HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục mã tiền giường BHYT — VN Bed Day CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bed-day-code-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNBedDayCodeCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.7

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2010/QĐ-BYT ngày 19/06/2025, Phụ lục 3 và 4: Danh mục mã tiền giường và giường bệnh ban ngày.

Danh mục 284 mã tiền giường theo Phụ lục 3 và 4 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025): 277 mã bảng, 2 mã giường lưu và 5 mã giường ban ngày cho hoá/xạ trị, phục hồi chức năng, YHCT. QĐ 3276/QĐ-BYT thay Phụ lục 5 và QĐ 1804/QĐ-BYT thay Phụ lục 6; hai văn bản không sửa các mã giường này. Complete source coverage of Appendices 3 and 4; no claim to cover every other bed-day catalogue.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bed-day-code-cs provides a fragment that includes following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
K02.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức cấp cứu Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Hồi sức cấp cứu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Emergency & Resuscitation Department
K02.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Hồi sức cấp cứu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Emergency & Resuscitation Department
K02.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Hồi sức cấp cứu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Emergency & Resuscitation Department
K03.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - General Internal Medicine
K03.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - General Internal Medicine
K03.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - General Internal Medicine
K03.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - General Internal Medicine
K03.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - General Internal Medicine
K03.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - General Internal Medicine
K03.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - General Internal Medicine
K03.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - General Internal Medicine
K03.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội tổng hợp Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - General Internal Medicine
K04.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội tim mạch Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Cardiology
K04.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tim mạch Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Cardiology
K04.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội tim mạch Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Cardiology
K04.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội tim mạch Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Cardiology
K04.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội tim mạch Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Cardiology
K04.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội tim mạch Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Cardiology
K04.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội tim mạch Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Cardiology
K05.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội tiêu hoá Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Gastroenterology
K05.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tiêu hoá Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Gastroenterology
K05.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội tiêu hoá Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Gastroenterology
K05.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội tiêu hoá Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Gastroenterology
K05.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội tiêu hoá Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Gastroenterology
K05.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội tiêu hoá Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Gastroenterology
K05.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội tiêu hoá Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Gastroenterology
K06.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội cơ - xương - khớp Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Rheumatology
K06.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội cơ - xương - khớp Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Rheumatology
K06.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Nội cơ - xương - khớp Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Rheumatology
K06.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội cơ - xương - khớp Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Rheumatology
K06.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội cơ - xương - khớp Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Rheumatology
K06.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội cơ - xương - khớp Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Rheumatology
K06.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội cơ - xương - khớp Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Rheumatology
K07.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội thận - tiết niệu Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Nephrology
K07.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội thận - tiết niệu Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Nephrology
K07.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội thận - tiết niệu Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Nephrology
K07.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội thận - tiết niệu Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Nephrology
K07.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội thận - tiết niệu Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Nephrology
K07.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội thận - tiết niệu Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Nephrology
K07.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội thận - tiết niệu Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Nephrology
K08.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội tiết Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Endocrinology
K08.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tiết Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Endocrinology
K08.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội tiết Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Endocrinology
K08.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội tiết Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Endocrinology
K08.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội tiết Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Endocrinology
K08.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội tiết Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Endocrinology
K08.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội tiết Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Endocrinology
K09.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Dị ứng Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Allergy & Immunology
K09.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Dị ứng Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Allergy & Immunology
K09.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Dị ứng Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Allergy & Immunology
K09.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Dị ứng Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Allergy & Immunology
K09.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Dị ứng Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Allergy & Immunology
K09.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Dị ứng Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Allergy & Immunology
K09.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Dị ứng Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Allergy & Immunology
K09.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Dị ứng Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Allergy & Immunology
K11.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Truyền nhiễm Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Infectious Diseases
K11.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Truyền nhiễm Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Infectious Diseases
K11.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Truyền nhiễm Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Infectious Diseases
K11.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Truyền nhiễm Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Infectious Diseases
K11.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Truyền nhiễm Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Infectious Diseases
K11.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Truyền nhiễm Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Infectious Diseases
K11.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Truyền nhiễm Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Infectious Diseases
K12.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Lao Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Tuberculosis
K12.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Lao Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Tuberculosis
K12.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Lao Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Tuberculosis
K12.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Lao Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Tuberculosis
K12.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Lao Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Tuberculosis
K12.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Lao Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Tuberculosis
K12.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Lao Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Tuberculosis
K12.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Lao Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Tuberculosis
K13.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Da liễu Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Dermatology
K13.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Da liễu Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Dermatology
K13.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Da liễu Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Dermatology
K13.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Da liễu Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Dermatology
K13.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Da liễu Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Dermatology
K13.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Da liễu Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Dermatology
K13.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Da liễu Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Dermatology
K13.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Da liễu Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Dermatology
K14.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Thần kinh Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Neurology
K14.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Thần kinh Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Neurology
K14.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Thần kinh Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Neurology
K14.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Thần kinh Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Neurology
K14.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Thần kinh Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Neurology
K14.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Thần kinh Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Neurology
K14.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Thần kinh Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Neurology
K15.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Tâm thần Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Psychiatry
K15.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Tâm thần Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Psychiatry
K15.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Tâm thần Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Psychiatry
K15.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Tâm thần Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Psychiatry
K15.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Tâm thần Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Psychiatry
K15.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Tâm thần Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Psychiatry
K15.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Tâm thần Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Psychiatry
K16.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Traditional Medicine
K16.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Traditional Medicine
K16.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Traditional Medicine
K16.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Traditional Medicine
K16.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Traditional Medicine
K16.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Traditional Medicine
K16.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Traditional Medicine
K16.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Traditional Medicine
K16.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Y học cổ truyền Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Traditional Medicine
K17.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Lão học Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Geriatrics
K17.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Lão học Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Geriatrics
K17.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Lão học Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Geriatrics
K17.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Lão học Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Geriatrics
K17.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Lão học Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Geriatrics
K17.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Lão học Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Geriatrics
K17.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Lão học Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Geriatrics
K17.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Lão học Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Geriatrics
K17.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Lão học Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Geriatrics
K18.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nhi Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Pediatrics
K18.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nhi Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Pediatrics
K18.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nhi Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Pediatrics
K18.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nhi Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Pediatrics
K18.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nhi Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Pediatrics
K18.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nhi Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Pediatrics
K18.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nhi Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Pediatrics
K19.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - General Surgery
K19.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - General Surgery
K19.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - General Surgery
K19.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - General Surgery
K19.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - General Surgery
K19.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - General Surgery
K19.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - General Surgery
K19.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - General Surgery
K19.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại tổng hợp Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - General Surgery
K20.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Neurosurgery
K20.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Neurosurgery
K20.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Neurosurgery
K20.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Neurosurgery
K20.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Neurosurgery
K20.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Neurosurgery
K20.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Neurosurgery
K20.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Neurosurgery
K20.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại thần kinh Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Neurosurgery
K21.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Thoracic Surgery
K21.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Thoracic Surgery
K21.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Thoracic Surgery
K21.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Thoracic Surgery
K21.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Thoracic Surgery
K21.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Thoracic Surgery
K21.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Thoracic Surgery
K21.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Thoracic Surgery
K21.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại lồng ngực Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Thoracic Surgery
K22.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Gastrointestinal Surgery
K22.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Gastrointestinal Surgery
K22.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Gastrointestinal Surgery
K22.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Gastrointestinal Surgery
K22.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Gastrointestinal Surgery
K22.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường chính thức cho Khoa Ngoại tiêu hoá, nhóm Ngoại loại 1 theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Gastrointestinal Surgery Department
K22.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Gastrointestinal Surgery
K22.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Gastrointestinal Surgery
K22.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại tiêu hoá Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Gastrointestinal Surgery
K23.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Urology Surgery
K23.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Urology Surgery
K23.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Urology Surgery
K23.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Urology Surgery
K23.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Urology Surgery
K23.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Urology Surgery
K23.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Urology Surgery
K23.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Urology Surgery
K23.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Urology Surgery
K24.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Orthopedics & Traumatology
K24.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Orthopedics & Traumatology
K24.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Orthopedics & Traumatology
K24.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Orthopedics & Traumatology
K24.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Orthopedics & Traumatology
K24.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Orthopedics & Traumatology
K24.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Orthopedics & Traumatology
K24.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Orthopedics & Traumatology
K24.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Chấn thương chỉnh hình Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Orthopedics & Traumatology
K25.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Bỏng Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Burns Department
K25.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Bỏng Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Burns Department
K25.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Bỏng Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Burns Department
K25.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Bỏng Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Burns Department
K25.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Bỏng Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Burns Department
K25.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Bỏng Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Burns Department
K25.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Bỏng Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Burns Department
K25.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Bỏng Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Burns Department
K25.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Bỏng Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Burns Department
K27.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Phụ - Sản Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Obstetrics & Gynecology
K27.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phụ - Sản Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Obstetrics & Gynecology
K27.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Phụ - Sản Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Obstetrics & Gynecology
K27.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Phụ - Sản Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Obstetrics & Gynecology
K27.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Phụ - Sản Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Obstetrics & Gynecology
K27.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Phụ - Sản Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Obstetrics & Gynecology
K27.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Phụ - Sản Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Obstetrics & Gynecology
K27.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Phụ - Sản Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Obstetrics & Gynecology
K28.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Tai - Mũi - Họng Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Otorhinolaryngology (ENT)
K28.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Tai - Mũi - Họng Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Otorhinolaryngology (ENT)
K28.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Tai - Mũi - Họng Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Otorhinolaryngology (ENT)
K28.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Otorhinolaryngology (ENT)
K28.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Tai - Mũi - Họng Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Otorhinolaryngology (ENT)
K28.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Otorhinolaryngology (ENT)
K28.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Tai - Mũi - Họng Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Otorhinolaryngology (ENT)
K28.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Tai - Mũi - Họng Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Otorhinolaryngology (ENT)
K29.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Răng - Hàm - Mặt Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery
K29.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Răng - Hàm - Mặt Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery
K29.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery
K29.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery
K29.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery
K29.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery
K29.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Răng - Hàm - Mặt Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery
K29.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Răng - Hàm - Mặt Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery
K30.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Mắt Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Ophthalmology
K30.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Mắt Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Ophthalmology
K30.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Mắt Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Ophthalmology
K30.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Mắt Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Ophthalmology
K30.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Mắt Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Ophthalmology
K30.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Mắt Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Ophthalmology
K30.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Mắt Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Ophthalmology
K31.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy
K31.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy
K31.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy
K31.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy
K31.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy
K31.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy
K31.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy
K31.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy
K33.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ung bướu Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Oncology
K33.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ung bướu Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Oncology
K33.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ung bướu Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Oncology
K33.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ung bướu Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Oncology
K33.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ung bướu Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Oncology
K33.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ung bướu Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Oncology
K33.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ung bướu Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Oncology
K36.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Huyết học Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Hematology
K36.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Huyết học Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Hematology
K36.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Huyết học Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Hematology
K36.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Huyết học Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Hematology
K36.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Huyết học Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Hematology
K36.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Huyết học Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Hematology
K36.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Huyết học Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Hematology
K48.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức tích cực Mã tiền giường chính thức cho Khoa Hồi sức tích cực, nhóm Hồi sức tích cực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Intensive Care Department
K48.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức tích cực Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Hồi sức tích cực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Intensive Care Unit (ICU)
K48.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Hồi sức tích cực Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Hồi sức tích cực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Intensive Care Unit (ICU)
K49.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Chống độc Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Toxicology
K49.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Chống độc Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Toxicology
K49.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Chống độc Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Toxicology
K49.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Chống độc Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Toxicology
K49.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Chống độc Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Toxicology
K49.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Chống độc Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Toxicology
K49.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Chống độc Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Toxicology
K50.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội Hô hấp Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Pulmonology
K50.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội Hô hấp Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Pulmonology
K50.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội Hô hấp Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Pulmonology
K50.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội Hô hấp Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Pulmonology
K50.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội Hô hấp Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Pulmonology
K50.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội Hô hấp Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Pulmonology
K50.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội Hô hấp Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Pulmonology
K26.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K26.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K26.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K26.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K26.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K26.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K26.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K26.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K26.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K51.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Stroke Unit
K51.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Stroke Unit
K51.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Stroke Unit
K51.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Stroke Unit
K51.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Stroke Unit
K51.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Stroke Unit
K51.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Stroke Unit
K51.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Stroke Unit
K51.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Đột quỵ Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Stroke Unit
K52.HSTC Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive care bed day - Plastic Surgery
K52.HSCC Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency resuscitation bed day - Plastic Surgery
K52.NO1 Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 1 bed day - Plastic Surgery
K52.NO2 Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 2 bed day - Plastic Surgery
K52.NO3 Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Internal medicine type 3 bed day - Plastic Surgery
K52.NG1 Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 1 bed day - Plastic Surgery
K52.NG2 Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 2 bed day - Plastic Surgery
K52.NG3 Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 3 bed day - Plastic Surgery
K52.NG4 Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. Surgery type 4 bed day - Plastic Surgery
TYT.1925 Mã giường lưu áp dụng tại Trạm y tế tuyến xã Theo ghi chú Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT: - Mã giường lưu áp dụng tại Trạm y tế tuyến xã là mã: TYT.1925 Short-stay bed - Commune-level health station
PKKV.1925 Mã giường lưu áp dụng tại Phòng khám đa khoa khu vực Theo ghi chú Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT: - Mã giường lưu áp dụng tại Phòng khám đa khoa khu vực là mã: PKKV.1925 Short-stay bed - Regional polyclinic
K33.GBN.1 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 1 - Hoá trị, xạ trị hoặc hoá trị kết hợp xạ trị Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Hoá trị, xạ trị hoặc hoá trị kết hợp xạ trị, mã khoa K33: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 1. Ghi chú: - Việc thực hiện hoá trị, xạ trị và hoá - xạ trị ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định của Thông tư số 01/2017/TT-BYT; Day-treatment internal medicine bed, type 1 - chemotherapy and/or radiotherapy
K31.GBN.2 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tuỷ sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não - Phục hồi chức năng Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Phục hồi chức năng, mã khoa K31: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tuỷ sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. Ghi chú: - Việc thực hiện điều trị nội trú ban ngày về phục hồi chức năng thực hiện theo quy định của Thông tư số 24/2021/TT-BYT; Day-treatment internal medicine bed, type 2 - rehabilitation (spinal cord injury, stroke or traumatic brain injury)
K31.GBN.3 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3 - Phục hồi chức năng Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Phục hồi chức năng, mã khoa K31: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3. Ghi chú: - Việc thực hiện điều trị nội trú ban ngày về phục hồi chức năng thực hiện theo quy định của Thông tư số 24/2021/TT-BYT; Day-treatment internal medicine bed, type 3 - rehabilitation
K16.GBN.2 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tuỷ sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não - Y học cổ truyền Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Y học cổ truyền, mã khoa K16: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tuỷ sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. Ghi chú: - Việc thực hiện điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền thực hiện theo quy định của Thông tư số 56/2024/TT-BYT. Day-treatment internal medicine bed, type 2 - traditional medicine (spinal cord injury, stroke or traumatic brain injury)
K16.GBN.3 Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3 - Y học cổ truyền Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Y học cổ truyền, mã khoa K16: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3. Ghi chú: - Việc thực hiện điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền thực hiện theo quy định của Thông tư số 56/2024/TT-BYT. Day-treatment internal medicine bed, type 3 - traditional medicine

Mô tả các bảng ở trên.