Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Active tại thời điểm 2025-09-26 |
<CodeSystem xmlns="http://hl7.org/fhir">
<id value="vn-yhct-prescription-cs"/>
<language value="vi"/>
<text>
<status value="generated"/>
<div xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml"><p class="res-header-id"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-yhct-prescription-cs</b></p><a name="vn-yhct-prescription-cs"> </a><a name="hcvn-yhct-prescription-cs"> </a><p><b>Properties</b></p><p><b>This code system defines the following properties for its concepts</b></p><table class="grid"><tr><td><b>Name</b></td><td><b>Code</b></td><td><b>URI</b></td><td><b>Type</b></td><td><b>Description</b></td></tr><tr><td>ma-bai-thuoc</td><td>ma-bai-thuoc</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-ma-bai-thuoc</td><td>string</td><td>Mã bài thuốc trong phụ lục gốc</td></tr><tr><td>thanh-phan</td><td>thanh-phan</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-thanh-phan</td><td>string</td><td>Thành phần bài thuốc trong phụ lục gốc</td></tr></table><p><b>Concepts</b></p><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs</code> defines the following codes:</p><table class="codes"><tr><td style="white-space:nowrap"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>ma-bai-thuoc</b></td><td><b>thanh-phan</b></td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586400<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586400"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.01.CP001</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586401<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586401"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.01.ĐP001</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586402<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586402"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.01.NP001</td><td>Lá lốt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586403<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586403"> </a></td><td>Tứ diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.02.CP002</td><td>Thương truật</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586404<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586404"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.02.NP002</td><td>Bạch truật (sao cám)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586405<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586405"> </a></td><td>Thân thống trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.03.CP003</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586406<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586406"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.03.ĐP002</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586407<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586407"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.03.NP003</td><td>Ngải cứu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586408<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586408"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.04.CP004</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586409<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586409"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.04.ĐP003</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586410<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586410"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.04.NP004</td><td>Đỗ trọng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586411<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586411"> </a></td><td>Thận khí hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thận khí hoàn" có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.05.CP005</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586412<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586412"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.05.ĐP004</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586413<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586413"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.05.NP005</td><td>Cốt khí củ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586414<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586414"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.06.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586415<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586415"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.01.CP006</td><td>Ý dĩ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586416<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586416"> </a></td><td>Ô đầu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.01.CP007</td><td>Hắc phụ tử</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586417<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586417"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.01.ĐP005</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586418<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586418"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.01.NP006</td><td>Rễ xấu hổ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586419<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586419"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.02.CP008</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586420<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586420"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.02.ĐP006</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586421<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586421"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.02.NP007</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586422<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586422"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.03.CP009</td><td>Ý dĩ nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586423<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586423"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.03.CP010</td><td>Sinh thạch cao</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586424<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586424"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.03.ĐP007</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586425<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586425"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.03.NP008</td><td>Hy thiêm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586426<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586426"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586427<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586427"> </a></td><td>Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.CP011</td><td>Thương truật</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586428<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586428"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.CP012</td><td>Sinh thạch cao</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586429<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586429"> </a></td><td>Tứ diệu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.CP013</td><td>Thương truật</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586430<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586430"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.DN001</td><td>Đại hoàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586431<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586431"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.DN002</td><td>Hạt mã tiền</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586432<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586432"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.02.CP014</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586433<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586433"> </a></td><td>Ô đầu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.02.CP015</td><td>Phụ tử chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586434<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586434"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.02.DN003</td><td>Hạt mã tiền</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586435<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586435"> </a></td><td>Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang" có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.03.CP016</td><td>Đào nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586436<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586436"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.03.DN004</td><td>Hạt mã tiền</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586437<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586437"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.04.CP017</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586438<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586438"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.04.DN005</td><td>Hạt mã tiền</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586439<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586439"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586440<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586440"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.01.CP018</td><td>Tang chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586441<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586441"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.01.ĐP008</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586442<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586442"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.01.NP009</td><td>Ké đầu ngựa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586443<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586443"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.02.CP019</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586444<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586444"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.02.ĐP009</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586445<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586445"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.02.NP010</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586446<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586446"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.03.CP020</td><td>Thạch cao sống</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586447<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586447"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.03.CP021</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586448<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586448"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.03.ĐP010</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586449<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586449"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.03.NP011</td><td>Thổ phục linh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586450<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586450"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.04.CP022</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586451<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586451"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.04.ĐP011</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586452<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586452"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.04.NP012</td><td>Phòng phong</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586453<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586453"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586454<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586454"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.01.CP023</td><td>Tang chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586455<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586455"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.01.ĐP012</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586456<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586456"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.01.NP013</td><td>Ké đầu ngựa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586457<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586457"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.02.CP024</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586458<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586458"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.02.ĐP013</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586459<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586459"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.02.NP014</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586460<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586460"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.03.CP025</td><td>Thạch cao sống</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586461<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586461"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.03.CP026</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586462<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586462"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.03.ĐP014</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586463<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586463"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.03.NP015</td><td>Thổ phục linh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586464<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586464"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.04.CP027</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586465<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586465"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.04.ĐP015</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586466<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586466"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.04.NP016</td><td>Phòng phong</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586467<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586467"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586468<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586468"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.01.CP028</td><td>Tang chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586469<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586469"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.01.ĐP016</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586470<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586470"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.01.NP017</td><td>Khương hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586471<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586471"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.02.CP029</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586472<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586472"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.02.ĐP017</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586473<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586473"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.02.NP018</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586474<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586474"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.03.CP030</td><td>Thạch cao sống</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586475<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586475"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.03.CP031</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586476<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586476"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.03.ĐP018</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586477<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586477"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.03.NP019</td><td>Thổ phục linh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586478<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586478"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.04.CP032</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586479<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586479"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.04.ĐP019</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586480<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586480"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.04.NP020</td><td>Phòng phong</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586481<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586481"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586482<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586482"> </a></td><td>Quế chi gia Cát căn thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.01.CP033</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586483<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586483"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.01.ĐP020</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586484<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586484"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.01.NP021</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586485<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586485"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.02.CP034</td><td>Thạch cao</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586486<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586486"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.02.CP035</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586487<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586487"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.02.ĐP021</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586488<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586488"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.02.NP022</td><td>Ý dĩ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586489<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586489"> </a></td><td>Đào hồng ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.03.CP036</td><td>Đào nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586490<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586490"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.03.ĐP022</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586491<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586491"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.03.NP023</td><td>Tô mộc</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586492<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586492"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.04.CP037</td><td>Khương hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586493<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586493"> </a></td><td>Hổ tiềm hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.04.CP038</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586494<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586494"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.04.ĐP023</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586495<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586495"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.04.NP024</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586496<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586496"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586497<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586497"> </a></td><td>Quế chi gia Cát căn thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.01.CP039</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586498<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586498"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.01.ĐP024</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586499<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586499"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.01.NP025</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586500<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586500"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.02.CP040</td><td>Thạch cao</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586501<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586501"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.02.CP041</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586502<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586502"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.02.ĐP025</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586503<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586503"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.02.NP026</td><td>Ý dĩ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586504<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586504"> </a></td><td>Đào hồng ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.03.CP042</td><td>Đào nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586505<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586505"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.03.ĐP026</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586506<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586506"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.03.NP027</td><td>Tô mộc</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586507<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586507"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.04.CP043</td><td>Khương hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586508<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586508"> </a></td><td>Hổ tiềm hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.04.CP044</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586509<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586509"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.04.ĐP027</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586510<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586510"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.04.NP028</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586511<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586511"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586512<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586512"> </a></td><td>Thiên ma câu đằng ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thiên ma câu đằng ẩm" có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.01.CP045</td><td>Thiên ma</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586513<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586513"> </a></td><td>Long đởm tả can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.01.CP046</td><td>Long đởm thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586514<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586514"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.01.ĐP028</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586515<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586515"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.01.NP029</td><td>Hương phụ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586516<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586516"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.CP047</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586517<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586517"> </a></td><td>Tri bá địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.CP048</td><td>Tri mẫu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586518<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586518"> </a></td><td>Kỷ cúc địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.CP049</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586519<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586519"> </a></td><td>Lục vị quy thược thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.CP050</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586520<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586520"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.ĐP029</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586521<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586521"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.NP030</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586522<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586522"> </a></td><td>Hữu quy hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.03.CP051</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586523<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586523"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.03.ĐP030</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586524<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586524"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.03.NP031</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586525<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586525"> </a></td><td>Bán hạ bạch truật thiên ma thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.04.CP052</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586526<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586526"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.04.ĐP031</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586527<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586527"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.04.NP032</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586528<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586528"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586529<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586529"> </a></td><td>Bán hạ bạch truật thiên ma thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.01.CP053</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586530<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586530"> </a></td><td>Hương sa lục quân tử thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hương sa lục quân tử thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.01.CP054</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586531<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586531"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.01.ĐP032</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586532<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586532"> </a></td><td>Hữu quy hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.02.CP055</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586533<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586533"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.02.ĐP033</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586534<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586534"> </a></td><td>Kỷ cúc địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.03.CP056</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586535<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586535"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.03.ĐP034</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586536<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586536"> </a></td><td>Tiêu dao tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu dao tán" có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.04.CP057</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586537<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586537"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.04.ĐP035</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586538<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586538"> </a></td><td>Tứ linh tán hợp Lục nhất tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ linh tán hợp Lục nhất tán" có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.05.CP058</td><td>Bạch linh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586539<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586539"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.05.ĐP036</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586540<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586540"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.06.CP059</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586541<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586541"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.06.ĐP037</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586542<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586542"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.07.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586543<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586543"> </a></td><td>Đại tần giao thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại tần giao thang" có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.01.CP060</td><td>Khương hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586544<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586544"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.01.ĐP038</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586545<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586545"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.01.NP033</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586546<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586546"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.02.ĐP039</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586547<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586547"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.02.NP034</td><td>Kim ngân hoa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586548<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586548"> </a></td><td>Tứ vật đào hồng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ vật đào hồng thang" có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.03.CP061</td><td>Xuyên khung</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586549<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586549"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.03.ĐP040</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586550<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586550"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.03.NP035</td><td>Đan sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586551<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586551"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586552<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586552"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.01.CP062</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586553<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586553"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.01.ĐP041</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586554<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586554"> </a></td><td>Sài hồ sơ can tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.02.CP063</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586555<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586555"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.02.ĐP042</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586556<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586556"> </a></td><td>Đan chi tiêu dao</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.03.CP064</td><td>Đan bì</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586557<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586557"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.03.ĐP043</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586558<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586558"> </a></td><td>Tiểu sài hồ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.04.CP065</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586559<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586559"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.04.ĐP044</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586560<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586560"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.05.CP066</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586561<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586561"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.05.ĐP045</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586562<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586562"> </a></td><td>Long đởm tả can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.06.CP067</td><td>Long đởm thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586563<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586563"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.06.ĐP046</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586564<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586564"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.07.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586565<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586565"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.01.CP068</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586566<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586566"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.01.ĐP047</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586567<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586567"> </a></td><td>Sài hồ sơ can tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.02.CP069</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586568<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586568"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.02.ĐP048</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586569<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586569"> </a></td><td>Đan chi tiêu dao</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.03.CP070</td><td>Đan bì</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586570<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586570"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.03.ĐP049</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586571<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586571"> </a></td><td>Tiểu sài hồ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.04.CP071</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586572<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586572"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.04.ĐP050</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586573<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586573"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.05.CP072</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586574<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586574"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.05.ĐP051</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586575<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586575"> </a></td><td>Long đởm tả can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.06.CP073</td><td>Long đởm thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586576<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586576"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.06.ĐP052</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586577<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586577"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.07.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586578<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586578"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.01.CP074</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586579<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586579"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.01.ĐP053</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586580<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586580"> </a></td><td>Sài hồ sơ can tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.02.CP075</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586581<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586581"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.02.ĐP054</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586582<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586582"> </a></td><td>Đan chi tiêu dao</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.03.CP076</td><td>Đan bì</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586583<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586583"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.03.ĐP055</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586584<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586584"> </a></td><td>Tiểu sài hồ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.04.CP077</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586585<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586585"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.04.ĐP056</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586586<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586586"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.05.CP078</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586587<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586587"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.05.ĐP057</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586588<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586588"> </a></td><td>Long đởm tả can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.06.CP079</td><td>Long đởm thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586589<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586589"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.06.ĐP058</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586590<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586590"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.07.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586591<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586591"> </a></td><td>Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.01.CP080</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586592<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586592"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.01.ĐP059</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586593<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586593"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.01.NP036</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586595<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586595"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.02.CP081</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586596<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586596"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.02.ĐP060</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586597<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586597"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.02.NP037</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586598<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586598"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.03.CP082</td><td>Ý dĩ nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586599<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586599"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.03.ĐP061</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586600<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586600"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.03.NP038</td><td>Núc nác</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586601<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586601"> </a></td><td>Thân thống trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.04.CP083</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586602<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586602"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.04.ĐP062</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586603<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586603"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.04.NP039</td><td>Ngải cứu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586604<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586604"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586605<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586605"> </a></td><td>Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.01.CP084</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586606<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586606"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.01.ĐP063</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586607<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586607"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.01.NP040</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586608<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586608"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.02.CP085</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586609<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586609"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.02.ĐP064</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586610<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586610"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.02.NP041</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586611<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586611"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.03.CP086</td><td>Ý dĩ nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586612<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586612"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.03.ĐP065</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586613<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586613"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.03.NP042</td><td>Núc nác</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586614<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586614"> </a></td><td>Thân thống trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.04.CP087</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586615<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586615"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.04.ĐP066</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586616<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586616"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.04.NP043</td><td>Ngải cứu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586617<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586617"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586618<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586618"> </a></td><td>Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.01.CP088</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586619<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586619"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.01.ĐP067</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586620<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586620"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.01.NP044</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586621<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586621"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.02.CP089</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586622<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586622"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.02.ĐP068</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586623<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586623"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.02.NP045</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586624<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586624"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.03.CP090</td><td>Ý dĩ nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586625<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586625"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.03.ĐP069</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586626<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586626"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.03.NP046</td><td>Núc nác</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586627<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586627"> </a></td><td>Thân thống trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.04.CP091</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586628<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586628"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.04.ĐP070</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586629<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586629"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.04.NP047</td><td>Ngải cứu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586630<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586630"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586631<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586631"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.01.CP092</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586632<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586632"> </a></td><td>Đại định phong châu</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.01.CP093</td><td>Mạch môn</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586633<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586633"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.01.ĐP071</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586634<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586634"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.01.NP048</td><td>Long cốt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586635<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586635"> </a></td><td>Đạo đàm thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.02.CP094</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586636<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586636"> </a></td><td>Bán hạ bạch truật thiên ma thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.02.CP095</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586637<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586637"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.02.ĐP072</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586638<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586638"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.02.NP049</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586639<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586639"> </a></td><td>Bổ dương hoàn ngũ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.03.CP096</td><td>Quy vỹ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586640<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586640"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.03.ĐP073</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586641<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586641"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.03.NP050</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586642<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586642"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586643<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586643"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.01.CP097</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586644<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586644"> </a></td><td>Đại định phong châu</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.01.CP098</td><td>Mạch môn</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586645<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586645"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.01.ĐP074</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586646<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586646"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.01.NP051</td><td>Long cốt</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586647<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586647"> </a></td><td>Đạo đàm thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.02.CP099</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586648<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586648"> </a></td><td>Bán hạ bạch truật thiên ma thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.02.CP100</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586649<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586649"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.02.ĐP075</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586650<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586650"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.02.NP052</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586651<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586651"> </a></td><td>Bổ dương hoàn ngũ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.03.CP101</td><td>Quy vỹ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586652<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586652"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.03.ĐP076</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586653<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586653"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.03.NP053</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586654<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586654"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586655<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586655"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.01.CP102</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586656<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586656"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.01.ĐP077</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586657<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586657"> </a></td><td>Điều nguyên tán gia vị</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.02.CP103</td><td>Phục linh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586658<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586658"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.02.ĐP078</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586659<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586659"> </a></td><td>Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.03.CP104</td><td>Xích thược</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586660<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586660"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.03.ĐP079</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586661<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586661"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586662<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586662"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.01.CP105</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586663<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586663"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.01.ĐP080</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586664<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586664"> </a></td><td>Điều nguyên tán gia vị</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.02.CP106</td><td>Phục linh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586665<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586665"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.02.ĐP081</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586666<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586666"> </a></td><td>Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.03.CP107</td><td>Xích thược</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586667<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586667"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.03.ĐP082</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586668<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586668"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586669<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586669"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.01.CP108</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586670<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586670"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.01.ĐP083</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586671<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586671"> </a></td><td>Điều nguyên tán gia vị</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.02.CP109</td><td>Phục linh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586672<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586672"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.02.ĐP084</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586673<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586673"> </a></td><td>Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.03.CP110</td><td>Xích thược</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586674<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586674"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.03.ĐP085</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586675<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586675"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586676<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586676"> </a></td><td>Thanh hao miết giáp thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh hao miết giáp thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP111</td><td>Thanh hao</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586677<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586677"> </a></td><td>Đương quy lục hoàng thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đương quy lục hoàng thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP112</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586678<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586678"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP113</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586679<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586679"> </a></td><td>Tri bá địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP114</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586680<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586680"> </a></td><td>Đạo đàm thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP115</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586681<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586681"> </a></td><td>Lục vị quy thược</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược" có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP116</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586682<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586682"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.ĐP086</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586683<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586683"> </a></td><td>Bát trân thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.02.CP117</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586684<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586684"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.02.ĐP087</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586685<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586685"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.03.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586686<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586686"> </a></td><td>Sâm linh bạch truật tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.01.CP118</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586687<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586687"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.01.ĐP088</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586688<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586688"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.01.NP054</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586689<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586689"> </a></td><td>Phì nhi hoàn gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.02.CP119</td><td>Hoàng liên</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586690<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586690"> </a></td><td>Bát trân thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.03.CP120</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586691<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586691"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.03.ĐP089</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586692<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586692"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586693<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586693"> </a></td><td>Sâm linh bạch truật tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.01.CP121</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586694<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586694"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.01.ĐP090</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586695<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586695"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.01.NP055</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586696<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586696"> </a></td><td>Phì nhi hoàn gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.02.CP122</td><td>Hoàng liên</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586697<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586697"> </a></td><td>Bát trân thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.03.CP123</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586698<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586698"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.03.ĐP091</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586699<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586699"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586700<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586700"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586701<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586701"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.01.CP124</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586702<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586702"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.01.ĐP092</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586703<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586703"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.01.NP056</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586704<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586704"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.01.NP057</td><td>Dạ cẩm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586705<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586705"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.02.CP125</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586706<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586706"> </a></td><td>Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.02.CP126</td><td>Thanh bì</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586707<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586707"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.02.ĐP093</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586708<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586708"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.02.NP058</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586709<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586709"> </a></td><td>Thất tiếu tán (Thực chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.CP127</td><td>Ngũ linh chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586710<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586710"> </a></td><td>Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.CP128</td><td>Đất lòng bếp (Hoàng thổ)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586711<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586711"> </a></td><td>Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.CP129</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586712<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586712"> </a></td><td>Điều doanh liễm can ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.CP130</td><td>A giao (nướng)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586713<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586713"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.ĐP094</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586714<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586714"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.NP059</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586715<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586715"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.NP060</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586716<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586716"> </a></td><td>Hoàng kỳ kiến trung thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.02.CP131</td><td>Hoàng kỳ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586717<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586717"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.02.ĐP095</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586718<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586718"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.02.NP061</td><td>Bố chính sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586719<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586719"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.03.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586720<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586720"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586721<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586721"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.01.CP132</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586722<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586722"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.01.ĐP096</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586723<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586723"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.01.NP062</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586724<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586724"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.01.NP063</td><td>Dạ cẩm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586725<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586725"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.02.CP133</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586726<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586726"> </a></td><td>Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.02.CP134</td><td>Thanh bì</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586727<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586727"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.02.ĐP097</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586728<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586728"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.02.NP064</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586729<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586729"> </a></td><td>Thất tiếu tán (Thực chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.CP135</td><td>Ngũ linh chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586730<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586730"> </a></td><td>Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.CP136</td><td>Đất lòng bếp (Hoàng thổ)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586731<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586731"> </a></td><td>Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.CP137</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586732<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586732"> </a></td><td>Điều doanh liễm can ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.CP138</td><td>A giao (nướng)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586733<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586733"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.ĐP098</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586734<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586734"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.NP065</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586735<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586735"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.NP066</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586736<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586736"> </a></td><td>Hoàng kỳ kiến trung thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.02.CP139</td><td>Hoàng kỳ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586737<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586737"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.02.ĐP099</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586738<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586738"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.02.NP067</td><td>Bố chính sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586739<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586739"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.03.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586740<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586740"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586741<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586741"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.01.CP140</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586742<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586742"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.01.ĐP100</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586743<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586743"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.01.NP068</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586744<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586744"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.01.NP069</td><td>Dạ cẩm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586745<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586745"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.02.CP141</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586746<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586746"> </a></td><td>Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.02.CP142</td><td>Thanh bì</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586747<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586747"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.02.ĐP101</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586748<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586748"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.02.NP070</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586749<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586749"> </a></td><td>Thất tiếu tán (Thực chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.CP143</td><td>Ngũ linh chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586750<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586750"> </a></td><td>Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.CP144</td><td>Đất lòng bếp (Hoàng thổ)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586751<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586751"> </a></td><td>Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.CP145</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586752<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586752"> </a></td><td>Điều doanh liễm can ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.CP146</td><td>A giao (nướng)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586753<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586753"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.ĐP102</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586754<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586754"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.NP071</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586755<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586755"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.NP072</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586756<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586756"> </a></td><td>Hoàng kỳ kiến trung thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.02.CP147</td><td>Hoàng kỳ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586757<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586757"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.02.ĐP103</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586758<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586758"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.02.NP073</td><td>Bố chính sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586759<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586759"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.03.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586760<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586760"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.CP148</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586761<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586761"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.ĐP104</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586762<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586762"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.NP074</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586763<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586763"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.NP075</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586764<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586764"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.NP076</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586765<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586765"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.NP077</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586766<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586766"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.CP149</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586767<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586767"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.ĐP105</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586768<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586768"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.NP078</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586769<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586769"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.NP079</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586770<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586770"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.NP080</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586771<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586771"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.NP081</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586772<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586772"> </a></td><td>Nhân trần ngũ linh tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.CP150</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586773<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586773"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.ĐP106</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586774<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586774"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.NP082</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586775<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586775"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.NP083</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586776<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586776"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.NP084</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586777<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586777"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.NP085</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586778<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586778"> </a></td><td>Nhất quán tiễn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.CP151</td><td>Sa sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586779<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586779"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.ĐP107</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586780<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586780"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.NP086</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586781<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586781"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.NP087</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586782<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586782"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.NP088</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586783<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586783"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.NP089</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586784<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586784"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586785<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586785"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.CP152</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586786<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586786"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.ĐP108</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586787<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586787"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.NP090</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586788<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586788"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.NP091</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586789<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586789"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.NP092</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586790<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586790"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.NP093</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586791<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586791"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.CP153</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586792<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586792"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.ĐP109</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586793<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586793"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.NP094</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586794<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586794"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.NP095</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586795<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586795"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.NP096</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586796<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586796"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.NP097</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586797<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586797"> </a></td><td>Nhân trần ngũ linh tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.CP154</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586798<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586798"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.ĐP110</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586799<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586799"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.NP098</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586800<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586800"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.NP099</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586801<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586801"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.NP100</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586802<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586802"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.NP101</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586803<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586803"> </a></td><td>Nhất quán tiễn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.CP155</td><td>Sa sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586804<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586804"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.ĐP111</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586805<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586805"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.NP102</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586806<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586806"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.NP103</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586807<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586807"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.NP104</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586808<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586808"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.NP105</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586809<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586809"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586810<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586810"> </a></td><td>Tang cúc ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.01.CP156</td><td>Tang diệp</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586811<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586811"> </a></td><td>Ma hạnh thạch cam thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.01.CP157</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586812<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586812"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.01.ĐP112</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586813<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586813"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.01.TN001</td><td>Lá dâu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586814<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586814"> </a></td><td>Hạnh tô tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.02.CP158</td><td>Hạnh nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586815<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586815"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.02.ĐP113</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586816<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586816"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.02.TN002</td><td>Tô diệp</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586817<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586817"> </a></td><td>Tang hạnh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.03.CP159</td><td>Tang diệp</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586818<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586818"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.03.ĐP114</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586819<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586819"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.03.TN003</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586820<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586820"> </a></td><td>Lục quân tử thang hợp Bình vị tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.CP160</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586821<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586821"> </a></td><td>Nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.CP161</td><td>Trần bì</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586822<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586822"> </a></td><td>Linh quế truật cam thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.CP162</td><td>Bạch truật</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586823<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586823"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.ĐP115</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586824<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586824"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.TN004</td><td>Trần bì (sao)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586825<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586825"> </a></td><td>Tiểu thanh long thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.05.CP163</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586826<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586826"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.05.ĐP116</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586827<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586827"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.06.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586828<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586828"> </a></td><td>Tang cúc ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.01.CP164</td><td>Tang diệp</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586829<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586829"> </a></td><td>Ma hạnh thạch cam thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.01.CP165</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586830<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586830"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.01.ĐP117</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586831<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586831"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.01.TN005</td><td>Lá dâu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586832<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586832"> </a></td><td>Hạnh tô tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.02.CP166</td><td>Hạnh nhân</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586833<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586833"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.02.ĐP118</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586834<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586834"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.02.TN006</td><td>Tô diệp</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586835<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586835"> </a></td><td>Tang hạnh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.03.CP167</td><td>Tang diệp</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586836<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586836"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.03.ĐP119</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586837<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586837"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.03.TN007</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586838<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586838"> </a></td><td>Lục quân tử thang hợp Bình vị tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.CP168</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586839<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586839"> </a></td><td>Nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.CP169</td><td>Trần bì</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586840<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586840"> </a></td><td>Linh quế truật cam thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.CP170</td><td>Bạch truật</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586841<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586841"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.ĐP120</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586842<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586842"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.TN008</td><td>Trần bì (sao)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586843<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586843"> </a></td><td>Tiểu thanh long thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.05.CP171</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586844<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586844"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.05.ĐP121</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586845<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586845"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.06.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586846<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586846"> </a></td><td>Quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.01.CP172</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586847<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586847"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.01.ĐP122</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586848<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586848"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.01.NP106</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586849<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586849"> </a></td><td>Ngân kiều tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.02.CP173</td><td>Kim ngân hoa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586850<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586850"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.02.ĐP123</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586851<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586851"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.02.NP107</td><td>Sài đất</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586852<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586852"> </a></td><td>Tiêu phong tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.03.CP174</td><td>Kinh giới</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586853<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586853"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.03.ĐP124</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586854<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586854"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.03.NP108</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586855<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586855"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586856<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586856"> </a></td><td>Quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.01.CP175</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586857<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586857"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.01.ĐP125</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586858<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586858"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.01.NP109</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586859<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586859"> </a></td><td>Ngân kiều tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.02.CP176</td><td>Kim ngân hoa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586860<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586860"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.02.ĐP126</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586861<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586861"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.02.NP110</td><td>Sài đất</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586862<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586862"> </a></td><td>Tiêu phong tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.03.CP177</td><td>Kinh giới</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586863<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586863"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.03.ĐP127</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586864<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586864"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.03.NP111</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586865<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586865"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586866<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586866"> </a></td><td>Quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.01.CP178</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586867<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586867"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.01.ĐP128</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586868<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586868"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.01.NP112</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586869<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586869"> </a></td><td>Ngân kiều tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.02.CP179</td><td>Kim ngân hoa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586870<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586870"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.02.ĐP129</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586871<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586871"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.02.NP113</td><td>Sài đất</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586872<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586872"> </a></td><td>Tiêu phong tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.03.CP180</td><td>Kinh giới</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586873<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586873"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.03.ĐP130</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586874<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586874"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.03.NP114</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586875<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586875"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586876<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586876"> </a></td><td>Bát chính tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.01.CP181</td><td>Mộc thông</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586877<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586877"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.01.ĐP131</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586878<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586878"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.01.NP115</td><td>Mã đề</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586879<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586879"> </a></td><td>Thanh phế ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.02.CP182</td><td>Sa sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586880<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586880"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.02.ĐP132</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586881<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586881"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.02.NP116</td><td>Râu mèo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586882<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586882"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.03.CP183</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586883<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586883"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.03.ĐP133</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586884<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586884"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.03.NP117</td><td>Râu mèo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586885<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586885"> </a></td><td>Tế sinh thận khí hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.04.CP184</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586886<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586886"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.04.ĐP134</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586887<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586887"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.04.NP118</td><td>Thông bạch</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586888<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586888"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586889<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586889"> </a></td><td>Bát chính tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.01.CP185</td><td>Mộc thông</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586890<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586890"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.01.ĐP135</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586891<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586891"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.01.NP119</td><td>Mã đề</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586892<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586892"> </a></td><td>Thanh phế ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.02.CP186</td><td>Sa sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586893<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586893"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.02.ĐP136</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586894<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586894"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.02.NP120</td><td>Râu mèo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586895<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586895"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.03.CP187</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586896<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586896"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.03.ĐP137</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586897<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586897"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.03.NP121</td><td>Râu mèo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586898<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586898"> </a></td><td>Tế sinh thận khí hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.04.CP188</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586899<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586899"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.04.ĐP138</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586900<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586900"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.04.NP122</td><td>Thông bạch</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586901<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586901"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586902<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586902"> </a></td><td>Hòe hoa tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.CP189</td><td>Hòe hoa sao vàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586903<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586903"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.ĐP139</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586904<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586904"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.NP123</td><td>Sài đất</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586905<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586905"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.DN006</td><td>Lá móng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586906<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586906"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.DN007</td><td>Kha tử</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586907<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586907"> </a></td><td>Hoạt huyết địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoạt huyết địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.CP190</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586908<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586908"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.ĐP140</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586909<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586909"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.NP124</td><td>Kê huyết đằng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586910<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586910"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.DN008</td><td>Lá móng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586911<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586911"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.DN009</td><td>Kha tử</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586912<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586912"> </a></td><td>Hòe hoa tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.CP191</td><td>Hòe hoa sao vàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586913<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586913"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.ĐP141</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586914<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586914"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.NP125</td><td>Hoàng bá</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586915<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586915"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.DN010</td><td>Lá móng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586916<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586916"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.DN011</td><td>Kha tử</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586917<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586917"> </a></td><td>Bổ trung ích khí thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ trung ích khí thang" có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.CP192</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586918<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586918"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.ĐP142</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586919<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586919"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.NP126</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586920<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586920"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.DN012</td><td>Lá móng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586921<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586921"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.DN013</td><td>Kha tử</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6586922<a name="vn-yhct-prescription-cs-6586922"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.05.BT000</td><td/></tr></table></div>
</text>
<url
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs"/>
<version value="0.3.0"/>
<name value="VNYHCTPrescriptionCS"/>
<title
value="Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem"/>
<status value="active"/>
<experimental value="false"/>
<date value="2025-09-26"/>
<publisher value="HL7 Vietnam"/>
<contact>
<name value="HL7 Vietnam"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://hl7.org.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="[email protected]"/>
</telecom>
</contact>
<contact>
<name value="Omi HealthTech (OmiGroup)"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omihealthtech.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omigroup.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="[email protected]"/>
</telecom>
</contact>
<description
value="Bộ mã bài thuốc Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. FHIR concept `code` sử dụng cột `Mã dùng chung`; cột `Mã bài thuốc` và thành phần được bảo toàn dưới concept properties."/>
<jurisdiction>
<coding>
<system value="urn:iso:std:iso:3166"/>
<code value="VN"/>
<display value="Viet Nam"/>
</coding>
</jurisdiction>
<copyright
value="Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025)."/>
<caseSensitive value="true"/>
<content value="complete"/>
<count value="522"/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<uri
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-ma-bai-thuoc"/>
<description value="Mã bài thuốc trong phụ lục gốc"/>
<type value="string"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<uri
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-thanh-phan"/>
<description value="Thành phần bài thuốc trong phụ lục gốc"/>
<type value="string"/>
</property>
<concept>
<code value="6586400"/>
<display value="Can khương thương truật thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.01.CP001"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586401"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.01.ĐP001"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586402"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.01.NP001"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá lốt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586403"/>
<display value="Tứ diệu tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.02.CP002"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thương truật"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586404"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.02.NP002"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bạch truật (sao cám)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586405"/>
<display value="Thân thống trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.03.CP003"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586406"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.03.ĐP002"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586407"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.03.NP003"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ngải cứu"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586408"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.04.CP004"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586409"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.04.ĐP003"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586410"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.04.NP004"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đỗ trọng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586411"/>
<display value="Thận khí hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thận khí hoàn" có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.05.CP005"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586412"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.05.ĐP004"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586413"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.05.NP005"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Cốt khí củ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586414"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.5.06.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586415"/>
<display value="Ý dĩ nhân thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.01.CP006"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ý dĩ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586416"/>
<display value="Ô đầu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.01.CP007"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hắc phụ tử"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586417"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.01.ĐP005"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586418"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.01.NP006"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rễ xấu hổ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586419"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.02.CP008"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586420"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.02.ĐP006"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586421"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.02.NP007"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586422"/>
<display value="Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.03.CP009"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ý dĩ nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586423"/>
<display value="Bạch hổ quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.03.CP010"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh thạch cao"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586424"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.03.ĐP007"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586425"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.03.NP008"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hy thiêm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586426"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.261.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586427"/>
<display value="Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.01.CP011"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thương truật"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586428"/>
<display value="Bạch hổ quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.01.CP012"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh thạch cao"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586429"/>
<display value="Tứ diệu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.01.CP013"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thương truật"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586430"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.01.DN001"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đại hoàng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586431"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.01.DN002"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hạt mã tiền"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586432"/>
<display value="Ý dĩ nhân thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.02.CP014"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ma hoàng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586433"/>
<display value="Ô đầu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.02.CP015"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Phụ tử chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586434"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.02.DN003"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hạt mã tiền"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586435"/>
<display value="Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang" có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.03.CP016"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đào nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586436"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.03.DN004"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hạt mã tiền"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586437"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.04.CP017"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586438"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.04.DN005"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hạt mã tiền"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586439"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.371.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586440"/>
<display value="Quyên tý thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.01.CP018"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tang chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586441"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.01.ĐP008"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586442"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.01.NP009"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ké đầu ngựa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586443"/>
<display value="Can khương thương truật thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.02.CP019"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586444"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.02.ĐP009"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586445"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.02.NP010"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586446"/>
<display value="Bạch hổ quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.03.CP020"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thạch cao sống"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586447"/>
<display value="Quế chi thược dược tri mẫu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.03.CP021"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586448"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.03.ĐP010"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586449"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.03.NP011"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thổ phục linh"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586450"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.04.CP022"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586451"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.04.ĐP011"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586452"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.04.NP012"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Phòng phong"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586453"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.021.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586454"/>
<display value="Quyên tý thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.01.CP023"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tang chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586455"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.01.ĐP012"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586456"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.01.NP013"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ké đầu ngựa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586457"/>
<display value="Can khương thương truật thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.02.CP024"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586458"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.02.ĐP013"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586459"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.02.NP014"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586460"/>
<display value="Bạch hổ quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.03.CP025"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thạch cao sống"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586461"/>
<display value="Quế chi thược dược tri mẫu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.03.CP026"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586462"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.03.ĐP014"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586463"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.03.NP015"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thổ phục linh"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586464"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.04.CP027"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586465"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.04.ĐP015"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586466"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.04.NP016"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Phòng phong"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586467"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586468"/>
<display value="Quyên tý thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.01.CP028"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tang chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586469"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.01.ĐP016"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586470"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.01.NP017"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Khương hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586471"/>
<display value="Can khương thương truật thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.02.CP029"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586472"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.02.ĐP017"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586473"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.02.NP018"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586474"/>
<display value="Bạch hổ quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.03.CP030"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thạch cao sống"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586475"/>
<display value="Quế chi thược dược tri mẫu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.03.CP031"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586476"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.03.ĐP018"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586477"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.03.NP019"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thổ phục linh"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586478"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.04.CP032"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586479"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.04.ĐP019"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586480"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.04.NP020"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Phòng phong"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586481"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.031.0.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586482"/>
<display value="Quế chi gia Cát căn thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.01.CP033"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586483"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.01.ĐP020"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586484"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.01.NP021"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586485"/>
<display value="Bạch hổ quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.02.CP034"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thạch cao"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586486"/>
<display value="Quế chi thược dược tri mẫu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.02.CP035"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586487"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.02.ĐP021"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586488"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.02.NP022"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ý dĩ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586489"/>
<display value="Đào hồng ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.03.CP036"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đào nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586490"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.03.ĐP022"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586491"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.03.NP023"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tô mộc"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586492"/>
<display value="Quyên tý thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.04.CP037"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Khương hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586493"/>
<display value="Hổ tiềm hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.04.CP038"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586494"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.04.ĐP023"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586495"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.04.NP024"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586496"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.291.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586497"/>
<display value="Quế chi gia Cát căn thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.01.CP039"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586498"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.01.ĐP024"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586499"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.01.NP025"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586500"/>
<display value="Bạch hổ quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.02.CP040"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thạch cao"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586501"/>
<display value="Quế chi thược dược tri mẫu thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.02.CP041"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586502"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.02.ĐP025"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586503"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.02.NP026"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ý dĩ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586504"/>
<display value="Đào hồng ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.03.CP042"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đào nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586505"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.03.ĐP026"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586506"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.03.NP027"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tô mộc"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586507"/>
<display value="Quyên tý thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.04.CP043"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Khương hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586508"/>
<display value="Hổ tiềm hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.04.CP044"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586509"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.04.ĐP027"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586510"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.04.NP028"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586511"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.292.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586512"/>
<display value="Thiên ma câu đằng ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thiên ma câu đằng ẩm" có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.01.CP045"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thiên ma"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586513"/>
<display value="Long đởm tả can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.01.CP046"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Long đởm thảo"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586514"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.01.ĐP028"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586515"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.01.NP029"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hương phụ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586516"/>
<display value="Lục vị địa hoàng thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.02.CP047"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586517"/>
<display value="Tri bá địa hoàng thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.02.CP048"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tri mẫu"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586518"/>
<display value="Kỷ cúc địa hoàng thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.02.CP049"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586519"/>
<display value="Lục vị quy thược thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.02.CP050"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586520"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.02.ĐP029"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586521"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.02.NP030"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586522"/>
<display value="Hữu quy hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.03.CP051"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586523"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.03.ĐP030"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586524"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.03.NP031"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586525"/>
<display value="Bán hạ bạch truật thiên ma thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.04.CP052"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586526"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.04.ĐP031"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586527"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.04.NP032"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586528"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.091.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586529"/>
<display value="Bán hạ bạch truật thiên ma thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.01.CP053"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586530"/>
<display value="Hương sa lục quân tử thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hương sa lục quân tử thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.01.CP054"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586531"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.01.ĐP032"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586532"/>
<display value="Hữu quy hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.02.CP055"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586533"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.02.ĐP033"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586534"/>
<display value="Kỷ cúc địa hoàng thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.03.CP056"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586535"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.03.ĐP034"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586536"/>
<display value="Tiêu dao tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu dao tán" có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.04.CP057"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586537"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.04.ĐP035"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586538"/>
<display value="Tứ linh tán hợp Lục nhất tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ linh tán hợp Lục nhất tán" có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.05.CP058"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bạch linh"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586539"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.05.ĐP036"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586540"/>
<display value="Huyết phủ trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.06.CP059"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586541"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.06.ĐP037"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586542"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.151.07.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586543"/>
<display value="Đại tần giao thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại tần giao thang" có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.01.CP060"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Khương hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586544"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.01.ĐP038"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586545"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.01.NP033"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586546"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.02.ĐP039"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586547"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.02.NP034"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kim ngân hoa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586548"/>
<display value="Tứ vật đào hồng thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ vật đào hồng thang" có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.03.CP061"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Xuyên khung"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586549"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.03.ĐP040"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586550"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.03.NP035"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đan sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586551"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.561.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586552"/>
<display value="Can khương thương truật thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.01.CP062"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586553"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.01.ĐP041"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586554"/>
<display value="Sài hồ sơ can tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.02.CP063"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586555"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.02.ĐP042"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586556"/>
<display value="Đan chi tiêu dao"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.03.CP064"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đan bì"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586557"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.03.ĐP043"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586558"/>
<display value="Tiểu sài hồ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.04.CP065"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586559"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.04.ĐP044"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586560"/>
<display value="Huyết phủ trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.05.CP066"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586561"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.05.ĐP045"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586562"/>
<display value="Long đởm tả can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.06.CP067"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Long đởm thảo"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586563"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.06.ĐP046"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586564"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.541.07.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586565"/>
<display value="Can khương thương truật thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.01.CP068"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586566"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.01.ĐP047"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586567"/>
<display value="Sài hồ sơ can tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.02.CP069"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586568"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.02.ĐP048"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586569"/>
<display value="Đan chi tiêu dao"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.03.CP070"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đan bì"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586570"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.03.ĐP049"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586571"/>
<display value="Tiểu sài hồ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.04.CP071"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586572"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.04.ĐP050"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586573"/>
<display value="Huyết phủ trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.05.CP072"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586574"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.05.ĐP051"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586575"/>
<display value="Long đởm tả can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.06.CP073"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Long đởm thảo"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586576"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.06.ĐP052"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586577"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.531.07.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586578"/>
<display value="Can khương thương truật thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.01.CP074"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586579"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.01.ĐP053"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586580"/>
<display value="Sài hồ sơ can tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.02.CP075"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586581"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.02.ĐP054"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586582"/>
<display value="Đan chi tiêu dao"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.03.CP076"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đan bì"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586583"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.03.ĐP055"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586584"/>
<display value="Tiểu sài hồ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.04.CP077"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586585"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.04.ĐP056"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586586"/>
<display value="Huyết phủ trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.05.CP078"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586587"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.05.ĐP057"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586588"/>
<display value="Long đởm tả can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.06.CP079"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Long đởm thảo"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586589"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.06.ĐP058"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586590"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.431.07.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586591"/>
<display value="Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.01.CP080"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586592"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.01.ĐP059"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586593"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.01.NP036"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586595"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.02.CP081"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586596"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.02.ĐP060"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586597"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.02.NP037"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586598"/>
<display value="Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.03.CP082"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ý dĩ nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586599"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.03.ĐP061"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586600"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.03.NP038"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Núc nác"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586601"/>
<display value="Thân thống trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.04.CP083"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586602"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.04.ĐP062"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586603"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.04.NP039"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ngải cứu"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586604"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.391.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586605"/>
<display value="Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.01.CP084"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586606"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.01.ĐP063"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586607"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.01.NP040"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586608"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.02.CP085"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586609"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.02.ĐP064"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586610"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.02.NP041"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586611"/>
<display value="Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.03.CP086"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ý dĩ nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586612"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.03.ĐP065"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586613"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.03.NP042"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Núc nác"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586614"/>
<display value="Thân thống trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.04.CP087"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586615"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.04.ĐP066"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586616"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.04.NP043"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ngải cứu"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586617"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.392.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586618"/>
<display value="Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.01.CP088"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Can khương"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586619"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.01.ĐP067"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586620"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.01.NP044"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586621"/>
<display value="Độc hoạt ký sinh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.02.CP089"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Độc hoạt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586622"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.02.ĐP068"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586623"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.02.NP045"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586624"/>
<display value="Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.03.CP090"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ý dĩ nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586625"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.03.ĐP069"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586626"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.03.NP046"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Núc nác"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586627"/>
<display value="Thân thống trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.04.CP091"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586628"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.04.ĐP070"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586629"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.04.NP047"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ngải cứu"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586630"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U62.393.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586631"/>
<display value="Lục vị địa hoàng hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.01.CP092"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586632"/>
<display value="Đại định phong châu"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.01.CP093"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Mạch môn"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586633"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.01.ĐP071"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586634"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.01.NP048"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Long cốt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586635"/>
<display value="Đạo đàm thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.02.CP094"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586636"/>
<display value="Bán hạ bạch truật thiên ma thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.02.CP095"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586637"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.02.ĐP072"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586638"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.02.NP049"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586639"/>
<display value="Bổ dương hoàn ngũ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.03.CP096"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quy vỹ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586640"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.03.ĐP073"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586641"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.03.NP050"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586642"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.021.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586643"/>
<display value="Lục vị địa hoàng hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.01.CP097"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586644"/>
<display value="Đại định phong châu"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.01.CP098"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Mạch môn"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586645"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.01.ĐP074"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586646"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.01.NP051"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Long cốt"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586647"/>
<display value="Đạo đàm thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.02.CP099"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586648"/>
<display value="Bán hạ bạch truật thiên ma thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.02.CP100"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586649"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.02.ĐP075"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586650"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.02.NP052"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586651"/>
<display value="Bổ dương hoàn ngũ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.03.CP101"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quy vỹ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586652"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.03.ĐP076"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586653"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.03.NP053"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586654"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.022.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586655"/>
<display value="Lục vị địa hoàng hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.611.01.CP102"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586656"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.611.01.ĐP077"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586657"/>
<display value="Điều nguyên tán gia vị"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.611.02.CP103"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Phục linh"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586658"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.611.02.ĐP078"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586659"/>
<display value="Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.611.03.CP104"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Xích thược"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586660"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.611.03.ĐP079"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586661"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.611.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586662"/>
<display value="Lục vị địa hoàng hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.612.01.CP105"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586663"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.612.01.ĐP080"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586664"/>
<display value="Điều nguyên tán gia vị"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.612.02.CP106"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Phục linh"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586665"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.612.02.ĐP081"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586666"/>
<display value="Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.612.03.CP107"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Xích thược"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586667"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.612.03.ĐP082"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586668"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.612.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586669"/>
<display value="Lục vị địa hoàng hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.613.01.CP108"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586670"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.613.01.ĐP083"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586671"/>
<display value="Điều nguyên tán gia vị"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.613.02.CP109"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Phục linh"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586672"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.613.02.ĐP084"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586673"/>
<display value="Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.613.03.CP110"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Xích thược"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586674"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.613.03.ĐP085"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586675"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U55.613.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586676"/>
<display value="Thanh hao miết giáp thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh hao miết giáp thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.01.CP111"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thanh hao"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586677"/>
<display value="Đương quy lục hoàng thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đương quy lục hoàng thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.01.CP112"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586678"/>
<display value="Lục vị địa hoàng thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.01.CP113"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586679"/>
<display value="Tri bá địa hoàng thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.01.CP114"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586680"/>
<display value="Đạo đàm thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.01.CP115"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bán hạ chế"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586681"/>
<display value="Lục vị quy thược"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược" có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.01.CP116"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586682"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.01.ĐP086"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586683"/>
<display value="Bát trân thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.02.CP117"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586684"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.02.ĐP087"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586685"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.481.03.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586686"/>
<display value="Sâm linh bạch truật tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.071.01.CP118"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586687"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.071.01.ĐP088"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586688"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.071.01.NP054"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586689"/>
<display value="Phì nhi hoàn gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.071.02.CP119"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hoàng liên"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586690"/>
<display value="Bát trân thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.071.03.CP120"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586691"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.071.03.ĐP089"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586692"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.071.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586693"/>
<display value="Sâm linh bạch truật tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.072.01.CP121"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586694"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.072.01.ĐP090"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586695"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.072.01.NP055"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586696"/>
<display value="Phì nhi hoàn gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.072.02.CP122"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hoàng liên"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586697"/>
<display value="Bát trân thang gia giảm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.072.03.CP123"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586698"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.072.03.ĐP091"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586699"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U53.072.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586700"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586701"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.01.CP124"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586702"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.01.ĐP092"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586703"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.01.NP056"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá khôi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586704"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.01.NP057"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Dạ cẩm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586705"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.02.CP125"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586706"/>
<display value="Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.02.CP126"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thanh bì"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586707"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.02.ĐP093"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586708"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.02.NP058"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá khôi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586709"/>
<display value="Thất tiếu tán (Thực chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.03.CP127"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ngũ linh chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586710"/>
<display value="Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.03.CP128"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đất lòng bếp (Hoàng thổ)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586711"/>
<display value="Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.03.CP129"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586712"/>
<display value="Điều doanh liễm can ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.03.CP130"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="A giao (nướng)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586713"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.03.ĐP094"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586714"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.03.NP059"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586715"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.01.03.NP060"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586716"/>
<display value="Hoàng kỳ kiến trung thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.02.CP131"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hoàng kỳ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586717"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.02.ĐP095"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586718"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.02.NP061"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bố chính sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586719"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.03.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586720"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586721"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.01.CP132"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586722"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.01.ĐP096"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586723"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.01.NP062"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá khôi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586724"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.01.NP063"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Dạ cẩm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586725"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.02.CP133"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586726"/>
<display value="Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.02.CP134"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thanh bì"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586727"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.02.ĐP097"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586728"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.02.NP064"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá khôi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586729"/>
<display value="Thất tiếu tán (Thực chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.03.CP135"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ngũ linh chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586730"/>
<display value="Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.03.CP136"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đất lòng bếp (Hoàng thổ)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586731"/>
<display value="Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.03.CP137"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586732"/>
<display value="Điều doanh liễm can ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.03.CP138"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="A giao (nướng)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586733"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.03.ĐP098"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586734"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.03.NP065"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586735"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.01.03.NP066"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586736"/>
<display value="Hoàng kỳ kiến trung thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.02.CP139"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hoàng kỳ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586737"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.02.ĐP099"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586738"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.02.NP067"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bố chính sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586739"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.6.03.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586740"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586741"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.01.CP140"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586742"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.01.ĐP100"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586743"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.01.NP068"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá khôi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586744"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.01.NP069"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Dạ cẩm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586745"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.02.CP141"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586746"/>
<display value="Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.02.CP142"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thanh bì"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586747"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.02.ĐP101"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586748"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.02.NP070"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá khôi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586749"/>
<display value="Thất tiếu tán (Thực chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.03.CP143"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ngũ linh chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586750"/>
<display value="Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.03.CP144"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đất lòng bếp (Hoàng thổ)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586751"/>
<display value="Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.03.CP145"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586752"/>
<display value="Điều doanh liễm can ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.03.CP146"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="A giao (nướng)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586753"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.03.ĐP102"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586754"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.03.NP071"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586755"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.01.03.NP072"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586756"/>
<display value="Hoàng kỳ kiến trung thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.02.CP147"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hoàng kỳ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586757"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.02.ĐP103"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586758"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.02.NP073"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bố chính sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586759"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U60.471.9.03.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586760"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.01.CP148"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586761"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.01.ĐP104"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586762"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.01.NP074"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586763"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.01.NP075"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586764"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.01.NP076"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586765"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.01.NP077"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586766"/>
<display value="Huyết phủ trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.02.CP149"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586767"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.02.ĐP105"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586768"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.02.NP078"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586769"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.02.NP079"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586770"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.02.NP080"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586771"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.02.NP081"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586772"/>
<display value="Nhân trần ngũ linh tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.03.CP150"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586773"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.03.ĐP106"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586774"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.03.NP082"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586775"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.03.NP083"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586776"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.03.NP084"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586777"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.03.NP085"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586778"/>
<display value="Nhất quán tiễn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.04.CP151"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sa sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586779"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.04.ĐP107"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586780"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.04.NP086"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586781"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.04.NP087"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586782"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.04.NP088"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586783"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.04.NP089"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586784"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.101.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586785"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.01.CP152"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586786"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.01.ĐP108"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586787"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.01.NP090"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586788"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.01.NP091"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586789"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.01.NP092"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586790"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.01.NP093"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586791"/>
<display value="Huyết phủ trục ứ thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.02.CP153"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đương quy"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586792"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.02.ĐP109"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586793"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.02.NP094"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586794"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.02.NP095"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586795"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.02.NP096"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586796"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.02.NP097"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586797"/>
<display value="Nhân trần ngũ linh tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.03.CP154"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586798"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.03.ĐP110"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586799"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.03.NP098"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586800"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.03.NP099"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586801"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.03.NP100"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586802"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.03.NP101"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586803"/>
<display value="Nhất quán tiễn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.04.CP155"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sa sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586804"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.04.ĐP111"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586805"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.04.NP102"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586806"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.04.NP103"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586807"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.04.NP104"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586808"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.04.NP105"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Nhân trần"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586809"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U50.102.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586810"/>
<display value="Tang cúc ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.01.CP156"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tang diệp"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586811"/>
<display value="Ma hạnh thạch cam thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.01.CP157"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ma hoàng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586812"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.01.ĐP112"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586813"/>
<display value="Thuốc nam"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.01.TN001"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá dâu"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586814"/>
<display value="Hạnh tô tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.02.CP158"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hạnh nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586815"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.02.ĐP113"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586816"/>
<display value="Thuốc nam"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.02.TN002"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tô diệp"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586817"/>
<display value="Tang hạnh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.03.CP159"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tang diệp"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586818"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.03.ĐP114"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586819"/>
<display value="Thuốc nam"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.03.TN003"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586820"/>
<display value="Lục quân tử thang hợp Bình vị tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.04.CP160"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586821"/>
<display value="Nhị trần thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.04.CP161"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Trần bì"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586822"/>
<display value="Linh quế truật cam thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.04.CP162"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bạch truật"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586823"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.04.ĐP115"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586824"/>
<display value="Thuốc nam"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.04.TN004"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Trần bì (sao)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586825"/>
<display value="Tiểu thanh long thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.05.CP163"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ma hoàng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586826"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.05.ĐP116"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586827"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.232.06.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586828"/>
<display value="Tang cúc ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.01.CP164"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tang diệp"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586829"/>
<display value="Ma hạnh thạch cam thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.01.CP165"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ma hoàng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586830"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.01.ĐP117"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586831"/>
<display value="Thuốc nam"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.01.TN005"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá dâu"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586832"/>
<display value="Hạnh tô tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.02.CP166"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hạnh nhân"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586833"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.02.ĐP118"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586834"/>
<display value="Thuốc nam"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.02.TN006"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tô diệp"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586835"/>
<display value="Tang hạnh thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.03.CP167"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Tang diệp"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586836"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.03.ĐP119"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586837"/>
<display value="Thuốc nam"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.03.TN007"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Rau má"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586838"/>
<display value="Lục quân tử thang hợp Bình vị tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.04.CP168"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586839"/>
<display value="Nhị trần thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.04.CP169"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Trần bì"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586840"/>
<display value="Linh quế truật cam thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.04.CP170"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Bạch truật"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586841"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.04.ĐP120"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586842"/>
<display value="Thuốc nam"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.04.TN008"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Trần bì (sao)"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586843"/>
<display value="Tiểu thanh long thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.05.CP171"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Ma hoàng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586844"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.05.ĐP121"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586845"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U59.231.06.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586846"/>
<display value="Quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.01.CP172"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586847"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.01.ĐP122"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586848"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.01.NP106"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586849"/>
<display value="Ngân kiều tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.02.CP173"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kim ngân hoa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586850"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.02.ĐP123"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586851"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.02.NP107"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài đất"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586852"/>
<display value="Tiêu phong tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.03.CP174"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kinh giới"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586853"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.03.ĐP124"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586854"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.03.NP108"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586855"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.011.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586856"/>
<display value="Quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.01.CP175"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586857"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.01.ĐP125"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586858"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.01.NP109"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586859"/>
<display value="Ngân kiều tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.02.CP176"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kim ngân hoa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586860"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.02.ĐP126"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586861"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.02.NP110"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài đất"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586862"/>
<display value="Tiêu phong tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.03.CP177"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kinh giới"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586863"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.03.ĐP127"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586864"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.03.NP111"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586865"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.012.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586866"/>
<display value="Quế chi thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.01.CP178"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586867"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.01.ĐP128"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586868"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.01.NP112"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Quế chi"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586869"/>
<display value="Ngân kiều tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.02.CP179"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kim ngân hoa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586870"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.02.ĐP129"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586871"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.02.NP113"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài đất"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586872"/>
<display value="Tiêu phong tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.03.CP180"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kinh giới"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586873"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.03.ĐP130"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586874"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.03.NP114"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586875"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U61.013.04.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586876"/>
<display value="Bát chính tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.01.CP181"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Mộc thông"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586877"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.01.ĐP131"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586878"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.01.NP115"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Mã đề"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586879"/>
<display value="Thanh phế ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.02.CP182"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sa sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586880"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.02.ĐP132"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586881"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.02.NP116"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Râu mèo"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586882"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.03.CP183"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586883"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.03.ĐP133"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586884"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.03.NP117"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Râu mèo"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586885"/>
<display value="Tế sinh thận khí hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.04.CP184"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586886"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.04.ĐP134"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586887"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.04.NP118"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thông bạch"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586888"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.371.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586889"/>
<display value="Bát chính tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.01.CP185"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Mộc thông"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586890"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.01.ĐP135"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586891"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.01.NP119"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Mã đề"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586892"/>
<display value="Thanh phế ẩm"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.02.CP186"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sa sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586893"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.02.ĐP136"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586894"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.02.NP120"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Râu mèo"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586895"/>
<display value="Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.03.CP187"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài hồ"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586896"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.03.ĐP137"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586897"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.03.NP121"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Râu mèo"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586898"/>
<display value="Tế sinh thận khí hoàn"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.04.CP188"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thục địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586899"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.04.ĐP138"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586900"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.04.NP122"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Thông bạch"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586901"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U66.372.05.BT000"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586902"/>
<display value="Hòe hoa tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.01.CP189"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hòe hoa sao vàng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586903"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.01.ĐP139"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586904"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.01.NP123"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sài đất"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586905"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.01.DN006"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá móng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586906"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.01.DN007"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kha tử"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586907"/>
<display value="Hoạt huyết địa hoàng thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoạt huyết địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.02.CP190"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Sinh địa"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586908"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.02.ĐP140"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586909"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.02.NP124"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kê huyết đằng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586910"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.02.DN008"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá móng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586911"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.02.DN009"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kha tử"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586912"/>
<display value="Hòe hoa tán"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.03.CP191"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hòe hoa sao vàng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586913"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.03.ĐP141"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586914"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.03.NP125"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Hoàng bá"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586915"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.03.DN010"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá móng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586916"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.03.DN011"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kha tử"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586917"/>
<display value="Bổ trung ích khí thang"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ trung ích khí thang" có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.04.CP192"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586918"/>
<display value="Đối pháp lập phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.04.ĐP142"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586919"/>
<display value="Nghiệm phương"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.04.NP126"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Đảng sâm"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586920"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.04.DN012"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Lá móng"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586921"/>
<display value="Thuốc dùng ngoài"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.04.DN013"/>
</property>
<property>
<code value="thanh-phan"/>
<valueString value="Kha tử"/>
</property>
</concept>
<concept>
<code value="6586922"/>
<display value="Bài thuốc"/>
<definition
value="Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI."/>
<property>
<code value="ma-bai-thuoc"/>
<valueString value="U58.762.05.BT000"/>
</property>
</concept>
</CodeSystem>