Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-tongue-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTTongueVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.213 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025). |
|||||
Tập giá trị triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền. 39 triệu chứng. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL II.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 39 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581000 | Normal tongue | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581000 — Mô tả lưỡi: Lưỡi bình thường; Mã chuyên môn: L01.01. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581001 | Deviated tongue | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581001 — Mô tả lưỡi: Lưỡi lệch; Mã chuyên môn: L01.02. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581002 | Retracted tongue | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581002 — Mô tả lưỡi: Lưỡi rụt; Mã chuyên môn: L01.03. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581003 | Other tongue shape | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581003 — Mô tả lưỡi: Lưỡi khác; Mã chuyên môn: L01.04. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581004 | Normal tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581004 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi bình thường; Mã chuyên môn: L02.01. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581005 | Pink tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581005 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi hồng; Mã chuyên môn: L02.02. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581006 | Light pink tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581006 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi hồng nhạt; Mã chuyên môn: L02.03. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581007 | Pale tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581007 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt; Mã chuyên môn: L02.04. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581008 | Red tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581008 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi đỏ; Mã chuyên môn: L02.05. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581009 | Dark red tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581009 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi đỏ sẫm; Mã chuyên môn: L02.06. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581010 | Purple tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581010 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi tím; Mã chuyên môn: L02.07. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581011 | Dark purple tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581011 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi tím sẫm; Mã chuyên môn: L02.08. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581012 | Pale/bland tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581012 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi đạm; Mã chuyên môn: L02.09. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581013 | Flabby/swollen tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581013 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi bệu; Mã chuyên môn: L02.10. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581014 | Thin/emaciated tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581014 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi gầy mỏng; Mã chuyên môn: L02.11. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581015 | Cracked/fissured tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581015 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi nứt; Mã chuyên môn: L02.12. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581016 | Stiff/rigid tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581016 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi cứng; Mã chuyên môn: L02.13. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581017 | Ulcerated tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581017 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi loét; Mã chuyên môn: L02.14. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581018 | Dry tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581018 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi khô; Mã chuyên môn: L02.15. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581019 | Other tongue substance | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581019 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi khác; Mã chuyên môn: L02.16. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581020 | Moist tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581020 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi nhuận; Mã chuyên môn: L03.01. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581021 | Coating present | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581021 — Mô tả lưỡi: Có rêu; Mã chuyên môn: L03.02. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581022 | Scanty tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581022 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi ít; Mã chuyên môn: L03.03. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581023 | No tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581023 — Mô tả lưỡi: Không rêu; Mã chuyên môn: L03.04. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581024 | Peeling tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581024 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi bong; Mã chuyên môn: L03.05. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581025 | Thin tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581025 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi mỏng; Mã chuyên môn: L03.06. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581026 | Thick tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581026 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày; Mã chuyên môn: L03.07. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581027 | White tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581027 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi trắng; Mã chuyên môn: L03.08. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581028 | Slightly yellow tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581028 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi hơi vàng; Mã chuyên môn: L03.09. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581029 | Yellow tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581029 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi vàng; Mã chuyên môn: L03.10. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581030 | Sticky tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581030 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi dính; Mã chuyên môn: L03.11. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581031 | Slimy tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581031 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy; Mã chuyên môn: L03.12. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581032 | Greasy tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581032 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi nhờn; Mã chuyên môn: L03.13. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581033 | Dirty/turbid tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581033 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ; Mã chuyên môn: L03.14. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581034 | Wet tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581034 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi ướt; Mã chuyên môn: L03.15. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581035 | Dry tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581035 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi khô; Mã chuyên môn: L03.16. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581036 | Other tongue coating | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581036 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi khác; Mã chuyên môn: L03.17. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581037 | Tooth-marked tongue | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581037 — Mô tả lưỡi: Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng; Mã chuyên môn: L04.01. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581038 | Tongue with stasis spots | Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581038 — Mô tả lưỡi: Lưỡi có điểm ứ huyết; Mã chuyên môn: L04.02. |