Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-legal-document-ref-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNLegalDocumentRefVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.146 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam và Quốc hội — các văn bản pháp luật được tham chiếu công khai. |
|||||
Tập giá trị tham chiếu văn bản pháp luật Việt Nam, bao gồm Luật, Nghị quyết, Nghị định, Thông tư, Quyết định và Văn bản hợp nhất. Dùng cho extension VNCoreExtLegalBasis để tag legal basis structured trên artifact/element. Ngoài toàn bộ văn bản trong VNLegalDocumentRefCS, ValueSet này còn bao gồm các mã ngoại lệ cục bộ trong VNLegalBasisExceptionCS để khai báo tường minh trường hợp cố ý không có căn cứ.
References
This value set includes codes based on the following rules:
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs version 📦0.10.0http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-basis-exception-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on:
This value set contains 368 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-25-2008 | Luật Bảo hiểm y tế gốc. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-15-2023 | Luật Khám bệnh, chữa bệnh (đã được sửa đổi, bổ sung — đọc theo VBHN 26/VBHN-VPQH). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-44-2024 | Sửa đổi, bổ sung Luật Dược. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-51-2024 | Sửa đổi Luật Bảo hiểm y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-91-2025 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-114-2025 | Luật Phòng bệnh — thay Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 2007. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-116-2025 | Luật An ninh mạng — hiện hành nhưng CSDL quốc gia ghi đã được sửa đổi bởi Luật 143/2025/QH15; phạm vi quan hệ metadata cần rà soát. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-143-2025 | Luật Đầu tư; CSDL quốc gia ghi là văn bản nguồn của quan hệ sửa đổi Luật 116/2025/QH15, nhưng phạm vi được ghi nhận dường như thuộc sửa đổi Luật Thuế TNDN. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-134-2025 | Luật Trí tuệ nhân tạo. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-24-2018 | Luật An ninh mạng (gốc). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-86-2015 | Luật An toàn thông tin mạng — đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 35/2018/QH14; hết hiệu lực từ 01/07/2026 khi Luật An ninh mạng 116/2025/QH15 có hiệu lực. Giữ trong sổ vì chuỗi bãi bỏ của Luật 116 gồm CẢ luật này lẫn Luật 24/2018/QH14, và vì các cấp độ hệ thống thông tin cùng giấy phép đã cấp theo luật này còn giá trị chuyển tiếp. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-20-2023 | Luật Giao dịch điện tử — khung về giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu, chuyển đổi giữa văn bản giấy và thông điệp dữ liệu, giao dịch điện tử và dịch vụ tin cậy; đọc theo nội dung đã được Luật Dữ liệu 60/2024/QH15 sửa đổi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-60-2024 | Luật Dữ liệu — khung về xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý và sử dụng dữ liệu số; nền tảng của NĐ 102/2025/NĐ-CP và NĐ 278/2025/NĐ-CP trong miền dữ liệu y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-72-2025 | Luật Tổ chức chính quyền địa phương — xác lập mô hình 2 cấp (tỉnh + xã/phường/đặc khu), bỏ cấp huyện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-202-2025 | Sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh — 34 tỉnh/thành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-261-2025 | Cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ Nhân dân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-388-2026-TTg | Kế hoạch triển khai thi hành Nghị quyết 261/2025/QH15 về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-60-2025 | Nghị quyết Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII — chủ trương sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh còn 34 tỉnh/thành, mô hình chính quyền địa phương 2 cấp; nền tảng cho NQ 202/2025/QH15. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-98-2021 | Quản lý trang thiết bị y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-07-2023 | Sửa đổi NĐ 98/2021/NĐ-CP quản lý TBYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-04-2025 | Sửa đổi NĐ 98/2021/NĐ-CP và NĐ 07/2023/NĐ-CP quản lý TBYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-233-2025 | Cơ chế tài chính, quản lý tài chính quỹ BHYT — quy định nguồn thu, chi, trích lập quỹ dự phòng BHYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-13-2023 | Bảo vệ DLCN (gốc, đã hết hiệu lực). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-96-2023 | Hướng dẫn Luật KCB 2023. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-68-2024 | Quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ, gồm cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-137-2024 | Giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử; không phải nghị định chung về chữ ký điện tử. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-23-2025 | Quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy; trừ chữ ký số chuyên dùng công vụ và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-102-2025 | Quản lý dữ liệu y tế số. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-164-2025 | Giao dịch điện tử trong BHXH. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-188-2025 | Hướng dẫn thi hành Luật BHYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-278-2025 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc; chuẩn hoá dữ liệu và thống nhất qua Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu chậm nhất 31/12/2026. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-356-2025 | Hướng dẫn Luật BVDLCN — thay NĐ 13/2023/NĐ-CP. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-90-2026 | Xử phạt VPHC trong y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-42-2025 | Chức năng, nhiệm vụ Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-313-2026 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế — 19 đơn vị (16 tổ chức hành chính giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước + 3 đơn vị sự nghiệp công lập), thay thế NĐ 42/2025/NĐ-CP. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-74-2025 | Sửa đổi NĐ 70/2015/NĐ-CP về BHYT đối với quân đội, công an, cơ yếu và dân quân thường trực. PHẠM VI ÁP DỤNG chỉ gồm các nhóm đặc thù này — KHÔNG dùng làm căn cứ thanh toán BHYT cho người bệnh thông thường (căn cứ chung là NĐ 188/2025/NĐ-CP). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-148-2025 | Phân quyền, phân cấp y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-214-2025 | Quy định chi tiết Luật Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-04-2017 | Danh mục VTYT/TBYT thuộc phạm vi BHYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-43-2013 | DMKT phân tuyến (đã hết hiệu lực 18/10/2024; giữ cho backward audit). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-54-2017 | Bộ tiêu chí ứng dụng CNTT tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (mức 1-7). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-50-2014 | Phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-03-2022 | Sửa đổi tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế; Điều 1 đã bị bãi bỏ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-05-2022 | Hướng dẫn NĐ 98/2021/NĐ-CP quản lý TBYT; còn hiệu lực nhưng Điều 8 đã được TT 24/2026/TT-BYT sửa đổi từ 01/07/2026. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-06-2024 | Quy định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế — cơ sở KCB xếp theo 4 hạng: đặc biệt, I, II, III. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-32-2023 | Phạm vi hành nghề KCB. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-23-2024 | Danh mục kỹ thuật KCB hiện hành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-24-2025 | Sửa đổi TT 04/2017/TT-BYT — thống nhất VTYT → TBYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-13-2025 | Bệnh án điện tử. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-26-2025 | Kê đơn thuốc hoá dược, sinh phẩm ngoại trú. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-27-2025 | Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền BHYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-37-2024 | Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán thuốc hoá dược/sinh phẩm/thuốc phóng xạ BHYT — KHÔNG tự chứa danh mục thuốc (phụ lục danh mục của TT 20/2022/TT-BYT vẫn áp dụng). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-44-2025 | Phân cấp thủ tục hành chính TBYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-08-2019 | Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-46-2025 | Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng là thiết bị y tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-10-2026 | Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế và phân cấp thẩm quyền quyết định thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-15-2025-TTg | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-10-2026-TTg | Sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ 15/2025/QĐ-TTg về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-46-2018 | Bệnh án điện tử (đã hết hiệu lực từ ngày TT 13/2025/TT-BYT được ban hành). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-57-2025 | Phân nhóm TBYT theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng — phục vụ đấu thầu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-59-2025 | Sửa đổi TT 05/2022/TT-BYT về kiểm định TBYT — hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo Điều 4 khoản 2 TT 24/2026/TT-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-06-2026 | Mã hoá bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-30-2023 | Khám bệnh, chữa bệnh từ xa. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-30-2024 | Danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do Trạm Y tế xã thực hiện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-35-2024 | Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-38-2024 | Hệ thống thông tin quản lý hoạt động KCB. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2114-2026 | Kế hoạch xây dựng, triển khai Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh — thực thi TT 38/2024/TT-BYT và Điều 112 Luật KCB. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2682-2026 | Quy định danh mục thông tin cơ bản của Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh — từ điển dữ liệu 677 trường trong 6 phần (người bệnh và sức khoẻ; người hành nghề; cơ sở và thiết bị; kỹ thuật; giá; chi phí). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-130-2023 | Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH — còn hiệu lực, đã được sửa đổi, bổ sung (đọc hợp nhất với QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-4750-2023 | Sửa đổi, bổ sung QĐ 130/QĐ-BYT — còn hiệu lực, tiếp tục được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 3176/QĐ-BYT (đọc hợp nhất cả chuỗi). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3176-2024 | Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ BHXH (hiện hành). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1931-2026 | Sửa đổi, bổ sung QĐ 3176/QĐ-BYT: trường MUC_HUONG Bảng 2 và Bảng 3 tăng kích thước tối đa lên 4 ký tự; trường SO_DANG_KY Bảng 2 bổ sung quy ước mã UBND.YYYY.X.S cho thuốc hiếm được UBND cấp tỉnh cấp phép nhập khẩu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2919-2025 | Chuẩn và định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh — tách Bảng 9 khỏi chuỗi QĐ 130/QĐ-BYT; bãi bỏ QĐ 1898/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-697-2026 | Mẫu bảng kê chi phí KCB. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-6556-2018 | Mẫu bảng kê chi phí cũ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-56-2017 | Quy định chi tiết thi hành Luật BHXH và Luật An toàn, vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế — mẫu giấy ra viện, giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH, tóm tắt hồ sơ bệnh án. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-18-2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT 56/2017/TT-BYT về hồ sơ hưởng BHXH thuộc lĩnh vực y tế — cập nhật mẫu giấy ra viện, giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH, ghi phương pháp điều trị. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-30-2020 | Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của NĐ 146/2018/NĐ-CP về BHYT — thủ tục KCB BHYT, quy tắc ghi hồ sơ trẻ sơ sinh chưa có giấy khai sinh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-13-2026 | Quy định về hoạt động tiêm chủng — danh mục bệnh phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong tiêm chủng bắt buộc gồm 13 bệnh được nêu tên và 1 nhóm mở (bổ sung HPV, phế cầu, Rota vào TCMR). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-165-2026 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh — tiêm chủng, bồi thường tai biến sau tiêm (30 lần lương cơ sở; 100 triệu đồng với tử vong), khám sức khoẻ định kỳ, y tế trường học. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-12-2026-BYT | Danh mục bệnh bẩm sinh cần sàng lọc trước sinh và sơ sinh — 103 bệnh (70 bệnh sàng lọc trước sinh tại Phụ lục I, 33 bệnh sàng lọc sơ sinh tại Phụ lục II). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-168-2026 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dân số — chế độ nghỉ thai sản khi sinh con thứ hai, hỗ trợ tài chính khi sinh con. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-16-2026 | Quy định thực hiện chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị cho người bệnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-161-2026 | Quy định mức lương cơ sở (2.530.000 đồng/tháng từ 01/07/2026) và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-21-2026 | Cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế. Điều 2 khoản 3 điểm a phân cấp nhóm thủ tục GPHN cho đúng các đối tượng/điều khoản được liệt kê; Điều 2 khoản 4 điểm a chỉ phân cấp cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động của bệnh viện tư nhân khi thay đổi thời gian làm việc hoặc tên, địa chỉ mà không đổi địa điểm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-148-2025 | Luật Chuyển đổi số — khung pháp lý thống nhất cho Chính phủ số, kinh tế số, xã hội số; yêu cầu hệ thống số bảo đảm thống nhất, đồng bộ, liên thông, kết nối và chia sẻ dữ liệu; tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3276-2025 | Danh mục mã đối tượng đến KCB (27 mã) và mã nhiên liệu (15 mã). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2010-2025 | Danh mục mã tạm thời dùng chung. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-7603-2018 | Bộ mã danh mục dùng chung phiên bản 6 — văn bản gốc cho chain mã hành chính ngành y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-4905-2019 | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 05 (danh mục mã thuốc tân dược) ban hành kèm QĐ 7603/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-5937-2021 | Ban hành bổ sung các danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí KCB BHYT — tiếp nối bộ mã QĐ 7603/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-824-2023 | Bổ sung 6 danh mục mã dùng chung áp dụng trong quản lý và giám định, thanh toán chi phí KCB BHYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-4469-2020 | ICD-10 VN — nguồn edition lịch sử, đã được thay bằng TT 06/2026/TT-BYT cho áp dụng hiện hành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-98-2022 | Bổ sung mã COVID-19 vào edition ICD-10 VN cũ — giữ làm provenance lịch sử; U07.1/U07.2 đã nằm trong danh mục hiện hành theo TT 06/2026/TT-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2552-2025 | Mã thuật ngữ YHCT đợt 1. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3080-2025 | Mã thuật ngữ YHCT đợt 2. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2738-2026 | Mã thuật ngữ YHCT đợt 3. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2427-2025 | Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 1 (thuật ngữ giải phẫu). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2493-2025 | Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 2 (bất thường hình thái). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2805-2025 | Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học lâm sàng — Đợt 3 (dị ứng và phát hiện lâm sàng). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1227-2025 | Danh mục mã chỉ số cận lâm sàng đợt 1 (2.964 chỉ số). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1332-VNeID | Ban hành Sổ sức khoẻ điện tử phục vụ tích hợp trên ứng dụng VNeID (thí điểm) — nội dung sổ do cơ sở KCB tạo lập, ký số; Phụ lục A/B định nghĩa 46 nhóm trường thông tin và cờ hiển thị trên VNeID. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1551-2026 | Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khoẻ và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khoẻ điện tử trên VNeID. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1272-2026 | Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khoẻ định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | KH-1261-BYT | Kế hoạch triển khai Chiến dịch 100 ngày (08/07–15/10/2026) tạo lập, cập nhật Sổ sức khoẻ điện tử trên VNeID thông qua liên thông dữ liệu khám sức khoẻ và khám bệnh, chữa bệnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1923-2023 | Kế hoạch triển khai Nền tảng Hồ sơ sức khoẻ điện tử — chuẩn hoá nhóm thông tin cơ bản y tế theo tiêu chuẩn HL7 FHIR (mapping/convert FHIR Resources). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-84-2015 | Luật An toàn, vệ sinh lao động — căn cứ khám sức khoẻ định kỳ/nghề nghiệp (mẫu lái xe, đường sắt, thuyền viên trong QĐ 1551/QĐ-BYT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-282-2025 | Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện NQ 72-NQ/TW về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ Nhân dân — căn cứ chính sách của QĐ 1272/QĐ-BYT và QĐ 1551/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3412-2025 | Danh mục thông tin cơ bản Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khoẻ bà mẹ - trẻ em, sức khoẻ sinh sản (SKBMTE/SKSS). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3955-2025 | Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2780-2025 | Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng 2026-2028. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3107-2024 | Danh pháp TBYT 2023. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-847-2025 | Danh pháp TBYT 2024. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-19-2025-TTg | Danh mục mã đơn vị hành chính 34 tỉnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-11-2026-TTg | Danh mục CSDL quốc gia, gồm CSDL y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-40-2025 | Đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-41-2025 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-02-2025 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TTLT-10-2015 | Mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ (hết hiệu lực 18/12/2025). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TTLT-11-2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TTLT-26-2015 | Mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y (hết hiệu lực 01/03/2025). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TTLT-27-2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TTLT-28-2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TTLT-08-2016 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-14-2021 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức khúc xạ nhãn khoa. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-36-2024 | Tiêu chuẩn sức khoẻ, việc khám sức khoẻ đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; khám sức khoẻ định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khoẻ của người lái xe (đường BỘ). Phân biệt với TT 42/2025/TT-BYT — đường sắt. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-42-2025 | Tiêu chuẩn sức khoẻ của người điều khiển phương tiện giao thông ĐƯỜNG SẮT (Luật Đường sắt Điều 48 khoản 2). Ban hành 14/11/2025, hiệu lực 01/01/2026; thay TT 12/2018/TT-BYT; bị TT 25/2026/TT-BYT Điều 4 sửa đổi nên đọc hợp nhất. Là căn cứ nhóm đối tượng đường sắt tại điểm e mục 3 CV 5008/BYT-KCB. KHÔNG phải tiêu chuẩn sức khoẻ người lái xe đường bộ — nội dung đó thuộc TT 36/2024/TT-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-43-2025 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-50-2025 | Quy định về thử thuốc trên lâm sàng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-52-2025 | Phạm vi bắt buộc sử dụng vắc-xin, sinh phẩm y tế — đã bị thay thế bởi TT 13/2026/TT-BYT từ 01/07/2026. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-54-2025 | Chức năng bệnh viện y học cổ truyền công lập. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-55-2025 | Kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu và kê đơn kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu với thuốc hoá dược trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-56-2025 | Hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-60-2025 | Bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-07-2026 | Tiêu chuẩn diện tích công trình sự nghiệp y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-31-2026 | Công bố dữ liệu, hướng dẫn khai thác, sử dụng dữ liệu Sổ sức khoẻ điện tử tích hợp trên VNeID thay thế sổ giấy trong giải quyết thủ tục hành chính. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-586-2026 | Kế hoạch triển khai hồ sơ bệnh án điện tử. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-965-2026 | Triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại cơ sở y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-49-2025 | Sửa đổi TT 02/2024/TT-BYT — cấp chứng nhận lương y, người có bài thuốc gia truyền. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-51-2025 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với THUỐC LÁ ĐIẾU (QCVN 16-1:2025/BYT) — KHÔNG liên quan dược phẩm; đính chính 23/07/2026 (display cũ thiếu chữ 'lá điếu' làm đổi nghĩa, từng bị cite nhầm vào profile Medication). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-53-2025 | Sửa đổi TT 43/2025/TT-BYT — chức năng Trạm Y tế xã/phường. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-4210-BYT | Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH (XML 4210 — legacy trước QĐ 130/QĐ-BYT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-14-2025 | Hợp nhất TT 04/2017/TT-BYT + TT 50/2017/TT-BYT + TT 24/2025/TT-BYT — danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia BHYT (bản ký xác thực năm 2025). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-387-2026 | Ban hành Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (dùng cho DRG, mã DVKT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-4440-BYT | Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (bản cũ 2020, đã hết hiệu lực). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-4466-2020 | Danh mục chuyển đổi giữa Danh mục kỹ thuật tương đương và Bảng phân loại phẫu thuật, thủ thuật quốc tế ICD-9-CM (phục vụ thí điểm thanh toán BHYT theo nhóm bệnh DRG). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-124-2004-TTg | Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam có đến 30/06/2004 — gốc của hệ mã ĐVHC hai chữ số cấp tỉnh, ba chữ số cấp huyện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1613-1997 | Ban hành Tiêu chuẩn phân loại sức khoẻ để khám tuyển, khám định kỳ cho người lao động — gốc của phân loại 5 loại sức khoẻ (Loại I Rất khoẻ … Loại V Rất yếu). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2035-2013 | Công bố Danh mục kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực y tế — ba nhóm: danh mục do Bộ Y tế ban hành, danh mục do cơ quan khác ban hành, và giao thức tiêu chuẩn kỹ thuật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-08-2026 | Hợp nhất NĐ 98/2021/NĐ-CP + NĐ 07/2023/NĐ-CP + NĐ 04/2025/NĐ-CP quản lý trang thiết bị y tế (bản ký xác thực năm 2026). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-17-2024 | Hợp nhất TT 35/2016/TT-BYT + TT 39/2024/TT-BYT — Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế. Nguồn tra cứu hợp nhất cho trường TYLE_TT_DV (tỷ lệ thanh toán theo dịch vụ) — cột (6) của mẫu bảng kê QĐ 697/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-06-2026 | Hợp nhất TT 43/2025/TT-BYT + TT 53/2025/TT-BYT — chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường (bản ký xác thực năm 2026). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-04-2026 | Hợp nhất TT 05/2022/TT-BYT + TT 59/2025/TT-BYT — kiểm định thiết bị y tế (bản ký xác thực năm 2026). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-13-2026 | Hợp nhất TT 23/2024/TT-BYT + TT 25/2026/TT-BYT — Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh. Bản đọc hợp nhất hiện hành cho lộ trình Phụ lục 01 (đến hết 31/12/2027) và Phụ lục 02 (từ 01/01/2028). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-12-2026-BTC | Hướng dẫn giám định, thanh toán, quyết toán chi phí KCB BHYT — biên bản quyết toán 06/BH (ban hành bởi Bộ Tài chính). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-4152-2024 | Kiến trúc số Bộ Y tế khung 3.0 — định hướng dữ liệu dùng chung, kho dữ liệu, tích hợp an toàn. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3516-2025 | Chiến lược chuyển đổi số y tế — ưu tiên dữ liệu, CCCD, EMR/HSSK, lớp ứng dụng người dân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1131-2026 | Ban hành Kế hoạch Chuyển đổi số của Bộ Y tế giai đoạn 2026–2030 — quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp và 36 nhiệm vụ trọng tâm tại phụ lục. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2146-2026 | Ban hành Khung kiến trúc số Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1425-TTg | Ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số (phiên bản 1.0). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2439-TTg | Ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-292-BKHCN | Ban hành Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3090-BKHCN | Ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-17-2024-BCA | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước — cấp, quản lý số định danh cá nhân, thẻ căn cước. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-07-2016-BCA | Quy định chi tiết một số điều của Luật Căn cước công dân và Nghị định 137/2015/NĐ-CP — ban hành Phụ lục 1: bảng danh mục mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công dân đăng ký khai sinh (mã 3 chữ số dùng ở ba chữ số đầu của số định danh cá nhân). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-163-2025 | Hướng dẫn Luật Dược sửa đổi — thay thế NĐ 54/2017/NĐ-CP. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-54-2017 | Hướng dẫn Luật Dược cũ — đã hết hiệu lực 01/07/2025. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-113-2025 | Luật Dân số — quy định công tác dân số, trong đó khoản 3 Điều 6 cho phép thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi với các bệnh được Bộ Y tế quy định. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-11-2026 | Danh mục các bệnh được thông báo, tiết lộ giới tính thai nhi để phục vụ chẩn đoán và điều trị (137 bệnh theo mã ICD-10). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-582-2026 | Giao dự kiến chi khám chữa bệnh BHYT năm 2026 — thay thế QĐ 32/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-32-2026 | Giao dự kiến chi khám chữa bệnh BHYT năm 2026 (bản đầu) — đã được thay thế bởi QĐ 582/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-966-2026 | Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh — thay thế QĐ 658/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-658-2026 | Công bố thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh (bản trước) — đã được thay thế bởi QĐ 966/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-04-2026 | Phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với một số kỹ thuật chuyên môn đặc biệt trong khám bệnh, chữa bệnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-486-2026 | Quy trình kỹ thuật y học cổ truyền. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-622-2026 | Quy trình kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh chuyên ngành Điện quang (Tập 1). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-05-2026 | Hợp nhất quy định về quy trình kỹ thuật y học cổ truyền (hợp nhất từ QĐ 26/2008/QĐ-BYT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-07-2026 | Hợp nhất quy định phân cấp giải quyết thủ tục hành chính KCB (hợp nhất TT 57/2024/TT-BYT và TT 02/2026/TT-BYT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-10-2026 | Hợp nhất quy định phân cấp giải quyết thủ tục hành chính khám bệnh, chữa bệnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-01-2008 | Quy chế Cấp cứu, Hồi sức tích cực và Chống độc — yêu cầu xử trí người bệnh cấp cứu theo mức độ ưu tiên (không quy định số mức hay mốc thời gian cụ thể). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-27-2021 | Quy định kê đơn thuốc bằng hình thức điện tử — đã hết hiệu lực từ 01/07/2025 (bãi bỏ bởi TT 26/2025/TT-BYT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-808-2022 | Hướng dẫn kết nối Hệ thống đơn thuốc quốc gia (donthuocquocgia.vn); cấu trúc mã đơn 14 ký tự. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-425-2025 | Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống thông tin Quốc gia về quản lý kê đơn thuốc và bán thuốc theo đơn. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-14-2013 | Hướng dẫn khám sức khoẻ (gốc phân loại sức khoẻ Loại I–V trong giai đoạn 2013-2023); đã hết hiệu lực từ 01/01/2024 theo TT 32/2023/TT-BYT Điều 53 khoản 2 điểm c. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-121-TCTK | Danh mục thành phần dân tộc Việt Nam (54 dân tộc). Gốc danh mục dân tộc dùng trong VNEthnicityCS. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-6955-BNV | Danh mục tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tại Việt Nam (12/2020). Gốc danh mục tôn giáo dùng trong VNReligionCS. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-34-2020-TTg | Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) dùng trong thống kê lao động. Gốc danh mục nghề nghiệp dùng trong CodeSystem nghề nghiệp VN (vn-occupation-cs). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-14-2024 | Hướng dẫn phương pháp chế biến dược liệu và vị thuốc cổ truyền. Nguồn mô tả phương pháp chế biến dùng trong VNCoreExtTraditionalProcessingMethod (thay TT 30/2017/TT-BYT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1804-2026 | Danh mục mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (MA_LOAI_KCB, 16 mã) và danh mục mã khoa (MA_KHOA) phục vụ mã hoá và gửi dữ liệu chi phí KCB BHYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1849-2026 | Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật mã hoá bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10 (đồng hành TT 06/2026/TT-BYT) — 5 phụ lục: giới thiệu chương/khối, nguyên tắc mã hoá, danh mục thuốc/hoá chất hỗ trợ mã hoá Chương XIX–XX, mã bị huỷ, mã bổ sung mới. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1965-2026 | Danh mục bệnh truyền nhiễm thuộc các nhóm A/B/C theo khoản 4 Điều 15 Luật Phòng bệnh — 15 bệnh nhóm A, 47 bệnh nhóm B, 19 bệnh nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1978-2026 | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 07.1 (danh mục mã bệnh y học cổ truyền) QĐ 7603/QĐ-BYT theo TT 06/2026/TT-BYT — 30 mã YHCT đổi/bổ sung ánh xạ ICD-10, 5 mã không sử dụng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-15-2026 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng bệnh — tiêu chí phân loại nhóm bệnh truyền nhiễm, giám sát, khai báo, đánh giá nguy cơ và xử lý ổ dịch. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-25-2025 | Quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh — danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày (Phụ lục I). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-01-2025 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế — đăng ký KCB ban đầu, chuyển cơ sở KCB, phiếu hẹn khám lại, danh mục bệnh Phụ lục I/II. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2062-2026 | Sửa đổi, bổ sung QĐ 1551/QĐ-BYT về hướng dẫn thu thập, cập nhật, liên thông dữ liệu khám sức khoẻ và Sổ Sức khoẻ điện tử trên VNeID. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-25-2026 | Sửa đổi, bổ sung 4 Thông tư: TT 01/2013/TT-BYT (quản lý chất lượng xét nghiệm), TT 32/2023/TT-BYT (Điều 34 hồ sơ + Điều 36 nội dung khám sức khoẻ theo 3 nhóm tuổi <6/6–18/≥18 + KSK tâm thần Mẫu 04), TT 23/2024/TT-BYT (danh mục kỹ thuật) và TT 42/2025/TT-BYT (tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện đường sắt). Hiệu lực chung 15/08/2026; riêng Điều 2 (nội dung khám sức khoẻ) và Điều 3 (danh mục kỹ thuật) hiệu lực sớm từ 01/07/2026. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-26-2026 | Danh mục dược liệu, thuốc cổ truyền có mức độ rủi ro trung bình thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-28-2026 | Danh mục thuốc hoá dược, thuốc dược liệu, vắc xin, sinh phẩm, nguyên liệu và bán thành phẩm có mức độ rủi ro cao hoặc trung bình thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CT-17-TTg | Chỉ thị tổ chức khám sức khoẻ định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân, lập Sổ Sức khoẻ điện tử. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-826-TTg | Phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2026–2030 (Đề án 06 giai đoạn mới). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-66-22-2026 | Nghị quyết về phát triển công dân số — nguyên tắc, quyền lợi/trách nhiệm công dân số, phát triển ứng dụng định danh quốc gia; lấy ngày 15/10 là Ngày Công dân số Việt Nam. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-18-2026 | Quy định chi tiết Luật Dược và NĐ 163/2025/NĐ-CP về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt (gây nghiện, hướng thần, tiền chất, thuốc phóng xạ). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1867-2026 | Kế hoạch triển khai hệ thống cơ sở dữ liệu về dược quốc gia — định danh cơ sở dược, nhập–xuất–tồn, lô thuốc, thuốc kiểm soát đặc biệt, API liên thông. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-142-2026 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Trí tuệ nhân tạo (Luật 134/2025/QH15) — phân loại rủi ro AI, đánh giá phù hợp AI rủi ro cao, minh bạch, quản lý giám sát. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-804-TTg | Danh mục bộ dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực thiết yếu (gồm dữ liệu hình ảnh y tế), giai đoạn 2026–2030. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-33-2026-TTg | Danh mục hệ thống trí tuệ nhân tạo có rủi ro cao (46 hệ thống thuộc 6 lĩnh vực, gồm y tế). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-333-2026 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật An ninh mạng (Luật 116/2025/QH15) — thẩm định an ninh mạng, điều kiện an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia, và nghĩa vụ lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam (Điều 19). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-331-2026 | Bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin — phân loại cấp độ, hồ sơ đề xuất cấp độ, thẩm định, kiểm tra đánh giá và biện pháp bảo vệ theo cấp độ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TCVN-14423-2025 | Tiêu chuẩn quốc gia An ninh mạng - Yêu cầu đối với hệ thống thông tin quan trọng. Xây dựng trên cơ sở CIS Critical Security Control phiên bản 8, do Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao biên soạn, Bộ Công an đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Mục 4.8.2.1 liệt kê bốn trường tối thiểu của nhật ký truy cập hệ thống: địa chỉ nguồn, địa chỉ đích, tài khoản đích, thời điểm xảy ra. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-330-2026 | Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-33-2024 | Luật Lưu trữ — nền pháp lý cho tài liệu lưu trữ số: giá trị pháp lý, tính toàn vẹn, xác thực lâu dài, chuyển đổi định dạng và kho lưu trữ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-113-2025 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ — cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ, mã hồ sơ/tài liệu, hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ số và lưu trữ dự phòng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-33-2025 | Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế — thay TT 53/2017/TT-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-320-2026 | Sửa đổi, bổ sung NĐ 69/2024/NĐ-CP về định danh và xác thực điện tử. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-326-2026 | Quy định về định danh địa điểm — mã địa điểm, địa chỉ, mã bưu chính và toạ độ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-30-2026 | Nghị quyết về việc thành lập thành phố Đồng Nai trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Đồng Nai. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-36-2026 | Nghị quyết về việc thành lập thành phố Quảng Ninh trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Quảng Ninh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-39-2026 | Nghị quyết về việc thành lập thành phố Bắc Ninh trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của tỉnh Bắc Ninh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-237-2026 | Nghị quyết thành lập các phường thuộc thành phố Đồng Nai. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-388-2026 | Nghị quyết thành lập các phường thuộc tỉnh Bắc Ninh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-1123-CTK-2026 | Công văn thông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới của Cục Thống kê. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-12-2022-BTTTT | Hướng dẫn NĐ 85/2016/NĐ-CP về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ — thay TT 03/2017/TT-BTTTT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-69-2025-TTg | Liên thông điện tử dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh, dân cư và hộ tịch để giải quyết chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1222-2026-BTC | Công bố thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực bảo hiểm xã hội theo hướng số hoá — thay thành phần hồ sơ bằng dữ liệu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-49-2018 | Hướng dẫn hoạt động xét nghiệm trong khám bệnh, chữa bệnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-51-2017 | Hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ. Phụ lục VI là mẫu khai thác tiền sử dị ứng; Phụ lục VII là thẻ theo dõi dị ứng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3421-2017 | Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia. Điều 7 đặt nghĩa vụ cập nhật đối tượng và lịch sử tiêm chủng, nhưng KHÔNG liệt kê bộ trường của bản ghi mũi tiêm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1575-2023 | Hướng dẫn khám sàng lọc trước tiêm chủng đối với trẻ em; kèm bảng kiểm sàng lọc và kết luận đủ hoặc chưa đủ điều kiện tiêm chủng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3725-2017 | Hướng dẫn xây dựng hệ thống thông tin quản lý xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (LIS). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3148-2017 | Ban hành danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-43-2018-SCYK | Hướng dẫn phòng ngừa sự cố y khoa trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2153-2020 | Quy chế xác lập, sử dụng và quản lý mã định danh y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-66-7-2025 | Nghị quyết ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-366-2026-BHXH | Quy trình thu BHXH, BHYT, BHTN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT (thay QĐ 595/QĐ-BHXH). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-241-2026-BTC | Công bố dữ liệu quốc gia về bảo hiểm và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về bảo hiểm thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-503-2026-BHXH | Ban hành Danh mục, phân loại hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-504-2026-BHXH | Quy chế An toàn thông tin mạng và An ninh mạng của BHXH Việt Nam (thay QĐ 967/QĐ-BHXH). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-47-2026-BCA | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an ninh mạng cho hệ thống thông tin lưu trữ tài liệu điện tử trong các cơ quan Đảng, Nhà nước. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2047-2026 | Hướng dẫn khám sức khoẻ định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi (tối thiểu 1 lần/năm, có sàng lọc nguy cơ tự kỷ M-CHAT-R cho trẻ 16–30 tháng). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CT-04-BYT | Chỉ thị đẩy mạnh triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — hoàn thành chậm nhất 31/12/2026. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-63-2024 | Liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh — đăng ký thường trú — cấp thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử — xoá đăng ký thường trú — giải quyết mai táng phí, tử tuất. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-301-2026 | Sửa đổi, bổ sung NĐ 63/2024/NĐ-CP về liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính; bổ sung cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi vào nhóm khai sinh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-22-2026 | Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-24-2026 | Quy định về xác định mức độ rủi ro, biện pháp quản lý đối với sản phẩm, hàng hoá là thiết bị y tế; sửa đổi, bổ sung TT 05/2022/TT-BYT (chi tiết NĐ 98/2021/NĐ-CP về quản lý TBYT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-11-2025 | Sửa đổi, bổ sung TT 02/2018/TT-BYT (GPP — bán lẻ), TT 03/2018/TT-BYT (GDP — phân phối), TT 36/2018/TT-BYT (GSP — bảo quản): bổ sung nghĩa vụ cơ sở kinh doanh dược liên thông và cập nhật đầy đủ dữ liệu với hệ thống thông tin về dược theo hướng dẫn của Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-522-TTYQG | Ban hành Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược phiên bản 1.0 — đã bị QĐ 232/QĐ-TTYQG (17/7/2026) thay thế theo Điều 3. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-232-TTYQG | Ban hành Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược phiên bản 1.1 và Hướng dẫn sử dụng Hệ thống CSDL về dược (cơ quan quản lý + cơ sở kinh doanh dược); thay thế QĐ 522/QĐ-TTYQG. Đối tượng liên thông: cơ sở xuất/nhập khẩu, bán buôn phân phối, nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở bán lẻ, chuỗi nhà thuốc, đơn vị phần mềm dược. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2733-BYT | Hướng dẫn thí điểm thực hiện Sổ sức khoẻ điện tử phục vụ tích hợp trên ứng dụng VNeID — quy trình liên thông 7 bước qua Cổng tiếp nhận dữ liệu giám định BHYT; BHXH Việt Nam chia sẻ dữ liệu hiển thị lên VNeID trong 24 giờ; Phụ lục 02 ánh xạ 46 trường Sổ SKĐT sang chuẩn dữ liệu QĐ 130/QĐ-BYT + QĐ 4750/QĐ-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-365-TTYQG | Hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật triển khai phần mềm hồ sơ bệnh án điện tử — yêu cầu chức năng/phi chức năng/ATTT/ký số và Phụ lục Mô tả dữ liệu trao đổi HSBAĐT (11 nhóm dữ liệu, kết xuất XML/JSON). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-33-2026 | Quy định và hướng dẫn thi hành một số điều tại NĐ 165/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng bệnh — danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học, danh mục chất lây nhiễm loại A, quản lý mẫu bệnh phẩm, kiểm tra sức khoẻ đầu năm học, kiểm dịch y tế cửa khẩu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2716-2026 | Ban hành Kế hoạch triển khai Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Y tế — thu thập, nhập, phân tích và liên thông dữ liệu báo cáo ngành y tế lên Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-934-TTYQG | Đôn đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố triển khai Hệ thống Cơ sở dữ liệu về dược theo Kế hoạch tại QĐ 1867/QĐ-BYT; kèm phụ lục quy trình nghiệp vụ của hệ thống. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3235-2024 | Công bố Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-25-2021 | Quy định chế độ báo cáo thống kê lĩnh vực dược, mỹ phẩm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-27-2024 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT 20/2017/TT-BYT hướng dẫn Luật Dược về thuốc phải kiểm soát đặc biệt — ĐÃ HẾT HIỆU LỰC. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-38-2019 | Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-293-TTg | Ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3081-2020 | Ban hành chế độ báo cáo và mẫu biểu báo cáo về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-80-2025-BTC | Quy định mẫu hồ sơ yêu cầu và chế độ báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-05-2025-VPCP | Quy định về sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo (Chính phủ). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-06-2011 | Quy định về quản lý mỹ phẩm — đã được sửa đổi, bổ sung nhiều lần, đọc hợp nhất theo VBHN 09/VBHN-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-09-2025 | Văn bản hợp nhất Thông tư quy định về quản lý mỹ phẩm — hợp nhất TT 06/2011/TT-BYT với NĐ 155/2018/NĐ-CP, TT 09/2015/TT-BYT, TT 29/2020/TT-BYT và TT 34/2025/TT-BYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-57-2024 | Nghị quyết Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-1605-VPCP | Đôn đốc, hướng dẫn chuẩn hoá chế độ báo cáo và xây dựng Hệ thống thông tin báo cáo của bộ, cơ quan, địa phương. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-4061-VPCP | Cung cấp thông tin, dữ liệu, chỉ tiêu KT-XH phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-28-2019-BLDTBXH | Hướng dẫn tổ chức Tháng hành động vì trẻ em. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-94-2022 | Quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, tổng sản phẩm trên địa bàn. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-62-2024 | Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của NĐ 94/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thống kê và của NĐ 94/2022/NĐ-CP về nội dung chỉ tiêu thống kê quốc gia. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-13-2026 | Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của NĐ 62/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thống kê. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-2113-2026 | Ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Y tế (Phiên bản 1.0). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-5008-BYT-KCB | Hướng dẫn nội dung chuyên môn khám sức khoẻ định kỳ cho người dân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-3401-BYT-KCB | Hướng dẫn nội dung chuyên môn khám sức khoẻ định kỳ cho người dân — ĐÃ BỊ THAY THẾ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-4048-2025 | Ban hành Danh mục và Kế hoạch triển khai các nền tảng số dùng chung của Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1132-TTg | Ban hành tiêu chí, danh mục nền tảng số dùng chung phục vụ chuyển đổi số quốc gia. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1266-2020 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn phân loại sức khoẻ cán bộ và mẫu phiếu khám sức khoẻ cán bộ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-22-2017 | Quy định tiêu chuẩn sức khoẻ của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khoẻ cho thuyền viên. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-17-2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT 22/2017/TT-BYT về tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TTLT-18-2012 | Quy định tiêu chuẩn sức khoẻ của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khoẻ cho nhân viên hàng không. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-105-2016 | Luật Dược — nền tảng quản lý dược: hành nghề, kinh doanh, đăng ký lưu hành, kê đơn/cấp phát (Điều 74), thu hồi và thông tin thuốc (Điều 64), cảnh giác dược. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-384-2019 | Nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh — mã 5 ký tự (2 mã tỉnh + 3 số thứ tự; 97 = Bộ Quốc phòng, 98 = Bộ Công an); Sở Y tế/Cục Quân y/Cục Y tế cấp, Cục Quản lý KCB tổng hợp công bố. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3618-BHXH | Quy trình giám định bảo hiểm y tế — 3 hình thức: giám định trên dữ liệu; giám định trên hồ sơ, tài liệu; giám định thanh toán trực tiếp; vận hành trên Hệ thống thông tin giám định BHYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-09-2026-BTC | Tạo lập sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế bản điện tử — tích hợp trên VNeID (định danh mức 2) và VssID; dùng thay bản giấy trong KCB và giải quyết chế độ BHXH/BHTN. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-46-2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế — BHYT bắt buộc, tham gia theo hộ gia đình, thông tuyến, CSDL quốc gia BHYT (Điều 41.10 sửa đổi). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-146-2018 | Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật BHYT — nghị định hướng dẫn trung tâm giai đoạn 2018–2025, tiền nhiệm trực tiếp của NĐ 188/2025/NĐ-CP. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-75-2023 | Sửa đổi, bổ sung NĐ 146/2018/NĐ-CP — bổ sung đối tượng NSNN đóng; sửa thủ tục KCB BHYT (khoản 1 Điều 15): CCCD thay được thẻ BHYT có ảnh; giấy tờ định danh điện tử mức độ 2 (NĐ 59/2022/NĐ-CP) là giấy tờ bổ sung khi thẻ chưa có ảnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-02-2025 | Sửa đổi, bổ sung NĐ 146/2018/NĐ-CP lần cuối — cầu nối Luật 51/2024/QH15; bãi Mẫu số 5 (Giấy hẹn khám lại) và Mẫu số 6 (Giấy chuyển tuyến) cũ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-70-2015 | Hướng dẫn Luật BHYT đối với Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu — nhánh BHYT đặc thù song song với nhánh dân sự. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-212-2025 | Quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ BHXH, BHYT, BHTN — thay NĐ 30/2016/NĐ-CP; phạm vi quản lý đầu tư quỹ, không liên quan trực tiếp quyền lợi/thanh toán KCB. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1500-BHXH | Ban hành thẻ BHYT cấp cho quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu — thẻ BHYT nhánh đặc thù (đi cùng NĐ 70/2015/NĐ-CP). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1666-BHXH | Ban hành mẫu thẻ bảo hiểm y tế (giấy) hiện hành — thay QĐ 1313/QĐ-BHXH (02/12/2014); thẻ có mã QR. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-20-2022 | Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán thuốc hoá dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi BHYT — danh mục thuốc BHYT hiện hành (thay chuỗi TT 30/2018 + 01/2020 + 20/2020). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-35-2016 | Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng BHYT — chuỗi danh mục thanh toán thứ 3 (thuốc/VTYT/DVKT). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-39-2024 | Sửa đổi, bổ sung TT 35/2016/TT-BYT — nguyên tắc thanh toán chi phí không nằm trong cơ cấu giá ngày giường (thuốc, máu, dịch truyền, oxy…); yêu cầu hợp đồng KCB BHYT từ 01/01/2025. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-22-2025 | Văn bản hợp nhất Luật Bảo hiểm y tế — gộp Luật 25/2008/QH12 và 7 luật sửa đổi (32/2013, 46/2014, 97/2015, 35/2018, 68/2020, 30/2023, 51/2024); thay bản 01/VBHN-VPQH (2014). KHÔNG còn là bản đọc hiện hành: đã có VBHN 40/VBHN-VPQH (16/03/2026) hợp nhất thêm Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-40-2026 | Văn bản hợp nhất Luật Bảo hiểm y tế hiện hành — gộp Luật 25/2008/QH12 và 8 luật sửa đổi (32/2013, 46/2014, 97/2015, 35/2018, 68/2020, 30/2023, 51/2024, 114/2025); thay bản đọc VBHN 22/VBHN-VPQH (2025). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-26-2026 | Văn bản hợp nhất Luật Khám bệnh, chữa bệnh — gộp Luật 15/2023/QH15 với Luật Quy hoạch 112/2025/QH15 (hiệu lực 01/03/2026) và Luật Dân số 113/2025/QH15 (hiệu lực 01/07/2026). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-76-2026 | Văn bản hợp nhất Luật Dược — gộp Luật 105/2016/QH13 với các luật sửa đổi (28/2018/QH14, 44/2024/QH15, 112/2025/QH15) và phần thay cụm từ theo Luật Phòng bệnh 114/2025/QH15. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-21-2024 | Phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh — căn cứ GIÁ thanh toán KCB BHYT hiện hành: giá cụ thể do cấp có thẩm quyền phê duyệt cho từng cơ sở theo phương pháp này (không còn bảng giá quốc gia thống nhất theo hạng). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-22-2023 | Giá dịch vụ KCB BHYT thống nhất giữa các bệnh viện cùng hạng — mắt xích giá 2023-2024, cần cho truy vết Claim giai đoạn trước 01/01/2025. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-21-2023 | Khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí KCB trong một số trường hợp — khung giá theo HẠNG bệnh viện, mắt xích giá 2023-2024; cần cho truy vết Claim giai đoạn trước 01/01/2025. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-13-2023 | Khung giá và phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh THEO YÊU CẦU do cơ sở KCB của Nhà nước cung cấp — mắt xích giá 2023-2024, cần cho truy vết Claim dịch vụ theo yêu cầu giai đoạn trước 01/01/2025. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-09-2019 | Hướng dẫn thẩm định điều kiện ký hợp đồng KCB BHYT ban đầu, chuyển thực hiện dịch vụ cận lâm sàng và thanh toán trực tiếp chi phí KCB BHYT một số trường hợp. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-917-BHXH | Ban hành Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT phiên bản 2.0 (gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn) — văn bản khai sinh cổng mà mọi HIS gửi XML/tra cứu thẻ; thay QĐ 324/QĐ-BHXH (02/03/2016, phiên bản 1.0). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-35-2021 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 9 TT 30/2020/TT-BYT — mở rộng điều kiện chuyển thực hiện dịch vụ kỹ thuật cận lâm sàng (3 trường hợp, kèm phụ lục 74 dịch vụ xét nghiệm). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-23-2011 | Hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh — CÒN HIỆU LỰC, đã được sửa đổi: Điều 3-5 quy trình chỉ định và cho người bệnh dùng thuốc (nguyên tắc 5 đúng: đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều, đúng đường dùng, đúng thời gian); Điều 6 trách nhiệm khoa lâm sàng gồm công khai thuốc dùng hàng ngày; Phụ lục 10 biểu mẫu (phiếu lĩnh thuốc/hoá chất/VTYT, phiếu công khai thuốc, sổ bàn giao thuốc thường trực...). Là căn cứ nghiệp vụ cho yêu cầu truy vết chế phẩm/lô ở sự kiện dùng thuốc nội trú. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-50-2017 | Sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh — sửa một loạt văn bản: QĐ 1895/1997/QĐ-BYT (Quy chế bệnh viện, lưu phim chẩn đoán hình ảnh điện tử), QĐ 4069/2001/QĐ-BYT (mẫu hồ sơ bệnh án), TT 28/2014/TT-BYT, TT 40/2014/TT-BYT, TT 05/2015/TT-BYT, TT 41/2015/TT-BYT, TT 35/2016/TT-BYT, TT 04/2017/TT-BYT và TT 23/2011/TT-BYT (Điều 9). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-48-2017 | Quy định trích chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí KCB BHYT — CĂN CỨ HIỆN HÀNH về thời hạn gửi dữ liệu XML: Điều 6 gửi dữ liệu KCB ngay sau khi kết thúc lần khám/đợt điều trị; Điều 7 gửi dữ liệu đề nghị thanh toán trong 07 ngày làm việc, dữ liệu cuối tháng/quý/năm trước ngày 05 tháng kế tiếp; Điều 8 trường hợp đặc biệt. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-69-2024 | Quy định về định danh và xác thực điện tử — nền pháp lý tài khoản định danh điện tử VNeID mức 1/2, căn cước điện tử, kết nối hệ thống định danh; thay NĐ 59/2022/NĐ-CP từ 01/07/2024. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1150-2025 | Phê duyệt Kế hoạch triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại tất cả bệnh viện toàn quốc (theo Chỉ thị 07/CT-TTg — mục tiêu tháng 9/2025); tiền thân trực tiếp của QĐ 586/QĐ-BYT (kế hoạch 2026) và QĐ 965/QĐ-BYT (2026-2030). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-88-2023 | Sửa đổi, bổ sung NĐ 54/2017/NĐ-CP (hướng dẫn Luật Dược) và NĐ 155/2018/NĐ-CP — mắt xích sửa đổi cuối của chuỗi hướng dẫn Luật Dược 2016 trước khi bị NĐ 163/2025/NĐ-CP thay. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-12-2025 | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc — chế độ đăng ký hiện hành theo Luật Dược 2016 + Luật 44/2024/QH15; cấu trúc số đăng ký mới 12 chữ số và quy tắc chuyển tiếp số đăng ký cũ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-26-2023 | Luật Căn cước — số định danh cá nhân là dãy 12 chữ số tự nhiên do Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư xác lập (Điều 12); căn cứ trực tiếp cho Patient.identifier[CCCD]. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-60-2014 | Luật Hộ tịch — đăng ký khai sinh, kết hôn, khai tử; số định danh cá nhân được gắn vào Giấy khai sinh khi đăng ký khai sinh (Điều 14 khoản 1); nền pháp lý của hệ định danh Số Giấy khai sinh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-03-2026 | Luật Hộ tịch mới — số hoá, liên thông đăng ký hộ tịch; dữ liệu khai sinh là nguồn thông tin gốc của cá nhân và hồ sơ hộ tịch điện tử có giá trị như bản giấy. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-49-2019 | Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam — giấy tờ xuất nhập cảnh (hộ chiếu ngoại giao, công vụ, phổ thông; giấy thông hành); nền pháp lý của hệ định danh Số hộ chiếu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-30-2025 | Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm — hình thức thu hồi tự nguyện/bắt buộc, mức độ vi phạm, quy trình xử lý thuốc bị thu hồi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-51-2010 | Luật Người khuyết tật — định nghĩa 6 dạng tật và 3 mức độ khuyết tật; nền pháp lý cho xác định, xác định lại và cấp Giấy xác nhận khuyết tật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-24-2026 | Văn bản hợp nhất hiện hành của Luật Người khuyết tật 51/2010/QH12 và các sửa đổi đến Luật 112/2025/QH15. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-28-2012 | Quy định chi tiết Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và phương pháp xác định mức độ khuyết tật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-01-2019 | Quy định việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-08-2023-BLDTBXH | Sửa đổi, bổ sung các quy định thủ tục hành chính liên quan sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy; trong đó sửa một phần TT 01/2019/TT-BLĐTBXH. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-19-2026 | Sửa đổi, bổ sung TT 01/2019/TT-BLĐTBXH về Hội đồng, trách nhiệm quản lý, ứng dụng CNTT và biểu mẫu xác định mức độ khuyết tật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-11-2026 | Văn bản hợp nhất hiện hành về xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-16-2023 | Luật Giá — khung định giá, kê khai giá, niêm yết giá, thẩm định giá và quản lý nhà nước về giá. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-140-2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá 16/2023/QH15. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-25-2026 | Văn bản hợp nhất hiện hành của Luật Giá 16/2023/QH15 và các luật sửa đổi đến Luật 140/2025/QH15. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-85-2024 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá — bao gồm trình tự định giá, kê khai giá, niêm yết giá và quản lý giá thiết bị y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-128-2026 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của NĐ 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá hiện hành. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-1804-BHXH-QLT-2025 | Hướng dẫn sử dụng số định danh cá nhân/căn cước công dân thay mã số BHXH và ban hành bộ mã quản lý; Phụ lục I có 59 mã đối tượng tham gia BHYT thuộc phạm vi BHXH chung/cấp tỉnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-08-2025-BCA | Ban hành QCVN 09:2025/BCA về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-2036-BHXH-CSYT-2025 | Hướng dẫn xác định quyền lợi hưởng chế độ BHYT sau CV 1804/BHXH-QLT; cơ sở KCB phải dùng kết quả tra cứu có thời điểm và áp dụng quyền lợi cao nhất khi người tham gia thuộc nhiều đối tượng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3406-2025 | Phê duyệt Chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Y tế. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-20-2025 | Ban hành danh mục dữ liệu quan trọng, dữ liệu cốt lõi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-42-2025 | Văn bản hợp nhất năm 2025 của Luật Giao dịch điện tử 20/2023/QH15 và phần sửa đổi bởi Luật Dữ liệu 60/2024/QH15. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3680-2022 | Ban hành quy định kỹ thuật về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-844-TTg | Kế hoạch hành động thực hiện Chỉ thị 52-CT/TW về bảo hiểm y tế toàn dân trong giai đoạn mới. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-91-2015 | Bộ luật Dân sự — căn cứ về giám hộ, đại diện theo pháp luật, đại diện theo uỷ quyền, thời hạn và phạm vi đại diện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-326-2026-BHXH | Ban hành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật gửi, nhận tài liệu và dữ liệu điện tử trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-165-2025 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu — dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng, chuyển và xử lý dữ liệu xuyên biên giới, quản trị dữ liệu. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-194-2025 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giao dịch điện tử và Luật Dữ liệu về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-22-2025 | Quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh — mẫu số 01 (thông thường) và mẫu số 02 (mang thai hộ) Phụ lục I; thủ tục cấp, cấp lại. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-1898-2025 | Quy định chuẩn và định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh — tiền nhiệm trực tiếp của QĐ 2919/QĐ-BYT; hiệu lực chỉ trong 09/6/2025-30/9/2025. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-123-2020 | Quy định về hoá đơn, chứng từ (đã hết hiệu lực từ 01/07/2026 — bị NĐ 254/2026/NĐ-CP bãi bỏ tại Điều 43 khoản 2 điểm a). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-70-2025 | Sửa đổi NĐ 123/2020/NĐ-CP về hoá đơn, chứng từ (đã hết hiệu lực từ 01/07/2026 — bị NĐ 254/2026/NĐ-CP bãi bỏ tại Điều 43 khoản 2 điểm c). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-32-2025-BTC | Hướng dẫn Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14 và NĐ 123/2020/NĐ-CP về hoá đơn, chứng từ (đã hết hiệu lực từ 01/07/2026 — bị TT 91/2026/TT-BTC bãi bỏ tại Điều 25 khoản 2). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-38-2019 | Luật Quản lý thuế (cũ) — trục pháp lý của chuỗi hoá đơn, chứng từ NĐ 123/2020/NĐ-CP + TT 32/2025/TT-BTC; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 56/2024/QH15. Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo Điều 52.3 Luật 108/2025/QH15, trừ chuyển tiếp tại Điều 53 (miễn/giảm/không thu phát sinh trước 01/07/2026 và các cuộc kiểm tra đã có quyết định xử lý theo luật này); riêng Điều 51 hết hiệu lực sớm từ 01/01/2026. Giữ cho lineage hoá đơn, chứng từ và hồ sơ thuế lập trước 01/07/2026. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-108-2025 | Luật Quản lý thuế (mới) — trục pháp lý hiện hành của hoá đơn điện tử, chứng từ điện tử (Điều 26-27, Điều 52); thay Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14 từ 01/07/2026 (Điều 52.3, kèm chuyển tiếp Điều 53); Điều 51 bổ sung Điều 70a Luật Kế toán 88/2015/QH13 (dịch vụ kế toán của tổ chức làm thủ tục thuế cho doanh nghiệp siêu nhỏ, hộ/cá nhân kinh doanh). Ngữ cảnh cho ranh giới bảng kê chi phí KCB (QĐ 697/QĐ-BYT) vs hoá đơn viện phí của HIS. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-254-2026 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 về HOÁ ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ — thay toàn bộ chuỗi NĐ 123/2020 (Điều 43: bãi bỏ NĐ 123/2020, Điều 1 NĐ 41/2022, NĐ 70/2025); chuyển tiếp biên lai giấy đến 31/12/2026 (Điều 44). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-91-2026-BTC | Quy định một số điều của Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 và NĐ 254/2026/NĐ-CP về hoá đơn điện tử, chứng từ điện tử — bãi bỏ TT 32/2025/TT-BTC (Điều 25 khoản 2); 5 phụ lục (I-IV bắt buộc, V tham khảo); xử lý hoá đơn lập theo chuỗi cũ tại Điều 24. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | VBHN-41-2026 | Văn bản hợp nhất hiện hành của Luật Kế toán 88/2015/QH13, hợp nhất các sửa đổi bởi Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14, Luật 56/2024/QH15 và Luật Quản lý thuế 108/2025/QH15 (Điều 51 bổ sung Điều 70a — dịch vụ kế toán của tổ chức làm thủ tục thuế). Nền pháp lý của CHỨNG TỪ KẾ TOÁN — lớp nghiệp vụ mà hoá đơn viện phí và bảng kê chi phí KCB (QĐ 697/QĐ-BYT) của HIS thuộc về. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | QD-3074-2022 | Quy định nhóm thông tin cơ bản về y tế thuộc Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm — danh mục trường dữ liệu y tế ngành y tế cung cấp vào CSDLQG Bảo hiểm; nền nghiệp vụ cho cấu trúc thông điệp QĐ 3680/QĐ-BHXH. LƯU Ý: căn cứ ban hành (điểm h khoản 1 Điều 6 NĐ 43/2021/NĐ-CP) đã hết hiệu lực từ 01/07/2025 khi NĐ 164/2025/NĐ-CP thay NĐ 43/2021 và thiết kế lại phạm vi dữ liệu tại Điều 16 — chưa có văn bản bãi bỏ/thay QĐ 3074 đích danh; dùng thận trọng, không viện dẫn làm căn cứ hiện hành duy nhất. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | CV-37-BHXH-GDDT-2023 | Hướng dẫn chi tiết cách ghi một số chỉ tiêu tại Mẫu số 01/QTGĐ ban hành theo Quy trình giám định BHYT (QĐ 3618/QĐ-BHXH) — bổ trợ nghiệp vụ cho lớp giám định/ClaimResponse. LƯU Ý: QĐ 1373/QĐ-BHXH (2025) đã đưa công văn này vào phương án xử lý/thay thế sau rà soát văn bản; chưa thấy văn bản thay hoàn tất — không coi là chuẩn ổn định (phản biện Codex 12/08/2026). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | L-102-2016 | Luật Trẻ em — quyền trẻ em, bảo vệ trẻ em, quyền bí mật đời sống riêng tư; trẻ em là người dưới 16 tuổi. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-53-2022 | Quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng (24/2018/QH14) — lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam, đặt chi nhánh/văn phòng đại diện, biện pháp bảo vệ an ninh mạng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | ND-85-2016 | Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ — 5 cấp độ, thẩm định và phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-05-2026-BKHCN | Ban hành Khung đạo đức trí tuệ nhân tạo — nguyên tắc đạo đức và hướng dẫn áp dụng cho phát triển, cung cấp, triển khai và sử dụng AI. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-01-2026 | Ban hành danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | NQ-203-2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-01-2017 | Quy định việc thực hiện hoá trị, xạ trị, hoá trị kết hợp xạ trị ban ngày tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-24-2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2013/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của cơ sở phục hồi chức năng. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-56-2024 | Quy định về điều trị ban ngày bằng y học cổ truyền tại bệnh viện. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-81-2025-BCA | Quy định biện pháp thực hiện bảo hiểm y tế đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và học viên Công an nhân dân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs | TT-86-2025-BCA | Quy định biện pháp thực hiện bảo hiểm y tế đối với công nhân công an, người lao động, học sinh, sinh viên và thân nhân của cán bộ, chiến sĩ, công nhân công an đang công tác, học tập trong Công an nhân dân. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-basis-exception-cs | local-design | Local design of VN Core | Danh mục/cấu trúc do IG tự định nghĩa phục vụ nghiệp vụ, không có văn bản pháp luật ban hành bộ mã tương ứng; không được hiểu là mã do cơ quan nhà nước ban hành. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-basis-exception-cs | technical-infrastructure | IG technical infrastructure | Artifact thuần kỹ thuật (sổ đăng ký, quy tắc kiểm tra, tham số tìm kiếm) mà hình dạng là quyết định kỹ thuật; căn cứ pháp lý nếu có nằm ở artifact nghiệp vụ mà nó phục vụ. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-basis-exception-cs | example-only | Example-only artifact | Artifact minh hoạ trong tài liệu, không phải danh mục nghiệp vụ để triển khai. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-basis-exception-cs | pending-source | Pending source verification | Đang xác minh văn bản gốc; sẽ được thay bằng mã văn bản trong VNLegalDocumentRefCS hoặc chuyển sang local-design sau khi xác minh. |