VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2025-09-26 Computable Name: VNYHCTTongueCS

Copyright/Legal: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).

Bộ mã triệu chứng vọng chẩn lưỡi trong Y học cổ truyền Việt Nam, bao gồm hình thể lưỡi, chất lưỡi và rêu lưỡi. Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục II. / CodeSystem for tongue diagnosis observations in Vietnamese Traditional Medicine (YHCT), covering tongue body, tongue substance, and tongue coating. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix II.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
6581000 Lưỡi bình thường Lưỡi hình thể bình thường — lưỡi cân đối, cử động linh hoạt, không lệch, không rụt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Normal tongue
6581001 Lưỡi lệch Lưỡi lệch sang một bên — thường gặp trong trúng phong (đột quỵ), phong đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Deviated tongue
6581002 Lưỡi rụt Lưỡi rụt vào trong miệng, không thè ra được — chỉ bệnh nặng, hàn ngưng cân mạch. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Retracted tongue
6581003 Lưỡi khác Hình thể lưỡi bất thường khác không thuộc các loại trên (lưỡi rung, lưỡi thè, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Other tongue shape
6581004 Chất lưỡi bình thường Chất lưỡi bình thường — màu hồng nhạt, nhuận, linh hoạt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Normal tongue substance
6581005 Chất lưỡi hồng Chất lưỡi hồng — màu hồng tươi, chỉ nhiệt nhẹ hoặc bình thường. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Pink tongue substance
6581006 Chất lưỡi hồng nhạt Chất lưỡi hồng nhạt — nhạt hơn bình thường, gợi ý khí huyết chưa suy nhiều. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Light pink tongue substance
6581007 Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt Chất lưỡi nhợt/nhạt — thiếu máu, khí huyết hư, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Pale tongue substance
6581008 Chất lưỡi đỏ Chất lưỡi đỏ — chỉ nhiệt chứng (thực nhiệt hoặc hư nhiệt). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Red tongue substance
6581009 Chất lưỡi đỏ sẫm Chất lưỡi đỏ sẫm (giáng) — chỉ nhiệt cực thịnh, nhiệt nhập doanh huyết. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Dark red tongue substance
6581010 Chất lưỡi tím Chất lưỡi tím — chỉ huyết ứ, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Purple tongue substance
6581011 Chất lưỡi tím sẫm Chất lưỡi tím sẫm — huyết ứ nặng kết hợp nhiệt hoặc hàn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Dark purple tongue substance
6581012 Chất lưỡi đạm Chất lưỡi đạm (nhạt trắng) — chỉ dương hư, khí huyết bất túc. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Pale/bland tongue substance
6581013 Chất lưỡi bệu Chất lưỡi bệu (phù nề, sưng to) — chỉ tỳ hư, thủy thấp nội đình. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Flabby/swollen tongue substance
6581014 Chất lưỡi gầy mỏng Chất lưỡi gầy mỏng — chỉ âm huyết bất túc, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Thin/emaciated tongue substance
6581015 Chất lưỡi nứt Chất lưỡi nứt (vết nứt trên mặt lưỡi) — chỉ âm hư, nhiệt thịnh, hoặc tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Cracked/fissured tongue substance
6581016 Chất lưỡi cứng Chất lưỡi cứng — lưỡi cử động khó khăn, nói khó. Chỉ phong đàm, nhiệt cực. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Stiff/rigid tongue substance
6581017 Chất lưỡi loét Chất lưỡi loét — có vết loét trên mặt lưỡi. Chỉ tâm tỳ tích nhiệt, âm hư hỏa vượng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Ulcerated tongue substance
6581018 Chất lưỡi khô Chất lưỡi khô — bề mặt lưỡi khô, thiếu tân dịch. Chỉ nhiệt thịnh, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Dry tongue substance
6581019 Chất lưỡi khác Chất lưỡi khác — các bất thường chất lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Other tongue substance
6581020 Rêu lưỡi nhuận Rêu lưỡi nhuận (moist) — rêu ẩm ướt vừa phải, chỉ tân dịch đầy đủ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Moist tongue coating
6581021 Có rêu Có rêu lưỡi — bề mặt lưỡi có lớp rêu phủ (bình thường hoặc bệnh lý). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Coating present
6581022 Rêu lưỡi ít Rêu lưỡi ít — lượng rêu trên lưỡi ít hơn bình thường. Có thể chỉ vị khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Scanty tongue coating
6581023 Không rêu Không có rêu lưỡi — mặt lưỡi trơn bóng, không rêu. Chỉ vị âm hư, tân dịch hao tổn nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. No tongue coating
6581024 Rêu lưỡi bong Rêu lưỡi bong — rêu bong từng mảng, lộ chất lưỡi. Chỉ vị khí, vị âm hư tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Peeling tongue coating
6581025 Rêu lưỡi mỏng Rêu lưỡi mỏng — lớp rêu mỏng, nhìn thấy chất lưỡi bên dưới. Chỉ bệnh nhẹ, bệnh ở biểu. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Thin tongue coating
6581026 Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày Rêu lưỡi dày — lớp rêu dày, che kín chất lưỡi. Chỉ bệnh ở lý, thực chứng, đàm thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Thick tongue coating
6581027 Rêu lưỡi trắng Rêu lưỡi trắng — rêu màu trắng. Chỉ hàn chứng, biểu chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. White tongue coating
6581028 Rêu lưỡi hơi vàng Rêu lưỡi hơi vàng — rêu chuyển từ trắng sang vàng nhạt. Chỉ bệnh đang hóa nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Slightly yellow tongue coating
6581029 Rêu lưỡi vàng Rêu lưỡi vàng — rêu màu vàng rõ. Chỉ nhiệt chứng, lý nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Yellow tongue coating
6581030 Rêu lưỡi dính Rêu lưỡi dính — rêu bám chặt, khó cạo. Chỉ đàm trọc, thấp trọc nội thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Sticky tongue coating
6581031 Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy Rêu lưỡi nhớt/nhầy — rêu như chất nhầy phủ trên lưỡi. Chỉ đàm thấp, thấp nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Slimy tongue coating
6581032 Rêu lưỡi nhờn Rêu lưỡi nhờn (nê) — rêu dày nhờn như dầu. Chỉ đàm thấp, thấp trọc nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Greasy tongue coating
6581033 Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ Rêu lưỡi bẩn/dơ — rêu màu xám đen, bẩn. Chỉ thực nhiệt, phủ khí bất thông. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Dirty/turbid tongue coating
6581034 Rêu lưỡi ướt Rêu lưỡi ướt — rêu có nhiều nước, thừa tân dịch. Chỉ thấp thịnh, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Wet tongue coating
6581035 Rêu lưỡi khô Rêu lưỡi khô — rêu khô ráo, thiếu nước. Chỉ tân dịch hao tổn, nhiệt thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Dry tongue coating
6581036 Rêu lưỡi khác Rêu lưỡi khác — các bất thường rêu lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Other tongue coating
6581037 Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng Lưỡi có dấu ấn răng (vết hằn răng ở rìa lưỡi) — chỉ tỳ hư, thủy thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Tooth-marked tongue
6581038 Lưỡi có điểm ứ huyết Lưỡi có điểm ứ huyết (ban tím trên mặt lưỡi) — chỉ huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II. Tongue with stasis spots