| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| V.08.01.01 |
Bác sĩ cao cấp (hạng I) |
Chức danh bác sĩ cao cấp hạng I. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc thời gian giữ hạng. |
Senior Doctor (Rank I) |
| V.08.01.02 |
Bác sĩ chính (hạng II) |
Chức danh bác sĩ chính hạng II. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc thời gian giữ hạng. |
Chief Doctor (Rank II) |
| V.08.01.03 |
Bác sĩ (hạng III) |
Chức danh bác sĩ hạng III. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Doctor (Rank III) |
| V.08.02.04 |
Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) |
Chức danh bác sĩ y học dự phòng cao cấp hạng I. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ. |
Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I) |
| V.08.02.05 |
Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) |
Chức danh bác sĩ y học dự phòng chính hạng II. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ. |
Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II) |
| V.08.02.06 |
Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) |
Chức danh bác sĩ y học dự phòng hạng III. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Preventive Medicine Doctor (Rank III) |
| V.08.03.07 |
Y sĩ (hạng IV) |
Chức danh y sĩ hạng IV. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, phạm vi hoặc nơi hành nghề. |
Medical Assistant / Feldsher (Rank IV) |
| V.08.04.08 |
Y tế công cộng cao cấp (hạng I) |
Chức danh y tế công cộng cao cấp hạng I. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. |
Senior Public Health Officer (Rank I) |
| V.08.04.09 |
Y tế công cộng chính (hạng II) |
Chức danh y tế công cộng chính hạng II. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. |
Chief Public Health Officer (Rank II) |
| V.08.04.10 |
Y tế công cộng (hạng III) |
Chức danh y tế công cộng hạng III. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3. |
Public Health Officer (Rank III) |
| V.08.05.31 |
Điều dưỡng hạng I |
Chức danh điều dưỡng hạng I. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Nurse (Rank I) |
| V.08.05.11 |
Điều dưỡng hạng II |
Chức danh điều dưỡng hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Nurse (Rank II) |
| V.08.05.12 |
Điều dưỡng hạng III |
Chức danh điều dưỡng hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Nurse (Rank III) |
| V.08.05.13 |
Điều dưỡng hạng IV |
Chức danh điều dưỡng hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Nurse (Rank IV) |
| V.08.06.14 |
Hộ sinh hạng II |
Chức danh hộ sinh hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Midwife (Rank II) |
| V.08.06.15 |
Hộ sinh hạng III |
Chức danh hộ sinh hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Midwife (Rank III) |
| V.08.06.16 |
Hộ sinh hạng IV |
Chức danh hộ sinh hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Midwife (Rank IV) |
| V.08.07.32 |
Kỹ thuật y hạng I |
Chức danh kỹ thuật y hạng I. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Medical Technician (Rank I) |
| V.08.07.17 |
Kỹ thuật y hạng II |
Chức danh kỹ thuật y hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Medical Technician (Rank II) |
| V.08.07.18 |
Kỹ thuật y hạng III |
Chức danh kỹ thuật y hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Medical Technician (Rank III) |
| V.08.07.19 |
Kỹ thuật y hạng IV |
Chức danh kỹ thuật y hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. |
Medical Technician (Rank IV) |
| V.08.08.20 |
Dược sĩ cao cấp (hạng I) |
Chức danh dược sĩ cao cấp hạng I. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. |
Senior Pharmacist (Rank I) |
| V.08.08.21 |
Dược sĩ chính (hạng II) |
Chức danh dược sĩ chính hạng II. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. |
Chief Pharmacist (Rank II) |
| V.08.08.22 |
Dược sĩ (hạng III) |
Chức danh dược sĩ hạng III. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3. |
Pharmacist (Rank III) |
| V.08.08.23 |
Dược hạng IV |
Chức danh dược hạng IV. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 4; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. |
Pharmacy Technician (Rank IV) |
| V.08.09.24 |
Dinh dưỡng hạng II |
Chức danh dinh dưỡng hạng II. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. |
Nutritionist (Rank II) |
| V.08.09.25 |
Dinh dưỡng hạng III |
Chức danh dinh dưỡng hạng III. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. |
Nutritionist (Rank III) |
| V.08.09.26 |
Dinh dưỡng hạng IV |
Chức danh dinh dưỡng hạng IV. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. |
Nutritionist (Rank IV) |
| V.08.10.27 |
Dân số viên hạng II |
Chức danh dân số viên hạng II. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. |
Population Officer (Rank II) |
| V.08.10.28 |
Dân số viên hạng III |
Chức danh dân số viên hạng III. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. |
Population Officer (Rank III) |
| V.08.10.29 |
Dân số viên hạng IV |
Chức danh dân số viên hạng IV. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. |
Population Officer (Rank IV) |
| V.08.11.30 |
Khúc xạ nhãn khoa (hạng III) |
Chức danh khúc xạ nhãn khoa hạng III, mã V.08.11.30. Theo TT 14/2021/TT-BYT Điều 2; đây là chức danh viên chức, không thay giấy phép hoặc phạm vi hành nghề. |
Optometrist (Rank III) |