Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
VN Core v0.10.0 công bố 39 NamingSystem.
Mỗi hệ thống kèm system URI, cơ quan quản lý, trạng thái hiện hành/lịch sử và search parameter liên quan.
VN Core áp dụng nguyên tắc URI-first. OID hoặc URN chỉ nên dùng như cầu nối cho hệ thống cũ hoặc khi bộ mã/quy ước gốc đã có định danh lịch sử ổn định.
Trang này phục vụ nhóm tích hợp, HIS/EMR/FHIR server và QA khi cần chọn đúng system URI, phân biệt định danh quốc gia với định danh cục bộ, và rà lại trạng thái áp dụng của từng hệ định danh.
CCCD: CCCD là định danh cá nhân lõi cho công dân Việt Nam trong VN Core.
VNeID: VNeID là tài khoản định danh điện tử và kênh truy cập của ứng dụng người dân; chỉ nên dùng ở lớp ứng dụng người dân, xác thực hoặc tích hợp, không dùng song song với CCCD như một định danh người bệnh chính.
Trong kiến trúc hiện tại, NamingSystem được coi là hạ tầng của liên thông quốc gia, không chỉ là chi tiết của Patient hay Organization. Registry này tuân theo các nguyên tắc sau:
system URI chuẩn, vai trò rõ và phạm vi áp dụng rõ;| Định danh | NamingSystem | URI chuẩn | Cơ quan quản lý | Trạng thái | Ghi chú triển khai |
|—|—|—|—|—|—|
| CCCD | vn-cccd-ns | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cccd | Bộ Công an | Hiện hành | Định danh cá nhân chính; tìm kiếm: vn-sp-patient-cccd |
| CMND | vn-cmnd-ns | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cmnd | Bộ Công an | Lịch sử / ngừng dùng | Chỉ dùng cho dữ liệu lịch sử hoặc chuyển đổi |
| BHXH | vn-bhxh-ns | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhxh | BHXH Việt Nam | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-patient-bhxh |
Tương đương quốc tế (khuyến nghị additive — không bắt buộc): slice identifier của VN Core phân biệt bằng
typetheovn-identifier-type-cs(discriminator pattern). Hệ cần liên thông quốc tế (IPS export, EMR đa quốc gia) NÊN thêm coding thứ hai chuẩn HL7 v2-0203 vào cùngtype— thêm coding không phá slice matching:CCCD → NI(national unique individual identifier),MRN → MR,HC → PPN(passport number),GKS → BCT(birth certificate),BHXH → NIIP,BHYT → HC(health card number — trùng ký tự với mã hộ chiếu nội địa của VN Core nhưng KHÁC hệ: một bênvn-identifier-type-cs#HC, một bênv2-0203#HC). Ví dụ mẫu: ExamplePatientNguyenVanAn.
| BHYT | vn-bhyt-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt |
BHXH Việt Nam | Hiện hành | 2 format: mã số BHYT 10 số (trùng mã số BHXH) + 15 ký tự legacy; CCCD 12 số KHÔNG thuộc namespace (NĐ 188/2025/NĐ-CP Mẫu số 3 — CCCD chỉ là khoá tra cứu/xuất trình); tìm kiếm: vn-sp-patient-bhyt, vn-sp-coverage-bhyt |
| GKS | vn-gks-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gks |
UBND cấp xã/phường/đặc khu | Hiện hành | Quan trọng cho trẻ em và luồng không dùng CCCD; tìm kiếm: vn-sp-patient-gks |
| Hộ chiếu | vn-passport-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/passport |
Bộ Công an (Việt Nam) | Hiện hành | CHỈ hộ chiếu do Việt Nam cấp (tương đương THO passport-VNM); hộ chiếu nước ngoài dùng namespace của quốc gia cấp — THO http://hl7.org/fhir/sid/passport-XXX (vd passport-JPN), nhận diện qua identifier.type = HC |
| VNeID | vn-vneid-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/vneid |
Bộ Công an | Integration-only / retired |
Chỉ giữ cho lớp tích hợp ứng dụng người dân; không dùng như định danh bệnh nhân lõi song song với CCCD |
| GPHN | vn-gphn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gphn |
Bộ Y tế / cơ quan cấp phép | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-practitioner-gphn |
| CCHN | vn-cchn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cchn |
Bộ Y tế | Chuyển tiếp | Được tiếp tục dùng NHƯ giấy phép hành nghề đến khi chuyển đổi (NĐ 96/2023/NĐ-CP Đ143.2); trạng thái đọc ở vn-ext-practice-license-status; tìm kiếm: vn-sp-practitioner-cchn |
| Giấy phép hoạt động cơ sở KCB | vn-kcb-operating-license-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/kcb-operating-license |
BYT / BQP / BCA / cơ quan chuyên môn về y tế thuộc UBND cấp tỉnh (Luật 15/2023/QH15 Điều 51) | Hiện hành | Gắn với ĐỊA ĐIỂM cơ sở, không phải pháp nhân (Điều 50 khoản 1). Giấy phép không có thời hạn; trạng thái đình chỉ/thu hồi đọc ở vn-ext-operating-license-status. KHÔNG áp regex |
| CSKCB | vn-ma-cskcb-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-cskcb |
BHXH Việt Nam | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-organization-cskcb |
Cổng gdbhyt (artifact tương thích) |
vn-gdbhyt-portal-ns |
https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn |
BHXH Việt Nam | Retired | Mô hình cũ đã dùng sai NamingSystem cho URL endpoint. Dữ liệu mới đặt URL tại VNCoreEndpointBHYT.address; nếu cần Endpoint.identifier, dùng vn-bhyt-gateway-endpoint-ns |
MA_LK |
vn-ma-lk-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-lk |
Cơ sở KCB / lớp liên thông hồ sơ BHYT | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-claim-ma-lk |
XML1_ID / mã phản hồi gateway BHYT |
vn-bhyt-gateway-response-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt-gateway-response-id |
Cổng tiếp nhận dữ liệu BHYT | Hiện hành trong lớp BHYT Submission | Dùng cho ClaimResponse.identifier[gatewayResponseId]; không thay thế MA_LK; tìm kiếm: vn-sp-claim-response-xml1-id |
MA_LUOT_KCB |
vn-ma-luot-kcb-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb |
Cơ sở KCB | Hiện hành | Tìm kiếm: vn-sp-encounter-ma-luot-kcb |
| Mã đơn thuốc quốc gia | vn-prescription-code-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/don-thuoc-quoc-gia |
Bộ Y tế — Hệ thống đơn thuốc quốc gia (donthuocquocgia.vn) | Hiện hành | 14 ký tự, sinh tự động; dùng cho MedicationRequest.groupIdentifier (một mã cho cả đơn, không phải cho từng dòng thuốc); căn cứ TT 26/2025/TT-BYT (Phụ lục I), QĐ 808/QĐ-BYT (01/4/2022), QĐ 425/QĐ-BYT |
| Định danh | NamingSystem | URI chuẩn | Phạm vi | Trạng thái | Ghi chú triển khai |
|---|---|---|---|---|---|
| MRN | vn-mrn-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/mrn |
Từng cơ sở y tế | Hiện hành | Không dùng như định danh gốc liên tổ chức |
| Mã tổ chức nội bộ | vn-organization-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/organization-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Không thay thế CSKCB |
| Mã địa điểm nội bộ | vn-location-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/location-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho Location.identifier |
| Mã tài liệu nội bộ | vn-document-number-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/document-number |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho Composition.identifier, DocumentReference.identifier |
| Mã specimen nội bộ | vn-specimen-local-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/specimen-local-id |
Từng tổ chức | Hiện hành | Dùng cho accession number của LIS/HIS |
| Số accession CĐHA | vn-imaging-accession-number-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/imaging-accession-number |
Từng RIS/PACS/HIS | Hiện hành từ v0.4 | Dùng cho ImagingStudy.identifier để đối soát chỉ định, thực hiện và lưu trữ hình ảnh |
| Mã vật tư/thiết bị y tế | vn-medical-device-item-code-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-item-code |
Nghiệp vụ nội bộ / BHYT | Hiện hành | Dùng cho Device.identifier[medicalDeviceItemCode] trong ngữ cảnh legacy/BHYT; dòng chi phí ưu tiên Claim.item.productOrService |
| Số lưu hành thiết bị y tế | vn-medical-device-registration-number-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
Bộ Y tế / Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế | Hiện hành từ v0.5 | Định danh regulatory ở mức sản phẩm/model; không thay UDI, serial number hoặc MA_VAT_TU |
Các NamingSystem dưới đây là registry kỹ thuật của VN Core. Dòng có phạm vi theo cơ sở/thoả thuận không được hiểu là bằng chứng tồn tại một sổ đăng ký quốc gia; assigner và phạm vi uniqueness vẫn phải được bảo toàn.
| Định danh | NamingSystem | URI chuẩn | Phạm vi / nơi dùng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Mã thanh toán BHXH | vn-bhxh-payment-id-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhxh-payment-id |
PaymentReconciliation.paymentIdentifier |
Mã do BHXH trả về; khác mã quyết toán nội bộ |
| Hợp đồng KCB BHYT | vn-bhyt-contract-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt-healthcare-contract |
Hợp đồng giữa cơ quan BHXH và cơ sở KCB | Uniqueness theo thoả thuận/assigner, không tuyên bố registry quốc gia |
| Instance cấu hình gateway BHYT | vn-bhyt-gateway-endpoint-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt-gateway-endpoint |
Endpoint.identifier |
URL thật vẫn nằm ở Endpoint.address |
| Số đăng ký lưu hành thuốc | vn-drug-registration-number-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/so-dang-ky-thuoc |
Medication.identifier |
Định danh sản phẩm, không phải Medication.code |
| Mã giấy chứng sinh | vn-gcs-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gcs |
Composition.identifier, DocumentReference.identifier |
Khác số giấy khai sinh vn-gks-ns |
| Instance endpoint trục KSK | vn-health-checkup-hub-endpoint-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/health-checkup-hub-endpoint |
Endpoint.identifier |
Không phải URL API |
| Chứng nhận sức khoẻ | vn-health-credential-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/health-credential |
Bundle.identifier của payload chứng nhận |
Không phải mã bệnh nhân |
| IPS Bundle | vn-ips-bundle-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ips-bundle |
Bundle.identifier của IPS projection |
Định danh tài liệu trao đổi quốc tế |
MA_GTIN_CSKCB |
vn-ma-gtin-cskcb-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-gtin-cskcb |
Organization.identifier |
13 chữ số; QĐ 2062/QĐ-BYT gọi “theo chuẩn GLN”, VN Core chưa khẳng định là GS1 GLN đăng ký toàn cầu |
| Instance endpoint NDOP G12 | vn-ndop-g12-endpoint-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ndop-g12-endpoint |
Endpoint.identifier |
Không phải URL API |
| Mã quyết toán BHYT | vn-payment-reconciliation-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/payment-reconciliation |
PaymentReconciliation.identifier |
Khác MA_LK và mã giao dịch thanh toán BHXH |
| Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | vn-pharmacy-business-license-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gcn-kinh-doanh-duoc |
Organization.identifier của cơ sở kinh doanh dược |
Không thay mã CSKCB |
| Biên bản quyết toán BHYT theo quý | vn-settlement-report-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/quarterly-healthcare-cost-settlement |
Định danh biên bản theo thoả thuận | Không tuyên bố registry quốc gia |
| Sổ Sức khoẻ điện tử | vn-so-skdt-ns |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/so-skdt |
Bundle.identifier / document identifier |
Không thay CCCD, BHXH, BHYT hoặc MRN |
Các identifier dưới đây được dùng bởi các profile bổ sung từ v0.4 đến v0.5.0. Một số là slice trên Identifier, một số là vị trí FHIR base, endpoint URL hoặc CodeSystem dùng như Identifier.system.
| Tên | System URI | Nguồn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
Mã VTYT/TBYT (MA_VAT_TU) |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-item-code |
BHXH/BYT, dữ liệu đầu ra KCB | Mã vật tư/thiết bị y tế trong XML đầu ra KCB; dùng cho slice medicalDeviceItemCode của VNCoreDevice.identifier khi cần trace legacy, không dùng thay UDI |
| Số lưu hành TBYT | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
NĐ 98/2021/NĐ-CP, NĐ 07/2023/NĐ-CP, NĐ 04/2025/NĐ-CP và cơ quan quản lý thiết bị y tế | Bổ sung trong v0.5.0 cho VNCoreExtDeviceRegistrationNumber; định danh regulatory ở mức sản phẩm/model, không phải instance identifier |
| UDI Device Identifier | FHIR base Device.udiCarrier.deviceIdentifier; search bằng core parameter udi-di |
IMDRF/GS1/HIBCC | Best practice quốc tế; không tạo local NamingSystem khi FHIR base đã có vị trí chuẩn |
| Mã danh pháp thiết bị y tế | Không phải Identifier.system trong Core; VNMedicalDeviceNomenclatureCS thuộc package .device theo ADR-0011 |
QĐ 3107/QĐ-BYT, QĐ 847/QĐ-BYT | Dùng cho Device.type/DeviceDefinition.type trong package .device với binding preferred; không dùng thay UDI, MA_VAT_TU, số lưu hành hoặc mã tài sản |
| Số accession CĐHA | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/imaging-accession-number |
Cơ sở vận hành RIS/PACS/HIS | Dùng cho VNCoreImagingStudy.identifier để nối chỉ định, kết quả, hình ảnh và lưu trữ PACS |
Mã khoa K01–K60, K99 |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs |
QĐ 1804/QĐ-BYT ngày 19/06/2026 Phụ lục 02 | Đây là Coding system dùng tại type[deptClass] của VNCoreOrganizationDepartment, không phải Identifier.system; identifier chỉ giữ mã cục bộ theo cơ sở |
Endpoint cổng gdbhyt |
https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn |
NĐ 164/2025/NĐ-CP và quy định giao dịch điện tử BHXH/BHYT | Bổ sung trong v0.5.0 cho VNCoreEndpointBHYT; đây là endpoint/gateway address, không phải mã hồ sơ |
Dùng system URI của VN Core khi:
Không nên dùng MRN, organization-local-id, location-local-id, specimen-local-id, hoặc document-number như định danh master liên tổ chức nếu chưa có thoả thuận liên thông rõ.
| Ngữ cảnh | Ưu tiên khuyến nghị |
|---|---|
| Bệnh nhân công dân Việt Nam | CCCD |
| Bệnh nhân trẻ nhỏ / chưa có CCCD | GKS và/hoặc BHXH/BHYT |
| Bệnh nhân người nước ngoài | Hộ chiếu + citizenship phù hợp |
| Người hành nghề hiện hành | GPHN |
| Người hành nghề chưa chuyển đổi credential | CCHN mang trạng thái cchn-transition-continued |
| Tổ chức KCB cho BHYT | CSKCB |
| Endpoint cổng gửi/tra cứu BHYT | gdbhyt portal URI trên Endpoint.address |
| Đợt gửi hồ sơ thanh toán BHYT | MA_LK |
| Lượt khám cụ thể | MA_LUOT_KCB |
| Thiết bị y tế loại B/C/D theo regulatory context | Số lưu hành thiết bị y tế |
VN Core áp dụng các nguyên tắc sau ở lớp canonical:
VN Core ưu tiên URI làm định danh chuẩn cho:
NamingSystemIdentifier.systemCodeSystem.urlValueSet.urlĐiều này giúp:
OID không thật sự cần thiếtOID hoặc urn:oid: chỉ nên được dùng khi:
VN Core không đặt mục tiêu gán OID cho mọi định danh Việt Nam.
JP Core có nhiều bối cảnh liên thông lịch sử đã dùng OID từ lâu. Việt Nam không nên sao chép máy móc mô hình đó.
Đối với phần lớn định danh Việt Nam như CCCD, BHYT, BHXH, GPHN, GKS, MA_LK, MA_LUOT_KCB, URI của VN Core là định danh chuẩn được ưu tiên.
| Miền | Chuẩn VN Core nên dùng | OID/URN legacy | Khuyến nghị |
|---|---|---|---|
| CCCD | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cccd |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| CMND | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cmnd |
Không công bố OID trong VN Core | Chỉ dùng cho cầu nối dữ liệu lịch sử |
| BHXH | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhxh |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| BHYT | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| GKS | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gks |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| Hộ chiếu | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/passport |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| GPHN | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/gphn |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| CCHN | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cchn |
Không công bố OID trong VN Core | Credential chuyển tiếp còn hiệu lực theo NĐ 96/2023/NĐ-CP Điều 143 |
| CSKCB | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-cskcb |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
Cổng gdbhyt |
https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URL endpoint chính thức cho Endpoint.address |
MA_LK |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-lk |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
XML1_ID / mã phản hồi gateway BHYT |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt-gateway-response-id |
Không công bố OID trong VN Core | Chỉ dùng cho phản hồi tiếp nhận/giám định; không thay MA_LK |
MA_LUOT_KCB |
http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng URI của VN Core |
| Số accession CĐHA | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/imaging-accession-number |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng cho accession number theo cơ sở/hệ RIS/PACS |
| Số lưu hành TBYT | http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
Không công bố OID trong VN Core | Dùng cho regulatory identifier ở mức sản phẩm/model |
| Miền | Canonical khuyến nghị | OID legacy hay gặp | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ICD-10 | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-icd10-cs (danh mục Việt Nam — hệ chính khi coding); http://hl7.org/fhir/sid/icd-10 cho coding thứ hai theo bảng WHO |
2.16.840.1.113883.6.3 |
OID tồn tại hợp lệ, nhưng URI/canonical vẫn là lớp chính trong FHIR |
| LOINC | http://loinc.org |
2.16.840.1.113883.6.1 |
Ưu tiên URI |
| SNOMED CT | http://snomed.info/sct |
2.16.840.1.113883.6.96 |
Ưu tiên URI |
| ISO 3166 country code | official FHIR/THO canonical | tuỳ bối cảnh legacy | Không nên tự tạo local OID ánh xạ nếu không có lý do rõ |
Khuyến nghị:
value nếu giá trị gốc còn hợp lệIdentifier.system bằng URI của NamingSystem tương ứngintegration adapter nếu hệ thống ngoài FHIR vẫn cầnVí dụ:
| Trường legacy | FHIR target |
|---|---|
SO_CCCD |
Identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/cccd |
MA_LK |
Identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-lk |
XML1_ID |
ClaimResponse.identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt-gateway-response-id |
MA_LUOT_KCB |
Identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/ma-luot-kcb |
| số thẻ BHYT | Identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/bhyt |
| số accession CĐHA | ImagingStudy.identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/imaging-accession-number |
| số lưu hành TBYT | Device.identifier.system = http://fhir.hl7.org.vn/core/sid/medical-device-registration-number |
| cổng gửi BHYT | Endpoint.address = https://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn |
Nếu hệ thống cũ lưu OID cho ICD-10/LOINC/SNOMED CT:
| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Hiểu hành vi tìm kiếm theo token cho các identifier | Hành vi tìm kiếm |
| Xem quy tắc định danh và luồng không dùng CCCD | Hướng dẫn chung |
| Nắm quy tắc gói phát hành và mức độ tuân thủ | Ổn định và tuân thủ |
This page is the published identifier registry for the 38 VN Core NamingSystems in the current working tree, including retired compatibility artifacts. It shows which identifier URI to use, who governs it, and how it relates to search and interoperability. VN Core remains URI-first; OID/URN aliases are only historical bridges. The registry tracks the current release — check the changelog for identifiers added or retired in a given version rather than relying on an older release count.