HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNProvinceCS

Bản quyền/Pháp lý: Quyết định 19/2025/QĐ-TTg

Danh mục 34 tỉnh/thành phố Việt Nam theo NQ 202/2025/QH15 và QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Mã số 2 chữ số, hiệu lực từ 01/7/2025. Bổ sung mã cũ (trạng thái inactive) cho tương thích ngược với dữ liệu trước sáp nhập.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
status status http://hl7.org/fhir/concept-properties#status code Trạng thái của đơn vị hành chính (active | deprecated)

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionstatusEnglish (English, en)
01 Thành phố Hà Nội Thành phố Hà Nội — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 01. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ha Noi City
04 Tỉnh Cao Bằng Tỉnh Cao Bằng — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 04. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Cao Bang Province
08 Tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Tuyên Quang — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 08. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Tuyen Quang Province
11 Tỉnh Điện Biên Tỉnh Điện Biên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 11. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Dien Bien Province
12 Tỉnh Lai Châu Tỉnh Lai Châu — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 12. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Lai Chau Province
14 Tỉnh Sơn La Tỉnh Sơn La — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 14. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Son La Province
15 Tỉnh Lào Cai Tỉnh Lào Cai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 15. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Lao Cai Province
19 Tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 19. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Thai Nguyen Province
20 Tỉnh Lạng Sơn Tỉnh Lạng Sơn — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 20. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Lang Son Province
22 Tỉnh Quảng Ninh Tỉnh Quảng Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 22. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Quang Ninh Province
24 Tỉnh Bắc Ninh Tỉnh Bắc Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 24. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Bac Ninh Province
25 Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Phú Thọ — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 25. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Phu Tho Province
31 Thành phố Hải Phòng Thành phố Hải Phòng — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 31. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Hai Phong City
33 Tỉnh Hưng Yên Tỉnh Hưng Yên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 33. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Hung Yen Province
37 Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 37. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ninh Binh Province
38 Tỉnh Thanh Hóa Tỉnh Thanh Hóa — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 38. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Thanh Hoa Province
40 Tỉnh Nghệ An Tỉnh Nghệ An — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 40. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Nghe An Province
42 Tỉnh Hà Tĩnh Tỉnh Hà Tĩnh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 42. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ha Tinh Province
44 Tỉnh Quảng Trị Tỉnh Quảng Trị — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 44. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Quang Tri Province
46 Thành phố Huế Thành phố Huế — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 46. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Hue City
48 Thành phố Đà Nẵng Thành phố Đà Nẵng — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 48. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Da Nang City
51 Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 51. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Quang Ngai Province
52 Tỉnh Gia Lai Tỉnh Gia Lai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 52. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Gia Lai Province
56 Tỉnh Khánh Hòa Tỉnh Khánh Hòa — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 56. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Khanh Hoa Province
66 Tỉnh Đắk Lắk Tỉnh Đắk Lắk — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 66. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Dak Lak Province
68 Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Lâm Đồng — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 68. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Lam Dong Province
75 Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Đồng Nai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 75. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Dong Nai Province
79 Thành phố Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 79. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ho Chi Minh City
80 Tỉnh Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 80. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Tay Ninh Province
82 Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Đồng Tháp — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 82. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Dong Thap Province
86 Tỉnh Vĩnh Long Tỉnh Vĩnh Long — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 86. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Vinh Long Province
91 Tỉnh An Giang Tỉnh An Giang — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 91. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. An Giang Province
92 Thành phố Cần Thơ Thành phố Cần Thơ — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 92. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Can Tho City
96 Tỉnh Cà Mau Tỉnh Cà Mau — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 96. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. Ca Mau Province
02 Tỉnh Hà Giang (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 08. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ha Giang Province (inactive — merged into 08)
06 Tỉnh Bắc Kạn (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 19. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Bac Kan Province (inactive — merged into 19)
10 Tỉnh Lào Cai (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 15. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Lao Cai Province (old) (inactive — merged into 15)
17 Tỉnh Hòa Bình (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 25. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Hoa Binh Province (inactive — merged into 25)
26 Tỉnh Vĩnh Phúc (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 25. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Vinh Phuc Province (inactive — merged into 25)
27 Tỉnh Bắc Ninh (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 24. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Bac Ninh Province (old) (inactive — merged into 24)
30 Tỉnh Hải Dương (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 31. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Hai Duong Province (inactive — merged into 31)
34 Tỉnh Thái Bình (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 33. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Thai Binh Province (inactive — merged into 33)
35 Tỉnh Hà Nam (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 37. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ha Nam Province (inactive — merged into 37)
36 Tỉnh Nam Định (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 37. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Nam Dinh Province (inactive — merged into 37)
45 Tỉnh Quảng Bình (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 44. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Quang Binh Province (inactive — merged into 44)
49 Tỉnh Quảng Nam (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 48. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Quang Nam Province (inactive — merged into 48)
54 Tỉnh Phú Yên (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 66. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Phu Yen Province (inactive — merged into 66)
58 Tỉnh Ninh Thuận (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 56. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ninh Thuan Province (inactive — merged into 56)
60 Tỉnh Bình Thuận (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 68. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Binh Thuan Province (inactive — merged into 68)
62 Tỉnh Kon Tum (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 51. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Kon Tum Province (inactive — merged into 51)
64 Tỉnh Gia Lai (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 52. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Gia Lai Province (old) (inactive — merged into 52)
67 Tỉnh Đắk Nông (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 68. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Dak Nong Province (inactive — merged into 68)
70 Tỉnh Bình Phước (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 75. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Binh Phuoc Province (inactive — merged into 75)
72 Tỉnh Tây Ninh (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 80. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Tay Ninh Province (old) (inactive — merged into 80)
74 Tỉnh Bình Dương (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 79. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Binh Duong Province (inactive — merged into 79)
77 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 79. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ba Ria - Vung Tau Province (inactive — merged into 79)
83 Tỉnh Bến Tre (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 86. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Ben Tre Province (inactive — merged into 86)
84 Tỉnh Đồng Tháp (cũ) (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 82. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Dong Thap Province (old) (inactive — merged into 82)
87 Tỉnh Long An (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 80. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Long An Province (inactive — merged into 80)
89 Tỉnh Trà Vinh (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 86. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Tra Vinh Province (inactive — merged into 86)
93 Tỉnh Hậu Giang (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 92. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Hau Giang Province (inactive — merged into 92)
94 Tỉnh Sóc Trăng (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 92. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Soc Trang Province (inactive — merged into 92)
95 Tỉnh Bạc Liêu (inactive) Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 96. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. deprecated Bac Lieu Province (inactive — merged into 96)

Mô tả các bảng ở trên.