Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-bhyt-financial-field-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNBHYTFinancialFieldVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.14 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 130/QĐ-BYT (đã được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4750/QĐ-BYT và QĐ 3176/QĐ-BYT — đọc hợp nhất); đối chiếu QĐ 697/QĐ-BYT. |
|||||
Tập giá trị trường tổng tiền BHYT dùng làm source cho ConceptMap tài chính/adjudication và traceability export XML.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 15 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | Ánh xạ trường tổng tiền BHYT → FHIR adjudication | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_TONGCHI | Total incurred cost | Theo Bảng 1 QĐ 4210/QĐ-BYT, trường T_TONGCHI (giữ tương thích lịch sử): Tổng chi phí trong lần khám bệnh hoặc trong đợt điều trị, là tổng thành tiền trên XML2, XML3, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. | ~submitted(Dùng cho tổng chi phí cơ sở KCB gửi/đề nghị ở giai đoạn claim hoặc EOB.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_TONGCHI_BV | Total hospital cost | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_TONGCHI_BV: Ghi tổng chi phí trong lần khám bệnh hoặc trong đợt điều trị, là tổng số tiền THANH_TIEN_BV tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. | ~submitted(Alias bảng kê/giám định cho tổng chi phí bệnh viện gửi/đề nghị.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_TONGCHI_BH | Total cost covered by health insurance | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_TONGCHI_BH: Ghi tổng chi phí trong phạm vi quỹ BHYT thanh toán của lần khám bệnh hoặc đợt điều trị, là tổng số tiền THANH_TIEN_BH tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. | <eligible(Gần với eligible nhưng không đồng nhất tuyệt đối: source là tổng cơ sở KCB xác định thuộc phạm vi BHYT trước/ngoài adjudication payer đầy đủ.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_THUOC | Total cost of medications and infusion fluids | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_THUOC: Ghi tổng thành tiền (THANH_TIEN_BV) các khoản chi của thuốc (kể cả oxy), dịch truyền, máu và chế phẩm máu (đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và kháng thể bất thường, KIT gạn tách tiểu cầu), chi phí vận chuyển máu và chi phí bao bì (đối với thuốc thang) tại bảng XML 2 ban hành kèm theo Quyết định này. | ~medication-subtotal(Subtotal theo nhóm chi phí; dùng cho total/costSummary, không phải line-level adjudication result.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_VTYT | Total cost of medical supplies/equipment | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_VTYT: Ghi tổng thành tiền của vật tư y tế trong trường thông tin THANH_TIEN_BV tại bảng XML 3 ban hành kèm theo Quyết định này. | ~supplies-subtotal(Subtotal theo nhóm chi phí; dùng cho total/costSummary, không phải line-level adjudication result.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_BNTT | Patient self-pay | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_BNTT: Ghi tổng số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ BHYT, là tổng số tiền T_BNTT tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. | ~patient-self-pay(Không map sang HL7 `copay`; `T_BNTT` là phần tự trả ngoài cùng chi trả BHYT.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_BNCCT | Patient co-payment | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_BNCCT: Ghi tổng số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng BHYT, là tổng số tiền T_BNCCT tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. | ~copay | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_BHTT | Covered by health insurance fund | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_BHTT: Ghi tổng số tiền đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán, theo công thức sau: T_BHTT = T_TONGCHI_BH – T_BNCCT | ~benefit(Dùng cho phần quỹ BHYT thanh toán/đề nghị thanh toán tuỳ giai đoạn.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_NGUONKHAC | Other source | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC: Ghi tổng số tiền các nguồn khác chi trả ngoài phạm vi chi trả của quỹ BHYT, là tổng số tiền T_NGUONKHAC tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. | ~other-fund(Breakdown NSNN/VTNN/VTTN/CL cần extension hoặc model bổ sung khi pilot yêu cầu.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_NGOAIDS | Out-of-capitation cost (still paid by the health insurance fund) | Theo Bảng 1 QĐ 4210/QĐ-BYT, trường T_NGOAIDS (giữ tương thích lịch sử): Chi phí ngoài định suất, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân, Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. | ~non-covered(Không map sang deductible vì ngữ nghĩa BHYT Việt Nam không phải khấu trừ bảo hiểm.) | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_BHTT_GDV | Insurance fund payment on fee-for-service basis | Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_BHTT_GDV: Ghi số tiền quỹ BHYT thanh toán đối với các khoản chi ngoài định suất hoặc ngoài DRG theo quy định của Bộ Y tế (Là số tiền T_BHTT tại bảng XML2 và XML3 đối với các chi phí có MA_PTTT là “1” (Phí dịch vụ)). | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_NGUONKHAC_NSNN | Other source from state budget | Theo Bảng 2 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC_NSNN: Ghi số tiền thuốc được ngân sách nhà nước (Trung ương và/hoặc địa phương) hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_NGUONKHAC_VTNN | Other source from foreign aid | Theo Bảng 2 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC_VTNN: Ghi số tiền thuốc được các tổ chức, đơn vị có trụ sở ngoài lãnh thổ Việt Nam hoặc các cá nhân đang sinh sống, học tập, lao động ngoài lãnh thổ Việt Nam hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_NGUONKHAC_VTTN | Other source from domestic aid | Theo Bảng 2 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC_VTTN: Ghi số tiền thuốc được các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trụ sở trong lãnh thổ Việt Nam hoặc các cá nhân đang sinh sống, học tập, lao động trong lãnh thổ Việt Nam hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs | T_NGUONKHAC_CL | Other remaining source | Theo Bảng 2 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC_CL: Ghi số tiền thuốc được các nguồn khác còn lại (Không thuộc một trong ba nguồn quy định tại các trường thông tin: T_NGUONKHAC_NSNN, T_NGUONKHAC_VTNN, T_NGUONKHAC_VTTN) hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. |