ý dĩ, Cam thảo nam, Hy thiêm thảo, Tỳ giải
6586405 Thân thống trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586405 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thân thống trục ứ thang; Mã bài thuốc: U62.392.5.03.CP003; Thành phần (nếu có): Đương quy, Đào nhân, Một dược, Hương phụ, Tần giao, Ngưu tất, Xuyên khung, Hồng hoa, Khương hoạt, Địa long, Ngũ linh chi, Chích thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.392.5.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.03.CP003 Đương quy, Đào nhân, Một dược, Hương phụ, Tần giao, Ngưu tất, Xuyên khung, Hồng hoa, Khương hoạt, Địa long, Ngũ linh chi, Chích thảo
6586406 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586406 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.03.ĐP002; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.392.5.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.03.ĐP002
6586407 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586407 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.03.NP003; Thành phần (nếu có): Ngải cứu, Tô mộc, Nghệ vàng, Trần bì, Kinh giới, Uất kim; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.392.5.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.03.NP003 Ngải cứu, Tô mộc, Nghệ vàng, Trần bì, Kinh giới, Uất kim
6586408 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586408 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.392.5.04.CP004; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Đương quy, Thục địa, Đỗ trọng, Quế chi, Độc hoạt, Phòng phong, Cam thảo, Phục linh, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Tế tân, Tang ký sinh, Tần giao; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.392.5.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.04.CP004 Đảng sâm, Đương quy, Thục địa, Đỗ trọng, Quế chi, Độc hoạt, Phòng phong, Cam thảo, Phục linh, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Tế tân, Tang ký sinh, Tần giao
6586409 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586409 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.04.ĐP003; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.392.5.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.04.ĐP003
6586410 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586410 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.04.NP004; Thành phần (nếu có): Đỗ trọng, Cẩu tích, Dây đau xương, Tỳ giải, Rễ cỏ xước, Cốt toái, Hoài sơn, Thỏ ty tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.392.5.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.04.NP004 Đỗ trọng, Cẩu tích, Dây đau xương, Tỳ giải, Rễ cỏ xước, Cốt toái, Hoài sơn, Thỏ ty tử
6586411 Thận khí hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586411 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thận khí hoàn; Mã bài thuốc: U62.392.5.05.CP005; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì, Trạch tả, Phục linh, Nhục quế, Hắc phụ tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận dương hư (U62.392.5.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.05.CP005 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì, Trạch tả, Phục linh, Nhục quế, Hắc phụ tử
6586412 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586412 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.05.ĐP004; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận dương hư (U62.392.5.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.05.ĐP004
6586413 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586413 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.5.05.NP005; Thành phần (nếu có): Cốt khí củ, Cẩu tích, Tục đoạn, Ngưu tất, Tang ký sinh, Bạch truật, Hoài sơn; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận dương hư (U62.392.5.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.05.NP005 Cốt khí củ, Cẩu tích, Tục đoạn, Ngưu tất, Tang ký sinh, Bạch truật, Hoài sơn
6586414 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586414 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.392.5.06.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.392.5.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu thống (U62.392.5). U62.392.5.06.BT000
6586415 Ý dĩ nhân thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586415 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ý dĩ nhân thang; Mã bài thuốc: U62.261.01.CP006; Thành phần (nếu có): Ý dĩ, Bạch thược, Quế chi, Cam thảo, Bạch truật, Đương quy, Ma hoàng, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.01.CP006 Ý dĩ, Bạch thược, Quế chi, Cam thảo, Bạch truật, Đương quy, Ma hoàng, Sinh khương
6586416 Ô đầu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586416 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ô đầu thang; Mã bài thuốc: U62.261.01.CP007; Thành phần (nếu có): Hắc phụ tử, Bạch thược, Cam thảo, Ma hoàng, Hoàng kỳ, Mật ong; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.01.CP007 Hắc phụ tử, Bạch thược, Cam thảo, Ma hoàng, Hoàng kỳ, Mật ong
6586417 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586417 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.261.01.ĐP005; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.01.ĐP005
6586418 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586418 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.261.01.NP006; Thành phần (nếu có): Rễ xấu hổ, Dây gắm, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Dây đau xương, Thổ phục linh, Kê huyết đằng, Hy thiêm; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp tý (U62.261.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.01.NP006 Rễ xấu hổ, Dây gắm, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Dây đau xương, Thổ phục linh, Kê huyết đằng, Hy thiêm
6586419 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586419 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.261.02.CP008; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Cam thảo, Ngưu tất, Tang ký sinh, Tần giao, Quế tâm, Phục linh, Xích thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.02.CP008 Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Cam thảo, Ngưu tất, Tang ký sinh, Tần giao, Quế tâm, Phục linh, Xích thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm
6586420 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586420 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.261.02.ĐP006; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.02.ĐP006
6586421 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586421 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.261.02.NP007; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Hy thiêm, Đương quy, Xuyên khung, Can khương, Kê huyết đằng, Thục địa, Ngưu tất, Cam thảo, Thổ phục linh, Hà thủ ô, Quế chi, Cốt toái bổ, Đảng sâm, Đỗ trọng, Kim ngân hoa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư (U62.261.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.02.NP007 Độc hoạt, Hy thiêm, Đương quy, Xuyên khung, Can khương, Kê huyết đằng, Thục địa, Ngưu tất, Cam thảo, Thổ phục linh, Hà thủ ô, Quế chi, Cốt toái bổ, Đảng sâm, Đỗ trọng, Kim ngân hoa
6586422 Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586422 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán; Mã bài thuốc: U62.261.03.CP009; Thành phần (nếu có): Ý dĩ nhân, Cam thảo, Ma hoàng, Bạch truật, Đương quy, Quế chi, Thược dược, Hoàng bá, Thương truật; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.03.CP009 Ý dĩ nhân, Cam thảo, Ma hoàng, Bạch truật, Đương quy, Quế chi, Thược dược, Hoàng bá, Thương truật
6586423 Bạch hổ quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586423 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bạch hổ quế chi thang; Mã bài thuốc: U62.261.03.CP010; Thành phần (nếu có): Sinh thạch cao, Tri mẫu, Quế chi, Ngạnh mễ, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.03.CP010 Sinh thạch cao, Tri mẫu, Quế chi, Ngạnh mễ, Cam thảo
6586424 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586424 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.261.03.ĐP007; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.03.ĐP007
6586425 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586425 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.261.03.NP008; Thành phần (nếu có): Hy thiêm, Ngưu tất, Rễ lá lốt, Thổ phục linh, Hoài sơn (làm áo), Chi tử (nhuộm bột áo); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư (U62.261.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.03.NP008 Hy thiêm, Ngưu tất, Rễ lá lốt, Thổ phục linh, Hoài sơn (làm áo), Chi tử (nhuộm bột áo)
6586426 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586426 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.261.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.261.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạc tất phong (U62.261). U62.261.04.BT000
6586427 Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586427 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang; Mã bài thuốc: U62.371.01.CP011; Thành phần (nếu có): Thương truật, Ngưu tất, Hoạt thạch, Hạnh nhân, Xích tiểu đậu, Chi tử, Hoàng bá, Tỳ giải, Ý dĩ, Hy thiêm thảo, Liên kiều; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.01.CP011 Thương truật, Ngưu tất, Hoạt thạch, Hạnh nhân, Xích tiểu đậu, Chi tử, Hoàng bá, Tỳ giải, Ý dĩ, Hy thiêm thảo, Liên kiều
6586428 Bạch hổ quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586428 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bạch hổ quế chi thang; Mã bài thuốc: U62.371.01.CP012; Thành phần (nếu có): Sinh thạch cao, Tri mẫu, Quế chi, Ngạnh mễ, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.01.CP012 Sinh thạch cao, Tri mẫu, Quế chi, Ngạnh mễ, Cam thảo
6586429 Tứ diệu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586429 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tứ diệu thang; Mã bài thuốc: U62.371.01.CP013; Thành phần (nếu có): Thương truật, Hoàng bá, Ngưu tất, Sinh ý dĩ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.01.CP013 Thương truật, Hoàng bá, Ngưu tất, Sinh ý dĩ
6586430 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586430 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U62.371.01.DN001; Thành phần (nếu có): Đại hoàng, Khương hoàng, Nam tinh, Thương truật, Cam thảo, Hoàng bá, Bạch chỉ, Trần bì, Hậu phác, Thiên hoa phấn; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.01.DN001 Đại hoàng, Khương hoàng, Nam tinh, Thương truật, Cam thảo, Hoàng bá, Bạch chỉ, Trần bì, Hậu phác, Thiên hoa phấn
6586431 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586431 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U62.371.01.DN002; Thành phần (nếu có): Hạt mã tiền, Ngải diệp, Vương bất lưu hành, Hành tươi cả rễ, Sinh bán hạ, Hồng hoa, Đại hoàng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.371.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.01.DN002 Hạt mã tiền, Ngải diệp, Vương bất lưu hành, Hành tươi cả rễ, Sinh bán hạ, Hồng hoa, Đại hoàng
6586432 Ý dĩ nhân thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586432 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ý dĩ nhân thang; Mã bài thuốc: U62.371.02.CP014; Thành phần (nếu có): Ma hoàng, Bạch truật, Quế chi, Cam thảo, Đương quy, Ý dĩ nhân, Bạch thược; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.371.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.02.CP014 Ma hoàng, Bạch truật, Quế chi, Cam thảo, Đương quy, Ý dĩ nhân, Bạch thược
6586433 Ô đầu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586433 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ô đầu thang; Mã bài thuốc: U62.371.02.CP015; Thành phần (nếu có): Phụ tử chế, Bạch thược, Cam thảo, Ma hoàng, Hoàng kỳ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.371.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.02.CP015 Phụ tử chế, Bạch thược, Cam thảo, Ma hoàng, Hoàng kỳ
6586434 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586434 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U62.371.02.DN003; Thành phần (nếu có): Hạt mã tiền, Ngải diệp, Vương bất lưu hành, Hành tươi cả râu, Sinh bán hạ, Hồng hoa, Đại hoàng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.371.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.02.DN003 Hạt mã tiền, Ngải diệp, Vương bất lưu hành, Hành tươi cả râu, Sinh bán hạ, Hồng hoa, Đại hoàng
6586435 Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586435 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang; Mã bài thuốc: U62.371.03.CP016; Thành phần (nếu có): Đào nhân, Đương quy, Phục linh, Cam thảo, Bán hạ chế, Hồng hoa, Xuyên khung, Trần bì, Uy linh tiên; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.03.CP016 Đào nhân, Đương quy, Phục linh, Cam thảo, Bán hạ chế, Hồng hoa, Xuyên khung, Trần bì, Uy linh tiên
6586436 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586436 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U62.371.03.DN004; Thành phần (nếu có): Hạt mã tiền, Ngải diệp, Vương bất lưu hành, Hành tươi cả râu, Sinh bán hạ, Hồng hoa, Đại hoàng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm ứ trở trệ (U62.371.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.03.DN004 Hạt mã tiền, Ngải diệp, Vương bất lưu hành, Hành tươi cả râu, Sinh bán hạ, Hồng hoa, Đại hoàng
6586437 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586437 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.371.04.CP017; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Đương quy, Thục địa, Đỗ trọng, Quế chi, Độc hoạt, Phòng phong, Cam thảo, Phục linh, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Tế tân, Tang ký sinh, Tần giao; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.04.CP017 Đảng sâm, Đương quy, Thục địa, Đỗ trọng, Quế chi, Độc hoạt, Phòng phong, Cam thảo, Phục linh, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Tế tân, Tang ký sinh, Tần giao
6586438 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586438 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U62.371.04.DN005; Thành phần (nếu có): Hạt mã tiền, Ngải diệp, Vương bất lưu hành, Hành tươi cả râu, Sinh bán hạ, Hồng hoa, Đại hoàng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận lưỡng hư (U62.371.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.04.DN005 Hạt mã tiền, Ngải diệp, Vương bất lưu hành, Hành tươi cả râu, Sinh bán hạ, Hồng hoa, Đại hoàng
6586439 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586439 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.371.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.371.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thống phong (U62.371). U62.371.05.BT000
6586440 Quyên tý thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586440 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quyên tý thang; Mã bài thuốc: U62.021.01.CP018; Thành phần (nếu có): Tang chi, Độc hoạt, Đương quy, Mộc hương, Xuyên khung, Chích cam thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hải phong đằng, Quế chi, Nhũ hương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.021.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.01.CP018 Tang chi, Độc hoạt, Đương quy, Mộc hương, Xuyên khung, Chích cam thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hải phong đằng, Quế chi, Nhũ hương
6586441 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586441 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.021.01.ĐP008; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.021.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.01.ĐP008
6586442 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586442 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.021.01.NP009; Thành phần (nếu có): Ké đầu ngựa, Khương hoạt, Thổ phục linh, Hy thiêm, Đương quy, Tỳ giải, Ý dĩ, Uy linh tiên, Quế chi, Cam thảo nam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.021.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.01.NP009 Ké đầu ngựa, Khương hoạt, Thổ phục linh, Hy thiêm, Đương quy, Tỳ giải, Ý dĩ, Uy linh tiên, Quế chi, Cam thảo nam
6586443 Can khương thương truật thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586443 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật thang; Mã bài thuốc: U62.021.02.CP019; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.021.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.02.CP019 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586444 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586444 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.021.02.ĐP009; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.021.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.02.ĐP009
6586445 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586445 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.021.02.NP010; Thành phần (nếu có): Quế chi, Thổ phục linh, Uy linh tiên, Xuyên khung, Tế tân, Thiên niên kiện, Cành dâu, Rễ cỏ xước; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.021.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.02.NP010 Quế chi, Thổ phục linh, Uy linh tiên, Xuyên khung, Tế tân, Thiên niên kiện, Cành dâu, Rễ cỏ xước
6586446 Bạch hổ quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586446 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bạch hổ quế chi thang; Mã bài thuốc: U62.021.03.CP020; Thành phần (nếu có): Thạch cao sống, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Quế chi, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.03.CP020 Thạch cao sống, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Quế chi, Cam thảo
6586447 Quế chi thược dược tri mẫu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586447 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi thược dược tri mẫu thang; Mã bài thuốc: U62.021.03.CP021; Thành phần (nếu có): Quế chi, Bạch thược, Tri mẫu, Bạch truật, Cam thảo, Ma hoàng, Phòng phong, Phụ tử chế, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.03.CP021 Quế chi, Bạch thược, Tri mẫu, Bạch truật, Cam thảo, Ma hoàng, Phòng phong, Phụ tử chế, Sinh khương
6586448 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586448 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.021.03.ĐP010; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.03.ĐP010
6586449 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586449 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.021.03.NP011; Thành phần (nếu có): Thổ phục linh, Hy thiêm, Rễ cà gai leo, Sinh địa, Rễ cỏ xước, Kê huyết đằng, Lá huyết dụ, Cam thảo nam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.021.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.03.NP011 Thổ phục linh, Hy thiêm, Rễ cà gai leo, Sinh địa, Rễ cỏ xước, Kê huyết đằng, Lá huyết dụ, Cam thảo nam
6586450 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586450 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.021.04.CP022; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.021.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.04.CP022 Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất
6586451 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586451 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.021.04.ĐP011; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.021.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.04.ĐP011
6586452 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586452 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.021.04.NP012; Thành phần (nếu có): Phòng phong, Tri mẫu, Thổ phục linh, Ý dĩ, Rễ cỏ xước, Xuyên khung, Tục đoạn, Tần giao, Thổ phục linh, Bạch cương tàm, Xích thược, Đương quy, Cốt toái bổ, Tang ký sinh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.021.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.04.NP012 Phòng phong, Tri mẫu, Thổ phục linh, Ý dĩ, Rễ cỏ xước, Xuyên khung, Tục đoạn, Tần giao, Thổ phục linh, Bạch cương tàm, Xích thược, Đương quy, Cốt toái bổ, Tang ký sinh
6586453 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586453 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.021.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.021.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.021). U62.021.05.BT000
6586454 Quyên tý thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586454 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quyên tý thang; Mã bài thuốc: U62.031.01.CP023; Thành phần (nếu có): Tang chi, Độc hoạt, Đương quy, Mộc hương, Xuyên khung, Chích cam thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hải phong đằng, Quế chi, Nhũ hương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.031.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.01.CP023 Tang chi, Độc hoạt, Đương quy, Mộc hương, Xuyên khung, Chích cam thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hải phong đằng, Quế chi, Nhũ hương
6586455 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586455 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.031.01.ĐP012; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.031.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.01.ĐP012
6586456 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586456 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.031.01.NP013; Thành phần (nếu có): Ké đầu ngựa, Khương hoạt, Thổ phục linh, Hy thiêm, Đương quy, Tỳ giải, Ý dĩ, Uy linh tiên, Quế chi, Cam thảo nam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.031.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.01.NP013 Ké đầu ngựa, Khương hoạt, Thổ phục linh, Hy thiêm, Đương quy, Tỳ giải, Ý dĩ, Uy linh tiên, Quế chi, Cam thảo nam
6586457 Can khương thương truật thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586457 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật thang; Mã bài thuốc: U62.031.02.CP024; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.031.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.02.CP024 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586458 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586458 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.031.02.ĐP013; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.031.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.02.ĐP013
6586459 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586459 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.031.02.NP014; Thành phần (nếu có): Quế chi, Thổ phục linh, Uy linh tiên, Xuyên khung, Tế tân, Thiên niên kiện, Cành dâu, Rễ cỏ xước; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.031.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.02.NP014 Quế chi, Thổ phục linh, Uy linh tiên, Xuyên khung, Tế tân, Thiên niên kiện, Cành dâu, Rễ cỏ xước
6586460 Bạch hổ quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586460 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bạch hổ quế chi thang; Mã bài thuốc: U62.031.03.CP025; Thành phần (nếu có): Thạch cao sống, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Quế chi, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.03.CP025 Thạch cao sống, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Quế chi, Cam thảo
6586461 Quế chi thược dược tri mẫu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586461 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi thược dược tri mẫu thang; Mã bài thuốc: U62.031.03.CP026; Thành phần (nếu có): Quế chi, Bạch thược, Tri mẫu, Bạch truật, Cam thảo, Ma hoàng, Phòng phong, Phụ tử chế, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.03.CP026 Quế chi, Bạch thược, Tri mẫu, Bạch truật, Cam thảo, Ma hoàng, Phòng phong, Phụ tử chế, Sinh khương
6586462 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586462 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.031.03.ĐP014; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.03.ĐP014
6586463 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586463 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.031.03.NP015; Thành phần (nếu có): Thổ phục linh, Hy thiêm, Rễ cà gai leo, Sinh địa, Rễ cỏ xước, Kê huyết đằng, Lá huyết dụ, Cam thảo nam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.031.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.03.NP015 Thổ phục linh, Hy thiêm, Rễ cà gai leo, Sinh địa, Rễ cỏ xước, Kê huyết đằng, Lá huyết dụ, Cam thảo nam
6586464 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586464 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.031.04.CP027; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.031.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.04.CP027 Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất
6586465 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586465 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.031.04.ĐP015; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.031.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.04.ĐP015
6586466 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586466 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.031.04.NP016; Thành phần (nếu có): Phòng phong, Tri mẫu, Thổ phục linh, Ý dĩ, Rễ cỏ xước, Xuyên khung, Tục đoạn, Tần giao, Thổ phục linh, Bạch cương tàm, Xích thược, Đương quy, Cốt toái bổ, Tang ký sinh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.031.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.04.NP016 Phòng phong, Tri mẫu, Thổ phục linh, Ý dĩ, Rễ cỏ xước, Xuyên khung, Tục đoạn, Tần giao, Thổ phục linh, Bạch cương tàm, Xích thược, Đương quy, Cốt toái bổ, Tang ký sinh
6586467 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586467 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.031.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.031.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031). U62.031.05.BT000
6586468 Quyên tý thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586468 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quyên tý thang; Mã bài thuốc: U62.031.0.01.CP028; Thành phần (nếu có): Tang chi, Độc hoạt, Đương quy, Mộc hương, Xuyên khung, Chích cam thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hải phong đằng, Quế chi, Nhũ hương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.031.0.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.01.CP028 Tang chi, Độc hoạt, Đương quy, Mộc hương, Xuyên khung, Chích cam thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hải phong đằng, Quế chi, Nhũ hương
6586469 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586469 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.031.0.01.ĐP016; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.031.0.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.01.ĐP016
6586470 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586470 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.031.0.01.NP017; Thành phần (nếu có): Khương hoạt, Thổ phục linh, Hy thiêm, Đương quy, Tỳ giải, Ý dĩ, Uy linh tiên, Quế chi, Cam thảo nam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp (U62.031.0.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.01.NP017 Khương hoạt, Thổ phục linh, Hy thiêm, Đương quy, Tỳ giải, Ý dĩ, Uy linh tiên, Quế chi, Cam thảo nam
6586471 Can khương thương truật thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586471 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật thang; Mã bài thuốc: U62.031.0.02.CP029; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.031.0.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.02.CP029 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586472 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586472 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.031.0.02.ĐP017; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.031.0.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.02.ĐP017
6586473 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586473 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.031.0.02.NP018; Thành phần (nếu có): Quế chi, Thổ phục linh, Uy linh tiên, Xuyên khung, Tế tân, Thiên niên kiện, Cành dâu, Rễ cỏ xước; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hàn thấp (U62.031.0.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.02.NP018 Quế chi, Thổ phục linh, Uy linh tiên, Xuyên khung, Tế tân, Thiên niên kiện, Cành dâu, Rễ cỏ xước
6586474 Bạch hổ quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586474 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bạch hổ quế chi thang; Mã bài thuốc: U62.031.0.03.CP030; Thành phần (nếu có): Thạch cao sống, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Quế chi, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.03.CP030 Thạch cao sống, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Quế chi, Cam thảo
6586475 Quế chi thược dược tri mẫu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586475 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi thược dược tri mẫu thang; Mã bài thuốc: U62.031.0.03.CP031; Thành phần (nếu có): Quế chi, Bạch thược, Tri mẫu, Bạch truật, Cam thảo, Ma hoàng, Phòng phong, Phụ tử chế, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.03.CP031 Quế chi, Bạch thược, Tri mẫu, Bạch truật, Cam thảo, Ma hoàng, Phòng phong, Phụ tử chế, Sinh khương
6586476 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586476 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.031.0.03.ĐP018; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.03.ĐP018
6586477 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586477 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.031.0.03.NP019; Thành phần (nếu có): Thổ phục linh, Hy thiêm, Rễ cà gai leo, Sinh địa, Rễ cỏ xước, Kê huyết đằng, Lá huyết dụ, Cam thảo nam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt (U62.031.0.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.03.NP019 Thổ phục linh, Hy thiêm, Rễ cà gai leo, Sinh địa, Rễ cỏ xước, Kê huyết đằng, Lá huyết dụ, Cam thảo nam
6586478 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586478 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.031.0.04.CP032; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.031.0.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.04.CP032 Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất
6586479 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586479 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.031.0.04.ĐP019; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.031.0.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.04.ĐP019
6586480 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586480 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.031.0.04.NP020; Thành phần (nếu có): Phòng phong, Tri mẫu, Thổ phục linh, Ý dĩ, Rễ cỏ xước, Xuyên khung, Tục đoạn, Tần giao, Thổ phục linh, Bạch cương tàm, Xích thược, Đương quy, Cốt toái bổ, Tang ký sinh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.031.0.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.04.NP020 Phòng phong, Tri mẫu, Thổ phục linh, Ý dĩ, Rễ cỏ xước, Xuyên khung, Tục đoạn, Tần giao, Thổ phục linh, Bạch cương tàm, Xích thược, Đương quy, Cốt toái bổ, Tang ký sinh
6586481 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586481 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.031.0.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.031.0.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.031.0). U62.031.0.05.BT000
6586482 Quế chi gia Cát căn thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586482 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi gia Cát căn thang; Mã bài thuốc: U62.291.01.CP033; Thành phần (nếu có): Quế chi, Đại táo, Cam thảo, Thược dược, Sinh khương, Cát căn; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U62.291.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.01.CP033 Quế chi, Đại táo, Cam thảo, Thược dược, Sinh khương, Cát căn
6586483 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586483 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.291.01.ĐP020; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U62.291.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.01.ĐP020
6586484 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586484 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.291.01.NP021; Thành phần (nếu có): Quế chi, Khương hoàng, Kê huyết đằng, Bạch chỉ, Tang chi, Cát căn, Thiên niên kiện, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U62.291.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.01.NP021 Quế chi, Khương hoàng, Kê huyết đằng, Bạch chỉ, Tang chi, Cát căn, Thiên niên kiện, Sinh khương
6586485 Bạch hổ quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586485 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bạch hổ quế chi thang; Mã bài thuốc: U62.291.02.CP034; Thành phần (nếu có): Thạch cao, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Cam thảo, Quế chi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.02.CP034 Thạch cao, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Cam thảo, Quế chi
6586486 Quế chi thược dược tri mẫu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586486 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi thược dược tri mẫu thang; Mã bài thuốc: U62.291.02.CP035; Thành phần (nếu có): Quế chi, Tri mẫu, Cam thảo, Phòng phong, Phụ tử chế, Bạch thược, Bạch truật, Ma hoàng, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.02.CP035 Quế chi, Tri mẫu, Cam thảo, Phòng phong, Phụ tử chế, Bạch thược, Bạch truật, Ma hoàng, Sinh khương
6586487 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586487 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.291.02.ĐP021; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.02.ĐP021
6586488 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586488 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.291.02.NP022; Thành phần (nếu có): Ý dĩ, Kim ngân hoa, Hy thiêm thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hoàng bá, Khương hoàng, Liên kiều; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt tý (U62.291.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.02.NP022 Ý dĩ, Kim ngân hoa, Hy thiêm thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hoàng bá, Khương hoàng, Liên kiều
6586489 Đào hồng ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586489 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đào hồng ẩm; Mã bài thuốc: U62.291.03.CP036; Thành phần (nếu có): Đào nhân, Đương quy, Xuyên khung, Uy linh tiên; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.291.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.03.CP036 Đào nhân, Đương quy, Xuyên khung, Uy linh tiên
6586490 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586490 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.291.03.ĐP022; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.291.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.03.ĐP022
6586491 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586491 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.291.03.NP023; Thành phần (nếu có): Tô mộc, Đào nhân, Cát căn, Trần bì, Khương hoàng, Hồng hoa, Xích thược, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.291.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.03.NP023 Tô mộc, Đào nhân, Cát căn, Trần bì, Khương hoàng, Hồng hoa, Xích thược, Cam thảo
6586492 Quyên tý thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586492 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quyên tý thang; Mã bài thuốc: U62.291.04.CP037; Thành phần (nếu có): Khương hoạt, Xích thược, Sinh hoàng kỳ, Khương hoàng, Đại táo, Phòng phong, Đương quy, Tang chi, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.291.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.04.CP037 Khương hoạt, Xích thược, Sinh hoàng kỳ, Khương hoàng, Đại táo, Phòng phong, Đương quy, Tang chi, Cam thảo
6586493 Hổ tiềm hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586493 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hổ tiềm hoàn; Mã bài thuốc: U62.291.04.CP038; Thành phần (nếu có): Thục địa, Bạch thược, Tri mẫu, Trần bì, Quy bản, Toả dương, Hoàng bá, Can khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.291.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.04.CP038 Thục địa, Bạch thược, Tri mẫu, Trần bì, Quy bản, Toả dương, Hoàng bá, Can khương
6586494 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586494 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.291.04.ĐP023; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.291.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.04.ĐP023
6586495 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586495 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.291.04.NP024; Thành phần (nếu có): Thục địa, Tục đoạn, Bạch thược, Quế chi, Đương quy, Đỗ trọng, Tang chi, Uy linh tiên; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.291.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.04.NP024 Thục địa, Tục đoạn, Bạch thược, Quế chi, Đương quy, Đỗ trọng, Tang chi, Uy linh tiên
6586496 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586496 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.291.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.291.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Kiên tý (U62.291). U62.291.05.BT000
6586497 Quế chi gia Cát căn thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586497 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi gia Cát căn thang; Mã bài thuốc: U62.292.01.CP039; Thành phần (nếu có): Quế chi, Đại táo, Cam thảo, Thược dược, Sinh khương, Cát căn; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U62.292.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.01.CP039 Quế chi, Đại táo, Cam thảo, Thược dược, Sinh khương, Cát căn
6586498 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586498 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.292.01.ĐP024; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U62.292.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.01.ĐP024
6586499 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586499 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.292.01.NP025; Thành phần (nếu có): Quế chi, Khương hoàng, Kê huyết đằng, Bạch chỉ, Tang chi, Cát căn, Thiên niên kiện, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U62.292.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.01.NP025 Quế chi, Khương hoàng, Kê huyết đằng, Bạch chỉ, Tang chi, Cát căn, Thiên niên kiện, Sinh khương
6586500 Bạch hổ quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586500 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bạch hổ quế chi thang; Mã bài thuốc: U62.292.02.CP040; Thành phần (nếu có): Thạch cao, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Cam thảo, Quế chi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.02.CP040 Thạch cao, Tri mẫu, Ngạnh mễ, Cam thảo, Quế chi
6586501 Quế chi thược dược tri mẫu thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586501 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi thược dược tri mẫu thang; Mã bài thuốc: U62.292.02.CP041; Thành phần (nếu có): Quế chi, Tri mẫu, Cam thảo, Phòng phong, Phụ tử chế, Bạch thược, Bạch truật, Ma hoàng, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.02.CP041 Quế chi, Tri mẫu, Cam thảo, Phòng phong, Phụ tử chế, Bạch thược, Bạch truật, Ma hoàng, Sinh khương
6586502 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586502 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.292.02.ĐP025; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.02.ĐP025
6586503 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586503 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.292.02.NP026; Thành phần (nếu có): Ý dĩ, Kim ngân hoa, Hy thiêm thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hoàng bá, Khương hoàng, Liên kiều; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong thấp nhiệt tý (U62.292.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.02.NP026 Ý dĩ, Kim ngân hoa, Hy thiêm thảo, Tần giao, Khương hoạt, Hoàng bá, Khương hoàng, Liên kiều
6586504 Đào hồng ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586504 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đào hồng ẩm; Mã bài thuốc: U62.292.03.CP042; Thành phần (nếu có): Đào nhân, Đương quy, Xuyên khung, Uy linh tiên; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.292.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.03.CP042 Đào nhân, Đương quy, Xuyên khung, Uy linh tiên
6586505 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586505 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.292.03.ĐP026; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.292.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.03.ĐP026
6586506 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586506 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.292.03.NP027; Thành phần (nếu có): Tô mộc, Đào nhân, Cát căn, Trần bì, Khương hoàng, Hồng hoa, Xích thược, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.292.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.03.NP027 Tô mộc, Đào nhân, Cát căn, Trần bì, Khương hoàng, Hồng hoa, Xích thược, Cam thảo
6586507 Quyên tý thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586507 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quyên tý thang; Mã bài thuốc: U62.292.04.CP043; Thành phần (nếu có): Khương hoạt, Xích thược, Sinh hoàng kỳ, Khương hoàng, Đại táo, Phòng phong, Đương quy, Tang chi, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.292.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.04.CP043 Khương hoạt, Xích thược, Sinh hoàng kỳ, Khương hoàng, Đại táo, Phòng phong, Đương quy, Tang chi, Cam thảo
6586508 Hổ tiềm hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586508 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hổ tiềm hoàn; Mã bài thuốc: U62.292.04.CP044; Thành phần (nếu có): Thục địa, Bạch thược, Tri mẫu, Trần bì, Quy bản, Toả dương, Hoàng bá, Can khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.292.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.04.CP044 Thục địa, Bạch thược, Tri mẫu, Trần bì, Quy bản, Toả dương, Hoàng bá, Can khương
6586509 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586509 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.292.04.ĐP027; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.292.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.04.ĐP027
6586510 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586510 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.292.04.NP028; Thành phần (nếu có): Thục địa, Tục đoạn, Bạch thược, Quế chi, Đương quy, Đỗ trọng, Tang chi, Uy linh tiên; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận hư (U62.292.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.04.NP028 Thục địa, Tục đoạn, Bạch thược, Quế chi, Đương quy, Đỗ trọng, Tang chi, Uy linh tiên
6586511 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586511 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.292.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.292.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U62.292). U62.292.05.BT000
6586512 Thiên ma câu đằng ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586512 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thiên ma câu đằng ẩm; Mã bài thuốc: U58.091.01.CP045; Thành phần (nếu có): Thiên ma, Ngưu tất, Đỗ trọng, Chi tử, Ích mẫu, Phục thần, Câu đằng, Thạch quyết minh, Tang ký sinh, Hoàng cầm, Dạ giao đằng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can dương thượng cang (U58.091.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.01.CP045 Thiên ma, Ngưu tất, Đỗ trọng, Chi tử, Ích mẫu, Phục thần, Câu đằng, Thạch quyết minh, Tang ký sinh, Hoàng cầm, Dạ giao đằng
6586513 Long đởm tả can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586513 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Long đởm tả can thang; Mã bài thuốc: U58.091.01.CP046; Thành phần (nếu có): Long đởm thảo, Hoàng cầm, Chi tử, Trạch tả, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Sa tiền, Cam thảo, Mộc thông; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can dương thượng cang (U58.091.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.01.CP046 Long đởm thảo, Hoàng cầm, Chi tử, Trạch tả, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Sa tiền, Cam thảo, Mộc thông
6586514 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586514 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.091.01.ĐP028; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can dương thượng cang (U58.091.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.01.ĐP028
6586515 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586515 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.091.01.NP029; Thành phần (nếu có): Hương phụ, Kinh giới, Cúc hoa, Bạc hà; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can dương thượng cang (U58.091.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.01.NP029 Hương phụ, Kinh giới, Cúc hoa, Bạc hà
6586516 Lục vị địa hoàng thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586516 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị địa hoàng thang; Mã bài thuốc: U58.091.02.CP047; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.091.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.02.CP047 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả
6586517 Tri bá địa hoàng thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586517 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tri bá địa hoàng thang; Mã bài thuốc: U58.091.02.CP048; Thành phần (nếu có): Tri mẫu, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Hoàng bá, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.091.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.02.CP048 Tri mẫu, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Hoàng bá, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả
6586518 Kỷ cúc địa hoàng thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586518 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Kỷ cúc địa hoàng thang; Mã bài thuốc: U58.091.02.CP049; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Kỷ tử, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả, Cúc hoa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.091.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.02.CP049 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Kỷ tử, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả, Cúc hoa
6586519 Lục vị quy thược thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586519 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị quy thược thang; Mã bài thuốc: U58.091.02.CP050; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Đương quy, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả, Bạch thược; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.091.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.02.CP050 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Đương quy, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả, Bạch thược
6586520 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586520 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.091.02.ĐP029; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.091.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.02.ĐP029
6586521 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586521 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.091.02.NP030; Thành phần (nếu có): Thục địa, Quy bản, Thỏ ty tử, Tỳ giải, Lộc giác giao, Củ mài, Thạch hộc, Mật ong; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.091.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.02.NP030 Thục địa, Quy bản, Thỏ ty tử, Tỳ giải, Lộc giác giao, Củ mài, Thạch hộc, Mật ong
6586522 Hữu quy hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586522 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hữu quy hoàn; Mã bài thuốc: U58.091.03.CP051; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Thỏ ty tử, Đương quy, Đỗ trọng, Sơn thù, Kỷ tử, Hắc phụ tử, Nhục quế, Lộc giác giao; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.03.CP051 Thục địa, Hoài sơn, Thỏ ty tử, Đương quy, Đỗ trọng, Sơn thù, Kỷ tử, Hắc phụ tử, Nhục quế, Lộc giác giao
6586523 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586523 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.091.03.ĐP030; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.03.ĐP030
6586524 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586524 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.091.03.NP031; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Tiểu hồi, Nhục quế, Sừng hươu, Ba kích, Hắc phụ tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm dương lưỡng hư (U58.091.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.03.NP031 Thục địa, Hoài sơn, Tiểu hồi, Nhục quế, Sừng hươu, Ba kích, Hắc phụ tử
6586525 Bán hạ bạch truật thiên ma thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586525 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bán hạ bạch truật thiên ma thang; Mã bài thuốc: U58.091.04.CP052; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Thiên ma, Trần bì, Sinh khương, Bạch truật, Cam thảo, Bạch linh, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U58.091.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.04.CP052 Bán hạ chế, Thiên ma, Trần bì, Sinh khương, Bạch truật, Cam thảo, Bạch linh, Đại táo
6586526 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586526 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.091.04.ĐP031; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U58.091.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.04.ĐP031
6586527 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586527 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.091.04.NP032; Thành phần (nếu có): Can khương, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U58.091.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.04.NP032 Can khương, Cam thảo
6586528 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586528 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U58.091.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U58.091.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Huyễn vựng (U58.091). U58.091.05.BT000
6586529 Bán hạ bạch truật thiên ma thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586529 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bán hạ bạch truật thiên ma thang; Mã bài thuốc: U53.151.01.CP053; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Thiên ma, Trần bì, Bạch truật, Cam thảo, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.01.CP053 Bán hạ chế, Thiên ma, Trần bì, Bạch truật, Cam thảo, Bạch linh
6586530 Hương sa lục quân tử thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586530 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hương sa lục quân tử thang; Mã bài thuốc: U53.151.01.CP054; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Mộc hương, Chích cam thảo, Trần bì, Bán hạ chế, Sa nhân; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.01.CP054 Đảng sâm, Phục linh, Bạch truật, Mộc hương, Chích cam thảo, Trần bì, Bán hạ chế, Sa nhân
6586531 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586531 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.151.01.ĐP032; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ hư đàm thấp (U53.151.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.01.ĐP032
6586532 Hữu quy hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586532 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hữu quy hoàn; Mã bài thuốc: U53.151.02.CP055; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Phụ tử chế, Nhục quế, Đỗ trọng, Kỷ tử, Thỏ ty tử, Lộc giác giao, Đương quy; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.02.CP055 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Phụ tử chế, Nhục quế, Đỗ trọng, Kỷ tử, Thỏ ty tử, Lộc giác giao, Đương quy
6586533 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586533 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.151.02.ĐP033; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ thận dương hư (U53.151.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.02.ĐP033
6586534 Kỷ cúc địa hoàng thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586534 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Kỷ cúc địa hoàng thang; Mã bài thuốc: U53.151.03.CP056; Thành phần (nếu có): Thục địa, Sơn thù, Đan bì, Kỷ tử, Hoài sơn, Trạch tả, Phục linh, Cúc hoa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U53.151.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.03.CP056 Thục địa, Sơn thù, Đan bì, Kỷ tử, Hoài sơn, Trạch tả, Phục linh, Cúc hoa
6586535 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586535 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.151.03.ĐP034; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U53.151.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.03.ĐP034
6586536 Tiêu dao tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586536 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiêu dao tán; Mã bài thuốc: U53.151.04.CP057; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Bạch thược, Bạch truật, Bạc hà, Đương quy, Phục linh, Cam thảo, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can uất tỳ hư (U53.151.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.04.CP057 Sài hồ, Bạch thược, Bạch truật, Bạc hà, Đương quy, Phục linh, Cam thảo, Sinh khương
6586537 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586537 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.151.04.ĐP035; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can uất tỳ hư (U53.151.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.04.ĐP035
6586538 Tứ linh tán hợp Lục nhất tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586538 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tứ linh tán hợp Lục nhất tán; Mã bài thuốc: U53.151.05.CP058; Thành phần (nếu có): Bạch linh, Bạch truật, Hoạt thạch, Trư linh, Trạch tả, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.05.CP058 Bạch linh, Bạch truật, Hoạt thạch, Trư linh, Trạch tả, Cam thảo
6586539 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586539 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.151.05.ĐP036; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt nội kết (U53.151.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.05.ĐP036
6586540 Huyết phủ trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586540 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Huyết phủ trục ứ thang; Mã bài thuốc: U53.151.06.CP059; Thành phần (nếu có): Đương quy, Sinh địa, Đào nhân, Hồng hoa, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Xích thược, Sài hồ, Cát cánh, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.06.CP059 Đương quy, Sinh địa, Đào nhân, Hồng hoa, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Xích thược, Sài hồ, Cát cánh, Cam thảo
6586541 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586541 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.151.06.ĐP037; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ huyết ứ (U53.151.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.06.ĐP037
6586542 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586542 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U53.151.07.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U53.151.07); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng đàm (U53.151). U53.151.07.BT000
6586543 Đại tần giao thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586543 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đại tần giao thang; Mã bài thuốc: U55.561.01.CP060; Thành phần (nếu có): Khương hoạt, Độc hoạt, Tần giao, Bạch chỉ, Cam thảo, Bạch truật, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Đảng sâm, Bạch linh, Ngưu tất, Thục địa, Hoàng cầm; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.01.CP060 Khương hoạt, Độc hoạt, Tần giao, Bạch chỉ, Cam thảo, Bạch truật, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Đảng sâm, Bạch linh, Ngưu tất, Thục địa, Hoàng cầm
6586544 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586544 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.561.01.ĐP038; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.01.ĐP038
6586545 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586545 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U55.561.01.NP033; Thành phần (nếu có): Quế chi, Ké đầu ngựa, Kê huyết đằng, Bạch chỉ, Cỏ xước, Hương phụ, Trần bì, Kinh giới; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn ở kinh lạc (U55.561.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.01.NP033 Quế chi, Ké đầu ngựa, Kê huyết đằng, Bạch chỉ, Cỏ xước, Hương phụ, Trần bì, Kinh giới
6586546 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586546 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.561.02.ĐP039; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U55.561.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.02.ĐP039
6586547 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586547 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U55.561.02.NP034; Thành phần (nếu có): Kim ngân hoa, Bồ công anh, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Xuyên khung, Đan sâm, Ngưu tất, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U55.561.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.02.NP034 Kim ngân hoa, Bồ công anh, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Xuyên khung, Đan sâm, Ngưu tất, Trần bì
6586548 Tứ vật đào hồng thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586548 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tứ vật đào hồng thang; Mã bài thuốc: U55.561.03.CP061; Thành phần (nếu có): Xuyên khung, Thục địa, Hồng hoa, Bạch thược, Đương quy, Đào nhân; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.561.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.03.CP061 Xuyên khung, Thục địa, Hồng hoa, Bạch thược, Đương quy, Đào nhân
6586549 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586549 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.561.03.ĐP040; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.561.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.03.ĐP040
6586550 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586550 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U55.561.03.NP035; Thành phần (nếu có): Đan sâm, Xuyên khung, Ngưu tất, Hương phụ, Chỉ xác, Uất kim, Tô mộc, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.561.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.03.NP035 Đan sâm, Xuyên khung, Ngưu tất, Hương phụ, Chỉ xác, Uất kim, Tô mộc, Trần bì
6586551 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586551 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U55.561.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U55.561.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khẩu nhãn oa tà (U55.561). U55.561.04.BT000
6586552 Can khương thương truật thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586552 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật thang; Mã bài thuốc: U55.541.01.CP062; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U55.541.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.01.CP062 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586553 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586553 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.541.01.ĐP041; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U55.541.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.01.ĐP041
6586554 Sài hồ sơ can tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586554 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can tán; Mã bài thuốc: U55.541.02.CP063; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Hương phụ, Xuyên khung, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí uất kết (U55.541.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.02.CP063 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Hương phụ, Xuyên khung, Trần bì
6586555 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586555 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.541.02.ĐP042; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí uất kết (U55.541.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.02.ĐP042
6586556 Đan chi tiêu dao Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586556 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đan chi tiêu dao; Mã bài thuốc: U55.541.03.CP064; Thành phần (nếu có): Đan bì, Sài hồ, Đương quy, Bạch truật, Sinh khương, Chi tử, Bạch thược, Phục linh, Bạc hà, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can uất hoá hoả (U55.541.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.03.CP064 Đan bì, Sài hồ, Đương quy, Bạch truật, Sinh khương, Chi tử, Bạch thược, Phục linh, Bạc hà, Cam thảo
6586557 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586557 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.541.03.ĐP043; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can uất hoá hoả (U55.541.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.03.ĐP043
6586558 Tiểu sài hồ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586558 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiểu sài hồ thang; Mã bài thuốc: U55.541.04.CP065; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Đảng sâm, Sinh khương, Cam thảo, Bán hạ chế, Hoàng cầm, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.04.CP065 Sài hồ, Đảng sâm, Sinh khương, Cam thảo, Bán hạ chế, Hoàng cầm, Đại táo
6586559 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586559 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.541.04.ĐP044; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tà uất thiếu dương (U55.541.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.04.ĐP044
6586560 Huyết phủ trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586560 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Huyết phủ trục ứ thang; Mã bài thuốc: U55.541.05.CP066; Thành phần (nếu có): Đương quy, Đào nhân, Sài hồ, Ngưu tất, Cát cánh, Cam thảo, Sinh địa, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược, Chỉ xác; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.541.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.05.CP066 Đương quy, Đào nhân, Sài hồ, Ngưu tất, Cát cánh, Cam thảo, Sinh địa, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược, Chỉ xác
6586561 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586561 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.541.05.ĐP045; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.541.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.05.ĐP045
6586562 Long đởm tả can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586562 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Long đởm tả can thang; Mã bài thuốc: U55.541.06.CP067; Thành phần (nếu có): Long đởm thảo, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Mộc thông, Chi tử, Sài hồ, Xa tiền tử, Đương quy, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.06.CP067 Long đởm thảo, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Mộc thông, Chi tử, Sài hồ, Xa tiền tử, Đương quy, Cam thảo
6586563 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586563 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.541.06.ĐP046; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U55.541.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.06.ĐP046
6586564 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586564 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U55.541.07.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U55.541.07); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.541). U55.541.07.BT000
6586565 Can khương thương truật thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586565 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật thang; Mã bài thuốc: U55.531.01.CP068; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U55.531.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.01.CP068 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586566 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586566 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.531.01.ĐP047; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U55.531.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.01.ĐP047
6586567 Sài hồ sơ can tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586567 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can tán; Mã bài thuốc: U55.531.02.CP069; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Hương phụ, Xuyên khung, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí uất kết (U55.531.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.02.CP069 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Hương phụ, Xuyên khung, Trần bì
6586568 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586568 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.531.02.ĐP048; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí uất kết (U55.531.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.02.ĐP048
6586569 Đan chi tiêu dao Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586569 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đan chi tiêu dao; Mã bài thuốc: U55.531.03.CP070; Thành phần (nếu có): Đan bì, Sài hồ, Đương quy, Bạch truật, Sinh khương, Chi tử, Bạch thược, Phục linh, Bạc hà, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can uất hoá hoả (U55.531.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.03.CP070 Đan bì, Sài hồ, Đương quy, Bạch truật, Sinh khương, Chi tử, Bạch thược, Phục linh, Bạc hà, Cam thảo
6586570 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586570 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.531.03.ĐP049; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can uất hoá hoả (U55.531.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.03.ĐP049
6586571 Tiểu sài hồ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586571 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiểu sài hồ thang; Mã bài thuốc: U55.531.04.CP071; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Đảng sâm, Sinh khương, Cam thảo, Bán hạ chế, Hoàng cầm, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.04.CP071 Sài hồ, Đảng sâm, Sinh khương, Cam thảo, Bán hạ chế, Hoàng cầm, Đại táo
6586572 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586572 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.531.04.ĐP050; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tà uất thiếu dương (U55.531.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.04.ĐP050
6586573 Huyết phủ trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586573 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Huyết phủ trục ứ thang; Mã bài thuốc: U55.531.05.CP072; Thành phần (nếu có): Đương quy, Đào nhân, Sài hồ, Ngưu tất, Cát cánh, Cam thảo, Sinh địa, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược, Chỉ xác; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.531.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.05.CP072 Đương quy, Đào nhân, Sài hồ, Ngưu tất, Cát cánh, Cam thảo, Sinh địa, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược, Chỉ xác
6586574 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586574 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.531.05.ĐP051; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.531.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.05.ĐP051
6586575 Long đởm tả can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586575 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Long đởm tả can thang; Mã bài thuốc: U55.531.06.CP073; Thành phần (nếu có): Long đởm thảo, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Mộc thông, Chi tử, Sài hồ, Xa tiền tử, Đương quy, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.06.CP073 Long đởm thảo, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Mộc thông, Chi tử, Sài hồ, Xa tiền tử, Đương quy, Cam thảo
6586576 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586576 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.531.06.ĐP052; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U55.531.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.06.ĐP052
6586577 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586577 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U55.531.07.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U55.531.07); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U55.531). U55.531.07.BT000
6586578 Can khương thương truật thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586578 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật thang; Mã bài thuốc: U55.431.01.CP074; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U55.431.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.01.CP074 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586579 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586579 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.431.01.ĐP053; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U55.431.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.01.ĐP053
6586580 Sài hồ sơ can tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586580 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can tán; Mã bài thuốc: U55.431.02.CP075; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Hương phụ, Xuyên khung, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí uất kết (U55.431.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.02.CP075 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Hương phụ, Xuyên khung, Trần bì
6586581 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586581 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.431.02.ĐP054; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí uất kết (U55.431.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.02.ĐP054
6586582 Đan chi tiêu dao Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586582 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đan chi tiêu dao; Mã bài thuốc: U55.431.03.CP076; Thành phần (nếu có): Đan bì, Sài hồ, Đương quy, Bạch truật, Sinh khương, Chi tử, Bạch thược, Phục linh, Bạc hà, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can uất hoá hoả (U55.431.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.03.CP076 Đan bì, Sài hồ, Đương quy, Bạch truật, Sinh khương, Chi tử, Bạch thược, Phục linh, Bạc hà, Cam thảo
6586583 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586583 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.431.03.ĐP055; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can uất hoá hoả (U55.431.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.03.ĐP055
6586584 Tiểu sài hồ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586584 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiểu sài hồ thang; Mã bài thuốc: U55.431.04.CP077; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Đảng sâm, Sinh khương, Cam thảo, Bán hạ chế, Hoàng cầm, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.04.CP077 Sài hồ, Đảng sâm, Sinh khương, Cam thảo, Bán hạ chế, Hoàng cầm, Đại táo
6586585 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586585 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.431.04.ĐP056; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tà uất thiếu dương (U55.431.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.04.ĐP056
6586586 Huyết phủ trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586586 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Huyết phủ trục ứ thang; Mã bài thuốc: U55.431.05.CP078; Thành phần (nếu có): Đương quy, Đào nhân, Sài hồ, Ngưu tất, Cát cánh, Cam thảo, Sinh địa, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược, Chỉ xác; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.431.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.05.CP078 Đương quy, Đào nhân, Sài hồ, Ngưu tất, Cát cánh, Cam thảo, Sinh địa, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược, Chỉ xác
6586587 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586587 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.431.05.ĐP057; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U55.431.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.05.ĐP057
6586588 Long đởm tả can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586588 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Long đởm tả can thang; Mã bài thuốc: U55.431.06.CP079; Thành phần (nếu có): Long đởm thảo, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Mộc thông, Chi tử, Sài hồ, Xa tiền tử, Đương quy, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.06.CP079 Long đởm thảo, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Mộc thông, Chi tử, Sài hồ, Xa tiền tử, Đương quy, Cam thảo
6586589 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586589 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.431.06.ĐP058; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U55.431.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.06.ĐP058
6586590 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586590 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U55.431.07.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U55.431.07); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng tý (U55.431). U55.431.07.BT000
6586591 Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586591 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm; Mã bài thuốc: U62.391.01.CP080; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.391.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.01.CP080 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586592 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586592 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.391.01.ĐP059; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.391.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.01.ĐP059
6586593 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586593 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.391.01.NP036; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Uy linh tiên, Tế tân, Trần bì, Đan sâm, Xuyên khung, Phòng phong, Tang ký sinh, Quế chi, Chỉ xác, Rễ cỏ xước; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.391.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.01.NP036 Độc hoạt, Uy linh tiên, Tế tân, Trần bì, Đan sâm, Xuyên khung, Phòng phong, Tang ký sinh, Quế chi, Chỉ xác, Rễ cỏ xước
6586595 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586595 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.391.02.CP081; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.02.CP081 Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất
6586596 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586596 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.391.02.ĐP060; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.02.ĐP060
6586597 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586597 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.391.02.NP037; Thành phần (nếu có): Thục địa, Cẩu tích, Tục đoạn, Tang ký sinh, Rễ cỏ xước, Đảng sâm, Ý dĩ, Bạch truật, Củ mài, Tỳ giải, Hà thủ ô đỏ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.391.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.02.NP037 Thục địa, Cẩu tích, Tục đoạn, Tang ký sinh, Rễ cỏ xước, Đảng sâm, Ý dĩ, Bạch truật, Củ mài, Tỳ giải, Hà thủ ô đỏ
6586598 Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586598 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán; Mã bài thuốc: U62.391.03.CP082; Thành phần (nếu có): Ý dĩ nhân, Cam thảo, Ma hoàng, Bạch truật, Đương quy, Quế chi, Thược dược, Hoàng bá, Thương truật; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.391.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.03.CP082 Ý dĩ nhân, Cam thảo, Ma hoàng, Bạch truật, Đương quy, Quế chi, Thược dược, Hoàng bá, Thương truật
6586599 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586599 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.391.03.ĐP061; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.391.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.03.ĐP061
6586600 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586600 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.391.03.NP038; Thành phần (nếu có): Núc nác, Thổ phục linh, Tần giao, Kê huyết đằng, Hương phụ, Thương truật, Ý dĩ, Huyết giác, Đan sâm, Vỏ quýt; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.391.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.03.NP038 Núc nác, Thổ phục linh, Tần giao, Kê huyết đằng, Hương phụ, Thương truật, Ý dĩ, Huyết giác, Đan sâm, Vỏ quýt
6586601 Thân thống trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586601 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thân thống trục ứ thang; Mã bài thuốc: U62.391.04.CP083; Thành phần (nếu có): Đương quy, Hồng hoa, Chích thảo, Khương hoạt, Địa long, Đào nhân, Nhũ hương, Hương phụ chế, Tần giao, Ngưu tất, Ngũ linh chi (tôi giấm); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.391.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.04.CP083 Đương quy, Hồng hoa, Chích thảo, Khương hoạt, Địa long, Đào nhân, Nhũ hương, Hương phụ chế, Tần giao, Ngưu tất, Ngũ linh chi (tôi giấm)
6586602 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586602 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.391.04.ĐP062; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.391.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.04.ĐP062
6586603 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586603 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.391.04.NP039; Thành phần (nếu có): Ngải cứu, Tô mộc, Nghệ vàng, Rễ cỏ xước, Trần bì, Kinh giới, Uất kim; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.391.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.04.NP039 Ngải cứu, Tô mộc, Nghệ vàng, Rễ cỏ xước, Trần bì, Kinh giới, Uất kim
6586604 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586604 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.391.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.391.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ cốt phong (U62.391). U62.391.05.BT000
6586605 Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586605 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm; Mã bài thuốc: U62.392.01.CP084; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.392.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.01.CP084 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586606 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586606 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.392.01.ĐP063; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.392.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.01.ĐP063
6586607 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586607 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.01.NP040; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Uy linh tiên, Tế tân, Trần bì, Đan sâm, Xuyên khung, Phòng phong, Tang ký sinh, Quế chi, Chỉ xác, Rễ cỏ xước; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.392.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.01.NP040 Độc hoạt, Uy linh tiên, Tế tân, Trần bì, Đan sâm, Xuyên khung, Phòng phong, Tang ký sinh, Quế chi, Chỉ xác, Rễ cỏ xước
6586608 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586608 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.392.02.CP085; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.02.CP085 Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất
6586609 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586609 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.392.02.ĐP064; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.02.ĐP064
6586610 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586610 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.02.NP041; Thành phần (nếu có): Thục địa, Cẩu tích, Tục đoạn, Tang ký sinh, Rễ cỏ xước, Đảng sâm, Ý dĩ, Bạch truật, Củ mài, Tỳ giải, Hà thủ ô đỏ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.392.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.02.NP041 Thục địa, Cẩu tích, Tục đoạn, Tang ký sinh, Rễ cỏ xước, Đảng sâm, Ý dĩ, Bạch truật, Củ mài, Tỳ giải, Hà thủ ô đỏ
6586611 Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586611 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán; Mã bài thuốc: U62.392.03.CP086; Thành phần (nếu có): Ý dĩ nhân, Cam thảo, Ma hoàng, Bạch truật, Đương quy, Quế chi, Thược dược, Hoàng bá, Thương truật; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.392.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.03.CP086 Ý dĩ nhân, Cam thảo, Ma hoàng, Bạch truật, Đương quy, Quế chi, Thược dược, Hoàng bá, Thương truật
6586612 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586612 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.392.03.ĐP065; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.392.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.03.ĐP065
6586613 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586613 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.03.NP042; Thành phần (nếu có): Núc nác, Thổ phục linh, Tần giao, Kê huyết đằng, Hương phụ, Thương truật, Ý dĩ, Huyết giác, Đan sâm, Vỏ quýt; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.392.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.03.NP042 Núc nác, Thổ phục linh, Tần giao, Kê huyết đằng, Hương phụ, Thương truật, Ý dĩ, Huyết giác, Đan sâm, Vỏ quýt
6586614 Thân thống trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586614 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thân thống trục ứ thang; Mã bài thuốc: U62.392.04.CP087; Thành phần (nếu có): Đương quy, Hồng hoa, Chích thảo, Khương hoạt, Địa long, Đào nhân, Nhũ hương, Hương phụ chế, Tần giao, Ngưu tất, Ngũ linh chi (tôi giấm); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.392.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.04.CP087 Đương quy, Hồng hoa, Chích thảo, Khương hoạt, Địa long, Đào nhân, Nhũ hương, Hương phụ chế, Tần giao, Ngưu tất, Ngũ linh chi (tôi giấm)
6586615 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586615 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.392.04.ĐP066; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.392.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.04.ĐP066
6586616 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586616 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.392.04.NP043; Thành phần (nếu có): Ngải cứu, Tô mộc, Nghệ vàng, Rễ cỏ xước, Trần bì, Kinh giới, Uất kim; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.392.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.04.NP043 Ngải cứu, Tô mộc, Nghệ vàng, Rễ cỏ xước, Trần bì, Kinh giới, Uất kim
6586617 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586617 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.392.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.392.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Yêu cước thống (U62.392). U62.392.05.BT000
6586618 Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586618 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm; Mã bài thuốc: U62.393.01.CP088; Thành phần (nếu có): Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.393.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.01.CP088 Can khương, Thương truật, Cam thảo, Xuyên khung, Quế chi, Ý dĩ, Bạch linh
6586619 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586619 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.393.01.ĐP067; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.393.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.01.ĐP067
6586620 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586620 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.393.01.NP044; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Uy linh tiên, Tế tân, Trần bì, Đan sâm, Xuyên khung, Phòng phong, Tang ký sinh, Quế chi, Chỉ xác, Rễ cỏ xước; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp (U62.393.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.01.NP044 Độc hoạt, Uy linh tiên, Tế tân, Trần bì, Đan sâm, Xuyên khung, Phòng phong, Tang ký sinh, Quế chi, Chỉ xác, Rễ cỏ xước
6586621 Độc hoạt ký sinh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586621 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Độc hoạt ký sinh thang; Mã bài thuốc: U62.393.02.CP089; Thành phần (nếu có): Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.02.CP089 Độc hoạt, Tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Bạch thược, Thục địa, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phòng phong, Tế tân, Đương quy, Quế chi, Xuyên khung, Chích cam thảo, Ngưu tất
6586622 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586622 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.393.02.ĐP068; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.02.ĐP068
6586623 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586623 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.393.02.NP045; Thành phần (nếu có): Thục địa, Cẩu tích, Tục đoạn, Tang ký sinh, Rễ cỏ xước, Đảng sâm, Ý dĩ, Bạch truật, Củ mài, Tỳ giải, Hà thủ ô đỏ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư (U62.393.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.02.NP045 Thục địa, Cẩu tích, Tục đoạn, Tang ký sinh, Rễ cỏ xước, Đảng sâm, Ý dĩ, Bạch truật, Củ mài, Tỳ giải, Hà thủ ô đỏ
6586624 Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586624 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán; Mã bài thuốc: U62.393.03.CP090; Thành phần (nếu có): Ý dĩ nhân, Cam thảo, Ma hoàng, Bạch truật, Đương quy, Quế chi, Thược dược, Hoàng bá, Thương truật; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.393.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.03.CP090 Ý dĩ nhân, Cam thảo, Ma hoàng, Bạch truật, Đương quy, Quế chi, Thược dược, Hoàng bá, Thương truật
6586625 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586625 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.393.03.ĐP069; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.393.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.03.ĐP069
6586626 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586626 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.393.03.NP046; Thành phần (nếu có): Núc nác, Thổ phục linh, Tần giao, Kê huyết đằng, Hương phụ, Thương truật, Ý dĩ, Huyết giác, Đan sâm, Vỏ quýt; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U62.393.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.03.NP046 Núc nác, Thổ phục linh, Tần giao, Kê huyết đằng, Hương phụ, Thương truật, Ý dĩ, Huyết giác, Đan sâm, Vỏ quýt
6586627 Thân thống trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586627 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thân thống trục ứ thang; Mã bài thuốc: U62.393.04.CP091; Thành phần (nếu có): Đương quy, Hồng hoa, Chích thảo, Khương hoạt, Địa long, Đào nhân, Nhũ hương, Hương phụ chế, Tần giao, Ngưu tất, Ngũ linh chi (tôi giấm); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.393.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.04.CP091 Đương quy, Hồng hoa, Chích thảo, Khương hoạt, Địa long, Đào nhân, Nhũ hương, Hương phụ chế, Tần giao, Ngưu tất, Ngũ linh chi (tôi giấm)
6586628 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586628 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U62.393.04.ĐP070; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.393.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.04.ĐP070
6586629 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586629 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U62.393.04.NP047; Thành phần (nếu có): Ngải cứu, Tô mộc, Nghệ vàng, Rễ cỏ xước, Trần bì, Kinh giới, Uất kim; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U62.393.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.04.NP047 Ngải cứu, Tô mộc, Nghệ vàng, Rễ cỏ xước, Trần bì, Kinh giới, Uất kim
6586630 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586630 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U62.393.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U62.393.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Toạ điến phong (U62.393). U62.393.05.BT000
6586631 Lục vị địa hoàng hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586631 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị địa hoàng hoàn; Mã bài thuốc: U58.021.01.CP092; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì, Trạch tả, Phục linh, Mẫu lệ, Miết giáp; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.021.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.01.CP092 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì, Trạch tả, Phục linh, Mẫu lệ, Miết giáp
6586632 Đại định phong châu Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586632 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đại định phong châu; Mã bài thuốc: U58.021.01.CP093; Thành phần (nếu có): Mạch môn, A giao, Sinh mẫu lệ, Sinh quy bản, Kê tử hoàng, Bạch thược, Ngũ vị tử, Sinh miết giáp, Can địa hoàng, Chích cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.021.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.01.CP093 Mạch môn, A giao, Sinh mẫu lệ, Sinh quy bản, Kê tử hoàng, Bạch thược, Ngũ vị tử, Sinh miết giáp, Can địa hoàng, Chích cam thảo
6586633 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586633 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.021.01.ĐP071; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.021.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.01.ĐP071
6586634 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586634 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.021.01.NP048; Thành phần (nếu có): Long cốt, Quy bản, Bạch thược, Thiên môn, Câu đằng, Mẫu lệ, Miết giáp, Huyền sâm, Ngưu tất, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.021.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.01.NP048 Long cốt, Quy bản, Bạch thược, Thiên môn, Câu đằng, Mẫu lệ, Miết giáp, Huyền sâm, Ngưu tất, Cam thảo
6586635 Đạo đàm thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586635 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đạo đàm thang; Mã bài thuốc: U58.021.02.CP094; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Trần bì, Phục linh, Cam thảo, Đởm nam tinh, Đảng sâm, Trúc nhự, Xương bồ, Đại táo, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong đàm (U58.021.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.02.CP094 Bán hạ chế, Trần bì, Phục linh, Cam thảo, Đởm nam tinh, Đảng sâm, Trúc nhự, Xương bồ, Đại táo, Sinh khương
6586636 Bán hạ bạch truật thiên ma thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586636 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bán hạ bạch truật thiên ma thang; Mã bài thuốc: U58.021.02.CP095; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Thiên ma, Bạch truật, Trần bì, Cam thảo, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong đàm (U58.021.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.02.CP095 Bán hạ chế, Thiên ma, Bạch truật, Trần bì, Cam thảo, Bạch linh
6586637 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586637 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.021.02.ĐP072; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong đàm (U58.021.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.02.ĐP072
6586638 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586638 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.021.02.NP049; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Phục linh, Khương hoạt, Thiên ma, Bạch truật, Thạch xương bồ, Trần bì, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong đàm (U58.021.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.02.NP049 Bán hạ chế, Phục linh, Khương hoạt, Thiên ma, Bạch truật, Thạch xương bồ, Trần bì, Cam thảo
6586639 Bổ dương hoàn ngũ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586639 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bổ dương hoàn ngũ thang; Mã bài thuốc: U58.021.03.CP096; Thành phần (nếu có): Quy vỹ, Sinh hoàng kỳ, Địa long, Đào nhân, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.03.CP096 Quy vỹ, Sinh hoàng kỳ, Địa long, Đào nhân, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược
6586640 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586640 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.021.03.ĐP073; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.03.ĐP073
6586641 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586641 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.021.03.NP050; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Sinh hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Xích thược, Đan sâm, Ngưu tất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí hư huyết ứ (U58.021.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.03.NP050 Đảng sâm, Sinh hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Xích thược, Đan sâm, Ngưu tất
6586642 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586642 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U58.021.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U58.021.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Bán thân bất toại (U58.021). U58.021.04.BT000
6586643 Lục vị địa hoàng hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586643 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị địa hoàng hoàn; Mã bài thuốc: U58.022.01.CP097; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì, Trạch tả, Phục linh, Mẫu lệ, Miết giáp; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.022.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.01.CP097 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì, Trạch tả, Phục linh, Mẫu lệ, Miết giáp
6586644 Đại định phong châu Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586644 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đại định phong châu; Mã bài thuốc: U58.022.01.CP098; Thành phần (nếu có): Mạch môn, A giao, Sinh mẫu lệ, Sinh quy bản, Kê tử hoàng, Bạch thược, Ngũ vị tử, Sinh miết giáp, Can địa hoàng, Chích cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.022.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.01.CP098 Mạch môn, A giao, Sinh mẫu lệ, Sinh quy bản, Kê tử hoàng, Bạch thược, Ngũ vị tử, Sinh miết giáp, Can địa hoàng, Chích cam thảo
6586645 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586645 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.022.01.ĐP074; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.022.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.01.ĐP074
6586646 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586646 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.022.01.NP051; Thành phần (nếu có): Long cốt, Quy bản, Bạch thược, Thiên môn, Câu đằng, Mẫu lệ, Miết giáp, Huyền sâm, Ngưu tất, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận âm hư (U58.022.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.01.NP051 Long cốt, Quy bản, Bạch thược, Thiên môn, Câu đằng, Mẫu lệ, Miết giáp, Huyền sâm, Ngưu tất, Cam thảo
6586647 Đạo đàm thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586647 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đạo đàm thang; Mã bài thuốc: U58.022.02.CP099; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Trần bì, Phục linh, Cam thảo, Đởm nam tinh, Đảng sâm, Trúc nhự, Xương bồ, Đại táo, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong đàm (U58.022.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.02.CP099 Bán hạ chế, Trần bì, Phục linh, Cam thảo, Đởm nam tinh, Đảng sâm, Trúc nhự, Xương bồ, Đại táo, Sinh khương
6586648 Bán hạ bạch truật thiên ma thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586648 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bán hạ bạch truật thiên ma thang; Mã bài thuốc: U58.022.02.CP100; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Thiên ma, Bạch truật, Trần bì, Cam thảo, Bạch linh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong đàm (U58.022.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.02.CP100 Bán hạ chế, Thiên ma, Bạch truật, Trần bì, Cam thảo, Bạch linh
6586649 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586649 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.022.02.ĐP075; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong đàm (U58.022.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.02.ĐP075
6586650 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586650 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.022.02.NP052; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Phục linh, Khương hoạt, Thiên ma, Bạch truật, Thạch xương bồ, Trần bì, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong đàm (U58.022.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.02.NP052 Bán hạ chế, Phục linh, Khương hoạt, Thiên ma, Bạch truật, Thạch xương bồ, Trần bì, Cam thảo
6586651 Bổ dương hoàn ngũ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586651 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bổ dương hoàn ngũ thang; Mã bài thuốc: U58.022.03.CP101; Thành phần (nếu có): Quy vỹ, Sinh hoàng kỳ, Địa long, Đào nhân, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.03.CP101 Quy vỹ, Sinh hoàng kỳ, Địa long, Đào nhân, Hồng hoa, Xuyên khung, Xích thược
6586652 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586652 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.022.03.ĐP076; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.03.ĐP076
6586653 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586653 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.022.03.NP053; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Sinh hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Xích thược, Đan sâm, Ngưu tất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí hư huyết ứ (U58.022.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.03.NP053 Đảng sâm, Sinh hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Xích thược, Đan sâm, Ngưu tất
6586654 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586654 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U58.022.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U58.022.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Thất ngôn (U58.022). U58.022.04.BT000
6586655 Lục vị địa hoàng hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586655 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị địa hoàng hoàn; Mã bài thuốc: U55.611.01.CP102; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Đan bì, Trạch tả; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận bất túc (U55.611.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ngũ trì (U55.611). U55.611.01.CP102 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Đan bì, Trạch tả
6586656 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586656 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.611.01.ĐP077; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận bất túc (U55.611.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ngũ trì (U55.611). U55.611.01.ĐP077
6586657 Điều nguyên tán gia vị Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586657 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Điều nguyên tán gia vị; Mã bài thuốc: U55.611.02.CP103; Thành phần (nếu có): Phục linh, Bạch thược, Bạch truật, Hoài sơn, Cam thảo, Đương quy, Nhân sâm, Phục thần, Thạch xương bồ, Xuyên khung, Thục địa, Hoàng kỳ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tâm tỳ hư (U55.611.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ngũ trì (U55.611). U55.611.02.CP103 Phục linh, Bạch thược, Bạch truật, Hoài sơn, Cam thảo, Đương quy, Nhân sâm, Phục thần, Thạch xương bồ, Xuyên khung, Thục địa, Hoàng kỳ
6586658 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586658 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.611.02.ĐP078; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tâm tỳ hư (U55.611.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ngũ trì (U55.611). U55.611.02.ĐP078
6586659 Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586659 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang; Mã bài thuốc: U55.611.03.CP104; Thành phần (nếu có): Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Đan sâm, Bạch linh, Cam thảo, Hồng hoa, Sinh khương, Thông bạch, Bán hạ chế, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ngũ trì (U55.611). U55.611.03.CP104 Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Đan sâm, Bạch linh, Cam thảo, Hồng hoa, Sinh khương, Thông bạch, Bán hạ chế, Trần bì
6586660 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586660 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.611.03.ĐP079; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm ứ trở trệ (U55.611.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ngũ trì (U55.611). U55.611.03.ĐP079
6586661 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586661 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U55.611.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U55.611.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ngũ trì (U55.611). U55.611.04.BT000
6586662 Lục vị địa hoàng hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586662 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị địa hoàng hoàn; Mã bài thuốc: U55.612.01.CP105; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Đan bì, Trạch tả; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận bất túc (U55.612.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si ngốc (U55.612). U55.612.01.CP105 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Đan bì, Trạch tả
6586663 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586663 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.612.01.ĐP080; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận bất túc (U55.612.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si ngốc (U55.612). U55.612.01.ĐP080
6586664 Điều nguyên tán gia vị Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586664 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Điều nguyên tán gia vị; Mã bài thuốc: U55.612.02.CP106; Thành phần (nếu có): Phục linh, Bạch thược, Bạch truật, Hoài sơn, Cam thảo, Đương quy, Nhân sâm, Phục thần, Thạch xương bồ, Xuyên khung, Thục địa, Hoàng kỳ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tâm tỳ hư (U55.612.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si ngốc (U55.612). U55.612.02.CP106 Phục linh, Bạch thược, Bạch truật, Hoài sơn, Cam thảo, Đương quy, Nhân sâm, Phục thần, Thạch xương bồ, Xuyên khung, Thục địa, Hoàng kỳ
6586665 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586665 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.612.02.ĐP081; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tâm tỳ hư (U55.612.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si ngốc (U55.612). U55.612.02.ĐP081
6586666 Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586666 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang; Mã bài thuốc: U55.612.03.CP107; Thành phần (nếu có): Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Đan sâm, Bạch linh, Cam thảo, Hồng hoa, Sinh khương, Thông bạch, Bán hạ chế, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si ngốc (U55.612). U55.612.03.CP107 Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Đan sâm, Bạch linh, Cam thảo, Hồng hoa, Sinh khương, Thông bạch, Bán hạ chế, Trần bì
6586667 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586667 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.612.03.ĐP082; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm ứ trở trệ (U55.612.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si ngốc (U55.612). U55.612.03.ĐP082
6586668 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586668 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U55.612.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U55.612.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si ngốc (U55.612). U55.612.04.BT000
6586669 Lục vị địa hoàng hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586669 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị địa hoàng hoàn; Mã bài thuốc: U55.613.01.CP108; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Đan bì, Trạch tả; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận bất túc (U55.613.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si chứng (U55.613). U55.613.01.CP108 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Đan bì, Trạch tả
6586670 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586670 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.613.01.ĐP083; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can thận bất túc (U55.613.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si chứng (U55.613). U55.613.01.ĐP083
6586671 Điều nguyên tán gia vị Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586671 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Điều nguyên tán gia vị; Mã bài thuốc: U55.613.02.CP109; Thành phần (nếu có): Phục linh, Bạch thược, Bạch truật, Hoài sơn, Cam thảo, Đương quy, Nhân sâm, Phục thần, Thạch xương bồ, Xuyên khung, Thục địa, Hoàng kỳ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tâm tỳ hư (U55.613.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si chứng (U55.613). U55.613.02.CP109 Phục linh, Bạch thược, Bạch truật, Hoài sơn, Cam thảo, Đương quy, Nhân sâm, Phục thần, Thạch xương bồ, Xuyên khung, Thục địa, Hoàng kỳ
6586672 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586672 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.613.02.ĐP084; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tâm tỳ hư (U55.613.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si chứng (U55.613). U55.613.02.ĐP084
6586673 Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586673 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang; Mã bài thuốc: U55.613.03.CP110; Thành phần (nếu có): Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Đan sâm, Bạch linh, Cam thảo, Hồng hoa, Sinh khương, Thông bạch, Bán hạ chế, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si chứng (U55.613). U55.613.03.CP110 Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Đan sâm, Bạch linh, Cam thảo, Hồng hoa, Sinh khương, Thông bạch, Bán hạ chế, Trần bì
6586674 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586674 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U55.613.03.ĐP085; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm ứ trở trệ (U55.613.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si chứng (U55.613). U55.613.03.ĐP085
6586675 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586675 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U55.613.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U55.613.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Si chứng (U55.613). U55.613.04.BT000
6586676 Thanh hao miết giáp thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586676 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thanh hao miết giáp thang gia giảm; Mã bài thuốc: U50.481.01.CP111; Thành phần (nếu có): Thanh hao, Miết giáp, Sinh địa, Tri mẫu, Đan bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư (U50.481.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.01.CP111 Thanh hao, Miết giáp, Sinh địa, Tri mẫu, Đan bì
6586677 Đương quy lục hoàng thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586677 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đương quy lục hoàng thang gia giảm; Mã bài thuốc: U50.481.01.CP112; Thành phần (nếu có): Đương quy, Sinh địa, Thục địa, Hoàng liên, Hoàng bá, Hoàng cầm, Hoàng kỳ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư (U50.481.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.01.CP112 Đương quy, Sinh địa, Thục địa, Hoàng liên, Hoàng bá, Hoàng cầm, Hoàng kỳ
6586678 Lục vị địa hoàng thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586678 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị địa hoàng thang; Mã bài thuốc: U50.481.01.CP113; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Bạch linh, Đan bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư (U50.481.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.01.CP113 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Bạch linh, Đan bì
6586679 Tri bá địa hoàng thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586679 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tri bá địa hoàng thang; Mã bài thuốc: U50.481.01.CP114; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Tri mẫu, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Hoàng bá; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư (U50.481.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.01.CP114 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Tri mẫu, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Hoàng bá
6586680 Đạo đàm thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586680 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đạo đàm thang gia giảm; Mã bài thuốc: U50.481.01.CP115; Thành phần (nếu có): Bán hạ chế, Trần bì, Phục linh, Chỉ thực, Thiên nam tinh, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư (U50.481.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.01.CP115 Bán hạ chế, Trần bì, Phục linh, Chỉ thực, Thiên nam tinh, Cam thảo
6586681 Lục vị quy thược Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586681 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục vị quy thược; Mã bài thuốc: U50.481.01.CP116; Thành phần (nếu có): Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đương quy, Trạch tả, Bạch linh, Đan bì, Bạch thược; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư (U50.481.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.01.CP116 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đương quy, Trạch tả, Bạch linh, Đan bì, Bạch thược
6586682 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586682 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.481.01.ĐP086; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư (U50.481.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.01.ĐP086
6586683 Bát trân thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586683 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bát trân thang gia giảm; Mã bài thuốc: U50.481.02.CP117; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Phục linh, Đương quy, Bạch truật, Hoàng kỳ, Thục địa, Bạch thược, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.02.CP117 Đảng sâm, Phục linh, Đương quy, Bạch truật, Hoàng kỳ, Thục địa, Bạch thược, Cam thảo
6586684 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586684 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.481.02.ĐP087; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí âm lưỡng hư (U50.481.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.02.ĐP087
6586685 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586685 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U50.481.03.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U50.481.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ôn bệnh (U50.481). U50.481.03.BT000
6586686 Sâm linh bạch truật tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586686 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sâm linh bạch truật tán; Mã bài thuốc: U53.071.01.CP118; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Sa nhân, Cát cánh, Ý dĩ, Hoài sơn, Liên nhục, Bạch biển đậu, Cam thảo, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Cam tích (U53.071). U53.071.01.CP118 Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Sa nhân, Cát cánh, Ý dĩ, Hoài sơn, Liên nhục, Bạch biển đậu, Cam thảo, Trần bì
6586687 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586687 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.071.01.ĐP088; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Cam tích (U53.071). U53.071.01.ĐP088
6586688 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586688 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U53.071.01.NP054; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Liên nhục, Bạch biển đậu, Sa nhân, Hoài sơn, Ý dĩ, Bạch truật, Bạch linh, Trạch tả, Mạch nha, Hoắc hương, Sơn tra; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.071.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Cam tích (U53.071). U53.071.01.NP054 Đảng sâm, Liên nhục, Bạch biển đậu, Sa nhân, Hoài sơn, Ý dĩ, Bạch truật, Bạch linh, Trạch tả, Mạch nha, Hoắc hương, Sơn tra
6586689 Phì nhi hoàn gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586689 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Phì nhi hoàn gia giảm; Mã bài thuốc: U53.071.02.CP119; Thành phần (nếu có): Hoàng liên, Mạch nha, Thần khúc, Đảng sâm, Bạch linh, Sơn tra, Binh lang, Mộc hương, Sử quân tử, Cam thảo, Bạch truật; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Cam tích (U53.071.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Cam tích (U53.071). U53.071.02.CP119 Hoàng liên, Mạch nha, Thần khúc, Đảng sâm, Bạch linh, Sơn tra, Binh lang, Mộc hương, Sử quân tử, Cam thảo, Bạch truật
6586690 Bát trân thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586690 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bát trân thang gia giảm; Mã bài thuốc: U53.071.03.CP120; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Phục linh, Đương quy, Trần bì, Bạch truật, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cam thảo, Bạch thược, Bạch biển đậu, Thục địa, Sa nhân; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Cam tích (U53.071). U53.071.03.CP120 Đảng sâm, Phục linh, Đương quy, Trần bì, Bạch truật, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cam thảo, Bạch thược, Bạch biển đậu, Thục địa, Sa nhân
6586691 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586691 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.071.03.ĐP089; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.071.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Cam tích (U53.071). U53.071.03.ĐP089
6586692 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586692 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U53.071.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U53.071.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Cam tích (U53.071). U53.071.04.BT000
6586693 Sâm linh bạch truật tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586693 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sâm linh bạch truật tán; Mã bài thuốc: U53.072.01.CP121; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Sa nhân, Cát cánh, Ý dĩ, Hoài sơn, Liên nhục, Bạch biển đậu, Cam thảo, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng cam (U53.072). U53.072.01.CP121 Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Sa nhân, Cát cánh, Ý dĩ, Hoài sơn, Liên nhục, Bạch biển đậu, Cam thảo, Trần bì
6586694 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586694 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.072.01.ĐP090; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng cam (U53.072). U53.072.01.ĐP090
6586695 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586695 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U53.072.01.NP055; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Liên nhục, Bạch biển đậu, Sa nhân, Hoài sơn, Ý dĩ, Bạch truật, Bạch linh, Trạch tả, Mạch nha, Hoắc hương, Sơn tra; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Cam khí (Tỳ hư) (U53.072.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng cam (U53.072). U53.072.01.NP055 Đảng sâm, Liên nhục, Bạch biển đậu, Sa nhân, Hoài sơn, Ý dĩ, Bạch truật, Bạch linh, Trạch tả, Mạch nha, Hoắc hương, Sơn tra
6586696 Phì nhi hoàn gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586696 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Phì nhi hoàn gia giảm; Mã bài thuốc: U53.072.02.CP122; Thành phần (nếu có): Hoàng liên, Mạch nha, Thần khúc, Đảng sâm, Bạch linh, Sơn tra, Binh lang, Mộc hương, Sử quân tử, Cam thảo, Bạch truật; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Cam tích (U53.072.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng cam (U53.072). U53.072.02.CP122 Hoàng liên, Mạch nha, Thần khúc, Đảng sâm, Bạch linh, Sơn tra, Binh lang, Mộc hương, Sử quân tử, Cam thảo, Bạch truật
6586697 Bát trân thang gia giảm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586697 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bát trân thang gia giảm; Mã bài thuốc: U53.072.03.CP123; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Phục linh, Đương quy, Trần bì, Bạch truật, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cam thảo, Bạch thược, Bạch biển đậu, Thục địa, Sa nhân; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng cam (U53.072). U53.072.03.CP123 Đảng sâm, Phục linh, Đương quy, Trần bì, Bạch truật, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cam thảo, Bạch thược, Bạch biển đậu, Thục địa, Sa nhân
6586698 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586698 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U53.072.03.ĐP091; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể Can cam (Khí huyết hư) (U53.072.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng cam (U53.072). U53.072.03.ĐP091
6586699 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586699 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U53.072.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U53.072.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Chứng cam (U53.072). U53.072.04.BT000
6586700 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586700 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U60.471.01.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí phạm vị (U60.471.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.BT000
6586701 Sài hồ sơ can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586701 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang; Mã bài thuốc: U60.471.01.01.CP124; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.01.CP124 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì
6586702 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586702 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.01.01.ĐP092; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.01.ĐP092
6586703 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586703 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.01.01.NP056; Thành phần (nếu có): Lá khôi, Khổ sâm cho lá, Hậu phác, Cam thảo nam, Bồ công anh, Hương phụ, Uất kim; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.01.NP056 Lá khôi, Khổ sâm cho lá, Hậu phác, Cam thảo nam, Bồ công anh, Hương phụ, Uất kim
6586704 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586704 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.01.01.NP057; Thành phần (nếu có): Dạ cẩm, Đường; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.01.NP057 Dạ cẩm, Đường
6586705 Sài hồ sơ can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586705 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang; Mã bài thuốc: U60.471.01.02.CP125; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì, Xuyên luyện tử, Ô tặc cốt; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.02.CP125 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì, Xuyên luyện tử, Ô tặc cốt
6586706 Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586706 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn; Mã bài thuốc: U60.471.01.02.CP126; Thành phần (nếu có): Thanh bì, Bạch thược, Chi tử, Thổ bối mẫu, Ngô thù du, Trần bì, Đan bì, Trạch tả, Hoàng liên; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.02.CP126 Thanh bì, Bạch thược, Chi tử, Thổ bối mẫu, Ngô thù du, Trần bì, Đan bì, Trạch tả, Hoàng liên
6586707 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586707 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.01.02.ĐP093; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.02.ĐP093
6586708 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586708 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.01.02.NP058; Thành phần (nếu có): Lá khôi, Rễ chút chít, Lá khổ sâm, Bồ công anh nam, Nhân trần; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.02.NP058 Lá khôi, Rễ chút chít, Lá khổ sâm, Bồ công anh nam, Nhân trần
6586709 Thất tiếu tán (Thực chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586709 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thất tiếu tán (Thực chứng); Mã bài thuốc: U60.471.01.03.CP127; Thành phần (nếu có): Ngũ linh chi, Bồ hoàng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.03.CP127 Ngũ linh chi, Bồ hoàng
6586710 Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586710 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng); Mã bài thuốc: U60.471.01.03.CP128; Thành phần (nếu có): Đất lòng bếp (Hoàng thổ), A giao, Phụ tử chế, Bạch truật, Địa hoàng, Cam thảo, Hoàng cầm, Đảng sâm; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.03.CP128 Đất lòng bếp (Hoàng thổ), A giao, Phụ tử chế, Bạch truật, Địa hoàng, Cam thảo, Hoàng cầm, Đảng sâm
6586711 Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586711 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng); Mã bài thuốc: U60.471.01.03.CP129; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, A giao, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.03.CP129 Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, A giao, Cam thảo
6586712 Điều doanh liễm can ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586712 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Điều doanh liễm can ẩm; Mã bài thuốc: U60.471.01.03.CP130; Thành phần (nếu có): A giao (nướng), Câu kỷ tử, Mộc hương, Phục linh, Trần bì, Đại táo, Bạch thược, Đương quy, Ngũ vị tử, Táo nhân, Xuyên khung, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.03.CP130 A giao (nướng), Câu kỷ tử, Mộc hương, Phục linh, Trần bì, Đại táo, Bạch thược, Đương quy, Ngũ vị tử, Táo nhân, Xuyên khung, Sinh khương
6586713 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586713 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.01.03.ĐP094; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.03.ĐP094
6586714 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586714 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.01.03.NP059; Thành phần (nếu có): Sinh địa, Hoàng cầm, Trắc bách diệp, Cam thảo, Bồ hoàng sống, Chi tử, A giao (nướng); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.03.NP059 Sinh địa, Hoàng cầm, Trắc bách diệp, Cam thảo, Bồ hoàng sống, Chi tử, A giao (nướng)
6586715 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586715 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.01.03.NP060; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Hoài sơn, Ý dĩ, Hà thủ ô, Huyết dụ, Kê huyết đằng, Rau má, Cam thảo dây, Đỗ đen sao; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.01.03.NP060 Đảng sâm, Hoài sơn, Ý dĩ, Hà thủ ô, Huyết dụ, Kê huyết đằng, Rau má, Cam thảo dây, Đỗ đen sao
6586716 Hoàng kỳ kiến trung thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586716 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoàng kỳ kiến trung thang; Mã bài thuốc: U60.471.02.CP131; Thành phần (nếu có): Hoàng kỳ, Cam thảo, Hương phụ, Đại táo, Sinh khương, Bạch thược, Quế chi, Mạch nha; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.02.CP131 Hoàng kỳ, Cam thảo, Hương phụ, Đại táo, Sinh khương, Bạch thược, Quế chi, Mạch nha
6586717 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586717 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.02.ĐP095; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.02.ĐP095
6586718 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586718 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.02.NP061; Thành phần (nếu có): Bố chính sâm, Lá khôi, Gừng, Bán hạ chế, Sa nhân, Trần bì, Vỏ rụt (Nam mộc hương); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.02.NP061 Bố chính sâm, Lá khôi, Gừng, Bán hạ chế, Sa nhân, Trần bì, Vỏ rụt (Nam mộc hương)
6586719 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586719 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U60.471.03.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U60.471.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471). U60.471.03.BT000
6586720 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586720 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí phạm vị (U60.471.6.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.BT000
6586721 Sài hồ sơ can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586721 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.01.CP132; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.6.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.01.CP132 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì
6586722 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586722 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.01.ĐP096; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.6.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.01.ĐP096
6586723 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586723 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.01.NP062; Thành phần (nếu có): Lá khôi, Khổ sâm cho lá, Hậu phác, Cam thảo nam, Bồ công anh, Hương phụ, Uất kim; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.6.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.01.NP062 Lá khôi, Khổ sâm cho lá, Hậu phác, Cam thảo nam, Bồ công anh, Hương phụ, Uất kim
6586724 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586724 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.01.NP063; Thành phần (nếu có): Dạ cẩm, Đường; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.6.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.01.NP063 Dạ cẩm, Đường
6586725 Sài hồ sơ can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586725 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.02.CP133; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì, Xuyên luyện tử, Ô tặc cốt; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.6.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.02.CP133 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì, Xuyên luyện tử, Ô tặc cốt
6586726 Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586726 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.02.CP134; Thành phần (nếu có): Thanh bì, Bạch thược, Chi tử, Thổ bối mẫu, Ngô thù du, Trần bì, Đan bì, Trạch tả, Hoàng liên; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.6.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.02.CP134 Thanh bì, Bạch thược, Chi tử, Thổ bối mẫu, Ngô thù du, Trần bì, Đan bì, Trạch tả, Hoàng liên
6586727 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586727 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.02.ĐP097; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.6.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.02.ĐP097
6586728 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586728 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.02.NP064; Thành phần (nếu có): Lá khôi, Rễ chút chít, Lá khổ sâm, Bồ công anh nam, Nhân trần; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.6.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.02.NP064 Lá khôi, Rễ chút chít, Lá khổ sâm, Bồ công anh nam, Nhân trần
6586729 Thất tiếu tán (Thực chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586729 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thất tiếu tán (Thực chứng); Mã bài thuốc: U60.471.6.01.03.CP135; Thành phần (nếu có): Ngũ linh chi, Bồ hoàng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.03.CP135 Ngũ linh chi, Bồ hoàng
6586730 Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586730 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng); Mã bài thuốc: U60.471.6.01.03.CP136; Thành phần (nếu có): Đất lòng bếp (Hoàng thổ), A giao, Phụ tử chế, Bạch truật, Địa hoàng, Cam thảo, Hoàng cầm, Đảng sâm; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.03.CP136 Đất lòng bếp (Hoàng thổ), A giao, Phụ tử chế, Bạch truật, Địa hoàng, Cam thảo, Hoàng cầm, Đảng sâm
6586731 Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586731 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng); Mã bài thuốc: U60.471.6.01.03.CP137; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, A giao, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.03.CP137 Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, A giao, Cam thảo
6586732 Điều doanh liễm can ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586732 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Điều doanh liễm can ẩm; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.03.CP138; Thành phần (nếu có): A giao (nướng), Câu kỷ tử, Mộc hương, Phục linh, Trần bì, Đại táo, Bạch thược, Đương quy, Ngũ vị tử, Táo nhân, Xuyên khung, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.03.CP138 A giao (nướng), Câu kỷ tử, Mộc hương, Phục linh, Trần bì, Đại táo, Bạch thược, Đương quy, Ngũ vị tử, Táo nhân, Xuyên khung, Sinh khương
6586733 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586733 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.03.ĐP098; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.03.ĐP098
6586734 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586734 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.03.NP065; Thành phần (nếu có): Sinh địa, Hoàng cầm, Trắc bách diệp, Cam thảo, Bồ hoàng sống, Chi tử, A giao (nướng); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.03.NP065 Sinh địa, Hoàng cầm, Trắc bách diệp, Cam thảo, Bồ hoàng sống, Chi tử, A giao (nướng)
6586735 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586735 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.01.03.NP066; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Hoài sơn, Ý dĩ, Hà thủ ô, Huyết dụ, Kê huyết đằng, Rau má, Cam thảo dây, Đỗ đen sao; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.6.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.01.03.NP066 Đảng sâm, Hoài sơn, Ý dĩ, Hà thủ ô, Huyết dụ, Kê huyết đằng, Rau má, Cam thảo dây, Đỗ đen sao
6586736 Hoàng kỳ kiến trung thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586736 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoàng kỳ kiến trung thang; Mã bài thuốc: U60.471.6.02.CP139; Thành phần (nếu có): Hoàng kỳ, Cam thảo, Hương phụ, Đại táo, Sinh khương, Bạch thược, Quế chi, Mạch nha; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.02.CP139 Hoàng kỳ, Cam thảo, Hương phụ, Đại táo, Sinh khương, Bạch thược, Quế chi, Mạch nha
6586737 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586737 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.02.ĐP099; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.02.ĐP099
6586738 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586738 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.6.02.NP067; Thành phần (nếu có): Bố chính sâm, Lá khôi, Gừng, Bán hạ chế, Sa nhân, Trần bì, Vỏ rụt (Nam mộc hương); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.6.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.02.NP067 Bố chính sâm, Lá khôi, Gừng, Bán hạ chế, Sa nhân, Trần bì, Vỏ rụt (Nam mộc hương)
6586739 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586739 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U60.471.6.03.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U60.471.6.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.6). U60.471.6.03.BT000
6586740 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586740 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can khí phạm vị (U60.471.9.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.BT000
6586741 Sài hồ sơ can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586741 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.01.CP140; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.9.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.01.CP140 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì
6586742 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586742 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.01.ĐP100; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.9.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.01.ĐP100
6586743 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586743 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.01.NP068; Thành phần (nếu có): Lá khôi, Khổ sâm cho lá, Hậu phác, Cam thảo nam, Bồ công anh, Hương phụ, Uất kim; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.9.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.01.NP068 Lá khôi, Khổ sâm cho lá, Hậu phác, Cam thảo nam, Bồ công anh, Hương phụ, Uất kim
6586744 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586744 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.01.NP069; Thành phần (nếu có): Dạ cẩm, Đường; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ (U60.471.9.01.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.01.NP069 Dạ cẩm, Đường
6586745 Sài hồ sơ can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586745 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.02.CP141; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì, Xuyên luyện tử, Ô tặc cốt; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.9.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.02.CP141 Sài hồ, Chỉ xác, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ, Trần bì, Xuyên luyện tử, Ô tặc cốt
6586746 Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586746 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.02.CP142; Thành phần (nếu có): Thanh bì, Bạch thược, Chi tử, Thổ bối mẫu, Ngô thù du, Trần bì, Đan bì, Trạch tả, Hoàng liên; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.9.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.02.CP142 Thanh bì, Bạch thược, Chi tử, Thổ bối mẫu, Ngô thù du, Trần bì, Đan bì, Trạch tả, Hoàng liên
6586747 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586747 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.02.ĐP101; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.9.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.02.ĐP101
6586748 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586748 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.02.NP070; Thành phần (nếu có): Lá khôi, Rễ chút chít, Lá khổ sâm, Bồ công anh nam, Nhân trần; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể hoả uất (U60.471.9.01.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.02.NP070 Lá khôi, Rễ chút chít, Lá khổ sâm, Bồ công anh nam, Nhân trần
6586749 Thất tiếu tán (Thực chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586749 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thất tiếu tán (Thực chứng); Mã bài thuốc: U60.471.9.01.03.CP143; Thành phần (nếu có): Ngũ linh chi, Bồ hoàng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.03.CP143 Ngũ linh chi, Bồ hoàng
6586750 Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586750 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng); Mã bài thuốc: U60.471.9.01.03.CP144; Thành phần (nếu có): Đất lòng bếp (Hoàng thổ), A giao, Phụ tử chế, Bạch truật, Địa hoàng, Cam thảo, Hoàng cầm, Đảng sâm; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.03.CP144 Đất lòng bếp (Hoàng thổ), A giao, Phụ tử chế, Bạch truật, Địa hoàng, Cam thảo, Hoàng cầm, Đảng sâm
6586751 Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586751 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng); Mã bài thuốc: U60.471.9.01.03.CP145; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, A giao, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.03.CP145 Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, A giao, Cam thảo
6586752 Điều doanh liễm can ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586752 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Điều doanh liễm can ẩm; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.03.CP146; Thành phần (nếu có): A giao (nướng), Câu kỷ tử, Mộc hương, Phục linh, Trần bì, Đại táo, Bạch thược, Đương quy, Ngũ vị tử, Táo nhân, Xuyên khung, Sinh khương; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.03.CP146 A giao (nướng), Câu kỷ tử, Mộc hương, Phục linh, Trần bì, Đại táo, Bạch thược, Đương quy, Ngũ vị tử, Táo nhân, Xuyên khung, Sinh khương
6586753 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586753 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.03.ĐP102; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.03.ĐP102
6586754 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586754 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.03.NP071; Thành phần (nếu có): Sinh địa, Hoàng cầm, Trắc bách diệp, Cam thảo, Bồ hoàng sống, Chi tử, A giao (nướng); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.03.NP071 Sinh địa, Hoàng cầm, Trắc bách diệp, Cam thảo, Bồ hoàng sống, Chi tử, A giao (nướng)
6586755 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586755 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.01.03.NP072; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Hoài sơn, Ý dĩ, Hà thủ ô, Huyết dụ, Kê huyết đằng, Rau má, Cam thảo dây, Đỗ đen sao; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U60.471.9.01.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.01.03.NP072 Đảng sâm, Hoài sơn, Ý dĩ, Hà thủ ô, Huyết dụ, Kê huyết đằng, Rau má, Cam thảo dây, Đỗ đen sao
6586756 Hoàng kỳ kiến trung thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586756 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoàng kỳ kiến trung thang; Mã bài thuốc: U60.471.9.02.CP147; Thành phần (nếu có): Hoàng kỳ, Cam thảo, Hương phụ, Đại táo, Sinh khương, Bạch thược, Quế chi, Mạch nha; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.02.CP147 Hoàng kỳ, Cam thảo, Hương phụ, Đại táo, Sinh khương, Bạch thược, Quế chi, Mạch nha
6586757 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586757 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.02.ĐP103; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.02.ĐP103
6586758 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586758 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U60.471.9.02.NP073; Thành phần (nếu có): Bố chính sâm, Lá khôi, Gừng, Bán hạ chế, Sa nhân, Trần bì, Vỏ rụt (Nam mộc hương); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể tỳ vị hư hàn (U60.471.9.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.02.NP073 Bố chính sâm, Lá khôi, Gừng, Bán hạ chế, Sa nhân, Trần bì, Vỏ rụt (Nam mộc hương)
6586759 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586759 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U60.471.9.03.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U60.471.9.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Vị quản thống (U60.471.9). U60.471.9.03.BT000
6586760 Sài hồ sơ can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586760 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang; Mã bài thuốc: U50.101.01.CP148; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Bạch thược, Chỉ xác, Trần bì, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.101.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.01.CP148 Sài hồ, Bạch thược, Chỉ xác, Trần bì, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ
6586761 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586761 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.101.01.ĐP104; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.101.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.01.ĐP104
6586762 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586762 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.01.NP074; Thành phần (nếu có): Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.101.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.01.NP074 Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng
6586763 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586763 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.01.NP075; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.101.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.01.NP075 Nhân trần, Chi tử
6586764 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586764 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.01.NP076; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.101.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.01.NP076 Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử
6586765 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586765 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.01.NP077; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.101.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.01.NP077 Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất
6586766 Huyết phủ trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586766 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Huyết phủ trục ứ thang; Mã bài thuốc: U50.101.02.CP149; Thành phần (nếu có): Đương quy, Sài hồ, Chỉ xác, Đào nhân, Cát cánh, Ngưu tất, Hồng hoa, Sinh địa, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.101.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.02.CP149 Đương quy, Sài hồ, Chỉ xác, Đào nhân, Cát cánh, Ngưu tất, Hồng hoa, Sinh địa, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung
6586767 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586767 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.101.02.ĐP105; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.101.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.02.ĐP105
6586768 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586768 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.02.NP078; Thành phần (nếu có): Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.101.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.02.NP078 Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng
6586769 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586769 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.02.NP079; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.101.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.02.NP079 Nhân trần, Chi tử
6586770 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586770 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.02.NP080; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.101.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.02.NP080 Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử
6586771 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586771 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.02.NP081; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.101.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.02.NP081 Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất
6586772 Nhân trần ngũ linh tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586772 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nhân trần ngũ linh tán; Mã bài thuốc: U50.101.03.CP150; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Phục linh, Trạch tả, Bạch truật, Trư linh, Quế chi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.03.CP150 Nhân trần, Phục linh, Trạch tả, Bạch truật, Trư linh, Quế chi
6586773 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586773 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.101.03.ĐP106; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.03.ĐP106
6586774 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586774 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.03.NP082; Thành phần (nếu có): Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.03.NP082 Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng
6586775 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586775 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.03.NP083; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.03.NP083 Nhân trần, Chi tử
6586776 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586776 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.03.NP084; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.03.NP084 Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử
6586777 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586777 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.03.NP085; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.101.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.03.NP085 Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất
6586778 Nhất quán tiễn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586778 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nhất quán tiễn; Mã bài thuốc: U50.101.04.CP151; Thành phần (nếu có): Sa sâm, Kỷ tử, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Xuyên luyện tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.04.CP151 Sa sâm, Kỷ tử, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Xuyên luyện tử
6586779 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586779 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.101.04.ĐP107; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.04.ĐP107
6586780 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586780 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.04.NP086; Thành phần (nếu có): Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.04.NP086 Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng
6586781 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586781 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.04.NP087; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.04.NP087 Nhân trần, Chi tử
6586782 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586782 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.04.NP088; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.04.NP088 Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử
6586783 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586783 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.101.04.NP089; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.101.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.04.NP089 Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất
6586784 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586784 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U50.101.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U50.101.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hoàng đản (U50.101). U50.101.05.BT000
6586785 Sài hồ sơ can thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586785 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang; Mã bài thuốc: U50.102.01.CP152; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Bạch thược, Chỉ xác, Trần bì, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.102.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.01.CP152 Sài hồ, Bạch thược, Chỉ xác, Trần bì, Cam thảo, Xuyên khung, Hương phụ
6586786 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586786 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.102.01.ĐP108; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.102.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.01.ĐP108
6586787 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586787 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.01.NP090; Thành phần (nếu có): Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.102.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.01.NP090 Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng
6586788 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586788 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.01.NP091; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.102.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.01.NP091 Nhân trần, Chi tử
6586789 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586789 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.01.NP092; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.102.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.01.NP092 Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử
6586790 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586790 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.01.NP093; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí ngưng (U50.102.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.01.NP093 Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất
6586791 Huyết phủ trục ứ thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586791 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Huyết phủ trục ứ thang; Mã bài thuốc: U50.102.02.CP153; Thành phần (nếu có): Đương quy, Sài hồ, Chỉ xác, Đào nhân, Cát cánh, Ngưu tất, Hồng hoa, Sinh địa, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.102.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.02.CP153 Đương quy, Sài hồ, Chỉ xác, Đào nhân, Cát cánh, Ngưu tất, Hồng hoa, Sinh địa, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung
6586792 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586792 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.102.02.ĐP109; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.102.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.02.ĐP109
6586793 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586793 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.02.NP094; Thành phần (nếu có): Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.102.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.02.NP094 Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng
6586794 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586794 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.02.NP095; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.102.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.02.NP095 Nhân trần, Chi tử
6586795 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586795 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.02.NP096; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.102.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.02.NP096 Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử
6586796 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586796 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.02.NP097; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U50.102.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.02.NP097 Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất
6586797 Nhân trần ngũ linh tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586797 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nhân trần ngũ linh tán; Mã bài thuốc: U50.102.03.CP154; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Phục linh, Trạch tả, Bạch truật, Trư linh, Quế chi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.03.CP154 Nhân trần, Phục linh, Trạch tả, Bạch truật, Trư linh, Quế chi
6586798 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586798 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.102.03.ĐP110; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.03.ĐP110
6586799 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586799 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.03.NP098; Thành phần (nếu có): Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.03.NP098 Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng
6586800 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586800 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.03.NP099; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.03.NP099 Nhân trần, Chi tử
6586801 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586801 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.03.NP100; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.03.NP100 Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử
6586802 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586802 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.03.NP101; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể can đởm thấp nhiệt (U50.102.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.03.NP101 Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất
6586803 Nhất quán tiễn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586803 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nhất quán tiễn; Mã bài thuốc: U50.102.04.CP155; Thành phần (nếu có): Sa sâm, Kỷ tử, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Xuyên luyện tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.04.CP155 Sa sâm, Kỷ tử, Sinh địa, Đương quy, Mạch môn, Xuyên luyện tử
6586804 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586804 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U50.102.04.ĐP111; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.04.ĐP111
6586805 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586805 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.04.NP102; Thành phần (nếu có): Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.04.NP102 Rau má, Mướp đắng, Thanh bì, Chỉ thực, Bạch biển đậu, Uất kim, Hậu phác, Ý dĩ, Hoài sơn, Đinh lăng
6586806 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586806 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.04.NP103; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.04.NP103 Nhân trần, Chi tử
6586807 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586807 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.04.NP104; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.04.NP104 Nhân trần, Vỏ cây đại (sao vàng), Chi tử
6586808 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586808 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U50.102.04.NP105; Thành phần (nếu có): Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể âm hư nội nhiệt (U50.102.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.04.NP105 Nhân trần, Khương hoàng, Cam thảo đất
6586809 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586809 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U50.102.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U50.102.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hiếp thống (U50.102). U50.102.05.BT000
6586810 Tang cúc ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586810 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tang cúc ẩm; Mã bài thuốc: U59.232.01.CP156; Thành phần (nếu có): Tang diệp, Liên kiều, Cát cánh, Lô căn, Cúc hoa, Bạc hà, Cam thảo, Hạnh nhân; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U59.232.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.01.CP156 Tang diệp, Liên kiều, Cát cánh, Lô căn, Cúc hoa, Bạc hà, Cam thảo, Hạnh nhân
6586811 Ma hạnh thạch cam thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586811 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ma hạnh thạch cam thang; Mã bài thuốc: U59.232.01.CP157; Thành phần (nếu có): Ma hoàng, Thạch cao, Hạnh nhân, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U59.232.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.01.CP157 Ma hoàng, Thạch cao, Hạnh nhân, Cam thảo
6586812 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586812 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.232.01.ĐP112; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U59.232.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.01.ĐP112
6586813 Thuốc nam Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586813 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc nam; Mã bài thuốc: U59.232.01.TN001; Thành phần (nếu có): Lá dâu, Bạc hà, Lá hẹ, Rau má, Cúc hoa, Rễ cỏ tranh (sao vàng); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U59.232.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.01.TN001 Lá dâu, Bạc hà, Lá hẹ, Rau má, Cúc hoa, Rễ cỏ tranh (sao vàng)
6586814 Hạnh tô tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586814 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hạnh tô tán; Mã bài thuốc: U59.232.02.CP158; Thành phần (nếu có): Hạnh nhân, Trần bì, Tiền hồ, Bán hạ chế, Sinh khương, Đại táo, Tô diệp, Chỉ xác, Cát cánh, Phục linh, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U59.232.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.02.CP158 Hạnh nhân, Trần bì, Tiền hồ, Bán hạ chế, Sinh khương, Đại táo, Tô diệp, Chỉ xác, Cát cánh, Phục linh, Cam thảo
6586815 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586815 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.232.02.ĐP113; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U59.232.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.02.ĐP113
6586816 Thuốc nam Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586816 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc nam; Mã bài thuốc: U59.232.02.TN002; Thành phần (nếu có): Tô diệp, Sinh khương, Kinh giới, Lá xương sông, Lá hẹ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U59.232.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.02.TN002 Tô diệp, Sinh khương, Kinh giới, Lá xương sông, Lá hẹ
6586817 Tang hạnh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586817 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tang hạnh thang; Mã bài thuốc: U59.232.03.CP159; Thành phần (nếu có): Tang diệp, Hạnh nhân, Chi tử, Lê bì, Thổ bối mẫu, Sa sâm, Đạm đậu xị; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí táo (U59.232.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.03.CP159 Tang diệp, Hạnh nhân, Chi tử, Lê bì, Thổ bối mẫu, Sa sâm, Đạm đậu xị
6586818 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586818 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.232.03.ĐP114; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí táo (U59.232.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.03.ĐP114
6586819 Thuốc nam Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586819 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc nam; Mã bài thuốc: U59.232.03.TN003; Thành phần (nếu có): Rau má, Lá chanh, Cam thảo dây, Tang bạch bì (sao mật), Trúc diệp, Quả dành dành (sao vàng); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí táo (U59.232.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.03.TN003 Rau má, Lá chanh, Cam thảo dây, Tang bạch bì (sao mật), Trúc diệp, Quả dành dành (sao vàng)
6586820 Lục quân tử thang hợp Bình vị tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586820 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục quân tử thang hợp Bình vị tán; Mã bài thuốc: U59.232.04.CP160; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Phục linh, Trần bì, Thương truật, Sinh khương, Cam thảo, Bạch truật, Bán hạ chế, Hậu phác, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.232.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.04.CP160 Đảng sâm, Phục linh, Trần bì, Thương truật, Sinh khương, Cam thảo, Bạch truật, Bán hạ chế, Hậu phác, Đại táo
6586821 Nhị trần thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586821 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nhị trần thang; Mã bài thuốc: U59.232.04.CP161; Thành phần (nếu có): Trần bì, Bán hạ chế, Phục linh, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.232.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.04.CP161 Trần bì, Bán hạ chế, Phục linh, Cam thảo
6586822 Linh quế truật cam thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586822 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Linh quế truật cam thang; Mã bài thuốc: U59.232.04.CP162; Thành phần (nếu có): Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Quế chi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.232.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.04.CP162 Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Quế chi
6586823 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586823 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.232.04.ĐP115; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.232.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.04.ĐP115
6586824 Thuốc nam Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586824 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc nam; Mã bài thuốc: U59.232.04.TN004; Thành phần (nếu có): Trần bì (sao), Bán hạ chế, Bạch giới tử, La bạc tử, Gừng tươi, Hậu phác nam, Cam thảo nam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.232.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.04.TN004 Trần bì (sao), Bán hạ chế, Bạch giới tử, La bạc tử, Gừng tươi, Hậu phác nam, Cam thảo nam
6586825 Tiểu thanh long thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586825 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiểu thanh long thang; Mã bài thuốc: U59.232.05.CP163; Thành phần (nếu có): Ma hoàng, Tế tân, Bán hạ chế, Bạch thược, Nhục quế, Can khương, Cam thảo, Ngũ vị tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.05.CP163 Ma hoàng, Tế tân, Bán hạ chế, Bạch thược, Nhục quế, Can khương, Cam thảo, Ngũ vị tử
6586826 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586826 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.232.05.ĐP116; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.232.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.05.ĐP116
6586827 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586827 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U59.232.06.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U59.232.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Háo suyễn (U59.232). U59.232.06.BT000
6586828 Tang cúc ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586828 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tang cúc ẩm; Mã bài thuốc: U59.231.01.CP164; Thành phần (nếu có): Tang diệp, Liên kiều, Cát cánh, Lô căn, Cúc hoa, Bạc hà, Cam thảo, Hạnh nhân; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U59.231.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.01.CP164 Tang diệp, Liên kiều, Cát cánh, Lô căn, Cúc hoa, Bạc hà, Cam thảo, Hạnh nhân
6586829 Ma hạnh thạch cam thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586829 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ma hạnh thạch cam thang; Mã bài thuốc: U59.231.01.CP165; Thành phần (nếu có): Ma hoàng, Thạch cao, Hạnh nhân, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U59.231.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.01.CP165 Ma hoàng, Thạch cao, Hạnh nhân, Cam thảo
6586830 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586830 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.231.01.ĐP117; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U59.231.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.01.ĐP117
6586831 Thuốc nam Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586831 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc nam; Mã bài thuốc: U59.231.01.TN005; Thành phần (nếu có): Lá dâu, Bạc hà, Lá hẹ, Rau má, Cúc hoa, Rễ cỏ tranh (sao vàng); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U59.231.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.01.TN005 Lá dâu, Bạc hà, Lá hẹ, Rau má, Cúc hoa, Rễ cỏ tranh (sao vàng)
6586832 Hạnh tô tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586832 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hạnh tô tán; Mã bài thuốc: U59.231.02.CP166; Thành phần (nếu có): Hạnh nhân, Trần bì, Tiền hồ, Bán hạ chế, Sinh khương, Đại táo, Tô diệp, Chỉ xác, Cát cánh, Phục linh, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U59.231.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.02.CP166 Hạnh nhân, Trần bì, Tiền hồ, Bán hạ chế, Sinh khương, Đại táo, Tô diệp, Chỉ xác, Cát cánh, Phục linh, Cam thảo
6586833 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586833 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.231.02.ĐP118; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U59.231.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.02.ĐP118
6586834 Thuốc nam Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586834 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc nam; Mã bài thuốc: U59.231.02.TN006; Thành phần (nếu có): Tô diệp, Sinh khương, Kinh giới, Lá xương sông, Lá hẹ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U59.231.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.02.TN006 Tô diệp, Sinh khương, Kinh giới, Lá xương sông, Lá hẹ
6586835 Tang hạnh thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586835 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tang hạnh thang; Mã bài thuốc: U59.231.03.CP167; Thành phần (nếu có): Tang diệp, Hạnh nhân, Chi tử, Lê bì, Thổ bối mẫu, Sa sâm, Đạm đậu xị; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí táo (U59.231.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.03.CP167 Tang diệp, Hạnh nhân, Chi tử, Lê bì, Thổ bối mẫu, Sa sâm, Đạm đậu xị
6586836 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586836 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.231.03.ĐP119; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí táo (U59.231.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.03.ĐP119
6586837 Thuốc nam Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586837 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc nam; Mã bài thuốc: U59.231.03.TN007; Thành phần (nếu có): Rau má, Lá chanh, Cam thảo dây, Tang bạch bì (sao mật), Trúc diệp, Quả dành dành (sao vàng); Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí táo (U59.231.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.03.TN007 Rau má, Lá chanh, Cam thảo dây, Tang bạch bì (sao mật), Trúc diệp, Quả dành dành (sao vàng)
6586838 Lục quân tử thang hợp Bình vị tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586838 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Lục quân tử thang hợp Bình vị tán; Mã bài thuốc: U59.231.04.CP168; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Phục linh, Trần bì, Thương truật, Sinh khương, Cam thảo, Bạch truật, Bán hạ chế, Hậu phác, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.231.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.04.CP168 Đảng sâm, Phục linh, Trần bì, Thương truật, Sinh khương, Cam thảo, Bạch truật, Bán hạ chế, Hậu phác, Đại táo
6586839 Nhị trần thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586839 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nhị trần thang; Mã bài thuốc: U59.231.04.CP169; Thành phần (nếu có): Trần bì, Bán hạ chế, Phục linh, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.231.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.04.CP169 Trần bì, Bán hạ chế, Phục linh, Cam thảo
6586840 Linh quế truật cam thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586840 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Linh quế truật cam thang; Mã bài thuốc: U59.231.04.CP170; Thành phần (nếu có): Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Quế chi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.231.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.04.CP170 Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Quế chi
6586841 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586841 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.231.04.ĐP120; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.231.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.04.ĐP120
6586842 Thuốc nam Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586842 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc nam; Mã bài thuốc: U59.231.04.TN008; Thành phần (nếu có): Trần bì (sao), Bán hạ chế, Bạch giới tử, La bạc tử, Gừng tươi, Hậu phác nam, Cam thảo nam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể đàm thấp (U59.231.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.04.TN008 Trần bì (sao), Bán hạ chế, Bạch giới tử, La bạc tử, Gừng tươi, Hậu phác nam, Cam thảo nam
6586843 Tiểu thanh long thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586843 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiểu thanh long thang; Mã bài thuốc: U59.231.05.CP171; Thành phần (nếu có): Ma hoàng, Tế tân, Bán hạ chế, Bạch thược, Nhục quế, Can khương, Cam thảo, Ngũ vị tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.05.CP171 Ma hoàng, Tế tân, Bán hạ chế, Bạch thược, Nhục quế, Can khương, Cam thảo, Ngũ vị tử
6586844 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586844 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U59.231.05.ĐP121; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thuỷ ẩm (hàn ẩm) (U59.231.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.05.ĐP121
6586845 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586845 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U59.231.06.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U59.231.06); Bệnh danh YHCT (Mã U): Khái thấu (U59.231). U59.231.06.BT000
6586846 Quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586846 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi thang; Mã bài thuốc: U61.011.01.CP172; Thành phần (nếu có): Quế chi, Bạch thược, Sinh khương, Chích cam thảo, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.011.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.01.CP172 Quế chi, Bạch thược, Sinh khương, Chích cam thảo, Đại táo
6586847 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586847 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.011.01.ĐP122; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.011.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.01.ĐP122
6586848 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586848 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.011.01.NP106; Thành phần (nếu có): Quế chi, Phòng phong, Kinh giới, Tử tô, Phù bình, Bạch cương tàm, Sinh khương, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.011.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.01.NP106 Quế chi, Phòng phong, Kinh giới, Tử tô, Phù bình, Bạch cương tàm, Sinh khương, Cam thảo
6586849 Ngân kiều tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586849 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ngân kiều tán; Mã bài thuốc: U61.011.02.CP173; Thành phần (nếu có): Kim ngân hoa, Liên kiều, Kinh giới, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Bạc hà, Đạm đậu xị, Đạm trúc diệp, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.011.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.02.CP173 Kim ngân hoa, Liên kiều, Kinh giới, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Bạc hà, Đạm đậu xị, Đạm trúc diệp, Cam thảo
6586850 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586850 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.011.02.ĐP123; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.011.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.02.ĐP123
6586851 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586851 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.011.02.NP107; Thành phần (nếu có): Sài đất, Cỏ mần trầu, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.011.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.02.NP107 Sài đất, Cỏ mần trầu, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa
6586852 Tiêu phong tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586852 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiêu phong tán; Mã bài thuốc: U61.011.03.CP174; Thành phần (nếu có): Kinh giới, Phòng phong, Thuyền thoái, Ngưu bàng tử, Đương quy, Sinh địa, Khổ sâm cho lá, Thương truật, Thạch cao, Tri mẫu, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.011.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.03.CP174 Kinh giới, Phòng phong, Thuyền thoái, Ngưu bàng tử, Đương quy, Sinh địa, Khổ sâm cho lá, Thương truật, Thạch cao, Tri mẫu, Cam thảo
6586853 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586853 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.011.03.ĐP124; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.011.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.03.ĐP124
6586854 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586854 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.011.03.NP108; Thành phần (nếu có): Sinh địa, Huyết dụ (lá), Bạch thược, Cam thảo, Hà thủ ô, Kinh giới, Ké đầu ngựa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.011.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.03.NP108 Sinh địa, Huyết dụ (lá), Bạch thược, Cam thảo, Hà thủ ô, Kinh giới, Ké đầu ngựa
6586855 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586855 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U61.011.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U61.011.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Ẩn chẩn (U61.011). U61.011.04.BT000
6586856 Quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586856 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi thang; Mã bài thuốc: U61.012.01.CP175; Thành phần (nếu có): Quế chi, Bạch thược, Sinh khương, Chích cam thảo, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.012.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.01.CP175 Quế chi, Bạch thược, Sinh khương, Chích cam thảo, Đại táo
6586857 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586857 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.012.01.ĐP125; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.012.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.01.ĐP125
6586858 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586858 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.012.01.NP109; Thành phần (nếu có): Quế chi, Phòng phong, Kinh giới, Tử tô, Phù bình, Bạch cương tàm, Sinh khương, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.012.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.01.NP109 Quế chi, Phòng phong, Kinh giới, Tử tô, Phù bình, Bạch cương tàm, Sinh khương, Cam thảo
6586859 Ngân kiều tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586859 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ngân kiều tán; Mã bài thuốc: U61.012.02.CP176; Thành phần (nếu có): Kim ngân hoa, Liên kiều, Kinh giới, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Bạc hà, Đạm đậu xị, Đạm trúc diệp, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.012.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.02.CP176 Kim ngân hoa, Liên kiều, Kinh giới, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Bạc hà, Đạm đậu xị, Đạm trúc diệp, Cam thảo
6586860 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586860 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.012.02.ĐP126; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.012.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.02.ĐP126
6586861 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586861 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.012.02.NP110; Thành phần (nếu có): Sài đất, Cỏ mần trầu, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.012.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.02.NP110 Sài đất, Cỏ mần trầu, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa
6586862 Tiêu phong tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586862 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiêu phong tán; Mã bài thuốc: U61.012.03.CP177; Thành phần (nếu có): Kinh giới, Phòng phong, Thuyền thoái, Ngưu bàng tử, Đương quy, Sinh địa, Khổ sâm cho lá, Thương truật, Thạch cao, Tri mẫu, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.012.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.03.CP177 Kinh giới, Phòng phong, Thuyền thoái, Ngưu bàng tử, Đương quy, Sinh địa, Khổ sâm cho lá, Thương truật, Thạch cao, Tri mẫu, Cam thảo
6586863 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586863 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.012.03.ĐP127; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.012.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.03.ĐP127
6586864 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586864 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.012.03.NP111; Thành phần (nếu có): Huyết dụ (lá), Bạch thược, Cam thảo, Hà thủ ô, Kinh giới, Ké đầu ngựa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.012.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.03.NP111 Huyết dụ (lá), Bạch thược, Cam thảo, Hà thủ ô, Kinh giới, Ké đầu ngựa
6586865 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586865 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U61.012.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U61.012.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Phong chẩn (U61.012). U61.012.04.BT000
6586866 Quế chi thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586866 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Quế chi thang; Mã bài thuốc: U61.013.01.CP178; Thành phần (nếu có): Quế chi, Bạch thược, Sinh khương, Chích cam thảo, Đại táo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.013.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.01.CP178 Quế chi, Bạch thược, Sinh khương, Chích cam thảo, Đại táo
6586867 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586867 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.013.01.ĐP128; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.013.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.01.ĐP128
6586868 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586868 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.013.01.NP112; Thành phần (nếu có): Quế chi, Phòng phong, Kinh giới, Tử tô, Phù bình, Bạch cương tàm, Sinh khương, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong hàn (U61.013.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.01.NP112 Quế chi, Phòng phong, Kinh giới, Tử tô, Phù bình, Bạch cương tàm, Sinh khương, Cam thảo
6586869 Ngân kiều tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586869 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Ngân kiều tán; Mã bài thuốc: U61.013.02.CP179; Thành phần (nếu có): Kim ngân hoa, Liên kiều, Kinh giới, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Bạc hà, Đạm đậu xị, Đạm trúc diệp, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.013.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.02.CP179 Kim ngân hoa, Liên kiều, Kinh giới, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Bạc hà, Đạm đậu xị, Đạm trúc diệp, Cam thảo
6586870 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586870 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.013.02.ĐP129; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.013.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.02.ĐP129
6586871 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586871 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.013.02.NP113; Thành phần (nếu có): Sài đất, Cỏ mần trầu, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phong nhiệt (U61.013.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.02.NP113 Sài đất, Cỏ mần trầu, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa
6586872 Tiêu phong tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586872 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tiêu phong tán; Mã bài thuốc: U61.013.03.CP180; Thành phần (nếu có): Kinh giới, Phòng phong, Thuyền thoái, Ngưu bàng tử, Đương quy, Sinh địa, Khổ sâm cho lá, Thương truật, Thạch cao, Tri mẫu, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.013.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.03.CP180 Kinh giới, Phòng phong, Thuyền thoái, Ngưu bàng tử, Đương quy, Sinh địa, Khổ sâm cho lá, Thương truật, Thạch cao, Tri mẫu, Cam thảo
6586873 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586873 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U61.013.03.ĐP130; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.013.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.03.ĐP130
6586874 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586874 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U61.013.03.NP114; Thành phần (nếu có): Sinh địa, Huyết dụ (lá), Bạch thược, Cam thảo, Hà thủ ô, Kinh giới, Ké đầu ngựa; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết hư phong táo (U61.013.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.03.NP114 Sinh địa, Huyết dụ (lá), Bạch thược, Cam thảo, Hà thủ ô, Kinh giới, Ké đầu ngựa
6586875 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586875 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U61.013.04.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U61.013.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tầm ma chẩn (U61.013). U61.013.04.BT000
6586876 Bát chính tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586876 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bát chính tán; Mã bài thuốc: U66.371.01.CP181; Thành phần (nếu có): Mộc thông, Cù mạch, Hoạt thạch, Đại hoàng, Xa tiền tử, Biển súc, Chi tử, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.01.CP181 Mộc thông, Cù mạch, Hoạt thạch, Đại hoàng, Xa tiền tử, Biển súc, Chi tử, Cam thảo
6586877 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586877 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U66.371.01.ĐP131; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.01.ĐP131
6586878 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586878 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U66.371.01.NP115; Thành phần (nếu có): Mã đề, Râu ngô, Rễ cỏ tranh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.371.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.01.NP115 Mã đề, Râu ngô, Rễ cỏ tranh
6586879 Thanh phế ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586879 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thanh phế ẩm; Mã bài thuốc: U66.371.02.CP182; Thành phần (nếu có): Sa sâm, Tang bạch bì, Bạch mao căn, Chi tử, Phục linh, Hoàng cầm, Mạch môn, Lô căn, Mộc thông, Xa tiền tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phế nhiệt (U66.371.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.02.CP182 Sa sâm, Tang bạch bì, Bạch mao căn, Chi tử, Phục linh, Hoàng cầm, Mạch môn, Lô căn, Mộc thông, Xa tiền tử
6586880 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586880 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U66.371.02.ĐP132; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phế nhiệt (U66.371.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.02.ĐP132
6586881 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586881 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U66.371.02.NP116; Thành phần (nếu có): Râu mèo, Kim tiền thảo, Vỏ rễ cây dâu, Rau má, Lá tre, Vỏ bưởi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phế nhiệt (U66.371.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.02.NP116 Râu mèo, Kim tiền thảo, Vỏ rễ cây dâu, Rau má, Lá tre, Vỏ bưởi
6586882 Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586882 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán; Mã bài thuốc: U66.371.03.CP183; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Hương phụ, Hoạt thạch, Đương quy, Thanh bì, Ô dược, Vương bất lưu hành; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.03.CP183 Sài hồ, Hương phụ, Hoạt thạch, Đương quy, Thanh bì, Ô dược, Vương bất lưu hành
6586883 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586883 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U66.371.03.ĐP133; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.03.ĐP133
6586884 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586884 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U66.371.03.NP117; Thành phần (nếu có): Râu mèo, Kim tiền thảo, Rau đắng đất, Rau dừa nước, Vỏ cam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ huyết ứ (U66.371.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.03.NP117 Râu mèo, Kim tiền thảo, Rau đắng đất, Rau dừa nước, Vỏ cam
6586885 Tế sinh thận khí hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586885 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tế sinh thận khí hoàn; Mã bài thuốc: U66.371.04.CP184; Thành phần (nếu có): Thục địa, Sơn thù, Bạch linh, Hoài sơn, Trạch tả, Đơn bì, Phụ tử chế, Quế chi, Ngưu tất, Xa tiền tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận khí hư (U66.371.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.04.CP184 Thục địa, Sơn thù, Bạch linh, Hoài sơn, Trạch tả, Đơn bì, Phụ tử chế, Quế chi, Ngưu tất, Xa tiền tử
6586886 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586886 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U66.371.04.ĐP134; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận khí hư (U66.371.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.04.ĐP134
6586887 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586887 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U66.371.04.NP118; Thành phần (nếu có): Thông bạch, Gừng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận khí hư (U66.371.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.04.NP118 Thông bạch, Gừng
6586888 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586888 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U66.371.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U66.371.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Tiện bí (U66.371). U66.371.05.BT000
6586889 Bát chính tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586889 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bát chính tán; Mã bài thuốc: U66.372.01.CP185; Thành phần (nếu có): Mộc thông, Cù mạch, Hoạt thạch, Đại hoàng, Xa tiền tử, Biển súc, Chi tử, Cam thảo; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.01.CP185 Mộc thông, Cù mạch, Hoạt thạch, Đại hoàng, Xa tiền tử, Biển súc, Chi tử, Cam thảo
6586890 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586890 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U66.372.01.ĐP135; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.01.ĐP135
6586891 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586891 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U66.372.01.NP119; Thành phần (nếu có): Mã đề, Râu ngô, Rễ cỏ tranh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể bàng quang thấp nhiệt (U66.372.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.01.NP119 Mã đề, Râu ngô, Rễ cỏ tranh
6586892 Thanh phế ẩm Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586892 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thanh phế ẩm; Mã bài thuốc: U66.372.02.CP186; Thành phần (nếu có): Sa sâm, Tang bạch bì, Bạch mao căn, Chi tử, Phục linh, Hoàng cầm, Mạch môn, Lô căn, Mộc thông, Xa tiền tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phế nhiệt (U66.372.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.02.CP186 Sa sâm, Tang bạch bì, Bạch mao căn, Chi tử, Phục linh, Hoàng cầm, Mạch môn, Lô căn, Mộc thông, Xa tiền tử
6586893 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586893 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U66.372.02.ĐP136; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phế nhiệt (U66.372.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.02.ĐP136
6586894 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586894 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U66.372.02.NP120; Thành phần (nếu có): Râu mèo, Kim tiền thảo, Vỏ rễ cây dâu, Rau má, Lá tre, Vỏ bưởi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể phế nhiệt (U66.372.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.02.NP120 Râu mèo, Kim tiền thảo, Vỏ rễ cây dâu, Rau má, Lá tre, Vỏ bưởi
6586895 Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586895 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán; Mã bài thuốc: U66.372.03.CP187; Thành phần (nếu có): Sài hồ, Hương phụ, Hoạt thạch, Đương quy, Thanh bì, Ô dược, Vương bất lưu hành; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.03.CP187 Sài hồ, Hương phụ, Hoạt thạch, Đương quy, Thanh bì, Ô dược, Vương bất lưu hành
6586896 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586896 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U66.372.03.ĐP137; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.03.ĐP137
6586897 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586897 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U66.372.03.NP121; Thành phần (nếu có): Râu mèo, Kim tiền thảo, Rau đắng đất, Rau dừa nước, Vỏ cam; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí trệ huyết ứ (U66.372.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.03.NP121 Râu mèo, Kim tiền thảo, Rau đắng đất, Rau dừa nước, Vỏ cam
6586898 Tế sinh thận khí hoàn Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586898 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Tế sinh thận khí hoàn; Mã bài thuốc: U66.372.04.CP188; Thành phần (nếu có): Thục địa, Sơn thù, Bạch linh, Hoài sơn, Trạch tả, Đơn bì, Phụ tử chế, Quế chi, Ngưu tất, Xa tiền tử; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận khí hư (U66.372.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.04.CP188 Thục địa, Sơn thù, Bạch linh, Hoài sơn, Trạch tả, Đơn bì, Phụ tử chế, Quế chi, Ngưu tất, Xa tiền tử
6586899 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586899 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U66.372.04.ĐP138; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận khí hư (U66.372.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.04.ĐP138
6586900 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586900 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U66.372.04.NP122; Thành phần (nếu có): Thông bạch, Gừng; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thận khí hư (U66.372.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.04.NP122 Thông bạch, Gừng
6586901 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586901 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U66.372.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U66.372.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Lung bế (U66.372). U66.372.05.BT000
6586902 Hoè hoa tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586902 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoè hoa tán; Mã bài thuốc: U58.762.01.CP189; Thành phần (nếu có): Hoè hoa sao vàng, Trắc bá diệp sao cháy, Kinh giới tuệ sao đen, Chỉ xác sao; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể nhiệt độc (U58.762.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.01.CP189 Hoè hoa sao vàng, Trắc bá diệp sao cháy, Kinh giới tuệ sao đen, Chỉ xác sao
6586903 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586903 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.762.01.ĐP139; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể nhiệt độc (U58.762.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.01.ĐP139
6586904 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586904 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.762.01.NP123; Thành phần (nếu có): Sài đất, Bồ công anh, Hoàng bá, Hoè hoa, Râu ngô, Rễ cỏ tranh; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể nhiệt độc (U58.762.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.01.NP123 Sài đất, Bồ công anh, Hoàng bá, Hoè hoa, Râu ngô, Rễ cỏ tranh
6586905 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586905 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U58.762.01.DN006; Thành phần (nếu có): Lá móng, Binh lang, Hoàng bá, Phèn phi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể nhiệt độc (U58.762.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.01.DN006 Lá móng, Binh lang, Hoàng bá, Phèn phi
6586906 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586906 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U58.762.01.DN007; Thành phần (nếu có): Kha tử, Phèn phi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể nhiệt độc (U58.762.01); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.01.DN007 Kha tử, Phèn phi
6586907 Hoạt huyết địa hoàng thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586907 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoạt huyết địa hoàng thang; Mã bài thuốc: U58.762.02.CP190; Thành phần (nếu có): Sinh địa, Kinh giới, Hoàng cầm, Đương quy, Hoè hoa, Địa du, Xích thược; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U58.762.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.02.CP190 Sinh địa, Kinh giới, Hoàng cầm, Đương quy, Hoè hoa, Địa du, Xích thược
6586908 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586908 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.762.02.ĐP140; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U58.762.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.02.ĐP140
6586909 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586909 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.762.02.NP124; Thành phần (nếu có): Kê huyết đằng, Huyết giác, Trần bì, Ngưu tất, Bạch thược, Hoài sơn, Hoè hoa, Chỉ xác, Cỏ ngọt; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U58.762.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.02.NP124 Kê huyết đằng, Huyết giác, Trần bì, Ngưu tất, Bạch thược, Hoài sơn, Hoè hoa, Chỉ xác, Cỏ ngọt
6586910 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586910 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U58.762.02.DN008; Thành phần (nếu có): Lá móng, Binh lang, Hoàng bá, Phèn phi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U58.762.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.02.DN008 Lá móng, Binh lang, Hoàng bá, Phèn phi
6586911 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586911 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U58.762.02.DN009; Thành phần (nếu có): Kha tử, Phèn phi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể huyết ứ (U58.762.02); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.02.DN009 Kha tử, Phèn phi
6586912 Hoè hoa tán Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586912 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Hoè hoa tán; Mã bài thuốc: U58.762.03.CP191; Thành phần (nếu có): Hoè hoa sao vàng, Trắc bá diệp sao cháy, Kinh giới sao đen, Chỉ xác sao; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U58.762.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.03.CP191 Hoè hoa sao vàng, Trắc bá diệp sao cháy, Kinh giới sao đen, Chỉ xác sao
6586913 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586913 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.762.03.ĐP141; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U58.762.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.03.ĐP141
6586914 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586914 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.762.03.NP125; Thành phần (nếu có): Hoàng bá, Bồ công anh, Sinh địa, Hoè hoa, Râu ngô, Thương truật, Cỏ ngọt; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U58.762.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.03.NP125 Hoàng bá, Bồ công anh, Sinh địa, Hoè hoa, Râu ngô, Thương truật, Cỏ ngọt
6586915 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586915 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U58.762.03.DN010; Thành phần (nếu có): Lá móng, Binh lang, Hoàng bá, Phèn phi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U58.762.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.03.DN010 Lá móng, Binh lang, Hoàng bá, Phèn phi
6586916 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586916 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U58.762.03.DN011; Thành phần (nếu có): Kha tử, Phèn phi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể thấp nhiệt (U58.762.03); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.03.DN011 Kha tử, Phèn phi
6586917 Bổ trung ích khí thang Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586917 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bổ trung ích khí thang; Mã bài thuốc: U58.762.04.CP192; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Đương quy, Thăng ma, Sài hồ; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.04.CP192 Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Đương quy, Thăng ma, Sài hồ
6586918 Đối pháp lập phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586918 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Đối pháp lập phương; Mã bài thuốc: U58.762.04.ĐP142; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.04.ĐP142
6586919 Nghiệm phương Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586919 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Nghiệm phương; Mã bài thuốc: U58.762.04.NP126; Thành phần (nếu có): Đảng sâm, Hoài sơn, Bạch thược, Trần bì, Hoè hoa, Sinh địa, Thục địa, Đương quy; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.04.NP126 Đảng sâm, Hoài sơn, Bạch thược, Trần bì, Hoè hoa, Sinh địa, Thục địa, Đương quy
6586920 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586920 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U58.762.04.DN012; Thành phần (nếu có): Lá móng, Binh lang, Hoàng bá, Phèn phi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.04.DN012 Lá móng, Binh lang, Hoàng bá, Phèn phi
6586921 Thuốc dùng ngoài Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, các hàng Mã dùng chung 6586921 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Thuốc dùng ngoài; Mã bài thuốc: U58.762.04.DN013; Thành phần (nếu có): Kha tử, Phèn phi; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khí huyết lưỡng hư (U58.762.04); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.04.DN013 Kha tử, Phèn phi
6586922 Bài thuốc Theo Phụ lục VI QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục bài thuốc và mã bài thuốc theo thể lâm sàng y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6586922 — Bài thuốc theo thể lâm sàng: Bài thuốc; Mã bài thuốc: U58.762.05.BT000; Các thể lâm sàng (Mã hoá): Thể khác (U58.762.05); Bệnh danh YHCT (Mã U): Hạ trĩ (U58.762). U58.762.05.BT000

Mô tả các bảng ở trên.