HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Triệu chứng mạch Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTPulseCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.203

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).

Bộ mã triệu chứng mạch theo Y học cổ truyền Việt Nam theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III. FHIR concept code sử dụng cột Mã dùng chung; cột Mã chuyên môn được bảo toàn dưới concept property.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
ma-chuyen-mon ma-chuyen-mon http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs#property-ma-chuyen-mon string Mã chuyên môn trong phụ lục gốc

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionma-chuyen-monEnglish (English, en)
6581100 Mạch hoãn Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581100 — Mạch: Mạch hoãn; Mã chuyên môn: M01. M01 Moderate pulse (Huan Mai)
6581101 Mạch phù Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581101 — Mạch: Mạch phù; Mã chuyên môn: M02. M02 Floating pulse (Fu Mai)
6581102 Mạch trầm Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581102 — Mạch: Mạch trầm; Mã chuyên môn: M03. M03 Deep pulse (Chen Mai)
6581103 Mạch trì Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581103 — Mạch: Mạch trì; Mã chuyên môn: M04. M04 Slow pulse (Chi Mai)
6581104 Mạch sác Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581104 — Mạch: Mạch sác; Mã chuyên môn: M05. M05 Rapid pulse (Shuo Mai)
6581105 Mạch vô lực Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581105 — Mạch: Mạch vô lực; Mã chuyên môn: M06. M06 Forceless pulse (Wu Li Mai)
6581106 Mạch hữu lực Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581106 — Mạch: Mạch hữu lực; Mã chuyên môn: M07. M07 Forceful pulse (You Li Mai)
6581107 Mạch hư Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581107 — Mạch: Mạch hư; Mã chuyên môn: M08. M08 Vacuous pulse (Xu Mai)
6581108 Mạch thực Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581108 — Mạch: Mạch thực; Mã chuyên môn: M09. M09 Replete pulse (Shi Mai)
6581109 Mạch hoạt Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581109 — Mạch: Mạch hoạt; Mã chuyên môn: M10. M10 Slippery pulse (Hua Mai)
6581110 Mạch huyền Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581110 — Mạch: Mạch huyền; Mã chuyên môn: M11. M11 Wiry pulse (Xuan Mai)
6581111 Mạch khẩn Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581111 — Mạch: Mạch khẩn; Mã chuyên môn: M12. M12 Tight pulse (Jin Mai)
6581112 Mạch nhu Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581112 — Mạch: Mạch nhu; Mã chuyên môn: M13. M13 Soft pulse (Ru Mai)
6581113 Mạch tế Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581113 — Mạch: Mạch tế; Mã chuyên môn: M14. M14 Thin pulse (Xi Mai)
6581114 Mạch vi Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581114 — Mạch: Mạch vi; Mã chuyên môn: M15. M15 Faint pulse (Wei Mai)
6581115 Mạch kết Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581115 — Mạch: Mạch kết; Mã chuyên môn: M16. M16 Knotted pulse (Jie Mai)
6581116 Mạch sáp Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581116 — Mạch: Mạch sáp; Mã chuyên môn: M17. M17 Choppy pulse (Se Mai)
6581117 Mạch khác Theo Phụ lục III QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng mạch và mã triệu chứng mạch theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581117 — Mạch: Mạch khác; Mã chuyên môn: M18. M18 Other pulse type

Mô tả các bảng ở trên.