Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNLegalDocumentRefCS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.127 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam và Quốc hội — các văn bản pháp luật Việt Nam được tham chiếu công khai. Project owner xác nhận chỉ dùng metadata văn bản, không tái công bố nội dung gốc. |
|||||
Bộ mã structured cho các văn bản pháp luật Việt Nam được tham chiếu trong VN Core FHIR IG.
Mỗi concept là một văn bản pháp luật với property issuanceDate, effectiveDate, transitionEndDate, status, supersedes, supersededBy, issuingAuthority, officialUrl, shortName, relationshipNote, statusReviewedAt, statusEvidenceUrl, statusEvidenceNote.
officialUrl được giữ để tương thích tooling hiện có; ưu tiên Cổng Văn bản Chính phủ, CSDL quốc gia VBPL hoặc Công báo, chỉ dùng trang tra cứu exact khác khi chưa có nguồn chính thức ổn định.
Mục tiêu: 1 nguồn truth duy nhất cho citation, hỗ trợ tooling validate citation hết hiệu lực, render bảng status theo date.
Phân loại status:
This Code system is referenced in the definition of the following value sets:
Properties
This code system defines the following properties for its concepts
| Name | Code | URI | Type | Description |
| issuanceDate | issuanceDate | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#issuanceDate | dateTime | Ngày ban hành văn bản (ISO 8601). |
| effectiveDate | effectiveDate | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#effectiveDate | dateTime | Ngày bắt đầu có hiệu lực pháp lý (ISO 8601). KHÔNG áp dụng — và do đó được để trống có chủ ý — cho ba loại: (1) văn bản hợp nhất (VBHN) vì bản hợp nhất không tự phát sinh hiệu lực, hiệu lực thuộc về văn bản gốc và các văn bản sửa đổi được hợp nhất; (2) công văn (CV) vì là văn bản hành chính hướng dẫn, không phải văn bản quy phạm pháp luật; (3) nghị quyết của Đảng vì không nằm trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật. Với các loại còn lại, để trống là thiếu dữ liệu cần bổ sung. Đợt rà 16/08/2026 đã đọc điều khoản hiệu lực trong toàn văn ký (kho toàn văn theo mã văn bản) và điền 47 concept cũ còn thiếu (46 từ toàn văn local + NĐ 148/2025/NĐ-CP từ Cổng Văn bản Chính phủ). |
| transitionEndDate | transitionEndDate | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#transitionEndDate | dateTime | Ngày kết thúc trạng thái transition (ISO 8601). Bắt buộc khi status=transition để gate currentness có thể fail-closed. |
| status | status | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#status | Coding | Trạng thái pháp lý: in-force | amended | future-effective | transition | superseded | expired. Closed set định nghĩa trong VNLegalDocumentStatusVS; giá trị là Coding thuộc VNLegalDocumentStatusCS. |
| supersedes | supersedes | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#supersedes | code | Mã văn bản mà văn bản này thay thế toàn bộ khi quan hệ có hiệu lực. Với văn bản future-effective, xem effectiveDate và relationshipNote để phân biệt quan hệ thay thế đang chờ hiệu lực. |
| supersededBy | supersededBy | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#supersededBy | code | Mã văn bản thay thế toàn bộ văn bản này. Với quan hệ đang chờ hiệu lực, văn bản gốc vẫn giữ status in-force đến ngày hiệu lực ghi trong văn bản mới và relationshipNote. |
| issuingAuthority | issuingAuthority | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#issuingAuthority | string | Cơ quan ban hành: Quốc hội, Chính phủ, Bộ Y tế, Thủ tướng Chính phủ... |
| officialUrl | officialUrl | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#officialUrl | string | URL nguồn công khai trực tiếp cho văn bản; ưu tiên Cổng Văn bản Chính phủ, CSDL quốc gia VBPL hoặc Công báo, và chỉ dùng trang TVPL exact làm nguồn tra cứu dự phòng. |
| shortName | shortName | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#shortName | string | Tên ngắn để hiển thị trong tooltip/narrative. |
| relationshipNote | relationshipNote | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#relationshipNote | string | Ghi chú quan hệ pháp lý không phải thay thế toàn văn bản, ví dụ sửa đổi một phần hoặc bãi bỏ một khoản. |
| statusReviewedAt | statusReviewedAt | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#statusReviewedAt | dateTime | Ngày rà soát trạng thái hiệu lực gần nhất. |
| statusEvidenceUrl | statusEvidenceUrl | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#statusEvidenceUrl | string | URL bằng chứng dùng để xác nhận trạng thái hiệu lực hoặc quan hệ thay thế/bãi bỏ. |
| statusEvidenceNote | statusEvidenceNote | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs#statusEvidenceNote | string | Tóm tắt bằng chứng trạng thái, ưu tiên trích theo phạm vi toàn văn bản hoặc bãi bỏ/sửa đổi một phần. |
Concepts
This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs defines the following codes:
| Code | Display | Definition | issuanceDate | effectiveDate | status | supersedes | supersededBy | issuingAuthority | officialUrl | shortName | relationshipNote | statusReviewedAt | statusEvidenceUrl | statusEvidenceNote |
| L-25-2008 | Luật 25/2008/QH12 | Luật Bảo hiểm y tế gốc. | 2008-11-14 | 2009-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Luat-bao-hiem-y-te-2008-25-2008-QH12-82196.aspx |
Luật BHYT 2008 | Được sửa đổi, bổ sung bởi 8 luật (theo VBHN 40/VBHN-VPQH ký xác thực 16/03/2026): 2 luật sửa trực tiếp là Luật 46/2014/QH13 (01/01/2015) + Luật 51/2024/QH15 (01/07/2025); Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15 Điều 44 khoản 1 sửa các Điều 7a, 12, 21, 22, 23 (hiệu lực 01/07/2026); 5 luật khác sửa/bãi điều khoản đơn lẻ: Luật 32/2013/QH13 (thuế TNDN — khoản 2 Điều 4), Luật Phí và lệ phí 97/2015/QH13 (khoản 4 Điều 18), Luật 35/2018/QH14 (quy hoạch — Điều 6 khoản 2), Luật Cư trú 68/2020/QH14 (định nghĩa hộ gia đình khoản 7 Điều 2), Luật 30/2023/QH15 (lực lượng ANTT cơ sở). KHÔNG bị thay thế toàn bộ, đọc theo bản hợp nhất 40/VBHN-VPQH (bản 22/VBHN-VPQH chỉ hợp nhất đến Luật 51/2024/QH15). Đối chiếu toàn văn 23/07/2026 (analysis/60); cập nhật quan hệ Luật 114/2025/QH15 ngày 26/07/2026 (analysis/67). | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Luat-Bao-hiem-y-te-sua-doi-2024-505750.aspx |
Luật 46/2014/QH13 và Luật 51/2024/QH15 đều là luật 'sửa đổi, bổ sung một số điều' — không có điều khoản thay thế toàn bộ Luật 25/2008/QH12; đối chiếu toàn văn cả 3 luật (file gốc TVPL id 82196/238506/505750) ngày 23/07/2026. | ||
| L-15-2023 | Luật 15/2023/QH15 | Luật Khám bệnh, chữa bệnh (đã được sửa đổi, bổ sung — đọc theo VBHN 26/VBHN-VPQH). | 2023-01-09 | 2024-01-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-15-2023-QH15-kham-benh-chua-benh-372143.aspx |
Luật KCB 2023 (đã sửa đổi) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Quy hoạch 112/2025/QH15 (hiệu lực 01/03/2026 — khoản 9 Điều 55 sửa cụm 'quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập' tại Điều 55) và Luật Dân số 113/2025/QH15 (hiệu lực 01/07/2026 — khoản 4 Điều 29 bổ sung một điểm vào khoản 1 Điều 35 về thu hồi giấy phép hành nghề). KHÔNG bị thay thế toàn bộ — đọc theo bản hợp nhất VBHN 26/VBHN-VPQH (16/03/2026 ký xác thực 26/02/2026). Hai sửa đổi này không thay đổi cấu trúc dữ liệu của profile core. | 2026-07-26 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-26-VBHN-VPQH-2026-Luat-Kham-benh-chua-benh-696163.aspx |
Đối chiếu toàn văn VBHN 26/VBHN-VPQH (Công báo, tệp 26-vbhn-vpqh.pdf): phần đầu văn bản liệt kê Luật KCB 15/2023/QH15 'được sửa đổi, bổ sung bởi' Luật 112/2025/QH15 và Luật 113/2025/QH15; footnote 2 và 3 xác định vị trí sửa. Rà soát 26/07/2026 (analysis/67). | ||
| L-44-2024 | Luật 44/2024/QH15 | Sửa đổi, bổ sung Luật Dược. | 2024-11-21 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Duoc-sua-doi-2024-so-44-2024-QH15-583839.aspx |
Luật Dược sửa đổi 2024 | ||||||
| L-51-2024 | Luật 51/2024/QH15 | Sửa đổi Luật Bảo hiểm y tế. | 2024-11-27 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Luat-Bao-hiem-y-te-sua-doi-2024-505750.aspx |
Luật BHYT sửa đổi 2024 | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Luat-Bao-hiem-y-te-sua-doi-2024-505750.aspx |
||||
| L-91-2025 | Luật 91/2025/QH15 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân. | 2025-06-26 | 2026-01-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Luat-Bao-ve-du-lieu-ca-nhan-2025-so-91-2025-QH15-625628.aspx |
Luật BVDLCN 2025 | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Luat-Bao-ve-du-lieu-ca-nhan-2025-so-91-2025-QH15-625628.aspx |
||||
| L-114-2025 | Luật 114/2025/QH15 | Luật Phòng bệnh — thay Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 2007. | 2025-12-10 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
Luật Phòng bệnh 2025 | Điều 44 sửa đổi, bổ sung 3 luật liên quan (hiệu lực 01/07/2026): (1) khoản 1 sửa Luật BHYT 25/2008/QH12 — điểm a khoản 1 Điều 21 đưa KCB từ xa, hỗ trợ KCB từ xa, KCB y học gia đình, KCB tại nhà, phục hồi chức năng, khám thai định kỳ, một số dịch vụ phòng bệnh, quản lý bệnh mạn tính, khám sức khoẻ định kỳ và khám sàng lọc vào phạm vi hưởng; bổ sung điểm d khoản 3 Điều 21; bổ sung khoản 5a Điều 22 (hưởng 100% chi phí lượt KSK định kỳ hoặc lượt khám sàng lọc miễn phí); sửa khoản 3 Điều 23 (khám sức khoẻ không được hưởng, TRỪ KSK định kỳ và khám sàng lọc); thay 'huyện đảo' bằng 'đặc khu' tại điểm o khoản 3 Điều 12 và điểm b khoản 4 Điều 22; bổ sung khoản 3 Điều 7a. (2) khoản 2 bãi bỏ các Điều 28, 29, 30 Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá 09/2012/QH13. (3) khoản 3 thay cụm từ về công bố dịch tại nhiều điều của Luật Dược 105/2016/QH13. Đọc hợp nhất phần Luật BHYT theo VBHN 40/VBHN-VPQH, phần Luật Dược theo VBHN 76/VBHN-VPQH. Bổ sung quan hệ 26/07/2026 (analysis/67) — trước đó corpus chỉ ghi vai trò thay Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 03/2007/QH12. | 2026-07-26 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx |
Đã đến ngày hiệu lực 01/07/2026. Rà soát chuyển future-effective → in-force ngày 13/07/2026. Đối chiếu toàn văn Điều 44 (bản toàn văn máy-đọc trong kho nguồn nội bộ) ngày 26/07/2026 — bổ sung quan hệ sửa đổi Luật BHYT/Luật Dược/Luật PCTH thuốc lá. | ||
| L-116-2025 | Luật 116/2025/QH15 | Luật An ninh mạng — hiện hành nhưng CSDL quốc gia ghi đã được sửa đổi bởi Luật 143/2025/QH15; phạm vi quan hệ metadata cần rà soát. | 2025-12-10 | 2026-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | L-24-2018, L-86-2015 | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=216499&pageid=27160&typegroupid=3 |
Luật An ninh mạng 2025 (hiện hành, đọc cùng metadata Luật 143/2025/QH15) | CSDL quốc gia VBPL ghi Luật 116/2025/QH15 'được sửa đổi' bởi Luật 143/2025/QH15 từ 01/03/2026. Đối chiếu điều khoản cho thấy Điều 50 khoản 2 Luật 143 sửa điểm h khoản 2 Điều 12 Luật Thuế TNDN; Điều 43 khoản 9 Luật 116 sửa điểm b của cùng khoản này. Chưa thấy Luật 143 sửa trực tiếp nghĩa vụ an ninh mạng vận hành của Luật 116. Giữ quan hệ ở mức metadata-conflict-needs-review, không suy diễn thành thay đổi constraint VN Core. | 2026-08-04 | https://vbpl.moj.gov.vn/TW/Pages/vbpq-lichsu.aspx?ItemID=187039&Keyword=&dvid=13 |
Điều 44 xác lập hiệu lực 01/07/2026 và làm Luật 24/2018/QH14 hết hiệu lực. CSDL quốc gia nêu Luật 143/2025/QH15 là văn bản nguồn sửa đổi từ 01/03/2026 nhưng không điền phần hết hiệu lực; kiểm tra Điều 50 khoản 2 Luật 143 cho thấy sửa Luật Thuế TNDN, chưa thấy tác động trực tiếp đến nghĩa vụ an ninh mạng của VN Core. Cần pháp chế xác nhận quan hệ metadata trước normative release. | |
| L-143-2025 | Luật 143/2025/QH15 | Luật Đầu tư; CSDL quốc gia ghi là văn bản nguồn của quan hệ sửa đổi Luật 116/2025/QH15, nhưng phạm vi được ghi nhận dường như thuộc sửa đổi Luật Thuế TNDN. | 2025-12-11 | 2026-03-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=216524&pageid=27160&typegroupid=3 |
Luật Đầu tư 2025 — nguồn metadata relation với Luật 116 | Chỉ catalog để giải thích trạng thái 'amended/hết hiệu lực một phần' mà CSDL quốc gia gắn cho Luật 116/2025/QH15. Điều 50 khoản 2 sửa điểm h khoản 2 Điều 12 Luật Thuế TNDN; không dùng Luật 143 làm căn cứ trực tiếp cho profile an ninh mạng hoặc dữ liệu y tế. | 2026-08-04 | https://vbpl.moj.gov.vn/TW/Pages/vbpq-lichsu.aspx?ItemID=187039&Keyword=&dvid=13 |
Lịch sử Luật 116 trên CSDL quốc gia ghi ngày 01/03/2026 'Được sửa đổi' và văn bản nguồn 143/2025/QH15; cột phần hết hiệu lực để trống. | ||
| L-134-2025 | Luật 134/2025/QH15 | Luật Trí tuệ nhân tạo. | 2025-12-10 | 2026-03-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Luat-Tri-tue-nhan-tao-2025-so-134-2025-QH15-679013.aspx |
Luật AI 2025 | ||||||
| L-24-2018 | Luật 24/2018/QH14 | Luật An ninh mạng (gốc). | 2018-06-12 | 2019-01-01 | Đã bị thay thế | L-116-2025 | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=194036&pageid=27160&typegroupid=3 |
Luật ANM 2018 (đã thay bởi Luật 116/2025/QH15) | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=216499&pageid=27160&typegroupid=3 |
Luật 116/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026) thay thế Luật An ninh mạng 24/2018/QH14 từ 01/07/2026; rà soát chuyển trạng thái ngày 13/07/2026. | ||
| L-86-2015 | Luật 86/2015/QH13 | Luật An toàn thông tin mạng — đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 35/2018/QH14; hết hiệu lực từ 01/07/2026 khi Luật An ninh mạng 116/2025/QH15 có hiệu lực. Giữ trong sổ vì chuỗi bãi bỏ của Luật 116 gồm CẢ luật này lẫn Luật 24/2018/QH14, và vì các cấp độ hệ thống thông tin cùng giấy phép đã cấp theo luật này còn giá trị chuyển tiếp. | 2015-11-19 | 2016-07-01 | Đã bị thay thế | L-116-2025 | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=183196&pageid=27160 |
Luật ATTT mạng 2015 (đã thay bởi Luật 116/2025/QH15) | 2026-08-07 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=216499&pageid=27160&typegroupid=3 |
Luật 116/2025/QH15 Điều 63 khoản 2: 'Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14; Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.' Điều khoản chuyển tiếp giữ nguyên cấp độ hệ thống thông tin đã xác định và giá trị của giấy phép đã cấp. | ||
| L-20-2023 | Luật 20/2023/QH15 | Luật Giao dịch điện tử — khung về giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu, chuyển đổi giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu, giao dịch điện tử và dịch vụ tin cậy; đọc theo nội dung đã được Luật Dữ liệu 60/2024/QH15 sửa đổi. | 2023-06-22 | 2024-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=208421&pageid=27160&typegroupid=3 |
Luật Giao dịch điện tử 2023 (đã sửa đổi) | Luật Dữ liệu 60/2024/QH15 Điều 44 khoản 2 sửa điểm a khoản 4 Điều 42, bãi khoản 8 Điều 3 và Điều 41 của Luật này từ 01/07/2025. Với VN Core, Điều 12 khoản 1 là căn cứ khung cho chuyển đổi văn bản giấy sang thông điệp dữ liệu; Luật không tự quy định FHIR cardinality, Signature format hoặc chứng thư áp dụng. Đọc theo VBHN 42/VBHN-VPQH. | 2026-08-04 | https://vbpl.vn/TW/pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=165913 |
CSDL quốc gia VBPL ghi Luật còn hiệu lực từ 01/07/2024; Luật Dữ liệu 60/2024/QH15 Điều 44 khoản 2 ghi rõ phạm vi sửa đổi/bãi bỏ một phần, nên trạng thái registry là amended, không phải superseded. | ||
| L-60-2024 | Luật 60/2024/QH15 | Luật Dữ liệu — khung về xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý và sử dụng dữ liệu số; nền tảng của NĐ 102/2025/NĐ-CP và NĐ 278/2025/NĐ-CP trong miền dữ liệu y tế. | 2024-11-30 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=212488&orggroupid=1&pageid=27160 |
Luật Dữ liệu 2024 | Điều 44 khoản 2 sửa/bãi bỏ một phần Luật Giao dịch điện tử 20/2023/QH15. Đây là căn cứ khung cho quản trị dữ liệu; các nghĩa vụ chuyên ngành y tế phải đọc tiếp NĐ 102/2025/NĐ-CP, NĐ 278/2025/NĐ-CP, Luật 91/2025/QH15 và văn bản chuyên ngành tương ứng. | 2026-08-04 | https://vbpl.vn/TW/Pages/ivbpq-toanvan.aspx?ItemID=174877&Keyword= |
CSDL quốc gia VBPL ghi Luật còn hiệu lực từ 01/07/2025; trạng thái được đối chiếu trên toàn văn công khai. | ||
| L-72-2025 | Luật 72/2025/QH15 | Luật Tổ chức chính quyền địa phương — xác lập mô hình 2 cấp (tỉnh + xã/phường/đặc khu), bỏ cấp huyện. | 2025-06-16 | 2025-06-16 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Luat-To-chuc-chinh-quyen-dia-phuong-2025-so-72-2025-QH15-649675.aspx |
Luật TCQDDP 2025 (2 cấp) | 2026-08-09 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214553 |
ĐÍNH CHÍNH 10/08/2026 (review độc lập): effectiveDate trước đây ghi 2025-07-01 là SAI — toàn văn Luật quy định hiệu lực từ ngày Quốc hội thông qua, tức 16/06/2025, và Cổng Văn bản Chính phủ cũng ghi 16-06-2025. Mốc 01/07/2025 là thời điểm cơ quan cấp huyện chấm dứt hoạt động và mô hình hai cấp bắt đầu VẬN HÀNH — đó là mốc triển khai, không phải ngày hiệu lực pháp lý, và nay chỉ nêu trong ghi chú này chứ không đặt vào trường effectiveDate. PHẠM VI BẰNG CHỨNG: nguồn này chỉ chứng minh SỐ HIỆU và MỐC NGÀY của văn bản; nó KHÔNG chứng minh văn bản chưa bị sửa đổi, thay thế hay bãi bỏ tại ngày rà. Trạng thái in-force ở đây là kết luận của người rà dựa trên metadata sơ cấp cộng đối chiếu corpus, chưa phải xác minh vòng đời đầy đủ. | |||
| NQ-202-2025 | NQ 202/2025/QH15 | Sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh — 34 tỉnh/thành. | 2025-06-12 | 2025-06-12 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=213930&orggroupid=1&pageid=27160 |
NQ 34 tỉnh | Nghị quyết có hiệu lực từ ngày được Quốc hội thông qua 12/06/2025. Mốc 01/07/2025 là ngày chính quyền địa phương tại các đơn vị sau sắp xếp chính thức hoạt động, không phải ngày hiệu lực pháp lý của Nghị quyết. Mã số ĐVHC trực tiếp do QĐ 19/2025/QĐ-TTg ban hành. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=213930&orggroupid=1&pageid=27160 |
Cổng TTĐT Chính phủ ghi ngày ban hành và ngày có hiệu lực cùng là 12/06/2025; Điều 2 quy định chính quyền địa phương sau sắp xếp hoạt động từ 01/07/2025. | ||
| NQ-261-2025 | NQ 261/2025/QH15 | Cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ Nhân dân. | 2025-12-11 | 2026-01-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Van-hoa-Xa-hoi/Nghi-quyet-261-2025-QH15-chinh-sach-dac-biet-tao-dot-pha-cham-soc-va-nang-cao-suc-khoe-nhan-dan-685871.aspx |
NQ 261/2025/QH15 chính sách đột phá y tế | Điều 2 khoản 1 điểm a quy định từ 01/01/2026 người thuộc hộ cận nghèo và người từ đủ 75 tuổi đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội được hưởng 100% chi phí KCB trong phạm vi được hưởng BHYT. CV 38/BYT-BH ngày 06/01/2026 là bằng chứng triển khai, xác nhận chuyển mã quyền lợi CN từ 3 sang 2 và LH từ 4 sang 2; mã đối tượng thẻ không tự quyết định adjudication. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Van-hoa-Xa-hoi/Nghi-quyet-261-2025-QH15-chinh-sach-dac-biet-tao-dot-pha-cham-soc-va-nang-cao-suc-khoe-nhan-dan-685871.aspx |
CV 38/BYT-BH ngày 06/01/2026 của Bộ Y tế triển khai NQ 261/2025/QH15, nêu mốc 01/01/2026 và mapping vận hành CN/LH sang mã quyền lợi 2. Công văn là bằng chứng thực thi, không phải văn bản quy phạm thay thế Nghị quyết. | ||
| QD-388-2026-TTg | QĐ 388/QĐ-TTg | Kế hoạch triển khai thi hành Nghị quyết 261/2025/QH15 về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân. | 2026-03-07 | 2026-03-07 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-388-QD-TTg-2026-Ke-hoach-trien-khai-thi-hanh-Nghi-quyet-261-2025-QH15-696888.aspx |
QĐ 388/QĐ-TTg kế hoạch thi hành NQ 261/2025/QH15 | P2 governance-context — kế hoạch phân công bộ, ngành và mốc thời gian để thi hành NQ 261/2025/QH15 (Điều 2: hiệu lực từ ngày ký 07/03/2026). Không ban hành mã, không đặt yêu cầu dữ liệu hay hồ sơ điện tử mới; VN Core theo dõi nghĩa vụ qua chính NQ 261/2025/QH15 (mức hưởng BHYT CN/LH). Ghi để truy được vì sao các nhiệm vụ thi hành NQ 261 có mốc. | 2026-09-02 | Rà 02/09/2026 trên toàn văn .docx do người dùng cung cấp (sha256 trong governance/legal-rawtext-manifest.json): Điều 2 'có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành' — 07/03/2026. | |||
| NQ-60-2025 | NQ 60-NQ/TW | Nghị quyết Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII — chủ trương sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh còn 34 tỉnh/thành, mô hình chính quyền địa phương 2 cấp; nền tảng cho NQ 202/2025/QH15. | 2025-04-12 | Đang có hiệu lực | Trung ương Đảng | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-60-NQ-TW-2025-Hoi-nghi-lan-thu-11-Ban-chap-hanh-Trung-uong-Dang-khoa-XIII-651377.aspx |
NQ 60-NQ/TW tinh gọn | |||||||
| ND-98-2021 | NĐ 98/2021/NĐ-CP | Quản lý trang thiết bị y tế. | 2021-11-08 | 2022-01-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-98-2021-ND-CP-quan-ly-trang-thiet-bi-y-te-493940.aspx |
NĐ 98/2021/NĐ-CP TBYT (đã sửa đổi) | Được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP, NĐ 96/2023/NĐ-CP, NĐ 85/2024/NĐ-CP, NĐ 04/2025/NĐ-CP và NĐ 342/2025/NĐ-CP. Đọc theo VBHN 08/2026/VBHN-BYT; các văn bản sửa đổi không thay thế toàn bộ NĐ 98/2021/NĐ-CP. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-98-2021-ND-CP-quan-ly-trang-thiet-bi-y-te-493940.aspx |
Phần mở đầu VBHN 08/2026/VBHN-BYT liệt kê 5 nghị định sửa đổi, bổ sung NĐ 98/2021/NĐ-CP; vì vậy trạng thái đúng là amended, không phải in-force thuần hoặc superseded. | ||
| ND-07-2023 | NĐ 07/2023/NĐ-CP | Sửa đổi NĐ 98/2021/NĐ-CP quản lý TBYT. | 2023-03-03 | 2023-03-03 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-07-2023-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-98-2021-ND-CP-quan-ly-trang-thiet-bi-y-te-557403.aspx |
NĐ 07/2023/NĐ-CP sửa NĐ 98/2021/NĐ-CP | ||||||
| ND-04-2025 | NĐ 04/2025/NĐ-CP | Sửa đổi NĐ 98/2021/NĐ-CP và NĐ 07/2023/NĐ-CP quản lý TBYT. | 2025-01-01 | 2025-01-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/the-thao-y-te/Nghi-dinh-04-2025-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-98-2021-ND-CP-quan-ly-thiet-bi-y-te-639587.aspx |
NĐ 04/2025/NĐ-CP sửa NĐ 98/2021/NĐ-CP+07 | ||||||
| ND-233-2025 | NĐ 233/2025/NĐ-CP | Cơ chế tài chính, quản lý tài chính quỹ BHYT — quy định nguồn thu, chi, trích lập quỹ dự phòng BHYT. | 2025-08-26 | 2025-08-26 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-233-2025-ND-CP-co-che-tai-chinh-ve-bao-hiem-xa-hoi-bao-hiem-that-nghiep-670873.aspx |
NĐ 233/2025/NĐ-CP tài chính BHYT | 2026-08-09 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=215073&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ (nguồn sơ cấp, rà 09/08/2026): ban hành và có hiệu lực cùng ngày 26-08-2025 — khớp sổ đăng ký. PHẠM VI BẰNG CHỨNG: nguồn này chỉ chứng minh SỐ HIỆU và MỐC NGÀY của văn bản; nó KHÔNG chứng minh văn bản chưa bị sửa đổi, thay thế hay bãi bỏ tại ngày rà. Trạng thái in-force ở đây là kết luận của người rà dựa trên metadata sơ cấp cộng đối chiếu corpus, chưa phải xác minh vòng đời đầy đủ. | |||
| ND-13-2023 | NĐ 13/2023/NĐ-CP | Bảo vệ DLCN (gốc, đã hết hiệu lực). | 2023-04-17 | 2023-07-01 | Đã bị thay thế | ND-356-2025 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-13-2023-ND-CP-bao-ve-du-lieu-ca-nhan-465185.aspx |
NĐ 13/2023/NĐ-CP BVDLCN (cũ) | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Nghi-dinh-356-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-ve-du-lieu-ca-nhan-687428.aspx |
NĐ 356/2025/NĐ-CP thay thế NĐ 13/2023/NĐ-CP từ 01/01/2026; chỉ dùng NĐ 13/2023/NĐ-CP cho đối chiếu lịch sử. effectiveDate 01/07/2023 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn ND-13-2023) — Điều 43 khoản 1: “Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023.” | ||
| ND-96-2023 | NĐ 96/2023/NĐ-CP | Hướng dẫn Luật KCB 2023. | 2023-12-30 | 2024-01-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-96-2023-ND-CP-huong-dan-Luat-Kham-benh-chua-benh-583328.aspx |
NĐ 96/2023/NĐ-CP Luật KCB | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-96-2023-ND-CP-huong-dan-Luat-Kham-benh-chua-benh-583328.aspx |
||||
| ND-68-2024 | NĐ 68/2024/NĐ-CP | Quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ, gồm cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. | 2024-06-25 | 2024-08-15 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=210493&pageid=27160 |
NĐ 68/2024/NĐ-CP chữ ký số chuyên dùng công vụ | Áp dụng có điều kiện cho cơ quan, tổ chức thuộc cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập, bao gồm cơ sở y tế công lập khi dùng chữ ký số chuyên dùng công vụ. NĐ 23/2025/NĐ-CP là nhánh chung ngoài phạm vi này; NĐ 137/2024/NĐ-CP chỉ bổ sung ngữ cảnh hệ thống/giao dịch của cơ quan nhà nước. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=210493&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ ghi ban hành 25/06/2024, hiệu lực 15/08/2024. Điều 2 bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập; đây là nhánh chữ ký số chuyên dùng công vụ mà NĐ 23/2025/NĐ-CP loại trừ khỏi phạm vi. | ||
| ND-137-2024 | NĐ 137/2024/NĐ-CP | Giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử; không phải nghị định chung về chữ ký điện tử. | 2024-10-23 | 2024-10-23 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-137-2024-ND-CP-quy-dinh-giao-dich-dien-tu-cua-co-quan-Nha-nuoc-628771.aspx |
NĐ 137/2024/NĐ-CP giao dịch điện tử cơ quan nhà nước | Chỉ viện dẫn khi giao dịch thuộc phạm vi cơ quan nhà nước/hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử hoặc nền tảng trung gian thuộc Nghị định. Căn cứ chung về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy là NĐ 23/2025/NĐ-CP. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=211481&pageid=27160 |
|||
| ND-23-2025 | NĐ 23/2025/NĐ-CP | Quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy; trừ chữ ký số chuyên dùng công vụ và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ. | 2025-02-21 | 2025-04-10 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=212829&pageid=27160&typegroupid=4 |
NĐ 23/2025/NĐ-CP chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy | Căn cứ chung cho chữ ký điện tử/chữ ký số ngoài phạm vi chữ ký số chuyên dùng công vụ. Không đồng nhất việc có trường FHIR Signature, JWS/JWT hay chữ ký SMART Health Card với chữ ký điện tử hợp lệ theo Nghị định; bên triển khai vẫn phải đáp ứng chứng thư, dịch vụ tin cậy và quy trình ký áp dụng. | 2026-08-04 | https://vbpl.moj.gov.vn/bothongtin/Pages/vbpq-thuoctinh.aspx?ItemID=175484&dvid=322 |
|||
| ND-102-2025 | NĐ 102/2025/NĐ-CP | Quản lý dữ liệu y tế số. | 2025-05-13 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-diinh-102-2025-ND-CP-quy-dinh-quan-ly-du-lieu-y-te-656633.aspx |
NĐ 102/2025/NĐ-CP DLYT | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-diinh-102-2025-ND-CP-quy-dinh-quan-ly-du-lieu-y-te-656633.aspx |
||||
| ND-164-2025 | NĐ 164/2025/NĐ-CP | Giao dịch điện tử trong BHXH. | 2025-06-29 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Decree-164-2025-ND-CP-electronic-transactions-in-the-field-of-social-insurance-672097.aspx |
NĐ 164/2025/NĐ-CP GDĐT BHXH | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Decree-164-2025-ND-CP-electronic-transactions-in-the-field-of-social-insurance-672097.aspx |
||||
| ND-188-2025 | NĐ 188/2025/NĐ-CP | Hướng dẫn thi hành Luật BHYT. | 2025-07-01 | 2025-08-15 | Đang có hiệu lực | ND-146-2018, ND-75-2023, ND-02-2025 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
NĐ 188/2025/NĐ-CP BHYT | Hiệu lực PHÂN TẦNG (Điều 70): mặc định 15/08/2025 (khoản 1); ~40 điều có hiệu lực sớm từ 01/07/2025 (khoản 2). Bãi bỏ toàn bộ NĐ 146/2018/NĐ-CP + NĐ 75/2023/NĐ-CP + NĐ 02/2025/NĐ-CP từ 15/08/2025 (khoản 5; phần lớn điều khoản bãi sớm từ 01/07/2025 theo khoản 4.a); bãi khoản 3-4 Điều 95 NĐ 24/2024/NĐ-CP và khoản 5 Điều 4 NĐ 74/2025/NĐ-CP từ 01/07/2025 (khoản 4.b-c). KHÔNG bãi bỏ NĐ 70/2015/NĐ-CP (còn dẫn chiếu tiếp tục áp dụng cho nhóm quân đội/công an/cơ yếu). Điều 69 khoản 9: xác thực dữ liệu điện tử chi phí KCB BHYT triển khai chậm nhất từ 01/01/2026. Điều 35 khoản 2 điểm c: cơ sở KCB gửi dữ liệu điện tử chi phí sau khi kết thúc lượt KCB + ký số bảng tổng hợp hằng tháng/quý theo quy định Bộ trưởng BYT (KHÔNG còn mốc 07 ngày làm việc của NĐ 146/2018/NĐ-CP Điều 21.2.d — thời hạn chi tiết uỷ quyền BYT). Điều 71 khoản 1 điểm c: căn cứ Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT. Đối chiếu toàn văn 23/07/2026 (bản TVPL id 641049). | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
||
| ND-278-2025 | NĐ 278/2025/NĐ-CP | Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc; chuẩn hoá dữ liệu và thống nhất qua Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu chậm nhất 31/12/2026. | 2025-10-22 | 2025-10-22 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-278-2025-ND-CP-ket-noi-chia-se-du-lieu-bat-buoc-giua-co-quan-he-thong-chinh-tri-678102.aspx |
NĐ 278/2025/NĐ-CP chia sẻ DL | ||||||
| ND-356-2025 | NĐ 356/2025/NĐ-CP | Hướng dẫn Luật BVDLCN — thay NĐ 13/2023/NĐ-CP. | 2025-12-31 | 2026-01-01 | Đang có hiệu lực | ND-13-2023 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Nghi-dinh-356-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-ve-du-lieu-ca-nhan-687428.aspx |
NĐ 356/2025/NĐ-CP BVDLCN | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Nghi-dinh-356-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-ve-du-lieu-ca-nhan-687428.aspx |
|||
| ND-90-2026 | NĐ 90/2026/NĐ-CP | Xử phạt VPHC trong y tế. | 2026-03-30 | 2026-05-15 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Vi-pham-hanh-chinh/Nghi-dinh-sua-doi-Nghi-dinh-117-2020-ND-CP-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-trong-linh-vuc-y-te-639959.aspx |
NĐ 90/2026/NĐ-CP xử phạt VPHC | Điều 115 khoản 2: thay toàn bộ NĐ 117/2020/NĐ-CP; bãi Điều 2 + khoản 1 Điều 3 NĐ 124/2021/NĐ-CP; bãi Điều 2 NĐ 371/2025/NĐ-CP. Chế tài liên quan liên thông dữ liệu (pin từ toàn văn 23/07/2026): Điều 95.4.b (không kết nối, liên thông dữ liệu, tạo lập chứng từ điện tử KCB theo quy định giao dịch điện tử BHYT — 1-3 triệu cá nhân); Điều 39.2.c-d (quy chế + yêu cầu CNTT hồ sơ bệnh án điện tử — 3-5 triệu); Điều 59.2.d/59.3.g (bán lẻ thuốc không kết nối CNTT/phần mềm — 3-5/5-10 triệu); Điều 58.3.c (bán buôn — 20-30 triệu). Mức phạt tổ chức = 2 lần cá nhân (Điều 4.5). LƯU Ý: toàn văn KHÔNG dùng cụm 'đơn thuốc điện tử'/'liên thông bệnh án điện tử' — không viện dẫn quá lời văn. | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Vi-pham-hanh-chinh/Nghi-dinh-sua-doi-Nghi-dinh-117-2020-ND-CP-xu-phat-vi-pham-hanh-chinh-trong-linh-vuc-y-te-639959.aspx |
NĐ 90/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ 15/05/2026; trạng thái được rà soát ngày 05/06/2026 và chuyển sang in-force. Rà soát lại ngày 23/07/2026 khi pin các điều khoản chế tài liên quan liên thông dữ liệu từ toàn văn; trạng thái giữ nguyên in-force. | ||
| ND-42-2025 | NĐ 42/2025/NĐ-CP | Chức năng, nhiệm vụ Bộ Y tế. | 2025-02-27 | 2025-02-27 | Đã bị thay thế | ND-313-2026 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-42-2025-ND-CP-nhiem-vu-quyen-han-va-co-cau-to-chuc-cua-Bo-Y-te-645106.aspx |
NĐ 42/2025/NĐ-CP BYT | BỊ THAY THẾ bởi NĐ 313/2026/NĐ-CP (ban hành 08/08/2026) kể từ ngày 18/08/2026. Rollover status thực hiện ngày 17/08/2026, tức TRƯỚC mốc hiệu lực một ngày, có chủ ý: đợt rà soát 0.10.0 kéo dài qua mốc này và bộ mã không được công bố trong khoảng đó, nên đặt trước an toàn hơn là phụ thuộc việc nhớ đúng ngày. Không artifact nào ngoài chính corpus viện dẫn văn bản này nên rollover không kích hoạt cổng effectivity. | 2026-08-17 | Cổng Xây dựng chính sách (Chính phủ) và Báo Chính phủ ngày 08/08/2026 xác nhận NĐ 313/2026/NĐ-CP thay thế NĐ 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 và có hiệu lực từ 18/08/2026. Nguồn: Cổng Xây dựng chính sách (xaydungchinhsach.chinhphu.vn) và Báo Chính phủ ngày 08/08/2026 — chưa có trang văn bản exact nên không gắn statusEvidenceUrl. | ||
| ND-313-2026 | NĐ 313/2026/NĐ-CP | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế — 19 đơn vị (16 tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước + 3 đơn vị sự nghiệp công lập), thay thế NĐ 42/2025/NĐ-CP. | 2026-08-08 | 2026-08-18 | Đang có hiệu lực | ND-42-2025 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-313-2026-ND-CP-chuc-nang-nhiem-vu-quyen-han-cua-Bo-Y-te-718801.aspx |
NĐ 313/2026/NĐ-CP cơ cấu tổ chức BYT | P2 governance-context về tổ chức bộ máy — KHÔNG tạo ràng buộc FHIR nào và không đổi cardinality profile. Ý nghĩa với IG là ở tên cơ quan: cơ cấu 19 đơn vị giữ Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia (cơ quan ban hành QĐ 232/QĐ-TTYQG và QĐ 522/QĐ-TTYQG mà IG viện dẫn cho CSDL dược) và Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế; khi IG nêu tên đơn vị thuộc Bộ Y tế thì phải đối chiếu danh sách của Nghị định này thay vì NĐ 42/2025/NĐ-CP. ROLLOVER ĐÃ THỰC HIỆN ngày 17/08/2026 (trước mốc hiệu lực 18/08 một ngày, có chủ ý — đợt rà soát 0.10.0 kéo dài qua mốc này và bộ mã không công bố trong khoảng đó): concept này chuyển sang in-force, ND-42-2025 chuyển sang superseded. Từ nay việc rollover không còn phụ thuộc ghi chú nhắc tay — validate_content_consistency có cổng fail-closed theo ngày thật cho cả hai chiều (future-effective quá hạn, và in-force trong khi văn bản thay thế đã hiệu lực). | 2026-08-17 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-313-2026-ND-CP-chuc-nang-nhiem-vu-quyen-han-cua-Bo-Y-te-718801.aspx |
Cổng Xây dựng chính sách (Chính phủ) đăng toàn văn ngày 08/08/2026 và Báo Chính phủ cùng ngày: Nghị định ban hành 08/08/2026, có hiệu lực thi hành từ 18/08/2026, thay thế NĐ 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025. Cơ cấu 19 đơn vị gồm Vụ Bảo hiểm y tế, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ Pháp chế, Vụ Hợp tác quốc tế, Văn phòng Bộ, Cục Quản lý Khám chữa bệnh, Cục Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý Dược, Cục An toàn thực phẩm, Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Cục Dân số, Cục Phòng bệnh, Cục Bà mẹ và Trẻ em, Cục Bảo trợ xã hội, Viện Chiến lược và Chính sách y tế, Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia, Báo Sức khoẻ và Đời sống. TOÀN VĂN ĐÃ CÓ (19/08/2026, user cung cấp): đối chiếu trực tiếp xác nhận Điều 4 khoản 1 (Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 8 năm 2026) và Điều 4 khoản 2 (NĐ 42/2025/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành). Ghi chú trước đó — chưa trích được số điều của điều khoản hiệu lực, cần bổ sung file gốc — NAY ĐÃ ĐÓNG; mốc hiệu lực và quan hệ thay thế suy từ nguồn thứ cấp đều khớp toàn văn. Nguồn: Cổng Xây dựng chính sách (xaydungchinhsach.chinhphu.vn) và Báo Chính phủ ngày 08/08/2026; Công báo số 468 ngày 12/08/2026 chưa đăng Nghị định này nên chưa có trang văn bản exact — vì vậy không gắn statusEvidenceUrl và concept nằm trong nhóm ngoại lệ nguồn. Bài Báo Chính phủ về việc ban hành (https://baochinhphu.vn/quy-dinh-chuc-nang-nhiem-vu-quyen-han-va-co-cau-to-chuc-cua-bo-y-te-102260808162455095.htm) được dùng làm officialUrl tới ngày 18/09/2026; officialUrl và statusEvidenceUrl đổi sang trang văn bản Thư Viện Pháp Luật do chủ dự án cấp ngày 18/09/2026 — lô LEGAL-SRC-B không truy cập trang đó. Bài báo không phải trang văn bản nên không đặt vào statusEvidenceUrl. | |
| ND-74-2025 | NĐ 74/2025/NĐ-CP | Sửa đổi NĐ 70/2015/NĐ-CP về BHYT đối với quân đội, công an, cơ yếu và dân quân thường trực. PHẠM VI ÁP DỤNG chỉ gồm các nhóm đặc thù này — KHÔNG dùng làm căn cứ thanh toán BHYT cho người bệnh thông thường (căn cứ chung là NĐ 188/2025/NĐ-CP). | 2025-03-31 | 2025-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-74-2025-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-70-2015-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-650729.aspx |
NĐ 74/2025/NĐ-CP sửa NĐ 70/2015/NĐ-CP | NĐ 188/2025/NĐ-CP chỉ bãi bỏ khoản 5 Điều 4 của NĐ 74/2025/NĐ-CP từ 01/07/2025; NĐ 74/2025/NĐ-CP không bị thay thế toàn bộ. | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
Điều 70 NĐ 188/2025/NĐ-CP chỉ bãi bỏ khoản 5 Điều 4 của NĐ 74/2025/NĐ-CP; không có căn cứ thay thế toàn bộ NĐ 74/2025/NĐ-CP. | ||
| ND-148-2025 | NĐ 148/2025/NĐ-CP | Phân quyền, phân cấp y tế. | 2025-06-12 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-148-2025-ND-CP-phan-quyen-phan-cap-trong-linh-vuc-y-te-660657.aspx |
NĐ 148/2025/NĐ-CP phân cấp | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=213932 |
effectiveDate 01/07/2025 điền ngày 16/08/2026 theo Cổng Văn bản Chính phủ (ban hành 12/06/2025, hiệu lực 01/07/2025). KHÔNG lấy từ rawtext local: kho toàn văn ND-148-2025 bị lỗi chuyển đổi từ bản .doc (lẫn nội dung công báo năm 2007), không dùng làm bằng chứng được — cần trích lại toàn văn từ 148-ndcp.signed.pdf. CHƯA XÁC MINH: nguồn thứ cấp nêu Nghị định hết hiệu lực ngày 01/03/2027 (mạch NQ 206/2025/QH15 về cơ chế đặc biệt); chưa đọc được nguyên văn điều khoản nên không ghi transitionEndDate. | ||||
| ND-214-2025 | NĐ 214/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết Luật Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). | 2025-08-04 | 2025-08-04 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Nghi-dinh-214-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Dau-thau-ve-lua-chon-nha-thau-668157.aspx |
NĐ 214/2025/NĐ-CP Đấu thầu | 2026-08-09 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214821 |
Cổng Văn bản Chính phủ (nguồn sơ cấp, rà 09/08/2026): ban hành và có hiệu lực cùng ngày 04-08-2025. Trường effectiveDate trước đây BỎ TRỐNG, nay bổ sung theo nguồn này. PHẠM VI BẰNG CHỨNG: nguồn này chỉ chứng minh SỐ HIỆU và MỐC NGÀY của văn bản; nó KHÔNG chứng minh văn bản chưa bị sửa đổi, thay thế hay bãi bỏ tại ngày rà. Trạng thái in-force ở đây là kết luận của người rà dựa trên metadata sơ cấp cộng đối chiếu corpus, chưa phải xác minh vòng đời đầy đủ. | |||
| TT-04-2017 | TT 04/2017/TT-BYT | Danh mục VTYT/TBYT thuộc phạm vi BHYT. | 2017-04-14 | 2017-06-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-04-2017-TT-BYT-Danh-muc-ty-le-dieu-kien-thanh-toan-vat-tu-y-te-nguoi-tham-gia-bao-hiem-y-te-290390.aspx |
TT 04 VTYT BHYT | Văn bản gốc chỉ dùng thuật ngữ 'vật tư y tế'; TT 24/2025/TT-BYT (30/06/2025, hiệu lực 01/09/2025) sửa đổi và chuẩn hoá 'vật tư y tế'/'trang thiết bị y tế' thành 'thiết bị y tế' toàn văn bản + phụ lục, đồng thời bãi khoản 6 Điều 3 — đọc hợp nhất cả hai. Đối chiếu toàn văn 23/07/2026. | 2026-07-23 | effectiveDate 01/06/2017 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-04-2017) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2017.” | |||
| TT-43-2013 | TT 43/2013/TT-BYT | DMKT phân tuyến (đã hết hiệu lực 18/10/2024; giữ cho backward audit). | 2013-12-11 | 2014-02-01 | Đã bị thay thế | TT-23-2024 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-43-2013-TT-BYT-phan-tuyen-chuyen-mon-ky-thuat-co-so-kham-chua-benh-217263.aspx |
TT 43 DMKT (cũ) | TT 23/2024/TT-BYT làm TT 43 hết hiệu lực từ 18/10/2024, nhưng Điều 4 TT 23 có điều khoản chuyển tiếp cho kỹ thuật đã được phê duyệt đến 31/12/2027 (mốc cũ 30/06/2026 đã bị TT 25/2026/TT-BYT Điều 3 sửa; đọc hợp nhất theo VBHN 13/2026/VBHN-TT-BYT). effectiveDate 01/02/2014 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-43-2013) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.” | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-23-2024-TT-BYT-Danh-muc-ky-thuat-chuyen-mon-trong-kham-benh-chua-benh-618548.aspx |
Điều 3 TT 23/2024/TT-BYT quy định TT 43/2013/TT-BYT hết hiệu lực từ ngày 18/10/2024; Điều 4 khoản 3 cho phép tiếp tục thực hiện kỹ thuật đã được phê duyệt trong phạm vi chuyên môn đến 31/12/2027 theo bản sửa của TT 25/2026/TT-BYT Điều 3 (bản gốc TT 23/2024/TT-BYT ghi 30/06/2026). Đối chiếu VBHN 13/2026/VBHN-TT-BYT trang 3, chú thích 4. | |
| TT-54-2017 | TT 54/2017/TT-BYT | Bộ tiêu chí ứng dụng CNTT tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (mức 1-7). | 2017-12-29 | 2018-02-27 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-54-2017-TT-BYT-bo-tieu-chi-ung-dung-cong-nghe-thong-tin-tai-co-so-kham-chua-benh-373292.aspx |
TT 54 tiêu chí CNTT | Còn hiệu lực MỘT PHẦN: `Mục VIII tại Phụ lục I` và các tiêu chí đánh giá liên quan đến bệnh án điện tử ĐÃ HẾT HIỆU LỰC từ 06/06/2025 theo TT 13/2025/TT-BYT Điều 4 khoản 3 điểm b — không còn là điều kiện triển khai EMR. PHẠM VI: đây là bộ tiêu chí đánh giá MỨC ỨNG DỤNG CNTT của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (mức 1-7, gồm cả hạ tầng như trang bị máy tính và mạng LAN), KHÔNG phải danh mục trường dữ liệu. Mục VIII `Bệnh án điện tử (EMR)` liệt kê tiêu chí ở mức chức năng hệ thống (`Quản lý thông tin tiền sử của bệnh nhân - Cơ bản`, `Quản lý tài liệu lâm sàng - Cơ bản`), nên KHÔNG suy ra được cardinality/MustSupport/slicing cho profile FHIR — không dùng làm nguồn đối chiếu cho chiều P-A. RỦI RO HIỆU LỰC cần theo dõi (ghi 07/09/2026): QĐ 586/2026 — Kế hoạch triển khai bệnh án điện tử của Bộ Y tế — đặt nhiệm vụ II.1.1 `Thông tư thay thế Thông tư số 54/2017/TT-BYT`, thời gian hoàn thành Quý II/2026; hạn ấy đã qua mà chưa thấy thông tư thay thế trong corpus. Khi thông tư mới ban hành, rà lại mọi chỗ viện dẫn TT 54/2017. LƯU Ý CHỐNG LẶP: đường dùng thông tư này làm nguồn đối chiếu chiều P-A đã bị bác HAI lần (06/09 và 07/09/2026) — lần sau vì bản chất thang xếp mức chứ không phải vì hiệu lực; xem governance/review/def-0111-document-source-survey.md. | 2026-09-04 | Đọc toàn văn bản .docx chủ dự án cung cấp 04/09/2026 (28.633 byte, trích 29.833 ký tự / 202 dòng bảng, 27,5% ký tự mang dấu): Điều 6 khai hiệu lực 27/02/2018; ba phụ lục (I bộ tiêu chí, II bảng tổng hợp, III mẫu báo cáo) đều nằm trong thân văn bản. Không văn bản nào trong corpus tuyên bãi bỏ. | |||
| TT-50-2014 | TT 50/2014/TT-BYT | Phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca. | 2014-12-26 | 2015-02-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-50-2014-TT-BYT-phan-loai-phau-thuat-thu-thuat-dinh-muc-nhan-luc-trong-tung-ca-262289.aspx |
TT 50 phân loại PT/TT | CÒN HIỆU LỰC. Khoản 7 Điều 147 NĐ 96/2023/NĐ-CP (hiệu lực 01/01/2024) thay cụm `trang thiết bị y tế` bằng `thiết bị y tế` tại mọi văn bản ban hành trước 01/01/2024 — trong TT 50 cụm này xuất hiện 5 lần. Đây là ĐỔI TỪ NGỮ trên diện rộng, không sửa nội dung quy phạm, nên trạng thái giữ `in-force` chứ KHÔNG chuyển `amended`: `amended` dành cho văn bản bị sửa nội dung (thay điều khoản, bãi khoản, đổi mức). Cách phân loại phẫu thuật/thủ thuật và bảng định mức nhân lực không đổi. Phạm vi: phân loại PT/TT thành loại đặc biệt/I/II/III để tính định mức nhân lực và phụ cấp theo QĐ 73/2011/QĐ-TTg — KHÔNG phải danh mục kỹ thuật. Danh mục kỹ thuật hiện hành là VBHN 13/2026/VBHN-BYT (nền TT 23/2024/TT-BYT); không dùng TT 50 làm chuẩn duy nhất cho procedure terminology. | 2026-09-04 | Đọc toàn văn bản chuẩn .doc do Bộ Y tế ban hành (294.306 byte, trích 15.742 ký tự / 47 dòng bảng): Điều 6 khai hiệu lực 15/02/2015 và chỉ tuyên hết hiệu lực cho các quy định phụ cấp trái với nó. Phụ lục số 1 (Bảng định mức nhân lực tối đa, 8.570 ký tự) nằm trong thân văn bản, không phải tệp đính kèm riêng — đã trích đủ. Không văn bản nào trong corpus tuyên bãi bỏ TT 50; TT 23/2024/TT-BYT bãi bỏ TT 43/2013 và TT 21/2017 nhưng KHÔNG nhắc TT 50. Trạng thái `in-force`: khoản 7 Điều 147 NĐ 96/2023/NĐ-CP chỉ đổi từ ngữ, không sửa nội dung quy phạm. | |||
| TT-03-2022 | TT 03/2022/TT-BYT | Sửa đổi tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế; Điều 1 đã bị bãi bỏ. | 2022-04-26 | 2022-06-10 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-03-2022-TT-BYT-sua-doi-tieu-chuan-chuc-danh-nghe-nghiep-vien-chuc-y-te-511668.aspx |
TT 03 sửa tiêu chuẩn chức danh | Sửa đổi tiêu chuẩn chức danh tại SÁU thông tư liên tịch: TTLT 10/2015 (Điều 1), TTLT 11/2015 (Điều 2), TTLT 26/2015 (Điều 3), TTLT 27/2015 (Điều 4), TTLT 28/2015 (Điều 5), TTLT 08/2016 (Điều 6). CHỈ sửa tiêu chuẩn trình độ và điều kiện thăng hạng - KHÔNG ban hành hay sửa mã chức danh nào, nên không phải căn cứ ban hành mã của vn-practitioner-title-cs (bản trích 32.451 ký tự chứa 0/32 mã V.08). Điều 11 TT 41/2025/TT-BYT bãi bỏ Điều 1 từ 18/12/2025; khoản 3 Điều 15 TT 02/2025/TT-BYT bãi bỏ Điều 3, cụm từ "điều dưỡng hạng IV, hộ sinh hạng IV, kỹ thuật y hạng IV" tại Điều 7 và khoản 4 Điều 8 từ 01/03/2025; các phần còn lại vẫn áp dụng. | 2026-09-04 | Bổ sung 04/09/2026 khi rà chuỗi văn bản chức danh nghề nghiệp. Danh sách sáu thông tư liên tịch lấy từ chính Điều 1 đến Điều 6 của thông tư. | |||
| TT-05-2022 | TT 05/2022/TT-BYT | Hướng dẫn NĐ 98/2021/NĐ-CP quản lý TBYT; còn hiệu lực nhưng Điều 8 đã được TT 24/2026/TT-BYT sửa đổi từ 01/07/2026. | 2022-03-01 | 2022-08-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-05-2022-TT-BYT-huong-dan-Nghi-dinh-98-2021-ND-CP-quan-ly-thiet-bi-y-te-499978.aspx |
TT 05/2022/TT-BYT hướng dẫn TBYT (đọc cùng TT 24/2026/TT-BYT) | TT 24/2026/TT-BYT Điều 3 sửa đổi, bổ sung Điều 8 của TT 05/2022/TT-BYT từ 01/07/2026. Văn bản không bị thay thế toàn bộ; phải đọc hợp nhất phần Điều 8. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=218703&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ công bố TT 24/2026/TT-BYT, hiệu lực 01/07/2026; chính văn xác định Điều 3 sửa Điều 8 TT 05/2022/TT-BYT. effectiveDate 01/08/2022 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-05-2022) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.” | ||
| TT-06-2024 | TT 06/2024/TT-BYT | Quy định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế — cơ sở KCB xếp theo 4 hạng: đặc biệt, I, II, III. | 2024-05-16 | 2024-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-06-2024-TT-BYT-xep-hang-cac-don-vi-su-nghiep-y-te-610475.aspx |
TT 06 xếp hạng đơn vị SNYT | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-06-2024-TT-BYT-xep-hang-cac-don-vi-su-nghiep-y-te-610475.aspx |
effectiveDate 01/07/2024 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-06-2024) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.” | |||
| TT-32-2023 | TT 32/2023/TT-BYT | Phạm vi hành nghề KCB. | 2023-12-31 | 2024-01-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-32-2023-TT-BYT-huong-dan-Luat-Kham-benh-chua-benh-593360.aspx |
TT 32/2023/TT-BYT hành nghề | Sửa đổi bởi TT 25/2026/TT-BYT Điều 2 (hiệu lực sớm 01/07/2026): THAY TOÀN BỘ Điều 34 (hồ sơ khám sức khoẻ, gắn Mẫu 01-04 Phụ lục XXIV mới) + Điều 36 (nội dung khám sức khoẻ); thay Mẫu 01-03 + bổ sung Mẫu 04 (KSK tâm thần) Phụ lục XXIV; bãi bỏ Phụ lục XXVI; sửa ghi chú Phụ lục XII (kỹ thuật điều dưỡng, mốc chuyển tiếp đến 31/12/2029). Đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT. | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-25-2026-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-01-2013-TT-BYT-32-2023-TT-BYT-712878.aspx |
TT 25/2026/TT-BYT (30/06/2026) Điều 2 + Điều 6 khoản 2 (Điều 2 hiệu lực từ 01/07/2026) — xác minh trang TVPL 23/07/2026. Bổ sung 16/08/2026: effectiveDate 01/01/2024 đọc từ Điều 53 khoản 1 toàn văn local (wiki/legal/full-text/markdown/kcb/TT-32-TT-BYT-2023-HuongDanLuatKCB-CongKhai--md.md) — trước đó concept này thiếu hẳn mốc hiệu lực gốc. | ||
| TT-23-2024 | TT 23/2024/TT-BYT | Danh mục kỹ thuật KCB hiện hành. | 2024-10-18 | 2024-10-18 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | TT-43-2013 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-23-2024-TT-BYT-Danh-muc-ky-thuat-chuyen-mon-trong-kham-benh-chua-benh-618548.aspx |
TT 23 DMKT mới | Sửa đổi bởi TT 25/2026/TT-BYT Điều 3 (hiệu lực sớm 01/07/2026): lộ trình MỚI — Phụ lục 01 thực hiện đến hết 31/12/2027, Phụ lục 02 từ 01/01/2028 (bãi cụm mốc cũ 30/6/2026–01/7/2026); sửa khoản 3-4 Điều 4 (chuyển tiếp giấy phép + kế thừa mã kỹ thuật TT 43/2013/TT-BYT + TT 21/2017/TT-BYT); thay toàn bộ Điều 5. Đọc hợp nhất với TT 25/2026/TT-BYT, bản đọc hợp nhất chính thức là VBHN 13/2026/VBHN-TT-BYT (ký xác thực 30/07/2026). | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-25-2026-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-01-2013-TT-BYT-32-2023-TT-BYT-712878.aspx |
TT 25/2026/TT-BYT (30/06/2026) Điều 3 + Điều 6 khoản 2 (Điều 3 hiệu lực từ 01/07/2026) — xác minh trang TVPL 23/07/2026. | |
| TT-24-2025 | TT 24/2025/TT-BYT | Sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT — thống nhất VTYT → TBYT. | 2025-06-30 | 2025-09-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-24-2025-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-04-2017-TT-BYT-601187.aspx |
TT 24/2025/TT-BYT sửa TT 04 | 2026-09-15 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-24-2025-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-04-2017-TT-BYT-601187.aspx |
Điều 2 khoản 1 TT 24/2025/TT-BYT: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.” Phần mở đầu VBHN 14/VBHN-BYT ghi thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2025 (trùng ngày ký); sổ theo điều khoản thi hành của chính thông tư, không theo bản hợp nhất. | |||
| TT-13-2025 | TT 13/2025/TT-BYT | Bệnh án điện tử. | 2025-06-06 | 2025-07-21 | Đang có hiệu lực | TT-46-2018 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-13-2025-TT-BYT-huong-dan-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-660113.aspx |
TT 13/2025/TT-BYT EMR | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-13-2025-TT-BYT-huong-dan-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-660113.aspx |
|||
| TT-26-2025 | TT 26/2025/TT-BYT | Kê đơn thuốc hoá dược, sinh phẩm ngoại trú. | 2025-06-30 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | TT-27-2021 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-26-2025-TT-BYT-don-thuoc-va-viec-ke-don-thuoc-hoa-duoc-trong-dieu-tri-ngoai-tru-643684.aspx |
TT 26/2025/TT-BYT kê đơn | 2026-08-09 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214386 |
Cổng Văn bản Chính phủ (nguồn sơ cấp, rà 09/08/2026): ban hành 30-06-2025, ngày có hiệu lực 01-07-2025 — khớp sổ đăng ký. PHẠM VI BẰNG CHỨNG: nguồn này chỉ chứng minh SỐ HIỆU và MỐC NGÀY của văn bản; nó KHÔNG chứng minh văn bản chưa bị sửa đổi, thay thế hay bãi bỏ tại ngày rà. Trạng thái in-force ở đây là kết luận của người rà dựa trên metadata sơ cấp cộng đối chiếu corpus, chưa phải xác minh vòng đời đầy đủ. | ||
| TT-27-2025 | TT 27/2025/TT-BYT | Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền BHYT. | 2025-07-01 | 2025-09-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-27-2025-TT-BYT-cau-truc-danh-muc-huong-dan-thanh-toan-doi-voi-thuoc-duoc-lieu-663201.aspx |
TT 27 thuốc YHCT BHYT | 2026-08-09 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=214388&orggroupid=4&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ (nguồn sơ cấp, rà 09/08/2026): ban hành 01-07-2025, ngày có hiệu lực 01-09-2025 — khớp sổ đăng ký. LƯU Ý: hiệu lực 01/9/2025 chứ không phải 01/7/2025 như một số bảng tổng hợp ghi. PHẠM VI BẰNG CHỨNG: nguồn này chỉ chứng minh SỐ HIỆU và MỐC NGÀY của văn bản; nó KHÔNG chứng minh văn bản chưa bị sửa đổi, thay thế hay bãi bỏ tại ngày rà. Trạng thái in-force ở đây là kết luận của người rà dựa trên metadata sơ cấp cộng đối chiếu corpus, chưa phải xác minh vòng đời đầy đủ. | |||
| TT-37-2024 | TT 37/2024/TT-BYT | Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán thuốc hoá dược/sinh phẩm/thuốc phóng xạ BHYT — KHÔNG tự chứa danh mục thuốc (phụ lục danh mục của TT 20/2022/TT-BYT vẫn áp dụng). | 2024-11-16 | 2025-01-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-37-2024-TT-BYT-tieu-chi-xay-dung-danh-muc-thuoc-hoa-duoc-duoc-huong-bao-hiem-y-te-631167.aspx |
TT 37 thuốc BHYT | ||||||
| TT-44-2025 | TT 44/2025/TT-BYT | Phân cấp thủ tục hành chính TBYT. | 2025-11-22 | 2025-11-22 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-44-2025-TT-BYT-phan-cap-giai-quyet-thu-tuc-hanh-chinh-trong-linh-vuc-thiet-bi-y-te-681688.aspx |
TT 44/2025/TT-BYT TTHC TBYT | ||||||
| TT-08-2019 | TT 08/2019/TT-BYT | Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế. | 2019-05-31 | 2019-08-01 | Đã bị thay thế | TT-10-2026 | Bộ Y tế | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137237 |
TT 08/2019/TT-BYT định mức TBYT chuyên dùng | TT 10/2026/TT-BYT Điều 7 khoản 2 điểm a làm TT 08/2019/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026. Chỉ giữ làm provenance lịch sử cho các quyết định định mức ban hành trước mốc này. | 2026-08-04 | https://vimda.moh.gov.vn/documents/10182/10030594/TT10.TC/08b124de-5798-494a-b70d-fa4fbbb9e89d |
Chính văn ký TT 10/2026/TT-BYT Điều 7 khoản 1 và khoản 2 điểm a xác nhận TT 08/2019/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026; nhãn trạng thái còn hiệu lực trên CSDL VBPL tại ngày rà soát là metadata chậm cập nhật. | |
| TT-46-2025 | TT 46/2025/TT-BYT | Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng là thiết bị y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. | 2025-12-29 | 2026-02-15 | Đã bị thay thế | TT-10-2026 | Bộ Y tế | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=185584 |
TT 46/2025/TT-BYT phân cấp thẩm quyền định mức TBYT | TT 10/2026/TT-BYT Điều 7 khoản 2 điểm b làm TT 46/2025/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026. Chỉ giữ làm provenance lịch sử cho cơ chế phân cấp áp dụng trước mốc này. | 2026-08-04 | https://vimda.moh.gov.vn/documents/10182/10030594/TT10.TC/08b124de-5798-494a-b70d-fa4fbbb9e89d |
Chính văn ký TT 10/2026/TT-BYT Điều 7 khoản 1 và khoản 2 điểm b xác nhận TT 46/2025/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026. | |
| TT-10-2026 | TT 10/2026/TT-BYT | Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế và phân cấp thẩm quyền quyết định thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. | 2026-05-14 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | TT-08-2019, TT-46-2025 | Bộ Y tế | https://vimda.moh.gov.vn/documents/10182/10030594/TT10.TC/08b124de-5798-494a-b70d-fa4fbbb9e89d |
TT 10 định mức thiết bị chuyên dùng y tế | Căn cứ Quyết định 15/2025/QĐ-TTg đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 10/2026/QĐ-TTg; Điều 7 khoản 2 làm TT 08/2019/TT-BYT và TT 46/2025/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026. | 2026-08-04 | https://vimda.moh.gov.vn/documents/10182/10030594/TT10.TC/08b124de-5798-494a-b70d-fa4fbbb9e89d |
Chính văn ký của Bộ Y tế: Điều 7 khoản 1 quy định hiệu lực 01/07/2026; khoản 2 bãi bỏ TT 08/2019/TT-BYT và TT 46/2025/TT-BYT. | |
| QD-15-2025-TTg | QĐ 15/2025/QĐ-TTg | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị. | 2025-06-14 | 2025-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Thủ tướng Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=213950&orggroupid=3&pageid=27160 |
QĐ 15 tiêu chuẩn, định mức máy móc thiết bị | Được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi QĐ 10/2026/QĐ-TTg từ 09/03/2026; phải đọc hợp nhất, không coi QĐ 10 thay thế toàn văn QĐ 15. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=217143&orggroupid=3&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ ghi QĐ 10/2026/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ 15/2025/QĐ-TTg và cùng có hiệu lực 09/03/2026. | ||
| QD-10-2026-TTg | QĐ 10/2026/QĐ-TTg | Sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ 15/2025/QĐ-TTg về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị. | 2026-03-09 | 2026-03-09 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=217143&orggroupid=3&pageid=27160 |
QĐ 10 sửa QĐ 15 về định mức máy móc thiết bị | Sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ 15/2025/QĐ-TTg; không thay thế toàn văn. TT 10/2026/TT-BYT là hướng dẫn chuyên ngành y tế dựa trên chuỗi QĐ 15 + QĐ 10. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=217143&orggroupid=3&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ xác nhận ban hành và hiệu lực ngày 09/03/2026, phạm vi sửa đổi một số điều của QĐ 15/2025/QĐ-TTg. | ||
| TT-46-2018 | TT 46/2018/TT-BYT | Bệnh án điện tử (đã hết hiệu lực từ ngày TT 13/2025/TT-BYT được ban hành). | 2018-12-28 | 2019-03-01 | Đã bị thay thế | TT-13-2025 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-46-2018-TT-BYT-su-dung-va-quan-ly-ho-so-benh-an-dien-tu-391438.aspx |
TT 46 EMR (cũ) | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-13-2025-TT-BYT-huong-dan-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-660113.aspx |
TT 13/2025/TT-BYT quy định TT 46/2018/TT-BYT hết hiệu lực kể từ ngày TT 13/2025/TT-BYT được ban hành. effectiveDate 01/03/2019 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-46-2018) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.” | ||
| TT-57-2025 | TT 57/2025/TT-BYT | Phân nhóm TBYT theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng — phục vụ đấu thầu. | 2025-12-31 | 2026-02-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-57-2025-TT-BYT-huong-dan-phan-nhom-thiet-bi-y-te-theo-tieu-chuan-ky-thuat-chat-luong-687442.aspx |
TT 57/2025/TT-BYT phân nhóm TBYT đấu thầu | ||||||
| TT-59-2025 | TT 59/2025/TT-BYT | Sửa đổi TT 05/2022/TT-BYT về kiểm định TBYT — hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo Điều 4 khoản 2 TT 24/2026/TT-BYT. | 2025-12-31 | 2025-12-31 | Đã bị thay thế | TT-24-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-59-2025-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-05-2022-TT-BYT-huong-dan-Nghi-dinh-98-2021-ND-CP-687444.aspx |
TT 59/2025/TT-BYT kiểm định TBYT (superseded) | Toàn văn bản hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo tuyên bố bãi bỏ trực tiếp tại Điều 4 khoản 2 TT 24/2026/TT-BYT. Từng được hợp nhất trong VBHN 04/2026/VBHN-BYT khi còn hiệu lực; VBHN chỉ phục vụ tra cứu. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=218703&pageid=27160 |
Điều 4 khoản 2 TT 24/2026/TT-BYT: 'Thông tư số 59/2025/TT-BYT ... hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành' (01/07/2026) — bãi bỏ toàn văn bản, không phải sửa đổi một phần. effectiveDate 31/12/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn TT-59-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |
| TT-06-2026 | TT 06/2026/TT-BYT | Mã hoá bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10. | 2026-04-02 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | QD-4469-2020, QD-98-2022 | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217536&orggroupid=4&pageid=27160 |
TT 06/2026/TT-BYT ICD-10 | Hiệu lực chung 01/07/2026; riêng khoản 2 và khoản 3 Điều 5 có hiệu lực từ 01/06/2026 (quy định chữ ký số trên phiếu điện tử và đính chính mã Q87.11 thành Q87.1). Trường effectiveDate giữ mốc hiệu lực chung; mốc sớm được lưu ở ghi chú quan hệ/chứng cứ để truy vết theo rule. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217536&orggroupid=4&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ ghi ban hành 02/04/2026, hiệu lực chung 01/07/2026 và cung cấp tài liệu ký kèm theo. Công văn 4059/BYT-BH do Cục Quản lý KCB công bố xác nhận riêng khoản 2, khoản 3 Điều 5 hiệu lực từ 01/06/2026. | |
| TT-30-2023 | TT 30/2023/TT-BYT | Khám bệnh, chữa bệnh từ xa. | 2023-12-30 | 2024-01-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-30-2023-TT-BYT-danh-muc-benh-tinh-trang-benh-duoc-kham-chua-benh-tu-xa-593328.aspx |
TT 30 KCB từ xa | effectiveDate 01/01/2024 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-30-2023) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.” | |||||
| TT-30-2024 | TT 30/2024/TT-BYT | Danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do Trạm Y tế xã thực hiện. | 2024-11-04 | 2024-12-19 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-30-2024-TT-BYT-Danh-muc-noi-dung-goi-dich-vu-y-te-co-ban-do-Tram-Y-te-xa-thuc-hien-629961.aspx |
TT 30/2024/TT-BYT DVYT cơ bản TYT xã | ||||||
| TT-35-2024 | TT 35/2024/TT-BYT | Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện. | 2024-11-16 | 2025-01-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-35-2024-TT-BYT-quy-dinh-tieu-chuan-chat-luong-co-ban-doi-voi-benh-vien-625857.aspx |
TT 35 chất lượng BV | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-35-2024-TT-BYT-quy-dinh-tieu-chuan-chat-luong-co-ban-doi-voi-benh-vien-625857.aspx |
effectiveDate 01/01/2025 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-35-2024) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.” | |||
| TT-38-2024 | TT 38/2024/TT-BYT | Hệ thống thông tin quản lý hoạt động KCB. | 2024-11-16 | 2027-01-01 | Chưa đến hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-38-2024-TT-BYT-khai-thac-su-dung-He-thong-thong-tin-ve-quan-ly-hoat-dong-kham-chua-benh-624419.aspx |
TT 38/2024/TT-BYT HTTT KCB | Kế hoạch tổ chức thực thi: QĐ 2114/QĐ-BYT (13/07/2026) — xây dựng, triển khai Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động KCB, GĐ1 2026 / GĐ2 2027–2028. | effectiveDate 01/01/2027 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-38-2024) — Điều 13: “Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.” Rà 16/08/2026 phát hiện concept đang gắn status in-force trong khi văn bản CHƯA có hiệu lực — đã sửa sang future-effective. | ||||
| QD-2114-2026 | QĐ 2114/QĐ-BYT | Kế hoạch xây dựng, triển khai Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh — thực thi TT 38/2024/TT-BYT và Điều 112 Luật KCB. | 2026-07-13 | 2026-07-13 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2114-QD-BYT-2026-ke-hoach-xay-dung-he-thong-quan-ly-hoat-dong-kham-chua-benh-715911.aspx |
QĐ 2114/QĐ-BYT KH triển khai HTTT quản lý KCB | P1 governance-context/roadmap. Tổ chức thực thi TT 38/2024/TT-BYT: CSDL tập trung về KCB và hành nghề y toàn quốc, dữ liệu 'Đúng - Đủ - Sạch - Sống - Thống nhất - Dùng chung'. Tháng 7/2026 ban hành danh mục nội hàm thông tin CSDL + mô hình dữ liệu; GĐ1 (2026) nâng cấp Hệ thống Quốc gia về hành nghề và hoạt động KCB (công bố công khai danh sách đăng ký hành nghề, ký số); GĐ2 (2027–2028) hệ thống tổng thể + kết nối liên thông, TTYT Quốc gia ban hành hướng dẫn kỹ thuật kết nối. Use case VNCorePractitioner/VNCoreOrganization (đối chiếu CCHN); không tạo cardinality mới. Chưa có trên TVPL tại 16/07/2026 — bổ sung officialUrl khi được index. | |||||
| QD-2682-2026 | QĐ 2682/QĐ-BYT | Quy định danh mục thông tin cơ bản của Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh — từ điển dữ liệu 677 trường trong 6 phần (người bệnh và sức khoẻ; người hành nghề; cơ sở và thiết bị; kỹ thuật; giá; chi phí). | 2026-08-22 | 2026-08-22 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2682-QD-BYT-2026-thong-tin-co-ban-Co-so-du-lieu-ve-hoat-dong-kham-chua-benh-723820.aspx |
QĐ 2682/QĐ-BYT danh mục thông tin cơ bản CSDL hoạt động KCB | P1 direct-technical (data dictionary). Hiệu lực từ ngày ký (Điều 3), không có điều khoản thay thế/bãi bỏ/chuyển tiếp. Thực thi kế hoạch QĐ 2114/QĐ-BYT (13/07/2026); căn cứ Luật Dữ liệu 60/2024/QH15, NĐ 278/2025/NĐ-CP, NĐ 313/2026/NĐ-CP, NQ 214/NQ-CP, QĐ 1928/QĐ-BYT, QĐ 4152/QĐ-BYT, QĐ 2526/QĐ-BYT. Phụ lục 'Nội hàm dữ liệu': I.1 tái sử dụng Bảng 8 (tóm tắt hồ sơ bệnh án) của QĐ 3176/QĐ-BYT; I.2 theo mẫu khám sức khoẻ QĐ 1551/QĐ-BYT và QĐ 2062/QĐ-BYT; I.3 theo mẫu đơn thuốc TT 26/2025/TT-BYT; II theo QĐ 450/QĐ-KCB (23/12/2025, Cục Quản lý KCB — chưa có trong sổ, chờ toàn văn); III.2 theo QĐ 3373/QĐ-BYT (29/8/2023); IV–V theo TT 23/2024/TT-BYT; VI theo TT 12/2026/TT-BTC. KHÔNG thay QĐ 3176/QĐ-BYT, TT 13/2025/TT-BYT, QĐ 2113/QĐ-BYT hay QĐ 2146/QĐ-BYT; không phải đặc tả giao tiếp HIS↔CSDL (không endpoint/payload). Bất nhất trong văn bản (ghi nhận, không tự sửa): I.1 STT 19 tên 'Mã cơ sở KCB' nhưng diễn giải là mã GPHN người ký; ngày QĐ 3176/QĐ-BYT ghi 10/6/2024 (đúng 29/10/2024); I.4.4 STT 10 tên 'vào viện' diễn giải 'ra viện'; V dẫn TT 22/2023/TT-BYT (đã hết hiệu lực 01/01/2025) làm số thông tư mặc định của bảng giá. VN Core: 9 logical model VNKCBDB*, bộ mã cho danh mục nhúng, ConceptMap và ledger phủ 677 trường (governance/review/coverage-ledger-qd2682.json). | 2026-09-05 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2682-QD-BYT-2026-thong-tin-co-ban-Co-so-du-lieu-ve-hoat-dong-kham-chua-benh-723820.aspx |
Bản PDF ký (65 trang, có lớp text) và bản DOCX cùng nội dung do chủ dự án cung cấp 05/09/2026, lưu trong kho tài liệu pháp lý của dự án (sha256 DOCX 81731c2d…); bản trích toàn văn lấy từ DOCX. Chưa tìm được trang công bố của cơ quan ban hành hay TVPL exact nên không khai officialUrl; số hiệu, ngày ký và người ký (Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức) đối chiếu khớp trang văn bản của LuatVietnam (không dùng làm nguồn nhà nước). URL trang văn bản Thư Viện Pháp Luật (officialUrl, statusEvidenceUrl) do chủ dự án cấp ngày 18/09/2026; lô LEGAL-SRC-B không truy cập trang đó, nên nội dung trang chưa được đọc đối chiếu. | ||
| QD-130-2023 | QĐ 130/QĐ-BYT | Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH — còn hiệu lực, đã được sửa đổi, bổ sung (đọc hợp nhất với QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT). | 2023-01-18 | 2023-01-18 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | QD-4210-BYT | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-130-QD-BYT-2023-chuan-du-lieu-dau-ra-phuc-vu-quan-ly-chi-phi-kham-chua-benh-551553.aspx |
QĐ 130/QĐ-BYT chuẩn dữ liệu đầu ra | QĐ 130/QĐ-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT; không có căn cứ thay thế toàn bộ. effectiveDate 18/01/2023 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-130-2023): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC tiếp tục viện dẫn chuỗi QĐ 3176/QĐ-BYT sửa đổi, bổ sung QĐ 4750/QĐ-BYT, QĐ 4750/QĐ-BYT sửa đổi, bổ sung QĐ 130/QĐ-BYT; QĐ 4750/QĐ-BYT cũng ghi các nội dung còn lại của QĐ 130/QĐ-BYT được giữ nguyên. | |
| QD-4750-2023 | QĐ 4750/QĐ-BYT | Sửa đổi, bổ sung QĐ 130/QĐ-BYT — còn hiệu lực, tiếp tục được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (đọc hợp nhất cả chuỗi). | 2023-12-29 | 2023-12-29 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-4750-QD-BYT-2023-sua-doi-Quyet-dinh-130-QD-BYT-dinh-dang-du-lieu-kham-benh-593340.aspx |
QĐ 4750/QĐ-BYT sửa QĐ 130/QĐ-BYT | QĐ 4750/QĐ-BYT sửa đổi, bổ sung QĐ 130/QĐ-BYT; QĐ 3176/QĐ-BYT tiếp tục sửa đổi, bổ sung QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 130/QĐ-BYT, không thay thế toàn văn bản. effectiveDate 29/12/2023 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-4750-2023): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-4750-QD-BYT-2023-sua-doi-Quyet-dinh-130-QD-BYT-dinh-dang-du-lieu-kham-benh-593340.aspx |
Điều 3 QĐ 4750/QĐ-BYT ghi văn bản có hiệu lực từ ngày ký và các nội dung còn lại của QĐ 130/QĐ-BYT được giữ nguyên; không có điều khoản thay thế toàn bộ QĐ 130/QĐ-BYT hoặc QĐ 4750/QĐ-BYT. | ||
| QD-3176-2024 | QĐ 3176/QĐ-BYT | Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ BHXH (hiện hành). | 2024-10-29 | 2024-10-29 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-3176-QD-BYT-2024-sua-doi-Quyet-dinh-4750-QD-BYT-130-QD-BYT-du-lieu-chi-phi-kham-chua-benh-629410.aspx |
QĐ 3176/QĐ-BYT BHXH XML | QĐ 3176/QĐ-BYT nằm trong chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT -> QĐ 4750/QĐ-BYT -> QĐ 3176/QĐ-BYT; không dùng quan hệ supersedes cho QĐ 4750/QĐ-BYT/QĐ 130/QĐ-BYT nếu không có căn cứ thay thế toàn bộ. Được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 1931/QĐ-BYT (29/06/2026): MUC_HUONG Bảng 2+3 tối đa 4 ký tự, SO_DANG_KY Bảng 2 thêm quy ước UBND.YYYY.X.S cho thuốc hiếm nhập khẩu. effectiveDate 29/10/2024 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-3176-2024): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC xác nhận QĐ 3176 là mắt xích hiện hành của chuỗi XML; QĐ 1931/QĐ-BYT ngày 29/06/2026 tiếp tục sửa hai trường MUC_HUONG và SO_DANG_KY, các nội dung khác giữ nguyên. Vì vậy QĐ 3176 còn hiệu lực dạng amended, không bị thay thế toàn bộ. | ||
| QD-1931-2026 | QĐ 1931/QĐ-BYT | Sửa đổi, bổ sung QĐ 3176/QĐ-BYT: trường MUC_HUONG Bảng 2 và Bảng 3 tăng kích thước tối đa lên 4 ký tự; trường SO_DANG_KY Bảng 2 bổ sung quy ước mã UBND.YYYY.X.S cho thuốc hiếm được UBND cấp tỉnh cấp phép nhập khẩu. | 2026-06-29 | 2026-06-29 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | QĐ 1931/QĐ-BYT sửa QĐ 3176/QĐ-BYT (MUC_HUONG, SO_DANG_KY) | P0 chain chuẩn dữ liệu đầu ra KCB: QĐ 130/QĐ-BYT -> QĐ 4750/QĐ-BYT -> QĐ 3176/QĐ-BYT -> QĐ 1931/QĐ-BYT. Chỉ sửa 2 trường (MUC_HUONG max 4 ký tự Bảng 2+3; SO_DANG_KY quy ước UBND.YYYY.X.S), các nội dung còn lại giữ nguyên — KHÔNG thay thế văn bản nào trong chuỗi. Hiệu lực từ ngày ký 29/06/2026, các đơn vị thực hiện đúng từ 01/07/2026. Tác động: BHYTXML2MedicationLM.mucHuong/soDangKy, BHYTXML3ServiceLM.mucHuong, VNCoreExtInsuranceCostInfo.benefitLevel, field-level mapping. Chưa có trên TVPL tại 16/07/2026 — bổ sung officialUrl khi được index. | ||||||
| QD-2919-2025 | QĐ 2919/QĐ-BYT | Chuẩn và định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh — tách Bảng 9 khỏi chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT; bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT. | 2025-09-15 | 2025-10-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2919-QD-BYT-2025-du-lieu-dien-tu-Giay-chung-sinh-672764.aspx |
QĐ 2919/QĐ-BYT dữ liệu Giấy chứng sinh | Bãi bỏ Bảng 9 (Chỉ tiêu Giấy chứng sinh) ban hành kèm QĐ 130/QĐ-BYT và bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT (09/6/2025); là chuẩn dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh hiện hành, tách khỏi chuỗi chuẩn dữ liệu đầu ra KCB QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT. | 2026-06-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2919-QD-BYT-2025-du-lieu-dien-tu-Giay-chung-sinh-672764.aspx |
Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; căn cứ NĐ 42/2025/NĐ-CP, NĐ 102/2025/NĐ-CP, TT 22/2025/TT-BYT (Giấy chứng sinh). XML9 (Bảng 9) chuyển căn cứ về QĐ 2919/QĐ-BYT. | ||
| QD-697-2026 | QĐ 697/QĐ-BYT | Mẫu bảng kê chi phí KCB. | 2026-03-19 | 2026-03-19 | Đang có hiệu lực | QD-6556-2018 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
QĐ 697/QĐ-BYT bảng kê chi phí | QĐ 697/QĐ-BYT có hiệu lực từ ngày ký 19/03/2026 và thay QĐ 6556/QĐ-BYT; cơ sở KCB được tiếp tục lập bảng kê theo QĐ 6556/QĐ-BYT trong thời gian chưa thực hiện mẫu mới, chậm nhất đến 01/07/2026. | 2026-07-13 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
Điều 3 QĐ 697/QĐ-BYT quy định hiệu lực từ ngày ký và thay QĐ 6556/QĐ-BYT; giai đoạn chuyển tiếp theo Điều 4 kết thúc 01/07/2026 — từ 01/07/2026 chỉ dùng mẫu QĐ 697/QĐ-BYT. Rà soát chuyển transition → in-force ngày 13/07/2026. | |
| QD-6556-2018 | QĐ 6556/QĐ-BYT | Mẫu bảng kê chi phí cũ. | 2018-10-30 | 2018-10-30 | Đã bị thay thế | QD-697-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Quyet-dinh-6556-QD-BYT-2018-mau-bang-ke-chi-phi-kham-benh-chua-benh-tai-co-so-kham-benh-398332.aspx |
QĐ 6556/QĐ-BYT bảng kê cũ (đã thay bởi QĐ 697/QĐ-BYT) | QĐ 697/QĐ-BYT thay QĐ 6556/QĐ-BYT từ ngày ký nhưng cho phép tiếp tục dùng mẫu QĐ 6556/QĐ-BYT trong giai đoạn chuyển tiếp vận hành đến khi thực hiện mẫu mới, chậm nhất 01/07/2026. effectiveDate 30/10/2018 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-6556-2018): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | 2026-07-13 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-697-QD-BYT-2026-mau-bang-ke-chi-phi-kham-chua-benh-tai-cac-co-so-kham-benh-698443.aspx |
Giai đoạn chuyển tiếp theo Điều 4 QĐ 697/QĐ-BYT kết thúc 01/07/2026; QĐ 6556/QĐ-BYT không còn được dùng để lập bảng kê. Rà soát chuyển transition → superseded ngày 13/07/2026. | |
| TT-56-2017 | TT 56/2017/TT-BYT | Quy định chi tiết thi hành Luật BHXH và Luật An toàn, vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế — mẫu giấy ra viện, giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH, tóm tắt hồ sơ bệnh án. | 2017-12-29 | 2018-03-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-56-2017-TT-BYT-huong-dan-Luat-bao-hiem-xa-hoi-va-Luat-an-toan-ve-sinh-lao-dong-341271.aspx |
TT 56/2017/TT-BYT hồ sơ BHXH y tế | Được sửa đổi, bổ sung bởi TT 18/2022/TT-BYT (ban hành 31/12/2022, hiệu lực 15/02/2023); là căn cứ mẫu giấy tờ mà QĐ 3176/QĐ-BYT ánh xạ ở Bảng 7, 8, 11. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-18-2022-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-56-2017-TT-BYT-huong-dan-Luat-bao-hiem-xa-hoi-497733.aspx |
Còn hiệu lực tại 04/08/2026, đã được sửa đổi một phần bởi TT 18/2022/TT-BYT; không có căn cứ thay thế toàn bộ TT 56/2017/TT-BYT. | ||
| TT-18-2022 | TT 18/2022/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT 56/2017/TT-BYT về hồ sơ hưởng BHXH thuộc lĩnh vực y tế — cập nhật mẫu giấy ra viện, giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH, ghi phương pháp điều trị. | 2022-12-31 | 2023-02-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-18-2022-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-56-2017-TT-BYT-huong-dan-Luat-bao-hiem-xa-hoi-497733.aspx |
TT 18/2022/TT-BYT sửa TT 56/2017/TT-BYT | Sửa đổi một phần TT 56/2017/TT-BYT (không thay thế toàn bộ); nguồn quy tắc ghi phương pháp điều trị (nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị...) cho trường PP_DIEUTRI các bảng XML1/7/8/11 QĐ 3176/QĐ-BYT. | 2026-07-13 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-18-2022-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-56-2017-TT-BYT-huong-dan-Luat-bao-hiem-xa-hoi-497733.aspx |
Điều 1 TT 18/2022/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều của TT 56/2017/TT-BYT (sửa đổi một phần, cả hai văn bản cùng hiệu lực); còn hiệu lực tại 13/07/2026. | ||
| TT-30-2020 | TT 30/2020/TT-BYT | Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của NĐ 146/2018/NĐ-CP về BHYT — thủ tục KCB BHYT, quy tắc ghi hồ sơ trẻ sơ sinh chưa có giấy khai sinh. | 2020-12-31 | 2021-03-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-30-2020-TT-BYT-huong-dan-Nghi-dinh-146-2018-ND-CP-huong-dan-Luat-bao-hiem-y-te-461154.aspx |
TT 30/2020/TT-BYT hướng dẫn thi hành BHYT (đã sửa đổi) | CHỐT TRẠNG THÁI 23/07/2026 (quyết định user + lược đồ TVPL): CÒN HIỆU LỰC dạng amended — được sửa đổi, bổ sung bởi 3 văn bản: TT 35/2021/TT-BYT (31/12/2021, sửa khoản 1 Điều 9 — chuyển thực hiện DVKT cận lâm sàng + phụ lục 74 dịch vụ), TT 08/2024/TT-BYT (24/05/2024, bãi khoản 3 Điều 5 + khoản 3 Điều 8), TT 01/2025/TT-BYT. Đọc hợp nhất cả chuỗi. Lịch sử tranh luận Đ154(4) Luật BHVBQPPL (văn bản được hướng dẫn NĐ 146/2018/NĐ-CP đã bị NĐ 188/2025/NĐ-CP thay): ĐÃ ĐÓNG — thực tiễn áp dụng (CV 6872/BYT-BH mục 8.1; TT 12/2026/TT-BTC còn dẫn chiếu hệ hướng dẫn cũ) và lược đồ TVPL đều ghi nhận văn bản còn hiệu lực; quy tắc ghi hồ sơ trẻ sơ sinh chưa có giấy khai sinh (điểm b khoản 1 Điều 10) nay song song khoản 2 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP. Theo dõi thông tư thay thế chính thức khi BYT ban hành văn bản hướng dẫn mới theo NĐ 188/2025/NĐ-CP. | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-35-2021-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-30-2020-TT-BYT-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-494680.aspx |
Trạng thái amended xác nhận bởi user 23/07/2026 + lược đồ TVPL (trang 461154) liệt kê 3 văn bản sửa đổi còn hiệu lực: TT 35/2021/TT-BYT, TT 08/2024/TT-BYT, TT 01/2025/TT-BYT. Đối chiếu toàn văn TT 30/2020/TT-BYT + TT 08/2024 (file TVPL id 461154 + 611889): khoản 3 Điều 5 (giấy tờ cựu chiến binh) + khoản 3 Điều 8 (địa bàn CSSKBĐ) đã bị bãi từ 24/05/2024. | ||
| TT-13-2026 | TT 13/2026/TT-BYT | Quy định về hoạt động tiêm chủng — danh mục bệnh phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong tiêm chủng bắt buộc gồm 13 bệnh được nêu tên và 1 nhóm mở (bổ sung HPV, phế cầu, Rota vào TCMR). | 2026-05-16 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | TT-52-2025 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-13-2026-TT-BYT-hoat-dong-tiem-chung-705873.aspx |
TT 13/2026/TT-BYT tiêm chủng | Thay thế TT 24/2018/TT-BYT, TT 34/2018/TT-BYT, TT 05/2020/TT-BYT và TT 52/2025/TT-BYT về hoạt động tiêm chủng. TT 52/2025/TT-BYT có concept riêng (#TT-52-2025, status superseded) vì từng là căn cứ máy của VNCoreImmunization ≤0.8.0; các thông tư 2018-2020 còn lại không có concept riêng. Điều 3: danh mục tiêm chủng bắt buộc — 13 bệnh được nêu tên (khoản 1-13) và 1 nhóm mở (khoản 14 — bệnh khác theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế) — căn cứ mở rộng cho VNVaccineTypeCS (mã hpv) cùng QĐ 2780/QĐ-BYT. | ||||
| ND-165-2026 | NĐ 165/2026/NĐ-CP | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh — tiêm chủng, bồi thường tai biến sau tiêm (30 lần lương cơ sở; 100 triệu đồng với tử vong), khám sức khoẻ định kỳ, y tế trường học. | 2026-05-15 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-165-2026-ND-CP-huong-dan-Luat-Phong-benh-705940.aspx |
NĐ 165/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng bệnh | Nghị định hướng dẫn Luật 114/2025/QH15 (Luật Phòng bệnh); 10 chương 97 điều. Nền quy định cho Immunization/TCMR và khám sức khoẻ định kỳ (KSK) trong IG. | |||||
| TT-12-2026-BYT | TT 12/2026/TT-BYT | Danh mục bệnh bẩm sinh cần sàng lọc trước sinh và sơ sinh — 103 bệnh (70 bệnh sàng lọc trước sinh tại Phụ lục I, 33 bệnh sàng lọc sơ sinh tại Phụ lục II). | 2026-05-15 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-12-2026-TT-BYT-Danh-muc-benh-bam-sinh-can-sang-loc-truoc-sinh-va-so-sinh-705765.aspx |
TT 12/2026/TT-BYT sàng lọc trước sinh/sơ sinh | Cùng mạch Luật Dân số 113/2025/QH15 với TT 11/2026/TT-BYT; ứng viên ValueSet sàng lọc trước sinh/sơ sinh (ServiceRequest/Observation) cho chu kỳ 0.8.0. Nguồn TVPL exact bổ sung 14/07/2026. | |||||
| ND-168-2026 | NĐ 168/2026/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dân số — chế độ nghỉ thai sản khi sinh con thứ hai, hỗ trợ tài chính khi sinh con. | 2026-05-15 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-168-2026-ND-CP-huong-dan-Luat-Dan-so-706037.aspx |
NĐ 168/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dân số | Nghị định hướng dẫn Luật 113/2025/QH15 (Luật Dân số). Liên quan ngữ cảnh chế độ thai sản (giấy nghỉ việc hưởng BHXH — XML10/XML11) và các chính sách dân số trong IG. | |||||
| TT-16-2026 | TT 16/2026/TT-BYT | Quy định thực hiện chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị cho người bệnh. | 2026-05-25 | 2026-07-10 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-16-2026-TT-BYT-chuong-trinh-ho-tro-thuoc-mien-phi-cho-co-so-kham-benh-chua-benh-706925.aspx |
TT 16/2026/TT-BYT hỗ trợ thuốc miễn phí | Thay thế TT 31/2018/TT-BYT (chưa từng là căn cứ artifact trong IG nên không có concept riêng). Ngữ cảnh nguồn chi trả thuốc ngoài BHYT (NGUON_CTRA/paymentSource — XML2) khi thuốc được doanh nghiệp dược hỗ trợ miễn phí. | |||||
| ND-161-2026 | NĐ 161/2026/NĐ-CP | Quy định mức lương cơ sở (2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026) và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. | 2026-05-15 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Nghi-dinh-161-2026-ND-CP-muc-luong-co-so-doi-voi-can-bo-cong-chuc-vien-chuc-luc-luong-vu-trang-705681.aspx |
NĐ 161/2026/NĐ-CP mức lương cơ sở | Tham số lương cơ sở là căn cứ tính trần thanh toán BHYT 45 tháng lương cơ sở (NĐ 188/2025/NĐ-CP — T_TRANTT/paymentCeiling) và mức bồi thường tai biến tiêm chủng (NĐ 165/2026/NĐ-CP). IG không hardcode số tiền tuyệt đối, chỉ tham chiếu hệ số. | |||||
| NQ-21-2026 | NQ 21/2026/NQ-CP | Cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế. Điều 2 khoản 3 điểm a phân cấp nhóm thủ tục GPHN cho đúng các đối tượng/điều khoản được liệt kê; Điều 2 khoản 4 điểm a chỉ phân cấp cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động của bệnh viện tư nhân khi thay đổi thời gian làm việc hoặc tên, địa chỉ mà không đổi địa điểm. | 2026-04-29 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217977&orggroupid=2&pageid=27160 |
NQ 21/2026/NQ-CP phân cấp TTHC y tế | Phạm vi phải đọc hẹp theo từng điểm. Điều 2 khoản 3 điểm a: từ 01/07/2026 Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi GPHN chỉ cho các đối tượng tại điểm a khoản 1 Điều 28 Luật KCB và khoản 8 Điều 143 NĐ 96/2023/NĐ-CP, theo các điều khoản NĐ 96/2023/NĐ-CP được liệt kê. Điều 2 khoản 4 điểm a KHÔNG phân cấp toàn bộ giấy phép hoạt động KCB: chỉ cấp lại/điều chỉnh do thay đổi thời gian làm việc hoặc tên, địa chỉ nhưng không đổi địa điểm đối với bệnh viện tư nhân. NQ 21/2026/NQ-CP không ban hành format số GPHN. Điều 6 khoản 1-4 quy định thời hạn đến 01/01/2028, mốc Điều 2 từ 01/07/2026 và cơ chế hết hiệu lực sớm nếu có văn bản mới tương ứng. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217977&orggroupid=2&pageid=27160 |
Điều 6 khoản 1: hiệu lực từ 29/04/2026 đến 01/01/2028; khoản 2: Điều 2 áp dụng từ 01/07/2026; khoản 4: quy định tương ứng hết hiệu lực sớm nếu có văn bản cấp trên hoặc cùng cấp mới điều chỉnh thủ tục liên quan. | ||
| L-148-2025 | Luật 148/2025/QH15 | Luật Chuyển đổi số — khung pháp lý thống nhất cho Chính phủ số, kinh tế số, xã hội số; yêu cầu hệ thống số bảo đảm thống nhất, đồng bộ, liên thông, kết nối và chia sẻ dữ liệu; tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. | 2025-12-11 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Luat-Chuyen-doi-so-2025-so-148-2025-QH15-675262.aspx |
Luật Chuyển đổi số 2025 | 8 chương 48 điều; thay thế Luật Công nghệ thông tin 67/2006/QH11 (chưa từng là căn cứ artifact trong IG nên không có concept riêng). Trục pháp lý liên thông/chia sẻ dữ liệu cùng NĐ 278/2025/NĐ-CP. Điều 13 khoản 4: việc xây dựng, phát triển, kết nối, chia sẻ giữa các hệ thống số, hệ thống thông tin, nền tảng số, cơ sở dữ liệu và dịch vụ số của các cơ quan trong hệ thống chính trị cần tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia — trục mà VN Core FHIR bám theo cho trao đổi dữ liệu y tế. Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số hiện hành là phiên bản 1.0 ban hành kèm QĐ 1425/QĐ-TTg ngày 29/07/2026 (quyết định này bãi bỏ QĐ 3090/QĐ-BKHCN); Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia và Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia ban hành kèm QĐ 2439/QĐ-TTg. | |||||
| QD-3276-2025 | QĐ 3276/QĐ-BYT | Danh mục mã đối tượng đến KCB (27 mã) và mã nhiên liệu (15 mã). | 2025-10-17 | 2025-10-17 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-3276-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-doi-tuong-den-kham-benh-chua-benh-677550.aspx |
QĐ 3276/QĐ-BYT mã đối tượng KCB | effectiveDate 17/10/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-3276-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||||
| QD-2010-2025 | QĐ 2010/QĐ-BYT | Danh mục mã tạm thời dùng chung. | 2025-06-19 | 2025-06-19 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2010-QD%e2%80%91BYT-2025-danh-muc-ma-dung-chung-gui-du-lieu-chi-phi-kham-benh-y-te-661735.aspx |
QĐ 2010/QĐ-BYT mã tạm thời | Còn hiệu lực MỘT PHẦN. Phụ lục 5 (mã đối tượng KCB) bị QĐ 3276/QĐ-BYT bãi bỏ từ 17/10/2025; Phụ lục 6 (danh mục mã khoa) bị QĐ 1804/QĐ-BYT bãi bỏ từ 01/08/2026. Không suy diễn rằng các phụ lục khác tự động hết hiệu lực. | 2026-08-04 | https://moh.gov.vn/tuyen-truyen-huong-dan-thuc-hien-phap-luat-noi-chung/-/asset_publisher/tDscDpO1RiBD/content/bo-y-te-ban-hanh-danh-muc-ma-oi-tuong-kham-benh-bhyt |
QĐ 3276/QĐ-BYT bãi riêng Phụ lục 5; QĐ 1804/QĐ-BYT bãi riêng Phụ lục 6 từ 01/08/2026. effectiveDate 19/06/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-2010-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||
| QD-7603-2018 | QĐ 7603/QĐ-BYT | Bộ mã danh mục dùng chung phiên bản 6 — văn bản gốc cho chain mã hành chính ngành y tế. | 2018-12-25 | 2018-12-25 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-7603-QD-BYT-2018-ma-danh-muc-quan-ly-kham-benh-chua-benh-thanh-toan-bao-hiem-y-te-403736.aspx |
QĐ 7603/QĐ-BYT bộ mã v6 | QĐ 7603/QĐ-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi các quyết định sau; QĐ 2010/QĐ-BYT và QĐ 3276/QĐ-BYT không phải căn cứ thay thế toàn bộ QĐ 7603/QĐ-BYT. effectiveDate 25/12/2018 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-7603-2018): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC tiếp tục yêu cầu mã hoá theo QĐ 7603/QĐ-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4905/QĐ-BYT, QĐ 5937/QĐ-BYT, QĐ 824/QĐ-BYT, QĐ 2010/QĐ-BYT và QĐ 3276/QĐ-BYT; không mô tả QĐ 7603/QĐ-BYT là bị thay thế toàn bộ. | ||
| QD-4905-2019 | QĐ 4905/QĐ-BYT | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 05 (danh mục mã thuốc tân dược) ban hành kèm QĐ 7603/QĐ-BYT. | 2019-10-21 | 2019-10-21 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-4905-QD-BYT-2019-sua-doi-Quyet-dinh-7603-QD-BYT-ma-danh-muc-dung-chung-426580.aspx |
QĐ 4905/QĐ-BYT sửa Phụ lục 05 QĐ 7603/QĐ-BYT | Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018). Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a — không thay thế toàn bộ QĐ 7603/QĐ-BYT. | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a tiếp tục yêu cầu mã hoá theo QĐ 7603/QĐ-BYT đã được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4905/QĐ-BYT; không mô tả QĐ 4905/QĐ-BYT hay QĐ 7603/QĐ-BYT là bị thay thế toàn bộ. effectiveDate 21/10/2019 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-4905-2019): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||
| QD-5937-2021 | QĐ 5937/QĐ-BYT | Ban hành bổ sung các danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí KCB BHYT — tiếp nối bộ mã QĐ 7603/QĐ-BYT. | 2021-12-30 | 2021-12-30 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-5937-QD-BYT-2021-sua-doi-Quyet-dinh-7603-QD-BYT-ma-danh-muc-dung-chung-499189.aspx |
QĐ 5937/QĐ-BYT bổ sung bộ mã dùng chung | Sửa đổi, bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018). Phụ lục 5 (mã khoa) đã bị bãi bỏ bởi QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Điều 2; các phần còn lại vẫn hiệu lực. Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a. | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a tiếp tục yêu cầu mã hoá theo QĐ 7603/QĐ-BYT đã được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 5937/QĐ-BYT; không mô tả QĐ 5937/QĐ-BYT hay QĐ 7603/QĐ-BYT là bị thay thế toàn bộ. effectiveDate 30/12/2021 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-5937-2021): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||
| QD-824-2023 | QĐ 824/QĐ-BYT | Bổ sung 6 danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí KCB BHYT. | 2023-02-15 | 2023-02-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-824-QD-BYT-2023-bo-sung-ma-danh-muc-dung-chung-quan-ly-giam-dinh-thanh-toan-558144.aspx |
QĐ 824/QĐ-BYT bộ mã bổ sung 2023 | Bổ sung QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018): (1) loại hình KCB, (2) đối tượng KCB, (3) phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền, (4) thuốc bổ sung theo TT 20/2022/TT-BYT, (5) xăng dầu, (6) đối tượng giám định y khoa. Viện dẫn tại TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản a. Phụ lục 1 (danh mục mã loại hình KCB) bị QĐ 1804/QĐ-BYT (19/6/2026) bãi bỏ từ 01/8/2026; Phụ lục 5 (mã xăng, dầu) đã bị QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025) bãi bỏ và thay bằng danh mục nhiên liệu ở Phụ lục 2 của quyết định này. | effectiveDate 15/02/2023 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-824-2023): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||||
| QD-4469-2020 | QĐ 4469/QĐ-BYT | ICD-10 VN — nguồn edition lịch sử, đã được thay bằng TT 06/2026/TT-BYT cho áp dụng hiện hành. | 2020-10-28 | 2020-10-28 | Đã bị thay thế | TT-06-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-4469-QD-BYT-2020-Bang-phan-loai-quoc-te-ma-hoa-benh-tat-nguyen-nhan-tu-vong-ICD-10-456223.aspx |
QĐ 4469/QĐ-BYT ICD-10 VN | Giữ làm provenance edition lịch sử. QĐ 1849/QĐ-BYT làm phần hướng dẫn mã hoá kèm QĐ 4469/QĐ-BYT hết hiệu lực; TT 06/2026/TT-BYT là căn cứ danh mục/mã hoá hiện hành từ 01/07/2026. Không dùng QĐ 4469/QĐ-BYT làm căn cứ hiện hành cho binding mới. | 2026-08-04 | https://kcb.vn/tin-tuc/cong-van-so-4059-byt-bh-trien-khai-thong-tu-06-2026-tt-byt-quy-dinh-ma-hoa-benh-tat-theo-icd-10.html |
Cục Quản lý KCB triển khai TT 06/2026/TT-BYT từ 01/07/2026; QĐ 1849/QĐ-BYT xác lập hướng dẫn kỹ thuật mới và chấm dứt hướng dẫn kèm QĐ 4469/QĐ-BYT. effectiveDate 28/10/2020 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-4469-2020): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |
| QD-98-2022 | QĐ 98/QĐ-BYT | Bổ sung mã COVID-19 vào edition ICD-10 VN cũ — giữ làm provenance lịch sử; U07.1/U07.2 đã nằm trong danh mục hiện hành theo TT 06/2026/TT-BYT. | 2022-01-14 | 2022-01-14 | Đã bị thay thế | TT-06-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-98-QD-BYT-2022-Danh-muc-bo-sung-mot-so-ma-ICD-10-lien-quan-den-COVID19-500692.aspx |
QĐ 98/QĐ-BYT COVID ICD-10 (legacy provenance) | Giữ để truy vết việc bổ sung U07.1/U07.2 vào edition cũ; không viện dẫn như căn cứ hiện hành vì các mã đã nằm trong danh mục áp dụng theo TT 06/2026/TT-BYT. | 2026-08-04 | https://kcb.vn/tin-tuc/cong-van-so-4059-byt-bh-trien-khai-thong-tu-06-2026-tt-byt-quy-dinh-ma-hoa-benh-tat-theo-icd-10.html |
effectiveDate 14/01/2022 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-98-2022): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |
| QD-2552-2025 | QĐ 2552/QĐ-BYT | Mã thuật ngữ YHCT đợt 1. | 2025-08-12 | 2025-08-12 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2552-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-co-truyen-669053.aspx |
QĐ 2552/QĐ-BYT YHCT đợt 1 | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2552-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-co-truyen-669053.aspx |
effectiveDate 12/08/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-2552-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||
| QD-3080-2025 | QĐ 3080/QĐ-BYT | Mã thuật ngữ YHCT đợt 2. | 2025-09-26 | 2025-09-26 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3080-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-co-truyen-Dot-2-675455.aspx |
QĐ 3080/QĐ-BYT YHCT đợt 2 | QĐ 2738/QĐ-BYT (26/8/2026) Điều 4.2 thay thế Phụ lục IV (pháp điều trị) của văn bản này; 5 phụ lục còn lại (I triệu chứng, II lưỡi, III mạch, V dược liệu, VI bài thuốc) giữ nguyên hiệu lực. Không viện dẫn Phụ lục IV QĐ 3080/QĐ-BYT đứng một mình như căn cứ hiện hành. | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3080-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-co-truyen-Dot-2-675455.aspx |
effectiveDate 26/09/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-3080-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||
| QD-2738-2026 | QĐ 2738/QĐ-BYT | Mã thuật ngữ YHCT đợt 3. | 2026-08-26 | 2026-08-26 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2738-QD-BYT-2026-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-co-truyen-Dot-3-722412.aspx |
QĐ 2738/QĐ-BYT YHCT đợt 3 | Điều 4.2: Phụ lục IV (pháp điều trị) của Quyết định này thay thế Phụ lục IV ban hành kèm QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025). Các phụ lục khác của QĐ 3080/QĐ-BYT và toàn bộ QĐ 2552/QĐ-BYT không bị ảnh hưởng — quan hệ sửa đổi một phần, không phải thay thế toàn văn bản. | 2026-09-02 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2738-QD-BYT-2026-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-co-truyen-Dot-3-722412.aspx |
effectiveDate 26/08/2026 đọc từ Điều 4.1 trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-2738-2026): "Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành", nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||
| QD-2427-2025 | QĐ 2427/QĐ-BYT | Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 1 (thuật ngữ giải phẫu). | 2025-07-25 | 2025-07-25 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2427-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-lam-sang-Dot-1-666750.aspx |
QĐ 2427/QĐ-BYT thuật ngữ LS đợt 1 | ||||||
| QD-2493-2025 | QĐ 2493/QĐ-BYT | Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 2 (bất thường hình thái). | 2025-08-04 | 2025-08-04 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2493-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-lam-sang-668748.aspx |
QĐ 2493/QĐ-BYT thuật ngữ LS đợt 2 | ||||||
| QD-2805-2025 | QĐ 2805/QĐ-BYT | Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 3 (dị ứng và phát hiện lâm sàng). | 2025-09-04 | 2025-09-04 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2805-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-thuat-ngu-y-hoc-lam-sang-Dot-3-672318.aspx |
QĐ 2805/QĐ-BYT thuật ngữ LS đợt 3 | ||||||
| QD-1227-2025 | QĐ 1227/QĐ-BYT | Danh mục mã chỉ số cận lâm sàng đợt 1 (2.964 chỉ số). | 2025-04-11 | 2025-04-11 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1227-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-ky-thuat-thuat-ngu-chi-so-can-lam-sang-652289.aspx |
QĐ 1227/QĐ-BYT CLS đợt 1 | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1227-QD-BYT-2025-Danh-muc-ma-dung-chung-ky-thuat-thuat-ngu-chi-so-can-lam-sang-652289.aspx |
effectiveDate 11/04/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-1227-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||
| QD-1332-VNeID | QĐ 1332/QĐ-BYT | Ban hành Sổ sức khoẻ điện tử phục vụ tích hợp trên ứng dụng VNeID (thí điểm) — nội dung sổ do cơ sở KCB tạo lập, ký số; Phụ lục A/B định nghĩa 46 nhóm trường thông tin và cờ hiển thị trên VNeID. | 2024-05-21 | 2024-05-21 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1332-QD-BYT-2024-So-suc-khoe-dien-tu-tich-hop-tren-ung-dung-VNeID-610583.aspx |
QĐ 1332/QĐ-BYT SKĐT VNeID | Điều 3: chuẩn và định dạng liên thông theo quy định chuẩn dữ liệu đầu ra KCB/BHYT (chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT, đọc hợp nhất với QĐ 3176/QĐ-BYT). Hướng dẫn thi hành: QĐ 2733/QĐ-BYT (17/09/2024). Bổ sung nội dung khám sức khoẻ định kỳ: QĐ 1551/QĐ-BYT + QĐ 2062/QĐ-BYT. Căn cứ máy: VNHealthBookVNeIDLM. Tiền thân: QĐ 4026/QĐ-BYT (~10/2023) thí điểm 48 trường thông tin sức khoẻ hiển thị trên VNeID tại Hà Nội — user xác nhận tồn tại nhưng CHƯA tìm được bản gốc chính thức (không viện dẫn làm căn cứ; chỉ ghi lịch sử). | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1332-QD-BYT-2024-So-suc-khoe-dien-tu-tich-hop-tren-ung-dung-VNeID-610583.aspx |
|||
| QD-1551-2026 | QĐ 1551/QĐ-BYT | Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khoẻ và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khoẻ điện tử trên VNeID. | 2026-05-31 | 2026-05-31 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1551-QD-BYT-2026-Huong-dan-cap-nhat-ket-noi-lien-thong-du-lieu-kham-suc-khoe-707738.aspx |
QĐ 1551/QĐ-BYT liên thông KSK + SKĐT VNeID | Bổ sung QĐ 1332/QĐ-BYT (Sổ SKĐT VNeID); đặc tả dữ liệu mẫu phiếu KSK ghi theo QĐ 3176/QĐ-BYT. Hiệu lực kể từ ngày ký 31/5/2026. ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG bởi QĐ 2062/QĐ-BYT (07/7/2026): thay Phụ lục 01–03, thêm Phụ lục 04–05, đổi contract liên thông KSK sang 3 đặc tả theo nhóm tuổi + API OAuth2/data-sync/RSA-SHA256 — PHẢI đọc hợp nhất với QĐ 2062/QĐ-BYT, không còn là căn cứ độc lập cho ADR-0015/KSK Questionnaire. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2062-QD-BYT-2026-sua-doi-Quyet-dinh-1551-QD-BYT-cap-nhat-du-lieu-kham-suc-khoe-714338.aspx |
QĐ 2062/QĐ-BYT sửa đổi, thay thế các phụ lục của QĐ 1551/QĐ-BYT nhưng không bãi bỏ toàn văn bản; QĐ 1551 còn hiệu lực dạng amended. | ||
| QD-1272-2026 | QĐ 1272/QĐ-BYT | Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khoẻ định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân. | 2026-05-06 | 2026-05-06 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1272-QD-BYT-2026-kham-sang-loc-mien-phi-it-nhat-moi-nam-mot-lan-704437.aspx |
QĐ 1272/QĐ-BYT KSK định kỳ miễn phí | Là căn cứ chương trình cho QĐ 1551/QĐ-BYT (liên thông dữ liệu KSK + Sổ SKĐT) và KH 1261/KH-BYT (Chiến dịch 100 ngày Sổ SKĐT VNeID). Driver use case khám sức khoẻ định kỳ/khám sàng lọc miễn phí hằng năm. | |||||
| KH-1261-BYT | KH 1261/KH-BYT | Kế hoạch triển khai Chiến dịch 100 ngày (08/07–15/10/2026) tạo lập, cập nhật Sổ sức khoẻ điện tử trên VNeID thông qua liên thông dữ liệu khám sức khoẻ và khám bệnh, chữa bệnh. | 2026-07-08 | 2026-07-08 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Ke-hoach-1261-KH-BYT-2026-trien-khai-Chien-dich-100-ngay-tao-lap-so-suc-khoe-dien-tu-tren-VNeID-715912.aspx |
KH 1261/KH-BYT Chiến dịch 100 ngày Sổ SKĐT VNeID | P1 driver adoption KSK/Sổ SKĐT. 100 ngày toàn quốc đến cấp xã: (1) CSDL sức khoẻ cá nhân từ dữ liệu KSK định kỳ/khám sàng lọc + dữ liệu khám bệnh đồng bộ từ BHXH VN; (2) mỗi người dân một Sổ SKĐT trên VNeID. Nhiệm vụ 1.2 = QĐ 2062/QĐ-BYT (sửa QĐ 1551/QĐ-BYT); 4.6/4.7 liên thông API dữ liệu KSK + dữ liệu KCB người không BHYT (hạn 31/08/2026); chất lượng dữ liệu 'đúng, đủ, sạch, sống', ký số, đối soát CSDL dân cư (C06/C12). Căn cứ QĐ 1272/QĐ-BYT + NQ 214/NQ-CP. Nguồn: bản scan ký số, toàn văn chép tay đối chiếu — chưa có trên TVPL tại 16/07/2026 (loại Kế hoạch có thể không được index). | |||||
| QD-1923-2023 | QĐ 1923/QĐ-BYT | Kế hoạch triển khai Nền tảng Hồ sơ sức khoẻ điện tử — chuẩn hoá nhóm thông tin cơ bản y tế theo tiêu chuẩn HL7 FHIR (mapping/convert FHIR Resources). | 2023-04-20 | 2023-04-20 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1923-QD-BYT-2023-Ke-hoach-trien-khai-Nen-tang-Ho-so-suc-khoe-dien-tu-564088.aspx |
QĐ 1923/QĐ-BYT nền tảng HSSK ĐT (HL7 FHIR) | Văn bản nền tảng: lần đầu BYT quy định chuẩn hoá dữ liệu y tế cơ bản theo HL7 FHIR cho Nền tảng Hồ sơ sức khoẻ điện tử quốc gia. Cơ sở pháp lý cho việc áp dụng HL7 FHIR tại VN. | 2026-06-02 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1923-QD-BYT-2023-Ke-hoach-trien-khai-Nen-tang-Ho-so-suc-khoe-dien-tu-564088.aspx |
QĐ 1923/QĐ-BYT ngày 20/4/2023, Bộ Y tế, còn hiệu lực; bắt buộc chuẩn hoá dữ liệu nhóm thông tin cơ bản y tế theo HL7 FHIR. | ||
| L-84-2015 | Luật 84/2015/QH13 | Luật An toàn, vệ sinh lao động — căn cứ khám sức khoẻ định kỳ/nghề nghiệp (mẫu lái xe, đường sắt, thuyền viên trong QĐ 1551/QĐ-BYT). | 2015-06-25 | 2016-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Luat-an-toan-ve-sinh-lao-dong-2015-281961.aspx |
Luật ATVSLĐ 2015 | ||||||
| NQ-282-2025 | Nghị quyết 282/NQ-CP | Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện NQ 72-NQ/TW về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ Nhân dân — căn cứ chính sách của QĐ 1272/QĐ-BYT và QĐ 1551/QĐ-BYT. | 2025-09-15 | 2025-09-15 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-quyet-282-NQ-CP-2025-Chuong-trinh-hanh-dong-bao-ve-cham-soc-nang-cao-suc-khoe-672762.aspx |
NQ 282/NQ-CP chương trình hành động sức khoẻ Nhân dân | effectiveDate 15/09/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn NQ-282-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||||
| QD-3412-2025 | QĐ 3412/QĐ-BYT | Danh mục thông tin cơ bản Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khoẻ bà mẹ - trẻ em, sức khoẻ sinh sản (SKBMTE/SKSS). | 2025-11-03 | 2025-11-03 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3412-QD-BYT-2025-Danh-muc-thong-tin-co-ban-he-thong-linh-vuc-suc-khoe-ba-me-tre-em-679638.aspx |
QĐ 3412/QĐ-BYT danh mục SKBMTE/SKSS | Data catalog hệ thống thông tin SKBMTE/SKSS (kiểu QĐ 3176/QĐ-BYT). Future scope: profile maternal-child health (Observation sản khoa/sơ sinh) chưa model trong VN Core hiện tại. | effectiveDate 03/11/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-3412-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||||
| QD-3955-2025 | QĐ 3955/QĐ-BYT | Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở. | 2025-12-24 | 2025-12-24 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3955-QD-BYT-2025-Danh-muc-thong-tin-co-ban-cua-He-thong-quan-ly-thong-tin-tre-em-tai-co-so-686707.aspx |
QĐ 3955/QĐ-BYT danh mục thông tin trẻ em | Data catalog hệ thống quản lý thông tin trẻ em (hoàn cảnh đặc biệt, nguy cơ). Future scope: profile child protection/social care chưa model trong VN Core hiện tại. | effectiveDate 24/12/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-3955-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||||
| QD-2780-2025 | QĐ 2780/QĐ-BYT | Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng 2026-2028. | 2025-08-29 | 2025-08-29 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2780-QD-BYT-2025-Ke-hoach-Tiem-chung-mo-rong-giai-doan-03-nam-2026-2028-671274.aspx |
QĐ 2780/QĐ-BYT TCMR 2026-2028 | effectiveDate 29/08/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-2780-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||||
| QD-3107-2024 | QĐ 3107/QĐ-BYT | Danh pháp TBYT 2023. | 2024-10-21 | 2024-10-21 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3107-QD-BYT-2024-Danh-muc-Bo-danh-phap-thiet-bi-y-te-2023-628929.aspx |
QĐ 3107/QĐ-BYT danh pháp TBYT 2023 | effectiveDate 21/10/2024 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-3107-2024): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||||
| QD-847-2025 | QĐ 847/QĐ-BYT | Danh pháp TBYT 2024. | 2025-03-12 | 2025-03-12 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-847-QD-BYT-2025-Danh-muc-Bo-danh-phap-thiet-bi-y-te-2024-647190.aspx |
QĐ 847/QĐ-BYT danh pháp TBYT 2024 | effectiveDate 12/03/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-847-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||||
| QD-19-2025-TTg | QĐ 19/2025/QĐ-TTg | Danh mục mã đơn vị hành chính 34 tỉnh. | 2025-06-30 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=214409&pageid=27160 |
QĐ 19/2025/QĐ-TTg mã ĐVHC 34 tỉnh | Nguồn trực tiếp ban hành Bảng danh mục và mã số ĐVHC Việt Nam hiện hành; NQ 202/2025/QH15 là căn cứ sắp xếp cấp tỉnh nhưng không tự ban hành mã số. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=214409&pageid=27160 |
Cổng TTĐT Chính phủ xác nhận ban hành 30/06/2025, hiệu lực 01/07/2025. | ||
| QD-11-2026-TTg | QĐ 11/2026/QĐ-TTg | Danh mục CSDL quốc gia, gồm CSDL y tế. | 2026-03-28 | 2026-05-19 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-11-2026-QD-TTg-Danh-muc-co-so-du-lieu-quoc-gia-699301.aspx |
QĐ 11/2026/QĐ-TTg CSDL quốc gia | effectiveDate 19/05/2026 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn QD-11-2026-TTg) — Điều khoản thi hành: “Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 5 năm 2026.” | |||||
| TT-40-2025 | TT 40/2025/TT-BYT | Đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập. | 2025-07-15 | 2025-09-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Thong-tu-40-2025-TT-BYT-dau-thau-thuoc-tai-co-so-y-te-cong-lap-678682.aspx |
TT 40/2025/TT-BYT đấu thầu thuốc | ||||||
| TT-41-2025 | TT 41/2025/TT-BYT | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ. | 2025-11-03 | 2025-12-18 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-thuoctinh.aspx?ItemID=183370 |
TT 41/2025/TT-BYT chức danh bác sĩ, bác sĩ YHDP, y sĩ | Điều 11 làm TTLT 10/2015/TTLT-BYT-BNV hết hiệu lực và bãi bỏ Điều 1 TT 03/2022/TT-BYT từ 18/12/2025. | 2026-08-05 | https://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-lichsu.aspx?ItemID=183370 |
CSDL quốc gia VBPL ghi ban hành 03/11/2025, có hiệu lực 18/12/2025 và còn hiệu lực tại ngày rà soát. | ||
| TT-02-2025 | TT 02/2025/TT-BYT | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | 2025-01-09 | 2025-03-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-thuoctinh.aspx?ItemID=174249 |
TT 02/2025/TT-BYT chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 2026-08-05 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-lichsu.aspx?ItemID=174249 |
CSDL quốc gia VBPL ghi còn hiệu lực, có hiệu lực từ 01/03/2025. Điều 15 thay toàn bộ TTLT 26/2015 đối với ba nhóm chức danh này và bãi bỏ các phần liên quan trong TT 03/2022. | |||
| TTLT-10-2015 | TTLT 10/2015/TTLT-BYT-BNV | Mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ (hết hiệu lực 18/12/2025). | 2015-05-27 | 2015-07-16 | Đã bị thay thế | TT-41-2025 | Bộ Y tế - Bộ Nội vụ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-lien-tich-10-2015-TTLT-BYT-BNV-tieu-chuan-chuc-danh-bac-si-bac-si-y-hoc-du-phong-y-si-276099.aspx |
TTLT 10 chức danh bác sĩ | Văn bản GỐC ban hành mã chức danh nhóm V.08.01 (bác sĩ), V.08.02 (bác sĩ y học dự phòng) và V.08.03 (y sĩ) - 7/32 mã của vn-practitioner-title-cs. Được TT 03/2022/TT-BYT Điều 1 sửa tiêu chuẩn (không sửa mã); Điều 11 TT 41/2025/TT-BYT làm hết hiệu lực từ 18/12/2025. Giữ trong sổ vì hồ sơ nhân sự lập trước ngày đó vẫn mang mã do nó cấp. | 2026-09-04 | Bổ sung 04/09/2026 sau khi tra TT 03/2022/TT-BYT trên thuvienphapluat.vn: thông tư đó sửa SÁU thông tư liên tịch, trong đó TTLT 10/2015 và TTLT 26/2015 chưa có trong sổ. Bản trích 39.170 ký tự (27,8% ký tự mang dấu) chứa 7/32 mã V.08 của bộ mã chức danh. | ||
| TTLT-11-2015 | TTLT 11/2015/TTLT-BYT-BNV | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng. | 2015-05-27 | 2015-07-16 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế - Bộ Nội vụ | https://vanban.chinhphu.vn/default.aspx?docid=180232&pageid=27160 |
TTLT 11/2015 chức danh y tế công cộng | Được Điều 2 TT 03/2022/TT-BYT sửa đổi, bổ sung về tiêu chuẩn chức danh; danh sách mã tại Điều 2 của TTLT 11/2015 không bị sửa. | 2026-08-05 | https://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-thuoctinh.aspx?ItemID=67567 |
CSDL quốc gia VBPL ghi TTLT 11/2015 còn hiệu lực; toàn văn TT 03/2022 cho thấy thay đổi tiêu chuẩn nhưng không thay mã V.08 tại Điều 2. | ||
| TTLT-26-2015 | TTLT 26/2015/TTLT-BYT-BNV | Mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y (hết hiệu lực 01/03/2025). | 2015-10-07 | 2015-11-20 | Đã bị thay thế | TT-02-2025 | Bộ Y tế - Bộ Nội vụ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Thong-tu-lien-tich-26-2015-TTLT-BYT-BNV-ma-so-tieu-chuan-chuc-danh-nghe-dieu-duong-ho-sinh-ky-thuat-y-294587.aspx |
TTLT 26 chức danh điều dưỡng | Văn bản GỐC ban hành mã chức danh nhóm V.08.05 (điều dưỡng), V.08.06 (hộ sinh) và V.08.07 (kỹ thuật y) - 9/32 mã của vn-practitioner-title-cs. Được TT 03/2022/TT-BYT Điều 3 sửa tiêu chuẩn (không sửa mã); TT 02/2025/TT-BYT tuyên hết hiệu lực kể từ ngày TT 02/2025 có hiệu lực (01/03/2025). | 2026-09-04 | Bổ sung 04/09/2026. Hiệu lực xác định từ chính TT 02/2025/TT-BYT trong repo, khoản tuyên TTLT 26/2015 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư đó có hiệu lực. Bản trích 63.050 ký tự (28,2% dấu) chứa 9/32 mã V.08. | ||
| TTLT-27-2015 | TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược. | 2015-10-07 | 2015-11-20 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế - Bộ Nội vụ | https://vanban.chinhphu.vn/default.aspx?docid=182518&pageid=27160 |
TTLT 27/2015 chức danh dược | Được Điều 4 TT 03/2022/TT-BYT sửa đổi, bổ sung về tiêu chuẩn chức danh; danh sách mã tại Điều 2 của TTLT 27/2015 không bị sửa. | 2026-08-05 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-lichsu.aspx?ItemID=93952 |
CSDL quốc gia VBPL ghi TTLT 27/2015 còn hiệu lực; toàn văn TT 03/2022 cho thấy thay đổi tiêu chuẩn nhưng không thay mã V.08 tại Điều 2. | ||
| TTLT-28-2015 | TTLT 28/2015/TTLT-BYT-BNV | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng. | 2015-10-07 | 2015-11-20 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế - Bộ Nội vụ | https://vanban.chinhphu.vn/default.aspx?docid=182516&pageid=27160 |
TTLT 28/2015 chức danh dinh dưỡng | Được Điều 5 TT 03/2022/TT-BYT sửa đổi, bổ sung về tiêu chuẩn chức danh; điểm b, c khoản 2 Điều 6 hết hiệu lực từ 10/06/2022; danh sách mã tại Điều 2 của TTLT 28/2015 không bị sửa. | 2026-08-05 | https://vbpl.vn/botuphap/Pages/vbpq-thuoctinh.aspx?ItemID=93958 |
CSDL quốc gia VBPL ghi TTLT 28/2015 còn hiệu lực; toàn văn TT 03/2022 cho thấy thay đổi tiêu chuẩn nhưng không thay mã V.08 tại Điều 2. | ||
| TTLT-08-2016 | TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số. | 2016-04-15 | 2016-06-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế - Bộ Nội vụ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=185185&pageid=27160 |
TTLT 08/2016 chức danh dân số | Được Điều 6 TT 03/2022/TT-BYT sửa đổi, bổ sung về tiêu chuẩn chức danh; điểm b, c khoản 2 Điều 6 hết hiệu lực từ 10/06/2022; danh sách mã tại Điều 2 của TTLT 08/2016 không bị sửa. | 2026-08-05 | https://vbpl.vn/boyte/Pages/vbpq-vanbanlienquan.aspx?ItemID=123604 |
CSDL quốc gia VBPL ghi TTLT 08/2016 còn hiệu lực; toàn văn TT 03/2022 cho thấy thay đổi tiêu chuẩn nhưng không thay mã V.08 tại Điều 2. | ||
| TT-14-2021 | TT 14/2021/TT-BYT | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức khúc xạ nhãn khoa. | 2021-09-16 | 2021-11-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/default.aspx?docid=204198&pageid=27160 |
TT 14/2021/TT-BYT chức danh khúc xạ nhãn khoa | 2026-08-05 | https://vbpl.vn/tw/Pages/ivbpq-lichsu.aspx?ItemID=179593 |
CSDL quốc gia VBPL ghi TT 14/2021 còn hiệu lực từ 01/11/2021; Cổng Văn bản Chính phủ cung cấp bản PDF ký số. | |||
| TT-36-2024 | TT 36/2024/TT-BYT | Tiêu chuẩn sức khoẻ, việc khám sức khoẻ đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; khám sức khoẻ định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khoẻ của người lái xe (đường BỘ). Phân biệt với TT 42/2025/TT-BYT — đường sắt. | 2024-11-16 | 2025-01-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=211769&pageid=27160 |
TT 36/2024/TT-BYT SK người lái xe | Nạp 16/08/2026 vì là phụ thuộc pháp lý bắt buộc của TT 42/2025/TT-BYT: Điều 3 khoản 2 TT 42 nhập nghĩa vụ cập nhật đầy đủ thông tin khám sức khoẻ theo Điều 5 Thông tư này — nghĩa là quy trình KSK đường sắt phải cập nhật dữ liệu theo cơ chế cơ sở dữ liệu sức khoẻ người lái xe. Căn cứ của các logical model KSK đường sắt (VNRailwayHealthCheckupBaseLM và hai chuyên biệt hoá). Phạm vi TT 36 là đường BỘ; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn sức khoẻ đường sắt. TOÀN VĂN ĐÃ CÓ (19/08/2026, user cung cấp): Điều 7 khoản 1 xác nhận hiệu lực từ 01/01/2025, khớp effectiveDate; Điều 7 khoản 2 cho biết TTLT 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT hết hiệu lực từ cùng thời điểm — văn bản bị thay đó chưa từng có trong corpus và cũng không cần nạp vì không artifact nào viện dẫn. | 2026-08-16 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=211769&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ xác nhận số hiệu 36/2024/TT-BYT, ban hành 16/11/2024, hiệu lực 01/01/2025, người ký Trần Văn Thuấn; tên đầy đủ: quy định về tiêu chuẩn sức khoẻ, việc khám sức khoẻ đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khoẻ định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khoẻ của người lái xe. CHƯA CÓ TOÀN VĂN KÝ LOCAL — cần bổ sung vào kho toàn văn của dự án. | ||
| TT-42-2025 | TT 42/2025/TT-BYT | Tiêu chuẩn sức khoẻ của người điều khiển phương tiện giao thông ĐƯỜNG SẮT (Luật Đường sắt Điều 48 khoản 2). Ban hành 14/11/2025, hiệu lực 01/01/2026; thay TT 12/2018/TT-BYT; bị TT 25/2026/TT-BYT Điều 4 sửa đổi nên đọc hợp nhất. Là căn cứ nhóm đối tượng đường sắt tại điểm e mục 3 CV 5008/BYT-KCB. KHÔNG phải tiêu chuẩn sức khoẻ người lái xe đường bộ — nội dung đó thuộc TT 36/2024/TT-BYT. | 2025-11-14 | 2026-01-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=215935&pageid=27160 |
TT 42/2025/TT-BYT SK người điều khiển phương tiện đường sắt | TT 25/2026/TT-BYT Điều 4 sửa đổi TT 42/2025/TT-BYT và có hiệu lực từ 15/08/2026: bổ sung mục "3. Khám mắt" tại Phần II Phụ lục số 03 — bản gốc Phụ lục 03 đánh số nhảy 1, 2, 4, 5... (sót mục 3) trong khi Phụ lục 02 đã có "3. Mắt"; đây là vá lỗi đánh số để hai phụ lục khớp nhau. Từ ngày này TT 42 còn hiệu lực dạng amended và phải đọc cùng TT 25. Cấu trúc: Phụ lục 01 = bảng tiêu chuẩn 9 chuyên khoa (tiêu chí loại trừ); Phụ lục 02 = thông tin tối thiểu KSK tuyển dụng; Phụ lục 03 = thông tin tối thiểu KSK định kỳ. Điều 3 khoản 2: cơ sở KSK TỰ ban hành biểu mẫu, luật chỉ chuẩn hoá thông tin tối thiểu — không có mẫu phiếu bắt buộc toàn quốc; đồng thời nhập nghĩa vụ cập nhật dữ liệu theo Điều 5 TT 36/2024/TT-BYT. Điều 5: văn bản dẫn chiếu bị thay thì áp dụng văn bản thay thế (căn cứ NĐ 42/2025/NĐ-CP tự chuyển sang NĐ 313/2026/NĐ-CP từ 18/08/2026). Đính chính 16/08/2026: bản trước ghi shortName "SK người lái xe" và mô tả thiếu chữ "đường sắt" — nhầm sang phạm vi TT 36/2024/TT-BYT. | 2026-08-15 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218704&pageid=27160&typegroupid=6 |
Cổng TTĐT Chính phủ xác nhận TT 42 ban hành 14/11/2025, hiệu lực 01/01/2026; toàn văn ký TT 25/2026/TT-BYT Điều 4 sửa TT 42 và Điều 6 cho phần sửa này hiệu lực từ 15/08/2026. | ||
| TT-43-2025 | TT 43/2025/TT-BYT | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường. | 2025-11-15 | 2026-01-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216015&pageid=27160 |
TT 43 TYT xã | Được TT 53/2025/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một phần từ 01/01/2026 và được hợp nhất trong VBHN 06/2026/VBHN-BYT. TT 43 vẫn có hiệu lực ở trạng thái amended; TT 53 và VBHN 06 không thay thế toàn bộ TT 43. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-43-2025-TT-BYT-huong-dan-chuc-nang-nhiem-vu-Tram-Y-te-xa-phuong-dac-khu-680884.aspx |
VBHN 06/2026/VBHN-BYT hợp nhất TT 43/2025/TT-BYT với TT 53/2025/TT-BYT; đây là quan hệ sửa đổi một phần, không phải thay thế toàn văn bản. | ||
| TT-50-2025 | TT 50/2025/TT-BYT | Quy định về thử thuốc trên lâm sàng. | 2025-12-31 | 2026-02-27 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-50-2025-TT-BYT-quy-dinh-ve-thu-thuoc-tren-lam-sang-648617.aspx |
TT 50/2025/TT-BYT thử thuốc lâm sàng | effectiveDate 27/02/2026 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-50-2025) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 02 năm 2026.” | |||||
| TT-52-2025 | TT 52/2025/TT-BYT | Phạm vi bắt buộc sử dụng vắc-xin, sinh phẩm y tế — đã bị thay thế bởi TT 13/2026/TT-BYT từ 01/07/2026. | 2025-12-31 | 2026-02-15 | Đã bị thay thế | TT-13-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-52-2025-TT-BYT-pham-vi-phai-su-dung-vac-xin-sinh-pham-y-te-bat-buoc-687438.aspx |
TT 52/2025/TT-BYT bắt buộc vắc-xin (superseded) | Bị thay thế bởi TT 13/2026/TT-BYT (hiệu lực 01/07/2026) trong nhóm văn bản về hoạt động tiêm chủng. Giữ concept cho audit/migration các artifact từng viện dẫn (VNCoreImmunization ≤0.8.0). | 2026-07-22 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-13-2026-TT-BYT-hoat-dong-tiem-chung-705873.aspx |
TT 13/2026/TT-BYT (16/05/2026, hiệu lực 01/07/2026) thay thế nhóm văn bản hoạt động tiêm chủng gồm TT 52/2025/TT-BYT; VNCoreImmunization và VNVaccineTypeCS đã chuyển căn cứ máy sang TT-13-2026 từ 0.9.0-dev (rà soát 22/07/2026, kết sổ luồng era tiêm chủng 19/07/2026). effectiveDate 15/02/2026 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-52-2025) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.” | |
| TT-54-2025 | TT 54/2025/TT-BYT | Chức năng bệnh viện y học cổ truyền công lập. | 2025-12-31 | 2026-03-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-54-2025-TT-BYT-chuc-nang-benh-vien-y-hoc-co-truyen-cong-lap-thuoc-tinh-thanh-pho-687440.aspx |
TT 54/2025/TT-BYT BV YHCT công lập | ||||||
| TT-55-2025 | TT 55/2025/TT-BYT | Kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu và kê đơn kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu với thuốc hoá dược trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 2025-12-31 | 2026-03-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-55-2025-TT-BYT-ke-don-thuoc-co-truyen-thuoc-duoc-lieu-trong-co-so-kham-chua-benh-687441.aspx |
TT 55/2025/TT-BYT kê đơn YHCT | Đính chính 23/07/2026: ngày ban hành 31/12/2025 (trước ghi 20/11/2025), hiệu lực 01/03/2026 — đối chiếu chinhphu.vn docid 216450 + TVPL 687441. Văn bản hướng dẫn thực hiện: CV 32/YDCT-QLY (2026). | 2026-07-23 | ||||
| TT-56-2025 | TT 56/2025/TT-BYT | Hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. | 2025-12-31 | 2026-02-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Thong-tu-56-2025-TT-BYT-huong-dan-quan-ly-benh-nghe-nghiep-687660.aspx |
TT 56/2025/TT-BYT bệnh nghề nghiệp | ||||||
| TT-60-2025 | TT 60/2025/TT-BYT | Bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm y tế. | 2025-12-15 | 2026-02-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Thong-tu-60-2025-TT-BYT-benh-nghe-nghiep-duoc-huong-bao-hiem-xa-hoi-687838.aspx |
TT 60/2025/TT-BYT bệnh NN BHYT | effectiveDate 15/02/2026 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-60-2025) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.” | |||||
| TT-07-2026 | TT 07/2026/TT-BYT | Tiêu chuẩn diện tích công trình sự nghiệp y tế. | 2026-03-01 | 2026-06-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Thong-tu-07-2026-TT-BYT-tieu-chuan-dien-tich-cong-trinh-su-nghiep-trong-linh-vuc-y-te-701667.aspx |
TT 07/2026/TT-BYT tiêu chuẩn CSYT | effectiveDate 01/06/2026 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn TT-07-2026) — Điều khoản thi hành: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.” | |||||
| QD-31-2026 | QĐ 31/QĐ-BYT | Công bố dữ liệu, hướng dẫn khai thác, sử dụng dữ liệu Sổ sức khoẻ điện tử tích hợp trên VNeID thay thế sổ giấy trong giải quyết thủ tục hành chính. | 2026-01-06 | 2026-01-06 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-31-QD-BYT-2026-cong-bo-du-lieu-So-suc-khoe-dien-tu-tich-hop-tren-VNeID-688463.aspx |
QĐ 31/QĐ-BYT SKĐT VNeID | Điều 5: cơ sở KCB có trách nhiệm liên thông Sổ SKĐT của TẤT CẢ đối tượng người bệnh từ 01/01/2026 theo hướng dẫn QĐ 2733/QĐ-BYT. Đính chính ngày ban hành 06/01/2026 theo bản ký số (trước ghi 15/01/2026). Căn cứ: Luật Dữ liệu 60/2024/QH15, Luật 91/2025/QH15, NĐ 278/2025/NĐ-CP, NĐ 102/2025/NĐ-CP, NQ 66.7/2025/NQ-CP. | 2026-07-23 | ||||
| QD-586-2026 | QĐ 586/QĐ-BYT | Kế hoạch triển khai hồ sơ bệnh án điện tử. | 2026-03-09 | 2026-03-09 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-586-QD-BYT-2026-Ke-hoach-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-tren-toan-quoc-696936.aspx |
QĐ 586/QĐ-BYT kế hoạch EMR | ||||||
| QD-965-2026 | QĐ 965/QĐ-BYT | Triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại cơ sở y tế. | 2026-03-15 | 2026-03-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-965-QD-BYT-2026-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-tai-cac-co-so-kham-benh-toan-quoc-701340.aspx |
QĐ 965/QĐ-BYT triển khai EMR | effectiveDate 15/03/2026 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-965-2026): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||||
| TT-49-2025 | TT 49/2025/TT-BYT | Sửa đổi TT 02/2024/TT-BYT — cấp chứng nhận lương y, người có bài thuốc gia truyền. | 2025-12-31 | 2025-12-31 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-49-2025-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-02-2024-TT-BYT-cap-giay-chung-nhan-luong-y-687436.aspx |
TT 49/2025/TT-BYT chứng nhận lương y | ||||||
| TT-51-2025 | TT 51/2025/TT-BYT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với THUỐC LÁ ĐIẾU (QCVN 16-1:2025/BYT) — KHÔNG liên quan dược phẩm; đính chính 23/07/2026 (display cũ thiếu chữ 'lá điếu' làm đổi nghĩa, từng bị cite nhầm vào profile Medication). | 2025-12-31 | 2026-02-14 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-51-2025-TT-BYT-Quy-chuan-ky-thuat-quoc-gia-doi-voi-thuoc-la-dieu-687437.aspx |
TT 51/2025/TT-BYT QCKT thuốc | ||||||
| TT-53-2025 | TT 53/2025/TT-BYT | Sửa đổi TT 43/2025/TT-BYT — chức năng Trạm Y tế xã/phường. | 2025-12-31 | 2026-01-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=216449&pageid=27160 |
TT 53/2025/TT-BYT sửa TT 43 TYT xã | Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT 43/2025/TT-BYT; KHÔNG thay thế toàn bộ TT 43 nên không dùng property supersedes. Nội dung hiện hành được tra cứu thuận tiện trong VBHN 06/2026/VBHN-BYT. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-53-2025-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-43-2025-TT-BYT-chuc-nang-Tram-Y-te-xa-phuong-687439.aspx |
Cổng TTĐT Chính phủ xác nhận ban hành 31/12/2025, hiệu lực 01/01/2026; tên và toàn văn chỉ xác lập quan hệ sửa đổi, bổ sung TT 43/2025/TT-BYT. | ||
| QD-4210-BYT | QĐ 4210/QĐ-BYT | Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH (XML 4210 — legacy trước QĐ 130/QĐ-BYT). | 2017-09-20 | 2017-09-20 | Đã bị thay thế | QD-130-2023 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-4210-QD-BYT-2017-du-lieu-dau-ra-trong-thanh-toan-chi-phi-kham-chua-benh-y-te-361955.aspx |
QĐ 4210/QĐ-BYT XML BHXH (legacy) | QĐ 4210/QĐ-BYT là chuẩn dữ liệu XML legacy trước QĐ 130/QĐ-BYT; QĐ 130/QĐ-BYT là văn bản kế nhiệm trực tiếp. QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT nằm trong chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT về sau, không phải văn bản kế nhiệm trực tiếp của QĐ 4210/QĐ-BYT. | 2026-09-15 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-4750-QD-BYT-2023-sua-doi-Quyet-dinh-130-QD-BYT-dinh-dang-du-lieu-kham-benh-593340.aspx |
Điều 3 QĐ 4750/QĐ-BYT: “Quyết định số 4210/QĐ-BYT ngày 20 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế … và các văn bản hướng dẫn, bổ sung liên quan đến Quyết định số 4210/QĐ-BYT hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.” Điều 2 cùng quyết định ghi việc gửi và nhận dữ liệu điện tử theo định dạng XML của các Bảng chỉ tiêu dữ liệu tại QĐ 4210/QĐ-BYT chấm dứt kể từ ngày 01/07/2024. QĐ 130/QĐ-BYT là chuẩn kế nhiệm; QĐ 3176/QĐ-BYT chỉ sửa đổi, bổ sung QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 130/QĐ-BYT. | |
| VBHN-14-2025 | VBHN 14/VBHN-BYT | Hợp nhất TT 04/2017/TT-BYT + TT 50/2017/TT-BYT + TT 24/2025/TT-BYT — danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia BHYT (bản ký xác thực năm 2025). | 2025-08-19 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-14-VBHN-BYT-2025-Thong-tu-dieu-kien-thanh-toan-doi-voi-vat-tu-y-te-thuoc-bao-hiem-y-te-670262.aspx |
VBHN 14/VBHN-BYT (2025) — TT 04/2017/TT-BYT VTYT BHYT (hợp nhất) | VBHN 14/VBHN-BYT hợp nhất TT 04/2017/TT-BYT với hai văn bản sửa đổi, bổ sung là TT 50/2017/TT-BYT và TT 24/2025/TT-BYT. issuanceDate 19/08/2025 lấy từ dòng số hiệu của bản hợp nhất (“Số: 14/VBHN-BYT”, “Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2025”). | 2026-09-15 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-14-VBHN-BYT-2025-Thong-tu-dieu-kien-thanh-toan-doi-voi-vat-tu-y-te-thuoc-bao-hiem-y-te-670262.aspx |
Đối chiếu toàn văn bản hợp nhất (bản DOCX do chủ dự án cung cấp, lưu tại kho nguồn văn bản nội bộ): dòng số hiệu ghi “Số: 14/VBHN-BYT”, “Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2025”; phần mở đầu liệt kê Thông tư số 04/2017/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 50/2017/TT-BYT và Thông tư số 24/2025/TT-BYT. | |||
| QD-387-2026 | QĐ 387/QĐ-BYT | Ban hành Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (dùng cho DRG, mã DVKT). | 2026-02-05 | 2026-02-05 | Đang có hiệu lực | QD-4440-BYT | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-387-QD-BYT-2026-Bang-phan-loai-quoc-te-phau-thuat-thu-thuat-ICD-9-CM-694626.aspx |
QĐ 387/QĐ-BYT ICD-9-CM phẫu thuật | effectiveDate 05/02/2026 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-387-2026): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||||
| QD-4440-BYT | QĐ 4440/QĐ-BYT | Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (bản cũ 2020, đã hết hiệu lực). | 2020-10-27 | 2020-10-27 | Đã bị thay thế | QD-387-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-4440-QD-BYT-2020-Bang-phan-loai-quoc-te-phau-thuat-thu-thuat-ICD-9-CM-456153.aspx |
QĐ 4440/QĐ-BYT ICD-9-CM cũ (superseded) | effectiveDate 27/10/2020 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-4440-BYT): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-387-QD-BYT-2026-Bang-phan-loai-quoc-te-phau-thuat-thu-thuat-ICD-9-CM-694626.aspx |
QĐ 387/QĐ-BYT quy định QĐ 4440/QĐ-BYT hết hiệu lực thi hành kể từ ngày QĐ 387/QĐ-BYT có hiệu lực. | |
| QD-4466-2020 | QĐ 4466/QĐ-BYT | Danh mục chuyển đổi giữa Danh mục kỹ thuật tương đương và Bảng phân loại phẫu thuật, thủ thuật quốc tế ICD-9-CM (phục vụ thí điểm thanh toán BHYT theo nhóm bệnh DRG). | 2020-10-28 | 2020-10-28 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://luatvietnam.vn/y-te/quyet-dinh-4466-chuyen-doi-ky-thuat-tuong-duong-va-phan-loai-phau-thuat-quoc-te-icd-9-cm-193115-d1.html |
QĐ 4466/QĐ-BYT ánh xạ DVKT ↔ ICD-9-CM | Ban hành cùng đợt với QĐ 4440/QĐ-BYT (27/10/2020) nhưng là văn bản ĐỘC LẬP và khác vai trò: QĐ 4440/QĐ-BYT ban hành BẢNG MÃ ICD-9-CM, QĐ 4466/QĐ-BYT ban hành DANH MỤC CHUYỂN ĐỔI giữa danh mục kỹ thuật tương đương và bảng đó (Phụ lục 3, 9.212 dòng). Không thay thế nhau. | 2026-09-09 | GIỚI HẠN KIỂM CHỨNG, ghi tại chỗ để lượt sau không đọc thành đã xác minh đầy đủ: (a) đã đọc nguyên văn QĐ 387/QĐ-BYT — văn bản kế nhiệm chuỗi ICD-9-CM — và xác nhận nó CHỈ tuyên QĐ 4440/QĐ-BYT hết hiệu lực, không nhắc QĐ 4466/QĐ-BYT; (b) trang tra cứu công khai ghi tình trạng hiệu lực 'Đang cập nhật', nên KHÔNG có nguồn khẳng định trực tiếp. Khai in-force theo Điều 3 bản ký (hiệu lực kể từ ngày ký) và vì chưa văn bản nào bãi bỏ. LƯU Ý phạm vi dùng thực tế đã hẹp lại: danh mục này ánh xạ sang bảng ICD-9-CM do QĐ 4440/QĐ-BYT ban hành, mà bảng đó đã bị QĐ 387/QĐ-BYT thay từ 05/02/2026. | |||
| QD-124-2004-TTg | QĐ 124/2004/QĐ-TTg | Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến 30/06/2004 — gốc của hệ mã ĐVHC hai chữ số cấp tỉnh, ba chữ số cấp huyện. | 2004-07-08 | 2004-08-27 | Đã bị thay thế | QD-19-2025-TTg | Thủ tướng Chính phủ | https://chinhphu.vn/default.aspx?pageid=27160&docid=14081 |
QĐ 124/2004/QĐ-TTg danh mục và mã số ĐVHC (superseded) | QĐ 124/2004/QĐ-TTg ban hành hệ mã ba cấp độc lập: tỉnh hai chữ số, huyện ba chữ số và xã năm chữ số. Bảng tỉnh kèm văn bản có 64 mã, gồm mã 28 Hà Tây; việc mã xuất hiện trong bảng không chứng minh tên, địa giới hoặc sự tồn tại liên tục đến năm 2025. Trong VN Core 0.10.0, bộ mã dùng canonical theo từng cấp và chỉ công bố giai đoạn có bằng chứng. Hai cách biểu diễn huyện năm chữ số từng dùng trong dự án (TMS và tỉnh+huyện) được lưu riêng cho migration; chúng không phải mã huyện nhà nước. Không suy mã ba chữ số bằng cắt chuỗi khi chưa xác định hệ mã nguồn. | 2026-09-09 | QĐ 19/2025/QĐ-TTg tuyên nguyên văn: 'Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực' — QĐ 19/2025/QĐ-TTg hiệu lực 01/07/2025, nên đây là mốc hết hiệu lực của QĐ 124/2004/QĐ-TTg. effectiveDate 27/08/2004 khớp Điều 3 ('có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày đăng Công báo'): đăng Công báo 28/07/2004, Công báo số 49-52 — thông tin do chủ dự án cung cấp 09/09/2026, cộng 30 ngày ra đúng 27/08/2004. | ||
| QD-1613-1997 | QĐ 1613/BYT-QĐ | Ban hành Tiêu chuẩn phân loại sức khoẻ để khám tuyển, khám định kỳ cho người lao động — gốc của phân loại 5 loại sức khoẻ (Loại I Rất khoẻ … Loại V Rất yếu). | 1997-08-15 | 1997-08-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1613-BYT-QD-Tieu-chuan-phan-loai-suc-khoe-de-kham-tuyen-kham-dinh-ky-cho-nguoi-lao-dong-90711.aspx |
QĐ 1613/BYT-QĐ tiêu chuẩn phân loại sức khoẻ | Bản tiêu chuẩn kèm theo nằm NHÚNG trong OLE của tệp .doc (ObjectPool/_1494317255, marker 'FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN'), không nằm trong bản trích thân văn bản. Nguyên văn mục I: 'Tiêu chuẩn quy định có 5 loại sức khoẻ: -Loại I: Rất khoẻ -Loại II: Khoẻ -Loại III: Trung bình -Loại IV: Yếu -Loại V: Rất yếu'; mục II là bảng tiêu chuẩn thể lực đánh số 1-5 theo nam/nữ. Đây là gốc của trường PHAN_LOAI_SK trong đặc tả dữ liệu khám sức khoẻ (QĐ 1551/QĐ-BYT, QĐ 2062/QĐ-BYT) và của phân loại trong TT 14/2013/TT-BYT. | 2026-09-09 | Điều 3 bản ký: 'Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành', ký 15/08/1997. GIỚI HẠN KIỂM CHỨNG: giữ trạng thái in-force theo mốc hiệu lực ở Điều 3 và kết quả rà soát chưa định vị được văn bản bãi bỏ QĐ 1613/BYT-QĐ; đây chưa phải bằng chứng khẳng định đầy đủ tình trạng hiện hành. TT 14/2013/TT-BYT đã hết hiệu lực từ 01/01/2024 theo TT 32/2023/TT-BYT Điều 53 khoản 2 điểm c, nên việc TT 14/2013/TT-BYT từng dùng phân loại này chỉ là quan hệ lịch sử, không chứng minh QĐ 1613/BYT-QĐ còn hiệu lực. Nếu sau này tìm được văn bản thay thế thì chuyển sang superseded, KHÔNG suy từ tuổi văn bản. | |||
| QD-2035-2013 | QĐ 2035/QĐ-BYT | Công bố Danh mục kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực y tế — ba nhóm: danh mục do Bộ Y tế ban hành, danh mục do cơ quan khác ban hành, và giao thức tiêu chuẩn kỹ thuật. | 2013-06-12 | 2013-06-12 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2035-QD-BYT-nam-2013-Danh-muc-ky-thuat-ung-dung-cong-nghe-thong-tin-trong-y-te-199624.aspx |
QĐ 2035/QĐ-BYT danh mục kỹ thuật CNTT y tế | Văn bản NỀN của mảng chuẩn hoá dữ liệu y tế VN. Bảng 4 (danh mục do cơ quan khác ban hành) dòng 9: 'Danh mục mã quan sát lâm sàng và mã dùng trong phòng xét nghiệm — LOINC — Khuyến nghị áp dụng — Viện Regenstrief' → là căn cứ governing cho vn-loinc-cs, KHÔNG phải issuing vì chính văn bản nêu Regenstrief là bên ban hành. Cùng Bảng 4 còn xác nhận Danh mục đơn vị hành chính theo QĐ 124/2004/QĐ-TTg và Danh mục dân tộc theo QĐ 121-TCTK/PPCĐ đều ở mức 'Bắt buộc'. Bảng 5 quy định HL7 messages v2.x/3.0 và DICOM 'Bắt buộc', HL7 CDA và HL7 CCD 'Khuyến nghị áp dụng'. | 2026-09-09 | GIỚI HẠN KIỂM CHỨNG: chưa tra được văn bản nào bãi bỏ; trang tra cứu công khai bị chặn bằng xác thực chống bot nên không đọc được trường tình trạng hiệu lực. Khai in-force theo Điều 3 bản .docx do chủ dự án cung cấp (hiệu lực kể từ ngày ký 12/06/2013). Nếu tìm được văn bản thay thế thì chuyển sang superseded, KHÔNG suy từ tuổi văn bản. | |||
| VBHN-08-2026 | VBHN 08/VBHN-BYT | Hợp nhất NĐ 98/2021/NĐ-CP + NĐ 07/2023/NĐ-CP + NĐ 04/2025/NĐ-CP quản lý trang thiết bị y tế (bản ký xác thực năm 2026). | 2026-03-06 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-08-VBHN-BYT-2026-Nghi-dinh-quan-ly-thiet-bi-y-te-696880.aspx |
VBHN 08/VBHN-BYT (2026) — NĐ 98/2021/NĐ-CP TBYT (hợp nhất) | |||||||
| VBHN-17-2024 | VBHN 17/VBHN-BYT | Hợp nhất TT 35/2016/TT-BYT + TT 39/2024/TT-BYT — Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. Nguồn tra cứu hợp nhất cho trường TYLE_TT_DV (tỷ lệ thanh toán theo dịch vụ) — cột (6) của mẫu bảng kê QĐ 697/QĐ-BYT. | 2024-12-31 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Van-ban-hop-nhat-17-VBHN-BYT-2024-Thong-tu-ty-le-dieu-kien-thanh-toan-dich-vu-ky-thuat-y-te-638186.aspx |
VBHN 17/VBHN-BYT (2024) — DVKT thanh toán BHYT (hợp nhất) | Hợp nhất TT 35/2016/TT-BYT (hiệu lực 01/12/2016) và TT 39/2024/TT-BYT (hiệu lực 01/01/2025). Dùng bản hợp nhất này để tra tỷ lệ và điều kiện thanh toán từng dịch vụ kỹ thuật thay vì đọc rời hai văn bản. Bổ sung theo cung cấp của chủ dự án 04/08/2026. | 2026-08-04 | |||||
| VBHN-06-2026 | VBHN 06/VBHN-BYT | Hợp nhất TT 43/2025/TT-BYT + TT 53/2025/TT-BYT — chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường (bản ký xác thực năm 2026). | 2026-02-06 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Van-ban-hop-nhat-06-VBHN-BYT-2026-Thong-tu-nhiem-vu-quyen-han-Tram-Y-te-xa-phuong-694818.aspx |
VBHN 06/VBHN-BYT (2026) — TYT xã (hợp nhất) | |||||||
| VBHN-04-2026 | VBHN 04/VBHN-BYT | Hợp nhất TT 05/2022/TT-BYT + TT 59/2025/TT-BYT — kiểm định thiết bị y tế (bản ký xác thực năm 2026). | 2026-01-19 | Đã bị thay thế | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-04-VBHN-BYT-2026-Thong-tu-huong-dan-Nghi-dinh-98-2021-ND-CP-690841.aspx |
VBHN 04/VBHN-BYT (2026) — kiểm định TBYT (ảnh chụp hợp nhất lịch sử) | Văn bản hợp nhất không có hiệu lực độc lập. Bản ngày 19/01/2026 hợp nhất TT 05/2022/TT-BYT với TT 59/2025/TT-BYT; từ 01/07/2026 TT 59/2025/TT-BYT hết hiệu lực và TT 05/2022/TT-BYT được sửa bởi TT 24/2026/TT-BYT, nên VBHN 04/VBHN-BYT (2026) không còn là bản đọc hợp nhất hiện hành. Chỉ dùng để tra cứu trạng thái lịch sử trước 01/07/2026. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=218703&pageid=27160 |
Điều 3 TT 24/2026/TT-BYT sửa Điều 8 TT 05/2022/TT-BYT; Điều 4 khoản 2 làm TT 59/2025/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026. Trạng thái superseded ở đây là trạng thái vận hành của bản hợp nhất, không phải tuyên bố VBHN bị bãi bỏ như một văn bản quy phạm độc lập. | |||
| VBHN-13-2026 | VBHN 13/2026/VBHN-TT-BYT | Hợp nhất TT 23/2024/TT-BYT + TT 25/2026/TT-BYT — Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh. Bản đọc hợp nhất hiện hành cho lộ trình Phụ lục 01 (đến hết 31/12/2027) và Phụ lục 02 (từ 01/01/2028). | 2026-07-30 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-13-2026-VBHN-TT-BYT-Thong-tu-Danh-muc-ky-thuat-trong-kham-benh-717798.aspx |
VBHN 13/2026/VBHN-TT-BYT — danh mục kỹ thuật KCB (hợp nhất) | Văn bản hợp nhất không có hiệu lực độc lập; hiệu lực thuộc về TT 23/2024/TT-BYT và TT 25/2026/TT-BYT. Bản ký xác thực 30/07/2026 hợp nhất phần TT 25/2026/TT-BYT Điều 3 sửa TT 23/2024/TT-BYT: Điều 1 khoản 1 (Phụ lục 01 đến hết 31/12/2027, Phụ lục 02 từ 01/01/2028), Điều 4 khoản 3 (cơ sở KCB được cấp giấy phép trước ngày TT có hiệu lực tiếp tục thực hiện kỹ thuật đã phê duyệt đến 31/12/2027, không phải điều chỉnh giấy phép), Điều 4 khoản 4 (kế thừa số thứ tự kỹ thuật TT 43/2013/TT-BYT + TT 21/2017/TT-BYT làm mã kỹ thuật tại cột 2 Phụ lục 01, trừ mã 'BS_...') và thay toàn bộ Điều 5. Dùng bản này để tra cứu hợp nhất thay vì đọc rời hai thông tư. | 2026-08-06 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-13-2026-VBHN-TT-BYT-Thong-tu-Danh-muc-ky-thuat-trong-kham-benh-717798.aspx |
Đối chiếu toàn văn bản hợp nhất (PDF 1.118 trang, sha256 bd7392ad…, lưu tại kho nguồn văn bản nội bộ. Trang 1 ghi số hiệu 13/2026/VBHN-TT-BYT ngày 30/7/2026, phần mở đầu liệt kê TT 23/2024/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi TT 25/2026/TT-BYT; các chú thích 2-6 xác định vị trí sửa tại Điều 1, Điều 4 và Điều 5. Không gán hiệu lực độc lập cho bản hợp nhất. URL chính thức do chủ dự án cung cấp 06/08/2026. | |||
| TT-12-2026-BTC | TT 12/2026/TT-BTC | Hướng dẫn giám định, thanh toán, quyết toán chi phí KCB BHYT — biên bản quyết toán 06/BH (ban hành bởi Bộ Tài chính). | 2026-02-10 | 2026-02-10 | Đang có hiệu lực | Bộ Tài chính | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
TT 12/2026/TT-BTC BTC giám định BHYT | Điều 2 xác lập Cổng tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định BHYT (gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn) theo điểm c khoản 1 Điều 71 NĐ 188/2025/NĐ-CP — căn cứ vận hành hiện hành của Cổng giám định, cùng QĐ 3618/QĐ-BHXH (quy trình giám định). Biểu mẫu quyết toán + danh mục liên thông áp dụng từ 01/04/2026. | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-12-2026-TT-BTC-thu-tuc-giam-dinh-chi-phi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-694954.aspx |
|||
| QD-4152-2024 | QĐ 4152/QĐ-BYT | Kiến trúc số Bộ Y tế khung 3.0 — định hướng dữ liệu dùng chung, kho dữ liệu, tích hợp an toàn. | 2024-12-31 | 2024-12-31 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-4152-QD-BYT-2024-sua-doi-Quyet-dinh-1928-QD-BYT-Khung-Kien-truc-Chinh-phu-dien-tu-638713.aspx |
QĐ 4152/QĐ-BYT KTS BYT 3.0 | Sửa đổi QĐ 1928/QĐ-BYT (Kiến trúc CPĐT BYT 2.1). Được phát triển kế tiếp bởi QĐ 2146/QĐ-BYT (Khung kiến trúc số BYT, 15/07/2026) — QĐ 2146/QĐ-BYT không có điều khoản bãi bỏ minh thị nên giữ trạng thái hiện hành. | effectiveDate 31/12/2024 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-4152-2024): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||||
| QD-3516-2025 | QĐ 3516/QĐ-BYT | Chiến lược chuyển đổi số y tế — ưu tiên dữ liệu, CCCD, EMR/HSSK, lớp ứng dụng người dân. | 2025-11-12 | 2025-11-12 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-3516-QD-BYT-2025-Chien-luoc-chuyen-doi-so-giai-doan-2025-2030-680780.aspx |
QĐ 3516/QĐ-BYT CĐS y tế | effectiveDate 12/11/2025 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-3516-2025): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||||
| QD-1131-2026 | QĐ 1131/QĐ-BYT | Ban hành Kế hoạch Chuyển đổi số của Bộ Y tế giai đoạn 2026–2030 — quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp và 36 nhiệm vụ trọng tâm tại phụ lục. | 2026-04-22 | 2026-04-22 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | QĐ 1131/QĐ-BYT kế hoạch CĐS BYT 2026–2030 | Phần căn cứ viện dẫn QĐ 3516/QĐ-BYT (Chiến lược chuyển đổi số của Bộ Y tế giai đoạn 2025–2030) cùng các văn bản cấp trên được liệt kê trong quyết định. Mục tiêu nêu: tỷ lệ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai hồ sơ bệnh án điện tử không sử dụng bệnh án giấy, đơn thuốc điện tử đạt 100% vào năm 2030; tỷ lệ người dân có Sổ sức khoẻ điện tử đạt tối thiểu 95% (văn bản không gắn riêng chỉ tiêu 95% này với một năm). Phụ lục giao: STT 3 xây dựng Khung Kiến trúc số Bộ Y tế năm 2026; STT 19 xây dựng Khung kiến trúc dữ liệu Bộ Y tế; STT 21 rà soát, cập nhật các danh mục dữ liệu; STT 23 tiếp tục triển khai Sổ sức khoẻ điện tử trên ứng dụng VNeID; STT 24 tiếp tục triển khai bệnh án điện tử, đơn thuốc điện tử và liên thông dữ liệu hồ sơ bệnh án để công nhận kết quả xét nghiệm sinh hoá giữa các cơ sở khám, chữa bệnh. QĐ 2146/QĐ-BYT ngày 15/07/2026 viện dẫn QĐ 1131/QĐ-BYT làm căn cứ (kho toàn văn QD-2146-2026, dòng 65). Văn bản không nêu HL7 FHIR hoặc một chuẩn trao đổi dữ liệu cụ thể, nên không dùng làm căn cứ cho cardinality, binding hay deadline của artifact. | 2026-09-14 | effectiveDate 22/04/2026 đọc nguyên văn Điều 2 trong bản ký số do chủ dự án cung cấp ngày 14/09/2026 (kho toàn văn QD-1131-2026): "Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành." Tại ngày rà soát chưa có trang văn bản exact trên Cổng Văn bản Chính phủ, Công báo hoặc Thư Viện Pháp Luật. | ||||
| QD-2146-2026 | QĐ 2146/QĐ-BYT | Ban hành Khung kiến trúc số Bộ Y tế. | 2026-07-15 | 2026-07-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2146-QD-BYT-2026-Khung-kien-truc-so-Bo-Y-te-715232.aspx |
QĐ 2146/QĐ-BYT Khung kiến trúc số BYT (FHIR R4) | P0 anchor pháp lý chuẩn liên thông của dự án. Khung kiến trúc số Bộ Y tế áp dụng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; khuyến khích Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương áp dụng. HL7 FHIR xuất hiện ở hai chỗ và không gắn chữ “bắt buộc”: lộ trình giai đoạn 2025–2026 nêu “Xây dựng cơ chế liên thông dữ liệu đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế HL7 FHIR R4, DICOM V3.0 (ISO 12052:2026). Lộ trình thực hiện tiếp tục đến năm 2030.”, cùng nhiệm vụ chuẩn hoá dữ liệu y tế theo ICD-10, ICD-11, SNOMED CT, LOINC, RxNorm; trụ cột tiêu chuẩn (Lớp hỗ trợ 2.6) nêu HL7 FHIR trong danh sách ví dụ “VD: HL7 FHIR, OMOP CDM, SNOMED, LOINC, RxNorm, OpenHIE, ISO/IEC 27701, TCVN 13239:2024, TCVN 14423:2025,...”. Không phải văn bản cấp Bộ đầu tiên nêu HL7 FHIR: TT 46/2018/TT-BYT Điều 14 (đã hết hiệu lực, thay bởi TT 13/2025/TT-BYT) và QĐ 1923/QĐ-BYT đã nêu trước. Phần căn cứ ban hành viện dẫn QĐ 3090/QĐ-BKHCN (Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số) và QĐ 292/QĐ-BKHCN (Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0); mục III.1 nguyên tắc kiến trúc yêu cầu tuân thủ nguyên tắc của QĐ 3090/QĐ-BKHCN, phù hợp với QĐ 292/QĐ-BKHCN, tuân thủ QĐ 2439/QĐ-TTg (Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia) và QĐ 1132/QĐ-TTg. Sau ngày ban hành văn bản này, QĐ 1425/QĐ-TTg ngày 29/07/2026 bãi bỏ QĐ 3090/QĐ-BKHCN; Điều 3 khoản 3 của QĐ 1425/QĐ-TTg cho các Khung kiến trúc số hiện hành tiếp tục áp dụng cho đến khi được thay thế, với điều kiện bảo đảm phù hợp và không trái với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số phiên bản 1.0, và khoản 4 giao cơ quan hoàn thành xây dựng mới hoặc rà soát, cập nhật Khung kiến trúc số trong thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày quyết định đó có hiệu lực. Cùng mạch QĐ 3516/QĐ-BYT, QĐ 3406/QĐ-BYT, QĐ 1131/QĐ-BYT. Kế thừa Kiến trúc CPĐT BYT 2.1 (QĐ 1928/QĐ-BYT + QĐ 4152/QĐ-BYT) — không có điều khoản bãi bỏ minh thị. TTYT Quốc gia duy trì Khung. Chưa có trên TVPL tại 16/07/2026 — bổ sung officialUrl khi được index. | |||||
| QD-1425-TTg | QĐ 1425/QĐ-TTg | Ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số (phiên bản 1.0). | 2026-07-29 | 2026-07-29 | Đang có hiệu lực | QD-3090-BKHCN | Thủ tướng Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=219046&pageid=27160 |
QĐ 1425/QĐ-TTg Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số 1.0 | Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số hiện hành, phiên bản 1.0 (Điều 1 khoản 1). Điều 1 khoản 2: Khung là căn cứ để xây dựng, phát triển, nâng cấp và vận hành hạ tầng số, hệ thống số, hệ thống thông tin, nền tảng số, cơ sở dữ liệu và dịch vụ số của các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị. Điều 3 khoản 2 bãi bỏ QĐ 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025. Điều 3 khoản 3: trong thời gian các cơ quan, tổ chức chưa ban hành Khung kiến trúc số theo quyết định này, các Khung kiến trúc số hiện hành được tiếp tục áp dụng cho đến khi được thay thế, với điều kiện bảo đảm phù hợp và không trái với Khung phiên bản 1.0. Điều 3 khoản 4: trong thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày quyết định có hiệu lực, các cơ quan, tổ chức tại khoản 1 Điều 2 hoàn thành việc xây dựng mới hoặc rà soát, cập nhật và ban hành Khung kiến trúc số của mình. Căn cứ ban hành gồm Luật Chuyển đổi số (Luật 148/2025/QH15), QĐ 2439/QĐ-TTg và QĐ 1132/QĐ-TTg; Điều 2 khoản 3 điểm a giao Bộ Công an cập nhật Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung bảo đảm đồng bộ với Khung — không bãi bỏ QĐ 2439/QĐ-TTg. Văn bản không nhắc QĐ 292/QĐ-BKHCN. Không ban hành bộ mã và không nêu đích danh HL7 FHIR; không dùng độc lập để đặt cardinality, binding hoặc deadline cho artifact VN Core. | 2026-09-15 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=219046&pageid=27160 |
Xác minh hai nguồn độc lập, truy cập 15/09/2026. (1) Cổng Văn bản Chính phủ, trang văn bản docid=219046: Quyết định 1425/QĐ-TTg, người ký Hồ Quốc Dũng, kèm bản ký số 1425_qd-ttg_29072026-signed.signed.pdf; bản .docx chủ dự án cung cấp (kho toàn văn QD-1425-TTg) ghi ngày ký 29/07/2026 và Điều 3 khoản 1: “Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.” (2) Thư Viện Pháp Luật, trang văn bản https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1425-QD-TTg-2026-Khung-kien-truc-tong-the-quoc-gia-so-717410.aspx, mục Thuộc tính: ngày ban hành 29/07/2026, ngày hiệu lực 29/07/2026, Công báo số 467 ngày 10/08/2026, tình trạng “Còn hiệu lực”. LuatVietnam ghi ngày ban hành và việc bãi bỏ QĐ 3090/QĐ-BKHCN nhưng ẩn trường tình trạng hiệu lực với người đọc chưa đăng nhập, nên không tính là nguồn trạng thái. | |
| QD-2439-TTg | QĐ 2439/QĐ-TTg | Ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0). | 2025-11-04 | 2025-11-04 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=215785 |
QĐ 2439/QĐ-TTg Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia 1.0 | Ban hành kèm theo Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia và Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0), theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an (Điều 1). Điều 2 giao Bộ Công an ban hành quy định, tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật về cơ sở dữ liệu dùng chung, chia sẻ, kết nối dữ liệu và phối hợp giám sát việc tuân thủ. Luật 148/2025/QH15 Điều 13 khoản 4 quy định việc xây dựng, phát triển, kết nối, chia sẻ giữa các hệ thống số của các cơ quan trong hệ thống chính trị cần tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia. QĐ 1425/QĐ-TTg viện dẫn quyết định này làm căn cứ và giao Bộ Công an cập nhật các khung này bảo đảm đồng bộ với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, không bãi bỏ. QĐ 2146/QĐ-BYT (mục III.1 nguyên tắc kiến trúc) yêu cầu Khung kiến trúc số Bộ Y tế tuân thủ quyết định này. Dữ liệu y tế và sức khoẻ chỉ được mô tả ở mức nhóm trong Dữ liệu về Con người (thông tin các đợt khám, chữa bệnh, tiêm chủng, người được phát hiện nhiễm HIV); văn bản không nêu HL7 FHIR và không ban hành bộ mã y tế — không dùng độc lập để đặt cardinality hoặc binding cho artifact VN Core. | 2026-09-15 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=215785 |
Xác minh hai nguồn độc lập, truy cập 15/09/2026. (1) Cổng Văn bản Chính phủ, trang văn bản docid=215785: Quyết định 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025, người ký Nguyễn Chí Dũng, kèm bản PDF; toàn văn .docx (kho toàn văn QD-2439-TTg) ghi Điều 3 khoản 1: “Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.” (2) Thư Viện Pháp Luật, trang văn bản https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2439-QD-TTg-2025-Khung-kien-truc-du-lieu-quoc-gia-Khung-quan-tri-du-lieu-quoc-gia-680001.aspx, mục Thuộc tính: ngày hiệu lực 04/11/2025, Công báo ngày 19/11/2025 từ số 1591 đến số 1592, tình trạng “Còn hiệu lực”. Điều 3 QĐ 1425/QĐ-TTg ngày 29/07/2026 không bãi bỏ quyết định này. | ||
| QD-292-BKHCN | QĐ 292/QĐ-BKHCN | Ban hành Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0. | 2025-03-25 | 2025-03-25 | Đang có hiệu lực | Bộ Khoa học và Công nghệ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-292-QD-BKHCN-2025-Khung-kien-truc-Chinh-phu-so-Viet-Nam-phien-ban-4-0-651388.aspx |
QĐ 292/QĐ-BKHCN Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam 4.0 | Ban hành kèm theo Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0 (Điều 1) — hướng dẫn bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng Khung kiến trúc số cấp bộ, cấp tỉnh. Điều 2: có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế QĐ 2568/QĐ-BTTTT ngày 29/12/2023 (Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số) cùng QĐ 1729/QĐ-BTTTT ngày 09/10/2024 — hai văn bản này chưa từng là căn cứ artifact trong IG nên không có concept riêng. Điều 3 khoản 2 QĐ 1425/QĐ-TTg ngày 29/07/2026 chỉ nêu QĐ 3090/QĐ-BKHCN, không nêu quyết định này; Điều 3 khoản 3 của QĐ 1425/QĐ-TTg cho các Khung kiến trúc số hiện hành tiếp tục áp dụng cho đến khi được thay thế, với điều kiện bảo đảm phù hợp và không trái với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số phiên bản 1.0. QĐ 2146/QĐ-BYT viện dẫn quyết định này làm căn cứ ban hành và yêu cầu Khung kiến trúc số Bộ Y tế phù hợp với khung này. Không ban hành bộ mã. | 2026-09-15 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-292-QD-BKHCN-2025-Khung-kien-truc-Chinh-phu-so-Viet-Nam-phien-ban-4-0-651388.aspx |
Truy cập 15/09/2026. (1) Toàn văn .doc (kho toàn văn QD-292-BKHCN) ghi ngày ký 25/03/2025 và Điều 2: “Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2568/QĐ-BTTTT…”. (2) Thư Viện Pháp Luật, trang văn bản ở statusEvidenceUrl, mục Thuộc tính: ngày ban hành 25/03/2025, ngày hiệu lực 25/03/2025, người ký Phạm Đức Long, tình trạng “Còn hiệu lực”. (3) Điều 3 QĐ 1425/QĐ-TTg (bản .docx chủ dự án cung cấp) không bãi bỏ quyết định này. GIỚI HẠN BẰNG CHỨNG: chưa tìm được trang văn bản exact của quyết định cấp Bộ này trên Cổng Văn bản Chính phủ, Công báo hoặc Cổng thông tin Bộ Khoa học và Công nghệ; LuatVietnam ẩn trường tình trạng hiệu lực với người đọc chưa đăng nhập. Hai nguồn không bất đồng, nhưng nguồn bản ký trực tuyến còn thiếu — rà lại khi có văn bản ban hành khung kiến trúc Chính phủ số mới. | ||
| QD-3090-BKHCN | QĐ 3090/QĐ-BKHCN | Ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. | 2025-10-08 | 2025-10-08 | Đã bị thay thế | QD-1425-TTg | Bộ Khoa học và Công nghệ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-3090-QD-BKHCN-2025-Khung-kien-truc-tong-the-quoc-gia-so-676102.aspx |
QĐ 3090/QĐ-BKHCN Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số (đã bãi bỏ) | Ban hành kèm theo Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số (Điều 1). Điều 2 khoản 1: có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế công văn số 1736/BKHCN-CĐSQG ngày 21/05/2025 về Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số (Phiên bản 1.0) — công văn này chưa từng là căn cứ artifact trong IG nên không có concept riêng. Bị bãi bỏ tại Điều 3 khoản 2 QĐ 1425/QĐ-TTg ngày 29/07/2026 (có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành), nên hết hiệu lực từ 29/07/2026; Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số hiện hành là phiên bản 1.0 ban hành kèm QĐ 1425/QĐ-TTg. QĐ 2146/QĐ-BYT ngày 15/07/2026 viện dẫn quyết định này ở phần căn cứ ban hành và ở mục III.1 nguyên tắc kiến trúc; Điều 3 khoản 3 QĐ 1425/QĐ-TTg cho các Khung kiến trúc số hiện hành tiếp tục áp dụng cho đến khi được thay thế, với điều kiện bảo đảm phù hợp và không trái với Khung phiên bản 1.0, và khoản 4 giao cơ quan hoàn thành xây dựng mới hoặc rà soát, cập nhật Khung kiến trúc số trong thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày QĐ 1425/QĐ-TTg có hiệu lực. Giữ concept để đọc lịch sử căn cứ; không viện dẫn như khung quốc gia hiện hành. | 2026-09-15 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=219046&pageid=27160 |
Xác minh hai nguồn độc lập, truy cập 15/09/2026. (1) Bản ký QĐ 1425/QĐ-TTg trên Cổng Văn bản Chính phủ (statusEvidenceUrl, docid=219046) và bản .docx chủ dự án cung cấp (kho toàn văn QD-1425-TTg) — Điều 3 khoản 2: “Bãi bỏ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số.”; Điều 3 khoản 1: hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, ngày ký 29/07/2026. (2) Thư Viện Pháp Luật, trang văn bản ở officialUrl, mục Thuộc tính: ngày ban hành 08/10/2025, ngày hiệu lực 08/10/2025, tình trạng “Hết hiệu lực: 29/07/2026”. LuatVietnam, trang QĐ 1425/QĐ-TTg, cũng ghi việc bãi bỏ QĐ 3090/QĐ-BKHCN. NGUỒN BẤT NHẤT ĐÃ XÉT: trang văn bản trên Cổng thông tin điện tử Bộ Khoa học và Công nghệ (mst.gov.vn/van-ban-phap-luat/25201.htm) vẫn hiển thị trạng thái còn hiệu lực — metadata chưa cập nhật; căn cứ xác định trạng thái là điều khoản bãi bỏ nguyên văn trong văn bản cấp cao hơn ban hành sau. effectiveDate 08/10/2025 theo Điều 2 khoản 1 bản .docx chủ dự án cung cấp (kho toàn văn QD-3090-BKHCN): “Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký…”. | |
| TT-17-2024-BCA | TT 17/2024/TT-BCA | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước — cấp, quản lý số định danh cá nhân, thẻ căn cước. | 2024-05-15 | 2024-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Công an | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-17-2024-TT-BCA-huong-dan-Luat-Can-cuoc-614370.aspx |
TT 17/2024/TT-BCA BCA CCCD | ||||||
| TT-07-2016-BCA | TT 07/2016/TT-BCA | Quy định chi tiết một số điều của Luật Căn cước công dân và Nghị định 137/2015/NĐ-CP — ban hành Phụ lục 1: bảng danh mục mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công dân đăng ký khai sinh (mã 3 chữ số dùng ở ba chữ số đầu của số định danh cá nhân). | 2016-02-01 | 2016-03-18 | Đang có hiệu lực | Bộ Công an | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Thong-tu-07-2016-TT-BCA-huong-dan-Luat-Can-cuoc-cong-dan-Nghi-dinh-137-2015-ND-CP-304996.aspx |
TT 07/2016/TT-BCA mã tỉnh khai sinh | Bảng mã prefix 3 chữ số của Phụ lục 1 vẫn là hệ mã đang được duy trì trên mọi số định danh cá nhân/CCCD ĐÃ CẤP, kể cả sau khi Luật Căn cước 26/2023/QH15 và TT 17/2024/TT-BCA thay khung pháp lý — số đã cấp không đổi. Đây là lý do bộ mã vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs giữ nguyên 63 mã theo danh mục 63 tỉnh cũ, không chuyển sang 34 tỉnh của NQ 202/2025/QH15. | |||||
| ND-163-2025 | NĐ 163/2025/NĐ-CP | Hướng dẫn Luật Dược sửa đổi — thay thế NĐ 54/2017/NĐ-CP. | 2025-06-29 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | ND-54-2017, ND-88-2023 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-163-2025-ND-CP-huong-dan-va-bien-phap-de-to-chuc-thi-hanh-Luat-Duoc-636862.aspx |
NĐ 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dược | |||||
| ND-54-2017 | NĐ 54/2017/NĐ-CP | Hướng dẫn Luật Dược cũ — đã hết hiệu lực 01/07/2025. | 2017-05-08 | 2017-07-01 | Đã bị thay thế | ND-163-2025 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-54-2017-ND-CP-huong-dan-Luat-duoc-321256.aspx |
NĐ 54/2017/NĐ-CP Luật Dược (đã thay) | 2026-04-29 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-163-2025-ND-CP-huong-dan-va-bien-phap-de-to-chuc-thi-hanh-Luat-Duoc-636862.aspx |
NĐ 163/2025/NĐ-CP thay thế NĐ 54/2017/NĐ-CP từ 01/07/2025 theo điều khoản hiệu lực. effectiveDate 01/07/2017 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn ND-54-2017) — Điều 144 khoản 1: “Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.” | ||
| L-113-2025 | Luật 113/2025/QH15 | Luật Dân số — quy định công tác dân số, trong đó khoản 3 Điều 6 cho phép thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi với các bệnh được Bộ Y tế quy định. | 2025-12-10 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Dan-so-2025-443680.aspx |
Luật Dân số 113/2025 | Khoản 4 Điều 29 sửa đổi, bổ sung Luật Khám bệnh, chữa bệnh 15/2023/QH15 — bổ sung một điểm vào khoản 1 Điều 35 (thu hồi giấy phép hành nghề), hiệu lực 01/07/2026; đọc hợp nhất theo VBHN 26/VBHN-VPQH. Bổ sung quan hệ 26/07/2026 (analysis/67). | 2026-07-26 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-26-VBHN-VPQH-2026-Luat-Kham-benh-chua-benh-696163.aspx |
VBHN 26/VBHN-VPQH liệt kê Luật Dân số 113/2025/QH15 là một trong hai luật sửa đổi Luật KCB 15/2023/QH15; footnote 3 xác định vị trí bổ sung tại khoản 1 Điều 35. Rà soát 26/07/2026 (analysis/67). | ||
| TT-11-2026 | TT 11/2026/TT-BYT | Danh mục các bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phục vụ chẩn đoán và điều trị (137 bệnh theo mã ICD-10). | 2026-05-15 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-11-2026-TT-BYT-danh-muc-cac-benh-duoc-thong-bao-tiet-lo-gioi-tinh-thai-nhi-705764.aspx |
TT 11/2026/TT-BYT danh mục bệnh tiết lộ giới tính thai nhi | Ban hành theo khoản 3 Điều 6 Luật Dân số 113/2025/QH15; danh mục 137 bệnh mã ICD-10 làm căn cứ VNFetalSexDisclosureDiseaseVS. | 2026-05-29 | ||||
| QD-582-2026 | QĐ 582/QĐ-BYT | Giao dự kiến chi khám chữa bệnh BHYT năm 2026 — thay thế QĐ 32/QĐ-BYT. | 2026-03-09 | 2026-03-09 | Đang có hiệu lực | QD-32-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-582-QD-BYT-2026-giao-du-kien-chi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-696935.aspx |
QĐ 582/QĐ-BYT dự kiến chi BHYT 2026 | 2026-05-29 | ||||
| QD-32-2026 | QĐ 32/QĐ-BYT | Giao dự kiến chi khám chữa bệnh BHYT năm 2026 (bản đầu) — đã được thay thế bởi QĐ 582/QĐ-BYT. | 2026-01-06 | 2026-01-06 | Đã bị thay thế | QD-582-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-32-QD-BYT-2026-giao-du-kien-chi-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-688087.aspx |
QĐ 32/QĐ-BYT dự kiến chi BHYT (đã thay) | 2026-05-29 | effectiveDate 06/01/2026 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-32-2026): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | |||
| QD-966-2026 | QĐ 966/QĐ-BYT | Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh — thay thế QĐ 658/QĐ-BYT. | 2026-04-10 | 2026-05-01 | Đang có hiệu lực | QD-658-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-966-QD-BYT-2026-cong-bo-thu-tuc-hanh-chinh-linh-vuc-kham-benh-chua-benh-701601.aspx |
QĐ 966/QĐ-BYT công bố TTHC KCB | 2026-05-29 | ||||
| QD-658-2026 | QĐ 658/QĐ-BYT | Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh (bản trước) — đã được thay thế bởi QĐ 966/QĐ-BYT. | 2026-03-16 | 2026-03-25 | Đã bị thay thế | QD-966-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-658-QD-BYT-2026-cong-bo-thu-tuc-hanh-chinh-linh-vuc-kham-benh-chua-benh-697809.aspx |
QĐ 658/QĐ-BYT công bố TTHC KCB (đã thay) | 2026-05-29 | effectiveDate 25/03/2026 điền ngày 16/08/2026 từ toàn văn ký (kho toàn văn QD-658-2026) — Điều khoản thi hành: “Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/3/2026.” | |||
| TT-04-2026 | TT 04/2026/TT-BYT | Phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với một số kỹ thuật chuyên môn đặc biệt trong khám bệnh, chữa bệnh. | 2026-03-16 | 2026-05-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-04-2026-TT-BYT-phan-cap-thu-tuc-hanh-chinh-doi-voi-ky-thuat-chuyen-mon-dac-biet-697720.aspx |
TT 04/2026/TT-BYT phân cấp TTHC kỹ thuật đặc biệt | 2026-05-29 | |||||
| QD-486-2026 | QĐ 486/QĐ-BYT | Quy trình kỹ thuật y học cổ truyền. | 2026-02-13 | 2026-02-13 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-486-QD-BYT-2026-Quy-trinh-ky-thuat-y-hoc-co-truyen-695324.aspx |
QĐ 486/QĐ-BYT quy trình kỹ thuật YHCT | Quy trình kỹ thuật YHCT: Phụ lục 02 áp dụng từ 01/07/2026; các phần khác hiệu lực từ ngày ký 13/02/2026. | 2026-05-29 | ||||
| QD-622-2026 | QĐ 622/QĐ-BYT | Quy trình kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh chuyên ngành Điện quang (Tập 1). | 2026-03-11 | 2026-03-11 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-622-QD-BYT-2026-Quy-trinh-ky-thuat-chan-doan-hinh-anh-chuyen-nganh-Dien-quang-Tap-1-697810.aspx |
QĐ 622/QĐ-BYT quy trình CĐHA Điện quang T1 | Điều 3 thay thế QĐ 2775/QĐ-BYT 29/08/2025 về quy trình kỹ thuật Điện quang. | 2026-05-29 | ||||
| VBHN-05-2026 | VBHN 05/VBHN-BYT | Hợp nhất quy định về quy trình kỹ thuật y học cổ truyền (hợp nhất từ QĐ 26/2008/QĐ-BYT). | 2026-01-29 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-05-VBHN-BYT-2026-hop-nhat-Quyet-dinh-ve-quy-trinh-ky-thuat-y-hoc-co-truyen-692906.aspx |
VBHN 05/VBHN-BYT (2026) — quy trình kỹ thuật YHCT | 2026-05-29 | ||||||
| VBHN-07-2026 | VBHN 07/VBHN-BYT | Hợp nhất quy định phân cấp giải quyết thủ tục hành chính KCB (hợp nhất TT 57/2024/TT-BYT và TT 02/2026/TT-BYT). | 2026-03-02 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Van-ban-hop-nhat-07-VBHN-BYT-2026-hop-nhat-Thong-tu-phan-cap-giai-quyet-thu-tuc-hanh-chinh-kham-benh-696096.aspx |
VBHN 07/VBHN-BYT (2026) — phân cấp TTHC KCB | 2026-05-29 | ||||||
| VBHN-10-2026 | VBHN 10/VBHN-BYT | Hợp nhất quy định phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám bệnh, chữa bệnh. | 2026-03-16 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Van-ban-hop-nhat-10-VBHN-BYT-2026-hop-nhat-Thong-tu-phan-cap-giai-quyet-thu-tuc-hanh-chinh-kham-benh-697851.aspx |
VBHN 10/VBHN-BYT (2026) — phân cấp TTHC KCB | 2026-05-29 | ||||||
| QD-01-2008 | QĐ 01/2008/QĐ-BYT | Quy chế Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc — yêu cầu xử trí người bệnh cấp cứu theo mức độ ưu tiên (không quy định số mức hay mốc thời gian cụ thể). | 2008-01-21 | 2008-01-21 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-01-2008-QD-BYT-Quy-che-Cap-cuu-Hoi-suc-tich-cuc-Chong-doc-61973.aspx |
Quy chế Cấp cứu, HSTC & Chống độc | 2026-06-03 | Rà soát 06/2026: còn hiệu lực, chưa có văn bản thay thế Quy chế. Thang 5 mức trong VNTriageAcuityCS theo thông lệ quốc tế (ATS), không phải nội dung QĐ 01/2008/QĐ-BYT. | ||||
| TT-27-2021 | TT 27/2021/TT-BYT | Quy định kê đơn thuốc bằng hình thức điện tử — đã hết hiệu lực từ 01/07/2025 (bãi bỏ bởi TT 26/2025/TT-BYT). | 2021-12-20 | 2022-02-15 | Đã bị thay thế | TT-26-2025 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-27-2021-TT-BYT-ke-don-thuoc-bang-hinh-thuc-dien-tu-497939.aspx |
Kê đơn thuốc điện tử (đã thay) | 2026-07-22 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-26-2025-TT-BYT-don-thuoc-va-viec-ke-don-thuoc-hoa-duoc-trong-dieu-tri-ngoai-tru-643684.aspx |
TT 26/2025/TT-BYT Điều 13 khoản 2 điểm d bãi bỏ TT 27/2021/TT-BYT kể từ 01/07/2025 (chapeau khoản 2: 'Các Thông tư hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực'; điểm d trong bản gốc có câu cụt 'hết hiệu lực kể từ ngày.' — lỗi soạn thảo, không đổi bản chất). Đính chính kết luận rà soát 06/2026 (trước ghi 'còn hiệu lực'); đối chiếu toàn văn PDF Công báo ngày 22/07/2026: https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2025/7/26-byt.pdf | ||
| QD-808-2022 | QĐ 808/QĐ-BYT | Hướng dẫn kết nối Hệ thống đơn thuốc quốc gia (donthuocquocgia.vn); cấu trúc mã đơn 14 ký tự. | 2022-04-01 | 2022-04-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-808-QD-BYT-2022-ket-noi-voi-He-thong-thong-tin-quoc-gia-ve-quan-ly-ke-don-thuoc-508675.aspx |
Kết nối Hệ thống đơn thuốc quốc gia | 2026-06-03 | Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; là căn cứ cấu trúc mã đơn thuốc quốc gia 14 ký tự dùng trong VNPrescriptionCodeNS. | ||||
| QD-425-2025 | QĐ 425/QĐ-BYT | Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống thông tin Quốc gia về quản lý kê đơn thuốc và bán thuốc theo đơn. | 2025-02-05 | 2025-02-05 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-425-QD-BYT-2025-Quy-che-quan-ly-van-hanh-he-thong-thong-tin-quoc-gia-quan-ly-ke-don-ban-thuoc-644500.aspx |
Quy chế vận hành Hệ thống kê đơn quốc gia | 2026-06-03 | Rà soát 06/2026: còn hiệu lực; quy chế quản lý, vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về quản lý kê đơn và bán thuốc theo đơn. | ||||
| TT-14-2013 | TT 14/2013/TT-BYT | Hướng dẫn khám sức khoẻ (gốc phân loại sức khoẻ Loại I–V trong giai đoạn 2013-2023); đã hết hiệu lực từ 01/01/2024 theo TT 32/2023/TT-BYT Điều 53 khoản 2 điểm c. | 2013-05-06 | 2013-07-01 | Đã bị thay thế | TT-32-2023 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-14-2013-TT-BYT-huong-dan-kham-suc-khoe-185665.aspx |
Hướng dẫn khám sức khoẻ | TT 32/2023/TT-BYT Điều 53 khoản 2 điểm c và d chấm dứt hiệu lực của cả TT 14/2013/TT-BYT và TT 09/2023/TT-BYT từ 01/01/2024. Giữ văn bản này làm căn cứ lịch sử của dữ liệu khám sức khoẻ giai đoạn 2013–2023; không dùng trạng thái sửa đổi năm 2023 để suy ra còn hiệu lực hiện nay. | 2026-09-10 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-32-2023-TT-BYT-huong-dan-Luat-Kham-benh-chua-benh-593360.aspx |
TT 14/2013/TT-BYT từng được sửa đổi, bổ sung bởi TT 09/2023/TT-BYT trong giai đoạn từ 20/06/2023 đến 31/12/2023. Đối chiếu toàn văn đã pin TT-32-2023, Điều 53 khoản 1 và khoản 2 điểm c, d: TT 32/2023/TT-BYT hiệu lực 01/01/2024; cùng ngày TT 14/2013/TT-BYT và TT 09/2023/TT-BYT hết hiệu lực. Đây là căn cứ cho status=superseded và supersededBy=TT-32-2023; issuanceDate và effectiveDate của TT 14/2013/TT-BYT vẫn giữ mốc bắt đầu năm 2013. | |
| QD-121-TCTK | QĐ 121-TCTK/PPCĐ | Danh mục thành phần dân tộc Việt Nam (54 dân tộc). Gốc danh mục dân tộc dùng trong VNEthnicityCS. | 1979-03-02 | 1979-03-02 | Đang có hiệu lực | Tổng cục Thống kê | QĐ 121-TCTK/PPCĐ TCTK — 54 dân tộc VN | effectiveDate 02/03/1979 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-121-TCTK): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||||||
| CV-6955-BNV | CV 6955/BNV-TGCP | Danh mục tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tại Việt Nam (12/2020). Gốc danh mục tôn giáo dùng trong VNReligionCS. | 2020-12-28 | Đang có hiệu lực | Bộ Nội vụ — Ban Tôn giáo Chính phủ | CV 6955/BNV-TGCP BNV — danh mục tôn giáo | ||||||||
| QD-34-2020-TTg | QĐ 34/2020/QĐ-TTg | Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) dùng trong thống kê lao động. Gốc danh mục nghề nghiệp dùng trong CodeSystem nghề nghiệp VN (vn-occupation-cs). | 2020-11-26 | 2021-01-15 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Lao-dong-Tien-luong/Quyet-dinh-34-2020-QD-TTg-Danh-muc-nghe-nghiep-Viet-Nam-su-dung-trong-thong-ke-ve-lao-dong-458436.aspx |
QĐ 34/2020/QĐ-TTg — Danh mục nghề nghiệp VN (VSCO 2020) | ||||||
| TT-14-2024 | TT 14/2024/TT-BYT | Hướng dẫn phương pháp chế biến dược liệu và vị thuốc cổ truyền. Nguồn mô tả phương pháp chế biến dùng trong VNCoreExtTraditionalProcessingMethod (thay TT 30/2017/TT-BYT). | 2024-09-06 | 2024-10-28 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-14-2024-TT-BYT-huong-dan-phuong-phap-che-bien-duoc-lieu-va-vi-thuoc-co-truyen-623411.aspx |
TT 14/2024/TT-BYT — chế biến dược liệu, vị thuốc cổ truyền | ||||||
| QD-1804-2026 | QĐ 1804/QĐ-BYT | Danh mục mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (MA_LOAI_KCB, 16 mã) và danh mục mã khoa (MA_KHOA) phục vụ mã hoá và gửi dữ liệu chi phí KCB BHYT. | 2026-06-19 | 2026-06-19 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1804-QD-BYT-2026-Danh-muc-ma-loai-hinh-kham-benh-chua-benh-711300.aspx |
QĐ 1804/QĐ-BYT mã loại hình KCB + mã khoa | Áp dụng chậm nhất từ 01/8/2026. Bãi bỏ Phụ lục 1 (danh mục mã loại hình KCB) QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) và Phụ lục 6 (danh mục mã khoa) QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) từ 01/8/2026. Căn cứ cập nhật VNEncounterTypeCS (MA_LOAI_KCB 01–16) và VNDepartmentCS (mã khoa K01–K60, K99). Viện dẫn TT 25/2025/TT-BYT (danh mục bệnh dài ngày) cho mã 02/05/08. | |||||
| QD-1849-2026 | QĐ 1849/QĐ-BYT | Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật mã hoá bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10 (đồng hành TT 06/2026/TT-BYT) — 5 phụ lục: giới thiệu chương/khối, nguyên tắc mã hoá, danh mục thuốc/hoá chất hỗ trợ mã hoá Chương XIX–XX, mã bị huỷ, mã bổ sung mới. | 2026-06-23 | 2026-06-23 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1849-QD-BYT-2026-Tai-lieu-huong-dan-ky-thuat-ma-hoa-benh-tat-theo-ICD-10-711825.aspx |
QĐ 1849/QĐ-BYT hướng dẫn kỹ thuật ICD-10 | Ban hành theo TT 06/2026/TT-BYT; các phụ lục thực hiện khi TT 06/2026/TT-BYT có hiệu lực (01/07/2026). Nội dung 'Hướng dẫn mã hoá bệnh tật theo ICD-10' ban hành kèm QĐ 4469/QĐ-BYT hết hiệu lực. Phụ lục chính thức là authoritative; bộ mã trong IG đã REBUILD thành edition 2026: 16.052 concept dựng từ bảng 29 cột PDF ký TT 06/2026/TT-BYT, mã ở dạng ASCII trơn với vai trò dagger/asterisk ghi bằng property, đối soát ba chiều với PL4/PL5 (scripts/reconcile_icd10_edition.py), business version 2026-07-01; bản 2020-legacy đóng băng riêng. Trang quyết định exact hiện chỉ xác minh được qua TVPL; nguồn BYT chính thức tìm thấy là thông báo triển khai, nên confidence nguồn còn hạn chế. | 2026-08-04 | https://kcb.vn/tin-tuc/cong-van-so-4059-byt-bh-trien-khai-thong-tu-06-2026-tt-byt-quy-dinh-ma-hoa-benh-tat-theo-icd-10.html |
Nguồn Cục Quản lý KCB xác nhận đợt triển khai TT 06/2026/TT-BYT; quyết định exact hiện được đối chiếu qua full text local và TVPL, chưa tìm thấy trang quyết định exact trên Cổng Chính phủ/CSDL quốc gia. | ||
| QD-1965-2026 | QĐ 1965/QĐ-BYT | Danh mục bệnh truyền nhiễm thuộc các nhóm A/B/C theo khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh — 15 bệnh nhóm A, 47 bệnh nhóm B, 19 bệnh nhóm C. | 2026-07-01 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1965-QD-BYT-2026-Danh-muc-benh-truyen-nhiem-thuoc-cac-nhom-benh-truyen-nhiem-713078.aspx |
QĐ 1965/QĐ-BYT danh mục bệnh truyền nhiễm A/B/C | Căn cứ Luật 114/2025/QH15 (Luật Phòng bệnh) và TT 15/2026/TT-BYT. Bãi bỏ QĐ 1988/QĐ-BYT (2013), QĐ 2369/QĐ-BYT (2015), QĐ 740/QĐ-BYT (2016), QĐ 3896/QĐ-BYT (2023), QĐ 3044/QĐ-BYT (2022), QĐ 3644/QĐ-BYT (2025) — các văn bản này chưa từng là căn cứ artifact trong IG nên không có concept riêng. Căn cứ CodeSystem mới VNCommunicableDiseaseCS (81 bệnh, property group A/B/C) cho Condition/phân loại bệnh truyền nhiễm. | |||||
| QD-1978-2026 | QĐ 1978/QĐ-BYT | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 07.1 (danh mục mã bệnh y học cổ truyền) QĐ 7603/QĐ-BYT theo TT 06/2026/TT-BYT — 30 mã YHCT đổi/bổ sung ánh xạ ICD-10, 5 mã không sử dụng. | 2026-07-01 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-1978-QD-BYT-2026-sua-doi-Quyet-dinh-7603-QD-BYT-bo-ma-ap-dung-trong-quan-ly-kham-benh-713474.aspx |
QĐ 1978/QĐ-BYT mã bệnh YHCT chuẩn hoá TT 06/2026/TT-BYT | Chuẩn hoá ánh xạ ICD-10 cho mã bệnh YHCT (trường MA_BENH scheme U50–U63) trong bộ mã QĐ 7603/QĐ-BYT theo TT 06/2026/TT-BYT. IG dùng scheme QĐ 2552/QĐ-BYT (Mã U bệnh danh YHCT) khác chuỗi mã QĐ 7603/QĐ-BYT nên không remap code artifact; ghi nhận governance ánh xạ YHCT→ICD-10 do TT 06/2026/TT-BYT điều chỉnh. Có 60 ngày chuyển tiếp gửi thay thế/sửa dữ liệu trên Hệ thống giám định BHYT. | |||||
| TT-15-2026 | TT 15/2026/TT-BYT | Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh — tiêu chí phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm, giám sát, khai báo, đánh giá nguy cơ và xử lý ổ dịch. | 2026-05-17 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-15-2026-TT-BYT-huong-dan-Luat-Phong-benh-705709.aspx |
TT 15/2026/TT-BYT hướng dẫn Luật Phòng bệnh | Hướng dẫn Luật 114/2025/QH15 (Luật Phòng bệnh); tiêu chí xác định phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm là căn cứ QĐ 1965/QĐ-BYT (danh mục A/B/C). Cùng mạch NĐ 165/2026/NĐ-CP. | |||||
| TT-25-2025 | TT 25/2025/TT-BYT | Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh — danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày (Phụ lục I). | 2025-06-30 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-25-2025-TT-BYT-huong-dan-Luat-bao-hiem-xa-hoi-linh-vuc-y-te-639240.aspx |
TT 25/2025/TT-BYT chi tiết Luật BHXH/ATVSLĐ lĩnh vực y tế | Phụ lục I (danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày) được viện dẫn tại QĐ 1804/QĐ-BYT cho mã loại hình KCB 02/05/08 (VNEncounterTypeCS). Kế thừa vai trò danh mục bệnh dài ngày của TT 46/2016/TT-BYT. | |||||
| TT-01-2025 | TT 01/2025/TT-BYT | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế — đăng ký KCB ban đầu, chuyển cơ sở KCB, phiếu hẹn khám lại, danh mục bệnh Phụ lục I/II. | 2025-01-01 | 2025-01-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-01-2025-TT-BYT-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-623659.aspx |
TT 01/2025/TT-BYT hướng dẫn Luật BHYT | Nền pháp lý cho VNPatientVisitTypeCS (mã đối tượng KCB nhóm 1.x). Được TT 06/2026/TT-BYT sửa: thay 'đóng dấu treo / ký tên, đóng dấu' bằng ký số xác thực của CSKCB đối với bản điện tử (từ 01/6/2026) và sửa mã Q87.11 → Q87.1 (Hội chứng Prader Willi) tại Phụ lục 3 (từ 01/6/2026). Kế thừa vai trò của TT 40/2015/TT-BYT về đăng ký KCB ban đầu và chuyển tuyến. | |||||
| QD-2062-2026 | QĐ 2062/QĐ-BYT | Sửa đổi, bổ sung QĐ 1551/QĐ-BYT về hướng dẫn thu thập, cập nhật, liên thông dữ liệu khám sức khoẻ và Sổ Sức khoẻ điện tử trên VNeID. | 2026-07-07 | 2026-07-07 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2062-QD-BYT-2026-sua-doi-Quyet-dinh-1551-QD-BYT-cap-nhat-du-lieu-kham-suc-khoe-714338.aspx |
QĐ 2062/QĐ-BYT sửa QĐ 1551/QĐ-BYT (dữ liệu KSK/Sổ SKĐT) | P0. Thay toàn bộ Phụ lục 01–03 và bổ sung Phụ lục 04–05 của QĐ 1551/QĐ-BYT; contract liên thông KSK rút còn 3 đặc tả theo nhóm tuổi; API mới dùng OAuth2, endpoint data-sync/push + resource-sync/push, trường sync_checkup + sync_ehr, RSA-SHA256 và chữ ký số. QĐ 1551/QĐ-BYT phải được đọc HỢP NHẤT với QĐ 2062/QĐ-BYT, không còn là căn cứ độc lập. Phase B đã thực hiện 0.8.0; ĐÃ ĐỐI CHIẾU TOÀN VĂN PL01-05 ngày 23/07/2026 từ file 'Phu luc 2-5.pdf' nhúng trong bản docx TVPL (PL02/03 = đặc tả API data-sync/resource-sync; PL04 = 220 trường hiển thị VNeID theo 3 nhóm tuổi; PL05 = quy trình 6 bước + danh mục 20 trường khởi tạo Sổ ban đầu) — DataSetLM + 2 envelope LM đã đính chính theo bản gốc. | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2062-QD-BYT-2026-sua-doi-Quyet-dinh-1551-QD-BYT-cap-nhat-du-lieu-kham-suc-khoe-714338.aspx |
|||
| TT-25-2026 | TT 25/2026/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung 4 Thông tư: TT 01/2013/TT-BYT (quản lý chất lượng xét nghiệm), TT 32/2023/TT-BYT (Điều 34 hồ sơ + Điều 36 nội dung khám sức khoẻ theo 3 nhóm tuổi <6/6–18/≥18 + KSK tâm thần Mẫu 04), TT 23/2024/TT-BYT (danh mục kỹ thuật) và TT 42/2025/TT-BYT (tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện đường sắt). Hiệu lực chung 15/08/2026; riêng Điều 2 (nội dung khám sức khoẻ) và Điều 3 (danh mục kỹ thuật) hiệu lực sớm từ 01/07/2026. | 2026-06-30 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218704&pageid=27160&typegroupid=6 |
TT 25/2026/TT-BYT mẫu khám sức khoẻ (sửa 4 TT: TT 01/2013/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT, TT 23/2024/TT-BYT, TT 42/2025/TT-BYT) | P0/P1. Sửa 4 Thông tư: (1) TT 01/2013/TT-BYT — Điều 1 CHỈ sửa khoản 5 Điều 5 (chuyển sang khuyến khích cơ sở KCB tham gia chương trình ngoại kiểm theo chuyên ngành, theo phân công kiểm chuẩn xét nghiệm của Bộ Y tế và chương trình ngoại kiểm quốc tế được công nhận). Đọc kỹ nội dung sửa ngày 16/08/2026: KHÔNG ban hành, sửa hay bãi bỏ bộ mã nào, không chạm danh mục kỹ thuật/chỉ số xét nghiệm — nên TT 01/2013/TT-BYT KHÔNG được đăng ký thành concept riêng trong sổ này (quyết định có chủ ý, không phải sót); (2) TT 32/2023/TT-BYT Điều 34/36 — hồ sơ + nội dung KSK theo 3 nhóm tuổi (<6 tuổi, 6–18, ≥18) + KSK tâm thần (Mẫu 04); (3) TT 23/2024/TT-BYT — danh mục kỹ thuật (lộ trình đến 2028); (4) TT 42/2025/TT-BYT — tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện đường sắt. Đa mốc hiệu lực được giữ để truy vết: Điều 2–3 hiệu lực từ 01/07/2026; Điều 1 và Điều 4 hiệu lực từ 15/08/2026. Từ 15/08/2026 toàn bộ bốn điều sửa đổi đều đang có hiệu lực; effectiveDate giữ mốc sớm nhất. | 2026-08-15 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218704&pageid=27160&typegroupid=6 |
Đối chiếu toàn văn ký: Điều 6 quy định hiệu lực chung 15/08/2026; riêng Điều 2 và Điều 3 hiệu lực 01/07/2026. Rà soát rollover ngày 15/08/2026 xác nhận toàn bộ Thông tư nay đã có hiệu lực. | ||
| TT-26-2026 | TT 26/2026/TT-BYT | Danh mục dược liệu, thuốc cổ truyền có mức độ rủi ro trung bình thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế. | 2026-07-01 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218705&pageid=27160&typegroupid=6 |
TT 26/2026/TT-BYT danh mục rủi ro dược liệu/thuốc cổ truyền | Governance/regulatory context cho dược liệu và thuốc cổ truyền. Đây là danh mục mức độ rủi ro sản phẩm, không phải CodeSystem lâm sàng, route, dose form hay danh mục thuốc dùng để binding Medication; chưa gắn trực tiếp vào artifact hiện hành. | 2026-08-04 | ||||
| TT-28-2026 | TT 28/2026/TT-BYT | Danh mục thuốc hoá dược, thuốc dược liệu, vắc xin, sinh phẩm, nguyên liệu và bán thành phẩm có mức độ rủi ro cao hoặc trung bình thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế. | 2026-07-01 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=218707&pageid=27160 |
TT 28/2026/TT-BYT danh mục rủi ro thuốc/vắc xin/sinh phẩm | Governance/regulatory context cho thuốc, vắc xin, sinh phẩm và nguyên liệu. Không được dùng như danh mục mã thuốc/vắc xin lâm sàng hoặc làm căn cứ cho các project-local vaccine slugs; chưa gắn trực tiếp vào artifact hiện hành. | 2026-08-04 | ||||
| CT-17-TTg | CT 17/CT-TTg | Chỉ thị tổ chức khám sức khoẻ định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân, lập Sổ Sức khoẻ điện tử. | 2026-05-06 | 2026-05-06 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Chi-thi-17-CT-TTg-2026-kham-suc-khoe-dinh-ky-hoac-kham-sang-loc-mien-phi-cho-nguoi-dan-704436.aspx |
CT 17/CT-TTg khám sức khoẻ/sàng lọc miễn phí toàn dân | P1 governance-context. Mục tiêu đến hết 2026 toàn dân được KSK định kỳ/sàng lọc miễn phí và lập Sổ SKĐT; chuyển trọng tâm sang phòng bệnh. Ngữ cảnh cho Bundle KSK, Observation, ServiceRequest, Appointment, DocumentReference, Consent, Provenance — không tạo cardinality FHIR mới. | |||||
| QD-826-TTg | QĐ 826/QĐ-TTg | Phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2026–2030 (Đề án 06 giai đoạn mới). | 2026-05-11 | 2026-05-11 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-826-QD-TTg-2026-De-an-phat-trien-ung-dung-du-lieu-ve-dan-cu-phuc-vu-chuyen-doi-so-704972.aspx |
QĐ 826/QĐ-TTg Đề án 06 dữ liệu dân cư 2026–2030 | P1 governance-context/strategy. Nền định danh VNeID/Sổ SKĐT, dịch vụ số không rào cản giấy tờ; ngữ cảnh cho Patient.identifier (CCCD/số định danh), DocumentReference. Không thay profile core. | |||||
| NQ-66-22-2026 | NQ 66.22/2026/NQ-CP | Nghị quyết về phát triển công dân số — nguyên tắc, quyền lợi/trách nhiệm công dân số, phát triển ứng dụng định danh quốc gia; lấy ngày 15/10 là Ngày Công dân số Việt Nam. | 2026-07-09 | 2026-08-15 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=509&docid=218858&pageid=27160 |
NQ 66.22/2026/NQ-CP phát triển công dân số | P1 governance-context, đang hiệu lực từ 15/08/2026 đến hết 28/02/2027 theo Điều 10 khoản 1 (điều khoản hiệu lực thi hành; Điều 7 là nội dung phát triển ứng dụng định danh quốc gia, KHÔNG phải điều khoản hiệu lực). Hai móc y tế trực tiếp: Điều 9 khoản 7 giao Bộ Y tế chủ trì, phối hợp Bộ Công an hướng dẫn cơ sở y tế kết nối, chia sẻ dữ liệu để triển khai tiện ích y tế số trên ứng dụng định danh quốc gia; Phụ lục I mục 5 xếp Sổ sức khoẻ điện tử (Bộ Y tế, lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh) vào nhóm giấy tờ/thông tin 'Cơ bản' phải tích hợp trên VNeID. Nền công dân số/VNeID cho định danh người bệnh; ngữ cảnh Patient/định danh và DocumentReference Sổ SKĐT, không thay profile core. | 2026-08-15 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=509&docid=218858&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ xác nhận ngày có hiệu lực 15/08/2026; Điều 10 khoản 1 của toàn văn local ('Hiệu lực thi hành') quy định thời hạn áp dụng từ 15/08/2026 đến ngày 28/02/2027. Đính chính 16/08/2026: bản trước dẫn nhầm sang Điều 7 khoản 1 — Điều 7 quy định về phát triển ứng dụng định danh quốc gia (VNeID), không chứa mốc hiệu lực. Điều 10 khoản 2 còn dự liệu ưu tiên áp dụng luật/nghị quyết Quốc hội ban hành hoặc sửa đổi có hiệu lực trước 01/03/2027. | ||
| TT-18-2026 | TT 18/2026/TT-BYT | Quy định chi tiết Luật Dược và NĐ 163/2025/NĐ-CP về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt (gây nghiện, hướng thần, tiền chất, thuốc phóng xạ). | 2026-06-01 | 2026-07-16 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-18-2026-TT-BYT-huong-dan-Luat-Duoc-va-Nghi-dinh-163-2025-ND-CP-707903.aspx |
TT 18/2026/TT-BYT thuốc kiểm soát đặc biệt | P1 (in-force từ 16/07/2026). Danh mục thuốc gây nghiện/hướng thần/tiền chất; hồ sơ điện tử phải mã hoá, toàn vẹn, lưu vết, có xác nhận/chữ ký số. Ngữ cảnh MedicationRequest/MedicationDispense/MedicationAdministration + Provenance/AuditEvent (Phase B đánh giá đặc tả thuốc kiểm soát đặc biệt). | |||||
| QD-1867-2026 | QĐ 1867/QĐ-BYT | Kế hoạch triển khai hệ thống cơ sở dữ liệu về dược quốc gia — định danh cơ sở dược, nhập–xuất–tồn, lô thuốc, thuốc kiểm soát đặc biệt, API liên thông. | 2026-06-24 | 2026-06-24 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1867-QD-BYT-2026-Ke-hoach-trien-khai-he-thong-co-so-du-lieu-ve-duoc-712477.aspx |
QĐ 1867/QĐ-BYT CSDL dược quốc gia | P1 governance-context. CSDL dược quốc gia (định danh cơ sở dược, nhập-xuất-tồn, lô thuốc, API); ngữ cảnh Medication/Organization/Location + identifier cơ sở dược (Phase B đánh giá). | |||||
| ND-142-2026 | NĐ 142/2026/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Trí tuệ nhân tạo (Luật 134/2025/QH15) — phân loại rủi ro AI, đánh giá phù hợp AI rủi ro cao, minh bạch, quản lý giám sát. | 2026-04-30 | 2026-05-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-142-2026-ND-CP-huong-dan-Luat-Tri-tue-nhan-tao-696080.aspx |
NĐ 142/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật AI | P1 governance-context. Hướng dẫn Luật 134/2025/QH15: phân loại mức rủi ro AI, đánh giá phù hợp AI rủi ro cao, trách nhiệm minh bạch, giám sát con người. AI y tế có thể thuộc nhóm rủi ro cao → ngữ cảnh AuditEvent/Provenance/decision support; KHÔNG chuyển nghĩa vụ cấp hệ thống thành cardinality FHIR (đưa vào Security/AI-governance page). | |||||
| QD-804-TTg | QĐ 804/QĐ-TTg | Danh mục bộ dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực thiết yếu (gồm dữ liệu hình ảnh y tế), giai đoạn 2026–2030. | 2026-05-06 | 2026-05-06 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-804-QD-TTg-2026-bo-du-lieu-phuc-vu-phat-trien-tri-tue-nhan-tao-trong-linh-vuc-thiet-yeu-704620.aspx |
QĐ 804/QĐ-TTg bộ dữ liệu phục vụ AI | P1 governance-context. Dữ liệu hình ảnh y tế phục vụ AI; ngữ cảnh data provenance/AuditEvent. Không thay profile core. | |||||
| QD-33-2026-TTg | QĐ 33/2026/QĐ-TTg | Danh mục hệ thống trí tuệ nhân tạo có rủi ro cao (46 hệ thống thuộc 6 lĩnh vực, gồm y tế). | 2026-06-30 | 2026-08-15 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218658&orggroupid=3&pageid=27160 |
QĐ 33/2026/QĐ-TTg danh mục AI rủi ro cao | P1 governance-context, đang hiệu lực từ 15/08/2026. Trong lĩnh vực y tế, danh mục chỉ nêu các hệ thống AI hỗ trợ phẫu thuật/rô-bốt phẫu thuật đáp ứng đúng điều kiện tích hợp và mức tự động tại Phụ lục; không phân loại toàn bộ AI chẩn đoán hoặc CDS là rủi ro cao. Ngữ cảnh AuditEvent/decision support trong Security/AI-governance page. Chuyển tiếp có HAI mốc, phải đọc cả hai: (1) Điều 4 khoản 1 điểm a — hệ thống y tế ĐÃ đưa vào hoạt động TRƯỚC 15/08/2026 phải hoàn thành nghĩa vụ tuân thủ trước 01/09/2027; (2) Điều 4 khoản 3 — hệ thống đưa vào hoạt động TRONG 06 tháng kể từ ngày Quyết định có hiệu lực (15/08/2026–15/02/2027) chỉ được đến trước 01/03/2027, không hưởng mốc 01/09/2027. Điều 4 khoản 2: trong thời hạn chuyển tiếp vẫn được hoạt động, trừ khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu tạm dừng/chấm dứt theo Điều 35 khoản 2 Luật 134/2025/QH15. | 2026-08-15 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218658&orggroupid=3&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ xác nhận ngày có hiệu lực 15/08/2026; Điều 3 khoản 1 của toàn văn local ghi cùng ngày hiệu lực. Phụ lục có 46 mục qua 6 lĩnh vực (I giáo dục 3, II dân tộc và tôn giáo 7, III y tế 2, IV ngân hàng 2, V tố tụng 1, VI giao thông vận tải 31); mục III giới hạn danh mục y tế ở hai cấu hình AI hỗ trợ phẫu thuật/rô-bốt phẫu thuật. Rà soát ngày 16/08/2026 đối chiếu lại toàn văn Điều 4: bổ sung mốc chuyển tiếp 01/03/2027 tại khoản 3 mà bản trước bỏ sót. | ||
| ND-333-2026 | NĐ 333/2026/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật An ninh mạng (Luật 116/2025/QH15) — thẩm định an ninh mạng, điều kiện an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia, và nghĩa vụ lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam (Điều 19). | 2026-08-19 | 2026-08-19 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=219244&pageid=27160&typegroupid=4 |
NĐ 333/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật An ninh mạng | P1 governance-context. Điều 19 khoản 1 liệt kê dữ liệu phải lưu trữ tại Việt Nam: thông tin cá nhân của người dùng dịch vụ tại Việt Nam và dữ liệu do họ tạo ra (tên tài khoản, thời gian dùng, thông tin thẻ tín dụng, thư điện tử, địa chỉ IP đăng nhập/đăng xuất gần nhất, số điện thoại gắn với tài khoản); khoản 2 buộc doanh nghiệp trong nước lưu trữ dữ liệu ấy tại Việt Nam. PHẠM VI — đọc đúng, không suy rộng cũng không suy hẹp: danh mục ngành tại khoản 3 điểm a áp cho doanh nghiệp NƯỚC NGOÀI và KHÔNG NÊU RIÊNG khám bệnh, chữa bệnh — nhưng danh mục ấy có các nhóm rộng (lưu trữ/chia sẻ dữ liệu trên không gian mạng, ứng dụng trực tuyến, dịch vụ cung cấp/quản lý/vận hành thông tin khác) mà một nền tảng y tế trực tuyến VẪN có thể rơi vào; ngoài ra với doanh nghiệp NƯỚC NGOÀI, khoản 3 điểm a gắn điều kiện cho CẢ HAI nghĩa vụ — lưu trữ dữ liệu VÀ đặt chi nhánh/văn phòng đại diện — chứ không riêng nghĩa vụ đặt chi nhánh, và tiền đề đầu tiên là DỊCH VỤ CỦA DOANH NGHIỆP BỊ SỬ DỤNG ĐỂ THỰC HIỆN HÀNH VI VI PHẠM pháp luật về an ninh mạng, sau đó mới đến việc lực lượng chuyên trách thông báo và yêu cầu phối hợp bằng văn bản sau 03 lần, tối đa 06 tháng, mà doanh nghiệp không có giải pháp khắc phục, không chấp hành hoặc vô hiệu hoá biện pháp bảo vệ; hai nghĩa vụ ấy không tự động phát sinh mà theo trình tự, thủ tục tại khoản 3-6. Doanh nghiệp trong nước rơi vào khoản 2 theo tư cách doanh nghiệp, không qua danh mục ngành. Điều 20 khoản 1: thời gian lưu trữ tính từ khi doanh nghiệp NHẬN ĐƯỢC YÊU CẦU đến khi kết thúc yêu cầu, TỐI THIỂU 24 THÁNG. Điều 20 khoản 3 (nhật ký hệ thống tối thiểu 12 tháng) KHÔNG phải nghĩa vụ chung của mọi hệ thống: nó dẫn về Điều 25 khoản 2 điểm b Luật 116/2025/QH15, tức nhật ký phục vụ điều tra, xử lý hành vi vi phạm của nhóm doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và dịch vụ gia tăng trên không gian mạng — cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ chạm khi thuộc nhóm ấy. Nghĩa vụ này thuộc tầng triển khai máy chủ FHIR (nơi đặt dữ liệu, thời hạn lưu, khả năng truy xuất khi có yêu cầu), KHÔNG chuyển thành cardinality hay invariant của profile. Điều 31 chỉ quy định chuyển tiếp hồ sơ đang giải quyết theo NĐ 53/2022/NĐ-CP; toàn văn KHÔNG có điều khoản bãi bỏ tường minh nghị định ấy nên trạng thái NĐ 53/2022/NĐ-CP giữ nguyên cho tới khi có căn cứ minh thị. | |||||
| ND-331-2026 | NĐ 331/2026/NĐ-CP | Bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin — phân loại cấp độ, hồ sơ đề xuất cấp độ, thẩm định, kiểm tra đánh giá và biện pháp bảo vệ theo cấp độ. | 2026-08-19 | 2026-08-19 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=219243&pageid=27160&typegroupid=4 |
NĐ 331/2026/NĐ-CP an ninh mạng theo cấp độ hệ thống | P1 governance-context. PHẠM VI BẮT BUỘC do Điều 2 quyết định, KHÔNG phải Điều 9: nghị định áp dụng cho hệ thống thông tin phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức NHÀ NƯỚC, và ứng dụng công nghệ thông tin trong việc CUNG CẤP DỊCH VỤ TRỰC TUYẾN phục vụ người dân, doanh nghiệp; tổ chức, cá nhân khác chỉ được KHUYẾN KHÍCH áp dụng. Trong phạm vi ấy, Điều 9 khoản 2 điểm b xếp dịch vụ trực tuyến lĩnh vực y tế vào nhóm hệ thống phục vụ người dân, doanh nghiệp. Hệ quả: cổng dữ liệu y tế, cổng tra cứu và hệ thống của cơ sở y tế công lập thuộc phạm vi bắt buộc xác định cấp độ; EMR NỘI BỘ của cơ sở tư nhân không có chức năng dịch vụ trực tuyến thì KHÔNG tự động thuộc phạm vi và phải được đánh giá riêng. Điều 39 khoản 1 chuyển tiếp: hệ thống đang đầu tư, xây dựng trước 01/07/2026 hoàn thành thẩm định, phê duyệt cấp độ theo NĐ 85/2016/NĐ-CP trong 06 tháng kể từ ngày Luật 116/2025/QH15 có hiệu lực, và bảo đảm biện pháp theo nghị định này trong 12 tháng. Nghĩa vụ ở tầng hệ thống, KHÔNG chuyển thành ràng buộc FHIR; đưa vào Security page. | |||||
| TCVN-14423-2025 | TCVN 14423:2025 | Tiêu chuẩn quốc gia An ninh mạng - Yêu cầu đối với hệ thống thông tin quan trọng. Xây dựng trên cơ sở CIS Critical Security Control phiên bản 8, do Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao biên soạn, Bộ Công an đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Mục 4.8.2.1 liệt kê bốn trường tối thiểu của nhật ký truy cập hệ thống: địa chỉ nguồn, địa chỉ đích, tài khoản đích, thời điểm xảy ra. | 2025-08-12 | 2025-08-12 | Đang có hiệu lực | Bộ Khoa học và Công nghệ công bố (Bộ Công an biên soạn) | https://thuvienphapluat.vn/TCVN/Dien-dien-tu/TCVN-14423-2025-An-ninh-mang-Yeu-cau-he-thong-thong-tin-quan-trong-921798.aspx |
TCVN 14423:2025 an ninh mạng cho hệ thống thông tin quan trọng | MỤC TIÊU CHUẨN, không phải văn bản quy phạm pháp luật — lực ràng buộc đến từ văn bản viện dẫn nó. Đây là mã TCVN ĐẦU TIÊN của sổ đăng ký, nạp 08/09/2026 theo bản .doc HungPM cung cấp. NGUỒN CÔNG KHAI: trang tài liệu trên Thư Viện Pháp Luật dưới mục /TCVN/ — cùng chuẩn trang exact với /van-ban/ và /cong-van/, và ID 921798 trong đường dẫn trùng đúng ID của bản .doc đã nạp. Không dùng trang VSQI làm nguồn công khai vì đó là trang thông tin tiêu chuẩn kèm chỗ MUA bản PDF, không phải trang tài liệu; trang ấy chỉ giữ vai bằng chứng trạng thái cho việc bản 2026 thay bản 2025. VÌ SAO DÙNG BẢN 2025 CHỨ KHÔNG PHẢI 2026: hiện HAI văn bản đang viện dẫn HAI BẢN KHÁC NHAU. TT 47/2026/TT-BCA gọi đích danh bản 2025 kèm đúng tên `An ninh mạng - Yêu cầu đối với hệ thống thông tin quan trọng`; còn NĐ 331/2026/NĐ-CP Điều 30 khoản 1 viện dẫn theo TÊN `Tiêu chuẩn quốc gia về An ninh mạng - Hệ thống thông tin - Yêu cầu cơ bản`, và đó là tên của bản 2026. TCVN 14423:2026 công bố theo QĐ 3243/QĐ-BKHCN ngày 24/07/2026 đã thay thế bản này về mặt tiêu chuẩn, NHƯNG văn bản viện dẫn đích danh vẫn trỏ bản 2025 — rõ nhất là TT 47/2026/TT-BCA, mục `Tài liệu viện dẫn` ghi đích danh `TCVN 14423:2025 An ninh mạng - Yêu cầu đối với hệ thống thông tin quan trọng`. IG dùng bản đang được viện dẫn, và sẽ cập nhật sang bản 2026 ở chu kỳ phát hành sau khi các văn bản quy định cập nhật viện dẫn theo. PHẠM VI của chính tiêu chuẩn (mục 1): `hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia`. Lực ràng buộc thực tế đi qua NĐ 331/2026/NĐ-CP và phân làm BA TẦNG chứ không phải một câu: (1) hệ thống của Sở Y tế và cơ quan quản lý ngành thuộc `cơ quan, tổ chức nhà nước` tại Điều 2 và thường rơi vào Điều 13 khoản 3 (hạ tầng phạm vi một bộ, một ngành, một tỉnh) nên phải đạt cấp độ 3; (2) cơ sở y tế công lập là tổ chức nhà nước nên thuộc Điều 2, và khi có cấu phần dịch vụ trực tuyến thì Điều 13 khoản 2 điểm c đưa lên cấp độ 3 nếu xử lý dữ liệu cá nhân nhạy cảm của từ 10.000 chủ thể trở lên — NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm d xếp `tình trạng sức khoẻ` vào nhóm nhạy cảm; (3) cơ sở tư nhân chỉ thuộc Điều 2 khi có dịch vụ trực tuyến phục vụ người dân, hệ thống thuần nội bộ thì nghị định chỉ `khuyến khích áp dụng`, và thực tế vẫn lấy tiêu chuẩn này làm chuẩn tham chiếu vì chưa có quy định cụ thể hơn cho khối tư nhân. Vì tầng (2) và (3) đều CÓ ĐIỀU KIỆN, tiêu chuẩn này KHÔNG dùng làm nguồn đối chiếu cardinality cho chiều P-A — điều kiện `thuộc diện` là thuộc tính của hệ thống, không nằm trong bản ghi FHIR. | 2026-09-08 | KHÔNG khai statusEvidenceUrl: cổng đòi URL không có query string, mà trang tra cứu của Uỷ ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia định địa chỉ bằng tham số `?sohieu=`. Bằng chứng đọc tay tại https://tieuchuan.vsqi.gov.vn/tieuchuan/view (tra `TCVN 14423:2026`): trang VSQI của TCVN 14423:2026 ghi `Thay thế cho: TCVN 14423:2025, TCVN 11930:2017`, công bố theo QĐ 3243/QĐ-BKHCN ngày 24/07/2026. Bản 2025 vì thế đã bị thay về mặt tiêu chuẩn; status giữ `in-force` vì các văn bản quy định hiện hành còn viện dẫn nó và IG dùng đúng bản được viện dẫn. RÀ LẠI ở chu kỳ sau: khi TT 47/2026/TT-BCA hoặc văn bản kế nhiệm cập nhật viện dẫn sang bản 2026 thì đổi mã này sang superseded và nạp TCVN 14423:2026. | |||
| ND-330-2026 | NĐ 330/2026/NĐ-CP | Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân. | 2026-08-19 | 2026-08-19 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=219266&pageid=27160&typegroupid=4 |
NĐ 330/2026/NĐ-CP xử phạt an ninh mạng và bảo vệ DLCN | P1 governance-context — chế tài cho nghĩa vụ mà Luật 91/2025/QH15 và NĐ 356/2025/NĐ-CP đặt ra. ĐIỀU KHOẢN ĐẶC THÙ Y TẾ là Điều 62 — điều này có BA hành vi (khoản 1 điểm a, khoản 1 điểm b, khoản 2); hai hành vi liên quan trực tiếp tới IG được tóm tắt ở đây, hành vi còn lại (khoản 1 điểm a — chuyển giao dữ liệu khách hàng trong kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm mà hợp đồng không quy định rõ ràng, minh bạch) thuộc nghiệp vụ bảo hiểm. Khoản 1 điểm b phạt việc thu thập dữ liệu cá nhân nhạy cảm trong quá trình phát triển, vận hành ứng dụng y tế hoặc nền tảng chăm sóc sức khoẻ trực tuyến mà không thiết lập phân quyền giới hạn truy cập và biện pháp bảo mật — khắc phục theo khoản 4 điểm a là buộc thiết lập, áp dụng bảo mật và phân quyền kèm minh chứng. Khoản 2 phạt việc cung cấp, chia sẻ dữ liệu cá nhân của bệnh nhân cho bên thứ ba là tổ chức cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ khác hoặc doanh nghiệp kinh doanh BẢO HIỂM SỨC KHOẺ, BẢO HIỂM NHÂN THỌ (không phải mọi doanh nghiệp bảo hiểm) khi chưa nhận được yêu cầu bằng văn bản của chủ thể — khắc phục theo khoản 4 điểm b và c là buộc NGƯỜI VI PHẠM yêu cầu bên thứ ba huỷ, xoá tới mức không thể khôi phục dữ liệu đã tiếp nhận trái phép kèm bằng chứng, và buộc nộp lại khoản thu bất hợp pháp. Cả hai khoản kèm đình chỉ hoạt động xử lý dữ liệu theo khoản 3. Các điều khoản chung có phân biệt dữ liệu nhạy cảm: Điều 43 (không thông báo cho chủ thể biết dữ liệu nhạy cảm của họ đang được xử lý), Điều 48 khoản 4 (mức riêng CHỈ áp cho hành vi tại khoản 1 của chính Điều 48 khi đối tượng vi phạm là dữ liệu nhạy cảm; LƯU Ý thang phạt theo số chủ thể ở khoản 3 là khung riêng, chỉ áp dụng khi dùng BIỆN PHÁP CÔNG NGHỆ, KỸ THUẬT để thu thập trái pháp luật), Điều 52 (chuyển giao dữ liệu nhạy cảm không có bảo mật vật lý, mã hoá hoặc ẩn danh). Điều 51 về xoá, huỷ, khử nhận dạng áp dụng CHUNG, không có mức tăng riêng cho dữ liệu nhạy cảm. Đây là căn cứ chế tài cho các bề mặt Consent/AuditEvent/Provenance của IG, KHÔNG phải nguồn ban hành mã hay ràng buộc cấu trúc. | |||||
| L-33-2024 | Luật 33/2024/QH15 | Luật Lưu trữ — nền pháp lý cho tài liệu lưu trữ số: giá trị pháp lý, tính toàn vẹn, xác thực lâu dài, chuyển đổi định dạng và kho lưu trữ. | 2024-06-21 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Luat-Luu-tru-2024-545181.aspx |
Luật Lưu trữ 2024 | P1 persistence-security. Nền pháp lý cho lớp LƯU TRỮ, tách khỏi lớp trao đổi: một FHIR store vận hành KHÔNG mặc nhiên là kho lưu trữ pháp lý. Điều chi phối thiết kế IG là yêu cầu toàn vẹn, xác thực lâu dài và chuyển đổi định dạng — tức Provenance, chữ ký, hash và phiên bản terminology phải còn giải nghĩa được sau nhiều năm. KHÔNG chuyển thành cardinality; đưa vào Security page và hợp đồng triển khai. | |||||
| ND-113-2025 | NĐ 113/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ — cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ, mã hồ sơ/tài liệu, hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ số và lưu trữ dự phòng. | 2025-06-03 | 2025-07-21 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-113-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Luu-tru-624699.aspx |
NĐ 113/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lưu trữ | P1 persistence-security. Hướng dẫn Luật 33/2024/QH15: cấu trúc CSDL tài liệu lưu trữ, mã hồ sơ, hệ thống quản lý và lưu trữ dự phòng. Với VN Core, ảnh hưởng nằm ở tầng kho lưu trữ và bản sao dự phòng, không ở cấu trúc resource. | |||||
| TT-33-2025 | TT 33/2025/TT-BYT | Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế — thay TT 53/2017/TT-BYT. | 2025-07-01 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-33-2025-TT-BYT-thoi-han-luu-tru-ho-so-tai-lieu-nganh-y-te-663505.aspx |
TT 33/2025/TT-BYT thời hạn lưu trữ hồ sơ y tế | P0 persistence-security — văn bản định lượng nhất của nhóm lưu trữ. Phụ lục đặt thời hạn theo LOẠI HỒ SƠ: hồ sơ bệnh án nội trú, ngoại trú 10 năm (mục 44); hồ sơ bệnh án tử vong 30 năm (mục 39); bệnh án tâm thần, tai nạn lao động, tai nạn giao thông 20 năm (mục 40); bệnh án ghép mô, tạng và phẫu thuật thẩm mỹ 20 năm (mục 43); Sổ sức khoẻ điện tử 10 năm sau khi người dân qua đời (mục 49). CÁCH DÙNG ĐÚNG: thời hạn gắn với HỒ SƠ, không gắn TTL cứng cho từng resource rời rạc — xoá một Observation vì hết hạn trong khi bệnh án còn hạn là hiểu sai văn bản. Điều 2 khoản 3: hồ sơ đã xác định thời hạn trước ngày Thông tư có hiệu lực thì không áp dụng Thông tư này để xác định lại. | |||||
| ND-320-2026 | NĐ 320/2026/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung NĐ 69/2024/NĐ-CP về định danh và xác thực điện tử. | 2026-08-13 | 2026-09-28 | Chưa đến hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-320-2026-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-69-2024-ND-CP-dinh-danh-va-xac-thuc-dien-tu-683794.aspx |
NĐ 320/2026/NĐ-CP sửa định danh, xác thực điện tử | P1 watchlist — CHƯA hiệu lực tại 29/08/2026, hiệu lực 28/09/2026. Sửa NĐ 69/2024/NĐ-CP: tài khoản định danh điện tử, lịch sử khai thác dữ liệu, kết nối và xác thực, giấy tờ tích hợp trên VNeID (gồm giấy tờ y tế). Catalog NGAY để theo dõi, KHÔNG kích hoạt constraint trước ngày hiệu lực; khi đến mốc, rà lại phần VNeID của patient-access. | |||||
| ND-326-2026 | NĐ 326/2026/NĐ-CP | Quy định về định danh địa điểm — mã địa điểm, địa chỉ, mã bưu chính và toạ độ. | 2026-08-19 | 2026-09-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-326-2026-ND-CP-quy-dinh-dinh-danh-dia-diem-720728.aspx |
NĐ 326/2026/NĐ-CP định danh địa điểm | P1 watchlist — ĐÃ hiệu lực từ 01/09/2026. Đặt mã địa điểm ổn định cùng địa chỉ, mã bưu chính và toạ độ. Với VN Core, hướng xử lý là NamingSystem riêng và `Location.identifier` TUỲ CHỌN — chưa dựng trong 0.10.0 vì chưa có danh mục mã địa điểm nào được công bố để dẫn chiếu, và một NamingSystem trỏ vào tập rỗng thì không nói được điều gì kiểm chứng được; mã này KHÔNG thay mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 5 ký tự của QĐ 384/QĐ-BYT và KHÔNG thay bộ mã đơn vị hành chính. | |||||
| NQ-30-2026 | NQ 30/2026/QH16 | Nghị quyết về việc thành lập thành phố Đồng Nai trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Đồng Nai. | 2026-04-24 | 2026-04-30 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-30-2026-QH16-thanh-lap-thanh-pho-Dong-Nai-703888.aspx |
NQ 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai | P0 artifact-constraint. Mã tỉnh 75 giữ nguyên nhưng ĐỔI LOẠI HÌNH và TÊN: 'Tỉnh Đồng Nai' thành 'Thành phố Đồng Nai' từ 30/04/2026. Đơn vị hành chính không mất đi mà đổi tư cách, nên KHÔNG đánh `inactive` mã 75; cần edition mới của bộ mã tỉnh với display mới, giữ mã và giữ lịch sử để dữ liệu ghi trước mốc vẫn giải nghĩa được. | |||||
| NQ-36-2026 | NQ 36/2026/QH16 | Nghị quyết về việc thành lập thành phố Quảng Ninh trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Quảng Ninh. | 2026-08-24 | 2026-09-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-36-2026-QH16-thanh-lap-thanh-pho-Quang-Ninh-722881.aspx |
NQ 36/2026/QH16 thành lập thành phố Quảng Ninh | P0 artifact-constraint. [NGUYÊN VĂN NQ] Điều 1: thành lập thành phố Quảng Ninh trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Quảng Ninh. Điều 3 khoản 4 là quy định chuyển tiếp cho giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày hiệu lực — nguyên văn xem statusEvidenceNote. Khoản 2 và 3 ngược lại: tên cơ quan, tổ chức và văn bản pháp luật đổi theo kể từ ngày hiệu lực. [DIỄN GIẢI CỦA IG — không phải câu chữ NQ] Vì Điều 1 nói TOÀN BỘ diện tích, địa giới không đổi, nên IG giữ mã 22, KHÔNG đánh inactive và KHÔNG cấp mã mới; xử bằng lớp delta theo ngày hiệu lực tại governance/administrative-unit-deltas.json — cùng cách đã dùng cho NQ 30/2026/QH16 (Đồng Nai). Khoản 4 là lý do bộ mã giữ tên cũ ở designation thay vì xoá: nó chỉ bảo lưu giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực, KHÔNG phải mọi dữ liệu ghi tên cũ — nên designation phục vụ tra cứu, còn nhãn đương thời vẫn là tên mới. | 2026-09-02 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-36-2026-QH16-thanh-lap-thanh-pho-Quang-Ninh-722881.aspx |
Rà 02/09/2026. Trạng thái in-force theo Điều 2 (Hiệu lực thi hành) của chính Nghị quyết (Quốc hội khoá XVI thông qua 24/08/2026, hiệu lực 01/09/2026): 'Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2026'. Nguồn gốc là bản .docx (tương đương bản ký) do người dùng cung cấp 02/09/2026, kèm bản PDF ký làm đối chứng — cả hai khoá sha256 trong governance/legal-rawtext-manifest.json (mục companions). Trang văn bản trên thuvienphapluat.vn đã có (statusEvidenceUrl); cổng thông tin Chính phủ/Quốc hội chưa thấy lập chỉ mục tới 02/09/2026. [NGUYÊN VĂN NQ] Điều 3 khoản 4: '4. Văn bản, giấy tờ có nội dung liên quan đến địa danh tỉnh Quảng Ninh đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành, cấp trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, người có thẩm quyền.' | ||
| NQ-39-2026 | NQ 39/2026/QH16 | Nghị quyết về việc thành lập thành phố Bắc Ninh trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Bắc Ninh. | 2026-08-24 | 2026-09-20 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-39-2026-QH16-thanh-lap-thanh-pho-Bac-Ninh-722250.aspx |
NQ 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh | P0 artifact-constraint. [NGUYÊN VĂN NQ] Điều 1: 'Thành lập thành phố Bắc Ninh trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Bắc Ninh.' Điều 3 khoản 4 là quy định chuyển tiếp cho giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày hiệu lực — nguyên văn xem statusEvidenceNote. Khoản 2 và 3 ngược lại: tên cơ quan, tổ chức và văn bản pháp luật đổi theo kể từ ngày hiệu lực. Thông qua cùng ngày với NQ 36/2026/QH16 nhưng hiệu lực KHÁC: Quảng Ninh 01/09/2026, Bắc Ninh 20/09/2026 — không được gộp hai mốc; 'Tỉnh Bắc Ninh' là tên đúng đến hết 19/09/2026. [DIỄN GIẢI CỦA IG — không phải câu chữ NQ] Vì Điều 1 nói TOÀN BỘ diện tích, địa giới không đổi, nên IG giữ mã 24, KHÔNG đánh inactive và KHÔNG cấp mã mới; việc đổi tên được xử bằng lớp delta theo ngày hiệu lực tại governance/administrative-unit-deltas.json (delta bac-ninh-city-2026) — cùng cách đã dùng cho NQ 30/2026/QH16 (Đồng Nai) và NQ 36/2026/QH16 (Quảng Ninh). TRẠNG THÁI TRONG BẢN 0.10.0: delta ĐÃ ÁP ngày 20/09/2026. Bộ mã đơn vị hành chính công bố danh mục tại mốc releaseAsOf = 2026-09-20, nên mã 24 mang nhãn 'Thành phố Bắc Ninh' và tên cũ 'Tỉnh Bắc Ninh' giữ ở designation để tra cứu dữ liệu lập trước mốc — Điều 3 khoản 4 chỉ bảo lưu giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực, KHÔNG phải mọi dữ liệu ghi tên cũ, nên designation phục vụ tra cứu còn nhãn đương thời là tên mới. Trình áp delta lấy mốc đã commit chứ không đọc đồng hồ máy, nên cùng một commit luôn dựng ra cùng một bộ mã. Cửa sổ bằng chứng mở từ 01/09 lên 20/09 dựa trên bản xuất danh mục của Cục Thống kê ngày 20/09/2026: 3.321 mã cấp xã ở cả hai lần chụp, 0 mã thêm hay bớt, và 99 mã đổi đều thuộc tỉnh 24; hồ sơ tại governance/review/admin-unit-window-2026-09-20/. Kích hoạt CÙNG LÚC với NQ 388/NQ-UBTVQH16 (12 phường, cùng hiệu lực 20/09/2026). | 2026-09-20 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-39-2026-QH16-thanh-lap-thanh-pho-Bac-Ninh-722250.aspx |
Rà 20/09/2026 — chuyển future-effective sang in-force đúng ngày hiệu lực. Trạng thái in-force theo Điều 2 (Hiệu lực thi hành) của chính Nghị quyết (Quốc hội khoá XVI, Kỳ họp không thường lệ thứ nhất thông qua 24/08/2026): 'Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 9 năm 2026'. Nguồn gốc là bản .docx (tương đương bản ký) do người dùng cung cấp 02/09/2026, kèm bản PDF ký làm đối chứng — cả hai khoá sha256 trong governance/legal-rawtext-manifest.json. Trang văn bản trên thuvienphapluat.vn đã có (statusEvidenceUrl); cổng thông tin Chính phủ/Quốc hội chưa thấy lập chỉ mục tới 20/09/2026. [NGUYÊN VĂN NQ] Điều 3 khoản 4: '4. Văn bản, giấy tờ có nội dung liên quan đến địa danh tỉnh Bắc Ninh đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành, cấp trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, người có thẩm quyền.' | ||
| NQ-237-2026 | NQ 237/NQ-UBTVQH16 | Nghị quyết thành lập các phường thuộc thành phố Đồng Nai. | 2026-04-14 | 2026-04-30 | Đang có hiệu lực | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-237-NQ-UBTVQH16-2026-thanh-lap-phuong-thuoc-tinh-Dong-Nai-702513.aspx |
NQ 237/NQ-UBTVQH16 phường thuộc Đồng Nai | P0 artifact-constraint. Mười đơn vị đổi từ xã sang phường nhưng GIỮ NGUYÊN mã — nên phải cập nhật display/designation và giai đoạn theo ngày hiệu lực, tuyệt đối không cấp mã mới và không sửa đè lịch sử. Ghi chú 20/09/2026: bộ mã xã của 0.10.0 không có property `wardType` (extension `vn-ext-ward-type` đã nghỉ dùng), nên câu trên đọc theo nghĩa loại đơn vị nằm ở display. Đây là lý do bộ mã xã/phường cần phiên bản theo ngày hiệu lực nghiệp vụ chứ không chỉ theo phiên bản IG. | |||||
| NQ-388-2026 | NQ 388/NQ-UBTVQH16 | Nghị quyết thành lập các phường thuộc tỉnh Bắc Ninh. | 2026-08-04 | 2026-09-20 | Đang có hiệu lực | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-388-NQ-UBTVQH16-2026-thanh-lap-cac-phuong-thuoc-tinh-Bac-Ninh-720767.aspx |
NQ 388/NQ-UBTVQH16 phường thuộc Bắc Ninh | P0 artifact-constraint. Mười hai đơn vị của Bắc Ninh chuyển từ xã sang phường trên cơ sở nguyên trạng, GIỮ NGUYÊN mã — nên phải cập nhật display/designation và giai đoạn theo ngày hiệu lực, tuyệt đối không cấp mã mới và không sửa đè lịch sử. Bộ mã xã của 0.10.0 KHÔNG có property `wardType` và extension `vn-ext-ward-type` đã nghỉ dùng từ bản này, nên loại đơn vị đọc từ chính display. Đây là lý do bộ mã xã/phường cần phiên bản theo ngày hiệu lực nghiệp vụ chứ không chỉ theo phiên bản IG. Áp bằng lớp delta bac-ninh-wards-2026 tại governance/administrative-unit-deltas.json, kích hoạt CÙNG LÚC với NQ 39/2026/QH16 (thành phố Bắc Ninh, cùng hiệu lực 20/09/2026) — cùng cách đã dùng cho NQ 237/NQ-UBTVQH16 (Đồng Nai). TRẠNG THÁI TRONG BẢN 0.10.0: delta ĐÃ ÁP ngày 20/09/2026 — bộ mã xã/phường công bố tại mốc releaseAsOf = 2026-09-20, 12 đơn vị mang nhãn 'Phường', tên xã cũ giữ ở designation để tra cứu dữ liệu lập trước mốc. Bản xuất danh mục cấp xã của Cục Thống kê ngày 20/09/2026, so với bản 10/09/2026, xác nhận đúng 12 mã này đổi cấp và không cho thấy mã nào khác đổi. PHẠM VI: đây là phép so hai đầu mốc trên bản xuất CẤP XÃ — một thay đổi rồi đảo ngược nằm hẳn giữa hai ngày sẽ không hiện ra, và tên cấp tỉnh suy từ cột tỉnh của chính bảng đó vì bản xuất cấp tỉnh riêng vẫn là bản 10/09/2026. | 2026-09-20 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-388-NQ-UBTVQH16-2026-thanh-lap-cac-phuong-thuoc-tinh-Bac-Ninh-720767.aspx |
Rà 20/09/2026 — chuyển future-effective sang in-force đúng ngày hiệu lực. Trạng thái in-force theo Điều 2 (Hiệu lực thi hành) của chính Nghị quyết (Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành 04/08/2026): 'Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 9 năm 2026'. Nguồn gốc là bản .docx (tương đương bản ký) do người dùng cung cấp, khoá sha256 trong governance/legal-rawtext-manifest.json. [NGUYÊN VĂN NQ] Điều 3 khoản 3: '3. Trường hợp văn bản pháp luật được ban hành trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành và tiếp tục được thực hiện sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành có tên 12 xã được chuyển thành phường theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì từ “xã” trong tên gọi của xã đó được chuyển tương ứng thành từ “phường”.' | ||
| CV-1123-CTK-2026 | CV 1123/CTK-CSCL | Công văn thông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới của Cục Thống kê. | 2026-05-05 | 2026-05-05 | Đang có hiệu lực | Cục Thống kê | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Bo-may-hanh-chinh/Cong-van-1123-CTK-CSCL-2026-thong-bao-ma-so-va-ten-don-vi-hanh-chinh-moi-705220.aspx |
CV 1123/CTK-CSCL mã đơn vị hành chính mới | P1 workflow-adapter — nguồn VẬN HÀNH, không phải căn cứ ban hành. Công văn của Cục Thống kê thông báo mã số và tên đơn vị hành chính sau các thay đổi đến 30/04/2026, dùng để dựng bản máy-đọc-được. Ghi là implementation evidence; KHÔNG nâng công văn thành căn cứ pháp lý ngang nghị quyết — căn cứ vẫn là NQ 30/2026/QH16 và NQ 237/NQ-UBTVQH16. | |||||
| TT-12-2022-BTTTT | TT 12/2022/TT-BTTTT | Hướng dẫn NĐ 85/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ — thay TT 03/2017/TT-BTTTT. | 2022-08-12 | 2022-10-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Thông tin và Truyền thông | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-12-2022-TT-BTTTT-huong-dan-Nghi-dinh-85-2016-ND-CP-an-toan-he-thong-thong-tin-526291.aspx |
TT 12/2022/TT-BTTTT ATTT theo cấp độ | P1 persistence-security. Hồ sơ đề xuất cấp độ, yêu cầu kỹ thuật, đánh giá và báo cáo an toàn thông tin — được Khung kiến trúc số Bộ Y tế và hướng dẫn bệnh án điện tử viện dẫn. Đọc CÙNG NĐ 331/2026/NĐ-CP: nghị định mới đặt phạm vi và cấp độ theo trục an ninh mạng, thông tư này là hướng dẫn kỹ thuật của chuỗi NĐ 85/2016/NĐ-CP. Thuộc tầng triển khai, không sinh cardinality. | |||||
| QD-69-2025-TTg | QĐ 69/QĐ-TTg | Liên thông điện tử dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh, dân cư và hộ tịch để giải quyết chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức. | 2025-01-10 | 2025-01-10 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-69-QD-TTg-2025-lien-thong-dien-tu-du-lieu-kham-benh-giai-quyet-che-do-om-dau-639591.aspx |
QĐ 69/QĐ-TTg liên thông ốm đau, thai sản | P1 workflow-adapter. Căn cứ cho trao đổi điện tử giấy ra viện, giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH, giấy chứng sinh, chuyển tuyến và tóm tắt hồ sơ bệnh án. Với VN Core, chạm lớp tài liệu (Composition/DocumentReference/Bundle), chữ ký và nhánh dự phòng khi tra cứu thất bại — KHÔNG chạm cardinality của profile lâm sàng. | |||||
| QD-1222-2026-BTC | QĐ 1222/QĐ-BTC | Công bố thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực bảo hiểm xã hội theo hướng số hoá — thay thành phần hồ sơ bằng dữ liệu. | 2026-05-21 | 2026-05-21 | Đang có hiệu lực | Bộ Tài chính | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-1222-QD-BTC-2026-cong-bo-thu-tuc-hanh-chinh-linh-vuc-bao-hiem-xa-hoi-706289.aspx |
QĐ 1222/QĐ-BTC thủ tục BHXH số hoá | P1 workflow-adapter. Thay thành phần hồ sơ giấy bằng dữ liệu điện tử tra cứu được. Hệ quả cho triển khai: phải giữ chữ ký và provenance của dữ liệu thay giấy, và phải có nhánh dự phòng khi không tra cứu được hoặc dữ liệu sai — bỏ giấy mà không có đường lùi là chuyển rủi ro sang người bệnh. | |||||
| TT-49-2018 | TT 49/2018/TT-BYT | Hướng dẫn hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh. | 2018-12-28 | 2019-03-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-49-2018-TT-BYT-huong-dan-hoat-dong-xet-nghiem-trong-kham-chua-benh-407226.aspx |
TT 49/2018/TT-BYT hoạt động xét nghiệm | P1 artifact-constraint. Quy định trách nhiệm chỉ định, lấy và nhận mẫu, thực hiện, ký và trả kết quả — tức là căn cứ miền cho chuỗi ServiceRequest → Specimen → Observation → DiagnosticReport mà VN Core đã có nhưng chưa gắn căn cứ. Bổ sung traceability, không thêm ràng buộc mới. | |||||
| TT-51-2017 | TT 51/2017/TT-BYT | Hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ. Phụ lục VI là mẫu khai thác tiền sử dị ứng; Phụ lục VII là thẻ theo dõi dị ứng. | 2017-12-29 | 2018-02-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-51-2017-TT-BYT-huong-dan-phong-chan-doan-va-xu-tri-phan-ve-320095.aspx |
TT 51/2017/TT-BYT xử trí phản vệ | P1 artifact-constraint. Điều 4 (Nguyên tắc dự phòng phản vệ) khoản 5 buộc khai thác tiền sử dị ứng theo Phụ lục VI trước khi kê đơn thuốc hoặc chỉ định sử dụng thuốc, và ghi mọi thông tin dị ứng vào sổ khám bệnh, bệnh án, giấy ra viện, giấy chuyển viện; khoản 6 buộc cấp thẻ theo dõi dị ứng theo Phụ lục VII khi đã xác định được dị nguyên gây PHẢN VỆ. Là nguồn nghĩa vụ trường cho VNCoreAllergyIntolerance và VNCoreFamilyMemberHistory qua VNAllergyHistoryContentLM. | |||||
| QD-3421-2017 | QĐ 3421/QĐ-BYT | Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia. Điều 7 đặt nghĩa vụ cập nhật đối tượng và lịch sử tiêm chủng, nhưng KHÔNG liệt kê bộ trường của bản ghi mũi tiêm. | 2017-07-28 | 2017-07-28 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3421-QD-BYT-2017-quan-ly-su-dung-He-thong-quan-ly-thong-tin-tiem-chung-quoc-gia-357305.aspx |
QĐ 3421/QĐ-BYT hệ thống thông tin tiêm chủng | P2 context-only. Điều 7 đặt nghĩa vụ HÀNH VI: cập nhật đầy đủ và chính xác; nhập thông tin ngay trong buổi tiêm, riêng các điểm tiêm chủng ngoài trạm tại miền núi, vùng sâu, vùng xa KHÔNG CÓ MÁY TÍNH VÀ INTERNET thì trong 05 ngày làm việc; rà soát trùng lặp hàng tuần; không xoá đối tượng đã có lịch sử tiêm chủng, TRỪ trường hợp đối tượng trùng lặp trên Hệ thống. Văn bản KHÔNG liệt kê bộ trường nào của bản ghi mũi tiêm nên KHÔNG đóng được nghĩa vụ trường cho VNCoreImmunization. Các yêu cầu dữ liệu rời rạc mà nó đặt ra đều ở tầng khác: Điều 4 khoản 3 buộc 'mỗi một đối tượng tiêm chủng chỉ có duy nhất một mã số trên hệ thống' — định danh NGƯỜI, không phải định danh mũi tiêm; Điều 3 định nghĩa lịch sử tiêm chủng và thông tin tiêm chủng nhưng không phân rã thành trường; Điều 7 khoản 2 điểm c buộc cập nhật 'thông tin về phản ứng sau tiêm chủng… đầy đủ, kịp thời, chính xác sau khi phát hiện' — đây là ngữ cảnh cho VNCoreAdverseEventPostImmunization, không phải bộ trường của nó. Ghi vào registry để lượt rà sau khỏi tìm lại. | |||||
| QD-1575-2023 | QĐ 1575/QĐ-BYT | Hướng dẫn khám sàng lọc trước tiêm chủng đối với trẻ em; kèm bảng kiểm sàng lọc và kết luận đủ hoặc chưa đủ điều kiện tiêm chủng. | 2023-03-27 | 2023-03-27 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1575-QD-BYT-2023-Huong-dan-kham-sang-loc-truoc-tiem-chung-tre-em-560859.aspx |
QĐ 1575/QĐ-BYT sàng lọc trước tiêm chủng | P1 artifact-constraint. Bốn mẫu bảng kiểm tại Phụ lục I-IV buộc ghi trị số cân nặng và thân nhiệt cho mọi trẻ đến tiêm; phần IV.1 giao việc rõ cho điều dưỡng viên, hộ sinh viên 'trực tiếp cân trẻ, đo và ghi kết quả nhiệt độ'. Ngưỡng 38°C/35,5°C (đo tại nách) áp ở cả bốn mẫu; ngưỡng cân nặng 2000 g CHỈ ở hai mẫu dùng ngoài bệnh viện (PL I mục 11, PL II mục 3) — PL III và PL IV không có mục ấy. Là nguồn nghĩa vụ trường cho VNCoreObservationBodyWeight và VNCoreObservationBodyTemperature qua VNPreVaccinationScreeningLM. Phụ lục V và VI chỉ là bảng THAM CHIẾU nhịp thở và nhịp tim bình thường theo tuổi, không đặt nghĩa vụ ghi trị số. Bãi bỏ QĐ 2470/QĐ-BYT ngày 14/6/2019. | |||||
| QD-3725-2017 | QĐ 3725/QĐ-BYT | Hướng dẫn xây dựng hệ thống thông tin quản lý xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (LIS). | 2017-08-16 | 2017-08-16 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3725-QD-BYT-2017-huong-dan-thong-tin-quan-ly-xet-nghiem-co-so-kham-chua-benh-359319.aspx |
QĐ 3725/QĐ-BYT hướng dẫn LIS | P2 workflow-adapter. Luồng HIS–LIS, mã vạch, thiết bị, mẫu, kết quả và trạng thái. Dùng làm căn cứ cho lớp adapter; KHÔNG sao chép nguyên định dạng đường truyền của LIS vào profile Core. | |||||
| QD-3148-2017 | QĐ 3148/QĐ-BYT | Ban hành danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm. | 2017-07-07 | 2017-07-07 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3148-QD-BYT-2017-danh-muc-xet-nghiem-lien-thong-cong-nhan-ket-qua-xet-nghiem-355503.aspx |
QĐ 3148/QĐ-BYT danh mục xét nghiệm liên thông | P1 artifact-constraint. Danh mục xét nghiệm được công nhận kết quả giữa các cơ sở — nền cho việc TÁI SỬ DỤNG kết quả thay vì chỉ định lại. Ảnh hưởng tới binding `Observation.code` và crosswalk sang LOINC/CLS; điều kiện công nhận (đơn vị đạt mức chất lượng, thời hạn) thuộc quy tắc nghiệp vụ, không thuộc cardinality. | |||||
| TT-43-2018-SCYK | TT 43/2018/TT-BYT | Hướng dẫn phòng ngừa sự cố y khoa trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 2018-12-26 | 2019-03-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-43-2018-TT-BYT-huong-dan-phong-ngua-su-co-y-khoa-trong-cac-co-so-kham-chua-benh-366845.aspx |
TT 43/2018/TT-BYT phòng ngừa sự cố y khoa | Đã triển khai trong 0.10.0: VNCoreAdverseEventPatientSafety cùng bốn CodeSystem/ValueSet mức độ tổn thương, nhóm sự cố, nhóm nguyên nhân và sự cố nghiêm trọng theo Phụ lục I, II và IV; nguyên nhân dùng VNCoreExtPatientSafetyIncidentCause. Profile này được khai trong CapabilityStatement và tách khỏi VNCoreAdverseEventPostImmunization, vì hai miền báo cáo có phạm vi khác nhau. Theo Điều 7, phân loại do bộ phận tiếp nhận thực hiện sau khi nhận báo cáo nên các trục có thể chưa được điền trong bản ghi ban đầu. Điều 5 khoản 3 điểm a yêu cầu báo cáo bắt buộc ghi rõ họ tên người báo cáo; Điều 12–14 yêu cầu bảo mật, ẩn danh khi chia sẻ theo phạm vi quy định. Danh tính người báo cáo phải được xử lý theo ngữ cảnh nội bộ/chia sẻ, không suy thành recorder 1..1 cho mọi bản ghi. | |||||
| QD-2153-2020 | QĐ 2153/QĐ-BYT | Quy chế xác lập, sử dụng và quản lý mã định danh y tế. | 2020-05-25 | 2020-05-25 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2153-QD-BYT-2020-Quy-che-xac-lap-su-dung-va-quan-ly-ma-dinh-danh-y-te-443828.aspx |
QĐ 2153/QĐ-BYT mã định danh y tế (legacy) | P0 watchlist — CATALOG NHƯ NGUỒN LEGACY, KHÔNG dùng làm quy tắc hiện hành. Quy chế này lấy mã số BHXH 10 số làm mã định danh y tế; cách hiểu ấy không còn phù hợp với định nghĩa mã định danh y tế tại NĐ 102/2025/NĐ-CP và với việc số định danh cá nhân trở thành trục định danh. CHƯA tìm thấy văn bản bãi bỏ đích danh, nên KHÔNG tự đánh `superseded`; giữ `in-force` kèm cảnh báo này và không dùng BHXH làm định danh chính. Việc chuyển trạng thái cần rà soát pháp lý riêng. | |||||
| NQ-66-7-2025 | NQ 66.7/2025/NQ-CP | Nghị quyết ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. | 2025-11-15 | 2025-11-15 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-quyet-66-NQ-CP-2025-Chuong-trinh-cat-giam-don-gian-hoa-thu-tuc-hanh-chinh-681135.aspx |
NQ 66.7/2025/NQ-CP cắt giảm thủ tục hành chính | P2 watchlist. Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính — nền chính sách cho việc thay thành phần hồ sơ giấy bằng dữ liệu (đọc cùng QĐ 1222/QĐ-BTC). Là định hướng, không phải căn cứ ban hành mã hay ràng buộc dữ liệu. | |||||
| QD-366-2026-BHXH | QĐ 366/QĐ-BHXH | Quy trình thu BHXH, BHYT, BHTN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT (thay QĐ 595/QĐ-BHXH). | 2026-04-29 | 2026-05-01 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-366-QD-BHXH-2026-quy-trinh-thu-bao-hiem-xa-hoi-bao-hiem-y-te-bao-hiem-that-nghiep-704900.aspx |
QĐ 366/QĐ-BHXH quy trình thu BHXH/BHYT/BHTN | P1/P2 governance-context. Quy trình thu + cấp sổ/thẻ; thẻ BHYT điện tử qua VNeID/VssID → ngữ cảnh Coverage. Điều 2 (xác minh trang TVPL 23/07/2026): hiệu lực 01/05/2026, thay QĐ 595/QĐ-BHXH (14/04/2017) và làm hết hiệu lực chuỗi sửa đổi QĐ 888/QĐ-BHXH (2018), 505/QĐ-BHXH (2020), 1040/QĐ-BHXH (2020), 811/QĐ-BHXH (2021), 490/QĐ-BHXH (2023), 948/QĐ-BHXH (2023). Người ký: Giám đốc BHXH VN (trực thuộc Bộ Tài chính từ 01/03/2025). Đọc cùng QĐ 1666/QĐ-BHXH (mẫu thẻ) + TT 09/2026/TT-BTC (thẻ điện tử). Không thay profile core. | |||||
| QD-241-2026-BTC | QĐ 241/QĐ-BTC | Công bố dữ liệu quốc gia về bảo hiểm và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về bảo hiểm thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính. | 2026-02-05 | 2026-02-05 | Đang có hiệu lực | Bộ Tài chính | https://baohiemxahoi.gov.vn/vanban/Pages/default.aspx?ItemID=4990 |
QĐ 241/QĐ-BTC — dữ liệu quốc gia về bảo hiểm | Căn cứ trực tiếp về nhóm dữ liệu Sổ BHXH/thẻ BHYT được chia sẻ thay giấy tờ TTHC và hai hợp đồng API JSON chuyên biệt. Dùng làm provenance cho Coverage/Patient và hướng dẫn facade kết nối; các API kèm quyết định không phải FHIR REST API. Không suy field còn thiếu, catalog mã, URI, lifecycle, endpoint thật hoặc FHIR cardinality/binding từ placeholder và khoảng trống đánh số trong phụ lục. | 2026-08-05 | https://baohiemxahoi.gov.vn/vanban/Pages/default.aspx?ItemID=4990 |
Cổng BHXH Việt Nam ghi ban hành/hiệu lực 05/02/2026 và đang có hiệu lực; Điều 5 của DOCX bản trích dẫn toàn văn quy định hiệu lực từ ngày ký. DOCX OOXML trích xuất trực tiếp được, không OCR; PDF chính thức 13 trang không có lớp chữ. Tám ảnh ví dụ request/response trong DOCX không được OCR. | ||
| QD-503-2026-BHXH | QĐ 503/QĐ-BHXH | Ban hành Danh mục, phân loại hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. | 2026-06-25 | 2026-06-25 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://baohiemxahoi.gov.vn/vanban/Pages/default.aspx?ItemID=5030 |
QĐ 503/QĐ-BHXH — danh mục, phân loại HTTT BHXH | P2 governance-context/security. Phụ lục liệt kê 30 hệ thống thông tin, thuộc tính bí mật, chức năng, đối tượng sử dụng, quy mô tài khoản và cấp độ đề xuất; trong đó Cổng tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định BHYT, Phần mềm Giám định BHYT và Hệ thống giám sát Giám định BHYT đều đề xuất cấp độ 3, hạ tầng thông tin ngành đề xuất cấp độ 4. Dùng cho threat model, Endpoint/CapabilityStatement/AuditEvent và hướng dẫn triển khai; không tự tạo cardinality, binding, code nghiệp vụ hoặc một security label FHIR áp dụng chung. | 2026-08-05 | https://baohiemxahoi.gov.vn/vanban/Pages/default.aspx?ItemID=5030 |
Cổng BHXH Việt Nam ghi ban hành/hiệu lực 25/06/2026 và trạng thái đang có hiệu lực. PDF chính thức 10 trang có lớp chữ trực tiếp ở cả 10 trang, không OCR; Điều 2 quy định hiệu lực từ ngày ký. Khi áp dụng sau 01/07/2026, đọc căn cứ an ninh mạng theo Luật 116/2025/QH15 hiện hành; Luật An ninh mạng 2018 được viện dẫn vì còn hiệu lực tại ngày ký. Chính văn in '214/2025/NQ-CP'; số hiệu được các nguồn Chính phủ dùng là 214/NQ-CP. | ||
| QD-504-2026-BHXH | QĐ 504/QĐ-BHXH | Quy chế An toàn thông tin mạng và An ninh mạng của BHXH Việt Nam (thay QĐ 967/QĐ-BHXH). | 2026-06-25 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-504-QD-BHXH-2026-Quy-che-an-toan-thong-tin-mang-cua-Bao-hiem-xa-hoi-713470.aspx |
QĐ 504/QĐ-BHXH quy chế ATTT/ANM BHXH | P2 governance-context/security. Bảo mật kết nối API Cổng BHXH; ngữ cảnh deployment/security baseline khi liên thông BHXH. Thay QĐ 967/QĐ-BHXH. Không thay profile core. | |||||
| TT-47-2026-BCA | TT 47/2026/TT-BCA | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an ninh mạng cho hệ thống thông tin lưu trữ tài liệu điện tử trong các cơ quan Đảng, Nhà nước. | 2026-05-12 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Công an | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-47-2026-TT-BCA-Quy-chuan-quoc-gia-an-ninh-mang-cho-he-thong-luu-tru-tai-lieu-dien-tu-705214.aspx |
TT 47/2026/TT-BCA QCVN an ninh mạng lưu trữ tài liệu điện tử | P2 governance-context/security. QCVN: quản lý rủi ro, tài khoản/quyền truy cập, sao lưu-phục hồi, kiểm tra ANM; yêu cầu mã hoá, nhật ký bất biến, chữ ký số → ngữ cảnh AuditEvent/Provenance + deployment security baseline. Không thay profile core. | |||||
| QD-2047-2026 | QĐ 2047/QĐ-BYT | Hướng dẫn khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi (tối thiểu 1 lần/năm, có sàng lọc nguy cơ tự kỷ M-CHAT-R cho trẻ 16–30 tháng). | 2026-07-07 | 2026-07-07 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-2047-QD-BYT-2026-huong-dan-kham-suc-khoe-dinh-ky-cho-tre-em-duoi-06-tuoi-713823.aspx |
QĐ 2047/QĐ-BYT khám sức khoẻ định kỳ trẻ dưới 6 tuổi | P1 clinical-content source. Được dùng cùng QĐ 2062/QĐ-BYT cho VNKSKQuestionnaireU06 và chỉ tiêu Observation NGUY_CO_TU_KY: QĐ 2062 là nguồn trực tiếp của tên trường trao đổi dữ liệu; QĐ 2047 là nguồn quy trình/trắc nghiệm M-CHAT-R cho trẻ 16–30 tháng. Questionnaire hiện chỉ mang kết quả sàng lọc, chưa mô hình hoá đủ 20 câu hỏi và thuật toán chấm điểm. | |||||
| CT-04-BYT | CT 04/CT-BYT | Chỉ thị đẩy mạnh triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — hoàn thành chậm nhất 31/12/2026. | 2026-04-07 | 2026-04-07 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Chi-thi-04-CT-BYT-2026-day-manh-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-701027.aspx |
CT 04/CT-BYT đẩy mạnh bệnh án điện tử | P2 governance-context. Đôn đốc hoàn thành EMR chậm nhất 31/12/2026 → use case DocumentReference/Composition; cùng mạch TT 13/2025/TT-BYT và QĐ 965/QĐ-BYT. Không thay profile core. | |||||
| ND-63-2024 | NĐ 63/2024/NĐ-CP | Liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh — đăng ký thường trú — cấp thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử — xoá đăng ký thường trú — giải quyết mai táng phí, tử tuất. | 2024-06-10 | 2024-06-10 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=210359&orggroupid=2&pageid=27160 |
NĐ 63/2024/NĐ-CP liên thông khai sinh — khai tử | NĐ 301/2026/NĐ-CP đã hiệu lực từ 01/09/2026, nên NĐ 63/2024/NĐ-CP từ ngày đó phải đọc HỢP NHẤT với nó — phạm vi nhóm 1 nay gồm cả cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi. Bản chưa sửa đổi chỉ còn giá trị cho hồ sơ tiếp nhận đến hết 31/08/2026. Hồ sơ tiếp nhận trước ngày đó tiếp tục giải quyết theo quy định cũ, trừ khi người nộp yêu cầu áp dụng quy định mới., NGHĨA VỤ TRỰC TIẾP CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH — lý do văn bản này thuộc phạm vi VN Core. Điều 5 khoản 2: hồ sơ liên thông khai sinh gồm *Dữ liệu điện tử có ký số của Giấy chứng sinh được liên thông từ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh với Phần mềm dịch vụ công liên thông*. Điều 10 khoản 1 điểm b: hồ sơ liên thông khai tử gồm *Dữ liệu điện tử có ký số của Giấy báo tử được chia sẻ tự động từ cơ sở khám chữa bệnh với Phần mềm dịch vụ công liên thông*. Không có giấy thì nộp giấy tờ thay thế theo pháp luật hộ tịch. Toàn văn nhắc giấy chứng sinh 10 lần, giấy báo tử 25 lần. | 2026-09-01 | https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/nghi-dinh-so-63-2024-nd-cp-42050.htm |
NĐ 63/2024/NĐ-CP Điều 29 khoản 1 quy định hiệu lực kể từ ngày ký ban hành (10/06/2024); khoản 2 Điều 28 quy định tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo Nghị định từ 01/07/2024. NĐ 301/2026/NĐ-CP Điều 19 khoản 1 có hiệu lực từ 01/09/2026 — MỐC ĐÓ ĐÃ TỚI, nên từ 01/09/2026 trạng thái chuyển từ in-force sang amended: văn bản còn hiệu lực nhưng phải đọc hợp nhất với NĐ 301. Lần rà trước (05/08/2026) kết luận chưa chuyển là ĐÚNG TẠI THỜI ĐIỂM ẤY; lập luận ấy hết hạn theo ngày, không theo nội dung. Điều 18 khoản 1 của NĐ 301 giữ quy định cũ cho hồ sơ đã tiếp nhận trước mốc đó, trừ khi người nộp yêu cầu áp dụng quy định mới. | ||
| ND-301-2026 | NĐ 301/2026/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung NĐ 63/2024/NĐ-CP về liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính; bổ sung cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi vào nhóm khai sinh. | 2026-07-30 | 2026-09-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=219043&orggroupid=2&pageid=27160 |
NĐ 301/2026/NĐ-CP sửa liên thông khai sinh — khai tử | Sửa đổi, bổ sung NĐ 63/2024/NĐ-CP. Mở rộng phạm vi nhóm 1 sang cả cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi (trước chỉ khai sinh, thường trú, thẻ BHYT). Với VN Core: giấy chứng sinh và giấy báo tử là ĐẦU VÀO của hai luồng liên thông này, nên thay đổi phạm vi ảnh hưởng tới dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải gửi. | 2026-08-05 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=219043&orggroupid=2&pageid=27160 |
Điều 19 khoản 1: hiệu lực từ 01/09/2026; khoản 3: từ ngày ký đến ngày hiệu lực, các bộ/ngành/địa phương rà soát, nâng cấp và kiểm thử hệ thống. Điều 18 khoản 3: Phần mềm dịch vụ công liên thông tiếp tục vận hành đến 01/01/2027 trước khi được tích hợp, thay thế trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Đối chiếu bản ký và phụ lục chính thức trên Cổng Văn bản Chính phủ ngày 05/08/2026. | ||
| TT-22-2026 | TT 22/2026/TT-BYT | Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu. | 2026-06-29 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218702&orggroupid=4&pageid=27160 |
TT 22/2026/TT-BYT thiết bị cơ bản Trạm Y tế | Governance/equipment-planning context cho Trạm Y tế xã, phường, đặc khu và thay TT 28/2020/TT-BYT từ 01/07/2026. Danh mục này không phải clinical device terminology, không định nghĩa risk class A/B/C/D và không được dùng để hard-bind Device.type trong VN Core. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218702&orggroupid=4&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ ghi ngày ban hành 29/06/2026, hiệu lực 01/07/2026; Điều 4 làm TT 28/2020/TT-BYT hết hiệu lực cùng ngày. | ||
| TT-24-2026 | TT 24/2026/TT-BYT | Quy định về xác định mức độ rủi ro, biện pháp quản lý đối với sản phẩm, hàng hoá là thiết bị y tế; sửa đổi, bổ sung TT 05/2022/TT-BYT (chi tiết NĐ 98/2021/NĐ-CP về quản lý TBYT). | 2026-06-30 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | TT-59-2025 | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=218703&pageid=27160 |
TT 24/2026/TT-BYT mức độ rủi ro TBYT (sửa TT 05/2022/TT-BYT) | P2 governance-context/Device. Xác định mức độ rủi ro (loại A/B/C/D) và biện pháp quản lý TBYT; sửa riêng Điều 8 TT 05/2022/TT-BYT về lộ trình kiểm định. Điều 4 khoản 2 làm TT 59/2025/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026; KHÔNG làm toàn bộ TT 05/2022/TT-BYT hết hiệu lực. Ngữ cảnh VNDeviceRiskClassCS/Device; cùng chuỗi NĐ 98/2021/NĐ-CP → NĐ 07/2023/NĐ-CP → NĐ 04/2025/NĐ-CP → VBHN 08/2026/VBHN-BYT. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=218703&pageid=27160 |
Điều 3 chỉ sửa Điều 8 TT 05/2022/TT-BYT; Điều 4 khoản 2 làm TT 59/2025/TT-BYT hết hiệu lực. | |
| TT-11-2025 | TT 11/2025/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung TT 02/2018/TT-BYT (GPP — bán lẻ), TT 03/2018/TT-BYT (GDP — phân phối), TT 36/2018/TT-BYT (GSP — bảo quản): bổ sung nghĩa vụ cơ sở kinh doanh dược liên thông và cập nhật đầy đủ dữ liệu với hệ thống thông tin về dược theo hướng dẫn của Bộ Y tế. | 2025-05-16 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-11-2025-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-02-2018-TT-BYT-thuc-hanh-tot-co-so-ban-le-thuoc-657360.aspx |
TT 11/2025/TT-BYT GPP/GDP/GSP — liên thông dữ liệu dược | Nguồn trực tiếp của nghĩa vụ liên thông CSDL Dược: Điều 5 khoản 2 — quy định liên thông và cập nhật dữ liệu với hệ thống thông tin về dược thực hiện từ 01/01/2026. Sửa đổi một phần TT 02/2018/TT-BYT, TT 03/2018/TT-BYT, TT 36/2018/TT-BYT (các văn bản gốc còn hiệu lực, đọc hợp nhất). Chuẩn kỹ thuật thực thi: QĐ 232/QĐ-TTYQG (đặc tả API v1.1). Kế hoạch triển khai: QĐ 1867/QĐ-BYT. | 2026-07-22 | ||||
| QD-522-TTYQG | QĐ 522/QĐ-TTYQG | Ban hành Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược phiên bản 1.0 — đã bị QĐ 232/QĐ-TTYQG (17/7/2026) thay thế theo Điều 3. | 2025-12-18 | 2026-01-01 | Đã bị thay thế | QD-232-TTYQG | Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia — Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-522-QD-TTYQG-2025-Tai-lieu-ky-thuat-dac-ta-API-He-thong-co-so-du-lieu-ve-duoc-phien-ban-1-0-688589.aspx |
QĐ 522/QĐ-TTYQG đặc tả API CSDL Dược v1.0 (đã thay) | 2026-07-22 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-522-QD-TTYQG-2025-Tai-lieu-ky-thuat-dac-ta-API-He-thong-co-so-du-lieu-ve-duoc-phien-ban-1-0-688589.aspx |
Điều 3 QĐ 232/QĐ-TTYQG (17/7/2026) quy định QĐ này thay thế QĐ 522/QĐ-TTYQG. Bằng chứng gốc: bản ký số QĐ 232/QĐ-TTYQG của TTYQG (chưa được TVPL index tại 22/07/2026 — statusEvidenceUrl tạm trỏ trang TVPL của chính QĐ 522/QĐ-TTYQG, đổi sang trang QĐ 232/QĐ-TTYQG khi được index; theo dõi tại terminology-watch-list). | ||
| QD-232-TTYQG | QĐ 232/QĐ-TTYQG | Ban hành Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược phiên bản 1.1 và Hướng dẫn sử dụng Hệ thống CSDL về dược (cơ quan quản lý + cơ sở kinh doanh dược); thay thế QĐ 522/QĐ-TTYQG. Đối tượng liên thông: cơ sở xuất/nhập khẩu, bán buôn phân phối, nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở bán lẻ, chuỗi nhà thuốc, đơn vị phần mềm dược. | 2026-07-17 | 2026-07-17 | Đang có hiệu lực | QD-522-TTYQG | Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia — Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-232-QD-TTYQG-2026-Tai-lieu-ky-thuat-dac-ta-API-He-thong-co-so-du-lieu-ve-duoc-716326.aspx |
QĐ 232/QĐ-TTYQG đặc tả API CSDL Dược v1.1 | Chuẩn kỹ thuật liên thông Hệ thống CSDL về dược (api.csdlduoc.com.vn/v2): RESTful/JSON, OAuth2, TLS 1.3, 19 API (danh mục, thuốc, giao dịch nhập-xuất-kiểm kê). So với v1.0 (QĐ 522/QĐ-TTYQG): bỏ API hoạt chất, báo cáo tồn kho định kỳ và hoá đơn bán lẻ. Nghĩa vụ pháp lý gốc: TT 11/2025/TT-BYT Điều 5 khoản 2 (từ 01/01/2026); kế hoạch triển khai: QĐ 1867/QĐ-BYT. Nguồn gốc: bản ký số của TTYQG; TVPL đã index — officialUrl bổ sung 31/07/2026, gỡ khỏi whitelist no-source. | 2026-07-31 | |||
| QD-2733-BYT | QĐ 2733/QĐ-BYT | Hướng dẫn thí điểm thực hiện Sổ sức khoẻ điện tử phục vụ tích hợp trên ứng dụng VNeID — quy trình liên thông 7 bước qua Cổng tiếp nhận dữ liệu giám định BHYT; BHXH Việt Nam chia sẻ dữ liệu hiển thị lên VNeID trong 24 giờ; Phụ lục 02 ánh xạ 46 trường Sổ SKĐT sang chuẩn dữ liệu QĐ 130/QĐ-BYT + QĐ 4750/QĐ-BYT. | 2024-09-17 | 2024-09-17 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2733-QD-BYT-2024-thi-diem-thuc-hien-So-suc-khoe-dien-tu-tich-hop-ung-dung-VNeID-624949.aspx |
QĐ 2733/QĐ-BYT hướng dẫn Sổ SKĐT VNeID | Hướng dẫn thi hành QĐ 1332/QĐ-BYT. Giấy chuyển tuyến BHYT điện tử + Phiếu hẹn khám lại điện tử trên VNeID có giá trị như bản giấy (Phụ lục 01 Điều 6 khoản 3) — không có mẫu/đặc tả trường riêng, dùng chung hạ tầng Cổng giám định BHYT (đối chiếu BHYTXML13ReferralLM/BHYTXML14FollowUpAppointmentLM). Định danh người bệnh không BHYT: số Thẻ Căn cước/số định danh cá nhân (Phụ lục 01 Điều 2); mã CSKCB theo QĐ 384/QĐ-BYT. Nghĩa vụ liên thông mọi đối tượng từ 01/01/2026: QĐ 31/QĐ-BYT Điều 5. Căn cứ máy: VNHealthBookVNeIDLM. | 2026-07-23 | ||||
| CV-365-TTYQG | CV 365/TTYQG-GPQLCL | Hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật triển khai phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử — yêu cầu chức năng/phi chức năng/ATTT/ký số và Phụ lục Mô tả dữ liệu trao đổi HSBAĐT (11 nhóm dữ liệu, kết xuất XML/JSON). | 2025-06-06 | 2025-06-06 | Đang có hiệu lực | Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia — Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Cong-nghe-thong-tin/Cong-van-365-TTYQG-GPQLCL-2025-yeu-cau-ky-thuat-trien-khai-phan-mem-ho-so-benh-an-dien-tu-671468.aspx |
CV 365/TTYQG-GPQLCL kỹ thuật HSBAĐT | Công văn hướng dẫn kỹ thuật (tính chất KHUYẾN KHÍCH — Bộ Y tế chưa áp đặt chuẩn trao đổi HSBAĐT bắt buộc; quyết định phạm vi user 22/07/2026); thực thi TT 13/2025/TT-BYT + Chỉ thị 07/CT-TTg. Định dạng trao đổi XML/JSON tên trường tiếng Việt không dấu — định hướng tương lai theo QĐ 2146/QĐ-BYT là HL7 FHIR R4. Lưu ý: viện dẫn NĐ 13/2023/NĐ-CP nguyên trạng (còn hiệu lực tại thời điểm ban hành 06/06/2025; nay đã thay bằng NĐ 356/2025/NĐ-CP). Tại lần nạp (22/07/2026) chưa tìm được trang TVPL (công văn hành chính) nên nguồn là PDF ký số công bố tại soytequangninh.gov.vn; trang văn bản TVPL exact do chủ dự án cấp ngày 18/09/2026. Căn cứ máy: VNEMRExchangeDocumentLM. | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Cong-nghe-thong-tin/Cong-van-365-TTYQG-GPQLCL-2025-yeu-cau-ky-thuat-trien-khai-phan-mem-ho-so-benh-an-dien-tu-671468.aspx |
URL trang văn bản Thư Viện Pháp Luật (officialUrl, statusEvidenceUrl) do chủ dự án cấp ngày 18/09/2026; lô LEGAL-SRC-B không truy cập trang đó, nên nội dung trang chưa được đọc đối chiếu. | ||
| TT-33-2026 | TT 33/2026/TT-BYT | Quy định và hướng dẫn thi hành một số điều tại NĐ 165/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng bệnh — danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học, danh mục chất lây nhiễm loại A, quản lý mẫu bệnh phẩm, kiểm tra sức khoẻ đầu năm học, kiểm dịch y tế cửa khẩu. | 2026-08-29 | 2026-08-29 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-33-2026-TT-BYT-huong-dan-Nghi-dinh-165-2026-ND-CP-huong-dan-Luat-Phong-benh-722891.aspx |
TT 33/2026/TT-BYT an toàn sinh học, mẫu bệnh phẩm | Điều 23 khoản 3 bãi bỏ Điều 6, 12, 13 và 14 của TT 21/2021/TT-BYT (vệ sinh trong mai táng, hoả táng) — quan hệ bãi bỏ MỘT PHẦN, không thay toàn văn bản đó. Điều 23 khoản 2: riêng khoản 2 Điều 10 có hiệu lực từ 01/01/2028. Với VN Core, Phụ lục IV ban hành `vn-pathogen-cs` (378 vi sinh vật) và Phụ lục I ban hành `vn-infectious-substance-cs` (49 chất lây nhiễm loại A); bốn nhóm nguy cơ và ba cấp an toàn sinh học do NĐ 165/2026/NĐ-CP Điều 59, Điều 60 định nghĩa. Các phụ lục II, III (biểu mẫu kiểm tra sức khoẻ đầu năm học), V, VI, VII (nhãn, đóng gói, xử lý sự cố) và VIII (thiết bị kiểm dịch cửa khẩu) chưa mã hoá — xem analysis/108. | 2026-09-02 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-33-2026-TT-BYT-huong-dan-Nghi-dinh-165-2026-ND-CP-huong-dan-Luat-Phong-benh-722891.aspx |
effectiveDate 29/08/2026 đọc từ Điều 23 khoản 1 trong toàn văn ký (kho toàn văn TT-33-2026): Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 29/8/2026, trùng ngày ban hành, trừ khoản 2 Điều 10 lùi tới 01/01/2028. | ||
| QD-2716-2026 | QĐ 2716/QĐ-BYT | Ban hành Kế hoạch triển khai Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Y tế — thu thập, nhập, phân tích và liên thông dữ liệu báo cáo ngành y tế lên Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ. | 2026-08-25 | 2026-08-25 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2716-QD-BYT-2026-trien-khai-He-thong-thong-tin-bao-cao-Bo-Y-te-722114.aspx |
QĐ 2716/QĐ-BYT hệ thống thông tin báo cáo BYT | Nguồn sơ cấp xác nhận sự tồn tại của QĐ 2113/QĐ-BYT ngày 10/7/2026 (Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Y tế phiên bản 1.0) — văn bản đó dự án CHƯA tiếp cận được bản gốc tại 02/09/2026, đã ghi vào watch-list. Cùng mạch QĐ 2146/QĐ-BYT (Khung kiến trúc số). Kế hoạch giao Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia ban hành tài liệu đặc tả API kết nối tích hợp dữ liệu báo cáo — chưa công bố, chưa đánh giá được tác động lên VN Core. | 2026-09-02 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-2716-QD-BYT-2026-trien-khai-He-thong-thong-tin-bao-cao-Bo-Y-te-722114.aspx |
effectiveDate 25/08/2026 đọc từ Điều 2 trong bản ký số chủ dự án cung cấp (kho toàn văn QD-2716-2026): Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chưa được TVPL index tại 02/09/2026 nên chưa có officialUrl. URL trang văn bản Thư Viện Pháp Luật (officialUrl, statusEvidenceUrl) do chủ dự án cấp ngày 18/09/2026; lô LEGAL-SRC-B không truy cập trang đó, nên nội dung trang chưa được đọc đối chiếu. | ||
| CV-934-TTYQG | CV 934/TTYQG-DA | Đôn đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố triển khai Hệ thống Cơ sở dữ liệu về dược theo Kế hoạch tại QĐ 1867/QĐ-BYT; kèm phụ lục quy trình nghiệp vụ của hệ thống. | 2026-08-12 | 2026-08-12 | Đang có hiệu lực | Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia — Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Cong-nghe-thong-tin/Cong-van-934-TTYQG-DA-2026-trien-khai-He-thong-Co-so-du-lieu-ve-duoc-719654.aspx |
CV 934/TTYQG-DA triển khai CSDL Dược | Công văn hành chính, KHÔNG ban hành bộ mã nào — chỉ đôn đốc thực hiện QĐ 1867/QĐ-BYT và hướng dẫn kỹ thuật QĐ 232/QĐ-TTYQG (đặc tả API phiên bản 1.1), cả hai đã có trong registry. Xác nhận lại phạm vi đối tượng liên thông là cơ sở KINH DOANH dược (xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ, chuỗi nhà thuốc), không phải cơ sở khám bệnh chữa bệnh — khớp kết luận đã ghi tại analysis/59. Không có trang TVPL dạng văn bản quy phạm (công văn hành chính). | 2026-09-02 | ||||
| QD-3235-2024 | QĐ 3235/QĐ-BYT | Công bố Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. | 2024-11-01 | 2025-01-30 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3235-QD-BYT-2024-thuoc-thuoc-Danh-muc-chat-bi-cam-su-dung-mot-so-nganh-linh-vuc-629723.aspx |
QĐ 3235/QĐ-BYT danh mục chất bị cấm | Ban hành theo khoản 1 Điều 1 TT 27/2024/TT-BYT. TT 27/2024/TT-BYT đã hết hiệu lực từ 16/07/2026, NHƯNG khoản 2 Điều 17 (điều khoản chuyển tiếp) TT 18/2026/TT-BYT ghi rõ Quyết định này TIẾP TỤC CÓ HIỆU LỰC cho tới khi có quyết định ban hành danh mục thay thế. Cấp nội dung cho mã #5 của vn-controlled-substance-class-cs. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3235-QD-BYT-2024-thuoc-thuoc-Danh-muc-chat-bi-cam-su-dung-mot-so-nganh-linh-vuc-629723.aspx |
effectiveDate 30/01/2025 đọc từ điều khoản thi hành trong toàn văn (kho toàn văn QD-3235-2024). | ||
| TT-25-2021 | TT 25/2021/TT-BYT | Quy định chế độ báo cáo thống kê lĩnh vực dược, mỹ phẩm. | 2021-12-13 | 2022-02-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-25-2021-TT-BYT-che-do-bao-cao-thong-ke-linh-vuc-duoc-my-pham-497297.aspx |
TT 25/2021/TT-BYT báo cáo thống kê dược, mỹ phẩm | Căn cứ của 13 dòng báo cáo thuộc Cục Quản lý Dược trong danh mục QĐ 2716/QĐ-BYT. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-25-2021-TT-BYT-che-do-bao-cao-thong-ke-linh-vuc-duoc-my-pham-497297.aspx |
|||
| TT-27-2024 | TT 27/2024/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT 20/2017/TT-BYT hướng dẫn Luật Dược về thuốc phải kiểm soát đặc biệt — ĐÃ HẾT HIỆU LỰC. | 2024-11-01 | 2025-01-30 | Đã bị thay thế | TT-18-2026 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-27-2024-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-20-2017-TT-BYT-huong-dan-Luat-Duoc-629710.aspx |
TT 27/2024/TT-BYT sửa TT 20/2017 (hết hiệu lực) | Hết hiệu lực từ 16/07/2026 theo điểm b khoản 4 Điều 16 TT 18/2026/TT-BYT (điều khoản hiệu lực thi hành). LƯU Ý không nhầm với Điều 29 NĐ 163/2025/NĐ-CP mà TT 18/2026/TT-BYT dẫn chiếu ở nội dung khác. CHỈ dùng vai trò #historical để giải nghĩa dữ liệu cũ; CẤM làm căn cứ hiện hành. Lưu ý: QĐ 2716/QĐ-BYT (ký 25/8/2026) vẫn viện dẫn Thông tư này ở Phụ lục 2 mục 25 — sai sót của văn bản nguồn, không phải của IG. QĐ 3235/QĐ-BYT ban hành theo Thông tư này vẫn còn hiệu lực theo điều khoản chuyển tiếp TT 18/2026/TT-BYT. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-27-2024-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-20-2017-TT-BYT-huong-dan-Luat-Duoc-629710.aspx |
||
| TT-38-2019 | TT 38/2019/TT-BYT | Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | 2019-12-30 | 2020-02-14 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-38-2019-TT-BYT-quy-dinh-che-do-bao-cao-dinh-ky-thuoc-pham-vi-quan-ly-nha-nuoc-432680.aspx |
TT 38/2019/TT-BYT chế độ báo cáo định kỳ | Khung chung của danh mục chế độ báo cáo tại QĐ 2716/QĐ-BYT. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Thong-tu-38-2019-TT-BYT-quy-dinh-che-do-bao-cao-dinh-ky-thuoc-pham-vi-quan-ly-nha-nuoc-432680.aspx |
|||
| QD-293-TTg | QĐ 293/QĐ-TTg | Ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. | 2020-02-24 | 2020-02-24 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thuong-mai/Quyet-dinh-293-QD-TTg-2020-Bo-chi-tieu-tong-hop-bao-cao-dinh-ky-thong-ke-kinh-te-xa-hoi-435374.aspx |
QĐ 293/QĐ-TTg bộ chỉ tiêu tổng hợp | Căn cứ cho các chỉ tiêu y tế mà QĐ 2716/QĐ-BYT giao báo cáo lên Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thuong-mai/Quyet-dinh-293-QD-TTg-2020-Bo-chi-tieu-tong-hop-bao-cao-dinh-ky-thong-ke-kinh-te-xa-hoi-435374.aspx |
effectiveDate 24/02/2020 trùng ngày ban hành: điều khoản thi hành ghi hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. | ||
| QD-3081-2020 | QĐ 3081/QĐ-BYT | Ban hành chế độ báo cáo và mẫu biểu báo cáo về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế. | 2020-07-15 | 2020-07-15 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3081-QD-BYT-2020-bao-cao-mau-bieu-ve-an-toan-thuc-pham-thuoc-nganh-y-te-459829.aspx |
QĐ 3081/QĐ-BYT báo cáo an toàn thực phẩm | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3081-QD-BYT-2020-bao-cao-mau-bieu-ve-an-toan-thuc-pham-thuoc-nganh-y-te-459829.aspx |
effectiveDate 15/07/2020 trùng ngày ban hành: điều khoản thi hành ghi hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. | |||
| TT-80-2025-BTC | TT 80/2025/TT-BTC | Quy định mẫu hồ sơ yêu cầu và chế độ báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu. | 2025-08-08 | 2025-08-08 | Đang có hiệu lực | Bộ Tài chính | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Thong-tu-80-2025-TT-BTC-mau-ho-so-yeu-cau-bao-cao-tinh-hinh-thuc-hien-hoat-dong-dau-thau-668938.aspx |
TT 80/2025/TT-BTC báo cáo đấu thầu | Ngoài phạm vi mã hoá của VN Core — biểu mẫu đấu thầu. Giữ trong sổ đăng ký để tra ngược dòng báo cáo đấu thầu của QĐ 2716/QĐ-BYT. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Thong-tu-80-2025-TT-BTC-mau-ho-so-yeu-cau-bao-cao-tinh-hinh-thuc-hien-hoat-dong-dau-thau-668938.aspx |
|||
| TT-05-2025-VPCP | TT 5/2025/TT-VPCP | Quy định về sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo (Chính phủ). | 2025-12-31 | 2026-02-15 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-5-2025-TT-VPCP-su-dung-khai-thac-He-thong-thong-tin-bao-cao-687906.aspx |
TT 5/2025/TT-VPCP hệ thống thông tin báo cáo | Quy định cách dùng Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ mà Hệ thống báo cáo Bộ Y tế phải liên thông tới theo QĐ 2716/QĐ-BYT. Thay thế TT 01/2020/TT-VPCP. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-5-2025-TT-VPCP-su-dung-khai-thac-He-thong-thong-tin-bao-cao-687906.aspx |
effectiveDate 15/02/2026 đọc từ điều khoản thi hành trong toàn văn (kho toàn văn TT-05-2025-VPCP). | ||
| TT-06-2011 | TT 06/2011/TT-BYT | Quy định về quản lý mỹ phẩm — đã được sửa đổi, bổ sung nhiều lần, đọc hợp nhất theo VBHN 09/VBHN-BYT. | 2011-01-25 | 2011-04-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thuong-mai/Thong-tu-06-2011-TT-BYT-quan-ly-my-pham-118432.aspx |
TT 06/2011/TT-BYT quản lý mỹ phẩm | Được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 155/2018/NĐ-CP (12/11/2018), TT 09/2015/TT-BYT, TT 29/2020/TT-BYT và TT 34/2025/TT-BYT; bản hợp nhất là VBHN 09/VBHN-BYT (25/7/2025). Còn hiệu lực dạng amended — phải đọc cùng bản hợp nhất, không viện dẫn bản gốc 2011 đứng một mình. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thuong-mai/Thong-tu-06-2011-TT-BYT-quan-ly-my-pham-118432.aspx |
effectiveDate 01/04/2011 đọc từ điều khoản thi hành trong toàn văn. Bản trích .docx của TVPL mang dấu cắt cụt vì phụ lục nằm ở bản PDF 108 trang — đã khai appendixSources trong manifest. | ||
| VBHN-09-2025 | VBHN 09/VBHN-BYT | Văn bản hợp nhất Thông tư quy định về quản lý mỹ phẩm — hợp nhất TT 06/2011/TT-BYT với NĐ 155/2018/NĐ-CP, TT 09/2015/TT-BYT, TT 29/2020/TT-BYT và TT 34/2025/TT-BYT. | 2025-07-25 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-09-VBHN-BYT-2025-Thong-tu-quy-dinh-quan-ly-my-pham-667028.aspx |
VBHN 09/VBHN-BYT hợp nhất quản lý mỹ phẩm | Bản hợp nhất — nguồn đọc hiện hành cho quản lý mỹ phẩm thay vì TT 06/2011/TT-BYT đứng một mình. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-09-VBHN-BYT-2025-Thong-tu-quy-dinh-quan-ly-my-pham-667028.aspx |
effectiveDate để TRỐNG có chủ ý: văn bản hợp nhất không tự phát sinh hiệu lực, hiệu lực thuộc về văn bản gốc và các văn bản sửa đổi được hợp nhất (xem mô tả property effectiveDate). | |||
| NQ-57-2024 | NQ 57-NQ/TW | Nghị quyết Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. | 2024-12-22 | Đang có hiệu lực | Bộ Chính trị | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-quyet-57-NQ-TW-2024-dot-pha-phat-trien-khoa-hoc-cong-nghe-doi-moi-sang-tao-637245.aspx |
NQ 57-NQ/TW đột phá KHCN, ĐMST, CĐS | Văn bản của Đảng — KHÔNG có ngày hiệu lực theo nghĩa quy phạm pháp luật, nên property effectiveDate để trống có chủ ý (cùng khuôn với NQ 60-NQ/TW). Là căn cứ đầu tiên của QĐ 2716/QĐ-BYT và là nền chính sách cho việc số hoá chế độ báo cáo ngành y tế. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-quyet-57-NQ-TW-2024-dot-pha-phat-trien-khoa-hoc-cong-nghe-doi-moi-sang-tao-637245.aspx |
||||
| CV-1605-VPCP | CV 1605/VPCP-KSTT | Đôn đốc, hướng dẫn chuẩn hoá chế độ báo cáo và xây dựng Hệ thống thông tin báo cáo của bộ, cơ quan, địa phương. | 2020-03-03 | 2020-03-03 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/cong-nghe-thong-tin/cong-van-1605-vpcp-kstt-2020-don-doc-chuan-hoa-che-do-bao-cao-va-thong-tin-bao-cao-436387.aspx |
CV 1605/VPCP-KSTT chuẩn hoá chế độ báo cáo | Công văn hành chính, KHÔNG ban hành bộ mã nào. QĐ 2716/QĐ-BYT mục 5 Phụ lục 1 viện dẫn đây làm hướng dẫn rà soát, chuẩn hoá từng chế độ báo cáo trước khi cấu hình lên hệ thống. Ký bởi Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Mai Tiến Dũng. | 2026-09-03 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=199319 |
Ngày ban hành 03/03/2020 đối chiếu tại Cổng thông tin văn bản Chính phủ (bản PDF ký); TVPL chỉ ghi năm 2020 trên tiêu đề trang. | ||
| CV-4061-VPCP | CV 4061/VPCP-KSTT | Cung cấp thông tin, dữ liệu, chỉ tiêu KT-XH phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. | 2021-06-18 | 2021-06-18 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Bo-may-hanh-chinh/Cong-van-4061-VPCP-KSTT-2021-chi-tieu-kinh-te-xa-hoi-phuc-vu-chi-dao-dieu-hanh-cua-Chinh-phu-478165.aspx |
CV 4061/VPCP-KSTT chỉ tiêu kinh tế - xã hội | Công văn hành chính, KHÔNG ban hành bộ mã nào. Đọc cùng QĐ 293/QĐ-TTg: hai văn bản xác định nhóm chỉ tiêu được QĐ 2716/QĐ-BYT ưu tiên chuẩn hoá trước. LƯU Ý văn bản nguồn QĐ 2716/QĐ-BYT gọi đây là "Quyết định 4061/VPCP-KSTT"; bản gốc là công văn — giữ đúng loại văn bản tại đây, không theo cách gọi của văn bản viện dẫn. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Bo-may-hanh-chinh/Cong-van-4061-VPCP-KSTT-2021-chi-tieu-kinh-te-xa-hoi-phuc-vu-chi-dao-dieu-hanh-cua-Chinh-phu-478165.aspx |
|||
| TT-28-2019-BLDTBXH | TT 28/2019/TT-BLĐTBXH | Hướng dẫn tổ chức Tháng hành động vì trẻ em. | 2019-12-26 | 2020-02-20 | Đang có hiệu lực | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Van-hoa-Xa-hoi/Thong-tu-28-2019-TT-BLDTBXH-huong-dan-to-chuc-Thang-hanh-dong-vi-tre-em-433609.aspx |
TT 28/2019/TT-BLĐTBXH Tháng hành động vì trẻ em | Căn cứ dòng báo cáo số 3 của Cục Bà mẹ và Trẻ em trong Phụ lục 2 QĐ 2716/QĐ-BYT — dòng DUY NHẤT trong danh mục có căn cứ do một bộ khác ban hành. Không ban hành bộ mã nào; quy định kỳ báo cáo (UBND cấp xã gửi cấp tỉnh trước ngày 20/7 hằng năm). | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Van-hoa-Xa-hoi/Thong-tu-28-2019-TT-BLDTBXH-huong-dan-to-chuc-Thang-hanh-dong-vi-tre-em-433609.aspx |
Hiệu lực 20/02/2020 đối chiếu tại Hệ thống văn bản của Đảng Cộng sản Việt Nam (tulieuvankien.dangcongsan.vn), ghi nhận trùng với trang văn bản TVPL dẫn ở đây. | ||
| ND-94-2022 | NĐ 94/2022/NĐ-CP | Quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, tổng sản phẩm trên địa bàn. | 2022-11-07 | 2023-01-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=206817&pageid=27160 |
NĐ 94/2022/NĐ-CP nội dung chỉ tiêu thống kê quốc gia | Nguồn PHƯƠNG PHÁP TÍNH cho các chỉ tiêu mà QĐ 293/QĐ-TTg chỉ liệt kê tên: Phụ lục I quy định khái niệm, công thức tính, phân tổ chủ yếu, kỳ công bố và nguồn số liệu của từng chỉ tiêu. Mục 16 (Y tế và chăm sóc sức khoẻ) cấp công thức cho mã 1601 (số bác sĩ trên 10.000 dân) và 1602 (số giường bệnh trên 10.000 dân) — hai chỉ tiêu đầu trong danh sách báo cáo Chính phủ tại Phụ lục 1 mục 1.2 QĐ 2716/QĐ-BYT. LƯU Ý ĐỐI CHIẾU: QĐ 293/QĐ-TTg ghi cùng mã 1601 cho CẢ hai dòng 124 và 125, trong khi NĐ 94/2022/NĐ-CP tách 1601 và 1602 — theo NĐ 94/2022/NĐ-CP khi khai mã máy-đọc-được. Căn cứ ban hành: Luật Thống kê 2015 và Luật sửa đổi Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia ngày 12/11/2021. TRẠNG THÁI amended: NĐ 62/2024/NĐ-CP Điều 2 sửa khoản 1 và khoản 2 Điều 12 (lịch công bố GDP/GRDP) và THAY THẾ Phụ lục II (quy trình biên soạn GDP/GRDP); NĐ 13/2026/NĐ-CP thay tiếp phụ lục của NĐ 62/2024/NĐ-CP. Cả hai lần sửa đều KHÔNG đụng Phụ lục I — nơi quy định nội dung từng chỉ tiêu, gồm mục 16 Y tế và chăm sóc sức khoẻ — nên công thức của mã 1601 và 1602 giữ nguyên hiệu lực; đã đối chiếu toàn văn hai nghị định sửa đổi, không có chuỗi "1601", "1602", "bác sĩ" hay "giường bệnh". | 2026-09-03 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=206817&pageid=27160 |
Cổng Văn bản Chính phủ ghi hiệu lực 01/01/2023, còn hiệu lực tại ngày rà soát. Bản PDF ký số trên cổng (94.signed.pdf, 94-2.signed.pdf) là bản SCAN có OCR mất dấu tiếng Việt nên KHÔNG dùng làm bản chuẩn; bản chuẩn là .docx do chủ dự án cung cấp ngày 03/09/2026, đã đối chiếu công thức khớp với bản OCR của cổng. | ||
| ND-62-2024 | NĐ 62/2024/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của NĐ 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thống kê và của NĐ 94/2022/NĐ-CP về nội dung chỉ tiêu thống kê quốc gia. | 2024-06-07 | 2024-08-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Nghi-dinh-62-2024-ND-CP-sua-doi-Phu-luc-Nghi-dinh-94-2016-ND-CP-huong-dan-Luat-Thong-ke-586651.aspx |
NĐ 62/2024/NĐ-CP sửa NĐ 94/2016 và NĐ 94/2022 | Điều 1 thay Phụ lục của NĐ 94/2016/NĐ-CP; Điều 2 sửa khoản 1, khoản 2 Điều 12 và thay Phụ lục II của NĐ 94/2022/NĐ-CP — cả hai chỉ chạm lịch công bố và quy trình biên soạn GDP/GRDP, KHÔNG chạm Phụ lục I (nội dung từng chỉ tiêu, gồm mục 16 Y tế). Bị NĐ 13/2026/NĐ-CP sửa tiếp (thay phụ lục, sửa khoản 1 Điều 2) nên mang trạng thái amended: đọc hợp nhất cả chuỗi NĐ 94/2022 → NĐ 62/2024 → NĐ 13/2026. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-dinh-13-2026-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-62-2024-ND-CP-huong-dan-Luat-Thong-ke-689485.aspx |
Trạng thái amended xác định từ chính toàn văn NĐ 13/2026/NĐ-CP (Điều 1 thay phụ lục, Điều 2 sửa khoản 1 Điều 2 của nghị định này). | ||
| ND-13-2026 | NĐ 13/2026/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của NĐ 62/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thống kê. | 2026-01-13 | 2026-04-10 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-dinh-13-2026-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-62-2024-ND-CP-huong-dan-Luat-Thong-ke-689485.aspx |
NĐ 13/2026/NĐ-CP sửa NĐ 62/2024 | Mắt xích cuối của chuỗi NĐ 94/2022 → NĐ 62/2024 → NĐ 13/2026. Điều 1 thay phụ lục của NĐ 62/2024/NĐ-CP, Điều 2 sửa khoản 1 Điều 2 của nghị định đó. KHÔNG chạm Phụ lục I NĐ 94/2022/NĐ-CP nên nội dung chỉ tiêu y tế (mục 16, mã 1601 và 1602) không đổi. LƯU Ý ĐỪNG NHẦM với NĐ 13/2023/NĐ-CP (bảo vệ dữ liệu cá nhân, đã bị NĐ 356/2025/NĐ-CP thay) — hai văn bản khác lĩnh vực, khác năm. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Linh-vuc-khac/Nghi-dinh-13-2026-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-62-2024-ND-CP-huong-dan-Luat-Thong-ke-689485.aspx |
|||
| QD-2113-2026 | QĐ 2113/QĐ-BYT | Ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Y tế (Phiên bản 1.0). | 2026-07-10 | 2026-07-10 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | QĐ 2113/QĐ-BYT khung kiến trúc dữ liệu và từ điển dữ liệu dùng chung | Khung kiến trúc và phương pháp luận; Phụ lục 1 công bố schema 18 danh mục với 86 trường, Phụ lục 2 có bảng tham chiếu 20 nhóm dữ liệu dùng 9 mã DRM riêng biệt, và mục VII mô tả 25 thành phần metadata của từ điển. QĐ 2113/QĐ-BYT KHÔNG cung cấp mã hoặc danh sách giá trị của 18 danh mục; các literal DRM in trong phụ lục chưa được biểu diễn như một CodeSystem. VN Core giữ cấu trúc bằng 18 LogicalModel, bổ sung ba property nguồn trên VNPatientVisitTypeCS và công bố bảng tra/crosswalk có trạng thái biểu diễn đầy đủ, một phần hoặc chưa ánh xạ; cardinality 0..1 là lựa chọn mô hình hoá khi nguồn không quy định tính bắt buộc. Mục VII yêu cầu hệ thống từ điển dữ liệu Bộ Y tế tương thích với ISO/IEC 11179, HL7 FHIR, SNOMED CT, LOINC và RxNorm. Không phải văn bản cấp Bộ đầu tiên nêu HL7 FHIR: TT 46/2018/TT-BYT Điều 14 (đã hết hiệu lực, thay bởi TT 13/2025/TT-BYT) và QĐ 1923/QĐ-BYT đã nêu trước. Là căn cứ của QĐ 2716/QĐ-BYT; đọc cùng QĐ 2146/QĐ-BYT (Khung kiến trúc chuyển đổi số y tế). | 2026-09-03 | Bản PDF ký số của Bộ Y tế do chủ dự án cung cấp 03/09/2026, kèm phụ lục 64 trang đọc được (Khung kiến trúc dữ liệu · Khung quản trị, quản lý dữ liệu · Từ điển dữ liệu dùng chung). TVPL và Cổng Chính phủ chưa index trang văn bản tại ngày rà soát nên chưa khai officialUrl — nằm trong danh sách miễn trừ nguồn của validate_content_consistency. | ||||
| CV-5008-BYT-KCB | CV 5008/BYT-KCB | Hướng dẫn nội dung chuyên môn khám sức khoẻ định kỳ cho người dân. | 2026-07-06 | 2026-07-06 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | CV 5008/BYT-KCB hướng dẫn KSK định kỳ | Bản đồ đối tượng khám sức khoẻ định kỳ: hồ sơ và nội dung khám theo khoản 2 và khoản 3 Điều 2 TT 25/2026/TT-BYT, còn bảy nhóm đối tượng chuyên biệt theo văn bản riêng — cán bộ (QĐ 1266/QĐ-BYT), quân đội và công an (quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an), trẻ em cơ sở giáo dục mầm non và học sinh phổ thông (kiểm tra sức khoẻ ĐẦU NĂM HỌC, đúng trục mà TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục II và III mô hình hoá — xác nhận hai mã #22 và #23 của vn-health-checkup-form-type-cs không phải khám định kỳ), lái xe ô tô (TT 36/2024/TT-BYT), nhân viên hàng không (TTLT 18/2012/TTLT-BYT-BGTVT), người điều khiển phương tiện đường sắt (TT 42/2025/TT-BYT) và thuyền viên (TT 22/2017/TT-BYT). THAY THẾ CV 3401/BYT-KCB. Công văn hướng dẫn, KHÔNG ban hành bộ mã nào. | 2026-09-03 | Bản .docx do chủ dự án cung cấp 03/09/2026 kèm PDF; theo $policy.sourceAuthenticity, bản .docx chủ dự án cung cấp là văn bản xác thực tương đương bản ký. | ||||
| CV-3401-BYT-KCB | CV 3401/BYT-KCB | Hướng dẫn nội dung chuyên môn khám sức khoẻ định kỳ cho người dân — ĐÃ BỊ THAY THẾ. | 2026-05-12 | 2026-05-12 | Đã bị thay thế | CV-5008-BYT-KCB | Bộ Y tế | CV 3401/BYT-KCB (đã bị thay thế) | Bị CV 5008/BYT-KCB ngày 06/07/2026 thay thế toàn bộ, nêu đích danh ở đoạn cuối công văn đó. Giữ trong sổ đăng ký chỉ để giải nghĩa dữ liệu lập trong khoảng 12/05–06/07/2026; CẤM dùng làm căn cứ hiện hành. | 2026-09-03 | Bản .docx do chủ dự án cung cấp 03/09/2026 kèm PDF. | |||
| QD-4048-2025 | QĐ 4048/QĐ-BYT | Ban hành Danh mục và Kế hoạch triển khai các nền tảng số dùng chung của Bộ Y tế. | 2025-12-31 | 2025-12-31 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | QĐ 4048/QĐ-BYT nền tảng số dùng chung Bộ Y tế | Phụ lục 1 chỉ có HAI nền tảng: Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Y tế (nhóm A) và Nền tảng Sổ Sức khoẻ điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID (nhóm D — nghiệp vụ chuyên ngành). KHÔNG ban hành bộ mã nào; giá trị với IG là xác lập Sổ SKĐT trên VNeID ở tư cách nền tảng số dùng chung cấp Bộ, đọc cùng QĐ 1332/QĐ-BYT và NamingSystem vn-so-skdt-ns. Triển khai theo QĐ 2618/QĐ-BKHCN ngày 11/09/2025. | 2026-09-03 | Bản .docx do chủ dự án cung cấp 03/09/2026. | ||||
| QD-1132-TTg | QĐ 1132/QĐ-TTg | Ban hành tiêu chí, danh mục nền tảng số dùng chung phục vụ chuyển đổi số quốc gia. | 2026-06-24 | 2026-06-24 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | QĐ 1132/QĐ-TTg nền tảng số dùng chung quốc gia | Khung cấp quốc gia hiện hành thay QĐ 2618/QĐ-BKHCN. QĐ 4048/QĐ-BYT triển khai QĐ 2618/QĐ-BKHCN trong ngành y tế, không phải QĐ 1132/QĐ-TTg. KHÔNG ban hành bộ mã nào và chỉ nhắc y tế ở phạm vi rất hẹp — giữ ở vai trò chi phối để chuỗi căn cứ của nền tảng số không đứt. | 2026-09-03 | Bản .docx do chủ dự án cung cấp 03/09/2026. | ||||
| QD-1266-2020 | QĐ 1266/QĐ-BYT | Ban hành Quy định tiêu chuẩn phân loại sức khoẻ cán bộ và mẫu phiếu khám sức khoẻ cán bộ. | 2020-03-21 | 2020-03-21 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1266-QD-BYT-2020-tieu-chuan-phan-loai-suc-khoe-can-bo-437950.aspx |
QĐ 1266/QĐ-BYT phân loại sức khoẻ cán bộ | BAN HÀNH BỘ MÃ: năm loại sức khoẻ cán bộ A, B1, B2, C, D — trục KHÁC hẳn thang I–V của QĐ 2062/QĐ-BYT. Thang I–V xếp theo mức khoẻ; thang này xếp theo KHẢ NĂNG CÔNG TÁC (A khoẻ mạnh · B1 và B2 đủ sức khoẻ công tác nhưng có bệnh mạn tính · C không đủ sức khoẻ tại thời điểm khám · D không đủ sức khoẻ để tiếp tục công tác). Không trộn hai thang. Là căn cứ nhóm đối tượng cán bộ tại điểm a mục 3 CV 5008/BYT-KCB. Thay thế QĐ 2136/QĐ-BYT ngày 15/6/2005. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-1266-QD-BYT-2020-tieu-chuan-phan-loai-suc-khoe-can-bo-437950.aspx |
Bản .docx do chủ dự án cung cấp 03/09/2026 kèm PDF 28 trang; theo $policy.sourceAuthenticity, bản .docx chủ dự án cung cấp là văn bản xác thực tương đương bản ký. | ||
| TT-22-2017 | TT 22/2017/TT-BYT | Quy định tiêu chuẩn sức khoẻ của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khoẻ cho thuyền viên. | 2017-05-12 | 2017-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-thong-Van-tai/Thong-tu-22-2017-TT-BYT-tieu-chuan-suc-khoe-thuyen-vien-lam-viec-tren-tau-bien-Viet-Nam-343286.aspx |
TT 22/2017/TT-BYT sức khoẻ thuyền viên | Căn cứ nhóm đối tượng thuyền viên tại điểm g mục 3 CV 5008/BYT-KCB. Ban hành tiêu chuẩn và biểu mẫu khám, KHÔNG ban hành bộ mã phân loại riêng. SỬA ĐỔI: TT 17/2018/TT-BYT (hiệu lực 01/10/2018) sửa khoản 1 Điều 2, bổ sung khoản 3 Điều 9, BÃI BỎ Điều 3, Điều 11 và Phụ lục VII — đọc hợp nhất cả hai. | 2026-09-06 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-thong-Van-tai/Thong-tu-22-2017-TT-BYT-tieu-chuan-suc-khoe-thuyen-vien-lam-viec-tren-tau-bien-Viet-Nam-343286.aspx |
Bản .docx do chủ dự án cung cấp 03/09/2026 kèm PDF và tệp phụ lục .doc đính kèm. Bản .docx TT 17/2018/TT-BYT do chủ dự án cung cấp 06/09/2026 xác nhận phạm vi sửa đổi. | ||
| TT-17-2018 | TT 17/2018/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT 22/2017/TT-BYT về tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. | 2018-08-06 | 2018-10-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-thong-Van-tai/Thong-tu-17-2018-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-22-2017-TT-BYT-tieu-chuan-suc-khoe-cua-thuyen-vien-390178.aspx |
TT 17/2018/TT-BYT sửa TT 22/2017 | Sửa TT 22/2017/TT-BYT: sửa khoản 1 Điều 2 (KSK thuyền viên theo pháp luật khám bệnh, chữa bệnh), bổ sung khoản 3 Điều 9 (công bố công khai cơ sở đủ điều kiện trên trang tin Cục Quản lý Khám, chữa bệnh), bãi bỏ Điều 3, Điều 11 và Phụ lục VII. KHÔNG ban hành bộ mã — văn bản bối cảnh, đọc hợp nhất với TT 22/2017/TT-BYT. | 2026-09-06 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-thong-Van-tai/Thong-tu-17-2018-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-22-2017-TT-BYT-tieu-chuan-suc-khoe-cua-thuyen-vien-390178.aspx |
Bản .docx do chủ dự án cung cấp 06/09/2026 — tương đương bản ký theo $policy.sourceAuthenticity của legal-rawtext-manifest. URL trang văn bản Thư Viện Pháp Luật (officialUrl, statusEvidenceUrl) do chủ dự án cấp ngày 18/09/2026; lô LEGAL-SRC-B không truy cập trang đó, nên nội dung trang chưa được đọc đối chiếu. | ||
| TTLT-18-2012 | TTLT 18/2012/TTLT-BYT-BGTVT | Quy định tiêu chuẩn sức khoẻ của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khoẻ cho nhân viên hàng không. | 2012-11-05 | 2012-12-22 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế và Bộ Giao thông vận tải | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-lien-tich-18-2012-TTLT-BYT-BGTVT-tieu-chuan-suc-khoe-nhan-vien-hang-khong-154179.aspx |
TTLT 18/2012 sức khoẻ nhân viên hàng không | Căn cứ nhóm đối tượng nhân viên hàng không tại điểm đ mục 3 CV 5008/BYT-KCB. Thông tư liên tịch, KHÔNG ban hành bộ mã. LƯU Ý bản .docx của TVPL chỉ 3.687 ký tự — phần tiêu chuẩn chi tiết nằm ở phụ lục chưa kèm; chưa dùng làm nguồn đối chiếu mã. | 2026-09-03 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-lien-tich-18-2012-TTLT-BYT-BGTVT-tieu-chuan-suc-khoe-nhan-vien-hang-khong-154179.aspx |
Bản .docx do chủ dự án cung cấp 03/09/2026 kèm PDF 19 trang. Thân .docx ngắn nên đã khai rõ giới hạn ở relationshipNote. | ||
| L-105-2016 | Luật 105/2016/QH13 | Luật Dược — nền tảng quản lý dược: hành nghề, kinh doanh, đăng ký lưu hành, kê đơn/cấp phát (Điều 74), thu hồi và thông tin thuốc (Điều 64), cảnh giác dược. | 2016-04-06 | 2017-01-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Duoc-2016-309815.aspx |
Luật Dược 105/2016/QH13 (đã sửa đổi) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 28/2018/QH14, Luật 44/2024/QH15 (hiệu lực 01/07/2025) và Luật Quy hoạch 112/2025/QH15 (hiệu lực 01/03/2026); Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15 Điều 44 khoản 3 thay cụm từ về công bố dịch tại điểm a khoản 17 Điều 6, điểm e khoản 4 Điều 42, Điều 56, Điều 60 và khoản 1a Điều 87 (hiệu lực 01/07/2026). KHÔNG bị thay thế toàn bộ, đọc hợp nhất theo VBHN 76/VBHN-VPQH (25/03/2026): khoản 34 Điều 1 Luật 44/2024/QH15 sửa Điều 64 (cập nhật thuốc vi phạm lên hệ thống thông tin về dược trong CSDL quốc gia về y tế), khoản 36 Điều 1 sửa khoản 2 Điều 74 (giao Bộ trưởng BYT quy định kê đơn + liên thông dữ liệu). Gốc của chuỗi văn bản dược: NĐ 163/2025/NĐ-CP (thi hành), TT 11/2025/TT-BYT (GPP/GDP/GSP liên thông), TT 26/2025/TT-BYT (kê đơn). Bổ sung entry 23/07/2026 — đóng gap narrative legal-basis/usecase-pharmacy trích dẫn mà corpus thiếu (analysis/59 P0); cập nhật quan hệ 112/2025 + 114/2025 ngày 26/07/2026 (analysis/67). | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Duoc-sua-doi-2024-so-44-2024-QH15-583839.aspx |
Luật 44/2024/QH15 chỉ sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 105/2016/QH13 (Điều 1 các khoản); không có điều khoản thay thế toàn bộ — đối chiếu toàn văn Công báo 1519+1520 (29/12/2024). | ||
| QD-384-2019 | QĐ 384/QĐ-BYT | Nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — mã 5 ký tự (2 mã tỉnh + 3 số thứ tự; 97 = Bộ Quốc phòng, 98 = Bộ Công an); Sở Y tế/Cục Quân y/Cục Y tế cấp, Cục Quản lý KCB tổng hợp công bố. | 2019-01-30 | 2019-02-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-384-QD-BYT-2019-ban-hanh-nguyen-tac-cap-ma-co-so-kham-benh-chua-benh-406434.aspx |
QĐ 384/QĐ-BYT nguyên tắc cấp mã CSKCB | Căn cứ máy của VNCSKCBNS (sid ma-cskcb); được QĐ 2733/QĐ-BYT Phụ lục 01 Điều 3 viện dẫn làm định danh CSKCB liên thông Sổ SKĐT VNeID (QĐ 2733/QĐ-BYT trích 'ngày 01/02/2019' — bản TVPL ghi ban hành 30/01/2019, hiệu lực 01/02/2019). Chưa tìm thấy văn bản cập nhật nguyên tắc mã tỉnh 2 ký tự theo mô hình 34 tỉnh sau 01/07/2025 — theo dõi. Phân biệt với mã định danh 13 chữ số cấp qua app.qlhanhnghekcb.gov.vn (QĐ 1551/QĐ-BYT, trường MA_GTIN_CSKCB). | 2026-07-23 | ||||
| QD-3618-BHXH | QĐ 3618/QĐ-BHXH | Quy trình giám định bảo hiểm y tế — 3 hình thức: giám định trên dữ liệu; giám định trên hồ sơ, tài liệu; giám định thanh toán trực tiếp; vận hành trên Hệ thống thông tin giám định BHYT. | 2022-12-12 | 2023-01-01 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-3618-QD-BHXH-2022-Quy-trinh-giam-dinh-bao-hiem-y-te-545650.aspx |
QĐ 3618/QĐ-BHXH quy trình giám định BHYT | Thay thế QĐ 1456/QĐ-BHXH (01/12/2015). Văn bản nghiệp vụ phía BHXH của Cổng tiếp nhận dữ liệu giám định BHYT (gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn) — kênh mà cơ sở KCB gửi XML chuẩn QĐ 130/4750/3176 và liên thông Sổ SKĐT VNeID (QĐ 2733/QĐ-BYT). Đọc cùng TT 12/2026/TT-BTC (trình tự, thủ tục giám định + biểu mẫu, thi hành NĐ 188/2025/NĐ-CP). Rà soát 23/07/2026: chưa tìm thấy văn bản thay thế. | 2026-07-23 | ||||
| TT-09-2026-BTC | TT 09/2026/TT-BTC | Tạo lập sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế bản điện tử — tích hợp trên VNeID (định danh mức 2) và VssID; dùng thay bản giấy trong KCB và giải quyết chế độ BHXH/BHTN. | 2026-02-03 | 2026-02-03 | Đang có hiệu lực | Bộ Tài chính | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-09-2026-TT-BTC-tao-lap-so-bao-hiem-xa-hoi-the-bao-hiem-y-te-ban-dien-tu-693807.aspx |
TT 09/2026/TT-BTC sổ BHXH/thẻ BHYT điện tử | Hướng dẫn nghiệp vụ theo NĐ 164/2025/NĐ-CP (giao dịch điện tử BHXH). Điều 6 khoản 1: thẻ BHYT bản điện tử trên VNeID (định danh mức 2)/VssID/email dùng khi KCB và thanh toán BHYT; Điều 6 khoản 3: cơ sở KCB không được yêu cầu thẻ giấy và có trách nhiệm tra cứu giá trị sử dụng thẻ trên CSDL quốc gia về bảo hiểm. Đã đối chiếu toàn văn 31/07/2026 (bản tải TVPL, pin tại kho nguồn văn bản nội bộ) — gỡ caveat nguồn tóm tắt. | 2026-07-23 | ||||
| L-46-2014 | Luật 46/2014/QH13 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế — BHYT bắt buộc, tham gia theo hộ gia đình, thông tuyến, CSDL quốc gia BHYT (Điều 41.10 sửa đổi). | 2014-06-13 | 2015-01-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Luat-Bao-hiem-y-te-sua-doi-2014-238506.aspx |
Luật BHYT sửa đổi 2014 | Mắt xích giữa Luật 25/2008/QH12 và Luật 51/2024/QH15 — nội dung đã hợp nhất vào luật gốc (bản hợp nhất hiện hành 22/VBHN-VPQH 2025). Đối chiếu toàn văn 23/07/2026. | |||||
| ND-146-2018 | NĐ 146/2018/NĐ-CP | Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật BHYT — nghị định hướng dẫn trung tâm giai đoạn 2018–2025, tiền nhiệm trực tiếp của NĐ 188/2025/NĐ-CP. | 2018-10-17 | 2018-12-01 | Đã bị thay thế | ND-188-2025 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-146-2018-ND-CP-huong-dan-Luat-bao-hiem-y-te-357505.aspx |
NĐ 146/2018/NĐ-CP hướng dẫn BHYT (đã thay) | Điều 41 khoản 2 điểm a: NĐ 105/2014/NĐ-CP hết hiệu lực từ 01/12/2018 (trừ điểm b khoản 1 Điều 6 + Điều 8 áp dụng đến hết 31/12/2018; Điều 39 khoản 4: quyết toán quỹ 2017-2018 vẫn theo NĐ 105/2014). Chương IX (Điều 37-38): ứng dụng CNTT trong quản lý KCB BHYT; Điều 21 khoản 2 điểm c-d: cơ sở KCB gửi dữ liệu điện tử ngay sau khi kết thúc lần khám + dữ liệu chi phí chậm nhất 07 ngày làm việc (so sánh: NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 35 khoản 2 điểm c bỏ mốc 07 ngày, gửi sau khi kết thúc lượt KCB theo quy định Bộ trưởng BYT); Điều 42 khoản 5 điểm g: mandate thẻ BHYT điện tử chậm nhất 01/01/2020. Đối chiếu toàn văn file TVPL id 357505 ngày 23/07/2026. | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 70 khoản 5 điểm a: bãi bỏ toàn bộ NĐ 146/2018/NĐ-CP từ 15/08/2025; trước đó khoản 4 điểm a đã bãi phần lớn điều khoản + toàn bộ mẫu Phụ lục từ 01/07/2025. Đối chiếu toàn văn NĐ 188/2025/NĐ-CP (TVPL id 641049) ngày 23/07/2026. | |
| ND-75-2023 | NĐ 75/2023/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung NĐ 146/2018/NĐ-CP — bổ sung đối tượng NSNN đóng; sửa thủ tục KCB BHYT (khoản 1 Điều 15): CCCD thay được thẻ BHYT có ảnh; giấy tờ định danh điện tử mức độ 2 (NĐ 59/2022/NĐ-CP) là giấy tờ bổ sung khi thẻ chưa có ảnh. | 2023-10-19 | 2023-12-03 | Đã bị thay thế | ND-188-2025 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-75-2023-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-146-2018-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-509618.aspx |
NĐ 75/2023/NĐ-CP sửa NĐ 146/2018/NĐ-CP (đã thay) | ĐÍNH CHÍNH theo toàn văn (Điều 1 khoản 6, sửa khoản 1 Điều 15 NĐ 146/2018/NĐ-CP): văn bản KHÔNG dùng từ 'VNeID' và KHÔNG cho 'định danh điện tử mức 2 thay thẻ' — người bệnh xuất trình thẻ BHYT có ảnh HOẶC căn cước công dân; nếu thẻ chưa có ảnh mới cần thêm 1 trong các giấy tờ trong đó có giấy tờ được định danh điện tử mức độ 2 theo NĐ 59/2022/NĐ-CP. Đối chiếu toàn văn file gốc TVPL id 509618 ngày 23/07/2026. | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 70 khoản 5 điểm b: bãi bỏ toàn bộ NĐ 75/2023/NĐ-CP từ 15/08/2025. Đối chiếu toàn văn NĐ 188/2025/NĐ-CP ngày 23/07/2026. | |
| ND-02-2025 | NĐ 02/2025/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung NĐ 146/2018/NĐ-CP lần cuối — cầu nối Luật 51/2024/QH15; bãi Mẫu số 5 (Giấy hẹn khám lại) và Mẫu số 6 (Giấy chuyển tuyến) cũ. | 2025-01-01 | 2025-01-01 | Đã bị thay thế | ND-188-2025 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-02-2025-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-146-2018-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-624932.aspx |
NĐ 02/2025/NĐ-CP sửa NĐ 146/2018/NĐ-CP (đã thay) | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-188-2025-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-641049.aspx |
NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 70 khoản 5 điểm c: bãi bỏ toàn bộ NĐ 02/2025/NĐ-CP từ 15/08/2025. Toàn văn NĐ 02/2025/NĐ-CP đã đối chiếu (file gốc TVPL id 624932) ngày 23/07/2026. | ||
| ND-70-2015 | NĐ 70/2015/NĐ-CP | Hướng dẫn Luật BHYT đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu — nhánh BHYT đặc thù song song với nhánh dân sự. | 2015-09-01 | 2015-10-15 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-70-2015-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-Quan-doi-Cong-an-nhan-dan-nguoi-lam-co-yeu-288862.aspx |
NĐ 70/2015/NĐ-CP BHYT quân đội/công an (đã sửa đổi) | ĐÍNH CHÍNH 23/07/2026: KHÔNG bị NĐ 188/2025/NĐ-CP thay thế (ghi chú cũ sai). Được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 74/2025/NĐ-CP (31/03/2025); NĐ 188/2025/NĐ-CP còn dẫn chiếu tiếp tục áp dụng mức hưởng Điều 11 NĐ 70/2015/NĐ-CP (đã sửa) cho nhóm quân đội/công an/cơ yếu tại 2 điều khoản. Đọc hợp nhất NĐ 70/2015/NĐ-CP + NĐ 74/2025/NĐ-CP (trừ khoản 5 Điều 4 NĐ 74/2025/NĐ-CP bị NĐ 188/2025/NĐ-CP bãi từ 01/07/2025). | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Nghi-dinh-74-2025-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-70-2015-ND-CP-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-650729.aspx |
NĐ 74/2025/NĐ-CP chỉ sửa đổi, bổ sung — không thay toàn bộ. NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 70 không liệt kê NĐ 70/2015/NĐ-CP trong các văn bản bị bãi bỏ (khoản 4-5). Đối chiếu toàn văn cả 3 nghị định ngày 23/07/2026. | ||
| ND-212-2025 | NĐ 212/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ BHXH, BHYT, BHTN — thay NĐ 30/2016/NĐ-CP; phạm vi quản lý đầu tư quỹ, không liên quan trực tiếp quyền lợi/thanh toán KCB. | 2025-07-25 | 2025-07-25 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Dau-tu/Nghi-dinh-212-2025-ND-CP-huong-dan-hoat-dong-dau-tu-tu-quy-bao-hiem-xa-hoi-bao-hiem-y-te-666742.aspx |
NĐ 212/2025/NĐ-CP đầu tư quỹ BHXH/BHYT/BHTN | ||||||
| QD-1500-BHXH | QĐ 1500/QĐ-BHXH | Ban hành thẻ BHYT cấp cho quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu — thẻ BHYT nhánh đặc thù (đi cùng NĐ 70/2015/NĐ-CP). | 2015-12-14 | 2015-12-14 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-1500-QD-BHXH-the-bao-hiem-y-te-cap-cho-quan-nhan-cong-an-nhan-dan-nguoi-lam-cong-tac-co-yeu-298271.aspx |
QĐ 1500/QĐ-BHXH thẻ BHYT quân nhân | Chưa tìm thấy văn bản thay thế đến 23/07/2026 (đối chiếu toàn văn file gốc TVPL id 298271). KHÔNG nhầm với QĐ 1456/QĐ-BHXH 01/12/2015 (quy trình giám định, đã bị QĐ 3618/QĐ-BHXH thay). | |||||
| QD-1666-BHXH | QĐ 1666/QĐ-BHXH | Ban hành mẫu thẻ bảo hiểm y tế (giấy) hiện hành — thay QĐ 1313/QĐ-BHXH (02/12/2014); thẻ có mã QR. | 2020-12-03 | 2021-04-01 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-1666-QD-BHXH-2020-mau-the-bao-hiem-y-te-458650.aspx |
QĐ 1666/QĐ-BHXH mẫu thẻ BHYT | Mẫu thẻ giấy vẫn hiện hành đến 23/07/2026 (chưa tìm thấy văn bản thay). Thẻ BHYT điện tử trên VNeID/VssID (TT 09/2026/TT-BTC) dùng song song, có giá trị như thẻ giấy khi KCB — ngữ cảnh Coverage.identifier/mẫu thẻ. | |||||
| TT-20-2022 | TT 20/2022/TT-BYT | Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán thuốc hoá dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi BHYT — danh mục thuốc BHYT hiện hành (thay chuỗi TT 30/2018 + 01/2020 + 20/2020). | 2022-12-31 | 2023-03-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-20-2022-TT-BYT-danh-muc-thanh-toan-thuoc-hoa-duoc-duoc-huong-bao-hiem-y-te-548898.aspx |
TT 20/2022/TT-BYT danh mục thuốc BHYT (đã sửa đổi) | TT 37/2024/TT-BYT (16/11/2024, hiệu lực 01/01/2025) làm hết hiệu lực Điều 3–6 (nguyên tắc thanh toán) theo Điều 20 khoản 4 — phụ lục danh mục thuốc của TT 20/2022/TT-BYT VẪN áp dụng, đọc hợp nhất với TT 37/2024/TT-BYT. Bản đọc hợp nhất: VBHN 15/VBHN-BYT (ký xác thực 16/12/2024, hợp nhất TT 20/2022/TT-BYT + TT 37/2024/TT-BYT — https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Van-ban-hop-nhat-15-VBHN-BYT-2024-Thong-tu-dieu-kien-thanh-toan-sinh-pham-huong-bao-hiem-y-te-636108.aspx). Đã kiểm chứng: NĐ 96/2023/NĐ-CP KHÔNG có quan hệ sửa đổi trực tiếp với TT 20/2022/TT-BYT (chỉ liên quan gián tiếp qua Luật KCB). Dự thảo danh mục thuốc mới (~84 thuốc) đang lấy ý kiến, chưa ban hành đến 07/2026 (watch-list). Đối chiếu toàn văn 23/07/2026. | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-37-2024-TT-BYT-tieu-chi-xay-dung-danh-muc-thuoc-hoa-duoc-duoc-huong-bao-hiem-y-te-631167.aspx |
TT 37/2024/TT-BYT Điều 20 khoản 4 (nguyên văn dùng cụm 'hết hiệu lực thi hành', không phải 'bãi bỏ'): các Điều 3, 4, 5, 6 TT 20/2022/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/01/2025 — sửa một phần, không thay toàn bộ danh mục; TT 37/2024/TT-BYT không ban hành danh mục thuốc mới (Điều 20 khoản 2: cấu trúc danh mục theo Điều 7 chỉ áp dụng khi BYT ban hành danh mục mới). Đối chiếu toàn văn 23/07/2026. | ||
| TT-35-2016 | TT 35/2016/TT-BYT | Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng BHYT — chuỗi danh mục thanh toán thứ 3 (thuốc/VTYT/DVKT). | 2016-09-28 | 2016-12-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-35-2016-TT-BYT-danh-muc-ty-le-dieu-kien-thanh-toan-dich-vu-ky-thuat-y-te-nguoi-tham-gia-bao-hiem-288918.aspx |
TT 35/2016/TT-BYT danh mục DVKT BHYT (đã sửa đổi) | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-39-2024-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-35-2016-TT-BYT-dieu-kien-thanh-toan-dich-vu-y-te-631518.aspx |
TT 39/2024/TT-BYT (17/11/2024, hiệu lực 01/01/2025) sửa đổi, bổ sung TT 35/2016/TT-BYT — không thay toàn bộ, đọc hợp nhất (bổ sung Điều 4a nguyên tắc thanh toán ngoài cơ cấu giá ngày giường + khoản 7 Điều 4 định nghĩa lượt KCB + sửa Danh mục 1/2). Ngày hiệu lực 01/12/2016 ĐÃ đối chiếu toàn văn Điều 7 bản gốc (file TVPL id 288918, 23/07/2026); cấu trúc: Danh mục 1 = 15 DVKT (điều kiện + tỷ lệ/mức giá), Danh mục 2 = 109 DVKT (điều kiện), Danh mục 3 = 16 DVKT tạm thời chưa thanh toán. | |||
| TT-39-2024 | TT 39/2024/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung TT 35/2016/TT-BYT — nguyên tắc thanh toán chi phí không nằm trong cơ cấu giá ngày giường (thuốc, máu, dịch truyền, oxy…); yêu cầu hợp đồng KCB BHYT từ 01/01/2025. | 2024-11-17 | 2025-01-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-39-2024-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-35-2016-TT-BYT-dieu-kien-thanh-toan-dich-vu-y-te-631518.aspx |
TT 39/2024/TT-BYT sửa TT 35/2016/TT-BYT DVKT | ||||||
| VBHN-22-2025 | VBHN 22/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất Luật Bảo hiểm y tế — gộp Luật 25/2008/QH12 và 7 luật sửa đổi (32/2013, 46/2014, 97/2015, 35/2018, 68/2020, 30/2023, 51/2024); thay bản 01/VBHN-VPQH (2014). KHÔNG còn là bản đọc hiện hành: đã có VBHN 40/VBHN-VPQH (16/03/2026) hợp nhất thêm Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15. | 2025-02-26 | Đã bị thay thế | VBHN-40-2026 | Văn phòng Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Van-ban-hop-nhat-22-VBHN-VPQH-2025-Luat-Bao-hiem-y-te-651354.aspx |
VBHN 22/VBHN-VPQH (2025) — Luật BHYT hợp nhất (bản cũ) | VBHN không có hiệu lực riêng — phản ánh Luật BHYT đã hợp nhất đến Luật 51/2024/QH15 (01/07/2025); ngày 26/02/2025 là ngày ký xác thực. Bản hợp nhất mới hơn là VBHN 40/VBHN-VPQH (ký xác thực 16/03/2026), bổ sung phần Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15 Điều 44 sửa các Điều 7a, 12, 21, 22, 23 của Luật BHYT (hiệu lực 01/07/2026) — mọi trích dẫn Điều của Luật BHYT từ 01/07/2026 phải đọc theo VBHN 40/VBHN-VPQH. | 2026-07-26 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Van-ban-hop-nhat-40-VBHN-VPQH-2026-Luat-Bao-hiem-y-te-699508.aspx |
VBHN 40/VBHN-VPQH (16/03/2026) hợp nhất Luật BHYT 25/2008/QH12 với 8 luật sửa đổi — thêm Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15 so với bản VBHN 22/VBHN-VPQH (7 luật). Rà soát 26/07/2026. | ||
| VBHN-40-2026 | VBHN 40/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất Luật Bảo hiểm y tế hiện hành — gộp Luật 25/2008/QH12 và 8 luật sửa đổi (32/2013, 46/2014, 97/2015, 35/2018, 68/2020, 30/2023, 51/2024, 114/2025); thay bản đọc VBHN 22/VBHN-VPQH (2025). | 2026-03-16 | Đang có hiệu lực | VBHN-22-2025 | Văn phòng Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Van-ban-hop-nhat-40-VBHN-VPQH-2026-Luat-Bao-hiem-y-te-699508.aspx |
VBHN 40/VBHN-VPQH (2026) — Luật BHYT hợp nhất | VBHN không có hiệu lực riêng — 16/03/2026 là ngày ký xác thực. Bản đọc hiện hành cho mọi trích dẫn Điều của Luật BHYT kể từ 01/07/2026, thay VBHN 22/VBHN-VPQH. Chênh lệch so bản cũ: Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15 Điều 44 khoản 1 sửa điểm a khoản 1 Điều 21 (bổ sung KCB từ xa, hỗ trợ KCB từ xa, KCB y học gia đình, KCB tại nhà, khám thai định kỳ, một số dịch vụ phòng bệnh/quản lý bệnh mạn tính/khám sức khoẻ định kỳ/khám sàng lọc vào phạm vi hưởng), bổ sung điểm d khoản 3 Điều 21, bổ sung khoản 5a Điều 22 (hưởng 100% chi phí lượt KSK định kỳ/khám sàng lọc miễn phí), sửa khoản 3 Điều 23 (KSK không hưởng, TRỪ KSK định kỳ và khám sàng lọc), thay 'huyện đảo' bằng 'đặc khu' tại điểm o khoản 3 Điều 12 và điểm b khoản 4 Điều 22, bổ sung khoản 3 Điều 7a. Tác động artifact: VNPatientVisitTypeCS, VNBHYTCardTypeCS, VNCoreCoverage/Claim/ExplanationOfBenefit, trục KSK (QĐ 2062/QĐ-BYT) và Encounter telehealth. | |||||
| VBHN-26-2026 | VBHN 26/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất Luật Khám bệnh, chữa bệnh — gộp Luật 15/2023/QH15 với Luật Quy hoạch 112/2025/QH15 (hiệu lực 01/03/2026) và Luật Dân số 113/2025/QH15 (hiệu lực 01/07/2026). | 2026-02-26 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-26-VBHN-VPQH-2026-Luat-Kham-benh-chua-benh-696163.aspx |
VBHN 26/VBHN-VPQH (2026) — Luật KCB hợp nhất | VBHN không có hiệu lực riêng — 26/02/2026 là ngày ký xác thực. Bản đọc hiện hành cho mọi trích dẫn Điều của Luật KCB. Đối chiếu toàn văn Công báo (26-vbhn-vpqh.pdf): Luật Quy hoạch 112/2025/QH15 khoản 9 Điều 55 sửa cụm 'quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập' (Điều 55 Luật KCB); Luật Dân số 113/2025/QH15 khoản 4 Điều 29 bổ sung một điểm vào khoản 1 Điều 35 (thu hồi giấy phép hành nghề), hiệu lực 01/07/2026. Không thay đổi cấu trúc dữ liệu của profile core. | ||||||
| VBHN-76-2026 | VBHN 76/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất Luật Dược — gộp Luật 105/2016/QH13 với các luật sửa đổi (28/2018/QH14, 44/2024/QH15, 112/2025/QH15) và phần thay cụm từ theo Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15. | 2026-03-25 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Van-ban-hop-nhat-76-VBHN-VPQH-2026-Luat-Duoc-699434.aspx |
VBHN 76/VBHN-VPQH (2026) — Luật Dược hợp nhất | VBHN không có hiệu lực riêng — 25/03/2026 là ngày ký xác thực. Bản đọc hiện hành cho mọi trích dẫn Điều của Luật Dược (kê đơn Điều 74, thông tin/thu hồi thuốc Điều 64, cảnh giác dược). Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15 Điều 44 khoản 3 thay cụm 'công bố dịch theo quy định của pháp luật về phòng, chống bệnh truyền nhiễm' bằng 'thông tin dịch bệnh theo quy định của pháp luật về phòng bệnh' tại điểm a khoản 17 Điều 6, điểm e khoản 4 Điều 42, Điều 56, Điều 60 và khoản 1a Điều 87 của Luật Dược. | ||||||
| TT-21-2024 | TT 21/2024/TT-BYT | Phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh — căn cứ GIÁ thanh toán KCB BHYT hiện hành: giá cụ thể do cấp có thẩm quyền phê duyệt cho từng cơ sở theo phương pháp này (không còn bảng giá quốc gia thống nhất theo hạng). | 2024-10-17 | 2024-10-17 | Đang có hiệu lực | TT-22-2023, TT-21-2023, TT-13-2023 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Thong-tu-21-2024-TT-BYT-phuong-phap-dinh-gia-dich-vu-kham-benh-chua-benh-627947.aspx |
TT 21/2024/TT-BYT phương pháp định giá KCB | Điều 11 khoản 1: hiệu lực từ ngày ký 17/10/2024. Điều 11 khoản 2 điểm c: TT 22/2023/TT-BYT (+TT 13/2023/TT-BYT, TT 21/2023/TT-BYT) hết hiệu lực từ 01/01/2025; giai đoạn 17/10-31/12/2024 Điều 11 khoản 3 sửa/bãi một phần TT 22/2023/TT-BYT. Bản ký số có tại ~/Desktop/Legal/627947.pdf. Xác minh trang TVPL 23/07/2026. | ||||
| TT-22-2023 | TT 22/2023/TT-BYT | Giá dịch vụ KCB BHYT thống nhất giữa các bệnh viện cùng hạng — mắt xích giá 2023-2024, cần cho truy vết Claim giai đoạn trước 01/01/2025. | 2023-11-17 | 2023-11-17 | Đã bị thay thế | TT-21-2024 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Thong-tu-22-2023-TT-BYT-gia-dich-vu-kham-chua-benh-bao-hiem-y-te-benh-vien-cung-hang-587030.aspx |
TT 22/2023/TT-BYT giá KCB BHYT (đã thay) | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Thong-tu-21-2024-TT-BYT-phuong-phap-dinh-gia-dich-vu-kham-benh-chua-benh-627947.aspx |
TT 21/2024/TT-BYT Điều 11 khoản 2 điểm c: TT 22/2023/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/01/2025. Tiền nhiệm trong chuỗi giá: TT 39/2018/TT-BYT (bị TT 22/2023/TT-BYT thay — note-only, không entry). Xác minh trang TVPL 23/07/2026. | ||
| TT-21-2023 | TT 21/2023/TT-BYT | Khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí KCB trong một số trường hợp — khung giá theo HẠNG bệnh viện, mắt xích giá 2023-2024; cần cho truy vết Claim giai đoạn trước 01/01/2025. | 2023-11-17 | 2023-11-17 | Đã bị thay thế | TT-21-2024 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-21-2023-TT-BYT-khung-gia-dich-vu-kham-benh-chua-benh-cua-Nha-nuoc-586975.aspx |
TT 21/2023/TT-BYT khung giá KCB (đã thay) | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Thong-tu-21-2024-TT-BYT-phuong-phap-dinh-gia-dich-vu-kham-benh-chua-benh-627947.aspx |
TT 21/2024/TT-BYT Điều 11 khoản 2 điểm b: TT 21/2023/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/01/2025. Hệ quả thiết kế: KHÔNG còn khung giá quốc gia thống nhất theo hạng bệnh viện — giá cụ thể do cấp có thẩm quyền phê duyệt cho từng cơ sở theo phương pháp định giá của TT 21/2024/TT-BYT. Đối chiếu toàn văn Điều 11 trong bản toàn văn máy-đọc trong kho nguồn nội bộ, chủ dự án xác nhận 04/08/2026. | ||
| TT-13-2023 | TT 13/2023/TT-BYT | Khung giá và phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh THEO YÊU CẦU do cơ sở KCB của Nhà nước cung cấp — mắt xích giá 2023-2024, cần cho truy vết Claim dịch vụ theo yêu cầu giai đoạn trước 01/01/2025. | 2023-06-29 | 2023-08-15 | Đã bị thay thế | TT-21-2024 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-13-2023-TT-BYT-khung-gia-dinh-gia-dich-vu-kham-benh-chua-benh-theo-yeu-cau-571639.aspx |
TT 13/2023/TT-BYT giá KCB theo yêu cầu (đã thay) | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-chinh-nha-nuoc/Thong-tu-21-2024-TT-BYT-phuong-phap-dinh-gia-dich-vu-kham-benh-chua-benh-627947.aspx |
TT 21/2024/TT-BYT Điều 11 khoản 2 điểm a: TT 13/2023/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/01/2025. LƯU Ý dễ nhầm: mã này là THÔNG TƯ 13/2023/TT-BYT về giá dịch vụ theo yêu cầu — KHÁC TT 13/2025/TT-BYT về bệnh án điện tử. Đối chiếu toàn văn Điều 11 trong bản toàn văn máy-đọc trong kho nguồn nội bộ. | ||
| TT-09-2019 | TT 09/2019/TT-BYT | Hướng dẫn thẩm định điều kiện ký hợp đồng KCB BHYT ban đầu, chuyển thực hiện dịch vụ cận lâm sàng và thanh toán trực tiếp chi phí KCB BHYT một số trường hợp. | 2019-06-10 | 2019-08-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-09-2019-TT-BYT-tham-dinh-dieu-kien-ky-hop-dong-kham-benh-bao-hiem-y-te-ban-dau-416141.aspx |
TT 09/2019/TT-BYT hợp đồng KCB BHYT (đã sửa đổi) | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-01-2025-TT-BYT-quy-dinh-chi-tiet-va-huong-dan-thi-hanh-mot-so-dieu-cua-Luat-Bao-hiem-y-te-623659.aspx |
TT 01/2025/TT-BYT Điều 13 khoản 1 sửa đổi, bổ sung TT 09/2019/TT-BYT — còn hiệu lực dạng amended, đọc hợp nhất. Thanh toán trực tiếp là nhánh Claim riêng (người bệnh tự đề nghị BHXH). | |||
| QD-917-BHXH | QĐ 917/QĐ-BHXH | Ban hành Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT phiên bản 2.0 (gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn) — văn bản khai sinh cổng mà mọi HIS gửi XML/tra cứu thẻ; thay QĐ 324/QĐ-BHXH (02/03/2016, phiên bản 1.0). | 2016-06-20 | 2016-06-20 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-917-QD-BHXH-cong-tiep-nhan-du-lieu-he-thong-thong-tin-giam-dinh-bao-hiem-y-te-2016-315699.aspx |
QĐ 917/QĐ-BHXH Cổng giám định 2.0 | Căn cứ nghiệp vụ gốc của Cổng tiếp nhận; căn cứ hiện hành cấp NĐ/TT: Điều 71 khoản 1 điểm c NĐ 188/2025/NĐ-CP + Điều 2 TT 12/2026/TT-BTC + QĐ 3618/QĐ-BHXH (quy trình giám định). | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-917-QD-BHXH-cong-tiep-nhan-du-lieu-he-thong-thong-tin-giam-dinh-bao-hiem-y-te-2016-315699.aspx |
Trang TVPL (mở trực tiếp qua trình duyệt 23/07/2026) không ghi nhận văn bản thay thế/bãi bỏ; QĐ 917/QĐ-BHXH tự thay QĐ 324/QĐ-BHXH (02/03/2016). Mức chắc chắn: chưa tìm thấy văn bản thay — không khẳng định tuyệt đối; Cổng vận hành thực tế tại gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn. | ||
| TT-35-2021 | TT 35/2021/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 TT 30/2020/TT-BYT — mở rộng điều kiện chuyển thực hiện dịch vụ kỹ thuật cận lâm sàng (3 trường hợp, kèm phụ lục 74 dịch vụ xét nghiệm). | 2021-12-31 | 2022-02-15 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-35-2021-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-30-2020-TT-BYT-huong-dan-Luat-Bao-hiem-y-te-494680.aspx |
TT 35/2021/TT-BYT sửa TT 30/2020/TT-BYT (đã sửa đổi) | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-01-2025-TT-BYT-quy-dinh-chi-tiet-va-huong-dan-thi-hanh-mot-so-dieu-cua-Luat-Bao-hiem-y-te-623659.aspx |
TT 01/2025/TT-BYT Điều 13 khoản 2 sửa đổi, bổ sung cụm từ tại TT 35/2021/TT-BYT — đọc hợp nhất chuỗi TT 30/2020/TT-BYT + 35/2021 + 08/2024 + 01/2025. | |||
| TT-23-2011 | TT 23/2011/TT-BYT | Hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh — CÒN HIỆU LỰC, đã được sửa đổi: Điều 3-5 quy trình chỉ định và cho người bệnh dùng thuốc (nguyên tắc 5 đúng: đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng đường dùng, đúng thời gian); Điều 6 trách nhiệm khoa lâm sàng gồm công khai thuốc dùng hàng ngày; Phụ lục 10 biểu mẫu (phiếu lĩnh thuốc/hoá chất/VTYT, phiếu công khai thuốc, sổ bàn giao thuốc thường trực...). Là căn cứ nghiệp vụ cho yêu cầu truy vết chế phẩm/lô ở sự kiện dùng thuốc nội trú. | 2011-06-10 | 2011-07-25 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-23-2011-TT-BYT-huong-dan-su-dung-thuoc-trong-cac-co-so-y-te-126317.aspx |
TT 23/2011/TT-BYT hướng dẫn sử dụng thuốc trong cơ sở có giường bệnh | Thay thế `Quy chế sử dụng thuốc` trong Quy chế bệnh viện ban hành kèm QĐ 1895/1997/BYT-QĐ. Điểm a khoản 1 Điều 6 (công khai thuốc dùng hàng ngày) được TT 50/2017/TT-BYT xử lý theo kỹ thuật lập pháp hai bước: Điều 9 quy định nội dung MỚI, Điều 10 khoản 2 mục 9 bãi bỏ điểm a CŨ — đọc hợp nhất, phần còn lại của TT 23/2011/TT-BYT vẫn hiệu lực. KHÔNG viện dẫn điểm a khoản 1 Điều 6 theo bản gốc 2011. | 2026-08-14 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-23-2011-TT-BYT-huong-dan-su-dung-thuoc-trong-cac-co-so-y-te-126317.aspx |
Đối chiếu toàn văn bản gốc (lưu tại kho nguồn văn bản nội bộ): Điều 12 ghi hiệu lực 25/07/2011. Toàn văn TT 50/2017/TT-BYT xác nhận quan hệ sửa đổi tại Điều 9 và Điều 10 khoản 2 mục 9. | ||
| TT-50-2017 | TT 50/2017/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh — sửa một loạt văn bản: QĐ 1895/1997/QĐ-BYT (Quy chế bệnh viện, lưu phim chẩn đoán hình ảnh điện tử), QĐ 4069/2001/QĐ-BYT (mẫu hồ sơ bệnh án), TT 28/2014/TT-BYT, TT 40/2014/TT-BYT, TT 05/2015/TT-BYT, TT 41/2015/TT-BYT, TT 35/2016/TT-BYT, TT 04/2017/TT-BYT và TT 23/2011/TT-BYT (Điều 9). | 2017-12-29 | 2018-03-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-50-2017-TT-BYT-sua-doi-quy-dinh-lien-quan-den-thanh-toan-chi-phi-kham-benh-chua-benh-372250.aspx |
TT 50/2017/TT-BYT sửa quy định thanh toán chi phí KCB | Với TT 23/2011/TT-BYT: Điều 9 quy định nội dung mới cho điểm a khoản 1 Điều 6 (công khai thuốc hàng ngày, ký nhận vào Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú theo Phụ lục 01 của chính TT 50/2017/TT-BYT), Điều 10 khoản 2 mục 9 bãi bỏ điểm a cũ. Hiệu lực chung 01/03/2018 (Điều 10 khoản 1). | 2026-08-14 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-50-2017-TT-BYT-sua-doi-quy-dinh-lien-quan-den-thanh-toan-chi-phi-kham-benh-chua-benh-372250.aspx |
Toàn văn lưu tại kho nguồn văn bản nội bộ; Điều 10 khoản 1 ghi hiệu lực 01/03/2018. Ngày ban hành 29/12/2017 xác minh qua nguồn công khai (bản tải TVPL không giữ phần ký ban hành). | ||
| TT-48-2017 | TT 48/2017/TT-BYT | Quy định trích chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí KCB BHYT — CĂN CỨ HIỆN HÀNH về thời hạn gửi dữ liệu XML: Điều 6 gửi dữ liệu KCB ngay sau khi kết thúc lần khám/đợt điều trị; Điều 7 gửi dữ liệu đề nghị thanh toán trong 07 ngày làm việc, dữ liệu cuối tháng/quý/năm trước ngày 05 tháng kế tiếp; Điều 8 trường hợp đặc biệt. | 2017-12-28 | 2018-03-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Thong-tu-48-2017-TT-BYT-trich-chuyen-du-lieu-dien-tu-trong-quan-ly-chi-phi-kham-chua-benh-371261.aspx |
TT 48/2017/TT-BYT trích chuyển dữ liệu điện tử KCB BHYT | GIẢI QUYẾT câu hỏi uỷ quyền NĐ 188/2025/NĐ-CP Điều 35.2.c ('theo quy định của Bộ trưởng BYT'): TT 48/2017/TT-BYT vẫn là căn cứ hiện hành duy nhất về thời hạn gửi dữ liệu — TT 12/2026/TT-BTC Điều 9 khoản 1 dẫn chiếu nguyên văn Điều 7/Điều 8 TT 48/2017/TT-BYT (bảng kê chi tiết; bảng tổng hợp 15 ngày đầu tháng; báo cáo quyết toán quý 15 ngày đầu quý); QĐ 3176/QĐ-BYT cũng dẫn chiếu gửi XML theo TT 48/2017/TT-BYT. Watch: dự thảo Thông tư về Cổng tiếp nhận dữ liệu (hướng dẫn điểm d khoản 2 Điều 71 NĐ 188/2025/NĐ-CP, lấy ý kiến 05/12/2025) chưa ban hành đến 23/07/2026. Xác minh đa nguồn 23/07/2026. | |||||
| ND-69-2024 | NĐ 69/2024/NĐ-CP | Quy định về định danh và xác thực điện tử — nền pháp lý tài khoản định danh điện tử VNeID mức 1/2, căn cước điện tử, kết nối hệ thống định danh; thay NĐ 59/2022/NĐ-CP từ 01/07/2024. | 2024-06-25 | 2024-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=210491&pageid=27160 |
NĐ 69/2024/NĐ-CP định danh và xác thực điện tử (đã sửa đổi) | Căn cứ VNVNeIDNS/VNCitizenAppClient/Consent-AuditEvent xác thực. NĐ 169/2025/NĐ-CP Điều 43 sửa các khoản 4, 6, 9 Điều 3; Điều 21; khoản 1 và bãi bỏ khoản 4 Điều 23; đồng thời thay/bãi bỏ các cụm từ tại Điều 12, 15, 29, 30, 34, 35, 36 và 41 để phù hợp mô hình chính quyền hai cấp và tên cơ quan mới. NQ 22/2026/NQ-CP quy định cơ chế TTHC tạm thời đến hết 01/03/2027, không phải văn bản sửa toàn văn NĐ 69. Dự thảo omnibus BCA tháng 06/2026 vẫn được theo dõi riêng, không được coi là đã ban hành. | 2026-08-05 | https://vbpl.vn/bocongan/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=179109 |
Đã đối chiếu toàn văn chính thức NĐ 169/2025/NĐ-CP trên CSDL VBPL ngày 05/08/2026: quan hệ sửa đổi nằm tại Điều 43; NĐ 169 có hiệu lực 01/07/2025. | ||
| QD-1150-2025 | QĐ 1150/QĐ-BYT | Phê duyệt Kế hoạch triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại tất cả bệnh viện toàn quốc (theo Chỉ thị 07/CT-TTg — mục tiêu tháng 9/2025); tiền thân trực tiếp của QĐ 586/QĐ-BYT (kế hoạch 2026) và QĐ 965/QĐ-BYT (2026-2030). | 2025-04-03 | 2025-04-03 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1150-QD-BYT-2025-phe-duyet-Ke-hoach-trien-khai-ho-so-benh-an-dien-tu-650763.aspx |
QĐ 1150/QĐ-BYT 2025 kế hoạch HSBAĐT | Nhiệm vụ trọng tâm 'sửa đổi/thay thế TT 46/2018/TT-BYT' đã hoàn thành bằng TT 13/2025/TT-BYT. Chuỗi kế hoạch BAĐT: QĐ 1150/QĐ-BYT (2025, mục tiêu 9/2025) → QĐ 586/QĐ-BYT (năm 2026, 100% trước 31/12/2026, bỏ bệnh án giấy 01/01/2027) → QĐ 965/QĐ-BYT (2026-2030); quan hệ bổ sung, không thay thế nhau. | |||||
| ND-88-2023 | NĐ 88/2023/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung NĐ 54/2017/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Dược) và NĐ 155/2018/NĐ-CP — mắt xích sửa đổi cuối của chuỗi hướng dẫn Luật Dược 2016 trước khi bị NĐ 163/2025/NĐ-CP thay. | 2023-12-11 | 2023-12-11 | Đã bị thay thế | ND-163-2025 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thuong-mai/Nghi-dinh-88-2023-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-54-2017-ND-CP-huong-dan-Luat-Duoc-590103.aspx |
NĐ 88/2023/NĐ-CP sửa NĐ 54/2017/NĐ-CP (đã thay) | 2026-07-23 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Nghi-dinh-163-2025-ND-CP-huong-dan-va-bien-phap-de-to-chuc-thi-hanh-Luat-Duoc-636862.aspx |
NĐ 163/2025/NĐ-CP thay thế chuỗi NĐ 54/2017/NĐ-CP + NĐ 88/2023/NĐ-CP từ 01/07/2025 theo điều khoản hiệu lực. Bổ sung entry 23/07/2026 theo hậu kiểm đánh giá Codex (analysis/61) — trước đó corpus chỉ có ND-54-2017. | ||
| TT-12-2025 | TT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc — chế độ đăng ký hiện hành theo Luật Dược 2016 + Luật 44/2024/QH15; cấu trúc số đăng ký mới 12 chữ số và quy tắc chuyển tiếp số đăng ký cũ. | 2025-05-16 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-12-2025-TT-BYT-dang-ky-luu-hanh-thuoc-nguyen-lieu-lam-thuoc-630038.aspx |
TT 12/2025/TT-BYT đăng ký lưu hành thuốc | Căn cứ cấu trúc số đăng ký lưu hành (GPLH) cho VNCoreExtMedRegNumber và mô hình định danh thuốc: số đăng ký định dạng mới 12 chữ số, số cũ (vd VD-12345-15) tiếp tục giá trị theo quy tắc chuyển tiếp — đọc kèm khi thiết kế NamingSystem số đăng ký (đề xuất VNDrugRegistrationNumberNS, analysis/59 P1). Bổ sung entry 23/07/2026 theo hậu kiểm đánh giá Codex (analysis/61). | |||||
| L-26-2023 | Luật 26/2023/QH15 | Luật Căn cước — số định danh cá nhân là dãy 12 chữ số tự nhiên do Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư xác lập (Điều 12); căn cứ trực tiếp cho Patient.identifier[CCCD]. | 2023-11-27 | 2024-07-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=209628&orggroupid=1&pageid=27160 |
Luật Căn cước 2023 | Điều 12 là căn cứ trực tiếp cho quy tắc 12 chữ số. Thẻ CCCD đã cấp trước ngày luật có hiệu lực tiếp tục dùng theo Điều 46; không suy diễn rằng mọi Patient trong mọi workflow bắt buộc phải có CCCD. | 2026-08-04 | https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/luat-so-26-2023-qh15-40850/47828.htm |
Cổng TTĐT Chính phủ và Công báo xác nhận ban hành 27/11/2023, hiệu lực 01/07/2024; chưa có quan hệ thay thế/bãi bỏ toàn văn bản tại ngày rà soát. | ||
| L-60-2014 | Luật 60/2014/QH13 | Luật Hộ tịch — đăng ký khai sinh, kết hôn, khai tử; số định danh cá nhân được gắn vào Giấy khai sinh khi đăng ký khai sinh (Điều 14 khoản 1); nền pháp lý của hệ định danh Số Giấy khai sinh. | 2014-11-20 | 2016-01-01 | Đang có hiệu lực | L-03-2026 | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Luat-Ho-tich-2014-259727.aspx |
Luật Hộ tịch 2014 | Căn cứ hiện hành của NamingSystem vn-gks-ns và pattern định danh trẻ em trong VNCorePatient đến hết 28/02/2027. Điều 29 khoản 2 Luật Hộ tịch 03/2026/QH16 quy định Luật 60/2014/QH13 hết hiệu lực khi Luật mới có hiệu lực 01/03/2027. supersededBy là quan hệ thay thế ĐANG CHỜ HIỆU LỰC; status của Luật 60 vẫn là in-force tại ngày rà soát 04/08/2026. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218094&pageid=27160&typegroupid=3 |
Luật 03/2026/QH16 Điều 29 khoản 1 quy định hiệu lực 01/03/2027 và khoản 2 làm Luật 60/2014/QH13 hết hiệu lực cùng ngày; chưa chuyển Luật 60 sang superseded trước mốc này. | |
| L-03-2026 | Luật 03/2026/QH16 | Luật Hộ tịch mới — số hoá, liên thông đăng ký hộ tịch; dữ liệu khai sinh là nguồn thông tin gốc của cá nhân và hồ sơ hộ tịch điện tử có giá trị như bản giấy. | 2026-04-23 | 2027-03-01 | Chưa đến hiệu lực | L-60-2014 | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218094&pageid=27160&typegroupid=3 |
Luật Hộ tịch 2026 (hiệu lực 01/03/2027) | Quan hệ supersedes chỉ phát sinh hiệu lực từ 01/03/2027. Luật mới xác lập giá trị pháp lý của hồ sơ hộ tịch điện tử, dữ liệu khai sinh là nguồn thông tin gốc cho họ tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch và số định danh cá nhân; cho phép đăng ký khai sinh/khai tử chủ động từ dữ liệu cơ sở y tế được kết nối. Không kích hoạt sớm constraint mới trong VNCorePatient trước ngày hiệu lực. | 2026-08-04 | https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/luat-so-03-2026-qh16-469530/64878.htm |
Điều 29 quy định Luật có hiệu lực 01/03/2027 và Luật 60/2014/QH13 hết hiệu lực cùng ngày; tại 04/08/2026 trạng thái đúng là future-effective. | |
| L-49-2019 | Luật 49/2019/QH14 | Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam — giấy tờ xuất nhập cảnh (hộ chiếu ngoại giao, công vụ, phổ thông; giấy thông hành); nền pháp lý của hệ định danh Số hộ chiếu. | 2019-11-22 | 2020-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Luat-Xuat-canh-nhap-canh-cua-cong-dan-Viet-Nam-2019-402073.aspx |
Luật Xuất nhập cảnh công dân VN 2019 | Căn cứ khai sinh của NamingSystem vn-passport-ns. Hiệu lực 01/07/2020 theo Điều 51 — đối chiếu toàn văn 30/07/2026. Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 23/2023/QH15 (hộ chiếu gắn chip, giấy tờ XNC điện tử) — đọc hợp nhất khi viện dẫn điều khoản cụ thể; ngữ nghĩa Số hộ chiếu không đổi. | 2026-07-30 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Luat-Xuat-canh-nhap-canh-cong-dan-Viet-Nam-va-Luat-Nhap-canh-nguoi-nuoc-ngoai-sua-doi-2023-563579.aspx |
Luật 23/2023/QH15 (24/06/2023, hiệu lực 15/08/2023) sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật 49/2019/QH14 — trang TVPL của luật sửa đổi là bằng chứng trạng thái amended; luật gốc còn hiệu lực, đọc hợp nhất. | ||
| TT-30-2025 | TT 30/2025/TT-BYT | Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm — hình thức thu hồi tự nguyện/bắt buộc, mức độ vi phạm, quy trình xử lý thuốc bị thu hồi. | 2025-07-01 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-30-2025-TT-BYT-tieu-chuan-chat-luong-kiem-nghiem-thuoc-va-thu-hoi-xu-ly-thuoc-vi-pham-663339.aspx |
TT 30/2025/TT-BYT chất lượng và thu hồi thuốc | Căn cứ Luật Dược 105/2016/QH13, Luật 44/2024/QH15, NĐ 163/2025/NĐ-CP. Điều 21: hiệu lực 01/07/2025, thay thế TT 11/2018/TT-BYT (chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc). Ứng viên căn cứ cho luồng thu hồi/cảnh báo chất lượng thuốc (MedicationDispense/SupplyDelivery) — chưa wire artifact, xếp governance-context đến khi mô hình hoá luồng recall. | 2026-07-30 | ||||
| L-51-2010 | Luật 51/2010/QH12 | Luật Người khuyết tật — định nghĩa 6 dạng tật và 3 mức độ khuyết tật; nền pháp lý cho xác định, xác định lại và cấp Giấy xác nhận khuyết tật. | 2010-06-17 | 2011-01-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=96045&pageid=27160 |
Luật Người khuyết tật 2010 (đã sửa đổi) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 32/2013/QH13 và Luật Quy hoạch 112/2025/QH15; đọc theo VBHN 24/VBHN-VPQH ngày 26/02/2026. Điều 3 là căn cứ ngữ nghĩa 6 dạng tật và 3 mức độ; không phải nguồn trực tiếp của các mã số 1–6 trong XML BHYT. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217081&pageid=27160 |
Phần mở đầu VBHN 24/VBHN-VPQH xác nhận Luật 51/2010/QH12 đã được sửa đổi bởi Luật 32/2013/QH13 và Luật 112/2025/QH15; Luật gốc vẫn còn hiệu lực dạng amended. | ||
| VBHN-24-2026 | VBHN 24/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất hiện hành của Luật Người khuyết tật 51/2010/QH12 và các sửa đổi đến Luật 112/2025/QH15. | 2026-02-26 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217081&pageid=27160 |
VBHN 24/VBHN-VPQH (2026) — Luật Người khuyết tật | Nguồn đọc hợp nhất hiện hành cho Luật 51/2010/QH12, Luật 32/2013/QH13 và Luật 112/2025/QH15. Văn bản hợp nhất không tạo hiệu lực độc lập và không thay thế các văn bản gốc; status in-force biểu thị đây là bản tra cứu hợp nhất hiện hành của corpus. | 2026-08-04 | https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/van-ban-hop-nhat-so-24-vbhn-vpqh-469051.htm |
Cổng TTĐT Chính phủ và Công báo xác nhận số hiệu, ngày ký xác thực 26/02/2026 và phạm vi hợp nhất Luật Người khuyết tật. | |||
| ND-28-2012 | NĐ 28/2012/NĐ-CP | Quy định chi tiết Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và phương pháp xác định mức độ khuyết tật. | 2012-04-10 | 2012-06-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=157455&pageid=27160 |
NĐ 28/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật Người khuyết tật | Điều 2 định nghĩa chi tiết 6 dạng tật; Điều 3 định nghĩa 3 mức độ; Điều 4 quy định xác định mức độ khuyết tật. Là căn cứ ngữ nghĩa hiện hành cho disability assessment, không tự quy định mã số XML BHYT. | 2026-08-04 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-lichsu.aspx?ItemID=27435 |
CSDL quốc gia VBPL ghi lịch sử ban hành 10/04/2012 và chưa ghi sự kiện hết hiệu lực; Điều 35 xác lập hiệu lực 01/06/2012. | ||
| TT-01-2019 | TT 01/2019/TT-BLĐTBXH | Quy định việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện. | 2019-01-02 | 2019-03-15 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=196549&pageid=27160 |
TT 01/2019 xác định mức độ khuyết tật (đã sửa đổi) | Được sửa đổi, bổ sung bởi TT 08/2023/TT-BLĐTBXH và TT 19/2026/TT-BYT; đọc theo VBHN 11/VBHN-BYT ngày 23/06/2026. Các Mẫu 02–04 và biên bản hiện hành cung cấp ngữ cảnh quy trình; mã số 1–6 của DANG_KHUYETTAT/MUCDO_KHUYETTAT phải truy về QĐ 5937/QĐ-BYT và chuỗi QĐ 3176/QĐ-BYT. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=218571&pageid=27160 |
VBHN 11/VBHN-BYT hợp nhất TT 01/2019 với TT 08/2023 và TT 19/2026; vì vậy TT 01 còn hiệu lực dạng amended. | ||
| TT-08-2023-BLDTBXH | TT 08/2023/TT-BLĐTBXH | Sửa đổi, bổ sung các quy định thủ tục hành chính liên quan sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy; trong đó sửa một phần TT 01/2019/TT-BLĐTBXH. | 2023-08-29 | 2023-10-12 | Đang có hiệu lực | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=208729&pageid=27160 |
TT 08/2023/TT-BLĐTBXH sửa thủ tục cư trú | Sửa đổi một phần TT 01/2019/TT-BLĐTBXH về yêu cầu nộp, xuất trình giấy tờ cư trú; không thay thế toàn bộ TT 01. Nội dung được phản ánh trong VBHN 11/VBHN-BYT. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=218571&pageid=27160 |
VBHN 11/VBHN-BYT liệt kê TT 08/2023/TT-BLĐTBXH là một văn bản sửa đổi TT 01/2019/TT-BLĐTBXH. | ||
| TT-19-2026 | TT 19/2026/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung TT 01/2019/TT-BLĐTBXH về Hội đồng, trách nhiệm quản lý, ứng dụng CNTT và biểu mẫu xác định mức độ khuyết tật. | 2026-06-09 | 2026-07-24 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-19-2026-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-01-2019-TT-BLDTBXH-xac-dinh-muc-do-khuyet-tat-709841.aspx |
TT 19/2026/TT-BYT sửa TT 01/2019 về khuyết tật | Sửa đổi, bổ sung một phần TT 01/2019/TT-BLĐTBXH, chuyển trách nhiệm quản lý sang ngành y tế theo mô hình chính quyền 2 cấp, yêu cầu ứng dụng CNTT và thay/bãi một số mẫu; không thay thế toàn bộ TT 01. Nội dung hiện hành đọc theo VBHN 11/VBHN-BYT. | 2026-08-04 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-19-2026-TT-BYT-sua-doi-Thong-tu-01-2019-TT-BLDTBXH-xac-dinh-muc-do-khuyet-tat-709841.aspx |
VBHN 11/VBHN-BYT và các chú thích hợp nhất xác nhận TT 19 ban hành 09/06/2026, hiệu lực 24/07/2026 và phạm vi sửa đổi TT 01/2019. | ||
| VBHN-11-2026 | VBHN 11/VBHN-BYT | Văn bản hợp nhất hiện hành về xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện. | 2026-06-23 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=218571&pageid=27160 |
VBHN 11/VBHN-BYT (2026) — xác định mức độ khuyết tật | Hợp nhất TT 01/2019/TT-BLĐTBXH, TT 08/2023/TT-BLĐTBXH và TT 19/2026/TT-BYT. Văn bản hợp nhất không tạo hiệu lực độc lập và không thay thế các văn bản gốc; status in-force biểu thị đây là bản tra cứu hợp nhất hiện hành của corpus. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=218571&pageid=27160 |
Cổng TTĐT Chính phủ xác nhận số hiệu, ngày ký xác thực 23/06/2026 và phạm vi hợp nhất quy định xác định mức độ khuyết tật. | |||
| L-16-2023 | Luật 16/2023/QH15 | Luật Giá — khung định giá, kê khai giá, niêm yết giá, thẩm định giá và quản lý nhà nước về giá. | 2023-06-19 | 2024-07-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=208367&pageid=27160 |
Luật Giá 2023 (đã sửa đổi) | Được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 44/2024/QH15, Luật 61/2024/QH15, Luật 95/2025/QH15 và Luật 140/2025/QH15; đọc theo VBHN 25/VBHN-VPQH ngày 26/02/2026. Là căn cứ governance cho VNCoreChargeItemDefinition và chính sách giá, không tự tạo cardinality hay invariant lâm sàng. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217082&pageid=27160 |
VBHN 25/VBHN-VPQH hợp nhất Luật Giá 16/2023/QH15 với bốn luật sửa đổi; Luật gốc còn hiệu lực dạng amended. | ||
| L-140-2025 | Luật 140/2025/QH15 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá 16/2023/QH15. | 2025-12-10 | 2026-01-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=216521&orggroupid=1&pageid=27160 |
Luật 140/2025/QH15 sửa Luật Giá | Sửa đổi, bổ sung một phần Luật Giá 16/2023/QH15 từ 01/01/2026; không thay thế toàn bộ Luật Giá. Nội dung đã được hợp nhất trong VBHN 25/VBHN-VPQH. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=216521&orggroupid=1&pageid=27160 |
Cổng TTĐT Chính phủ xác nhận ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/01/2026 và trích yếu sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá. | ||
| VBHN-25-2026 | VBHN 25/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất hiện hành của Luật Giá 16/2023/QH15 và các luật sửa đổi đến Luật 140/2025/QH15. | 2026-02-26 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217082&pageid=27160 |
VBHN 25/VBHN-VPQH (2026) — Luật Giá | Nguồn đọc hợp nhất hiện hành của Luật Giá 16/2023/QH15 sau các sửa đổi. Văn bản hợp nhất không tạo hiệu lực độc lập và không thay thế văn bản gốc; status in-force biểu thị đây là bản tra cứu hợp nhất hiện hành của corpus. | 2026-08-04 | https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/van-ban-hop-nhat-so-25-vbhn-vpqh-469052.htm |
Cổng TTĐT Chính phủ và Công báo xác nhận số hiệu, ngày ký xác thực 26/02/2026 và phạm vi hợp nhất Luật Giá. | |||
| ND-85-2024 | NĐ 85/2024/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá — bao gồm trình tự định giá, kê khai giá, niêm yết giá và quản lý giá thiết bị y tế. | 2024-07-10 | 2024-07-10 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=210648&pageid=27160&typegroupid=4 |
NĐ 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá (đã sửa đổi) | Được NĐ 128/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một phần từ 06/04/2026; không bị thay thế toàn bộ. Điều 30 NĐ 85 đồng thời sửa phần quản lý giá thiết bị y tế của NĐ 98/2021/NĐ-CP. Đọc hợp nhất với NĐ 128 khi dùng làm căn cứ governance giá. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217625&orggroupid=2&pageid=27160 |
Tên và Điều 1 NĐ 128/2026/NĐ-CP xác lập quan hệ sửa đổi, bổ sung NĐ 85/2024/NĐ-CP; do đó NĐ 85 còn hiệu lực dạng amended. | ||
| ND-128-2026 | NĐ 128/2026/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá hiện hành. | 2026-04-06 | 2026-04-06 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217625&orggroupid=2&pageid=27160 |
NĐ 128/2026/NĐ-CP sửa NĐ 85/2024/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung một phần NĐ 85/2024/NĐ-CP; không thay thế toàn bộ NĐ 85. Đây là mắt xích hiện hành về trình tự thẩm định phương án giá và governance giá; không tự tạo constraint lâm sàng trong VN Core. | 2026-08-04 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217625&orggroupid=2&pageid=27160 |
Cổng TTĐT Chính phủ xác nhận ban hành và hiệu lực 06/04/2026; Công báo số 242 ngày 22/04/2026 công bố toàn văn. | ||
| CV-1804-BHXH-QLT-2025 | CV 1804/BHXH-QLT | Hướng dẫn sử dụng số định danh cá nhân/căn cước công dân thay mã số BHXH và ban hành bộ mã quản lý; Phụ lục I có 59 mã đối tượng tham gia BHYT thuộc phạm vi BHXH chung/cấp tỉnh. | 2025-08-04 | 2025-08-04 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://baohiemxahoi.gov.vn/vanban/Pages/default.aspx?ItemID=4942 |
CV 1804 — ĐDCN/CCCD và catalog mã đối tượng BHYT 2025 | Phụ lục I là snapshot 59 mã cho BHXH chung/cấp tỉnh. Công văn giao BHXH Quân đội và BHXH Công an Nhân dân xây dựng bộ mã riêng, nên không dùng Phụ lục I để phủ định mã sectoral hoặc legacy ngoài phạm vi. | 2026-08-05 | https://baohiemxahoi.gov.vn/vanban/Pages/default.aspx?ItemID=4942 |
Cổng BHXH Việt Nam ghi ngày ban hành/hiệu lực 04/08/2025, trạng thái đang có hiệu lực và cung cấp PDF cùng ba phụ lục XLSX. | ||
| TT-08-2025-BCA | TT 08/2025/TT-BCA | Ban hành QCVN 09:2025/BCA về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia. | 2025-02-05 | 2025-08-10 | Đang có hiệu lực | Bộ Công an | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-08-2025-TT-BCA-Quy-chuan-ky-thuat-cau-truc-thong-diep-du-lieu-trao-doi-voi-Co-so-du-lieu-quoc-gia-642980.aspx |
TT 08/2025/TT-BCA — QCVN 09:2025/BCA | Bảng E.1.53 giữ 12 mã BHYT ngoài Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT và dẫn QĐ 3680/QĐ-BHXH. Đây là bằng chứng về wire vocabulary/sectoral compatibility, không phải catalog vận hành BHXH chung hoàn chỉnh. | 2026-08-05 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Thong-tu-08-2025-TT-BCA-Quy-chuan-ky-thuat-cau-truc-thong-diep-du-lieu-trao-doi-voi-Co-so-du-lieu-quoc-gia-642980.aspx |
CSDL quốc gia VBPL xác nhận ban hành 05/02/2025, hiệu lực 10/08/2025 và trạng thái còn hiệu lực; PDF Công báo 95 trang đã lưu local. | ||
| CV-2036-BHXH-CSYT-2025 | CV 2036/BHXH-CSYT | Hướng dẫn xác định quyền lợi hưởng chế độ BHYT sau CV 1804/BHXH-QLT; cơ sở KCB phải dùng kết quả tra cứu có thời điểm và áp dụng quyền lợi cao nhất khi người tham gia thuộc nhiều đối tượng. | 2025-08-22 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://baohiemxahoi.gov.vn/content/tintuc/lists/news/Attachments/25348/CV%202036%20cua%20BHXH%20VN.pdf |
CV 2036 — xác định quyền lợi BHYT theo tra cứu | Làm rõ rằng mã đối tượng không tự đủ để suy adjudication; phải xác định quyền lợi theo dữ liệu tra cứu và thời điểm. Viện dẫn CV 5622/BYT-BH cho nhánh trợ cấp hưu trí xã hội. | 2026-08-05 | https://baohiemxahoi.gov.vn/content/tintuc/lists/news/Attachments/25348/CV%202036%20cua%20BHXH%20VN.pdf |
PDF chính thức BHXH Việt Nam hai trang, ngày 22/08/2025, có lớp text trực tiếp; không OCR. | |||
| QD-3406-2025 | QĐ 3406/QĐ-BYT | Phê duyệt Chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Y tế. | 2025-11-03 | 2025-11-03 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vnpa.moh.gov.vn/bo-y-te-ban-hanh-quyet-dinh-phe-duyet-chien-luoc-du-lieu-den-nam-2030/ |
QĐ 3406/QĐ-BYT — Chiến lược dữ liệu BYT 2030 | Căn cứ chiến lược cho chuẩn hoá, liên thông, mã định danh y tế gắn VNeID/Sổ sức khoẻ điện tử và governance dữ liệu; không nêu đích danh FHIR và không tự tạo constraint. Chính văn in sai 'Nghị định số 102/NQ-CP'; số hiệu đúng của văn bản được mô tả là NĐ 102/2025/NĐ-CP. NĐ 13/2023/NĐ-CP chỉ là căn cứ còn hiệu lực tại ngày ký, không phải privacy baseline sau 01/01/2026. | 2026-08-05 | https://vnpa.moh.gov.vn/bo-y-te-ban-hanh-quyet-dinh-phe-duyet-chien-luoc-du-lieu-den-nam-2030/ |
PDF ký số 12 trang do người quản lý corpus cung cấp; Điều 2 quy định hiệu lực từ ngày ký và toàn bộ 12 trang có lớp chữ trực tiếp. QĐ 2146/QĐ-BYT tiếp tục viện dẫn văn bản trong tháng 07/2026. | ||
| QD-20-2025 | QĐ 20/2025/QĐ-TTg | Ban hành danh mục dữ liệu quan trọng, dữ liệu cốt lõi. | 2025-07-01 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214354&pageid=27160 |
QĐ 20/2025/QĐ-TTg — dữ liệu quan trọng/cốt lõi | Phụ lục xếp các tập dữ liệu y tế chưa công khai được liệt kê và dữ liệu quỹ BHXH/BHYT/BHTN chưa công khai vào danh mục dữ liệu quan trọng. Dùng cho security/governance theo loại và quy mô dữ liệu, không suy một nhãn bảo mật duy nhất cho mọi FHIR resource. | 2026-08-05 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214354&pageid=27160 |
CSDL quốc gia VBPL ghi còn hiệu lực từ 01/07/2025; PDF Công báo 9 trang đã lưu và có lớp chữ trực tiếp. | ||
| VBHN-42-2025 | VBHN 42/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất năm 2025 của Luật Giao dịch điện tử 20/2023/QH15 và phần sửa đổi bởi Luật Dữ liệu 60/2024/QH15. | 2025-02-27 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Quốc hội | https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/van-ban-hop-nhat-so-42-vbhn-vpqh-44500.htm |
VBHN 42/VBHN-VPQH (2025) — Luật Giao dịch điện tử | VBHN không có hiệu lực độc lập; ngày 27/02/2025 là ngày ký xác thực. Giữ hai node Luật 20/2023/QH15 và Luật 60/2024/QH15 để truy vết quan hệ sửa đổi, dùng VBHN làm current consolidated reading surface. | 2026-08-05 | https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/van-ban-hop-nhat-so-42-vbhn-vpqh-44500.htm |
CSDL quốc gia VBPL và PDF Công báo xác nhận bản hợp nhất; PDF 28 trang, trang 1–27 có lớp chữ, trang 28 trống. | |||
| QD-3680-2022 | QĐ 3680/QĐ-BHXH | Ban hành quy định kỹ thuật về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm. | 2022-12-23 | 2022-12-23 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://baohiemxahoi.gov.vn/vanban/Pages/default.aspx?ItemID=4364 |
QĐ 3680/QĐ-BHXH — wire contract CSDLQG Bảo hiểm | Phụ lục A in hai XSD và Phụ lục C có wire vocabulary 49 mã đối tượng BHYT. Dùng cho compatibility/provenance; không thay snapshot vận hành 59 mã CV 1804/BHXH-QLT và không tự giải quyết lifecycle catalog sectoral/legacy. | 2026-08-05 | https://baohiemxahoi.gov.vn/vanban/Pages/default.aspx?ItemID=4364 |
Cổng BHXH ghi ban hành/hiệu lực 23/12/2022 và đang có hiệu lực; PDF chính thức 204 trang có lớp chữ trực tiếp, không OCR. | ||
| QD-844-TTg | QĐ 844/QĐ-TTg | Kế hoạch hành động thực hiện Chỉ thị 52-CT/TW về bảo hiểm y tế toàn dân trong giai đoạn mới. | 2026-05-13 | 2026-05-13 | Đang có hiệu lực | Thủ tướng Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-844-QD-TTg-2026-thuc-hien-bao-hiem-y-te-toan-dan-trong-giai-doan-moi-705594.aspx |
QĐ 844/QĐ-TTg kế hoạch hành động BHYT toàn dân | P2 governance-context (hiệu lực kể từ ngày ký 13/05/2026 theo Điều 2). Không ban hành mã hay định dạng dữ liệu; giá trị với VN Core là NEO LỘ TRÌNH cho ba hạng mục đã có trong IG: nhiệm vụ 26 buộc kết nối, chia sẻ, liên thông CSDL quốc gia về bảo hiểm — y tế — dân cư theo NĐ 278/2025/NĐ-CP; nhiệm vụ 27 nâng năng lực cổng tiếp nhận dữ liệu KCB BHYT của BHXH Việt Nam (đích của VNCoreBHYTSubmissionBundle); nhiệm vụ 18 xây dựng Nghị quyết thí điểm thanh toán theo DRG, mốc Quý III/2027 (liên quan trục mã hoá thủ thuật QĐ 387/QĐ-BYT). Mục tiêu bao phủ BHYT toàn dân 2030, tăng mức đóng từ 2027 — bối cảnh cho Coverage/Claim, không phải quy tắc kiểm được. | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bao-hiem/Quyet-dinh-844-QD-TTg-2026-thuc-hien-bao-hiem-y-te-toan-dan-trong-giai-doan-moi-705594.aspx |
Toàn văn trong kho nguồn văn bản nội bộ của dự án. (trích từ bản .docx 32.136 ký tự, gồm đủ 6 nhóm nhiệm vụ và bảng 29 đầu việc kèm cơ quan chủ trì, sản phẩm, thời hạn). URL trang văn bản Thư Viện Pháp Luật (officialUrl, statusEvidenceUrl) do chủ dự án cấp ngày 18/09/2026; lô LEGAL-SRC-B không truy cập trang đó, nên nội dung trang chưa được đọc đối chiếu. | |||
| L-91-2015 | Bộ luật 91/2015/QH13 | Bộ luật Dân sự — căn cứ về giám hộ, đại diện theo pháp luật, đại diện theo uỷ quyền, thời hạn và phạm vi đại diện. | 2015-11-24 | 2017-01-01 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Bo-luat-dan-su-2015-296215.aspx |
Bộ luật Dân sự 2015 | Điều 689 quy định hiệu lực từ 01/01/2017 và Bộ luật Dân sự 33/2005/QH11 hết hiệu lực từ cùng ngày (chưa nạp mã cho văn bản 2005 nên quan hệ thay thế ghi ở đây thay vì dùng property supersedes). VN Core dùng Điều 46-63 cho giám hộ và Điều 135-141 cho đại diện, làm căn cứ cho VNCoreExtRepresentationAuthority. Luật KCB 15/2023/QH15 Điều 8 khoản 2 điểm c và d dẫn chiếu trực tiếp sang Bộ luật này. | 2026-08-06 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Bo-luat-dan-su-2015-296215.aspx |
Toàn văn canonical trong repo: wiki/legal/full-text/markdown/laws/BoLuat-91-QH13-2015-DanSu.md (371.287 ký tự, trích từ .docx bằng textutil, không OCR), kèm hai PDF Công báo chính thức trong kho nguồn văn bản nội bộ ở trạng thái covered-by-raw-text. Đã đối chiếu tên và nội dung các Điều 52, 53, 54, 135, 136, 138. | ||
| QD-326-2026-BHXH | QĐ 326/QĐ-BHXH | Ban hành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật gửi, nhận tài liệu và dữ liệu điện tử trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT. | 2026-03-31 | 2026-04-01 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://khanhcuong.quangngai.gov.vn/upload/2007018/20260408/Q%C4%90%20s%E1%BB%91%20326-BHXH26.pdf |
QĐ 326/QĐ-BHXH — hướng dẫn kỹ thuật Cổng giám định BHYT | Hướng dẫn kỹ thuật triển khai TT 12/2026/TT-BTC. Phụ lục kỹ thuật 71 trang là nguồn của lớp phong bì vận chuyển và chữ ký số cho luồng gửi hồ sơ BHYT (VNBHYTSubmissionEnvelopeLM). Chỉ dùng cho wire contract và adapter XML; KHÔNG coi API Cổng giám định là FHIR REST, và Bundle.signature của VNCoreBHYTSubmissionBundle không phải CHUKYDONVI của phong bì này. | 2026-08-06 | Chưa khai statusEvidenceUrl: bản công bố duy nhất tìm được là trang đăng tải lại của cổng thông tin cấp xã (khanhcuong.quangngai.gov.vn) kèm file PDF quyết định — nguồn đăng lại, KHÔNG phải trang công bố của cơ quan ban hành hay trang văn bản curated, nên không đủ tư cách làm bằng chứng trạng thái. URL đó đã ghi ở officialUrl để truy vết nguồn tài liệu, không dùng làm bằng chứng hiệu lực. Bản quyết định một trang chỉ có lớp ảnh scan; PL01 lỗi ZIP trailer và PL02 chưa công khai. Cập nhật statusEvidenceUrl khi BHXH Việt Nam hoặc trang văn bản curated công bố., HẠN CHẾ NGUỒN, đọc trước khi viện dẫn: phụ lục kỹ thuật có lớp text trực tiếp (~99 KB, SHA-256 230fe879...b49f5) nhưng dòng tiêu đề kèm quyết định để trống trường số/ngày; bản quyết định một trang chỉ có bản scan không có lớp text nên không trích được điều khoản máy đọc được; PL01 hướng dẫn sử dụng Cổng thiếu 3 byte cuối ZIP trailer; PL02 chưa tìm thấy công khai. Nguồn hiện có là công bố lại trên cổng cơ quan nhà nước địa phương, chưa có landing page first-party của BHXH Việt Nam. Không OCR. | |||
| ND-165-2025 | NĐ 165/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu — dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng, chuyển và xử lý dữ liệu xuyên biên giới, quản trị dữ liệu. | 2025-06-30 | 2025-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214331&pageid=27160 |
NĐ 165/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dữ liệu | Hướng dẫn Luật Dữ liệu 60/2024/QH15 (cùng mạch NĐ 102/2025/NĐ-CP và NĐ 278/2025/NĐ-CP trong miền dữ liệu y tế). Ngữ cảnh governance cho phân loại dữ liệu cốt lõi/quan trọng và chuyển dữ liệu xuyên biên giới; các quy định kết nối/chia sẻ KHÔNG tự cấp quyền truy cập dữ liệu y tế — authorization vẫn theo mục đích, vai trò, căn cứ xử lý (Consent/AuditEvent của IG). | 2026-08-07 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214331&pageid=27160 |
Toàn văn bản Công báo đã có local: wiki/legal/full-text/markdown/data-governance/ND-165-ND-CP-2025-HuongDanLuatDuLieu.official-congbao.md (ngày ban hành 30/6/2025 và hiệu lực 01/7/2025 đọc trực tiếp từ toàn văn). | ||
| ND-194-2025 | NĐ 194/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giao dịch điện tử và Luật Dữ liệu về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở. | 2025-07-03 | 2025-08-19 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=214448&pageid=27160 |
NĐ 194/2025/NĐ-CP — CSDL quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu | Cùng mạch Luật GDĐT 20/2023/QH15 + Luật Dữ liệu 60/2024/QH15; khung kỹ thuật-pháp lý cho kết nối/chia sẻ với CSDL quốc gia (bao gồm CSDL y tế theo QĐ 11/2026/QĐ-TTg) và dữ liệu mở. Ngữ cảnh exchange/gateway của IG; không thay thế căn cứ xử lý dữ liệu cá nhân theo Luật 91/2025/QH15. | 2026-08-07 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=0&docid=214448&pageid=27160 |
Toàn văn bản Công báo đã có local: wiki/legal/full-text/markdown/data-governance/ND-194-ND-CP-2025-CSDLQuocGia-KetNoiChiaSeDuLieu.official-congbao.md (ban hành 03/7/2025; Điều khoản thi hành ghi hiệu lực 19/8/2025). | ||
| TT-22-2025 | TT 22/2025/TT-BYT | Quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh — mẫu số 01 (thông thường) và mẫu số 02 (mang thai hộ) Phụ lục I; thủ tục cấp, cấp lại. | 2025-06-28 | 2025-10-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Thong-tu-22-2025-TT-BYt-cap-va-su-dung-giay-chung-sinh-662840.aspx |
TT 22/2025/TT-BYT — cấp và sử dụng Giấy chứng sinh | Thông tư NỀN của baseline giấy chứng sinh hiện hành: QĐ 2919/QĐ-BYT (chuẩn dữ liệu điện tử — hai schema thông thường/mang thai hộ) căn cứ trực tiếp thông tư này. Nguồn nghiệp vụ cho VNCoreCompositionBirthCertificate và các logical model chứng sinh trong IG. | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Quyen-dan-su/Thong-tu-22-2025-TT-BYt-cap-va-su-dung-giay-chung-sinh-662840.aspx |
|||
| QD-1898-2025 | QĐ 1898/QĐ-BYT | Quy định chuẩn và định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh — tiền nhiệm trực tiếp của QĐ 2919/QĐ-BYT; hiệu lực chỉ trong 09/6/2025-30/9/2025. | 2025-06-09 | 2025-06-09 | Đã bị thay thế | QD-2919-2025 | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1898-QD-BYT-2025-Quy-dinh-chuan-va-dinh-dang-du-lieu-dien-tu-Giay-chung-sinh-660234.aspx |
QĐ 1898/QĐ-BYT — chuẩn dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh (đã bị thay) | Bị QĐ 2919/QĐ-BYT bãi bỏ từ 01/10/2025 (Điều 3 QĐ 2919 bãi bỏ đích danh cùng với Bảng 9 QĐ 130/QĐ-BYT). Giữ node cho lineage: dữ liệu chứng sinh điện tử phát sinh trong cửa sổ 09/6/2025-30/9/2025 theo chuẩn này, KHÔNG theo QĐ 2919; không dùng làm căn cứ hiện hành. | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Quyet-dinh-1898-QD-BYT-2025-Quy-dinh-chuan-va-dinh-dang-du-lieu-dien-tu-Giay-chung-sinh-660234.aspx |
Bằng chứng thay thế đọc trực tiếp từ toàn văn QĐ 2919 local (wiki/legal/full-text/markdown/emr/QD-2919-QD-BYT-2025-GiayChungSinhDienTu.md, Điều 3: bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT ngày 09/6/2025). | |
| ND-123-2020 | NĐ 123/2020/NĐ-CP | Quy định về hoá đơn, chứng từ (đã hết hiệu lực từ 01/07/2026 — bị NĐ 254/2026/NĐ-CP bãi bỏ tại Điều 43 khoản 2 điểm a). | 2020-10-19 | 2022-07-01 | Đã bị thay thế | ND-254-2026 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Ke-toan-Kiem-toan/Nghi-dinh-123-2020-ND-CP-quy-dinh-hoa-don-chung-tu-445980.aspx |
NĐ 123/2020/NĐ-CP — hoá đơn, chứng từ (cũ) | Chuỗi hoá đơn điện tử CŨ: NĐ 123/2020 (nền) → sửa bởi NĐ 70/2025/NĐ-CP → hướng dẫn bởi TT 32/2025/TT-BTC — TOÀN CHUỖI hết hiệu lực 01/07/2026, thay bằng Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 + NĐ 254/2026/NĐ-CP + TT 91/2026/TT-BTC (rà 12/08/2026, toàn văn Điều 43 NĐ 254). Giữ node cho hoá đơn lập trước 01/07/2026 (điều chỉnh/thay thế theo Điều 24 TT 91/2026). Ranh giới IG không đổi: VNCoreCostStatementInvoice là BẢNG KÊ chi phí KCB (QĐ 697/QĐ-BYT), không phải hoá đơn thuế. | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-254-2026-ND-CP-713085.aspx |
||
| ND-70-2025 | NĐ 70/2025/NĐ-CP | Sửa đổi NĐ 123/2020/NĐ-CP về hoá đơn, chứng từ (đã hết hiệu lực từ 01/07/2026 — bị NĐ 254/2026/NĐ-CP bãi bỏ tại Điều 43 khoản 2 điểm c). | 2025-03-20 | 2025-06-01 | Đã bị thay thế | ND-254-2026 | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-70-2025-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-123-2020-ND-CP-hoa-don-chung-tu-577816.aspx |
NĐ 70/2025/NĐ-CP — sửa NĐ 123/2020 hoá đơn (cũ) | Mắt xích sửa đổi của chuỗi hoá đơn điện tử CŨ (NĐ 123/2020 → NĐ 70/2025 → TT 32/2025/TT-BTC) — toàn chuỗi hết hiệu lực 01/07/2026 theo Điều 43 NĐ 254/2026/NĐ-CP. KHÔNG nhầm với NĐ 70/2015/NĐ-CP (BHYT quân đội/công an/cơ yếu — node ND-70-2015 riêng). | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-70-2025-ND-CP-sua-doi-Nghi-dinh-123-2020-ND-CP-hoa-don-chung-tu-577816.aspx |
||
| TT-32-2025-BTC | TT 32/2025/TT-BTC | Hướng dẫn Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14 và NĐ 123/2020/NĐ-CP về hoá đơn, chứng từ (đã hết hiệu lực từ 01/07/2026 — bị TT 91/2026/TT-BTC bãi bỏ tại Điều 25 khoản 2). | 2025-05-31 | 2025-06-01 | Đã bị thay thế | TT-91-2026-BTC | Bộ Tài chính | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=213855&pageid=27160&typegroupid=6 |
TT 32/2025/TT-BTC — hướng dẫn hoá đơn (cũ) | Mắt xích hướng dẫn cuối của chuỗi hoá đơn điện tử CŨ — hết hiệu lực 01/07/2026 theo Điều 25 khoản 2 TT 91/2026/TT-BTC (toàn văn đã đối chiếu 12/08/2026). Hoá đơn lập theo chuỗi cũ điều chỉnh/thay thế theo Điều 24 TT 91/2026. | 2026-08-12 | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=213855&pageid=27160&typegroupid=6 |
||
| L-38-2019 | Luật 38/2019/QH14 | Luật Quản lý thuế (cũ) — trục pháp lý của chuỗi hoá đơn, chứng từ NĐ 123/2020/NĐ-CP + TT 32/2025/TT-BTC; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 56/2024/QH15. Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo Điều 52.3 Luật 108/2025/QH15, trừ chuyển tiếp tại Điều 53 (miễn/giảm/không thu phát sinh trước 01/07/2026 và các cuộc kiểm tra đã có quyết định xử lý theo luật này); riêng Điều 51 hết hiệu lực sớm từ 01/01/2026. Giữ cho lineage hoá đơn, chứng từ và hồ sơ thuế lập trước 01/07/2026. | 2019-06-13 | 2020-07-01 | Đã bị thay thế | L-108-2025 | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Luat-quan-ly-thue-2019-387595.aspx |
Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14 (hết hiệu lực 01/07/2026) | Chuỗi hoá đơn CŨ căn cứ luật này: NĐ 123/2020/NĐ-CP → NĐ 70/2025/NĐ-CP → TT 32/2025/TT-BTC (cả ba đã bị chuỗi mới thay từ 01/07/2026). Điều khoản chuyển tiếp Điều 53 Luật 108/2025: nợ thuế đến 30/06/2026 xử lý theo luật MỚI; miễn/giảm phát sinh trước 01/07/2026 và kiểm tra đang dở theo luật CŨ. Toàn văn nạp 12/08/2026. | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Luat-quan-ly-thue-2019-387595.aspx |
Điều 52 khoản 3 Luật 108/2025/QH15 (toàn văn trong kho): Luật 38/2019/QH14 hết hiệu lực từ 01/07/2026 trừ khoản 1, khoản 3 Điều 53; Điều 51 hết hiệu lực từ 01/01/2026. | |
| L-108-2025 | Luật 108/2025/QH15 | Luật Quản lý thuế (mới) — trục pháp lý hiện hành của hoá đơn điện tử, chứng từ điện tử (Điều 26-27, Điều 52); thay Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14 từ 01/07/2026 (Điều 52.3, kèm chuyển tiếp Điều 53); Điều 51 bổ sung Điều 70a Luật Kế toán 88/2015/QH13 (dịch vụ kế toán của tổ chức làm thủ tục thuế cho doanh nghiệp siêu nhỏ, hộ/cá nhân kinh doanh). Ngữ cảnh cho ranh giới bảng kê chi phí KCB (QĐ 697/QĐ-BYT) vs hoá đơn viện phí của HIS. | 2025-12-10 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | L-38-2019 | Quốc hội | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216541&pageid=27160 |
Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 | Trục mới của chuỗi hoá đơn điện tử: Luật 108/2025 → NĐ 254/2026/NĐ-CP (chi tiết Điều 26.6, 27.4, 52.5) → TT 91/2026/TT-BTC. HIỆU LỰC PHÂN TẦNG (phản biện Codex 12/08/2026, nguồn chinhphu.vn): hiệu lực chung 01/07/2026, riêng Điều 13 và việc dùng hoá đơn điện tử của hộ/cá nhân kinh doanh tại Điều 26 từ 01/01/2026 — không rút gọn thành một ngày. TOÀN VĂN đã nạp 12/08/2026, xác nhận đúng phân tầng tại Điều 52.1-52.2; Điều 52.3 khai tử Luật 38/2019/QH14 (trừ chuyển tiếp Điều 53); Điều 52.4 giao lộ trình giao dịch điện tử toàn phần hoàn thành trước 01/01/2027. | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-254-2026-ND-CP-713085.aspx |
||
| ND-254-2026 | NĐ 254/2026/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 về HOÁ ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ — thay toàn bộ chuỗi NĐ 123/2020 (Điều 43: bãi bỏ NĐ 123/2020, Điều 1 NĐ 41/2022, NĐ 70/2025); chuyển tiếp biên lai giấy đến 31/12/2026 (Điều 44). | 2026-06-30 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | ND-123-2020, ND-70-2025 | Chính phủ | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=218689&orggroupid=2&pageid=27160 |
NĐ 254/2026/NĐ-CP — hoá đơn điện tử, chứng từ điện tử | Ranh giới IG KHÔNG đổi: VNCoreCostStatementInvoice là BẢNG KÊ chi phí KCB (QĐ 697/QĐ-BYT), không phải hoá đơn thuế. Riêng cơ sở KCB: Điều 9 khoản 4 điểm m — người bệnh yêu cầu thì lập hoá đơn điện tử; không yêu cầu thì tổng hợp cuối ngày; hoá đơn cho cơ quan BHXH lập tại thời điểm BHXH thanh, quyết toán — nghiệp vụ HIS ngoài phạm vi FHIR của IG. NĐ 291/2026/NĐ-CP (21/07/2026) chỉ sửa chế tài xử phạt tại NĐ 125/2020, không đổi nội dung hoá đơn (rà Codex 12/08/2026). Toàn văn tại kho nguồn văn bản nội bộ. | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Nghi-dinh-254-2026-ND-CP-713085.aspx |
||
| TT-91-2026-BTC | TT 91/2026/TT-BTC | Quy định một số điều của Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 và NĐ 254/2026/NĐ-CP về hoá đơn điện tử, chứng từ điện tử — bãi bỏ TT 32/2025/TT-BTC (Điều 25 khoản 2); 5 phụ lục (I-IV bắt buộc, V tham khảo); xử lý hoá đơn lập theo chuỗi cũ tại Điều 24. | 2026-06-30 | 2026-07-01 | Đang có hiệu lực | TT-32-2025-BTC | Bộ Tài chính | https://vanban.chinhphu.vn/?classid=1&docid=219006&orggroupid=4&pageid=27160 |
TT 91/2026/TT-BTC — hướng dẫn hoá đơn điện tử | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Thue-Phi-Le-Phi/Thong-tu-91-2026-TT-BTC-699151.aspx |
|||
| VBHN-41-2026 | VBHN 41/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất hiện hành của Luật Kế toán 88/2015/QH13, hợp nhất các sửa đổi bởi Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14, Luật 56/2024/QH15 và Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 (Điều 51 bổ sung Điều 70a — dịch vụ kế toán của tổ chức làm thủ tục thuế). Nền pháp lý của CHỨNG TỪ KẾ TOÁN — lớp nghiệp vụ mà hoá đơn viện phí và bảng kê chi phí KCB (QĐ 697/QĐ-BYT) của HIS thuộc về. | 2026-03-16 | Đang có hiệu lực | Văn phòng Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Ke-toan-Kiem-toan/Van-ban-hop-nhat-41-VBHN-VPQH-2026-Luat-Ke-toan-699509.aspx |
VBHN 41/VBHN-VPQH (2026) — Luật Kế toán | Nguồn đọc hợp nhất hiện hành cho Luật Kế toán 88/2015/QH13 sau ba lượt sửa (Luật 38/2019, Luật 56/2024, Luật 108/2025 Điều 51). Văn bản hợp nhất không tạo hiệu lực độc lập và không thay thế các văn bản gốc; status in-force biểu thị đây là bản tra cứu hợp nhất hiện hành của corpus. Chứng từ kế toán điện tử của cơ sở KCB (hoá đơn, bảng kê) chịu đồng thời luật này + chuỗi hoá đơn điện tử Luật 108/2025 → NĐ 254/2026 → TT 91/2026/TT-BTC. | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Ke-toan-Kiem-toan/Van-ban-hop-nhat-41-VBHN-VPQH-2026-Luat-Ke-toan-699509.aspx |
Trang văn bản TVPL xác nhận số hiệu 41/VBHN-VPQH, ngày ký xác thực 16/03/2026, phạm vi hợp nhất Luật Kế toán (đối chiếu phần mở đầu toàn văn trong kho: liệt kê đủ 3 luật sửa đổi). | |||
| QD-3074-2022 | QĐ 3074/QĐ-BYT | Quy định nhóm thông tin cơ bản về y tế thuộc Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm — danh mục trường dữ liệu y tế ngành y tế cung cấp vào CSDLQG Bảo hiểm; nền nghiệp vụ cho cấu trúc thông điệp QĐ 3680/QĐ-BHXH. LƯU Ý: căn cứ ban hành (điểm h khoản 1 Điều 6 NĐ 43/2021/NĐ-CP) đã hết hiệu lực từ 01/07/2025 khi NĐ 164/2025/NĐ-CP thay NĐ 43/2021 và thiết kế lại phạm vi dữ liệu tại Điều 16 — chưa có văn bản bãi bỏ/thay QĐ 3074 đích danh; dùng thận trọng, không viện dẫn làm căn cứ hiện hành duy nhất. | 2022-11-11 | 2022-11-11 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3074-QD-BYT-541416.aspx |
QĐ 3074/QĐ-BYT — nhóm thông tin y tế CSDLQG Bảo hiểm | Trục hiện hành của CSDLQG Bảo hiểm là NĐ 164/2025/NĐ-CP (Điều 16 — phạm vi dữ liệu) + QĐ 241/QĐ-BTC 05/02/2026 (công bố, kết nối, khai thác); QĐ 3074 là lớp nội dung 2022 chưa bị thay đích danh nhưng mất căn cứ gốc (phản biện Codex 12/08/2026, lịch sử hiệu lực vbpl.vn NĐ 43/2021). | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Quyet-dinh-3074-QD-BYT-541416.aspx |
effectiveDate 11/11/2022 điền ngày 16/08/2026 theo điều khoản thi hành trong toàn văn ký (kho toàn văn QD-3074-2022): văn bản có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, nên effectiveDate trùng issuanceDate. | ||
| CV-37-BHXH-GDDT-2023 | CV 37/BHXH-GĐĐT | Hướng dẫn chi tiết cách ghi một số chỉ tiêu tại Mẫu số 01/QTGĐ ban hành theo Quy trình giám định BHYT (QĐ 3618/QĐ-BHXH) — bổ trợ nghiệp vụ cho lớp giám định/ClaimResponse. LƯU Ý: QĐ 1373/QĐ-BHXH (2025) đã đưa công văn này vào phương án xử lý/thay thế sau rà soát văn bản; chưa thấy văn bản thay hoàn tất — không coi là chuẩn ổn định (phản biện Codex 12/08/2026). | 2023-01-06 | Đang có hiệu lực | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Bao-hiem/Cong-van-37-BHXH-GDDT-569850.aspx |
CV 37/BHXH-GĐĐT — hướng dẫn Mẫu 01/QTGĐ | 2026-08-12 | https://thuvienphapluat.vn/cong-van/Bao-hiem/Cong-van-37-BHXH-GDDT-569850.aspx |
|||||
| L-102-2016 | Luật 102/2016/QH13 | Luật Trẻ em — quyền trẻ em, bảo vệ trẻ em, quyền bí mật đời sống riêng tư; trẻ em là người dưới 16 tuổi. | 2016-04-05 | 2017-06-01 | Còn hiệu lực — đã được sửa đổi, bổ sung | Quốc hội | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-duc/Luat-tre-em-2016-303313.aspx |
Luật Trẻ em 102/2016/QH13 | Đã được sửa đổi, bổ sung (Luật 28/2018/QH14 về quy hoạch); đọc hợp nhất theo VBHN 108/VBHN-VPQH 2025 (toàn văn local). Căn cứ cho lớp bảo vệ đặc biệt dữ liệu trẻ em trong Consent/RelatedPerson của IG (cùng Luật 91/2025/QH15 Điều 24): định nghĩa trẻ em dưới 16 tuổi, quyền bí mật đời sống riêng tư (Điều 21), trách nhiệm cha mẹ/người giám hộ. | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Giao-duc/Luat-tre-em-2016-303313.aspx |
Toàn văn local: wiki/legal/full-text/markdown/laws/Luat-102-QH13-2016-TreEm.md (ban hành 05/4/2016, Điều khoản thi hành ghi hiệu lực 01/6/2017) + bản hợp nhất wiki/legal/full-text/markdown/consolidated/VBHN-108-VBHN-VPQH-2025-LuatTreEm.official.md. | ||
| ND-53-2022 | NĐ 53/2022/NĐ-CP | Quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng (24/2018/QH14) — lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam, đặt chi nhánh/văn phòng đại diện, biện pháp bảo vệ an ninh mạng. | 2022-08-15 | 2022-10-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-53-2022-ND-CP-huong-dan-Luat-An-ninh-mang-398695.aspx |
NĐ 53/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật An ninh mạng 2018 | LIFECYCLE CẦN THEO DÕI: nghị định hướng dẫn Luật 24/2018/QH14 — luật nền đã bị Luật An ninh mạng 116/2025/QH15 thay thế từ 01/07/2026. Nghị định chưa bị bãi bỏ/thay thế nên còn áp dụng ở phần không trái luật mới (nguyên tắc chuyển tiếp); cập nhật node khi Chính phủ ban hành nghị định hướng dẫn Luật 116/2025. Ngữ cảnh data-residency và nghĩa vụ lưu trữ trong Security page của IG. | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-53-2022-ND-CP-huong-dan-Luat-An-ninh-mang-398695.aspx |
Toàn văn local: wiki/legal/full-text/markdown/ai-cybersecurity/ND-53-ND-CP-2022-HuongDanLuatAnNinhMang.md (ban hành 15/8/2022, hiệu lực 01/10/2022 đọc từ toàn văn). | ||
| ND-85-2016 | NĐ 85/2016/NĐ-CP | Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ — 5 cấp độ, thẩm định và phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ. | 2016-07-01 | 2016-07-01 | Đang có hiệu lực | Chính phủ | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-85-2016-ND-CP-bao-dam-an-toan-he-thong-thong-tin-theo-cap-do-317475.aspx |
NĐ 85/2016/NĐ-CP — an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ | LIFECYCLE CẦN THEO DÕI: hướng dẫn Luật An toàn thông tin mạng 86/2015/QH13 — luật nền đã bị Luật 116/2025/QH15 Điều 44 khoản 2 bãi bỏ từ 01/07/2026. CẬP NHẬT 07/09/2026: nghị định kế nhiệm ĐÃ CÓ — NĐ 331/2026/NĐ-CP (hiệu lực 19/08/2026) quy định tiêu chí xác định cấp độ hệ thống thông tin theo Luật 116/2025/QH15, với tiêu chí mới tính theo số chủ thể dữ liệu thay vì số người sử dụng. NĐ 331/2026 KHÔNG có điều khoản bãi bỏ tường minh NĐ 85/2016, và Điều 39 khoản 1 giữ NĐ 85 cho hệ thống đang đầu tư, xây dựng trước 01/07/2026 — nên status vẫn in-force, nhưng KHÔNG được dùng NĐ 85/2016 làm căn cứ hiện hành cho hệ thống mới mà không đối chiếu NĐ 331/2026. Ghi chú cũ `cập nhật khi có nghị định mới` đã lỗi thời và được thay bằng câu này (Codex và Fable cùng bắt được 07/09/2026). | 2026-08-07 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Cong-nghe-thong-tin/Nghi-dinh-85-2016-ND-CP-bao-dam-an-toan-he-thong-thong-tin-theo-cap-do-317475.aspx |
Toàn văn local: wiki/legal/full-text/markdown/ai-cybersecurity/ND-85-ND-CP-2016-BaoDamATHTTTTheoCapDo.md (ban hành và hiệu lực 01/7/2016 đọc từ toàn văn). | ||
| TT-05-2026-BKHCN | TT 05/2026/TT-BKHCN | Ban hành Khung đạo đức trí tuệ nhân tạo — nguyên tắc đạo đức và hướng dẫn áp dụng cho phát triển, cung cấp, triển khai và sử dụng AI. | 2026-03-10 | 2026-03-10 | Đang có hiệu lực | Bộ Khoa học và Công nghệ | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217165&orggroupid=4&pageid=27160 |
TT 05/2026/TT-BKHCN — Khung đạo đức AI | Mắt xích hướng dẫn của chuỗi AI: Luật 134/2025/QH15 → NĐ 142/2026/NĐ-CP → TT 05/2026/TT-BKHCN. Governance-context cho AI y tế dùng dữ liệu FHIR (CDS, hệ hỗ trợ chẩn đoán); KHÔNG suy ra mọi AI y tế là rủi ro cao — phân loại theo use case (xem QĐ 33/2026/QĐ-TTg). | 2026-08-07 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217165&orggroupid=4&pageid=27160 |
Toàn văn local: wiki/legal/full-text/markdown/ai-cybersecurity/TT-05-TT-BKHCN-2026-KhungDaoDucAI.md (ban hành 10/3/2026; điều khoản thi hành ghi hiệu lực từ 10/3/2026). | ||
| TT-01-2026 | TT 01/2026/TT-BYT | Ban hành danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm. | 2026-01-09 | 2026-03-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216611&pageid=27160 |
TT 01/2026/TT-BYT — danh mục mua sắm tập trung TBYT | Căn cứ NĐ 214/2025/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Đấu thầu); cùng cụm procurement với TT 57/2025/TT-BYT. Ngữ cảnh mua sắm/đấu thầu TBYT — KHÔNG phải trục định danh thiết bị: Device identity của IG vẫn theo NĐ 98/2021 chuỗi (số đăng ký lưu hành, UDI), không trộn danh mục mua sắm vào risk class. | 2026-08-07 | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216611&pageid=27160 |
Toàn văn local: wiki/legal/full-text/markdown/procurement/TT-01-TT-BYT-2026-MuaSamTapTrungTBYT.md (ban hành 09/01/2026; Điều khoản thi hành ghi hiệu lực 01/3/2026). | ||
| NQ-203-2025 | NQ 203/2025/QH15 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. | 2025-06-16 | 2025-06-16 | Đang có hiệu lực | Quốc hội | https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/nghi-quyet-so-203-2025-qh15-45146/56889.htm |
NQ sửa đổi Hiến pháp 2025 | Khoản 4 Điều 1 sửa Điều 110 Hiến pháp để tổ chức đơn vị hành chính thành hai cấp. Khoản 2 Điều 2 quy định kết thúc hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện trong cả nước từ 01/07/2025. Đây là mốc sự kiện, khác ngày hiệu lực của Nghị quyết 16/06/2025; văn bản không ban hành danh sách hoặc mã huyện và không quy định trạng thái FHIR deprecated. | 2026-09-11 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=178314 |
CSDL quốc gia VBPL ItemID178314 ghi còn hiệu lực, ngày có hiệu lực 16/06/2025. Đã đọc đủ ba trang bản ký và Công báo: khoản 1 Điều 2 có hiệu lực từ ngày được thông qua; dòng thông qua xác định 16/06/2025. Không dùng ngày 01/01/1900 trên thuộc tính Công báo vì trái toàn văn. Trạng thái in-force dựa trên metadata sơ cấp tại lần rà; không coi nghị quyết sửa Hiến pháp là bản thân nghị quyết đã bị sửa đổi. | ||
| TT-01-2017 | TT 01/2017/TT-BYT | Quy định việc thực hiện hoá trị, xạ trị, hoá trị kết hợp xạ trị ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | 2017-03-06 | 2017-05-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-01-2017-TT-BYT-thuc-hien-hoa-tri-xa-tri-hoa-tri-ket-hop-xa-tri-ban-ngay-tai-co-so-kham-chua-benh-342408.aspx |
TT 01/2017/TT-BYT hoá trị, xạ trị ban ngày | Điều 2 khoản 1: hoá trị ban ngày, xạ trị ban ngày và hoá trị kết hợp xạ trị ban ngày là các hình thức điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong thời gian làm việc ban ngày; khoản 2: thủ tục, quy trình chuyên môn, hồ sơ bệnh án và chi phí (trừ tiền giường bệnh) theo quy định đối với khám bệnh, chữa bệnh nội trú. Ghi chú Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/06/2025) dẫn thông tư này cho mã ngày giường ban ngày K33.GBN.1 của VNBedDayCodeCS; definition của mã trích nguyên văn ghi chú đó. Không ban hành bộ mã; không dùng độc lập để đặt cardinality hoặc binding. | 2026-09-18 | https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Thong-tu-01-2017-TT-BYT-thuc-hien-hoa-tri-xa-tri-hoa-tri-ket-hop-xa-tri-ban-ngay-tai-co-so-kham-chua-benh-342408.aspx |
Toàn văn .doc do chủ dự án cung cấp ngày 15/09/2026 (kho toàn văn TT-01-2017): dòng số hiệu "Số: 01/2017/TT-BYT", "Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2017"; Điều 3: "Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2017." officialUrl và statusEvidenceUrl là trang văn bản Thư Viện Pháp Luật (tra cứu dự phòng) do chủ dự án cấp ngày 18/09/2026; lô thêm văn bản không truy cập trang đó, nên nội dung trang chưa được đọc đối chiếu. PHẠM VI BẰNG CHỨNG: chưa đối chiếu nguồn sơ cấp độc lập (Cổng Văn bản Chính phủ, Công báo hoặc CSDL quốc gia VBPL). Trạng thái in-force là kết luận của người rà: trong kho toàn văn không văn bản nào bãi bỏ hoặc thay thế thông tư này, và QĐ 2010/QĐ-BYT ngày 19/06/2025 còn dẫn nó làm quy định áp dụng. | ||
| TT-24-2021 | TT 24/2021/TT-BYT | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2013/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ sở phục hồi chức năng. | 2021-12-12 | 2022-02-01 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=204811 |
TT 24/2021/TT-BYT điều trị nội trú ban ngày phục hồi chức năng | Sửa đổi, bổ sung TT 46/2013/TT-BYT (chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức cơ sở phục hồi chức năng; văn bản này chưa có trong sổ): Điều 1 khoản 3 sửa khoản 3 Điều 3 — điều trị nội trú ban ngày về phục hồi chức năng là hình thức điều trị nội trú theo yêu cầu chuyên môn trong giờ làm việc ban ngày kể cả ngày nghỉ, ngày lễ. Điều 3 khoản 2: Điều 5 TT 18/2016/TT-BYT (chi trả chi phí phục hồi chức năng ban ngày thuộc phạm vi quỹ BHYT; chưa có trong sổ) hết hiệu lực từ 01/02/2022. Ghi chú Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT dẫn thông tư này cho mã K31.GBN.2 và K31.GBN.3 của VNBedDayCodeCS; ghi chú tại QĐ 5937/QĐ-BYT cũng dẫn thông tư này cho thanh toán BHYT tiền ngày giường điều trị nội trú ban ngày tại cơ sở phục hồi chức năng. Không ban hành bộ mã. | 2026-09-18 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=204811 |
Truy cập 18/09/2026. (1) Cổng Văn bản Chính phủ (statusEvidenceUrl): số ký hiệu 24/2021/TT-BYT, ban hành 12-12-2021, ngày có hiệu lực 01-02-2022, cơ quan ban hành Bộ Y tế; trang không ghi tình trạng hiệu lực. (2) Toàn văn .doc do chủ dự án cung cấp ngày 15/09/2026 (kho toàn văn TT-24-2021), Điều 3 khoản 1: "Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022." PHẠM VI BẰNG CHỨNG: hai nguồn chứng minh số hiệu và mốc ngày, không chứng minh văn bản chưa bị sửa đổi hay bãi bỏ; trạng thái in-force là kết luận của người rà dựa trên đối chiếu kho toàn văn (không văn bản nào bãi bỏ) và việc QĐ 2010/QĐ-BYT ngày 19/06/2025 còn dẫn thông tư này. | ||
| TT-56-2024 | TT 56/2024/TT-BYT | Quy định về điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền tại bệnh viện. | 2024-12-31 | 2025-02-18 | Đang có hiệu lực | Bộ Y tế | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=212376 |
TT 56/2024/TT-BYT điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền | Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09/01/2023 (L-15-2023). Quy định chỉ định, thay đổi hình thức chỉ định và thực hiện điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền, và hồ sơ bệnh án điều trị ban ngày (Điều 1). Điều 6 khoản 2: TT 01/2019/TT-BYT ngày 01/03/2019 (điều trị nội trú ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền) hết hiệu lực từ ngày thông tư này có hiệu lực; văn bản đó chưa có trong sổ và KHÁC #TT-01-2019 (thông tư của Bộ Lao động — Thương binh và Xã hội về xác định mức độ khuyết tật). Ghi chú Phụ lục 4 QĐ 2010/QĐ-BYT dẫn thông tư này cho mã K16.GBN.2 và K16.GBN.3 của VNBedDayCodeCS. Không ban hành bộ mã. | 2026-09-18 | https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=212376 |
Truy cập 18/09/2026. (1) Cổng Văn bản Chính phủ (statusEvidenceUrl): số ký hiệu 56/2024/TT-BYT, ban hành 31-12-2024, ngày có hiệu lực 18-02-2025, cơ quan ban hành Bộ Y tế; trang không ghi tình trạng hiệu lực. (2) Toàn văn .docx do chủ dự án cung cấp ngày 15/09/2026 (kho toàn văn TT-56-2024), Điều 6 khoản 1: "Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 02 năm 2025." PHẠM VI BẰNG CHỨNG: hai nguồn chứng minh số hiệu và mốc ngày, không chứng minh văn bản chưa bị sửa đổi hay bãi bỏ; trạng thái in-force là kết luận của người rà dựa trên đối chiếu kho toàn văn và việc QĐ 2010/QĐ-BYT ngày 19/06/2025 còn dẫn thông tư này. | ||
| TT-81-2025-BCA | TT 81/2025/TT-BCA | Quy định biện pháp thực hiện bảo hiểm y tế đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và học viên Công an nhân dân. | 2025-08-29 | 2025-10-13 | Đang có hiệu lực | Bộ Công an | https://bocongan.gov.vn/chinh-sach-phap-luat/co-so-du-lieu-van-ban/thong-tu-quy-dinh-bien-phap-thuc-hien-bao-hiem-y-te-doi-voi-si-quan-ha-si-quan-chien-si-va-hoc-vien-cong-an-nhan-dan-1758019882 |
TT 81/2025/TT-BCA BHYT sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, học viên CAND | Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 46/2014/QH13 và Luật 51/2024/QH15, và NĐ 70/2015/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 74/2025/NĐ-CP (nhánh BHYT quân đội, công an, cơ yếu). Phạm vi (Điều 1): mức đóng, trách nhiệm và phương thức đóng; lập dự toán, quyết toán kinh phí đóng; cấp, quản lý thẻ BHYT; thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh; tổ chức khám bệnh, chữa bệnh BHYT; quản lý quỹ; trách nhiệm tổ chức, cá nhân. Điều 23 khoản 1: thay thế TT 43/2016/TT-BCA ngày 25/10/2016; khoản 2: bãi bỏ khoản 4 Điều 2 TT 57/2019/TT-BCA ngày 11/11/2019 (hai văn bản này chưa có trong sổ). Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHYT dùng Mẫu số 2 ban hành kèm NĐ 188/2025/NĐ-CP. Không ban hành bộ mã; danh mục mã đối tượng, ký hiệu thẻ riêng của BHXH Công an nhân dân chưa được thu thập (xem VNBHYTCardTypeCS và GAP-057 của terminology watch-list). | 2026-09-18 | https://bocongan.gov.vn/chinh-sach-phap-luat/co-so-du-lieu-van-ban/thong-tu-quy-dinh-bien-phap-thuc-hien-bao-hiem-y-te-doi-voi-si-quan-ha-si-quan-chien-si-va-hoc-vien-cong-an-nhan-dan-1758019882 |
Truy cập 18/09/2026. (1) Cơ sở dữ liệu văn bản của Bộ Công an (statusEvidenceUrl): số ký hiệu 81/2025/TT-BCA, ngày có hiệu lực 13/10/2025, tình trạng "Còn hiệu lực"; trang không ghi ngày ban hành. (2) Toàn văn .docx do chủ dự án cung cấp ngày 16/09/2026 (kho toàn văn TT-81-2025-BCA): "Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2025"; Điều 23 khoản 1: "Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2025 và thay thế Thông tư số 43/2016/TT-BCA ngày 25 tháng 10 năm 2016 …". Bản PDF Công báo Số 1417 + 1418 ngày 01/10/2025 có thân văn bản trùng 100% với bản .docx (lô LEGAL-SRC-B). PHẠM VI BẰNG CHỨNG: hai nguồn là trang của chính cơ quan ban hành và bản ký; chưa đối chiếu bên thứ ba (CSDL quốc gia VBPL hoặc Thư Viện Pháp Luật). | ||
| TT-86-2025-BCA | TT 86/2025/TT-BCA | Quy định biện pháp thực hiện bảo hiểm y tế đối với công nhân công an, người lao động, học sinh, sinh viên và thân nhân của cán bộ, chiến sĩ, công nhân công an đang công tác, học tập trong Công an nhân dân. | 2025-09-15 | 2025-10-13 | Đang có hiệu lực | Bộ Công an | https://bocongan.gov.vn/chinh-sach-phap-luat/co-so-du-lieu-van-ban/thong-tu-quy-dinh-bien-phap-thuc-hien-bao-hiem-y-te-doi-voi-cong-nhan-cong-an-nguoi-lao-dong-hoc-sinh-sinh-vien-va-than-nhan-cua-can-bo-chien-si-cong-nhan-cong-an-dang-cong-tac-hoc-tap-trong-cong-an-nhan-dan-1759891050 |
TT 86/2025/TT-BCA BHYT công nhân công an, người lao động, học sinh, sinh viên, thân nhân trong CAND | Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 46/2014/QH13 và Luật 51/2024/QH15, và NĐ 188/2025/NĐ-CP (hướng dẫn Luật BHYT). Phạm vi (Điều 1): mức đóng, trách nhiệm và phương thức đóng BHYT; kê khai, lập danh sách cấp thẻ BHYT; trách nhiệm tổ chức, cá nhân — cho công nhân công an, người lao động, học sinh, sinh viên và thân nhân của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, học viên công an hưởng sinh hoạt phí là người Việt Nam, công nhân công an. Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHYT theo Mẫu số 02 và danh sách đối tượng tham gia theo Mẫu số 03 ban hành kèm NĐ 188/2025/NĐ-CP. Điều 9 khoản 1: thay thế TT 57/2019/TT-BCA ngày 11/11/2019 (chưa có trong sổ). Không ban hành bộ mã; xem VNBHYTCardTypeCS và GAP-057 của terminology watch-list. | 2026-09-18 | https://bocongan.gov.vn/chinh-sach-phap-luat/co-so-du-lieu-van-ban/thong-tu-quy-dinh-bien-phap-thuc-hien-bao-hiem-y-te-doi-voi-cong-nhan-cong-an-nguoi-lao-dong-hoc-sinh-sinh-vien-va-than-nhan-cua-can-bo-chien-si-cong-nhan-cong-an-dang-cong-tac-hoc-tap-trong-cong-an-nhan-dan-1759891050 |
Truy cập 18/09/2026. (1) Cơ sở dữ liệu văn bản của Bộ Công an (statusEvidenceUrl): số ký hiệu 86/2025/TT-BCA, ngày có hiệu lực 13/10/2025, tình trạng "Còn hiệu lực"; trang không ghi ngày ban hành. (2) Toàn văn .docx do chủ dự án cung cấp ngày 16/09/2026 (kho toàn văn TT-86-2025-BCA): "Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2025"; Điều 9 khoản 1: "Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2025 và thay thế Thông tư 57/2019/TT-BCA ngày 11 tháng 11 năm 2019 …". Bản PDF Công báo Số 1457 + 1458 ngày 18/10/2025 có thân văn bản trùng 100% với bản .docx (lô LEGAL-SRC-B). PHẠM VI BẰNG CHỨNG: hai nguồn là trang của chính cơ quan ban hành và bản ký; chưa đối chiếu bên thứ ba (CSDL quốc gia VBPL hoặc Thư Viện Pháp Luật). |