| Code | Display | Definition | issuanceDate | effectiveDate | status | supersedes | supersededBy | issuingAuthority | officialUrl | shortName | relationshipNote | statusReviewedAt | statusEvidenceUrl | statusEvidenceNote |
| L-25-2008 |
Luật 25/2008/QH12 |
Luật Bảo hiểm y tế gốc. |
2008-11-14 |
2009-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BHYT 2008 |
|
|
|
|
| L-15-2023 |
Luật 15/2023/QH15 |
Luật Khám bệnh, chữa bệnh. |
2023-01-09 |
2024-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật KCB 2023 |
|
|
|
|
| L-44-2024 |
Luật 44/2024/QH15 |
Sửa đổi, bổ sung Luật Dược. |
2024-11-21 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật Dược sửa đổi 2024 |
|
|
|
|
| L-51-2024 |
Luật 51/2024/QH15 |
Sửa đổi Luật Bảo hiểm y tế. |
2024-11-27 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BHYT sửa đổi 2024 |
|
|
|
|
| L-91-2025 |
Luật 91/2025/QH15 |
Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân. |
2025-06-26 |
2026-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BVDLCN 2025 |
|
|
|
|
| L-114-2025 |
Luật 114/2025/QH15 |
Luật Phòng bệnh — thay Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 2007. |
2025-12-10 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Quốc hội |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
Luật Phòng bệnh 2025 |
|
|
|
|
| L-116-2025 |
Luật 116/2025/QH15 |
Luật An ninh mạng (sửa đổi). |
2025-12-10 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Quốc hội |
|
Luật An ninh mạng 2025 |
|
|
|
|
| L-134-2025 |
Luật 134/2025/QH15 |
Luật Trí tuệ nhân tạo. |
2025-12-10 |
2026-03-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật AI 2025 |
|
|
|
|
| L-24-2018 |
Luật 24/2018/QH14 |
Luật An ninh mạng (gốc). |
2018-06-12 |
2019-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật ANM 2018 |
|
|
|
|
| L-72-2025 |
Luật 72/2025/QH15 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương — xác lập mô hình 2 cấp (tỉnh + xã/phường/đặc khu), bỏ cấp huyện. |
2025-06-16 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật TCQDDP 2025 (2 cấp) |
|
|
|
|
| NQ-202-2025 |
NQ 202/2025/QH15 |
Sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh — 34 tỉnh/thành. |
2025-06-12 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
NQ 34 tỉnh |
|
|
|
|
| NQ-60-2025 |
NQ 60-NQ/TW |
Tinh gọn bộ máy — nền tảng cho NQ 202/2025. |
2025-04-12 |
|
in-force |
|
|
Trung ương Đảng |
|
NQ 60 tinh gọn |
|
|
|
|
| ND-98-2021 |
NĐ 98/2021/NĐ-CP |
Quản lý trang thiết bị y tế. |
2021-11-08 |
2022-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 98 TBYT |
|
|
|
|
| ND-07-2023 |
NĐ 07/2023/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 98/2021 quản lý TBYT. |
2023-03-03 |
2023-03-03 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 07 sửa NĐ 98 |
|
|
|
|
| ND-04-2025 |
NĐ 04/2025/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 98/2021 và NĐ 07/2023 quản lý TBYT. |
2025-01-01 |
2025-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 04 sửa NĐ 98+07 |
|
|
|
|
| ND-233-2025 |
NĐ 233/2025/NĐ-CP |
Cơ chế tài chính, quản lý tài chính quỹ BHYT — quy định nguồn thu, chi, trích lập quỹ dự phòng BHYT. |
2025-08-26 |
2025-08-26 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 233 tài chính BHYT |
|
|
|
|
| ND-13-2023 |
NĐ 13/2023/NĐ-CP |
Bảo vệ DLCN (gốc, đã hết hiệu lực). |
|
|
superseded |
|
ND-356-2025 |
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-13-2023-ND-CP-bao-ve-du-lieu-ca-nhan-465185.aspx |
NĐ 13 BVDLCN (cũ) |
|
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Nghi-dinh-356-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-ve-du-lieu-ca-nhan-687428.aspx |
NĐ 356/2025/NĐ-CP thay thế NĐ 13/2023/NĐ-CP từ 01/01/2026; chỉ dùng NĐ 13 cho đối chiếu lịch sử. |
| ND-96-2023 |
NĐ 96/2023/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật KCB 2023. |
2023-12-30 |
2024-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 96 Luật KCB |
|
|
|
|
| ND-137-2024 |
NĐ 137/2024/NĐ-CP |
Giao dịch điện tử — chữ ký số. |
2024-10-23 |
2024-10-23 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 137 GDĐT |
|
|
|
|
| ND-102-2025 |
NĐ 102/2025/NĐ-CP |
Quản lý dữ liệu y tế số. |
2025-05-13 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 102 DLYT |
|
|
|
|
| ND-164-2025 |
NĐ 164/2025/NĐ-CP |
Giao dịch điện tử trong BHXH. |
2025-06-29 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 164 GDĐT BHXH |
|
|
|
|
| ND-188-2025 |
NĐ 188/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn thi hành Luật BHYT. |
2025-07-01 |
2025-08-15 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
NĐ 188 BHYT |
|
|
|
|
| ND-278-2025 |
NĐ 278/2025/NĐ-CP |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc; chuẩn hóa dữ liệu và thống nhất qua Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu chậm nhất 31/12/2026. |
2025-10-22 |
2025-10-22 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-278-2025-ND-CP-ket-noi-chia-se-du-lieu-bat-buoc-giua-co-quan-he-thong-chinh-tri-678102.aspx |
NĐ 278 chia sẻ DL |
|
|
|
|
| ND-356-2025 |
NĐ 356/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật BVDLCN — thay NĐ 13/2023. |
2025-12-31 |
2026-01-01 |
in-force |
ND-13-2023 |
|
Chính phủ |
|
NĐ 356 BVDLCN |
|
|
|
|
| ND-90-2026 |
NĐ 90/2026/NĐ-CP |
Xử phạt VPHC trong y tế. |
2026-03-30 |
2026-05-15 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Vi-pham-hanh-chinh/Nghi-dinh-sua-doi-Nghi-dinh-117-2020-ND-CP-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-trong-linh-vuc-y-te-639959.aspx |
NĐ 90 xử phạt VPHC |
|
2026-06-05 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Vi-pham-hanh-chinh/Nghi-dinh-sua-doi-Nghi-dinh-117-2020-ND-CP-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-trong-linh-vuc-y-te-639959.aspx |
NĐ 90/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 15/05/2026; trạng thái được rà soát lại ngày 05/06/2026 và chuyển sang in-force. |
| ND-42-2025 |
NĐ 42/2025/NĐ-CP |
Chức năng, nhiệm vụ Bộ Y tế. |
2025-02-27 |
2025-02-27 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 42 BYT |
|
|
|
|
| ND-74-2025 |
NĐ 74/2025/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 70/2015 về BHYT đối với quân đội, công an, cơ yếu và dân quân thường trực. |
2025-03-31 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-74-2025-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-70-2015-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-650729.aspx |
NĐ 74 sửa NĐ 70 |
NĐ 188/2025/NĐ-CP chỉ bãi bỏ khoản 5 Điều 4 của NĐ 74 từ 01/07/2025; NĐ 74 không bị thay thế toàn bộ. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
Điều 70 NĐ 188/2025/NĐ-CP chỉ bãi bỏ khoản 5 Điều 4 của NĐ 74/2025/NĐ-CP; không có căn cứ thay thế toàn bộ NĐ 74. |
| ND-148-2025 |
NĐ 148/2025/NĐ-CP |
Phân quyền, phân cấp y tế. |
2025-06-12 |
|
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 148 phân cấp |
|
|
|
|
| ND-214-2025 |
NĐ 214/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết Luật Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). |
2025-08-04 |
|
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 214 Đấu thầu |
|
|
|
|
| TT-04-2017 |
TT 04/2017/TT-BYT |
Danh mục VTYT/TBYT thuộc phạm vi BHYT. |
2017-04-14 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 04 VTYT BHYT |
|
|
|
|
| TT-43-2013 |
TT 43/2013/TT-BYT |
DMKT phân tuyến (đã hết hiệu lực 18/10/2024; giữ cho backward audit). |
|
|
superseded |
|
TT-23-2024 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-43-2013-TT-BYT-phan-tuyen-chuyen-mon-ky-thuat-co-so-kham-chua-benh-217263.aspx |
TT 43 DMKT (cũ) |
TT 23/2024/TT-BYT làm TT 43 hết hiệu lực từ 18/10/2024, nhưng Điều 4 TT 23 có điều khoản chuyển tiếp cho kỹ thuật đã được phê duyệt đến 30/06/2026. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-23-2024-TT-BYT-Danh-muc-ky-thuat-chuyen-mon-trong-kham-benh-chua-benh-618548.aspx |
Điều 3 TT 23/2024/TT-BYT quy định TT 43/2013/TT-BYT hết hiệu lực từ ngày 18/10/2024; Điều 4 cho phép tiếp tục thực hiện kỹ thuật đã được phê duyệt trong phạm vi chuyên môn đến 30/06/2026. |
| TT-05-2022 |
TT 05/2022/TT-BYT |
Hướng dẫn NĐ 98/2021 quản lý TBYT. |
2022-03-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 05 hướng dẫn TBYT |
|
|
|
|
| TT-06-2024 |
TT 06/2024/TT-BYT |
Phân hạng cơ sở KCB (4 hạng). |
2024-05-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 06 phân hạng BV |
|
|
|
|
| TT-32-2023 |
TT 32/2023/TT-BYT |
Phạm vi hành nghề KCB. |
2023-12-31 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 32 hành nghề |
|
|
|
|
| TT-23-2024 |
TT 23/2024/TT-BYT |
Danh mục kỹ thuật KCB hiện hành. |
2024-10-18 |
2024-10-18 |
in-force |
TT-43-2013 |
|
Bộ Y tế |
|
TT 23 DMKT mới |
|
|
|
|
| TT-24-2025 |
TT 24/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 04/2017 — thống nhất VTYT → TBYT. |
2025-06-30 |
2025-09-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 24 sửa TT 04 |
|
|
|
|
| TT-13-2025 |
TT 13/2025/TT-BYT |
Bệnh án điện tử. |
2025-06-06 |
2025-07-21 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 13 EMR |
|
|
|
|
| TT-26-2025 |
TT 26/2025/TT-BYT |
Kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm ngoại trú. |
2025-06-30 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 26 kê đơn |
|
|
|
|
| TT-27-2025 |
TT 27/2025/TT-BYT |
Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền BHYT. |
2025-07-01 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 27 thuốc YHCT BHYT |
|
|
|
|
| TT-37-2024 |
TT 37/2024/TT-BYT |
Danh mục thuốc hóa dược/sinh phẩm BHYT. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 37 thuốc BHYT |
|
|
|
|
| TT-44-2025 |
TT 44/2025/TT-BYT |
Phân cấp thủ tục hành chính TBYT. |
2025-11-22 |
2025-11-22 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 44 TTHC TBYT |
|
|
|
|
| TT-46-2025 |
TT 46/2025/TT-BYT |
Định mức máy móc, thiết bị y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
|
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 46 định mức TBYT |
|
|
|
|
| TT-46-2018 |
TT 46/2018/TT-BYT |
Bệnh án điện tử (đã hết hiệu lực từ ngày TT 13/2025 được ban hành). |
|
|
superseded |
|
TT-13-2025 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-46-2018-TT-BYT-su-dung-va-quan-ly-ho-so-benh-an-dien-tu-391438.aspx |
TT 46 EMR (cũ) |
|
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-13-2025-TT-BYT-huong-dan-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-660113.aspx |
TT 13/2025/TT-BYT quy định TT 46/2018/TT-BYT hết hiệu lực kể từ ngày TT 13 được ban hành. |
| TT-57-2025 |
TT 57/2025/TT-BYT |
Phân nhóm TBYT theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng — phục vụ đấu thầu. |
2025-12-31 |
2026-02-15 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 57 phân nhóm TBYT đấu thầu |
|
|
|
|
| TT-59-2025 |
TT 59/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 05/2022 về kiểm định TBYT. |
|
|
in-force |
|
VBHN-04-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 59 kiểm định TBYT |
|
|
|
|
| TT-06-2026 |
TT 06/2026/TT-BYT |
Mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10. |
2026-04-02 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 06/2026 ICD-10 |
|
|
|
|
| TT-30-2023 |
TT 30/2023/TT-BYT |
Khám bệnh, chữa bệnh từ xa. |
2023-12-30 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 30 KCB từ xa |
|
|
|
|
| TT-30-2024 |
TT 30/2024/TT-BYT |
Danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do Trạm Y tế xã thực hiện. |
2024-11-04 |
2024-12-19 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 30/2024 DVYT cơ bản TYT xã |
|
|
|
|
| TT-35-2024 |
TT 35/2024/TT-BYT |
Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 35 chất lượng BV |
|
|
|
|
| TT-38-2024 |
TT 38/2024/TT-BYT |
Hệ thống thông tin quản lý hoạt động KCB. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 38 HTTT KCB |
|
|
|
|
| QD-130-2023 |
QĐ 130/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH — còn hiệu lực sau sửa đổi. |
2023-01-18 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-130-QD-BYT-2023-chuan-du-lieu-dau-ra-phuc-vu-quan-ly-chi-phi-kham-chua-benh-551553.aspx |
QĐ 130 chuẩn dữ liệu đầu ra |
QĐ 130 được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4750/2023 và QĐ 3176/2024; không có căn cứ thay thế toàn bộ. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC tiếp tục viện dẫn chuỗi QĐ 3176 sửa đổi, bổ sung QĐ 4750, QĐ 4750 sửa đổi, bổ sung QĐ 130; QĐ 4750 cũng ghi các nội dung còn lại của QĐ 130 được giữ nguyên. |
| QD-4750-2023 |
QĐ 4750/QĐ-BYT |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 130 — còn hiệu lực trong chuỗi sửa đổi. |
2023-12-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-4750-QD-BYT-2023-sua-doi-Quyet-dinh-130-QD-BYT-dinh-dang-du-lieu-kham-benh-593340.aspx |
QĐ 4750 sửa QĐ 130 |
QĐ 4750 sửa đổi, bổ sung QĐ 130; QĐ 3176 tiếp tục sửa đổi, bổ sung QĐ 4750 và QĐ 130, không thay thế toàn văn bản. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-4750-QD-BYT-2023-sua-doi-Quyet-dinh-130-QD-BYT-dinh-dang-du-lieu-kham-benh-593340.aspx |
Điều 3 QĐ 4750 ghi văn bản có hiệu lực từ ngày ký và các nội dung còn lại của QĐ 130 được giữ nguyên; không có điều khoản thay thế toàn bộ QĐ 130 hoặc QĐ 4750. |
| QD-3176-2024 |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ BHXH (hiện hành). |
2024-10-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-3176-QD-BYT-2024-sua-doi-Quyet-dinh-4750-QD-BYT-130-QD-BYT-du-lieu-chi-phi-kham-chua-benh-629410.aspx |
QĐ 3176 BHXH XML |
QĐ 3176 là bản sửa đổi, bổ sung mới nhất trong chuỗi QĐ 130 -> QĐ 4750 -> QĐ 3176; không dùng quan hệ supersedes cho QĐ 4750/QĐ 130 nếu không có căn cứ thay thế toàn bộ. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC viện dẫn QĐ 3176 là văn bản sửa đổi, bổ sung QĐ 4750 và QĐ 130; đây là căn cứ hiện hành cho bảng XML, không phải bằng chứng thay thế toàn bộ hai văn bản trước. |
| QD-2919-2025 |
QĐ 2919/QĐ-BYT |
Chuẩn và định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh — tách Bảng 9 khỏi chuỗi QĐ 130; bãi bỏ QĐ 1898/2025. |
2025-09-15 |
2025-10-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2919-QD-BYT-2025-du-lieu-dien-tu-Giay-chung-sinh-672764.aspx |
QĐ 2919 dữ liệu Giấy chứng sinh |
Bãi bỏ Bảng 9 (Chỉ tiêu Giấy chứng sinh) ban hành kèm QĐ 130/QĐ-BYT và bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT (09/6/2025); là chuẩn dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh hiện hành, tách khỏi chuỗi chuẩn dữ liệu đầu ra KCB QĐ 130 → QĐ 4750 → QĐ 3176. |
2026-06-04 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; căn cứ NĐ 42/2025, NĐ 102/2025, TT 22/2025 (Giấy chứng sinh). XML9 (Bảng 9) chuyển căn cứ về QĐ 2919. |
| QD-697-2026 |
QĐ 697/QĐ-BYT |
Mẫu bảng kê chi phí KCB. |
2026-03-19 |
2026-03-19 |
transition |
QD-6556-2018 |
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
QĐ 697 bảng kê chi phí |
QĐ 697 có hiệu lực từ ngày ký 19/03/2026 và thay QĐ 6556; cơ sở KCB được tiếp tục lập bảng kê theo QĐ 6556 trong thời gian chưa thực hiện mẫu mới, chậm nhất đến 01/07/2026. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
Điều 3 QĐ 697 quy định hiệu lực từ ngày ký và thay QĐ 6556; Điều 4 yêu cầu nâng cấp phần mềm chậm nhất 01/07/2026 và cho phép dùng QĐ 6556 trong thời gian chưa thực hiện mẫu mới. |
| QD-6556-2018 |
QĐ 6556/QĐ-BYT |
Mẫu bảng kê chi phí cũ. |
2018-10-30 |
|
transition |
|
QD-697-2026 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Quyet-dinh-6556-QD-BYT-2018-mau-bang-ke-chi-phi-kham-benh-chua-benh-tai-co-so-kham-benh-398332.aspx |
QĐ 6556 bảng kê cũ (chuyển tiếp) |
QĐ 697 thay QĐ 6556 từ ngày ký nhưng cho phép tiếp tục dùng mẫu QĐ 6556 trong giai đoạn chuyển tiếp vận hành đến khi thực hiện mẫu mới, chậm nhất 01/07/2026. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
QĐ 697 thay QĐ 6556 nhưng Điều 4 vẫn cho phép cơ sở KCB lập bảng kê theo QĐ 6556 trong thời gian chưa thực hiện mẫu mới; không dùng QĐ 6556 làm thiết kế dài hạn. |
| QD-3276-2025 |
QĐ 3276/QĐ-BYT |
Danh mục mã đối tượng đến KCB (27 mã). |
2025-10-17 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3276 mã đối tượng KCB |
|
|
|
|
| QD-2010-2025 |
QĐ 2010/QĐ-BYT |
Danh mục mã tạm thời dùng chung. |
2025-06-19 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2010 mã tạm thời |
|
|
|
|
| QD-7603-2018 |
QĐ 7603/QĐ-BYT |
Bộ mã danh mục dùng chung phiên bản 6 — văn bản gốc cho chain mã hành chính ngành y tế. |
2018-12-25 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-7603-QD-BYT-2018-ma-danh-muc-quan-ly-kham-benh-chua-benh-thanh-toan-bao-hiem-y-te-403736.aspx |
QĐ 7603 bộ mã v6 |
QĐ 7603 được sửa đổi, bổ sung bởi các quyết định sau; QĐ 2010/2025 và QĐ 3276/2025 không phải căn cứ thay thế toàn bộ QĐ 7603. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC tiếp tục yêu cầu mã hóa theo QĐ 7603 được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4905, QĐ 5937, QĐ 824, QĐ 2010 và QĐ 3276; không mô tả QĐ 7603 là bị thay thế toàn bộ. |
| QD-4905-2019 |
QĐ 4905/QĐ-BYT |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT — bộ mã danh mục dùng chung (lần 1). |
2019-10-21 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 4905 bộ mã sửa đổi lần 1 |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018). Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a — không thay thế toàn bộ QĐ 7603. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a tiếp tục yêu cầu mã hóa theo QĐ 7603 đã được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4905; không mô tả QĐ 4905 hay QĐ 7603 là bị thay thế toàn bộ. |
| QD-5937-2021 |
QĐ 5937/QĐ-BYT |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT — bộ mã danh mục dùng chung (lần 2). |
2021-12-30 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 5937 bộ mã sửa đổi lần 2 |
Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018). Phụ lục 5 (mã khoa) đã bị bãi bỏ bởi QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Điều 2; các phần còn lại vẫn hiệu lực. Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a tiếp tục yêu cầu mã hóa theo QĐ 7603 đã được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 5937; không mô tả QĐ 5937 hay QĐ 7603 là bị thay thế toàn bộ. |
| QD-824-2023 |
QĐ 824/QĐ-BYT |
Bổ sung 6 danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí KCB BHYT. |
2023-02-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 824 bộ mã bổ sung 2023 |
Bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018): (1) loại hình KCB, (2) đối tượng KCB, (3) phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền, (4) thuốc bổ sung theo TT 20/2022, (5) xăng dầu, (6) đối tượng giám định y khoa. Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a. |
|
|
|
| QD-4469-2020 |
QĐ 4469/QĐ-BYT |
ICD-10 VN. |
2020-10-28 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 4469 ICD-10 VN |
|
|
|
|
| QD-98-2022 |
QĐ 98/QĐ-BYT |
Bổ sung mã COVID-19 vào ICD-10 VN. |
2022-01-14 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 98 COVID ICD-10 |
|
|
|
|
| QD-2552-2025 |
QĐ 2552/QĐ-BYT |
Mã thuật ngữ YHCT đợt 1. |
2025-08-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2552 YHCT đợt 1 |
|
|
|
|
| QD-3080-2025 |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
Mã thuật ngữ YHCT đợt 2. |
2025-09-26 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3080 YHCT đợt 2 |
|
|
|
|
| QD-2427-2025 |
QĐ 2427/QĐ-BYT |
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 1 (thuật ngữ giải phẫu). |
2025-07-25 |
2025-07-25 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2427 thuật ngữ LS đợt 1 |
|
|
|
|
| QD-2493-2025 |
QĐ 2493/QĐ-BYT |
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 2 (bất thường hình thái). |
2025-08-04 |
2025-08-04 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2493 thuật ngữ LS đợt 2 |
|
|
|
|
| QD-2805-2025 |
QĐ 2805/QĐ-BYT |
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 3 (dị ứng và phát hiện lâm sàng). |
2025-09-04 |
2025-09-04 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2805 thuật ngữ LS đợt 3 |
|
|
|
|
| QD-1227-2025 |
QĐ 1227/QĐ-BYT |
Danh mục mã chỉ số cận lâm sàng đợt 1 (2.964 chỉ số). |
2025-04-11 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1227 CLS đợt 1 |
|
|
|
|
| QD-1332-VNeID |
QĐ 1332/QĐ-BYT |
Sổ sức khỏe điện tử trên VNeID. |
|
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1332 SKĐT VNeID |
|
|
|
|
| QD-1551-2026 |
QĐ 1551/QĐ-BYT |
Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên VNeID. |
2026-05-31 |
2026-05-31 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1551 liên thông KSK + SKĐT VNeID |
Bổ sung QĐ 1332/QĐ-BYT (Sổ SKĐT VNeID); đặc tả dữ liệu mẫu phiếu KSK ghi theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Hiệu lực kể từ ngày ký 31/5/2026. |
2026-06-02 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1551-QD-BYT-2026-Huong-dan-cap-nhat-ket-noi-lien-thong-du-lieu-kham-suc-khoe-707738.aspx |
QĐ 1551/QĐ-BYT ngày 31/5/2026, ký bởi Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức; hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. |
| QD-1272-2026 |
QĐ 1272/QĐ-BYT |
Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân. |
2026-05-06 |
2026-05-06 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1272 KSK định kỳ miễn phí |
Là căn cứ chương trình cho QĐ 1551/QĐ-BYT (liên thông dữ liệu KSK + Sổ SKĐT). Driver use case khám sức khỏe định kỳ/khám sàng lọc miễn phí hằng năm. |
|
|
|
| QD-1923-2023 |
QĐ 1923/QĐ-BYT |
Kế hoạch triển khai Nền tảng Hồ sơ sức khỏe điện tử — chuẩn hóa nhóm thông tin cơ bản y tế theo tiêu chuẩn HL7 FHIR (mapping/convert FHIR Resources). |
2023-04-20 |
2023-04-20 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1923 nền tảng HSSK ĐT (HL7 FHIR) |
Văn bản nền tảng: lần đầu BYT quy định chuẩn hóa dữ liệu y tế cơ bản theo HL7 FHIR cho Nền tảng Hồ sơ sức khỏe điện tử quốc gia. Cơ sở pháp lý cho việc áp dụng HL7 FHIR tại VN. |
2026-06-02 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1923-QD-BYT-2023-Ke-hoach-trien-khai-Nen-tang-Ho-so-suc-khoe-dien-tu-564088.aspx |
QĐ 1923/QĐ-BYT ngày 20/4/2023, Bộ Y tế, còn hiệu lực; bắt buộc chuẩn hóa dữ liệu nhóm thông tin cơ bản y tế theo HL7 FHIR. |
| L-84-2015 |
Luật 84/2015/QH13 |
Luật An toàn, vệ sinh lao động — căn cứ khám sức khỏe định kỳ/nghề nghiệp (mẫu lái xe, đường sắt, thuyền viên trong QĐ 1551). |
2015-06-25 |
2016-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật ATVSLĐ 2015 |
|
|
|
|
| NQ-282-2025 |
Nghị quyết 282/NQ-CP |
Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện NQ 72-NQ/TW về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân — căn cứ chính sách của QĐ 1272 và QĐ 1551. |
2025-09-15 |
|
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NQ 282 chương trình hành động sức khỏe Nhân dân |
|
|
|
|
| QD-3412-2025 |
QĐ 3412/QĐ-BYT |
Danh mục thông tin cơ bản Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ - trẻ em, sức khỏe sinh sản (SKBMTE/SKSS). |
2025-11-03 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3412 danh mục SKBMTE/SKSS |
Data catalog hệ thống thông tin SKBMTE/SKSS (kiểu QĐ 3176). Future scope: profile maternal-child health (Observation sản khoa/sơ sinh) chưa model trong VN Core hiện tại. |
|
|
|
| QD-3955-2025 |
QĐ 3955/QĐ-BYT |
Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở. |
2025-12-24 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3955 danh mục thông tin trẻ em |
Data catalog hệ thống quản lý thông tin trẻ em (hoàn cảnh đặc biệt, nguy cơ). Future scope: profile child protection/social care chưa model trong VN Core hiện tại. |
|
|
|
| QD-2780-2025 |
QĐ 2780/QĐ-BYT |
Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng 2026-2028. |
2025-08-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2780 TCMR 2026-2028 |
|
|
|
|
| QD-3107-2024 |
QĐ 3107/QĐ-BYT |
Danh pháp TBYT 2023. |
2024-10-21 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3107 danh pháp TBYT 2023 |
|
|
|
|
| QD-847-2025 |
QĐ 847/QĐ-BYT |
Danh pháp TBYT 2024. |
2025-03-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 847 danh pháp TBYT 2024 |
|
|
|
|
| QD-19-2025-TTg |
QĐ 19/2025/QĐ-TTg |
Danh mục mã đơn vị hành chính 34 tỉnh. |
2025-06-25 |
|
in-force |
|
|
Thủ tướng Chính phủ |
|
QĐ 19 mã ĐVHC 34 tỉnh |
|
|
|
|
| QD-11-2026-TTg |
QĐ 11/2026/QĐ-TTg |
Danh mục CSDL quốc gia, gồm CSDL y tế. |
2026-03-28 |
|
in-force |
|
|
Thủ tướng Chính phủ |
|
QĐ 11 CSDL quốc gia |
|
|
|
|
| TT-40-2025 |
TT 40/2025/TT-BYT |
Đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập. |
2025-07-15 |
2025-09-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 40 đấu thầu thuốc |
|
|
|
|
| TT-41-2025 |
TT 41/2025/TT-BYT |
Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 41 chức danh BS |
|
|
|
|
| TT-42-2025 |
TT 42/2025/TT-BYT |
Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 42 SK người lái xe |
|
|
|
|
| TT-43-2025 |
TT 43/2025/TT-BYT |
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
VBHN-06-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 43 TYT xã |
|
|
|
|
| TT-50-2025 |
TT 50/2025/TT-BYT |
Quy định về thử thuốc trên lâm sàng. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 50 thử thuốc lâm sàng |
|
|
|
|
| TT-52-2025 |
TT 52/2025/TT-BYT |
Phạm vi bắt buộc sử dụng vắc-xin, sinh phẩm y tế. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 52 bắt buộc vắc-xin |
|
|
|
|
| TT-54-2025 |
TT 54/2025/TT-BYT |
Chức năng bệnh viện y học cổ truyền công lập. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 54 BV YHCT công lập |
|
|
|
|
| TT-55-2025 |
TT 55/2025/TT-BYT |
Kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 55 kê đơn YHCT |
|
|
|
|
| TT-56-2025 |
TT 56/2025/TT-BYT |
Hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 56 bệnh nghề nghiệp |
|
|
|
|
| TT-60-2025 |
TT 60/2025/TT-BYT |
Bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm y tế. |
2025-12-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 60 bệnh NN BHYT |
|
|
|
|
| TT-07-2026 |
TT 07/2026/TT-BYT |
Tiêu chuẩn diện tích công trình sự nghiệp y tế. |
2026-03-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 07/2026 tiêu chuẩn CSYT |
|
|
|
|
| QD-31-2026 |
QĐ 31/QĐ-BYT |
Công bố dữ liệu Sổ sức khỏe điện tử. |
2026-01-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 31/2026 SKĐT VNeID |
|
|
|
|
| QD-586-2026 |
QĐ 586/QĐ-BYT |
Kế hoạch triển khai hồ sơ bệnh án điện tử. |
2026-03-09 |
2026-03-09 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 586 kế hoạch EMR |
|
|
|
|
| QD-965-2026 |
QĐ 965/QĐ-BYT |
Triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại cơ sở y tế. |
2026-03-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 965 triển khai EMR |
|
|
|
|
| TT-49-2025 |
TT 49/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 02/2024 — cấp chứng nhận lương y, người có bài thuốc gia truyền. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 49 chứng nhận lương y |
|
|
|
|
| TT-51-2025 |
TT 51/2025/TT-BYT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 51 QCKT thuốc |
|
|
|
|
| TT-53-2025 |
TT 53/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 43/2025 — chức năng Trạm Y tế xã/phường. |
2025-12-01 |
|
in-force |
TT-43-2025 |
VBHN-06-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 53 sửa TT 43 TYT xã |
|
|
|
|
| QD-4210-BYT |
QĐ 4210/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH (XML 4210 — legacy trước QĐ 130). |
2017-09-20 |
2017-09-20 |
superseded |
|
QD-130-2023 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-4210-QD-BYT-2017-du-lieu-dau-ra-trong-thanh-toan-chi-phi-kham-chua-benh-y-te-361955.aspx |
QĐ 4210 XML BHXH (legacy) |
QĐ 4210 là chuẩn dữ liệu XML legacy trước QĐ 130/QĐ-BYT; QĐ 130 là văn bản kế nhiệm trực tiếp. QĐ 4750 và QĐ 3176 nằm trong chuỗi QĐ 130 về sau, không phải văn bản kế nhiệm trực tiếp của QĐ 4210. |
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-130-QD-BYT-2023-chuan-du-lieu-dau-ra-phuc-vu-quan-ly-chi-phi-kham-chua-benh-551553.aspx |
TVPL hiển thị QĐ 130 là văn bản so sánh/thay thế cho QĐ 4210; QĐ 3176 chỉ sửa đổi, bổ sung QĐ 4750 và QĐ 130. |
| VBHN-14-2025 |
VBHN 14/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 04/2017 + TT 24/2025. |
2025-12-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-14-VBHN-BYT-2025-Thong-tu-dieu-kien-thanh-toan-doi-voi-vat-tu-y-te-thuoc-bao-hiem-y-te-670262.aspx |
VBHN 14 TT 04+24 |
|
|
|
|
| QD-387-2026 |
QĐ 387/QĐ-BYT |
Ban hành Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (dùng cho DRG, mã DVKT). |
2026-02-05 |
|
in-force |
QD-4440-BYT |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 387 ICD-9-CM phẫu thuật |
|
|
|
|
| QD-4440-BYT |
QĐ 4440/QĐ-BYT |
Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (bản cũ 2020, đã hết hiệu lực). |
2020-10-27 |
|
superseded |
|
QD-387-2026 |
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-4440-QD-BYT-2020-Bang-phan-loai-quoc-te-phau-thuat-thu-thuat-ICD-9-CM-456153.aspx |
QĐ 4440 ICD-9-CM cũ (superseded) |
|
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-387-QD-BYT-2026-Bang-phan-loai-quoc-te-phau-thuat-thu-thuat-ICD-9-CM-694626.aspx |
QĐ 387/QĐ-BYT quy định QĐ 4440/QĐ-BYT hết hiệu lực thi hành kể từ ngày QĐ 387 có hiệu lực. |
| VBHN-08-2026 |
VBHN 08/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất NĐ 98/2021 + NĐ 07/2023 + NĐ 04/2025 quản lý trang thiết bị y tế. |
2026-03-06 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 08 NĐ 98 TBYT (hợp nhất) |
|
|
|
|
| VBHN-06-2026 |
VBHN 06/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 43/2025 + TT 53/2025 — chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường. |
2026-02-06 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 06 TYT xã (hợp nhất) |
|
|
|
|
| VBHN-04-2026 |
VBHN 04/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 05/2022 + TT 59/2025 — kiểm định thiết bị y tế. |
2026-01-19 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 04 kiểm định TBYT (hợp nhất) |
|
|
|
|
| TT-12-2026-BTC |
TT 12/2026/TT-BTC |
Hướng dẫn giám định, thanh toán, quyết toán chi phí KCB BHYT — biên bản quyết toán 06/BH (ban hành bởi Bộ Tài chính). |
2026-02-10 |
2026-02-10 |
in-force |
|
|
Bộ Tài chính |
|
TT 12 BTC giám định BHYT |
|
|
|
|
| QD-4152-2024 |
QĐ 4152/QĐ-BYT |
Kiến trúc số Bộ Y tế khung 3.0 — định hướng dữ liệu dùng chung, kho dữ liệu, tích hợp an toàn. |
2024-12-31 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 4152 KTS BYT 3.0 |
|
|
|
|
| QD-3516-2025 |
QĐ 3516/QĐ-BYT |
Chiến lược chuyển đổi số y tế — ưu tiên dữ liệu, CCCD, EMR/HSSK, lớp ứng dụng người dân. |
2025-11-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3516 CĐS y tế |
|
|
|
|
| TT-17-2024-BCA |
TT 17/2024/TT-BCA |
Hướng dẫn cấp, quản lý số định danh cá nhân, CCCD. |
|
2024-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Công an |
|
TT 17 BCA CCCD |
|
|
|
|
| ND-163-2025 |
NĐ 163/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật Dược sửa đổi — thay thế NĐ 54/2017. |
2025-06-29 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 163 hướng dẫn Luật Dược |
|
|
|
|
| ND-54-2017 |
NĐ 54/2017/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật Dược cũ — đã hết hiệu lực 01/07/2025. |
|
|
superseded |
|
ND-163-2025 |
Chính phủ |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-54-2017-ND-CP-huong-dan-Luat-duoc-321256.aspx |
NĐ 54 Luật Dược (đã thay) |
|
2026-04-29 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-163-2025-ND-CP-huong-dan-va-bien-phap-de-to-chuc-thi-hanh-Luat-Duoc-636862.aspx |
NĐ 163/2025/NĐ-CP thay thế NĐ 54/2017/NĐ-CP từ 01/07/2025 theo điều khoản hiệu lực. |
| L-113-2025 |
Luật 113/2025/QH15 |
Luật Dân số — quy định công tác dân số, trong đó khoản 3 Điều 6 cho phép thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi với các bệnh được Bộ Y tế quy định. |
2025-12-10 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Quốc hội |
|
Luật Dân số 113/2025 |
|
2026-05-29 |
|
|
| TT-11-2026 |
TT 11/2026/TT-BYT |
Danh mục các bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phục vụ chẩn đoán và điều trị (137 bệnh theo mã ICD-10). |
2026-05-15 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 11/2026 danh mục bệnh tiết lộ giới tính thai nhi |
Ban hành theo khoản 3 Điều 6 Luật Dân số 113/2025/QH15; danh mục 137 bệnh mã ICD-10 làm căn cứ VNFetalSexDisclosureDiseaseVS. |
2026-05-29 |
|
|
| QD-582-2026 |
QĐ 582/QĐ-BYT |
Giao dự kiến chi khám chữa bệnh BHYT năm 2026 — thay thế QĐ 32/QĐ-BYT. |
2026-03-09 |
2026-03-09 |
in-force |
QD-32-2026 |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 582 dự kiến chi BHYT 2026 |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-32-2026 |
QĐ 32/QĐ-BYT |
Giao dự kiến chi khám chữa bệnh BHYT năm 2026 (bản đầu) — đã được thay thế bởi QĐ 582/QĐ-BYT. |
2026-01-06 |
|
superseded |
|
QD-582-2026 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 32 dự kiến chi BHYT (đã thay) |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-966-2026 |
QĐ 966/QĐ-BYT |
Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh — thay thế QĐ 658/QĐ-BYT. |
2026-04-10 |
2026-05-01 |
in-force |
QD-658-2026 |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 966 công bố TTHC KCB |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-658-2026 |
QĐ 658/QĐ-BYT |
Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh (bản trước) — đã được thay thế bởi QĐ 966/QĐ-BYT. |
2026-03-16 |
|
superseded |
|
QD-966-2026 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 658 công bố TTHC KCB (đã thay) |
|
2026-05-29 |
|
|
| TT-04-2026 |
TT 04/2026/TT-BYT |
Phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với một số kỹ thuật chuyên môn đặc biệt trong khám bệnh, chữa bệnh. |
2026-03-16 |
2026-05-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 04/2026 phân cấp TTHC kỹ thuật đặc biệt |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-486-2026 |
QĐ 486/QĐ-BYT |
Quy trình kỹ thuật y học cổ truyền. |
2026-02-13 |
2026-02-13 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 486 quy trình kỹ thuật YHCT |
Quy trình kỹ thuật YHCT: Phụ lục 02 áp dụng từ 01/07/2026; các phần khác hiệu lực từ ngày ký 13/02/2026. |
2026-05-29 |
|
|
| QD-622-2026 |
QĐ 622/QĐ-BYT |
Quy trình kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh chuyên ngành Điện quang (Tập 1). |
2026-03-11 |
2026-03-11 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 622 quy trình CĐHA Điện quang T1 |
Điều 3 thay thế QĐ 2775/QĐ-BYT 29/08/2025 về quy trình kỹ thuật Điện quang. |
2026-05-29 |
|
|
| VBHN-05-2026 |
VBHN 05/VBHN-BYT |
Hợp nhất quy định về quy trình kỹ thuật y học cổ truyền (hợp nhất từ QĐ 26/2008/QĐ-BYT). |
2026-01-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 05/2026 quy trình kỹ thuật YHCT |
|
2026-05-29 |
|
|
| VBHN-07-2026 |
VBHN 07/VBHN-BYT |
Hợp nhất quy định phân cấp giải quyết thủ tục hành chính KCB (hợp nhất TT 57/2024/TT-BYT và TT 02/2026/TT-BYT). |
2026-03-02 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 07/2026 phân cấp TTHC KCB |
|
2026-05-29 |
|
|
| VBHN-10-2026 |
VBHN 10/VBHN-BYT |
Hợp nhất quy định phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám bệnh, chữa bệnh. |
2026-03-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 10/2026 phân cấp TTHC KCB |
|
2026-05-29 |
|
|
| QD-01-2008 |
QĐ 01/2008/QĐ-BYT |
Quy chế Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc — yêu cầu xử trí người bệnh cấp cứu theo mức độ ưu tiên (không quy định số mức hay mốc thời gian cụ thể). |
2008-01-21 |
2008-01-21 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://luatvietnam.vn/y-te/quyet-dinh-01-2008-qd-byt-bo-y-te-34413-d1.html |
Quy chế Cấp cứu, HSTC & Chống độc |
|
2026-06-03 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực, chưa có văn bản thay thế Quy chế. Thang 5 mức trong VNTriageAcuityCS theo thông lệ quốc tế (ATS), không phải nội dung QĐ 01/2008. |
| TT-27-2021 |
TT 27/2021/TT-BYT |
Quy định kê đơn thuốc bằng hình thức điện tử (đơn thuốc điện tử có giá trị pháp lý như đơn giấy). |
2021-12-20 |
2022-02-15 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-27-2021-TT-BYT-ke-don-thuoc-bang-hinh-thuc-dien-tu-497939.aspx |
Kê đơn thuốc điện tử |
|
2026-06-03 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; bổ sung bởi TT 26/2025/TT-BYT (kê đơn ngoại trú) nhưng nền tảng đơn thuốc điện tử vẫn áp dụng. |
| QD-808-2022 |
QĐ 808/QĐ-BYT |
Hướng dẫn kết nối Hệ thống đơn thuốc quốc gia (donthuocquocgia.vn); cấu trúc mã đơn 14 ký tự. |
2022-04-01 |
2022-04-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
Kết nối Hệ thống đơn thuốc quốc gia |
|
2026-06-03 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; là căn cứ cấu trúc mã đơn thuốc quốc gia 14 ký tự dùng trong VNPrescriptionCodeNS. |
| QD-425-2025 |
QĐ 425/QĐ-BYT |
Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống thông tin Quốc gia về quản lý kê đơn thuốc và bán thuốc theo đơn. |
2025-02-05 |
2025-02-05 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
Quy chế vận hành Hệ thống kê đơn quốc gia |
|
2026-06-03 |
|
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; quy chế quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về quản lý kê đơn và bán thuốc theo đơn. |
| TT-14-2013 |
TT 14/2013/TT-BYT |
Hướng dẫn khám sức khỏe (gốc phân loại sức khỏe Loại I–V); vẫn còn hiệu lực, đã được sửa đổi bởi TT 09/2023/TT-BYT. |
2013-05-06 |
2013-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-14-2013-TT-BYT-huong-dan-kham-suc-khoe-185665.aspx |
Hướng dẫn khám sức khỏe |
Được sửa đổi, bổ sung bởi TT 09/2023/TT-BYT (hiệu lực 20/06/2023); vẫn còn hiệu lực. Là gốc phân loại sức khỏe Loại I–V dùng trong VNHealthCheckupClassificationCS. |
2026-06-03 |
https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-09-2023-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-14-2013-TT-BYT-kham-suc-khoe-565202.aspx |
TT 09/2023/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều TT 14/2013/TT-BYT; TT 14/2013 vẫn còn hiệu lực (rà soát 06/2026). |
| QD-121-TCTK |
QĐ 121-TCTK/PPCĐ |
Danh mục thành phần dân tộc Việt Nam (54 dân tộc). Gốc danh mục dân tộc dùng trong VNEthnicityCS. |
1979-03-02 |
|
in-force |
|
|
Tổng cục Thống kê |
|
QĐ 121 TCTK — 54 dân tộc VN |
|
|
|
|
| CV-6955-BNV |
CV 6955/BNV-TGCP |
Danh mục tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tại Việt Nam (12/2020). Gốc danh mục tôn giáo dùng trong VNReligionCS. |
2020-12-28 |
|
in-force |
|
|
Bộ Nội vụ — Ban Tôn giáo Chính phủ |
|
CV 6955 BNV — danh mục tôn giáo |
|
|
|
|