| Code | Display | Definition | ma-quoc-te | ten-quoc-te | snomed-ct-ref | kinh-vn | kinh-en | ben |
| 6536000 |
Huyệt châm cứu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536000 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt châm cứu. |
|
Acupuncture point (body structure) |
272743000 |
|
|
|
| 6536001 |
Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536001 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế. |
|
Lung acupuncture points (body structure) |
272744006 |
|
|
|
| 6536002 |
Trung Phủ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536002 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1. |
LU1 |
Zhongfu |
272746008 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536003 |
Trung Phủ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536003 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.L. |
LU1.L |
Zhongfu |
272746008 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536004 |
Trung Phủ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536004 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.R. |
LU1.R |
Zhongfu |
272746008 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536005 |
Trung Phủ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536005 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.B. |
LU1.B |
Zhongfu |
272746008 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536006 |
Vân Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536006 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2. |
LU2 |
Yunmen |
272747004 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536007 |
Vân Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536007 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.L. |
LU2.L |
Yunmen |
272747004 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536008 |
Vân Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536008 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.R. |
LU2.R |
Yunmen |
272747004 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536009 |
Vân Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536009 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.B. |
LU2.B |
Yunmen |
272747004 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536010 |
Thiên Phủ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536010 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3. |
LU3 |
Tianfu |
272748009 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536011 |
Thiên Phủ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536011 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.L. |
LU3.L |
Tianfu |
272748009 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536012 |
Thiên Phủ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536012 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.R. |
LU3.R |
Tianfu |
272748009 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536013 |
Thiên Phủ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536013 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.B. |
LU3.B |
Tianfu |
272748009 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536014 |
Hiệp Bạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536014 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4. |
LU4 |
Xiabai |
272749001 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536015 |
Hiệp Bạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536015 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.L. |
LU4.L |
Xiabai |
272749001 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536016 |
Hiệp Bạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536016 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.R. |
LU4.R |
Xiabai |
272749001 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536017 |
Hiệp Bạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536017 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.B. |
LU4.B |
Xiabai |
272749001 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536018 |
Xích Trạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536018 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5. |
LU5 |
Chize |
272750001 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536019 |
Xích Trạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536019 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.L. |
LU5.L |
Chize |
272750001 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536020 |
Xích Trạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536020 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.R. |
LU5.R |
Chize |
272750001 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536021 |
Xích Trạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536021 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.B. |
LU5.B |
Chize |
272750001 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536022 |
Khổng Tối |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536022 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6. |
LU6 |
Kongzui |
272751002 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536023 |
Khổng Tối (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536023 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.L. |
LU6.L |
Kongzui |
272751002 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536024 |
Khổng Tối (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536024 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.R. |
LU6.R |
Kongzui |
272751002 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536025 |
Khổng Tối (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536025 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.B. |
LU6.B |
Kongzui |
272751002 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536026 |
Liệt Khuyết |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536026 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7. |
LU7 |
Lieque |
272752009 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536027 |
Liệt Khuyết (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536027 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.L. |
LU7.L |
Lieque |
272752009 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536028 |
Liệt Khuyết (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536028 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.R. |
LU7.R |
Lieque |
272752009 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536029 |
Liệt Khuyết (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536029 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.B. |
LU7.B |
Lieque |
272752009 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536030 |
Kinh Cừ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536030 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8. |
LU8 |
Jingqu |
272753004 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536031 |
Kinh Cừ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536031 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.L. |
LU8.L |
Jingqu |
272753004 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536032 |
Kinh Cừ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536032 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.R. |
LU8.R |
Jingqu |
272753004 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536033 |
Kinh Cừ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536033 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.B. |
LU8.B |
Jingqu |
272753004 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536034 |
Thái Uyên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536034 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9. |
LU9 |
Taiyuan |
272754005 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536035 |
Thái Uyên (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536035 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.L. |
LU9.L |
Taiyuan |
272754005 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536036 |
Thái Uyên (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536036 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.R. |
LU9.R |
Taiyuan |
272754005 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536037 |
Thái Uyên (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536037 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.B. |
LU9.B |
Taiyuan |
272754005 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536038 |
Ngư Tế |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536038 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10. |
LU10 |
Yuji |
272755006 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536039 |
Ngư Tế (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536039 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.L. |
LU10.L |
Yuji |
272755006 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536040 |
Ngư Tế (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536040 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.R. |
LU10.R |
Yuji |
272755006 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536041 |
Ngư Tế (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536041 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.B. |
LU10.B |
Yuji |
272755006 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536042 |
Thiếu Thương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536042 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11. |
LU11 |
Shaoshang |
272756007 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
|
| 6536043 |
Thiếu Thương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536043 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.L. |
LU11.L |
Shaoshang |
272756007 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
trai |
| 6536044 |
Thiếu Thương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536044 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.R. |
LU11.R |
Shaoshang |
272756007 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
phai |
| 6536045 |
Thiếu Thương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536045 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.B. |
LU11.B |
Shaoshang |
272756007 |
Kinh thủ thái âm Phế |
Lung Meridian |
hai-ben |
| 6536046 |
Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536046 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường. |
|
Large intestine acupuncture points (body structure) |
272757003 |
|
|
|
| 6536047 |
Thương Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536047 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1. |
LI1 |
Shangyang |
272758008 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536048 |
Thương Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536048 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.L. |
LI1.L |
Shangyang |
272758008 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536049 |
Thương Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536049 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.R. |
LI1.R |
Shangyang |
272758008 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536050 |
Thương Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536050 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.B. |
LI1.B |
Shangyang |
272758008 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536051 |
Nhị Gian |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536051 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2. |
LI2 |
Erjian |
272759000 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536052 |
Nhị Gian (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536052 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.L. |
LI2.L |
Erjian |
272759000 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536053 |
Nhị Gian (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536053 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.R. |
LI2.R |
Erjian |
272759000 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536054 |
Nhị Gian (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536054 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.B. |
LI2.B |
Erjian |
272759000 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536055 |
Tam Gian |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536055 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3. |
LI3 |
Sanjian |
272760005 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536056 |
Tam Gian (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536056 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.L. |
LI3.L |
Sanjian |
272760005 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536057 |
Tam Gian (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536057 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.R. |
LI3.R |
Sanjian |
272760005 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536058 |
Tam Gian (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536058 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.B. |
LI3.B |
Sanjian |
272760005 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536059 |
Hợp Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536059 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4. |
LI4 |
Hegu |
272761009 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536060 |
Hợp Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536060 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.L. |
LI4.L |
Hegu |
272761009 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536061 |
Hợp Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536061 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.R. |
LI4.R |
Hegu |
272761009 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536062 |
Hợp Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536062 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.B. |
LI4.B |
Hegu |
272761009 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536063 |
Dương Khê |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536063 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5. |
LI5 |
Yangxi |
272762002 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536064 |
Dương Khê (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536064 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.L. |
LI5.L |
Yangxi |
272762002 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536065 |
Dương Khê (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536065 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.R. |
LI5.R |
Yangxi |
272762002 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536066 |
Dương Khê (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536066 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.B. |
LI5.B |
Yangxi |
272762002 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536067 |
Thiên Lịch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536067 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6. |
LI6 |
Pianli |
272763007 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536068 |
Thiên Lịch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536068 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.L. |
LI6.L |
Pianli |
272763007 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536069 |
Thiên Lịch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536069 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.R. |
LI6.R |
Pianli |
272763007 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536070 |
Thiên Lịch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536070 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.B. |
LI6.B |
Pianli |
272763007 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536071 |
Ôn Lưu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536071 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7. |
LI7 |
Wenliu |
272764001 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536072 |
Ôn Lưu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536072 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.L. |
LI7.L |
Wenliu |
272764001 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536073 |
Ôn Lưu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536073 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.R. |
LI7.R |
Wenliu |
272764001 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536074 |
Ôn Lưu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536074 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.B. |
LI7.B |
Wenliu |
272764001 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536075 |
Hạ Liêm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536075 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8. |
LI8 |
Xialian |
272765000 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536076 |
Hạ Liêm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536076 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.L. |
LI8.L |
Xialian |
272765000 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536077 |
Hạ Liêm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536077 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.R. |
LI8.R |
Xialian |
272765000 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536078 |
Hạ Liêm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536078 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.B. |
LI8.B |
Xialian |
272765000 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536079 |
Thượng Liêm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536079 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9. |
LI9 |
Shanglian |
272766004 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536080 |
Thượng Liêm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536080 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.L. |
LI9.L |
Shanglian |
272766004 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536081 |
Thượng Liêm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536081 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.R. |
LI9.R |
Shanglian |
272766004 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536082 |
Thượng Liêm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536082 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.B. |
LI9.B |
Shanglian |
272766004 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536083 |
Thủ Tam Lý |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536083 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10. |
LI10 |
Shousanli |
272767008 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536084 |
Thủ Tam Lý (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536084 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.L. |
LI10.L |
Shousanli |
272767008 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536085 |
Thủ Tam Lý (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536085 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.R. |
LI10.R |
Shousanli |
272767008 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536086 |
Thủ Tam Lý (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536086 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.B. |
LI10.B |
Shousanli |
272767008 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536087 |
Khúc Trì |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536087 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11. |
LI11 |
Quchi |
272768003 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536088 |
Khúc Trì (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536088 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.L. |
LI11.L |
Quchi |
272768003 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536089 |
Khúc Trì (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536089 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.R. |
LI11.R |
Quchi |
272768003 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536090 |
Khúc Trì (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536090 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.B. |
LI11.B |
Quchi |
272768003 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536091 |
Trửu Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536091 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12. |
LI12 |
Zhouliao |
272769006 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536092 |
Trửu Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536092 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.L. |
LI12.L |
Zhouliao |
272769006 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536093 |
Trửu Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536093 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.R. |
LI12.R |
Zhouliao |
272769006 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536094 |
Trửu Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536094 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.B. |
LI12.B |
Zhouliao |
272769006 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536095 |
Thủ Ngũ Lý |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536095 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13. |
LI13 |
Shouwuli |
272770007 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536096 |
Thủ Ngũ Lý (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536096 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.L. |
LI13.L |
Shouwuli |
272770007 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536097 |
Thủ Ngũ Lý (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536097 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.R. |
LI13.R |
Shouwuli |
272770007 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536098 |
Thủ Ngũ Lý (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536098 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.B. |
LI13.B |
Shouwuli |
272770007 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536099 |
Tý Nhu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536099 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14. |
LI14 |
Binao |
272771006 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536100 |
Tý Nhu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536100 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.L. |
LI14.L |
Binao |
272771006 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536101 |
Tý Nhu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536101 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.R. |
LI14.R |
Binao |
272771006 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536102 |
Tý Nhu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536102 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.B. |
LI14.B |
Binao |
272771006 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536103 |
Kiên Ngung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536103 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15. |
LI15 |
Jianyu |
272772004 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536104 |
Kiên Ngung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536104 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.L. |
LI15.L |
Jianyu |
272772004 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536105 |
Kiên Ngung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536105 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.R. |
LI15.R |
Jianyu |
272772004 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536106 |
Kiên Ngung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536106 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.B. |
LI15.B |
Jianyu |
272772004 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536107 |
Cự Cốt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536107 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16. |
LI16 |
Jugu |
272773009 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536108 |
Cự Cốt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536108 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.L. |
LI16.L |
Jugu |
272773009 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536109 |
Cự Cốt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536109 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.R. |
LI16.R |
Jugu |
272773009 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536110 |
Cự Cốt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536110 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.B. |
LI16.B |
Jugu |
272773009 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536111 |
Thiên Đỉnh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536111 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17. |
LI17 |
Tianding |
272774003 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536112 |
Thiên Đỉnh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536112 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.L. |
LI17.L |
Tianding |
272774003 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536113 |
Thiên Đỉnh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536113 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.R. |
LI17.R |
Tianding |
272774003 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536114 |
Thiên Đỉnh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536114 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.B. |
LI17.B |
Tianding |
272774003 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536115 |
Phù Đột |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536115 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18. |
LI18 |
Futu |
272775002 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536116 |
Phù Đột (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536116 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.L. |
LI18.L |
Futu |
272775002 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536117 |
Phù Đột (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536117 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.R. |
LI18.R |
Futu |
272775002 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536118 |
Phù Đột (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536118 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.B. |
LI18.B |
Futu |
272775002 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536119 |
Hoà Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536119 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19. |
LI19 |
Kouheliao |
272776001 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536120 |
Hoà Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536120 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.L. |
LI19.L |
Kouheliao |
272776001 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536121 |
Hoà Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536121 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.R. |
LI19.R |
Kouheliao |
272776001 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536122 |
Hoà Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536122 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.B. |
LI19.B |
Kouheliao |
272776001 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536123 |
Nghinh Hương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536123 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20. |
LI20 |
Yingxiang |
272777005 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
|
| 6536124 |
Nghinh Hương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536124 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.L. |
LI20.L |
Yingxiang |
272777005 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
trai |
| 6536125 |
Nghinh Hương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536125 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.R. |
LI20.R |
Yingxiang |
272777005 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
phai |
| 6536126 |
Nghinh Hương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536126 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.B. |
LI20.B |
Yingxiang |
272777005 |
Kinh thủ dương minh Đại trường |
Large Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536127 |
Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536127 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị. |
|
Stomach acupuncture points (body structure) |
272778000 |
|
|
|
| 6536128 |
Thừa Khấp |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536128 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1. |
ST1 |
Chengqi |
272779008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536129 |
Thừa Khấp (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536129 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.L. |
ST1.L |
Chengqi |
272779008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536130 |
Thừa Khấp (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536130 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.R. |
ST1.R |
Chengqi |
272779008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536131 |
Thừa Khấp (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536131 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.B. |
ST1.B |
Chengqi |
272779008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536132 |
Tứ Bạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536132 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2. |
ST2 |
Sibai |
272780006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536133 |
Tứ Bạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536133 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.L. |
ST2.L |
Sibai |
272780006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536134 |
Tứ Bạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536134 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.R. |
ST2.R |
Sibai |
272780006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536135 |
Tứ Bạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536135 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.B. |
ST2.B |
Sibai |
272780006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536136 |
Cự Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536136 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3. |
ST3 |
Juliao |
272781005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536137 |
Cự Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536137 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.L. |
ST3.L |
Juliao |
272781005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536138 |
Cự Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536138 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.R. |
ST3.R |
Juliao |
272781005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536139 |
Cự Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536139 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.B. |
ST3.B |
Juliao |
272781005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536140 |
Địa Thương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536140 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4. |
ST4 |
Dicang |
272782003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536141 |
Địa Thương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536141 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.L. |
ST4.L |
Dicang |
272782003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536142 |
Địa Thương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536142 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.R. |
ST4.R |
Dicang |
272782003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536143 |
Địa Thương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536143 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.B. |
ST4.B |
Dicang |
272782003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536144 |
Đại Nghinh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536144 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5. |
ST5 |
Daying |
272783008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536145 |
Đại Nghinh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536145 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.L. |
ST5.L |
Daying |
272783008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536146 |
Đại Nghinh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536146 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.R. |
ST5.R |
Daying |
272783008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536147 |
Đại Nghinh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536147 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.B. |
ST5.B |
Daying |
272783008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536148 |
Giáp Xa |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536148 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6. |
ST6 |
Jiache |
272784002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536149 |
Giáp Xa (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536149 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.L. |
ST6.L |
Jiache |
272784002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536150 |
Giáp Xa (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536150 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.R. |
ST6.R |
Jiache |
272784002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536151 |
Giáp Xa (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536151 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.B. |
ST6.B |
Jiache |
272784002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536152 |
Hạ Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536152 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7. |
ST7 |
Xiaguan |
272785001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536153 |
Hạ Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536153 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.L. |
ST7.L |
Xiaguan |
272785001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536154 |
Hạ Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536154 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.R. |
ST7.R |
Xiaguan |
272785001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536155 |
Hạ Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536155 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.B. |
ST7.B |
Xiaguan |
272785001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536156 |
Đầu Duy |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536156 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8. |
ST8 |
Touwei |
272786000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536157 |
Đầu Duy (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536157 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.L. |
ST8.L |
Touwei |
272786000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536158 |
Đầu Duy (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536158 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.R. |
ST8.R |
Touwei |
272786000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536159 |
Đầu Duy (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536159 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.B. |
ST8.B |
Touwei |
272786000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536160 |
Nhân Nghinh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536160 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9. |
ST9 |
Renying |
272787009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536161 |
Nhân Nghinh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536161 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.L. |
ST9.L |
Renying |
272787009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536162 |
Nhân Nghinh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536162 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.R. |
ST9.R |
Renying |
272787009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536163 |
Nhân Nghinh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536163 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.B. |
ST9.B |
Renying |
272787009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536164 |
Thuỷ Đột |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536164 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10. |
ST10 |
Shuitu |
272788004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536165 |
Thuỷ Đột (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536165 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.L. |
ST10.L |
Shuitu |
272788004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536166 |
Thuỷ Đột (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536166 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.R. |
ST10.R |
Shuitu |
272788004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536167 |
Thuỷ Đột (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536167 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.B. |
ST10.B |
Shuitu |
272788004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536168 |
Khí Xá |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536168 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11. |
ST11 |
Qishe |
272789007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536169 |
Khí Xá (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536169 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.L. |
ST11.L |
Qishe |
272789007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536170 |
Khí Xá (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536170 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.R. |
ST11.R |
Qishe |
272789007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536171 |
Khí Xá (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536171 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.B. |
ST11.B |
Qishe |
272789007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536172 |
Khuyết Bồn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536172 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12. |
ST12 |
Quepen |
272790003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536173 |
Khuyết Bồn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536173 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.L. |
ST12.L |
Quepen |
272790003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536174 |
Khuyết Bồn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536174 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.R. |
ST12.R |
Quepen |
272790003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536175 |
Khuyết Bồn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536175 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.B. |
ST12.B |
Quepen |
272790003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536176 |
Khí Hộ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536176 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13. |
ST13 |
Qihu |
272791004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536177 |
Khí Hộ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536177 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.L. |
ST13.L |
Qihu |
272791004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536178 |
Khí Hộ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536178 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.R. |
ST13.R |
Qihu |
272791004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536179 |
Khí Hộ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536179 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.B. |
ST13.B |
Qihu |
272791004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536180 |
Khố Phòng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536180 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14. |
ST14 |
Kufang |
272792006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536181 |
Khố Phòng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536181 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.L. |
ST14.L |
Kufang |
272792006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536182 |
Khố Phòng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536182 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.R. |
ST14.R |
Kufang |
272792006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536183 |
Khố Phòng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536183 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.B. |
ST14.B |
Kufang |
272792006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536184 |
Ốc Ế |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536184 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15. |
ST15 |
Wuyi |
272793001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536185 |
Ốc Ế (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536185 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.L. |
ST15.L |
Wuyi |
272793001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536186 |
Ốc Ế (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536186 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.R. |
ST15.R |
Wuyi |
272793001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536187 |
Ốc Ế (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536187 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.B. |
ST15.B |
Wuyi |
272793001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536188 |
Ưng Song |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536188 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16. |
ST16 |
Yingchuang |
272794007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536189 |
Ưng Song (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536189 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.L. |
ST16.L |
Yingchuang |
272794007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536190 |
Ưng Song (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536190 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.R. |
ST16.R |
Yingchuang |
272794007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536191 |
Ưng Song (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536191 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.B. |
ST16.B |
Yingchuang |
272794007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536192 |
Nhũ Trung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536192 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17. |
ST17 |
Ruzhong |
272796009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536193 |
Nhũ Trung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536193 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.L. |
ST17.L |
Ruzhong |
272796009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536194 |
Nhũ Trung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536194 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.R. |
ST17.R |
Ruzhong |
272796009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536195 |
Nhũ Trung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536195 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.B. |
ST17.B |
Ruzhong |
272796009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536196 |
Nhũ Căn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536196 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18. |
ST18 |
Rugen |
272797000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536197 |
Nhũ Căn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536197 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.L. |
ST18.L |
Rugen |
272797000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536198 |
Nhũ Căn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536198 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.R. |
ST18.R |
Rugen |
272797000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536199 |
Nhũ Căn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536199 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.B. |
ST18.B |
Rugen |
272797000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536200 |
Bất Dung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536200 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19. |
ST19 |
Burong |
272798005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536201 |
Bất Dung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536201 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.L. |
ST19.L |
Burong |
272798005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536202 |
Bất Dung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536202 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.R. |
ST19.R |
Burong |
272798005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536203 |
Bất Dung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536203 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.B. |
ST19.B |
Burong |
272798005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536204 |
Thừa Mãn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536204 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20. |
ST20 |
Chengman |
272799002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536205 |
Thừa Mãn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536205 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.L. |
ST20.L |
Chengman |
272799002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536206 |
Thừa Mãn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536206 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.R. |
ST20.R |
Chengman |
272799002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536207 |
Thừa Mãn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536207 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.B. |
ST20.B |
Chengman |
272799002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536208 |
Lương Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536208 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21. |
ST21 |
Liangmen |
272800003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536209 |
Lương Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536209 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.L. |
ST21.L |
Liangmen |
272800003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536210 |
Lương Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536210 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.R. |
ST21.R |
Liangmen |
272800003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536211 |
Lương Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536211 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.B. |
ST21.B |
Liangmen |
272800003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536212 |
Quan Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536212 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22. |
ST22 |
Guanmen |
272801004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536213 |
Quan Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536213 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.L. |
ST22.L |
Guanmen |
272801004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536214 |
Quan Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536214 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.R. |
ST22.R |
Guanmen |
272801004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536215 |
Quan Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536215 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.B. |
ST22.B |
Guanmen |
272801004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536216 |
Thái Ất |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536216 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23. |
ST23 |
Taiyi |
272802006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536217 |
Thái Ất (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536217 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.L. |
ST23.L |
Taiyi |
272802006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536218 |
Thái Ất (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536218 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.R. |
ST23.R |
Taiyi |
272802006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536219 |
Thái Ất (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536219 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.B. |
ST23.B |
Taiyi |
272802006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536220 |
Hoạt Nhục Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536220 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24. |
ST24 |
Huaroumen |
272803001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536221 |
Hoạt Nhục Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536221 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.L. |
ST24.L |
Huaroumen |
272803001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536222 |
Hoạt Nhục Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536222 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.R. |
ST24.R |
Huaroumen |
272803001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536223 |
Hoạt Nhục Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536223 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.B. |
ST24.B |
Huaroumen |
272803001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536224 |
Thiên Khu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536224 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25. |
ST25 |
Tianshu |
272804007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536225 |
Thiên Khu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536225 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.L. |
ST25.L |
Tianshu |
272804007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536226 |
Thiên Khu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536226 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.R. |
ST25.R |
Tianshu |
272804007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536227 |
Thiên Khu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536227 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.B. |
ST25.B |
Tianshu |
272804007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536228 |
Ngoại Lăng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536228 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26. |
ST26 |
Wailing |
272805008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536229 |
Ngoại Lăng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536229 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.L. |
ST26.L |
Wailing |
272805008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536230 |
Ngoại Lăng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536230 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.R. |
ST26.R |
Wailing |
272805008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536231 |
Ngoại Lăng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536231 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.B. |
ST26.B |
Wailing |
272805008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536232 |
Đại Cự |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536232 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27. |
ST27 |
Daju |
272806009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536233 |
Đại Cự (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536233 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.L. |
ST27.L |
Daju |
272806009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536234 |
Đại Cự (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536234 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.R. |
ST27.R |
Daju |
272806009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536235 |
Đại Cự (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536235 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.B. |
ST27.B |
Daju |
272806009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536236 |
Thuỷ Đạo |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536236 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28. |
ST28 |
Shuidao |
272807000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536237 |
Thuỷ Đạo (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536237 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.L. |
ST28.L |
Shuidao |
272807000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536238 |
Thuỷ Đạo (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536238 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.R. |
ST28.R |
Shuidao |
272807000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536239 |
Thuỷ Đạo (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536239 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.B. |
ST28.B |
Shuidao |
272807000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536240 |
Quy Lai |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536240 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29. |
ST29 |
Guilai |
272808005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536241 |
Quy Lai (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536241 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.L. |
ST29.L |
Guilai |
272808005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536242 |
Quy Lai (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536242 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.R. |
ST29.R |
Guilai |
272808005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536243 |
Quy Lai (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536243 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.B. |
ST29.B |
Guilai |
272808005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536244 |
Khí Xung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536244 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30. |
ST30 |
Qichong |
272809002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536245 |
Khí Xung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536245 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.L. |
ST30.L |
Qichong |
272809002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536246 |
Khí Xung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536246 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.R. |
ST30.R |
Qichong |
272809002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536247 |
Khí Xung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536247 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.B. |
ST30.B |
Qichong |
272809002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536248 |
Bễ Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536248 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31. |
ST31 |
Biguan |
272810007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536249 |
Bễ Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536249 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.L. |
ST31.L |
Biguan |
272810007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536250 |
Bễ Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536250 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.R. |
ST31.R |
Biguan |
272810007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536251 |
Bễ Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536251 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.B. |
ST31.B |
Biguan |
272810007 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536252 |
Phục Thỏ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536252 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32. |
ST32 |
Futu |
272811006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536253 |
Phục Thỏ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536253 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.L. |
ST32.L |
Futu |
272811006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536254 |
Phục Thỏ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536254 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.R. |
ST32.R |
Futu |
272811006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536255 |
Phục Thỏ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536255 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.B. |
ST32.B |
Futu |
272811006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536256 |
Âm Thị |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536256 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33. |
ST33 |
Yinshi |
272812004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536257 |
Âm Thị (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536257 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.L. |
ST33.L |
Yinshi |
272812004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536258 |
Âm Thị (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536258 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.R. |
ST33.R |
Yinshi |
272812004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536259 |
Âm Thị (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536259 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.B. |
ST33.B |
Yinshi |
272812004 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536260 |
Lương Khâu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536260 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34. |
ST34 |
Liangqiu |
272813009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536261 |
Lương Khâu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536261 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.L. |
ST34.L |
Liangqiu |
272813009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536262 |
Lương Khâu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536262 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.R. |
ST34.R |
Liangqiu |
272813009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536263 |
Lương Khâu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536263 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.B. |
ST34.B |
Liangqiu |
272813009 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536264 |
Độc Tỵ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536264 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35. |
ST35 |
Dubi |
272814003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536265 |
Độc Tỵ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536265 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.L. |
ST35.L |
Dubi |
272814003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536266 |
Độc Tỵ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536266 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.R. |
ST35.R |
Dubi |
272814003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536267 |
Độc Tỵ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536267 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.B. |
ST35.B |
Dubi |
272814003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536268 |
Túc Tam Lý |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536268 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36. |
ST36 |
Zusanli |
272815002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536269 |
Túc Tam Lý (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536269 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.L. |
ST36.L |
Zusanli |
272815002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536270 |
Túc Tam Lý (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536270 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.R. |
ST36.R |
Zusanli |
272815002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536271 |
Túc Tam Lý (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536271 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.B. |
ST36.B |
Zusanli |
272815002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536272 |
Thượng Cự Hư |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536272 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37. |
ST37 |
Shangjuxu |
272816001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536273 |
Thượng Cự Hư (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536273 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.L. |
ST37.L |
Shangjuxu |
272816001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536274 |
Thượng Cự Hư (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536274 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.R. |
ST37.R |
Shangjuxu |
272816001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536275 |
Thượng Cự Hư (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536275 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.B. |
ST37.B |
Shangjuxu |
272816001 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536276 |
Điều Khẩu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536276 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38. |
ST38 |
Tiaokou |
272817005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536277 |
Điều Khẩu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536277 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.L. |
ST38.L |
Tiaokou |
272817005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536278 |
Điều Khẩu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536278 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.R. |
ST38.R |
Tiaokou |
272817005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536279 |
Điều Khẩu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536279 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.B. |
ST38.B |
Tiaokou |
272817005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536280 |
Hạ Cự Hư |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536280 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39. |
ST39 |
Xiajuxu |
272818000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536281 |
Hạ Cự Hư (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536281 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.L. |
ST39.L |
Xiajuxu |
272818000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536282 |
Hạ Cự Hư (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536282 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.R. |
ST39.R |
Xiajuxu |
272818000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536283 |
Hạ Cự Hư (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536283 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.B. |
ST39.B |
Xiajuxu |
272818000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536284 |
Phong Long |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536284 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40. |
ST40 |
Fenglong |
272819008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536285 |
Phong Long (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536285 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.L. |
ST40.L |
Fenglong |
272819008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536286 |
Phong Long (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536286 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.R. |
ST40.R |
Fenglong |
272819008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536287 |
Phong Long (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536287 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.B. |
ST40.B |
Fenglong |
272819008 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536288 |
Giải Khê |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536288 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41. |
ST41 |
Jiexi |
272820002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536289 |
Giải Khê (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536289 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.L. |
ST41.L |
Jiexi |
272820002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536290 |
Giải Khê (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536290 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.R. |
ST41.R |
Jiexi |
272820002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536291 |
Giải Khê (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536291 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.B. |
ST41.B |
Jiexi |
272820002 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536292 |
Xung Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536292 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42. |
ST42 |
Chongyang |
272821003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536293 |
Xung Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536293 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.L. |
ST42.L |
Chongyang |
272821003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536294 |
Xung Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536294 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.R. |
ST42.R |
Chongyang |
272821003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536295 |
Xung Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536295 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.B. |
ST42.B |
Chongyang |
272821003 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536296 |
Hãm Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536296 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43. |
ST43 |
Xiangu |
272822005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536297 |
Hãm Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536297 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.L. |
ST43.L |
Xiangu |
272822005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536298 |
Hãm Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536298 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.R. |
ST43.R |
Xiangu |
272822005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536299 |
Hãm Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536299 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.B. |
ST43.B |
Xiangu |
272822005 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536300 |
Nội Đình |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536300 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44. |
ST44 |
Neiting |
272823000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536301 |
Nội Đình (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536301 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.L. |
ST44.L |
Neiting |
272823000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536302 |
Nội Đình (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536302 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.R. |
ST44.R |
Neiting |
272823000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536303 |
Nội Đình (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536303 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.B. |
ST44.B |
Neiting |
272823000 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536304 |
Lệ Đoài |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536304 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45. |
ST45 |
Lidui |
272824006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
|
| 6536305 |
Lệ Đoài (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536305 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.L. |
ST45.L |
Lidui |
272824006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
trai |
| 6536306 |
Lệ Đoài (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536306 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.R. |
ST45.R |
Lidui |
272824006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
phai |
| 6536307 |
Lệ Đoài (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536307 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.B. |
ST45.B |
Lidui |
272824006 |
Kinh túc dương minh Vị |
Stomach Meridian |
hai-ben |
| 6536308 |
Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536308 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ. |
|
Spleen acupuncture points (body structure) |
272825007 |
|
|
|
| 6536309 |
Ẩn Bạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536309 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1. |
SP1 |
Yinbai |
272826008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536310 |
Ẩn Bạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536310 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.L. |
SP1.L |
Yinbai |
272826008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536311 |
Ẩn Bạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536311 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.R. |
SP1.R |
Yinbai |
272826008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536312 |
Ẩn Bạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536312 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.B. |
SP1.B |
Yinbai |
272826008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536313 |
Đại Đô |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536313 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2. |
SP2 |
Dadu |
272827004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536314 |
Đại Đô (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536314 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.L. |
SP2.L |
Dadu |
272827004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536315 |
Đại Đô (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536315 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.R. |
SP2.R |
Dadu |
272827004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536316 |
Đại Đô (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536316 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.B. |
SP2.B |
Dadu |
272827004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536317 |
Thái Bạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536317 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3. |
SP3 |
Taibai |
272828009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536318 |
Thái Bạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536318 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.L. |
SP3.L |
Taibai |
272828009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536319 |
Thái Bạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536319 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.R. |
SP3.R |
Taibai |
272828009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536320 |
Thái Bạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536320 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.B. |
SP3.B |
Taibai |
272828009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536321 |
Công Tôn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536321 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4. |
SP4 |
Gongsun |
272829001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536322 |
Công Tôn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536322 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.L. |
SP4.L |
Gongsun |
272829001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536323 |
Công Tôn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536323 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.R. |
SP4.R |
Gongsun |
272829001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536324 |
Công Tôn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536324 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.B. |
SP4.B |
Gongsun |
272829001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536325 |
Thương Khâu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536325 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5. |
SP5 |
Shangqiu |
272830006 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536326 |
Thương Khâu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536326 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.L. |
SP5.L |
Shangqiu |
272830006 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536327 |
Thương Khâu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536327 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.R. |
SP5.R |
Shangqiu |
272830006 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536328 |
Thương Khâu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536328 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.B. |
SP5.B |
Shangqiu |
272830006 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536329 |
Tam Âm Giao |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536329 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6. |
SP6 |
Sanyinjiao |
272831005 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536330 |
Tam Âm Giao (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536330 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.L. |
SP6.L |
Sanyinjiao |
272831005 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536331 |
Tam Âm Giao (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536331 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.R. |
SP6.R |
Sanyinjiao |
272831005 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536332 |
Tam Âm Giao (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536332 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.B. |
SP6.B |
Sanyinjiao |
272831005 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536333 |
Lậu Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536333 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7. |
SP7 |
Lougu |
272832003 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536334 |
Lậu Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536334 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.L. |
SP7.L |
Lougu |
272832003 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536335 |
Lậu Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536335 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.R. |
SP7.R |
Lougu |
272832003 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536336 |
Lậu Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536336 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.B. |
SP7.B |
Lougu |
272832003 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536337 |
Địa Cơ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536337 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8. |
SP8 |
Diji |
272833008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536338 |
Địa Cơ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536338 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.L. |
SP8.L |
Diji |
272833008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536339 |
Địa Cơ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536339 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.R. |
SP8.R |
Diji |
272833008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536340 |
Địa Cơ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536340 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.B. |
SP8.B |
Diji |
272833008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536341 |
Âm Lăng Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536341 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9. |
SP9 |
Yinlingquan |
272834002 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536342 |
Âm Lăng Tuyền (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536342 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.L. |
SP9.L |
Yinlingquan |
272834002 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536343 |
Âm Lăng Tuyền (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536343 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.R. |
SP9.R |
Yinlingquan |
272834002 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536344 |
Âm Lăng Tuyền (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536344 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.B. |
SP9.B |
Yinlingquan |
272834002 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536345 |
Huyết Hải |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536345 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10. |
SP10 |
Xuehai |
272835001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536346 |
Huyết Hải (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536346 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.L. |
SP10.L |
Xuehai |
272835001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536347 |
Huyết Hải (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536347 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.R. |
SP10.R |
Xuehai |
272835001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536348 |
Huyết Hải (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536348 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.B. |
SP10.B |
Xuehai |
272835001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536349 |
Cơ Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536349 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11. |
SP11 |
Jimen |
272836000 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536350 |
Cơ Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536350 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.L. |
SP11.L |
Jimen |
272836000 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536351 |
Cơ Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536351 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.R. |
SP11.R |
Jimen |
272836000 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536352 |
Cơ Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536352 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.B. |
SP11.B |
Jimen |
272836000 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536353 |
Xung Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536353 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12. |
SP12 |
Chongmen |
272837009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536354 |
Xung Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536354 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.L. |
SP12.L |
Chongmen |
272837009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536355 |
Xung Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536355 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.R. |
SP12.R |
Chongmen |
272837009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536356 |
Xung Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536356 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.B. |
SP12.B |
Chongmen |
272837009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536357 |
Phủ Xá |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536357 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13. |
SP13 |
Fushe |
272838004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536358 |
Phủ Xá (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536358 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.L. |
SP13.L |
Fushe |
272838004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536359 |
Phủ Xá (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536359 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.R. |
SP13.R |
Fushe |
272838004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536360 |
Phủ Xá (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536360 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.B. |
SP13.B |
Fushe |
272838004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536361 |
Phúc Kết |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536361 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14. |
SP14 |
Fujie |
272839007 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536362 |
Phúc Kết (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536362 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.L. |
SP14.L |
Fujie |
272839007 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536363 |
Phúc Kết (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536363 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.R. |
SP14.R |
Fujie |
272839007 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536364 |
Phúc Kết (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536364 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.B. |
SP14.B |
Fujie |
272839007 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536365 |
Đại Hoành |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536365 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15. |
SP15 |
Daheng |
272840009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536366 |
Đại Hoành (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536366 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.L. |
SP15.L |
Daheng |
272840009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536367 |
Đại Hoành (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536367 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.R. |
SP15.R |
Daheng |
272840009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536368 |
Đại Hoành (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536368 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.B. |
SP15.B |
Daheng |
272840009 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536369 |
Phúc Ai |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536369 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16. |
SP16 |
Fuai |
272841008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536370 |
Phúc Ai (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536370 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.L. |
SP16.L |
Fuai |
272841008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536371 |
Phúc Ai (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536371 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.R. |
SP16.R |
Fuai |
272841008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536372 |
Phúc Ai (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536372 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.B. |
SP16.B |
Fuai |
272841008 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536373 |
Thực Đậu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536373 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17. |
SP17 |
Shidou |
272842001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536374 |
Thực Đậu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536374 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.L. |
SP17.L |
Shidou |
272842001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536375 |
Thực Đậu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536375 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.R. |
SP17.R |
Shidou |
272842001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536376 |
Thực Đậu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536376 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.B. |
SP17.B |
Shidou |
272842001 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536377 |
Thiên Khê |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536377 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18. |
SP18 |
Tianxi |
272843006 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536378 |
Thiên Khê (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536378 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.L. |
SP18.L |
Tianxi |
272843006 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536379 |
Thiên Khê (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536379 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.R. |
SP18.R |
Tianxi |
272843006 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536380 |
Thiên Khê (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536380 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.B. |
SP18.B |
Tianxi |
272843006 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536381 |
Hung Hương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536381 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19. |
SP19 |
Xiongxiang |
272844000 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536382 |
Hung Hương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536382 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.L. |
SP19.L |
Xiongxiang |
272844000 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536383 |
Hung Hương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536383 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.R. |
SP19.R |
Xiongxiang |
272844000 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536384 |
Hung Hương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536384 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.B. |
SP19.B |
Xiongxiang |
272844000 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536385 |
Chu Vinh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536385 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20. |
SP20 |
Zhourong |
272845004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536386 |
Chu Vinh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536386 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.L. |
SP20.L |
Zhourong |
272845004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536387 |
Chu Vinh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536387 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.R. |
SP20.R |
Zhourong |
272845004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536388 |
Chu Vinh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536388 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.B. |
SP20.B |
Zhourong |
272845004 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536389 |
Đại Bao |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536389 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21. |
SP21 |
Dabao |
272846003 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
|
| 6536390 |
Đại Bao (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536390 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.L. |
SP21.L |
Dabao |
272846003 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
trai |
| 6536391 |
Đại Bao (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536391 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.R. |
SP21.R |
Dabao |
272846003 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
phai |
| 6536392 |
Đại Bao (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536392 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.B. |
SP21.B |
Dabao |
272846003 |
Kinh túc thái âm Tỳ |
Spleen Meridian |
hai-ben |
| 6536393 |
Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536393 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. |
|
Heart acupuncture points (body structure) |
272847007 |
|
|
|
| 6536394 |
Cực Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536394 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1. |
HT1 |
Jiquan |
272848002 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536395 |
Cực Tuyền (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536395 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.L. |
HT1.L |
Jiquan |
272848002 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536396 |
Cực Tuyền (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536396 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.R. |
HT1.R |
Jiquan |
272848002 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536397 |
Cực Tuyền (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536397 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.B. |
HT1.B |
Jiquan |
272848002 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536398 |
Thanh Linh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536398 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2. |
HT2 |
Qingling |
272849005 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536399 |
Thanh Linh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536399 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.L. |
HT2.L |
Qingling |
272849005 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536400 |
Thanh Linh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536400 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.R. |
HT2.R |
Qingling |
272849005 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536401 |
Thanh Linh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536401 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.B. |
HT2.B |
Qingling |
272849005 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536402 |
Thiếu Hải |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536402 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3. |
HT3 |
Shaohai |
272850005 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536403 |
Thiếu Hải (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536403 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.L. |
HT3.L |
Shaohai |
272850005 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536404 |
Thiếu Hải (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536404 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.R. |
HT3.R |
Shaohai |
272850005 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536405 |
Thiếu Hải (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536405 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.B. |
HT3.B |
Shaohai |
272850005 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536406 |
Linh Đạo |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536406 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4. |
HT4 |
Lingdao |
272851009 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536407 |
Linh Đạo (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536407 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.L. |
HT4.L |
Lingdao |
272851009 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536408 |
Linh Đạo (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536408 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.R. |
HT4.R |
Lingdao |
272851009 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536409 |
Linh Đạo (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536409 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.B. |
HT4.B |
Lingdao |
272851009 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536410 |
Thông Lý |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536410 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5. |
HT5 |
Tongli |
272852002 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536411 |
Thông Lý (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536411 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.L. |
HT5.L |
Tongli |
272852002 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536412 |
Thông Lý (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536412 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.R. |
HT5.R |
Tongli |
272852002 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536413 |
Thông Lý (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536413 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.B. |
HT5.B |
Tongli |
272852002 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536414 |
Âm Khích |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536414 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6. |
HT6 |
Yinxi |
272853007 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536415 |
Âm Khích (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536415 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.L. |
HT6.L |
Yinxi |
272853007 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536416 |
Âm Khích (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536416 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.R. |
HT6.R |
Yinxi |
272853007 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536417 |
Âm Khích (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536417 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.B. |
HT6.B |
Yinxi |
272853007 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536418 |
Thần Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536418 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7. |
HT7 |
Shenmen |
272854001 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536419 |
Thần Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536419 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.L. |
HT7.L |
Shenmen |
272854001 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536420 |
Thần Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536420 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.R. |
HT7.R |
Shenmen |
272854001 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536421 |
Thần Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536421 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.B. |
HT7.B |
Shenmen |
272854001 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536422 |
Thiếu Phủ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536422 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8. |
HT8 |
Shaofu |
272855000 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536423 |
Thiếu Phủ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536423 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.L. |
HT8.L |
Shaofu |
272855000 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536424 |
Thiếu Phủ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536424 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.R. |
HT8.R |
Shaofu |
272855000 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536425 |
Thiếu Phủ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536425 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.B. |
HT8.B |
Shaofu |
272855000 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536426 |
Thiếu Xung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536426 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9. |
HT9 |
Shaochong |
272856004 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
|
| 6536427 |
Thiếu Xung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536427 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.L. |
HT9.L |
Shaochong |
272856004 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
trai |
| 6536428 |
Thiếu Xung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536428 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.R. |
HT9.R |
Shaochong |
272856004 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
phai |
| 6536429 |
Thiếu Xung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536429 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.B. |
HT9.B |
Shaochong |
272856004 |
Kinh thủ thiếu âm Tâm |
Heart Meridian |
hai-ben |
| 6536430 |
Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536430 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. |
|
Small intestine acupuncture points (body structure) |
272857008 |
|
|
|
| 6536431 |
Thiếu Trạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536431 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1. |
SI1 |
Shaoze |
272858003 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536432 |
Thiếu Trạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536432 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.L. |
SI1.L |
Shaoze |
272858003 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536433 |
Thiếu Trạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536433 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.R. |
SI1.R |
Shaoze |
272858003 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536434 |
Thiếu Trạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536434 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.B. |
SI1.B |
Shaoze |
272858003 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536435 |
Tiền Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536435 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2. |
SI2 |
Qiangu |
272859006 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536436 |
Tiền Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536436 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.L. |
SI2.L |
Qiangu |
272859006 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536437 |
Tiền Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536437 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.R. |
SI2.R |
Qiangu |
272859006 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536438 |
Tiền Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536438 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.B. |
SI2.B |
Qiangu |
272859006 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536439 |
Hậu Khê |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536439 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3. |
SI3 |
Houxi |
272860001 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536440 |
Hậu Khê (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536440 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.L. |
SI3.L |
Houxi |
272860001 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536441 |
Hậu Khê (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536441 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.R. |
SI3.R |
Houxi |
272860001 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536442 |
Hậu Khê (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536442 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.B. |
SI3.B |
Houxi |
272860001 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536443 |
Uyển Cốt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536443 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4. |
SI4 |
Wangu |
272861002 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536444 |
Uyển Cốt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536444 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.L. |
SI4.L |
Wangu |
272861002 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536445 |
Uyển Cốt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536445 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.R. |
SI4.R |
Wangu |
272861002 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536446 |
Uyển Cốt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536446 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.B. |
SI4.B |
Wangu |
272861002 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536447 |
Dương Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536447 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5. |
SI5 |
Yanggu |
272862009 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536448 |
Dương Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536448 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.L. |
SI5.L |
Yanggu |
272862009 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536449 |
Dương Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536449 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.R. |
SI5.R |
Yanggu |
272862009 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536450 |
Dương Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536450 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.B. |
SI5.B |
Yanggu |
272862009 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536451 |
Dưỡng Lão |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536451 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6. |
SI6 |
Yanglao |
272863004 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536452 |
Dưỡng Lão (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536452 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.L. |
SI6.L |
Yanglao |
272863004 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536453 |
Dưỡng Lão (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536453 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.R. |
SI6.R |
Yanglao |
272863004 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536454 |
Dưỡng Lão (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536454 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.B. |
SI6.B |
Yanglao |
272863004 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536455 |
Chi Chính |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536455 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7. |
SI7 |
Zhizheng |
272864005 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536456 |
Chi Chính (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536456 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.L. |
SI7.L |
Zhizheng |
272864005 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536457 |
Chi Chính (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536457 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.R. |
SI7.R |
Zhizheng |
272864005 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536458 |
Chi Chính (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536458 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.B. |
SI7.B |
Zhizheng |
272864005 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536459 |
Tiểu Hải |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536459 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8. |
SI8 |
Xiaohai |
272865006 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536460 |
Tiểu Hải (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536460 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.L. |
SI8.L |
Xiaohai |
272865006 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536461 |
Tiểu Hải (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536461 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.R. |
SI8.R |
Xiaohai |
272865006 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536462 |
Tiểu Hải (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536462 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.B. |
SI8.B |
Xiaohai |
272865006 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536463 |
Kiên Trinh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536463 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9. |
SI9 |
Jianzhen |
272866007 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536464 |
Kiên Trinh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536464 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.L. |
SI9.L |
Jianzhen |
272866007 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536465 |
Kiên Trinh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536465 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.R. |
SI9.R |
Jianzhen |
272866007 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536466 |
Kiên Trinh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536466 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.B. |
SI9.B |
Jianzhen |
272866007 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536467 |
Nhu Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536467 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10. |
SI10 |
Naoshu |
272867003 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536468 |
Nhu Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536468 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.L. |
SI10.L |
Naoshu |
272867003 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536469 |
Nhu Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536469 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.R. |
SI10.R |
Naoshu |
272867003 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536470 |
Nhu Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536470 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.B. |
SI10.B |
Naoshu |
272867003 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536471 |
Thiên Tông |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536471 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11. |
SI11 |
Tianzong |
272868008 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536472 |
Thiên Tông (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536472 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.L. |
SI11.L |
Tianzong |
272868008 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536473 |
Thiên Tông (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536473 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.R. |
SI11.R |
Tianzong |
272868008 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536474 |
Thiên Tông (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536474 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.B. |
SI11.B |
Tianzong |
272868008 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536475 |
Bỉnh Phong |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536475 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12. |
SI12 |
Bingfeng |
272869000 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536476 |
Bỉnh Phong (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536476 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.L. |
SI12.L |
Bingfeng |
272869000 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536477 |
Bỉnh Phong (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536477 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.R. |
SI12.R |
Bingfeng |
272869000 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536478 |
Bỉnh Phong (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536478 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.B. |
SI12.B |
Bingfeng |
272869000 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536479 |
Khúc Viên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536479 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13. |
SI13 |
Quyuan |
272870004 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536480 |
Khúc Viên (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536480 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.L. |
SI13.L |
Quyuan |
272870004 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536481 |
Khúc Viên (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536481 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.R. |
SI13.R |
Quyuan |
272870004 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536482 |
Khúc Viên (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536482 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.B. |
SI13.B |
Quyuan |
272870004 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536483 |
Kiên Ngoại Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536483 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14. |
SI14 |
Jianwaishu |
272871000 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536484 |
Kiên Ngoại Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536484 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.L. |
SI14.L |
Jianwaishu |
272871000 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536485 |
Kiên Ngoại Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536485 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.R. |
SI14.R |
Jianwaishu |
272871000 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536486 |
Kiên Ngoại Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536486 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.B. |
SI14.B |
Jianwaishu |
272871000 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536487 |
Kiên Trung Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536487 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15. |
SI15 |
Jianzhongshu |
272872007 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536488 |
Kiên Trung Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536488 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.L. |
SI15.L |
Jianzhongshu |
272872007 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536489 |
Kiên Trung Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536489 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.R. |
SI15.R |
Jianzhongshu |
272872007 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536490 |
Kiên Trung Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536490 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.B. |
SI15.B |
Jianzhongshu |
272872007 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536491 |
Thiên Song |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536491 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16. |
SI16 |
Tianchuang |
272873002 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536492 |
Thiên Song (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536492 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.L. |
SI16.L |
Tianchuang |
272873002 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536493 |
Thiên Song (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536493 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.R. |
SI16.R |
Tianchuang |
272873002 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536494 |
Thiên Song (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536494 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.B. |
SI16.B |
Tianchuang |
272873002 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536495 |
Thiên Dung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536495 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17. |
SI17 |
Tianrong |
272874008 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536496 |
Thiên Dung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536496 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.L. |
SI17.L |
Tianrong |
272874008 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536497 |
Thiên Dung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536497 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.R. |
SI17.R |
Tianrong |
272874008 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536498 |
Thiên Dung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536498 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.B. |
SI17.B |
Tianrong |
272874008 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536499 |
Quyền Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536499 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18. |
SI18 |
Quanliao |
272875009 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536500 |
Quyền Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536500 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.L. |
SI18.L |
Quanliao |
272875009 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536501 |
Quyền Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536501 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.R. |
SI18.R |
Quanliao |
272875009 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536502 |
Quyền Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536502 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.B. |
SI18.B |
Quanliao |
272875009 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536503 |
Thính Cung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536503 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19. |
SI19 |
Tinggong |
272876005 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
|
| 6536504 |
Thính Cung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536504 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.L. |
SI19.L |
Tinggong |
272876005 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
trai |
| 6536505 |
Thính Cung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536505 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.R. |
SI19.R |
Tinggong |
272876005 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
phai |
| 6536506 |
Thính Cung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536506 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.B. |
SI19.B |
Tinggong |
272876005 |
Kinh thủ thái dương Tiểu trường |
Small Intestine Meridian |
hai-ben |
| 6536507 |
Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536507 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. |
|
Urinary bladder acupuncture points (body structure) |
272877001 |
|
|
|
| 6536508 |
Tình Minh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536508 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1. |
BL1 |
Jingming |
272878006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536509 |
Tình Minh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536509 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.L. |
BL1.L |
Jingming |
272878006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536510 |
Tình Minh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536510 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.R. |
BL1.R |
Jingming |
272878006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536511 |
Tình Minh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536511 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.B. |
BL1.B |
Jingming |
272878006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536512 |
Toản Trúc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536512 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2. |
BL2 |
Cuanzhu |
272879003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536513 |
Toản Trúc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536513 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.L. |
BL2.L |
Cuanzhu |
272879003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536514 |
Toản Trúc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536514 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.R. |
BL2.R |
Cuanzhu |
272879003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536515 |
Toản Trúc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536515 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.B. |
BL2.B |
Cuanzhu |
272879003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536516 |
My Xung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536516 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3. |
BL3 |
Meichong |
272880000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536517 |
My Xung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536517 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.L. |
BL3.L |
Meichong |
272880000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536518 |
My Xung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536518 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.R. |
BL3.R |
Meichong |
272880000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536519 |
My Xung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536519 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.B. |
BL3.B |
Meichong |
272880000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536520 |
Khúc Sai |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536520 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4. |
BL4 |
Qucha |
272881001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536521 |
Khúc Sai (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536521 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.L. |
BL4.L |
Qucha |
272881001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536522 |
Khúc Sai (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536522 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.R. |
BL4.R |
Qucha |
272881001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536523 |
Khúc Sai (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536523 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.B. |
BL4.B |
Qucha |
272881001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536524 |
Ngũ Xứ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536524 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5. |
BL5 |
Wuchu |
272882008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536525 |
Ngũ Xứ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536525 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.L. |
BL5.L |
Wuchu |
272882008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536526 |
Ngũ Xứ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536526 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.R. |
BL5.R |
Wuchu |
272882008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536527 |
Ngũ Xứ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536527 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.B. |
BL5.B |
Wuchu |
272882008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536528 |
Thừa Quang |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536528 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6. |
BL6 |
Chengguang |
272883003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536529 |
Thừa Quang (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536529 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.L. |
BL6.L |
Chengguang |
272883003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536530 |
Thừa Quang (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536530 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.R. |
BL6.R |
Chengguang |
272883003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536531 |
Thừa Quang (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536531 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.B. |
BL6.B |
Chengguang |
272883003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536532 |
Thông Thiên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536532 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7. |
BL7 |
Tongtian |
272884009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536533 |
Thông Thiên (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536533 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.L. |
BL7.L |
Tongtian |
272884009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536534 |
Thông Thiên (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536534 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.R. |
BL7.R |
Tongtian |
272884009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536535 |
Thông Thiên (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536535 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.B. |
BL7.B |
Tongtian |
272884009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536536 |
Lạc Khước |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536536 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8. |
BL8 |
Luoque |
272885005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536537 |
Lạc Khước (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536537 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.L. |
BL8.L |
Luoque |
272885005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536538 |
Lạc Khước (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536538 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.R. |
BL8.R |
Luoque |
272885005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536539 |
Lạc Khước (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536539 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.B. |
BL8.B |
Luoque |
272885005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536540 |
Ngọc Chẩm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536540 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9. |
BL9 |
Yuzhen |
272886006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536541 |
Ngọc Chẩm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536541 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.L. |
BL9.L |
Yuzhen |
272886006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536542 |
Ngọc Chẩm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536542 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.R. |
BL9.R |
Yuzhen |
272886006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536543 |
Ngọc Chẩm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536543 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.B. |
BL9.B |
Yuzhen |
272886006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536544 |
Thiên Trụ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536544 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10. |
BL10 |
Tianzhu |
272887002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536545 |
Thiên Trụ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536545 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.L. |
BL10.L |
Tianzhu |
272887002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536546 |
Thiên Trụ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536546 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.R. |
BL10.R |
Tianzhu |
272887002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536547 |
Thiên Trụ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536547 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.B. |
BL10.B |
Tianzhu |
272887002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536548 |
Đại Trữ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536548 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11. |
BL11 |
Dazhu |
272888007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536549 |
Đại Trữ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536549 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.L. |
BL11.L |
Dazhu |
272888007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536550 |
Đại Trữ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536550 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.R. |
BL11.R |
Dazhu |
272888007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536551 |
Đại Trữ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536551 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.B. |
BL11.B |
Dazhu |
272888007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536552 |
Phong Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536552 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12. |
BL12 |
Fengmen |
272889004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536553 |
Phong Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536553 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.L. |
BL12.L |
Fengmen |
272889004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536554 |
Phong Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536554 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.R. |
BL12.R |
Fengmen |
272889004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536555 |
Phong Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536555 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.B. |
BL12.B |
Fengmen |
272889004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536556 |
Phế Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536556 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13. |
BL13 |
Feishu |
272890008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536557 |
Phế Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536557 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.L. |
BL13.L |
Feishu |
272890008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536558 |
Phế Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536558 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.R. |
BL13.R |
Feishu |
272890008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536559 |
Phế Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536559 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.B. |
BL13.B |
Feishu |
272890008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536560 |
Quyết Âm Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536560 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14. |
BL14 |
Jueyinshu |
272891007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536561 |
Quyết Âm Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536561 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.L. |
BL14.L |
Jueyinshu |
272891007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536562 |
Quyết Âm Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536562 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.R. |
BL14.R |
Jueyinshu |
272891007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536563 |
Quyết Âm Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536563 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.B. |
BL14.B |
Jueyinshu |
272891007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536564 |
Tâm Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536564 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15. |
BL15 |
Xinshu |
272892000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536565 |
Tâm Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536565 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.L. |
BL15.L |
Xinshu |
272892000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536566 |
Tâm Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536566 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.R. |
BL15.R |
Xinshu |
272892000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536567 |
Tâm Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536567 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.B. |
BL15.B |
Xinshu |
272892000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536568 |
Đốc Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536568 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16. |
BL16 |
Dushu |
272893005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536569 |
Đốc Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536569 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.L. |
BL16.L |
Dushu |
272893005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536570 |
Đốc Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536570 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.R. |
BL16.R |
Dushu |
272893005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536571 |
Đốc Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536571 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.B. |
BL16.B |
Dushu |
272893005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536572 |
Cách Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536572 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17. |
BL17 |
Geshu |
272894004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536573 |
Cách Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536573 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.L. |
BL17.L |
Geshu |
272894004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536574 |
Cách Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536574 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.R. |
BL17.R |
Geshu |
272894004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536575 |
Cách Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536575 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.B. |
BL17.B |
Geshu |
272894004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536576 |
Can Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536576 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18. |
BL18 |
Ganshu |
272895003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536577 |
Can Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536577 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.L. |
BL18.L |
Ganshu |
272895003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536578 |
Can Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536578 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.R. |
BL18.R |
Ganshu |
272895003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536579 |
Can Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536579 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.B. |
BL18.B |
Ganshu |
272895003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536580 |
Đởm Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536580 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19. |
BL19 |
Danshu |
272897006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536581 |
Đởm Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536581 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.L. |
BL19.L |
Danshu |
272897006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536582 |
Đởm Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536582 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.R. |
BL19.R |
Danshu |
272897006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536583 |
Đởm Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536583 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.B. |
BL19.B |
Danshu |
272897006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536584 |
Tỳ Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536584 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20. |
BL20 |
Pishu |
272898001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536585 |
Tỳ Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536585 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.L. |
BL20.L |
Pishu |
272898001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536586 |
Tỳ Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536586 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.R. |
BL20.R |
Pishu |
272898001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536587 |
Tỳ Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536587 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.B. |
BL20.B |
Pishu |
272898001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536588 |
Vị Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536588 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21. |
BL21 |
Weishu |
272899009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536589 |
Vị Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536589 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.L. |
BL21.L |
Weishu |
272899009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536590 |
Vị Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536590 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.R. |
BL21.R |
Weishu |
272899009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536591 |
Vị Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536591 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.B. |
BL21.B |
Weishu |
272899009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536592 |
Tam Tiêu Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536592 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22. |
BL22 |
Sanjiaoshu |
272900004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536593 |
Tam Tiêu Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536593 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.L. |
BL22.L |
Sanjiaoshu |
272900004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536594 |
Tam Tiêu Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536594 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.R. |
BL22.R |
Sanjiaoshu |
272900004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536595 |
Tam Tiêu Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536595 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.B. |
BL22.B |
Sanjiaoshu |
272900004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536596 |
Thận Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536596 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23. |
BL23 |
Shenshu |
272901000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536597 |
Thận Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536597 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.L. |
BL23.L |
Shenshu |
272901000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536598 |
Thận Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536598 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.R. |
BL23.R |
Shenshu |
272901000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536599 |
Thận Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536599 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.B. |
BL23.B |
Shenshu |
272901000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536600 |
Khí Hải Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536600 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24. |
BL24 |
Qihaishu |
272902007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536601 |
Khí Hải Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536601 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.L. |
BL24.L |
Qihaishu |
272902007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536602 |
Khí Hải Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536602 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.R. |
BL24.R |
Qihaishu |
272902007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536603 |
Khí Hải Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536603 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.B. |
BL24.B |
Qihaishu |
272902007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536604 |
Đại Trường Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536604 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25. |
BL25 |
Dachangshu |
272903002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536605 |
Đại Trường Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536605 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.L. |
BL25.L |
Dachangshu |
272903002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536606 |
Đại Trường Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536606 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.R. |
BL25.R |
Dachangshu |
272903002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536607 |
Đại Trường Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536607 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.B. |
BL25.B |
Dachangshu |
272903002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536608 |
Quan Nguyên Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536608 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26. |
BL26 |
Guanyuanshu |
272904008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536609 |
Quan Nguyên Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536609 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.L. |
BL26.L |
Guanyuanshu |
272904008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536610 |
Quan Nguyên Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536610 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.R. |
BL26.R |
Guanyuanshu |
272904008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536611 |
Quan Nguyên Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536611 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.B. |
BL26.B |
Guanyuanshu |
272904008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536612 |
Tiểu Trường Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536612 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27. |
BL27 |
Xiaochangshu |
272905009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536613 |
Tiểu Trường Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536613 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.L. |
BL27.L |
Xiaochangshu |
272905009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536614 |
Tiểu Trường Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536614 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.R. |
BL27.R |
Xiaochangshu |
272905009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536615 |
Tiểu Trường Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536615 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.B. |
BL27.B |
Xiaochangshu |
272905009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536616 |
Bàng Quang Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536616 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28. |
BL28 |
Pangguangshu |
272906005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536617 |
Bàng Quang Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536617 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.L. |
BL28.L |
Pangguangshu |
272906005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536618 |
Bàng Quang Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536618 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.R. |
BL28.R |
Pangguangshu |
272906005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536619 |
Bàng Quang Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536619 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.B. |
BL28.B |
Pangguangshu |
272906005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536620 |
Trung Lữ Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536620 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29. |
BL29 |
Zhonglushu |
272907001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536621 |
Trung Lữ Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536621 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.L. |
BL29.L |
Zhonglushu |
272907001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536622 |
Trung Lữ Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536622 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.R. |
BL29.R |
Zhonglushu |
272907001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536623 |
Trung Lữ Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536623 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.B. |
BL29.B |
Zhonglushu |
272907001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536624 |
Bạch Hoàn Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536624 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30. |
BL30 |
Baihuanshu |
272908006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536625 |
Bạch Hoàn Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536625 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.L. |
BL30.L |
Baihuanshu |
272908006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536626 |
Bạch Hoàn Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536626 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.R. |
BL30.R |
Baihuanshu |
272908006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536627 |
Bạch Hoàn Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536627 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.B. |
BL30.B |
Baihuanshu |
272908006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536628 |
Thượng Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536628 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31. |
BL31 |
Shangliao |
272909003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536629 |
Thượng Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536629 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.L. |
BL31.L |
Shangliao |
272909003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536630 |
Thượng Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536630 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.R. |
BL31.R |
Shangliao |
272909003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536631 |
Thượng Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536631 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.B. |
BL31.B |
Shangliao |
272909003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536632 |
Thứ Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536632 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32. |
BL32 |
Ciliao |
272910008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536633 |
Thứ Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536633 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.L. |
BL32.L |
Ciliao |
272910008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536634 |
Thứ Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536634 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.R. |
BL32.R |
Ciliao |
272910008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536635 |
Thứ Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536635 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.B. |
BL32.B |
Ciliao |
272910008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536636 |
Trung Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536636 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33. |
BL33 |
Zhongliao |
272911007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536637 |
Trung Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536637 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.L. |
BL33.L |
Zhongliao |
272911007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536638 |
Trung Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536638 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.R. |
BL33.R |
Zhongliao |
272911007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536639 |
Trung Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536639 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.B. |
BL33.B |
Zhongliao |
272911007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536640 |
Hạ Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536640 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34. |
BL34 |
Xialiao |
272912000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536641 |
Hạ Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536641 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.L. |
BL34.L |
Xialiao |
272912000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536642 |
Hạ Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536642 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.R. |
BL34.R |
Xialiao |
272912000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536643 |
Hạ Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536643 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.B. |
BL34.B |
Xialiao |
272912000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536644 |
Hội Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536644 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35. |
BL35 |
Huiyang |
272913005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536645 |
Hội Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536645 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.L. |
BL35.L |
Huiyang |
272913005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536646 |
Hội Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536646 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.R. |
BL35.R |
Huiyang |
272913005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536647 |
Hội Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536647 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.B. |
BL35.B |
Huiyang |
272913005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536648 |
Thừa Phù |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536648 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36. |
BL36 |
Chengfu |
272914004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536649 |
Thừa Phù (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536649 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.L. |
BL36.L |
Chengfu |
272914004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536650 |
Thừa Phù (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536650 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.R. |
BL36.R |
Chengfu |
272914004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536651 |
Thừa Phù (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536651 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.B. |
BL36.B |
Chengfu |
272914004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536652 |
Ân Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536652 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37. |
BL37 |
Yinmen |
272915003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536653 |
Ân Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536653 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.L. |
BL37.L |
Yinmen |
272915003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536654 |
Ân Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536654 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.R. |
BL37.R |
Yinmen |
272915003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536655 |
Ân Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536655 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.B. |
BL37.B |
Yinmen |
272915003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536656 |
Phù Khích |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536656 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38. |
BL38 |
Fuxi |
272916002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536657 |
Phù Khích (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536657 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.L. |
BL38.L |
Fuxi |
272916002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536658 |
Phù Khích (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536658 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.R. |
BL38.R |
Fuxi |
272916002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536659 |
Phù Khích (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536659 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.B. |
BL38.B |
Fuxi |
272916002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536660 |
Uỷ Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536660 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39. |
BL39 |
Weiyang |
272917006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536661 |
Uỷ Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536661 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.L. |
BL39.L |
Weiyang |
272917006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536662 |
Uỷ Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536662 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.R. |
BL39.R |
Weiyang |
272917006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536663 |
Uỷ Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536663 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.B. |
BL39.B |
Weiyang |
272917006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536664 |
Uỷ Trung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536664 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40. |
BL40 |
Weizhong |
272918001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536665 |
Uỷ Trung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536665 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.L. |
BL40.L |
Weizhong |
272918001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536666 |
Uỷ Trung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536666 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.R. |
BL40.R |
Weizhong |
272918001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536667 |
Uỷ Trung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536667 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.B. |
BL40.B |
Weizhong |
272918001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536668 |
Phụ Phân |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536668 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41. |
BL41 |
Fufen |
272919009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536669 |
Phụ Phân (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536669 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.L. |
BL41.L |
Fufen |
272919009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536670 |
Phụ Phân (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536670 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.R. |
BL41.R |
Fufen |
272919009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536671 |
Phụ Phân (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536671 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.B. |
BL41.B |
Fufen |
272919009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536672 |
Phách Hộ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536672 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42. |
BL42 |
Pohu |
272920003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536673 |
Phách Hộ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536673 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.L. |
BL42.L |
Pohu |
272920003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536674 |
Phách Hộ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536674 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.R. |
BL42.R |
Pohu |
272920003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536675 |
Phách Hộ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536675 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.B. |
BL42.B |
Pohu |
272920003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536676 |
Cao Hoang |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536676 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43. |
BL43 |
Gaohuang |
272921004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536677 |
Cao Hoang (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536677 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.L. |
BL43.L |
Gaohuang |
272921004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536678 |
Cao Hoang (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536678 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.R. |
BL43.R |
Gaohuang |
272921004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536679 |
Cao Hoang (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536679 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.B. |
BL43.B |
Gaohuang |
272921004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536680 |
Thần Đường |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536680 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44. |
BL44 |
Shentang |
272922006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536681 |
Thần Đường (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536681 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.L. |
BL44.L |
Shentang |
272922006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536682 |
Thần Đường (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536682 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.R. |
BL44.R |
Shentang |
272922006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536683 |
Thần Đường (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536683 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.B. |
BL44.B |
Shentang |
272922006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536684 |
Y Hy |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536684 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45. |
BL45 |
Yixi |
272923001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536685 |
Y Hy (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536685 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.L. |
BL45.L |
Yixi |
272923001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536686 |
Y Hy (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536686 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.R. |
BL45.R |
Yixi |
272923001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536687 |
Y Hy (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536687 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.B. |
BL45.B |
Yixi |
272923001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536688 |
Cách Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536688 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46. |
BL46 |
Geguan |
272924007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536689 |
Cách Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536689 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.L. |
BL46.L |
Geguan |
272924007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536690 |
Cách Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536690 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.R. |
BL46.R |
Geguan |
272924007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536691 |
Cách Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536691 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.B. |
BL46.B |
Geguan |
272924007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536692 |
Hồn Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536692 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47. |
BL47 |
Hunmen |
272925008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536693 |
Hồn Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536693 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.L. |
BL47.L |
Hunmen |
272925008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536694 |
Hồn Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536694 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.R. |
BL47.R |
Hunmen |
272925008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536695 |
Hồn Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536695 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.B. |
BL47.B |
Hunmen |
272925008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536696 |
Dương Cương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536696 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48. |
BL48 |
Yanggang |
272926009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536697 |
Dương Cương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536697 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.L. |
BL48.L |
Yanggang |
272926009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536698 |
Dương Cương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536698 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.R. |
BL48.R |
Yanggang |
272926009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536699 |
Dương Cương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536699 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.B. |
BL48.B |
Yanggang |
272926009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536700 |
Ý Xá |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536700 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49. |
BL49 |
Yishe |
272927000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536701 |
Ý Xá (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536701 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.L. |
BL49.L |
Yishe |
272927000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536702 |
Ý Xá (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536702 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.R. |
BL49.R |
Yishe |
272927000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536703 |
Ý Xá (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536703 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.B. |
BL49.B |
Yishe |
272927000 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536704 |
Vị Thương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536704 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50. |
BL50 |
Weicang |
272928005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536705 |
Vị Thương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536705 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.L. |
BL50.L |
Weicang |
272928005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536706 |
Vị Thương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536706 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.R. |
BL50.R |
Weicang |
272928005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536707 |
Vị Thương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536707 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.B. |
BL50.B |
Weicang |
272928005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536708 |
Hoang Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536708 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51. |
BL51 |
Huangmen |
272929002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536709 |
Hoang Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536709 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.L. |
BL51.L |
Huangmen |
272929002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536710 |
Hoang Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536710 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.R. |
BL51.R |
Huangmen |
272929002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536711 |
Hoang Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536711 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.B. |
BL51.B |
Huangmen |
272929002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536712 |
Chí Thất |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536712 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52. |
BL52 |
Zhishi |
272930007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536713 |
Chí Thất (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536713 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.L. |
BL52.L |
Zhishi |
272930007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536714 |
Chí Thất (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536714 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.R. |
BL52.R |
Zhishi |
272930007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536715 |
Chí Thất (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536715 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.B. |
BL52.B |
Zhishi |
272930007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536716 |
Bào Hoang |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536716 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53. |
BL53 |
Baohuang |
272931006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536717 |
Bào Hoang (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536717 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.L. |
BL53.L |
Baohuang |
272931006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536718 |
Bào Hoang (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536718 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.R. |
BL53.R |
Baohuang |
272931006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536719 |
Bào Hoang (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536719 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.B. |
BL53.B |
Baohuang |
272931006 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536720 |
Trật Biên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536720 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54. |
BL54 |
Zhibian |
272932004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536721 |
Trật Biên (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536721 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.L. |
BL54.L |
Zhibian |
272932004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536722 |
Trật Biên (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536722 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.R. |
BL54.R |
Zhibian |
272932004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536723 |
Trật Biên (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536723 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.B. |
BL54.B |
Zhibian |
272932004 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536724 |
Hợp Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536724 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55. |
BL55 |
Heyang |
272933009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536725 |
Hợp Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536725 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.L. |
BL55.L |
Heyang |
272933009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536726 |
Hợp Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536726 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.R. |
BL55.R |
Heyang |
272933009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536727 |
Hợp Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536727 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.B. |
BL55.B |
Heyang |
272933009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536728 |
Thừa Cân |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536728 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56. |
BL56 |
Chengjin |
272934003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536729 |
Thừa Cân (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536729 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.L. |
BL56.L |
Chengjin |
272934003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536730 |
Thừa Cân (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536730 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.R. |
BL56.R |
Chengjin |
272934003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536731 |
Thừa Cân (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536731 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.B. |
BL56.B |
Chengjin |
272934003 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536732 |
Thừa Sơn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536732 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57. |
BL57 |
Chengshan |
272935002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536733 |
Thừa Sơn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536733 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.L. |
BL57.L |
Chengshan |
272935002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536734 |
Thừa Sơn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536734 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.R. |
BL57.R |
Chengshan |
272935002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536735 |
Thừa Sơn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536735 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.B. |
BL57.B |
Chengshan |
272935002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536736 |
Phi Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536736 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58. |
BL58 |
Feiyang |
272936001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536737 |
Phi Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536737 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.L. |
BL58.L |
Feiyang |
272936001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536738 |
Phi Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536738 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.R. |
BL58.R |
Feiyang |
272936001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536739 |
Phi Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536739 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.B. |
BL58.B |
Feiyang |
272936001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536740 |
Phụ Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536740 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59. |
BL59 |
Fuyang |
272937005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536741 |
Phụ Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536741 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.L. |
BL59.L |
Fuyang |
272937005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536742 |
Phụ Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536742 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.R. |
BL59.R |
Fuyang |
272937005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536743 |
Phụ Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536743 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.B. |
BL59.B |
Fuyang |
272937005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536744 |
Côn Lôn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536744 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60. |
BL60 |
Kunlun |
272939008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536745 |
Côn Lôn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536745 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.L. |
BL60.L |
Kunlun |
272939008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536746 |
Côn Lôn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536746 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.R. |
BL60.R |
Kunlun |
272939008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536747 |
Côn Lôn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536747 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.B. |
BL60.B |
Kunlun |
272939008 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536748 |
Bộc Tham |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536748 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61. |
BL61 |
Pucan |
272940005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536749 |
Bộc Tham (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536749 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.L. |
BL61.L |
Pucan |
272940005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536750 |
Bộc Tham (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536750 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.R. |
BL61.R |
Pucan |
272940005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536751 |
Bộc Tham (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536751 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.B. |
BL61.B |
Pucan |
272940005 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536752 |
Thân Mạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536752 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62. |
BL62 |
Shenmai |
272941009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536753 |
Thân Mạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536753 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.L. |
BL62.L |
Shenmai |
272941009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536754 |
Thân Mạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536754 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.R. |
BL62.R |
Shenmai |
272941009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536755 |
Thân Mạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536755 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.B. |
BL62.B |
Shenmai |
272941009 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536756 |
Kim Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536756 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63. |
BL63 |
Jinmen |
272942002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536757 |
Kim Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536757 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.L. |
BL63.L |
Jinmen |
272942002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536758 |
Kim Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536758 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.R. |
BL63.R |
Jinmen |
272942002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536759 |
Kim Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536759 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.B. |
BL63.B |
Jinmen |
272942002 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536760 |
Kinh Cốt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536760 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64. |
BL64 |
Jinggu |
272943007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536761 |
Kinh Cốt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536761 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.L. |
BL64.L |
Jinggu |
272943007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536762 |
Kinh Cốt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536762 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.R. |
BL64.R |
Jinggu |
272943007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536763 |
Kinh Cốt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536763 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.B. |
BL64.B |
Jinggu |
272943007 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536764 |
Thúc Cốt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536764 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65. |
BL65 |
Shugu |
272944001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536765 |
Thúc Cốt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536765 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.L. |
BL65.L |
Shugu |
272944001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536766 |
Thúc Cốt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536766 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.R. |
BL65.R |
Shugu |
272944001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536767 |
Thúc Cốt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536767 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.B. |
BL65.B |
Shugu |
272944001 |
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536768 |
Thủ Thông Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536768 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66. |
BL66 |
Zutonggu |
|
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536769 |
Thủ Thông Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536769 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.L. |
BL66.L |
Zutonggu |
|
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536770 |
Thủ Thông Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536770 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.R. |
BL66.R |
Zutonggu |
|
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536771 |
Thủ Thông Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536771 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.B. |
BL66.B |
Zutonggu |
|
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536772 |
Chí Âm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536772 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67. |
BL67 |
Zhiyin |
|
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
|
| 6536773 |
Chí Âm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536773 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.L. |
BL67.L |
Zhiyin |
|
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
trai |
| 6536774 |
Chí Âm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536774 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.R. |
BL67.R |
Zhiyin |
|
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
phai |
| 6536775 |
Chí Âm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536775 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.B. |
BL67.B |
Zhiyin |
|
Kinh thủ thái dương Bàng quang |
Bladder Meridian |
hai-ben |
| 6536776 |
Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536776 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận. |
|
Kidney acupuncture points (body structure) |
272945000 |
|
|
|
| 6536777 |
Dũng Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536777 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1. |
KI1 |
Yongquan |
272946004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536778 |
Dũng Tuyền (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536778 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.L. |
KI1.L |
Yongquan |
272946004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536779 |
Dũng Tuyền (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536779 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.R. |
KI1.R |
Yongquan |
272946004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536780 |
Dũng Tuyền (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536780 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.B. |
KI1.B |
Yongquan |
272946004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536781 |
Nhiên Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536781 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2. |
KI2 |
Rangu |
272947008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536782 |
Nhiên Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536782 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.L. |
KI2.L |
Rangu |
272947008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536783 |
Nhiên Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536783 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.R. |
KI2.R |
Rangu |
272947008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536784 |
Nhiên Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536784 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.B. |
KI2.B |
Rangu |
272947008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536785 |
Thái Khê |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536785 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3. |
KI3 |
Taixi |
272948003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536786 |
Thái Khê (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536786 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.L. |
KI3.L |
Taixi |
272948003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536787 |
Thái Khê (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536787 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.R. |
KI3.R |
Taixi |
272948003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536788 |
Thái Khê (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536788 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.B. |
KI3.B |
Taixi |
272948003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536789 |
Đại Chung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536789 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4. |
KI4 |
Dazhong |
272949006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536790 |
Đại Chung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536790 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.L. |
KI4.L |
Dazhong |
272949006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536791 |
Đại Chung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536791 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.R. |
KI4.R |
Dazhong |
272949006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536792 |
Đại Chung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536792 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.B. |
KI4.B |
Dazhong |
272949006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536793 |
Thuỷ Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536793 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5. |
KI5 |
Shuiquan |
272950006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536794 |
Thuỷ Tuyền (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536794 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.L. |
KI5.L |
Shuiquan |
272950006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536795 |
Thuỷ Tuyền (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536795 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.R. |
KI5.R |
Shuiquan |
272950006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536796 |
Thuỷ Tuyền (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536796 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.B. |
KI5.B |
Shuiquan |
272950006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536797 |
Chiếu Hải |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536797 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6. |
KI6 |
Zhaohai |
272951005 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536798 |
Chiếu Hải (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536798 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.L. |
KI6.L |
Zhaohai |
272951005 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536799 |
Chiếu Hải (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536799 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.R. |
KI6.R |
Zhaohai |
272951005 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536800 |
Chiếu Hải (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536800 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.B. |
KI6.B |
Zhaohai |
272951005 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536801 |
Phục Lưu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536801 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7. |
KI7 |
Fuliu |
272952003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536802 |
Phục Lưu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536802 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.L. |
KI7.L |
Fuliu |
272952003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536803 |
Phục Lưu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536803 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.R. |
KI7.R |
Fuliu |
272952003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536804 |
Phục Lưu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536804 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.B. |
KI7.B |
Fuliu |
272952003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536805 |
Giao Tín |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536805 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8. |
KI8 |
Jiaoxin |
272953008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536806 |
Giao Tín (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536806 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.L. |
KI8.L |
Jiaoxin |
272953008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536807 |
Giao Tín (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536807 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.R. |
KI8.R |
Jiaoxin |
272953008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536808 |
Giao Tín (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536808 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.B. |
KI8.B |
Jiaoxin |
272953008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536809 |
Trúc Tân |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536809 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9. |
KI9 |
Zhubin |
272954002 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536810 |
Trúc Tân (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536810 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.L. |
KI9.L |
Zhubin |
272954002 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536811 |
Trúc Tân (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536811 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.R. |
KI9.R |
Zhubin |
272954002 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536812 |
Trúc Tân (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536812 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.B. |
KI9.B |
Zhubin |
272954002 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536813 |
Âm Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536813 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10. |
KI10 |
Yingu |
272955001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536814 |
Âm Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536814 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.L. |
KI10.L |
Yingu |
272955001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536815 |
Âm Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536815 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.R. |
KI10.R |
Yingu |
272955001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536816 |
Âm Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536816 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.B. |
KI10.B |
Yingu |
272955001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536817 |
Hoành Cốt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536817 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11. |
KI11 |
Henggu |
272956000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536818 |
Hoành Cốt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536818 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.L. |
KI11.L |
Henggu |
272956000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536819 |
Hoành Cốt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536819 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.R. |
KI11.R |
Henggu |
272956000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536820 |
Hoành Cốt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536820 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.B. |
KI11.B |
Henggu |
272956000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536821 |
Đại Hách |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536821 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12. |
KI12 |
Dahe |
272957009 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536822 |
Đại Hách (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536822 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.L. |
KI12.L |
Dahe |
272957009 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536823 |
Đại Hách (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536823 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.R. |
KI12.R |
Dahe |
272957009 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536824 |
Đại Hách (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536824 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.B. |
KI12.B |
Dahe |
272957009 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536825 |
Khí Huyệt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536825 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13. |
KI13 |
Qixue |
272958004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536826 |
Khí Huyệt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536826 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.L. |
KI13.L |
Qixue |
272958004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536827 |
Khí Huyệt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536827 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.R. |
KI13.R |
Qixue |
272958004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536828 |
Khí Huyệt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536828 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.B. |
KI13.B |
Qixue |
272958004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536829 |
Tứ Mãn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536829 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14. |
KI14 |
Siman |
272959007 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536830 |
Tứ Mãn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536830 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.L. |
KI14.L |
Siman |
272959007 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536831 |
Tứ Mãn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536831 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.R. |
KI14.R |
Siman |
272959007 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536832 |
Tứ Mãn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536832 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.B. |
KI14.B |
Siman |
272959007 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536833 |
Trung Chú |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536833 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15. |
KI15 |
Zhongzhu |
272960002 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536834 |
Trung Chú (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536834 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.L. |
KI15.L |
Zhongzhu |
272960002 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536835 |
Trung Chú (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536835 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.R. |
KI15.R |
Zhongzhu |
272960002 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536836 |
Trung Chú (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536836 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.B. |
KI15.B |
Zhongzhu |
272960002 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536837 |
Hoang Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536837 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16. |
KI16 |
Huangshu |
272961003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536838 |
Hoang Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536838 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.L. |
KI16.L |
Huangshu |
272961003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536839 |
Hoang Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536839 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.R. |
KI16.R |
Huangshu |
272961003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536840 |
Hoang Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536840 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.B. |
KI16.B |
Huangshu |
272961003 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536841 |
Thương Khúc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536841 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17. |
KI17 |
Shangqu |
272962005 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536842 |
Thương Khúc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536842 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.L. |
KI17.L |
Shangqu |
272962005 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536843 |
Thương Khúc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536843 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.R. |
KI17.R |
Shangqu |
272962005 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536844 |
Thương Khúc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536844 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.B. |
KI17.B |
Shangqu |
272962005 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536845 |
Thạch Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536845 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18. |
KI18 |
Shiguan |
272963000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536846 |
Thạch Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536846 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.L. |
KI18.L |
Shiguan |
272963000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536847 |
Thạch Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536847 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.R. |
KI18.R |
Shiguan |
272963000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536848 |
Thạch Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536848 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.B. |
KI18.B |
Shiguan |
272963000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536849 |
Âm Đô |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536849 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19. |
KI19 |
Yindu |
272964006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536850 |
Âm Đô (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536850 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.L. |
KI19.L |
Yindu |
272964006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536851 |
Âm Đô (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536851 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.R. |
KI19.R |
Yindu |
272964006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536852 |
Âm Đô (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536852 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.B. |
KI19.B |
Yindu |
272964006 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536853 |
Phúc Thông Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536853 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20. |
KI20 |
Futonggu |
272965007 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536854 |
Phúc Thông Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536854 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.L. |
KI20.L |
Futonggu |
272965007 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536855 |
Phúc Thông Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536855 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.R. |
KI20.R |
Futonggu |
272965007 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536856 |
Phúc Thông Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536856 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.B. |
KI20.B |
Futonggu |
272965007 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536857 |
U Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536857 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21. |
KI21 |
Youmen |
272966008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536858 |
U Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536858 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.L. |
KI21.L |
Youmen |
272966008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536859 |
U Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536859 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.R. |
KI21.R |
Youmen |
272966008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536860 |
U Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536860 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.B. |
KI21.B |
Youmen |
272966008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536861 |
Bộ Lang |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536861 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22. |
KI22 |
Bulang |
272967004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536862 |
Bộ Lang (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536862 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.L. |
KI22.L |
Bulang |
272967004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536863 |
Bộ Lang (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536863 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.R. |
KI22.R |
Bulang |
272967004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536864 |
Bộ Lang (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536864 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.B. |
KI22.B |
Bulang |
272967004 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536865 |
Thần Phong |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536865 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23. |
KI23 |
Shenfeng |
272968009 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536866 |
Thần Phong (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536866 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.L. |
KI23.L |
Shenfeng |
272968009 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536867 |
Thần Phong (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536867 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.R. |
KI23.R |
Shenfeng |
272968009 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536868 |
Thần Phong (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536868 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.B. |
KI23.B |
Shenfeng |
272968009 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536869 |
Linh Khu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536869 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24. |
KI24 |
Lingxu |
272969001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536870 |
Linh Khu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536870 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.L. |
KI24.L |
Lingxu |
272969001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536871 |
Linh Khu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536871 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.R. |
KI24.R |
Lingxu |
272969001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536872 |
Linh Khu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536872 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.B. |
KI24.B |
Lingxu |
272969001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536873 |
Thần Tàng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536873 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25. |
KI25 |
Shencang |
272970000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536874 |
Thần Tàng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536874 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.L. |
KI25.L |
Shencang |
272970000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536875 |
Thần Tàng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536875 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.R. |
KI25.R |
Shencang |
272970000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536876 |
Thần Tàng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536876 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.B. |
KI25.B |
Shencang |
272970000 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536877 |
Hoắc Trung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536877 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26. |
KI26 |
Yuzhong |
272971001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536878 |
Hoắc Trung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536878 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.L. |
KI26.L |
Yuzhong |
272971001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536879 |
Hoắc Trung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536879 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.R. |
KI26.R |
Yuzhong |
272971001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536880 |
Hoắc Trung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536880 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.B. |
KI26.B |
Yuzhong |
272971001 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536881 |
Du Phủ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536881 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27. |
KI27 |
Shufu |
272972008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
|
| 6536882 |
Du Phủ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536882 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.L. |
KI27.L |
Shufu |
272972008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
trai |
| 6536883 |
Du Phủ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536883 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.R. |
KI27.R |
Shufu |
272972008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
phai |
| 6536884 |
Du Phủ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536884 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.B. |
KI27.B |
Shufu |
272972008 |
Kinh túc thiếu âm Thận |
Kidney Meridian |
hai-ben |
| 6536885 |
Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536885 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. |
|
Pericardium acupuncture points (body structure) |
272973003 |
|
|
|
| 6536886 |
Thiên Trì |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536886 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1. |
PC1 |
Tianchi |
272974009 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536887 |
Thiên Trì (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536887 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.L. |
PC1.L |
Tianchi |
272974009 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536888 |
Thiên Trì (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536888 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.R. |
PC1.R |
Tianchi |
272974009 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536889 |
Thiên Trì (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536889 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.B. |
PC1.B |
Tianchi |
272974009 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536890 |
Thiên Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536890 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2. |
PC2 |
Tianquan |
272975005 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536891 |
Thiên Tuyền (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536891 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.L. |
PC2.L |
Tianquan |
272975005 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536892 |
Thiên Tuyền (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536892 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.R. |
PC2.R |
Tianquan |
272975005 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536893 |
Thiên Tuyền (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536893 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.B. |
PC2.B |
Tianquan |
272975005 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536894 |
Khúc Trạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536894 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3. |
PC3 |
Quze |
272976006 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536895 |
Khúc Trạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536895 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.L. |
PC3.L |
Quze |
272976006 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536896 |
Khúc Trạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536896 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.R. |
PC3.R |
Quze |
272976006 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536897 |
Khúc Trạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536897 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.B. |
PC3.B |
Quze |
272976006 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536898 |
Khích Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536898 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4. |
PC4 |
Ximen |
272977002 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536899 |
Khích Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536899 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.L. |
PC4.L |
Ximen |
272977002 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536900 |
Khích Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536900 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.R. |
PC4.R |
Ximen |
272977002 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536901 |
Khích Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536901 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.B. |
PC4.B |
Ximen |
272977002 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536902 |
Giản Sử |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536902 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5. |
PC5 |
Jianshi |
272978007 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536903 |
Giản Sử (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536903 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.L. |
PC5.L |
Jianshi |
272978007 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536904 |
Giản Sử (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536904 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.R. |
PC5.R |
Jianshi |
272978007 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536905 |
Giản Sử (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536905 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.B. |
PC5.B |
Jianshi |
272978007 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536906 |
Nội Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536906 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6. |
PC6 |
Neiguan |
272979004 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536907 |
Nội Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536907 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.L. |
PC6.L |
Neiguan |
272979004 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536908 |
Nội Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536908 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.R. |
PC6.R |
Neiguan |
272979004 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536909 |
Nội Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536909 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.B. |
PC6.B |
Neiguan |
272979004 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536910 |
Đại Lăng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536910 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7. |
PC7 |
Daling |
272980001 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536911 |
Đại Lăng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536911 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.L. |
PC7.L |
Daling |
272980001 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536912 |
Đại Lăng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536912 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.R. |
PC7.R |
Daling |
272980001 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536913 |
Đại Lăng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536913 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.B. |
PC7.B |
Daling |
272980001 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536914 |
Lao Cung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536914 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8. |
PC8 |
Laogong |
272981002 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536915 |
Lao Cung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536915 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.L. |
PC8.L |
Laogong |
272981002 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536916 |
Lao Cung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536916 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.R. |
PC8.R |
Laogong |
272981002 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536917 |
Lao Cung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536917 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.B. |
PC8.B |
Laogong |
272981002 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536918 |
Trung Xung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536918 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9. |
PC9 |
Zhongchong |
272982009 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
|
| 6536919 |
Trung Xung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536919 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.L. |
PC9.L |
Zhongchong |
272982009 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
trai |
| 6536920 |
Trung Xung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536920 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.R. |
PC9.R |
Zhongchong |
272982009 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
phai |
| 6536921 |
Trung Xung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536921 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.B. |
PC9.B |
Zhongchong |
272982009 |
Kinh thủ quyết âm Tâm bào |
Pericardium Meridian |
hai-ben |
| 6536922 |
Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536922 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu. |
|
Triple energizer acupuncture points (body structure) |
272983004 |
|
|
|
| 6536923 |
Quan Xung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536923 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1. |
TE1 |
Guanchong |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536924 |
Quan Xung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536924 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.L. |
TE1.L |
Guanchong |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536925 |
Quan Xung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536925 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.R. |
TE1.R |
Guanchong |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536926 |
Quan Xung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536926 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.B. |
TE1.B |
Guanchong |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536927 |
Dịch Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536927 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2. |
TE2 |
Yemen |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536928 |
Dịch Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536928 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.L. |
TE2.L |
Yemen |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536929 |
Dịch Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536929 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.R. |
TE2.R |
Yemen |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536930 |
Dịch Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536930 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.B. |
TE2.B |
Yemen |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536931 |
Trung Chữ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536931 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3. |
TE3 |
Zhongzhu |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536932 |
Trung Chữ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536932 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.L. |
TE3.L |
Zhongzhu |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536933 |
Trung Chữ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536933 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.R. |
TE3.R |
Zhongzhu |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536934 |
Trung Chữ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536934 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.B. |
TE3.B |
Zhongzhu |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536935 |
Dương Trì |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536935 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4. |
TE4 |
Yangchi |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536936 |
Dương Trì (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536936 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.L. |
TE4.L |
Yangchi |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536937 |
Dương Trì (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536937 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.R. |
TE4.R |
Yangchi |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536938 |
Dương Trì (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536938 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.B. |
TE4.B |
Yangchi |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536939 |
Ngoại Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536939 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5. |
TE5 |
Waiguan |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536940 |
Ngoại Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536940 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.L. |
TE5.L |
Waiguan |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536941 |
Ngoại Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536941 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.R. |
TE5.R |
Waiguan |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536942 |
Ngoại Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536942 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.B. |
TE5.B |
Waiguan |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536943 |
Chi Câu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536943 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6. |
TE6 |
Zhigou |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536944 |
Chi Câu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536944 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.L. |
TE6.L |
Zhigou |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536945 |
Chi Câu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536945 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.R. |
TE6.R |
Zhigou |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536946 |
Chi Câu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536946 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.B. |
TE6.B |
Zhigou |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536947 |
Hội Tông |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536947 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7. |
TE7 |
Huizong |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536948 |
Hội Tông (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536948 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.L. |
TE7.L |
Huizong |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536949 |
Hội Tông (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536949 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.R. |
TE7.R |
Huizong |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536950 |
Hội Tông (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536950 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.B. |
TE7.B |
Huizong |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536951 |
Tam Dương Lạc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536951 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8. |
TE8 |
Sanyangluo |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536952 |
Tam Dương Lạc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536952 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.L. |
TE8.L |
Sanyangluo |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536953 |
Tam Dương Lạc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536953 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.R. |
TE8.R |
Sanyangluo |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536954 |
Tam Dương Lạc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536954 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.B. |
TE8.B |
Sanyangluo |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536955 |
Tứ Độc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536955 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9. |
TE9 |
Sidu |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536956 |
Tứ Độc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536956 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.L. |
TE9.L |
Sidu |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536957 |
Tứ Độc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536957 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.R. |
TE9.R |
Sidu |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536958 |
Tứ Độc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536958 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.B. |
TE9.B |
Sidu |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536959 |
Thiên Tỉnh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536959 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10. |
TE10 |
Tianjing |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536960 |
Thiên Tỉnh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536960 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.L. |
TE10.L |
Tianjing |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536961 |
Thiên Tỉnh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536961 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.R. |
TE10.R |
Tianjing |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536962 |
Thiên Tỉnh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536962 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.B. |
TE10.B |
Tianjing |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536963 |
Thanh Lãnh Uyên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536963 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11. |
TE11 |
Qinglengyuan |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536964 |
Thanh Lãnh Uyên (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536964 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.L. |
TE11.L |
Qinglengyuan |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536965 |
Thanh Lãnh Uyên (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536965 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.R. |
TE11.R |
Qinglengyuan |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536966 |
Thanh Lãnh Uyên (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536966 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.B. |
TE11.B |
Qinglengyuan |
|
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536967 |
Tiêu Lạc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536967 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12. |
TE12 |
Xiaoluo |
272995004 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536968 |
Tiêu Lạc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536968 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.L. |
TE12.L |
Xiaoluo |
272995004 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536969 |
Tiêu Lạc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536969 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.R. |
TE12.R |
Xiaoluo |
272995004 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536970 |
Tiêu Lạc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536970 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.B. |
TE12.B |
Xiaoluo |
272995004 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536971 |
Nhu Hội |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536971 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13. |
TE13 |
Naohui |
272996003 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536972 |
Nhu Hội (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536972 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.L. |
TE13.L |
Naohui |
272996003 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536973 |
Nhu Hội (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536973 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.R. |
TE13.R |
Naohui |
272996003 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536974 |
Nhu Hội (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536974 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.B. |
TE13.B |
Naohui |
272996003 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536975 |
Kiên Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536975 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14. |
TE14 |
Jianliao |
272997007 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536976 |
Kiên Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536976 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.L. |
TE14.L |
Jianliao |
272997007 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536977 |
Kiên Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536977 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.R. |
TE14.R |
Jianliao |
272997007 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536978 |
Kiên Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536978 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.B. |
TE14.B |
Jianliao |
272997007 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536979 |
Thiên Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536979 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15. |
TE15 |
Tianliao |
272999005 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536980 |
Thiên Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536980 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.L. |
TE15.L |
Tianliao |
272999005 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536981 |
Thiên Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536981 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.R. |
TE15.R |
Tianliao |
272999005 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536982 |
Thiên Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536982 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.B. |
TE15.B |
Tianliao |
272999005 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536983 |
Thiên Dũ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536983 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16. |
TE16 |
Tianyou |
273000006 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536984 |
Thiên Dũ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536984 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.L. |
TE16.L |
Tianyou |
273000006 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536985 |
Thiên Dũ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536985 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.R. |
TE16.R |
Tianyou |
273000006 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536986 |
Thiên Dũ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536986 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.B. |
TE16.B |
Tianyou |
273000006 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536987 |
Ế Phong |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536987 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17. |
TE17 |
Yifeng |
273001005 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536988 |
Ế Phong (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536988 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.L. |
TE17.L |
Yifeng |
273001005 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536989 |
Ế Phong (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536989 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.R. |
TE17.R |
Yifeng |
273001005 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536990 |
Ế Phong (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536990 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.B. |
TE17.B |
Yifeng |
273001005 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536991 |
Khế Mạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536991 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18. |
TE18 |
Chimai (Qimai) |
273002003 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536992 |
Khế Mạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536992 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.L. |
TE18.L |
Chimai (Qimai) |
273002003 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536993 |
Khế Mạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536993 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.R. |
TE18.R |
Chimai (Qimai) |
273002003 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536994 |
Khế Mạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536994 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.B. |
TE18.B |
Chimai (Qimai) |
273002003 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536995 |
Lư Tức |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536995 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19. |
TE19 |
Luxi |
273003008 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6536996 |
Lư Tức (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536996 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.L. |
TE19.L |
Luxi |
273003008 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6536997 |
Lư Tức (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536997 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.R. |
TE19.R |
Luxi |
273003008 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6536998 |
Lư Tức (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536998 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.B. |
TE19.B |
Luxi |
273003008 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6536999 |
Giác Tôn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536999 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20. |
TE20 |
Jiaosun |
273004002 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6537000 |
Giác Tôn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537000 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20.L. |
TE20.L |
Jiaosun |
273004002 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6537001 |
Giác Tôn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537001 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20.R. |
TE20.R |
Jiaosun |
273004002 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6537002 |
Giác Tôn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537002 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20.B. |
TE20.B |
Jiaosun |
273004002 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6537003 |
Nhĩ Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537003 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE21. |
TE21 |
Ermen |
273005001 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6537004 |
Nhĩ Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537004 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE21.L. |
TE21.L |
Ermen |
273005001 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6537005 |
Nhĩ Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537005 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE21.R. |
TE21.R |
Ermen |
273005001 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6537006 |
Nhĩ Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537006 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE21.B. |
TE21.B |
Ermen |
273005001 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6537007 |
Nhĩ Hoà Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537007 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Hoà Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE22. |
TE22 |
Erheliao |
273006000 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6537008 |
Nhĩ Hoà Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537008 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Hoà Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE22.L. |
TE22.L |
Erheliao |
273006000 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6537009 |
Nhĩ Hoà Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537009 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Hoà Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE22.R. |
TE22.R |
Erheliao |
273006000 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6537010 |
Nhĩ Hoà Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537010 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Hoà Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE22.B. |
TE22.B |
Erheliao |
273006000 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6537011 |
Ty Trúc Không |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537011 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ty Trúc Không; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE23. |
TE23 |
Sizhukong |
273007009 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
|
| 6537012 |
Ty Trúc Không (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537012 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ty Trúc Không (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE23.L. |
TE23.L |
Sizhukong |
273007009 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
trai |
| 6537013 |
Ty Trúc Không (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537013 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ty Trúc Không (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE23.R. |
TE23.R |
Sizhukong |
273007009 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
phai |
| 6537014 |
Ty Trúc Không (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537014 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ty Trúc Không (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE23.B. |
TE23.B |
Sizhukong |
273007009 |
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu |
San Jiao (Triple Burner) Meridian |
hai-ben |
| 6537015 |
Các huyệt kinh Túc Thiếu Dương Đởm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537015 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thiếu Dương Đởm. |
|
Gallbladder acupuncture points (body structure) |
273008004 |
|
|
|
| 6537016 |
Đồng Tử Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537016 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đồng Tử Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB1. |
GB1 |
Tongziliao |
273009007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537017 |
Đồng Tử Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537017 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đồng Tử Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB1.L. |
GB1.L |
Tongziliao |
273009007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537018 |
Đồng Tử Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537018 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đồng Tử Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB1.R. |
GB1.R |
Tongziliao |
273009007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537019 |
Đồng Tử Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537019 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đồng Tử Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB1.B. |
GB1.B |
Tongziliao |
273009007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537020 |
Thính Hội |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537020 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB2. |
GB2 |
Tinghui |
273010002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537021 |
Thính Hội (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537021 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Hội (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB2.L. |
GB2.L |
Tinghui |
273010002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537022 |
Thính Hội (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537022 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Hội (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB2.R. |
GB2.R |
Tinghui |
273010002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537023 |
Thính Hội (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537023 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Hội (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB2.B. |
GB2.B |
Tinghui |
273010002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537024 |
Thượng Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537024 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB3. |
GB3 |
Shangguan |
273011003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537025 |
Thượng Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537025 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB3.L. |
GB3.L |
Shangguan |
273011003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537026 |
Thượng Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537026 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB3.R. |
GB3.R |
Shangguan |
273011003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537027 |
Thượng Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537027 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB3.B. |
GB3.B |
Shangguan |
273011003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537028 |
Hàm Yến |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537028 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hàm Yến; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB4. |
GB4 |
Hanyan |
273012005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537029 |
Hàm Yến (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537029 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hàm Yến (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB4.L. |
GB4.L |
Hanyan |
273012005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537030 |
Hàm Yến (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537030 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hàm Yến (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB4.R. |
GB4.R |
Hanyan |
273012005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537031 |
Hàm Yến (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537031 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hàm Yến (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB4.B. |
GB4.B |
Hanyan |
273012005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537032 |
Huyền Lư |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537032 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Lư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB5. |
GB5 |
Xuanlu |
273013000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537033 |
Huyền Lư (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537033 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Lư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB5.L. |
GB5.L |
Xuanlu |
273013000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537034 |
Huyền Lư (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537034 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Lư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB5.R. |
GB5.R |
Xuanlu |
273013000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537035 |
Huyền Lư (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537035 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Lư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB5.B. |
GB5.B |
Xuanlu |
273013000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537036 |
Huyền Ly |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537036 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Ly; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB6. |
GB6 |
Xuanli |
273014006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537037 |
Huyền Ly (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537037 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Ly (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB6.L. |
GB6.L |
Xuanli |
273014006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537038 |
Huyền Ly (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537038 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Ly (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB6.R. |
GB6.R |
Xuanli |
273014006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537039 |
Huyền Ly (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537039 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Ly (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB6.B. |
GB6.B |
Xuanli |
273014006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537040 |
Khúc Tân |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537040 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB7. |
GB7 |
Qubin |
273015007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537041 |
Khúc Tân (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537041 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB7.L. |
GB7.L |
Qubin |
273015007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537042 |
Khúc Tân (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537042 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB7.R. |
GB7.R |
Qubin |
273015007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537043 |
Khúc Tân (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537043 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB7.B. |
GB7.B |
Qubin |
273015007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537044 |
Suất Cốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537044 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suất Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB8. |
GB8 |
Shuaigu |
273016008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537045 |
Suất Cốc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537045 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suất Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB8.L. |
GB8.L |
Shuaigu |
273016008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537046 |
Suất Cốc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537046 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suất Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB8.R. |
GB8.R |
Shuaigu |
273016008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537047 |
Suất Cốc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537047 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suất Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB8.B. |
GB8.B |
Shuaigu |
273016008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537048 |
Thiên Xung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537048 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB9. |
GB9 |
Tianchong |
273017004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537049 |
Thiên Xung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537049 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB9.L. |
GB9.L |
Tianchong |
273017004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537050 |
Thiên Xung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537050 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB9.R. |
GB9.R |
Tianchong |
273017004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537051 |
Thiên Xung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537051 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB9.B. |
GB9.B |
Tianchong |
273017004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537052 |
Phù Bạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537052 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB10. |
GB10 |
Fubai |
273018009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537053 |
Phù Bạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537053 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB10.L. |
GB10.L |
Fubai |
273018009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537054 |
Phù Bạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537054 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB10.R. |
GB10.R |
Fubai |
273018009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537055 |
Phù Bạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537055 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB10.B. |
GB10.B |
Fubai |
273018009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537056 |
Đầu Khiếu Âm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537056 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Khiếu Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB11. |
GB11 |
Touqiaoyin |
|
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537057 |
Đầu Khiếu Âm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537057 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Khiếu Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB11.L. |
GB11.L |
Touqiaoyin |
|
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537058 |
Đầu Khiếu Âm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537058 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Khiếu Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB11.R. |
GB11.R |
Touqiaoyin |
|
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537059 |
Đầu Khiếu Âm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537059 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Khiếu Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB11.B. |
GB11.B |
Touqiaoyin |
|
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537060 |
Hoàn Cốt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537060 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB12. |
GB12 |
Wangu |
273019001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537061 |
Hoàn Cốt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537061 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB12.L. |
GB12.L |
Wangu |
273019001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537062 |
Hoàn Cốt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537062 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB12.R. |
GB12.R |
Wangu |
273019001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537063 |
Hoàn Cốt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537063 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB12.B. |
GB12.B |
Wangu |
273019001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537064 |
Bản Thần |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537064 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bản Thần; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB13. |
GB13 |
Benshen |
273020007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537065 |
Bản Thần (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537065 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bản Thần (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB13.L. |
GB13.L |
Benshen |
273020007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537066 |
Bản Thần (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537066 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bản Thần (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB13.R. |
GB13.R |
Benshen |
273020007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537067 |
Bản Thần (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537067 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bản Thần (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB13.B. |
GB13.B |
Benshen |
273020007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537068 |
Dương Bạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537068 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB14. |
GB14 |
Yangbai |
273021006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537069 |
Dương Bạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537069 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB14.L. |
GB14.L |
Yangbai |
273021006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537070 |
Dương Bạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537070 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB14.R. |
GB14.R |
Yangbai |
273021006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537071 |
Dương Bạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537071 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB14.B. |
GB14.B |
Yangbai |
273021006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537072 |
Đầu Lâm Khấp |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537072 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Lâm Khấp; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB15. |
GB15 |
Toulinqi |
273022004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537073 |
Đầu Lâm Khấp (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537073 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Lâm Khấp (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB15.L. |
GB15.L |
Toulinqi |
273022004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537074 |
Đầu Lâm Khấp (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537074 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Lâm Khấp (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB15.R. |
GB15.R |
Toulinqi |
273022004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537075 |
Đầu Lâm Khấp (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537075 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Lâm Khấp (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB15.B. |
GB15.B |
Toulinqi |
273022004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537076 |
Mục Song |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537076 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mục Song; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB16. |
GB16 |
Muchuang |
273023009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537077 |
Mục Song (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537077 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mục Song (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB16.L. |
GB16.L |
Muchuang |
273023009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537078 |
Mục Song (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537078 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mục Song (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB16.R. |
GB16.R |
Muchuang |
273023009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537079 |
Mục Song (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537079 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mục Song (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB16.B. |
GB16.B |
Muchuang |
273023009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537080 |
Chính Doanh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537080 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chính Doanh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB17. |
GB17 |
Zhengying |
273024003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537081 |
Chính Doanh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537081 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chính Doanh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB17.L. |
GB17.L |
Zhengying |
273024003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537082 |
Chính Doanh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537082 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chính Doanh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB17.R. |
GB17.R |
Zhengying |
273024003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537083 |
Chính Doanh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537083 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chính Doanh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB17.B. |
GB17.B |
Zhengying |
273024003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537084 |
Thừa Linh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537084 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Linh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB18. |
GB18 |
Chengling |
273025002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537085 |
Thừa Linh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537085 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Linh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB18.L. |
GB18.L |
Chengling |
273025002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537086 |
Thừa Linh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537086 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Linh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB18.R. |
GB18.R |
Chengling |
273025002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537087 |
Thừa Linh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537087 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Linh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB18.B. |
GB18.B |
Chengling |
273025002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537088 |
Não Không |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537088 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Không; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB19. |
GB19 |
Naokong |
273026001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537089 |
Não Không (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537089 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Không (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB19.L. |
GB19.L |
Naokong |
273026001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537090 |
Não Không (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537090 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Không (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB19.R. |
GB19.R |
Naokong |
273026001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537091 |
Não Không (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537091 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Không (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB19.B. |
GB19.B |
Naokong |
273026001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537092 |
Phong Trì |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537092 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB20. |
GB20 |
Fengchi |
273027005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537093 |
Phong Trì (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537093 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB20.L. |
GB20.L |
Fengchi |
273027005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537094 |
Phong Trì (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537094 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB20.R. |
GB20.R |
Fengchi |
273027005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537095 |
Phong Trì (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537095 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB20.B. |
GB20.B |
Fengchi |
273027005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537096 |
Kiên Tỉnh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537096 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Tỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB21. |
GB21 |
Jianjing |
273028000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537097 |
Kiên Tỉnh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537097 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Tỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB21.L. |
GB21.L |
Jianjing |
273028000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537098 |
Kiên Tỉnh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537098 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Tỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB21.R. |
GB21.R |
Jianjing |
273028000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537099 |
Kiên Tỉnh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537099 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Tỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB21.B. |
GB21.B |
Jianjing |
273028000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537100 |
Uyển Dịch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537100 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Dịch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB22. |
GB22 |
Yuanye |
273029008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537101 |
Uyển Dịch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537101 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Dịch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB22.L. |
GB22.L |
Yuanye |
273029008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537102 |
Uyển Dịch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537102 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Dịch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB22.R. |
GB22.R |
Yuanye |
273029008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537103 |
Uyển Dịch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537103 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Dịch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB22.B. |
GB22.B |
Yuanye |
273029008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537104 |
Triệp Cân |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537104 — Tên huyệt (tiếng Việt): Triệp Cân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB23. |
GB23 |
Zhejin |
273030003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537105 |
Triệp Cân (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537105 — Tên huyệt (tiếng Việt): Triệp Cân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB23.L. |
GB23.L |
Zhejin |
273030003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537106 |
Triệp Cân (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537106 — Tên huyệt (tiếng Việt): Triệp Cân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB23.R. |
GB23.R |
Zhejin |
273030003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537107 |
Triệp Cân (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537107 — Tên huyệt (tiếng Việt): Triệp Cân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB23.B. |
GB23.B |
Zhejin |
273030003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537108 |
Nhật Nguyệt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537108 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhật Nguyệt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB24. |
GB24 |
Riyue |
273031004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537109 |
Nhật Nguyệt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537109 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhật Nguyệt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB24.L. |
GB24.L |
Riyue |
273031004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537110 |
Nhật Nguyệt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537110 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhật Nguyệt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB24.R. |
GB24.R |
Riyue |
273031004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537111 |
Nhật Nguyệt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537111 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhật Nguyệt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB24.B. |
GB24.B |
Riyue |
273031004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537112 |
Kinh Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537112 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB25. |
GB25 |
Jingmen |
273032006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537113 |
Kinh Môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537113 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB25.L. |
GB25.L |
Jingmen |
273032006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537114 |
Kinh Môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537114 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB25.R. |
GB25.R |
Jingmen |
273032006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537115 |
Kinh Môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537115 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB25.B. |
GB25.B |
Jingmen |
273032006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537116 |
Đới Mạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537116 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đới Mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB26. |
GB26 |
Daimai |
273033001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537117 |
Đới Mạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537117 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đới Mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB26.L. |
GB26.L |
Daimai |
273033001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537118 |
Đới Mạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537118 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đới Mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB26.R. |
GB26.R |
Daimai |
273033001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537119 |
Đới Mạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537119 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đới Mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB26.B. |
GB26.B |
Daimai |
273033001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537120 |
Ngũ Khu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537120 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB27. |
GB27 |
Wushu |
273034007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537121 |
Ngũ Khu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537121 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Khu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB27.L. |
GB27.L |
Wushu |
273034007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537122 |
Ngũ Khu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537122 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Khu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB27.R. |
GB27.R |
Wushu |
273034007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537123 |
Ngũ Khu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537123 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Khu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB27.B. |
GB27.B |
Wushu |
273034007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537124 |
Duy Đạo |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537124 — Tên huyệt (tiếng Việt): Duy Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB28. |
GB28 |
Weidao |
273035008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537125 |
Duy Đạo (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537125 — Tên huyệt (tiếng Việt): Duy Đạo (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB28.L. |
GB28.L |
Weidao |
273035008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537126 |
Duy Đạo (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537126 — Tên huyệt (tiếng Việt): Duy Đạo (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB28.R. |
GB28.R |
Weidao |
273035008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537127 |
Duy Đạo (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537127 — Tên huyệt (tiếng Việt): Duy Đạo (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB28.B. |
GB28.B |
Weidao |
273035008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537128 |
Cự Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537128 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB29. |
GB29 |
Juliao |
273036009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537129 |
Cự Liêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537129 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB29.L. |
GB29.L |
Juliao |
273036009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537130 |
Cự Liêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537130 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB29.R. |
GB29.R |
Juliao |
273036009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537131 |
Cự Liêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537131 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB29.B. |
GB29.B |
Juliao |
273036009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537132 |
Hoàn Khiêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537132 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Khiêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB30. |
GB30 |
Huantiao |
273037000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537133 |
Hoàn Khiêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537133 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Khiêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB30.L. |
GB30.L |
Huantiao |
273037000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537134 |
Hoàn Khiêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537134 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Khiêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB30.R. |
GB30.R |
Huantiao |
273037000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537135 |
Hoàn Khiêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537135 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoàn Khiêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB30.B. |
GB30.B |
Huantiao |
273037000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537136 |
Phong Thị |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537136 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Thị; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB31. |
GB31 |
Fengshi |
273038005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537137 |
Phong Thị (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537137 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Thị (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB31.L. |
GB31.L |
Fengshi |
273038005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537138 |
Phong Thị (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537138 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Thị (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB31.R. |
GB31.R |
Fengshi |
273038005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537139 |
Phong Thị (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537139 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Thị (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB31.B. |
GB31.B |
Fengshi |
273038005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537140 |
Trung Độc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537140 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Độc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB32. |
GB32 |
Zhongdu |
273039002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537141 |
Trung Độc (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537141 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Độc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB32.L. |
GB32.L |
Zhongdu |
273039002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537142 |
Trung Độc (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537142 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Độc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB32.R. |
GB32.R |
Zhongdu |
273039002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537143 |
Trung Độc (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537143 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Độc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB32.B. |
GB32.B |
Zhongdu |
273039002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537144 |
Tất Dương Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537144 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Dương Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB33. |
GB33 |
Xiyangguan |
273040000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537145 |
Tất Dương Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537145 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Dương Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB33.L. |
GB33.L |
Xiyangguan |
273040000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537146 |
Tất Dương Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537146 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Dương Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB33.R. |
GB33.R |
Xiyangguan |
273040000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537147 |
Tất Dương Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537147 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Dương Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB33.B. |
GB33.B |
Xiyangguan |
273040000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537148 |
Dương Lăng Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537148 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Lăng Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB34. |
GB34 |
Yanglingquan |
273041001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537149 |
Dương Lăng Tuyền (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537149 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Lăng Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB34.L. |
GB34.L |
Yanglingquan |
273041001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537150 |
Dương Lăng Tuyền (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537150 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Lăng Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB34.R. |
GB34.R |
Yanglingquan |
273041001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537151 |
Dương Lăng Tuyền (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537151 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Lăng Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB34.B. |
GB34.B |
Yanglingquan |
273041001 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537152 |
Dương Giao |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537152 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB35. |
GB35 |
Yangjiao |
273042008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537153 |
Dương Giao (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537153 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Giao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB35.L. |
GB35.L |
Yangjiao |
273042008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537154 |
Dương Giao (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537154 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Giao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB35.R. |
GB35.R |
Yangjiao |
273042008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537155 |
Dương Giao (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537155 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Giao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB35.B. |
GB35.B |
Yangjiao |
273042008 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537156 |
Ngoại Khâu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537156 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khâu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB36. |
GB36 |
Waiqiu |
273043003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537157 |
Ngoại Khâu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537157 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khâu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB36.L. |
GB36.L |
Waiqiu |
273043003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537158 |
Ngoại Khâu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537158 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khâu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB36.R. |
GB36.R |
Waiqiu |
273043003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537159 |
Ngoại Khâu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537159 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khâu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB36.B. |
GB36.B |
Waiqiu |
273043003 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537160 |
Quang Minh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537160 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quang Minh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB37. |
GB37 |
Guangming |
273044009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537161 |
Quang Minh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537161 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quang Minh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB37.L. |
GB37.L |
Guangming |
273044009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537162 |
Quang Minh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537162 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quang Minh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB37.R. |
GB37.R |
Guangming |
273044009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537163 |
Quang Minh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537163 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quang Minh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB37.B. |
GB37.B |
Guangming |
273044009 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537164 |
Dương Phụ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537164 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Phụ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB38. |
GB38 |
Yangfu |
273045005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537165 |
Dương Phụ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537165 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Phụ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB38.L. |
GB38.L |
Yangfu |
273045005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537166 |
Dương Phụ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537166 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Phụ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB38.R. |
GB38.R |
Yangfu |
273045005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537167 |
Dương Phụ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537167 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Phụ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB38.B. |
GB38.B |
Yangfu |
273045005 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537168 |
Huyền Chung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537168 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Chung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB39. |
GB39 |
Xuanzhong |
273046006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537169 |
Huyền Chung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537169 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Chung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB39.L. |
GB39.L |
Xuanzhong |
273046006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537170 |
Huyền Chung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537170 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Chung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB39.R. |
GB39.R |
Xuanzhong |
273046006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537171 |
Huyền Chung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537171 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Chung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB39.B. |
GB39.B |
Xuanzhong |
273046006 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537172 |
Khâu Khư |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537172 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khâu Khư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB40. |
GB40 |
Qiuxu |
273047002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537173 |
Khâu Khư (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537173 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khâu Khư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB40.L. |
GB40.L |
Qiuxu |
273047002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537174 |
Khâu Khư (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537174 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khâu Khư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB40.R. |
GB40.R |
Qiuxu |
273047002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537175 |
Khâu Khư (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537175 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khâu Khư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB40.B. |
GB40.B |
Qiuxu |
273047002 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537176 |
Túc Lâm Khấp |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537176 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Lâm Khấp; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB41. |
GB41 |
Zulinqi |
273048007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537177 |
Túc Lâm Khấp (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537177 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Lâm Khấp (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB41.L. |
GB41.L |
Zulinqi |
273048007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537178 |
Túc Lâm Khấp (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537178 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Lâm Khấp (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB41.R. |
GB41.R |
Zulinqi |
273048007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537179 |
Túc Lâm Khấp (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537179 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Lâm Khấp (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB41.B. |
GB41.B |
Zulinqi |
273048007 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537180 |
Địa Ngũ Hội |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537180 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Ngũ Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB42. |
GB42 |
Diwuhui |
273049004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537181 |
Địa Ngũ Hội (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537181 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Ngũ Hội (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB42.L. |
GB42.L |
Diwuhui |
273049004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537182 |
Địa Ngũ Hội (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537182 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Ngũ Hội (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB42.R. |
GB42.R |
Diwuhui |
273049004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537183 |
Địa Ngũ Hội (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537183 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Ngũ Hội (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB42.B. |
GB42.B |
Diwuhui |
273049004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537184 |
Hiệp Khê |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537184 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB43. |
GB43 |
Xiaxi |
273050004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537185 |
Hiệp Khê (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537185 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB43.L. |
GB43.L |
Xiaxi |
273050004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537186 |
Hiệp Khê (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537186 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB43.R. |
GB43.R |
Xiaxi |
273050004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537187 |
Hiệp Khê (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537187 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB43.B. |
GB43.B |
Xiaxi |
273050004 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537188 |
Túc Khiếu Âm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537188 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Khiếu Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB44. |
GB44 |
Zuqiaoyin |
273051000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
|
| 6537189 |
Túc Khiếu Âm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537189 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Khiếu Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB44.L. |
GB44.L |
Zuqiaoyin |
273051000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
trai |
| 6537190 |
Túc Khiếu Âm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537190 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Khiếu Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB44.R. |
GB44.R |
Zuqiaoyin |
273051000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
phai |
| 6537191 |
Túc Khiếu Âm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537191 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Khiếu Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu dương Đởm; Mã quốc tế: GB44.B. |
GB44.B |
Zuqiaoyin |
273051000 |
Kinh túc thiếu dương Đởm |
Gallbladder Meridian |
hai-ben |
| 6537192 |
Các huyệt kinh Túc Quyết Âm Can |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537192 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Quyết Âm Can. |
|
Liver acupuncture points (body structure) |
273052007 |
|
|
|
| 6537193 |
Đại Đôn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537193 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR1. |
LR1 |
Dadun |
273053002 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537194 |
Đại Đôn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537194 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR1.L. |
LR1.L |
Dadun |
273053002 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537195 |
Đại Đôn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537195 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR1.R. |
LR1.R |
Dadun |
273053002 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537196 |
Đại Đôn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537196 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR1.B. |
LR1.B |
Dadun |
273053002 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537197 |
Hành Gian |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537197 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hành Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR2. |
LR2 |
Xingjian |
273054008 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537198 |
Hành Gian (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537198 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hành Gian (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR2.L. |
LR2.L |
Xingjian |
273054008 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537199 |
Hành Gian (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537199 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hành Gian (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR2.R. |
LR2.R |
Xingjian |
273054008 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537200 |
Hành Gian (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537200 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hành Gian (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR2.B. |
LR2.B |
Xingjian |
273054008 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537201 |
Thái Xung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537201 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR3. |
LR3 |
Taichong |
273055009 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537202 |
Thái Xung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537202 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR3.L. |
LR3.L |
Taichong |
273055009 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537203 |
Thái Xung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537203 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR3.R. |
LR3.R |
Taichong |
273055009 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537204 |
Thái Xung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537204 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR3.B. |
LR3.B |
Taichong |
273055009 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537205 |
Trung Phong |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537205 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR4. |
LR4 |
Zhongfeng |
273056005 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537206 |
Trung Phong (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537206 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR4.L. |
LR4.L |
Zhongfeng |
273056005 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537207 |
Trung Phong (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537207 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR4.R. |
LR4.R |
Zhongfeng |
273056005 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537208 |
Trung Phong (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537208 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR4.B. |
LR4.B |
Zhongfeng |
273056005 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537209 |
Lãi Câu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537209 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lãi Câu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR5. |
LR5 |
Ligou |
273057001 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537210 |
Lãi Câu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537210 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lãi Câu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR5.L. |
LR5.L |
Ligou |
273057001 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537211 |
Lãi Câu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537211 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lãi Câu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR5.R. |
LR5.R |
Ligou |
273057001 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537212 |
Lãi Câu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537212 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lãi Câu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR5.B. |
LR5.B |
Ligou |
273057001 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537213 |
Trung Đô |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537213 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đô; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR6. |
LR6 |
Zhongdu |
273058006 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537214 |
Trung Đô (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537214 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đô (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR6.L. |
LR6.L |
Zhongdu |
273058006 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537215 |
Trung Đô (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537215 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đô (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR6.R. |
LR6.R |
Zhongdu |
273058006 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537216 |
Trung Đô (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537216 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đô (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR6.B. |
LR6.B |
Zhongdu |
273058006 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537217 |
Tất Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537217 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR7. |
LR7 |
Xiguan |
273059003 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537218 |
Tất Quan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537218 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR7.L. |
LR7.L |
Xiguan |
273059003 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537219 |
Tất Quan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537219 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR7.R. |
LR7.R |
Xiguan |
273059003 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537220 |
Tất Quan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537220 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR7.B. |
LR7.B |
Xiguan |
273059003 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537221 |
Khúc Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537221 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR8. |
LR8 |
Ququan |
273060008 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537222 |
Khúc Tuyền (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537222 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR8.L. |
LR8.L |
Ququan |
273060008 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537223 |
Khúc Tuyền (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537223 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR8.R. |
LR8.R |
Ququan |
273060008 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537224 |
Khúc Tuyền (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537224 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR8.B. |
LR8.B |
Ququan |
273060008 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537225 |
Âm Bao |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537225 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Bao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR9. |
LR9 |
Yinbao |
273061007 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537226 |
Âm Bao (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537226 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Bao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR9.L. |
LR9.L |
Yinbao |
273061007 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537227 |
Âm Bao (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537227 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Bao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR9.R. |
LR9.R |
Yinbao |
273061007 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537228 |
Âm Bao (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537228 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Bao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR9.B. |
LR9.B |
Yinbao |
273061007 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537229 |
Ngũ Lý |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537229 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR10. |
LR10 |
Zuwuli |
273062000 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537230 |
Ngũ Lý (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537230 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR10.L. |
LR10.L |
Zuwuli |
273062000 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537231 |
Ngũ Lý (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537231 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR10.R. |
LR10.R |
Zuwuli |
273062000 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537232 |
Ngũ Lý (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537232 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR10.B. |
LR10.B |
Zuwuli |
273062000 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537233 |
Âm liêm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537233 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm liêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR11. |
LR11 |
Yinlian |
273063005 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537234 |
Âm liêm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537234 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm liêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR11.L. |
LR11.L |
Yinlian |
273063005 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537235 |
Âm liêm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537235 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm liêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR11.R. |
LR11.R |
Yinlian |
273063005 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537236 |
Âm liêm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537236 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm liêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR11.B. |
LR11.B |
Yinlian |
273063005 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537237 |
Cấp mạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537237 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cấp mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR12. |
LR12 |
Jimai |
273064004 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537238 |
Cấp mạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537238 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cấp mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR12.L. |
LR12.L |
Jimai |
273064004 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537239 |
Cấp mạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537239 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cấp mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR12.R. |
LR12.R |
Jimai |
273064004 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537240 |
Cấp mạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537240 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cấp mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR12.B. |
LR12.B |
Jimai |
273064004 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537241 |
Chương môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537241 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chương môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR13. |
LR13 |
Zhangmen |
273065003 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537242 |
Chương môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537242 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chương môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR13.L. |
LR13.L |
Zhangmen |
273065003 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537243 |
Chương môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537243 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chương môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR13.R. |
LR13.R |
Zhangmen |
273065003 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537244 |
Chương môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537244 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chương môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR13.B. |
LR13.B |
Zhangmen |
273065003 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537245 |
Kỳ môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537245 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kỳ môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR14. |
LR14 |
Qimen |
273066002 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
|
| 6537246 |
Kỳ môn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537246 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kỳ môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR14.L. |
LR14.L |
Qimen |
273066002 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
trai |
| 6537247 |
Kỳ môn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537247 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kỳ môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR14.R. |
LR14.R |
Qimen |
273066002 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
phai |
| 6537248 |
Kỳ môn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537248 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kỳ môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc quyết âm Can; Mã quốc tế: LR14.B. |
LR14.B |
Qimen |
273066002 |
Kinh túc quyết âm Can |
Liver Meridian |
hai-ben |
| 6537249 |
Các huyệt mạch Nhâm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537249 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt mạch Nhâm. |
|
Conception vessel acupuncture points (body structure) |
273096007 |
|
|
|
| 6537250 |
Hội Âm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537250 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV1. |
CV1 |
Huiyin |
273097003 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537251 |
Khúc Cốt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537251 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV2. |
CV2 |
Qugu |
273098008 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537252 |
Trung Cực |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537252 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Cực; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV3. |
CV3 |
Zhongji |
273100008 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537253 |
Quan Nguyên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537253 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV4. |
CV4 |
Guanyuan |
273101007 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537254 |
Thạch Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537254 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV5. |
CV5 |
Shimen |
273102000 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537255 |
Khí Hải |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537255 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV6. |
CV6 |
Qihai |
273103005 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537256 |
Âm Giao |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537256 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV7. |
CV7 |
Yinjiao |
273104004 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537257 |
Thần Khuyết |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537257 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Khuyết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV8. |
CV8 |
Shenque |
273105003 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537258 |
Thuỷ Phân |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537258 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Phân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV9. |
CV9 |
Shuifen |
273106002 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537259 |
Hạ Quản |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537259 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quản; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV10. |
CV10 |
Xiawan |
273107006 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537260 |
Kiến Lý |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537260 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiến Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV11. |
CV11 |
Jianli |
273108001 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537261 |
Trung Quản |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537261 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Quản; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV12. |
CV12 |
Zhongwan |
273109009 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537262 |
Thượng Quản |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537262 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Quản; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV13. |
CV13 |
Shangwan |
273110004 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537263 |
Cự Khuyết |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537263 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Khuyết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV14. |
CV14 |
Juque |
273111000 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537264 |
Cưu Vĩ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537264 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cưu Vĩ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV15. |
CV15 |
Jiuwei |
273112007 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537265 |
Trung Đình |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537265 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV16. |
CV16 |
Zhongting |
273113002 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537266 |
Đản Trung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537266 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đản Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV17. |
CV17 |
Danzhong |
273114008 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537267 |
Ngọc Đường |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537267 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Đường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV18. |
CV18 |
Yutang |
273115009 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537268 |
Tử Cung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537268 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV19. |
CV19 |
Zigong |
273116005 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537269 |
Hoa Cái |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537269 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoa Cái; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV20. |
CV20 |
Huagai |
273117001 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537270 |
Toàn Cơ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537270 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toàn Cơ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV21. |
CV21 |
Xuanji |
273118006 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537271 |
Thiên Đột |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537271 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đột; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV22. |
CV22 |
Tiantu |
273119003 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537272 |
Liêm Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537272 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liêm Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV23. |
CV23 |
Lianquan |
273120009 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537273 |
Thừa Tương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537273 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Tương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Nhâm; Mã quốc tế: CV24. |
CV24 |
Chengjiang |
273121008 |
Mạch Nhâm |
Conception Vessel (Ren Mai) |
|
| 6537274 |
Các huyệt mạch Đốc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537274 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt mạch Đốc. |
|
Governing vessel acupuncture points (body structure) |
273067006 |
|
|
|
| 6537275 |
Trường Cường |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537275 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trường Cường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV1. |
GV1 |
Changqiang |
273068001 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537276 |
Yêu Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537276 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV2. |
GV2 |
Yaoshu |
273069009 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537277 |
Yêu Dương Quan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537277 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Dương Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV3. |
GV3 |
Yaoyangguan |
273070005 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537278 |
Mệnh Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537278 — Tên huyệt (tiếng Việt): Mệnh Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV4. |
GV4 |
Mingmen |
273071009 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537279 |
Huyền Khu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537279 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyền Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV5. |
GV5 |
Xuanshu |
273072002 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537280 |
Tích Trung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537280 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tích Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV6. |
GV6 |
Jizhong |
273073007 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537281 |
Trung Khu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537281 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV7. |
GV7 |
Zhongshu |
273074001 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537282 |
Cân Súc |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537282 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cân Súc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV8. |
GV8 |
Jinsuo |
273075000 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537283 |
Chí Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537283 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV9. |
GV9 |
Zhiyang |
273076004 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537284 |
Linh Đài |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537284 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đài; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV10. |
GV10 |
Lingtai |
273077008 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537285 |
Thần Đạo |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537285 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV11. |
GV11 |
Shendao |
273078003 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537286 |
Thân Trụ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537286 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Trụ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV12. |
GV12 |
Shenzhu |
273079006 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537287 |
Đào Đạo |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537287 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đào Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV13. |
GV13 |
Taodao |
273080009 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537288 |
Đại Chuỳ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537288 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chuỳ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV14. |
GV14 |
Dazhui |
273081008 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537289 |
Á Môn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537289 — Tên huyệt (tiếng Việt): Á Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV15. |
GV15 |
Yamen |
273082001 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537290 |
Phong Phủ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537290 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV16. |
GV16 |
Fengfu |
273083006 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537291 |
Não Hộ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537291 — Tên huyệt (tiếng Việt): Não Hộ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV17. |
GV17 |
Naohu |
273084000 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537292 |
Cường Gian |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537292 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cường Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV18. |
GV18 |
Qiangjian |
273085004 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537293 |
Hậu Đỉnh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537293 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Đỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV19. |
GV19 |
Houding |
273086003 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537294 |
Bách Hội |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537294 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV20. |
GV20 |
Baihui |
273087007 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537295 |
Tiền Đình |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537295 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV21. |
GV21 |
Qianding |
273088002 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537296 |
Tín Hội |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537296 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tín Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV22. |
GV22 |
Xinhui |
273089005 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537297 |
Thượng Tinh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537297 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Tinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV23. |
GV23 |
Shangxing |
273090001 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537298 |
Thần Đình |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537298 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV24. |
GV24 |
Shenting |
273091002 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537299 |
Tố Liêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537299 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tố Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV25. |
GV25 |
Suliao |
273092009 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537300 |
Nhân Trung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537300 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV26. |
GV26 |
Shuigou |
273093004 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537301 |
Đài Đoan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537301 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đài Đoan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV27. |
GV27 |
Duiduan |
273094005 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537302 |
Ngân Giao |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537302 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngân Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Mạch Đốc; Mã quốc tế: GV28. |
GV28 |
Yinjiao |
273095006 |
Mạch Đốc |
Governing Vessel (Du Mai) |
|
| 6537303 |
Tứ Thần Thông |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537303 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Thần Thông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN1. |
EX-HN1 |
Sishencong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537304 |
Đương Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537304 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đương Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN2. |
EX-HN2 |
Dangyang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537305 |
Đương Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537305 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đương Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN2.L. |
EX-HN2.L |
Dangyang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537306 |
Đương Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537306 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đương Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN2.R. |
EX-HN2.R |
Dangyang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537307 |
Đương Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537307 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đương Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN2.B. |
EX-HN2.B |
Dangyang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537308 |
Ấn Đường |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537308 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ấn Đường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN3. |
EX-HN3 |
Yintang |
273122001 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537309 |
Ngư Yêu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537309 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Yêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN4. |
EX-HN4 |
Yuyao |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537310 |
Ngư Yêu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537310 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Yêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN4.L. |
EX-HN4.L |
Yuyao |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537311 |
Ngư Yêu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537311 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Yêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN4.R. |
EX-HN4.R |
Yuyao |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537312 |
Ngư Yêu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537312 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Yêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN4.B. |
EX-HN4.B |
Yuyao |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537313 |
Thái Dương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537313 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN5. |
EX-HN5 |
Taiyang |
273123006 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537314 |
Thái Dương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537314 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN5.L. |
EX-HN5.L |
Taiyang |
273123006 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537315 |
Thái Dương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537315 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN5.R. |
EX-HN5.R |
Taiyang |
273123006 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537316 |
Thái Dương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537316 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN5.B. |
EX-HN5.B |
Taiyang |
273123006 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537317 |
Nhĩ Tiêm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537317 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Tiêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN6. |
EX-HN6 |
Erjian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537318 |
Nhĩ Tiêm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537318 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Tiêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN6.L. |
EX-HN6.L |
Erjian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537319 |
Nhĩ Tiêm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537319 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Tiêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN6.R. |
EX-HN6.R |
Erjian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537320 |
Nhĩ Tiêm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537320 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhĩ Tiêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN6.B. |
EX-HN6.B |
Erjian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537321 |
Cầu Hậu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537321 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cầu Hậu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN7. |
EX-HN7 |
Qiuhou |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537322 |
Cầu Hậu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537322 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cầu Hậu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN7.L. |
EX-HN7.L |
Qiuhou |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537323 |
Cầu Hậu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537323 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cầu Hậu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN7.R. |
EX-HN7.R |
Qiuhou |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537324 |
Cầu Hậu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537324 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cầu Hậu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN7.B. |
EX-HN7.B |
Qiuhou |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537325 |
Tỵ Thông |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537325 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỵ Thông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN8. |
EX-HN8 |
Shangyingxiang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537326 |
Tỵ Thông (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537326 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỵ Thông (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN8.L. |
EX-HN8.L |
Shangyingxiang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537327 |
Tỵ Thông (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537327 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỵ Thông (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN8.R. |
EX-HN8.R |
Shangyingxiang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537328 |
Tỵ Thông (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537328 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỵ Thông (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN8.B. |
EX-HN8.B |
Shangyingxiang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537329 |
Nội Nghinh Hương |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537329 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Nghinh Hương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN9. |
EX-HN9 |
Neiyingxiang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537330 |
Nội Nghinh Hương (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537330 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Nghinh Hương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN9.L. |
EX-HN9.L |
Neiyingxiang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537331 |
Nội Nghinh Hương (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537331 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Nghinh Hương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN9.R. |
EX-HN9.R |
Neiyingxiang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537332 |
Nội Nghinh Hương (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537332 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Nghinh Hương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN9.B. |
EX-HN9.B |
Neiyingxiang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537333 |
Tụ Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537333 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tụ Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN10. |
EX-HN10 |
Juquan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537334 |
Hải Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537334 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hải Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN11. |
EX-HN11 |
Haiquan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537335 |
Kim Tân |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537335 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Tân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN12. |
EX-HN12 |
Jinjin |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537336 |
Ngọc Dịch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537336 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Dịch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN13. |
EX-HN13 |
Yuye |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537337 |
Ế Minh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537337 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Minh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN14. |
EX-HN14 |
Yiming |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537338 |
Ế Minh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537338 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Minh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN14.L. |
EX-HN14.L |
Yiming |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537339 |
Ế Minh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537339 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Minh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN14.R. |
EX-HN14.R |
Yiming |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537340 |
Ế Minh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537340 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Minh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN14.B. |
EX-HN14.B |
Yiming |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537341 |
Cảnh Bách Lao |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537341 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cảnh Bách Lao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN15. |
EX-HN15 |
Jingbailao |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537342 |
Cảnh Bách Lao (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537342 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cảnh Bách Lao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN15.L. |
EX-HN15.L |
Jingbailao |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537343 |
Cảnh Bách Lao (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537343 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cảnh Bách Lao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN15.R. |
EX-HN15.R |
Jingbailao |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537344 |
Cảnh Bách Lao (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537344 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cảnh Bách Lao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN15.B. |
EX-HN15.B |
Jingbailao |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537345 |
Huyệt khác vùng đầu |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537345 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng đầu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN. |
EX-HN |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537346 |
Huyệt khác vùng đầu (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537346 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng đầu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN.L. |
EX-HN.L |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537347 |
Huyệt khác vùng đầu (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537347 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng đầu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN.R. |
EX-HN.R |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537348 |
Huyệt khác vùng đầu (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537348 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng đầu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-HN.B. |
EX-HN.B |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537349 |
Tử Cung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537349 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA1. |
EX-CA1 |
Zigong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537350 |
Tử Cung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537350 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA1.L. |
EX-CA1.L |
Zigong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537351 |
Tử Cung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537351 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA1.R. |
EX-CA1.R |
Zigong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537352 |
Tử Cung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537352 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tử Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA1.B. |
EX-CA1.B |
Zigong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537353 |
Huyệt khác vùng ngực bụng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537353 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng ngực bụng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA. |
EX-CA |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537354 |
Huyệt khác vùng ngực bụng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537354 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng ngực bụng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA.L. |
EX-CA.L |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537355 |
Huyệt khác vùng ngực bụng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537355 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng ngực bụng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA.R. |
EX-CA.R |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537356 |
Huyệt khác vùng ngực bụng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537356 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng ngực bụng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-CA.B. |
EX-CA.B |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537357 |
Suyễn Tức |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537357 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suyễn Tức; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B1. |
EX-B1 |
Dingchuan |
273124000 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537358 |
Suyễn Tức (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537358 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suyễn Tức (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B1.L. |
EX-B1.L |
Dingchuan |
273124000 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537359 |
Suyễn Tức (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537359 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suyễn Tức (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B1.R. |
EX-B1.R |
Dingchuan |
273124000 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537360 |
Suyễn Tức (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537360 — Tên huyệt (tiếng Việt): Suyễn Tức (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B1.B. |
EX-B1.B |
Dingchuan |
273124000 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537361 |
Giáp Tích |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537361 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B2. |
EX-B2 |
Jiaji |
273126003 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537362 |
Giáp Tích (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537362 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B2.L. |
EX-B2.L |
Jiaji |
273126003 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537363 |
Giáp Tích (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537363 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B2.R. |
EX-B2.R |
Jiaji |
273126003 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537364 |
Giáp Tích (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537364 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B2.B. |
EX-B2.B |
Jiaji |
273126003 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537365 |
Vị Quản Hạ Du |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537365 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Quản Hạ Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B3. |
EX-B3 |
Weiwanxiashu |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537366 |
Vị Quản Hạ Du (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537366 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Quản Hạ Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B3.L. |
EX-B3.L |
Weiwanxiashu |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537367 |
Vị Quản Hạ Du (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537367 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Quản Hạ Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B3.R. |
EX-B3.R |
Weiwanxiashu |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537368 |
Vị Quản Hạ Du (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537368 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Quản Hạ Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B3.B. |
EX-B3.B |
Weiwanxiashu |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537369 |
Bĩ Căn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537369 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bĩ Căn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B4. |
EX-B4 |
Pigen |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537370 |
Bĩ Căn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537370 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bĩ Căn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B4.L. |
EX-B4.L |
Pigen |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537371 |
Bĩ Căn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537371 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bĩ Căn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B4.R. |
EX-B4.R |
Pigen |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537372 |
Bĩ Căn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537372 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bĩ Căn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B4.B. |
EX-B4.B |
Pigen |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537373 |
Hạ Chí Thất |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537373 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Chí Thất; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B5. |
EX-B5 |
Xiazhishi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537374 |
Hạ Chí Thất (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537374 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Chí Thất (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B5.L. |
EX-B5.L |
Xiazhishi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537375 |
Hạ Chí Thất (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537375 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Chí Thất (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B5.R. |
EX-B5.R |
Xiazhishi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537376 |
Hạ Chí Thất (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537376 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Chí Thất (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B5.B. |
EX-B5.B |
Xiazhishi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537377 |
Yêu Nghi |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537377 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nghi; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B6. |
EX-B6 |
Yaoyi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537378 |
Yêu Nghi (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537378 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nghi (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B6.L. |
EX-B6.L |
Yaoyi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537379 |
Yêu Nghi (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537379 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nghi (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B6.R. |
EX-B6.R |
Yaoyi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537380 |
Yêu Nghi (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537380 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nghi (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B6.B. |
EX-B6.B |
Yaoyi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537381 |
Yêu Nhãn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537381 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nhãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B7. |
EX-B7 |
Yaoyan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537382 |
Yêu Nhãn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537382 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nhãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B7.L. |
EX-B7.L |
Yaoyan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537383 |
Yêu Nhãn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537383 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nhãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B7.R. |
EX-B7.R |
Yaoyan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537384 |
Yêu Nhãn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537384 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Nhãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B7.B. |
EX-B7.B |
Yaoyan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537385 |
Thập Thất Chuỳ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537385 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Thất Chuỳ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B8. |
EX-B8 |
Shiqizhui |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537386 |
Thập Thất Chuỳ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537386 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Thất Chuỳ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B8.L. |
EX-B8.L |
Shiqizhui |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537387 |
Thập Thất Chuỳ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537387 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Thất Chuỳ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B8.R. |
EX-B8.R |
Shiqizhui |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537388 |
Thập Thất Chuỳ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537388 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Thất Chuỳ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B8.B. |
EX-B8.B |
Shiqizhui |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537389 |
Yêu Kỳ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537389 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Kỳ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B9. |
EX-B9 |
Yaoqi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537390 |
Yêu Kỳ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537390 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Kỳ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B9.L. |
EX-B9.L |
Yaoqi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537391 |
Yêu Kỳ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537391 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Kỳ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B9.R. |
EX-B9.R |
Yaoqi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537392 |
Yêu Kỳ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537392 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Kỳ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B9.B. |
EX-B9.B |
Yaoqi |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537393 |
Huyệt khác vùng lưng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537393 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng lưng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B. |
EX-B |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537394 |
Huyệt khác vùng lưng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537394 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng lưng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B.L. |
EX-B.L |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537395 |
Huyệt khác vùng lưng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537395 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng lưng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B.R. |
EX-B.R |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537396 |
Huyệt khác vùng lưng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537396 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng lưng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-B.B. |
EX-B.B |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537397 |
Trửu Tiêm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537397 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Tiêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE1. |
EX-UE1 |
Zhoujian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537398 |
Trửu Tiêm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537398 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Tiêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE1.L. |
EX-UE1.L |
Zhoujian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537399 |
Trửu Tiêm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537399 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Tiêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE1.R. |
EX-UE1.R |
Zhoujian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537400 |
Trửu Tiêm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537400 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Tiêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE1.B. |
EX-UE1.B |
Zhoujian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537401 |
Nhị Bạch |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537401 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE2. |
EX-UE2 |
Erbai |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537402 |
Nhị Bạch (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537402 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE2.L. |
EX-UE2.L |
Erbai |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537403 |
Nhị Bạch (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537403 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE2.R. |
EX-UE2.R |
Erbai |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537404 |
Nhị Bạch (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537404 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE2.B. |
EX-UE2.B |
Erbai |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537405 |
Trung Tuyền |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537405 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE3. |
EX-UE3 |
Zhongquan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537406 |
Trung Tuyền (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537406 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE3.L. |
EX-UE3.L |
Zhongquan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537407 |
Trung Tuyền (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537407 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE3.R. |
EX-UE3.R |
Zhongquan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537408 |
Trung Tuyền (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537408 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE3.B. |
EX-UE3.B |
Zhongquan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537409 |
Trung Khôi |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537409 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khôi; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE4. |
EX-UE4 |
Zhongkui |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537410 |
Trung Khôi (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537410 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khôi (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE4.L. |
EX-UE4.L |
Zhongkui |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537411 |
Trung Khôi (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537411 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khôi (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE4.R. |
EX-UE4.R |
Zhongkui |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537412 |
Trung Khôi (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537412 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Khôi (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE4.B. |
EX-UE4.B |
Zhongkui |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537413 |
Đại Cốt Không |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537413 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cốt Không; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE5. |
EX-UE5 |
Dagukong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537414 |
Đại Cốt Không (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537414 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cốt Không (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE5.L. |
EX-UE5.L |
Dagukong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537415 |
Đại Cốt Không (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537415 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cốt Không (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE5.R. |
EX-UE5.R |
Dagukong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537416 |
Đại Cốt Không (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537416 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cốt Không (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE5.B. |
EX-UE5.B |
Dagukong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537417 |
Tiểu Cốt Không |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537417 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Cốt Không; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE6. |
EX-UE6 |
Xiaogukong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537418 |
Tiểu Cốt Không (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537418 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Cốt Không (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE6.L. |
EX-UE6.L |
Xiaogukong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537419 |
Tiểu Cốt Không (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537419 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Cốt Không (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE6.R. |
EX-UE6.R |
Xiaogukong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537420 |
Tiểu Cốt Không (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537420 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Cốt Không (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE6.B. |
EX-UE6.B |
Xiaogukong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537421 |
Yêu Thống Điểm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537421 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Thống Điểm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE7. |
EX-UE7 |
Yaotongdian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537422 |
Yêu Thống Điểm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537422 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Thống Điểm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE7.L. |
EX-UE7.L |
Yaotongdian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537423 |
Yêu Thống Điểm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537423 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Thống Điểm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE7.R. |
EX-UE7.R |
Yaotongdian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537424 |
Yêu Thống Điểm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537424 — Tên huyệt (tiếng Việt): Yêu Thống Điểm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE7.B. |
EX-UE7.B |
Yaotongdian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537425 |
Ngoại Lao Cung |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537425 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lao Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE8. |
EX-UE8 |
Wailaogong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537426 |
Ngoại Lao Cung (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537426 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lao Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE8.L. |
EX-UE8.L |
Wailaogong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537427 |
Ngoại Lao Cung (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537427 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lao Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE8.R. |
EX-UE8.R |
Wailaogong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537428 |
Ngoại Lao Cung (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537428 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lao Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE8.B. |
EX-UE8.B |
Wailaogong |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537429 |
Bát Tà |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537429 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Tà; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE9. |
EX-UE9 |
Baxie |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537430 |
Bát Tà (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537430 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Tà (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE9.L. |
EX-UE9.L |
Baxie |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537431 |
Bát Tà (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537431 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Tà (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE9.R. |
EX-UE9.R |
Baxie |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537432 |
Bát Tà (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537432 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Tà (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE9.B. |
EX-UE9.B |
Baxie |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537433 |
Tứ Phùng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537433 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Phùng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE10. |
EX-UE10 |
Sifeng |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537434 |
Tứ Phùng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537434 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Phùng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE10.L. |
EX-UE10.L |
Sifeng |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537435 |
Tứ Phùng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537435 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Phùng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE10.R. |
EX-UE10.R |
Sifeng |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537436 |
Tứ Phùng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537436 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Phùng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE10.B. |
EX-UE10.B |
Sifeng |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537437 |
Thập Tuyên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537437 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Tuyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE11. |
EX-UE11 |
Shixuan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537438 |
Thập Tuyên (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537438 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Tuyên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE11.L. |
EX-UE11.L |
Shixuan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537439 |
Thập Tuyên (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537439 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Tuyên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE11.R. |
EX-UE11.R |
Shixuan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537440 |
Thập Tuyên (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537440 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thập Tuyên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE11.B. |
EX-UE11.B |
Shixuan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537441 |
Huyệt khác vùng chi trên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537441 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi trên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE. |
EX-UE |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537442 |
Huyệt khác vùng chi trên (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537442 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi trên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE.L. |
EX-UE.L |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537443 |
Huyệt khác vùng chi trên (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537443 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi trên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE.R. |
EX-UE.R |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537444 |
Huyệt khác vùng chi trên (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537444 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi trên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-UE.B. |
EX-UE.B |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537445 |
Khoan Cốt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537445 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khoan Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE1. |
EX-LE1 |
Kuangu |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537446 |
Khoan Cốt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537446 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khoan Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE1.L. |
EX-LE1.L |
Kuangu |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537447 |
Khoan Cốt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537447 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khoan Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE1.R. |
EX-LE1.R |
Kuangu |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537448 |
Khoan Cốt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537448 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khoan Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE1.B. |
EX-LE1.B |
Kuangu |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537449 |
Hạc Đỉnh |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537449 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạc Đỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE2. |
EX-LE2 |
Heding |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537450 |
Hạc Đỉnh (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537450 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạc Đỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE2.L. |
EX-LE2.L |
Heding |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537451 |
Hạc Đỉnh (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537451 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạc Đỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE2.R. |
EX-LE2.R |
Heding |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537452 |
Hạc Đỉnh (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537452 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạc Đỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE2.B. |
EX-LE2.B |
Heding |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537453 |
Bách Trùng Oa |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537453 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Trùng Oa; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE3. |
EX-LE3 |
Xinei |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537454 |
Bách Trùng Oa (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537454 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Trùng Oa (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE3.L. |
EX-LE3.L |
Xinei |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537455 |
Bách Trùng Oa (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537455 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Trùng Oa (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE3.R. |
EX-LE3.R |
Xinei |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537456 |
Bách Trùng Oa (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537456 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bách Trùng Oa (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE3.B. |
EX-LE3.B |
Xinei |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537457 |
Nội Tất Nhãn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537457 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Tất Nhãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE4. |
EX-LE4 |
Neixiyan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537458 |
Nội Tất Nhãn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537458 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Tất Nhãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE4.L. |
EX-LE4.L |
Neixiyan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537459 |
Nội Tất Nhãn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537459 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Tất Nhãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE4.R. |
EX-LE4.R |
Neixiyan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537460 |
Nội Tất Nhãn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537460 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Tất Nhãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE4.B. |
EX-LE4.B |
Neixiyan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537461 |
Tất Nhãn |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537461 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Nhãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE5. |
EX-LE5 |
Xiyan |
273125004 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537462 |
Tất Nhãn (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537462 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Nhãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE5.L. |
EX-LE5.L |
Xiyan |
273125004 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537463 |
Tất Nhãn (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537463 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Nhãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE5.R. |
EX-LE5.R |
Xiyan |
273125004 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537464 |
Tất Nhãn (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537464 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tất Nhãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE5.B. |
EX-LE5.B |
Xiyan |
273125004 |
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537465 |
Đởm Nang |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537465 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Nang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE6. |
EX-LE6 |
Dannang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537466 |
Đởm Nang (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537466 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Nang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE6.L. |
EX-LE6.L |
Dannang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537467 |
Đởm Nang (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537467 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Nang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE6.R. |
EX-LE6.R |
Dannang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537468 |
Đởm Nang (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537468 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Nang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE6.B. |
EX-LE6.B |
Dannang |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537469 |
Lan Vĩ |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537469 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lan Vĩ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE7. |
EX-LE7 |
Lanwei |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537470 |
Lan Vĩ (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537470 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lan Vĩ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE7.L. |
EX-LE7.L |
Lanwei |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537471 |
Lan Vĩ (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537471 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lan Vĩ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE7.R. |
EX-LE7.R |
Lanwei |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537472 |
Lan Vĩ (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537472 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lan Vĩ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE7.B. |
EX-LE7.B |
Lanwei |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537473 |
Nội Khoả Tiêm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537473 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Khoả Tiêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE8. |
EX-LE8 |
Neihuaijian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537474 |
Nội Khoả Tiêm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537474 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Khoả Tiêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE8.L. |
EX-LE8.L |
Neihuaijian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537475 |
Nội Khoả Tiêm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537475 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Khoả Tiêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE8.R. |
EX-LE8.R |
Neihuaijian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537476 |
Nội Khoả Tiêm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537476 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Khoả Tiêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE8.B. |
EX-LE8.B |
Neihuaijian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537477 |
Ngoại Khoả Tiêm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537477 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khoả Tiêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE9. |
EX-LE9 |
Waihuaijian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537478 |
Ngoại Khoả Tiêm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537478 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khoả Tiêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE9.L. |
EX-LE9.L |
Waihuaijian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537479 |
Ngoại Khoả Tiêm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537479 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khoả Tiêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE9.R. |
EX-LE9.R |
Waihuaijian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537480 |
Ngoại Khoả Tiêm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537480 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Khoả Tiêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE9.B. |
EX-LE9.B |
Waihuaijian |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537481 |
Bát Phong |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537481 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE10. |
EX-LE10 |
Bafeng |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537482 |
Bát Phong (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537482 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE10.L. |
EX-LE10.L |
Bafeng |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537483 |
Bát Phong (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537483 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE10.R. |
EX-LE10.R |
Bafeng |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537484 |
Bát Phong (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537484 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bát Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE10.B. |
EX-LE10.B |
Bafeng |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537485 |
Độc Âm |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537485 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE11. |
EX-LE11 |
Duyin |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537486 |
Độc Âm (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537486 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE11.L. |
EX-LE11.L |
Duyin |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537487 |
Độc Âm (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537487 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE11.R. |
EX-LE11.R |
Duyin |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537488 |
Độc Âm (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537488 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE11.B. |
EX-LE11.B |
Duyin |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537489 |
Khí Đoan |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537489 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Đoan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE12. |
EX-LE12 |
Qiduan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537490 |
Khí Đoan (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537490 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Đoan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE12.L. |
EX-LE12.L |
Qiduan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537491 |
Khí Đoan (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537491 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Đoan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE12.R. |
EX-LE12.R |
Qiduan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537492 |
Khí Đoan (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537492 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Đoan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE12.B. |
EX-LE12.B |
Qiduan |
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537493 |
Huyệt khác vùng chi dưới |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537493 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi dưới; Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE. |
EX-LE |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
|
| 6537494 |
Huyệt khác vùng chi dưới (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537494 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi dưới (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE.L. |
EX-LE.L |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
trai |
| 6537495 |
Huyệt khác vùng chi dưới (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537495 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi dưới (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE.R. |
EX-LE.R |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
phai |
| 6537496 |
Huyệt khác vùng chi dưới (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537496 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt khác vùng chi dưới (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Huyệt ngoài kinh; Mã quốc tế: EX-LE.B. |
EX-LE.B |
|
|
Huyệt ngoài kinh |
Extra points |
hai-ben |
| 6537497 |
A thị huyệt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537497 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt. |
|
Ashi acupoint |
273186000 |
|
|
|
| 6537498 |
A thị huyệt vùng đầu mặt |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537498 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng đầu mặt; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP1. |
AP1 |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
|
| 6537499 |
A thị huyệt vùng đầu mặt (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537499 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng đầu mặt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP1.L. |
AP1.L |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
trai |
| 6537500 |
A thị huyệt vùng đầu mặt (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537500 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng đầu mặt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP1.R. |
AP1.R |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
phai |
| 6537501 |
A thị huyệt vùng đầu mặt (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537501 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng đầu mặt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP1.B. |
AP1.B |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
hai-ben |
| 6537502 |
A thị huyệt vùng cổ gáy |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537502 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng cổ gáy; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP2. |
AP2 |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
|
| 6537503 |
A thị huyệt vùng cổ gáy (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537503 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng cổ gáy (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP2.L. |
AP2.L |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
trai |
| 6537504 |
A thị huyệt vùng cổ gáy (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537504 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng cổ gáy (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP2.R. |
AP2.R |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
phai |
| 6537505 |
A thị huyệt vùng cổ gáy (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537505 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng cổ gáy (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP2.B. |
AP2.B |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
hai-ben |
| 6537506 |
A thị huyệt vùng ngực bụng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537506 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng ngực bụng; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP3. |
AP3 |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
|
| 6537507 |
A thị huyệt vùng ngực bụng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537507 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng ngực bụng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP3.L. |
AP3.L |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
trai |
| 6537508 |
A thị huyệt vùng ngực bụng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537508 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng ngực bụng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP3.R. |
AP3.R |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
phai |
| 6537509 |
A thị huyệt vùng ngực bụng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537509 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng ngực bụng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP3.B. |
AP3.B |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
hai-ben |
| 6537510 |
A thị huyệt vùng lưng |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537510 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng lưng; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP4. |
AP4 |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
|
| 6537511 |
A thị huyệt vùng lưng (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537511 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng lưng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP4.L. |
AP4.L |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
trai |
| 6537512 |
A thị huyệt vùng lưng (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537512 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng lưng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP4.R. |
AP4.R |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
phai |
| 6537513 |
A thị huyệt vùng lưng (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537513 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt vùng lưng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP4.B. |
AP4.B |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
hai-ben |
| 6537514 |
A thị huyệt chi trên |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537514 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi trên; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP5. |
AP5 |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
|
| 6537515 |
A thị huyệt chi trên (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537515 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi trên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP5.L. |
AP5.L |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
trai |
| 6537516 |
A thị huyệt chi trên (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537516 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi trên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP5.R. |
AP5.R |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
phai |
| 6537517 |
A thị huyệt chi trên (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537517 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi trên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP5.B. |
AP5.B |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
hai-ben |
| 6537518 |
A thị huyệt chi dưới |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537518 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi dưới; Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP6. |
AP6 |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
|
| 6537519 |
A thị huyệt chi dưới (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537519 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi dưới (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP6.L. |
AP6.L |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
trai |
| 6537520 |
A thị huyệt chi dưới (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537520 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi dưới (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP6.R. |
AP6.R |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
phai |
| 6537521 |
A thị huyệt chi dưới (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537521 — Tên huyệt (tiếng Việt): A thị huyệt chi dưới (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): A thị huyệt; Mã quốc tế: AP6.B. |
AP6.B |
Ashi acupoint |
|
A thị huyệt |
Ashi acupoint |
hai-ben |
| 6537522 |
Giáp Tích Cổ 2 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537522 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 2; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C2. |
EX-B2.C2 |
Jiaji |
273128002 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537523 |
Giáp Tích Cổ 2 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537523 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 2 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C2.L. |
EX-B2.C2.L |
Jiaji |
273128002 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537524 |
Giáp Tích Cổ 2 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537524 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 2 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C2.R. |
EX-B2.C2.R |
Jiaji |
273128002 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537525 |
Giáp Tích Cổ 2 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537525 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 2 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C2.B. |
EX-B2.C2.B |
Jiaji |
273128002 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537526 |
Giáp Tích Cổ 3 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537526 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 3; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C3. |
EX-B2.C3 |
Jiaji |
273129005 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537527 |
Giáp Tích Cổ 3 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537527 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 3 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C3.L. |
EX-B2.C3.L |
Jiaji |
273129005 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537528 |
Giáp Tích Cổ 3 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537528 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 3 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C3.R. |
EX-B2.C3.R |
Jiaji |
273129005 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537529 |
Giáp Tích Cổ 3 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537529 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 3 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C3.B. |
EX-B2.C3.B |
Jiaji |
273129005 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537530 |
Giáp Tích Cổ 4 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537530 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 4; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C4. |
EX-B2.C4 |
Jiaji |
273130000 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537531 |
Giáp Tích Cổ 4 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537531 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 4 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C4.L. |
EX-B2.C4.L |
Jiaji |
273130000 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537532 |
Giáp Tích Cổ 4 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537532 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 4 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C4.R. |
EX-B2.C4.R |
Jiaji |
273130000 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537533 |
Giáp Tích Cổ 4 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537533 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 4 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C4.B. |
EX-B2.C4.B |
Jiaji |
273130000 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537534 |
Giáp Tích Cổ 5 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537534 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 5; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C5. |
EX-B2.C5 |
Jiaji |
273131001 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537535 |
Giáp Tích Cổ 5 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537535 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 5 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C5.L. |
EX-B2.C5.L |
Jiaji |
273131001 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537536 |
Giáp Tích Cổ 5 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537536 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 5 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C5.R. |
EX-B2.C5.R |
Jiaji |
273131001 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537537 |
Giáp Tích Cổ 5 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537537 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 5 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C5.B. |
EX-B2.C5.B |
Jiaji |
273131001 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537538 |
Giáp Tích Cổ 6 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537538 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 6; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C6. |
EX-B2.C6 |
Jiaji |
273132008 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537539 |
Giáp Tích Cổ 6 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537539 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 6 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C6.L. |
EX-B2.C6.L |
Jiaji |
273132008 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537540 |
Giáp Tích Cổ 6 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537540 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 6 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C6.R. |
EX-B2.C6.R |
Jiaji |
273132008 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537541 |
Giáp Tích Cổ 6 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537541 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 6 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C6.B. |
EX-B2.C6.B |
Jiaji |
273132008 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537542 |
Giáp Tích Cổ 7 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537542 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 7; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C7. |
EX-B2.C7 |
Jiaji |
273133003 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537543 |
Giáp Tích Cổ 7 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537543 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 7 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C7.L. |
EX-B2.C7.L |
Jiaji |
273133003 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537544 |
Giáp Tích Cổ 7 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537544 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 7 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C7.R. |
EX-B2.C7.R |
Jiaji |
273133003 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537545 |
Giáp Tích Cổ 7 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537545 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cổ 7 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.C7.B. |
EX-B2.C7.B |
Jiaji |
273133003 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537546 |
Giáp Tích Ngực 1 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537546 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 1; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T1. |
EX-B2.T1 |
Jiaji |
273134009 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537547 |
Giáp Tích Ngực 1 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537547 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 1 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T1.L. |
EX-B2.T1.L |
Jiaji |
273134009 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537548 |
Giáp Tích Ngực 1 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537548 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 1 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T1.R. |
EX-B2.T1.R |
Jiaji |
273134009 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537549 |
Giáp Tích Ngực 1 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537549 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 1 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T1.B. |
EX-B2.T1.B |
Jiaji |
273134009 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537550 |
Giáp tích Ngực 2 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537550 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp tích Ngực 2; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T2. |
EX-B2.T2 |
Jiaji |
273143000 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537551 |
Giáp tích Ngực 2 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537551 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp tích Ngực 2 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T2.L. |
EX-B2.T2.L |
Jiaji |
273143000 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537552 |
Giáp tích Ngực 2 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537552 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp tích Ngực 2 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T2.R. |
EX-B2.T2.R |
Jiaji |
273143000 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537553 |
Giáp tích Ngực 2 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537553 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp tích Ngực 2 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T2.B. |
EX-B2.T2.B |
Jiaji |
273143000 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537554 |
Giáp Tích Ngực 3 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537554 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 3; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T3. |
EX-B2.T3 |
Jiaji |
273144006 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537555 |
Giáp Tích Ngực 3 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537555 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 3 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T3.L. |
EX-B2.T3.L |
Jiaji |
273144006 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537556 |
Giáp Tích Ngực 3 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537556 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 3 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T3.R. |
EX-B2.T3.R |
Jiaji |
273144006 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537557 |
Giáp Tích Ngực 3 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537557 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 3 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T3.B. |
EX-B2.T3.B |
Jiaji |
273144006 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537558 |
Giáp Tích Ngực 4 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537558 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 4; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T4. |
EX-B2.T4 |
Jiaji |
273145007 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537559 |
Giáp Tích Ngực 4 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537559 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 4 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T4.L. |
EX-B2.T4.L |
Jiaji |
273145007 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537560 |
Giáp Tích Ngực 4 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537560 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 4 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T4.R. |
EX-B2.T4.R |
Jiaji |
273145007 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537561 |
Giáp Tích Ngực 4 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537561 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 4 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T4.B. |
EX-B2.T4.B |
Jiaji |
273145007 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537562 |
Giáp Tích Ngực 5 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537562 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 5; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T5. |
EX-B2.T5 |
Jiaji |
273135005 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537563 |
Giáp Tích Ngực 5 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537563 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 5 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T5.L. |
EX-B2.T5.L |
Jiaji |
273135005 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537564 |
Giáp Tích Ngực 5 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537564 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 5 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T5.R. |
EX-B2.T5.R |
Jiaji |
273135005 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537565 |
Giáp Tích Ngực 5 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537565 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 5 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T5.B. |
EX-B2.T5.B |
Jiaji |
273135005 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537566 |
Giáp Tích Ngực 6 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537566 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 6; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T6. |
EX-B2.T6 |
Jiaji |
273136006 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537567 |
Giáp Tích Ngực 6 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537567 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 6 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T6.L. |
EX-B2.T6.L |
Jiaji |
273136006 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537568 |
Giáp Tích Ngực 6 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537568 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 6 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T6.R. |
EX-B2.T6.R |
Jiaji |
273136006 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537569 |
Giáp Tích Ngực 6 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537569 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 6 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T6.B. |
EX-B2.T6.B |
Jiaji |
273136006 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537570 |
Giáp Tích Ngực 7 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537570 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 7; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T7. |
EX-B2.T7 |
Jiaji |
273137002 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537571 |
Giáp Tích Ngực 7 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537571 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 7 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T7.L. |
EX-B2.T7.L |
Jiaji |
273137002 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537572 |
Giáp Tích Ngực 7 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537572 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 7 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T7.R. |
EX-B2.T7.R |
Jiaji |
273137002 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537573 |
Giáp Tích Ngực 7 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537573 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 7 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T7.B. |
EX-B2.T7.B |
Jiaji |
273137002 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537574 |
Giáp Tích Ngực 8 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537574 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 8; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T8. |
EX-B2.T8 |
Jiaji |
273138007 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537575 |
Giáp Tích Ngực 8 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537575 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 8 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T8.L. |
EX-B2.T8.L |
Jiaji |
273138007 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537576 |
Giáp Tích Ngực 8 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537576 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 8 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T8.R. |
EX-B2.T8.R |
Jiaji |
273138007 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537577 |
Giáp Tích Ngực 8 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537577 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 8 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T8.B. |
EX-B2.T8.B |
Jiaji |
273138007 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537578 |
Giáp Tích Ngực 9 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537578 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 9; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T9. |
EX-B2.T9 |
Jiaji |
273139004 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537579 |
Giáp Tích Ngực 9 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537579 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 9 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T9.L. |
EX-B2.T9.L |
Jiaji |
273139004 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537580 |
Giáp Tích Ngực 9 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537580 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 9 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T9.R. |
EX-B2.T9.R |
Jiaji |
273139004 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537581 |
Giáp Tích Ngực 9 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537581 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 9 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T9.B. |
EX-B2.T9.B |
Jiaji |
273139004 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537582 |
Giáp Tích Ngực 10 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537582 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 10; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T10. |
EX-B2.T10 |
Jiaji |
273140002 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537583 |
Giáp Tích Ngực 10 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537583 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 10 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T10.L. |
EX-B2.T10.L |
Jiaji |
273140002 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537584 |
Giáp Tích Ngực 10 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537584 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 10 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T10.R. |
EX-B2.T10.R |
Jiaji |
273140002 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537585 |
Giáp Tích Ngực 10 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537585 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 10 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T10.B. |
EX-B2.T10.B |
Jiaji |
273140002 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537586 |
Giáp Tích Ngực 11 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537586 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 11; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T11. |
EX-B2.T11 |
Jiaji |
273141003 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537587 |
Giáp Tích Ngực 11 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537587 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 11 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T11.L. |
EX-B2.T11.L |
Jiaji |
273141003 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537588 |
Giáp Tích Ngực 11 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537588 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 11 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T11.R. |
EX-B2.T11.R |
Jiaji |
273141003 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537589 |
Giáp Tích Ngực 11 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537589 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 11 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T11.B. |
EX-B2.T11.B |
Jiaji |
273141003 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537590 |
Giáp Tích Ngực 12 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537590 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 12; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T12. |
EX-B2.T12 |
Jiaji |
273142005 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537591 |
Giáp Tích Ngực 12 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537591 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 12 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T12.L. |
EX-B2.T12.L |
Jiaji |
273142005 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537592 |
Giáp Tích Ngực 12 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537592 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 12 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T12.R. |
EX-B2.T12.R |
Jiaji |
273142005 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537593 |
Giáp Tích Ngực 12 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537593 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Ngực 12 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.T12.B. |
EX-B2.T12.B |
Jiaji |
273142005 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537594 |
Giáp Tích Lưng 1 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537594 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 1; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L1. |
EX-B2.L1 |
Jiaji |
273146008 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537595 |
Giáp Tích Lưng 1 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537595 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 1 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L1.L. |
EX-B2.L1.L |
Jiaji |
273146008 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537596 |
Giáp Tích Lưng 1 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537596 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 1 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L1.R. |
EX-B2.L1.R |
Jiaji |
273146008 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537597 |
Giáp Tích Lưng 1 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537597 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 1 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L1.B. |
EX-B2.L1.B |
Jiaji |
273146008 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537598 |
Giáp Tích Lưng 2 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537598 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 2; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L2. |
EX-B2.L2 |
Jiaji |
273147004 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537599 |
Giáp Tích Lưng 2 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537599 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 2 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L2.L. |
EX-B2.L2.L |
Jiaji |
273147004 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537600 |
Giáp Tích Lưng 2 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537600 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 2 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L2.R. |
EX-B2.L2.R |
Jiaji |
273147004 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537601 |
Giáp Tích Lưng 2 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537601 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 2 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L2.B. |
EX-B2.L2.B |
Jiaji |
273147004 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537602 |
Giáp Tích Lưng 3 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537602 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 3; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L3. |
EX-B2.L3 |
Jiaji |
273149001 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537603 |
Giáp Tích Lưng 3 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537603 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 3 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L3.L. |
EX-B2.L3.L |
Jiaji |
273149001 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537604 |
Giáp Tích Lưng 3 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537604 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 3 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L3.R. |
EX-B2.L3.R |
Jiaji |
273149001 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537605 |
Giáp Tích Lưng 3 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537605 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 3 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L3.B. |
EX-B2.L3.B |
Jiaji |
273149001 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537606 |
Giáp Tích Lưng 4 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537606 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 4; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L4. |
EX-B2.L4 |
Jiaji |
273150001 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537607 |
Giáp Tích Lưng 4 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537607 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 4 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L4.L. |
EX-B2.L4.L |
Jiaji |
273150001 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537608 |
Giáp Tích Lưng 4 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537608 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 4 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L4.R. |
EX-B2.L4.R |
Jiaji |
273150001 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537609 |
Giáp Tích Lưng 4 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537609 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 4 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L4.B. |
EX-B2.L4.B |
Jiaji |
273150001 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537610 |
Giáp Tích Lưng 5 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537610 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 5; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L5. |
EX-B2.L5 |
Jiaji |
273151002 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537611 |
Giáp Tích Lưng 5 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537611 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 5 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L5.L. |
EX-B2.L5.L |
Jiaji |
273151002 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537612 |
Giáp Tích Lưng 5 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537612 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 5 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L5.R. |
EX-B2.L5.R |
Jiaji |
273151002 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537613 |
Giáp Tích Lưng 5 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537613 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Lưng 5 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.L5.B. |
EX-B2.L5.B |
Jiaji |
273151002 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537614 |
Giáp Tích Cùng 1 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537614 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 1; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S1. |
EX-B2.S1 |
Jiaji |
273152009 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537615 |
Giáp Tích Cùng 1 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537615 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 1 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S1.L. |
EX-B2.S1.L |
Jiaji |
273152009 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537616 |
Giáp Tích Cùng 1 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537616 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 1 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S1.R. |
EX-B2.S1.R |
Jiaji |
273152009 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537617 |
Giáp Tích Cùng 1 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537617 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 1 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S1.B. |
EX-B2.S1.B |
Jiaji |
273152009 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537618 |
Giáp Tích Cùng 2 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537618 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 2; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S2. |
EX-B2.S2 |
Jiaji |
273153004 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537619 |
Giáp Tích Cùng 2 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537619 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 2 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S2.L. |
EX-B2.S2.L |
Jiaji |
273153004 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537620 |
Giáp Tích Cùng 2 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537620 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 2 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S2.R. |
EX-B2.S2.R |
Jiaji |
273153004 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537621 |
Giáp Tích Cùng 2 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537621 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 2 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S2.B. |
EX-B2.S2.B |
Jiaji |
273153004 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537622 |
Giáp Tích Cùng 3 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537622 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 3; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S3. |
EX-B2.S3 |
Jiaji |
273154005 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537623 |
Giáp Tích Cùng 3 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537623 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 3 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S3.L. |
EX-B2.S3.L |
Jiaji |
273154005 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537624 |
Giáp Tích Cùng 3 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537624 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 3 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S3.R. |
EX-B2.S3.R |
Jiaji |
273154005 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537625 |
Giáp Tích Cùng 3 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537625 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 3 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S3.B. |
EX-B2.S3.B |
Jiaji |
273154005 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |
| 6537626 |
Giáp Tích Cùng 4 |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537626 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 4; Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S4. |
EX-B2.S4 |
Jiaji |
273155006 |
Giáp tích |
Jiaji |
|
| 6537627 |
Giáp Tích Cùng 4 (bên trái) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537627 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 4 (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S4.L. |
EX-B2.S4.L |
Jiaji |
273155006 |
Giáp tích |
Jiaji |
trai |
| 6537628 |
Giáp Tích Cùng 4 (bên phải) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537628 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 4 (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S4.R. |
EX-B2.S4.R |
Jiaji |
273155006 |
Giáp tích |
Jiaji |
phai |
| 6537629 |
Giáp Tích Cùng 4 (hai bên) |
Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6537629 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Tích Cùng 4 (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Giáp tích; Mã quốc tế: EX-B2.S4.B. |
EX-B2.S4.B |
Jiaji |
273155006 |
Giáp tích |
Jiaji |
hai-ben |