| Code | Display | Definition | status | English (English, en) |
| DN |
Người lao động trong doanh nghiệp nhà nước |
Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Employee or manager of a state-owned enterprise |
| HX |
Người quản lý được bầu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc, thành viên Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên và các chức danh quản lý khác được bầu của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã có hưởng và không hưởng tiền lương. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Elected manager of a cooperative or cooperative union |
| CH |
Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang |
Người lao động làm việc trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và tổ chức xã hội khác. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
unknown |
Government/public sector/armed forces employee |
| NN |
Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam khi làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên với người sử dụng lao động tại Việt Nam, trừ trường hợp là người di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam hoặc tại thời điểm giao kết hợp đồng lao động đã đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Foreign citizen employed in Viet Nam |
| TK |
Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐ |
Người lao động làm việc trong các tổ chức khác có sử dụng lao động được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
unknown |
Worker in other organization with employer |
| HC |
Cán bộ, công chức, viên chức |
Cán bộ, công chức, viên chức. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Civil servant, public employee |
| XK |
Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã |
Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Part-time worker at commune level |
| HT |
Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng |
Người đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Pensioner, disability allowance recipient |
| TB |
Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng |
Người nghỉ việc hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Work injury/occupational disease benefit recipient |
| NO |
Người nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau |
Người nghỉ việc hưởng trợ cấp ốm đau đối với người lao động bị mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày hoặc người lao động nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Extended sick leave beneficiary |
| CT |
Người cao tuổi đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng |
Người từ đủ 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng; người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Older person receiving a monthly survivor allowance |
| XB |
Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng |
Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Retired commune cadre with BHXH monthly allowance |
| TN |
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Unemployment benefit recipient |
| CS |
Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng |
Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của Chính phủ. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Retired rubber plantation worker with monthly allowance |
| QN |
Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ |
Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan, binh sỹ Quân đội nhân dân Việt Nam đang tại ngũ; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đang công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ; học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách Nhà nước theo chế độ, chính sách như đối với học viên Quân đội. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Active-duty military personnel |
| CA |
Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CAND |
Sỹ quan, hạ sỹ quan nghiệp vụ và sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên môn kỹ thuật, hạ sỹ quan, chiến sỹ nghĩa vụ đang công tác trong lực lượng công an nhân dân, học viên công an nhân dân hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách Nhà nước. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Active-duty police personnel |
| CY |
Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu |
Người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đang công tác tại các tổ chức cơ yếu thuộc các Bộ, ngành, địa phương. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Cryptographic/cipher agency staff |
| CC |
Người có công với cách mạng thuộc nhóm mã CC |
Người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh khi điều trị vết thương, bệnh tật tái phát; Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Person with meritorious service classified as CC |
| CK |
Người có công với cách mạng không thuộc mã CC |
Người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trừ các đối tượng được cấp mã CC. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Person with revolutionary merit (other categories) |
| CB |
Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binh |
Cựu chiến binh theo quy định pháp luật về cựu chiến binh. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
War veteran per Veteran Ordinance |
| KC |
Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc |
Người tham gia kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế và các đối tượng khác đã được ngân sách nhà nước đóng BHYT theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/01/2025. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Resistance/national defense participant |
| HN |
Người thuộc hộ gia đình nghèo không thuộc mã NK |
Người thuộc hộ gia đình nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã NK. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Poor household member excluding NK |
| DT |
Người dân tộc thiểu số tại vùng KT-XH khó khăn |
Người dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Ethnic minority in disadvantaged area |
| DK |
Người không phải dân tộc thiểu số cư trú tại vùng đặc biệt khó khăn |
Người không phải là người dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Non-ethnic-minority resident in an extremely disadvantaged area |
| XD |
Người sinh sống tại xã đảo, đặc khu |
Người đang sinh sống tại xã đảo, đặc khu. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Island commune/special-zone resident |
| BT |
Người hưởng trợ cấp xã hội, nuôi dưỡng hoặc tuất thuộc diện trợ cấp xã hội |
Người đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; người đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng; người đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng mà thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Recipient of monthly social assistance, care allowance or qualifying survivor allowance |
| TS |
Thân nhân của liệt sĩ, người có công nuôi dưỡng liệt sĩ |
Thân nhân của liệt sĩ, người có công nuôi dưỡng liệt sĩ theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Relative of a war martyr or person who raised a war martyr |
| TC |
Thân nhân của người có công với cách mạng |
Thân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng trừ đối tượng quy định tại điểm i khoản 3 Điều 12 Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Revolutionary contributor's family member |
| PV |
Người phục vụ người có công đang sống ở gia đình |
Người phục vụ người có công đang sống ở gia đình, bao gồm: người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Người phục vụ thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31/12/1993, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Caregiver for meritorious person at home |
| HD |
Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp |
Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
National Assembly/People's Council delegate |
| TE |
Trẻ em dưới 6 tuổi và trường hợp đủ 72 tháng chưa đến kỳ nhập học |
Trẻ em dưới 6 tuổi, kể cả trẻ đủ 72 tháng tuổi mà trong năm đó chưa đến kỳ nhập học. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Child under six or aged 72 months before the school entry period |
| XN |
Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNN |
Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách Nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Retired commune cadre with state budget allowance |
| MS |
Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động |
Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách Nhà nước. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Former disability benefit recipient |
| TQ |
Thân nhân quân nhân |
Thân nhân của đối tượng được cấp mã QN. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Military personnel's family member |
| TA |
Thân nhân công an |
Thân nhân của đối tượng được cấp mã CA. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Police personnel's family member |
| TY |
Thân nhân người làm công tác cơ yếu |
Thân nhân của đối tượng được cấp mã CY. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Cipher agency staff's family member |
| HG |
Người đã hiến bộ phận cơ thể người |
Người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Organ donor |
| LS |
Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VN |
Người nước ngoài đang học tập tại Việt Nam được cấp học bổng từ ngân sách của Nhà nước Việt Nam. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Foreign student on VN government scholarship |
| ND |
Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp |
Người được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hàng tháng thấp hơn mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ mà không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, và 3 Điều 12 của Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Folk/distinguished artist with low household income |
| TG |
Vợ/chồng liệt sĩ tái hôn hưởng trợ cấp tuất và cá nhân có liên quan |
Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng khác hoặc vợ khác đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng và cá nhân có liên quan theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trừ đối tượng quy định tại điểm i khoản 3 Điều 12 Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Remarried spouse of a war martyr receiving survivor allowance and related persons |
| AK |
Người dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến |
Người dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến chống Pháp hoặc chống Mỹ hiện đang thường trú tại các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến chống Pháp hoặc chống Mỹ đã được cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về cư trú. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Resident of revolutionary safe zone commune |
| CN |
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã DC |
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo không thuộc trường hợp được cấp mã DC. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Near-poor household member excluding DC |
| HS |
Học sinh trong hệ thống giáo dục quốc dân |
Học sinh đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Student in the national education system |
| SV |
Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp |
Sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở dạy nghề thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
University/vocational student |
| GB |
Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình theo chuẩn hộ có mức sống trung bình áp dụng cho từng giai đoạn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Agricultural/forestry/fishing/salt-production family with average income |
| HK |
Người thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc mã HN, NK |
Người thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp được cấp mã đối tượng HN, NK. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Multidimensionally poor household member excluding HN and NK |
| DS |
Người dân tộc thiểu số ở xã không còn thuộc vùng khó khăn |
Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Ethnic minority resident in an area no longer classified as disadvantaged |
| BA |
Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở |
Người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Community security and order protection force member |
| GD |
Người tham gia BHYT theo hộ gia đình |
Người thuộc hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Household-based BHYT participant |
| TH |
Chức sắc, chức việc, nhà tu hành |
Chức sắc, chức việc, nhà tu hành. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
unknown |
Clergy, religious officials, monks/nuns |
| TV |
Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội |
Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Family of defense worker in military |
| TD |
Thân nhân công nhân công an trong CAND |
Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Family of police worker |
| TU |
Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu |
Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu. Theo Phụ lục C QĐ 3680/QĐ-BHXH. |
|
Family of other cipher agency worker |
| LH |
Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Person receiving a monthly social retirement allowance |
| DD |
Người lao động trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Employee or manager of a foreign-invested enterprise |
| DQ |
Người lao động trong doanh nghiệp ngoài quốc doanh |
Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên, kể cả trường hợp người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội dung thể hiện về việc làm có trả công, tiền lương và sự quản lý, điều hành, giám sát của một bên làm việc trọn thời gian hoặc không trọn thời gian nhưng có tiền lương trong tháng bằng hoặc cao hơn tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thấp nhất; người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp có hưởng và không hưởng tiền lương trong các doanh nghiệp ngoài quốc doanh. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Employee or manager of a non-state enterprise |
| CD |
Chủ hộ kinh doanh thuộc diện tham gia BHXH bắt buộc |
Chủ hộ kinh doanh của hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Registered household-business owner subject to compulsory social insurance |
| NT |
Người nghỉ việc hưởng chế độ thai sản từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng |
Người nghỉ việc hưởng chế độ thai sản từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Worker on maternity leave for at least 14 working days in a month |
| QD |
Dân quân thường trực |
Dân quân thường trực. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Standing militia member |
| NK |
Người thuộc hộ nghèo tại vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn |
Người thuộc hộ gia đình nghèo đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Poor-household member in a disadvantaged or extremely disadvantaged area |
| DC |
Người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo tại vùng dân tộc thiểu số và miền núi |
Người dân tộc thiểu số thuộc hộ gia đình cận nghèo đang cư trú tại xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Near-poor ethnic-minority resident in an eligible ethnic-minority and mountainous area |
| KD |
Người dân tộc thiểu số tại vùng đặc biệt khó khăn |
Người dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Ethnic-minority resident in an extremely disadvantaged area |
| LT |
Người hưởng trợ cấp hàng tháng trong thời gian chờ trợ cấp hưu trí xã hội |
Người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Worker receiving a monthly allowance while awaiting social retirement eligibility |
| YT |
Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản |
Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Village health worker or village midwife |
| KT |
Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố |
Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Non-professional worker at village or residential-group level |
| NU |
Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú không thuộc mã ND |
Người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hoá không thuộc trường hợp được cấp mã ND. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
People's or Meritorious Artisan not classified under ND |
| NM |
Nạn nhân mua bán người |
Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Victim of human trafficking |
| NB |
Nạn nhân bom mìn, vật nổ sau chiến tranh |
Nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh theo quy định của Chính phủ mà không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, và 3 Điều 12 của Luật BHYT. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Victim of post-war mines or unexploded ordnance |
| GT |
Người tại tổ chức, cơ sở từ thiện hoặc tôn giáo |
Người sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Person living, working or receiving care in a charitable or religious institution |
| GH |
Người lao động nghỉ không lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động |
Người lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Worker on unpaid leave or with a suspended employment contract |
| GK |
Người tự đóng BHYT khác |
Người tự đóng BHYT mà không thuộc các trường hợp được cấp mã GD, GT, GH. Theo Phụ lục I CV 1804/BHXH-QLT. |
|
Other self-paying BHYT participant |