| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| K02.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức cấp cứu |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Hồi sức cấp cứu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Emergency & Resuscitation Department |
| K02.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Hồi sức cấp cứu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Emergency & Resuscitation Department |
| K02.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Hồi sức cấp cứu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Emergency & Resuscitation Department |
| K03.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - General Internal Medicine |
| K03.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - General Internal Medicine |
| K03.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - General Internal Medicine |
| K03.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - General Internal Medicine |
| K03.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - General Internal Medicine |
| K03.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - General Internal Medicine |
| K03.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - General Internal Medicine |
| K03.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - General Internal Medicine |
| K03.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội tổng hợp |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - General Internal Medicine |
| K04.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội tim mạch |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Cardiology |
| K04.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tim mạch |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Cardiology |
| K04.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội tim mạch |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Cardiology |
| K04.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội tim mạch |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Cardiology |
| K04.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội tim mạch |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Cardiology |
| K04.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội tim mạch |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Cardiology |
| K04.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội tim mạch |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội tim mạch theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Cardiology |
| K05.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội tiêu hoá |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Gastroenterology |
| K05.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tiêu hoá |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Gastroenterology |
| K05.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội tiêu hoá |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Gastroenterology |
| K05.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội tiêu hoá |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Gastroenterology |
| K05.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội tiêu hoá |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Gastroenterology |
| K05.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội tiêu hoá |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Gastroenterology |
| K05.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội tiêu hoá |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Gastroenterology |
| K06.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Rheumatology |
| K06.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Rheumatology |
| K06.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Rheumatology |
| K06.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Rheumatology |
| K06.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Rheumatology |
| K06.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Rheumatology |
| K06.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội cơ - xương - khớp |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội cơ - xương - khớp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Rheumatology |
| K07.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Nephrology |
| K07.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Nephrology |
| K07.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Nephrology |
| K07.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Nephrology |
| K07.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Nephrology |
| K07.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Nephrology |
| K07.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Nephrology |
| K08.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội tiết |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Endocrinology |
| K08.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tiết |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Endocrinology |
| K08.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội tiết |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Endocrinology |
| K08.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội tiết |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Endocrinology |
| K08.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội tiết |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Endocrinology |
| K08.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội tiết |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Endocrinology |
| K08.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội tiết |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội tiết theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Endocrinology |
| K09.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Dị ứng |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Allergy & Immunology |
| K09.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Dị ứng |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Allergy & Immunology |
| K09.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Dị ứng |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Allergy & Immunology |
| K09.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Dị ứng |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Allergy & Immunology |
| K09.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Dị ứng |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Allergy & Immunology |
| K09.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Dị ứng |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Allergy & Immunology |
| K09.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Dị ứng |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Allergy & Immunology |
| K09.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Dị ứng |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Dị ứng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Allergy & Immunology |
| K11.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Truyền nhiễm |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Infectious Diseases |
| K11.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Truyền nhiễm |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Infectious Diseases |
| K11.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Truyền nhiễm |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Infectious Diseases |
| K11.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Truyền nhiễm |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Infectious Diseases |
| K11.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Truyền nhiễm |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Infectious Diseases |
| K11.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Truyền nhiễm |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Infectious Diseases |
| K11.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Truyền nhiễm |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Truyền nhiễm theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Infectious Diseases |
| K12.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Lao |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Tuberculosis |
| K12.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Lao |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Tuberculosis |
| K12.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Lao |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Tuberculosis |
| K12.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Lao |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Tuberculosis |
| K12.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Lao |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Tuberculosis |
| K12.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Lao |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Tuberculosis |
| K12.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Lao |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Tuberculosis |
| K12.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Lao |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Lao theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Tuberculosis |
| K13.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Da liễu |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Dermatology |
| K13.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Da liễu |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Dermatology |
| K13.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Da liễu |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Dermatology |
| K13.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Da liễu |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Dermatology |
| K13.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Da liễu |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Dermatology |
| K13.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Da liễu |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Dermatology |
| K13.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Da liễu |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Dermatology |
| K13.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Da liễu |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Da liễu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Dermatology |
| K14.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Thần kinh |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Neurology |
| K14.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Thần kinh |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Neurology |
| K14.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Thần kinh |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Neurology |
| K14.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Thần kinh |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Neurology |
| K14.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Thần kinh |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Neurology |
| K14.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Thần kinh |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Neurology |
| K14.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Thần kinh |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Neurology |
| K15.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Tâm thần |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Psychiatry |
| K15.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Tâm thần |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Psychiatry |
| K15.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Tâm thần |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Psychiatry |
| K15.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Tâm thần |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Psychiatry |
| K15.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Tâm thần |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Psychiatry |
| K15.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Tâm thần |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Psychiatry |
| K15.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Tâm thần |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Tâm thần theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Psychiatry |
| K16.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Traditional Medicine |
| K16.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Traditional Medicine |
| K16.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Traditional Medicine |
| K16.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Traditional Medicine |
| K16.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Traditional Medicine |
| K16.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Traditional Medicine |
| K16.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Traditional Medicine |
| K16.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Traditional Medicine |
| K16.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Y học cổ truyền |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Y học cổ truyền theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Traditional Medicine |
| K17.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Geriatrics |
| K17.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Geriatrics |
| K17.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Geriatrics |
| K17.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Geriatrics |
| K17.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Geriatrics |
| K17.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Geriatrics |
| K17.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Geriatrics |
| K17.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Geriatrics |
| K17.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Lão học |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Lão học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Geriatrics |
| K18.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nhi |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Pediatrics |
| K18.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nhi |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Pediatrics |
| K18.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nhi |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Pediatrics |
| K18.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nhi |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Pediatrics |
| K18.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nhi |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Pediatrics |
| K18.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nhi |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Pediatrics |
| K18.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nhi |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nhi theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Pediatrics |
| K19.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - General Surgery |
| K19.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - General Surgery |
| K19.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - General Surgery |
| K19.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - General Surgery |
| K19.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - General Surgery |
| K19.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - General Surgery |
| K19.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - General Surgery |
| K19.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - General Surgery |
| K19.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại tổng hợp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - General Surgery |
| K20.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Neurosurgery |
| K20.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Neurosurgery |
| K20.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Neurosurgery |
| K20.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Neurosurgery |
| K20.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Neurosurgery |
| K20.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Neurosurgery |
| K20.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Neurosurgery |
| K20.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Neurosurgery |
| K20.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại thần kinh |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại thần kinh theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Neurosurgery |
| K21.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Thoracic Surgery |
| K21.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Thoracic Surgery |
| K21.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Thoracic Surgery |
| K21.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Thoracic Surgery |
| K21.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Thoracic Surgery |
| K21.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Thoracic Surgery |
| K21.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Thoracic Surgery |
| K21.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Thoracic Surgery |
| K21.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại lồng ngực |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại lồng ngực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Thoracic Surgery |
| K22.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Gastrointestinal Surgery |
| K22.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Gastrointestinal Surgery |
| K22.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Gastrointestinal Surgery |
| K22.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Gastrointestinal Surgery |
| K22.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Gastrointestinal Surgery |
| K22.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường chính thức cho Khoa Ngoại tiêu hoá, nhóm Ngoại loại 1 theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Gastrointestinal Surgery Department |
| K22.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Gastrointestinal Surgery |
| K22.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Gastrointestinal Surgery |
| K22.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại tiêu hoá |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại tiêu hoá theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Gastrointestinal Surgery |
| K23.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Urology Surgery |
| K23.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Urology Surgery |
| K23.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Urology Surgery |
| K23.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Urology Surgery |
| K23.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Urology Surgery |
| K23.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Urology Surgery |
| K23.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Urology Surgery |
| K23.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Urology Surgery |
| K23.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ngoại thận - tiết niệu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Urology Surgery |
| K24.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K24.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K24.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K24.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K24.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K24.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K24.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K24.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K24.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Chấn thương chỉnh hình |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Chấn thương chỉnh hình theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Orthopedics & Traumatology |
| K25.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Burns Department |
| K25.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Burns Department |
| K25.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Burns Department |
| K25.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Burns Department |
| K25.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Burns Department |
| K25.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Burns Department |
| K25.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Burns Department |
| K25.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Burns Department |
| K25.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Bỏng |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Bỏng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Burns Department |
| K27.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Phụ - Sản |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Obstetrics & Gynecology |
| K27.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phụ - Sản |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Obstetrics & Gynecology |
| K27.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Phụ - Sản |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Obstetrics & Gynecology |
| K27.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Phụ - Sản |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Obstetrics & Gynecology |
| K27.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Phụ - Sản |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Obstetrics & Gynecology |
| K27.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Phụ - Sản |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Obstetrics & Gynecology |
| K27.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Phụ - Sản |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Obstetrics & Gynecology |
| K27.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Phụ - Sản |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Phụ - Sản theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Obstetrics & Gynecology |
| K28.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Otorhinolaryngology (ENT) |
| K28.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Otorhinolaryngology (ENT) |
| K28.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Otorhinolaryngology (ENT) |
| K28.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Otorhinolaryngology (ENT) |
| K28.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Otorhinolaryngology (ENT) |
| K28.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Otorhinolaryngology (ENT) |
| K28.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Otorhinolaryngology (ENT) |
| K28.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Tai - Mũi - Họng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Otorhinolaryngology (ENT) |
| K29.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K29.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K29.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K29.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K29.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K29.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K29.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K29.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Răng - Hàm - Mặt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K30.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Mắt |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Ophthalmology |
| K30.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Mắt |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Ophthalmology |
| K30.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Mắt |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Ophthalmology |
| K30.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Mắt |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Ophthalmology |
| K30.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Mắt |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Ophthalmology |
| K30.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Mắt |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Ophthalmology |
| K30.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Mắt |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Mắt theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Ophthalmology |
| K31.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K31.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K31.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K31.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K31.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K31.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K31.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K31.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Rehabilitation and/or Physical Therapy |
| K33.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Ung bướu |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Oncology |
| K33.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ung bướu |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Oncology |
| K33.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Ung bướu |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Oncology |
| K33.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Ung bướu |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Oncology |
| K33.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Ung bướu |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Oncology |
| K33.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Ung bướu |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Oncology |
| K33.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Ung bướu |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Ung bướu theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Oncology |
| K36.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Huyết học |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Hematology |
| K36.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Huyết học |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Hematology |
| K36.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Huyết học |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Hematology |
| K36.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Huyết học |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Hematology |
| K36.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Huyết học |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Hematology |
| K36.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Huyết học |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Hematology |
| K36.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Huyết học |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Huyết học theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Hematology |
| K48.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức tích cực |
Mã tiền giường chính thức cho Khoa Hồi sức tích cực, nhóm Hồi sức tích cực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Intensive Care Department |
| K48.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức tích cực |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Hồi sức tích cực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Intensive Care Unit (ICU) |
| K48.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Hồi sức tích cực |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Hồi sức tích cực theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Intensive Care Unit (ICU) |
| K49.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Chống độc |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Toxicology |
| K49.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Chống độc |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Toxicology |
| K49.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Chống độc |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Toxicology |
| K49.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Chống độc |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Toxicology |
| K49.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Chống độc |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Toxicology |
| K49.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Chống độc |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Toxicology |
| K49.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Chống độc |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Chống độc theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Toxicology |
| K50.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Nội Hô hấp |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Pulmonology |
| K50.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội Hô hấp |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Pulmonology |
| K50.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Nội Hô hấp |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Pulmonology |
| K50.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Nội Hô hấp |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Pulmonology |
| K50.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Nội Hô hấp |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Pulmonology |
| K50.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Nội Hô hấp |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Pulmonology |
| K50.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Nội Hô hấp |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Nội Hô hấp theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Pulmonology |
| K26.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K26.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K26.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K26.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K26.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K26.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K26.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K26.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K26.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K51.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Stroke Unit |
| K51.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Stroke Unit |
| K51.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Stroke Unit |
| K51.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Stroke Unit |
| K51.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Stroke Unit |
| K51.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Stroke Unit |
| K51.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Stroke Unit |
| K51.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Stroke Unit |
| K51.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Đột quỵ |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Đột quỵ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Stroke Unit |
| K52.HSTC |
Ngày giường Hồi sức tích cực - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Hồi sức tích cực cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Intensive care bed day - Plastic Surgery |
| K52.HSCC |
Ngày giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Hồi sức cấp cứu cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Emergency resuscitation bed day - Plastic Surgery |
| K52.NO1 |
Ngày giường Nội loại 1 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Nội loại 1 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 1 bed day - Plastic Surgery |
| K52.NO2 |
Ngày giường Nội loại 2 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Nội loại 2 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 2 bed day - Plastic Surgery |
| K52.NO3 |
Ngày giường Nội loại 3 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Nội loại 3 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Internal medicine type 3 bed day - Plastic Surgery |
| K52.NG1 |
Ngày giường Ngoại loại 1 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Ngoại loại 1 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 1 bed day - Plastic Surgery |
| K52.NG2 |
Ngày giường Ngoại loại 2 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Ngoại loại 2 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 2 bed day - Plastic Surgery |
| K52.NG3 |
Ngày giường Ngoại loại 3 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Ngoại loại 3 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 3 bed day - Plastic Surgery |
| K52.NG4 |
Ngày giường Ngoại loại 4 - Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
Mã tiền giường Ngoại loại 4 cho Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ theo Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT. |
Surgery type 4 bed day - Plastic Surgery |
| TYT.1925 |
Mã giường lưu áp dụng tại Trạm y tế tuyến xã |
Theo ghi chú Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT: - Mã giường lưu áp dụng tại Trạm y tế tuyến xã là mã: TYT.1925 |
Short-stay bed - Commune-level health station |
| PKKV.1925 |
Mã giường lưu áp dụng tại Phòng khám đa khoa khu vực |
Theo ghi chú Phụ lục 3 QĐ 2010/QĐ-BYT: - Mã giường lưu áp dụng tại Phòng khám đa khoa khu vực là mã: PKKV.1925 |
Short-stay bed - Regional polyclinic |
| K33.GBN.1 |
Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 1 - Hoá trị, xạ trị hoặc hoá trị kết hợp xạ trị |
Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Hoá trị, xạ trị hoặc hoá trị kết hợp xạ trị, mã khoa K33: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 1. Ghi chú: - Việc thực hiện hoá trị, xạ trị và hoá - xạ trị ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định của Thông tư số 01/2017/TT-BYT; |
Day-treatment internal medicine bed, type 1 - chemotherapy and/or radiotherapy |
| K31.GBN.2 |
Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tuỷ sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não - Phục hồi chức năng |
Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Phục hồi chức năng, mã khoa K31: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tuỷ sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. Ghi chú: - Việc thực hiện điều trị nội trú ban ngày về phục hồi chức năng thực hiện theo quy định của Thông tư số 24/2021/TT-BYT; |
Day-treatment internal medicine bed, type 2 - rehabilitation (spinal cord injury, stroke or traumatic brain injury) |
| K31.GBN.3 |
Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3 - Phục hồi chức năng |
Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Phục hồi chức năng, mã khoa K31: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3. Ghi chú: - Việc thực hiện điều trị nội trú ban ngày về phục hồi chức năng thực hiện theo quy định của Thông tư số 24/2021/TT-BYT; |
Day-treatment internal medicine bed, type 3 - rehabilitation |
| K16.GBN.2 |
Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tuỷ sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não - Y học cổ truyền |
Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Y học cổ truyền, mã khoa K16: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 2 cho nhóm người bệnh tổn thương tuỷ sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. Ghi chú: - Việc thực hiện điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền thực hiện theo quy định của Thông tư số 56/2024/TT-BYT. |
Day-treatment internal medicine bed, type 2 - traditional medicine (spinal cord injury, stroke or traumatic brain injury) |
| K16.GBN.3 |
Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3 - Y học cổ truyền |
Theo Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT, lĩnh vực Y học cổ truyền, mã khoa K16: Ngày giường bệnh ban ngày Nội khoa loại 3. Ghi chú: - Việc thực hiện điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền thực hiện theo quy định của Thông tư số 56/2024/TT-BYT. |
Day-treatment internal medicine bed, type 3 - traditional medicine |