HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-practitioner-title-vs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNPractitionerTitleVS

Tập giá trị chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). / ValueSet of Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series).

References

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem v0.3.0 (CodeSystem)

This value set contains 32 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.01.01Senior Doctor (Rank I)Bác sĩ cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ hoặc CKII + 6 năm kinh nghiệm hạng II. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.01.02Chief Doctor (Rank II)Bác sĩ chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI + 9 năm kinh nghiệm hạng III. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.01.03Doctor (Rank III)Bác sĩ hạng III — bác sĩ tốt nghiệp đại học y khoa, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.02.04Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I)BS y học dự phòng cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ/CKII YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.02.05Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II)BS y học dự phòng chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.02.06Preventive Medicine Doctor (Rank III)BS y học dự phòng hạng III — BS YHDP tốt nghiệp đại học, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.03.07Medical Assistant / Feldsher (Rank IV)Y sĩ hạng IV — tốt nghiệp trung cấp y, hành nghề chủ yếu tại tuyến cơ sở. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.04.08Senior Public Health Officer (Rank I)Y tế công cộng cao cấp hạng I — quản lý, hoạch định chính sách y tế công cộng cấp cao. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.04.09Chief Public Health Officer (Rank II)Y tế công cộng chính hạng II — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng chuyên sâu. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.04.10Public Health Officer (Rank III)Y tế công cộng hạng III — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng cơ bản. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.05.31Nurse (Rank I)Điều dưỡng hạng I — yêu cầu thạc sĩ điều dưỡng, quản lý chăm sóc cấp cao. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.05.11Nurse (Rank II)Điều dưỡng hạng II — cử nhân điều dưỡng, thực hành chăm sóc chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.05.12Nurse (Rank III)Điều dưỡng hạng III — cử nhân/cao đẳng điều dưỡng, chăm sóc trực tiếp. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.05.13Nurse (Rank IV)Điều dưỡng hạng IV — trung cấp điều dưỡng, hỗ trợ chăm sóc cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.06.14Midwife (Rank II)Hộ sinh hạng II — cử nhân hộ sinh, chăm sóc thai sản chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.06.15Midwife (Rank III)Hộ sinh hạng III — cao đẳng hộ sinh, đỡ đẻ và chăm sóc sản khoa. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.06.16Midwife (Rank IV)Hộ sinh hạng IV — trung cấp hộ sinh, hỗ trợ chăm sóc sản khoa cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.07.32Medical Technician (Rank I)Kỹ thuật y hạng I — KTV y học cấp cao (thạc sĩ KTV), quản lý kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.07.17Medical Technician (Rank II)Kỹ thuật y hạng II — cử nhân KTV, thực hiện kỹ thuật chuyên sâu (XN, CDHA). Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.07.18Medical Technician (Rank III)Kỹ thuật y hạng III — cao đẳng KTV, thực hiện kỹ thuật cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.07.19Medical Technician (Rank IV)Kỹ thuật y hạng IV — trung cấp KTV, hỗ trợ thực hiện kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.08.20Senior Pharmacist (Rank I)Dược sĩ cao cấp hạng I — tiến sĩ dược, quản lý dược cấp cao. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.08.21Chief Pharmacist (Rank II)Dược sĩ chính hạng II — thạc sĩ dược, thực hành dược lâm sàng chuyên sâu. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.08.22Pharmacist (Rank III)Dược sĩ hạng III — cử nhân dược, pha chế và tư vấn sử dụng thuốc. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.08.23Pharmacy Technician (Rank IV)Dược hạng IV — trung cấp dược, hỗ trợ công tác dược tại BV/TYT. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.09.24Nutritionist (Rank II)Dinh dưỡng hạng II — cử nhân dinh dưỡng, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng lâm sàng. Per TT 14/2021/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.09.25Nutritionist (Rank III)Dinh dưỡng hạng III — cao đẳng dinh dưỡng, hỗ trợ đánh giá dinh dưỡng. Per TT 14/2021/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.09.26Nutritionist (Rank IV)Dinh dưỡng hạng IV — trung cấp dinh dưỡng, thực hiện chế độ ăn bệnh viện. Per TT 14/2021/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.10.27Population Officer (Rank II)Dân số viên hạng II — cử nhân, quản lý chương trình dân số tại tuyến huyện/tỉnh. Per TT 14/2021/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.10.28Population Officer (Rank III)Dân số viên hạng III — cao đẳng, triển khai chương trình dân số-KHHGĐ. Per TT 14/2021/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.10.29Population Officer (Rank IV)Dân số viên hạng IV — trung cấp, tuyên truyền và theo dõi dân số tại cơ sở. Per TT 14/2021/TT-BYT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs  V.08.11.30Optometrist (Rank III)Khúc xạ nhãn khoa hạng III — đo khúc xạ, kê đơn kính, sàng lọc bệnh mắt. Per quy định chuyên ngành nhãn khoa.

Mô tả các bảng ở trên.