HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTAcupointCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.194

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025). Tham chiếu SNOMED CT: SNOMED International.

Bộ mã huyệt châm cứu theo Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; cột mã quốc tế, tên quốc tế, tham chiếu SNOMED CT và thông tin đường kinh được bảo toàn dưới concept properties.

Bộ mã gồm ĐỦ 1.630 mã của phụ lục: mã nhóm, huyệt gốc, và các biến thể theo bên (bên trái, bên phải, hai bên). Mỗi biến thể mang một Mã dùng chung riêng do Bộ Y tế cấp — ví dụ 6536002 Trung Phủ, 6536003 Trung Phủ (bên trái), 6536004 (bên phải), 6536005 (hai bên) — nên đều phải mã hoá được. Trước 0.10.0 bộ mã chỉ có 466 mã do lọc bỏ biến thể theo bên, khiến dữ liệu dùng mã chính thức của biến thể không validate được. Property ben cho biết biến thể (trai phai hai-ben); huyệt gốc và mã nhóm không có property này.

Đính chính chủ động đối với lỗi chép của phụ lục nguồn. Ba mã 6536521, 6536522, 6536523 trong Phụ lục III mang tên tiếng Việt "Thính Cung" và mã quốc tế SI19.L/.R/.B, nhưng tên quốc tế (Qucha), mã SNOMED (272881001) và đường kinh (Bàng quang) đều là của huyệt Khúc Sai (6536520, BL4) ở dòng ngay trên. Thính Cung vốn đã có đủ bốn biến thể riêng ở 6536503-6536506, nên nếu giữ nguyên thì Thính Cung có hai bộ biến thể trùng mã quốc tế còn Khúc Sai không có biến thể nào.

Theo quy luật bốn dòng mỗi huyệt của phụ lục (gốc → bên trái → bên phải → hai bên), ba dòng này là biến thể theo bên của Khúc Sai. Bộ hướng dẫn đính chính hai cột chép nhầm — tên tiếng Việt thành Khúc Sai (bên trái/bên phải/hai bên) và mã quốc tế thành BL4.L/.R/.B — trong khi giữ nguyên mã dùng chung do Bộ Y tế cấp. Đính chính ghi đầy đủ ở trường sourceCorrections của data/yhct/yhct-acupoint.json kèm giá trị trước và sau, không sửa lặng lẽ. Đề nghị Cục Quản lý Y Dược cổ truyền đính chính văn bản gốc.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-quoc-te ma-quoc-te http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-ma-quoc-te string Mã huyệt quốc tế trong phụ lục gốc
ten-quoc-te ten-quoc-te http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-ten-quoc-te string Tên huyệt quốc tế trong phụ lục gốc
snomed-ct-ref snomed-ct-ref http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-snomed-ct-ref string Mã tham chiếu SNOMED CT trong phụ lục gốc
kinh-vn kinh-vn http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-kinh-vn string Tên đường kinh tiếng Việt
kinh-en kinh-en http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-kinh-en string Tên đường kinh tiếng Anh
ben ben http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-ben code Biến thể theo bên: trai | phai | hai-ben (huyệt gốc và mã nhóm không có)

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-quoc-teten-quoc-tesnomed-ct-refkinh-vnkinh-enben
6536000 Huyệt châm cứu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536000 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt châm cứu. Acupuncture point (body structure) 272743000
6536001 Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536001 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế. Lung acupuncture points (body structure) 272744006
6536002 Trung Phủ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536002 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1. LU1 Zhongfu 272746008 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536003 Trung Phủ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536003 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.L. LU1.L Zhongfu 272746008 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536004 Trung Phủ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536004 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.R. LU1.R Zhongfu 272746008 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536005 Trung Phủ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536005 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.B. LU1.B Zhongfu 272746008 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536006 Vân Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536006 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2. LU2 Yunmen 272747004 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536007 Vân Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536007 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.L. LU2.L Yunmen 272747004 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536008 Vân Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536008 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.R. LU2.R Yunmen 272747004 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536009 Vân Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536009 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.B. LU2.B Yunmen 272747004 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536010 Thiên Phủ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536010 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3. LU3 Tianfu 272748009 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536011 Thiên Phủ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536011 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.L. LU3.L Tianfu 272748009 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536012 Thiên Phủ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536012 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.R. LU3.R Tianfu 272748009 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536013 Thiên Phủ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536013 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.B. LU3.B Tianfu 272748009 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536014 Hiệp Bạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536014 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4. LU4 Xiabai 272749001 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536015 Hiệp Bạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536015 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.L. LU4.L Xiabai 272749001 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536016 Hiệp Bạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536016 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.R. LU4.R Xiabai 272749001 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536017 Hiệp Bạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536017 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.B. LU4.B Xiabai 272749001 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536018 Xích Trạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536018 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5. LU5 Chize 272750001 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536019 Xích Trạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536019 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.L. LU5.L Chize 272750001 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536020 Xích Trạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536020 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.R. LU5.R Chize 272750001 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536021 Xích Trạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536021 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.B. LU5.B Chize 272750001 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536022 Khổng Tối Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536022 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6. LU6 Kongzui 272751002 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536023 Khổng Tối (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536023 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.L. LU6.L Kongzui 272751002 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536024 Khổng Tối (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536024 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.R. LU6.R Kongzui 272751002 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536025 Khổng Tối (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536025 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.B. LU6.B Kongzui 272751002 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536026 Liệt Khuyết Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536026 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7. LU7 Lieque 272752009 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536027 Liệt Khuyết (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536027 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.L. LU7.L Lieque 272752009 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536028 Liệt Khuyết (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536028 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.R. LU7.R Lieque 272752009 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536029 Liệt Khuyết (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536029 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.B. LU7.B Lieque 272752009 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536030 Kinh Cừ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536030 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8. LU8 Jingqu 272753004 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536031 Kinh Cừ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536031 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.L. LU8.L Jingqu 272753004 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536032 Kinh Cừ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536032 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.R. LU8.R Jingqu 272753004 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536033 Kinh Cừ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536033 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.B. LU8.B Jingqu 272753004 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536034 Thái Uyên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536034 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9. LU9 Taiyuan 272754005 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536035 Thái Uyên (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536035 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.L. LU9.L Taiyuan 272754005 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536036 Thái Uyên (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536036 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.R. LU9.R Taiyuan 272754005 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536037 Thái Uyên (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536037 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.B. LU9.B Taiyuan 272754005 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536038 Ngư Tế Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536038 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10. LU10 Yuji 272755006 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536039 Ngư Tế (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536039 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.L. LU10.L Yuji 272755006 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536040 Ngư Tế (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536040 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.R. LU10.R Yuji 272755006 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536041 Ngư Tế (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536041 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.B. LU10.B Yuji 272755006 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536042 Thiếu Thương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536042 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11. LU11 Shaoshang 272756007 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian
6536043 Thiếu Thương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536043 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.L. LU11.L Shaoshang 272756007 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian trai
6536044 Thiếu Thương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536044 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.R. LU11.R Shaoshang 272756007 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian phai
6536045 Thiếu Thương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536045 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.B. LU11.B Shaoshang 272756007 Kinh thủ thái âm Phế Lung Meridian hai-ben
6536046 Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536046 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường. Large intestine acupuncture points (body structure) 272757003
6536047 Thương Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536047 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1. LI1 Shangyang 272758008 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536048 Thương Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536048 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.L. LI1.L Shangyang 272758008 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536049 Thương Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536049 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.R. LI1.R Shangyang 272758008 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536050 Thương Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536050 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.B. LI1.B Shangyang 272758008 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536051 Nhị Gian Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536051 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2. LI2 Erjian 272759000 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536052 Nhị Gian (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536052 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.L. LI2.L Erjian 272759000 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536053 Nhị Gian (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536053 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.R. LI2.R Erjian 272759000 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536054 Nhị Gian (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536054 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.B. LI2.B Erjian 272759000 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536055 Tam Gian Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536055 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3. LI3 Sanjian 272760005 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536056 Tam Gian (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536056 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.L. LI3.L Sanjian 272760005 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536057 Tam Gian (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536057 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.R. LI3.R Sanjian 272760005 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536058 Tam Gian (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536058 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.B. LI3.B Sanjian 272760005 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536059 Hợp Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536059 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4. LI4 Hegu 272761009 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536060 Hợp Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536060 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.L. LI4.L Hegu 272761009 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536061 Hợp Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536061 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.R. LI4.R Hegu 272761009 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536062 Hợp Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536062 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.B. LI4.B Hegu 272761009 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536063 Dương Khê Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536063 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5. LI5 Yangxi 272762002 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536064 Dương Khê (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536064 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.L. LI5.L Yangxi 272762002 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536065 Dương Khê (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536065 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.R. LI5.R Yangxi 272762002 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536066 Dương Khê (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536066 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.B. LI5.B Yangxi 272762002 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536067 Thiên Lịch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536067 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6. LI6 Pianli 272763007 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536068 Thiên Lịch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536068 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.L. LI6.L Pianli 272763007 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536069 Thiên Lịch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536069 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.R. LI6.R Pianli 272763007 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536070 Thiên Lịch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536070 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.B. LI6.B Pianli 272763007 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536071 Ôn Lưu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536071 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7. LI7 Wenliu 272764001 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536072 Ôn Lưu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536072 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.L. LI7.L Wenliu 272764001 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536073 Ôn Lưu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536073 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.R. LI7.R Wenliu 272764001 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536074 Ôn Lưu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536074 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.B. LI7.B Wenliu 272764001 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536075 Hạ Liêm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536075 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8. LI8 Xialian 272765000 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536076 Hạ Liêm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536076 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.L. LI8.L Xialian 272765000 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536077 Hạ Liêm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536077 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.R. LI8.R Xialian 272765000 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536078 Hạ Liêm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536078 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.B. LI8.B Xialian 272765000 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536079 Thượng Liêm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536079 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9. LI9 Shanglian 272766004 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536080 Thượng Liêm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536080 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.L. LI9.L Shanglian 272766004 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536081 Thượng Liêm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536081 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.R. LI9.R Shanglian 272766004 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536082 Thượng Liêm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536082 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.B. LI9.B Shanglian 272766004 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536083 Thủ Tam Lý Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536083 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10. LI10 Shousanli 272767008 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536084 Thủ Tam Lý (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536084 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.L. LI10.L Shousanli 272767008 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536085 Thủ Tam Lý (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536085 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.R. LI10.R Shousanli 272767008 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536086 Thủ Tam Lý (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536086 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.B. LI10.B Shousanli 272767008 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536087 Khúc Trì Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536087 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11. LI11 Quchi 272768003 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536088 Khúc Trì (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536088 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.L. LI11.L Quchi 272768003 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536089 Khúc Trì (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536089 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.R. LI11.R Quchi 272768003 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536090 Khúc Trì (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536090 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.B. LI11.B Quchi 272768003 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536091 Trửu Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536091 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12. LI12 Zhouliao 272769006 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536092 Trửu Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536092 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.L. LI12.L Zhouliao 272769006 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536093 Trửu Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536093 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.R. LI12.R Zhouliao 272769006 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536094 Trửu Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536094 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.B. LI12.B Zhouliao 272769006 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536095 Thủ Ngũ Lý Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536095 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13. LI13 Shouwuli 272770007 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536096 Thủ Ngũ Lý (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536096 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.L. LI13.L Shouwuli 272770007 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536097 Thủ Ngũ Lý (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536097 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.R. LI13.R Shouwuli 272770007 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536098 Thủ Ngũ Lý (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536098 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.B. LI13.B Shouwuli 272770007 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536099 Tý Nhu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536099 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14. LI14 Binao 272771006 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536100 Tý Nhu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536100 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.L. LI14.L Binao 272771006 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536101 Tý Nhu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536101 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.R. LI14.R Binao 272771006 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536102 Tý Nhu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536102 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.B. LI14.B Binao 272771006 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536103 Kiên Ngung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536103 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15. LI15 Jianyu 272772004 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536104 Kiên Ngung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536104 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.L. LI15.L Jianyu 272772004 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536105 Kiên Ngung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536105 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.R. LI15.R Jianyu 272772004 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536106 Kiên Ngung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536106 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.B. LI15.B Jianyu 272772004 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536107 Cự Cốt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536107 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16. LI16 Jugu 272773009 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536108 Cự Cốt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536108 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.L. LI16.L Jugu 272773009 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536109 Cự Cốt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536109 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.R. LI16.R Jugu 272773009 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536110 Cự Cốt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536110 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.B. LI16.B Jugu 272773009 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536111 Thiên Đỉnh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536111 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17. LI17 Tianding 272774003 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536112 Thiên Đỉnh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536112 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.L. LI17.L Tianding 272774003 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536113 Thiên Đỉnh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536113 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.R. LI17.R Tianding 272774003 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536114 Thiên Đỉnh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536114 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.B. LI17.B Tianding 272774003 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536115 Phù Đột Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536115 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18. LI18 Futu 272775002 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536116 Phù Đột (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536116 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.L. LI18.L Futu 272775002 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536117 Phù Đột (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536117 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.R. LI18.R Futu 272775002 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536118 Phù Đột (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536118 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.B. LI18.B Futu 272775002 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536119 Hoà Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536119 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19. LI19 Kouheliao 272776001 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536120 Hoà Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536120 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.L. LI19.L Kouheliao 272776001 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536121 Hoà Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536121 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.R. LI19.R Kouheliao 272776001 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536122 Hoà Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536122 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.B. LI19.B Kouheliao 272776001 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536123 Nghinh Hương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536123 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20. LI20 Yingxiang 272777005 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian
6536124 Nghinh Hương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536124 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.L. LI20.L Yingxiang 272777005 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian trai
6536125 Nghinh Hương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536125 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.R. LI20.R Yingxiang 272777005 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian phai
6536126 Nghinh Hương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536126 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.B. LI20.B Yingxiang 272777005 Kinh thủ dương minh Đại trường Large Intestine Meridian hai-ben
6536127 Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536127 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị. Stomach acupuncture points (body structure) 272778000
6536128 Thừa Khấp Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536128 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1. ST1 Chengqi 272779008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536129 Thừa Khấp (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536129 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.L. ST1.L Chengqi 272779008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536130 Thừa Khấp (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536130 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.R. ST1.R Chengqi 272779008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536131 Thừa Khấp (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536131 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.B. ST1.B Chengqi 272779008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536132 Tứ Bạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536132 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2. ST2 Sibai 272780006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536133 Tứ Bạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536133 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.L. ST2.L Sibai 272780006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536134 Tứ Bạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536134 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.R. ST2.R Sibai 272780006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536135 Tứ Bạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536135 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.B. ST2.B Sibai 272780006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536136 Cự Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536136 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3. ST3 Juliao 272781005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536137 Cự Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536137 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.L. ST3.L Juliao 272781005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536138 Cự Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536138 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.R. ST3.R Juliao 272781005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536139 Cự Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536139 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.B. ST3.B Juliao 272781005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536140 Địa Thương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536140 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4. ST4 Dicang 272782003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536141 Địa Thương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536141 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.L. ST4.L Dicang 272782003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536142 Địa Thương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536142 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.R. ST4.R Dicang 272782003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536143 Địa Thương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536143 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.B. ST4.B Dicang 272782003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536144 Đại Nghinh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536144 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5. ST5 Daying 272783008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536145 Đại Nghinh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536145 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.L. ST5.L Daying 272783008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536146 Đại Nghinh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536146 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.R. ST5.R Daying 272783008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536147 Đại Nghinh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536147 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.B. ST5.B Daying 272783008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536148 Giáp Xa Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536148 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6. ST6 Jiache 272784002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536149 Giáp Xa (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536149 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.L. ST6.L Jiache 272784002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536150 Giáp Xa (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536150 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.R. ST6.R Jiache 272784002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536151 Giáp Xa (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536151 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.B. ST6.B Jiache 272784002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536152 Hạ Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536152 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7. ST7 Xiaguan 272785001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536153 Hạ Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536153 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.L. ST7.L Xiaguan 272785001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536154 Hạ Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536154 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.R. ST7.R Xiaguan 272785001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536155 Hạ Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536155 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.B. ST7.B Xiaguan 272785001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536156 Đầu Duy Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536156 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8. ST8 Touwei 272786000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536157 Đầu Duy (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536157 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.L. ST8.L Touwei 272786000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536158 Đầu Duy (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536158 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.R. ST8.R Touwei 272786000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536159 Đầu Duy (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536159 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.B. ST8.B Touwei 272786000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536160 Nhân Nghinh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536160 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9. ST9 Renying 272787009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536161 Nhân Nghinh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536161 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.L. ST9.L Renying 272787009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536162 Nhân Nghinh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536162 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.R. ST9.R Renying 272787009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536163 Nhân Nghinh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536163 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.B. ST9.B Renying 272787009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536164 Thuỷ Đột Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536164 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10. ST10 Shuitu 272788004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536165 Thuỷ Đột (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536165 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.L. ST10.L Shuitu 272788004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536166 Thuỷ Đột (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536166 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.R. ST10.R Shuitu 272788004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536167 Thuỷ Đột (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536167 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.B. ST10.B Shuitu 272788004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536168 Khí Xá Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536168 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11. ST11 Qishe 272789007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536169 Khí Xá (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536169 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.L. ST11.L Qishe 272789007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536170 Khí Xá (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536170 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.R. ST11.R Qishe 272789007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536171 Khí Xá (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536171 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.B. ST11.B Qishe 272789007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536172 Khuyết Bồn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536172 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12. ST12 Quepen 272790003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536173 Khuyết Bồn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536173 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.L. ST12.L Quepen 272790003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536174 Khuyết Bồn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536174 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.R. ST12.R Quepen 272790003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536175 Khuyết Bồn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536175 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.B. ST12.B Quepen 272790003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536176 Khí Hộ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536176 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13. ST13 Qihu 272791004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536177 Khí Hộ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536177 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.L. ST13.L Qihu 272791004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536178 Khí Hộ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536178 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.R. ST13.R Qihu 272791004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536179 Khí Hộ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536179 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.B. ST13.B Qihu 272791004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536180 Khố Phòng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536180 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14. ST14 Kufang 272792006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536181 Khố Phòng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536181 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.L. ST14.L Kufang 272792006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536182 Khố Phòng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536182 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.R. ST14.R Kufang 272792006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536183 Khố Phòng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536183 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.B. ST14.B Kufang 272792006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536184 Ốc Ế Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536184 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15. ST15 Wuyi 272793001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536185 Ốc Ế (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536185 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.L. ST15.L Wuyi 272793001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536186 Ốc Ế (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536186 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.R. ST15.R Wuyi 272793001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536187 Ốc Ế (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536187 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.B. ST15.B Wuyi 272793001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536188 Ưng Song Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536188 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16. ST16 Yingchuang 272794007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536189 Ưng Song (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536189 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.L. ST16.L Yingchuang 272794007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536190 Ưng Song (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536190 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.R. ST16.R Yingchuang 272794007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536191 Ưng Song (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536191 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.B. ST16.B Yingchuang 272794007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536192 Nhũ Trung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536192 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17. ST17 Ruzhong 272796009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536193 Nhũ Trung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536193 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.L. ST17.L Ruzhong 272796009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536194 Nhũ Trung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536194 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.R. ST17.R Ruzhong 272796009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536195 Nhũ Trung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536195 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.B. ST17.B Ruzhong 272796009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536196 Nhũ Căn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536196 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18. ST18 Rugen 272797000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536197 Nhũ Căn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536197 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.L. ST18.L Rugen 272797000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536198 Nhũ Căn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536198 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.R. ST18.R Rugen 272797000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536199 Nhũ Căn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536199 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.B. ST18.B Rugen 272797000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536200 Bất Dung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536200 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19. ST19 Burong 272798005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536201 Bất Dung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536201 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.L. ST19.L Burong 272798005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536202 Bất Dung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536202 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.R. ST19.R Burong 272798005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536203 Bất Dung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536203 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.B. ST19.B Burong 272798005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536204 Thừa Mãn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536204 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20. ST20 Chengman 272799002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536205 Thừa Mãn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536205 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.L. ST20.L Chengman 272799002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536206 Thừa Mãn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536206 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.R. ST20.R Chengman 272799002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536207 Thừa Mãn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536207 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.B. ST20.B Chengman 272799002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536208 Lương Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536208 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21. ST21 Liangmen 272800003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536209 Lương Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536209 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.L. ST21.L Liangmen 272800003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536210 Lương Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536210 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.R. ST21.R Liangmen 272800003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536211 Lương Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536211 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.B. ST21.B Liangmen 272800003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536212 Quan Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536212 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22. ST22 Guanmen 272801004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536213 Quan Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536213 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.L. ST22.L Guanmen 272801004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536214 Quan Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536214 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.R. ST22.R Guanmen 272801004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536215 Quan Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536215 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.B. ST22.B Guanmen 272801004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536216 Thái Ất Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536216 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23. ST23 Taiyi 272802006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536217 Thái Ất (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536217 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.L. ST23.L Taiyi 272802006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536218 Thái Ất (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536218 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.R. ST23.R Taiyi 272802006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536219 Thái Ất (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536219 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.B. ST23.B Taiyi 272802006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536220 Hoạt Nhục Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536220 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24. ST24 Huaroumen 272803001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536221 Hoạt Nhục Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536221 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.L. ST24.L Huaroumen 272803001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536222 Hoạt Nhục Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536222 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.R. ST24.R Huaroumen 272803001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536223 Hoạt Nhục Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536223 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.B. ST24.B Huaroumen 272803001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536224 Thiên Khu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536224 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25. ST25 Tianshu 272804007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536225 Thiên Khu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536225 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.L. ST25.L Tianshu 272804007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536226 Thiên Khu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536226 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.R. ST25.R Tianshu 272804007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536227 Thiên Khu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536227 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.B. ST25.B Tianshu 272804007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536228 Ngoại Lăng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536228 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26. ST26 Wailing 272805008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536229 Ngoại Lăng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536229 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.L. ST26.L Wailing 272805008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536230 Ngoại Lăng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536230 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.R. ST26.R Wailing 272805008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536231 Ngoại Lăng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536231 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.B. ST26.B Wailing 272805008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536232 Đại Cự Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536232 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27. ST27 Daju 272806009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536233 Đại Cự (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536233 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.L. ST27.L Daju 272806009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536234 Đại Cự (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536234 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.R. ST27.R Daju 272806009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536235 Đại Cự (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536235 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.B. ST27.B Daju 272806009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536236 Thuỷ Đạo Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536236 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28. ST28 Shuidao 272807000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536237 Thuỷ Đạo (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536237 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.L. ST28.L Shuidao 272807000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536238 Thuỷ Đạo (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536238 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.R. ST28.R Shuidao 272807000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536239 Thuỷ Đạo (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536239 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.B. ST28.B Shuidao 272807000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536240 Quy Lai Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536240 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29. ST29 Guilai 272808005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536241 Quy Lai (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536241 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.L. ST29.L Guilai 272808005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536242 Quy Lai (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536242 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.R. ST29.R Guilai 272808005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536243 Quy Lai (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536243 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.B. ST29.B Guilai 272808005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536244 Khí Xung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536244 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30. ST30 Qichong 272809002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536245 Khí Xung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536245 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.L. ST30.L Qichong 272809002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536246 Khí Xung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536246 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.R. ST30.R Qichong 272809002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536247 Khí Xung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536247 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.B. ST30.B Qichong 272809002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536248 Bễ Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536248 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31. ST31 Biguan 272810007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536249 Bễ Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536249 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.L. ST31.L Biguan 272810007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536250 Bễ Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536250 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.R. ST31.R Biguan 272810007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536251 Bễ Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536251 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.B. ST31.B Biguan 272810007 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536252 Phục Thỏ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536252 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32. ST32 Futu 272811006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536253 Phục Thỏ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536253 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.L. ST32.L Futu 272811006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536254 Phục Thỏ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536254 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.R. ST32.R Futu 272811006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536255 Phục Thỏ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536255 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.B. ST32.B Futu 272811006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536256 Âm Thị Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536256 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33. ST33 Yinshi 272812004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536257 Âm Thị (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536257 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.L. ST33.L Yinshi 272812004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536258 Âm Thị (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536258 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.R. ST33.R Yinshi 272812004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536259 Âm Thị (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536259 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.B. ST33.B Yinshi 272812004 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536260 Lương Khâu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536260 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34. ST34 Liangqiu 272813009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536261 Lương Khâu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536261 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.L. ST34.L Liangqiu 272813009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536262 Lương Khâu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536262 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.R. ST34.R Liangqiu 272813009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536263 Lương Khâu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536263 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.B. ST34.B Liangqiu 272813009 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536264 Độc Tỵ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536264 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35. ST35 Dubi 272814003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536265 Độc Tỵ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536265 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.L. ST35.L Dubi 272814003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536266 Độc Tỵ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536266 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.R. ST35.R Dubi 272814003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536267 Độc Tỵ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536267 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.B. ST35.B Dubi 272814003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536268 Túc Tam Lý Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536268 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36. ST36 Zusanli 272815002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536269 Túc Tam Lý (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536269 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.L. ST36.L Zusanli 272815002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536270 Túc Tam Lý (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536270 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.R. ST36.R Zusanli 272815002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536271 Túc Tam Lý (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536271 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.B. ST36.B Zusanli 272815002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536272 Thượng Cự Hư Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536272 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37. ST37 Shangjuxu 272816001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536273 Thượng Cự Hư (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536273 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.L. ST37.L Shangjuxu 272816001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536274 Thượng Cự Hư (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536274 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.R. ST37.R Shangjuxu 272816001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536275 Thượng Cự Hư (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536275 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.B. ST37.B Shangjuxu 272816001 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536276 Điều Khẩu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536276 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38. ST38 Tiaokou 272817005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536277 Điều Khẩu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536277 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.L. ST38.L Tiaokou 272817005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536278 Điều Khẩu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536278 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.R. ST38.R Tiaokou 272817005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536279 Điều Khẩu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536279 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.B. ST38.B Tiaokou 272817005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536280 Hạ Cự Hư Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536280 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39. ST39 Xiajuxu 272818000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536281 Hạ Cự Hư (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536281 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.L. ST39.L Xiajuxu 272818000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536282 Hạ Cự Hư (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536282 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.R. ST39.R Xiajuxu 272818000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536283 Hạ Cự Hư (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536283 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.B. ST39.B Xiajuxu 272818000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536284 Phong Long Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536284 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40. ST40 Fenglong 272819008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536285 Phong Long (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536285 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.L. ST40.L Fenglong 272819008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536286 Phong Long (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536286 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.R. ST40.R Fenglong 272819008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536287 Phong Long (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536287 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.B. ST40.B Fenglong 272819008 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536288 Giải Khê Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536288 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41. ST41 Jiexi 272820002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536289 Giải Khê (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536289 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.L. ST41.L Jiexi 272820002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536290 Giải Khê (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536290 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.R. ST41.R Jiexi 272820002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536291 Giải Khê (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536291 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.B. ST41.B Jiexi 272820002 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536292 Xung Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536292 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42. ST42 Chongyang 272821003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536293 Xung Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536293 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.L. ST42.L Chongyang 272821003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536294 Xung Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536294 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.R. ST42.R Chongyang 272821003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536295 Xung Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536295 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.B. ST42.B Chongyang 272821003 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536296 Hãm Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536296 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43. ST43 Xiangu 272822005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536297 Hãm Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536297 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.L. ST43.L Xiangu 272822005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536298 Hãm Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536298 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.R. ST43.R Xiangu 272822005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536299 Hãm Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536299 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.B. ST43.B Xiangu 272822005 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536300 Nội Đình Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536300 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44. ST44 Neiting 272823000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536301 Nội Đình (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536301 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.L. ST44.L Neiting 272823000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536302 Nội Đình (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536302 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.R. ST44.R Neiting 272823000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536303 Nội Đình (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536303 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.B. ST44.B Neiting 272823000 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536304 Lệ Đoài Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536304 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45. ST45 Lidui 272824006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian
6536305 Lệ Đoài (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536305 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.L. ST45.L Lidui 272824006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian trai
6536306 Lệ Đoài (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536306 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.R. ST45.R Lidui 272824006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian phai
6536307 Lệ Đoài (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536307 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.B. ST45.B Lidui 272824006 Kinh túc dương minh Vị Stomach Meridian hai-ben
6536308 Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536308 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ. Spleen acupuncture points (body structure) 272825007
6536309 Ẩn Bạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536309 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1. SP1 Yinbai 272826008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536310 Ẩn Bạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536310 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.L. SP1.L Yinbai 272826008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536311 Ẩn Bạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536311 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.R. SP1.R Yinbai 272826008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536312 Ẩn Bạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536312 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.B. SP1.B Yinbai 272826008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536313 Đại Đô Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536313 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2. SP2 Dadu 272827004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536314 Đại Đô (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536314 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.L. SP2.L Dadu 272827004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536315 Đại Đô (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536315 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.R. SP2.R Dadu 272827004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536316 Đại Đô (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536316 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.B. SP2.B Dadu 272827004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536317 Thái Bạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536317 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3. SP3 Taibai 272828009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536318 Thái Bạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536318 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.L. SP3.L Taibai 272828009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536319 Thái Bạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536319 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.R. SP3.R Taibai 272828009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536320 Thái Bạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536320 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.B. SP3.B Taibai 272828009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536321 Công Tôn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536321 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4. SP4 Gongsun 272829001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536322 Công Tôn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536322 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.L. SP4.L Gongsun 272829001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536323 Công Tôn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536323 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.R. SP4.R Gongsun 272829001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536324 Công Tôn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536324 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.B. SP4.B Gongsun 272829001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536325 Thương Khâu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536325 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5. SP5 Shangqiu 272830006 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536326 Thương Khâu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536326 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.L. SP5.L Shangqiu 272830006 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536327 Thương Khâu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536327 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.R. SP5.R Shangqiu 272830006 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536328 Thương Khâu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536328 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.B. SP5.B Shangqiu 272830006 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536329 Tam Âm Giao Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536329 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6. SP6 Sanyinjiao 272831005 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536330 Tam Âm Giao (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536330 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.L. SP6.L Sanyinjiao 272831005 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536331 Tam Âm Giao (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536331 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.R. SP6.R Sanyinjiao 272831005 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536332 Tam Âm Giao (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536332 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.B. SP6.B Sanyinjiao 272831005 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536333 Lậu Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536333 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7. SP7 Lougu 272832003 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536334 Lậu Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536334 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.L. SP7.L Lougu 272832003 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536335 Lậu Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536335 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.R. SP7.R Lougu 272832003 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536336 Lậu Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536336 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.B. SP7.B Lougu 272832003 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536337 Địa Cơ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536337 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8. SP8 Diji 272833008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536338 Địa Cơ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536338 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.L. SP8.L Diji 272833008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536339 Địa Cơ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536339 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.R. SP8.R Diji 272833008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536340 Địa Cơ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536340 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.B. SP8.B Diji 272833008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536341 Âm Lăng Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536341 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9. SP9 Yinlingquan 272834002 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536342 Âm Lăng Tuyền (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536342 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.L. SP9.L Yinlingquan 272834002 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536343 Âm Lăng Tuyền (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536343 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.R. SP9.R Yinlingquan 272834002 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536344 Âm Lăng Tuyền (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536344 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.B. SP9.B Yinlingquan 272834002 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536345 Huyết Hải Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536345 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10. SP10 Xuehai 272835001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536346 Huyết Hải (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536346 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.L. SP10.L Xuehai 272835001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536347 Huyết Hải (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536347 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.R. SP10.R Xuehai 272835001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536348 Huyết Hải (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536348 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.B. SP10.B Xuehai 272835001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536349 Cơ Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536349 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11. SP11 Jimen 272836000 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536350 Cơ Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536350 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.L. SP11.L Jimen 272836000 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536351 Cơ Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536351 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.R. SP11.R Jimen 272836000 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536352 Cơ Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536352 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.B. SP11.B Jimen 272836000 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536353 Xung Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536353 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12. SP12 Chongmen 272837009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536354 Xung Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536354 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.L. SP12.L Chongmen 272837009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536355 Xung Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536355 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.R. SP12.R Chongmen 272837009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536356 Xung Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536356 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.B. SP12.B Chongmen 272837009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536357 Phủ Xá Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536357 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13. SP13 Fushe 272838004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536358 Phủ Xá (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536358 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.L. SP13.L Fushe 272838004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536359 Phủ Xá (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536359 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.R. SP13.R Fushe 272838004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536360 Phủ Xá (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536360 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.B. SP13.B Fushe 272838004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536361 Phúc Kết Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536361 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14. SP14 Fujie 272839007 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536362 Phúc Kết (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536362 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.L. SP14.L Fujie 272839007 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536363 Phúc Kết (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536363 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.R. SP14.R Fujie 272839007 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536364 Phúc Kết (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536364 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.B. SP14.B Fujie 272839007 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536365 Đại Hoành Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536365 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15. SP15 Daheng 272840009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536366 Đại Hoành (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536366 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.L. SP15.L Daheng 272840009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536367 Đại Hoành (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536367 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.R. SP15.R Daheng 272840009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536368 Đại Hoành (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536368 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.B. SP15.B Daheng 272840009 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536369 Phúc Ai Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536369 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16. SP16 Fuai 272841008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536370 Phúc Ai (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536370 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.L. SP16.L Fuai 272841008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536371 Phúc Ai (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536371 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.R. SP16.R Fuai 272841008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536372 Phúc Ai (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536372 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.B. SP16.B Fuai 272841008 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536373 Thực Đậu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536373 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17. SP17 Shidou 272842001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536374 Thực Đậu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536374 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.L. SP17.L Shidou 272842001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536375 Thực Đậu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536375 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.R. SP17.R Shidou 272842001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536376 Thực Đậu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536376 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.B. SP17.B Shidou 272842001 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536377 Thiên Khê Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536377 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18. SP18 Tianxi 272843006 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536378 Thiên Khê (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536378 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.L. SP18.L Tianxi 272843006 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536379 Thiên Khê (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536379 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.R. SP18.R Tianxi 272843006 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536380 Thiên Khê (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536380 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.B. SP18.B Tianxi 272843006 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536381 Hung Hương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536381 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19. SP19 Xiongxiang 272844000 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536382 Hung Hương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536382 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.L. SP19.L Xiongxiang 272844000 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536383 Hung Hương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536383 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.R. SP19.R Xiongxiang 272844000 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536384 Hung Hương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536384 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.B. SP19.B Xiongxiang 272844000 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536385 Chu Vinh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536385 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20. SP20 Zhourong 272845004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536386 Chu Vinh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536386 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.L. SP20.L Zhourong 272845004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536387 Chu Vinh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536387 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.R. SP20.R Zhourong 272845004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536388 Chu Vinh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536388 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.B. SP20.B Zhourong 272845004 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536389 Đại Bao Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536389 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21. SP21 Dabao 272846003 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian
6536390 Đại Bao (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536390 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.L. SP21.L Dabao 272846003 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian trai
6536391 Đại Bao (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536391 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.R. SP21.R Dabao 272846003 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian phai
6536392 Đại Bao (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536392 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.B. SP21.B Dabao 272846003 Kinh túc thái âm Tỳ Spleen Meridian hai-ben
6536393 Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536393 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Heart acupuncture points (body structure) 272847007
6536394 Cực Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536394 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1. HT1 Jiquan 272848002 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536395 Cực Tuyền (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536395 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.L. HT1.L Jiquan 272848002 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536396 Cực Tuyền (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536396 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.R. HT1.R Jiquan 272848002 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536397 Cực Tuyền (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536397 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.B. HT1.B Jiquan 272848002 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536398 Thanh Linh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536398 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2. HT2 Qingling 272849005 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536399 Thanh Linh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536399 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.L. HT2.L Qingling 272849005 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536400 Thanh Linh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536400 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.R. HT2.R Qingling 272849005 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536401 Thanh Linh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536401 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.B. HT2.B Qingling 272849005 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536402 Thiếu Hải Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536402 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3. HT3 Shaohai 272850005 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536403 Thiếu Hải (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536403 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.L. HT3.L Shaohai 272850005 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536404 Thiếu Hải (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536404 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.R. HT3.R Shaohai 272850005 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536405 Thiếu Hải (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536405 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.B. HT3.B Shaohai 272850005 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536406 Linh Đạo Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536406 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4. HT4 Lingdao 272851009 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536407 Linh Đạo (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536407 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.L. HT4.L Lingdao 272851009 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536408 Linh Đạo (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536408 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.R. HT4.R Lingdao 272851009 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536409 Linh Đạo (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536409 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.B. HT4.B Lingdao 272851009 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536410 Thông Lý Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536410 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5. HT5 Tongli 272852002 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536411 Thông Lý (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536411 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.L. HT5.L Tongli 272852002 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536412 Thông Lý (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536412 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.R. HT5.R Tongli 272852002 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536413 Thông Lý (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536413 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.B. HT5.B Tongli 272852002 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536414 Âm Khích Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536414 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6. HT6 Yinxi 272853007 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536415 Âm Khích (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536415 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.L. HT6.L Yinxi 272853007 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536416 Âm Khích (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536416 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.R. HT6.R Yinxi 272853007 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536417 Âm Khích (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536417 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.B. HT6.B Yinxi 272853007 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536418 Thần Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536418 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7. HT7 Shenmen 272854001 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536419 Thần Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536419 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.L. HT7.L Shenmen 272854001 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536420 Thần Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536420 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.R. HT7.R Shenmen 272854001 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536421 Thần Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536421 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.B. HT7.B Shenmen 272854001 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536422 Thiếu Phủ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536422 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8. HT8 Shaofu 272855000 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536423 Thiếu Phủ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536423 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.L. HT8.L Shaofu 272855000 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536424 Thiếu Phủ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536424 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.R. HT8.R Shaofu 272855000 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536425 Thiếu Phủ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536425 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.B. HT8.B Shaofu 272855000 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536426 Thiếu Xung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536426 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9. HT9 Shaochong 272856004 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian
6536427 Thiếu Xung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536427 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.L. HT9.L Shaochong 272856004 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian trai
6536428 Thiếu Xung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536428 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.R. HT9.R Shaochong 272856004 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian phai
6536429 Thiếu Xung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536429 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.B. HT9.B Shaochong 272856004 Kinh thủ thiếu âm Tâm Heart Meridian hai-ben
6536430 Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536430 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Small intestine acupuncture points (body structure) 272857008
6536431 Thiếu Trạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536431 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1. SI1 Shaoze 272858003 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536432 Thiếu Trạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536432 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.L. SI1.L Shaoze 272858003 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536433 Thiếu Trạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536433 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.R. SI1.R Shaoze 272858003 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536434 Thiếu Trạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536434 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.B. SI1.B Shaoze 272858003 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536435 Tiền Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536435 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2. SI2 Qiangu 272859006 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536436 Tiền Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536436 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.L. SI2.L Qiangu 272859006 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536437 Tiền Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536437 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.R. SI2.R Qiangu 272859006 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536438 Tiền Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536438 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.B. SI2.B Qiangu 272859006 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536439 Hậu Khê Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536439 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3. SI3 Houxi 272860001 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536440 Hậu Khê (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536440 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.L. SI3.L Houxi 272860001 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536441 Hậu Khê (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536441 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.R. SI3.R Houxi 272860001 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536442 Hậu Khê (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536442 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.B. SI3.B Houxi 272860001 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536443 Uyển Cốt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536443 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4. SI4 Wangu 272861002 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536444 Uyển Cốt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536444 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.L. SI4.L Wangu 272861002 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536445 Uyển Cốt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536445 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.R. SI4.R Wangu 272861002 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536446 Uyển Cốt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536446 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.B. SI4.B Wangu 272861002 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536447 Dương Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536447 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5. SI5 Yanggu 272862009 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536448 Dương Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536448 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.L. SI5.L Yanggu 272862009 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536449 Dương Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536449 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.R. SI5.R Yanggu 272862009 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536450 Dương Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536450 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.B. SI5.B Yanggu 272862009 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536451 Dưỡng Lão Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536451 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6. SI6 Yanglao 272863004 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536452 Dưỡng Lão (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536452 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.L. SI6.L Yanglao 272863004 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536453 Dưỡng Lão (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536453 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.R. SI6.R Yanglao 272863004 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536454 Dưỡng Lão (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536454 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.B. SI6.B Yanglao 272863004 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536455 Chi Chính Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536455 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7. SI7 Zhizheng 272864005 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536456 Chi Chính (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536456 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.L. SI7.L Zhizheng 272864005 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536457 Chi Chính (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536457 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.R. SI7.R Zhizheng 272864005 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536458 Chi Chính (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536458 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.B. SI7.B Zhizheng 272864005 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536459 Tiểu Hải Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536459 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8. SI8 Xiaohai 272865006 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536460 Tiểu Hải (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536460 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.L. SI8.L Xiaohai 272865006 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536461 Tiểu Hải (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536461 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.R. SI8.R Xiaohai 272865006 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536462 Tiểu Hải (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536462 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.B. SI8.B Xiaohai 272865006 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536463 Kiên Trinh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536463 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9. SI9 Jianzhen 272866007 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536464 Kiên Trinh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536464 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.L. SI9.L Jianzhen 272866007 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536465 Kiên Trinh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536465 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.R. SI9.R Jianzhen 272866007 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536466 Kiên Trinh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536466 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.B. SI9.B Jianzhen 272866007 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536467 Nhu Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536467 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10. SI10 Naoshu 272867003 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536468 Nhu Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536468 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.L. SI10.L Naoshu 272867003 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536469 Nhu Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536469 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.R. SI10.R Naoshu 272867003 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536470 Nhu Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536470 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.B. SI10.B Naoshu 272867003 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536471 Thiên Tông Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536471 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11. SI11 Tianzong 272868008 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536472 Thiên Tông (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536472 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.L. SI11.L Tianzong 272868008 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536473 Thiên Tông (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536473 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.R. SI11.R Tianzong 272868008 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536474 Thiên Tông (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536474 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.B. SI11.B Tianzong 272868008 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536475 Bỉnh Phong Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536475 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12. SI12 Bingfeng 272869000 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536476 Bỉnh Phong (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536476 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.L. SI12.L Bingfeng 272869000 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536477 Bỉnh Phong (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536477 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.R. SI12.R Bingfeng 272869000 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536478 Bỉnh Phong (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536478 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.B. SI12.B Bingfeng 272869000 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536479 Khúc Viên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536479 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13. SI13 Quyuan 272870004 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536480 Khúc Viên (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536480 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.L. SI13.L Quyuan 272870004 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536481 Khúc Viên (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536481 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.R. SI13.R Quyuan 272870004 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536482 Khúc Viên (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536482 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.B. SI13.B Quyuan 272870004 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536483 Kiên Ngoại Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536483 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14. SI14 Jianwaishu 272871000 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536484 Kiên Ngoại Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536484 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.L. SI14.L Jianwaishu 272871000 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536485 Kiên Ngoại Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536485 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.R. SI14.R Jianwaishu 272871000 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536486 Kiên Ngoại Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536486 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.B. SI14.B Jianwaishu 272871000 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536487 Kiên Trung Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536487 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15. SI15 Jianzhongshu 272872007 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536488 Kiên Trung Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536488 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.L. SI15.L Jianzhongshu 272872007 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536489 Kiên Trung Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536489 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.R. SI15.R Jianzhongshu 272872007 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536490 Kiên Trung Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536490 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.B. SI15.B Jianzhongshu 272872007 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536491 Thiên Song Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536491 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16. SI16 Tianchuang 272873002 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536492 Thiên Song (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536492 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.L. SI16.L Tianchuang 272873002 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536493 Thiên Song (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536493 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.R. SI16.R Tianchuang 272873002 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536494 Thiên Song (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536494 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.B. SI16.B Tianchuang 272873002 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536495 Thiên Dung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536495 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17. SI17 Tianrong 272874008 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536496 Thiên Dung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536496 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.L. SI17.L Tianrong 272874008 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536497 Thiên Dung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536497 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.R. SI17.R Tianrong 272874008 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536498 Thiên Dung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536498 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.B. SI17.B Tianrong 272874008 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536499 Quyền Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536499 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18. SI18 Quanliao 272875009 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536500 Quyền Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536500 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.L. SI18.L Quanliao 272875009 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536501 Quyền Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536501 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.R. SI18.R Quanliao 272875009 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536502 Quyền Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536502 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.B. SI18.B Quanliao 272875009 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536503 Thính Cung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536503 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19. SI19 Tinggong 272876005 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian
6536504 Thính Cung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536504 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.L. SI19.L Tinggong 272876005 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian trai
6536505 Thính Cung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536505 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.R. SI19.R Tinggong 272876005 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian phai
6536506 Thính Cung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536506 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.B. SI19.B Tinggong 272876005 Kinh thủ thái dương Tiểu trường Small Intestine Meridian hai-ben
6536507 Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536507 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Urinary bladder acupuncture points (body structure) 272877001
6536508 Tình Minh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536508 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1. BL1 Jingming 272878006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536509 Tình Minh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536509 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.L. BL1.L Jingming 272878006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536510 Tình Minh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536510 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.R. BL1.R Jingming 272878006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536511 Tình Minh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536511 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.B. BL1.B Jingming 272878006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536512 Toản Trúc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536512 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2. BL2 Cuanzhu 272879003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536513 Toản Trúc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536513 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.L. BL2.L Cuanzhu 272879003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536514 Toản Trúc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536514 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.R. BL2.R Cuanzhu 272879003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536515 Toản Trúc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536515 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.B. BL2.B Cuanzhu 272879003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536516 My Xung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536516 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3. BL3 Meichong 272880000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536517 My Xung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536517 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.L. BL3.L Meichong 272880000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536518 My Xung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536518 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.R. BL3.R Meichong 272880000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536519 My Xung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536519 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.B. BL3.B Meichong 272880000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536520 Khúc Sai Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536520 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4. BL4 Qucha 272881001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536521 Khúc Sai (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536521 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.L. BL4.L Qucha 272881001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536522 Khúc Sai (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536522 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.R. BL4.R Qucha 272881001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536523 Khúc Sai (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536523 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.B. BL4.B Qucha 272881001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536524 Ngũ Xứ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536524 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5. BL5 Wuchu 272882008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536525 Ngũ Xứ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536525 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.L. BL5.L Wuchu 272882008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536526 Ngũ Xứ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536526 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.R. BL5.R Wuchu 272882008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536527 Ngũ Xứ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536527 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.B. BL5.B Wuchu 272882008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536528 Thừa Quang Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536528 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6. BL6 Chengguang 272883003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536529 Thừa Quang (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536529 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.L. BL6.L Chengguang 272883003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536530 Thừa Quang (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536530 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.R. BL6.R Chengguang 272883003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536531 Thừa Quang (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536531 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.B. BL6.B Chengguang 272883003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536532 Thông Thiên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536532 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7. BL7 Tongtian 272884009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536533 Thông Thiên (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536533 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.L. BL7.L Tongtian 272884009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536534 Thông Thiên (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536534 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.R. BL7.R Tongtian 272884009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536535 Thông Thiên (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536535 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.B. BL7.B Tongtian 272884009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536536 Lạc Khước Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536536 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8. BL8 Luoque 272885005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536537 Lạc Khước (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536537 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.L. BL8.L Luoque 272885005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536538 Lạc Khước (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536538 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.R. BL8.R Luoque 272885005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536539 Lạc Khước (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536539 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.B. BL8.B Luoque 272885005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536540 Ngọc Chẩm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536540 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9. BL9 Yuzhen 272886006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536541 Ngọc Chẩm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536541 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.L. BL9.L Yuzhen 272886006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536542 Ngọc Chẩm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536542 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.R. BL9.R Yuzhen 272886006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536543 Ngọc Chẩm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536543 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.B. BL9.B Yuzhen 272886006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536544 Thiên Trụ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536544 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10. BL10 Tianzhu 272887002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536545 Thiên Trụ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536545 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.L. BL10.L Tianzhu 272887002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536546 Thiên Trụ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536546 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.R. BL10.R Tianzhu 272887002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536547 Thiên Trụ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536547 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.B. BL10.B Tianzhu 272887002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536548 Đại Trữ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536548 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11. BL11 Dazhu 272888007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536549 Đại Trữ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536549 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.L. BL11.L Dazhu 272888007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536550 Đại Trữ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536550 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.R. BL11.R Dazhu 272888007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536551 Đại Trữ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536551 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.B. BL11.B Dazhu 272888007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536552 Phong Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536552 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12. BL12 Fengmen 272889004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536553 Phong Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536553 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.L. BL12.L Fengmen 272889004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536554 Phong Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536554 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.R. BL12.R Fengmen 272889004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536555 Phong Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536555 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.B. BL12.B Fengmen 272889004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536556 Phế Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536556 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13. BL13 Feishu 272890008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536557 Phế Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536557 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.L. BL13.L Feishu 272890008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536558 Phế Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536558 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.R. BL13.R Feishu 272890008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536559 Phế Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536559 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.B. BL13.B Feishu 272890008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536560 Quyết Âm Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536560 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14. BL14 Jueyinshu 272891007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536561 Quyết Âm Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536561 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.L. BL14.L Jueyinshu 272891007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536562 Quyết Âm Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536562 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.R. BL14.R Jueyinshu 272891007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536563 Quyết Âm Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536563 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.B. BL14.B Jueyinshu 272891007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536564 Tâm Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536564 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15. BL15 Xinshu 272892000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536565 Tâm Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536565 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.L. BL15.L Xinshu 272892000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536566 Tâm Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536566 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.R. BL15.R Xinshu 272892000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536567 Tâm Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536567 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.B. BL15.B Xinshu 272892000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536568 Đốc Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536568 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16. BL16 Dushu 272893005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536569 Đốc Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536569 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.L. BL16.L Dushu 272893005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536570 Đốc Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536570 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.R. BL16.R Dushu 272893005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536571 Đốc Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536571 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.B. BL16.B Dushu 272893005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536572 Cách Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536572 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17. BL17 Geshu 272894004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536573 Cách Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536573 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.L. BL17.L Geshu 272894004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536574 Cách Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536574 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.R. BL17.R Geshu 272894004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536575 Cách Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536575 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.B. BL17.B Geshu 272894004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536576 Can Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536576 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18. BL18 Ganshu 272895003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536577 Can Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536577 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.L. BL18.L Ganshu 272895003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536578 Can Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536578 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.R. BL18.R Ganshu 272895003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536579 Can Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536579 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.B. BL18.B Ganshu 272895003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536580 Đởm Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536580 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19. BL19 Danshu 272897006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536581 Đởm Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536581 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.L. BL19.L Danshu 272897006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536582 Đởm Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536582 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.R. BL19.R Danshu 272897006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536583 Đởm Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536583 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.B. BL19.B Danshu 272897006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536584 Tỳ Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536584 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20. BL20 Pishu 272898001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536585 Tỳ Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536585 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.L. BL20.L Pishu 272898001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536586 Tỳ Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536586 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.R. BL20.R Pishu 272898001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536587 Tỳ Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536587 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.B. BL20.B Pishu 272898001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536588 Vị Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536588 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21. BL21 Weishu 272899009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536589 Vị Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536589 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.L. BL21.L Weishu 272899009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536590 Vị Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536590 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.R. BL21.R Weishu 272899009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536591 Vị Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536591 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.B. BL21.B Weishu 272899009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536592 Tam Tiêu Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536592 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22. BL22 Sanjiaoshu 272900004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536593 Tam Tiêu Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536593 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.L. BL22.L Sanjiaoshu 272900004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536594 Tam Tiêu Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536594 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.R. BL22.R Sanjiaoshu 272900004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536595 Tam Tiêu Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536595 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.B. BL22.B Sanjiaoshu 272900004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536596 Thận Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536596 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23. BL23 Shenshu 272901000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536597 Thận Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536597 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.L. BL23.L Shenshu 272901000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536598 Thận Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536598 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.R. BL23.R Shenshu 272901000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536599 Thận Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536599 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.B. BL23.B Shenshu 272901000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536600 Khí Hải Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536600 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24. BL24 Qihaishu 272902007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536601 Khí Hải Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536601 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.L. BL24.L Qihaishu 272902007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536602 Khí Hải Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536602 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.R. BL24.R Qihaishu 272902007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536603 Khí Hải Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536603 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.B. BL24.B Qihaishu 272902007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536604 Đại Trường Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536604 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25. BL25 Dachangshu 272903002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536605 Đại Trường Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536605 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.L. BL25.L Dachangshu 272903002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536606 Đại Trường Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536606 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.R. BL25.R Dachangshu 272903002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536607 Đại Trường Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536607 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.B. BL25.B Dachangshu 272903002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536608 Quan Nguyên Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536608 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26. BL26 Guanyuanshu 272904008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536609 Quan Nguyên Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536609 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.L. BL26.L Guanyuanshu 272904008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536610 Quan Nguyên Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536610 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.R. BL26.R Guanyuanshu 272904008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536611 Quan Nguyên Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536611 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.B. BL26.B Guanyuanshu 272904008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536612 Tiểu Trường Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536612 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27. BL27 Xiaochangshu 272905009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536613 Tiểu Trường Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536613 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.L. BL27.L Xiaochangshu 272905009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536614 Tiểu Trường Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536614 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.R. BL27.R Xiaochangshu 272905009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536615 Tiểu Trường Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536615 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.B. BL27.B Xiaochangshu 272905009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536616 Bàng Quang Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536616 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28. BL28 Pangguangshu 272906005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536617 Bàng Quang Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536617 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.L. BL28.L Pangguangshu 272906005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536618 Bàng Quang Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536618 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.R. BL28.R Pangguangshu 272906005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536619 Bàng Quang Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536619 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.B. BL28.B Pangguangshu 272906005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536620 Trung Lữ Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536620 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29. BL29 Zhonglushu 272907001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536621 Trung Lữ Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536621 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.L. BL29.L Zhonglushu 272907001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536622 Trung Lữ Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536622 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.R. BL29.R Zhonglushu 272907001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536623 Trung Lữ Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536623 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.B. BL29.B Zhonglushu 272907001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536624 Bạch Hoàn Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536624 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30. BL30 Baihuanshu 272908006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536625 Bạch Hoàn Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536625 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.L. BL30.L Baihuanshu 272908006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536626 Bạch Hoàn Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536626 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.R. BL30.R Baihuanshu 272908006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536627 Bạch Hoàn Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536627 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.B. BL30.B Baihuanshu 272908006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536628 Thượng Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536628 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31. BL31 Shangliao 272909003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536629 Thượng Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536629 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.L. BL31.L Shangliao 272909003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536630 Thượng Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536630 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.R. BL31.R Shangliao 272909003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536631 Thượng Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536631 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.B. BL31.B Shangliao 272909003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536632 Thứ Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536632 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32. BL32 Ciliao 272910008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536633 Thứ Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536633 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.L. BL32.L Ciliao 272910008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536634 Thứ Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536634 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.R. BL32.R Ciliao 272910008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536635 Thứ Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536635 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.B. BL32.B Ciliao 272910008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536636 Trung Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536636 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33. BL33 Zhongliao 272911007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536637 Trung Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536637 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.L. BL33.L Zhongliao 272911007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536638 Trung Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536638 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.R. BL33.R Zhongliao 272911007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536639 Trung Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536639 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.B. BL33.B Zhongliao 272911007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536640 Hạ Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536640 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34. BL34 Xialiao 272912000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536641 Hạ Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536641 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.L. BL34.L Xialiao 272912000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536642 Hạ Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536642 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.R. BL34.R Xialiao 272912000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536643 Hạ Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536643 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.B. BL34.B Xialiao 272912000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536644 Hội Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536644 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35. BL35 Huiyang 272913005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536645 Hội Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536645 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.L. BL35.L Huiyang 272913005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536646 Hội Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536646 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.R. BL35.R Huiyang 272913005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536647 Hội Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536647 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.B. BL35.B Huiyang 272913005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536648 Thừa Phù Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536648 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36. BL36 Chengfu 272914004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536649 Thừa Phù (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536649 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.L. BL36.L Chengfu 272914004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536650 Thừa Phù (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536650 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.R. BL36.R Chengfu 272914004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536651 Thừa Phù (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536651 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.B. BL36.B Chengfu 272914004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536652 Ân Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536652 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37. BL37 Yinmen 272915003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536653 Ân Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536653 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.L. BL37.L Yinmen 272915003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536654 Ân Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536654 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.R. BL37.R Yinmen 272915003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536655 Ân Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536655 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.B. BL37.B Yinmen 272915003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536656 Phù Khích Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536656 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38. BL38 Fuxi 272916002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536657 Phù Khích (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536657 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.L. BL38.L Fuxi 272916002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536658 Phù Khích (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536658 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.R. BL38.R Fuxi 272916002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536659 Phù Khích (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536659 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.B. BL38.B Fuxi 272916002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536660 Uỷ Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536660 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39. BL39 Weiyang 272917006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536661 Uỷ Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536661 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.L. BL39.L Weiyang 272917006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536662 Uỷ Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536662 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.R. BL39.R Weiyang 272917006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536663 Uỷ Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536663 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.B. BL39.B Weiyang 272917006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536664 Uỷ Trung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536664 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40. BL40 Weizhong 272918001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536665 Uỷ Trung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536665 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.L. BL40.L Weizhong 272918001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536666 Uỷ Trung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536666 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.R. BL40.R Weizhong 272918001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536667 Uỷ Trung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536667 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.B. BL40.B Weizhong 272918001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536668 Phụ Phân Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536668 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41. BL41 Fufen 272919009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536669 Phụ Phân (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536669 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.L. BL41.L Fufen 272919009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536670 Phụ Phân (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536670 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.R. BL41.R Fufen 272919009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536671 Phụ Phân (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536671 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.B. BL41.B Fufen 272919009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536672 Phách Hộ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536672 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42. BL42 Pohu 272920003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536673 Phách Hộ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536673 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.L. BL42.L Pohu 272920003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536674 Phách Hộ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536674 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.R. BL42.R Pohu 272920003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536675 Phách Hộ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536675 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.B. BL42.B Pohu 272920003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536676 Cao Hoang Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536676 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43. BL43 Gaohuang 272921004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536677 Cao Hoang (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536677 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.L. BL43.L Gaohuang 272921004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536678 Cao Hoang (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536678 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.R. BL43.R Gaohuang 272921004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536679 Cao Hoang (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536679 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.B. BL43.B Gaohuang 272921004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536680 Thần Đường Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536680 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44. BL44 Shentang 272922006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536681 Thần Đường (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536681 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.L. BL44.L Shentang 272922006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536682 Thần Đường (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536682 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.R. BL44.R Shentang 272922006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536683 Thần Đường (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536683 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.B. BL44.B Shentang 272922006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536684 Y Hy Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536684 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45. BL45 Yixi 272923001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536685 Y Hy (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536685 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.L. BL45.L Yixi 272923001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536686 Y Hy (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536686 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.R. BL45.R Yixi 272923001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536687 Y Hy (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536687 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.B. BL45.B Yixi 272923001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536688 Cách Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536688 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46. BL46 Geguan 272924007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536689 Cách Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536689 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.L. BL46.L Geguan 272924007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536690 Cách Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536690 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.R. BL46.R Geguan 272924007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536691 Cách Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536691 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.B. BL46.B Geguan 272924007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536692 Hồn Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536692 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47. BL47 Hunmen 272925008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536693 Hồn Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536693 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.L. BL47.L Hunmen 272925008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536694 Hồn Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536694 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.R. BL47.R Hunmen 272925008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536695 Hồn Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536695 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.B. BL47.B Hunmen 272925008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536696 Dương Cương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536696 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48. BL48 Yanggang 272926009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536697 Dương Cương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536697 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.L. BL48.L Yanggang 272926009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536698 Dương Cương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536698 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.R. BL48.R Yanggang 272926009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536699 Dương Cương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536699 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.B. BL48.B Yanggang 272926009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536700 Ý Xá Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536700 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49. BL49 Yishe 272927000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536701 Ý Xá (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536701 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.L. BL49.L Yishe 272927000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536702 Ý Xá (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536702 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.R. BL49.R Yishe 272927000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536703 Ý Xá (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536703 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.B. BL49.B Yishe 272927000 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536704 Vị Thương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536704 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50. BL50 Weicang 272928005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536705 Vị Thương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536705 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.L. BL50.L Weicang 272928005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536706 Vị Thương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536706 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.R. BL50.R Weicang 272928005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536707 Vị Thương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536707 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.B. BL50.B Weicang 272928005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536708 Hoang Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536708 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51. BL51 Huangmen 272929002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536709 Hoang Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536709 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.L. BL51.L Huangmen 272929002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536710 Hoang Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536710 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.R. BL51.R Huangmen 272929002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536711 Hoang Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536711 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.B. BL51.B Huangmen 272929002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536712 Chí Thất Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536712 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52. BL52 Zhishi 272930007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536713 Chí Thất (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536713 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.L. BL52.L Zhishi 272930007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536714 Chí Thất (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536714 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.R. BL52.R Zhishi 272930007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536715 Chí Thất (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536715 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.B. BL52.B Zhishi 272930007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536716 Bào Hoang Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536716 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53. BL53 Baohuang 272931006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536717 Bào Hoang (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536717 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.L. BL53.L Baohuang 272931006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536718 Bào Hoang (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536718 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.R. BL53.R Baohuang 272931006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536719 Bào Hoang (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536719 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.B. BL53.B Baohuang 272931006 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536720 Trật Biên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536720 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54. BL54 Zhibian 272932004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536721 Trật Biên (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536721 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.L. BL54.L Zhibian 272932004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536722 Trật Biên (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536722 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.R. BL54.R Zhibian 272932004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536723 Trật Biên (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536723 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.B. BL54.B Zhibian 272932004 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536724 Hợp Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536724 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55. BL55 Heyang 272933009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536725 Hợp Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536725 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.L. BL55.L Heyang 272933009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536726 Hợp Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536726 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.R. BL55.R Heyang 272933009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536727 Hợp Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536727 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.B. BL55.B Heyang 272933009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536728 Thừa Cân Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536728 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56. BL56 Chengjin 272934003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536729 Thừa Cân (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536729 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.L. BL56.L Chengjin 272934003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536730 Thừa Cân (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536730 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.R. BL56.R Chengjin 272934003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536731 Thừa Cân (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536731 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.B. BL56.B Chengjin 272934003 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536732 Thừa Sơn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536732 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57. BL57 Chengshan 272935002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536733 Thừa Sơn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536733 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.L. BL57.L Chengshan 272935002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536734 Thừa Sơn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536734 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.R. BL57.R Chengshan 272935002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536735 Thừa Sơn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536735 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.B. BL57.B Chengshan 272935002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536736 Phi Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536736 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58. BL58 Feiyang 272936001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536737 Phi Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536737 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.L. BL58.L Feiyang 272936001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536738 Phi Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536738 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.R. BL58.R Feiyang 272936001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536739 Phi Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536739 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.B. BL58.B Feiyang 272936001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536740 Phụ Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536740 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59. BL59 Fuyang 272937005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536741 Phụ Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536741 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.L. BL59.L Fuyang 272937005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536742 Phụ Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536742 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.R. BL59.R Fuyang 272937005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536743 Phụ Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536743 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.B. BL59.B Fuyang 272937005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536744 Côn Lôn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536744 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60. BL60 Kunlun 272939008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536745 Côn Lôn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536745 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.L. BL60.L Kunlun 272939008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536746 Côn Lôn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536746 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.R. BL60.R Kunlun 272939008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536747 Côn Lôn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536747 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.B. BL60.B Kunlun 272939008 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536748 Bộc Tham Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536748 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61. BL61 Pucan 272940005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536749 Bộc Tham (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536749 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.L. BL61.L Pucan 272940005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536750 Bộc Tham (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536750 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.R. BL61.R Pucan 272940005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536751 Bộc Tham (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536751 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.B. BL61.B Pucan 272940005 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536752 Thân Mạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536752 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62. BL62 Shenmai 272941009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536753 Thân Mạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536753 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.L. BL62.L Shenmai 272941009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536754 Thân Mạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536754 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.R. BL62.R Shenmai 272941009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536755 Thân Mạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536755 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.B. BL62.B Shenmai 272941009 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536756 Kim Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536756 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63. BL63 Jinmen 272942002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536757 Kim Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536757 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.L. BL63.L Jinmen 272942002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536758 Kim Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536758 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.R. BL63.R Jinmen 272942002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536759 Kim Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536759 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.B. BL63.B Jinmen 272942002 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536760 Kinh Cốt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536760 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64. BL64 Jinggu 272943007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536761 Kinh Cốt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536761 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.L. BL64.L Jinggu 272943007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536762 Kinh Cốt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536762 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.R. BL64.R Jinggu 272943007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536763 Kinh Cốt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536763 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.B. BL64.B Jinggu 272943007 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536764 Thúc Cốt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536764 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65. BL65 Shugu 272944001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536765 Thúc Cốt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536765 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.L. BL65.L Shugu 272944001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536766 Thúc Cốt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536766 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.R. BL65.R Shugu 272944001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536767 Thúc Cốt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536767 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.B. BL65.B Shugu 272944001 Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536768 Thủ Thông Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536768 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66. BL66 Zutonggu Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536769 Thủ Thông Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536769 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.L. BL66.L Zutonggu Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536770 Thủ Thông Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536770 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.R. BL66.R Zutonggu Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536771 Thủ Thông Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536771 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.B. BL66.B Zutonggu Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536772 Chí Âm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536772 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67. BL67 Zhiyin Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian
6536773 Chí Âm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536773 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.L. BL67.L Zhiyin Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian trai
6536774 Chí Âm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536774 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.R. BL67.R Zhiyin Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian phai
6536775 Chí Âm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536775 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.B. BL67.B Zhiyin Kinh thủ thái dương Bàng quang Bladder Meridian hai-ben
6536776 Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536776 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận. Kidney acupuncture points (body structure) 272945000
6536777 Dũng Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536777 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1. KI1 Yongquan 272946004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536778 Dũng Tuyền (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536778 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.L. KI1.L Yongquan 272946004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536779 Dũng Tuyền (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536779 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.R. KI1.R Yongquan 272946004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536780 Dũng Tuyền (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536780 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.B. KI1.B Yongquan 272946004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536781 Nhiên Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536781 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2. KI2 Rangu 272947008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536782 Nhiên Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536782 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.L. KI2.L Rangu 272947008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536783 Nhiên Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536783 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.R. KI2.R Rangu 272947008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536784 Nhiên Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536784 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.B. KI2.B Rangu 272947008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536785 Thái Khê Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536785 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3. KI3 Taixi 272948003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536786 Thái Khê (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536786 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.L. KI3.L Taixi 272948003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536787 Thái Khê (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536787 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.R. KI3.R Taixi 272948003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536788 Thái Khê (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536788 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.B. KI3.B Taixi 272948003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536789 Đại Chung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536789 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4. KI4 Dazhong 272949006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536790 Đại Chung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536790 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.L. KI4.L Dazhong 272949006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536791 Đại Chung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536791 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.R. KI4.R Dazhong 272949006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536792 Đại Chung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536792 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.B. KI4.B Dazhong 272949006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536793 Thuỷ Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536793 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5. KI5 Shuiquan 272950006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536794 Thuỷ Tuyền (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536794 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.L. KI5.L Shuiquan 272950006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536795 Thuỷ Tuyền (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536795 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.R. KI5.R Shuiquan 272950006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536796 Thuỷ Tuyền (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536796 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.B. KI5.B Shuiquan 272950006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536797 Chiếu Hải Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536797 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6. KI6 Zhaohai 272951005 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536798 Chiếu Hải (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536798 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.L. KI6.L Zhaohai 272951005 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536799 Chiếu Hải (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536799 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.R. KI6.R Zhaohai 272951005 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536800 Chiếu Hải (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536800 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.B. KI6.B Zhaohai 272951005 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536801 Phục Lưu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536801 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7. KI7 Fuliu 272952003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536802 Phục Lưu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536802 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.L. KI7.L Fuliu 272952003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536803 Phục Lưu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536803 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.R. KI7.R Fuliu 272952003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536804 Phục Lưu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536804 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.B. KI7.B Fuliu 272952003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536805 Giao Tín Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536805 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8. KI8 Jiaoxin 272953008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536806 Giao Tín (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536806 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.L. KI8.L Jiaoxin 272953008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536807 Giao Tín (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536807 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.R. KI8.R Jiaoxin 272953008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536808 Giao Tín (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536808 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.B. KI8.B Jiaoxin 272953008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536809 Trúc Tân Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536809 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9. KI9 Zhubin 272954002 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536810 Trúc Tân (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536810 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.L. KI9.L Zhubin 272954002 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536811 Trúc Tân (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536811 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.R. KI9.R Zhubin 272954002 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536812 Trúc Tân (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536812 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.B. KI9.B Zhubin 272954002 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536813 Âm Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536813 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10. KI10 Yingu 272955001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536814 Âm Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536814 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.L. KI10.L Yingu 272955001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536815 Âm Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536815 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.R. KI10.R Yingu 272955001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536816 Âm Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536816 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.B. KI10.B Yingu 272955001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536817 Hoành Cốt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536817 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11. KI11 Henggu 272956000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536818 Hoành Cốt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536818 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.L. KI11.L Henggu 272956000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536819 Hoành Cốt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536819 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.R. KI11.R Henggu 272956000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536820 Hoành Cốt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536820 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.B. KI11.B Henggu 272956000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536821 Đại Hách Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536821 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12. KI12 Dahe 272957009 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536822 Đại Hách (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536822 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.L. KI12.L Dahe 272957009 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536823 Đại Hách (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536823 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.R. KI12.R Dahe 272957009 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536824 Đại Hách (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536824 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.B. KI12.B Dahe 272957009 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536825 Khí Huyệt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536825 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13. KI13 Qixue 272958004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536826 Khí Huyệt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536826 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.L. KI13.L Qixue 272958004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536827 Khí Huyệt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536827 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.R. KI13.R Qixue 272958004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536828 Khí Huyệt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536828 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.B. KI13.B Qixue 272958004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536829 Tứ Mãn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536829 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14. KI14 Siman 272959007 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536830 Tứ Mãn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536830 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.L. KI14.L Siman 272959007 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536831 Tứ Mãn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536831 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.R. KI14.R Siman 272959007 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536832 Tứ Mãn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536832 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.B. KI14.B Siman 272959007 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536833 Trung Chú Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536833 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15. KI15 Zhongzhu 272960002 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536834 Trung Chú (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536834 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.L. KI15.L Zhongzhu 272960002 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536835 Trung Chú (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536835 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.R. KI15.R Zhongzhu 272960002 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536836 Trung Chú (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536836 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.B. KI15.B Zhongzhu 272960002 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536837 Hoang Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536837 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16. KI16 Huangshu 272961003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536838 Hoang Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536838 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.L. KI16.L Huangshu 272961003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536839 Hoang Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536839 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.R. KI16.R Huangshu 272961003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536840 Hoang Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536840 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.B. KI16.B Huangshu 272961003 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536841 Thương Khúc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536841 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17. KI17 Shangqu 272962005 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536842 Thương Khúc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536842 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.L. KI17.L Shangqu 272962005 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536843 Thương Khúc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536843 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.R. KI17.R Shangqu 272962005 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536844 Thương Khúc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536844 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.B. KI17.B Shangqu 272962005 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536845 Thạch Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536845 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18. KI18 Shiguan 272963000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536846 Thạch Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536846 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.L. KI18.L Shiguan 272963000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536847 Thạch Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536847 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.R. KI18.R Shiguan 272963000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536848 Thạch Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536848 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.B. KI18.B Shiguan 272963000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536849 Âm Đô Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536849 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19. KI19 Yindu 272964006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536850 Âm Đô (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536850 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.L. KI19.L Yindu 272964006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536851 Âm Đô (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536851 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.R. KI19.R Yindu 272964006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536852 Âm Đô (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536852 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.B. KI19.B Yindu 272964006 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536853 Phúc Thông Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536853 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20. KI20 Futonggu 272965007 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536854 Phúc Thông Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536854 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.L. KI20.L Futonggu 272965007 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536855 Phúc Thông Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536855 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.R. KI20.R Futonggu 272965007 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536856 Phúc Thông Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536856 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.B. KI20.B Futonggu 272965007 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536857 U Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536857 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21. KI21 Youmen 272966008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536858 U Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536858 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.L. KI21.L Youmen 272966008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536859 U Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536859 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.R. KI21.R Youmen 272966008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536860 U Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536860 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.B. KI21.B Youmen 272966008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536861 Bộ Lang Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536861 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22. KI22 Bulang 272967004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536862 Bộ Lang (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536862 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.L. KI22.L Bulang 272967004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536863 Bộ Lang (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536863 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.R. KI22.R Bulang 272967004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536864 Bộ Lang (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536864 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.B. KI22.B Bulang 272967004 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536865 Thần Phong Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536865 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23. KI23 Shenfeng 272968009 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536866 Thần Phong (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536866 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.L. KI23.L Shenfeng 272968009 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536867 Thần Phong (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536867 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.R. KI23.R Shenfeng 272968009 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536868 Thần Phong (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536868 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.B. KI23.B Shenfeng 272968009 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536869 Linh Khu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536869 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24. KI24 Lingxu 272969001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536870 Linh Khu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536870 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.L. KI24.L Lingxu 272969001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536871 Linh Khu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536871 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.R. KI24.R Lingxu 272969001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536872 Linh Khu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536872 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.B. KI24.B Lingxu 272969001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536873 Thần Tàng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536873 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25. KI25 Shencang 272970000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536874 Thần Tàng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536874 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.L. KI25.L Shencang 272970000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536875 Thần Tàng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536875 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.R. KI25.R Shencang 272970000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536876 Thần Tàng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536876 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.B. KI25.B Shencang 272970000 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536877 Hoắc Trung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536877 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26. KI26 Yuzhong 272971001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536878 Hoắc Trung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536878 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.L. KI26.L Yuzhong 272971001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536879 Hoắc Trung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536879 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.R. KI26.R Yuzhong 272971001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536880 Hoắc Trung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536880 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.B. KI26.B Yuzhong 272971001 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536881 Du Phủ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536881 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27. KI27 Shufu 272972008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian
6536882 Du Phủ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536882 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.L. KI27.L Shufu 272972008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian trai
6536883 Du Phủ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536883 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.R. KI27.R Shufu 272972008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian phai
6536884 Du Phủ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536884 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.B. KI27.B Shufu 272972008 Kinh túc thiếu âm Thận Kidney Meridian hai-ben
6536885 Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536885 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Pericardium acupuncture points (body structure) 272973003
6536886 Thiên Trì Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536886 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1. PC1 Tianchi 272974009 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536887 Thiên Trì (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536887 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.L. PC1.L Tianchi 272974009 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536888 Thiên Trì (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536888 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.R. PC1.R Tianchi 272974009 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536889 Thiên Trì (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536889 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.B. PC1.B Tianchi 272974009 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536890 Thiên Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536890 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2. PC2 Tianquan 272975005 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536891 Thiên Tuyền (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536891 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.L. PC2.L Tianquan 272975005 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536892 Thiên Tuyền (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536892 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.R. PC2.R Tianquan 272975005 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536893 Thiên Tuyền (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536893 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.B. PC2.B Tianquan 272975005 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536894 Khúc Trạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536894 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3. PC3 Quze 272976006 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536895 Khúc Trạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536895 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.L. PC3.L Quze 272976006 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536896 Khúc Trạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536896 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.R. PC3.R Quze 272976006 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536897 Khúc Trạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536897 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.B. PC3.B Quze 272976006 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536898 Khích Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536898 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4. PC4 Ximen 272977002 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536899 Khích Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536899 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.L. PC4.L Ximen 272977002 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536900 Khích Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536900 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.R. PC4.R Ximen 272977002 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536901 Khích Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536901 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.B. PC4.B Ximen 272977002 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536902 Giản Sử Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536902 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5. PC5 Jianshi 272978007 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536903 Giản Sử (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536903 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.L. PC5.L Jianshi 272978007 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536904 Giản Sử (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536904 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.R. PC5.R Jianshi 272978007 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536905 Giản Sử (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536905 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.B. PC5.B Jianshi 272978007 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536906 Nội Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536906 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6. PC6 Neiguan 272979004 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536907 Nội Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536907 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.L. PC6.L Neiguan 272979004 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536908 Nội Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536908 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.R. PC6.R Neiguan 272979004 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536909 Nội Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536909 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.B. PC6.B Neiguan 272979004 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536910 Đại Lăng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536910 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7. PC7 Daling 272980001 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536911 Đại Lăng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536911 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.L. PC7.L Daling 272980001 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536912 Đại Lăng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536912 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.R. PC7.R Daling 272980001 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536913 Đại Lăng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536913 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.B. PC7.B Daling 272980001 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536914 Lao Cung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536914 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8. PC8 Laogong 272981002 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536915 Lao Cung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536915 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.L. PC8.L Laogong 272981002 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536916 Lao Cung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536916 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.R. PC8.R Laogong 272981002 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536917 Lao Cung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536917 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.B. PC8.B Laogong 272981002 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536918 Trung Xung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536918 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9. PC9 Zhongchong 272982009 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian
6536919 Trung Xung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536919 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.L. PC9.L Zhongchong 272982009 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian trai
6536920 Trung Xung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536920 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.R. PC9.R Zhongchong 272982009 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian phai
6536921 Trung Xung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536921 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.B. PC9.B Zhongchong 272982009 Kinh thủ quyết âm Tâm bào Pericardium Meridian hai-ben
6536922 Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536922 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu. Triple energizer acupuncture points (body structure) 272983004
6536923 Quan Xung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536923 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1. TE1 Guanchong Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536924 Quan Xung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536924 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.L. TE1.L Guanchong Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536925 Quan Xung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536925 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.R. TE1.R Guanchong Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536926 Quan Xung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536926 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.B. TE1.B Guanchong Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536927 Dịch Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536927 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2. TE2 Yemen Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536928 Dịch Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536928 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.L. TE2.L Yemen Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536929 Dịch Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536929 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.R. TE2.R Yemen Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536930 Dịch Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536930 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.B. TE2.B Yemen Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536931 Trung Chữ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536931 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3. TE3 Zhongzhu Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536932 Trung Chữ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536932 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.L. TE3.L Zhongzhu Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536933 Trung Chữ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536933 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.R. TE3.R Zhongzhu Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536934 Trung Chữ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536934 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.B. TE3.B Zhongzhu Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536935 Dương Trì Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536935 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4. TE4 Yangchi Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536936 Dương Trì (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536936 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.L. TE4.L Yangchi Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536937 Dương Trì (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536937 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.R. TE4.R Yangchi Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536938 Dương Trì (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536938 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.B. TE4.B Yangchi Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536939 Ngoại Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536939 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5. TE5 Waiguan Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536940 Ngoại Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536940 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.L. TE5.L Waiguan Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536941 Ngoại Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536941 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.R. TE5.R Waiguan Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536942 Ngoại Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536942 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.B. TE5.B Waiguan Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536943 Chi Câu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536943 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6. TE6 Zhigou Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536944 Chi Câu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536944 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.L. TE6.L Zhigou Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536945 Chi Câu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536945 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.R. TE6.R Zhigou Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536946 Chi Câu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536946 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.B. TE6.B Zhigou Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536947 Hội Tông Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536947 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7. TE7 Huizong Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536948 Hội Tông (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536948 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.L. TE7.L Huizong Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536949 Hội Tông (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536949 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.R. TE7.R Huizong Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536950 Hội Tông (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536950 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.B. TE7.B Huizong Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536951 Tam Dương Lạc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536951 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8. TE8 Sanyangluo Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536952 Tam Dương Lạc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536952 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.L. TE8.L Sanyangluo Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536953 Tam Dương Lạc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536953 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.R. TE8.R Sanyangluo Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536954 Tam Dương Lạc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536954 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.B. TE8.B Sanyangluo Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536955 Tứ Độc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536955 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9. TE9 Sidu Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536956 Tứ Độc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536956 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.L. TE9.L Sidu Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536957 Tứ Độc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536957 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.R. TE9.R Sidu Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536958 Tứ Độc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536958 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.B. TE9.B Sidu Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536959 Thiên Tỉnh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536959 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10. TE10 Tianjing Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536960 Thiên Tỉnh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536960 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.L. TE10.L Tianjing Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536961 Thiên Tỉnh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536961 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.R. TE10.R Tianjing Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536962 Thiên Tỉnh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536962 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.B. TE10.B Tianjing Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536963 Thanh Lãnh Uyên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536963 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11. TE11 Qinglengyuan Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536964 Thanh Lãnh Uyên (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536964 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.L. TE11.L Qinglengyuan Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536965 Thanh Lãnh Uyên (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536965 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.R. TE11.R Qinglengyuan Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536966 Thanh Lãnh Uyên (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536966 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.B. TE11.B Qinglengyuan Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536967 Tiêu Lạc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536967 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12. TE12 Xiaoluo 272995004 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536968 Tiêu Lạc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536968 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.L. TE12.L Xiaoluo 272995004 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536969 Tiêu Lạc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536969 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.R. TE12.R Xiaoluo 272995004 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536970 Tiêu Lạc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536970 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.B. TE12.B Xiaoluo 272995004 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536971 Nhu Hội Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536971 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13. TE13 Naohui 272996003 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536972 Nhu Hội (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536972 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.L. TE13.L Naohui 272996003 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536973 Nhu Hội (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536973 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.R. TE13.R Naohui 272996003 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536974 Nhu Hội (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536974 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.B. TE13.B Naohui 272996003 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536975 Kiên Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536975 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14. TE14 Jianliao 272997007 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536976 Kiên Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536976 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.L. TE14.L Jianliao 272997007 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536977 Kiên Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536977 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.R. TE14.R Jianliao 272997007 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536978 Kiên Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536978 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.B. TE14.B Jianliao 272997007 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536979 Thiên Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536979 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15. TE15 Tianliao 272999005 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536980 Thiên Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536980 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.L. TE15.L Tianliao 272999005 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536981 Thiên Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536981 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.R. TE15.R Tianliao 272999005 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536982 Thiên Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536982 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.B. TE15.B Tianliao 272999005 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536983 Thiên Dũ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536983 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16. TE16 Tianyou 273000006 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536984 Thiên Dũ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536984 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.L. TE16.L Tianyou 273000006 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536985 Thiên Dũ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536985 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.R. TE16.R Tianyou 273000006 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536986 Thiên Dũ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536986 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.B. TE16.B Tianyou 273000006 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536987 Ế Phong Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536987 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17. TE17 Yifeng 273001005 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536988 Ế Phong (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536988 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.L. TE17.L Yifeng 273001005 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536989 Ế Phong (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536989 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.R. TE17.R Yifeng 273001005 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536990 Ế Phong (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536990 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.B. TE17.B Yifeng 273001005 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536991 Khế Mạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536991 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18. TE18 Chimai (Qimai) 273002003 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536992 Khế Mạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536992 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.L. TE18.L Chimai (Qimai) 273002003 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536993 Khế Mạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536993 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.R. TE18.R Chimai (Qimai) 273002003 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536994 Khế Mạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536994 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.B. TE18.B Chimai (Qimai) 273002003 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536995 Lư Tức Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536995 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19. TE19 Luxi 273003008 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6536996 Lư Tức (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536996 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.L. TE19.L Luxi 273003008 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6536997 Lư Tức (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536997 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.R. TE19.R Luxi 273003008 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6536998 Lư Tức (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536998 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.B. TE19.B Luxi 273003008 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6536999 Giác Tôn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536999 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20. TE20 Jiaosun 273004002 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6537000 Giác Tôn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537000 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20.L. TE20.L Jiaosun 273004002 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6537001 Giác Tôn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537001 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20.R. TE20.R Jiaosun 273004002 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6537002 Giác Tôn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537002 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20.B. TE20.B Jiaosun 273004002 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6537003 Nhĩ Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537003 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE21. TE21 Ermen 273005001 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6537004 Nhĩ Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537004 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE21.L. TE21.L Ermen 273005001 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6537005 Nhĩ Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537005 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE21.R. TE21.R Ermen 273005001 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6537006 Nhĩ Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537006 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE21.B. TE21.B Ermen 273005001 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6537007 Nhĩ Hoà Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537007 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Hoà Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE22. TE22 Erheliao 273006000 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6537008 Nhĩ Hoà Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537008 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Hoà Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE22.L. TE22.L Erheliao 273006000 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6537009 Nhĩ Hoà Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537009 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Hoà Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE22.R. TE22.R Erheliao 273006000 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6537010 Nhĩ Hoà Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537010 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Hoà Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE22.B. TE22.B Erheliao 273006000 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6537011 Ty Trúc Không Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537011 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ty Trúc Không; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE23. TE23 Sizhukong 273007009 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian
6537012 Ty Trúc Không (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537012 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ty Trúc Không (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE23.L. TE23.L Sizhukong 273007009 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian trai
6537013 Ty Trúc Không (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537013 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ty Trúc Không (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE23.R. TE23.R Sizhukong 273007009 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian phai
6537014 Ty Trúc Không (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537014 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ty Trúc Không (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE23.B. TE23.B Sizhukong 273007009 Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu San Jiao (Triple Burner) Meridian hai-ben
6537015 Các huyệt kinh Túc Thiếu Dương Đởm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537015 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Gallbladder acupuncture points (body structure) 273008004
6537016 Đồng Tử Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537016 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đồng Tử Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB1. GB1 Tongziliao 273009007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537017 Đồng Tử Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537017 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đồng Tử Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB1.L. GB1.L Tongziliao 273009007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537018 Đồng Tử Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537018 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đồng Tử Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB1.R. GB1.R Tongziliao 273009007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537019 Đồng Tử Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537019 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đồng Tử Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB1.B. GB1.B Tongziliao 273009007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537020 Thính Hội Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537020 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB2. GB2 Tinghui 273010002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537021 Thính Hội (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537021 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Hội (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB2.L. GB2.L Tinghui 273010002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537022 Thính Hội (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537022 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Hội (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB2.R. GB2.R Tinghui 273010002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537023 Thính Hội (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537023 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Hội (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB2.B. GB2.B Tinghui 273010002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537024 Thượng Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537024 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB3. GB3 Shangguan 273011003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537025 Thượng Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537025 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB3.L. GB3.L Shangguan 273011003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537026 Thượng Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537026 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB3.R. GB3.R Shangguan 273011003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537027 Thượng Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537027 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB3.B. GB3.B Shangguan 273011003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537028 Hàm Yến Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537028 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hàm Yến; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB4. GB4 Hanyan 273012005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537029 Hàm Yến (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537029 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hàm Yến (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB4.L. GB4.L Hanyan 273012005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537030 Hàm Yến (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537030 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hàm Yến (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB4.R. GB4.R Hanyan 273012005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537031 Hàm Yến (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537031 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hàm Yến (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB4.B. GB4.B Hanyan 273012005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537032 Huyền Lư Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537032 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Lư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB5. GB5 Xuanlu 273013000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537033 Huyền Lư (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537033 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Lư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB5.L. GB5.L Xuanlu 273013000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537034 Huyền Lư (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537034 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Lư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB5.R. GB5.R Xuanlu 273013000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537035 Huyền Lư (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537035 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Lư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB5.B. GB5.B Xuanlu 273013000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537036 Huyền Ly Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537036 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Ly; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB6. GB6 Xuanli 273014006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537037 Huyền Ly (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537037 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Ly (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB6.L. GB6.L Xuanli 273014006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537038 Huyền Ly (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537038 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Ly (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB6.R. GB6.R Xuanli 273014006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537039 Huyền Ly (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537039 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Ly (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB6.B. GB6.B Xuanli 273014006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537040 Khúc Tân Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537040 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB7. GB7 Qubin 273015007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537041 Khúc Tân (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537041 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB7.L. GB7.L Qubin 273015007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537042 Khúc Tân (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537042 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB7.R. GB7.R Qubin 273015007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537043 Khúc Tân (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537043 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB7.B. GB7.B Qubin 273015007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537044 Suất Cốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537044 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suất Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB8. GB8 Shuaigu 273016008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537045 Suất Cốc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537045 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suất Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB8.L. GB8.L Shuaigu 273016008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537046 Suất Cốc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537046 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suất Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB8.R. GB8.R Shuaigu 273016008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537047 Suất Cốc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537047 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suất Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB8.B. GB8.B Shuaigu 273016008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537048 Thiên Xung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537048 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB9. GB9 Tianchong 273017004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537049 Thiên Xung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537049 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB9.L. GB9.L Tianchong 273017004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537050 Thiên Xung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537050 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB9.R. GB9.R Tianchong 273017004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537051 Thiên Xung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537051 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB9.B. GB9.B Tianchong 273017004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537052 Phù Bạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537052 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB10. GB10 Fubai 273018009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537053 Phù Bạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537053 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB10.L. GB10.L Fubai 273018009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537054 Phù Bạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537054 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB10.R. GB10.R Fubai 273018009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537055 Phù Bạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537055 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB10.B. GB10.B Fubai 273018009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537056 Đầu Khiếu Âm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537056 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Khiếu Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB11. GB11 Touqiaoyin Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537057 Đầu Khiếu Âm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537057 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Khiếu Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB11.L. GB11.L Touqiaoyin Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537058 Đầu Khiếu Âm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537058 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Khiếu Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB11.R. GB11.R Touqiaoyin Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537059 Đầu Khiếu Âm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537059 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Khiếu Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB11.B. GB11.B Touqiaoyin Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537060 Hoàn Cốt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537060 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB12. GB12 Wangu 273019001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537061 Hoàn Cốt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537061 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB12.L. GB12.L Wangu 273019001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537062 Hoàn Cốt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537062 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB12.R. GB12.R Wangu 273019001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537063 Hoàn Cốt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537063 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB12.B. GB12.B Wangu 273019001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537064 Bản Thần Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537064 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bản Thần; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB13. GB13 Benshen 273020007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537065 Bản Thần (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537065 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bản Thần (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB13.L. GB13.L Benshen 273020007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537066 Bản Thần (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537066 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bản Thần (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB13.R. GB13.R Benshen 273020007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537067 Bản Thần (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537067 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bản Thần (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB13.B. GB13.B Benshen 273020007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537068 Dương Bạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537068 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB14. GB14 Yangbai 273021006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537069 Dương Bạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537069 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB14.L. GB14.L Yangbai 273021006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537070 Dương Bạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537070 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB14.R. GB14.R Yangbai 273021006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537071 Dương Bạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537071 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB14.B. GB14.B Yangbai 273021006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537072 Đầu Lâm Khấp Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537072 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Lâm Khấp; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB15. GB15 Toulinqi 273022004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537073 Đầu Lâm Khấp (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537073 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Lâm Khấp (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB15.L. GB15.L Toulinqi 273022004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537074 Đầu Lâm Khấp (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537074 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Lâm Khấp (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB15.R. GB15.R Toulinqi 273022004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537075 Đầu Lâm Khấp (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537075 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Lâm Khấp (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB15.B. GB15.B Toulinqi 273022004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537076 Mục Song Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537076 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mục Song; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB16. GB16 Muchuang 273023009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537077 Mục Song (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537077 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mục Song (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB16.L. GB16.L Muchuang 273023009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537078 Mục Song (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537078 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mục Song (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB16.R. GB16.R Muchuang 273023009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537079 Mục Song (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537079 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mục Song (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB16.B. GB16.B Muchuang 273023009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537080 Chính Doanh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537080 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chính Doanh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB17. GB17 Zhengying 273024003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537081 Chính Doanh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537081 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chính Doanh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB17.L. GB17.L Zhengying 273024003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537082 Chính Doanh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537082 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chính Doanh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB17.R. GB17.R Zhengying 273024003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537083 Chính Doanh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537083 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chính Doanh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB17.B. GB17.B Zhengying 273024003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537084 Thừa Linh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537084 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Linh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB18. GB18 Chengling 273025002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537085 Thừa Linh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537085 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Linh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB18.L. GB18.L Chengling 273025002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537086 Thừa Linh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537086 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Linh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB18.R. GB18.R Chengling 273025002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537087 Thừa Linh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537087 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Linh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB18.B. GB18.B Chengling 273025002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537088 Não Không Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537088 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Không; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB19. GB19 Naokong 273026001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537089 Não Không (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537089 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Không (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB19.L. GB19.L Naokong 273026001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537090 Não Không (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537090 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Không (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB19.R. GB19.R Naokong 273026001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537091 Não Không (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537091 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Không (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB19.B. GB19.B Naokong 273026001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537092 Phong Trì Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537092 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB20. GB20 Fengchi 273027005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537093 Phong Trì (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537093 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB20.L. GB20.L Fengchi 273027005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537094 Phong Trì (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537094 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB20.R. GB20.R Fengchi 273027005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537095 Phong Trì (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537095 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB20.B. GB20.B Fengchi 273027005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537096 Kiên Tỉnh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537096 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Tỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB21. GB21 Jianjing 273028000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537097 Kiên Tỉnh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537097 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Tỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB21.L. GB21.L Jianjing 273028000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537098 Kiên Tỉnh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537098 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Tỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB21.R. GB21.R Jianjing 273028000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537099 Kiên Tỉnh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537099 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Tỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB21.B. GB21.B Jianjing 273028000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537100 Uyển Dịch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537100 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Dịch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB22. GB22 Yuanye 273029008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537101 Uyển Dịch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537101 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Dịch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB22.L. GB22.L Yuanye 273029008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537102 Uyển Dịch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537102 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Dịch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB22.R. GB22.R Yuanye 273029008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537103 Uyển Dịch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537103 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Dịch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB22.B. GB22.B Yuanye 273029008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537104 Triệp Cân Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537104 — Tên huyệt (tiếng Việt): Triệp Cân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB23. GB23 Zhejin 273030003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537105 Triệp Cân (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537105 — Tên huyệt (tiếng Việt): Triệp Cân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB23.L. GB23.L Zhejin 273030003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537106 Triệp Cân (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537106 — Tên huyệt (tiếng Việt): Triệp Cân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB23.R. GB23.R Zhejin 273030003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537107 Triệp Cân (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537107 — Tên huyệt (tiếng Việt): Triệp Cân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB23.B. GB23.B Zhejin 273030003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537108 Nhật Nguyệt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537108 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhật Nguyệt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB24. GB24 Riyue 273031004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537109 Nhật Nguyệt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537109 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhật Nguyệt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB24.L. GB24.L Riyue 273031004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537110 Nhật Nguyệt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537110 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhật Nguyệt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB24.R. GB24.R Riyue 273031004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537111 Nhật Nguyệt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537111 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhật Nguyệt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB24.B. GB24.B Riyue 273031004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537112 Kinh Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537112 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB25. GB25 Jingmen 273032006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537113 Kinh Môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537113 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB25.L. GB25.L Jingmen 273032006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537114 Kinh Môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537114 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB25.R. GB25.R Jingmen 273032006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537115 Kinh Môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537115 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB25.B. GB25.B Jingmen 273032006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537116 Đới Mạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537116 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đới Mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB26. GB26 Daimai 273033001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537117 Đới Mạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537117 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đới Mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB26.L. GB26.L Daimai 273033001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537118 Đới Mạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537118 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đới Mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB26.R. GB26.R Daimai 273033001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537119 Đới Mạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537119 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đới Mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB26.B. GB26.B Daimai 273033001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537120 Ngũ Khu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537120 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB27. GB27 Wushu 273034007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537121 Ngũ Khu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537121 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Khu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB27.L. GB27.L Wushu 273034007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537122 Ngũ Khu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537122 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Khu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB27.R. GB27.R Wushu 273034007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537123 Ngũ Khu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537123 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Khu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB27.B. GB27.B Wushu 273034007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537124 Duy Đạo Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537124 — Tên huyệt (tiếng Việt): Duy Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB28. GB28 Weidao 273035008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537125 Duy Đạo (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537125 — Tên huyệt (tiếng Việt): Duy Đạo (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB28.L. GB28.L Weidao 273035008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537126 Duy Đạo (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537126 — Tên huyệt (tiếng Việt): Duy Đạo (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB28.R. GB28.R Weidao 273035008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537127 Duy Đạo (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537127 — Tên huyệt (tiếng Việt): Duy Đạo (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB28.B. GB28.B Weidao 273035008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537128 Cự Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537128 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB29. GB29 Juliao 273036009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537129 Cự Liêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537129 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB29.L. GB29.L Juliao 273036009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537130 Cự Liêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537130 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB29.R. GB29.R Juliao 273036009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537131 Cự Liêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537131 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB29.B. GB29.B Juliao 273036009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537132 Hoàn Khiêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537132 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Khiêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB30. GB30 Huantiao 273037000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537133 Hoàn Khiêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537133 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Khiêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB30.L. GB30.L Huantiao 273037000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537134 Hoàn Khiêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537134 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Khiêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB30.R. GB30.R Huantiao 273037000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537135 Hoàn Khiêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537135 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Khiêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB30.B. GB30.B Huantiao 273037000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537136 Phong Thị Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537136 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Thị; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB31. GB31 Fengshi 273038005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537137 Phong Thị (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537137 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Thị (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB31.L. GB31.L Fengshi 273038005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537138 Phong Thị (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537138 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Thị (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB31.R. GB31.R Fengshi 273038005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537139 Phong Thị (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537139 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Thị (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB31.B. GB31.B Fengshi 273038005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537140 Trung Độc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537140 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Độc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB32. GB32 Zhongdu 273039002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537141 Trung Độc (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537141 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Độc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB32.L. GB32.L Zhongdu 273039002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537142 Trung Độc (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537142 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Độc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB32.R. GB32.R Zhongdu 273039002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537143 Trung Độc (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537143 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Độc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB32.B. GB32.B Zhongdu 273039002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537144 Tất Dương Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537144 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Dương Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB33. GB33 Xiyangguan 273040000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537145 Tất Dương Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537145 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Dương Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB33.L. GB33.L Xiyangguan 273040000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537146 Tất Dương Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537146 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Dương Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB33.R. GB33.R Xiyangguan 273040000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537147 Tất Dương Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537147 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Dương Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB33.B. GB33.B Xiyangguan 273040000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537148 Dương Lăng Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537148 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Lăng Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB34. GB34 Yanglingquan 273041001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537149 Dương Lăng Tuyền (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537149 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Lăng Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB34.L. GB34.L Yanglingquan 273041001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537150 Dương Lăng Tuyền (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537150 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Lăng Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB34.R. GB34.R Yanglingquan 273041001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537151 Dương Lăng Tuyền (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537151 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Lăng Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB34.B. GB34.B Yanglingquan 273041001 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537152 Dương Giao Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537152 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB35. GB35 Yangjiao 273042008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537153 Dương Giao (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537153 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Giao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB35.L. GB35.L Yangjiao 273042008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537154 Dương Giao (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537154 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Giao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB35.R. GB35.R Yangjiao 273042008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537155 Dương Giao (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537155 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Giao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB35.B. GB35.B Yangjiao 273042008 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537156 Ngoại Khâu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537156 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khâu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB36. GB36 Waiqiu 273043003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537157 Ngoại Khâu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537157 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khâu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB36.L. GB36.L Waiqiu 273043003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537158 Ngoại Khâu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537158 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khâu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB36.R. GB36.R Waiqiu 273043003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537159 Ngoại Khâu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537159 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khâu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB36.B. GB36.B Waiqiu 273043003 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537160 Quang Minh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537160 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quang Minh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB37. GB37 Guangming 273044009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537161 Quang Minh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537161 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quang Minh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB37.L. GB37.L Guangming 273044009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537162 Quang Minh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537162 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quang Minh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB37.R. GB37.R Guangming 273044009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537163 Quang Minh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537163 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quang Minh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB37.B. GB37.B Guangming 273044009 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537164 Dương Phụ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537164 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Phụ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB38. GB38 Yangfu 273045005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537165 Dương Phụ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537165 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Phụ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB38.L. GB38.L Yangfu 273045005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537166 Dương Phụ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537166 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Phụ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB38.R. GB38.R Yangfu 273045005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537167 Dương Phụ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537167 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Phụ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB38.B. GB38.B Yangfu 273045005 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537168 Huyền Chung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537168 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Chung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB39. GB39 Xuanzhong 273046006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537169 Huyền Chung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537169 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Chung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB39.L. GB39.L Xuanzhong 273046006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537170 Huyền Chung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537170 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Chung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB39.R. GB39.R Xuanzhong 273046006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537171 Huyền Chung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537171 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Chung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB39.B. GB39.B Xuanzhong 273046006 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537172 Khâu Khư Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537172 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khâu Khư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB40. GB40 Qiuxu 273047002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537173 Khâu Khư (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537173 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khâu Khư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB40.L. GB40.L Qiuxu 273047002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537174 Khâu Khư (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537174 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khâu Khư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB40.R. GB40.R Qiuxu 273047002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537175 Khâu Khư (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537175 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khâu Khư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB40.B. GB40.B Qiuxu 273047002 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537176 Túc Lâm Khấp Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537176 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Lâm Khấp; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB41. GB41 Zulinqi 273048007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537177 Túc Lâm Khấp (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537177 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Lâm Khấp (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB41.L. GB41.L Zulinqi 273048007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537178 Túc Lâm Khấp (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537178 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Lâm Khấp (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB41.R. GB41.R Zulinqi 273048007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537179 Túc Lâm Khấp (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537179 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Lâm Khấp (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB41.B. GB41.B Zulinqi 273048007 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537180 Địa Ngũ Hội Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537180 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Ngũ Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB42. GB42 Diwuhui 273049004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537181 Địa Ngũ Hội (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537181 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Ngũ Hội (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB42.L. GB42.L Diwuhui 273049004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537182 Địa Ngũ Hội (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537182 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Ngũ Hội (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB42.R. GB42.R Diwuhui 273049004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537183 Địa Ngũ Hội (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537183 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Ngũ Hội (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB42.B. GB42.B Diwuhui 273049004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537184 Hiệp Khê Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537184 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB43. GB43 Xiaxi 273050004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537185 Hiệp Khê (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537185 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB43.L. GB43.L Xiaxi 273050004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537186 Hiệp Khê (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537186 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB43.R. GB43.R Xiaxi 273050004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537187 Hiệp Khê (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537187 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB43.B. GB43.B Xiaxi 273050004 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537188 Túc Khiếu Âm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537188 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Khiếu Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB44. GB44 Zuqiaoyin 273051000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian
6537189 Túc Khiếu Âm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537189 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Khiếu Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB44.L. GB44.L Zuqiaoyin 273051000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian trai
6537190 Túc Khiếu Âm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537190 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Khiếu Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB44.R. GB44.R Zuqiaoyin 273051000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian phai
6537191 Túc Khiếu Âm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537191 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Khiếu Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB44.B. GB44.B Zuqiaoyin 273051000 Kinh túc thiếu dương Đởm Gallbladder Meridian hai-ben
6537192 Các huyệt kinh Túc Quyết Âm Can Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537192 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Quyết Âm Can. Liver acupuncture points (body structure) 273052007
6537193 Đại Đôn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537193 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR1. LR1 Dadun 273053002 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537194 Đại Đôn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537194 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR1.L. LR1.L Dadun 273053002 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537195 Đại Đôn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537195 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR1.R. LR1.R Dadun 273053002 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537196 Đại Đôn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537196 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR1.B. LR1.B Dadun 273053002 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537197 Hành Gian Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537197 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hành Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR2. LR2 Xingjian 273054008 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537198 Hành Gian (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537198 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hành Gian (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR2.L. LR2.L Xingjian 273054008 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537199 Hành Gian (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537199 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hành Gian (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR2.R. LR2.R Xingjian 273054008 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537200 Hành Gian (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537200 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hành Gian (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR2.B. LR2.B Xingjian 273054008 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537201 Thái Xung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537201 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR3. LR3 Taichong 273055009 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537202 Thái Xung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537202 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR3.L. LR3.L Taichong 273055009 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537203 Thái Xung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537203 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR3.R. LR3.R Taichong 273055009 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537204 Thái Xung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537204 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR3.B. LR3.B Taichong 273055009 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537205 Trung Phong Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537205 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR4. LR4 Zhongfeng 273056005 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537206 Trung Phong (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537206 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR4.L. LR4.L Zhongfeng 273056005 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537207 Trung Phong (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537207 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR4.R. LR4.R Zhongfeng 273056005 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537208 Trung Phong (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537208 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR4.B. LR4.B Zhongfeng 273056005 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537209 Lãi Câu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537209 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lãi Câu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR5. LR5 Ligou 273057001 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537210 Lãi Câu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537210 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lãi Câu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR5.L. LR5.L Ligou 273057001 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537211 Lãi Câu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537211 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lãi Câu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR5.R. LR5.R Ligou 273057001 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537212 Lãi Câu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537212 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lãi Câu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR5.B. LR5.B Ligou 273057001 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537213 Trung Đô Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537213 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đô; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR6. LR6 Zhongdu 273058006 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537214 Trung Đô (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537214 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đô (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR6.L. LR6.L Zhongdu 273058006 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537215 Trung Đô (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537215 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đô (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR6.R. LR6.R Zhongdu 273058006 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537216 Trung Đô (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537216 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đô (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR6.B. LR6.B Zhongdu 273058006 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537217 Tất Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537217 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR7. LR7 Xiguan 273059003 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537218 Tất Quan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537218 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR7.L. LR7.L Xiguan 273059003 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537219 Tất Quan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537219 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR7.R. LR7.R Xiguan 273059003 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537220 Tất Quan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537220 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR7.B. LR7.B Xiguan 273059003 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537221 Khúc Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537221 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR8. LR8 Ququan 273060008 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537222 Khúc Tuyền (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537222 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR8.L. LR8.L Ququan 273060008 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537223 Khúc Tuyền (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537223 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR8.R. LR8.R Ququan 273060008 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537224 Khúc Tuyền (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537224 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR8.B. LR8.B Ququan 273060008 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537225 Âm Bao Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537225 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Bao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR9. LR9 Yinbao 273061007 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537226 Âm Bao (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537226 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Bao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR9.L. LR9.L Yinbao 273061007 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537227 Âm Bao (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537227 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Bao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR9.R. LR9.R Yinbao 273061007 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537228 Âm Bao (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537228 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Bao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR9.B. LR9.B Yinbao 273061007 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537229 Ngũ Lý Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537229 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR10. LR10 Zuwuli 273062000 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537230 Ngũ Lý (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537230 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR10.L. LR10.L Zuwuli 273062000 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537231 Ngũ Lý (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537231 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR10.R. LR10.R Zuwuli 273062000 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537232 Ngũ Lý (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537232 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR10.B. LR10.B Zuwuli 273062000 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537233 Âm liêm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537233 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm liêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR11. LR11 Yinlian 273063005 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537234 Âm liêm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537234 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm liêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR11.L. LR11.L Yinlian 273063005 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537235 Âm liêm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537235 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm liêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR11.R. LR11.R Yinlian 273063005 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537236 Âm liêm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537236 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm liêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR11.B. LR11.B Yinlian 273063005 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537237 Cấp mạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537237 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cấp mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR12. LR12 Jimai 273064004 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537238 Cấp mạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537238 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cấp mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR12.L. LR12.L Jimai 273064004 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537239 Cấp mạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537239 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cấp mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR12.R. LR12.R Jimai 273064004 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537240 Cấp mạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537240 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cấp mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR12.B. LR12.B Jimai 273064004 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537241 Chương môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537241 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chương môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR13. LR13 Zhangmen 273065003 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537242 Chương môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537242 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chương môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR13.L. LR13.L Zhangmen 273065003 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537243 Chương môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537243 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chương môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR13.R. LR13.R Zhangmen 273065003 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537244 Chương môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537244 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chương môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR13.B. LR13.B Zhangmen 273065003 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537245 Kỳ môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537245 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kỳ môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR14. LR14 Qimen 273066002 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian
6537246 Kỳ môn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537246 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kỳ môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR14.L. LR14.L Qimen 273066002 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian trai
6537247 Kỳ môn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537247 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kỳ môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR14.R. LR14.R Qimen 273066002 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian phai
6537248 Kỳ môn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537248 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kỳ môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR14.B. LR14.B Qimen 273066002 Kinh túc quyết âm Can Liver Meridian hai-ben
6537249 Các huyệt mạch Nhâm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537249 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt mạch Nhâm. Conception vessel acupuncture points (body structure) 273096007
6537250 Hội Âm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537250 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV1. CV1 Huiyin 273097003 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537251 Khúc Cốt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537251 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV2. CV2 Qugu 273098008 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537252 Trung Cực Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537252 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Cực; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV3. CV3 Zhongji 273100008 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537253 Quan Nguyên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537253 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV4. CV4 Guanyuan 273101007 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537254 Thạch Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537254 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV5. CV5 Shimen 273102000 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537255 Khí Hải Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537255 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV6. CV6 Qihai 273103005 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537256 Âm Giao Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537256 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV7. CV7 Yinjiao 273104004 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537257 Thần Khuyết Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537257 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Khuyết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV8. CV8 Shenque 273105003 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537258 Thuỷ Phân Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537258 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Phân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV9. CV9 Shuifen 273106002 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537259 Hạ Quản Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537259 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quản; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV10. CV10 Xiawan 273107006 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537260 Kiến Lý Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537260 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiến Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV11. CV11 Jianli 273108001 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537261 Trung Quản Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537261 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Quản; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV12. CV12 Zhongwan 273109009 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537262 Thượng Quản Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537262 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quản; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV13. CV13 Shangwan 273110004 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537263 Cự Khuyết Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537263 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Khuyết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV14. CV14 Juque 273111000 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537264 Cưu Vĩ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537264 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cưu Vĩ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV15. CV15 Jiuwei 273112007 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537265 Trung Đình Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537265 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV16. CV16 Zhongting 273113002 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537266 Đản Trung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537266 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đản Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV17. CV17 Danzhong 273114008 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537267 Ngọc Đường Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537267 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Đường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV18. CV18 Yutang 273115009 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537268 Tử Cung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537268 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV19. CV19 Zigong 273116005 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537269 Hoa Cái Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537269 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoa Cái; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV20. CV20 Huagai 273117001 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537270 Toàn Cơ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537270 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toàn Cơ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV21. CV21 Xuanji 273118006 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537271 Thiên Đột Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537271 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đột; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV22. CV22 Tiantu 273119003 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537272 Liêm Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537272 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liêm Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV23. CV23 Lianquan 273120009 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537273 Thừa Tương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537273 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Tương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV24. CV24 Chengjiang 273121008 Mạch Nhâm Conception Vessel (Ren Mai)
6537274 Các huyệt mạch Đốc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537274 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt mạch Đốc. Governing vessel acupuncture points (body structure) 273067006
6537275 Trường Cường Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537275 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trường Cường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV1. GV1 Changqiang 273068001 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537276 Yêu Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537276 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV2. GV2 Yaoshu 273069009 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537277 Yêu Dương Quan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537277 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Dương Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV3. GV3 Yaoyangguan 273070005 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537278 Mệnh Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537278 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mệnh Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV4. GV4 Mingmen 273071009 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537279 Huyền Khu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537279 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV5. GV5 Xuanshu 273072002 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537280 Tích Trung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537280 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tích Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV6. GV6 Jizhong 273073007 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537281 Trung Khu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537281 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV7. GV7 Zhongshu 273074001 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537282 Cân Súc Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537282 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cân Súc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV8. GV8 Jinsuo 273075000 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537283 Chí Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537283 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV9. GV9 Zhiyang 273076004 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537284 Linh Đài Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537284 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đài; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV10. GV10 Lingtai 273077008 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537285 Thần Đạo Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537285 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV11. GV11 Shendao 273078003 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537286 Thân Trụ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537286 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Trụ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV12. GV12 Shenzhu 273079006 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537287 Đào Đạo Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537287 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đào Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV13. GV13 Taodao 273080009 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537288 Đại Chuỳ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537288 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chuỳ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV14. GV14 Dazhui 273081008 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537289 Á Môn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537289 — Tên huyệt (tiếng Việt): Á Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV15. GV15 Yamen 273082001 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537290 Phong Phủ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537290 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV16. GV16 Fengfu 273083006 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537291 Não Hộ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537291 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Hộ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV17. GV17 Naohu 273084000 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537292 Cường Gian Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537292 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cường Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV18. GV18 Qiangjian 273085004 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537293 Hậu Đỉnh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537293 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Đỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV19. GV19 Houding 273086003 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537294 Bách Hội Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537294 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV20. GV20 Baihui 273087007 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537295 Tiền Đình Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537295 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV21. GV21 Qianding 273088002 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537296 Tín Hội Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537296 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tín Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV22. GV22 Xinhui 273089005 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537297 Thượng Tinh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537297 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Tinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV23. GV23 Shangxing 273090001 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537298 Thần Đình Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537298 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV24. GV24 Shenting 273091002 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537299 Tố Liêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537299 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tố Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV25. GV25 Suliao 273092009 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537300 Nhân Trung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537300 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV26. GV26 Shuigou 273093004 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537301 Đài Đoan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537301 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đài Đoan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV27. GV27 Duiduan 273094005 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537302 Ngân Giao Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537302 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngân Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV28. GV28 Yinjiao 273095006 Mạch Đốc Governing Vessel (Du Mai)
6537303 Tứ Thần Thông Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537303 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Thần Thông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN1. EX-HN1 Sishencong Huyệt ngoài kinh Extra points
6537304 Đương Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537304 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đương Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN2. EX-HN2 Dangyang Huyệt ngoài kinh Extra points
6537305 Đương Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537305 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đương Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN2.L. EX-HN2.L Dangyang Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537306 Đương Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537306 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đương Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN2.R. EX-HN2.R Dangyang Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537307 Đương Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537307 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đương Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN2.B. EX-HN2.B Dangyang Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537308 Ấn Đường Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537308 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ấn Đường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN3. EX-HN3 Yintang 273122001 Huyệt ngoài kinh Extra points
6537309 Ngư Yêu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537309 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Yêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN4. EX-HN4 Yuyao Huyệt ngoài kinh Extra points
6537310 Ngư Yêu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537310 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Yêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN4.L. EX-HN4.L Yuyao Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537311 Ngư Yêu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537311 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Yêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN4.R. EX-HN4.R Yuyao Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537312 Ngư Yêu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537312 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Yêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN4.B. EX-HN4.B Yuyao Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537313 Thái Dương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537313 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN5. EX-HN5 Taiyang 273123006 Huyệt ngoài kinh Extra points
6537314 Thái Dương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537314 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN5.L. EX-HN5.L Taiyang 273123006 Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537315 Thái Dương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537315 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN5.R. EX-HN5.R Taiyang 273123006 Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537316 Thái Dương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537316 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN5.B. EX-HN5.B Taiyang 273123006 Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537317 Nhĩ Tiêm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537317 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Tiêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN6. EX-HN6 Erjian Huyệt ngoài kinh Extra points
6537318 Nhĩ Tiêm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537318 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Tiêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN6.L. EX-HN6.L Erjian Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537319 Nhĩ Tiêm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537319 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Tiêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN6.R. EX-HN6.R Erjian Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537320 Nhĩ Tiêm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537320 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Tiêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN6.B. EX-HN6.B Erjian Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537321 Cầu Hậu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537321 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cầu Hậu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN7. EX-HN7 Qiuhou Huyệt ngoài kinh Extra points
6537322 Cầu Hậu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537322 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cầu Hậu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN7.L. EX-HN7.L Qiuhou Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537323 Cầu Hậu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537323 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cầu Hậu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN7.R. EX-HN7.R Qiuhou Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537324 Cầu Hậu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537324 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cầu Hậu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN7.B. EX-HN7.B Qiuhou Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537325 Tỵ Thông Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537325 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỵ Thông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN8. EX-HN8 Shangyingxiang Huyệt ngoài kinh Extra points
6537326 Tỵ Thông (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537326 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỵ Thông (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN8.L. EX-HN8.L Shangyingxiang Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537327 Tỵ Thông (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537327 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỵ Thông (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN8.R. EX-HN8.R Shangyingxiang Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537328 Tỵ Thông (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537328 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỵ Thông (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN8.B. EX-HN8.B Shangyingxiang Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537329 Nội Nghinh Hương Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537329 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Nghinh Hương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN9. EX-HN9 Neiyingxiang Huyệt ngoài kinh Extra points
6537330 Nội Nghinh Hương (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537330 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Nghinh Hương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN9.L. EX-HN9.L Neiyingxiang Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537331 Nội Nghinh Hương (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537331 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Nghinh Hương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN9.R. EX-HN9.R Neiyingxiang Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537332 Nội Nghinh Hương (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537332 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Nghinh Hương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN9.B. EX-HN9.B Neiyingxiang Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537333 Tụ Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537333 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tụ Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN10. EX-HN10 Juquan Huyệt ngoài kinh Extra points
6537334 Hải Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537334 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hải Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN11. EX-HN11 Haiquan Huyệt ngoài kinh Extra points
6537335 Kim Tân Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537335 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Tân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN12. EX-HN12 Jinjin Huyệt ngoài kinh Extra points
6537336 Ngọc Dịch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537336 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Dịch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN13. EX-HN13 Yuye Huyệt ngoài kinh Extra points
6537337 Ế Minh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537337 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Minh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN14. EX-HN14 Yiming Huyệt ngoài kinh Extra points
6537338 Ế Minh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537338 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Minh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN14.L. EX-HN14.L Yiming Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537339 Ế Minh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537339 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Minh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN14.R. EX-HN14.R Yiming Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537340 Ế Minh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537340 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Minh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN14.B. EX-HN14.B Yiming Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537341 Cảnh Bách Lao Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537341 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cảnh Bách Lao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN15. EX-HN15 Jingbailao Huyệt ngoài kinh Extra points
6537342 Cảnh Bách Lao (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537342 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cảnh Bách Lao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN15.L. EX-HN15.L Jingbailao Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537343 Cảnh Bách Lao (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537343 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cảnh Bách Lao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN15.R. EX-HN15.R Jingbailao Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537344 Cảnh Bách Lao (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537344 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cảnh Bách Lao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN15.B. EX-HN15.B Jingbailao Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537345 Huyệt khác vùng đầu Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537345 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng đầu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN. EX-HN Huyệt ngoài kinh Extra points
6537346 Huyệt khác vùng đầu (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537346 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng đầu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN.L. EX-HN.L Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537347 Huyệt khác vùng đầu (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537347 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng đầu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN.R. EX-HN.R Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537348 Huyệt khác vùng đầu (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537348 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng đầu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN.B. EX-HN.B Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537349 Tử Cung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537349 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA1. EX-CA1 Zigong Huyệt ngoài kinh Extra points
6537350 Tử Cung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537350 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA1.L. EX-CA1.L Zigong Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537351 Tử Cung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537351 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA1.R. EX-CA1.R Zigong Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537352 Tử Cung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537352 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA1.B. EX-CA1.B Zigong Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537353 Huyệt khác vùng ngực bụng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537353 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng ngực bụng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA. EX-CA Huyệt ngoài kinh Extra points
6537354 Huyệt khác vùng ngực bụng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537354 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng ngực bụng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA.L. EX-CA.L Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537355 Huyệt khác vùng ngực bụng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537355 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng ngực bụng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA.R. EX-CA.R Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537356 Huyệt khác vùng ngực bụng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537356 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng ngực bụng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA.B. EX-CA.B Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537357 Suyễn Tức Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537357 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suyễn Tức; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B1. EX-B1 Dingchuan 273124000 Huyệt ngoài kinh Extra points
6537358 Suyễn Tức (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537358 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suyễn Tức (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B1.L. EX-B1.L Dingchuan 273124000 Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537359 Suyễn Tức (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537359 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suyễn Tức (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B1.R. EX-B1.R Dingchuan 273124000 Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537360 Suyễn Tức (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537360 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suyễn Tức (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B1.B. EX-B1.B Dingchuan 273124000 Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537361 Giáp Tích Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537361 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B2. EX-B2 Jiaji 273126003 Huyệt ngoài kinh Extra points
6537362 Giáp Tích (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537362 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B2.L. EX-B2.L Jiaji 273126003 Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537363 Giáp Tích (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537363 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B2.R. EX-B2.R Jiaji 273126003 Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537364 Giáp Tích (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537364 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B2.B. EX-B2.B Jiaji 273126003 Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537365 Vị Quản Hạ Du Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537365 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Quản Hạ Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B3. EX-B3 Weiwanxiashu Huyệt ngoài kinh Extra points
6537366 Vị Quản Hạ Du (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537366 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Quản Hạ Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B3.L. EX-B3.L Weiwanxiashu Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537367 Vị Quản Hạ Du (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537367 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Quản Hạ Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B3.R. EX-B3.R Weiwanxiashu Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537368 Vị Quản Hạ Du (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537368 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Quản Hạ Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B3.B. EX-B3.B Weiwanxiashu Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537369 Bĩ Căn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537369 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bĩ Căn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B4. EX-B4 Pigen Huyệt ngoài kinh Extra points
6537370 Bĩ Căn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537370 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bĩ Căn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B4.L. EX-B4.L Pigen Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537371 Bĩ Căn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537371 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bĩ Căn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B4.R. EX-B4.R Pigen Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537372 Bĩ Căn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537372 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bĩ Căn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B4.B. EX-B4.B Pigen Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537373 Hạ Chí Thất Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537373 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Chí Thất; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B5. EX-B5 Xiazhishi Huyệt ngoài kinh Extra points
6537374 Hạ Chí Thất (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537374 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Chí Thất (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B5.L. EX-B5.L Xiazhishi Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537375 Hạ Chí Thất (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537375 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Chí Thất (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B5.R. EX-B5.R Xiazhishi Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537376 Hạ Chí Thất (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537376 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Chí Thất (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B5.B. EX-B5.B Xiazhishi Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537377 Yêu Nghi Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537377 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nghi; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B6. EX-B6 Yaoyi Huyệt ngoài kinh Extra points
6537378 Yêu Nghi (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537378 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nghi (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B6.L. EX-B6.L Yaoyi Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537379 Yêu Nghi (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537379 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nghi (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B6.R. EX-B6.R Yaoyi Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537380 Yêu Nghi (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537380 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nghi (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B6.B. EX-B6.B Yaoyi Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537381 Yêu Nhãn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537381 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nhãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B7. EX-B7 Yaoyan Huyệt ngoài kinh Extra points
6537382 Yêu Nhãn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537382 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nhãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B7.L. EX-B7.L Yaoyan Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537383 Yêu Nhãn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537383 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nhãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B7.R. EX-B7.R Yaoyan Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537384 Yêu Nhãn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537384 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nhãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B7.B. EX-B7.B Yaoyan Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537385 Thập Thất Chuỳ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537385 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Thất Chuỳ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B8. EX-B8 Shiqizhui Huyệt ngoài kinh Extra points
6537386 Thập Thất Chuỳ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537386 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Thất Chuỳ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B8.L. EX-B8.L Shiqizhui Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537387 Thập Thất Chuỳ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537387 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Thất Chuỳ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B8.R. EX-B8.R Shiqizhui Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537388 Thập Thất Chuỳ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537388 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Thất Chuỳ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B8.B. EX-B8.B Shiqizhui Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537389 Yêu Kỳ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537389 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Kỳ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B9. EX-B9 Yaoqi Huyệt ngoài kinh Extra points
6537390 Yêu Kỳ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537390 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Kỳ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B9.L. EX-B9.L Yaoqi Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537391 Yêu Kỳ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537391 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Kỳ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B9.R. EX-B9.R Yaoqi Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537392 Yêu Kỳ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537392 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Kỳ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B9.B. EX-B9.B Yaoqi Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537393 Huyệt khác vùng lưng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537393 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng lưng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B. EX-B Huyệt ngoài kinh Extra points
6537394 Huyệt khác vùng lưng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537394 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng lưng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B.L. EX-B.L Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537395 Huyệt khác vùng lưng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537395 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng lưng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B.R. EX-B.R Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537396 Huyệt khác vùng lưng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537396 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng lưng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B.B. EX-B.B Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537397 Trửu Tiêm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537397 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Tiêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE1. EX-UE1 Zhoujian Huyệt ngoài kinh Extra points
6537398 Trửu Tiêm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537398 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Tiêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE1.L. EX-UE1.L Zhoujian Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537399 Trửu Tiêm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537399 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Tiêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE1.R. EX-UE1.R Zhoujian Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537400 Trửu Tiêm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537400 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Tiêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE1.B. EX-UE1.B Zhoujian Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537401 Nhị Bạch Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537401 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE2. EX-UE2 Erbai Huyệt ngoài kinh Extra points
6537402 Nhị Bạch (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537402 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE2.L. EX-UE2.L Erbai Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537403 Nhị Bạch (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537403 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE2.R. EX-UE2.R Erbai Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537404 Nhị Bạch (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537404 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE2.B. EX-UE2.B Erbai Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537405 Trung Tuyền Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537405 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE3. EX-UE3 Zhongquan Huyệt ngoài kinh Extra points
6537406 Trung Tuyền (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537406 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE3.L. EX-UE3.L Zhongquan Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537407 Trung Tuyền (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537407 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE3.R. EX-UE3.R Zhongquan Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537408 Trung Tuyền (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537408 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE3.B. EX-UE3.B Zhongquan Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537409 Trung Khôi Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537409 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khôi; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE4. EX-UE4 Zhongkui Huyệt ngoài kinh Extra points
6537410 Trung Khôi (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537410 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khôi (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE4.L. EX-UE4.L Zhongkui Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537411 Trung Khôi (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537411 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khôi (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE4.R. EX-UE4.R Zhongkui Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537412 Trung Khôi (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537412 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khôi (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE4.B. EX-UE4.B Zhongkui Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537413 Đại Cốt Không Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537413 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cốt Không; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE5. EX-UE5 Dagukong Huyệt ngoài kinh Extra points
6537414 Đại Cốt Không (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537414 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cốt Không (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE5.L. EX-UE5.L Dagukong Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537415 Đại Cốt Không (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537415 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cốt Không (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE5.R. EX-UE5.R Dagukong Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537416 Đại Cốt Không (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537416 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cốt Không (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE5.B. EX-UE5.B Dagukong Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537417 Tiểu Cốt Không Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537417 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Cốt Không; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE6. EX-UE6 Xiaogukong Huyệt ngoài kinh Extra points
6537418 Tiểu Cốt Không (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537418 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Cốt Không (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE6.L. EX-UE6.L Xiaogukong Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537419 Tiểu Cốt Không (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537419 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Cốt Không (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE6.R. EX-UE6.R Xiaogukong Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537420 Tiểu Cốt Không (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537420 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Cốt Không (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE6.B. EX-UE6.B Xiaogukong Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537421 Yêu Thống Điểm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537421 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Thống Điểm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE7. EX-UE7 Yaotongdian Huyệt ngoài kinh Extra points
6537422 Yêu Thống Điểm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537422 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Thống Điểm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE7.L. EX-UE7.L Yaotongdian Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537423 Yêu Thống Điểm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537423 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Thống Điểm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE7.R. EX-UE7.R Yaotongdian Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537424 Yêu Thống Điểm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537424 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Thống Điểm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE7.B. EX-UE7.B Yaotongdian Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537425 Ngoại Lao Cung Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537425 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lao Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE8. EX-UE8 Wailaogong Huyệt ngoài kinh Extra points
6537426 Ngoại Lao Cung (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537426 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lao Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE8.L. EX-UE8.L Wailaogong Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537427 Ngoại Lao Cung (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537427 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lao Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE8.R. EX-UE8.R Wailaogong Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537428 Ngoại Lao Cung (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537428 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lao Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE8.B. EX-UE8.B Wailaogong Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537429 Bát Tà Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537429 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Tà; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE9. EX-UE9 Baxie Huyệt ngoài kinh Extra points
6537430 Bát Tà (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537430 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Tà (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE9.L. EX-UE9.L Baxie Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537431 Bát Tà (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537431 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Tà (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE9.R. EX-UE9.R Baxie Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537432 Bát Tà (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537432 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Tà (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE9.B. EX-UE9.B Baxie Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537433 Tứ Phùng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537433 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Phùng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE10. EX-UE10 Sifeng Huyệt ngoài kinh Extra points
6537434 Tứ Phùng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537434 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Phùng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE10.L. EX-UE10.L Sifeng Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537435 Tứ Phùng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537435 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Phùng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE10.R. EX-UE10.R Sifeng Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537436 Tứ Phùng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537436 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Phùng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE10.B. EX-UE10.B Sifeng Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537437 Thập Tuyên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537437 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Tuyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE11. EX-UE11 Shixuan Huyệt ngoài kinh Extra points
6537438 Thập Tuyên (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537438 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Tuyên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE11.L. EX-UE11.L Shixuan Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537439 Thập Tuyên (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537439 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Tuyên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE11.R. EX-UE11.R Shixuan Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537440 Thập Tuyên (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537440 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Tuyên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE11.B. EX-UE11.B Shixuan Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537441 Huyệt khác vùng chi trên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537441 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi trên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE. EX-UE Huyệt ngoài kinh Extra points
6537442 Huyệt khác vùng chi trên (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537442 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi trên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE.L. EX-UE.L Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537443 Huyệt khác vùng chi trên (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537443 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi trên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE.R. EX-UE.R Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537444 Huyệt khác vùng chi trên (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537444 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi trên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE.B. EX-UE.B Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537445 Khoan Cốt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537445 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khoan Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE1. EX-LE1 Kuangu Huyệt ngoài kinh Extra points
6537446 Khoan Cốt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537446 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khoan Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE1.L. EX-LE1.L Kuangu Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537447 Khoan Cốt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537447 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khoan Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE1.R. EX-LE1.R Kuangu Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537448 Khoan Cốt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537448 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khoan Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE1.B. EX-LE1.B Kuangu Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537449 Hạc Đỉnh Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537449 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạc Đỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE2. EX-LE2 Heding Huyệt ngoài kinh Extra points
6537450 Hạc Đỉnh (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537450 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạc Đỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE2.L. EX-LE2.L Heding Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537451 Hạc Đỉnh (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537451 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạc Đỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE2.R. EX-LE2.R Heding Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537452 Hạc Đỉnh (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537452 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạc Đỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE2.B. EX-LE2.B Heding Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537453 Bách Trùng Oa Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537453 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Trùng Oa; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE3. EX-LE3 Xinei Huyệt ngoài kinh Extra points
6537454 Bách Trùng Oa (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537454 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Trùng Oa (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE3.L. EX-LE3.L Xinei Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537455 Bách Trùng Oa (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537455 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Trùng Oa (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE3.R. EX-LE3.R Xinei Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537456 Bách Trùng Oa (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537456 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Trùng Oa (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE3.B. EX-LE3.B Xinei Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537457 Nội Tất Nhãn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537457 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Tất Nhãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE4. EX-LE4 Neixiyan Huyệt ngoài kinh Extra points
6537458 Nội Tất Nhãn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537458 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Tất Nhãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE4.L. EX-LE4.L Neixiyan Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537459 Nội Tất Nhãn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537459 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Tất Nhãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE4.R. EX-LE4.R Neixiyan Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537460 Nội Tất Nhãn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537460 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Tất Nhãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE4.B. EX-LE4.B Neixiyan Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537461 Tất Nhãn Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537461 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Nhãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE5. EX-LE5 Xiyan 273125004 Huyệt ngoài kinh Extra points
6537462 Tất Nhãn (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537462 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Nhãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE5.L. EX-LE5.L Xiyan 273125004 Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537463 Tất Nhãn (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537463 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Nhãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE5.R. EX-LE5.R Xiyan 273125004 Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537464 Tất Nhãn (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537464 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Nhãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE5.B. EX-LE5.B Xiyan 273125004 Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537465 Đởm Nang Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537465 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Nang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE6. EX-LE6 Dannang Huyệt ngoài kinh Extra points
6537466 Đởm Nang (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537466 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Nang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE6.L. EX-LE6.L Dannang Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537467 Đởm Nang (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537467 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Nang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE6.R. EX-LE6.R Dannang Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537468 Đởm Nang (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537468 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Nang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE6.B. EX-LE6.B Dannang Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537469 Lan Vĩ Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537469 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lan Vĩ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE7. EX-LE7 Lanwei Huyệt ngoài kinh Extra points
6537470 Lan Vĩ (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537470 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lan Vĩ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE7.L. EX-LE7.L Lanwei Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537471 Lan Vĩ (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537471 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lan Vĩ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE7.R. EX-LE7.R Lanwei Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537472 Lan Vĩ (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537472 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lan Vĩ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE7.B. EX-LE7.B Lanwei Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537473 Nội Khoả Tiêm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537473 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Khoả Tiêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE8. EX-LE8 Neihuaijian Huyệt ngoài kinh Extra points
6537474 Nội Khoả Tiêm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537474 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Khoả Tiêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE8.L. EX-LE8.L Neihuaijian Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537475 Nội Khoả Tiêm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537475 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Khoả Tiêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE8.R. EX-LE8.R Neihuaijian Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537476 Nội Khoả Tiêm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537476 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Khoả Tiêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE8.B. EX-LE8.B Neihuaijian Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537477 Ngoại Khoả Tiêm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537477 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khoả Tiêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE9. EX-LE9 Waihuaijian Huyệt ngoài kinh Extra points
6537478 Ngoại Khoả Tiêm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537478 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khoả Tiêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE9.L. EX-LE9.L Waihuaijian Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537479 Ngoại Khoả Tiêm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537479 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khoả Tiêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE9.R. EX-LE9.R Waihuaijian Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537480 Ngoại Khoả Tiêm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537480 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khoả Tiêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE9.B. EX-LE9.B Waihuaijian Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537481 Bát Phong Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537481 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE10. EX-LE10 Bafeng Huyệt ngoài kinh Extra points
6537482 Bát Phong (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537482 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE10.L. EX-LE10.L Bafeng Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537483 Bát Phong (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537483 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE10.R. EX-LE10.R Bafeng Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537484 Bát Phong (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537484 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE10.B. EX-LE10.B Bafeng Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537485 Độc Âm Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537485 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE11. EX-LE11 Duyin Huyệt ngoài kinh Extra points
6537486 Độc Âm (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537486 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE11.L. EX-LE11.L Duyin Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537487 Độc Âm (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537487 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE11.R. EX-LE11.R Duyin Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537488 Độc Âm (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537488 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE11.B. EX-LE11.B Duyin Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537489 Khí Đoan Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537489 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Đoan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE12. EX-LE12 Qiduan Huyệt ngoài kinh Extra points
6537490 Khí Đoan (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537490 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Đoan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE12.L. EX-LE12.L Qiduan Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537491 Khí Đoan (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537491 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Đoan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE12.R. EX-LE12.R Qiduan Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537492 Khí Đoan (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537492 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Đoan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE12.B. EX-LE12.B Qiduan Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537493 Huyệt khác vùng chi dưới Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537493 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi dưới; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE. EX-LE Huyệt ngoài kinh Extra points
6537494 Huyệt khác vùng chi dưới (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537494 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi dưới (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE.L. EX-LE.L Huyệt ngoài kinh Extra points trai
6537495 Huyệt khác vùng chi dưới (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537495 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi dưới (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE.R. EX-LE.R Huyệt ngoài kinh Extra points phai
6537496 Huyệt khác vùng chi dưới (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537496 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi dưới (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE.B. EX-LE.B Huyệt ngoài kinh Extra points hai-ben
6537497 A thị huyệt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537497 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt. Ashi acupoint 273186000
6537498 A thị huyệt vùng đầu mặt Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537498 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng đầu mặt; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP1. AP1 Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint
6537499 A thị huyệt vùng đầu mặt (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537499 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng đầu mặt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP1.L. AP1.L Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint trai
6537500 A thị huyệt vùng đầu mặt (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537500 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng đầu mặt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP1.R. AP1.R Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint phai
6537501 A thị huyệt vùng đầu mặt (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537501 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng đầu mặt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP1.B. AP1.B Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint hai-ben
6537502 A thị huyệt vùng cổ gáy Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537502 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng cổ gáy; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP2. AP2 Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint
6537503 A thị huyệt vùng cổ gáy (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537503 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng cổ gáy (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP2.L. AP2.L Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint trai
6537504 A thị huyệt vùng cổ gáy (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537504 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng cổ gáy (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP2.R. AP2.R Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint phai
6537505 A thị huyệt vùng cổ gáy (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537505 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng cổ gáy (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP2.B. AP2.B Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint hai-ben
6537506 A thị huyệt vùng ngực bụng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537506 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng ngực bụng; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP3. AP3 Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint
6537507 A thị huyệt vùng ngực bụng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537507 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng ngực bụng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP3.L. AP3.L Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint trai
6537508 A thị huyệt vùng ngực bụng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537508 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng ngực bụng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP3.R. AP3.R Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint phai
6537509 A thị huyệt vùng ngực bụng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537509 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng ngực bụng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP3.B. AP3.B Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint hai-ben
6537510 A thị huyệt vùng lưng Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537510 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng lưng; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP4. AP4 Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint
6537511 A thị huyệt vùng lưng (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537511 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng lưng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP4.L. AP4.L Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint trai
6537512 A thị huyệt vùng lưng (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537512 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng lưng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP4.R. AP4.R Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint phai
6537513 A thị huyệt vùng lưng (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537513 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng lưng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP4.B. AP4.B Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint hai-ben
6537514 A thị huyệt chi trên Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537514 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi trên; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP5. AP5 Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint
6537515 A thị huyệt chi trên (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537515 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi trên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP5.L. AP5.L Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint trai
6537516 A thị huyệt chi trên (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537516 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi trên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP5.R. AP5.R Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint phai
6537517 A thị huyệt chi trên (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537517 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi trên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP5.B. AP5.B Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint hai-ben
6537518 A thị huyệt chi dưới Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537518 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi dưới; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP6. AP6 Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint
6537519 A thị huyệt chi dưới (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537519 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi dưới (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP6.L. AP6.L Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint trai
6537520 A thị huyệt chi dưới (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537520 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi dưới (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP6.R. AP6.R Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint phai
6537521 A thị huyệt chi dưới (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537521 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi dưới (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP6.B. AP6.B Ashi acupoint A thị huyệt Ashi acupoint hai-ben
6537522 Giáp Tích Cổ 2 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537522 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 2; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C2. EX-B2.C2 Jiaji 273128002 Giáp tích Jiaji
6537523 Giáp Tích Cổ 2 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537523 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 2 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C2.L. EX-B2.C2.L Jiaji 273128002 Giáp tích Jiaji trai
6537524 Giáp Tích Cổ 2 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537524 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 2 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C2.R. EX-B2.C2.R Jiaji 273128002 Giáp tích Jiaji phai
6537525 Giáp Tích Cổ 2 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537525 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 2 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C2.B. EX-B2.C2.B Jiaji 273128002 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537526 Giáp Tích Cổ 3 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537526 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 3; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C3. EX-B2.C3 Jiaji 273129005 Giáp tích Jiaji
6537527 Giáp Tích Cổ 3 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537527 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 3 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C3.L. EX-B2.C3.L Jiaji 273129005 Giáp tích Jiaji trai
6537528 Giáp Tích Cổ 3 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537528 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 3 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C3.R. EX-B2.C3.R Jiaji 273129005 Giáp tích Jiaji phai
6537529 Giáp Tích Cổ 3 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537529 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 3 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C3.B. EX-B2.C3.B Jiaji 273129005 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537530 Giáp Tích Cổ 4 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537530 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 4; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C4. EX-B2.C4 Jiaji 273130000 Giáp tích Jiaji
6537531 Giáp Tích Cổ 4 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537531 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 4 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C4.L. EX-B2.C4.L Jiaji 273130000 Giáp tích Jiaji trai
6537532 Giáp Tích Cổ 4 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537532 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 4 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C4.R. EX-B2.C4.R Jiaji 273130000 Giáp tích Jiaji phai
6537533 Giáp Tích Cổ 4 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537533 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 4 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C4.B. EX-B2.C4.B Jiaji 273130000 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537534 Giáp Tích Cổ 5 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537534 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 5; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C5. EX-B2.C5 Jiaji 273131001 Giáp tích Jiaji
6537535 Giáp Tích Cổ 5 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537535 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 5 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C5.L. EX-B2.C5.L Jiaji 273131001 Giáp tích Jiaji trai
6537536 Giáp Tích Cổ 5 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537536 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 5 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C5.R. EX-B2.C5.R Jiaji 273131001 Giáp tích Jiaji phai
6537537 Giáp Tích Cổ 5 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537537 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 5 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C5.B. EX-B2.C5.B Jiaji 273131001 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537538 Giáp Tích Cổ 6 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537538 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 6; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C6. EX-B2.C6 Jiaji 273132008 Giáp tích Jiaji
6537539 Giáp Tích Cổ 6 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537539 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 6 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C6.L. EX-B2.C6.L Jiaji 273132008 Giáp tích Jiaji trai
6537540 Giáp Tích Cổ 6 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537540 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 6 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C6.R. EX-B2.C6.R Jiaji 273132008 Giáp tích Jiaji phai
6537541 Giáp Tích Cổ 6 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537541 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 6 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C6.B. EX-B2.C6.B Jiaji 273132008 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537542 Giáp Tích Cổ 7 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537542 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 7; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C7. EX-B2.C7 Jiaji 273133003 Giáp tích Jiaji
6537543 Giáp Tích Cổ 7 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537543 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 7 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C7.L. EX-B2.C7.L Jiaji 273133003 Giáp tích Jiaji trai
6537544 Giáp Tích Cổ 7 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537544 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 7 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C7.R. EX-B2.C7.R Jiaji 273133003 Giáp tích Jiaji phai
6537545 Giáp Tích Cổ 7 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537545 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 7 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C7.B. EX-B2.C7.B Jiaji 273133003 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537546 Giáp Tích Ngực 1 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537546 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 1; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T1. EX-B2.T1 Jiaji 273134009 Giáp tích Jiaji
6537547 Giáp Tích Ngực 1 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537547 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 1 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T1.L. EX-B2.T1.L Jiaji 273134009 Giáp tích Jiaji trai
6537548 Giáp Tích Ngực 1 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537548 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 1 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T1.R. EX-B2.T1.R Jiaji 273134009 Giáp tích Jiaji phai
6537549 Giáp Tích Ngực 1 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537549 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 1 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T1.B. EX-B2.T1.B Jiaji 273134009 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537550 Giáp tích Ngực 2 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537550 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp tích Ngực 2; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T2. EX-B2.T2 Jiaji 273143000 Giáp tích Jiaji
6537551 Giáp tích Ngực 2 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537551 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp tích Ngực 2 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T2.L. EX-B2.T2.L Jiaji 273143000 Giáp tích Jiaji trai
6537552 Giáp tích Ngực 2 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537552 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp tích Ngực 2 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T2.R. EX-B2.T2.R Jiaji 273143000 Giáp tích Jiaji phai
6537553 Giáp tích Ngực 2 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537553 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp tích Ngực 2 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T2.B. EX-B2.T2.B Jiaji 273143000 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537554 Giáp Tích Ngực 3 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537554 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 3; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T3. EX-B2.T3 Jiaji 273144006 Giáp tích Jiaji
6537555 Giáp Tích Ngực 3 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537555 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 3 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T3.L. EX-B2.T3.L Jiaji 273144006 Giáp tích Jiaji trai
6537556 Giáp Tích Ngực 3 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537556 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 3 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T3.R. EX-B2.T3.R Jiaji 273144006 Giáp tích Jiaji phai
6537557 Giáp Tích Ngực 3 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537557 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 3 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T3.B. EX-B2.T3.B Jiaji 273144006 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537558 Giáp Tích Ngực 4 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537558 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 4; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T4. EX-B2.T4 Jiaji 273145007 Giáp tích Jiaji
6537559 Giáp Tích Ngực 4 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537559 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 4 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T4.L. EX-B2.T4.L Jiaji 273145007 Giáp tích Jiaji trai
6537560 Giáp Tích Ngực 4 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537560 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 4 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T4.R. EX-B2.T4.R Jiaji 273145007 Giáp tích Jiaji phai
6537561 Giáp Tích Ngực 4 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537561 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 4 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T4.B. EX-B2.T4.B Jiaji 273145007 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537562 Giáp Tích Ngực 5 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537562 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 5; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T5. EX-B2.T5 Jiaji 273135005 Giáp tích Jiaji
6537563 Giáp Tích Ngực 5 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537563 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 5 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T5.L. EX-B2.T5.L Jiaji 273135005 Giáp tích Jiaji trai
6537564 Giáp Tích Ngực 5 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537564 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 5 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T5.R. EX-B2.T5.R Jiaji 273135005 Giáp tích Jiaji phai
6537565 Giáp Tích Ngực 5 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537565 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 5 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T5.B. EX-B2.T5.B Jiaji 273135005 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537566 Giáp Tích Ngực 6 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537566 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 6; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T6. EX-B2.T6 Jiaji 273136006 Giáp tích Jiaji
6537567 Giáp Tích Ngực 6 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537567 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 6 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T6.L. EX-B2.T6.L Jiaji 273136006 Giáp tích Jiaji trai
6537568 Giáp Tích Ngực 6 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537568 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 6 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T6.R. EX-B2.T6.R Jiaji 273136006 Giáp tích Jiaji phai
6537569 Giáp Tích Ngực 6 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537569 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 6 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T6.B. EX-B2.T6.B Jiaji 273136006 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537570 Giáp Tích Ngực 7 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537570 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 7; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T7. EX-B2.T7 Jiaji 273137002 Giáp tích Jiaji
6537571 Giáp Tích Ngực 7 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537571 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 7 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T7.L. EX-B2.T7.L Jiaji 273137002 Giáp tích Jiaji trai
6537572 Giáp Tích Ngực 7 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537572 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 7 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T7.R. EX-B2.T7.R Jiaji 273137002 Giáp tích Jiaji phai
6537573 Giáp Tích Ngực 7 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537573 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 7 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T7.B. EX-B2.T7.B Jiaji 273137002 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537574 Giáp Tích Ngực 8 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537574 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 8; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T8. EX-B2.T8 Jiaji 273138007 Giáp tích Jiaji
6537575 Giáp Tích Ngực 8 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537575 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 8 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T8.L. EX-B2.T8.L Jiaji 273138007 Giáp tích Jiaji trai
6537576 Giáp Tích Ngực 8 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537576 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 8 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T8.R. EX-B2.T8.R Jiaji 273138007 Giáp tích Jiaji phai
6537577 Giáp Tích Ngực 8 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537577 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 8 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T8.B. EX-B2.T8.B Jiaji 273138007 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537578 Giáp Tích Ngực 9 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537578 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 9; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T9. EX-B2.T9 Jiaji 273139004 Giáp tích Jiaji
6537579 Giáp Tích Ngực 9 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537579 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 9 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T9.L. EX-B2.T9.L Jiaji 273139004 Giáp tích Jiaji trai
6537580 Giáp Tích Ngực 9 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537580 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 9 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T9.R. EX-B2.T9.R Jiaji 273139004 Giáp tích Jiaji phai
6537581 Giáp Tích Ngực 9 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537581 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 9 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T9.B. EX-B2.T9.B Jiaji 273139004 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537582 Giáp Tích Ngực 10 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537582 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 10; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T10. EX-B2.T10 Jiaji 273140002 Giáp tích Jiaji
6537583 Giáp Tích Ngực 10 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537583 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 10 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T10.L. EX-B2.T10.L Jiaji 273140002 Giáp tích Jiaji trai
6537584 Giáp Tích Ngực 10 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537584 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 10 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T10.R. EX-B2.T10.R Jiaji 273140002 Giáp tích Jiaji phai
6537585 Giáp Tích Ngực 10 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537585 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 10 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T10.B. EX-B2.T10.B Jiaji 273140002 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537586 Giáp Tích Ngực 11 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537586 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 11; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T11. EX-B2.T11 Jiaji 273141003 Giáp tích Jiaji
6537587 Giáp Tích Ngực 11 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537587 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 11 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T11.L. EX-B2.T11.L Jiaji 273141003 Giáp tích Jiaji trai
6537588 Giáp Tích Ngực 11 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537588 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 11 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T11.R. EX-B2.T11.R Jiaji 273141003 Giáp tích Jiaji phai
6537589 Giáp Tích Ngực 11 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537589 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 11 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T11.B. EX-B2.T11.B Jiaji 273141003 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537590 Giáp Tích Ngực 12 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537590 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 12; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T12. EX-B2.T12 Jiaji 273142005 Giáp tích Jiaji
6537591 Giáp Tích Ngực 12 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537591 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 12 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T12.L. EX-B2.T12.L Jiaji 273142005 Giáp tích Jiaji trai
6537592 Giáp Tích Ngực 12 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537592 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 12 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T12.R. EX-B2.T12.R Jiaji 273142005 Giáp tích Jiaji phai
6537593 Giáp Tích Ngực 12 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537593 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 12 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T12.B. EX-B2.T12.B Jiaji 273142005 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537594 Giáp Tích Lưng 1 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537594 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 1; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L1. EX-B2.L1 Jiaji 273146008 Giáp tích Jiaji
6537595 Giáp Tích Lưng 1 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537595 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 1 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L1.L. EX-B2.L1.L Jiaji 273146008 Giáp tích Jiaji trai
6537596 Giáp Tích Lưng 1 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537596 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 1 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L1.R. EX-B2.L1.R Jiaji 273146008 Giáp tích Jiaji phai
6537597 Giáp Tích Lưng 1 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537597 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 1 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L1.B. EX-B2.L1.B Jiaji 273146008 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537598 Giáp Tích Lưng 2 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537598 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 2; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L2. EX-B2.L2 Jiaji 273147004 Giáp tích Jiaji
6537599 Giáp Tích Lưng 2 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537599 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 2 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L2.L. EX-B2.L2.L Jiaji 273147004 Giáp tích Jiaji trai
6537600 Giáp Tích Lưng 2 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537600 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 2 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L2.R. EX-B2.L2.R Jiaji 273147004 Giáp tích Jiaji phai
6537601 Giáp Tích Lưng 2 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537601 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 2 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L2.B. EX-B2.L2.B Jiaji 273147004 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537602 Giáp Tích Lưng 3 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537602 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 3; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L3. EX-B2.L3 Jiaji 273149001 Giáp tích Jiaji
6537603 Giáp Tích Lưng 3 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537603 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 3 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L3.L. EX-B2.L3.L Jiaji 273149001 Giáp tích Jiaji trai
6537604 Giáp Tích Lưng 3 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537604 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 3 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L3.R. EX-B2.L3.R Jiaji 273149001 Giáp tích Jiaji phai
6537605 Giáp Tích Lưng 3 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537605 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 3 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L3.B. EX-B2.L3.B Jiaji 273149001 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537606 Giáp Tích Lưng 4 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537606 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 4; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L4. EX-B2.L4 Jiaji 273150001 Giáp tích Jiaji
6537607 Giáp Tích Lưng 4 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537607 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 4 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L4.L. EX-B2.L4.L Jiaji 273150001 Giáp tích Jiaji trai
6537608 Giáp Tích Lưng 4 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537608 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 4 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L4.R. EX-B2.L4.R Jiaji 273150001 Giáp tích Jiaji phai
6537609 Giáp Tích Lưng 4 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537609 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 4 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L4.B. EX-B2.L4.B Jiaji 273150001 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537610 Giáp Tích Lưng 5 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537610 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 5; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L5. EX-B2.L5 Jiaji 273151002 Giáp tích Jiaji
6537611 Giáp Tích Lưng 5 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537611 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 5 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L5.L. EX-B2.L5.L Jiaji 273151002 Giáp tích Jiaji trai
6537612 Giáp Tích Lưng 5 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537612 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 5 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L5.R. EX-B2.L5.R Jiaji 273151002 Giáp tích Jiaji phai
6537613 Giáp Tích Lưng 5 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537613 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 5 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L5.B. EX-B2.L5.B Jiaji 273151002 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537614 Giáp Tích Cùng 1 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537614 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 1; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S1. EX-B2.S1 Jiaji 273152009 Giáp tích Jiaji
6537615 Giáp Tích Cùng 1 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537615 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 1 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S1.L. EX-B2.S1.L Jiaji 273152009 Giáp tích Jiaji trai
6537616 Giáp Tích Cùng 1 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537616 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 1 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S1.R. EX-B2.S1.R Jiaji 273152009 Giáp tích Jiaji phai
6537617 Giáp Tích Cùng 1 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537617 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 1 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S1.B. EX-B2.S1.B Jiaji 273152009 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537618 Giáp Tích Cùng 2 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537618 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 2; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S2. EX-B2.S2 Jiaji 273153004 Giáp tích Jiaji
6537619 Giáp Tích Cùng 2 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537619 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 2 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S2.L. EX-B2.S2.L Jiaji 273153004 Giáp tích Jiaji trai
6537620 Giáp Tích Cùng 2 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537620 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 2 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S2.R. EX-B2.S2.R Jiaji 273153004 Giáp tích Jiaji phai
6537621 Giáp Tích Cùng 2 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537621 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 2 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S2.B. EX-B2.S2.B Jiaji 273153004 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537622 Giáp Tích Cùng 3 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537622 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 3; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S3. EX-B2.S3 Jiaji 273154005 Giáp tích Jiaji
6537623 Giáp Tích Cùng 3 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537623 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 3 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S3.L. EX-B2.S3.L Jiaji 273154005 Giáp tích Jiaji trai
6537624 Giáp Tích Cùng 3 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537624 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 3 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S3.R. EX-B2.S3.R Jiaji 273154005 Giáp tích Jiaji phai
6537625 Giáp Tích Cùng 3 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537625 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 3 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S3.B. EX-B2.S3.B Jiaji 273154005 Giáp tích Jiaji hai-ben
6537626 Giáp Tích Cùng 4 Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537626 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 4; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S4. EX-B2.S4 Jiaji 273155006 Giáp tích Jiaji
6537627 Giáp Tích Cùng 4 (bên trái) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537627 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 4 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S4.L. EX-B2.S4.L Jiaji 273155006 Giáp tích Jiaji trai
6537628 Giáp Tích Cùng 4 (bên phải) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537628 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 4 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S4.R. EX-B2.S4.R Jiaji 273155006 Giáp tích Jiaji phai
6537629 Giáp Tích Cùng 4 (hai bên) Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537629 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 4 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S4.B. EX-B2.S4.B Jiaji 273155006 Giáp tích Jiaji hai-ben

Mô tả các bảng ở trên.