| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| T_TONGCHI |
Tổng chi phí phát sinh |
Theo Bảng 1 QĐ 4210/QĐ-BYT, trường T_TONGCHI (giữ tương thích lịch sử): Tổng chi phí trong lần khám bệnh hoặc trong đợt điều trị, là tổng thành tiền trên XML2, XML3, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. |
Total incurred cost |
| T_TONGCHI_BV |
Tổng chi phí bệnh viện |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_TONGCHI_BV: Ghi tổng chi phí trong lần khám bệnh hoặc trong đợt điều trị, là tổng số tiền THANH_TIEN_BV tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. |
Total hospital cost |
| T_TONGCHI_BH |
Tổng chi phí thuộc phạm vi BHYT |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_TONGCHI_BH: Ghi tổng chi phí trong phạm vi quỹ BHYT thanh toán của lần khám bệnh hoặc đợt điều trị, là tổng số tiền THANH_TIEN_BH tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. |
Total cost covered by health insurance |
| T_THUOC |
Tổng tiền thuốc, dịch truyền |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_THUOC: Ghi tổng thành tiền (THANH_TIEN_BV) các khoản chi của thuốc (kể cả oxy), dịch truyền, máu và chế phẩm máu (đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và kháng thể bất thường, KIT gạn tách tiểu cầu), chi phí vận chuyển máu và chi phí bao bì (đối với thuốc thang) tại bảng XML 2 ban hành kèm theo Quyết định này. |
Total cost of medications and infusion fluids |
| T_VTYT |
Tổng tiền vật tư/thiết bị y tế |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_VTYT: Ghi tổng thành tiền của vật tư y tế trong trường thông tin THANH_TIEN_BV tại bảng XML 3 ban hành kèm theo Quyết định này. |
Total cost of medical supplies/equipment |
| T_BNTT |
Người bệnh tự trả |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_BNTT: Ghi tổng số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ BHYT, là tổng số tiền T_BNTT tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. |
Patient self-pay |
| T_BNCCT |
Người bệnh cùng chi trả |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_BNCCT: Ghi tổng số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng BHYT, là tổng số tiền T_BNCCT tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. |
Patient co-payment |
| T_BHTT |
Quỹ BHYT thanh toán |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_BHTT: Ghi tổng số tiền đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán, theo công thức sau: T_BHTT = T_TONGCHI_BH – T_BNCCT |
Covered by health insurance fund |
| T_NGUONKHAC |
Nguồn khác |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC: Ghi tổng số tiền các nguồn khác chi trả ngoài phạm vi chi trả của quỹ BHYT, là tổng số tiền T_NGUONKHAC tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này. |
Other source |
| T_NGOAIDS |
Chi phí ngoài định suất |
Theo Bảng 1 QĐ 4210/QĐ-BYT, trường T_NGOAIDS (giữ tương thích lịch sử): Chi phí ngoài định suất, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân, Sử dụng dấu Chấm (“.”) để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. |
Out-of-capitation cost (still paid by the health insurance fund) |
| T_BHTT_GDV |
BHYT thanh toán theo phí dịch vụ |
Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_BHTT_GDV: Ghi số tiền quỹ BHYT thanh toán đối với các khoản chi ngoài định suất hoặc ngoài DRG theo quy định của Bộ Y tế (Là số tiền T_BHTT tại bảng XML2 và XML3 đối với các chi phí có MA_PTTT là “1” (Phí dịch vụ)). |
Insurance fund payment on fee-for-service basis |
| T_NGUONKHAC_NSNN |
Nguồn khác từ ngân sách nhà nước |
Theo Bảng 2 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC_NSNN: Ghi số tiền thuốc được ngân sách nhà nước (Trung ương và/hoặc địa phương) hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. |
Other source from state budget |
| T_NGUONKHAC_VTNN |
Nguồn khác từ viện trợ nước ngoài |
Theo Bảng 2 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC_VTNN: Ghi số tiền thuốc được các tổ chức, đơn vị có trụ sở ngoài lãnh thổ Việt Nam hoặc các cá nhân đang sinh sống, học tập, lao động ngoài lãnh thổ Việt Nam hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. |
Other source from foreign aid |
| T_NGUONKHAC_VTTN |
Nguồn khác từ viện trợ trong nước |
Theo Bảng 2 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC_VTTN: Ghi số tiền thuốc được các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trụ sở trong lãnh thổ Việt Nam hoặc các cá nhân đang sinh sống, học tập, lao động trong lãnh thổ Việt Nam hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. |
Other source from domestic aid |
| T_NGUONKHAC_CL |
Nguồn khác còn lại |
Theo Bảng 2 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường T_NGUONKHAC_CL: Ghi số tiền thuốc được các nguồn khác còn lại (Không thuộc một trong ba nguồn quy định tại các trường thông tin: T_NGUONKHAC_NSNN, T_NGUONKHAC_VTNN, T_NGUONKHAC_VTTN) hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. |
Other remaining source |