HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Loại đối tượng BHYT phạm vi BHXH chung/cấp tỉnh — Vietnam General/Provincial BHYT Participant Type ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-bhyt-card-type-vs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNBHYTCardTypeVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.12

Snapshot đóng gồm đúng 59 mã loại đối tượng tại Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT ngày 04/08/2025, áp dụng cho phạm vi BHXH chung/cấp tỉnh. ValueSet không bao quát catalog riêng của BHXH Quân đội hoặc BHXH Công an Nhân dân.

Mã đối tượng chỉ dùng để phân loại người tham gia, không tự quyết định mức adjudication hoặc số tiền quỹ BHYT thanh toán. Hệ thống phải dùng kết quả tra cứu có thời điểm của cơ quan BHXH và pháp luật hiện hành; riêng CN và người từ đủ 75 tuổi trở lên thuộc LH có cập nhật quyền lợi từ 01/01/2026 theo NQ 261/2025/QH15 và CV 38/BYT-BH.

References

Logical Definition (CLD)

  • Include these codes as defined in http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs version 📦0.10.0
    CodeDisplayDefinition
    DNNgười lao động trong doanh nghiệp nhà nướcNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    DDNgười lao động trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàiNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    DQNgười lao động trong doanh nghiệp ngoài quốc doanhNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp ngoài quốc doanh. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    HXNgười quản lý được bầu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãThành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc, thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên và các chức danh quản lý khác được bầu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã có hưởng và không hưởng tiền lương. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    NNNgười lao động nước ngoài làm việc tại Việt NamNgười lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam khi làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên với người sử dụng lao động tại Việt Nam, trừ trường hợp là người di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam hoặc tại thời điểm giao kết hợp đồng lao động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    CDChủ hộ kinh doanh thuộc diện tham gia BHXH bắt buộcChủ hộ kinh doanh của hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    HCCán bộ, công chức, viên chứcCán bộ, công chức, viên chức. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    XKNgười hoạt động không chuyên trách ở cấp xãNgười hoạt động không chuyên trách ở cấp xã theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    HTNgười hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng thángNgười đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    TBNgười hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng thángNgười nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    NONgười nghỉ việc hưởng chế độ ốm đauNgười nghỉ việc hưởng trợ cấp ốm đau đối với người lao động bị mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày hoặc người lao động nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    NTNgười nghỉ việc hưởng chế độ thai sản từ 14 ngày làm việc trở lên trong thángNgười nghỉ việc hưởng chế độ thai sản từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    XBCán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng thángCán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    TNNgười đang hưởng trợ cấp thất nghiệpNgười đang hưởng trợ cấp thất nghiệp. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    CSCông nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng thángCông nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của Chính phủ. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    QDDân quân thường trựcDân quân thường trực. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    CCNgười có công với cách mạng thuộc nhóm mã CCNgười có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh khi điều trị vết thương, bệnh tật tái phát; Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    CKNgười có công với cách mạng không thuộc mã CCNgười có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trừ các đối tượng được cấp mã CC. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    CBCựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binhCựu chiến binh theo quy định pháp luật về cựu chiến binh. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    KCNgười tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốcNgười tham gia kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế và các đối tượng khác đã được ngân sách nhà nước đóng BHYT theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/01/2025. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    HDĐại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấpĐại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    TETrẻ em dưới 6 tuổi và trường hợp đủ 72 tháng chưa đến kỳ nhập họcTrẻ em dưới 6 tuổi, kể cả trẻ đủ 72 tháng tuổi mà trong năm đó chưa đến kỳ nhập học. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    TSThân nhân của liệt sĩ, người có công nuôi dưỡng liệt sĩThân nhân của liệt sĩ, người có công nuôi dưỡng liệt sĩ theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    TCThân nhân của người có công với cách mạngThân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng trừ đối tượng quy định tại điểm i khoản 3 Điều 12 Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    TGVợ/chồng liệt sĩ tái hôn hưởng trợ cấp tuất và cá nhân có liên quanVợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng khác hoặc vợ khác đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng và cá nhân có liên quan theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trừ đối tượng quy định tại điểm i khoản 3 Điều 12 Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    PVNgười phục vụ người có công đang sống ở gia đìnhNgười phục vụ người có công đang sống ở gia đình, bao gồm: người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Người phục vụ thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31/12/1993, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    HGNgười đã hiến bộ phận cơ thể ngườiNgười đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    LSNgười nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VNNgười nước ngoài đang học tập tại Việt Nam được cấp học bổng từ ngân sách của Nhà nước Việt Nam. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    NKNgười thuộc hộ nghèo tại vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khănNgười thuộc hộ gia đình nghèo đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    HNNgười thuộc hộ gia đình nghèo không thuộc mã NKNgười thuộc hộ gia đình nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã NK. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    DTNgười dân tộc thiểu số tại vùng KT-XH khó khănNgười dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    DCNgười dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo tại vùng dân tộc thiểu số và miền núiNgười dân tộc thiểu số thuộc hộ gia đình cận nghèo đang cư trú tại xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    KDNgười dân tộc thiểu số tại vùng đặc biệt khó khănNgười dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    DKNgười không phải dân tộc thiểu số cư trú tại vùng đặc biệt khó khănNgười không phải là người dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    XDNgười sinh sống tại xã đảo, đặc khuNgười đang sinh sống tại xã đảo, đặc khu. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    XNCán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNNCán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách Nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    MSNgười đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao độngNgười đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách Nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    BTNgười hưởng trợ cấp xã hội, nuôi dưỡng hoặc tuất thuộc diện trợ cấp xã hộiNgười đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; người đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng; người đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng mà thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    CTNgười cao tuổi đang hưởng trợ cấp tuất hàng thángNgười từ đủ 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng; người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    LHNgười đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hộiNgười đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    LTNgười hưởng trợ cấp hàng tháng trong thời gian chờ trợ cấp hưu trí xã hộiNgười lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    AKNgười dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiếnNgười dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến chống Pháp hoặc chống Mỹ hiện đang thường trú tại các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến chống Pháp hoặc chống Mỹ đã được cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về cư trú. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    NDNghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấpNgười được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hàng tháng thấp hơn mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ mà không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, và 3 Điều 12 của Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    CNNgười thuộc hộ gia đình cận nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã DCNgười thuộc hộ gia đình cận nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã DC. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    HSHọc sinh trong hệ thống giáo dục quốc dânHọc sinh đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    SVSinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệpSinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở dạy nghề thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    BANgười tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sởNgười tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    GBNgười thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bìnhNgười thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình theo chuẩn hộ có mức sống trung bình áp dụng cho từng giai đoạn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    HKNgười thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc mã HN, NKNgười thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp được cấp mã đối tượng HN, NK. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    YTNhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bảnNhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    KTNgười hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phốNgười hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    DSNgười dân tộc thiểu số ở xã không còn thuộc vùng khó khănNgười dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    NUNghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú không thuộc mã NDNgười được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hoá không thuộc trường hợp được cấp mã ND. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    NMNạn nhân mua bán ngườiNạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    NBNạn nhân bom mìn, vật nổ sau chiến tranhNạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh theo quy định của Chính phủ mà không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, và 3 Điều 12 của Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    GDNgười tham gia BHYT theo hộ gia đìnhNgười thuộc hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    GTNgười tại tổ chức, cơ sở từ thiện hoặc tôn giáoNgười sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    GHNgười lao động nghỉ không lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao độngNgười lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
    GKNgười tự đóng BHYT khácNgười tự đóng BHYT mà không thuộc các trường hợp được cấp mã GD, GT, GH. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)

This value set contains 59 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  DNEmployee or manager of a state-owned enterpriseNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  DDEmployee or manager of a foreign-invested enterpriseNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  DQEmployee or manager of a non-state enterpriseNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp ngoài quốc doanh. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  HXElected manager of a cooperative or cooperative unionThành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc, thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên và các chức danh quản lý khác được bầu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã có hưởng và không hưởng tiền lương. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  NNForeign citizen employed in Viet NamNgười lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam khi làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên với người sử dụng lao động tại Việt Nam, trừ trường hợp là người di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam hoặc tại thời điểm giao kết hợp đồng lao động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  CDRegistered household-business owner subject to compulsory social insuranceChủ hộ kinh doanh của hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  HCCivil servant, public employeeCán bộ, công chức, viên chức. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  XKPart-time worker at commune levelNgười hoạt động không chuyên trách ở cấp xã theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  HTPensioner, disability allowance recipientNgười đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  TBWork injury/occupational disease benefit recipientNgười nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  NOExtended sick leave beneficiaryNgười nghỉ việc hưởng trợ cấp ốm đau đối với người lao động bị mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày hoặc người lao động nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  NTWorker on maternity leave for at least 14 working days in a monthNgười nghỉ việc hưởng chế độ thai sản từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  XBRetired commune cadre with BHXH monthly allowanceCán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  TNUnemployment benefit recipientNgười đang hưởng trợ cấp thất nghiệp. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  CSRetired rubber plantation worker with monthly allowanceCông nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của Chính phủ. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  QDStanding militia memberDân quân thường trực. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  CCPerson with meritorious service classified as CCNgười có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh khi điều trị vết thương, bệnh tật tái phát; Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  CKPerson with revolutionary merit (other categories)Người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trừ các đối tượng được cấp mã CC. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  CBWar veteran per Veteran OrdinanceCựu chiến binh theo quy định pháp luật về cựu chiến binh. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  KCResistance/national defense participantNgười tham gia kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế và các đối tượng khác đã được ngân sách nhà nước đóng BHYT theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/01/2025. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  HDNational Assembly/People's Council delegateĐại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  TEChild under six or aged 72 months before the school entry periodTrẻ em dưới 6 tuổi, kể cả trẻ đủ 72 tháng tuổi mà trong năm đó chưa đến kỳ nhập học. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  TSRelative of a war martyr or person who raised a war martyrThân nhân của liệt sĩ, người có công nuôi dưỡng liệt sĩ theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  TCRevolutionary contributor's family memberThân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng trừ đối tượng quy định tại điểm i khoản 3 Điều 12 Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  TGRemarried spouse of a war martyr receiving survivor allowance and related personsVợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng khác hoặc vợ khác đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng và cá nhân có liên quan theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trừ đối tượng quy định tại điểm i khoản 3 Điều 12 Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  PVCaregiver for meritorious person at homeNgười phục vụ người có công đang sống ở gia đình, bao gồm: người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Người phục vụ thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31/12/1993, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  HGOrgan donorNgười đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  LSForeign student on VN government scholarshipNgười nước ngoài đang học tập tại Việt Nam được cấp học bổng từ ngân sách của Nhà nước Việt Nam. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  NKPoor-household member in a disadvantaged or extremely disadvantaged areaNgười thuộc hộ gia đình nghèo đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  HNPoor household member excluding NKNgười thuộc hộ gia đình nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã NK. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  DTEthnic minority in disadvantaged areaNgười dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  DCNear-poor ethnic-minority resident in an eligible ethnic-minority and mountainous areaNgười dân tộc thiểu số thuộc hộ gia đình cận nghèo đang cư trú tại xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  KDEthnic-minority resident in an extremely disadvantaged areaNgười dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  DKNon-ethnic-minority resident in an extremely disadvantaged areaNgười không phải là người dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  XDIsland commune/special-zone residentNgười đang sinh sống tại xã đảo, đặc khu. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  XNRetired commune cadre with state budget allowanceCán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách Nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  MSFormer disability benefit recipientNgười đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách Nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  BTRecipient of monthly social assistance, care allowance or qualifying survivor allowanceNgười đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; người đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng; người đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng mà thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  CTOlder person receiving a monthly survivor allowanceNgười từ đủ 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng; người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  LHPerson receiving a monthly social retirement allowanceNgười đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  LTWorker receiving a monthly allowance while awaiting social retirement eligibilityNgười lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  AKResident of revolutionary safe zone communeNgười dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến chống Pháp hoặc chống Mỹ hiện đang thường trú tại các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến chống Pháp hoặc chống Mỹ đã được cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về cư trú. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  NDFolk/distinguished artist with low household incomeNgười được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hàng tháng thấp hơn mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ mà không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, và 3 Điều 12 của Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  CNNear-poor household member excluding DCNgười thuộc hộ gia đình cận nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã DC. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  HSStudent in the national education systemHọc sinh đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  SVUniversity/vocational studentSinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở dạy nghề thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  BACommunity security and order protection force memberNgười tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  GBAgricultural/forestry/fishing/salt-production family with average incomeNgười thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình theo chuẩn hộ có mức sống trung bình áp dụng cho từng giai đoạn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  HKMultidimensionally poor household member excluding HN and NKNgười thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp được cấp mã đối tượng HN, NK. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  YTVillage health worker or village midwifeNhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  KTNon-professional worker at village or residential-group levelNgười hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  DSEthnic minority resident in an area no longer classified as disadvantagedNgười dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  NUPeople's or Meritorious Artisan not classified under NDNgười được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hoá không thuộc trường hợp được cấp mã ND. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  NMVictim of human traffickingNạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  NBVictim of post-war mines or unexploded ordnanceNạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh theo quy định của Chính phủ mà không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, và 3 Điều 12 của Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  GDHousehold-based BHYT participantNgười thuộc hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  GTPerson living, working or receiving care in a charitable or religious institutionNgười sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  GHWorker on unpaid leave or with a suspended employment contractNgười lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs  GKOther self-paying BHYT participantNgười tự đóng BHYT mà không thuộc các trường hợp được cấp mã GD, GT, GH. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT.

Mô tả các bảng ở trên.