Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.3.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-tongue-vs | Phiên bản: 0.3.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTTongueVS | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025). |
|||||
Tập giá trị triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền. 39 triệu chứng. Từ QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — PL II.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs version 📦0.3.0
Expansion performed internally based on codesystem Triệu chứng lưỡi Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem v0.3.0 (CodeSystem)
This value set contains 39 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581000 | Normal tongue | Lưỡi hình thể bình thường — lưỡi cân đối, cử động linh hoạt, không lệch, không rụt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581001 | Deviated tongue | Lưỡi lệch sang một bên — thường gặp trong trúng phong (đột quỵ), phong đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581002 | Retracted tongue | Lưỡi rụt vào trong miệng, không thè ra được — chỉ bệnh nặng, hàn ngưng cân mạch. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581003 | Other tongue shape | Hình thể lưỡi bất thường khác không thuộc các loại trên (lưỡi rung, lưỡi thè, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581004 | Normal tongue substance | Chất lưỡi bình thường — màu hồng nhạt, nhuận, linh hoạt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581005 | Pink tongue substance | Chất lưỡi hồng — màu hồng tươi, chỉ nhiệt nhẹ hoặc bình thường. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581006 | Light pink tongue substance | Chất lưỡi hồng nhạt — nhạt hơn bình thường, gợi ý khí huyết chưa suy nhiều. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581007 | Pale tongue substance | Chất lưỡi nhợt/nhạt — thiếu máu, khí huyết hư, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581008 | Red tongue substance | Chất lưỡi đỏ — chỉ nhiệt chứng (thực nhiệt hoặc hư nhiệt). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581009 | Dark red tongue substance | Chất lưỡi đỏ sẫm (giáng) — chỉ nhiệt cực thịnh, nhiệt nhập doanh huyết. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581010 | Purple tongue substance | Chất lưỡi tím — chỉ huyết ứ, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581011 | Dark purple tongue substance | Chất lưỡi tím sẫm — huyết ứ nặng kết hợp nhiệt hoặc hàn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581012 | Pale/bland tongue substance | Chất lưỡi đạm (nhạt trắng) — chỉ dương hư, khí huyết bất túc. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581013 | Flabby/swollen tongue substance | Chất lưỡi bệu (phù nề, sưng to) — chỉ tỳ hư, thủy thấp nội đình. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581014 | Thin/emaciated tongue substance | Chất lưỡi gầy mỏng — chỉ âm huyết bất túc, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581015 | Cracked/fissured tongue substance | Chất lưỡi nứt (vết nứt trên mặt lưỡi) — chỉ âm hư, nhiệt thịnh, hoặc tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581016 | Stiff/rigid tongue substance | Chất lưỡi cứng — lưỡi cử động khó khăn, nói khó. Chỉ phong đàm, nhiệt cực. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581017 | Ulcerated tongue substance | Chất lưỡi loét — có vết loét trên mặt lưỡi. Chỉ tâm tỳ tích nhiệt, âm hư hỏa vượng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581018 | Dry tongue substance | Chất lưỡi khô — bề mặt lưỡi khô, thiếu tân dịch. Chỉ nhiệt thịnh, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581019 | Other tongue substance | Chất lưỡi khác — các bất thường chất lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581020 | Moist tongue coating | Rêu lưỡi nhuận (moist) — rêu ẩm ướt vừa phải, chỉ tân dịch đầy đủ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581021 | Coating present | Có rêu lưỡi — bề mặt lưỡi có lớp rêu phủ (bình thường hoặc bệnh lý). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581022 | Scanty tongue coating | Rêu lưỡi ít — lượng rêu trên lưỡi ít hơn bình thường. Có thể chỉ vị khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581023 | No tongue coating | Không có rêu lưỡi — mặt lưỡi trơn bóng, không rêu. Chỉ vị âm hư, tân dịch hao tổn nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581024 | Peeling tongue coating | Rêu lưỡi bong — rêu bong từng mảng, lộ chất lưỡi. Chỉ vị khí, vị âm hư tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581025 | Thin tongue coating | Rêu lưỡi mỏng — lớp rêu mỏng, nhìn thấy chất lưỡi bên dưới. Chỉ bệnh nhẹ, bệnh ở biểu. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581026 | Thick tongue coating | Rêu lưỡi dày — lớp rêu dày, che kín chất lưỡi. Chỉ bệnh ở lý, thực chứng, đàm thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581027 | White tongue coating | Rêu lưỡi trắng — rêu màu trắng. Chỉ hàn chứng, biểu chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581028 | Slightly yellow tongue coating | Rêu lưỡi hơi vàng — rêu chuyển từ trắng sang vàng nhạt. Chỉ bệnh đang hóa nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581029 | Yellow tongue coating | Rêu lưỡi vàng — rêu màu vàng rõ. Chỉ nhiệt chứng, lý nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581030 | Sticky tongue coating | Rêu lưỡi dính — rêu bám chặt, khó cạo. Chỉ đàm trọc, thấp trọc nội thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581031 | Slimy tongue coating | Rêu lưỡi nhớt/nhầy — rêu như chất nhầy phủ trên lưỡi. Chỉ đàm thấp, thấp nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581032 | Greasy tongue coating | Rêu lưỡi nhờn (nê) — rêu dày nhờn như dầu. Chỉ đàm thấp, thấp trọc nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581033 | Dirty/turbid tongue coating | Rêu lưỡi bẩn/dơ — rêu màu xám đen, bẩn. Chỉ thực nhiệt, phủ khí bất thông. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581034 | Wet tongue coating | Rêu lưỡi ướt — rêu có nhiều nước, thừa tân dịch. Chỉ thấp thịnh, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581035 | Dry tongue coating | Rêu lưỡi khô — rêu khô ráo, thiếu nước. Chỉ tân dịch hao tổn, nhiệt thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581036 | Other tongue coating | Rêu lưỡi khác — các bất thường rêu lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581037 | Tooth-marked tongue | Lưỡi có dấu ấn răng (vết hằn răng ở rìa lưỡi) — chỉ tỳ hư, thủy thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs | 6581038 | Tongue with stasis spots | Lưỡi có điểm ứ huyết (ban tím trên mặt lưỡi) — chỉ huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. |