Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-practitioner-title-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNPractitionerTitleVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.171 | |||||
Tập giá trị chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). / ValueSet of Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series).
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 32 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ ngạch viên chức V.08 → chức danh phải có giấy phép hành nghề | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.01.01 | Senior Doctor (Rank I) | Chức danh bác sĩ cao cấp hạng I. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc thời gian giữ hạng. | <bac-sy(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ tại Điều 26 khoản 1 điểm a.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.01.02 | Chief Doctor (Rank II) | Chức danh bác sĩ chính hạng II. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc thời gian giữ hạng. | <bac-sy(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ tại Điều 26 khoản 1 điểm a.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.01.03 | Doctor (Rank III) | Chức danh bác sĩ hạng III. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <bac-sy(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ tại Điều 26 khoản 1 điểm a.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.02.04 | Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I) | Chức danh bác sĩ y học dự phòng cao cấp hạng I. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ. | <bac-sy(Bác sĩ y học dự phòng vẫn thuộc nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ; hạng ngạch cụ thể hơn chức danh pháp lý.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.02.05 | Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II) | Chức danh bác sĩ y học dự phòng chính hạng II. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ. | <bac-sy(Bác sĩ y học dự phòng vẫn thuộc nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ; hạng ngạch cụ thể hơn chức danh pháp lý.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.02.06 | Preventive Medicine Doctor (Rank III) | Chức danh bác sĩ y học dự phòng hạng III. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <bac-sy(Bác sĩ y học dự phòng vẫn thuộc nhóm chức danh pháp lý Bác sỹ; hạng ngạch cụ thể hơn chức danh pháp lý.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.03.07 | Medical Assistant / Feldsher (Rank IV) | Chức danh y sĩ hạng IV. Tên và mã theo TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, phạm vi hoặc nơi hành nghề. | <y-sy(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Y sỹ tại Điều 26 khoản 1 điểm b.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.04.08 | Senior Public Health Officer (Rank I) | Chức danh y tế công cộng cao cấp hạng I. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.04.09 | Chief Public Health Officer (Rank II) | Chức danh y tế công cộng chính hạng II. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.04.10 | Public Health Officer (Rank III) | Chức danh y tế công cộng hạng III. Mã theo TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.05.31 | Nurse (Rank I) | Chức danh điều dưỡng hạng I. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <dieu-duong(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Điều dưỡng tại Điều 26 khoản 1 điểm c.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.05.11 | Nurse (Rank II) | Chức danh điều dưỡng hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <dieu-duong(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Điều dưỡng tại Điều 26 khoản 1 điểm c.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.05.12 | Nurse (Rank III) | Chức danh điều dưỡng hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <dieu-duong(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Điều dưỡng tại Điều 26 khoản 1 điểm c.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.05.13 | Nurse (Rank IV) | Chức danh điều dưỡng hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <dieu-duong(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Điều dưỡng tại Điều 26 khoản 1 điểm c.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.06.14 | Midwife (Rank II) | Chức danh hộ sinh hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <ho-sinh(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Hộ sinh tại Điều 26 khoản 1 điểm d.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.06.15 | Midwife (Rank III) | Chức danh hộ sinh hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <ho-sinh(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Hộ sinh tại Điều 26 khoản 1 điểm d.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.06.16 | Midwife (Rank IV) | Chức danh hộ sinh hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <ho-sinh(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Hộ sinh tại Điều 26 khoản 1 điểm d.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.07.32 | Medical Technician (Rank I) | Chức danh kỹ thuật y hạng I. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <ky-thuat-y(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Kỹ thuật y tại Điều 26 khoản 1 điểm đ.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.07.17 | Medical Technician (Rank II) | Chức danh kỹ thuật y hạng II. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <ky-thuat-y(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Kỹ thuật y tại Điều 26 khoản 1 điểm đ.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.07.18 | Medical Technician (Rank III) | Chức danh kỹ thuật y hạng III. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <ky-thuat-y(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Kỹ thuật y tại Điều 26 khoản 1 điểm đ.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.07.19 | Medical Technician (Rank IV) | Chức danh kỹ thuật y hạng IV. Tên và mã theo TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3; mô tả này không mã hoá tiêu chuẩn trình độ, nhiệm vụ hoặc điều kiện bổ nhiệm. | <ky-thuat-y(Ngạch viên chức cụ thể hơn nhóm chức danh pháp lý Kỹ thuật y tại Điều 26 khoản 1 điểm đ.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.08.20 | Senior Pharmacist (Rank I) | Chức danh dược sĩ cao cấp hạng I. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.08.21 | Chief Pharmacist (Rank II) | Chức danh dược sĩ chính hạng II. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.08.22 | Pharmacist (Rank III) | Chức danh dược sĩ hạng III. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.08.23 | Pharmacy Technician (Rank IV) | Chức danh dược hạng IV. Mã theo TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 4; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.09.24 | Nutritionist (Rank II) | Chức danh dinh dưỡng hạng II. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. | ?dinh-duong-lam-sang(Chỉ tương ứng khi người hành nghề tự khai chức danh pháp lý Dinh dưỡng lâm sàng. Ngạch Dinh dưỡng không tự chứng minh điều đó — KHÔNG suy diễn tự động.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.09.25 | Nutritionist (Rank III) | Chức danh dinh dưỡng hạng III. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2. | ?dinh-duong-lam-sang(Chỉ tương ứng khi người hành nghề tự khai chức danh pháp lý Dinh dưỡng lâm sàng. Ngạch Dinh dưỡng không tự chứng minh điều đó — KHÔNG suy diễn tự động.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.09.26 | Nutritionist (Rank IV) | Chức danh dinh dưỡng hạng IV. Mã theo TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. | ?dinh-duong-lam-sang(Chỉ tương ứng khi người hành nghề tự khai chức danh pháp lý Dinh dưỡng lâm sàng. Ngạch Dinh dưỡng không tự chứng minh điều đó — KHÔNG suy diễn tự động.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.10.27 | Population Officer (Rank II) | Chức danh dân số viên hạng II. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 1. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.10.28 | Population Officer (Rank III) | Chức danh dân số viên hạng III. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 2; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.10.29 | Population Officer (Rank IV) | Chức danh dân số viên hạng IV. Mã theo TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV Điều 2 khoản 3; không dùng mô tả mã này để suy diễn tiêu chuẩn trình độ hiện hành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | V.08.11.30 | Optometrist (Rank III) | Chức danh khúc xạ nhãn khoa hạng III, mã V.08.11.30. Theo TT 14/2021/TT-BYT Điều 2; đây là chức danh viên chức, không thay giấy phép hoặc phạm vi hành nghề. | ?ky-thuat-y(Chỉ tương ứng khi credential và phạm vi hành nghề xác nhận người này hành nghề dưới chức danh pháp lý Kỹ thuật y. KHÔNG suy diễn tự động từ ngạch.) |