Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
Trang này là sổ đăng ký pháp lý làm việc cho VN Core v0.10.0, phục vụ rà soát kỹ thuật và pháp lý. Mỗi văn bản được ghi theo lĩnh vực, ngày ban hành, mốc hiệu lực và tác động dự kiến đến hồ sơ FHIR, terminology, logical model, capability statement hoặc hướng dẫn IG. VNLegalDocumentRefCS có 364 concept tại ngày 18/09/2026; public v0.10.0 mirror cùng bộ 364 concept (357 liên kết nguồn exact, 7 ngoại lệ có giải trình). Coverage metadata không đồng nghĩa mọi constraint đã có căn cứ điều-khoản, và các artifact gắn local-design không được trình bày như yêu cầu của pháp luật Việt Nam.
Nếu cần xem theo nhóm hồ sơ FHIR thay vì theo từng văn bản, xem thêm Ma trận pháp lý theo hồ sơ phía cuối trang.
Lưu ý cập nhật: Khung pháp lý Việt Nam thay đổi nhanh trong giai đoạn 2025-2026. Khi ngày hiệu lực pháp lý và mốc áp dụng triển khai không trùng nhau, VN Core ghi tách riêng hai mốc để tránh nhầm lẫn. Bản registry này công bố provenance ở cấp văn bản: số hiệu, tên văn bản, trạng thái, ngày hiệu lực và tác động thiết kế. Hồ sơ nguồn nội bộ không được xuất ra IG công khai; người rà soát pháp lý cần đối chiếu văn bản gốc trước khi ký xác nhận.
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| QĐ 2146/QĐ-BYT — Khung kiến trúc số Bộ Y tế | 15/7/2026 (15 Jul 2026) | 15/7/2026 (15 Jul 2026) | Anchor pháp lý trực tiếp cho lựa chọn HL7 FHIR R4 của VN Core: áp dụng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế (khuyến khích Sở Y tế); lộ trình giai đoạn 2025-2026 nêu "xây dựng cơ chế liên thông dữ liệu đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế HL7 FHIR R4, DICOM V3.0" và "chuẩn hoá dữ liệu y tế đáp ứng ICD-10, ICD-11, SNOMED CT, LOINC, RxNorm", tiếp tục đến 2030; trụ cột tiêu chuẩn nêu HL7 FHIR, OMOP CDM, OpenHIE, ISO/IEC 27701 trong danh sách ví dụ. Kế thừa Kiến trúc CPĐT BYT 2.1 (QĐ 1928/QĐ-BYT + QĐ 4152/QĐ-BYT) — không có điều khoản bãi bỏ minh thị. Tác động đến toàn bộ định vị IG, CapabilityStatement, supplement SNOMED CT/LOINC/RxNorm và ConceptMap ICD |
| QĐ 3406/QĐ-BYT — Chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Y tế | 03/11/2025 (03 Nov 2025) | 03/11/2025 (03 Nov 2025) | Căn cứ chiến lược cho chuẩn hoá, liên thông, định danh và quản trị dữ liệu y tế. Văn bản không nêu đích danh HL7 FHIR và không trực tiếp quy định cardinality, binding, URI hoặc mã nghiệp vụ; triển khai hiện tại phải đọc cùng Luật 91/2025/QH15, NĐ 356/2025/NĐ-CP và NĐ 278/2025/NĐ-CP. Chính văn in sai 102/NQ-CP; văn bản được mô tả tương ứng là NĐ 102/2025/NĐ-CP |
| QĐ 3516/QĐ-BYT — Chiến lược chuyển đổi số Bộ Y tế giai đoạn 2025-2030 | 12/11/2025 (12 Nov 2025) | 12/11/2025 (12 Nov 2025) | Định vị VN Core là lớp chuẩn dữ liệu cho EMR/HSSK, kho dữ liệu, tích hợp VNeID, LGSP/API và tái sử dụng dữ liệu. Tác động đến CapabilityStatement, VNCoreEMRServer, VNCitizenAppClient, Composition, DocumentReference, DiagnosticReport, AuditEvent, Provenance và roadmap thí điểm |
| QĐ 4152/QĐ-BYT — Sửa đổi QĐ 1928/QĐ-BYT về Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế | 31/12/2024 (31 Dec 2024) | 31/12/2024 (31 Dec 2024) | Căn cứ kiến trúc số 3.0, kho dữ liệu dùng chung, định danh số y tế, NDXP/GIDP và an toàn thông tin. Tác động đến package-architecture, conformance-by-actor, CapabilityStatement và phân lớp VN Core Base / gateway layer |
| QĐ 1928/QĐ-BYT — Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1 | 2023 (2023) | 2023 (2023) | Văn bản nền để truy xuất lịch sử kiến trúc trước QĐ 4152/QĐ-BYT. VN Core dùng làm provenance kiến trúc, không dùng để ràng buộc cardinality riêng |
| QĐ 4048/QĐ-BYT — Nền tảng số dùng chung Bộ Y tế | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Củng cố vai trò chuẩn dữ liệu dùng chung. Tác động đến CapabilityStatement, hướng dẫn triển khai API, Bundle, DocumentReference, Observation, DiagnosticReport và Terminology |
| NQ 72-NQ/TW — Về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Nền chiến lược y tế quốc gia. Tác động đến narrative về phạm vi quốc gia, ưu tiên liên thông, y tế cơ sở, phòng bệnh, chăm sóc sức khoẻ liên tục và dữ liệu dân cư-y tế |
| QĐ 1425/QĐ-TTg — Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số (phiên bản 1.0) | 29/07/2026 (29 Jul 2026) | 29/07/2026 (29 Jul 2026) | Khung kiến trúc số quốc gia hiện hành; Điều 3 khoản 2 bãi bỏ QĐ 3090/QĐ-BKHCN. Điều 3 khoản 3–4: Khung kiến trúc số hiện hành của cơ quan tiếp tục áp dụng cho đến khi được thay thế nếu bảo đảm phù hợp và không trái Khung phiên bản 1.0; cơ quan hoàn thành xây dựng mới hoặc rà soát, cập nhật trong thời hạn không quá 06 tháng. Căn cứ liên thông với kiến trúc số quốc gia; không nêu HL7 FHIR. Tác động đến CapabilityStatement, API facade, Consent, AuditEvent, Provenance và hướng dẫn tích hợp ngoài ngành y tế |
| QĐ 2439/QĐ-TTg — Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (phiên bản 1.0) | 04/11/2025 (04 Nov 2025) | 04/11/2025 (04 Nov 2025) | Khung dữ liệu quốc gia do Bộ Công an hướng dẫn; Luật 148/2025/QH15 Điều 13 khoản 4 quy định hệ thống số của các cơ quan trong hệ thống chính trị cần tuân thủ; QĐ 2146/QĐ-BYT yêu cầu Khung kiến trúc số Bộ Y tế tuân thủ. Không nêu HL7 FHIR, không ban hành bộ mã y tế; là ngữ cảnh quản trị dữ liệu, không tự tạo cardinality hoặc binding |
| QĐ 292/QĐ-BKHCN — Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0 | 25/03/2025 (25 Mar 2025) | 25/03/2025 (25 Mar 2025) | Hướng dẫn xây dựng Khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh; là căn cứ ban hành QĐ 2146/QĐ-BYT. QĐ 1425/QĐ-TTg không bãi bỏ văn bản này. VN Core dùng làm ngữ cảnh kiến trúc, không dùng để ràng buộc cardinality riêng |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| NQ 202/2025/QH15 — Sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh | 12/6/2025 (12 Jun 2025) | Hiệu lực pháp lý: 12/6/2025 (12 Jun 2025). Vận hành thực tế: 01/7/2025 (01 Jul 2025) | Căn cứ bắt buộc cho VNProvinceCS, VNProvinceVS, VNWardCS, VNWardVS, VNCoreAddress, VNCoreExtProvince, VNCoreExtWard. Mã cũ đã thu nhận được giữ trong canonical thống nhất theo cấp và history ValueSet; quan hệ 2025 chưa công bố đầy đủ thành ConceptMap |
| NQ 60-NQ/TW — Chủ trương tinh gọn bộ máy, tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp | 12/4/2025 (12 Apr 2025) | 12/4/2025 (12 Apr 2025) | Nền chính trị-pháp lý cho mô hình tỉnh + xã. Tác động đến mô hình address, hướng dẫn migration và status active/deprecated của mã ĐVHC |
| QĐ 19/2025/QĐ-TTg — Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam | 30/06/2025 (30 Jun 2025) | 01/07/2025 (01 Jul 2025) | Nguồn mã trực tiếp cho 34 đơn vị cấp tỉnh. NQ 202/2025/QH15 là căn cứ tổ chức nhưng không thay thế bảng mã của QĐ 19/2025/QĐ-TTg |
| NĐ 104/2022/NĐ-CP — Sửa đổi quy định liên quan sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy | 2022 (2022) | 2023 (2023) | Căn cứ chuyển đổi từ dữ liệu hộ khẩu/tạm trú giấy sang định danh và dữ liệu cư trú điện tử. Tác động đến VNCorePatient.address, RelatedPerson và hướng dẫn địa chỉ cũ |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| Luật 91/2025/QH15 — Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân | 26/6/2025 (26 Jun 2025) | 01/01/2026 (01 Jan 2026) | Dữ liệu y tế là dữ liệu cá nhân nhạy cảm. Tác động toàn bộ IG, đặc biệt VNCoreConsent, VNCoreAuditEvent, VNCoreProvenance, security.html, conformance-by-actor.html, Patient.identifier, Coverage, Claim, DiagnosticReport |
| NĐ 356/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân | 31/12/2025 (31 Dec 2025) | 01/01/2026 (01 Jan 2026) | Thay thế NĐ 13/2023/NĐ-CP. Bổ sung yêu cầu DPIA, DPO, thông báo vi phạm 72 giờ, dữ liệu nhạy cảm, AI/cloud/big data. Tác động đến Consent, AuditEvent, Provenance, security.html và checklist triển khai |
| QĐ 2623/QĐ-TTg — Kế hoạch thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ rollout tuân thủ. Tác động đến stability-and-conformance, conformance-by-actor, quản trị checklist và lộ trình thí điểm |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| Luật 116/2025/QH15 — Luật An ninh mạng | 10/12/2025 (10 Dec 2025) | 01/07/2026 (01 Jul 2026) — đang áp dụng theo trạng thái đã sửa đổi; phạm vi metadata cần xác minh | Điều 44 thay Luật 24/2018/QH14. CSDL quốc gia ghi Luật 143/2025/QH15 là nguồn quan hệ sửa đổi nhưng để trống phần hết hiệu lực; kiểm tra Điều 50 khoản 2 Luật 143/2025/QH15 chưa cho thấy sửa trực tiếp nghĩa vụ an ninh mạng của VN Core. Không hard-code constraint theo phần chưa xác minh |
| Luật 143/2025/QH15 — Luật Đầu tư | 11/12/2025 (11 Dec 2025) | 01/03/2026 (01 Mar 2026) | Chỉ catalog để giải thích quan hệ metadata với Luật 116/2025/QH15. Không dùng làm căn cứ trực tiếp cho profile an ninh mạng/dữ liệu y tế; cần pháp chế xác nhận phạm vi quan hệ |
| Luật 24/2018/QH14 — Luật An ninh mạng | 12/6/2018 (12 Jun 2018) | 01/01/2019 (01 Jan 2019) — hết hiệu lực từ 01/07/2026 (thay bởi Luật 116/2025/QH15) | Chỉ giữ làm legacy/provenance khi đối chiếu hệ thống, nhật ký và hồ sơ lập trước 01/07/2026 |
| Luật 134/2025/QH15 — Luật Trí tuệ nhân tạo | 10/12/2025 (10 Dec 2025) | 01/03/2026 (01 Mar 2026) | AI y tế có thể thuộc nhóm rủi ro cao. Tác động đến Observation, DiagnosticReport, ServiceRequest, DocumentReference, AuditEvent, Provenance, minh bạch thuật toán và hướng dẫn clinical decision support |
| Luật 93/2025/QH15 — Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ cho đổi mới số, dữ liệu và AI trong y tế. Tác động đến narrative nghiên cứu, Consent nghiên cứu, Provenance và data reuse |
| TT 05/2026/TT-BKHCN — Khung đạo đức AI | 2026 (2026) | 2026 (2026) | Căn cứ đạo đức cho AI y tế. Tác động đến hướng dẫn minh bạch, giải trình, kiểm toán thuật toán, AuditEvent, Provenance, Consent và trang Security |
| QĐ 503/QĐ-BHXH — Danh mục, phân loại hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của BHXH Việt Nam | 25/06/2026 (25 Jun 2026) | 25/06/2026 (25 Jun 2026) | Phụ lục phân loại 30 hệ thống thông tin; Cổng tiếp nhận dữ liệu, Phần mềm Giám định và Hệ thống giám sát Giám định BHYT được đề xuất cấp độ 3, hạ tầng thông tin ngành cấp độ 4. Dùng làm governance/security context cho threat model, Endpoint, CapabilityStatement, AuditEvent và triển khai kết nối; không phải căn cứ để tạo CodeSystem/ValueSet, khoá constraint FHIR hay gán một nhãn meta.security chung |
| NĐ 333/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật An ninh mạng | 19/08/2026 (19 Aug 2026) | 19/08/2026 (19 Aug 2026) | Thẩm định và điều kiện an ninh mạng với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia. Điều 19 đặt nghĩa vụ lưu trữ tại Việt Nam (khoản 2 cho doanh nghiệp trong nước; khoản 3 điểm a cho doanh nghiệp nước ngoài, với tiền đề dịch vụ bị sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm rồi mới đến thông báo, yêu cầu phối hợp và thủ tục). Điều 20 khoản 1 quy định thời gian lưu tối thiểu 24 tháng; khoản 3 về nhật ký hệ thống tối thiểu 12 tháng dẫn về Điều 25 khoản 2 điểm b Luật 116/2025/QH15 nên chỉ áp cho nhóm doanh nghiệp viễn thông, Internet và dịch vụ gia tăng trên không gian mạng, không phải nghĩa vụ chung của mọi hệ thống y tế. Là ràng buộc triển khai máy chủ (nơi đặt dữ liệu, thời hạn lưu, khả năng truy xuất), không phải căn cứ tạo constraint FHIR |
| NĐ 331/2026/NĐ-CP — Bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin | 19/08/2026 (19 Aug 2026) | 19/08/2026 (19 Aug 2026) | Phân loại cấp độ, hồ sơ đề xuất cấp độ, thẩm định và biện pháp bảo vệ theo cấp độ. Phạm vi bắt buộc theo Điều 2: cơ quan, tổ chức nhà nước và bên cung cấp dịch vụ trực tuyến — Điều 9 khoản 2 điểm b đưa dịch vụ trực tuyến lĩnh vực y tế vào nhóm phục vụ người dân, doanh nghiệp; EMR nội bộ của cơ sở tư nhân không cung cấp dịch vụ trực tuyến thì không tự động thuộc phạm vi. Điều 39 khoản 1 cho chuyển tiếp với hệ thống đang xây dựng trước 01/07/2026 |
| NĐ 330/2026/NĐ-CP — Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân | 19/08/2026 (19 Aug 2026) | 19/08/2026 (19 Aug 2026) | Chế tài cho nghĩa vụ tại Luật 91/2025/QH15 và NĐ 356/2025/NĐ-CP. Điều 62 là điều khoản đặc thù y tế, gồm ba hành vi — hai hành vi chạm IG là khoản 1 điểm b (ứng dụng y tế, nền tảng chăm sóc sức khoẻ trực tuyến thu thập dữ liệu nhạy cảm mà không phân quyền, bảo mật) và khoản 2 (chia sẻ dữ liệu bệnh nhân cho cơ sở chăm sóc sức khoẻ khác hoặc doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm sức khoẻ, bảo hiểm nhân thọ khi chưa có yêu cầu bằng văn bản của chủ thể). Các điều chung phân biệt dữ liệu nhạy cảm: Điều 43, Điều 48 khoản 4, Điều 52. Là căn cứ chế tài cho Consent/AuditEvent/Provenance, không phải nguồn ban hành mã |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| NĐ 102/2025/NĐ-CP — Quản lý dữ liệu y tế | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ trực tiếp cho quản trị dữ liệu y tế, chia sẻ, chuẩn hoá và dữ liệu dùng chung. Tác động đến toàn bộ terminology, CapabilityStatement, Bundle, DocumentReference, AuditEvent, Provenance |
| NĐ 278/2025/NĐ-CP — Chia sẻ dữ liệu | 22/10/2025 (22 Oct 2025) | 22/10/2025 (22 Oct 2025) | Căn cứ liên thông và chia sẻ dữ liệu giữa cơ quan/hệ thống. Mốc 31/12/2026 là mốc chuẩn hoá/kết nối qua Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu, không phải ngày hiệu lực. Tác động đến API conformance, Consent, AuditEvent, Provenance, OperationDefinition và phân quyền actor |
| QĐ 11/2026/QĐ-TTg — Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia | 2026 (2026) | 2026 (2026) | Định vị dữ liệu y tế trong hệ sinh thái CSDL quốc gia. Tác động đến VNCorePatient, định danh, linkage với dân cư/BHXH/VNeID và hướng dẫn data quản trị |
| QĐ 844/QĐ-TTg — Kế hoạch hành động BHYT toàn dân | 13/05/2026 (13 May 2026) | 13/05/2026 (13 May 2026) | Kế hoạch giao việc, không ban hành mã hay định dạng dữ liệu. Với VN Core là neo lộ trình: nhiệm vụ 26 buộc liên thông CSDL quốc gia về bảo hiểm — y tế — dân cư theo NĐ 278/2025/NĐ-CP; nhiệm vụ 27 nâng năng lực cổng tiếp nhận dữ liệu KCB BHYT của BHXH Việt Nam, tức đích gửi của VNCoreBHYTSubmissionBundle; nhiệm vụ 18 xây dựng Nghị quyết thí điểm thanh toán theo DRG với mốc Quý III/2027 |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| QĐ 06/QĐ-TTg — Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử | 06/01/2022 (06 Jan 2022) | 06/01/2022 (06 Jan 2022) | Căn cứ quốc gia cho CCCD/VNeID làm trục định danh. Tác động đến VNCCCDNS, VNVNeIDNS, VNCorePatient, RelatedPerson, Coverage và tích hợp citizen app |
| NĐ 69/2024/NĐ-CP — Định danh và xác thực điện tử | 2024 (2024) | 2024 (2024) | Căn cứ cho tài khoản định danh điện tử và xác thực. Tác động đến VNVNeIDNS, VNCitizenAppClient, Consent, AuditEvent, xác thực người dùng và patient-mediated access |
| Luật 26/2023/QH15 — Luật Căn cước | 27/11/2023 (27 Nov 2023) | 01/07/2024 (01 Jul 2024) | Căn cứ cho số định danh cá nhân/CCCD. Tác động đến VNCCCDNS, VNCitizenIdBirthplacePrefixCS, VNCorePatient.identifier[CCCD] và SearchParameter vn-sp-patient-cccd |
| TT 17/2024/TT-BCA — Quy định chi tiết Luật Căn cước | 15/5/2024 (15 May 2024) | 01/07/2024 (01 Jul 2024) | Hỗ trợ validation số định danh, nơi đăng ký khai sinh, thẻ căn cước. Tác động đến VNCitizenIdBirthplacePrefixCS, Tier 2 validation và hướng dẫn định danh |
| QĐ 1332/QĐ-BYT — Sổ sức khoẻ điện tử trên VNeID | 21/05/2024 (21 May 2024) | 21/05/2024 (21 May 2024) | Căn cứ tích hợp citizen-facing. Tác động đến DocumentReference, Composition, DiagnosticReport, Immunization, VNCitizenAppClient, Consent và VNVNeIDNS |
| KH 1261/KH-BYT — Chiến dịch 100 ngày tạo lập, cập nhật Sổ sức khoẻ điện tử trên VNeID | 08/7/2026 (08 Jul 2026) | Triển khai: 08/7/2026 → 15/10/2026 | Driver adoption cho liên thông dữ liệu khám sức khoẻ và KCB: CSDL sức khoẻ cá nhân, mỗi người dân một Sổ SKĐT trên VNeID, liên thông API dữ liệu khám sức khoẻ và dữ liệu KCB của người bệnh không BHYT (hạn 31/8/2026). Tác động đến VNHealthCheckupDataSetLM, VNHealthCheckupDataSyncEnvelopeLM, VNCitizenAppClient, VNCoreServer |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| TT 13/2025/TT-BYT — Bệnh án điện tử | 06/6/2025 (06 Jun 2025) | 21/7/2025 (21 Jul 2025) | Quy định nguyên tắc EMR, đầy đủ thông tin theo Chương X TT 32/2023/TT-BYT, kết nối thông tin với số định danh cá nhân của công dân Việt Nam và người nước ngoài đã được cấp tài khoản định danh điện tử, hạ tầng/khả năng phục hồi-truy xuất, ký/xác nhận điện tử và lộ trình triển khai. TT 13 không gọi tên FHIR, VNeID app, DICOM, AuditEvent hay Provenance; việc ánh xạ sang VNCorePatient, Composition, DocumentReference và các capability bảo mật là quyết định kỹ thuật của VN Core, kết hợp căn cứ chuyên ngành khác. |
| QĐ 586/QĐ-BYT — Kế hoạch triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại các cơ sở KCB năm 2026 | 09/3/2026 (09 Mar 2026) | 09/3/2026 (09 Mar 2026) | Chốt mốc triển khai EMR toàn quốc, ưu tiên readiness trước 31/12/2026 và bỏ bệnh án giấy từ 01/01/2027 theo kế hoạch. Tác động đến Composition, DocumentReference, VNCoreEMRServer, readiness checklist |
| NĐ 23/2025/NĐ-CP — Chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy | 21/02/2025 (21 Feb 2025) | 10/04/2025 (10 Apr 2025) | Căn cứ chung cho chữ ký điện tử/dịch vụ tin cậy. FHIR Signature, JWS/JWT hay SHC không tự chứng minh chữ ký hợp lệ |
| NĐ 68/2024/NĐ-CP — Chữ ký số chuyên dùng công vụ | 25/06/2024 (25 Jun 2024) | 15/08/2024 (15 Aug 2024) | Áp dụng có điều kiện cho cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập, gồm cơ sở y tế công lập dùng chữ ký số chuyên dùng công vụ. Đây là nhánh mà NĐ 23/2025/NĐ-CP loại trừ |
| NĐ 137/2024/NĐ-CP — Giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử | 23/10/2024 (23 Oct 2024) | 23/10/2024 (23 Oct 2024) | Chỉ áp dụng khi actor/giao dịch thuộc phạm vi cơ quan nhà nước hoặc hệ thống/nền tảng do Nghị định điều chỉnh; không phải nghị định chung về chữ ký số cho mọi cơ sở y tế |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| TT 51/2017/TT-BYT — Phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ | 29/12/2017 (29 Dec 2017) | 15/02/2018 (15 Feb 2018) | Điều 4 khoản 5 buộc khai thác tiền sử dị ứng theo Phụ lục VI trước khi kê đơn thuốc hoặc chỉ định sử dụng thuốc, và ghi mọi thông tin dị ứng vào sổ khám bệnh, bệnh án, giấy ra viện, giấy chuyển viện; khoản 6 buộc cấp thẻ theo dõi dị ứng theo Phụ lục VII. Tác động đến VNCoreAllergyIntolerance, VNCoreFamilyMemberHistory qua VNAllergyHistoryContentLM |
| Luật 15/2023/QH15 — Luật Khám bệnh, chữa bệnh, kèm các sửa đổi bởi Luật 112/2025/QH15 và Luật 113/2025/QH15 | 09/01/2023 (09 Jan 2023) | 01/01/2024 (01 Jan 2024) | Nền pháp lý cho hoạt động KCB, người hành nghề, cơ sở KCB, hồ sơ bệnh án, chất lượng. Tác động đến Practitioner, PractitionerRole, Organization, Location, Encounter, Condition, Procedure, ServiceRequest |
| NĐ 96/2023/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật KCB | 30/12/2023 (30 Dec 2023) | 01/01/2024 (01 Jan 2024) | Căn cứ cấp chuyên môn kỹ thuật/cấp KCB hiện hành. Tác động đến VNFacilityCareLevelCS, VNCoreExtFacilityCareLevel, VNCoreOrganization, VNCoreLocation |
| NĐ 16/2024/NĐ-CP — KCB trong lực lượng vũ trang | 2024 (2024) | 2024 (2024) | Căn cứ tổ chức/cơ sở KCB quân đội, công an. Tác động đến Organization, Location, PractitionerRole và jurisdiction-specific implementer guidance |
| TT 32/2023/TT-BYT — Hướng dẫn Luật KCB | 2023 (2023) | 2024 (2024) | Căn cứ nghiệp vụ KCB, phạm vi hoạt động, hồ sơ và quy trình. Riêng Chương VIII Điều 44-45 là operational reference cho trực khoa/giao ban, không phải taxonomy mã khoa/phòng. Tác động đến Encounter, ServiceRequest, Procedure, PractitionerRole, Organization, OrganizationDepartment |
| TT 06/2024/TT-BYT — Tiêu chuẩn, điều kiện xếp hạng đơn vị sự nghiệp y tế | 16/5/2024 (16 May 2024) | 01/7/2024 (01 Jul 2024) | Căn cứ VNHospitalRankCS, VNHealthUnitRankCS, VNCoreExtOrgRank, VNCoreExtHealthUnitRank, VNCoreExtOrgRankStatus |
| TT 35/2024/TT-BYT — Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện | 16/11/2024 (16 Nov 2024) | 01/01/2025 (01 Jan 2025) | Quy định đánh giá từng tiêu chuẩn theo Có/Không và kết luận Đạt/Không đạt; tác động đến quản trị chất lượng, Questionnaire/Measure/MeasureReport và conformance-by-actor. Không phải nguồn của dải điểm chất lượng BHYT trong VNQualityScoreBandCS |
| TT 38/2024/TT-BYT — Hệ thống thông tin khám bệnh, chữa bệnh | 16/11/2024 | 01/01/2027 (future-effective) |
Căn cứ quan trọng cho HIS/EMR/LIS/RIS. Tác động đến CapabilityStatement, VNCoreServer, VNCoreEMRServer, AuditEvent, Provenance, Bundle và API guidance |
| QĐ 2114/QĐ-BYT — Kế hoạch xây dựng, triển khai Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động KCB | 13/7/2026 (13 Jul 2026) | 13/7/2026 (13 Jul 2026) | Kế hoạch thực thi TT 38/2024/TT-BYT và Điều 112 Luật KCB: CSDL tập trung về KCB và hành nghề y toàn quốc; GĐ1 (2026) nâng cấp hệ thống hành nghề (công bố công khai đăng ký hành nghề, ký số), GĐ2 (2027-2028) kết nối liên thông và hướng dẫn kỹ thuật của Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia. Use case cho VNCorePractitioner, VNCoreOrganization, đối chiếu số giấy phép hành nghề |
| QĐ 2682/QĐ-BYT — Quy định danh mục thông tin cơ bản của Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | 22/8/2026 (22 Aug 2026) | 22/8/2026 (22 Aug 2026) | Từ điển dữ liệu 677 trường trong 6 phần thực thi kế hoạch QĐ 2114/QĐ-BYT (người bệnh và sức khoẻ gồm KCB ≈ Bảng 8 QĐ 3176/QĐ-BYT, khám sức khoẻ theo QĐ 2062/QĐ-BYT, đơn thuốc theo TT 26/2025/TT-BYT, sổ sức khoẻ; người hành nghề; cơ sở và thiết bị; kỹ thuật theo TT 23/2024/TT-BYT; giá; chi phí theo TT 12/2026/TT-BTC). Không thay QĐ 3176/QĐ-BYT hay TT 13/2025/TT-BYT; không phải đặc tả giao tiếp HIS–CSDL. VN Core: chín logical model VNKCBDB*, bảy bộ mã vn-kcbdb-* cho danh mục nhúng, bốn ConceptMap crosswalk và ledger phủ 677 trường (governance/review/coverage-ledger-qd2682.json). Bản ký do chủ dự án cung cấp; chưa có trang công bố chính thức (ngoại lệ nguồn) |
| TT 21/2024/TT-BYT — Phương pháp định giá dịch vụ KCB | 2024 (2024) | 2024 (2024) | Căn cứ chi phí và giá dịch vụ. Tác động đến Claim, ClaimResponse, ExplanationOfBenefit, VNCoreExtClaimCostSummary, VNCoreExtInsuranceCostInfo |
| TT 23/2024/TT-BYT — Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh | 18/10/2024 (18 Oct 2024) | 18/10/2024 (18 Oct 2024) | Danh mục kỹ thuật hiện hành, thay TT 43/2013/TT-BYT từ 18/10/2024. Tác động đến Procedure, ServiceRequest, VNProcedureCodeVS, DiagnosticReportLab, DiagnosticReportImaging, DiagnosticReportPathology, ánh xạ DMKT và tuyến chuyên môn kỹ thuật cũ |
| TT 25/2026/TT-BYT — Sửa đổi 4 Thông tư về chất lượng xét nghiệm, khám sức khoẻ, danh mục kỹ thuật và sức khoẻ đường sắt | 30/06/2026 (30 Jun 2026) | Hiệu lực phân tầng: Điều 2–3 từ 01/07/2026; Điều 1 và Điều 4 từ 15/08/2026; toàn bộ bốn điều sửa đổi hiện đang có hiệu lực | Rà soát đúng ngày 15/08/2026 đã chuyển registry sang in-force; TT 42/2025/TT-BYT chuyển sang amended. Tác động đến KSK Questionnaire/Composition, DiagnosticReport, Procedure, ServiceRequest và DVKT; vẫn phải pin đúng điều khoản và mốc hiệu lực thay vì làm mất lịch sử hiệu lực phân tầng |
| TT 28/2023/TT-BYT — KCB tại đơn vị | 2023 (2023) | 2024 (2024) | Căn cứ mô hình chăm sóc tại đơn vị/cơ quan. Tác động đến Encounter, Organization, Location, PractitionerRole |
| TT 30/2023/TT-BYT — KCB từ xa | 2023 (2023) | 2024 (2024) | Căn cứ khám từ xa. Tác động đến ví dụ Encounter khám từ xa, ServiceRequest, DocumentReference, AuditEvent, Consent |
| TT 33/2023/TT-BYT — Bệnh truyền nhiễm ưu tiên | 2023 (2023) | 2024 (2024) | Căn cứ ưu tiên cảnh báo/giám sát bệnh truyền nhiễm. Tác động đến Condition, Observation, DiagnosticReport, Immunization, reporting guidance |
| TT 56/2025/TT-BYT — Bệnh nghề nghiệp | 31/12/2025 | 15/02/2026 | Căn cứ bệnh nghề nghiệp. Tác động đến Condition, Observation, DiagnosticReport, Composition và occupational data |
| TT 21/2025/TT-BQP — KCB thuộc Bộ Quốc phòng | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ triển khai trong hệ thống quân y. Tác động đến Organization, Location, PractitionerRole và profile guidance cho cơ sở đặc thù |
| QĐ 05/2025/QĐ-TTg — Hội đồng Y khoa Quốc gia | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ quản trị năng lực/hành nghề. Tác động đến Practitioner, PractitionerRole, Qualification, VNGPHNNS và provenance cấp giấy phép |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| TT 02/2025/TT-BYT — Chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 09/01/2025 (09 Jan 2025) | 01/03/2025 (01 Mar 2025) | Điều 2 là căn cứ tên/mã cho VNPractitionerTitleCS/VS và PractitionerRole.code. Tiêu chuẩn trình độ/nhiệm vụ nằm ở điều khoản khác; không ánh xạ mã chức danh sang Practitioner.qualification |
| TT 11/2024/TT-BYT — Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức y tế | 2024 (2024) | 2024 (2024) | Governance xét thăng hạng; không phải nguồn trực tiếp của mã V.08 hoặc bằng cấp trong Practitioner.qualification |
| TT 27/2023/TT-BYT — Nhân viên y tế thôn bản | 2023 (2023) | 2024 (2024) | Căn cứ nhân lực y tế cơ sở. Tác động đến Practitioner, PractitionerRole, Organization, Location tuyến xã/thôn |
| TT 41/2025/TT-BYT — Mã số, tiêu chuẩn chức danh bác sĩ, bác sĩ YHDP, y sĩ | 03/11/2025 (03 Nov 2025) | 18/12/2025 (18 Dec 2025) | Điều 2 là căn cứ tên/mã cho VNPractitionerTitleCS/VS và PractitionerRole.code; không dùng mã chức danh thay bằng cấp, GPHN hoặc phạm vi hành nghề |
| TTLT 11/2015, 27/2015, 28/2015, 08/2016 và TT 14/2021/TT-BYT | 2015–2021 | Còn hiệu lực; bốn TTLT đã được sửa đổi | Điều 2 của từng văn bản là căn cứ trực tiếp cho mã y tế công cộng, dược, dinh dưỡng, dân số và khúc xạ trong VNPractitionerTitleCS/VS; TT 03/2022/TT-BYT sửa tiêu chuẩn nhưng không sửa danh sách mã |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| Luật 25/2008/QH12 — Luật Bảo hiểm y tế | 14/11/2008 (14 Nov 2008) | 01/07/2009 (01 Jul 2009) | Nền pháp lý cho Coverage, quyền lợi BHYT, mã thẻ, người tham gia và thanh toán |
| Luật 51/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung Luật BHYT | 2024 (2024) | 01/07/2025 (01 Jul 2025) | Cập nhật quyền lợi, định danh và phạm vi BHYT. Tác động đến VNCoreCoverage, BHYTCardType, Claim, ExplanationOfBenefit |
| Luật 114/2025/QH15 — Luật Phòng bệnh, Điều 44 khoản 1 sửa Luật BHYT | 10/12/2025 (10 Dec 2025) | 01/07/2026 (01 Jul 2026) | Mở rộng phạm vi hưởng BHYT: điểm a khoản 1 Điều 21 bổ sung khám bệnh chữa bệnh từ xa, hỗ trợ KCB từ xa, KCB y học gia đình, KCB tại nhà, khám thai định kỳ, một số dịch vụ phòng bệnh, quản lý bệnh mạn tính, khám sức khoẻ định kỳ và khám sàng lọc; khoản 5a Điều 22 (mới) cho hưởng 100% chi phí lượt KSK định kỳ hoặc lượt khám sàng lọc miễn phí; khoản 3 Điều 23 sửa lại — khám sức khoẻ không được hưởng, TRỪ KSK định kỳ và khám sàng lọc; thay "huyện đảo" bằng "đặc khu". Tác động đến VNCoreCoverage, VNCoreClaim, VNCoreExplanationOfBenefit, VNHealthCheckupFundingSourceCS (mã 3 — Quỹ BHYT), VNBHYTCardTypeCS (mã XD) và Encounter khám từ xa. Đọc hợp nhất theo VBHN 40/VBHN-VPQH |
| VBHN 40/VBHN-VPQH — Văn bản hợp nhất Luật BHYT | 16/03/2026 (16 Mar 2026) | — (bản đọc, không có hiệu lực riêng) | Bản đọc hiện hành cho mọi trích dẫn Điều của Luật BHYT: hợp nhất Luật 25/2008/QH12 với 8 luật sửa đổi, mới nhất là Luật 114/2025/QH15. Thay bản VBHN 22/VBHN-VPQH (26/02/2025) vốn chỉ hợp nhất đến Luật 51/2024/QH15 |
| NĐ 188/2025/NĐ-CP — Hướng dẫn Luật BHYT | 01/07/2025 (01 Jul 2025) | 15/08/2025 (15 Aug 2025) | Quy tắc thanh toán, mức hưởng, trần thanh toán và sử dụng CCCD/thẻ BHYT. Tác động đến Coverage, Claim, EOB, VNCoreBHYTSubmissionBundle, VNCoreExtBHYTCardType |
| NĐ 164/2025/NĐ-CP — Giao dịch điện tử trong lĩnh vực BHXH | 29/06/2025 (29 Jun 2025) | 01/07/2025 (01 Jul 2025) | Căn cứ gateway BHXH, tra cứu thẻ, gửi/thu hồi hồ sơ. Tác động đến VNBHYTGatewayServer, VNBHYTGatewayClient, OperationDefinition/$validate-bhyt-claim, $submit-bhyt-claim, $reverse-bhyt-claim |
| QĐ 241/QĐ-BTC — Công bố dữ liệu quốc gia về bảo hiểm và hướng dẫn kết nối, khai thác thay giấy tờ TTHC | 05/02/2026 (05 Feb 2026) | 05/02/2026 (05 Feb 2026) | Điều 1–2 xác nhận nhóm dữ liệu Sổ BHXH/thẻ BHYT được chia sẻ; phụ lục mô tả API JSON quá trình tham gia và tra cứu thẻ. Dùng làm provenance cho VNCoreCoverage, VNCorePatient, Endpoint/facade và mapping. API kèm quyết định không phải FHIR REST API hoặc Cổng tiếp nhận hồ sơ giám định BHYT; không suy field còn thiếu, catalog mã, URI, endpoint thật, cardinality hay binding từ phụ lục |
| NĐ 74/2025/NĐ-CP — Sửa đổi NĐ 70/2015/NĐ-CP về BHYT | 31/03/2025 (31 Mar 2025) | 01/07/2025 (01 Jul 2025) | Cập nhật nhóm đối tượng và quyền lợi BHYT theo nhánh quân đội, công an, cơ yếu và dân quân thường trực. NĐ 188/2025/NĐ-CP chỉ bãi bỏ khoản 5 Điều 4 của NĐ 74/2025/NĐ-CP, không thay thế toàn bộ NĐ 74/2025/NĐ-CP. Tác động đến Coverage, Claim, ExplanationOfBenefit và ánh xạ bảng kê BHYT khi dữ liệu thuộc nhóm đối tượng này |
| QĐ 3176/QĐ-BYT — Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ quản lý, giám định, thanh toán chi phí KCB | 29/10/2024 (29 Oct 2024) | 29/10/2024 (29 Oct 2024) | Văn bản trung tâm trong chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT, được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 1931/QĐ-BYT; QĐ 130/QĐ-BYT là văn bản kế nhiệm trực tiếp của QĐ 4210/QĐ-BYT. Tác động đến các logical model BHYTXML1..12, VNMALKNS, VNDischargeDispositionCS, VNTreatmentOutcomeCS, VNForceMajeureReasonCS, VNPatientVisitTypeCS |
| QĐ 1931/QĐ-BYT — Sửa đổi, bổ sung QĐ 3176/QĐ-BYT (MUC_HUONG, SO_DANG_KY) | 29/6/2026 (29 Jun 2026) | Hiệu lực pháp lý: 29/6/2026 (29 Jun 2026). Thực hiện đúng: 01/7/2026 (01 Jul 2026) | Trường MUC_HUONG tại Bảng 2 (XML2) và Bảng 3 (XML3) tăng kích thước tối đa lên 4 ký tự; trường SO_DANG_KY tại Bảng 2 bổ sung quy ước UBND.YYYY.X.S cho thuốc hiếm được UBND cấp tỉnh cấp phép nhập khẩu. Tác động đến BHYTXML2MedicationLM, BHYTXML3ServiceLM, VNCoreExtInsuranceCostInfo và field-level mapping |
| QĐ 697/QĐ-BYT — Mẫu bảng kê chi phí KCB | 19/03/2026 (19 Mar 2026) | Hiệu lực pháp lý: 19/03/2026 (19 Mar 2026). Mốc triển khai: 01/07/2026 (01 Jul 2026) | Căn cứ mới cho Claim, ClaimResponse, ExplanationOfBenefit, VNCoreExtClaimCostSummary, VNCoreExtClaimPaymentPeriod, multi-BHYT và bảng kê 12 nhóm chi phí; nhóm 3 Xét nghiệm, nhóm 4 Chẩn đoán hình ảnh, nhóm 5 Thăm dò chức năng dùng trong DiagnosticReport sub-profiles |
| QĐ 3276/QĐ-BYT — Danh mục mã đối tượng đến KCB | 17/10/2025 (17 Oct 2025) | 17/10/2025 (17 Oct 2025) | Căn cứ VNPatientVisitTypeCS/VS, mã đối tượng, Encounter, Claim và bên thanh toán terminology |
| TT 01/2025/TT-BYT — Hướng dẫn Luật BHYT | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Cập nhật quy trình, quyền lợi và thông tin thẻ. Tác động đến Coverage, Claim, ExplanationOfBenefit, Encounter |
| TT 25/2025/TT-BYT — Hướng dẫn Luật BHXH, an toàn lao động-y tế, KCB liên quan | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ dữ liệu BHXH/ATLĐYT. Tác động đến Coverage, Claim, Condition, Observation, DocumentReference |
| TT 48/2017/TT-BYT — Trích chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí KCB BHYT | 28/12/2017 | 01/03/2018 | Căn cứ trao đổi dữ liệu điện tử KCB BHYT còn dùng để đối chiếu luồng gửi dữ liệu. Tác động đến BHYTSubmissionBundle, gateway operations và ánh xạ XML |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| Luật 105/2016/QH13 — Luật Dược, Điều 74 | 06/04/2016 (06 Apr 2016) | 01/01/2017 (01 Jan 2017) | Căn cứ quản lý kê đơn/cấp phát thuốc; Điều 74 đã được sửa đổi bởi Luật 44/2024/QH15 Điều 1 khoản 36. Tác động đến Medication, MedicationRequest, MedicationDispense, số đăng ký, quản lý dược và kê đơn |
| Luật 44/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung Luật Dược, Điều 1 khoản 36 | 21/11/2024 (21 Nov 2024) | 2025 (2025) | Sửa Điều 74 Luật Dược, giao Bộ Y tế quy định chi tiết đơn thuốc, ứng dụng CNTT và liên thông CSDL quốc gia về y tế. Tác động đến Medication, MedicationRequest, MedicationDispense, VNCoreExtMedRegNumber, dược quốc gia |
| NĐ 163/2025/NĐ-CP — Hướng dẫn Luật Dược | 29/06/2025 (29 Jun 2025) | 01/07/2025 (01 Jul 2025) | Hướng dẫn Luật Dược sửa đổi và thay thế hoàn toàn NĐ 54/2017/NĐ-CP từ 01/07/2025 theo Điều 129. Tác động đến Medication, MedicationRequest, MedicationDispense, Claim thuốc |
| TT 05/2024/TT-BYT — Danh mục áp dụng đàm phán giá và quy trình lựa chọn nhà thầu | 14/05/2024 (14 May 2024) | 15/05/2024 (15 May 2024) | Quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng đàm phán giá và quy trình/thủ tục lựa chọn nhà thầu. Tác động đến procurement/pricing guidance cho Medication, Device, Supply; không phải căn cứ xếp hạng cơ sở y tế |
| TT 20/2022/TT-BYT — Danh mục thuốc hoá dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ, chất đánh dấu thuộc phạm vi BHYT | 2022 (2022) | 2023 (2023) | Căn cứ thuốc BHYT. Tác động đến Medication, MedicationRequest, Claim.item, ExplanationOfBenefit.item |
| TT 37/2024/TT-BYT — Nguyên tắc xây dựng danh mục thuốc BHYT | 16/11/2024 | 01/01/2025 | Căn cứ phân loại danh mục thuốc. Tác động đến terminology thuốc, Medication, Claim |
| TT 35/2016/TT-BYT — Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán DVKT y tế thuộc phạm vi BHYT | 28/09/2016 (28 Sep 2016) | 01/12/2016 (01 Dec 2016) | Căn cứ điều kiện/tỷ lệ thanh toán DVKT BHYT (Danh mục 1: 15 DVKT có tỷ lệ/mức giá; Danh mục 2: 109 DVKT có điều kiện; Danh mục 3: 16 DVKT tạm chưa thanh toán). Tác động đến Claim.item, ExplanationOfBenefit.item |
| TT 39/2024/TT-BYT — Sửa đổi TT 35/2016/TT-BYT về thanh toán DVKT BHYT | 17/11/2024 (17 Nov 2024) | 01/01/2025 (01 Jan 2025) | Bổ sung Điều 4a: thanh toán chi phí ngoài cơ cấu giá ngày giường (thuốc, máu, dịch truyền, oxy); hợp đồng KCB BHYT phải ghi số giường. Tác động đến Claim.item, Contract |
| TT 21/2024/TT-BYT — Phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | 17/10/2024 (17 Oct 2024) | 17/10/2024 (17 Oct 2024) | Căn cứ GIÁ thanh toán KCB BHYT hiện hành: giá phê duyệt từng cơ sở (thay TT 22/2023/TT-BYT từ 01/01/2025). Tác động đến Claim.item.unitPrice, ChargeItemDefinition |
| TT 26/2025/TT-BYT — Đơn thuốc và kê đơn thuốc ngoại trú | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Điều 5 quy định kê đơn ngoại trú và kê đơn sau điều trị nội trú; Điều 10 xác nhận đơn thuốc điện tử có giá trị pháp lý; Điều 12 quy định tổ chức liên thông Hệ thống đơn thuốc quốc gia (khoản 1, 3, 4, 6); khoản 9(b) quy định người bệnh lĩnh thuốc trong tối đa 05 ngày từ ngày kê đơn. Tác động đến MedicationRequest, MedicationDispense, ePrescription bundle, VNCoreExtOrderDate, Medication và examples kê đơn/cấp phát |
| TT 55/2025/TT-BYT — Kê đơn thuốc cổ truyền | 31/12/2025 | 01/03/2026 | Căn cứ MedicationRequestYHCT, MedicationYHCT, YHCT herbal examples và VNCoreObservationYHCT |
| TT 27/2025/TT-BYT — Danh mục thuốc y học cổ truyền thuộc phạm vi BHYT | 01/07/2025 (01 Jul 2025) | 01/09/2025 (01 Sep 2025) | Căn cứ thuốc YHCT BHYT. Tác động đến VNYHCTHerbVS, Medication, MedicationRequest, MedicationDispense, Claim |
| TT 39/2025/TT-BYT — Phân cấp lĩnh vực dược | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ phân quyền quản lý dược. Tác động đến Organization, PractitionerRole, dược cơ sở và provenance |
| QĐ 2182/QĐ-BYT — Danh mục quy trình kỹ thuật dược bệnh viện | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ Procedure, ServiceRequest, dược lâm sàng và quy trình kỹ thuật dược |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| TT 04/2017/TT-BYT — Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi BHYT, Phụ lục 01 | 14/04/2017 (14 Apr 2017) | 01/06/2017 (01 Jun 2017) | Căn cứ 9 nhóm TBYT BHYT N01.00.000..N09.00.000. Tác động đến VNCoreExtDeviceGroup, VNDeviceGroupCS, VNDeviceGroupVS, Claim.item; Device chỉ giữ phương án dự phòng khi cần trace instance |
| TT 24/2025/TT-BYT — Sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT về danh mục TBYT BHYT | 30/06/2025 (30 Jun 2025) | 01/09/2025 (01 Sep 2025) | Sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT, thống nhất thuật ngữ VTYT → TBYT và giữ nhóm TBYT BHYT. Tác động đến VNDeviceGroupCS, Claim.item, Claim, EOB; không dùng để thay Device.type hoặc dữ liệu sử dụng lâm sàng |
| VBHN 14/VBHN-BYT — Văn bản hợp nhất TT 04/2017/TT-BYT, TT 50/2017/TT-BYT và TT 24/2025/TT-BYT | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Văn bản hợp nhất hiện hành để tra cứu danh mục TBYT BHYT: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-14-VBHN-BYT-2025-Thong-tu-dieu-kien-thanh-toan-doi-voi-vat-tu-y-te-thuoc-bao-hiem-y-te-670262.aspx. Tác động đến VNDeviceGroupCS, VNDeviceGroupVS, VNCoreExtDeviceGroup |
| VBHN 08/VBHN-BYT — Hợp nhất nghị định quản lý thiết bị y tế | 06/03/2026 (06 Mar 2026) | Văn bản hợp nhất | Nguồn đọc nhanh hiện hành cho NĐ 98/2021/NĐ-CP và các sửa đổi; tác động đến risk class A/B/C/D, truy xuất nguồn gốc, lưu hành, thu hồi và ranh giới package hl7.fhir.vn.device. Không dùng làm ràng buộc mức required cho Device.type |
| VBHN 04/VBHN-BYT — Hợp nhất thông tư hướng dẫn quản lý thiết bị y tế | 19/01/2026 (19 Jan 2026) | legacy snapshot từ 01/07/2026 | Hợp nhất TT 05/2022/TT-BYT với TT 59/2025/TT-BYT tại thời điểm ban hành. TT 59/2025/TT-BYT đã hết hiệu lực và TT 05/2022/TT-BYT được TT 24/2026/TT-BYT sửa, nên VBHN 04/VBHN-BYT không còn là bản đọc hiện hành |
| TT 22/2026/TT-BYT — Thiết bị cơ bản của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu | 29/06/2026 (29 Jun 2026) | 01/07/2026 (01 Jul 2026) | Thay TT 28/2020/TT-BYT; dùng cho equipment planning/capability tuyến cơ sở, không phải terminology Device.type hoặc risk class |
| TT 24/2026/TT-BYT — Mức độ rủi ro và quản lý thiết bị y tế | 30/06/2026 (30 Jun 2026) | 01/07/2026 (01 Jul 2026) | Căn cứ hiện hành cho A/B/C/D và sửa riêng Điều 8 TT 05/2022/TT-BYT; làm TT 59/2025/TT-BYT hết hiệu lực, không làm toàn bộ TT 05/2022/TT-BYT hết hiệu lực |
| QĐ 3107/QĐ-BYT — Danh pháp thiết bị y tế năm 2023 | 21/10/2024 (21 Oct 2024) | 21/10/2024 (21 Oct 2024) | Đã parse 326 dòng danh pháp đủ tên/định nghĩa Việt-Anh; đã sinh vào VNMedicalDeviceNomenclatureCS ở package .device, không ràng buộc mức required Core |
| QĐ 847/QĐ-BYT — Danh pháp thiết bị y tế năm 2024 | 12/03/2025 (12 Mar 2025) | 12/03/2025 (12 Mar 2025) | Đã parse 630 dòng danh pháp đủ tên/định nghĩa Việt-Anh, nghiêng mạnh dental/oral/CMF; đã tổng hợp với QĐ 3107/QĐ-BYT trong package .device, không ràng buộc mức required Core |
| QĐ 5086/QĐ-BYT — Mã hãng sản xuất VTYT đợt 1 | 2021 (2021) | 2021 (2021) | Căn cứ mã hãng/nhà sản xuất VTYT/TBYT, không phải danh mục mã hàng VTYT đầy đủ. Tác động đến Device.manufacturer, VNDeviceManufacturerCS |
| QĐ 637/QĐ-BYT — Mã hãng sản xuất VTYT đợt 2 | 2022 (2022) | 2022 (2022) | Bổ sung mã hãng sản xuất VTYT/TBYT cho Device và Claim.item |
| QĐ 1844/QĐ-BYT — Mã hãng sản xuất VTYT đợt 3 | 2022 (2022) | 2022 (2022) | Bổ sung mã hãng sản xuất VTYT/TBYT cho terminology thiết bị |
| QĐ 3181/QĐ-BYT — Mã hãng sản xuất VTYT đợt 4 | 2022 (2022) | 2022 (2022) | Bổ sung mã hãng sản xuất VTYT/TBYT cho terminology thiết bị |
| QĐ 2192/QĐ-BYT — Đính chính TT 04/2017/TT-BYT | 2017 (2017) | 2017 (2017) | Đính chính căn cứ VTYT BHYT. Tác động đến provenance của terminology thiết bị |
| NĐ 98/2021/NĐ-CP — Quản lý thiết bị y tế, phân loại A/B/C/D | 08/11/2021 | 01/01/2022 | Căn cứ phân loại rủi ro A/B/C/D qua VNCoreExtDeviceRiskClass; extension optional và không thay nhóm BHYT N01.00.000..N09.00.000 hoặc Device.type |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| QĐ 4469/QĐ-BYT — ICD-10 tiếng Việt edition 2020 | 28/10/2020 (28 Oct 2020) | legacy provenance từ 01/07/2026 | Bảng dữ liệu QĐ 4469/QĐ-BYT là NỀN của edition 2026 (đối soát ba chiều 07/08/2026); bản edition 2020 đóng băng tại CodeSystem-vn-icd10-cs-2020-legacy.full.json (15.617 mã) cho dữ liệu lập trước 01/07/2026 |
| QĐ 98/QĐ-BYT — Bổ sung mã COVID-19 vào ICD-10 VN | 14/01/2022 (14 Jan 2022) | legacy provenance từ 01/07/2026 | Chỉ giữ để truy vết việc bổ sung U07.1/U07.2 vào edition cũ; không dùng làm căn cứ hiện hành vì các mã đã nằm trong danh mục áp dụng theo TT 06/2026/TT-BYT |
| TT 06/2026/TT-BYT — Mã hoá ICD-10 | 02/04/2026 (02 Apr 2026) | 01/07/2026 (01 Jul 2026) | Căn cứ hiện hành cho việc áp dụng mã hoá ICD-10. Tác động đến validation, Condition, Encounter.diagnosis và data quality guidance; bộ mã của IG đã REBUILD thành edition 2026 (16.052 mã, dựng từ bảng 29 cột trong PDF ký của chính thông tư, đối soát ba chiều scripts/reconcile_icd10_edition.py; mã ở dạng ASCII trơn, vai trò dagger/asterisk ghi bằng property) |
| QĐ 1849/QĐ-BYT — Hướng dẫn kỹ thuật mã hoá bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10 | 23/06/2026 (23 Jun 2026) | Phụ lục áp dụng cùng TT 06/2026/TT-BYT từ 01/07/2026 | Nguồn authoritative cần đối soát cho edition hiện hành, đặc biệt Phụ lục 4–5 về mã huỷ/bổ sung. Trang quyết định exact hiện mới được đối chiếu qua full-text local và TVPL; nguồn BYT chính thức tìm thấy là thông báo triển khai, nên confidence nguồn còn hạn chế. VNICD10CS đã được dựng lại từ bảng 29 cột trong PDF ký TT 06/2026/TT-BYT (16.052 concept, edition 2026-07-01, 8 phép kiểm R1–R8 sạch — xem CHANGELOG 07/08/2026); bản 15.617 mã edition 2020 đóng băng làm 2020-legacy. Phụ lục 4–5 của QĐ 1849/QĐ-BYT là nguồn đối soát delta mã huỷ/bổ sung |
| QĐ 387/QĐ-BYT — ICD-9-CM Việt Nam | 2026 (2026) | 2026 (2026) | Thay QĐ 4440/QĐ-BYT. Tác động đến Procedure, ServiceRequest, ánh xạ DMKT-ICD-9-CM và VNProcedureCodeVS |
| QĐ 4466/QĐ-BYT — Ánh xạ danh mục kỹ thuật với ICD-9-CM | 2020 (2020) | 2020 (2020) | Căn cứ ánh xạ lịch sử giữa DMKT và ICD-9-CM. Tác động đến Procedure, ServiceRequest, ConceptMap |
| QĐ 6061/QĐ-BYT — Danh mục bệnh ICD-10 trước QĐ 4469/QĐ-BYT | 2017 (2017) | 2017 (2017) | Căn cứ provenance/ICD-10 cũ. Không dùng thay QĐ 4469/QĐ-BYT nhưng giữ để migration |
| QĐ 1227/QĐ-BYT — Danh mục mã dùng chung chỉ số cận lâm sàng đợt 1 | 11/04/2025 (11 Apr 2025) | 11/04/2025 (11 Apr 2025) | Căn cứ VNCLSCS, VNCLSVS, ConceptMap vn-cm-cls-to-loinc, VNCoreObservationLab, VNCoreDiagnosticReport và các sub-profile. Phụ lục có 2.964 mã thuộc 5 nhóm: Huyết học-Truyền máu 1.022, Hoá sinh 447, Vi sinh 174, Giải phẫu bệnh 81, Điện quang/CĐHA 1.240 |
| QĐ 1804/QĐ-BYT — Danh mục mã loại hình KCB và mã khoa | 19/06/2026 (19 Jun 2026) | Ban hành 19/06/2026; áp dụng chậm nhất và thay các phụ lục tiền nhiệm từ 01/08/2026 | Căn cứ hiện hành cho MA_LOAI_KCB 01–16 và 67 mã khoa K01–K99. Từ 01/08/2026 bãi bỏ Phụ lục 1 QĐ 824/QĐ-BYT và Phụ lục 6 QĐ 2010/QĐ-BYT. Tác động đến VNEncounterTypeCS, VNDepartmentCS, VNDepartmentVS, VNCoreOrganizationDepartment, VNCoreExtClaimItemDepartment, Encounter, Claim, ServiceRequest, Procedure |
| QĐ 2010/QĐ-BYT — Danh mục mã tạm thời dùng chung | 19/06/2025 (19 Jun 2025) | Còn hiệu lực một phần; Phụ lục 5 đã bị QĐ 3276/QĐ-BYT thay và Phụ lục 6 đã bị QĐ 1804/QĐ-BYT bãi bỏ từ 01/08/2026 | Chỉ các phụ lục/phần chưa bị thay mới có thể tiếp tục làm căn cứ. Không dùng QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6 làm căn cứ hiện hành cho VNDepartmentCS hoặc mã khoa |
| QĐ 7603/QĐ-BYT — Mã dùng chung KCB BHYT | 2018 (2018) | Còn hiệu lực theo trạng thái đã sửa đổi, bổ sung bởi các danh mục mới như QĐ 2010/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT, QĐ 3276/QĐ-BYT | Dùng đối chiếu chuỗi mã hiện hành và migration; không coi QĐ 2010/QĐ-BYT/QĐ 3276/QĐ-BYT là thay thế toàn bộ QĐ 7603/QĐ-BYT |
| QĐ 3148/QĐ-BYT — Liên thông công nhận kết quả xét nghiệm | 2017 (2017) | 2017 (2017) | Căn cứ liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm giữa cơ sở y tế. Tác động đến Observation, VNCoreDiagnosticReportLab, Specimen, ServiceRequest và laboratory result bundle |
Các Quyết định dưới đây ban hành Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng của Bộ Y tế (chuẩn hoá ngôn ngữ, mã hoá, phân cấp theo phân loại quốc tế). VN Core ánh xạ các danh mục này sang mã SNOMED CT để phục vụ trao đổi quốc tế; bản thân các Quyết định không phải là phiên bản SNOMED CT quốc gia.
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| QĐ 2427/QĐ-BYT — Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng Đợt 1 (thuật ngữ giải phẫu) | 25/07/2025 (25 Jul 2025) | 25/07/2025 (25 Jul 2025) | Căn cứ VNSNOMEDSubsetCS, VNBodySiteVS, Condition, Procedure, Observation, VNCoreImagingStudy series.bodySite, VNCoreDiagnosticReportPathology bodySite/mẫu bệnh |
| QĐ 2493/QĐ-BYT — Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng Đợt 2 (bất thường hình thái) | 04/08/2025 (04 Aug 2025) | 04/08/2025 (04 Aug 2025) | Căn cứ mã bất thường hình thái khoảng 5.155 concepts; binding extensible cho VNCoreDiagnosticReportPathology conclusionCode qua VNMorphologyVS, đồng thời tác động đến Condition, Observation và pathology examples |
| QĐ 2805/QĐ-BYT — Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng Đợt 3 (dị ứng và phát hiện lâm sàng) | 04/09/2025 (04 Sep 2025) | 04/09/2025 (04 Sep 2025) | Căn cứ allergy/finding. Tác động đến AllergyIntolerance, Condition, Observation, VNAllergyCodeVS |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| TT 33/2026/TT-BYT — Hướng dẫn NĐ 165/2026/NĐ-CP thi hành Luật Phòng bệnh | 29/08/2026 (29 Aug 2026) | 29/08/2026 (29 Aug 2026) | Căn cứ danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học (Phụ lục IV), danh mục chất lây nhiễm loại A (Phụ lục I). Tác động đến VNPathogenCS, VNInfectiousSubstanceCS, VNPathogenRiskGroupCS, VNBiosafetyLevelCS. Bãi bỏ một phần TT 21/2021/TT-BYT |
| QĐ 2552/QĐ-BYT — Danh mục mã dùng chung thuật ngữ YHCT đợt 1 | 12/08/2025 (12 Aug 2025) | 12/08/2025 (12 Aug 2025) | Căn cứ thể lâm sàng, chẩn đoán, huyệt, kỹ thuật. Tác động đến VNYHCTDiseaseCS, VNYHCTAcupointCS, VNYHCTTechniqueCS, VNCoreObservationYHCT, ProcedureYHCT |
| QĐ 3080/QĐ-BYT — Danh mục mã dùng chung thuật ngữ YHCT đợt 2 | 26/09/2025 (26 Sep 2025) | 26/09/2025 (26 Sep 2025) | Căn cứ triệu chứng, lưỡi, mạch, dược liệu, bài thuốc. Tác động đến VNCoreObservationYHCT, MedicationYHCT, MedicationRequestYHCT, YHCT bundle. Phụ lục IV (pháp điều trị) đã bị QĐ 2738/QĐ-BYT thay từ 26/8/2026 — văn bản còn hiệu lực ở các phụ lục khác, không viện dẫn Phụ lục IV đứng một mình |
| QĐ 2738/QĐ-BYT — Danh mục mã dùng chung thuật ngữ YHCT đợt 3 | 26/08/2026 (26 Aug 2026) | 26/08/2026 (26 Aug 2026) | Căn cứ thể lâm sàng theo bệnh danh, chứng trạng theo thể lâm sàng, chứng trạng theo tứ chẩn và pháp điều trị. Tác động đến VNYHCTDiseaseCS, VNYHCTSymptomCS, VNYHCTExaminationSymptomCS, VNYHCTTreatmentMethodCS, VNCoreObservationYHCT. Điều 4.2 thay Phụ lục IV QĐ 3080/QĐ-BYT |
| QĐ 486/QĐ-BYT — Quy trình kỹ thuật YHCT | 2026 (2026) | 2026 (2026) | Căn cứ quy trình kỹ thuật YHCT. Tác động đến Procedure, ServiceRequest, VNCoreEncounter + ExampleEncounterYHCT examples |
| TT 02/2024/TT-BYT — Giấy chứng nhận lương y | 2024 (2024) | 2024 (2024) | Căn cứ người hành nghề YHCT. Tác động đến Practitioner, PractitionerRole, VNQualificationCS, VNGPHNNS/CCHN legacy |
| TT 49/2025/TT-BYT — Sửa đổi TT 02/2024/TT-BYT về lương y | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Cập nhật quản lý lương y. Tác động đến Practitioner, PractitionerRole, qualification examples |
| VBHN 05/VBHN-BYT/2026 — Hợp nhất quy trình YHCT | 2026 (2026) | 2026 (2026) | Căn cứ hợp nhất để đối chiếu quy trình kỹ thuật YHCT. Tác động đến Procedure, ServiceRequest, MedicationRequestYHCT |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| Luật 114/2025/QH15 — Luật Phòng bệnh | 2025 (2025) | 2026 (2026) | Căn cứ phòng bệnh, tiêm chủng, giám sát dịch. Tác động đến VNCoreImmunization, Observation, Condition, công khai-health guidance |
| QĐ 1575/QĐ-BYT — Khám sàng lọc trước tiêm chủng đối với trẻ em | 27/03/2023 (27 Mar 2023) | 27/03/2023 (27 Mar 2023) | Bốn mẫu bảng kiểm tại Phụ lục I-IV buộc ghi trị số cân nặng và thân nhiệt cho mọi trẻ đến tiêm; ngưỡng 38°C/35,5°C (đo tại nách) ở cả bốn mẫu, ngưỡng 2000 g chỉ ở hai mẫu ngoài bệnh viện. Tác động đến VNCoreObservationBodyWeight, VNCoreObservationBodyTemperature qua VNPreVaccinationScreeningLM. Bãi bỏ QĐ 2470/QĐ-BYT |
| QĐ 3421/QĐ-BYT — Quy chế Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia | 28/07/2017 (28 Jul 2017) | 28/07/2017 (28 Jul 2017) | Nghĩa vụ HÀNH VI về cập nhật, rà trùng lặp và xoá đối tượng; KHÔNG liệt kê bộ trường của bản ghi mũi tiêm nên không đặt ràng buộc cardinality nào cho VNCoreImmunization. Điều 7 khoản 2 điểm c (cập nhật phản ứng sau tiêm chủng) là ngữ cảnh cho VNCoreAdverseEventPostImmunization |
| QĐ 2780/QĐ-BYT — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng 2026-2028 | 2025 (2025) | 2025 (2025) | Căn cứ VNImmunizationProgramTypeCS/VS, VNCoreExtImmunizationProgramType, examples ExampleImmunizationTCMR, ExampleImmunizationVoluntary |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| NĐ 90/2026/NĐ-CP — Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế | 30/03/2026 (30 Mar 2026) | 15/05/2026 (15 May 2026) | Căn cứ enforcement mới nhất. Tạo bối cảnh bắt buộc cho tuân thủ dữ liệu, bệnh án điện tử, KCB, dược, thiết bị, tiêm chủng và bảo mật. Tác động đến conformance-by-actor, stability-and-conformance, AuditEvent, Provenance, QA checklist |
| Văn bản | Ngày ban hành | Hiệu lực | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| QĐ 121-TCTK/PPCĐ — Danh mục 54 dân tộc Việt Nam | 02/03/1979 (02 Mar 1979) | 02/03/1979 (02 Mar 1979) | Căn cứ VNEthnicityCS, VNEthnicityVS, VNCoreExtEthnicity, Patient |
| CV 6955/BNV-TGCP — Danh mục tôn giáo | 28/12/2020 (28 Dec 2020) | 28/12/2020 (28 Dec 2020) | Căn cứ VNReligionCS, VNReligionVS, ConceptMap vn-cm-religion-to-v3-religious-affiliation, Patient religion extension |
| QĐ 34/2020/QĐ-TTg — Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO) | 26/11/2020 (26 Nov 2020) | 15/01/2021 (15 Jan 2021) | Căn cứ VNOccupationCS, VNOccupationVS, VNCoreExtOccupation, Patient, RelatedPerson, occupational health |
Các văn bản dưới đây không được sử dụng làm căn cứ hiện hành trong VN Core IG. Chúng chỉ còn giá trị lịch sử, migration, ánh xạ hoặc provenance.
| Văn bản | Ngày ban hành | Hết hiệu lực / Thay thế bởi | Tác động đến VN Core |
|---|---|---|---|
| NĐ 13/2023/NĐ-CP — Bảo vệ dữ liệu cá nhân | 17/04/2023 (17 Apr 2023) | Thay bởi NĐ 356/2025/NĐ-CP từ 01/01/2026 | Không cite làm căn cứ privacy hiện hành. Chỉ dùng để giải thích migration privacy policy cũ |
| NĐ 02/2025/NĐ-CP — Sửa đổi NĐ 146/2018/NĐ-CP về BHYT | 2025 (2025) | Bị NĐ 188/2025/NĐ-CP bãi bỏ | Chỉ giữ legacy-provenance cho hồ sơ/quy tắc chuyển tiếp; không dùng làm căn cứ hiện hành cho Coverage, Claim hoặc ExplanationOfBenefit |
| TT 46/2018/TT-BYT — Bệnh án điện tử | 28/12/2018 (28 Dec 2018) | Hết hiệu lực từ ngày TT 13/2025/TT-BYT được ban hành; TT 13/2025/TT-BYT có hiệu lực thi hành từ 21/07/2025 | Chỉ dùng để ánh xạ dữ liệu EMR cũ và hồ sơ triển khai trước TT 13/2025/TT-BYT |
| NĐ 54/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết Luật Dược | 2017 (2017) | Thay thế hoàn toàn bởi NĐ 163/2025/NĐ-CP từ 01/07/2025 theo Điều 129 NĐ 163/2025/NĐ-CP | Không cite làm căn cứ hiện hành cho Medication, MedicationRequest hoặc MedicationDispense; chỉ dùng để đối chiếu/migration hồ sơ dược cũ |
| Danh mục 63 tỉnh/thành cũ | Trước 2025 | Thay bởi mô hình 34 tỉnh/thành theo NQ 202/2025/QH15 và danh mục mới | Dùng cho địa chỉ cũ, deprecated concepts, không làm chuẩn địa chỉ hiện hành |
| QĐ 6556/QĐ-BYT — Mẫu bảng kê chi phí KCB cũ | 30/10/2018 (30 Oct 2018) | Được QĐ 697/QĐ-BYT thay; giai đoạn dùng chuyển tiếp theo Điều 4 QĐ 697/QĐ-BYT đã kết thúc 01/07/2026 | Chỉ dùng đối chiếu hồ sơ Claim/EOB lập trước 01/07/2026 và so sánh biểu mẫu; không làm căn cứ thiết kế mới |
| QĐ 4210/QĐ-BYT — Chuẩn dữ liệu đầu ra 5 bảng cũ | 20/09/2017 (20 Sep 2017) | Được kế nhiệm trực tiếp bởi QĐ 130/QĐ-BYT; QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT là các lớp sửa đổi, bổ sung trong chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT | Không mã hoá cứng XML 4210 vào core resources. Giữ logical model/ánh xạ legacy khi chuyển đổi dữ liệu BHXH |
| TT 43/2013/TT-BYT — Phân tuyến chuyên môn kỹ thuật | 11/12/2013 (11 Dec 2013) | Bị bãi bỏ bởi TT 23/2024/TT-BYT từ 18/10/2024 | Chỉ dùng VNLegacyTechnicalLineCS/VS và VNCoreExtLegacyTechnicalLine cho dữ liệu cũ. Backward audit chapter ánh xạ: Ch. XVIII = Điện quang/CĐHA; Ch. XXI = Thăm dò chức năng; Ch. XXIV = Vi sinh; Ch. XXV = Giải phẫu bệnh |
| QĐ 5937/QĐ-BYT — Danh mục mã dùng chung, Phụ lục 5 mã khoa | 2021 (2021) | Phần Phụ lục 5 bị bãi bỏ bởi QĐ 2010/QĐ-BYT Điều 2 từ 19/06/2025; QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6 tiếp tục bị QĐ 1804/QĐ-BYT bãi bỏ từ 01/08/2026 | Chỉ dùng đối chiếu/migration mã khoa cũ; VNDepartmentCS hiện hành bám QĐ 1804/QĐ-BYT với 67 mã — 61 mã cấp 1 (K01–K60, K99) cộng 6 mã con (K16.1–K16.3, K22.1, K59.1, K59.2) |
| QĐ 4440/QĐ-BYT — ICD-9-CM cũ | 2020 (2020) | Thay bởi QĐ 387/QĐ-BYT/2026 | Chỉ dùng ánh xạ procedure legacy |
| Luật 40/2009/QH12 — Luật KCB cũ | 2009 (2009) | Thay bởi Luật 15/2023/QH15 từ 01/01/2024 | Chỉ dùng provenance hồ sơ KCB trước 2024 |
| NĐ 137/2015/NĐ-CP — CMND cũ/CMND | 2015 (2015) | Bị thay thế trong thực tế bởi Luật Căn cước 2023 và văn bản hướng dẫn | Chỉ dùng phân biệt VNCMNDNS với VNCCCDNS |
| QĐ 3090/QĐ-BKHCN — Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số | 08/10/2025 (08 Oct 2025) | Bị QĐ 1425/QĐ-TTg bãi bỏ từ 29/07/2026 (Điều 3 khoản 2) | Chỉ dùng đọc lịch sử căn cứ, ví dụ phần căn cứ của QĐ 2146/QĐ-BYT ban hành 15/07/2026; khung quốc gia hiện hành là phiên bản 1.0 theo QĐ 1425/QĐ-TTg |
| Văn bản | Artifact tác động |
|---|---|
| QĐ 3406/QĐ-BYT, QĐ 3516/QĐ-BYT, QĐ 4152/QĐ-BYT, QĐ 1928/QĐ-BYT, QĐ 4048/QĐ-BYT, QĐ 1425/QĐ-TTg, QĐ 2439/QĐ-TTg, QĐ 292/QĐ-BKHCN, NQ 72-NQ/TW | CapabilityStatement, VNCoreServer, VNCoreEMRServer, VNCitizenAppClient, package-architecture, conformance-by-actor, roadmap, data quản trị pages |
| NQ 202/2025/QH15, NQ 60-NQ/TW, QĐ 19/2025/QĐ-TTg, NĐ 104/2022/NĐ-CP | VNProvinceCS, VNProvinceVS, VNWardCS, VNWardVS, VNCoreAddress, VNCoreExtProvince, VNCoreExtWard, legacy district guidance |
| Luật 91/2025/QH15, NĐ 356/2025/NĐ-CP, QĐ 2623/QĐ-TTg | VNCoreConsent, VNCoreAuditEvent, VNCoreProvenance, security.html, privacy threat model, DPIA checklist |
| Luật 116/2025/QH15, NĐ 333/2026/NĐ-CP, NĐ 331/2026/NĐ-CP, NĐ 330/2026/NĐ-CP, Luật 24/2018/QH14, Luật 134/2025/QH15, Luật 93/2025/QH15, TT 05/2026/TT-BKHCN, QĐ 503/QĐ-BHXH | Endpoint, CapabilityStatement, AuditEvent, Provenance, Consent, AI/decision support guidance, deployment/security baseline; QĐ 503/QĐ-BHXH chỉ là context phân loại hệ thống BHXH, không phải security label FHIR |
| NĐ 102/2025/NĐ-CP, NĐ 278/2025/NĐ-CP, QĐ 11/2026/QĐ-TTg | Data quản trị pages, CapabilityStatement, actor conformance, sharing operations, patient/BHXH/VNeID linkage guidance |
| QĐ 06/QĐ-TTg, NĐ 69/2024/NĐ-CP, Luật 26/2023/QH15, TT 17/2024/TT-BCA, QĐ 1332/QĐ-BYT | VNCCCDNS, VNCMNDNS, VNVNeIDNS, VNCitizenIdBirthplacePrefixCS, VNCorePatient, VNCoreRelatedPerson, VNCitizenAppClient |
| TT 13/2025/TT-BYT, QĐ 586/QĐ-BYT; NĐ 23/2025/NĐ-CP cho nhánh chữ ký chung; NĐ 68/2024/NĐ-CP cho chữ ký số chuyên dùng công vụ; NĐ 137/2024/NĐ-CP cho ngữ cảnh giao dịch/hệ thống cơ quan nhà nước | VNCoreComposition, VNCoreDocumentReference, VNCoreDiagnosticReport, VNCoreImagingStudy, VNCoreOrganizationDepartment, VNCoreProvenance, VNCoreAuditEvent, VNCoreEMRServer |
| Luật 15/2023/QH15, NĐ 96/2023/NĐ-CP, NĐ 16/2024/NĐ-CP, TT 32/2023/TT-BYT | VNCoreEncounter, VNCoreOrganization, VNCoreOrganizationDepartment, VNCoreLocation, VNCorePractitioner, VNCorePractitionerRole, VNCoreServiceRequest, VNCoreProcedure |
| TT 06/2024/TT-BYT | VNHospitalRankCS, VNHealthUnitRankCS, VNCoreExtOrgRank, VNCoreExtHealthUnitRank và trạng thái xếp hạng; không dùng để suy cấp KCB hoặc dải điểm chất lượng |
| TT 35/2024/TT-BYT | Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản theo kết quả Có/Không, Đạt/Không đạt; Questionnaire/Measure/MeasureReport và guidance quản trị chất lượng |
| NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 19 | VNQualityScoreBandCS, VNCoreExtQualityScoreBand; các mã dải là định danh kỹ thuật do VN Core đặt theo đúng ba ngưỡng của Nghị định |
| TT 05/2024/TT-BYT | Procurement/pricing guidance cho thuốc, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm; không gắn vào rank CodeSystem/extension |
| TT 38/2024/TT-BYT, TT 30/2023/TT-BYT | Tuân thủ HIS/EMR, Encounter khám từ xa, AuditEvent, Consent, ServiceRequest, DocumentReference |
| TT 21/2024/TT-BYT, QĐ 697/QĐ-BYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP, NĐ 74/2025/NĐ-CP | VNCoreClaim, VNCoreClaimResponse, VNCoreExplanationOfBenefit, VNCoreExtClaimCostSummary, VNCoreExtInsuranceCostInfo, VNCoreExtDeviceInsuranceScope, VNCoreDiagnosticReportLab, VNCoreDiagnosticReportImaging, VNCoreDiagnosticReportPathology |
| Luật 25/2008/QH12, Luật 51/2024/QH15, NĐ 164/2025/NĐ-CP, QĐ 241/QĐ-BTC, QĐ 3176/QĐ-BYT, QĐ 3276/QĐ-BYT, TT 01/2025/TT-BYT, TT 25/2025/TT-BYT, TT 48/2017/TT-BYT | VNCoreCoverage, VNCorePatient, Endpoint/facade, VNCoreBHYTSubmissionBundle, các logical model BHYTXML1..12, VNBHYTGatewayServer, VNBHYTGatewayClient, $validate-bhyt-claim, $submit-bhyt-claim, $reverse-bhyt-claim; QĐ 241/QĐ-BTC chỉ mô tả API TTHC chuyên biệt, không biến API đó thành operation FHIR hoặc gateway hồ sơ giám định |
| TT 02/2025/TT-BYT, TT 11/2024/TT-BYT, TT 27/2023/TT-BYT, TT 41/2025/TT-BYT, QĐ 05/2025/QĐ-TTg | VNCorePractitioner, VNCorePractitionerRole, VNQualificationCS, VNQualificationVS, VNGPHNNS, VNCCHNNS legacy |
| Luật 105/2016/QH13 Điều 74, Luật 44/2024/QH15 Điều 1 khoản 36, NĐ 163/2025/NĐ-CP, TT 20/2022/TT-BYT, TT 37/2024/TT-BYT, TT 26/2025/TT-BYT Điều 5; Điều 10; Điều 12 khoản 1,3,4,6 và khoản 9(b), TT 55/2025/TT-BYT, TT 27/2025/TT-BYT, TT 39/2025/TT-BYT, QĐ 2182/QĐ-BYT | VNCoreMedication, VNCoreMedicationRequest, VNCoreMedicationDispense, VNCoreExtMedRegNumber, VNCoreExtOrderDate, ePrescription bundle, YHCT medication examples |
| TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01, TT 24/2025/TT-BYT, VBHN 14/VBHN-BYT, QĐ 847/QĐ-BYT, QĐ 3107/QĐ-BYT, QĐ 5086/QĐ-BYT, QĐ 637/QĐ-BYT, QĐ 1844/QĐ-BYT, QĐ 3181/QĐ-BYT, TCVN 13995/13996 | VNCoreDevice, VNCoreImplantableDevice, VNCoreDeviceUseStatement, VNCoreExtDeviceGroup phương án dự phòng, VNDeviceGroupCS, VNDeviceGroupVS, VNMedicalDeviceItemCodeNS, device terminology |
| TT 06/2026/TT-BYT, QĐ 1849/QĐ-BYT; QĐ 4469/QĐ-BYT, QĐ 98/QĐ-BYT và QĐ 6061/QĐ-BYT chỉ provenance lịch sử | VNICD10CS (legacy/experimental), VNConditionCodeVS, VNCoreCondition, VNCoreConditionDiagnosis, vn-sp-condition-icd10 |
| QĐ 387/QĐ-BYT, QĐ 4466/QĐ-BYT, QĐ 4440/QĐ-BYT legacy | VNCoreProcedure, VNCoreServiceRequest, ICD-9-CM / DMKT ConceptMap |
| QĐ 1227/QĐ-BYT, QĐ 3148/QĐ-BYT | VNCLSCS, VNCLSVS, CMCLSToLOINC, VNCoreObservationLab, VNCoreDiagnosticReport, VNCoreDiagnosticReportLab, VNCoreDiagnosticReportImaging, VNCoreDiagnosticReportPathology, VNCoreImagingStudy, VNCoreSpecimen |
| QĐ 1804/QĐ-BYT; QĐ 2010/QĐ-BYT chỉ còn hiệu lực một phần và Phụ lục 6 chỉ là provenance | VNDepartmentCS, VNDepartmentVS, VNEncounterTypeCS, VNCoreOrganizationDepartment, VNCoreExtClaimItemDepartment, Encounter, ServiceRequest, Procedure, Claim, temporary shared code systems còn hiệu lực |
| QĐ 2427/QĐ-BYT, QĐ 2493/QĐ-BYT, QĐ 2805/QĐ-BYT | VNSNOMEDSubsetCS, VNBodySiteVS, VNMorphologyVS, VNAllergyCodeVS, VNCoreAllergyIntolerance, VNCoreCondition, VNCoreObservationLab, VNCoreObservationVitalSigns, VNCoreObservationYHCT, VNCoreImagingStudy, VNCoreDiagnosticReportPathology |
| QĐ 2552/QĐ-BYT, QĐ 3080/QĐ-BYT, QĐ 2738/QĐ-BYT, QĐ 486/QĐ-BYT, TT 02/2024/TT-BYT, TT 49/2025/TT-BYT, VBHN 05/VBHN-BYT/2026 | YHCT CodeSystems/ValueSets, VNCoreObservationYHCT, VNCoreMedicationRequest, VNCoreMedication, VNCoreProcedure, YHCT examples/bundles |
| Luật 114/2025/QH15, QĐ 2780/QĐ-BYT | VNCoreImmunization, VNImmunizationProgramTypeCS, VNImmunizationProgramTypeVS, VNCoreExtImmunizationProgramType |
| Luật 114/2025/QH15 Điều 44 (sửa Luật BHYT), VBHN 40/VBHN-VPQH | VNCoreCoverage, VNCoreClaim, VNCoreExplanationOfBenefit, VNHealthCheckupFundingSourceCS, VNBHYTCardTypeCS, ví dụ ExampleClaimHealthCheckupBHYT |
| NĐ 90/2026/NĐ-CP | Enforcement context for conformance-by-actor, stability-and-conformance, AuditEvent, Provenance, implementation QA |
| QĐ 121-TCTK/PPCĐ, CV 6955/BNV-TGCP, QĐ 34/2020/QĐ-TTg | VNEthnicityCS, VNReligionCS, VNOccupationCS, VNCoreExtEthnicity, VNCoreExtOccupation, patient demographic guidance |
Tại ngày 30/08/2026, 734/734 artifact định nghĩa của IG có ít nhất một tuyên bố căn cứ máy-đọc-được qua extension vn-ext-legal-basis. Chỉ số này là coverage metadata, không phải chứng nhận legal sufficiency: chưa có cơ chế nối từng rule/invariant với điều-khoản, và một số citation chỉ là context hoặc local-design.
valueCoding trỏ tới mã văn bản trong VNLegalDocumentRefCS (tra được ngày ban hành, hiệu lực, trạng thái, quan hệ thay thế).valueCoding trỏ tới vn-legal-basis-exception-cs khi artifact cố ý không viện dẫn văn bản:| Mã | Nghĩa | Ví dụ áp dụng |
|---|---|---|
local-design |
Danh mục/cấu trúc do IG tự thiết kế, không có văn bản ban hành mã tương ứng — KHÔNG được hiểu là mã do cơ quan nhà nước ban hành | thang triage 5 mức, loại định danh, quốc tịch theo ISO 3166 |
technical-infrastructure |
Artifact thuần kỹ thuật; căn cứ pháp lý (nếu có) nằm ở artifact nghiệp vụ mà nó phục vụ | 20 SearchParameter, sổ đăng ký văn bản, hệ định danh endpoint |
example-only |
Chỉ dùng minh hoạ trong tài liệu | danh mục dịch vụ BHYT ví dụ |
pending-source |
Văn bản gốc đã xác định nhưng chưa nạp vào sổ đăng ký; sẽ thay bằng mã văn bản thật | số giấy khai sinh (Luật Hộ tịch 2014), số hộ chiếu (Luật Xuất nhập cảnh 2019) |
Cơ chế phân biệt tường minh "không cần căn cứ" với "chưa gắn": mọi artifact mới bắt buộc có tuyên bố (cổng tự động chặn commit khi thiếu — ratchet theo governance/legal-basis-coverage-baseline.json).
Lưu ý tương thích 0.9.0: vn-ext-legal-basis mở context thêm 5 loại resource (NamingSystem, SearchParameter, Questionnaire, StructureMap, OperationDefinition). Đây là mở rộng một chiều — dữ liệu cũ không đổi, nhưng artifact mới gắn extension trên 5 loại này chỉ validate được với package từ 0.9.0 trở lên.
Dự án duy trì corpus pháp lý nội bộ để kiểm chứng nguồn, nhưng IG công khai chỉ công bố siêu dữ liệu có thể rà soát được: số hiệu văn bản, tên văn bản, trạng thái hiệu lực, mốc áp dụng và tác động lên artifact FHIR. Đường dẫn tệp nội bộ, tên file tạm, file chưa định danh và thư mục làm việc không thuộc bề mặt công khai.
| Nhóm nguồn | Cách công bố trong IG | Cách kiểm chứng |
|---|---|---|
| Văn bản quy phạm pháp luật | Số hiệu, ngày ban hành/hiệu lực, trạng thái hiện hành hoặc legacy | Đối chiếu bản công bố chính thức trước khi nâng constraint lên mức bắt buộc pháp lý |
| Danh mục/mã dùng chung | Số quyết định, phạm vi danh mục, artifact FHIR liên quan | Đối chiếu dữ liệu nguồn và provenance trước khi publish CodeSystem/ValueSet đầy đủ |
| Văn bản scan hoặc chưa text-readable | Chỉ dùng làm nguồn theo dõi, không trích điều-khoản cứng | Cần bản text-readable hoặc xác nhận pháp lý trước khi harden rule |
| Nguồn tạm/chưa định danh | Không công bố trên IG công khai | Chỉ xử lý trong bảng điều khiển pháp lý nội bộ cho đến khi xác định được số hiệu/title |
Nguyên tắc vận hành: mọi thay đổi ràng buộc pháp lý phải đi qua tập căn cứ pháp lý, truy vết wiki và gói rà soát; trang công khai không được lộ đường dẫn local hoặc chỗ giữ chỗ nội bộ.
Căn cứ pháp lý được nhóm theo hồ sơ FHIR để đơn vị triển khai trả lời nhanh 4 câu hỏi:
Khi cần tra ngày ban hành, ngày hiệu lực pháp lý hoặc mốc áp dụng triển khai của từng văn bản, xem các bảng phía trên.
| Nhóm dữ liệu / kiến trúc | Văn bản hiện hành | Văn bản lịch sử / chuyển đổi | Quyết định thiết kế trong VN Core |
|---|---|---|---|
| Chiến lược dữ liệu và chuyển đổi số ngành y tế | QĐ 3406/QĐ-BYT, QĐ 3516/QĐ-BYT | — | Ưu tiên lấy dữ liệu làm trung tâm, định danh theo CCCD, lớp ứng dụng người dân / tích hợp VNeID, EMR/HSSK, LGSP, tái sử dụng dữ liệu và gia cố bảo mật trước khi mở rộng mạnh thêm tài nguyên; không suy chiến lược thành constraint FHIR cụ thể |
| Kiến trúc số / Chính phủ số Bộ Y tế | QĐ 4152/QĐ-BYT | QĐ 1928/QĐ-BYT | Định vị VN Core là lớp chuẩn dữ liệu và liên thông cho HIS, EMR, HSSK, gateway và tích hợp API; không coi VN Core là toàn bộ kiến trúc số của Bộ Y tế |
| Dữ liệu dùng chung và ranh giới tích hợp | QĐ 3516/QĐ-BYT, QĐ 4152/QĐ-BYT | — | Giữ VN Core Base ở vai trò lõi FHIR-native; các gateway layer, bên thanh toán submission layer, LGSP/API facade và hướng dẫn tái sử dụng dữ liệu được tách khỏi ngữ nghĩa lõi |
QĐ 3406/QĐ-BYT và QĐ 3516/QĐ-BYT ảnh hưởng trực tiếp đến thứ tự ưu tiên roadmap, không chỉ là văn bản tham khảo; riêng QĐ 3406/QĐ-BYT không tự tạo constraint FHIR.QĐ 4152/QĐ-BYT và QĐ 1928/QĐ-BYT được dùng để hiểu vị trí của VN Core trong kiến trúc số Bộ Y tế, không dùng để viết thẳng cardinality hoặc binding cho từng profile.CapabilityStatement, Must Support Guidance, General Guidance, Kiến trúc gói phát hành và Stability & Conformance phải phản ánh trục lấy dữ liệu làm trung tâm, EMR/HSSK, LGSP và ưu tiên bảo mật.| Tình huống | Cách làm khuyến nghị |
|---|---|
| Thiết kế API liên thông nhiều hệ thống | Dùng VN Core Base làm hợp đồng dữ liệu, còn LGSP/API facade và logic gateway layer đặt ở lớp triển khai |
| Muốn mô hình hoá ngay dữ liệu thứ cấp, phân tích, AI | Chỉ mở rộng sau khi ranh giới nghiệp vụ / dùng chung / mở và mức bảo mật cơ sở đã ổn định |
| Xây thí điểm EMR/HSSK hoặc cổng công dân | Ưu tiên hướng dẫn theo từng vai trò, Composition, DocumentReference, Observation, DiagnosticReport, Consent, AuditEvent, Provenance |
Các văn bản tham chiếu chính đã được liệt kê trong ma trận của mục này; IG công khai không công bố đường dẫn tệp nội bộ.
| Nhóm dữ liệu | Văn bản hiện hành | Văn bản lịch sử / chuyển đổi | Quyết định thiết kế trong VN Core |
|---|---|---|---|
| Định danh cá nhân | Luật Căn cước 2023, TT 17/2024/TT-BCA | NĐ 137/2015/NĐ-CP | CCCD là định danh cá nhân hiện hành; CMND chỉ còn để liên thông dữ liệu lịch sử |
| Địa chỉ hành chính | NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg | NĐ 104/2022/NĐ-CP, danh mục ĐVHC cũ | Mô hình địa chỉ theo 34 tỉnh/thành và cấp xã/phường; Dữ liệu quận/huyện chỉ giữ để tương thích dữ liệu cũ |
| Dân tộc, tôn giáo, nghề nghiệp | QĐ 121-TCTK/PPCĐ, CV 6955/BNV-TGCP, QĐ 34/2020/QĐ-TTg | — | Dùng bộ mã cục bộ có căn cứ pháp lý rõ; không dùng text tự do làm chuẩn mặc định |
| Quyền riêng tư và dữ liệu nhạy cảm | Luật 91/2025/QH15, NĐ 356/2025/NĐ-CP | — | Định danh, địa chỉ, dữ liệu lâm sàng đều phải đi theo hướng bảo vệ dữ liệu cá nhân |
| Bệnh nhân trẻ em / người đại diện | TT 13/2025/TT-BYT, Luật BHYT, Luật Căn cước 2023 | — | Ưu tiên mô hình chuẩn RelatedPerson và Patient.contact; không tạo extension riêng khi FHIR base đã đủ |
Patient.identifier[CCCD] là trục định danh hiện hành.Patient.identifier[CMND] chỉ còn phục vụ dữ liệu lịch sử.state + vn-ext-province + vn-ext-ward; district không còn là lớp chính thức.data-absent-reason và lý do hợp lệ theo profile.Patient bằng văn bản tự do nếu quy trình cần liên thông máy đọc được.| Tình huống | Cách làm khuyến nghị |
|---|---|
| HIS còn lưu cả CCCD và CMND | Giữ riêng từng loại định danh bằng system và lát cắt tương ứng |
| Hệ thống cũ chỉ lưu huyện/quận | Vẫn chuyển được sang FHIR, nhưng cần điền thêm tỉnh/xã hiện hành khi có thể |
| Hồ sơ trẻ em chưa có CCCD | Dùng GKS, BHXH, BHYT, RelatedPerson, và quy tắc thiếu dữ liệu có giải trình |
Các văn bản tham chiếu chính đã được liệt kê trong ma trận của mục này; IG công khai không công bố đường dẫn tệp nội bộ.
| Nhóm dữ liệu | Văn bản hiện hành | Văn bản lịch sử / chuyển đổi | Quyết định thiết kế trong VN Core |
|---|---|---|---|
| Định danh hành nghề | Luật KCB 2023, NĐ 96/2023/NĐ-CP | Luật KCB 2009, hồ sơ CCHN cũ |
GPHN là định danh hành nghề hiện hành; CCHN là credential chuyển tiếp còn được dùng như GPHN theo NĐ 96/2023/NĐ-CP Điều 143 khoản 2 |
| Trình độ, chức danh nghề nghiệp | TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT, TT 11/2024/TT-BYT | — | qualification giữ vai trò trình độ/chức danh; không dùng chung một trường text cho mọi khái niệm |
| Hạng pháp lý của cơ sở y tế | TT 06/2024/TT-BYT | — | Tách organizationRank cho cơ sở KCB và healthUnitRank cho đơn vị y tế không phải cơ sở KCB |
| Cấp KCB hiện hành | Luật KCB 2023, NĐ 96/2023/NĐ-CP | — | facilityCareLevel phản ánh mô hình 3 cấp hiện hành |
| Tuyến chuyên môn kỹ thuật lịch sử | TT 43/2013/TT-BYT | TT 23/2024/TT-BYT xác nhận hết hiệu lực | Tạo lớp legacyTechnicalLine riêng, không trộn với cấp KCB hiện hành |
| Địa điểm cung cấp dịch vụ | Luật KCB 2023, TT 13/2025/TT-BYT | — | Location tách khỏi Organization; không gán hạng pháp lý cho mọi Location |
| Khoa/phòng chuyên môn | QĐ 1804/QĐ-BYT ngày 19/06/2026 Phụ lục 02, áp dụng từ 01/08/2026; TT 13/2025/TT-BYT | QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6 (54 mã) và QĐ 5937/QĐ-BYT Phụ lục 5 là các nguồn tiền nhiệm; TT 32/2023/TT-BYT Chương VIII Điều 44-45 chỉ là operational reference | VNCoreOrganizationDepartment dùng Organization.partOf bắt buộc và mã khoa hiện hành từ VNDepartmentCS: 67 mã K01–K60 + K99 |
GPHN là định danh hiện hành.CCHN không bị xoá khỏi mô hình và KHÔNG bị hạ xuống vai trò thuần lịch sử: NĐ 96/2023/NĐ-CP Điều 143 khoản 2 cho phép tiếp tục sử dụng như giấy phép hành nghề đến khi chuyển đổi khi làm thủ tục gia hạn (khoản 3 đặt mốc áp thời hạn 05 năm từ 2030, hết hiệu lực 2035). Trạng thái từng credential khai ở vn-ext-practice-license-status.organizationRank, healthUnitRank, organizationRankStatus, facilityCareLevel, organizationLevel, legacyTechnicalLine là các khái niệm độc lập.Location dùng để mô hình hoá khoa, phòng, buồng, điểm lấy mẫu, quầy tiếp nhận, phòng khám.Organization trực thuộc qua VNCoreOrganizationDepartment, không phải Location và không kế thừa toàn bộ ngữ nghĩa pháp lý của cơ sở KCB chủ quản.| Tình huống | Cách làm khuyến nghị |
|---|---|
Hệ thống cũ chỉ có số CCHN |
Vẫn đưa vào FHIR, nhưng phải gắn đúng lát cắt CCHN; không gắn nhầm là GPHN |
| TTYT hoặc đơn vị dự phòng có hạng IV | Dùng healthUnitRank; không dùng organizationRank của cơ sở KCB |
| Dữ liệu cũ còn lưu tuyến 1-4 | Giữ ở legacyTechnicalLine; không dùng thay cho cấp KCB hiện hành |
| Muốn mô tả phòng khám/điểm lấy mẫu | Dùng Location, không tạo nhiều Organization con chỉ để biểu diễn vị trí |
| Muốn mô tả khoa điều trị hoặc khoa thực hiện dịch vụ | Dùng VNCoreOrganizationDepartment với partOf trỏ về VNCoreOrganization và mã khoa theo VNDepartmentCS |
Các văn bản tham chiếu chính đã được liệt kê trong ma trận của mục này; IG công khai không công bố đường dẫn tệp nội bộ.
| Nhóm dữ liệu | Văn bản hiện hành | Văn bản lịch sử / chuyển đổi | Quyết định thiết kế trong VN Core |
|---|---|---|---|
| Bệnh án điện tử và hồ sơ điện tử | TT 13/2025/TT-BYT, QĐ 586/QĐ-BYT, NĐ 102/2025/NĐ-CP | TT 46/2018/TT-BYT, QĐ 4069/2001/QĐ-BYT | Composition là tài liệu cấu trúc; DocumentReference là bản ghi tài liệu/đính kèm; hồ sơ giấy cũ chỉ dùng để ánh xạ chuyển đổi |
| Chữ ký số, chuyển đổi giấy ↔ điện tử | NĐ 23/2025/NĐ-CP (chung); NĐ 68/2024/NĐ-CP (chuyên dùng công vụ); NĐ 137/2024/NĐ-CP (ngữ cảnh hệ thống cơ quan nhà nước) | — | Provenance.signature/Bundle.signature chỉ là carrier kỹ thuật; phải chọn đúng trust branch và kiểm chứng chứng thư, danh tính, timestamp, revocation, quy trình ký ngoài profile |
| Kết quả cận lâm sàng | QĐ 1227/QĐ-BYT ngày 11/04/2025; TT 23/2024/TT-BYT; TT 38/2024/TT-BYT; QĐ 697/QĐ-BYT ngày 19/03/2026 | TT 43/2013/TT-BYT hết hiệu lực từ 18/10/2024; TT 54/2015/TT-BYT không dùng làm căn cứ cho HL7 | VNCoreDiagnosticReport là parent profile; Observation giữ từng chỉ số; 3 sub-profile Lab, Imaging, Pathology siết category/result riêng |
| Báo cáo xét nghiệm | QĐ 1227/QĐ-BYT nhóm Huyết học-Truyền máu 1.022 mã, Hoá sinh 447 mã, Vi sinh 174 mã; QĐ 3148/QĐ-BYT (2017) | — | VNCoreDiagnosticReportLab dùng result là VNCoreObservationLab; presentedForm Must Support cho phiếu trả kết quả đã phát hành |
| Báo cáo chẩn đoán hình ảnh | QĐ 1227/QĐ-BYT nhóm Điện quang/CĐHA 1.240 mã; TT 23/2024/TT-BYT; TT 38/2024/TT-BYT | TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVIII là ánh xạ legacy đúng cho Điện quang/CĐHA, không phải Ch. XXIV | VNCoreDiagnosticReportImaging liên kết VNCoreImagingStudy khi use case có siêu dữ liệu DICOM/PACS; đây là mapping VN Core, không phải Resource do văn bản gọi tên |
| Báo cáo giải phẫu bệnh | QĐ 1227/QĐ-BYT nhóm GPB 81 mã; QĐ 2427/QĐ-BYT Body Structure; QĐ 2493/QĐ-BYT Morphologic Abnormality | TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXV chỉ dùng kiểm toán ngược | VNCoreDiagnosticReportPathology dùng VNMorphologyVS extensible cho conclusionCode; specimen là Must Support |
| Nghiên cứu CĐHA / DICOM | QĐ 1227/QĐ-BYT nhóm CĐHA; các đợt thuật ngữ y học lâm sàng QĐ 2427/2493/2805; TT 06/2026/TT-BYT + QĐ 1849/QĐ-BYT cho ICD-10; TT 23/2024/TT-BYT; chuỗi QĐ 3176/QĐ-BYT đọc cùng QĐ 1931/QĐ-BYT | QĐ 4469/QĐ-BYT + QĐ 98/QĐ-BYT chỉ provenance ICD edition cũ | VNCoreImagingStudy là lựa chọn VN Core để ghi metadata DICOM; không suy QĐ 2427/QĐ-BYT thành quyền dùng toàn bộ SNOMED CT |
| Dữ liệu nhạy cảm và chia sẻ tài liệu | Luật 91/2025/QH15, NĐ 356/2025/NĐ-CP | — | Chọn Consent, AuditEvent, Provenance theo căn cứ xử lý, actor, threat model và integration contract; không mặc định mọi luồng phải trao đổi đủ ba Resource |
| Tích hợp với Sổ sức khoẻ điện tử | QĐ 1332/QĐ-BYT và hợp đồng tích hợp áp dụng | — | DocumentReference có thể biểu diễn metadata/tham chiếu tài liệu nếu contract chọn pattern này; QĐ 1332/QĐ-BYT không tự bắt buộc một FHIR Resource cụ thể |
DocumentReference để thay thế toàn bộ ý nghĩa của Composition.Composition dành cho tài liệu có cấu trúc, tác giả, tiêu đề, phần mục và ngữ nghĩa hồ sơ.DiagnosticReport không thay cho DocumentReference; nếu có file PDF kết quả thì đi song song với DocumentReference.Provenance/Consent là các lựa chọn khi semantics phù hợp.DiagnosticReport.presentedForm Must Support chỉ biểu diễn tệp/bản hiển thị đã phát hành. Trong FHIR R4, DocumentReference không có phần tử chữ ký; nó có thể tham chiếu một tệp đã ký. Dữ liệu chữ ký/attestation có thể nằm ở Provenance.signature, Bundle.signature, Composition.attester hoặc cơ chế PKI ngoài FHIR theo hợp đồng.| Tình huống | Cách làm khuyến nghị |
|---|---|
| Bệnh viện chỉ có file PDF giấy ra viện | Dùng DocumentReference; nếu về sau có cấu trúc đầy đủ thì bổ sung Composition |
| LIS trả về nhiều chỉ số xét nghiệm và một phiếu tổng hợp | Mỗi chỉ số là Observation; phiếu tổng hợp là DiagnosticReport; file đính kèm nếu có thì là DocumentReference |
| RIS/PACS có DICOM StudyInstanceUID | Dùng VNCoreImagingStudy cho siêu dữ liệu nghiên cứu và liên kết từ VNCoreDiagnosticReportImaging |
| GPB có mã hình thái (thuật ngữ y học lâm sàng QĐ 2493/QĐ-BYT, ánh xạ SNOMED CT) | Dùng VNMorphologyVS ở DiagnosticReport.conclusionCode với binding extensible |
| HIS đang bám mẫu bệnh án giấy cũ | Dùng các mẫu cũ làm nguồn ánh xạ chuyển đổi, không lấy đó làm ngữ nghĩa chuẩn mới |
Các văn bản tham chiếu chính đã được liệt kê trong ma trận của mục này; IG công khai không công bố đường dẫn tệp nội bộ.
| Nhóm dữ liệu | Văn bản hiện hành | Văn bản lịch sử / chuyển đổi | Quyết định thiết kế trong VN Core |
|---|---|---|---|
| Kê đơn và cấp phát thuốc | Luật 105/2016/QH13 Điều 74, đã sửa bởi Luật 44/2024/QH15 Điều 1 khoản 36; NĐ 163/2025/NĐ-CP; TT 26/2025/TT-BYT Điều 5; Điều 10; Điều 12 khoản 1,3,4,6 và khoản 9(b) | NĐ 54/2017/NĐ-CP đã hết hiệu lực từ 01/07/2025 | VNCoreMedicationDispense giữ sự kiện cấp phát riêng, nối chuỗi với VNCoreMedicationRequest qua authorizingPrescription |
| Thuốc BHYT | TT 20/2022/TT-BYT, TT 37/2024/TT-BYT, TT 27/2025/TT-BYT | — | Thuốc hoá dược/sinh phẩm và thuốc YHCT BHYT được dùng để kiểm tra coverage/claim, không mã hoá cứng toàn bộ danh mục thuốc vào một profile |
| Thanh toán thuốc | QĐ 3176/QĐ-BYT XML2 (Bảng 2 — thuốc; XML3 là DVKT và vật tư); QĐ 697/QĐ-BYT nhóm chi phí thuốc; NĐ 188/2025/NĐ-CP; NĐ 164/2025/NĐ-CP | QĐ 4210/QĐ-BYT | MedicationDispense giữ dữ liệu cấp phát FHIR-native; chi tiết xuất cổng BHXH nằm ở lớp BHYT Submission |
MedicationRequest biểu diễn y lệnh/đơn thuốc; VNCoreMedicationDispense biểu diễn lần cấp phát thực tế.authorizingPrescription là điểm nối chính để truy xuất chuỗi kê đơn -> cấp phát -> thanh toán BHYT.Các văn bản tham chiếu chính đã được liệt kê trong ma trận của mục này; IG công khai không công bố đường dẫn tệp nội bộ.
| Nhóm dữ liệu | Văn bản hiện hành | Văn bản lịch sử / chuyển đổi | Quyết định thiết kế trong VN Core |
|---|---|---|---|
| Nhóm TBYT BHYT | TT 04/2017/TT-BYT ngày 14/04/2017 Phụ lục 01; TT 24/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025, hiệu lực 01/09/2025; VBHN 14/VBHN-BYT | Thuật ngữ VTYT cũ trong hệ thống nguồn | VNDeviceGroupCS dùng 9 mã N01.00.000..N09.00.000; VNCoreExtDeviceGroup ưu tiên gắn trên Claim.item khi là dòng chi phí, chỉ phương án dự phòng trên VNCoreDevice khi cần trace instance |
| Hãng sản xuất TBYT | QĐ 5086/QĐ-BYT, QĐ 637/QĐ-BYT (2022), QĐ 1844/QĐ-BYT (2022), QĐ 3181/QĐ-BYT (2022) | — | Các quyết định này là mã hãng sản xuất VTYT/TBYT, không phải danh mục mã hàng đầy đủ; dùng để hỗ trợ Device.manufacturer và terminology nhà sản xuất |
| Danh pháp và vòng đời thiết bị | NĐ 98/2021/NĐ-CP đọc cùng các nghị định sửa đổi/VBHN 08/VBHN-BYT; TT 05/2022/TT-BYT đọc cùng TT 24/2026/TT-BYT; QĐ 3107/QĐ-BYT, QĐ 847/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT MA_VAT_TU, TCVN 13995/13996 |
TT 59/2025/TT-BYT và VBHN 04/VBHN-BYT chỉ provenance trước 01/07/2026 | VNCoreDevice giữ dữ liệu instance lâm sàng; risk class A/B/C/D theo TT 24; catalog/regulatory đi sang package .device |
N01.00.000..N09.00.000 khác với phân loại rủi ro A/B/C/D của quản lý TBYT.N06.00.000; số lưu hành và risk class được harden trong v0.5.0, còn sub-code danh pháp chi tiết tiếp tục được quản trị qua package .device.required duy nhất cho Device.type.Các văn bản tham chiếu chính đã được liệt kê trong ma trận của mục này; IG công khai không công bố đường dẫn tệp nội bộ.
| Nhóm dữ liệu | Văn bản hiện hành | Văn bản lịch sử / chuyển đổi | Quyết định thiết kế trong VN Core |
|---|---|---|---|
| Quyền lợi, định danh và dữ liệu thẻ BHYT | Luật BHYT 2008, Luật 51/2024/QH15, NĐ 188/2025/NĐ-CP, NĐ 74/2025/NĐ-CP trong phạm vi còn hiệu lực, QĐ 241/QĐ-BTC | Khoản 5 Điều 4 NĐ 74/2025/NĐ-CP bị bãi bỏ bởi NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 70 khoản 4 điểm c; không suy rộng thành việc NĐ 74/2025/NĐ-CP bị thay phần lớn | Coverage nhận 2 format mã số BHYT (10 số hiện hành trùng mã số BHXH + 15 ký tự legacy — CCCD không thuộc sid/bhyt, NĐ 188/2025/NĐ-CP Mẫu số 3) và mô hình người thụ hưởng / người đại diện. QĐ 241/QĐ-BTC xác nhận nhóm trường được chia sẻ nhưng không tự định nghĩa FHIR mapping, status mapping hay catalog mã |
| API dữ liệu quốc gia về bảo hiểm dùng thay giấy tờ TTHC | QĐ 241/QĐ-BTC | — | Giữ như hợp đồng JSON/facade riêng. Không đồng nhất /traCuuTheTq hoặc /QuaTrinhThamGiaBHXH với FHIR REST, CoverageEligibility* hay Cổng giám định; mapping phải ghi provenance và bảo toàn mã/trạng thái nguồn chưa ánh xạ |
| Giao dịch điện tử BHXH | NĐ 164/2025/NĐ-CP | — | Lớp liên thông hồ sơ thanh toán BHYT (BHYT Submission) giữ logic gateway layer, tra cứu, gửi hồ sơ và thu hồi |
| Chuẩn dữ liệu KCB phục vụ BHXH | QĐ 130/QĐ-BYT, QĐ 4750/QĐ-BYT, QĐ 3176/QĐ-BYT đọc cùng QĐ 1931/QĐ-BYT | QĐ 4210/QĐ-BYT | Mô hình resource lõi đi theo FHIR; XML/gateway layer được tách riêng bằng logical model và operation |
| Bảng kê và thanh toán | QĐ 697/QĐ-BYT | QĐ 6556/QĐ-BYT | Claim, ExplanationOfBenefit, bundle submission và round-trip mapper bám bộ quy định hiện hành; riêng mốc chuyển đổi triển khai biểu mẫu mới được theo dõi tách biệt với hiệu lực pháp lý của QĐ 697/QĐ-BYT |
| Mã đối tượng, loại hình KCB và mã khoa | QĐ 3276/QĐ-BYT, QĐ 1804/QĐ-BYT; các phụ lục QĐ 2010/QĐ-BYT chưa bị thay chỉ dùng đúng phạm vi | QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 5–6 và các danh mục cũ rời rạc | Thuật ngữ bên thanh toán nằm ở lớp riêng, gắn rõ provenance pháp lý và mốc 01/08/2026 |
Coverage, Claim, ExplanationOfBenefit chỉ để bắt chước XML cũ.QĐ 4210/QĐ-BYT chỉ còn vai trò dữ liệu lịch sử và chuyển đổi.BHYT Submission) là lớp độc lập với VN Core Base.MA_LK, bảng XML, validate/gửi/reverse là ngữ nghĩa của lớp liên thông hồ sơ BHYT, không áp trực tiếp lên mọi resource lõi.| Tình huống | Cách làm khuyến nghị |
|---|---|
| Hệ thống đang dùng XML cũ | Giữ lớp chuyển đổi riêng; không mã hoá cứng XML trường vào resource lâm sàng |
| Trẻ em hoặc người phụ thuộc | Phải phân biệt beneficiary, subscriber, relationship; không dùng một mẫu coverage cho mọi tình huống |
| Gửi dữ liệu lên cổng BHXH | Kiểm tra cả lớp profile FHIR, lớp quy tắc Tier 2 và round-trip/export layer trước khi gửi hồ sơ |
Các văn bản tham chiếu chính đã được liệt kê trong ma trận của mục này; IG công khai không công bố đường dẫn tệp nội bộ.
VN Core Base khỏi lớp liên thông hồ sơ BHYT (BHYT Submission).Nếu một thay đổi mới:
thì thay đổi đó không nên đi thẳng vào lõi quốc gia.
Nếu vai trò chính của bạn là rà soát cơ sở pháp lý, đánh giá tuân thủ hoặc chuẩn bị ý kiến pháp lý cho thí điểm, nên đọc theo thứ tự sau:
| Bước | Trang | Mục đích |
|---|---|---|
| 1 | Trang này — Cơ sở pháp lý | Tra từng văn bản, mốc hiệu lực và tác động lên artifact |
| 2 | Ma trận pháp lý theo hồ sơ | Xem ngược: một nhóm hồ sơ FHIR chịu tác động của văn bản nào |
| 3 | Bảo mật và quyền riêng tư | Chốt nền tảng quyền riêng tư, đồng ý, kiểm toán, Provenance |
| 4 | Tuân thủ theo vai trò triển khai | Xác định actor nào chịu nghĩa vụ gì |
| 5 | Ổn định và tuân thủ | Đánh giá mức trưởng thành và ngưỡng phát hành |
| 6 | Quyết định thiết kế | Hiểu lý do đằng sau các quyết định kỹ thuật chính |
Khi rà soát, lưu ý:
| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Chốt baseline privacy, consent, audit và provenance theo Luật 91/2025/QH15 và NĐ 356/2025/NĐ-CP | Bảo mật và quyền riêng tư |
| Xem gói phát hành nào chịu tác động của từng văn bản pháp lý | Kiến trúc gói phát hành |
| Xác định actor nào chịu nghĩa vụ gì theo từng quy định | Tuân thủ theo vai trò triển khai |
| Tra bộ mã và danh mục do văn bản pháp lý ban hành | Terminology |
| Hiểu tiến trình & trạng thái chuẩn dữ liệu đầu ra BHYT (XML 4210 → 3176) | Chuẩn dữ liệu đầu ra BHYT |
| Hiểu lý do đằng sau các quyết định kỹ thuật gắn với khung pháp lý | Quyết định thiết kế |
This working legal registry catalogs 364 structured Vietnamese legal references as of 18 September 2026; the public v0.10.0 mirror carries the same 364. Artifact-level citation coverage is not a legal-sufficiency claim: rule-level clause evidence, authority, terminology versions and redistribution rights remain release gates. Superseded documents are retained only for migration/provenance.