HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNPractitionerTitleCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.145

Bản quyền/Pháp lý: Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative. Nguồn mã: Điều 2 TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT, TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV, TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV, TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV, TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV và TT 14/2021/TT-BYT. Trạng thái fragment phản ánh phạm vi 11 nhóm chức danh đã chọn, không phải thiếu provenance cho 32 mã đã công bố.

Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). Bao gồm 32 mã cho 11 nhóm chức danh: bác sĩ, BS YHDP, y sĩ, y tế công cộng, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số, khúc xạ nhãn khoa. Căn cứ: TT 41/2025/TT-BYT (bác sĩ, BS YHDP, y sĩ), TT 02/2025/TT-BYT (điều dưỡng, hộ sinh, KTV), TTLT 11/2015 (y tế công cộng), TTLT 27/2015 (dược), TTLT 28/2015 (dinh dưỡng), TTLT 08/2016 (dân số) và TT 14/2021/TT-BYT (khúc xạ nhãn khoa). Các mã V.08 này mô tả chức danh của viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập; không phải giấy phép, phạm vi hành nghề hoặc taxonomy bắt buộc cho khu vực tư nhân. Với bốn TTLT cũ, provenance của mã lấy trực tiếp từ Điều 2; TT 03/2022/TT-BYT sửa tiêu chuẩn chức danh nhưng không sửa danh sách mã tại Điều 2. / Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series) covering 32 codes across 11 professional groups. These public-sector titles are distinct from professional licences and scopes of practice.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs provides a fragment that includes following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
V.08.01.01 Bác sĩ cao cấp (hạng I) Chức danh bác sĩ cao cấp hạng I. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc thời gian giữ hạng. Senior Doctor (Rank I)
V.08.01.02 Bác sĩ chính (hạng II) Chức danh bác sĩ chính hạng II. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc thời gian giữ hạng. Chief Doctor (Rank II)
V.08.01.03 Bác sĩ (hạng III) Chức danh bác sĩ hạng III. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Doctor (Rank III)
V.08.02.04 Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) Chức danh bác sĩ y học dự phòng cao cấp hạng I. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ. Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I)
V.08.02.05 Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) Chức danh bác sĩ y học dự phòng chính hạng II. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ. Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II)
V.08.02.06 Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) Chức danh bác sĩ y học dự phòng hạng III. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Preventive Medicine Doctor (Rank III)
V.08.03.07 Y sĩ (hạng IV) Chức danh y sĩ hạng IV. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, phạm vi hoặc nơi hành nghề. Medical Assistant / Feldsher (Rank IV)
V.08.04.08 Y tế công cộng cao cấp (hạng I) Chức danh y tế công cộng cao cấp hạng I. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. Senior Public Health Officer (Rank I)
V.08.04.09 Y tế công cộng chính (hạng II) Chức danh y tế công cộng chính hạng II. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. Chief Public Health Officer (Rank II)
V.08.04.10 Y tế công cộng (hạng III) Chức danh y tế công cộng hạng III. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3. Public Health Officer (Rank III)
V.08.05.31 Điều dưỡng hạng I Chức danh điều dưỡng hạng I. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Nurse (Rank I)
V.08.05.11 Điều dưỡng hạng II Chức danh điều dưỡng hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Nurse (Rank II)
V.08.05.12 Điều dưỡng hạng III Chức danh điều dưỡng hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Nurse (Rank III)
V.08.05.13 Điều dưỡng hạng IV Chức danh điều dưỡng hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Nurse (Rank IV)
V.08.06.14 Hộ sinh hạng II Chức danh hộ sinh hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Midwife (Rank II)
V.08.06.15 Hộ sinh hạng III Chức danh hộ sinh hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Midwife (Rank III)
V.08.06.16 Hộ sinh hạng IV Chức danh hộ sinh hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Midwife (Rank IV)
V.08.07.32 Kỹ thuật y hạng I Chức danh kỹ thuật y hạng I. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Medical Technician (Rank I)
V.08.07.17 Kỹ thuật y hạng II Chức danh kỹ thuật y hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Medical Technician (Rank II)
V.08.07.18 Kỹ thuật y hạng III Chức danh kỹ thuật y hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Medical Technician (Rank III)
V.08.07.19 Kỹ thuật y hạng IV Chức danh kỹ thuật y hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. Medical Technician (Rank IV)
V.08.08.20 Dược sĩ cao cấp (hạng I) Chức danh dược sĩ cao cấp hạng I. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. Senior Pharmacist (Rank I)
V.08.08.21 Dược sĩ chính (hạng II) Chức danh dược sĩ chính hạng II. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. Chief Pharmacist (Rank II)
V.08.08.22 Dược sĩ (hạng III) Chức danh dược sĩ hạng III. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3. Pharmacist (Rank III)
V.08.08.23 Dược hạng IV Chức danh dược hạng IV. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 4; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. Pharmacy Technician (Rank IV)
V.08.09.24 Dinh dưỡng hạng II Chức danh dinh dưỡng hạng II. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. Nutritionist (Rank II)
V.08.09.25 Dinh dưỡng hạng III Chức danh dinh dưỡng hạng III. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. Nutritionist (Rank III)
V.08.09.26 Dinh dưỡng hạng IV Chức danh dinh dưỡng hạng IV. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. Nutritionist (Rank IV)
V.08.10.27 Dân số viên hạng II Chức danh dân số viên hạng II. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. Population Officer (Rank II)
V.08.10.28 Dân số viên hạng III Chức danh dân số viên hạng III. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. Population Officer (Rank III)
V.08.10.29 Dân số viên hạng IV Chức danh dân số viên hạng IV. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. Population Officer (Rank IV)
V.08.11.30 Khúc xạ nhãn khoa (hạng III) Chức danh khúc xạ nhãn khoa hạng III, mã V.08.11.30. Theo TT 14/2021/TT-BYT Điều 2; đây là chức danh viên chức, không thay giấy phép hoặc phạm vi hành nghề. Optometrist (Rank III)

Mô tả các bảng ở trên.