| Code | Display | Definition | ma-chuyen-mon | English (English, en) |
| 6581000 |
Lưỡi bình thường |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581000 — Mô tả lưỡi: Lưỡi bình thường; Mã chuyên môn: L01.01. |
L01.01 |
Normal tongue |
| 6581001 |
Lưỡi lệch |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581001 — Mô tả lưỡi: Lưỡi lệch; Mã chuyên môn: L01.02. |
L01.02 |
Deviated tongue |
| 6581002 |
Lưỡi rụt |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581002 — Mô tả lưỡi: Lưỡi rụt; Mã chuyên môn: L01.03. |
L01.03 |
Retracted tongue |
| 6581003 |
Lưỡi khác |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581003 — Mô tả lưỡi: Lưỡi khác; Mã chuyên môn: L01.04. |
L01.04 |
Other tongue shape |
| 6581004 |
Chất lưỡi bình thường |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581004 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi bình thường; Mã chuyên môn: L02.01. |
L02.01 |
Normal tongue substance |
| 6581005 |
Chất lưỡi hồng |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581005 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi hồng; Mã chuyên môn: L02.02. |
L02.02 |
Pink tongue substance |
| 6581006 |
Chất lưỡi hồng nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581006 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi hồng nhạt; Mã chuyên môn: L02.03. |
L02.03 |
Light pink tongue substance |
| 6581007 |
Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581007 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt; Mã chuyên môn: L02.04. |
L02.04 |
Pale tongue substance |
| 6581008 |
Chất lưỡi đỏ |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581008 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi đỏ; Mã chuyên môn: L02.05. |
L02.05 |
Red tongue substance |
| 6581009 |
Chất lưỡi đỏ sẫm |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581009 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi đỏ sẫm; Mã chuyên môn: L02.06. |
L02.06 |
Dark red tongue substance |
| 6581010 |
Chất lưỡi tím |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581010 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi tím; Mã chuyên môn: L02.07. |
L02.07 |
Purple tongue substance |
| 6581011 |
Chất lưỡi tím sẫm |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581011 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi tím sẫm; Mã chuyên môn: L02.08. |
L02.08 |
Dark purple tongue substance |
| 6581012 |
Chất lưỡi đạm |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581012 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi đạm; Mã chuyên môn: L02.09. |
L02.09 |
Pale/bland tongue substance |
| 6581013 |
Chất lưỡi bệu |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581013 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi bệu; Mã chuyên môn: L02.10. |
L02.10 |
Flabby/swollen tongue substance |
| 6581014 |
Chất lưỡi gầy mỏng |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581014 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi gầy mỏng; Mã chuyên môn: L02.11. |
L02.11 |
Thin/emaciated tongue substance |
| 6581015 |
Chất lưỡi nứt |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581015 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi nứt; Mã chuyên môn: L02.12. |
L02.12 |
Cracked/fissured tongue substance |
| 6581016 |
Chất lưỡi cứng |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581016 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi cứng; Mã chuyên môn: L02.13. |
L02.13 |
Stiff/rigid tongue substance |
| 6581017 |
Chất lưỡi loét |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581017 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi loét; Mã chuyên môn: L02.14. |
L02.14 |
Ulcerated tongue substance |
| 6581018 |
Chất lưỡi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581018 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi khô; Mã chuyên môn: L02.15. |
L02.15 |
Dry tongue substance |
| 6581019 |
Chất lưỡi khác |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581019 — Mô tả lưỡi: Chất lưỡi khác; Mã chuyên môn: L02.16. |
L02.16 |
Other tongue substance |
| 6581020 |
Rêu lưỡi nhuận |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581020 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi nhuận; Mã chuyên môn: L03.01. |
L03.01 |
Moist tongue coating |
| 6581021 |
Có rêu |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581021 — Mô tả lưỡi: Có rêu; Mã chuyên môn: L03.02. |
L03.02 |
Coating present |
| 6581022 |
Rêu lưỡi ít |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581022 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi ít; Mã chuyên môn: L03.03. |
L03.03 |
Scanty tongue coating |
| 6581023 |
Không rêu |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581023 — Mô tả lưỡi: Không rêu; Mã chuyên môn: L03.04. |
L03.04 |
No tongue coating |
| 6581024 |
Rêu lưỡi bong |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581024 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi bong; Mã chuyên môn: L03.05. |
L03.05 |
Peeling tongue coating |
| 6581025 |
Rêu lưỡi mỏng |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581025 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi mỏng; Mã chuyên môn: L03.06. |
L03.06 |
Thin tongue coating |
| 6581026 |
Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581026 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày; Mã chuyên môn: L03.07. |
L03.07 |
Thick tongue coating |
| 6581027 |
Rêu lưỡi trắng |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581027 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi trắng; Mã chuyên môn: L03.08. |
L03.08 |
White tongue coating |
| 6581028 |
Rêu lưỡi hơi vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581028 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi hơi vàng; Mã chuyên môn: L03.09. |
L03.09 |
Slightly yellow tongue coating |
| 6581029 |
Rêu lưỡi vàng |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581029 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi vàng; Mã chuyên môn: L03.10. |
L03.10 |
Yellow tongue coating |
| 6581030 |
Rêu lưỡi dính |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581030 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi dính; Mã chuyên môn: L03.11. |
L03.11 |
Sticky tongue coating |
| 6581031 |
Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581031 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy; Mã chuyên môn: L03.12. |
L03.12 |
Slimy tongue coating |
| 6581032 |
Rêu lưỡi nhờn |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581032 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi nhờn; Mã chuyên môn: L03.13. |
L03.13 |
Greasy tongue coating |
| 6581033 |
Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581033 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ; Mã chuyên môn: L03.14. |
L03.14 |
Dirty/turbid tongue coating |
| 6581034 |
Rêu lưỡi ướt |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581034 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi ướt; Mã chuyên môn: L03.15. |
L03.15 |
Wet tongue coating |
| 6581035 |
Rêu lưỡi khô |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581035 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi khô; Mã chuyên môn: L03.16. |
L03.16 |
Dry tongue coating |
| 6581036 |
Rêu lưỡi khác |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581036 — Mô tả lưỡi: Rêu lưỡi khác; Mã chuyên môn: L03.17. |
L03.17 |
Other tongue coating |
| 6581037 |
Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581037 — Mô tả lưỡi: Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng; Mã chuyên môn: L04.01. |
L04.01 |
Tooth-marked tongue |
| 6581038 |
Lưỡi có điểm ứ huyết |
Theo Phụ lục II QĐ 3080/QĐ-BYT, bảng Danh mục triệu chứng lưỡi và mã triệu chứng lưỡi theo y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 6581038 — Mô tả lưỡi: Lưỡi có điểm ứ huyết; Mã chuyên môn: L04.02. |
L04.02 |
Tongue with stasis spots |