HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNEncounterTypeCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.38

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1804/QĐ-BYT ngày 19/6/2026, Phụ lục 01: Danh mục mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_LOAI_KCB). Tiền nhiệm QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT.

Danh mục mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_LOAI_KCB). Căn cứ hiện hành: QĐ 1804/QĐ-BYT (19/6/2026) Phụ lục 01 — Danh mục mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (16 mã), áp dụng chậm nhất từ 01/8/2026. QĐ 1804/QĐ-BYT bãi bỏ Phụ lục 1 (mã loại hình KCB) QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) từ 01/8/2026. Tiền nhiệm: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023) → QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) định nghĩa trường MA_LOAI_KCB (STT 7, Bảng 1) trong chuẩn dữ liệu đầu ra — 10 mã, nay mở rộng thành 16 mã theo QĐ 1804/QĐ-BYT. Tham chiếu bổ sung:

  • TT 25/2025/TT-BYT — 30/6/2025 — Phụ lục I danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, căn cứ cho mã 02/05/08.
  • TT 30/2023/TT-BYT — 30/12/2023 — khám bệnh, chữa bệnh từ xa; nay có mã MA_LOAI_KCB riêng (mã 14) theo QĐ 1804/QĐ-BYT.
  • NĐ 102/2025/NĐ-CP — 13/5/2025 — dữ liệu KCB trong CSDL quốc gia về y tế. Nguồn dữ liệu: QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 01 + OHP Data Processor (production mapping).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
01 Khám bệnh Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 01: Khám bệnh Outpatient examination
02 Điều trị ngoại trú Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 02, cột Diễn giải: Điều trị ngoại trú; cột Ghi chú: Điều trị ngoại trú các bệnh không thuộc các bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT Outpatient treatment
03 Điều trị nội trú Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 03, cột Diễn giải: Điều trị nội trú; cột Ghi chú: Thời gian điều trị nội trú dưới 4 giờ thì sử dụng mã “09” Inpatient treatment
04 Điều trị ban ngày Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 04, cột Diễn giải: Điều trị ban ngày; cột Ghi chú: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh. Là trường hợp người bệnh phải điều trị nội trú mà theo chỉ định của người hành nghề thì người bệnh không phải lưu lại qua đêm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Không áp dụng cho trường hợp điều trị điều trị nội trú dưới 4 giờ (mã “09”) Day treatment
05 Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, có khám bệnh và lĩnh thuốc Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 05, cột Diễn giải: Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh, có khám bệnh và lĩnh thuốc. Cột Ghi chú: Trường hợp có thực hiện dịch vụ kỹ thuật (ví dụ xét nghiệm, chạy thận nhân tạo,…) thì sử dụng mã “08”, không sử dụng mã “05” Long-term chronic outpatient treatment (exam + medication)
06 Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 06: Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường Patient held at polyclinic, regional polyclinic, maternity house, commune/ward health station
07 Nhận thuốc theo hẹn Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 07, cột Diễn giải: Nhận thuốc theo hẹn; cột Ghi chú: Không thuộc trường hợp người bệnh đi khám bệnh, chữa bệnh. Medication pickup per appointment
08 Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, có khám bệnh, có thực hiện dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 08: Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc. Annual long-term chronic outpatient treatment (exam + technical service and/or medication)
09 Điều trị nội trú dưới 04 giờ Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 09, cột Diễn giải: Điều trị nội trú dưới 04 giờ; cột Ghi chú: Không áp dụng cho trường hợp điều trị điều trị ban ngày (mã “04”) Inpatient treatment less than 4 hours
10 Các trường hợp khác Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 10: Các trường hợp khác Other cases
11 Khám bệnh, chữa bệnh lưu động Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 11, cột Diễn giải: Khám bệnh, chữa bệnh lưu động; cột Ghi chú: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế. Áp dụng khi cơ sở KCB cung cấp dịch vụ y tế ngoài địa điểm KCB được ghi trong giấy phép hoạt động (không bao gồm trường hợp KCB tại nhà áp dụng MA_LOAI_KCB = 12) Mobile medical examination and treatment
12 Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 12, cột Diễn giải: Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà; cột Ghi chú: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế. Home-based medical examination and treatment
13 Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 13, cột Diễn giải: Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình; cột Ghi chú: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế. Áp dụng tại cơ sở KCB y học gia đình hoặc cơ sở KCB khác có phạm vi hoạt động chuyên môn về y học gia đình thực hiện. Family medicine examination and treatment
14 Khám bệnh, chữa bệnh từ xa Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 14, cột Diễn giải: Khám bệnh, chữa bệnh từ xa; cột Ghi chú: Thực hiện theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế. Telemedicine examination and treatment
15 Khám sức khoẻ định kỳ Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 15, cột Diễn giải: Khám sức khoẻ định kỳ; cột Ghi chú: - Đối với bảo hiểm y tế: Chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ bảo hiểm y tế. - Đối với các nguồn kinh phí khác: áp dụng theo quy định hiện hành. Periodic health check-up
16 Khám sàng lọc Theo Phụ lục 01 QĐ 1804/QĐ-BYT, trường MA_LOAI_KCB = 16, cột Diễn giải: Khám sàng lọc; cột Ghi chú: - Đối với bảo hiểm y tế: Chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ bảo hiểm y tế. - Đối với các nguồn kinh phí khác: áp dụng theo quy định hiện hành. Screening examination

Mô tả các bảng ở trên.