HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

: Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem

Active tại thời điểm 2025-08-12

Bản thô json | Tải xuống

{
  "resourceType" : "CodeSystem",
  "id" : "vn-yhct-acupoint-cs",
  "language" : "vi",
  "text" : {
    "status" : "generated",
    "div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-yhct-acupoint-cs</b></p><a name=\"vn-yhct-acupoint-cs\"> </a><a name=\"hcvn-yhct-acupoint-cs\"> </a><p><b>Properties</b></p><p><b>This code system defines the following properties for its concepts</b></p><table class=\"grid\"><tr><td><b>Name</b></td><td><b>Code</b></td><td><b>URI</b></td><td><b>Type</b></td><td><b>Description</b></td></tr><tr><td>ma-quoc-te</td><td>ma-quoc-te</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-ma-quoc-te</td><td>string</td><td>Mã huyệt quốc tế trong phụ lục gốc</td></tr><tr><td>ten-quoc-te</td><td>ten-quoc-te</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-ten-quoc-te</td><td>string</td><td>Tên huyệt quốc tế trong phụ lục gốc</td></tr><tr><td>snomed-ct-ref</td><td>snomed-ct-ref</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-snomed-ct-ref</td><td>string</td><td>Mã tham chiếu SNOMED CT trong phụ lục gốc</td></tr><tr><td>kinh-vn</td><td>kinh-vn</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-kinh-vn</td><td>string</td><td>Tên đường kinh tiếng Việt</td></tr><tr><td>kinh-en</td><td>kinh-en</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-kinh-en</td><td>string</td><td>Tên đường kinh tiếng Anh</td></tr></table><p><b>Concepts</b></p><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>ma-quoc-te</b></td><td><b>ten-quoc-te</b></td><td><b>snomed-ct-ref</b></td><td><b>kinh-vn</b></td><td><b>kinh-en</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536000<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536000\"> </a></td><td>Huyệt châm cứu</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyệt châm cứu&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Acupuncture point (body structure)</td><td>272743000</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536001<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536001\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Lung acupuncture points (body structure)</td><td>272744006</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536002<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536002\"> </a></td><td>Trung Phủ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Phủ&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU1</td><td>Zhongfu</td><td>272746008</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536006<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536006\"> </a></td><td>Vân Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Vân Môn&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU2</td><td>Yunmen</td><td>272747004</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536010<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536010\"> </a></td><td>Thiên Phủ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Phủ&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU3</td><td>Tianfu</td><td>272748009</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536014<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536014\"> </a></td><td>Hiệp Bạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hiệp Bạch&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU4</td><td>Xiabai</td><td>272749001</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536018<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536018\"> </a></td><td>Xích Trạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Xích Trạch&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU5</td><td>Chize</td><td>272750001</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536022<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536022\"> </a></td><td>Khổng Tối</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khổng Tối&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU6</td><td>Kongzui</td><td>272751002</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536026<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536026\"> </a></td><td>Liệt Khuyết</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Liệt Khuyết&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU7</td><td>Lieque</td><td>272752009</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536030<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536030\"> </a></td><td>Kinh Cừ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kinh Cừ&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU8</td><td>Jingqu</td><td>272753004</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536034<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536034\"> </a></td><td>Thái Uyên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thái Uyên&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU9</td><td>Taiyuan</td><td>272754005</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536038<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536038\"> </a></td><td>Ngư Tế</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngư Tế&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU10</td><td>Yuji</td><td>272755006</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536042<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536042\"> </a></td><td>Thiếu Thương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiếu Thương&quot; thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LU11</td><td>Shaoshang</td><td>272756007</td><td>Kinh thủ thái âm Phế</td><td>Lung Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536046<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536046\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Large intestine acupuncture points (body structure)</td><td>272757003</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536047<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536047\"> </a></td><td>Thương Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thương Dương&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI1</td><td>Shangyang</td><td>272758008</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536051<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536051\"> </a></td><td>Nhị Gian</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhị Gian&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI2</td><td>Erjian</td><td>272759000</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536055<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536055\"> </a></td><td>Tam Gian</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tam Gian&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI3</td><td>Sanjian</td><td>272760005</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536059<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536059\"> </a></td><td>Hợp Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hợp Cốc&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI4</td><td>Hegu</td><td>272761009</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536063<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536063\"> </a></td><td>Dương Khê</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dương Khê&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI5</td><td>Yangxi</td><td>272762002</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536067<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536067\"> </a></td><td>Thiên Lịch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Lịch&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI6</td><td>Pianli</td><td>272763007</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536071<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536071\"> </a></td><td>Ôn Lưu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ôn Lưu&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI7</td><td>Wenliu</td><td>272764001</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536075<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536075\"> </a></td><td>Hạ Liêm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hạ Liêm&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI8</td><td>Xialian</td><td>272765000</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536079<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536079\"> </a></td><td>Thượng Liêm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thượng Liêm&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI9</td><td>Shanglian</td><td>272766004</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536083<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536083\"> </a></td><td>Thủ Tam Lý</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thủ Tam Lý&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI10</td><td>Shousanli</td><td>272767008</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536087<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536087\"> </a></td><td>Khúc Trì</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khúc Trì&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI11</td><td>Quchi</td><td>272768003</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536091<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536091\"> </a></td><td>Trửu Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trửu Liêu&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI12</td><td>Zhouliao</td><td>272769006</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536095<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536095\"> </a></td><td>Thủ Ngũ Lý</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thủ Ngũ Lý&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI13</td><td>Shouwuli</td><td>272770007</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536099<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536099\"> </a></td><td>Tý Nhu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tý Nhu&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI14</td><td>Binao</td><td>272771006</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536103<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536103\"> </a></td><td>Kiên Ngung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kiên Ngung&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI15</td><td>Jianyu</td><td>272772004</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536107<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536107\"> </a></td><td>Cự Cốt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cự Cốt&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI16</td><td>Jugu</td><td>272773009</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536111<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536111\"> </a></td><td>Thiên Đỉnh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Đỉnh&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI17</td><td>Tianding</td><td>272774003</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536115<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536115\"> </a></td><td>Phù Đột</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phù Đột&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI18</td><td>Futu</td><td>272775002</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536119<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536119\"> </a></td><td>Hòa Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hòa Liêu&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI19</td><td>Kouheliao</td><td>272776001</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536123<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536123\"> </a></td><td>Nghinh Hương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nghinh Hương&quot; thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LI20</td><td>Yingxiang</td><td>272777005</td><td>Kinh thủ dương minh Đại trường</td><td>Large Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536127<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536127\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Stomach acupuncture points (body structure)</td><td>272778000</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536128<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536128\"> </a></td><td>Thừa Khấp</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thừa Khấp&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST1</td><td>Chengqi</td><td>272779008</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536132<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536132\"> </a></td><td>Tứ Bạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tứ Bạch&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST2</td><td>Sibai</td><td>272780006</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536136<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536136\"> </a></td><td>Cự Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cự Liêu&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST3</td><td>Juliao</td><td>272781005</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536140<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536140\"> </a></td><td>Địa Thương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Địa Thương&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST4</td><td>Dicang</td><td>272782003</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536144<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536144\"> </a></td><td>Đại Nghinh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Nghinh&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST5</td><td>Daying</td><td>272783008</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536148<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536148\"> </a></td><td>Giáp Xa</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Xa&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST6</td><td>Jiache</td><td>272784002</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536152<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536152\"> </a></td><td>Hạ Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hạ Quan&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST7</td><td>Xiaguan</td><td>272785001</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536156<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536156\"> </a></td><td>Đầu Duy</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đầu Duy&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST8</td><td>Touwei</td><td>272786000</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536160<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536160\"> </a></td><td>Nhân Nghinh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhân Nghinh&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST9</td><td>Renying</td><td>272787009</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536164<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536164\"> </a></td><td>Thủy Đột</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thủy Đột&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST10</td><td>Shuitu</td><td>272788004</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536168<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536168\"> </a></td><td>Khí Xá</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khí Xá&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST11</td><td>Qishe</td><td>272789007</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536172<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536172\"> </a></td><td>Khuyết Bồn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khuyết Bồn&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST12</td><td>Quepen</td><td>272790003</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536176<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536176\"> </a></td><td>Khí Hộ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khí Hộ&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST13</td><td>Qihu</td><td>272791004</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536180<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536180\"> </a></td><td>Khố Phòng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khố Phòng&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST14</td><td>Kufang</td><td>272792006</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536184<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536184\"> </a></td><td>Ốc Ế</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ốc Ế&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST15</td><td>Wuyi</td><td>272793001</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536188<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536188\"> </a></td><td>Ưng Song</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ưng Song&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST16</td><td>Yingchuang</td><td>272794007</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536192<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536192\"> </a></td><td>Nhũ Trung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhũ Trung&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST17</td><td>Ruzhong</td><td>272796009</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536196<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536196\"> </a></td><td>Nhũ Căn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhũ Căn&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST18</td><td>Rugen</td><td>272797000</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536200<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536200\"> </a></td><td>Bất Dung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bất Dung&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST19</td><td>Burong</td><td>272798005</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536204<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536204\"> </a></td><td>Thừa Mãn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thừa Mãn&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST20</td><td>Chengman</td><td>272799002</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536208<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536208\"> </a></td><td>Lương Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lương Môn&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST21</td><td>Liangmen</td><td>272800003</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536212<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536212\"> </a></td><td>Quan Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Quan Môn&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST22</td><td>Guanmen</td><td>272801004</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536216<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536216\"> </a></td><td>Thái Ất</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thái Ất&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST23</td><td>Taiyi</td><td>272802006</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536220<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536220\"> </a></td><td>Hoạt Nhục Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hoạt Nhục Môn&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST24</td><td>Huaroumen</td><td>272803001</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536224<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536224\"> </a></td><td>Thiên Khu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Khu&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST25</td><td>Tianshu</td><td>272804007</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536228<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536228\"> </a></td><td>Ngoại Lăng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngoại Lăng&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST26</td><td>Wailing</td><td>272805008</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536232<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536232\"> </a></td><td>Đại Cự</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Cự&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST27</td><td>Daju</td><td>272806009</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536236<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536236\"> </a></td><td>Thủy Đạo</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thủy Đạo&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST28</td><td>Shuidao</td><td>272807000</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536240<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536240\"> </a></td><td>Quy Lai</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Quy Lai&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST29, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST29</td><td>Guilai</td><td>272808005</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536244<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536244\"> </a></td><td>Khí Xung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khí Xung&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST30, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST30</td><td>Qichong</td><td>272809002</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536248<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536248\"> </a></td><td>Bễ Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bễ Quan&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST31, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST31</td><td>Biguan</td><td>272810007</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536252<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536252\"> </a></td><td>Phục Thỏ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phục Thỏ&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST32, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST32</td><td>Futu</td><td>272811006</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536256<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536256\"> </a></td><td>Âm Thị</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Âm Thị&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST33, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST33</td><td>Yinshi</td><td>272812004</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536260<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536260\"> </a></td><td>Lương Khâu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lương Khâu&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST34, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST34</td><td>Liangqiu</td><td>272813009</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536264<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536264\"> </a></td><td>Độc Tỵ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Độc Tỵ&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST35, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST35</td><td>Dubi</td><td>272814003</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536268<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536268\"> </a></td><td>Túc Tam Lý</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Túc Tam Lý&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST36, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST36</td><td>Zusanli</td><td>272815002</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536272<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536272\"> </a></td><td>Thượng Cự Hư</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thượng Cự Hư&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST37, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST37</td><td>Shangjuxu</td><td>272816001</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536276<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536276\"> </a></td><td>Điều Khẩu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Điều Khẩu&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST38, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST38</td><td>Tiaokou</td><td>272817005</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536280<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536280\"> </a></td><td>Hạ Cự Hư</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hạ Cự Hư&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST39, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST39</td><td>Xiajuxu</td><td>272818000</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536284<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536284\"> </a></td><td>Phong Long</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phong Long&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST40, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST40</td><td>Fenglong</td><td>272819008</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536288<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536288\"> </a></td><td>Giải Khê</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giải Khê&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST41, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST41</td><td>Jiexi</td><td>272820002</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536292<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536292\"> </a></td><td>Xung Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Xung Dương&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST42, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST42</td><td>Chongyang</td><td>272821003</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536296<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536296\"> </a></td><td>Hãm Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hãm Cốc&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST43, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST43</td><td>Xiangu</td><td>272822005</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536300<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536300\"> </a></td><td>Nội Đình</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nội Đình&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST44, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST44</td><td>Neiting</td><td>272823000</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536304<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536304\"> </a></td><td>Lệ Đoài</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lệ Đoài&quot; thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST45, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>ST45</td><td>Lidui</td><td>272824006</td><td>Kinh túc dương minh Vị</td><td>Stomach Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536308<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536308\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Spleen acupuncture points (body structure)</td><td>272825007</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536309<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536309\"> </a></td><td>Ẩn Bạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ẩn Bạch&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP1</td><td>Yinbai</td><td>272826008</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536313<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536313\"> </a></td><td>Đại Đô</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Đô&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP2</td><td>Dadu</td><td>272827004</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536317<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536317\"> </a></td><td>Thái Bạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thái Bạch&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP3</td><td>Taibai</td><td>272828009</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536321<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536321\"> </a></td><td>Công Tôn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Công Tôn&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP4</td><td>Gongsun</td><td>272829001</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536325<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536325\"> </a></td><td>Thương Khâu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thương Khâu&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP5</td><td>Shangqiu</td><td>272830006</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536329<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536329\"> </a></td><td>Tam Âm Giao</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tam Âm Giao&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP6</td><td>Sanyinjiao</td><td>272831005</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536333<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536333\"> </a></td><td>Lậu Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lậu Cốc&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP7</td><td>Lougu</td><td>272832003</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536337<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536337\"> </a></td><td>Địa Cơ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Địa Cơ&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP8</td><td>Diji</td><td>272833008</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536341<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536341\"> </a></td><td>Âm Lăng Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Âm Lăng Tuyền&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP9</td><td>Yinlingquan</td><td>272834002</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536345<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536345\"> </a></td><td>Huyết Hải</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyết Hải&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP10</td><td>Xuehai</td><td>272835001</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536349<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536349\"> </a></td><td>Cơ Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cơ Môn&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP11</td><td>Jimen</td><td>272836000</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536353<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536353\"> </a></td><td>Xung Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Xung Môn&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP12</td><td>Chongmen</td><td>272837009</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536357<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536357\"> </a></td><td>Phủ Xá</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phủ Xá&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP13</td><td>Fushe</td><td>272838004</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536361<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536361\"> </a></td><td>Phúc Kết</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phúc Kết&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP14</td><td>Fujie</td><td>272839007</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536365<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536365\"> </a></td><td>Đại Hoành</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Hoành&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP15</td><td>Daheng</td><td>272840009</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536369<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536369\"> </a></td><td>Phúc Ai</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phúc Ai&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP16</td><td>Fuai</td><td>272841008</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536373<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536373\"> </a></td><td>Thực Đậu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thực Đậu&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP17</td><td>Shidou</td><td>272842001</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536377<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536377\"> </a></td><td>Thiên Khê</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Khê&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP18</td><td>Tianxi</td><td>272843006</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536381<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536381\"> </a></td><td>Hung Hương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hung Hương&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP19</td><td>Xiongxiang</td><td>272844000</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536385<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536385\"> </a></td><td>Chu Vinh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chu Vinh&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP20</td><td>Zhourong</td><td>272845004</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536389<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536389\"> </a></td><td>Đại Bao</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Bao&quot; thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SP21</td><td>Dabao</td><td>272846003</td><td>Kinh túc thái âm Tỳ</td><td>Spleen Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536393<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536393\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Heart acupuncture points (body structure)</td><td>272847007</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536394<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536394\"> </a></td><td>Cực Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cực Tuyền&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT1</td><td>Jiquan</td><td>272848002</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536398<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536398\"> </a></td><td>Thanh Linh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thanh Linh&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT2</td><td>Qingling</td><td>272849005</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536402<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536402\"> </a></td><td>Thiếu Hải</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiếu Hải&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT3</td><td>Shaohai</td><td>272850005</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536406<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536406\"> </a></td><td>Linh Đạo</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Linh Đạo&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT4</td><td>Lingdao</td><td>272851009</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536410<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536410\"> </a></td><td>Thông Lý</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thông Lý&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT5</td><td>Tongli</td><td>272852002</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536414<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536414\"> </a></td><td>Âm Khích</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Âm Khích&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT6</td><td>Yinxi</td><td>272853007</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536418<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536418\"> </a></td><td>Thần Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thần Môn&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT7</td><td>Shenmen</td><td>272854001</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536422<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536422\"> </a></td><td>Thiếu Phủ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiếu Phủ&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT8</td><td>Shaofu</td><td>272855000</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536426<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536426\"> </a></td><td>Thiếu Xung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiếu Xung&quot; thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>HT9</td><td>Shaochong</td><td>272856004</td><td>Kinh thủ thiếu âm Tâm</td><td>Heart Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536430<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536430\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Small intestine acupuncture points (body structure)</td><td>272857008</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536431<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536431\"> </a></td><td>Thiếu Trạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiếu Trạch&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI1</td><td>Shaoze</td><td>272858003</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536435<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536435\"> </a></td><td>Tiền Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tiền Cốc&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI2</td><td>Qiangu</td><td>272859006</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536439<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536439\"> </a></td><td>Hậu Khê</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hậu Khê&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI3</td><td>Houxi</td><td>272860001</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536443<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536443\"> </a></td><td>Uyển Cốt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Uyển Cốt&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI4</td><td>Wangu</td><td>272861002</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536447<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536447\"> </a></td><td>Dương Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dương Cốc&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI5</td><td>Yanggu</td><td>272862009</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536451<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536451\"> </a></td><td>Dưỡng Lão</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dưỡng Lão&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI6</td><td>Yanglao</td><td>272863004</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536455<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536455\"> </a></td><td>Chi Chính</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chi Chính&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI7</td><td>Zhizheng</td><td>272864005</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536459<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536459\"> </a></td><td>Tiểu Hải</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tiểu Hải&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI8</td><td>Xiaohai</td><td>272865006</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536463<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536463\"> </a></td><td>Kiên Trinh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kiên Trinh&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI9</td><td>Jianzhen</td><td>272866007</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536467<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536467\"> </a></td><td>Nhu Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhu Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI10</td><td>Naoshu</td><td>272867003</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536471<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536471\"> </a></td><td>Thiên Tông</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Tông&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI11</td><td>Tianzong</td><td>272868008</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536475<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536475\"> </a></td><td>Bỉnh Phong</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bỉnh Phong&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI12</td><td>Bingfeng</td><td>272869000</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536479<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536479\"> </a></td><td>Khúc Viên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khúc Viên&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI13</td><td>Quyuan</td><td>272870004</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536483<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536483\"> </a></td><td>Kiên Ngoại Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kiên Ngoại Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI14</td><td>Jianwaishu</td><td>272871000</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536487<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536487\"> </a></td><td>Kiên Trung Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kiên Trung Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI15</td><td>Jianzhongshu</td><td>272872007</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536491<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536491\"> </a></td><td>Thiên Song</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Song&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI16</td><td>Tianchuang</td><td>272873002</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536495<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536495\"> </a></td><td>Thiên Dung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Dung&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI17</td><td>Tianrong</td><td>272874008</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536499<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536499\"> </a></td><td>Quyền Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Quyền Liêu&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI18</td><td>Quanliao</td><td>272875009</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536503<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536503\"> </a></td><td>Thính Cung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thính Cung&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI19</td><td>Tinggong</td><td>272876005</td><td>Kinh thủ thái dương Tiểu trường</td><td>Small Intestine Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536507<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536507\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Urinary bladder acupuncture points (body structure)</td><td>272877001</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536508<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536508\"> </a></td><td>Tình Minh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tình Minh&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL1</td><td>Jingming</td><td>272878006</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536512<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536512\"> </a></td><td>Toản Trúc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Toản Trúc&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL2</td><td>Cuanzhu</td><td>272879003</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536516<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536516\"> </a></td><td>My Xung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;My Xung&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL3</td><td>Meichong</td><td>272880000</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536520<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536520\"> </a></td><td>Khúc Sai</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khúc Sai&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL4</td><td>Qucha</td><td>272881001</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536521<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536521\"> </a></td><td>Thính Cung (bên trái)</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thính Cung (bên trái)&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế SI19.L, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI19.L</td><td>=D524</td><td>=C524</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536522<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536522\"> </a></td><td>Thính Cung (bên phải)</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thính Cung (bên phải)&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế SI19.R, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI19.R</td><td>=D525</td><td>=C525</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536523<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536523\"> </a></td><td>Thính Cung (hai bên)</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thính Cung (hai bên)&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế SI19.B, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>SI19.B</td><td>=D526</td><td>=C526</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536524<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536524\"> </a></td><td>Ngũ Xứ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngũ Xứ&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL5</td><td>Wuchu</td><td>272882008</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536528<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536528\"> </a></td><td>Thừa Quang</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thừa Quang&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL6</td><td>Chengguang</td><td>272883003</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536532<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536532\"> </a></td><td>Thông Thiên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thông Thiên&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL7</td><td>Tongtian</td><td>272884009</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536536<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536536\"> </a></td><td>Lạc Khước</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lạc Khước&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL8</td><td>Luoque</td><td>272885005</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536540<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536540\"> </a></td><td>Ngọc Chẩm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngọc Chẩm&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL9</td><td>Yuzhen</td><td>272886006</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536544<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536544\"> </a></td><td>Thiên Trụ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Trụ&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL10</td><td>Tianzhu</td><td>272887002</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536548<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536548\"> </a></td><td>Đại Trữ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Trữ&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL11</td><td>Dazhu</td><td>272888007</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536552<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536552\"> </a></td><td>Phong Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phong Môn&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL12</td><td>Fengmen</td><td>272889004</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536556<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536556\"> </a></td><td>Phế Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phế Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL13</td><td>Feishu</td><td>272890008</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536560<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536560\"> </a></td><td>Quyết Âm Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Quyết Âm Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL14</td><td>Jueyinshu</td><td>272891007</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536564<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536564\"> </a></td><td>Tâm Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tâm Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL15</td><td>Xinshu</td><td>272892000</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536568<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536568\"> </a></td><td>Đốc Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đốc Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL16</td><td>Dushu</td><td>272893005</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536572<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536572\"> </a></td><td>Cách Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cách Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL17</td><td>Geshu</td><td>272894004</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536576<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536576\"> </a></td><td>Can Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Can Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL18</td><td>Ganshu</td><td>272895003</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536580<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536580\"> </a></td><td>Đởm Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đởm Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL19</td><td>Danshu</td><td>272897006</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536584<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536584\"> </a></td><td>Tỳ Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tỳ Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL20</td><td>Pishu</td><td>272898001</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536588<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536588\"> </a></td><td>Vị Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Vị Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL21</td><td>Weishu</td><td>272899009</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536592<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536592\"> </a></td><td>Tam Tiêu Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tam Tiêu Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL22</td><td>Sanjiaoshu</td><td>272900004</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536596<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536596\"> </a></td><td>Thận Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thận Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL23</td><td>Shenshu</td><td>272901000</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536600<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536600\"> </a></td><td>Khí Hải Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khí Hải Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL24</td><td>Qihaishu</td><td>272902007</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536604<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536604\"> </a></td><td>Đại Trường Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Trường Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL25</td><td>Dachangshu</td><td>272903002</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536608<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536608\"> </a></td><td>Quan Nguyên Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Quan Nguyên Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL26</td><td>Guanyuanshu</td><td>272904008</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536612<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536612\"> </a></td><td>Tiểu Trường Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tiểu Trường Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL27</td><td>Xiaochangshu</td><td>272905009</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536616<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536616\"> </a></td><td>Bàng Quang Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bàng Quang Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL28</td><td>Pangguangshu</td><td>272906005</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536620<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536620\"> </a></td><td>Trung Lữ Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Lữ Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL29, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL29</td><td>Zhonglushu</td><td>272907001</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536624<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536624\"> </a></td><td>Bạch Hoàn Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bạch Hoàn Du&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL30, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL30</td><td>Baihuanshu</td><td>272908006</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536628<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536628\"> </a></td><td>Thượng Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thượng Liêu&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL31, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL31</td><td>Shangliao</td><td>272909003</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536632<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536632\"> </a></td><td>Thứ Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thứ Liêu&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL32, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL32</td><td>Ciliao</td><td>272910008</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536636<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536636\"> </a></td><td>Trung Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Liêu&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL33, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL33</td><td>Zhongliao</td><td>272911007</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536640<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536640\"> </a></td><td>Hạ Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hạ Liêu&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL34, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL34</td><td>Xialiao</td><td>272912000</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536644<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536644\"> </a></td><td>Hội Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hội Dương&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL35, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL35</td><td>Huiyang</td><td>272913005</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536648<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536648\"> </a></td><td>Thừa Phù</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thừa Phù&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL36, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL36</td><td>Chengfu</td><td>272914004</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536652<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536652\"> </a></td><td>Ân Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ân Môn&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL37, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL37</td><td>Yinmen</td><td>272915003</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536656<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536656\"> </a></td><td>Phù Khích</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phù Khích&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL38, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL38</td><td>Fuxi</td><td>272916002</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536660<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536660\"> </a></td><td>Uỷ Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Uỷ Dương&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL39, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL39</td><td>Weiyang</td><td>272917006</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536664<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536664\"> </a></td><td>Uỷ Trung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Uỷ Trung&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL40, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL40</td><td>Weizhong</td><td>272918001</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536668<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536668\"> </a></td><td>Phụ Phân</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phụ Phân&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL41, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL41</td><td>Fufen</td><td>272919009</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536672<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536672\"> </a></td><td>Phách Hộ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phách Hộ&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL42, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL42</td><td>Pohu</td><td>272920003</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536676<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536676\"> </a></td><td>Cao Hoang</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cao Hoang&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL43, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL43</td><td>Gaohuang</td><td>272921004</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536680<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536680\"> </a></td><td>Thần Đường</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thần Đường&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL44, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL44</td><td>Shentang</td><td>272922006</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536684<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536684\"> </a></td><td>Y Hy</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Y Hy&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL45, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL45</td><td>Yixi</td><td>272923001</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536688<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536688\"> </a></td><td>Cách Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cách Quan&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL46, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL46</td><td>Geguan</td><td>272924007</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536692<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536692\"> </a></td><td>Hồn Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hồn Môn&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL47, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL47</td><td>Hunmen</td><td>272925008</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536696<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536696\"> </a></td><td>Dương Cương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dương Cương&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL48, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL48</td><td>Yanggang</td><td>272926009</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536700<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536700\"> </a></td><td>Ý Xá</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ý Xá&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL49, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL49</td><td>Yishe</td><td>272927000</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536704<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536704\"> </a></td><td>Vị Thương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Vị Thương&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL50, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL50</td><td>Weicang</td><td>272928005</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536708<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536708\"> </a></td><td>Hoang Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hoang Môn&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL51, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL51</td><td>Huangmen</td><td>272929002</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536712<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536712\"> </a></td><td>Chí Thất</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chí Thất&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL52, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL52</td><td>Zhishi</td><td>272930007</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536716<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536716\"> </a></td><td>Bào Hoang</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bào Hoang&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL53, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL53</td><td>Baohuang</td><td>272931006</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536720<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536720\"> </a></td><td>Trật Biên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trật Biên&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL54, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL54</td><td>Zhibian</td><td>272932004</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536724<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536724\"> </a></td><td>Hợp Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hợp Dương&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL55, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL55</td><td>Heyang</td><td>272933009</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536728<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536728\"> </a></td><td>Thừa Cân</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thừa Cân&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL56, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL56</td><td>Chengjin</td><td>272934003</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536732<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536732\"> </a></td><td>Thừa Sơn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thừa Sơn&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL57, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL57</td><td>Chengshan</td><td>272935002</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536736<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536736\"> </a></td><td>Phi Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phi Dương&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL58, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL58</td><td>Feiyang</td><td>272936001</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536740<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536740\"> </a></td><td>Phụ Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phụ Dương&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL59, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL59</td><td>Fuyang</td><td>272937005</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536744<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536744\"> </a></td><td>Côn Lôn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Côn Lôn&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL60, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL60</td><td>Kunlun</td><td>272939008</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536748<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536748\"> </a></td><td>Bộc Tham</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bộc Tham&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL61, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL61</td><td>Pucan</td><td>272940005</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536752<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536752\"> </a></td><td>Thân Mạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thân Mạch&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL62, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL62</td><td>Shenmai</td><td>272941009</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536756<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536756\"> </a></td><td>Kim Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kim Môn&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL63, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL63</td><td>Jinmen</td><td>272942002</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536760<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536760\"> </a></td><td>Kinh Cốt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kinh Cốt&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL64, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL64</td><td>Jinggu</td><td>272943007</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536764<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536764\"> </a></td><td>Thúc Cốt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thúc Cốt&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL65, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL65</td><td>Shugu</td><td>272944001</td><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536768<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536768\"> </a></td><td>Thủ Thông Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thủ Thông Cốc&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL66, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL66</td><td>Zutonggu</td><td/><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536772<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536772\"> </a></td><td>Chí Âm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chí Âm&quot; thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL67, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>BL67</td><td>Zhiyin</td><td/><td>Kinh thủ thái dương Bàng quang</td><td>Bladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536776<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536776\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Kidney acupuncture points (body structure)</td><td>272945000</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536777<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536777\"> </a></td><td>Dũng Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dũng Tuyền&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI1</td><td>Yongquan</td><td>272946004</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536781<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536781\"> </a></td><td>Nhiên Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhiên Cốc&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI2</td><td>Rangu</td><td>272947008</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536785<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536785\"> </a></td><td>Thái Khê</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thái Khê&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI3</td><td>Taixi</td><td>272948003</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536789<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536789\"> </a></td><td>Đại Chung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Chung&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI4</td><td>Dazhong</td><td>272949006</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536793<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536793\"> </a></td><td>Thuỷ Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thuỷ Tuyền&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI5</td><td>Shuiquan</td><td>272950006</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536797<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536797\"> </a></td><td>Chiếu Hải</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chiếu Hải&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI6</td><td>Zhaohai</td><td>272951005</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536801<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536801\"> </a></td><td>Phục Lưu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phục Lưu&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI7</td><td>Fuliu</td><td>272952003</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536805<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536805\"> </a></td><td>Giao Tín</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giao Tín&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI8</td><td>Jiaoxin</td><td>272953008</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536809<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536809\"> </a></td><td>Trúc Tân</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trúc Tân&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI9</td><td>Zhubin</td><td>272954002</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536813<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536813\"> </a></td><td>Âm Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Âm Cốc&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI10</td><td>Yingu</td><td>272955001</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536817<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536817\"> </a></td><td>Hoành Cốt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hoành Cốt&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI11</td><td>Henggu</td><td>272956000</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536821<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536821\"> </a></td><td>Đại Hách</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Hách&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI12</td><td>Dahe</td><td>272957009</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536825<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536825\"> </a></td><td>Khí Huyệt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khí Huyệt&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI13</td><td>Qixue</td><td>272958004</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536829<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536829\"> </a></td><td>Tứ Mãn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tứ Mãn&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI14</td><td>Siman</td><td>272959007</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536833<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536833\"> </a></td><td>Trung Chú</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Chú&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI15</td><td>Zhongzhu</td><td>272960002</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536837<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536837\"> </a></td><td>Hoang Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hoang Du&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI16</td><td>Huangshu</td><td>272961003</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536841<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536841\"> </a></td><td>Thương Khúc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thương Khúc&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI17</td><td>Shangqu</td><td>272962005</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536845<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536845\"> </a></td><td>Thạch Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thạch Quan&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI18</td><td>Shiguan</td><td>272963000</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536849<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536849\"> </a></td><td>Âm Đô</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Âm Đô&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI19</td><td>Yindu</td><td>272964006</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536853<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536853\"> </a></td><td>Phúc Thông Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phúc Thông Cốc&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI20</td><td>Futonggu</td><td>272965007</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536857<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536857\"> </a></td><td>U Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;U Môn&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI21</td><td>Youmen</td><td>272966008</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536861<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536861\"> </a></td><td>Bộ Lang</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bộ Lang&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI22</td><td>Bulang</td><td>272967004</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536865<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536865\"> </a></td><td>Thần Phong</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thần Phong&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI23</td><td>Shenfeng</td><td>272968009</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536869<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536869\"> </a></td><td>Linh Khu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Linh Khu&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI24</td><td>Lingxu</td><td>272969001</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536873<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536873\"> </a></td><td>Thần Tàng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thần Tàng&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI25</td><td>Shencang</td><td>272970000</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536877<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536877\"> </a></td><td>Hoắc Trung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hoắc Trung&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI26</td><td>Yuzhong</td><td>272971001</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536881<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536881\"> </a></td><td>Du Phủ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Du Phủ&quot; thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>KI27</td><td>Shufu</td><td>272972008</td><td>Kinh túc thiếu âm Thận</td><td>Kidney Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536885<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536885\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Pericardium acupuncture points (body structure)</td><td>272973003</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536886<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536886\"> </a></td><td>Thiên Trì</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Trì&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC1</td><td>Tianchi</td><td>272974009</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536890<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536890\"> </a></td><td>Thiên Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Tuyền&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC2</td><td>Tianquan</td><td>272975005</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536894<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536894\"> </a></td><td>Khúc Trạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khúc Trạch&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC3</td><td>Quze</td><td>272976006</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536898<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536898\"> </a></td><td>Khích Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khích Môn&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC4</td><td>Ximen</td><td>272977002</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536902<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536902\"> </a></td><td>Giản Sử</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giản Sử&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC5</td><td>Jianshi</td><td>272978007</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536906<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536906\"> </a></td><td>Nội Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nội Quan&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC6</td><td>Neiguan</td><td>272979004</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536910<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536910\"> </a></td><td>Đại Lăng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Lăng&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC7</td><td>Daling</td><td>272980001</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536914<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536914\"> </a></td><td>Lao Cung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lao Cung&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC8</td><td>Laogong</td><td>272981002</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536918<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536918\"> </a></td><td>Trung Xung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Xung&quot; thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>PC9</td><td>Zhongchong</td><td>272982009</td><td>Kinh thủ quyết âm Tâm bào</td><td>Pericardium Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536922<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536922\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Triple energizer acupuncture points (body structure)</td><td>272983004</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536923<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536923\"> </a></td><td>Quan Xung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Quan Xung&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE1</td><td>Guanchong</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536927<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536927\"> </a></td><td>Dịch Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dịch Môn&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE2</td><td>Yemen</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536931<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536931\"> </a></td><td>Trung Chữ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Chữ&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE3</td><td>Zhongzhu</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536935<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536935\"> </a></td><td>Dương Trì</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dương Trì&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE4</td><td>Yangchi</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536939<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536939\"> </a></td><td>Ngoại Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngoại Quan&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE5</td><td>Waiguan</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536943<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536943\"> </a></td><td>Chi Câu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chi Câu&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE6</td><td>Zhigou</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536947<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536947\"> </a></td><td>Hội Tông</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hội Tông&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE7</td><td>Huizong</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536951<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536951\"> </a></td><td>Tam Dương Lạc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tam Dương Lạc&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE8</td><td>Sanyangluo</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536955<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536955\"> </a></td><td>Tứ Độc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tứ Độc&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE9</td><td>Sidu</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536959<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536959\"> </a></td><td>Thiên Tỉnh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Tỉnh&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE10</td><td>Tianjing</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536963<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536963\"> </a></td><td>Thanh Lãnh Uyên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thanh Lãnh Uyên&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE11</td><td>Qinglengyuan</td><td/><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536967<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536967\"> </a></td><td>Tiêu Lạc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tiêu Lạc&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE12</td><td>Xiaoluo</td><td>272995004</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536971<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536971\"> </a></td><td>Nhu Hội</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhu Hội&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE13</td><td>Naohui</td><td>272996003</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536975<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536975\"> </a></td><td>Kiên Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kiên Liêu&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE14</td><td>Jianliao</td><td>272997007</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536979<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536979\"> </a></td><td>Thiên Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Liêu&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE15</td><td>Tianliao</td><td>272999005</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536983<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536983\"> </a></td><td>Thiên Dũ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Dũ&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE16</td><td>Tianyou</td><td>273000006</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536987<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536987\"> </a></td><td>Ế Phong</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ế Phong&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE17</td><td>Yifeng</td><td>273001005</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536991<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536991\"> </a></td><td>Khế Mạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khế Mạch&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE18</td><td>Chimai (Qimai)</td><td>273002003</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536995<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536995\"> </a></td><td>Lư Tức</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lư Tức&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE19</td><td>Luxi</td><td>273003008</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6536999<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6536999\"> </a></td><td>Giác Tôn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giác Tôn&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE20</td><td>Jiaosun</td><td>273004002</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537003<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537003\"> </a></td><td>Nhĩ Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhĩ Môn&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE21</td><td>Ermen</td><td>273005001</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537007<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537007\"> </a></td><td>Nhĩ Hoà Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhĩ Hoà Liêu&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE22</td><td>Erheliao</td><td>273006000</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537011<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537011\"> </a></td><td>Ty Trúc Không</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ty Trúc Không&quot; thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>TE23</td><td>Sizhukong</td><td>273007009</td><td>Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu</td><td>San Jiao (Triple Burner) Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537015<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537015\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Túc Thiếu Dương Đởm</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Túc Thiếu Dương Đởm&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Gallbladder acupuncture points (body structure)</td><td>273008004</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537016<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537016\"> </a></td><td>Đồng Tử Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đồng Tử Liêu&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB1</td><td>Tongziliao</td><td>273009007</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537020<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537020\"> </a></td><td>Thính Hội</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thính Hội&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB2</td><td>Tinghui</td><td>273010002</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537024<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537024\"> </a></td><td>Thượng Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thượng Quan&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB3</td><td>Shangguan</td><td>273011003</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537028<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537028\"> </a></td><td>Hàm Yến</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hàm Yến&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB4</td><td>Hanyan</td><td>273012005</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537032<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537032\"> </a></td><td>Huyền Lư</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyền Lư&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB5</td><td>Xuanlu</td><td>273013000</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537036<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537036\"> </a></td><td>Huyền Ly</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyền Ly&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB6</td><td>Xuanli</td><td>273014006</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537040<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537040\"> </a></td><td>Khúc Tân</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khúc Tân&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB7</td><td>Qubin</td><td>273015007</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537044<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537044\"> </a></td><td>Suất Cốc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Suất Cốc&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB8</td><td>Shuaigu</td><td>273016008</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537048<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537048\"> </a></td><td>Thiên Xung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Xung&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB9</td><td>Tianchong</td><td>273017004</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537052<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537052\"> </a></td><td>Phù Bạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phù Bạch&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB10</td><td>Fubai</td><td>273018009</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537056<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537056\"> </a></td><td>Đầu Khiếu Âm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đầu Khiếu Âm&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB11</td><td>Touqiaoyin</td><td/><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537060<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537060\"> </a></td><td>Hoàn Cốt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hoàn Cốt&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB12</td><td>Wangu</td><td>273019001</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537064<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537064\"> </a></td><td>Bản Thần</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bản Thần&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB13</td><td>Benshen</td><td>273020007</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537068<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537068\"> </a></td><td>Dương Bạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dương Bạch&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB14</td><td>Yangbai</td><td>273021006</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537072<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537072\"> </a></td><td>Đầu Lâm Khấp</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đầu Lâm Khấp&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB15</td><td>Toulinqi</td><td>273022004</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537076<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537076\"> </a></td><td>Mục Song</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Mục Song&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB16</td><td>Muchuang</td><td>273023009</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537080<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537080\"> </a></td><td>Chính Doanh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chính Doanh&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB17</td><td>Zhengying</td><td>273024003</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537084<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537084\"> </a></td><td>Thừa Linh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thừa Linh&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB18</td><td>Chengling</td><td>273025002</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537088<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537088\"> </a></td><td>Não Không</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Não Không&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB19</td><td>Naokong</td><td>273026001</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537092<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537092\"> </a></td><td>Phong Trì</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phong Trì&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB20</td><td>Fengchi</td><td>273027005</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537096<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537096\"> </a></td><td>Kiên Tỉnh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kiên Tỉnh&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB21</td><td>Jianjing</td><td>273028000</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537100<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537100\"> </a></td><td>Uyển Dịch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Uyển Dịch&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB22</td><td>Yuanye</td><td>273029008</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537104<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537104\"> </a></td><td>Triệp Cân</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Triệp Cân&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB23</td><td>Zhejin</td><td>273030003</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537108<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537108\"> </a></td><td>Nhật Nguyệt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhật Nguyệt&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB24</td><td>Riyue</td><td>273031004</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537112<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537112\"> </a></td><td>Kinh Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kinh Môn&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB25</td><td>Jingmen</td><td>273032006</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537116<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537116\"> </a></td><td>Đới Mạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đới Mạch&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB26</td><td>Daimai</td><td>273033001</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537120<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537120\"> </a></td><td>Ngũ Khu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngũ Khu&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB27</td><td>Wushu</td><td>273034007</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537124<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537124\"> </a></td><td>Duy Đạo</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Duy Đạo&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB28</td><td>Weidao</td><td>273035008</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537128<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537128\"> </a></td><td>Cự Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cự Liêu&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB29, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB29</td><td>Juliao</td><td>273036009</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537132<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537132\"> </a></td><td>Hoàn Khiêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hoàn Khiêu&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB30, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB30</td><td>Huantiao</td><td>273037000</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537136<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537136\"> </a></td><td>Phong Thị</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phong Thị&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB31, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB31</td><td>Fengshi</td><td>273038005</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537140<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537140\"> </a></td><td>Trung Độc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Độc&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB32, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB32</td><td>Zhongdu</td><td>273039002</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537144<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537144\"> </a></td><td>Tất Dương Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tất Dương Quan&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB33, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB33</td><td>Xiyangguan</td><td>273040000</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537148<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537148\"> </a></td><td>Dương Lăng Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dương Lăng Tuyền&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB34, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB34</td><td>Yanglingquan</td><td>273041001</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537152<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537152\"> </a></td><td>Dương Giao</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dương Giao&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB35, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB35</td><td>Yangjiao</td><td>273042008</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537156<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537156\"> </a></td><td>Ngoại Khâu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngoại Khâu&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB36, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB36</td><td>Waiqiu</td><td>273043003</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537160<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537160\"> </a></td><td>Quang Minh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Quang Minh&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB37, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB37</td><td>Guangming</td><td>273044009</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537164<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537164\"> </a></td><td>Dương Phụ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Dương Phụ&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB38, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB38</td><td>Yangfu</td><td>273045005</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537168<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537168\"> </a></td><td>Huyền Chung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyền Chung&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB39, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB39</td><td>Xuanzhong</td><td>273046006</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537172<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537172\"> </a></td><td>Khâu Khư</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khâu Khư&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB40, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB40</td><td>Qiuxu</td><td>273047002</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537176<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537176\"> </a></td><td>Túc Lâm Khấp</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Túc Lâm Khấp&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB41, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB41</td><td>Zulinqi</td><td>273048007</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537180<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537180\"> </a></td><td>Địa Ngũ Hội</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Địa Ngũ Hội&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB42, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB42</td><td>Diwuhui</td><td>273049004</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537184<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537184\"> </a></td><td>Hiệp Khê</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hiệp Khê&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB43, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB43</td><td>Xiaxi</td><td>273050004</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537188<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537188\"> </a></td><td>Túc Khiếu Âm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Túc Khiếu Âm&quot; thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB44, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GB44</td><td>Zuqiaoyin</td><td>273051000</td><td>Kinh túc thiếu dương Đởm</td><td>Gallbladder Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537192<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537192\"> </a></td><td>Các huyệt kinh Túc Quyết Âm Can</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt kinh Túc Quyết Âm Can&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Liver acupuncture points (body structure)</td><td>273052007</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537193<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537193\"> </a></td><td>Đại Đôn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Đôn&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR1</td><td>Dadun</td><td>273053002</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537197<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537197\"> </a></td><td>Hành Gian</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hành Gian&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR2</td><td>Xingjian</td><td>273054008</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537201<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537201\"> </a></td><td>Thái Xung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thái Xung&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR3</td><td>Taichong</td><td>273055009</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537205<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537205\"> </a></td><td>Trung Phong</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Phong&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR4</td><td>Zhongfeng</td><td>273056005</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537209<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537209\"> </a></td><td>Lãi Câu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lãi Câu&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR5</td><td>Ligou</td><td>273057001</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537213<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537213\"> </a></td><td>Trung Đô</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Đô&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR6</td><td>Zhongdu</td><td>273058006</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537217<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537217\"> </a></td><td>Tất Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tất Quan&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR7</td><td>Xiguan</td><td>273059003</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537221<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537221\"> </a></td><td>Khúc Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khúc Tuyền&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR8</td><td>Ququan</td><td>273060008</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537225<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537225\"> </a></td><td>Âm Bao</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Âm Bao&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR9</td><td>Yinbao</td><td>273061007</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537229<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537229\"> </a></td><td>Ngũ Lý</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngũ Lý&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR10</td><td>Zuwuli</td><td>273062000</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537233<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537233\"> </a></td><td>Âm liêm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Âm liêm&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR11</td><td>Yinlian</td><td>273063005</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537237<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537237\"> </a></td><td>Cấp mạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cấp mạch&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR12</td><td>Jimai</td><td>273064004</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537241<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537241\"> </a></td><td>Chương môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chương môn&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR13</td><td>Zhangmen</td><td>273065003</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537245<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537245\"> </a></td><td>Kỳ môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kỳ môn&quot; thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>LR14</td><td>Qimen</td><td>273066002</td><td>Kinh túc quyết âm Can</td><td>Liver Meridian</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537249<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537249\"> </a></td><td>Các huyệt mạch Nhâm</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt mạch Nhâm&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Conception vessel acupuncture points (body structure)</td><td>273096007</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537250<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537250\"> </a></td><td>Hội Âm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hội Âm&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV1</td><td>Huiyin</td><td>273097003</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537251<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537251\"> </a></td><td>Khúc Cốt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khúc Cốt&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV2</td><td>Qugu</td><td>273098008</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537252<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537252\"> </a></td><td>Trung Cực</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Cực&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV3</td><td>Zhongji</td><td>273100008</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537253<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537253\"> </a></td><td>Quan Nguyên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Quan Nguyên&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV4</td><td>Guanyuan</td><td>273101007</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537254<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537254\"> </a></td><td>Thạch Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thạch Môn&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV5</td><td>Shimen</td><td>273102000</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537255<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537255\"> </a></td><td>Khí Hải</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khí Hải&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV6</td><td>Qihai</td><td>273103005</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537256<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537256\"> </a></td><td>Âm Giao</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Âm Giao&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV7</td><td>Yinjiao</td><td>273104004</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537257<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537257\"> </a></td><td>Thần Khuyết</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thần Khuyết&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV8</td><td>Shenque</td><td>273105003</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537258<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537258\"> </a></td><td>Thủy Phân</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thủy Phân&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV9</td><td>Shuifen</td><td>273106002</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537259<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537259\"> </a></td><td>Hạ Quản</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hạ Quản&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV10</td><td>Xiawan</td><td>273107006</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537260<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537260\"> </a></td><td>Kiến Lý</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kiến Lý&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV11</td><td>Jianli</td><td>273108001</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537261<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537261\"> </a></td><td>Trung Quản</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Quản&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV12</td><td>Zhongwan</td><td>273109009</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537262<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537262\"> </a></td><td>Thượng Quản</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thượng Quản&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV13</td><td>Shangwan</td><td>273110004</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537263<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537263\"> </a></td><td>Cự Khuyết</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cự Khuyết&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV14</td><td>Juque</td><td>273111000</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537264<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537264\"> </a></td><td>Cưu Vĩ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cưu Vĩ&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV15</td><td>Jiuwei</td><td>273112007</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537265<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537265\"> </a></td><td>Trung Đình</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Đình&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV16</td><td>Zhongting</td><td>273113002</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537266<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537266\"> </a></td><td>Đản Trung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đản Trung&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV17</td><td>Danzhong</td><td>273114008</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537267<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537267\"> </a></td><td>Ngọc Đường</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngọc Đường&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV18</td><td>Yutang</td><td>273115009</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537268<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537268\"> </a></td><td>Tử Cung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tử Cung&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV19</td><td>Zigong</td><td>273116005</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537269<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537269\"> </a></td><td>Hoa Cái</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hoa Cái&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV20</td><td>Huagai</td><td>273117001</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537270<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537270\"> </a></td><td>Toàn Cơ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Toàn Cơ&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV21</td><td>Xuanji</td><td>273118006</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537271<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537271\"> </a></td><td>Thiên Đột</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thiên Đột&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV22</td><td>Tiantu</td><td>273119003</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537272<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537272\"> </a></td><td>Liêm Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Liêm Tuyền&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV23</td><td>Lianquan</td><td>273120009</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537273<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537273\"> </a></td><td>Thừa Tương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thừa Tương&quot; thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>CV24</td><td>Chengjiang</td><td>273121008</td><td>Mạch Nhâm</td><td>Conception Vessel (Ren Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537274<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537274\"> </a></td><td>Các huyệt mạch Đốc</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Các huyệt mạch Đốc&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Governing vessel acupuncture points (body structure)</td><td>273067006</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537275<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537275\"> </a></td><td>Trường Cường</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trường Cường&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV1</td><td>Changqiang</td><td>273068001</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537276<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537276\"> </a></td><td>Yêu Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Yêu Du&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV2</td><td>Yaoshu</td><td>273069009</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537277<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537277\"> </a></td><td>Yêu Dương Quan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Yêu Dương Quan&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV3</td><td>Yaoyangguan</td><td>273070005</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537278<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537278\"> </a></td><td>Mệnh Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Mệnh Môn&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV4</td><td>Mingmen</td><td>273071009</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537279<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537279\"> </a></td><td>Huyền Khu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyền Khu&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV5</td><td>Xuanshu</td><td>273072002</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537280<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537280\"> </a></td><td>Tích Trung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tích Trung&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV6</td><td>Jizhong</td><td>273073007</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537281<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537281\"> </a></td><td>Trung Khu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Khu&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV7</td><td>Zhongshu</td><td>273074001</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537282<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537282\"> </a></td><td>Cân Súc</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cân Súc&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV8</td><td>Jinsuo</td><td>273075000</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537283<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537283\"> </a></td><td>Chí Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Chí Dương&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV9</td><td>Zhiyang</td><td>273076004</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537284<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537284\"> </a></td><td>Linh Đài</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Linh Đài&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV10</td><td>Lingtai</td><td>273077008</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537285<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537285\"> </a></td><td>Thần Đạo</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thần Đạo&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV11</td><td>Shendao</td><td>273078003</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537286<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537286\"> </a></td><td>Thân Trụ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thân Trụ&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV12</td><td>Shenzhu</td><td>273079006</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537287<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537287\"> </a></td><td>Đào Đạo</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đào Đạo&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV13</td><td>Taodao</td><td>273080009</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537288<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537288\"> </a></td><td>Đại Chùy</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Chùy&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV14</td><td>Dazhui</td><td>273081008</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537289<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537289\"> </a></td><td>Á Môn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Á Môn&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV15</td><td>Yamen</td><td>273082001</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537290<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537290\"> </a></td><td>Phong Phủ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Phong Phủ&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV16</td><td>Fengfu</td><td>273083006</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537291<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537291\"> </a></td><td>Não Hộ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Não Hộ&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV17</td><td>Naohu</td><td>273084000</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537292<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537292\"> </a></td><td>Cường Gian</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cường Gian&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV18</td><td>Qiangjian</td><td>273085004</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537293<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537293\"> </a></td><td>Hậu Đỉnh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hậu Đỉnh&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV19</td><td>Houding</td><td>273086003</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537294<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537294\"> </a></td><td>Bách Hội</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bách Hội&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV20</td><td>Baihui</td><td>273087007</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537295<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537295\"> </a></td><td>Tiền Đình</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tiền Đình&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV21</td><td>Qianding</td><td>273088002</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537296<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537296\"> </a></td><td>Tín Hội</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tín Hội&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV22</td><td>Xinhui</td><td>273089005</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537297<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537297\"> </a></td><td>Thượng Tinh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thượng Tinh&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV23</td><td>Shangxing</td><td>273090001</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537298<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537298\"> </a></td><td>Thần Đình</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thần Đình&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV24</td><td>Shenting</td><td>273091002</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537299<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537299\"> </a></td><td>Tố Liêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tố Liêu&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV25</td><td>Suliao</td><td>273092009</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537300<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537300\"> </a></td><td>Nhân Trung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhân Trung&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV26</td><td>Shuigou</td><td>273093004</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537301<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537301\"> </a></td><td>Đài Đoan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đài Đoan&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV27</td><td>Duiduan</td><td>273094005</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537302<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537302\"> </a></td><td>Ngân Giao</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngân Giao&quot; thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>GV28</td><td>Yinjiao</td><td>273095006</td><td>Mạch Đốc</td><td>Governing Vessel (Du Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537303<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537303\"> </a></td><td>Tứ Thần Thông</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tứ Thần Thông&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN1</td><td>Sishencong</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537304<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537304\"> </a></td><td>Đương Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đương Dương&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN2</td><td>Dangyang</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537308<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537308\"> </a></td><td>Ấn Đường</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ấn Đường&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN3</td><td>Yintang</td><td>273122001</td><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537309<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537309\"> </a></td><td>Ngư Yêu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngư Yêu&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN4</td><td>Yuyao</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537313<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537313\"> </a></td><td>Thái Dương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thái Dương&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN5</td><td>Taiyang</td><td>273123006</td><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537317<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537317\"> </a></td><td>Nhĩ Tiêm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhĩ Tiêm&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN6</td><td>Erjian</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537321<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537321\"> </a></td><td>Cầu Hậu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cầu Hậu&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN7</td><td>Qiuhou</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537325<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537325\"> </a></td><td>Tỵ Thông</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tỵ Thông&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN8</td><td>Shangyingxiang</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537329<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537329\"> </a></td><td>Nội Nghinh Hương</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nội Nghinh Hương&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN9</td><td>Neiyingxiang</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537333<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537333\"> </a></td><td>Tụ Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tụ Tuyền&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN10</td><td>Juquan</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537334<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537334\"> </a></td><td>Hải Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hải Tuyền&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN11</td><td>Haiquan</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537335<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537335\"> </a></td><td>Kim Tân</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Kim Tân&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN12</td><td>Jinjin</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537336<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537336\"> </a></td><td>Ngọc Dịch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngọc Dịch&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN13</td><td>Yuye</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537337<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537337\"> </a></td><td>Ế Minh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ế Minh&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN14</td><td>Yiming</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537341<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537341\"> </a></td><td>Cảnh Bách Lao</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Cảnh Bách Lao&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN15</td><td>Jingbailao</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537345<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537345\"> </a></td><td>Huyệt khác vùng đầu</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyệt khác vùng đầu&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-HN</td><td/><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537349<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537349\"> </a></td><td>Tử Cung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tử Cung&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-CA1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-CA1</td><td>Zigong</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537353<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537353\"> </a></td><td>Huyệt khác vùng ngực bụng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyệt khác vùng ngực bụng&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-CA, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-CA</td><td/><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537357<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537357\"> </a></td><td>Suyễn Tức</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Suyễn Tức&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B1</td><td>Dingchuan</td><td>273124000</td><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537361<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537361\"> </a></td><td>Giáp Tích</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2</td><td>Jiaji</td><td>273126003</td><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537365<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537365\"> </a></td><td>Vị Quản Hạ Du</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Vị Quản Hạ Du&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B3</td><td>Weiwanxiashu</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537369<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537369\"> </a></td><td>Bĩ Căn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bĩ Căn&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B4</td><td>Pigen</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537373<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537373\"> </a></td><td>Hạ Chí Thất</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hạ Chí Thất&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B5</td><td>Xiazhishi</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537377<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537377\"> </a></td><td>Yêu Nghi</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Yêu Nghi&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B6</td><td>Yaoyi</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537381<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537381\"> </a></td><td>Yêu Nhãn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Yêu Nhãn&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B7</td><td>Yaoyan</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537385<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537385\"> </a></td><td>Thập Thất Chùy</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thập Thất Chùy&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B8</td><td>Shiqizhui</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537389<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537389\"> </a></td><td>Yêu Kỳ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Yêu Kỳ&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B9</td><td>Yaoqi</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537393<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537393\"> </a></td><td>Huyệt khác vùng lưng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyệt khác vùng lưng&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B</td><td/><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537397<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537397\"> </a></td><td>Trửu Tiêm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trửu Tiêm&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE1</td><td>Zhoujian</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537401<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537401\"> </a></td><td>Nhị Bạch</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nhị Bạch&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE2</td><td>Erbai</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537405<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537405\"> </a></td><td>Trung Tuyền</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Tuyền&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE3</td><td>Zhongquan</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537409<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537409\"> </a></td><td>Trung Khôi</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Trung Khôi&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE4</td><td>Zhongkui</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537413<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537413\"> </a></td><td>Đại Cốt Không</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đại Cốt Không&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE5</td><td>Dagukong</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537417<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537417\"> </a></td><td>Tiểu Cốt Không</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tiểu Cốt Không&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE6</td><td>Xiaogukong</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537421<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537421\"> </a></td><td>Yêu Thống Điểm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Yêu Thống Điểm&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE7</td><td>Yaotongdian</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537425<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537425\"> </a></td><td>Ngoại Lao Cung</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngoại Lao Cung&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE8</td><td>Wailaogong</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537429<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537429\"> </a></td><td>Bát Tà</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bát Tà&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE9</td><td>Baxie</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537433<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537433\"> </a></td><td>Tứ Phùng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tứ Phùng&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE10</td><td>Sifeng</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537437<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537437\"> </a></td><td>Thập Tuyên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Thập Tuyên&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE11</td><td>Shixuan</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537441<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537441\"> </a></td><td>Huyệt khác vùng chi trên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyệt khác vùng chi trên&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-UE</td><td/><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537445<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537445\"> </a></td><td>Khoan Cốt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khoan Cốt&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE1</td><td>Kuangu</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537449<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537449\"> </a></td><td>Hạc Đỉnh</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Hạc Đỉnh&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE2</td><td>Heding</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537453<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537453\"> </a></td><td>Bách Trùng Oa</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bách Trùng Oa&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE3</td><td>Xinei</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537457<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537457\"> </a></td><td>Nội Tất Nhãn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nội Tất Nhãn&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE4</td><td>Neixiyan</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537461<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537461\"> </a></td><td>Tất Nhãn</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Tất Nhãn&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE5</td><td>Xiyan</td><td>273125004</td><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537465<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537465\"> </a></td><td>Đởm Nang</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Đởm Nang&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE6</td><td>Dannang</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537469<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537469\"> </a></td><td>Lan Vĩ</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Lan Vĩ&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE7</td><td>Lanwei</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537473<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537473\"> </a></td><td>Nội Khỏa Tiêm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Nội Khỏa Tiêm&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE8</td><td>Neihuaijian</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537477<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537477\"> </a></td><td>Ngoại Khỏa Tiêm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Ngoại Khỏa Tiêm&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE9</td><td>Waihuaijian</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537481<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537481\"> </a></td><td>Bát Phong</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Bát Phong&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE10</td><td>Bafeng</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537485<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537485\"> </a></td><td>Độc Âm</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Độc Âm&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE11</td><td>Duyin</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537489<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537489\"> </a></td><td>Khí Đoan</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Khí Đoan&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE12</td><td>Qiduan</td><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537493<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537493\"> </a></td><td>Huyệt khác vùng chi dưới</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Huyệt khác vùng chi dưới&quot; thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-LE</td><td/><td/><td>Huyệt ngoài kinh</td><td>Extra points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537497<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537497\"> </a></td><td>A thị huyệt</td><td>Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;A thị huyệt&quot; theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td/><td>Ashi acupoint</td><td>273186000</td><td/><td/></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537498<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537498\"> </a></td><td>A thị huyệt vùng đầu mặt</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;A thị huyệt vùng đầu mặt&quot; thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>AP1</td><td>Ashi acupoint</td><td/><td>A thị huyệt</td><td>Ashi acupoint</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537502<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537502\"> </a></td><td>A thị huyệt vùng cổ gáy</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;A thị huyệt vùng cổ gáy&quot; thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>AP2</td><td>Ashi acupoint</td><td/><td>A thị huyệt</td><td>Ashi acupoint</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537506<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537506\"> </a></td><td>A thị huyệt vùng ngực bụng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;A thị huyệt vùng ngực bụng&quot; thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>AP3</td><td>Ashi acupoint</td><td/><td>A thị huyệt</td><td>Ashi acupoint</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537510<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537510\"> </a></td><td>A thị huyệt vùng lưng</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;A thị huyệt vùng lưng&quot; thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>AP4</td><td>Ashi acupoint</td><td/><td>A thị huyệt</td><td>Ashi acupoint</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537514<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537514\"> </a></td><td>A thị huyệt chi trên</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;A thị huyệt chi trên&quot; thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>AP5</td><td>Ashi acupoint</td><td/><td>A thị huyệt</td><td>Ashi acupoint</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537518<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537518\"> </a></td><td>A thị huyệt chi dưới</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;A thị huyệt chi dưới&quot; thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>AP6</td><td>Ashi acupoint</td><td/><td>A thị huyệt</td><td>Ashi acupoint</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537522<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537522\"> </a></td><td>Giáp Tích Cổ 2</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cổ 2&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.C2</td><td>Jiaji</td><td>273128002</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537526<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537526\"> </a></td><td>Giáp Tích Cổ 3</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cổ 3&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.C3</td><td>Jiaji</td><td>273129005</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537530<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537530\"> </a></td><td>Giáp Tích Cổ 4</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cổ 4&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.C4</td><td>Jiaji</td><td>273130000</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537534<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537534\"> </a></td><td>Giáp Tích Cổ 5</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cổ 5&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.C5</td><td>Jiaji</td><td>273131001</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537538<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537538\"> </a></td><td>Giáp Tích Cổ 6</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cổ 6&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.C6</td><td>Jiaji</td><td>273132008</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537542<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537542\"> </a></td><td>Giáp Tích Cổ 7</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cổ 7&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.C7</td><td>Jiaji</td><td>273133003</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537546<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537546\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 1</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 1&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T1</td><td>Jiaji</td><td>273134009</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537550<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537550\"> </a></td><td>Giáp tích Ngực 2</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp tích Ngực 2&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T2</td><td>Jiaji</td><td>273143000</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537554<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537554\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 3</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 3&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T3</td><td>Jiaji</td><td>273144006</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537558<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537558\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 4</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 4&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T4</td><td>Jiaji</td><td>273145007</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537562<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537562\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 5</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 5&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T5</td><td>Jiaji</td><td>273135005</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537566<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537566\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 6</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 6&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T6</td><td>Jiaji</td><td>273136006</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537570<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537570\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 7</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 7&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T7</td><td>Jiaji</td><td>273137002</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537574<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537574\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 8</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 8&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T8</td><td>Jiaji</td><td>273138007</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537578<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537578\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 9</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 9&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T9</td><td>Jiaji</td><td>273139004</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537582<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537582\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 10</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 10&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T10</td><td>Jiaji</td><td>273140002</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537586<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537586\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 11</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 11&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T11</td><td>Jiaji</td><td>273141003</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537590<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537590\"> </a></td><td>Giáp Tích Ngực 12</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Ngực 12&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.T12</td><td>Jiaji</td><td>273142005</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537594<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537594\"> </a></td><td>Giáp Tích Lưng 1</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Lưng 1&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.L1</td><td>Jiaji</td><td>273146008</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537598<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537598\"> </a></td><td>Giáp Tích Lưng 2</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Lưng 2&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.L2</td><td>Jiaji</td><td>273147004</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537602<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537602\"> </a></td><td>Giáp Tích Lưng 3</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Lưng 3&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.L3</td><td>Jiaji</td><td>273149001</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537606<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537606\"> </a></td><td>Giáp Tích Lưng 4</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Lưng 4&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.L4</td><td>Jiaji</td><td>273150001</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537610<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537610\"> </a></td><td>Giáp Tích Lưng 5</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Lưng 5&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.L5</td><td>Jiaji</td><td>273151002</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537614<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537614\"> </a></td><td>Giáp Tích Cùng 1</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cùng 1&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.S1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.S1</td><td>Jiaji</td><td>273152009</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537618<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537618\"> </a></td><td>Giáp Tích Cùng 2</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cùng 2&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.S2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.S2</td><td>Jiaji</td><td>273153004</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537622<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537622\"> </a></td><td>Giáp Tích Cùng 3</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cùng 3&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.S3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.S3</td><td>Jiaji</td><td>273154005</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6537626<a name=\"vn-yhct-acupoint-cs-6537626\"> </a></td><td>Giáp Tích Cùng 4</td><td>Huyệt châm cứu Y học cổ truyền &quot;Giáp Tích Cùng 4&quot; thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.S4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>EX-B2.S4</td><td>Jiaji</td><td>273155006</td><td>Giáp tích</td><td>Jiaji</td></tr></table></div>"
  },
  "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs",
  "version" : "0.3.0",
  "name" : "VNYHCTAcupointCS",
  "title" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem",
  "status" : "active",
  "experimental" : false,
  "date" : "2025-08-12",
  "publisher" : "HL7 Vietnam",
  "contact" : [
    {
      "name" : "HL7 Vietnam",
      "telecom" : [
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://hl7.org.vn"
        },
        {
          "system" : "email",
          "value" : "[email protected]"
        }
      ]
    },
    {
      "name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
      "telecom" : [
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://omihealthtech.vn"
        },
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://omigroup.vn"
        },
        {
          "system" : "email",
          "value" : "[email protected]"
        }
      ]
    }
  ],
  "description" : "Bộ mã huyệt châm cứu theo Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III. FHIR concept `code` sử dụng cột `Mã dùng chung`; cột mã quốc tế, tên quốc tế, tham chiếu SNOMED CT và thông tin đường kinh được bảo toàn dưới concept properties.",
  "jurisdiction" : [
    {
      "coding" : [
        {
          "system" : "urn:iso:std:iso:3166",
          "code" : "VN",
          "display" : "Viet Nam"
        }
      ]
    }
  ],
  "copyright" : "Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025). Tham chiếu SNOMED CT: SNOMED International.",
  "caseSensitive" : true,
  "content" : "complete",
  "count" : 466,
  "property" : [
    {
      "code" : "ma-quoc-te",
      "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-ma-quoc-te",
      "description" : "Mã huyệt quốc tế trong phụ lục gốc",
      "type" : "string"
    },
    {
      "code" : "ten-quoc-te",
      "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-ten-quoc-te",
      "description" : "Tên huyệt quốc tế trong phụ lục gốc",
      "type" : "string"
    },
    {
      "code" : "snomed-ct-ref",
      "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-snomed-ct-ref",
      "description" : "Mã tham chiếu SNOMED CT trong phụ lục gốc",
      "type" : "string"
    },
    {
      "code" : "kinh-vn",
      "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-kinh-vn",
      "description" : "Tên đường kinh tiếng Việt",
      "type" : "string"
    },
    {
      "code" : "kinh-en",
      "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs#property-kinh-en",
      "description" : "Tên đường kinh tiếng Anh",
      "type" : "string"
    }
  ],
  "concept" : [
    {
      "code" : "6536000",
      "display" : "Huyệt châm cứu",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyệt châm cứu\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Acupuncture point (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272743000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536001",
      "display" : "Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lung acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272744006"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536002",
      "display" : "Trung Phủ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Phủ\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongfu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272746008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536006",
      "display" : "Vân Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Vân Môn\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yunmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272747004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536010",
      "display" : "Thiên Phủ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Phủ\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianfu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272748009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536014",
      "display" : "Hiệp Bạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hiệp Bạch\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiabai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272749001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536018",
      "display" : "Xích Trạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Xích Trạch\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chize"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272750001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536022",
      "display" : "Khổng Tối",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khổng Tối\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Kongzui"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272751002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536026",
      "display" : "Liệt Khuyết",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Liệt Khuyết\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lieque"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272752009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536030",
      "display" : "Kinh Cừ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kinh Cừ\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jingqu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272753004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536034",
      "display" : "Thái Uyên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thái Uyên\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Taiyuan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272754005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536038",
      "display" : "Ngư Tế",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngư Tế\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yuji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272755006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536042",
      "display" : "Thiếu Thương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiếu Thương\" thuộc Kinh thủ thái âm Phế, mã quốc tế LU11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LU11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shaoshang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272756007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái âm Phế"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Lung Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536046",
      "display" : "Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Large intestine acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272757003"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536047",
      "display" : "Thương Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thương Dương\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272758008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536051",
      "display" : "Nhị Gian",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhị Gian\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Erjian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272759000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536055",
      "display" : "Tam Gian",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tam Gian\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sanjian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272760005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536059",
      "display" : "Hợp Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hợp Cốc\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Hegu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272761009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536063",
      "display" : "Dương Khê",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dương Khê\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yangxi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272762002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536067",
      "display" : "Thiên Lịch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Lịch\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Pianli"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272763007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536071",
      "display" : "Ôn Lưu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ôn Lưu\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Wenliu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272764001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536075",
      "display" : "Hạ Liêm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hạ Liêm\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xialian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272765000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536079",
      "display" : "Thượng Liêm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thượng Liêm\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shanglian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272766004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536083",
      "display" : "Thủ Tam Lý",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thủ Tam Lý\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shousanli"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272767008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536087",
      "display" : "Khúc Trì",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khúc Trì\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Quchi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272768003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536091",
      "display" : "Trửu Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trửu Liêu\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhouliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272769006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536095",
      "display" : "Thủ Ngũ Lý",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thủ Ngũ Lý\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shouwuli"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272770007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536099",
      "display" : "Tý Nhu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tý Nhu\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Binao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272771006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536103",
      "display" : "Kiên Ngung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kiên Ngung\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jianyu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272772004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536107",
      "display" : "Cự Cốt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cự Cốt\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jugu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272773009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536111",
      "display" : "Thiên Đỉnh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Đỉnh\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianding"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272774003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536115",
      "display" : "Phù Đột",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phù Đột\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Futu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272775002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536119",
      "display" : "Hòa Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hòa Liêu\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Kouheliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272776001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536123",
      "display" : "Nghinh Hương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nghinh Hương\" thuộc Kinh thủ dương minh Đại trường, mã quốc tế LI20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LI20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yingxiang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272777005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ dương minh Đại trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Large Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536127",
      "display" : "Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Stomach acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272778000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536128",
      "display" : "Thừa Khấp",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thừa Khấp\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chengqi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272779008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536132",
      "display" : "Tứ Bạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tứ Bạch\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sibai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272780006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536136",
      "display" : "Cự Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cự Liêu\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Juliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272781005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536140",
      "display" : "Địa Thương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Địa Thương\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dicang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272782003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536144",
      "display" : "Đại Nghinh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Nghinh\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Daying"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272783008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536148",
      "display" : "Giáp Xa",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Xa\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiache"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272784002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536152",
      "display" : "Hạ Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hạ Quan\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiaguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272785001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536156",
      "display" : "Đầu Duy",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đầu Duy\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Touwei"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272786000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536160",
      "display" : "Nhân Nghinh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhân Nghinh\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Renying"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272787009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536164",
      "display" : "Thủy Đột",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thủy Đột\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shuitu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272788004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536168",
      "display" : "Khí Xá",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khí Xá\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qishe"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272789007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536172",
      "display" : "Khuyết Bồn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khuyết Bồn\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Quepen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272790003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536176",
      "display" : "Khí Hộ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khí Hộ\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qihu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272791004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536180",
      "display" : "Khố Phòng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khố Phòng\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Kufang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272792006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536184",
      "display" : "Ốc Ế",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ốc Ế\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Wuyi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272793001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536188",
      "display" : "Ưng Song",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ưng Song\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yingchuang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272794007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536192",
      "display" : "Nhũ Trung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhũ Trung\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ruzhong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272796009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536196",
      "display" : "Nhũ Căn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhũ Căn\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Rugen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272797000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536200",
      "display" : "Bất Dung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bất Dung\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Burong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272798005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536204",
      "display" : "Thừa Mãn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thừa Mãn\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chengman"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272799002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536208",
      "display" : "Lương Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lương Môn\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST21"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Liangmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272800003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536212",
      "display" : "Quan Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Quan Môn\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST22"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Guanmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272801004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536216",
      "display" : "Thái Ất",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thái Ất\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST23"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Taiyi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272802006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536220",
      "display" : "Hoạt Nhục Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hoạt Nhục Môn\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST24"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Huaroumen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272803001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536224",
      "display" : "Thiên Khu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Khu\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST25"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272804007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536228",
      "display" : "Ngoại Lăng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngoại Lăng\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST26"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Wailing"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272805008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536232",
      "display" : "Đại Cự",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Cự\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST27"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Daju"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272806009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536236",
      "display" : "Thủy Đạo",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thủy Đạo\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST28"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shuidao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272807000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536240",
      "display" : "Quy Lai",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Quy Lai\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST29, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST29"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Guilai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272808005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536244",
      "display" : "Khí Xung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khí Xung\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST30, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST30"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qichong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272809002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536248",
      "display" : "Bễ Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bễ Quan\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST31, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST31"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Biguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272810007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536252",
      "display" : "Phục Thỏ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phục Thỏ\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST32, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST32"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Futu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272811006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536256",
      "display" : "Âm Thị",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Âm Thị\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST33, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST33"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinshi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272812004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536260",
      "display" : "Lương Khâu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lương Khâu\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST34, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST34"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Liangqiu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272813009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536264",
      "display" : "Độc Tỵ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Độc Tỵ\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST35, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST35"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dubi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272814003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536268",
      "display" : "Túc Tam Lý",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Túc Tam Lý\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST36, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST36"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zusanli"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272815002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536272",
      "display" : "Thượng Cự Hư",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thượng Cự Hư\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST37, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST37"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangjuxu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272816001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536276",
      "display" : "Điều Khẩu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Điều Khẩu\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST38, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST38"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tiaokou"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272817005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536280",
      "display" : "Hạ Cự Hư",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hạ Cự Hư\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST39, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST39"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiajuxu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272818000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536284",
      "display" : "Phong Long",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phong Long\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST40, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST40"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fenglong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272819008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536288",
      "display" : "Giải Khê",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giải Khê\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST41, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST41"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiexi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272820002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536292",
      "display" : "Xung Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Xung Dương\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST42, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST42"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chongyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272821003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536296",
      "display" : "Hãm Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hãm Cốc\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST43, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST43"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiangu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272822005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536300",
      "display" : "Nội Đình",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nội Đình\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST44, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST44"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Neiting"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272823000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536304",
      "display" : "Lệ Đoài",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lệ Đoài\" thuộc Kinh túc dương minh Vị, mã quốc tế ST45, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "ST45"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lidui"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272824006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc dương minh Vị"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Stomach Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536308",
      "display" : "Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Spleen acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272825007"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536309",
      "display" : "Ẩn Bạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ẩn Bạch\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinbai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272826008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536313",
      "display" : "Đại Đô",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Đô\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dadu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272827004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536317",
      "display" : "Thái Bạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thái Bạch\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Taibai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272828009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536321",
      "display" : "Công Tôn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Công Tôn\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Gongsun"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272829001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536325",
      "display" : "Thương Khâu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thương Khâu\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangqiu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272830006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536329",
      "display" : "Tam Âm Giao",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tam Âm Giao\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sanyinjiao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272831005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536333",
      "display" : "Lậu Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lậu Cốc\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lougu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272832003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536337",
      "display" : "Địa Cơ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Địa Cơ\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Diji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272833008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536341",
      "display" : "Âm Lăng Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Âm Lăng Tuyền\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinlingquan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272834002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536345",
      "display" : "Huyết Hải",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyết Hải\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xuehai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272835001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536349",
      "display" : "Cơ Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cơ Môn\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jimen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272836000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536353",
      "display" : "Xung Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Xung Môn\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chongmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272837009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536357",
      "display" : "Phủ Xá",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phủ Xá\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fushe"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272838004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536361",
      "display" : "Phúc Kết",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phúc Kết\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fujie"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272839007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536365",
      "display" : "Đại Hoành",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Hoành\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Daheng"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272840009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536369",
      "display" : "Phúc Ai",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phúc Ai\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fuai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272841008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536373",
      "display" : "Thực Đậu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thực Đậu\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shidou"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272842001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536377",
      "display" : "Thiên Khê",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Khê\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianxi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272843006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536381",
      "display" : "Hung Hương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hung Hương\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiongxiang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272844000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536385",
      "display" : "Chu Vinh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chu Vinh\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhourong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272845004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536389",
      "display" : "Đại Bao",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Bao\" thuộc Kinh túc thái âm Tỳ, mã quốc tế SP21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SP21"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dabao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272846003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thái âm Tỳ"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Spleen Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536393",
      "display" : "Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Heart acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272847007"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536394",
      "display" : "Cực Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cực Tuyền\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiquan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272848002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536398",
      "display" : "Thanh Linh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thanh Linh\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qingling"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272849005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536402",
      "display" : "Thiếu Hải",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiếu Hải\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shaohai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272850005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536406",
      "display" : "Linh Đạo",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Linh Đạo\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lingdao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272851009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536410",
      "display" : "Thông Lý",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thông Lý\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tongli"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272852002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536414",
      "display" : "Âm Khích",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Âm Khích\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinxi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272853007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536418",
      "display" : "Thần Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thần Môn\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shenmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272854001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536422",
      "display" : "Thiếu Phủ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiếu Phủ\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shaofu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272855000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536426",
      "display" : "Thiếu Xung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiếu Xung\" thuộc Kinh thủ thiếu âm Tâm, mã quốc tế HT9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "HT9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shaochong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272856004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu âm Tâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Heart Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536430",
      "display" : "Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Small intestine acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272857008"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536431",
      "display" : "Thiếu Trạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiếu Trạch\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shaoze"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272858003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536435",
      "display" : "Tiền Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tiền Cốc\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qiangu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272859006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536439",
      "display" : "Hậu Khê",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hậu Khê\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Houxi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272860001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536443",
      "display" : "Uyển Cốt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Uyển Cốt\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Wangu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272861002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536447",
      "display" : "Dương Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dương Cốc\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yanggu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272862009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536451",
      "display" : "Dưỡng Lão",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dưỡng Lão\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yanglao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272863004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536455",
      "display" : "Chi Chính",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chi Chính\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhizheng"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272864005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536459",
      "display" : "Tiểu Hải",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tiểu Hải\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiaohai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272865006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536463",
      "display" : "Kiên Trinh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kiên Trinh\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jianzhen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272866007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536467",
      "display" : "Nhu Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhu Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Naoshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272867003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536471",
      "display" : "Thiên Tông",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Tông\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianzong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272868008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536475",
      "display" : "Bỉnh Phong",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bỉnh Phong\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Bingfeng"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272869000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536479",
      "display" : "Khúc Viên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khúc Viên\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Quyuan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272870004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536483",
      "display" : "Kiên Ngoại Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kiên Ngoại Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jianwaishu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272871000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536487",
      "display" : "Kiên Trung Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kiên Trung Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jianzhongshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272872007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536491",
      "display" : "Thiên Song",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Song\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianchuang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272873002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536495",
      "display" : "Thiên Dung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Dung\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianrong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272874008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536499",
      "display" : "Quyền Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Quyền Liêu\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Quanliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272875009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536503",
      "display" : "Thính Cung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thính Cung\" thuộc Kinh thủ thái dương Tiểu trường, mã quốc tế SI19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tinggong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272876005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Tiểu trường"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Small Intestine Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536507",
      "display" : "Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Urinary bladder acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272877001"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536508",
      "display" : "Tình Minh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tình Minh\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jingming"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272878006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536512",
      "display" : "Toản Trúc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Toản Trúc\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Cuanzhu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272879003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536516",
      "display" : "My Xung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"My Xung\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Meichong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272880000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536520",
      "display" : "Khúc Sai",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khúc Sai\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qucha"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272881001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536521",
      "display" : "Thính Cung (bên trái)",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thính Cung (bên trái)\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế SI19.L, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI19.L"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "=D524"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "=C524"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536522",
      "display" : "Thính Cung (bên phải)",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thính Cung (bên phải)\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế SI19.R, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI19.R"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "=D525"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "=C525"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536523",
      "display" : "Thính Cung (hai bên)",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thính Cung (hai bên)\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế SI19.B, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "SI19.B"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "=D526"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "=C526"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536524",
      "display" : "Ngũ Xứ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngũ Xứ\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Wuchu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272882008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536528",
      "display" : "Thừa Quang",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thừa Quang\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chengguang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272883003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536532",
      "display" : "Thông Thiên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thông Thiên\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tongtian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272884009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536536",
      "display" : "Lạc Khước",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lạc Khước\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Luoque"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272885005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536540",
      "display" : "Ngọc Chẩm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngọc Chẩm\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yuzhen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272886006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536544",
      "display" : "Thiên Trụ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Trụ\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianzhu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272887002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536548",
      "display" : "Đại Trữ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Trữ\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dazhu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272888007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536552",
      "display" : "Phong Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phong Môn\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fengmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272889004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536556",
      "display" : "Phế Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phế Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Feishu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272890008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536560",
      "display" : "Quyết Âm Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Quyết Âm Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jueyinshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272891007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536564",
      "display" : "Tâm Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tâm Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xinshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272892000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536568",
      "display" : "Đốc Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đốc Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dushu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272893005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536572",
      "display" : "Cách Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cách Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Geshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272894004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536576",
      "display" : "Can Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Can Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ganshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272895003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536580",
      "display" : "Đởm Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đởm Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Danshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272897006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536584",
      "display" : "Tỳ Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tỳ Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Pishu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272898001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536588",
      "display" : "Vị Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Vị Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL21"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Weishu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272899009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536592",
      "display" : "Tam Tiêu Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tam Tiêu Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL22"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sanjiaoshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272900004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536596",
      "display" : "Thận Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thận Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL23"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shenshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272901000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536600",
      "display" : "Khí Hải Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khí Hải Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL24"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qihaishu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272902007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536604",
      "display" : "Đại Trường Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Trường Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL25"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dachangshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272903002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536608",
      "display" : "Quan Nguyên Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Quan Nguyên Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL26"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Guanyuanshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272904008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536612",
      "display" : "Tiểu Trường Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tiểu Trường Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL27"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiaochangshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272905009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536616",
      "display" : "Bàng Quang Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bàng Quang Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL28"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Pangguangshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272906005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536620",
      "display" : "Trung Lữ Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Lữ Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL29, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL29"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhonglushu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272907001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536624",
      "display" : "Bạch Hoàn Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bạch Hoàn Du\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL30, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL30"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Baihuanshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272908006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536628",
      "display" : "Thượng Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thượng Liêu\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL31, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL31"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272909003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536632",
      "display" : "Thứ Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thứ Liêu\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL32, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL32"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ciliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272910008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536636",
      "display" : "Trung Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Liêu\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL33, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL33"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272911007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536640",
      "display" : "Hạ Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hạ Liêu\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL34, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL34"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xialiao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272912000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536644",
      "display" : "Hội Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hội Dương\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL35, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL35"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Huiyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272913005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536648",
      "display" : "Thừa Phù",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thừa Phù\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL36, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL36"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chengfu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272914004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536652",
      "display" : "Ân Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ân Môn\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL37, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL37"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272915003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536656",
      "display" : "Phù Khích",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phù Khích\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL38, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL38"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fuxi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272916002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536660",
      "display" : "Uỷ Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Uỷ Dương\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL39, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL39"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Weiyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272917006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536664",
      "display" : "Uỷ Trung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Uỷ Trung\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL40, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL40"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Weizhong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272918001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536668",
      "display" : "Phụ Phân",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phụ Phân\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL41, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL41"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fufen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272919009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536672",
      "display" : "Phách Hộ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phách Hộ\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL42, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL42"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Pohu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272920003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536676",
      "display" : "Cao Hoang",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cao Hoang\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL43, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL43"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Gaohuang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272921004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536680",
      "display" : "Thần Đường",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thần Đường\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL44, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL44"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shentang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272922006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536684",
      "display" : "Y Hy",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Y Hy\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL45, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL45"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yixi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272923001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536688",
      "display" : "Cách Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cách Quan\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL46, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL46"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Geguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272924007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536692",
      "display" : "Hồn Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hồn Môn\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL47, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL47"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Hunmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272925008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536696",
      "display" : "Dương Cương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dương Cương\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL48, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL48"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yanggang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272926009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536700",
      "display" : "Ý Xá",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ý Xá\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL49, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL49"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yishe"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272927000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536704",
      "display" : "Vị Thương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Vị Thương\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL50, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL50"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Weicang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272928005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536708",
      "display" : "Hoang Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hoang Môn\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL51, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL51"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Huangmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272929002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536712",
      "display" : "Chí Thất",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chí Thất\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL52, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL52"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhishi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272930007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536716",
      "display" : "Bào Hoang",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bào Hoang\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL53, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL53"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Baohuang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272931006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536720",
      "display" : "Trật Biên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trật Biên\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL54, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL54"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhibian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272932004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536724",
      "display" : "Hợp Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hợp Dương\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL55, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL55"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Heyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272933009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536728",
      "display" : "Thừa Cân",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thừa Cân\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL56, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL56"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chengjin"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272934003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536732",
      "display" : "Thừa Sơn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thừa Sơn\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL57, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL57"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chengshan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272935002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536736",
      "display" : "Phi Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phi Dương\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL58, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL58"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Feiyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272936001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536740",
      "display" : "Phụ Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phụ Dương\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL59, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL59"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fuyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272937005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536744",
      "display" : "Côn Lôn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Côn Lôn\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL60, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL60"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Kunlun"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272939008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536748",
      "display" : "Bộc Tham",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bộc Tham\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL61, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL61"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Pucan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272940005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536752",
      "display" : "Thân Mạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thân Mạch\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL62, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL62"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shenmai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272941009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536756",
      "display" : "Kim Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kim Môn\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL63, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL63"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jinmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272942002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536760",
      "display" : "Kinh Cốt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kinh Cốt\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL64, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL64"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jinggu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272943007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536764",
      "display" : "Thúc Cốt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thúc Cốt\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL65, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL65"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shugu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272944001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536768",
      "display" : "Thủ Thông Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thủ Thông Cốc\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL66, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL66"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zutonggu"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536772",
      "display" : "Chí Âm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chí Âm\" thuộc Kinh thủ thái dương Bàng quang, mã quốc tế BL67, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "BL67"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhiyin"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thái dương Bàng quang"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Bladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536776",
      "display" : "Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Kidney acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272945000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536777",
      "display" : "Dũng Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dũng Tuyền\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yongquan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272946004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536781",
      "display" : "Nhiên Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhiên Cốc\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Rangu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272947008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536785",
      "display" : "Thái Khê",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thái Khê\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Taixi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272948003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536789",
      "display" : "Đại Chung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Chung\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dazhong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272949006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536793",
      "display" : "Thuỷ Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thuỷ Tuyền\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shuiquan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272950006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536797",
      "display" : "Chiếu Hải",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chiếu Hải\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhaohai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272951005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536801",
      "display" : "Phục Lưu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phục Lưu\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fuliu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272952003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536805",
      "display" : "Giao Tín",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giao Tín\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaoxin"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272953008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536809",
      "display" : "Trúc Tân",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trúc Tân\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhubin"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272954002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536813",
      "display" : "Âm Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Âm Cốc\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yingu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272955001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536817",
      "display" : "Hoành Cốt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hoành Cốt\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Henggu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272956000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536821",
      "display" : "Đại Hách",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Hách\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dahe"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272957009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536825",
      "display" : "Khí Huyệt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khí Huyệt\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qixue"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272958004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536829",
      "display" : "Tứ Mãn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tứ Mãn\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Siman"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272959007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536833",
      "display" : "Trung Chú",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Chú\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongzhu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272960002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536837",
      "display" : "Hoang Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hoang Du\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Huangshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272961003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536841",
      "display" : "Thương Khúc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thương Khúc\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangqu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272962005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536845",
      "display" : "Thạch Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thạch Quan\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shiguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272963000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536849",
      "display" : "Âm Đô",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Âm Đô\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yindu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272964006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536853",
      "display" : "Phúc Thông Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phúc Thông Cốc\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Futonggu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272965007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536857",
      "display" : "U Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"U Môn\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI21"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Youmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272966008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536861",
      "display" : "Bộ Lang",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bộ Lang\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI22"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Bulang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272967004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536865",
      "display" : "Thần Phong",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thần Phong\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI23"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shenfeng"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272968009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536869",
      "display" : "Linh Khu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Linh Khu\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI24"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lingxu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272969001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536873",
      "display" : "Thần Tàng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thần Tàng\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI25"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shencang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272970000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536877",
      "display" : "Hoắc Trung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hoắc Trung\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI26"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yuzhong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272971001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536881",
      "display" : "Du Phủ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Du Phủ\" thuộc Kinh túc thiếu âm Thận, mã quốc tế KI27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "KI27"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shufu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272972008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu âm Thận"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Kidney Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536885",
      "display" : "Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Pericardium acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272973003"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536886",
      "display" : "Thiên Trì",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Trì\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianchi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272974009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536890",
      "display" : "Thiên Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Tuyền\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianquan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272975005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536894",
      "display" : "Khúc Trạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khúc Trạch\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Quze"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272976006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536898",
      "display" : "Khích Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khích Môn\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ximen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272977002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536902",
      "display" : "Giản Sử",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giản Sử\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jianshi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272978007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536906",
      "display" : "Nội Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nội Quan\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Neiguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272979004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536910",
      "display" : "Đại Lăng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Lăng\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Daling"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272980001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536914",
      "display" : "Lao Cung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lao Cung\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Laogong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272981002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536918",
      "display" : "Trung Xung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Xung\" thuộc Kinh thủ quyết âm Tâm bào, mã quốc tế PC9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "PC9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongchong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272982009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ quyết âm Tâm bào"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Pericardium Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536922",
      "display" : "Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Triple energizer acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272983004"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536923",
      "display" : "Quan Xung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Quan Xung\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Guanchong"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536927",
      "display" : "Dịch Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dịch Môn\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yemen"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536931",
      "display" : "Trung Chữ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Chữ\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongzhu"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536935",
      "display" : "Dương Trì",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dương Trì\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yangchi"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536939",
      "display" : "Ngoại Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngoại Quan\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Waiguan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536943",
      "display" : "Chi Câu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chi Câu\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhigou"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536947",
      "display" : "Hội Tông",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hội Tông\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Huizong"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536951",
      "display" : "Tam Dương Lạc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tam Dương Lạc\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sanyangluo"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536955",
      "display" : "Tứ Độc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tứ Độc\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sidu"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536959",
      "display" : "Thiên Tỉnh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Tỉnh\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianjing"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536963",
      "display" : "Thanh Lãnh Uyên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thanh Lãnh Uyên\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qinglengyuan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536967",
      "display" : "Tiêu Lạc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tiêu Lạc\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiaoluo"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272995004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536971",
      "display" : "Nhu Hội",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhu Hội\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Naohui"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272996003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536975",
      "display" : "Kiên Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kiên Liêu\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jianliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272997007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536979",
      "display" : "Thiên Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Liêu\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "272999005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536983",
      "display" : "Thiên Dũ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Dũ\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianyou"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273000006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536987",
      "display" : "Ế Phong",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ế Phong\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yifeng"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273001005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536991",
      "display" : "Khế Mạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khế Mạch\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chimai (Qimai)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273002003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536995",
      "display" : "Lư Tức",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lư Tức\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Luxi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273003008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6536999",
      "display" : "Giác Tôn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giác Tôn\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaosun"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273004002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537003",
      "display" : "Nhĩ Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhĩ Môn\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE21"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ermen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273005001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537007",
      "display" : "Nhĩ Hoà Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhĩ Hoà Liêu\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE22"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Erheliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273006000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537011",
      "display" : "Ty Trúc Không",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ty Trúc Không\" thuộc Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu, mã quốc tế TE23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "TE23"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sizhukong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273007009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "San Jiao (Triple Burner) Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537015",
      "display" : "Các huyệt kinh Túc Thiếu Dương Đởm",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Túc Thiếu Dương Đởm\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Gallbladder acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273008004"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537016",
      "display" : "Đồng Tử Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đồng Tử Liêu\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tongziliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273009007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537020",
      "display" : "Thính Hội",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thính Hội\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tinghui"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273010002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537024",
      "display" : "Thượng Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thượng Quan\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273011003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537028",
      "display" : "Hàm Yến",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hàm Yến\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Hanyan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273012005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537032",
      "display" : "Huyền Lư",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyền Lư\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xuanlu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273013000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537036",
      "display" : "Huyền Ly",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyền Ly\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xuanli"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273014006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537040",
      "display" : "Khúc Tân",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khúc Tân\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qubin"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273015007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537044",
      "display" : "Suất Cốc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Suất Cốc\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shuaigu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273016008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537048",
      "display" : "Thiên Xung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Xung\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tianchong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273017004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537052",
      "display" : "Phù Bạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phù Bạch\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fubai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273018009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537056",
      "display" : "Đầu Khiếu Âm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đầu Khiếu Âm\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Touqiaoyin"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537060",
      "display" : "Hoàn Cốt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hoàn Cốt\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Wangu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273019001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537064",
      "display" : "Bản Thần",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bản Thần\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Benshen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273020007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537068",
      "display" : "Dương Bạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dương Bạch\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yangbai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273021006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537072",
      "display" : "Đầu Lâm Khấp",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đầu Lâm Khấp\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Toulinqi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273022004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537076",
      "display" : "Mục Song",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Mục Song\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Muchuang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273023009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537080",
      "display" : "Chính Doanh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chính Doanh\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhengying"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273024003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537084",
      "display" : "Thừa Linh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thừa Linh\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chengling"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273025002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537088",
      "display" : "Não Không",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Não Không\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Naokong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273026001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537092",
      "display" : "Phong Trì",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phong Trì\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fengchi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273027005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537096",
      "display" : "Kiên Tỉnh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kiên Tỉnh\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB21"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jianjing"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273028000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537100",
      "display" : "Uyển Dịch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Uyển Dịch\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB22"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yuanye"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273029008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537104",
      "display" : "Triệp Cân",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Triệp Cân\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB23"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhejin"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273030003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537108",
      "display" : "Nhật Nguyệt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhật Nguyệt\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB24"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Riyue"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273031004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537112",
      "display" : "Kinh Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kinh Môn\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB25"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jingmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273032006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537116",
      "display" : "Đới Mạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đới Mạch\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB26"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Daimai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273033001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537120",
      "display" : "Ngũ Khu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngũ Khu\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB27"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Wushu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273034007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537124",
      "display" : "Duy Đạo",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Duy Đạo\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB28"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Weidao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273035008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537128",
      "display" : "Cự Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cự Liêu\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB29, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB29"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Juliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273036009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537132",
      "display" : "Hoàn Khiêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hoàn Khiêu\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB30, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB30"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Huantiao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273037000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537136",
      "display" : "Phong Thị",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phong Thị\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB31, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB31"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fengshi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273038005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537140",
      "display" : "Trung Độc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Độc\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB32, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB32"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongdu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273039002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537144",
      "display" : "Tất Dương Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tất Dương Quan\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB33, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB33"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiyangguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273040000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537148",
      "display" : "Dương Lăng Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dương Lăng Tuyền\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB34, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB34"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yanglingquan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273041001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537152",
      "display" : "Dương Giao",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dương Giao\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB35, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB35"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yangjiao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273042008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537156",
      "display" : "Ngoại Khâu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngoại Khâu\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB36, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB36"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Waiqiu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273043003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537160",
      "display" : "Quang Minh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Quang Minh\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB37, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB37"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Guangming"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273044009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537164",
      "display" : "Dương Phụ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Dương Phụ\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB38, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB38"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yangfu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273045005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537168",
      "display" : "Huyền Chung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyền Chung\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB39, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB39"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xuanzhong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273046006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537172",
      "display" : "Khâu Khư",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khâu Khư\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB40, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB40"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qiuxu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273047002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537176",
      "display" : "Túc Lâm Khấp",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Túc Lâm Khấp\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB41, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB41"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zulinqi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273048007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537180",
      "display" : "Địa Ngũ Hội",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Địa Ngũ Hội\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB42, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB42"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Diwuhui"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273049004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537184",
      "display" : "Hiệp Khê",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hiệp Khê\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB43, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB43"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiaxi"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273050004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537188",
      "display" : "Túc Khiếu Âm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Túc Khiếu Âm\" thuộc Kinh túc thiếu dương Đởm, mã quốc tế GB44, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GB44"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zuqiaoyin"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273051000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc thiếu dương Đởm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Gallbladder Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537192",
      "display" : "Các huyệt kinh Túc Quyết Âm Can",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt kinh Túc Quyết Âm Can\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Liver acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273052007"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537193",
      "display" : "Đại Đôn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Đôn\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dadun"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273053002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537197",
      "display" : "Hành Gian",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hành Gian\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xingjian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273054008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537201",
      "display" : "Thái Xung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thái Xung\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Taichong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273055009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537205",
      "display" : "Trung Phong",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Phong\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongfeng"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273056005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537209",
      "display" : "Lãi Câu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lãi Câu\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ligou"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273057001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537213",
      "display" : "Trung Đô",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Đô\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongdu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273058006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537217",
      "display" : "Tất Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tất Quan\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273059003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537221",
      "display" : "Khúc Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khúc Tuyền\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ququan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273060008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537225",
      "display" : "Âm Bao",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Âm Bao\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinbao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273061007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537229",
      "display" : "Ngũ Lý",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngũ Lý\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zuwuli"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273062000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537233",
      "display" : "Âm liêm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Âm liêm\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinlian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273063005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537237",
      "display" : "Cấp mạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cấp mạch\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jimai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273064004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537241",
      "display" : "Chương môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chương môn\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhangmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273065003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537245",
      "display" : "Kỳ môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kỳ môn\" thuộc Kinh túc quyết âm Can, mã quốc tế LR14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "LR14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qimen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273066002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Kinh túc quyết âm Can"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Liver Meridian"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537249",
      "display" : "Các huyệt mạch Nhâm",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt mạch Nhâm\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Conception vessel acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273096007"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537250",
      "display" : "Hội Âm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hội Âm\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Huiyin"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273097003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537251",
      "display" : "Khúc Cốt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khúc Cốt\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qugu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273098008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537252",
      "display" : "Trung Cực",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Cực\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273100008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537253",
      "display" : "Quan Nguyên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Quan Nguyên\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Guanyuan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273101007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537254",
      "display" : "Thạch Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thạch Môn\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shimen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273102000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537255",
      "display" : "Khí Hải",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khí Hải\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qihai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273103005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537256",
      "display" : "Âm Giao",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Âm Giao\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinjiao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273104004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537257",
      "display" : "Thần Khuyết",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thần Khuyết\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shenque"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273105003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537258",
      "display" : "Thủy Phân",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thủy Phân\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shuifen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273106002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537259",
      "display" : "Hạ Quản",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hạ Quản\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiawan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273107006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537260",
      "display" : "Kiến Lý",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kiến Lý\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jianli"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273108001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537261",
      "display" : "Trung Quản",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Quản\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongwan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273109009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537262",
      "display" : "Thượng Quản",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thượng Quản\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangwan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273110004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537263",
      "display" : "Cự Khuyết",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cự Khuyết\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Juque"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273111000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537264",
      "display" : "Cưu Vĩ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cưu Vĩ\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiuwei"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273112007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537265",
      "display" : "Trung Đình",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Đình\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongting"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273113002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537266",
      "display" : "Đản Trung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đản Trung\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Danzhong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273114008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537267",
      "display" : "Ngọc Đường",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngọc Đường\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yutang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273115009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537268",
      "display" : "Tử Cung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tử Cung\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zigong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273116005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537269",
      "display" : "Hoa Cái",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hoa Cái\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Huagai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273117001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537270",
      "display" : "Toàn Cơ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Toàn Cơ\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV21"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xuanji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273118006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537271",
      "display" : "Thiên Đột",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thiên Đột\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV22"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Tiantu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273119003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537272",
      "display" : "Liêm Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Liêm Tuyền\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV23"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lianquan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273120009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537273",
      "display" : "Thừa Tương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thừa Tương\" thuộc Mạch Nhâm, mã quốc tế CV24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "CV24"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Chengjiang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273121008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Nhâm"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Conception Vessel (Ren Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537274",
      "display" : "Các huyệt mạch Đốc",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Các huyệt mạch Đốc\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Governing vessel acupuncture points (body structure)"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273067006"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537275",
      "display" : "Trường Cường",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trường Cường\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Changqiang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273068001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537276",
      "display" : "Yêu Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Yêu Du\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yaoshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273069009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537277",
      "display" : "Yêu Dương Quan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Yêu Dương Quan\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yaoyangguan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273070005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537278",
      "display" : "Mệnh Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Mệnh Môn\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Mingmen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273071009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537279",
      "display" : "Huyền Khu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyền Khu\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xuanshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273072002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537280",
      "display" : "Tích Trung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tích Trung\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jizhong"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273073007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537281",
      "display" : "Trung Khu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Khu\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongshu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273074001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537282",
      "display" : "Cân Súc",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cân Súc\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jinsuo"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273075000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537283",
      "display" : "Chí Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Chí Dương\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhiyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273076004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537284",
      "display" : "Linh Đài",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Linh Đài\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lingtai"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273077008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537285",
      "display" : "Thần Đạo",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thần Đạo\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shendao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273078003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537286",
      "display" : "Thân Trụ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thân Trụ\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shenzhu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273079006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537287",
      "display" : "Đào Đạo",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đào Đạo\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Taodao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273080009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537288",
      "display" : "Đại Chùy",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Chùy\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dazhui"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273081008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537289",
      "display" : "Á Môn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Á Môn\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yamen"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273082001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537290",
      "display" : "Phong Phủ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Phong Phủ\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV16, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV16"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Fengfu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273083006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537291",
      "display" : "Não Hộ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Não Hộ\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV17, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV17"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Naohu"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273084000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537292",
      "display" : "Cường Gian",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cường Gian\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV18, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV18"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qiangjian"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273085004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537293",
      "display" : "Hậu Đỉnh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hậu Đỉnh\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV19, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV19"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Houding"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273086003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537294",
      "display" : "Bách Hội",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bách Hội\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV20, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV20"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Baihui"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273087007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537295",
      "display" : "Tiền Đình",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tiền Đình\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV21, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV21"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qianding"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273088002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537296",
      "display" : "Tín Hội",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tín Hội\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV22, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV22"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xinhui"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273089005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537297",
      "display" : "Thượng Tinh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thượng Tinh\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV23, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV23"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangxing"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273090001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537298",
      "display" : "Thần Đình",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thần Đình\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV24, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV24"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shenting"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273091002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537299",
      "display" : "Tố Liêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tố Liêu\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV25, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV25"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Suliao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273092009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537300",
      "display" : "Nhân Trung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhân Trung\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV26, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV26"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shuigou"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273093004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537301",
      "display" : "Đài Đoan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đài Đoan\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV27, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV27"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Duiduan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273094005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537302",
      "display" : "Ngân Giao",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngân Giao\" thuộc Mạch Đốc, mã quốc tế GV28, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "GV28"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yinjiao"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273095006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Mạch Đốc"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Governing Vessel (Du Mai)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537303",
      "display" : "Tứ Thần Thông",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tứ Thần Thông\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sishencong"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537304",
      "display" : "Đương Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đương Dương\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dangyang"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537308",
      "display" : "Ấn Đường",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ấn Đường\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yintang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273122001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537309",
      "display" : "Ngư Yêu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngư Yêu\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yuyao"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537313",
      "display" : "Thái Dương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thái Dương\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Taiyang"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273123006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537317",
      "display" : "Nhĩ Tiêm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhĩ Tiêm\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Erjian"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537321",
      "display" : "Cầu Hậu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cầu Hậu\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qiuhou"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537325",
      "display" : "Tỵ Thông",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tỵ Thông\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shangyingxiang"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537329",
      "display" : "Nội Nghinh Hương",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nội Nghinh Hương\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Neiyingxiang"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537333",
      "display" : "Tụ Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tụ Tuyền\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Juquan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537334",
      "display" : "Hải Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hải Tuyền\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Haiquan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537335",
      "display" : "Kim Tân",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Kim Tân\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jinjin"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537336",
      "display" : "Ngọc Dịch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngọc Dịch\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN13, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN13"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yuye"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537337",
      "display" : "Ế Minh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ế Minh\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN14, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN14"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yiming"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537341",
      "display" : "Cảnh Bách Lao",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Cảnh Bách Lao\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN15, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN15"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jingbailao"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537345",
      "display" : "Huyệt khác vùng đầu",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyệt khác vùng đầu\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-HN, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-HN"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537349",
      "display" : "Tử Cung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tử Cung\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-CA1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-CA1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zigong"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537353",
      "display" : "Huyệt khác vùng ngực bụng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyệt khác vùng ngực bụng\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-CA, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-CA"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537357",
      "display" : "Suyễn Tức",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Suyễn Tức\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dingchuan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273124000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537361",
      "display" : "Giáp Tích",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273126003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537365",
      "display" : "Vị Quản Hạ Du",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Vị Quản Hạ Du\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Weiwanxiashu"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537369",
      "display" : "Bĩ Căn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bĩ Căn\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Pigen"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537373",
      "display" : "Hạ Chí Thất",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hạ Chí Thất\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiazhishi"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537377",
      "display" : "Yêu Nghi",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Yêu Nghi\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yaoyi"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537381",
      "display" : "Yêu Nhãn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Yêu Nhãn\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yaoyan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537385",
      "display" : "Thập Thất Chùy",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thập Thất Chùy\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shiqizhui"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537389",
      "display" : "Yêu Kỳ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Yêu Kỳ\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yaoqi"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537393",
      "display" : "Huyệt khác vùng lưng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyệt khác vùng lưng\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-B, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537397",
      "display" : "Trửu Tiêm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trửu Tiêm\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhoujian"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537401",
      "display" : "Nhị Bạch",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nhị Bạch\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Erbai"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537405",
      "display" : "Trung Tuyền",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Tuyền\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongquan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537409",
      "display" : "Trung Khôi",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Trung Khôi\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Zhongkui"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537413",
      "display" : "Đại Cốt Không",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đại Cốt Không\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dagukong"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537417",
      "display" : "Tiểu Cốt Không",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tiểu Cốt Không\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiaogukong"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537421",
      "display" : "Yêu Thống Điểm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Yêu Thống Điểm\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Yaotongdian"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537425",
      "display" : "Ngoại Lao Cung",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngoại Lao Cung\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Wailaogong"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537429",
      "display" : "Bát Tà",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bát Tà\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Baxie"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537433",
      "display" : "Tứ Phùng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tứ Phùng\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Sifeng"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537437",
      "display" : "Thập Tuyên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Thập Tuyên\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Shixuan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537441",
      "display" : "Huyệt khác vùng chi trên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyệt khác vùng chi trên\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-UE, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-UE"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537445",
      "display" : "Khoan Cốt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khoan Cốt\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Kuangu"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537449",
      "display" : "Hạc Đỉnh",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Hạc Đỉnh\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Heding"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537453",
      "display" : "Bách Trùng Oa",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bách Trùng Oa\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xinei"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537457",
      "display" : "Nội Tất Nhãn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nội Tất Nhãn\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Neixiyan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537461",
      "display" : "Tất Nhãn",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Tất Nhãn\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Xiyan"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273125004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537465",
      "display" : "Đởm Nang",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Đởm Nang\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Dannang"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537469",
      "display" : "Lan Vĩ",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Lan Vĩ\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Lanwei"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537473",
      "display" : "Nội Khỏa Tiêm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Nội Khỏa Tiêm\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Neihuaijian"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537477",
      "display" : "Ngoại Khỏa Tiêm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Ngoại Khỏa Tiêm\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Waihuaijian"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537481",
      "display" : "Bát Phong",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Bát Phong\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Bafeng"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537485",
      "display" : "Độc Âm",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Độc Âm\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Duyin"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537489",
      "display" : "Khí Đoan",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Khí Đoan\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Qiduan"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537493",
      "display" : "Huyệt khác vùng chi dưới",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Huyệt khác vùng chi dưới\" thuộc Huyệt ngoài kinh, mã quốc tế EX-LE, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-LE"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Huyệt ngoài kinh"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Extra points"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537497",
      "display" : "A thị huyệt",
      "definition" : "Khái niệm huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"A thị huyệt\" theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273186000"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537498",
      "display" : "A thị huyệt vùng đầu mặt",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"A thị huyệt vùng đầu mặt\" thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "AP1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "A thị huyệt"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537502",
      "display" : "A thị huyệt vùng cổ gáy",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"A thị huyệt vùng cổ gáy\" thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "AP2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "A thị huyệt"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537506",
      "display" : "A thị huyệt vùng ngực bụng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"A thị huyệt vùng ngực bụng\" thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "AP3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "A thị huyệt"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537510",
      "display" : "A thị huyệt vùng lưng",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"A thị huyệt vùng lưng\" thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "AP4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "A thị huyệt"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537514",
      "display" : "A thị huyệt chi trên",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"A thị huyệt chi trên\" thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "AP5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "A thị huyệt"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537518",
      "display" : "A thị huyệt chi dưới",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"A thị huyệt chi dưới\" thuộc A thị huyệt, mã quốc tế AP6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "AP6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "A thị huyệt"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Ashi acupoint"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537522",
      "display" : "Giáp Tích Cổ 2",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cổ 2\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.C2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273128002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537526",
      "display" : "Giáp Tích Cổ 3",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cổ 3\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.C3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273129005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537530",
      "display" : "Giáp Tích Cổ 4",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cổ 4\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.C4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273130000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537534",
      "display" : "Giáp Tích Cổ 5",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cổ 5\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.C5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273131001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537538",
      "display" : "Giáp Tích Cổ 6",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cổ 6\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.C6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273132008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537542",
      "display" : "Giáp Tích Cổ 7",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cổ 7\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.C7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.C7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273133003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537546",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 1",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 1\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273134009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537550",
      "display" : "Giáp tích Ngực 2",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp tích Ngực 2\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273143000"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537554",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 3",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 3\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273144006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537558",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 4",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 4\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273145007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537562",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 5",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 5\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273135005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537566",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 6",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 6\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T6, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T6"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273136006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537570",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 7",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 7\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T7, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T7"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273137002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537574",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 8",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 8\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T8, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T8"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273138007"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537578",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 9",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 9\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T9, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T9"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273139004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537582",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 10",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 10\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T10, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T10"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273140002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537586",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 11",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 11\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T11, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T11"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273141003"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537590",
      "display" : "Giáp Tích Ngực 12",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Ngực 12\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.T12, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.T12"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273142005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537594",
      "display" : "Giáp Tích Lưng 1",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Lưng 1\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.L1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273146008"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537598",
      "display" : "Giáp Tích Lưng 2",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Lưng 2\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.L2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273147004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537602",
      "display" : "Giáp Tích Lưng 3",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Lưng 3\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.L3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273149001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537606",
      "display" : "Giáp Tích Lưng 4",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Lưng 4\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.L4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273150001"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537610",
      "display" : "Giáp Tích Lưng 5",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Lưng 5\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.L5, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.L5"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273151002"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537614",
      "display" : "Giáp Tích Cùng 1",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cùng 1\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.S1, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.S1"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273152009"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537618",
      "display" : "Giáp Tích Cùng 2",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cùng 2\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.S2, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.S2"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273153004"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537622",
      "display" : "Giáp Tích Cùng 3",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cùng 3\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.S3, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.S3"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273154005"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "6537626",
      "display" : "Giáp Tích Cùng 4",
      "definition" : "Huyệt châm cứu Y học cổ truyền \"Giáp Tích Cùng 4\" thuộc Giáp tích, mã quốc tế EX-B2.S4, theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục III.",
      "property" : [
        {
          "code" : "ma-quoc-te",
          "valueString" : "EX-B2.S4"
        },
        {
          "code" : "ten-quoc-te",
          "valueString" : "Jiaji"
        },
        {
          "code" : "snomed-ct-ref",
          "valueString" : "273155006"
        },
        {
          "code" : "kinh-vn",
          "valueString" : "Giáp tích"
        },
        {
          "code" : "kinh-en",
          "valueString" : "Jiaji"
        }
      ]
    }
  ]
}