Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-bhyt-card-type-vs | Phiên bản: 0.3.0 | ||||
| Computable Name: VNBHYTCardTypeVS | |||||
Tập giá trị loại đối tượng tham gia BHYT.
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs version 📦0.3.0
Expansion performed internally based on codesystem Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem v0.3.0 (CodeSystem)
This value set contains 53 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | status | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | DN | Enterprise employee | Người lao động làm việc theo HĐLĐ trong doanh nghiệp — đóng BHYT 4.5% lương. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HX | Cooperative worker | Người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp HTX — đóng BHYT theo NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CH | Government/public sector/armed forces employee | Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, lực lượng vũ trang — đóng BHYT cùng NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | NN | Employee of foreign/international organization in VN | Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế hoạt động tại VN. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TK | Worker in other organization with employer | Người lao động trong tổ chức khác có người sử dụng lao động (ngoài DN, HTX, nhà nước). Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HC | Civil servant, public employee | Cán bộ, công chức, viên chức — đóng BHYT bắt buộc, NSNN hỗ trợ phần NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | XK | Non-professional commune-level staff | Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã/phường/thị trấn — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HT | Pensioner, disability allowance recipient | Người hưởng lương hưu hoặc trợ cấp mất sức lao động hàng tháng — BHXH đóng BHYT, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TB | Work injury/occupational disease benefit recipient | Người hưởng trợ cấp BHXH do TNLĐ/BNN hàng tháng (suy giảm khả năng LĐ 61%+). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | NO | Extended sick leave beneficiary | Người đang nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau liên tục (>14 ngày). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CT | Person aged 80+ receiving monthly survivor allowance | Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | XB | Retired commune cadre with BHXH monthly allowance | Cán bộ xã đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TN | Unemployment benefit recipient | Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp — BHXH đóng BHYT trong thời gian hưởng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CS | Retired rubber plantation worker with monthly allowance | Công nhân cao su đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | QN | Active-duty military personnel | Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CA | Active-duty police personnel | Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ CAND đang công tác — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CY | Cryptographic/cipher agency staff | Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CC | Person with revolutionary merit (highest level) | Người có công với cách mạng mức cao nhất (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) — hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CK | Person with revolutionary merit (other categories) | Người có công với cách mạng (nhóm khác, theo khoản 4 Điều 3 NĐ 146) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CB | War veteran per Veteran Ordinance | Cựu chiến binh theo Pháp lệnh CCB — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | KC | Resistance/national defense participant | Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc (không thuộc CC, CK) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HN | Poor household member | Người thuộc hộ gia đình nghèo (chuẩn nghèo quốc gia) — NSNN đóng 100% BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | DT | Ethnic minority in disadvantaged area | Người dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng KT-XH khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | DK | Person in extremely disadvantaged area | Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | XD | Island commune/district resident | Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | BT | Monthly social assistance beneficiary | Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng (người khuyết tật, người già cô đơn) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TS | War martyr's family member | Thân nhân của liệt sĩ (cha, mẹ, vợ/chồng, con) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TC | Revolutionary contributor's family member | Thân nhân của người có công với cách mạng (nhóm khác) — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | PV | Caregiver for meritorious person at home | Người phục vụ người có công đang sống tại gia đình — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HD | National Assembly/People's Council delegate | Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm — hưởng 80%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TE | Children under 6 years old | Trẻ em dưới 6 tuổi — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | XN | Retired commune cadre with state budget allowance | Cán bộ xã đã nghỉ việc, hưởng trợ cấp từ ngân sách nhà nước (không phải từ BHXH). Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | MS | Former disability benefit recipient | Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động (không đủ điều kiện hưu trí) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TQ | Military personnel's family member | Thân nhân quân nhân (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TA | Police personnel's family member | Thân nhân công an (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TY | Cipher agency staff's family member | Thân nhân người làm công tác cơ yếu — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HG | Organ donor | Người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định pháp luật — NSNN đóng BHYT suốt đời. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | LS | Foreign student on VN government scholarship | Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN Việt Nam. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | ND | Folk/distinguished artist with low household income | Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TG | Remarried spouse of war martyr with monthly allowance | Vợ hoặc chồng liệt sĩ đã lấy chồng/vợ khác nhưng đang hưởng trợ cấp hàng tháng — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | AK | Resident of revolutionary safe zone commune | Người dân sinh sống tại xã thuộc an toàn khu cách mạng trong kháng chiến — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | CN | Near-poor household member | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo — NSNN hỗ trợ 70% mức đóng, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HS | Student (primary/secondary education) | Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân (tiểu học, THCS, THPT) — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | SV | University/vocational student | Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | GB | Agricultural/forestry/fishing/salt-production family with average income | Người thuộc hộ gia đình nông-lâm-ngư-diêm nghiệp có mức sống trung bình — NSNN hỗ trợ 30%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | HK | Multi-dimensional poor household (not classified as HN) | Người thuộc hộ nghèo đa chiều (thiếu hụt 3+ chiều) nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo HN — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | DS | Ethnic minority in former zone II/III disadvantaged area (deprecated) | Người dân tộc thiểu số tại vùng II, III (phân loại cũ) — mã không còn trong danh mục mới (deprecated). Per NĐ 146/2018 Điều 4. | deprecated | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | BA | Community security and order protection force member | Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (dân phòng) — NSNN hỗ trợ. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | GD | Household-based BHYT participant | Người tham gia BHYT theo hộ gia đình — tự đóng, hưởng 80%. Giảm dần mức đóng cho thành viên thứ 2+. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TH | Clergy, religious officials, monks/nuns | Chức sắc, chức việc, nhà tu hành thuộc tổ chức tôn giáo hợp pháp — tham gia BHYT theo hộ gia đình. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TV | Family of defense worker in military | Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội — NSDLĐ (Bộ Quốc phòng) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TD | Family of police worker | Thân nhân công nhân công an trong lực lượng CAND — NSDLĐ (Bộ Công an) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs | TU | Family of other cipher agency worker | Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu — NSDLĐ đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. |