HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs Phiên bản: 0.3.0
Computable Name: VNCitizenIdBirthplacePrefixCS

Bản quyền/Pháp lý: Validation-support terminology derived from official Bộ Công an guidance for 12-digit citizen identification numbers/CCCD.

Danh mục mã 3 chữ số của Bộ Công an dùng ở ba chữ số đầu của số định danh cá nhân/CCCD 12 số để biểu thị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh. CodeSystem này chỉ phục vụ validation-support cho định danh cá nhân/CCCD đã cấp; KHÔNG thay thế danh mục đơn vị hành chính hiện hành trong VNProvinceCS. Căn cứ quy chiếu nghiệp vụ: Thông tư 17/2024/TT-BCA về thi hành Luật Căn cước và hệ mã prefix BCA đang được duy trì trên các số định danh/CCCD đã cấp.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinition
001 Hà Nội Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hà Nội
002 Hà Giang Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hà Giang
004 Cao Bằng Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Cao Bằng
006 Bắc Kạn Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bắc Kạn
008 Tuyên Quang Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Tuyên Quang
010 Lào Cai Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Lào Cai
011 Điện Biên Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Điện Biên
012 Lai Châu Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Lai Châu
014 Sơn La Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Sơn La
015 Yên Bái Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Yên Bái
017 Hòa Bình Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hòa Bình
019 Thái Nguyên Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Thái Nguyên
020 Lạng Sơn Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Lạng Sơn
022 Quảng Ninh Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Quảng Ninh
024 Bắc Giang Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bắc Giang
025 Phú Thọ Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Phú Thọ
026 Vĩnh Phúc Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Vĩnh Phúc
027 Bắc Ninh Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bắc Ninh
030 Hải Dương Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hải Dương
031 Hải Phòng Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hải Phòng
033 Hưng Yên Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hưng Yên
034 Thái Bình Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Thái Bình
035 Hà Nam Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hà Nam
036 Nam Định Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Nam Định
037 Ninh Bình Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Ninh Bình
038 Thanh Hóa Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Thanh Hóa
040 Nghệ An Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Nghệ An
042 Hà Tĩnh Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hà Tĩnh
044 Quảng Bình Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Quảng Bình
045 Quảng Trị Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Quảng Trị
046 Thừa Thiên Huế Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Thừa Thiên Huế
048 Đà Nẵng Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Đà Nẵng
049 Quảng Nam Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Quảng Nam
051 Quảng Ngãi Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Quảng Ngãi
052 Bình Định Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bình Định
054 Phú Yên Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Phú Yên
056 Khánh Hòa Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Khánh Hòa
058 Ninh Thuận Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Ninh Thuận
060 Bình Thuận Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bình Thuận
062 Kon Tum Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Kon Tum
064 Gia Lai Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Gia Lai
066 Đắk Lắk Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Đắk Lắk
067 Đắk Nông Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Đắk Nông
068 Lâm Đồng Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Lâm Đồng
070 Bình Phước Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bình Phước
072 Tây Ninh Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Tây Ninh
074 Bình Dương Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bình Dương
075 Đồng Nai Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Đồng Nai
077 Bà Rịa - Vũng Tàu Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bà Rịa - Vũng Tàu
079 Thành phố Hồ Chí Minh Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Thành phố Hồ Chí Minh
080 Long An Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Long An
082 Tiền Giang Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Tiền Giang
083 Bến Tre Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bến Tre
084 Trà Vinh Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Trà Vinh
086 Vĩnh Long Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Vĩnh Long
087 Đồng Tháp Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Đồng Tháp
089 An Giang Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại An Giang
091 Kiên Giang Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Kiên Giang
092 Cần Thơ Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Cần Thơ
093 Hậu Giang Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Hậu Giang
094 Sóc Trăng Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Sóc Trăng
095 Bạc Liêu Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Bạc Liêu
096 Cà Mau Mã prefix BCA cho nơi đăng ký khai sinh tại Cà Mau

Mô tả các bảng ở trên.