HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

: Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem

Active tại thời điểm 2025-09-26

Bản thô json | Tải xuống

{
  "resourceType" : "CodeSystem",
  "id" : "vn-yhct-prescription-cs",
  "language" : "vi",
  "text" : {
    "status" : "generated",
    "div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-yhct-prescription-cs</b></p><a name=\"vn-yhct-prescription-cs\"> </a><a name=\"hcvn-yhct-prescription-cs\"> </a><p><b>Properties</b></p><p><b>This code system defines the following properties for its concepts</b></p><table class=\"grid\"><tr><td><b>Name</b></td><td><b>Code</b></td><td><b>URI</b></td><td><b>Type</b></td><td><b>Description</b></td></tr><tr><td>ma-bai-thuoc</td><td>ma-bai-thuoc</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-ma-bai-thuoc</td><td>string</td><td>Mã bài thuốc trong phụ lục gốc</td></tr><tr><td>thanh-phan</td><td>thanh-phan</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-thanh-phan</td><td>string</td><td>Thành phần bài thuốc trong phụ lục gốc</td></tr></table><p><b>Concepts</b></p><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>ma-bai-thuoc</b></td><td><b>thanh-phan</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586400<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586400\"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật thang&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.01.CP001</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586401<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586401\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.01.ĐP001</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586402<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586402\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.01.NP001</td><td>Lá lốt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586403<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586403\"> </a></td><td>Tứ diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tứ diệu tán&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.02.CP002</td><td>Thương truật</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586404<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586404\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.02.NP002</td><td>Bạch truật (sao cám)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586405<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586405\"> </a></td><td>Thân thống trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thân thống trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.03.CP003</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586406<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586406\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.03.ĐP002</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586407<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586407\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.03.NP003</td><td>Ngải cứu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586408<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586408\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.04.CP004</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586409<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586409\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.04.ĐP003</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586410<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586410\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.04.NP004</td><td>Đỗ trọng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586411<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586411\"> </a></td><td>Thận khí hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thận khí hoàn&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.05.CP005</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586412<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586412\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.05.ĐP004</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586413<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586413\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.05.NP005</td><td>Cốt khí củ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586414<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586414\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.5.06.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586415<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586415\"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ý dĩ nhân thang&quot; có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.01.CP006</td><td>Ý dĩ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586416<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586416\"> </a></td><td>Ô đầu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ô đầu thang&quot; có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.01.CP007</td><td>Hắc phụ tử</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586417<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586417\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.01.ĐP005</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586418<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586418\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.01.NP006</td><td>Rễ xấu hổ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586419<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586419\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.02.CP008</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586420<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586420\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.02.ĐP006</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586421<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586421\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.02.NP007</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586422<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586422\"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán&quot; có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.03.CP009</td><td>Ý dĩ nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586423<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586423\"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bạch hổ quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.03.CP010</td><td>Sinh thạch cao</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586424<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586424\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.03.ĐP007</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586425<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586425\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.03.NP008</td><td>Hy thiêm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586426<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586426\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.261.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586427<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586427\"> </a></td><td>Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang&quot; có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.CP011</td><td>Thương truật</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586428<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586428\"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bạch hổ quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.CP012</td><td>Sinh thạch cao</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586429<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586429\"> </a></td><td>Tứ diệu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tứ diệu thang&quot; có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.CP013</td><td>Thương truật</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586430<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586430\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.DN001</td><td>Đại hoàng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586431<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586431\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.01.DN002</td><td>Hạt mã tiền</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586432<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586432\"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ý dĩ nhân thang&quot; có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.02.CP014</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586433<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586433\"> </a></td><td>Ô đầu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ô đầu thang&quot; có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.02.CP015</td><td>Phụ tử chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586434<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586434\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.02.DN003</td><td>Hạt mã tiền</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586435<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586435\"> </a></td><td>Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang&quot; có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.03.CP016</td><td>Đào nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586436<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586436\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.03.DN004</td><td>Hạt mã tiền</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586437<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586437\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.04.CP017</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586438<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586438\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.04.DN005</td><td>Hạt mã tiền</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586439<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586439\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.371.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586440<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586440\"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quyên tý thang&quot; có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.01.CP018</td><td>Tang chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586441<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586441\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.01.ĐP008</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586442<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586442\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.01.NP009</td><td>Ké đầu ngựa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586443<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586443\"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật thang&quot; có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.02.CP019</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586444<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586444\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.02.ĐP009</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586445<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586445\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.02.NP010</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586446<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586446\"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bạch hổ quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.03.CP020</td><td>Thạch cao sống</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586447<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586447\"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi thược dược tri mẫu thang&quot; có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.03.CP021</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586448<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586448\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.03.ĐP010</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586449<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586449\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.03.NP011</td><td>Thổ phục linh</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586450<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586450\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.04.CP022</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586451<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586451\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.04.ĐP011</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586452<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586452\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.04.NP012</td><td>Phòng phong</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586453<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586453\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.021.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586454<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586454\"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quyên tý thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.01.CP023</td><td>Tang chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586455<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586455\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.01.ĐP012</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586456<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586456\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.01.NP013</td><td>Ké đầu ngựa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586457<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586457\"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.02.CP024</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586458<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586458\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.02.ĐP013</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586459<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586459\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.02.NP014</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586460<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586460\"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bạch hổ quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.03.CP025</td><td>Thạch cao sống</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586461<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586461\"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi thược dược tri mẫu thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.03.CP026</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586462<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586462\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.03.ĐP014</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586463<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586463\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.03.NP015</td><td>Thổ phục linh</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586464<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586464\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.04.CP027</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586465<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586465\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.04.ĐP015</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586466<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586466\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.04.NP016</td><td>Phòng phong</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586467<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586467\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586468<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586468\"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quyên tý thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.01.CP028</td><td>Tang chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586469<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586469\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.01.ĐP016</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586470<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586470\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.01.NP017</td><td>Khương hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586471<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586471\"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.02.CP029</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586472<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586472\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.02.ĐP017</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586473<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586473\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.02.NP018</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586474<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586474\"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bạch hổ quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.03.CP030</td><td>Thạch cao sống</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586475<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586475\"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi thược dược tri mẫu thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.03.CP031</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586476<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586476\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.03.ĐP018</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586477<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586477\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.03.NP019</td><td>Thổ phục linh</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586478<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586478\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.04.CP032</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586479<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586479\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.04.ĐP019</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586480<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586480\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.04.NP020</td><td>Phòng phong</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586481<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586481\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.031.0.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586482<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586482\"> </a></td><td>Quế chi gia Cát căn thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi gia Cát căn thang&quot; có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.01.CP033</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586483<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586483\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.01.ĐP020</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586484<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586484\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.01.NP021</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586485<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586485\"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bạch hổ quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.02.CP034</td><td>Thạch cao</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586486<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586486\"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi thược dược tri mẫu thang&quot; có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.02.CP035</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586487<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586487\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.02.ĐP021</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586488<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586488\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.02.NP022</td><td>Ý dĩ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586489<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586489\"> </a></td><td>Đào hồng ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đào hồng ẩm&quot; có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.03.CP036</td><td>Đào nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586490<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586490\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.03.ĐP022</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586491<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586491\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.03.NP023</td><td>Tô mộc</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586492<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586492\"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quyên tý thang&quot; có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.04.CP037</td><td>Khương hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586493<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586493\"> </a></td><td>Hổ tiềm hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hổ tiềm hoàn&quot; có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.04.CP038</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586494<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586494\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.04.ĐP023</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586495<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586495\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.04.NP024</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586496<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586496\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.291.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586497<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586497\"> </a></td><td>Quế chi gia Cát căn thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi gia Cát căn thang&quot; có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.01.CP039</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586498<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586498\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.01.ĐP024</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586499<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586499\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.01.NP025</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586500<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586500\"> </a></td><td>Bạch hổ quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bạch hổ quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.02.CP040</td><td>Thạch cao</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586501<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586501\"> </a></td><td>Quế chi thược dược tri mẫu thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi thược dược tri mẫu thang&quot; có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.02.CP041</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586502<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586502\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.02.ĐP025</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586503<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586503\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.02.NP026</td><td>Ý dĩ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586504<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586504\"> </a></td><td>Đào hồng ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đào hồng ẩm&quot; có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.03.CP042</td><td>Đào nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586505<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586505\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.03.ĐP026</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586506<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586506\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.03.NP027</td><td>Tô mộc</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586507<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586507\"> </a></td><td>Quyên tý thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quyên tý thang&quot; có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.04.CP043</td><td>Khương hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586508<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586508\"> </a></td><td>Hổ tiềm hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hổ tiềm hoàn&quot; có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.04.CP044</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586509<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586509\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.04.ĐP027</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586510<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586510\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.04.NP028</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586511<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586511\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.292.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586512<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586512\"> </a></td><td>Thiên ma câu đằng ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thiên ma câu đằng ẩm&quot; có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.01.CP045</td><td>Thiên ma</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586513<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586513\"> </a></td><td>Long đởm tả can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Long đởm tả can thang&quot; có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.01.CP046</td><td>Long đởm thảo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586514<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586514\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.01.ĐP028</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586515<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586515\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.01.NP029</td><td>Hương phụ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586516<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586516\"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị địa hoàng thang&quot; có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.CP047</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586517<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586517\"> </a></td><td>Tri bá địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tri bá địa hoàng thang&quot; có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.CP048</td><td>Tri mẫu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586518<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586518\"> </a></td><td>Kỷ cúc địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Kỷ cúc địa hoàng thang&quot; có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.CP049</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586519<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586519\"> </a></td><td>Lục vị quy thược thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị quy thược thang&quot; có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.CP050</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586520<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586520\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.ĐP029</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586521<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586521\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.02.NP030</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586522<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586522\"> </a></td><td>Hữu quy hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hữu quy hoàn&quot; có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.03.CP051</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586523<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586523\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.03.ĐP030</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586524<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586524\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.03.NP031</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586525<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586525\"> </a></td><td>Bán hạ bạch truật thiên ma thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bán hạ bạch truật thiên ma thang&quot; có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.04.CP052</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586526<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586526\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.04.ĐP031</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586527<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586527\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.04.NP032</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586528<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586528\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.091.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586529<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586529\"> </a></td><td>Bán hạ bạch truật thiên ma thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bán hạ bạch truật thiên ma thang&quot; có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.01.CP053</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586530<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586530\"> </a></td><td>Hương sa lục quân tử thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hương sa lục quân tử thang&quot; có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.01.CP054</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586531<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586531\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.01.ĐP032</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586532<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586532\"> </a></td><td>Hữu quy hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hữu quy hoàn&quot; có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.02.CP055</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586533<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586533\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.02.ĐP033</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586534<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586534\"> </a></td><td>Kỷ cúc địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Kỷ cúc địa hoàng thang&quot; có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.03.CP056</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586535<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586535\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.03.ĐP034</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586536<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586536\"> </a></td><td>Tiêu dao tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiêu dao tán&quot; có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.04.CP057</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586537<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586537\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.04.ĐP035</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586538<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586538\"> </a></td><td>Tứ linh tán hợp Lục nhất tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tứ linh tán hợp Lục nhất tán&quot; có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.05.CP058</td><td>Bạch linh</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586539<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586539\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.05.ĐP036</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586540<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586540\"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Huyết phủ trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.06.CP059</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586541<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586541\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.06.ĐP037</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586542<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586542\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.151.07.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586543<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586543\"> </a></td><td>Đại tần giao thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đại tần giao thang&quot; có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.01.CP060</td><td>Khương hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586544<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586544\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.01.ĐP038</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586545<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586545\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.01.NP033</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586546<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586546\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.02.ĐP039</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586547<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586547\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.02.NP034</td><td>Kim ngân hoa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586548<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586548\"> </a></td><td>Tứ vật đào hồng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tứ vật đào hồng thang&quot; có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.03.CP061</td><td>Xuyên khung</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586549<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586549\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.03.ĐP040</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586550<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586550\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.03.NP035</td><td>Đan sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586551<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586551\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.561.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586552<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586552\"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật thang&quot; có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.01.CP062</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586553<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586553\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.01.ĐP041</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586554<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586554\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can tán&quot; có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.02.CP063</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586555<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586555\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.02.ĐP042</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586556<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586556\"> </a></td><td>Đan chi tiêu dao</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đan chi tiêu dao&quot; có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.03.CP064</td><td>Đan bì</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586557<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586557\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.03.ĐP043</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586558<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586558\"> </a></td><td>Tiểu sài hồ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiểu sài hồ thang&quot; có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.04.CP065</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586559<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586559\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.04.ĐP044</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586560<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586560\"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Huyết phủ trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.05.CP066</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586561<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586561\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.05.ĐP045</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586562<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586562\"> </a></td><td>Long đởm tả can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Long đởm tả can thang&quot; có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.06.CP067</td><td>Long đởm thảo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586563<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586563\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.06.ĐP046</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586564<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586564\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.541.07.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586565<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586565\"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật thang&quot; có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.01.CP068</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586566<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586566\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.01.ĐP047</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586567<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586567\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can tán&quot; có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.02.CP069</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586568<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586568\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.02.ĐP048</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586569<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586569\"> </a></td><td>Đan chi tiêu dao</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đan chi tiêu dao&quot; có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.03.CP070</td><td>Đan bì</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586570<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586570\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.03.ĐP049</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586571<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586571\"> </a></td><td>Tiểu sài hồ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiểu sài hồ thang&quot; có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.04.CP071</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586572<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586572\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.04.ĐP050</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586573<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586573\"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Huyết phủ trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.05.CP072</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586574<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586574\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.05.ĐP051</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586575<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586575\"> </a></td><td>Long đởm tả can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Long đởm tả can thang&quot; có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.06.CP073</td><td>Long đởm thảo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586576<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586576\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.06.ĐP052</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586577<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586577\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.531.07.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586578<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586578\"> </a></td><td>Can khương thương truật thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật thang&quot; có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.01.CP074</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586579<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586579\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.01.ĐP053</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586580<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586580\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can tán&quot; có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.02.CP075</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586581<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586581\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.02.ĐP054</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586582<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586582\"> </a></td><td>Đan chi tiêu dao</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đan chi tiêu dao&quot; có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.03.CP076</td><td>Đan bì</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586583<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586583\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.03.ĐP055</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586584<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586584\"> </a></td><td>Tiểu sài hồ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiểu sài hồ thang&quot; có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.04.CP077</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586585<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586585\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.04.ĐP056</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586586<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586586\"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Huyết phủ trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.05.CP078</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586587<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586587\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.05.ĐP057</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586588<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586588\"> </a></td><td>Long đởm tả can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Long đởm tả can thang&quot; có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.06.CP079</td><td>Long đởm thảo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586589<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586589\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.06.ĐP058</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586590<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586590\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.431.07.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586591<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586591\"> </a></td><td>Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.01.CP080</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586592<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586592\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.01.ĐP059</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586593<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586593\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.01.NP036</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586595<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586595\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.02.CP081</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586596<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586596\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.02.ĐP060</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586597<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586597\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.02.NP037</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586598<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586598\"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán&quot; có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.03.CP082</td><td>Ý dĩ nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586599<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586599\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.03.ĐP061</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586600<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586600\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.03.NP038</td><td>Núc nác</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586601<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586601\"> </a></td><td>Thân thống trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thân thống trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.04.CP083</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586602<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586602\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.04.ĐP062</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586603<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586603\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.04.NP039</td><td>Ngải cứu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586604<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586604\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.391.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586605<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586605\"> </a></td><td>Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.01.CP084</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586606<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586606\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.01.ĐP063</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586607<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586607\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.01.NP040</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586608<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586608\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.02.CP085</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586609<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586609\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.02.ĐP064</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586610<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586610\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.02.NP041</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586611<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586611\"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán&quot; có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.03.CP086</td><td>Ý dĩ nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586612<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586612\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.03.ĐP065</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586613<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586613\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.03.NP042</td><td>Núc nác</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586614<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586614\"> </a></td><td>Thân thống trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thân thống trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.04.CP087</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586615<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586615\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.04.ĐP066</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586616<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586616\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.04.NP043</td><td>Ngải cứu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586617<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586617\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.392.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586618<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586618\"> </a></td><td>Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.01.CP088</td><td>Can khương</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586619<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586619\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.01.ĐP067</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586620<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586620\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.01.NP044</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586621<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586621\"> </a></td><td>Độc hoạt ký sinh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Độc hoạt ký sinh thang&quot; có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.02.CP089</td><td>Độc hoạt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586622<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586622\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.02.ĐP068</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586623<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586623\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.02.NP045</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586624<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586624\"> </a></td><td>Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán&quot; có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.03.CP090</td><td>Ý dĩ nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586625<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586625\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.03.ĐP069</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586626<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586626\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.03.NP046</td><td>Núc nác</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586627<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586627\"> </a></td><td>Thân thống trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thân thống trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.04.CP091</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586628<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586628\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.04.ĐP070</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586629<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586629\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.04.NP047</td><td>Ngải cứu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586630<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586630\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U62.393.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586631<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586631\"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị địa hoàng hoàn&quot; có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.01.CP092</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586632<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586632\"> </a></td><td>Đại định phong châu</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đại định phong châu&quot; có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.01.CP093</td><td>Mạch môn</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586633<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586633\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.01.ĐP071</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586634<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586634\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.01.NP048</td><td>Long cốt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586635<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586635\"> </a></td><td>Đạo đàm thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đạo đàm thang&quot; có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.02.CP094</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586636<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586636\"> </a></td><td>Bán hạ bạch truật thiên ma thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bán hạ bạch truật thiên ma thang&quot; có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.02.CP095</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586637<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586637\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.02.ĐP072</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586638<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586638\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.02.NP049</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586639<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586639\"> </a></td><td>Bổ dương hoàn ngũ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bổ dương hoàn ngũ thang&quot; có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.03.CP096</td><td>Quy vỹ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586640<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586640\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.03.ĐP073</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586641<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586641\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.03.NP050</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586642<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586642\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.021.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586643<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586643\"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị địa hoàng hoàn&quot; có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.01.CP097</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586644<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586644\"> </a></td><td>Đại định phong châu</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đại định phong châu&quot; có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.01.CP098</td><td>Mạch môn</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586645<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586645\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.01.ĐP074</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586646<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586646\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.01.NP051</td><td>Long cốt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586647<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586647\"> </a></td><td>Đạo đàm thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đạo đàm thang&quot; có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.02.CP099</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586648<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586648\"> </a></td><td>Bán hạ bạch truật thiên ma thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bán hạ bạch truật thiên ma thang&quot; có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.02.CP100</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586649<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586649\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.02.ĐP075</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586650<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586650\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.02.NP052</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586651<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586651\"> </a></td><td>Bổ dương hoàn ngũ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bổ dương hoàn ngũ thang&quot; có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.03.CP101</td><td>Quy vỹ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586652<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586652\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.03.ĐP076</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586653<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586653\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.03.NP053</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586654<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586654\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.022.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586655<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586655\"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị địa hoàng hoàn&quot; có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.01.CP102</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586656<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586656\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.01.ĐP077</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586657<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586657\"> </a></td><td>Điều nguyên tán gia vị</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Điều nguyên tán gia vị&quot; có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.02.CP103</td><td>Phục linh</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586658<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586658\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.02.ĐP078</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586659<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586659\"> </a></td><td>Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang&quot; có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.03.CP104</td><td>Xích thược</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586660<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586660\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.03.ĐP079</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586661<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586661\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.611.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586662<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586662\"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị địa hoàng hoàn&quot; có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.01.CP105</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586663<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586663\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.01.ĐP080</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586664<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586664\"> </a></td><td>Điều nguyên tán gia vị</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Điều nguyên tán gia vị&quot; có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.02.CP106</td><td>Phục linh</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586665<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586665\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.02.ĐP081</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586666<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586666\"> </a></td><td>Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang&quot; có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.03.CP107</td><td>Xích thược</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586667<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586667\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.03.ĐP082</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586668<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586668\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.612.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586669<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586669\"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị địa hoàng hoàn&quot; có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.01.CP108</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586670<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586670\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.01.ĐP083</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586671<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586671\"> </a></td><td>Điều nguyên tán gia vị</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Điều nguyên tán gia vị&quot; có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.02.CP109</td><td>Phục linh</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586672<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586672\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.02.ĐP084</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586673<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586673\"> </a></td><td>Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang&quot; có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.03.CP110</td><td>Xích thược</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586674<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586674\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.03.ĐP085</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586675<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586675\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U55.613.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586676<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586676\"> </a></td><td>Thanh hao miết giáp thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thanh hao miết giáp thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP111</td><td>Thanh hao</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586677<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586677\"> </a></td><td>Đương quy lục hoàng thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đương quy lục hoàng thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP112</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586678<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586678\"> </a></td><td>Lục vị địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị địa hoàng thang&quot; có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP113</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586679<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586679\"> </a></td><td>Tri bá địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tri bá địa hoàng thang&quot; có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP114</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586680<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586680\"> </a></td><td>Đạo đàm thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đạo đàm thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP115</td><td>Bán hạ chế</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586681<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586681\"> </a></td><td>Lục vị quy thược</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục vị quy thược&quot; có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.CP116</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586682<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586682\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.01.ĐP086</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586683<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586683\"> </a></td><td>Bát trân thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bát trân thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.02.CP117</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586684<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586684\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.02.ĐP087</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586685<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586685\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.481.03.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586686<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586686\"> </a></td><td>Sâm linh bạch truật tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sâm linh bạch truật tán&quot; có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.01.CP118</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586687<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586687\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.01.ĐP088</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586688<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586688\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.01.NP054</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586689<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586689\"> </a></td><td>Phì nhi hoàn gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Phì nhi hoàn gia giảm&quot; có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.02.CP119</td><td>Hoàng liên</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586690<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586690\"> </a></td><td>Bát trân thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bát trân thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.03.CP120</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586691<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586691\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.03.ĐP089</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586692<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586692\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.071.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586693<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586693\"> </a></td><td>Sâm linh bạch truật tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sâm linh bạch truật tán&quot; có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.01.CP121</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586694<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586694\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.01.ĐP090</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586695<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586695\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.01.NP055</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586696<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586696\"> </a></td><td>Phì nhi hoàn gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Phì nhi hoàn gia giảm&quot; có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.02.CP122</td><td>Hoàng liên</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586697<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586697\"> </a></td><td>Bát trân thang gia giảm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bát trân thang gia giảm&quot; có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.03.CP123</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586698<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586698\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.03.ĐP091</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586699<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586699\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U53.072.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586700<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586700\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586701<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586701\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.01.CP124</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586702<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586702\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.01.ĐP092</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586703<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586703\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.01.NP056</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586704<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586704\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.01.NP057</td><td>Dạ cẩm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586705<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586705\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.02.CP125</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586706<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586706\"> </a></td><td>Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.02.CP126</td><td>Thanh bì</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586707<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586707\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.02.ĐP093</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586708<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586708\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.02.NP058</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586709<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586709\"> </a></td><td>Thất tiếu tán (Thực chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thất tiếu tán (Thực chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.CP127</td><td>Ngũ linh chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586710<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586710\"> </a></td><td>Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.CP128</td><td>Đất lòng bếp (Hoàng thổ)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586711<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586711\"> </a></td><td>Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.CP129</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586712<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586712\"> </a></td><td>Điều doanh liễm can ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Điều doanh liễm can ẩm&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.CP130</td><td>A giao (nướng)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586713<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586713\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.ĐP094</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586714<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586714\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.NP059</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586715<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586715\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.01.03.NP060</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586716<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586716\"> </a></td><td>Hoàng kỳ kiến trung thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoàng kỳ kiến trung thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.02.CP131</td><td>Hoàng kỳ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586717<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586717\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.02.ĐP095</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586718<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586718\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.02.NP061</td><td>Bố chính sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586719<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586719\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.03.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586720<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586720\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586721<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586721\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.01.CP132</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586722<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586722\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.01.ĐP096</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586723<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586723\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.01.NP062</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586724<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586724\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.01.NP063</td><td>Dạ cẩm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586725<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586725\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.02.CP133</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586726<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586726\"> </a></td><td>Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.02.CP134</td><td>Thanh bì</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586727<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586727\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.02.ĐP097</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586728<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586728\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.02.NP064</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586729<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586729\"> </a></td><td>Thất tiếu tán (Thực chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thất tiếu tán (Thực chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.CP135</td><td>Ngũ linh chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586730<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586730\"> </a></td><td>Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.CP136</td><td>Đất lòng bếp (Hoàng thổ)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586731<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586731\"> </a></td><td>Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.CP137</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586732<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586732\"> </a></td><td>Điều doanh liễm can ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Điều doanh liễm can ẩm&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.CP138</td><td>A giao (nướng)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586733<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586733\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.ĐP098</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586734<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586734\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.NP065</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586735<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586735\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.01.03.NP066</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586736<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586736\"> </a></td><td>Hoàng kỳ kiến trung thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoàng kỳ kiến trung thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.02.CP139</td><td>Hoàng kỳ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586737<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586737\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.02.ĐP099</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586738<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586738\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.02.NP067</td><td>Bố chính sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586739<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586739\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.6.03.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586740<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586740\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586741<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586741\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.01.CP140</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586742<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586742\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.01.ĐP100</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586743<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586743\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.01.NP068</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586744<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586744\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.01.NP069</td><td>Dạ cẩm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586745<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586745\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.02.CP141</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586746<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586746\"> </a></td><td>Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.02.CP142</td><td>Thanh bì</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586747<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586747\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.02.ĐP101</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586748<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586748\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.02.NP070</td><td>Lá khôi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586749<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586749\"> </a></td><td>Thất tiếu tán (Thực chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thất tiếu tán (Thực chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.CP143</td><td>Ngũ linh chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586750<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586750\"> </a></td><td>Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.CP144</td><td>Đất lòng bếp (Hoàng thổ)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586751<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586751\"> </a></td><td>Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.CP145</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586752<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586752\"> </a></td><td>Điều doanh liễm can ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Điều doanh liễm can ẩm&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.CP146</td><td>A giao (nướng)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586753<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586753\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.ĐP102</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586754<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586754\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.NP071</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586755<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586755\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.01.03.NP072</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586756<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586756\"> </a></td><td>Hoàng kỳ kiến trung thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoàng kỳ kiến trung thang&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.02.CP147</td><td>Hoàng kỳ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586757<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586757\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.02.ĐP103</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586758<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586758\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.02.NP073</td><td>Bố chính sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586759<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586759\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U60.471.9.03.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586760<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586760\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang&quot; có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.CP148</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586761<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586761\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.ĐP104</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586762<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586762\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.NP074</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586763<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586763\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.NP075</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586764<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586764\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.NP076</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586765<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586765\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.01.NP077</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586766<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586766\"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Huyết phủ trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.CP149</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586767<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586767\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.ĐP105</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586768<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586768\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.NP078</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586769<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586769\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.NP079</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586770<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586770\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.NP080</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586771<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586771\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.02.NP081</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586772<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586772\"> </a></td><td>Nhân trần ngũ linh tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nhân trần ngũ linh tán&quot; có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.CP150</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586773<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586773\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.ĐP106</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586774<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586774\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.NP082</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586775<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586775\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.NP083</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586776<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586776\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.NP084</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586777<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586777\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.03.NP085</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586778<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586778\"> </a></td><td>Nhất quán tiễn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nhất quán tiễn&quot; có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.CP151</td><td>Sa sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586779<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586779\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.ĐP107</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586780<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586780\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.NP086</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586781<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586781\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.NP087</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586782<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586782\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.NP088</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586783<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586783\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.04.NP089</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586784<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586784\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.101.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586785<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586785\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang&quot; có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.CP152</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586786<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586786\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.ĐP108</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586787<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586787\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.NP090</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586788<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586788\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.NP091</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586789<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586789\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.NP092</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586790<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586790\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.01.NP093</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586791<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586791\"> </a></td><td>Huyết phủ trục ứ thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Huyết phủ trục ứ thang&quot; có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.CP153</td><td>Đương quy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586792<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586792\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.ĐP109</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586793<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586793\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.NP094</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586794<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586794\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.NP095</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586795<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586795\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.NP096</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586796<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586796\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.02.NP097</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586797<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586797\"> </a></td><td>Nhân trần ngũ linh tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nhân trần ngũ linh tán&quot; có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.CP154</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586798<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586798\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.ĐP110</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586799<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586799\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.NP098</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586800<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586800\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.NP099</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586801<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586801\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.NP100</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586802<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586802\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.03.NP101</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586803<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586803\"> </a></td><td>Nhất quán tiễn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nhất quán tiễn&quot; có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.CP155</td><td>Sa sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586804<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586804\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.ĐP111</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586805<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586805\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.NP102</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586806<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586806\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.NP103</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586807<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586807\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.NP104</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586808<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586808\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.04.NP105</td><td>Nhân trần</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586809<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586809\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U50.102.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586810<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586810\"> </a></td><td>Tang cúc ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tang cúc ẩm&quot; có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.01.CP156</td><td>Tang diệp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586811<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586811\"> </a></td><td>Ma hạnh thạch cam thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ma hạnh thạch cam thang&quot; có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.01.CP157</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586812<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586812\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.01.ĐP112</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586813<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586813\"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc nam&quot; có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.01.TN001</td><td>Lá dâu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586814<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586814\"> </a></td><td>Hạnh tô tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hạnh tô tán&quot; có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.02.CP158</td><td>Hạnh nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586815<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586815\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.02.ĐP113</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586816<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586816\"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc nam&quot; có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.02.TN002</td><td>Tô diệp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586817<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586817\"> </a></td><td>Tang hạnh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tang hạnh thang&quot; có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.03.CP159</td><td>Tang diệp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586818<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586818\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.03.ĐP114</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586819<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586819\"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc nam&quot; có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.03.TN003</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586820<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586820\"> </a></td><td>Lục quân tử thang hợp Bình vị tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục quân tử thang hợp Bình vị tán&quot; có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.CP160</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586821<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586821\"> </a></td><td>Nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nhị trần thang&quot; có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.CP161</td><td>Trần bì</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586822<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586822\"> </a></td><td>Linh quế truật cam thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Linh quế truật cam thang&quot; có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.CP162</td><td>Bạch truật</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586823<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586823\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.ĐP115</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586824<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586824\"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc nam&quot; có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.04.TN004</td><td>Trần bì (sao)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586825<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586825\"> </a></td><td>Tiểu thanh long thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiểu thanh long thang&quot; có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.05.CP163</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586826<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586826\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.05.ĐP116</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586827<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586827\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.232.06.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586828<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586828\"> </a></td><td>Tang cúc ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tang cúc ẩm&quot; có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.01.CP164</td><td>Tang diệp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586829<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586829\"> </a></td><td>Ma hạnh thạch cam thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ma hạnh thạch cam thang&quot; có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.01.CP165</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586830<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586830\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.01.ĐP117</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586831<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586831\"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc nam&quot; có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.01.TN005</td><td>Lá dâu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586832<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586832\"> </a></td><td>Hạnh tô tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hạnh tô tán&quot; có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.02.CP166</td><td>Hạnh nhân</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586833<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586833\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.02.ĐP118</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586834<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586834\"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc nam&quot; có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.02.TN006</td><td>Tô diệp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586835<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586835\"> </a></td><td>Tang hạnh thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tang hạnh thang&quot; có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.03.CP167</td><td>Tang diệp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586836<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586836\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.03.ĐP119</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586837<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586837\"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc nam&quot; có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.03.TN007</td><td>Rau má</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586838<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586838\"> </a></td><td>Lục quân tử thang hợp Bình vị tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Lục quân tử thang hợp Bình vị tán&quot; có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.CP168</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586839<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586839\"> </a></td><td>Nhị trần thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nhị trần thang&quot; có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.CP169</td><td>Trần bì</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586840<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586840\"> </a></td><td>Linh quế truật cam thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Linh quế truật cam thang&quot; có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.CP170</td><td>Bạch truật</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586841<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586841\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.ĐP120</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586842<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586842\"> </a></td><td>Thuốc nam</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc nam&quot; có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.04.TN008</td><td>Trần bì (sao)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586843<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586843\"> </a></td><td>Tiểu thanh long thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiểu thanh long thang&quot; có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.05.CP171</td><td>Ma hoàng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586844<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586844\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.05.ĐP121</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586845<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586845\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U59.231.06.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586846<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586846\"> </a></td><td>Quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.01.CP172</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586847<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586847\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.01.ĐP122</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586848<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586848\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.01.NP106</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586849<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586849\"> </a></td><td>Ngân kiều tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ngân kiều tán&quot; có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.02.CP173</td><td>Kim ngân hoa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586850<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586850\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.02.ĐP123</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586851<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586851\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.02.NP107</td><td>Sài đất</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586852<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586852\"> </a></td><td>Tiêu phong tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiêu phong tán&quot; có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.03.CP174</td><td>Kinh giới</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586853<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586853\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.03.ĐP124</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586854<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586854\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.03.NP108</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586855<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586855\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.011.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586856<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586856\"> </a></td><td>Quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.01.CP175</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586857<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586857\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.01.ĐP125</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586858<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586858\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.01.NP109</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586859<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586859\"> </a></td><td>Ngân kiều tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ngân kiều tán&quot; có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.02.CP176</td><td>Kim ngân hoa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586860<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586860\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.02.ĐP126</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586861<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586861\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.02.NP110</td><td>Sài đất</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586862<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586862\"> </a></td><td>Tiêu phong tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiêu phong tán&quot; có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.03.CP177</td><td>Kinh giới</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586863<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586863\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.03.ĐP127</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586864<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586864\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.03.NP111</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586865<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586865\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.012.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586866<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586866\"> </a></td><td>Quế chi thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Quế chi thang&quot; có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.01.CP178</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586867<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586867\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.01.ĐP128</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586868<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586868\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.01.NP112</td><td>Quế chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586869<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586869\"> </a></td><td>Ngân kiều tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Ngân kiều tán&quot; có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.02.CP179</td><td>Kim ngân hoa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586870<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586870\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.02.ĐP129</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586871<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586871\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.02.NP113</td><td>Sài đất</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586872<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586872\"> </a></td><td>Tiêu phong tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tiêu phong tán&quot; có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.03.CP180</td><td>Kinh giới</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586873<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586873\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.03.ĐP130</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586874<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586874\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.03.NP114</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586875<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586875\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U61.013.04.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586876<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586876\"> </a></td><td>Bát chính tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bát chính tán&quot; có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.01.CP181</td><td>Mộc thông</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586877<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586877\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.01.ĐP131</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586878<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586878\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.01.NP115</td><td>Mã đề</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586879<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586879\"> </a></td><td>Thanh phế ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thanh phế ẩm&quot; có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.02.CP182</td><td>Sa sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586880<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586880\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.02.ĐP132</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586881<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586881\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.02.NP116</td><td>Râu mèo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586882<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586882\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán&quot; có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.03.CP183</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586883<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586883\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.03.ĐP133</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586884<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586884\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.03.NP117</td><td>Râu mèo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586885<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586885\"> </a></td><td>Tế sinh thận khí hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tế sinh thận khí hoàn&quot; có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.04.CP184</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586886<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586886\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.04.ĐP134</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586887<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586887\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.04.NP118</td><td>Thông bạch</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586888<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586888\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.371.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586889<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586889\"> </a></td><td>Bát chính tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bát chính tán&quot; có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.01.CP185</td><td>Mộc thông</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586890<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586890\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.01.ĐP135</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586891<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586891\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.01.NP119</td><td>Mã đề</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586892<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586892\"> </a></td><td>Thanh phế ẩm</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thanh phế ẩm&quot; có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.02.CP186</td><td>Sa sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586893<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586893\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.02.ĐP136</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586894<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586894\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.02.NP120</td><td>Râu mèo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586895<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586895\"> </a></td><td>Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán&quot; có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.03.CP187</td><td>Sài hồ</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586896<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586896\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.03.ĐP137</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586897<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586897\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.03.NP121</td><td>Râu mèo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586898<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586898\"> </a></td><td>Tế sinh thận khí hoàn</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Tế sinh thận khí hoàn&quot; có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.04.CP188</td><td>Thục địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586899<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586899\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.04.ĐP138</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586900<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586900\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.04.NP122</td><td>Thông bạch</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586901<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586901\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U66.372.05.BT000</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586902<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586902\"> </a></td><td>Hòe hoa tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hòe hoa tán&quot; có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.CP189</td><td>Hòe hoa sao vàng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586903<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586903\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.ĐP139</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586904<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586904\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.NP123</td><td>Sài đất</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586905<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586905\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.DN006</td><td>Lá móng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586906<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586906\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.01.DN007</td><td>Kha tử</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586907<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586907\"> </a></td><td>Hoạt huyết địa hoàng thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hoạt huyết địa hoàng thang&quot; có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.CP190</td><td>Sinh địa</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586908<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586908\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.ĐP140</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586909<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586909\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.NP124</td><td>Kê huyết đằng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586910<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586910\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.DN008</td><td>Lá móng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586911<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586911\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.02.DN009</td><td>Kha tử</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586912<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586912\"> </a></td><td>Hòe hoa tán</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Hòe hoa tán&quot; có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.CP191</td><td>Hòe hoa sao vàng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586913<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586913\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.ĐP141</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586914<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586914\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.NP125</td><td>Hoàng bá</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586915<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586915\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.DN010</td><td>Lá móng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586916<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586916\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.03.DN011</td><td>Kha tử</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586917<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586917\"> </a></td><td>Bổ trung ích khí thang</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bổ trung ích khí thang&quot; có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.CP192</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586918<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586918\"> </a></td><td>Đối pháp lập phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Đối pháp lập phương&quot; có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.ĐP142</td><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586919<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586919\"> </a></td><td>Nghiệm phương</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Nghiệm phương&quot; có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.NP126</td><td>Đảng sâm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586920<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586920\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.DN012</td><td>Lá móng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586921<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586921\"> </a></td><td>Thuốc dùng ngoài</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Thuốc dùng ngoài&quot; có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.04.DN013</td><td>Kha tử</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6586922<a name=\"vn-yhct-prescription-cs-6586922\"> </a></td><td>Bài thuốc</td><td>Bài thuốc Y học cổ truyền &quot;Bài thuốc&quot; có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.</td><td>U58.762.05.BT000</td><td/></tr></table></div>"
  },
  "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs",
  "version" : "0.3.0",
  "name" : "VNYHCTPrescriptionCS",
  "title" : "Bài thuốc Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Prescription CodeSystem",
  "status" : "active",
  "experimental" : false,
  "date" : "2025-09-26",
  "publisher" : "HL7 Vietnam",
  "contact" : [
    {
      "name" : "HL7 Vietnam",
      "telecom" : [
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://hl7.org.vn"
        },
        {
          "system" : "email",
          "value" : "[email protected]"
        }
      ]
    },
    {
      "name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
      "telecom" : [
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://omihealthtech.vn"
        },
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://omigroup.vn"
        },
        {
          "system" : "email",
          "value" : "[email protected]"
        }
      ]
    }
  ],
  "description" : "Bộ mã bài thuốc Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. FHIR concept `code` sử dụng cột `Mã dùng chung`; cột `Mã bài thuốc` và thành phần được bảo toàn dưới concept properties.",
  "jurisdiction" : [
    {
      "coding" : [
        {
          "system" : "urn:iso:std:iso:3166",
          "code" : "VN",
          "display" : "Viet Nam"
        }
      ]
    }
  ],
  "copyright" : "Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).",
  "caseSensitive" : true,
  "content" : "complete",
  "count" : 522,
  "property" : [
    {
      "code" : "ma-bai-thuoc",
      "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-ma-bai-thuoc",
      "description" : "Mã bài thuốc trong phụ lục gốc",
      "type" : "string"
    },
    {
      "code" : "thanh-phan",
      "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-prescription-cs#property-thanh-phan",
      "description" : "Thành phần bài thuốc trong phụ lục gốc",
      "type" : "string"
    }
  ],
  "concept" : [
    {
      "code" : "6586400",
      "display" : "Can khương thương truật thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật thang\" có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.01.CP001"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586401",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.01.ĐP001"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586402",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.01.NP001"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá lốt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586403",
      "display" : "Tứ diệu tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tứ diệu tán\" có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.02.CP002"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thương truật"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586404",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.02.NP002"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bạch truật (sao cám)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586405",
      "display" : "Thân thống trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thân thống trục ứ thang\" có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.03.CP003"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586406",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.03.ĐP002"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586407",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.03.NP003"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ngải cứu"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586408",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.04.CP004"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586409",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.04.ĐP003"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586410",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.04.NP004"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đỗ trọng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586411",
      "display" : "Thận khí hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thận khí hoàn\" có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.05.CP005"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586412",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.05.ĐP004"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586413",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.05.NP005"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Cốt khí củ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586414",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.5.06.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586415",
      "display" : "Ý dĩ nhân thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ý dĩ nhân thang\" có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.01.CP006"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ý dĩ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586416",
      "display" : "Ô đầu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ô đầu thang\" có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.01.CP007"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hắc phụ tử"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586417",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.01.ĐP005"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586418",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.01.NP006"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rễ xấu hổ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586419",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.02.CP008"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586420",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.02.ĐP006"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586421",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.02.NP007"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586422",
      "display" : "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán\" có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.03.CP009"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ý dĩ nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586423",
      "display" : "Bạch hổ quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bạch hổ quế chi thang\" có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.03.CP010"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh thạch cao"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586424",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.03.ĐP007"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586425",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.03.NP008"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hy thiêm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586426",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.261.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586427",
      "display" : "Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang\" có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.01.CP011"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thương truật"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586428",
      "display" : "Bạch hổ quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bạch hổ quế chi thang\" có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.01.CP012"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh thạch cao"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586429",
      "display" : "Tứ diệu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tứ diệu thang\" có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.01.CP013"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thương truật"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586430",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.01.DN001"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đại hoàng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586431",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.01.DN002"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hạt mã tiền"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586432",
      "display" : "Ý dĩ nhân thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ý dĩ nhân thang\" có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.02.CP014"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ma hoàng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586433",
      "display" : "Ô đầu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ô đầu thang\" có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.02.CP015"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Phụ tử chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586434",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.02.DN003"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hạt mã tiền"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586435",
      "display" : "Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang\" có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.03.CP016"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đào nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586436",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.03.DN004"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hạt mã tiền"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586437",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.04.CP017"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586438",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.04.DN005"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hạt mã tiền"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586439",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.371.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586440",
      "display" : "Quyên tý thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quyên tý thang\" có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.01.CP018"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tang chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586441",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.01.ĐP008"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586442",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.01.NP009"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ké đầu ngựa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586443",
      "display" : "Can khương thương truật thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật thang\" có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.02.CP019"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586444",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.02.ĐP009"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586445",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.02.NP010"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586446",
      "display" : "Bạch hổ quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bạch hổ quế chi thang\" có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.03.CP020"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thạch cao sống"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586447",
      "display" : "Quế chi thược dược tri mẫu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi thược dược tri mẫu thang\" có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.03.CP021"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586448",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.03.ĐP010"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586449",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.03.NP011"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thổ phục linh"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586450",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.04.CP022"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586451",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.04.ĐP011"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586452",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.04.NP012"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Phòng phong"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586453",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.021.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586454",
      "display" : "Quyên tý thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quyên tý thang\" có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.01.CP023"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tang chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586455",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.01.ĐP012"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586456",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.01.NP013"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ké đầu ngựa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586457",
      "display" : "Can khương thương truật thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật thang\" có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.02.CP024"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586458",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.02.ĐP013"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586459",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.02.NP014"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586460",
      "display" : "Bạch hổ quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bạch hổ quế chi thang\" có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.03.CP025"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thạch cao sống"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586461",
      "display" : "Quế chi thược dược tri mẫu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi thược dược tri mẫu thang\" có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.03.CP026"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586462",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.03.ĐP014"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586463",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.03.NP015"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thổ phục linh"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586464",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.04.CP027"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586465",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.04.ĐP015"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586466",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.04.NP016"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Phòng phong"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586467",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586468",
      "display" : "Quyên tý thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quyên tý thang\" có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.01.CP028"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tang chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586469",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.01.ĐP016"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586470",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.01.NP017"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Khương hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586471",
      "display" : "Can khương thương truật thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật thang\" có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.02.CP029"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586472",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.02.ĐP017"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586473",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.02.NP018"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586474",
      "display" : "Bạch hổ quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bạch hổ quế chi thang\" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.03.CP030"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thạch cao sống"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586475",
      "display" : "Quế chi thược dược tri mẫu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi thược dược tri mẫu thang\" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.03.CP031"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586476",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.03.ĐP018"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586477",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.03.NP019"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thổ phục linh"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586478",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.04.CP032"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586479",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.04.ĐP019"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586480",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.04.NP020"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Phòng phong"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586481",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.031.0.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586482",
      "display" : "Quế chi gia Cát căn thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi gia Cát căn thang\" có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.01.CP033"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586483",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.01.ĐP020"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586484",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.01.NP021"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586485",
      "display" : "Bạch hổ quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bạch hổ quế chi thang\" có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.02.CP034"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thạch cao"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586486",
      "display" : "Quế chi thược dược tri mẫu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi thược dược tri mẫu thang\" có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.02.CP035"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586487",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.02.ĐP021"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586488",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.02.NP022"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ý dĩ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586489",
      "display" : "Đào hồng ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đào hồng ẩm\" có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.03.CP036"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đào nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586490",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.03.ĐP022"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586491",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.03.NP023"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tô mộc"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586492",
      "display" : "Quyên tý thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quyên tý thang\" có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.04.CP037"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Khương hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586493",
      "display" : "Hổ tiềm hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hổ tiềm hoàn\" có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.04.CP038"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586494",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.04.ĐP023"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586495",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.04.NP024"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586496",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.291.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586497",
      "display" : "Quế chi gia Cát căn thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi gia Cát căn thang\" có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.01.CP039"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586498",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.01.ĐP024"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586499",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.01.NP025"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586500",
      "display" : "Bạch hổ quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bạch hổ quế chi thang\" có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.02.CP040"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thạch cao"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586501",
      "display" : "Quế chi thược dược tri mẫu thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi thược dược tri mẫu thang\" có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.02.CP041"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586502",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.02.ĐP025"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586503",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.02.NP026"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ý dĩ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586504",
      "display" : "Đào hồng ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đào hồng ẩm\" có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.03.CP042"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đào nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586505",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.03.ĐP026"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586506",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.03.NP027"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tô mộc"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586507",
      "display" : "Quyên tý thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quyên tý thang\" có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.04.CP043"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Khương hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586508",
      "display" : "Hổ tiềm hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hổ tiềm hoàn\" có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.04.CP044"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586509",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.04.ĐP027"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586510",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.04.NP028"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586511",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.292.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586512",
      "display" : "Thiên ma câu đằng ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thiên ma câu đằng ẩm\" có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.01.CP045"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thiên ma"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586513",
      "display" : "Long đởm tả can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Long đởm tả can thang\" có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.01.CP046"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Long đởm thảo"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586514",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.01.ĐP028"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586515",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.01.NP029"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hương phụ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586516",
      "display" : "Lục vị địa hoàng thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị địa hoàng thang\" có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.02.CP047"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586517",
      "display" : "Tri bá địa hoàng thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tri bá địa hoàng thang\" có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.02.CP048"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tri mẫu"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586518",
      "display" : "Kỷ cúc địa hoàng thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Kỷ cúc địa hoàng thang\" có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.02.CP049"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586519",
      "display" : "Lục vị quy thược thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị quy thược thang\" có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.02.CP050"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586520",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.02.ĐP029"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586521",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.02.NP030"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586522",
      "display" : "Hữu quy hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hữu quy hoàn\" có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.03.CP051"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586523",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.03.ĐP030"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586524",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.03.NP031"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586525",
      "display" : "Bán hạ bạch truật thiên ma thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bán hạ bạch truật thiên ma thang\" có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.04.CP052"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586526",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.04.ĐP031"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586527",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.04.NP032"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586528",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.091.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586529",
      "display" : "Bán hạ bạch truật thiên ma thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bán hạ bạch truật thiên ma thang\" có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.01.CP053"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586530",
      "display" : "Hương sa lục quân tử thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hương sa lục quân tử thang\" có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.01.CP054"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586531",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.01.ĐP032"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586532",
      "display" : "Hữu quy hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hữu quy hoàn\" có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.02.CP055"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586533",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.02.ĐP033"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586534",
      "display" : "Kỷ cúc địa hoàng thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Kỷ cúc địa hoàng thang\" có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.03.CP056"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586535",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.03.ĐP034"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586536",
      "display" : "Tiêu dao tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiêu dao tán\" có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.04.CP057"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586537",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.04.ĐP035"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586538",
      "display" : "Tứ linh tán hợp Lục nhất tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tứ linh tán hợp Lục nhất tán\" có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.05.CP058"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bạch linh"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586539",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.05.ĐP036"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586540",
      "display" : "Huyết phủ trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Huyết phủ trục ứ thang\" có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.06.CP059"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586541",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.06.ĐP037"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586542",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.151.07.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586543",
      "display" : "Đại tần giao thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đại tần giao thang\" có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.01.CP060"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Khương hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586544",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.01.ĐP038"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586545",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.01.NP033"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586546",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.02.ĐP039"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586547",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.02.NP034"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kim ngân hoa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586548",
      "display" : "Tứ vật đào hồng thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tứ vật đào hồng thang\" có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.03.CP061"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Xuyên khung"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586549",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.03.ĐP040"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586550",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.03.NP035"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đan sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586551",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.561.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586552",
      "display" : "Can khương thương truật thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật thang\" có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.01.CP062"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586553",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.01.ĐP041"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586554",
      "display" : "Sài hồ sơ can tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can tán\" có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.02.CP063"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586555",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.02.ĐP042"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586556",
      "display" : "Đan chi tiêu dao",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đan chi tiêu dao\" có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.03.CP064"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đan bì"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586557",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.03.ĐP043"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586558",
      "display" : "Tiểu sài hồ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiểu sài hồ thang\" có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.04.CP065"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586559",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.04.ĐP044"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586560",
      "display" : "Huyết phủ trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Huyết phủ trục ứ thang\" có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.05.CP066"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586561",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.05.ĐP045"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586562",
      "display" : "Long đởm tả can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Long đởm tả can thang\" có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.06.CP067"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Long đởm thảo"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586563",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.06.ĐP046"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586564",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.541.07.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586565",
      "display" : "Can khương thương truật thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật thang\" có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.01.CP068"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586566",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.01.ĐP047"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586567",
      "display" : "Sài hồ sơ can tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can tán\" có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.02.CP069"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586568",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.02.ĐP048"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586569",
      "display" : "Đan chi tiêu dao",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đan chi tiêu dao\" có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.03.CP070"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đan bì"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586570",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.03.ĐP049"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586571",
      "display" : "Tiểu sài hồ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiểu sài hồ thang\" có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.04.CP071"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586572",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.04.ĐP050"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586573",
      "display" : "Huyết phủ trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Huyết phủ trục ứ thang\" có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.05.CP072"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586574",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.05.ĐP051"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586575",
      "display" : "Long đởm tả can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Long đởm tả can thang\" có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.06.CP073"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Long đởm thảo"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586576",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.06.ĐP052"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586577",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.531.07.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586578",
      "display" : "Can khương thương truật thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật thang\" có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.01.CP074"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586579",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.01.ĐP053"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586580",
      "display" : "Sài hồ sơ can tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can tán\" có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.02.CP075"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586581",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.02.ĐP054"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586582",
      "display" : "Đan chi tiêu dao",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đan chi tiêu dao\" có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.03.CP076"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đan bì"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586583",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.03.ĐP055"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586584",
      "display" : "Tiểu sài hồ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiểu sài hồ thang\" có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.04.CP077"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586585",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.04.ĐP056"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586586",
      "display" : "Huyết phủ trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Huyết phủ trục ứ thang\" có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.05.CP078"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586587",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.05.ĐP057"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586588",
      "display" : "Long đởm tả can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Long đởm tả can thang\" có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.06.CP079"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Long đởm thảo"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586589",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.06.ĐP058"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586590",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.431.07.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586591",
      "display" : "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm\" có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.01.CP080"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586592",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.01.ĐP059"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586593",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.01.NP036"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586595",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.02.CP081"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586596",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.02.ĐP060"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586597",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.02.NP037"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586598",
      "display" : "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán\" có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.03.CP082"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ý dĩ nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586599",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.03.ĐP061"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586600",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.03.NP038"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Núc nác"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586601",
      "display" : "Thân thống trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thân thống trục ứ thang\" có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.04.CP083"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586602",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.04.ĐP062"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586603",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.04.NP039"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ngải cứu"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586604",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.391.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586605",
      "display" : "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm\" có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.01.CP084"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586606",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.01.ĐP063"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586607",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.01.NP040"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586608",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.02.CP085"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586609",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.02.ĐP064"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586610",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.02.NP041"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586611",
      "display" : "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán\" có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.03.CP086"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ý dĩ nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586612",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.03.ĐP065"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586613",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.03.NP042"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Núc nác"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586614",
      "display" : "Thân thống trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thân thống trục ứ thang\" có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.04.CP087"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586615",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.04.ĐP066"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586616",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.04.NP043"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ngải cứu"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586617",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.392.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586618",
      "display" : "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm\" có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.01.CP088"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Can khương"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586619",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.01.ĐP067"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586620",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.01.NP044"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586621",
      "display" : "Độc hoạt ký sinh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Độc hoạt ký sinh thang\" có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.02.CP089"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Độc hoạt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586622",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.02.ĐP068"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586623",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.02.NP045"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586624",
      "display" : "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán\" có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.03.CP090"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ý dĩ nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586625",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.03.ĐP069"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586626",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.03.NP046"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Núc nác"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586627",
      "display" : "Thân thống trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thân thống trục ứ thang\" có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.04.CP091"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586628",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.04.ĐP070"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586629",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.04.NP047"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ngải cứu"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586630",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U62.393.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586631",
      "display" : "Lục vị địa hoàng hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị địa hoàng hoàn\" có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.01.CP092"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586632",
      "display" : "Đại định phong châu",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đại định phong châu\" có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.01.CP093"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Mạch môn"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586633",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.01.ĐP071"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586634",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.01.NP048"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Long cốt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586635",
      "display" : "Đạo đàm thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đạo đàm thang\" có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.02.CP094"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586636",
      "display" : "Bán hạ bạch truật thiên ma thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bán hạ bạch truật thiên ma thang\" có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.02.CP095"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586637",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.02.ĐP072"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586638",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.02.NP049"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586639",
      "display" : "Bổ dương hoàn ngũ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bổ dương hoàn ngũ thang\" có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.03.CP096"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quy vỹ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586640",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.03.ĐP073"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586641",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.03.NP050"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586642",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.021.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586643",
      "display" : "Lục vị địa hoàng hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị địa hoàng hoàn\" có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.01.CP097"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586644",
      "display" : "Đại định phong châu",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đại định phong châu\" có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.01.CP098"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Mạch môn"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586645",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.01.ĐP074"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586646",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.01.NP051"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Long cốt"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586647",
      "display" : "Đạo đàm thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đạo đàm thang\" có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.02.CP099"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586648",
      "display" : "Bán hạ bạch truật thiên ma thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bán hạ bạch truật thiên ma thang\" có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.02.CP100"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586649",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.02.ĐP075"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586650",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.02.NP052"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586651",
      "display" : "Bổ dương hoàn ngũ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bổ dương hoàn ngũ thang\" có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.03.CP101"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quy vỹ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586652",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.03.ĐP076"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586653",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.03.NP053"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586654",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.022.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586655",
      "display" : "Lục vị địa hoàng hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị địa hoàng hoàn\" có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.611.01.CP102"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586656",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.611.01.ĐP077"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586657",
      "display" : "Điều nguyên tán gia vị",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Điều nguyên tán gia vị\" có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.611.02.CP103"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Phục linh"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586658",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.611.02.ĐP078"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586659",
      "display" : "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang\" có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.611.03.CP104"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Xích thược"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586660",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.611.03.ĐP079"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586661",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.611.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586662",
      "display" : "Lục vị địa hoàng hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị địa hoàng hoàn\" có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.612.01.CP105"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586663",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.612.01.ĐP080"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586664",
      "display" : "Điều nguyên tán gia vị",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Điều nguyên tán gia vị\" có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.612.02.CP106"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Phục linh"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586665",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.612.02.ĐP081"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586666",
      "display" : "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang\" có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.612.03.CP107"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Xích thược"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586667",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.612.03.ĐP082"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586668",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.612.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586669",
      "display" : "Lục vị địa hoàng hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị địa hoàng hoàn\" có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.613.01.CP108"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586670",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.613.01.ĐP083"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586671",
      "display" : "Điều nguyên tán gia vị",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Điều nguyên tán gia vị\" có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.613.02.CP109"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Phục linh"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586672",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.613.02.ĐP084"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586673",
      "display" : "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang\" có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.613.03.CP110"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Xích thược"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586674",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.613.03.ĐP085"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586675",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U55.613.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586676",
      "display" : "Thanh hao miết giáp thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thanh hao miết giáp thang gia giảm\" có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.01.CP111"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thanh hao"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586677",
      "display" : "Đương quy lục hoàng thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đương quy lục hoàng thang gia giảm\" có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.01.CP112"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586678",
      "display" : "Lục vị địa hoàng thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị địa hoàng thang\" có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.01.CP113"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586679",
      "display" : "Tri bá địa hoàng thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tri bá địa hoàng thang\" có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.01.CP114"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586680",
      "display" : "Đạo đàm thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đạo đàm thang gia giảm\" có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.01.CP115"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bán hạ chế"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586681",
      "display" : "Lục vị quy thược",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục vị quy thược\" có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.01.CP116"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586682",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.01.ĐP086"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586683",
      "display" : "Bát trân thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bát trân thang gia giảm\" có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.02.CP117"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586684",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.02.ĐP087"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586685",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.481.03.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586686",
      "display" : "Sâm linh bạch truật tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sâm linh bạch truật tán\" có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.071.01.CP118"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586687",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.071.01.ĐP088"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586688",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.071.01.NP054"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586689",
      "display" : "Phì nhi hoàn gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Phì nhi hoàn gia giảm\" có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.071.02.CP119"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hoàng liên"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586690",
      "display" : "Bát trân thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bát trân thang gia giảm\" có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.071.03.CP120"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586691",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.071.03.ĐP089"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586692",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.071.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586693",
      "display" : "Sâm linh bạch truật tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sâm linh bạch truật tán\" có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.072.01.CP121"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586694",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.072.01.ĐP090"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586695",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.072.01.NP055"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586696",
      "display" : "Phì nhi hoàn gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Phì nhi hoàn gia giảm\" có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.072.02.CP122"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hoàng liên"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586697",
      "display" : "Bát trân thang gia giảm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bát trân thang gia giảm\" có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.072.03.CP123"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586698",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.072.03.ĐP091"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586699",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U53.072.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586700",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586701",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang\" có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.01.CP124"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586702",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.01.ĐP092"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586703",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.01.NP056"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá khôi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586704",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.01.NP057"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Dạ cẩm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586705",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang\" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.02.CP125"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586706",
      "display" : "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn\" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.02.CP126"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thanh bì"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586707",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.02.ĐP093"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586708",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.02.NP058"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá khôi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586709",
      "display" : "Thất tiếu tán (Thực chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thất tiếu tán (Thực chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.03.CP127"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ngũ linh chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586710",
      "display" : "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.03.CP128"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đất lòng bếp (Hoàng thổ)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586711",
      "display" : "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.03.CP129"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586712",
      "display" : "Điều doanh liễm can ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Điều doanh liễm can ẩm\" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.03.CP130"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "A giao (nướng)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586713",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.03.ĐP094"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586714",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.03.NP059"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586715",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.01.03.NP060"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586716",
      "display" : "Hoàng kỳ kiến trung thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoàng kỳ kiến trung thang\" có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.02.CP131"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hoàng kỳ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586717",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.02.ĐP095"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586718",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.02.NP061"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bố chính sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586719",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.03.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586720",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586721",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.01.CP132"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586722",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.01.ĐP096"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586723",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.01.NP062"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá khôi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586724",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.01.NP063"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Dạ cẩm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586725",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.02.CP133"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586726",
      "display" : "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.02.CP134"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thanh bì"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586727",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.02.ĐP097"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586728",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.02.NP064"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá khôi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586729",
      "display" : "Thất tiếu tán (Thực chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thất tiếu tán (Thực chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.03.CP135"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ngũ linh chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586730",
      "display" : "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.03.CP136"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đất lòng bếp (Hoàng thổ)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586731",
      "display" : "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.03.CP137"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586732",
      "display" : "Điều doanh liễm can ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Điều doanh liễm can ẩm\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.03.CP138"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "A giao (nướng)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586733",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.03.ĐP098"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586734",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.03.NP065"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586735",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.01.03.NP066"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586736",
      "display" : "Hoàng kỳ kiến trung thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoàng kỳ kiến trung thang\" có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.02.CP139"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hoàng kỳ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586737",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.02.ĐP099"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586738",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.02.NP067"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bố chính sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586739",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.6.03.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586740",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586741",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.01.CP140"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586742",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.01.ĐP100"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586743",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.01.NP068"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá khôi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586744",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.01.NP069"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Dạ cẩm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586745",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.02.CP141"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586746",
      "display" : "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.02.CP142"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thanh bì"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586747",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.02.ĐP101"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586748",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.02.NP070"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá khôi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586749",
      "display" : "Thất tiếu tán (Thực chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thất tiếu tán (Thực chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.03.CP143"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ngũ linh chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586750",
      "display" : "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.03.CP144"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đất lòng bếp (Hoàng thổ)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586751",
      "display" : "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.03.CP145"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586752",
      "display" : "Điều doanh liễm can ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Điều doanh liễm can ẩm\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.03.CP146"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "A giao (nướng)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586753",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.03.ĐP102"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586754",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.03.NP071"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586755",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.01.03.NP072"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586756",
      "display" : "Hoàng kỳ kiến trung thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoàng kỳ kiến trung thang\" có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.02.CP147"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hoàng kỳ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586757",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.02.ĐP103"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586758",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.02.NP073"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bố chính sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586759",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U60.471.9.03.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586760",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang\" có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.01.CP148"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586761",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.01.ĐP104"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586762",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.01.NP074"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586763",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.01.NP075"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586764",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.01.NP076"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586765",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.01.NP077"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586766",
      "display" : "Huyết phủ trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Huyết phủ trục ứ thang\" có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.02.CP149"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586767",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.02.ĐP105"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586768",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.02.NP078"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586769",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.02.NP079"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586770",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.02.NP080"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586771",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.02.NP081"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586772",
      "display" : "Nhân trần ngũ linh tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nhân trần ngũ linh tán\" có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.03.CP150"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586773",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.03.ĐP106"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586774",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.03.NP082"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586775",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.03.NP083"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586776",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.03.NP084"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586777",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.03.NP085"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586778",
      "display" : "Nhất quán tiễn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nhất quán tiễn\" có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.04.CP151"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sa sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586779",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.04.ĐP107"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586780",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.04.NP086"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586781",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.04.NP087"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586782",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.04.NP088"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586783",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.04.NP089"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586784",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.101.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586785",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang\" có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.01.CP152"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586786",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.01.ĐP108"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586787",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.01.NP090"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586788",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.01.NP091"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586789",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.01.NP092"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586790",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.01.NP093"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586791",
      "display" : "Huyết phủ trục ứ thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Huyết phủ trục ứ thang\" có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.02.CP153"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đương quy"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586792",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.02.ĐP109"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586793",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.02.NP094"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586794",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.02.NP095"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586795",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.02.NP096"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586796",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.02.NP097"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586797",
      "display" : "Nhân trần ngũ linh tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nhân trần ngũ linh tán\" có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.03.CP154"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586798",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.03.ĐP110"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586799",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.03.NP098"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586800",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.03.NP099"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586801",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.03.NP100"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586802",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.03.NP101"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586803",
      "display" : "Nhất quán tiễn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nhất quán tiễn\" có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.04.CP155"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sa sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586804",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.04.ĐP111"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586805",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.04.NP102"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586806",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.04.NP103"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586807",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.04.NP104"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586808",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.04.NP105"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Nhân trần"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586809",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U50.102.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586810",
      "display" : "Tang cúc ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tang cúc ẩm\" có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.01.CP156"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tang diệp"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586811",
      "display" : "Ma hạnh thạch cam thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ma hạnh thạch cam thang\" có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.01.CP157"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ma hoàng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586812",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.01.ĐP112"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586813",
      "display" : "Thuốc nam",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc nam\" có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.01.TN001"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá dâu"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586814",
      "display" : "Hạnh tô tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hạnh tô tán\" có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.02.CP158"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hạnh nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586815",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.02.ĐP113"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586816",
      "display" : "Thuốc nam",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc nam\" có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.02.TN002"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tô diệp"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586817",
      "display" : "Tang hạnh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tang hạnh thang\" có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.03.CP159"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tang diệp"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586818",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.03.ĐP114"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586819",
      "display" : "Thuốc nam",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc nam\" có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.03.TN003"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586820",
      "display" : "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục quân tử thang hợp Bình vị tán\" có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.04.CP160"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586821",
      "display" : "Nhị trần thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nhị trần thang\" có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.04.CP161"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Trần bì"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586822",
      "display" : "Linh quế truật cam thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Linh quế truật cam thang\" có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.04.CP162"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bạch truật"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586823",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.04.ĐP115"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586824",
      "display" : "Thuốc nam",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc nam\" có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.04.TN004"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Trần bì (sao)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586825",
      "display" : "Tiểu thanh long thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiểu thanh long thang\" có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.05.CP163"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ma hoàng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586826",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.05.ĐP116"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586827",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.232.06.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586828",
      "display" : "Tang cúc ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tang cúc ẩm\" có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.01.CP164"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tang diệp"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586829",
      "display" : "Ma hạnh thạch cam thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ma hạnh thạch cam thang\" có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.01.CP165"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ma hoàng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586830",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.01.ĐP117"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586831",
      "display" : "Thuốc nam",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc nam\" có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.01.TN005"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá dâu"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586832",
      "display" : "Hạnh tô tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hạnh tô tán\" có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.02.CP166"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hạnh nhân"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586833",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.02.ĐP118"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586834",
      "display" : "Thuốc nam",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc nam\" có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.02.TN006"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tô diệp"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586835",
      "display" : "Tang hạnh thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tang hạnh thang\" có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.03.CP167"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Tang diệp"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586836",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.03.ĐP119"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586837",
      "display" : "Thuốc nam",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc nam\" có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.03.TN007"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Rau má"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586838",
      "display" : "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Lục quân tử thang hợp Bình vị tán\" có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.04.CP168"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586839",
      "display" : "Nhị trần thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nhị trần thang\" có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.04.CP169"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Trần bì"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586840",
      "display" : "Linh quế truật cam thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Linh quế truật cam thang\" có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.04.CP170"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Bạch truật"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586841",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.04.ĐP120"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586842",
      "display" : "Thuốc nam",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc nam\" có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.04.TN008"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Trần bì (sao)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586843",
      "display" : "Tiểu thanh long thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiểu thanh long thang\" có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.05.CP171"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Ma hoàng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586844",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.05.ĐP121"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586845",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U59.231.06.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586846",
      "display" : "Quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi thang\" có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.01.CP172"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586847",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.01.ĐP122"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586848",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.01.NP106"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586849",
      "display" : "Ngân kiều tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ngân kiều tán\" có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.02.CP173"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kim ngân hoa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586850",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.02.ĐP123"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586851",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.02.NP107"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài đất"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586852",
      "display" : "Tiêu phong tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiêu phong tán\" có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.03.CP174"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kinh giới"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586853",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.03.ĐP124"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586854",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.03.NP108"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586855",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.011.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586856",
      "display" : "Quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi thang\" có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.01.CP175"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586857",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.01.ĐP125"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586858",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.01.NP109"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586859",
      "display" : "Ngân kiều tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ngân kiều tán\" có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.02.CP176"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kim ngân hoa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586860",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.02.ĐP126"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586861",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.02.NP110"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài đất"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586862",
      "display" : "Tiêu phong tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiêu phong tán\" có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.03.CP177"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kinh giới"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586863",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.03.ĐP127"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586864",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.03.NP111"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586865",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.012.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586866",
      "display" : "Quế chi thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Quế chi thang\" có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.01.CP178"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586867",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.01.ĐP128"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586868",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.01.NP112"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Quế chi"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586869",
      "display" : "Ngân kiều tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Ngân kiều tán\" có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.02.CP179"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kim ngân hoa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586870",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.02.ĐP129"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586871",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.02.NP113"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài đất"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586872",
      "display" : "Tiêu phong tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tiêu phong tán\" có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.03.CP180"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kinh giới"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586873",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.03.ĐP130"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586874",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.03.NP114"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586875",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U61.013.04.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586876",
      "display" : "Bát chính tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bát chính tán\" có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.01.CP181"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Mộc thông"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586877",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.01.ĐP131"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586878",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.01.NP115"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Mã đề"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586879",
      "display" : "Thanh phế ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thanh phế ẩm\" có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.02.CP182"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sa sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586880",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.02.ĐP132"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586881",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.02.NP116"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Râu mèo"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586882",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán\" có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.03.CP183"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586883",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.03.ĐP133"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586884",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.03.NP117"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Râu mèo"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586885",
      "display" : "Tế sinh thận khí hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tế sinh thận khí hoàn\" có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.04.CP184"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586886",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.04.ĐP134"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586887",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.04.NP118"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thông bạch"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586888",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.371.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586889",
      "display" : "Bát chính tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bát chính tán\" có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.01.CP185"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Mộc thông"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586890",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.01.ĐP135"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586891",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.01.NP119"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Mã đề"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586892",
      "display" : "Thanh phế ẩm",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thanh phế ẩm\" có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.02.CP186"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sa sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586893",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.02.ĐP136"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586894",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.02.NP120"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Râu mèo"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586895",
      "display" : "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán\" có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.03.CP187"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài hồ"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586896",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.03.ĐP137"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586897",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.03.NP121"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Râu mèo"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586898",
      "display" : "Tế sinh thận khí hoàn",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Tế sinh thận khí hoàn\" có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.04.CP188"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thục địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586899",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.04.ĐP138"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586900",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.04.NP122"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Thông bạch"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586901",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U66.372.05.BT000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586902",
      "display" : "Hòe hoa tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hòe hoa tán\" có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.01.CP189"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hòe hoa sao vàng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586903",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.01.ĐP139"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586904",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.01.NP123"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sài đất"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586905",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.01.DN006"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá móng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586906",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.01.DN007"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kha tử"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586907",
      "display" : "Hoạt huyết địa hoàng thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hoạt huyết địa hoàng thang\" có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.02.CP190"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Sinh địa"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586908",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.02.ĐP140"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586909",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.02.NP124"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kê huyết đằng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586910",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.02.DN008"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá móng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586911",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.02.DN009"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kha tử"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586912",
      "display" : "Hòe hoa tán",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Hòe hoa tán\" có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.03.CP191"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hòe hoa sao vàng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586913",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.03.ĐP141"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586914",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.03.NP125"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Hoàng bá"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586915",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.03.DN010"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá móng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586916",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.03.DN011"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kha tử"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586917",
      "display" : "Bổ trung ích khí thang",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bổ trung ích khí thang\" có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.04.CP192"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586918",
      "display" : "Đối pháp lập phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Đối pháp lập phương\" có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.04.ĐP142"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586919",
      "display" : "Nghiệm phương",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Nghiệm phương\" có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.04.NP126"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Đảng sâm"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586920",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.04.DN012"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Lá móng"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586921",
      "display" : "Thuốc dùng ngoài",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Thuốc dùng ngoài\" có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.04.DN013"
        },
        {
          "code" : "thanh-phan",
          "valueString" : "Kha tử"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6586922",
      "display" : "Bài thuốc",
      "definition" : "Bài thuốc Y học cổ truyền \"Bài thuốc\" có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-bai-thuoc",
          "valueString" : "U58.762.05.BT000"
        }
      ]
    }
  ]
}