HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Nhóm thiết bị y tế theo danh mục BHYT — VN Device Group CS

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-device-group-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNDeviceGroupCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.34

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — TT 04/2017/TT-BYT ngày 14/04/2017, Phụ lục 01: Danh mục thiết bị y tế thuộc phạm vi BHYT; TT 24/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025, hiệu lực 01/09/2025, sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT và thống nhất thuật ngữ VTYT → TBYT; VBHN 14/VBHN-BYT năm 2025 hợp nhất TT 04/2017/TT-BYT với các văn bản sửa đổi, bổ sung TT 50/2017/TT-BYT và TT 24/2025/TT-BYT.

Danh mục 9 nhóm thiết bị y tế thuộc phạm vi danh mục BHYT theo TT 04/2017/TT-BYT Phụ lục 01. TT 24/2025/TT-BYT (30/6/2025, hiệu lực 01/9/2025) sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT và thống nhất thuật ngữ từ vật tư y tế (VTYT) sang thiết bị y tế (TBYT). VBHN 14/VBHN-BYT năm 2025 là văn bản hợp nhất hiện hành để tra cứu cùng TT 04/2017/TT-BYT và TT 24/2025/TT-BYT. Nguồn TVPL TT 04/2017/TT-BYT: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-04-2017-TT-BYT-Danh-muc-ty-le-dieu-kien-thanh-toan-vat-tu-y-te-nguoi-tham-gia-bao-hiem-y-te-290390.aspx

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-device-group-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
N01.00.000 Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N01.00.000: Nhóm 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương Cotton, antiseptic and wound-cleansing solutions
N02.00.000 Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N02.00.000: Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương Dressings, gauze, haemostatic and wound-care materials
N03.00.000 Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và thiết bị y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N03.00.000: Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và thiết bị y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh Syringes, needles, infusion sets, gloves and patient-care devices
N04.00.000 Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N04.00.000: Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter Catheters, drains, tubing, connectors
N05.00.000 Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N05.00.000: Nhóm 5. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật Surgical needles, sutures, scalpels
N06.00.000 Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N06.00.000: Nhóm 6. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo Replacement and implantable materials
N07.00.000 Thiết bị y tế sử dụng trong một số chuyên khoa Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N07.00.000: Nhóm 7. Thiết bị y tế sử dụng trong một số chuyên khoa Specialty-specific medical devices
N08.00.000 Thiết bị y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N08.00.000: Nhóm 8. Thiết bị y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác Other diagnostic/therapeutic devices
N09.00.000 Các loại thiết bị y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị Theo Phụ lục 01 VBHN 14/VBHN-BYT, mã N09.00.000: Nhóm 9. Các loại thiết bị y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị Replaceable parts for diagnostic/therapeutic equipment

Mô tả các bảng ở trên.