Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-acupoint-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTAcupointVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.203 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025). |
|||||
Tập giá trị huyệt châm cứu theo y học cổ truyền. 1.630 mã theo QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) Phụ lục III — gồm mã nhóm, huyệt gốc và các biến thể theo bên (bên trái, bên phải, hai bên), kèm tên quốc tế và ánh xạ SNOMED CT. Mỗi biến thể mang một Mã dùng chung riêng do Bộ Y tế cấp; property ben trên CodeSystem cho biết biến thể.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Huyệt châm cứu Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Acupuncture Point CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set has 1,630 codes in it. In order to keep the publication size manageable, only a selection (1,000 codes) of the whole set of codes is shown.
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ mã huyệt YHCT → SNOMED CT — VN Acupuncture Point to SNOMED ConceptMap | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536000 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536000 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyệt châm cứu. | ~272743000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536001 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536001 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thái Âm Phế. | ~272744006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536002 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536002 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1. | ~272746008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536003 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536003 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.L. | <272746008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536004 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536004 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.R. | <272746008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536005 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536005 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU1.B. | <272746008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536006 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536006 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2. | ~272747004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536007 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536007 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.L. | <272747004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536008 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536008 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.R. | <272747004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536009 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536009 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vân Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU2.B. | <272747004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536010 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536010 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3. | ~272748009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536011 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536011 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.L. | <272748009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536012 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536012 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.R. | <272748009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536013 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536013 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU3.B. | <272748009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536014 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536014 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4. | ~272749001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536015 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536015 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.L. | <272749001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536016 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536016 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.R. | <272749001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536017 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536017 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hiệp Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU4.B. | <272749001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536018 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536018 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5. | ~272750001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536019 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536019 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.L. | <272750001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536020 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536020 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.R. | <272750001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536021 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536021 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xích Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU5.B. | <272750001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536022 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536022 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6. | ~272751002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536023 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536023 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.L. | <272751002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536024 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536024 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.R. | <272751002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536025 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536025 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khổng Tối (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU6.B. | <272751002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536026 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536026 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7. | ~272752009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536027 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536027 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.L. | <272752009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536028 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536028 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.R. | <272752009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536029 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536029 — Tên huyệt (tiếng Việt): Liệt Khuyết (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU7.B. | <272752009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536030 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536030 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8. | ~272753004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536031 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536031 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.L. | <272753004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536032 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536032 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.R. | <272753004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536033 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536033 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cừ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU8.B. | <272753004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536034 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536034 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9. | ~272754005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536035 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536035 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.L. | <272754005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536036 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536036 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.R. | <272754005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536037 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536037 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Uyên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU9.B. | <272754005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536038 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536038 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10. | ~272755006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536039 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536039 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.L. | <272755006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536040 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536040 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.R. | <272755006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536041 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536041 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngư Tế (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU10.B. | <272755006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536042 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536042 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11. | ~272756007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536043 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536043 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.L. | <272756007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536044 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536044 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.R. | <272756007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536045 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536045 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái âm Phế; Mã quốc tế: LU11.B. | <272756007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536046 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536046 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Dương Minh Đại Trường. | ~272757003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536047 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536047 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1. | ~272758008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536048 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536048 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.L. | <272758008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536049 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536049 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.R. | <272758008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536050 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536050 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI1.B. | <272758008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536051 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536051 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2. | ~272759000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536052 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536052 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.L. | <272759000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536053 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536053 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.R. | <272759000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536054 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536054 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhị Gian (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI2.B. | <272759000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536055 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536055 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3. | ~272760005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536056 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536056 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.L. | <272760005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536057 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536057 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.R. | <272760005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536058 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536058 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Gian (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI3.B. | <272760005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536059 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536059 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4. | ~272761009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536060 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536060 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.L. | <272761009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536061 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536061 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.R. | <272761009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536062 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536062 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI4.B. | <272761009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536063 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536063 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5. | ~272762002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536064 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536064 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.L. | <272762002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536065 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536065 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.R. | <272762002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536066 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536066 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI5.B. | <272762002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536067 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536067 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6. | ~272763007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536068 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536068 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.L. | <272763007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536069 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536069 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.R. | <272763007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536070 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536070 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Lịch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI6.B. | <272763007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536071 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536071 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7. | ~272764001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536072 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536072 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.L. | <272764001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536073 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536073 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.R. | <272764001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536074 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536074 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ôn Lưu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI7.B. | <272764001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536075 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536075 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8. | ~272765000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536076 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536076 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.L. | <272765000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536077 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536077 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.R. | <272765000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536078 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536078 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI8.B. | <272765000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536079 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536079 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9. | ~272766004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536080 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536080 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.L. | <272766004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536081 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536081 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.R. | <272766004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536082 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536082 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI9.B. | <272766004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536083 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536083 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10. | ~272767008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536084 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536084 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.L. | <272767008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536085 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536085 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.R. | <272767008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536086 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536086 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Tam Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI10.B. | <272767008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536087 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536087 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11. | ~272768003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536088 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536088 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.L. | <272768003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536089 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536089 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.R. | <272768003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536090 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536090 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI11.B. | <272768003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536091 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536091 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12. | ~272769006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536092 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536092 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.L. | <272769006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536093 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536093 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.R. | <272769006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536094 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536094 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trửu Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI12.B. | <272769006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536095 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536095 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13. | ~272770007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536096 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536096 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.L. | <272770007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536097 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536097 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.R. | <272770007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536098 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536098 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Ngũ Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI13.B. | <272770007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536099 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536099 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14. | ~272771006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536100 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536100 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.L. | <272771006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536101 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536101 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.R. | <272771006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536102 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536102 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tý Nhu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI14.B. | <272771006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536103 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536103 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15. | ~272772004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536104 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536104 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.L. | <272772004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536105 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536105 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.R. | <272772004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536106 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536106 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI15.B. | <272772004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536107 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536107 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16. | ~272773009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536108 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536108 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.L. | <272773009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536109 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536109 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.R. | <272773009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536110 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536110 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI16.B. | <272773009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536111 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536111 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17. | ~272774003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536112 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536112 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.L. | <272774003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536113 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536113 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.R. | <272774003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536114 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536114 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Đỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI17.B. | <272774003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536115 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536115 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18. | ~272775002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536116 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536116 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.L. | <272775002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536117 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536117 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.R. | <272775002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536118 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536118 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Đột (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI18.B. | <272775002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536119 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536119 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19. | ~272776001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536120 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536120 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.L. | <272776001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536121 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536121 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.R. | <272776001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536122 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536122 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoà Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI19.B. | <272776001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536123 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536123 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20. | ~272777005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536124 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536124 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.L. | <272777005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536125 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536125 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.R. | <272777005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536126 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536126 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nghinh Hương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ dương minh Đại trường; Mã quốc tế: LI20.B. | <272777005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536127 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536127 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Dương Minh Vị. | ~272778000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536128 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536128 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1. | ~272779008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536129 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536129 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.L. | <272779008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536130 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536130 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.R. | <272779008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536131 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536131 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Khấp (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST1.B. | <272779008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536132 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536132 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2. | ~272780006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536133 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536133 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.L. | <272780006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536134 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536134 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.R. | <272780006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536135 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536135 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST2.B. | <272780006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536136 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536136 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3. | ~272781005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536137 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536137 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.L. | <272781005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536138 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536138 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.R. | <272781005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536139 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536139 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cự Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST3.B. | <272781005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536140 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536140 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4. | ~272782003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536141 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536141 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.L. | <272782003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536142 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536142 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.R. | <272782003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536143 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536143 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST4.B. | <272782003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536144 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536144 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5. | ~272783008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536145 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536145 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.L. | <272783008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536146 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536146 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.R. | <272783008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536147 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536147 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Nghinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST5.B. | <272783008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536148 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536148 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6. | ~272784002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536149 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536149 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.L. | <272784002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536150 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536150 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.R. | <272784002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536151 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536151 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giáp Xa (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST6.B. | <272784002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536152 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536152 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7. | ~272785001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536153 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536153 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.L. | <272785001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536154 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536154 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.R. | <272785001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536155 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536155 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST7.B. | <272785001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536156 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536156 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8. | ~272786000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536157 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536157 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.L. | <272786000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536158 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536158 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.R. | <272786000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536159 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536159 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đầu Duy (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST8.B. | <272786000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536160 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536160 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9. | ~272787009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536161 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536161 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.L. | <272787009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536162 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536162 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.R. | <272787009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536163 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536163 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhân Nghinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST9.B. | <272787009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536164 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536164 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10. | ~272788004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536165 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536165 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.L. | <272788004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536166 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536166 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.R. | <272788004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536167 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536167 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đột (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST10.B. | <272788004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536168 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536168 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11. | ~272789007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536169 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536169 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.L. | <272789007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536170 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536170 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.R. | <272789007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536171 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536171 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST11.B. | <272789007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536172 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536172 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12. | ~272790003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536173 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536173 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.L. | <272790003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536174 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536174 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.R. | <272790003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536175 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536175 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khuyết Bồn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST12.B. | <272790003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536176 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536176 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13. | ~272791004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536177 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536177 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.L. | <272791004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536178 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536178 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.R. | <272791004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536179 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536179 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hộ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST13.B. | <272791004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536180 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536180 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14. | ~272792006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536181 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536181 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.L. | <272792006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536182 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536182 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.R. | <272792006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536183 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536183 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khố Phòng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST14.B. | <272792006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536184 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536184 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15. | ~272793001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536185 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536185 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.L. | <272793001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536186 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536186 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.R. | <272793001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536187 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536187 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ốc Ế (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST15.B. | <272793001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536188 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536188 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16. | ~272794007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536189 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536189 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.L. | <272794007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536190 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536190 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.R. | <272794007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536191 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536191 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ưng Song (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST16.B. | <272794007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536192 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536192 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17. | ~272796009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536193 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536193 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.L. | <272796009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536194 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536194 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.R. | <272796009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536195 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536195 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST17.B. | <272796009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536196 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536196 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18. | ~272797000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536197 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536197 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.L. | <272797000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536198 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536198 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.R. | <272797000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536199 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536199 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhũ Căn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST18.B. | <272797000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536200 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536200 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19. | ~272798005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536201 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536201 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.L. | <272798005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536202 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536202 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.R. | <272798005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536203 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536203 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bất Dung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST19.B. | <272798005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536204 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536204 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20. | ~272799002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536205 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536205 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.L. | <272799002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536206 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536206 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.R. | <272799002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536207 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536207 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Mãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST20.B. | <272799002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536208 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536208 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21. | ~272800003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536209 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536209 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.L. | <272800003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536210 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536210 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.R. | <272800003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536211 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536211 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST21.B. | <272800003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536212 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536212 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22. | ~272801004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536213 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536213 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.L. | <272801004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536214 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536214 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.R. | <272801004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536215 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536215 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST22.B. | <272801004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536216 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536216 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23. | ~272802006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536217 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536217 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.L. | <272802006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536218 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536218 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.R. | <272802006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536219 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536219 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Ất (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST23.B. | <272802006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536220 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536220 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24. | ~272803001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536221 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536221 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.L. | <272803001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536222 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536222 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.R. | <272803001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536223 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536223 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoạt Nhục Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST24.B. | <272803001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536224 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536224 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25. | ~272804007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536225 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536225 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.L. | <272804007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536226 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536226 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.R. | <272804007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536227 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536227 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST25.B. | <272804007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536228 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536228 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26. | ~272805008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536229 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536229 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.L. | <272805008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536230 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536230 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.R. | <272805008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536231 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536231 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Lăng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST26.B. | <272805008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536232 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536232 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27. | ~272806009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536233 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536233 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.L. | <272806009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536234 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536234 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.R. | <272806009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536235 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536235 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Cự (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST27.B. | <272806009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536236 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536236 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28. | ~272807000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536237 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536237 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.L. | <272807000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536238 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536238 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.R. | <272807000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536239 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536239 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Đạo (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST28.B. | <272807000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536240 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536240 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29. | ~272808005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536241 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536241 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.L. | <272808005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536242 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536242 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.R. | <272808005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536243 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536243 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quy Lai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST29.B. | <272808005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536244 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536244 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30. | ~272809002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536245 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536245 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.L. | <272809002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536246 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536246 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.R. | <272809002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536247 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536247 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST30.B. | <272809002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536248 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536248 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31. | ~272810007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536249 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536249 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.L. | <272810007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536250 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536250 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.R. | <272810007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536251 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536251 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bễ Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST31.B. | <272810007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536252 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536252 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32. | ~272811006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536253 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536253 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.L. | <272811006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536254 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536254 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.R. | <272811006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536255 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536255 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Thỏ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST32.B. | <272811006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536256 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536256 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33. | ~272812004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536257 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536257 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.L. | <272812004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536258 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536258 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.R. | <272812004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536259 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536259 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Thị (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST33.B. | <272812004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536260 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536260 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34. | ~272813009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536261 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536261 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.L. | <272813009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536262 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536262 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.R. | <272813009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536263 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536263 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lương Khâu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST34.B. | <272813009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536264 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536264 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35. | ~272814003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536265 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536265 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.L. | <272814003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536266 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536266 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.R. | <272814003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536267 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536267 — Tên huyệt (tiếng Việt): Độc Tỵ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST35.B. | <272814003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536268 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536268 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36. | ~272815002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536269 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536269 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.L. | <272815002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536270 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536270 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.R. | <272815002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536271 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536271 — Tên huyệt (tiếng Việt): Túc Tam Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST36.B. | <272815002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536272 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536272 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37. | ~272816001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536273 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536273 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.L. | <272816001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536274 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536274 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.R. | <272816001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536275 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536275 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Cự Hư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST37.B. | <272816001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536276 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536276 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38. | ~272817005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536277 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536277 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.L. | <272817005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536278 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536278 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.R. | <272817005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536279 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536279 — Tên huyệt (tiếng Việt): Điều Khẩu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST38.B. | <272817005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536280 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536280 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39. | ~272818000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536281 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536281 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.L. | <272818000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536282 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536282 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.R. | <272818000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536283 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536283 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Cự Hư (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST39.B. | <272818000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536284 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536284 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40. | ~272819008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536285 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536285 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.L. | <272819008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536286 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536286 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.R. | <272819008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536287 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536287 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Long (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST40.B. | <272819008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536288 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536288 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41. | ~272820002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536289 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536289 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.L. | <272820002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536290 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536290 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.R. | <272820002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536291 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536291 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giải Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST41.B. | <272820002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536292 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536292 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42. | ~272821003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536293 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536293 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.L. | <272821003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536294 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536294 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.R. | <272821003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536295 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536295 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST42.B. | <272821003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536296 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536296 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43. | ~272822005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536297 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536297 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.L. | <272822005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536298 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536298 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.R. | <272822005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536299 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536299 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hãm Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST43.B. | <272822005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536300 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536300 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44. | ~272823000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536301 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536301 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.L. | <272823000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536302 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536302 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.R. | <272823000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536303 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536303 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Đình (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST44.B. | <272823000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536304 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536304 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45. | ~272824006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536305 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536305 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.L. | <272824006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536306 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536306 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.R. | <272824006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536307 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536307 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lệ Đoài (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc dương minh Vị; Mã quốc tế: ST45.B. | <272824006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536308 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536308 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thái Âm Tỳ. | ~272825007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536309 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536309 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1. | ~272826008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536310 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536310 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.L. | <272826008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536311 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536311 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.R. | <272826008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536312 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536312 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ẩn Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP1.B. | <272826008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536313 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536313 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2. | ~272827004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536314 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536314 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.L. | <272827004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536315 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536315 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.R. | <272827004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536316 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536316 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Đô (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP2.B. | <272827004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536317 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536317 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3. | ~272828009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536318 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536318 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.L. | <272828009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536319 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536319 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.R. | <272828009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536320 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536320 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Bạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP3.B. | <272828009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536321 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536321 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4. | ~272829001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536322 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536322 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.L. | <272829001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536323 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536323 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.R. | <272829001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536324 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536324 — Tên huyệt (tiếng Việt): Công Tôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP4.B. | <272829001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536325 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536325 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5. | ~272830006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536326 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536326 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.L. | <272830006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536327 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536327 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.R. | <272830006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536328 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536328 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khâu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP5.B. | <272830006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536329 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536329 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6. | ~272831005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536330 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536330 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.L. | <272831005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536331 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536331 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.R. | <272831005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536332 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536332 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Âm Giao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP6.B. | <272831005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536333 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536333 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7. | ~272832003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536334 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536334 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.L. | <272832003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536335 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536335 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.R. | <272832003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536336 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536336 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lậu Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP7.B. | <272832003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536337 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536337 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8. | ~272833008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536338 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536338 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.L. | <272833008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536339 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536339 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.R. | <272833008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536340 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536340 — Tên huyệt (tiếng Việt): Địa Cơ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP8.B. | <272833008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536341 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536341 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9. | ~272834002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536342 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536342 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.L. | <272834002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536343 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536343 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.R. | <272834002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536344 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536344 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Lăng Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP9.B. | <272834002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536345 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536345 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10. | ~272835001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536346 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536346 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.L. | <272835001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536347 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536347 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.R. | <272835001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536348 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536348 — Tên huyệt (tiếng Việt): Huyết Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP10.B. | <272835001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536349 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536349 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11. | ~272836000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536350 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536350 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.L. | <272836000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536351 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536351 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.R. | <272836000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536352 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536352 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cơ Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP11.B. | <272836000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536353 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536353 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12. | ~272837009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536354 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536354 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.L. | <272837009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536355 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536355 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.R. | <272837009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536356 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536356 — Tên huyệt (tiếng Việt): Xung Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP12.B. | <272837009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536357 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536357 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13. | ~272838004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536358 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536358 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.L. | <272838004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536359 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536359 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.R. | <272838004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536360 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536360 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phủ Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP13.B. | <272838004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536361 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536361 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14. | ~272839007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536362 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536362 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.L. | <272839007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536363 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536363 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.R. | <272839007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536364 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536364 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Kết (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP14.B. | <272839007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536365 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536365 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15. | ~272840009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536366 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536366 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.L. | <272840009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536367 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536367 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.R. | <272840009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536368 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536368 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hoành (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP15.B. | <272840009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536369 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536369 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16. | ~272841008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536370 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536370 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.L. | <272841008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536371 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536371 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.R. | <272841008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536372 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536372 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Ai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP16.B. | <272841008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536373 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536373 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17. | ~272842001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536374 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536374 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.L. | <272842001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536375 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536375 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.R. | <272842001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536376 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536376 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thực Đậu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP17.B. | <272842001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536377 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536377 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18. | ~272843006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536378 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536378 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.L. | <272843006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536379 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536379 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.R. | <272843006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536380 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536380 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP18.B. | <272843006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536381 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536381 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19. | ~272844000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536382 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536382 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.L. | <272844000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536383 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536383 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.R. | <272844000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536384 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536384 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hung Hương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP19.B. | <272844000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536385 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536385 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20. | ~272845004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536386 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536386 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.L. | <272845004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536387 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536387 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.R. | <272845004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536388 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536388 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chu Vinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP20.B. | <272845004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536389 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536389 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21. | ~272846003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536390 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536390 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.L. | <272846003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536391 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536391 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.R. | <272846003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536392 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536392 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Bao (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thái âm Tỳ; Mã quốc tế: SP21.B. | <272846003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536393 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536393 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. | ~272847007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536394 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536394 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1. | ~272848002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536395 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536395 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.L. | <272848002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536396 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536396 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.R. | <272848002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536397 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536397 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cực Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT1.B. | <272848002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536398 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536398 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2. | ~272849005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536399 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536399 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.L. | <272849005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536400 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536400 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.R. | <272849005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536401 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536401 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Linh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT2.B. | <272849005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536402 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536402 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3. | ~272850005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536403 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536403 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.L. | <272850005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536404 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536404 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.R. | <272850005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536405 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536405 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT3.B. | <272850005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536406 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536406 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4. | ~272851009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536407 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536407 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.L. | <272851009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536408 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536408 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.R. | <272851009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536409 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536409 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Đạo (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT4.B. | <272851009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536410 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536410 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5. | ~272852002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536411 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536411 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.L. | <272852002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536412 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536412 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.R. | <272852002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536413 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536413 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Lý (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT5.B. | <272852002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536414 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536414 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6. | ~272853007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536415 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536415 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.L. | <272853007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536416 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536416 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.R. | <272853007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536417 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536417 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Khích (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT6.B. | <272853007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536418 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536418 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7. | ~272854001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536419 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536419 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.L. | <272854001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536420 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536420 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.R. | <272854001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536421 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536421 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT7.B. | <272854001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536422 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536422 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8. | ~272855000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536423 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536423 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.L. | <272855000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536424 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536424 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.R. | <272855000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536425 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536425 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT8.B. | <272855000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536426 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536426 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9. | ~272856004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536427 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536427 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.L. | <272856004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536428 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536428 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.R. | <272856004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536429 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536429 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu âm Tâm; Mã quốc tế: HT9.B. | <272856004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536430 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536430 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. | ~272857008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536431 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536431 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1. | ~272858003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536432 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536432 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.L. | <272858003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536433 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536433 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.R. | <272858003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536434 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536434 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiếu Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI1.B. | <272858003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536435 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536435 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2. | ~272859006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536436 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536436 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.L. | <272859006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536437 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536437 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.R. | <272859006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536438 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536438 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiền Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI2.B. | <272859006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536439 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536439 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3. | ~272860001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536440 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536440 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.L. | <272860001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536441 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536441 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.R. | <272860001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536442 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536442 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hậu Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI3.B. | <272860001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536443 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536443 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4. | ~272861002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536444 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536444 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.L. | <272861002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536445 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536445 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.R. | <272861002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536446 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536446 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uyển Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI4.B. | <272861002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536447 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536447 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5. | ~272862009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536448 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536448 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.L. | <272862009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536449 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536449 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.R. | <272862009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536450 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536450 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI5.B. | <272862009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536451 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536451 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6. | ~272863004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536452 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536452 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.L. | <272863004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536453 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536453 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.R. | <272863004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536454 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536454 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dưỡng Lão (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI6.B. | <272863004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536455 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536455 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7. | ~272864005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536456 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536456 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.L. | <272864005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536457 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536457 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.R. | <272864005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536458 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536458 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Chính (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI7.B. | <272864005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536459 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536459 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8. | ~272865006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536460 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536460 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.L. | <272865006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536461 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536461 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.R. | <272865006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536462 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536462 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI8.B. | <272865006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536463 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536463 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9. | ~272866007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536464 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536464 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.L. | <272866007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536465 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536465 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.R. | <272866007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536466 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536466 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trinh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI9.B. | <272866007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536467 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536467 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10. | ~272867003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536468 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536468 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.L. | <272867003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536469 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536469 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.R. | <272867003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536470 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536470 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI10.B. | <272867003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536471 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536471 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11. | ~272868008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536472 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536472 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.L. | <272868008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536473 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536473 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.R. | <272868008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536474 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536474 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tông (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI11.B. | <272868008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536475 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536475 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12. | ~272869000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536476 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536476 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.L. | <272869000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536477 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536477 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.R. | <272869000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536478 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536478 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bỉnh Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI12.B. | <272869000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536479 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536479 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13. | ~272870004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536480 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536480 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.L. | <272870004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536481 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536481 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.R. | <272870004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536482 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536482 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Viên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI13.B. | <272870004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536483 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536483 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14. | ~272871000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536484 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536484 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.L. | <272871000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536485 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536485 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.R. | <272871000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536486 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536486 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Ngoại Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI14.B. | <272871000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536487 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536487 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15. | ~272872007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536488 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536488 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.L. | <272872007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536489 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536489 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.R. | <272872007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536490 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536490 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Trung Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI15.B. | <272872007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536491 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536491 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16. | ~272873002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536492 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536492 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.L. | <272873002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536493 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536493 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.R. | <272873002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536494 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536494 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Song (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI16.B. | <272873002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536495 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536495 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17. | ~272874008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536496 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536496 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.L. | <272874008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536497 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536497 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.R. | <272874008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536498 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536498 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI17.B. | <272874008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536499 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536499 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18. | ~272875009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536500 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536500 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.L. | <272875009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536501 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536501 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.R. | <272875009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536502 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536502 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyền Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI18.B. | <272875009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536503 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536503 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19. | ~272876005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536504 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536504 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.L. | <272876005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536505 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536505 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.R. | <272876005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536506 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536506 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thính Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Tiểu trường; Mã quốc tế: SI19.B. | <272876005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536507 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536507 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. | ~272877001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536508 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536508 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1. | ~272878006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536509 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536509 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.L. | <272878006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536510 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536510 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.R. | <272878006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536511 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536511 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tình Minh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL1.B. | <272878006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536512 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536512 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2. | ~272879003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536513 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536513 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.L. | <272879003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536514 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536514 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.R. | <272879003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536515 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536515 — Tên huyệt (tiếng Việt): Toản Trúc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL2.B. | <272879003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536516 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536516 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3. | ~272880000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536517 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536517 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.L. | <272880000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536518 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536518 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.R. | <272880000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536519 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536519 — Tên huyệt (tiếng Việt): My Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL3.B. | <272880000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536520 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536520 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4. | ~272881001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536521 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536521 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.L. | <272881001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536522 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536522 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.R. | <272881001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536523 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536523 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Sai (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL4.B. | <272881001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536524 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536524 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5. | ~272882008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536525 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536525 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.L. | <272882008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536526 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536526 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.R. | <272882008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536527 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536527 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngũ Xứ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL5.B. | <272882008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536528 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536528 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6. | ~272883003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536529 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536529 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.L. | <272883003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536530 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536530 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.R. | <272883003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536531 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536531 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Quang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL6.B. | <272883003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536532 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536532 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7. | ~272884009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536533 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536533 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.L. | <272884009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536534 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536534 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.R. | <272884009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536535 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536535 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thông Thiên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL7.B. | <272884009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536536 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536536 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8. | ~272885005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536537 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536537 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.L. | <272885005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536538 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536538 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.R. | <272885005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536539 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536539 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lạc Khước (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL8.B. | <272885005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536540 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536540 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9. | ~272886006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536541 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536541 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.L. | <272886006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536542 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536542 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.R. | <272886006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536543 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536543 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngọc Chẩm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL9.B. | <272886006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536544 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536544 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10. | ~272887002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536545 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536545 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.L. | <272887002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536546 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536546 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.R. | <272887002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536547 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536547 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trụ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL10.B. | <272887002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536548 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536548 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11. | ~272888007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536549 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536549 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.L. | <272888007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536550 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536550 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.R. | <272888007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536551 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536551 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trữ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL11.B. | <272888007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536552 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536552 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12. | ~272889004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536553 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536553 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.L. | <272889004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536554 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536554 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.R. | <272889004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536555 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536555 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phong Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL12.B. | <272889004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536556 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536556 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13. | ~272890008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536557 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536557 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.L. | <272890008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536558 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536558 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.R. | <272890008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536559 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536559 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phế Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL13.B. | <272890008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536560 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536560 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14. | ~272891007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536561 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536561 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.L. | <272891007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536562 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536562 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.R. | <272891007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536563 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536563 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quyết Âm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL14.B. | <272891007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536564 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536564 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15. | ~272892000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536565 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536565 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.L. | <272892000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536566 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536566 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.R. | <272892000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536567 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536567 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tâm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL15.B. | <272892000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536568 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536568 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16. | ~272893005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536569 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536569 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.L. | <272893005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536570 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536570 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.R. | <272893005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536571 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536571 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đốc Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL16.B. | <272893005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536572 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536572 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17. | ~272894004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536573 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536573 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.L. | <272894004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536574 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536574 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.R. | <272894004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536575 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536575 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL17.B. | <272894004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536576 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536576 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18. | ~272895003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536577 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536577 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.L. | <272895003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536578 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536578 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.R. | <272895003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536579 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536579 — Tên huyệt (tiếng Việt): Can Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL18.B. | <272895003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536580 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536580 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19. | ~272897006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536581 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536581 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.L. | <272897006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536582 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536582 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.R. | <272897006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536583 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536583 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đởm Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL19.B. | <272897006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536584 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536584 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20. | ~272898001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536585 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536585 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.L. | <272898001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536586 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536586 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.R. | <272898001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536587 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536587 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tỳ Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL20.B. | <272898001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536588 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536588 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21. | ~272899009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536589 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536589 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.L. | <272899009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536590 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536590 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.R. | <272899009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536591 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536591 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL21.B. | <272899009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536592 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536592 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22. | ~272900004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536593 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536593 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.L. | <272900004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536594 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536594 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.R. | <272900004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536595 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536595 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Tiêu Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL22.B. | <272900004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536596 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536596 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23. | ~272901000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536597 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536597 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.L. | <272901000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536598 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536598 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.R. | <272901000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536599 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536599 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thận Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL23.B. | <272901000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536600 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536600 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24. | ~272902007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536601 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536601 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.L. | <272902007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536602 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536602 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.R. | <272902007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536603 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536603 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Hải Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL24.B. | <272902007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536604 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536604 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25. | ~272903002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536605 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536605 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.L. | <272903002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536606 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536606 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.R. | <272903002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536607 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536607 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Trường Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL25.B. | <272903002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536608 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536608 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26. | ~272904008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536609 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536609 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.L. | <272904008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536610 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536610 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.R. | <272904008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536611 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536611 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Nguyên Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL26.B. | <272904008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536612 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536612 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27. | ~272905009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536613 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536613 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.L. | <272905009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536614 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536614 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.R. | <272905009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536615 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536615 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiểu Trường Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL27.B. | <272905009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536616 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536616 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28. | ~272906005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536617 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536617 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.L. | <272906005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536618 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536618 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.R. | <272906005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536619 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536619 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bàng Quang Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL28.B. | <272906005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536620 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536620 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29. | ~272907001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536621 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536621 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.L. | <272907001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536622 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536622 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.R. | <272907001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536623 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536623 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Lữ Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL29.B. | <272907001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536624 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536624 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30. | ~272908006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536625 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536625 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.L. | <272908006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536626 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536626 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.R. | <272908006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536627 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536627 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bạch Hoàn Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL30.B. | <272908006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536628 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536628 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31. | ~272909003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536629 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536629 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.L. | <272909003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536630 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536630 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.R. | <272909003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536631 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536631 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thượng Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL31.B. | <272909003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536632 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536632 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32. | ~272910008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536633 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536633 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.L. | <272910008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536634 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536634 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.R. | <272910008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536635 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536635 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thứ Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL32.B. | <272910008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536636 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536636 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33. | ~272911007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536637 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536637 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.L. | <272911007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536638 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536638 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.R. | <272911007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536639 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536639 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL33.B. | <272911007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536640 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536640 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34. | ~272912000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536641 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536641 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.L. | <272912000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536642 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536642 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.R. | <272912000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536643 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536643 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hạ Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL34.B. | <272912000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536644 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536644 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35. | ~272913005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536645 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536645 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.L. | <272913005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536646 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536646 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.R. | <272913005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536647 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536647 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL35.B. | <272913005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536648 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536648 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36. | ~272914004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536649 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536649 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.L. | <272914004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536650 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536650 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.R. | <272914004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536651 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536651 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Phù (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL36.B. | <272914004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536652 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536652 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37. | ~272915003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536653 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536653 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.L. | <272915003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536654 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536654 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.R. | <272915003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536655 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536655 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ân Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL37.B. | <272915003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536656 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536656 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38. | ~272916002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536657 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536657 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.L. | <272916002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536658 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536658 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.R. | <272916002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536659 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536659 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phù Khích (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL38.B. | <272916002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536660 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536660 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39. | ~272917006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536661 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536661 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.L. | <272917006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536662 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536662 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.R. | <272917006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536663 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536663 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL39.B. | <272917006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536664 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536664 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40. | ~272918001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536665 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536665 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.L. | <272918001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536666 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536666 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.R. | <272918001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536667 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536667 — Tên huyệt (tiếng Việt): Uỷ Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL40.B. | <272918001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536668 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536668 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41. | ~272919009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536669 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536669 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.L. | <272919009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536670 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536670 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.R. | <272919009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536671 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536671 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Phân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL41.B. | <272919009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536672 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536672 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42. | ~272920003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536673 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536673 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.L. | <272920003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536674 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536674 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.R. | <272920003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536675 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536675 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phách Hộ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL42.B. | <272920003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536676 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536676 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43. | ~272921004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536677 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536677 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.L. | <272921004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536678 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536678 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.R. | <272921004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536679 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536679 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cao Hoang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL43.B. | <272921004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536680 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536680 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44. | ~272922006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536681 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536681 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.L. | <272922006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536682 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536682 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.R. | <272922006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536683 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536683 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Đường (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL44.B. | <272922006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536684 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536684 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45. | ~272923001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536685 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536685 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.L. | <272923001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536686 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536686 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.R. | <272923001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536687 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536687 — Tên huyệt (tiếng Việt): Y Hy (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL45.B. | <272923001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536688 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536688 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46. | ~272924007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536689 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536689 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.L. | <272924007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536690 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536690 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.R. | <272924007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536691 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536691 — Tên huyệt (tiếng Việt): Cách Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL46.B. | <272924007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536692 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536692 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47. | ~272925008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536693 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536693 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.L. | <272925008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536694 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536694 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.R. | <272925008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536695 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536695 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hồn Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL47.B. | <272925008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536696 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536696 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48. | ~272926009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536697 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536697 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.L. | <272926009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536698 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536698 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.R. | <272926009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536699 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536699 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Cương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL48.B. | <272926009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536700 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536700 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49. | ~272927000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536701 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536701 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.L. | <272927000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536702 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536702 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.R. | <272927000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536703 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536703 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ý Xá (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL49.B. | <272927000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536704 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536704 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50. | ~272928005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536705 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536705 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.L. | <272928005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536706 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536706 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.R. | <272928005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536707 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536707 — Tên huyệt (tiếng Việt): Vị Thương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL50.B. | <272928005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536708 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536708 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51. | ~272929002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536709 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536709 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.L. | <272929002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536710 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536710 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.R. | <272929002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536711 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536711 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL51.B. | <272929002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536712 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536712 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52. | ~272930007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536713 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536713 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.L. | <272930007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536714 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536714 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.R. | <272930007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536715 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536715 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Thất (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL52.B. | <272930007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536716 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536716 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53. | ~272931006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536717 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536717 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.L. | <272931006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536718 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536718 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.R. | <272931006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536719 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536719 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bào Hoang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL53.B. | <272931006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536720 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536720 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54. | ~272932004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536721 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536721 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.L. | <272932004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536722 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536722 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.R. | <272932004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536723 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536723 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trật Biên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL54.B. | <272932004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536724 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536724 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55. | ~272933009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536725 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536725 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.L. | <272933009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536726 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536726 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.R. | <272933009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536727 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536727 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hợp Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL55.B. | <272933009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536728 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536728 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56. | ~272934003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536729 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536729 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.L. | <272934003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536730 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536730 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.R. | <272934003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536731 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536731 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Cân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL56.B. | <272934003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536732 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536732 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57. | ~272935002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536733 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536733 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.L. | <272935002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536734 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536734 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.R. | <272935002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536735 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536735 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thừa Sơn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL57.B. | <272935002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536736 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536736 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58. | ~272936001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536737 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536737 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.L. | <272936001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536738 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536738 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.R. | <272936001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536739 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536739 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phi Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL58.B. | <272936001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536740 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536740 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59. | ~272937005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536741 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536741 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.L. | <272937005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536742 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536742 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.R. | <272937005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536743 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536743 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phụ Dương (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL59.B. | <272937005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536744 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536744 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60. | ~272939008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536745 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536745 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.L. | <272939008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536746 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536746 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.R. | <272939008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536747 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536747 — Tên huyệt (tiếng Việt): Côn Lôn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL60.B. | <272939008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536748 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536748 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61. | ~272940005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536749 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536749 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.L. | <272940005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536750 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536750 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.R. | <272940005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536751 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536751 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộc Tham (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL61.B. | <272940005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536752 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536752 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62. | ~272941009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536753 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536753 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.L. | <272941009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536754 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536754 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.R. | <272941009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536755 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536755 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thân Mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL62.B. | <272941009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536756 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536756 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63. | ~272942002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536757 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536757 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.L. | <272942002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536758 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536758 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.R. | <272942002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536759 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536759 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kim Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL63.B. | <272942002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536760 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536760 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64. | ~272943007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536761 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536761 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.L. | <272943007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536762 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536762 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.R. | <272943007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536763 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536763 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kinh Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL64.B. | <272943007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536764 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536764 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65. | ~272944001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536765 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536765 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.L. | <272944001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536766 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536766 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.R. | <272944001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536767 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536767 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thúc Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL65.B. | <272944001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536768 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536768 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536769 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536769 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536770 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536770 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536771 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536771 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thủ Thông Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL66.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536772 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536772 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536773 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536773 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536774 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536774 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536775 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536775 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chí Âm (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thái dương Bàng quang; Mã quốc tế: BL67.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536776 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536776 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Túc Thiếu Âm Thận. | ~272945000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536777 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536777 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1. | ~272946004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536778 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536778 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.L. | <272946004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536779 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536779 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.R. | <272946004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536780 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536780 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dũng Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI1.B. | <272946004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536781 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536781 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2. | ~272947008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536782 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536782 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.L. | <272947008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536783 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536783 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.R. | <272947008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536784 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536784 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhiên Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI2.B. | <272947008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536785 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536785 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3. | ~272948003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536786 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536786 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.L. | <272948003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536787 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536787 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.R. | <272948003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536788 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536788 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thái Khê (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI3.B. | <272948003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536789 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536789 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4. | ~272949006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536790 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536790 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.L. | <272949006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536791 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536791 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.R. | <272949006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536792 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536792 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Chung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI4.B. | <272949006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536793 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536793 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5. | ~272950006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536794 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536794 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.L. | <272950006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536795 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536795 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.R. | <272950006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536796 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536796 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thuỷ Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI5.B. | <272950006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536797 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536797 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6. | ~272951005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536798 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536798 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.L. | <272951005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536799 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536799 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.R. | <272951005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536800 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536800 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chiếu Hải (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI6.B. | <272951005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536801 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536801 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7. | ~272952003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536802 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536802 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.L. | <272952003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536803 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536803 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.R. | <272952003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536804 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536804 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phục Lưu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI7.B. | <272952003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536805 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536805 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8. | ~272953008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536806 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536806 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.L. | <272953008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536807 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536807 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.R. | <272953008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536808 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536808 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giao Tín (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI8.B. | <272953008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536809 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536809 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9. | ~272954002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536810 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536810 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.L. | <272954002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536811 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536811 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.R. | <272954002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536812 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536812 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trúc Tân (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI9.B. | <272954002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536813 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536813 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10. | ~272955001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536814 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536814 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.L. | <272955001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536815 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536815 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.R. | <272955001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536816 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536816 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI10.B. | <272955001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536817 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536817 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11. | ~272956000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536818 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536818 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.L. | <272956000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536819 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536819 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.R. | <272956000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536820 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536820 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoành Cốt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI11.B. | <272956000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536821 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536821 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12. | ~272957009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536822 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536822 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.L. | <272957009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536823 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536823 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.R. | <272957009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536824 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536824 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Hách (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI12.B. | <272957009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536825 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536825 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13. | ~272958004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536826 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536826 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.L. | <272958004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536827 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536827 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.R. | <272958004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536828 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536828 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khí Huyệt (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI13.B. | <272958004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536829 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536829 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14. | ~272959007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536830 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536830 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.L. | <272959007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536831 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536831 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.R. | <272959007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536832 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536832 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Mãn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI14.B. | <272959007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536833 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536833 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15. | ~272960002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536834 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536834 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.L. | <272960002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536835 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536835 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.R. | <272960002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536836 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536836 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chú (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI15.B. | <272960002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536837 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536837 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16. | ~272961003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536838 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536838 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.L. | <272961003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536839 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536839 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.R. | <272961003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536840 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536840 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoang Du (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI16.B. | <272961003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536841 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536841 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17. | ~272962005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536842 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536842 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.L. | <272962005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536843 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536843 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.R. | <272962005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536844 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536844 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thương Khúc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI17.B. | <272962005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536845 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536845 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18. | ~272963000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536846 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536846 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.L. | <272963000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536847 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536847 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.R. | <272963000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536848 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536848 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thạch Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI18.B. | <272963000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536849 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536849 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19. | ~272964006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536850 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536850 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.L. | <272964006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536851 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536851 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.R. | <272964006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536852 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536852 — Tên huyệt (tiếng Việt): Âm Đô (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI19.B. | <272964006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536853 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536853 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20. | ~272965007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536854 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536854 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.L. | <272965007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536855 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536855 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.R. | <272965007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536856 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536856 — Tên huyệt (tiếng Việt): Phúc Thông Cốc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI20.B. | <272965007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536857 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536857 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21. | ~272966008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536858 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536858 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.L. | <272966008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536859 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536859 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.R. | <272966008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536860 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536860 — Tên huyệt (tiếng Việt): U Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI21.B. | <272966008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536861 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536861 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22. | ~272967004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536862 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536862 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.L. | <272967004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536863 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536863 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.R. | <272967004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536864 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536864 — Tên huyệt (tiếng Việt): Bộ Lang (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI22.B. | <272967004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536865 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536865 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23. | ~272968009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536866 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536866 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.L. | <272968009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536867 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536867 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.R. | <272968009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536868 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536868 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI23.B. | <272968009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536869 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536869 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24. | ~272969001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536870 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536870 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.L. | <272969001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536871 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536871 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.R. | <272969001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536872 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536872 — Tên huyệt (tiếng Việt): Linh Khu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI24.B. | <272969001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536873 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536873 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25. | ~272970000 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536874 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536874 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.L. | <272970000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536875 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536875 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.R. | <272970000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536876 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536876 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thần Tàng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI25.B. | <272970000(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536877 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536877 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26. | ~272971001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536878 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536878 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.L. | <272971001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536879 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536879 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.R. | <272971001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536880 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536880 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hoắc Trung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI26.B. | <272971001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536881 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536881 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27. | ~272972008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536882 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536882 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.L. | <272972008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536883 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536883 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.R. | <272972008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536884 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536884 — Tên huyệt (tiếng Việt): Du Phủ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh túc thiếu âm Thận; Mã quốc tế: KI27.B. | <272972008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536885 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536885 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. | ~272973003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536886 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536886 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1. | ~272974009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536887 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536887 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.L. | <272974009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536888 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536888 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.R. | <272974009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536889 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536889 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC1.B. | <272974009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536890 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536890 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2. | ~272975005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536891 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536891 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.L. | <272975005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536892 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536892 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.R. | <272975005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536893 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536893 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tuyền (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC2.B. | <272975005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536894 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536894 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3. | ~272976006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536895 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536895 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.L. | <272976006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536896 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536896 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.R. | <272976006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536897 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536897 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khúc Trạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC3.B. | <272976006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536898 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536898 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4. | ~272977002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536899 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536899 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.L. | <272977002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536900 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536900 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.R. | <272977002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536901 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536901 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khích Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC4.B. | <272977002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536902 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536902 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5. | ~272978007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536903 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536903 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.L. | <272978007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536904 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536904 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.R. | <272978007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536905 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536905 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giản Sử (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC5.B. | <272978007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536906 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536906 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6. | ~272979004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536907 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536907 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.L. | <272979004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536908 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536908 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.R. | <272979004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536909 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536909 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nội Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC6.B. | <272979004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536910 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536910 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7. | ~272980001 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536911 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536911 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.L. | <272980001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536912 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536912 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.R. | <272980001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536913 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536913 — Tên huyệt (tiếng Việt): Đại Lăng (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC7.B. | <272980001(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536914 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536914 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8. | ~272981002 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536915 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536915 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.L. | <272981002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536916 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536916 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.R. | <272981002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536917 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536917 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lao Cung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC8.B. | <272981002(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536918 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536918 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9. | ~272982009 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536919 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536919 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.L. | <272982009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536920 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536920 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.R. | <272982009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536921 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536921 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ quyết âm Tâm bào; Mã quốc tế: PC9.B. | <272982009(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536922 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536922 — Tên huyệt (tiếng Việt): Các huyệt kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu. | ~272983004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536923 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536923 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536924 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536924 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536925 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536925 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536926 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536926 — Tên huyệt (tiếng Việt): Quan Xung (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE1.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536927 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536927 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536928 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536928 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536929 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536929 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536930 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536930 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dịch Môn (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE2.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536931 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536931 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536932 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536932 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536933 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536933 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536934 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536934 — Tên huyệt (tiếng Việt): Trung Chữ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE3.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536935 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536935 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536936 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536936 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536937 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536937 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536938 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536938 — Tên huyệt (tiếng Việt): Dương Trì (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE4.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536939 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536939 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536940 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536940 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536941 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536941 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536942 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536942 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ngoại Quan (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE5.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536943 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536943 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536944 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536944 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536945 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536945 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536946 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536946 — Tên huyệt (tiếng Việt): Chi Câu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE6.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536947 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536947 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536948 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536948 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536949 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536949 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536950 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536950 — Tên huyệt (tiếng Việt): Hội Tông (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE7.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536951 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536951 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536952 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536952 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536953 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536953 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536954 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536954 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tam Dương Lạc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE8.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536955 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536955 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536956 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536956 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536957 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536957 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536958 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536958 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tứ Độc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE9.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536959 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536959 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536960 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536960 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536961 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536961 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536962 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536962 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Tỉnh (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE10.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536963 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536963 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536964 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536964 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.L. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536965 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536965 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.R. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536966 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536966 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thanh Lãnh Uyên (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE11.B. | ||||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536967 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536967 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12. | ~272995004 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536968 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536968 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.L. | <272995004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536969 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536969 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.R. | <272995004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536970 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536970 — Tên huyệt (tiếng Việt): Tiêu Lạc (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE12.B. | <272995004(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536971 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536971 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13. | ~272996003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536972 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536972 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.L. | <272996003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536973 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536973 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.R. | <272996003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536974 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536974 — Tên huyệt (tiếng Việt): Nhu Hội (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE13.B. | <272996003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536975 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536975 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14. | ~272997007 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536976 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536976 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.L. | <272997007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536977 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536977 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.R. | <272997007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536978 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536978 — Tên huyệt (tiếng Việt): Kiên Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE14.B. | <272997007(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536979 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536979 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15. | ~272999005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536980 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536980 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.L. | <272999005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536981 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536981 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.R. | <272999005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536982 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536982 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Liêu (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE15.B. | <272999005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536983 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536983 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16. | ~273000006 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536984 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536984 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.L. | <273000006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536985 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536985 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.R. | <273000006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536986 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536986 — Tên huyệt (tiếng Việt): Thiên Dũ (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE16.B. | <273000006(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536987 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536987 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17. | ~273001005 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536988 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536988 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.L. | <273001005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536989 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536989 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.R. | <273001005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536990 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536990 — Tên huyệt (tiếng Việt): Ế Phong (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE17.B. | <273001005(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536991 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536991 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18. | ~273002003 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536992 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536992 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.L. | <273002003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536993 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536993 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.R. | <273002003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536994 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536994 — Tên huyệt (tiếng Việt): Khế Mạch (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE18.B. | <273002003(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536995 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536995 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19. | ~273003008 | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536996 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536996 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (bên trái); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.L. | <273003008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536997 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536997 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (bên phải); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.R. | <273003008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536998 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536998 — Tên huyệt (tiếng Việt): Lư Tức (hai bên); Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE19.B. | <273003008(Biến thể theo bên: Laterality (attribute) = Right and left (qualifier value). Mã SNOMED của huyệt không mang thông tin bên nên cần post-coordination.) | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-acupoint-cs | 6536999 | Theo Phụ lục III QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục huyệt và mã huyệt, hàng Mã dùng chung 6536999 — Tên huyệt (tiếng Việt): Giác Tôn; Tên đường kinh (tiếng Việt): Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu; Mã quốc tế: TE20. | ~273004002 |