Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.5.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.5.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-province-legacy-to-new | Phiên bản: 0.5.0 | ||||
| Computable Name: VNCMProvinceLegacyToNew | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bảng mapping research-based từ QĐ 19/2025/QĐ-TTg Phụ lục I (Thủ tướng Chính phủ ban hành 25/06/2025) và xaydungchinhsach.chinhphu.vn. Status: non-authoritative draft. |
|||||
ConceptMap NON-AUTHORITATIVE DRAFT chuyển đổi 63 mã tỉnh/thành cũ (trước 01/07/2025) sang 34 mã tỉnh/thành mới theo:
Các trường hợp trong mapping:
equivalent: 11 tỉnh/TP giữ nguyên (mã cũ = mã mới)narrower: tỉnh cũ thuộc nhóm sáp nhập, mã cũ nhỏ hơn (specific) so với tỉnh mới (broader)disjoint: trường hợp không xác định được mapping (nếu có)Cảnh báo: TCTK và Bộ Nội vụ chưa publish ConceptMap chính thức 63→34. Bản này là draft research-based, dùng cho:
Language: vi
Mapping from (not specified) to (not specified)
Group 1 Mapping from Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem to Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem
| Source Code | Relationship | Target Code | Comment |
| 01 (Thành phố Hà Nội) | is equivalent to | 01 (Thành phố Hà Nội) | |
| 04 (Tỉnh Cao Bằng) | is equivalent to | 04 (Tỉnh Cao Bằng) | |
| 11 (Tỉnh Điện Biên) | is equivalent to | 11 (Tỉnh Điện Biên) | |
| 12 (Tỉnh Lai Châu) | is equivalent to | 12 (Tỉnh Lai Châu) | |
| 14 (Tỉnh Sơn La) | is equivalent to | 14 (Tỉnh Sơn La) | |
| 20 (Tỉnh Lạng Sơn) | is equivalent to | 20 (Tỉnh Lạng Sơn) | |
| 22 (Tỉnh Quảng Ninh) | is equivalent to | 22 (Tỉnh Quảng Ninh) | |
| 38 (Tỉnh Thanh Hóa) | is equivalent to | 38 (Tỉnh Thanh Hóa) | |
| 40 (Tỉnh Nghệ An) | is equivalent to | 40 (Tỉnh Nghệ An) | |
| 42 (Tỉnh Hà Tĩnh) | is equivalent to | 42 (Tỉnh Hà Tĩnh) | |
| 46 (Thành phố Huế) | is equivalent to | 46 (Thành phố Huế) | |
| 79 (Thành phố Hồ Chí Minh) | narrower | 79 (Thành phố Hồ Chí Minh) | TP HCM mới = TP HCM cũ + Bà Rịa Vũng Tàu (#77) + Bình Dương (#74) |
| 77 (Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (inactive)) | narrower | 79 (Thành phố Hồ Chí Minh) | Sáp nhập vào TP HCM mới theo NQ 202/2025 |
| 74 (Tỉnh Bình Dương (inactive)) | narrower | 79 (Thành phố Hồ Chí Minh) | Sáp nhập vào TP HCM mới theo NQ 202/2025 |
| 31 (Thành phố Hải Phòng) | narrower | 31 (Thành phố Hải Phòng) | TP Hải Phòng mới = HP cũ + Hải Dương (#30) |
| 30 (Tỉnh Hải Dương (inactive)) | narrower | 31 (Thành phố Hải Phòng) | Sáp nhập vào Hải Phòng mới theo NQ 202/2025 |
| 48 (Thành phố Đà Nẵng) | narrower | 48 (Thành phố Đà Nẵng) | TP Đà Nẵng mới = ĐN cũ + Quảng Nam (#49) |
| 49 (Tỉnh Quảng Nam (inactive)) | narrower | 48 (Thành phố Đà Nẵng) | Sáp nhập vào Đà Nẵng mới theo NQ 202/2025 |
| 92 (Thành phố Cần Thơ) | narrower | 92 (Thành phố Cần Thơ) | TP Cần Thơ mới = CT cũ + Hậu Giang (#93) + Sóc Trăng (#94) |
| 93 (Tỉnh Hậu Giang (inactive)) | narrower | 92 (Thành phố Cần Thơ) | Sáp nhập vào Cần Thơ mới theo NQ 202/2025 |
| 94 (Tỉnh Sóc Trăng (inactive)) | narrower | 92 (Thành phố Cần Thơ) | Sáp nhập vào Cần Thơ mới theo NQ 202/2025 |