| Code | Display | Definition | issuanceDate | effectiveDate | status | supersedes | supersededBy | issuingAuthority | officialUrl | shortName |
| L-25-2008 |
Luật 25/2008/QH12 |
Luật Bảo hiểm y tế gốc. |
2008-11-14 |
2009-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BHYT 2008 |
| L-15-2023 |
Luật 15/2023/QH15 |
Luật Khám bệnh, chữa bệnh. |
2023-01-09 |
2024-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật KCB 2023 |
| L-44-2024 |
Luật 44/2024/QH15 |
Sửa đổi, bổ sung Luật Dược. |
2024-11-21 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật Dược sửa đổi 2024 |
| L-51-2024 |
Luật 51/2024/QH15 |
Sửa đổi Luật Bảo hiểm y tế. |
2024-11-27 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BHYT sửa đổi 2024 |
| L-91-2025 |
Luật 91/2025/QH15 |
Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân. |
2025-06-26 |
2026-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật BVDLCN 2025 |
| L-114-2025 |
Luật 114/2025/QH15 |
Luật Phòng bệnh — thay Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 2007. |
2025-12-10 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Quốc hội |
https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/luat-so-114-2025-qh15-468676.htm |
Luật Phòng bệnh 2025 |
| L-116-2025 |
Luật 116/2025/QH15 |
Luật An ninh mạng (sửa đổi). |
2025-12-10 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Quốc hội |
|
Luật An ninh mạng 2025 |
| L-134-2025 |
Luật 134/2025/QH15 |
Luật Trí tuệ nhân tạo. |
2025-12-10 |
2026-03-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật AI 2025 |
| L-24-2018 |
Luật 24/2018/QH14 |
Luật An ninh mạng (gốc). |
2018-06-12 |
2019-01-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật ANM 2018 |
| L-72-2025 |
Luật 72/2025/QH15 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương — xác lập mô hình 2 cấp (tỉnh + xã/phường/đặc khu), bỏ cấp huyện. |
2025-06-16 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
Luật TCQDDP 2025 (2 cấp) |
| NQ-202-2025 |
NQ 202/2025/QH15 |
Sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh — 34 tỉnh/thành. |
2025-06-12 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Quốc hội |
|
NQ 34 tỉnh |
| NQ-60-2025 |
NQ 60-NQ/TW |
Tinh gọn bộ máy — nền tảng cho NQ 202/2025. |
2025-04-12 |
|
in-force |
|
|
Trung ương Đảng |
|
NQ 60 tinh gọn |
| ND-98-2021 |
NĐ 98/2021/NĐ-CP |
Quản lý trang thiết bị y tế. |
2021-11-08 |
2022-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 98 TBYT |
| ND-07-2023 |
NĐ 07/2023/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 98/2021 quản lý TBYT. |
2023-03-03 |
2023-03-03 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 07 sửa NĐ 98 |
| ND-04-2025 |
NĐ 04/2025/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 98/2021 và NĐ 07/2023 quản lý TBYT. |
2025-01-01 |
2025-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 04 sửa NĐ 98+07 |
| ND-233-2025 |
NĐ 233/2025/NĐ-CP |
Cơ chế tài chính, quản lý tài chính quỹ BHYT — quy định nguồn thu, chi, trích lập quỹ dự phòng BHYT. |
2025-08-26 |
2025-08-26 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 233 tài chính BHYT |
| ND-13-2023 |
NĐ 13/2023/NĐ-CP |
Bảo vệ DLCN (gốc, đã hết hiệu lực). |
|
|
superseded |
|
ND-356-2025 |
Chính phủ |
|
NĐ 13 BVDLCN (cũ) |
| ND-96-2023 |
NĐ 96/2023/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật KCB 2023. |
2023-12-30 |
2024-01-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 96 Luật KCB |
| ND-137-2024 |
NĐ 137/2024/NĐ-CP |
Giao dịch điện tử — chữ ký số. |
2024-10-23 |
2024-10-23 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 137 GDĐT |
| ND-102-2025 |
NĐ 102/2025/NĐ-CP |
Quản lý dữ liệu y tế số. |
2025-05-13 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 102 DLYT |
| ND-164-2025 |
NĐ 164/2025/NĐ-CP |
Giao dịch điện tử trong BHXH. |
2025-06-29 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 164 GDĐT BHXH |
| ND-188-2025 |
NĐ 188/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn thi hành Luật BHYT. |
2025-07-01 |
2025-08-15 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214515&pageid=27160 |
NĐ 188 BHYT |
| ND-278-2025 |
NĐ 278/2025/NĐ-CP |
Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc; chuẩn hóa dữ liệu và thống nhất qua Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu chậm nhất 31/12/2026. |
2025-10-22 |
2025-10-22 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/nghi-dinh-so-278-2025-nd-cp-46448.htm |
NĐ 278 chia sẻ DL |
| ND-356-2025 |
NĐ 356/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật BVDLCN — thay NĐ 13/2023. |
2025-12-31 |
2026-01-01 |
in-force |
ND-13-2023 |
|
Chính phủ |
|
NĐ 356 BVDLCN |
| ND-90-2026 |
NĐ 90/2026/NĐ-CP |
Xử phạt VPHC trong y tế. |
2026-03-30 |
2026-05-15 |
future-effective |
|
|
Chính phủ |
https://vanban.chinhphu.vn/?docid=217386&pageid=27160 |
NĐ 90 xử phạt VPHC |
| ND-42-2025 |
NĐ 42/2025/NĐ-CP |
Chức năng, nhiệm vụ Bộ Y tế. |
2025-02-27 |
2025-02-27 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 42 BYT |
| ND-74-2025 |
NĐ 74/2025/NĐ-CP |
Sửa đổi NĐ 70/2015 về BHYT. |
|
|
superseded |
|
ND-188-2025 |
Chính phủ |
|
NĐ 74 (đã thay) |
| ND-148-2025 |
NĐ 148/2025/NĐ-CP |
Phân quyền, phân cấp y tế. |
2025-06-12 |
|
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 148 phân cấp |
| ND-214-2025 |
NĐ 214/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết Luật Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). |
2025-08-04 |
|
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 214 Đấu thầu |
| TT-04-2017 |
TT 04/2017/TT-BYT |
Danh mục VTYT/TBYT thuộc phạm vi BHYT. |
2017-04-14 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 04 VTYT BHYT |
| TT-43-2013 |
TT 43/2013/TT-BYT |
DMKT phân tuyến (đã hết hiệu lực 18/10/2024). |
|
|
superseded |
|
TT-23-2024 |
Bộ Y tế |
|
TT 43 DMKT (cũ) |
| TT-05-2022 |
TT 05/2022/TT-BYT |
Hướng dẫn NĐ 98/2021 quản lý TBYT. |
2022-03-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 05 hướng dẫn TBYT |
| TT-06-2024 |
TT 06/2024/TT-BYT |
Phân hạng cơ sở KCB (4 hạng). |
2024-05-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 06 phân hạng BV |
| TT-32-2023 |
TT 32/2023/TT-BYT |
Phạm vi hành nghề KCB. |
2023-12-31 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 32 hành nghề |
| TT-23-2024 |
TT 23/2024/TT-BYT |
Danh mục kỹ thuật KCB hiện hành. |
2024-10-18 |
2024-10-18 |
in-force |
TT-43-2013 |
|
Bộ Y tế |
|
TT 23 DMKT mới |
| TT-24-2025 |
TT 24/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 04/2017 — thống nhất VTYT → TBYT. |
2025-06-30 |
2025-09-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 24 sửa TT 04 |
| TT-13-2025 |
TT 13/2025/TT-BYT |
Bệnh án điện tử. |
2025-06-06 |
2025-07-21 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 13 EMR |
| TT-26-2025 |
TT 26/2025/TT-BYT |
Kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm ngoại trú. |
2025-06-30 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 26 kê đơn |
| TT-27-2025 |
TT 27/2025/TT-BYT |
Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền BHYT. |
2025-07-01 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 27 thuốc YHCT BHYT |
| TT-37-2024 |
TT 37/2024/TT-BYT |
Danh mục thuốc hóa dược/sinh phẩm BHYT. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 37 thuốc BHYT |
| TT-44-2025 |
TT 44/2025/TT-BYT |
Phân cấp thủ tục hành chính TBYT. |
2025-11-22 |
2025-11-22 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 44 TTHC TBYT |
| TT-46-2025 |
TT 46/2025/TT-BYT |
Định mức máy móc, thiết bị y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
|
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 46 định mức TBYT |
| TT-46-2018 |
TT 46/2018/TT-BYT |
Bệnh án điện tử (đã hết hiệu lực 21/07/2025). |
|
|
superseded |
|
TT-13-2025 |
Bộ Y tế |
|
TT 46 EMR (cũ) |
| TT-57-2025 |
TT 57/2025/TT-BYT |
Phân nhóm TBYT theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng — phục vụ đấu thầu. |
2025-12-31 |
2026-02-15 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 57 phân nhóm TBYT đấu thầu |
| TT-59-2025 |
TT 59/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 05/2022 về kiểm định TBYT. |
|
|
in-force |
|
VBHN-04-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 59 kiểm định TBYT |
| TT-06-2026 |
TT 06/2026/TT-BYT |
Mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10. |
2026-04-02 |
2026-07-01 |
future-effective |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 06/2026 ICD-10 |
| TT-30-2023 |
TT 30/2023/TT-BYT |
Khám bệnh, chữa bệnh từ xa. |
2023-12-30 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 30 KCB từ xa |
| TT-35-2024 |
TT 35/2024/TT-BYT |
Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 35 chất lượng BV |
| TT-38-2024 |
TT 38/2024/TT-BYT |
Hệ thống thông tin quản lý hoạt động KCB. |
2024-11-16 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 38 HTTT KCB |
| QD-130-2023 |
QĐ 130/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH (gốc). |
2023-01-18 |
|
superseded |
|
QD-3176-2024 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 130 (cũ) |
| QD-4750-2023 |
QĐ 4750/QĐ-BYT |
Sửa đổi QĐ 130 (đã được QĐ 3176 thay thế). |
2023-12-29 |
|
superseded |
QD-130-2023 |
QD-3176-2024 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 4750 (cũ) |
| QD-3176-2024 |
QĐ 3176/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra KCB phục vụ BHXH (hiện hành). |
2024-10-29 |
|
in-force |
QD-4750-2023 |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3176 BHXH XML |
| QD-697-2026 |
QĐ 697/QĐ-BYT |
Mẫu bảng kê chi phí KCB. |
2026-03-19 |
2026-07-01 |
transition |
QD-6556-2018 |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 697 bảng kê chi phí |
| QD-6556-2018 |
QĐ 6556/QĐ-BYT |
Mẫu bảng kê chi phí cũ. |
2018-10-30 |
|
superseded |
|
QD-697-2026 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 6556 (cũ) |
| QD-3276-2025 |
QĐ 3276/QĐ-BYT |
Danh mục mã đối tượng đến KCB (27 mã). |
2025-10-17 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3276 mã đối tượng KCB |
| QD-2010-2025 |
QĐ 2010/QĐ-BYT |
Danh mục mã tạm thời dùng chung. |
2025-06-19 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2010 mã tạm thời |
| QD-7603-2018 |
QĐ 7603/QĐ-BYT |
Bộ mã danh mục dùng chung phiên bản 6 — văn bản gốc cho chain mã hành chính ngành y tế. |
2018-12-25 |
|
superseded |
|
QD-2010-2025 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 7603 bộ mã v6 (gốc) |
| QD-4469-2020 |
QĐ 4469/QĐ-BYT |
ICD-10 VN. |
2020-10-28 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 4469 ICD-10 VN |
| QD-98-2022 |
QĐ 98/QĐ-BYT |
Bổ sung mã COVID-19 vào ICD-10 VN. |
2022-01-14 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 98 COVID ICD-10 |
| QD-2552-2025 |
QĐ 2552/QĐ-BYT |
Mã thuật ngữ YHCT đợt 1. |
2025-08-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2552 YHCT đợt 1 |
| QD-3080-2025 |
QĐ 3080/QĐ-BYT |
Mã thuật ngữ YHCT đợt 2. |
2025-09-26 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3080 YHCT đợt 2 |
| QD-2427-2025 |
QĐ 2427/QĐ-BYT |
SNOMED CT VN đợt 1 — Body Structure. |
2025-07-25 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2427 SNOMED đợt 1 |
| QD-2493-2025 |
QĐ 2493/QĐ-BYT |
SNOMED CT VN đợt 2 — Morphologic Abnormality. |
|
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2493 SNOMED đợt 2 |
| QD-2805-2025 |
QĐ 2805/QĐ-BYT |
SNOMED CT VN đợt 3 — Allergy + Finding. |
2025-09-04 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2805 SNOMED đợt 3 |
| QD-1227-2025 |
QĐ 1227/QĐ-BYT |
Danh mục mã chỉ số cận lâm sàng đợt 1 (2.964 chỉ số). |
2025-04-11 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1227 CLS đợt 1 |
| QD-1332-VNeID |
QĐ 1332/QĐ-BYT |
Sổ sức khỏe điện tử trên VNeID. |
|
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 1332 SKĐT VNeID |
| QD-2780-2025 |
QĐ 2780/QĐ-BYT |
Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng 2026-2028. |
2025-08-29 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 2780 TCMR 2026-2028 |
| QD-3107-2024 |
QĐ 3107/QĐ-BYT |
Danh pháp TBYT 2023. |
2024-10-21 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3107 danh pháp TBYT 2023 |
| QD-847-2025 |
QĐ 847/QĐ-BYT |
Danh pháp TBYT 2024. |
2025-03-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 847 danh pháp TBYT 2024 |
| QD-19-2025-TTg |
QĐ 19/2025/QĐ-TTg |
Danh mục mã đơn vị hành chính 34 tỉnh. |
2025-06-25 |
|
in-force |
|
|
Thủ tướng Chính phủ |
|
QĐ 19 mã ĐVHC 34 tỉnh |
| QD-11-2026-TTg |
QĐ 11/2026/QĐ-TTg |
Danh mục CSDL quốc gia, gồm CSDL y tế. |
2026-03-28 |
|
in-force |
|
|
Thủ tướng Chính phủ |
|
QĐ 11 CSDL quốc gia |
| TT-40-2025 |
TT 40/2025/TT-BYT |
Đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập. |
2025-07-15 |
2025-09-01 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 40 đấu thầu thuốc |
| TT-41-2025 |
TT 41/2025/TT-BYT |
Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 41 chức danh BS |
| TT-42-2025 |
TT 42/2025/TT-BYT |
Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 42 SK người lái xe |
| TT-43-2025 |
TT 43/2025/TT-BYT |
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường. |
2025-11-01 |
|
in-force |
|
VBHN-06-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 43 TYT xã |
| TT-50-2025 |
TT 50/2025/TT-BYT |
Quy định về thử thuốc trên lâm sàng. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 50 thử thuốc lâm sàng |
| TT-52-2025 |
TT 52/2025/TT-BYT |
Phạm vi bắt buộc sử dụng vắc-xin, sinh phẩm y tế. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 52 bắt buộc vắc-xin |
| TT-54-2025 |
TT 54/2025/TT-BYT |
Chức năng bệnh viện y học cổ truyền công lập. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 54 BV YHCT công lập |
| TT-55-2025 |
TT 55/2025/TT-BYT |
Kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 55 kê đơn YHCT |
| TT-56-2025 |
TT 56/2025/TT-BYT |
Hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp. |
2025-11-20 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 56 bệnh nghề nghiệp |
| TT-60-2025 |
TT 60/2025/TT-BYT |
Bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm y tế. |
2025-12-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 60 bệnh NN BHYT |
| TT-07-2026 |
TT 07/2026/TT-BYT |
Tiêu chuẩn diện tích công trình sự nghiệp y tế. |
2026-03-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 07/2026 tiêu chuẩn CSYT |
| QD-31-2026 |
QĐ 31/QĐ-BYT |
Công bố dữ liệu Sổ sức khỏe điện tử. |
2026-01-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 31/2026 SKĐT VNeID |
| QD-586-2026 |
QĐ 586/QĐ-BYT |
Kế hoạch triển khai hồ sơ bệnh án điện tử. |
2026-03-09 |
2026-03-09 |
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 586 kế hoạch EMR |
| QD-965-2026 |
QĐ 965/QĐ-BYT |
Triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại cơ sở y tế. |
2026-03-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 965 triển khai EMR |
| TT-49-2025 |
TT 49/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 02/2024 — cấp chứng nhận lương y, người có bài thuốc gia truyền. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 49 chứng nhận lương y |
| TT-51-2025 |
TT 51/2025/TT-BYT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc. |
2025-11-15 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
TT 51 QCKT thuốc |
| TT-53-2025 |
TT 53/2025/TT-BYT |
Sửa đổi TT 43/2025 — chức năng Trạm Y tế xã/phường. |
2025-12-01 |
|
in-force |
TT-43-2025 |
VBHN-06-2026 |
Bộ Y tế |
|
TT 53 sửa TT 43 TYT xã |
| QD-4210-BYT |
QĐ 4210/QĐ-BYT |
Chuẩn dữ liệu đầu ra phục vụ BHXH (XML 4210 — gốc, hết hiệu lực 01/07/2024). |
2017-09-20 |
2017-09-20 |
superseded |
|
QD-3176-2024 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 4210 XML BHXH (gốc, hết HL 07/2024) |
| VBHN-14-2025 |
VBHN 14/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 04/2017 + TT 24/2025. |
2025-12-01 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
https://emohbackup.moh.gov.vn/publish/attach/getfile/412951 |
VBHN 14 TT 04+24 |
| QD-387-2026 |
QĐ 387/QĐ-BYT |
Ban hành Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (dùng cho DRG, mã DVKT). |
2026-02-05 |
|
in-force |
QD-4440-BYT |
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 387 ICD-9-CM phẫu thuật |
| QD-4440-BYT |
QĐ 4440/QĐ-BYT |
Bảng phân loại quốc tế phẫu thuật, thủ thuật ICD-9-CM (bản cũ 2020, đã hết hiệu lực). |
2020-10-27 |
|
superseded |
|
QD-387-2026 |
Bộ Y tế |
|
QĐ 4440 ICD-9-CM cũ (superseded) |
| VBHN-08-2026 |
VBHN 08/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất NĐ 98/2021 + NĐ 07/2023 + NĐ 04/2025 quản lý trang thiết bị y tế. |
2026-03-06 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 08 NĐ 98 TBYT (hợp nhất) |
| VBHN-06-2026 |
VBHN 06/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 43/2025 + TT 53/2025 — chức năng, nhiệm vụ Trạm Y tế xã/phường. |
2026-02-06 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 06 TYT xã (hợp nhất) |
| VBHN-04-2026 |
VBHN 04/2026/VBHN-BYT |
Hợp nhất TT 05/2022 + TT 59/2025 — kiểm định thiết bị y tế. |
2026-01-19 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
VBHN 04 kiểm định TBYT (hợp nhất) |
| TT-12-2026-BTC |
TT 12/2026/TT-BTC |
Hướng dẫn giám định, thanh toán, quyết toán chi phí KCB BHYT — biên bản quyết toán 06/BH (ban hành bởi Bộ Tài chính). |
2026-02-10 |
2026-02-10 |
in-force |
|
|
Bộ Tài chính |
|
TT 12 BTC giám định BHYT |
| QD-4152-2024 |
QĐ 4152/QĐ-BYT |
Kiến trúc số Bộ Y tế khung 3.0 — định hướng dữ liệu dùng chung, kho dữ liệu, tích hợp an toàn. |
2024-12-31 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 4152 KTS BYT 3.0 |
| QD-3516-2025 |
QĐ 3516/QĐ-BYT |
Chiến lược chuyển đổi số y tế — ưu tiên dữ liệu, CCCD, EMR/HSSK, lớp ứng dụng người dân. |
2025-11-12 |
|
in-force |
|
|
Bộ Y tế |
|
QĐ 3516 CĐS y tế |
| TT-17-2024-BCA |
TT 17/2024/TT-BCA |
Hướng dẫn cấp, quản lý số định danh cá nhân, CCCD. |
|
2024-07-01 |
in-force |
|
|
Bộ Công an |
|
TT 17 BCA CCCD |
| ND-163-2025 |
NĐ 163/2025/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật Dược sửa đổi — thay thế NĐ 54/2017. |
2025-06-29 |
2025-07-01 |
in-force |
|
|
Chính phủ |
|
NĐ 163 hướng dẫn Luật Dược |
| ND-54-2017 |
NĐ 54/2017/NĐ-CP |
Hướng dẫn Luật Dược cũ — đã hết hiệu lực 01/07/2025. |
|
|
superseded |
|
ND-163-2025 |
Chính phủ |
|
NĐ 54 Luật Dược (đã thay) |