HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Kỹ thuật YHCT — VN Traditional Medicine Technique ValueSet

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-technique-vs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNYHCTTechniqueVS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.212

Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025).

Tập giá trị kỹ thuật y học cổ truyền. 925 kỹ thuật tham chiếu TT 23/2024/TT-BYT. Từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — PL IV.

References

This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)

Logical Definition (CLD)

 

Khai triển

Expansion performed internally based on codesystem Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)

This value set contains 925 concepts

SystemCodeDisplay (vi)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810000Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810000 — Kỹ thuật: Từ châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.271.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810001Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810001 — Kỹ thuật: Laser châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.272.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810002Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810002 — Kỹ thuật: Mai hoa châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.273.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810003Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810003 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống cổ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.274.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810004Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810004 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống thắt lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.275.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810005Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810005 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.276.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810006Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810006 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.277.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810007Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810007 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.278.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810008Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810008 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.279.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810009Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810009 — Kỹ thuật: Xông thuốc bằng máy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.280.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810010Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810010 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT toàn thân; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.281.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810011Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810011 — Kỹ thuật: Xông hơi thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.282.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810012Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810012 — Kỹ thuật: Xông khói thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.283.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810013Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810013 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.284.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810014Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810014 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT bộ phận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.285.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810015Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810015 — Kỹ thuật: Đặt thuốc YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.286.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810016Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810016 — Kỹ thuật: Bó thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.287.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810017Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810017 — Kỹ thuật: Chườm ngải; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.288.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810018Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810018 — Kỹ thuật: Hào châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.289.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810019Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810019 — Kỹ thuật: Nhĩ châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.290.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810020Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810020 — Kỹ thuật: Ôn châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.291.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810021Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810021 — Kỹ thuật: Chích lể; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.292.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810022Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810022 — Kỹ thuật: Luyện tập dưỡng sinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.293.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810023Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810023 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.294.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810024Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810024 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.295.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810025Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810025 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.296.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810026Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810026 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.297.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810027Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810027 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.298.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810028Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810028 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.299.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810029Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810029 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.300.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810030Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810030 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.301.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810031Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810031 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.302.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810032Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810032 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.303.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810033Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810033 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.304.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810034Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810034 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.305.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810035Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810035 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.306.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810036Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810036 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.307.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810037Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810037 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.308.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810038Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810038 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.309.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810039Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810039 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.310.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810040Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810040 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.311.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810041Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810041 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.312.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810042Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810042 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.313.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810043Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810043 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.314.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810044Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810044 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.315.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810045Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810045 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.316.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810046Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810046 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.317.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810047Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810047 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.318.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810048Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810048 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.319.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810049Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810049 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.320.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810050Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810050 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.321.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810051Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810051 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.322.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810052Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810052 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.323.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810053Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810053 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.324.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810054Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810054 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.325.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810055Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810055 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.326.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810056Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810056 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.327.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810057Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810057 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.328.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810058Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810058 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.329.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810059Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810059 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.330.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810060Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810060 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.331.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810061Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810061 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.332.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810062Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810062 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.333.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810063Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810063 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.334.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810064Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810064 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.335.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810065Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810065 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.336.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810066Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810066 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.337.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810067Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810067 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.338.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810068Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810068 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.339.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810069Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810069 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.340.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810070Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810070 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.341.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810071Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810071 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.342.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810072Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810072 — Kỹ thuật: Điện móng châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.343.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810073Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810073 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.344.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810074Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810074 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.345.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810075Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810075 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.346.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810076Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810076 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.347.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810077Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810077 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.348.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810078Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810078 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.349.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810079Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810079 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.350.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810080Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810080 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.351.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810081Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810081 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.352.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810082Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810082 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.353.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810083Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810083 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.354.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810084Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810084 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.355.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810085Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810085 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.356.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810086Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810086 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.357.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810087Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810087 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.358.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810088Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810088 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.359.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810089Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810089 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.360.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810090Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810090 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.361.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810091Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810091 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.362.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810092Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810092 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.363.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810093Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810093 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.364.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810094Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810094 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.365.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810095Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810095 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.366.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810096Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810096 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.367.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810097Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810097 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.368.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810098Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810098 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.369.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810099Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810099 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.370.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810100Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810100 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.371.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810101Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810101 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.372.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810102Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810102 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.373.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810103Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810103 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.374.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810104Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810104 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.375.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810105Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810105 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.376.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810106Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810106 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.377.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810107Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810107 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.378.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810108Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810108 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.379.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810109Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810109 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.380.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810110Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810110 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.381.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810111Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810111 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.382.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810112Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810112 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.383.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810113Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810113 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.384.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810114Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810114 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.385.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810115Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810115 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.386.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810116Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810116 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.387.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810117Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810117 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.388.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810118Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810118 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.389.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810119Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810119 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.390.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810120Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810120 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.391.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810121Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810121 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.392.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810122Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810122 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.393.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810123Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810123 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.394.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810124Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810124 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.395.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810125Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810125 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.396.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810126Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810126 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.397.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810127Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810127 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.398.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810128Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810128 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.399.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810129Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810129 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.400.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810130Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810130 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.401.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810131Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810131 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.402.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810132Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810132 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.403.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810133Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810133 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.404.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810134Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810134 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.405.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810135Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810135 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.406.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810136Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810136 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.407.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810137Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810137 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.408.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810138Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810138 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.409.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810139Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810139 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.410.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810140Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810140 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.411.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810141Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810141 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.412.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810142Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810142 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.413.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810143Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810143 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.414.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810144Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810144 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.415.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810145Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810145 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.416.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810146Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810146 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.417.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810147Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810147 — Kỹ thuật: Cấy chỉ cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.418.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810148Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810148 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.419.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810149Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810149 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.420.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810150Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810150 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.421.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810151Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810151 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.422.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810152Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810152 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.423.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810153Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810153 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.424.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810154Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810154 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.425.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810155Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810155 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.426.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810156Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810156 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.427.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810157Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810157 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.428.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810158Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810158 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.429.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810159Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810159 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.430.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810160Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810160 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.431.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810161Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810161 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.432.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810162Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810162 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.433.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810163Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810163 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.434.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810164Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810164 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.435.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810165Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810165 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.436.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810166Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810166 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.437.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810167Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810167 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.438.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810168Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810168 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.439.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810169Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810169 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.440.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810170Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810170 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.441.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810171Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810171 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.442.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810172Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810172 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.443.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810173Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810173 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.444.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810174Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810174 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.445.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810175Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810175 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.446.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810176Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810176 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.447.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810177Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810177 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.448.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810178Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810178 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.449.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810179Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810179 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.450.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810180Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810180 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.451.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810181Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810181 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.452.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810182Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810182 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.453.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810183Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810183 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.454.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810184Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810184 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.455.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810185Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810185 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.456.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810186Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810186 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.457.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810187Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810187 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.458.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810188Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810188 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.459.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810189Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810189 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.460.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810190Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810190 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị di chứng bại liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.461.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810191Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810191 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.462.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810192Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810192 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.463.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810193Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810193 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.464.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810194Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810194 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.465.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810195Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810195 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.466.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810196Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810196 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.467.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810197Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810197 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.468.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810198Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810198 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.469.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810199Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810199 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.470.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810200Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810200 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.471.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810201Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810201 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.472.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810202Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810202 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.473.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810203Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810203 — Kỹ thuật: Điện châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.474.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810204Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810204 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.475.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810205Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810205 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.476.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810206Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810206 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị động kinh cục bộ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.477.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810207Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810207 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.478.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810208Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810208 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.479.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810209Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810209 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.480.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810210Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810210 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.481.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810211Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810211 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.482.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810212Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810212 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.483.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810213Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810213 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.484.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810214Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810214 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chắp lẹo; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.485.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810215Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810215 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.486.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810216Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810216 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.487.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810217Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810217 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.488.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810218Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810218 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.489.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810219Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810219 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.490.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810220Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810220 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.491.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810221Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810221 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.492.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810222Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810222 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.493.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810223Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810223 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.494.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810224Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810224 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.495.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810225Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810225 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.496.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810226Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810226 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị nôn nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.497.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810227Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810227 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.498.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810228Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810228 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.499.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810229Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810229 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm phần phụ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.500.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810230Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810230 — Kỹ thuật: Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.501.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810231Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810231 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.502.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810232Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810232 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.503.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810233Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810233 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.504.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810234Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810234 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.505.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810235Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810235 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.506.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810236Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810236 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.507.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810237Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810237 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cảm cúm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.508.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810238Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810238 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm Amidan cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.509.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810239Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810239 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.510.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810240Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810240 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.511.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810241Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810241 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.512.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810242Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810242 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.513.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810243Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810243 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.514.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810244Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810244 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.515.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810245Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810245 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.516.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810246Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810246 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do Zona; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.517.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810247Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810247 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.518.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810248Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810248 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.519.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810249Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810249 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.520.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810250Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810250 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.521.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810251Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810251 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.522.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810252Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810252 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau ngực sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.523.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810253Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810253 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.524.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810254Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810254 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.525.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810255Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810255 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.526.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810256Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810256 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.527.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810257Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810257 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.528.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810258Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810258 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.529.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810259Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810259 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.530.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810260Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810260 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.531.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810261Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810261 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.532.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810262Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810262 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.533.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810263Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810263 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.534.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810264Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810264 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.535.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810265Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810265 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.536.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810266Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810266 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.537.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810267Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810267 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.538.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810268Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810268 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.539.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810269Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810269 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.540.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810270Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810270 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.541.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810271Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810271 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.542.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810272Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810272 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.543.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810273Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810273 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.544.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810274Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810274 — Kỹ thuật: Thuỷ châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.545.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810275Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810275 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.546.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810276Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810276 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.547.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810277Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810277 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.548.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810278Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810278 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.549.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810279Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810279 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.550.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810280Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810280 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.551.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810281Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810281 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.552.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810282Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810282 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.553.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810283Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810283 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.554.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810284Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810284 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.555.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810285Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810285 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.556.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810286Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810286 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.557.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810287Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810287 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.558.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810288Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810288 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.559.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810289Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810289 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.560.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810290Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810290 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.561.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810291Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810291 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.562.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810292Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810292 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.563.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810293Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810293 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.564.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810294Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810294 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.565.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810295Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810295 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.566.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810296Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810296 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.567.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810297Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810297 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.568.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810298Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810298 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.569.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810299Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810299 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.570.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810300Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810300 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.571.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810301Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810301 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.572.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810302Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810302 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.573.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810303Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810303 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.574.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810304Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810304 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.575.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810305Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810305 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.576.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810306Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810306 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.577.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810307Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810307 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.578.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810308Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810308 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.579.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810309Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810309 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.580.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810310Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810310 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.581.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810311Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810311 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.582.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810312Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810312 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.583.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810313Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810313 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.584.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810314Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810314 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.585.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810315Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810315 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.586.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810316Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810316 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.587.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810317Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810317 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.588.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810318Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810318 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.589.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810319Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810319 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.590.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810320Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810320 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.591.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810321Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810321 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.592.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810322Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810322 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.593.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810323Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810323 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.594.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810324Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810324 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.595.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810325Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810325 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.596.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810326Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810326 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.597.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810327Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810327 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.598.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810328Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810328 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.599.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810329Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810329 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.600.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810330Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810330 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.601.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810331Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810331 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.602.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810332Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810332 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.603.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810333Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810333 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.604.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810334Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810334 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.605.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810335Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810335 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.606.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810336Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810336 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.607.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810337Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810337 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.608.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810338Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810338 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.609.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810339Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810339 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.610.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810340Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810340 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.611.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810341Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810341 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.612.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810342Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810342 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.613.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810343Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810343 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.614.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810344Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810344 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.615.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810345Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810345 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.616.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810346Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810346 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.617.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810347Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810347 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.618.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810348Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810348 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.619.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810349Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810349 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.620.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810350Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810350 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.621.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810351Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810351 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.622.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810352Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810352 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.623.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810353Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810353 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.624.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810354Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810354 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.625.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810355Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810355 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.626.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810356Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810356 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.627.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810357Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810357 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.628.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810358Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810358 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.629.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810359Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810359 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.630.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810360Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810360 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.631.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810361Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810361 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.632.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810362Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810362 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.633.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810363Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810363 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.634.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810364Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810364 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.635.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810365Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810365 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.636.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810366Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810366 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.637.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810367Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810367 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.638.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810368Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810368 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.639.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810369Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810369 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.640.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810370Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810370 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.641.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810371Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810371 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.642.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810372Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810372 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.643.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810373Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810373 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.644.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810374Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810374 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.645.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810375Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810375 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.646.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810376Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810376 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.647.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810377Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810377 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.648.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810378Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810378 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.649.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810379Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810379 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.650.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810380Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810380 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.651.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810381Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810381 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.652.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810382Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810382 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.653.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810383Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810383 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.654.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810384Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810384 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.655.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810385Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810385 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.656.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810386Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810386 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.657.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810387Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810387 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.658.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810388Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810388 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.659.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810389Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810389 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.660.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810390Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810390 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.661.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810391Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810391 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.662.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810392Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810392 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.663.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810393Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810393 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.664.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810394Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810394 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.665.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810395Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810395 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.666.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810396Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810396 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.667.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810397Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810397 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.668.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810398Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810398 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.669.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810399Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810399 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.670.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810400Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810400 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau lưng thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.671.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810401Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810401 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.672.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810402Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810402 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.673.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810403Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810403 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.674.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810404Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810404 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.675.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810405Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810405 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.676.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810406Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810406 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.677.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810407Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810407 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.678.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810408Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810408 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.679.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810409Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810409 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.680.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810410Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810410 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.681.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810411Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810411 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bại não thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.682.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810412Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810412 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.683.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810413Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810413 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ù tai thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.684.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810414Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810414 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.685.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810415Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810415 — Kỹ thuật: Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.686.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810416Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810416 — Kỹ thuật: Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.687.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810417Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810417 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.688.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810418Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810418 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.689.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810419Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810419 — Kỹ thuật: Cứu điều trị nôn nấc thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.690.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810420Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810420 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.691.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810421Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810421 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.692.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810422Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810422 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đái dầm thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.693.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810423Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810423 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bí đái thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.694.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810424Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810424 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.695.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810425Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810425 — Kỹ thuật: Cứu điều trị cảm cúm thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.696.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820000Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820000 — Kỹ thuật: Mai hoa châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.1.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820001Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820001 — Kỹ thuật: Hào châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.2.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820002Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820002 — Kỹ thuật: Mãng châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.3.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820003Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820003 — Kỹ thuật: Nhĩ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.4.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820004Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820004 — Kỹ thuật: Điện châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.5.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820005Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820005 — Kỹ thuật: Thuỷ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.6.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820006Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820006 — Kỹ thuật: Cấy chỉ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.7.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820007Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820007 — Kỹ thuật: Ôn châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.8.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820008Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820008 — Kỹ thuật: Cứu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.9.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820009Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820009 — Kỹ thuật: Chích lể; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.10.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820010Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820010 — Kỹ thuật: laser châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.11.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820011Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820011 — Kỹ thuật: Từ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.12.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820012Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820012 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.13.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820013Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820013 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống thắt lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.14.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820014Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820014 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.15.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820015Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820015 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.16.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820016Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820016 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.17.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820017Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820017 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.18.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820018Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820018 — Kỹ thuật: Xông thuốc bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.19.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820019Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820019 — Kỹ thuật: Xông hơi thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.20.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820020Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820020 — Kỹ thuật: Xông khói thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.21.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820021Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820021 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.22.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820022Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820022 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT toàn thân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.23.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820023Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820023 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT bộ phận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.24.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820024Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820024 — Kỹ thuật: Đặt thuốc YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.25.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820025Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820025 — Kỹ thuật: Bó thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.26.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820026Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820026 — Kỹ thuật: Chườm ngải; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.27.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820027Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820027 — Kỹ thuật: Luyện tập dưỡng sinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.28.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820028Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820028 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.29.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820029Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820029 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.30.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820030Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820030 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.31.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820031Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820031 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thuỳ có vét hạch cổ 1 bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.32.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820032Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820032 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.33.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820033Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820033 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.34.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820034Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820034 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.35.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820035Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820035 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật glôcôm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.36.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820036Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820036 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.37.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820037Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820037 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lác thông thường; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.38.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820038Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820038 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.39.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820039Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820039 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.40.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820040Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820040 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.41.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820041Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820041 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.42.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820042Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820042 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật xoang trán; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.43.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820043Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820043 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.44.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820044Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820044 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.45.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820045Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820045 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.46.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820046Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820046 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.47.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820047Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820047 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.48.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820048Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820048 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.49.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820049Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820049 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.50.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820050Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820050 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.51.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820051Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820051 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.52.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820052Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820052 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.53.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820053Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820053 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.54.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820054Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820054 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.55.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820055Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820055 — Kỹ thuật: Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.56.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820056Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820056 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.57.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820057Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820057 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.58.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820058Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820058 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.59.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820059Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820059 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.60.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820060Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820060 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.61.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820061Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820061 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.62.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820062Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820062 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.63.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820063Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820063 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.64.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820064Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820064 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.65.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820065Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820065 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.66.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820066Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820066 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.67.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820067Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820067 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối vị tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.68.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820068Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820068 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.69.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820069Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820069 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.70.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820070Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820070 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.71.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820071Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820071 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.72.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820072Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820072 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.73.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820073Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820073 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.74.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820074Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820074 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.75.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820075Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820075 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.76.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820076Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820076 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.77.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820077Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820077 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.78.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820078Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820078 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu thận qua da; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.79.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820079Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820079 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.80.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820080Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820080 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.81.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820081Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820081 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.82.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820082Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820082 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.83.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820083Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820083 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.84.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820084Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820084 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.85.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820085Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820085 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.86.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820086Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820086 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.87.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820087Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820087 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.88.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820088Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820088 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.89.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820089Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820089 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật treo tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.90.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820090Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820090 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.91.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820091Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820091 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.92.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820092Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820092 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.93.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820093Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820093 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.94.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820094Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820094 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.95.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820095Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820095 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.96.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820096Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820096 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.97.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820097Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820097 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.98.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820098Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820098 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.99.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820099Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820099 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.100.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820100Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820100 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.101.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820101Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820101 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.102.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820102Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820102 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.103.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820103Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820103 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.104.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820104Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820104 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.105.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820105Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820105 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.106.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820106Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820106 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.107.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820107Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820107 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.108.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820108Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820108 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.109.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820109Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820109 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.110.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820110Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820110 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.111.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820111Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820111 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.112.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820112Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820112 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật quặm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.113.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820113Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820113 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.114.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820114Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820114 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.115.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820115Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820115 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.116.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820116Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820116 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.117.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820117Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820117 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.118.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820118Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820118 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.119.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820119Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820119 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.120.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820120Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820120 — Kỹ thuật: Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.121.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820121Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820121 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.122.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820122Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820122 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.123.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820123Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820123 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.124.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820124Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820124 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.125.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820125Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820125 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.126.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820126Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820126 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.127.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820127Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820127 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.128.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820128Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820128 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.129.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820129Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820129 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.130.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820130Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820130 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.131.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820131Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820131 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.132.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820132Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820132 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.133.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820133Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820133 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.134.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820134Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820134 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.135.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820135Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820135 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.136.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820136Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820136 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.137.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820137Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820137 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.138.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820138Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820138 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.139.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820139Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820139 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.140.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820140Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820140 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.141.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820141Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820141 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.142.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820142Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820142 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.143.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820143Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820143 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.144.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820144Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820144 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.145.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820145Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820145 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.146.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820146Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820146 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.147.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820147Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820147 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.148.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820148Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820148 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.149.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820149Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820149 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.150.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820150Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820150 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.151.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820151Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820151 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.152.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820152Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820152 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.153.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820153Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820153 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.154.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820154Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820154 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.155.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820155Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820155 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.156.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820156Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820156 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.157.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820157Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820157 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.158.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820158Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820158 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.159.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820159Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820159 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.160.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820160Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820160 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.161.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820161Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820161 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.162.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820162Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820162 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.163.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820163Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820163 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.164.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820164Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820164 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.165.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820165Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820165 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.166.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820166Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820166 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.167.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820167Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820167 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.168.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820168Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820168 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.169.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820169Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820169 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.170.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820170Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820170 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.171.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820171Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820171 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.172.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820172Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820172 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.173.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820173Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820173 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.174.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820174Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820174 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.175.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820175Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820175 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.176.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820176Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820176 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.177.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820177Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820177 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.178.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820178Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820178 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.179.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820179Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820179 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.180.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820180Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820180 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.181.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820181Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820181 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.182.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820182Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820182 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.183.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820183Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820183 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.184.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820184Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820184 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.185.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820185Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820185 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.186.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820186Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820186 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.187.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820187Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820187 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.188.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820188Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820188 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.189.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820189Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820189 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.190.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820190Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820190 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.191.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820191Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820191 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.192.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820192Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820192 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.193.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820193Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820193 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.194.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820194Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820194 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.195.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820195Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820195 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.196.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820196Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820196 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.197.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820197Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820197 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.198.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820198Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820198 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.199.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820199Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820199 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.200.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820200Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820200 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.201.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820201Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820201 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.202.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820202Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820202 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.203.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820203Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820203 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.204.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820204Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820204 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.205.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820205Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820205 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.206.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820206Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820206 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.207.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820207Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820207 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.208.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820208Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820208 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.209.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820209Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820209 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.210.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820210Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820210 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.211.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820211Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820211 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.212.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820212Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820212 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.213.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820213Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820213 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.214.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820214Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820214 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.215.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820215Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820215 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.216.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820216Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820216 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.217.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820217Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820217 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.218.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820218Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820218 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.219.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820219Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820219 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.220.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820220Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820220 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.221.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820221Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820221 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.222.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820222Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820222 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.223.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820223Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820223 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.224.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820224Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820224 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.225.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820225Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820225 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.226.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820226Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820226 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.227.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820227Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820227 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.228.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820228Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820228 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.229.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820229Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820229 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.230.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820230Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820230 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.231.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820231Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820231 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.232.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820232Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820232 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mày đay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.233.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820233Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820233 — Kỹ thuật: Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.234.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820234Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820234 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.235.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820235Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820235 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.236.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820236Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820236 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.237.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820237Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820237 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.238.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820238Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820238 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.239.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820239Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820239 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.240.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820240Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820240 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.241.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820241Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820241 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.242.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820242Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820242 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.243.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820243Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820243 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.244.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820244Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820244 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.245.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820245Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820245 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.246.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820246Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820246 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.247.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820247Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820247 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.248.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820248Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820248 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.249.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820249Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820249 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.250.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820250Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820250 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.251.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820251Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820251 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.252.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820252Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820252 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.253.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820253Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820253 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.254.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820254Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820254 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.255.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820255Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820255 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.256.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820256Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820256 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.257.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820257Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820257 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.258.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820258Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820258 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.259.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820259Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820259 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.260.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820260Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820260 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.261.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820261Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820261 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.262.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820262Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820262 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.263.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820263Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820263 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.264.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820264Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820264 — Kỹ thuật: Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.265.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820265Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820265 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.266.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820266Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820266 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.267.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820267Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820267 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.268.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820268Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820268 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.269.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820269Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820269 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.270.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820270Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820270 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.271.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820271Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820271 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.272.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820272Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820272 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.273.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820273Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820273 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.274.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820274Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820274 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.275.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820275Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820275 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.276.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820276Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820276 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.277.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820277Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820277 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.278.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820278Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820278 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.279.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820279Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820279 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.280.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820280Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820280 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.281.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820281Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820281 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cảm mạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.282.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820282Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820282 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm Amidan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.283.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820283Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820283 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.284.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820284Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820284 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.285.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820285Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820285 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.286.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820286Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820286 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.287.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820287Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820287 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.288.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820288Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820288 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.289.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820289Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820289 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.290.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820290Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820290 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.291.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820291Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820291 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.292.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820292Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820292 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.293.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820293Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820293 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.294.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820294Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820294 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.295.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820295Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820295 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.296.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820296Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820296 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.297.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820297Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820297 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.298.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820298Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820298 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.299.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820299Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820299 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.300.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820300Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820300 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.301.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820301Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820301 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chắp lẹo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.302.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820302Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820302 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.303.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820303Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820303 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.304.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820304Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820304 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.305.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820305Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820305 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.306.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820306Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820306 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.307.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820307Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820307 — Kỹ thuật: Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.308.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820308Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820308 — Kỹ thuật: Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.309.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820309Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820309 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.310.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820310Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820310 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.311.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820311Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820311 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.312.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820312Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820312 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.313.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820313Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820313 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.314.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820314Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820314 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.315.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820315Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820315 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.316.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820316Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820316 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.317.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820317Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820317 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.318.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820318Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820318 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do zona; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.319.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820319Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820319 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.320.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820320Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820320 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.321.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820321Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820321 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.322.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820322Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820322 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.323.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820323Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820323 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.324.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820324Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820324 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.325.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820325Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820325 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.326.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820326Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820326 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.327.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820327Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820327 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm amydan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.328.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820328Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820328 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.329.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820329Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820329 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.330.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820330Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820330 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.331.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820331Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820331 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.332.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820332Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820332 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.333.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820333Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820333 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.334.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820334Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820334 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mày đay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.335.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820335Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820335 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.336.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820336Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820336 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.337.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820337Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820337 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.338.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820338Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820338 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.339.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820339Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820339 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.340.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820340Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820340 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.341.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820341Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820341 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.342.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820342Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820342 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.343.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820343Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820343 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.344.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820344Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820344 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.345.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820345Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820345 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.346.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820346Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820346 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.347.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820347Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820347 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.348.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820348Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820348 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.349.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820349Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820349 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.350.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820350Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820350 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.351.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820351Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820351 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.352.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820352Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820352 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.353.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820353Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820353 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.354.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820354Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820354 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.355.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820355Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820355 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.356.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820356Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820356 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.357.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820357Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820357 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.358.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820358Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820358 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dây V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.359.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820359Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820359 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.360.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820360Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820360 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.361.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820361Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820361 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.362.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820362Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820362 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.363.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820363Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820363 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.364.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820364Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820364 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.365.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820365Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820365 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.366.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820366Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820366 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.367.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820367Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820367 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.368.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820368Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820368 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.369.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820369Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820369 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.370.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820370Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820370 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.371.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820371Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820371 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.372.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820372Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820372 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.373.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820373Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820373 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.374.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820374Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820374 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.375.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820375Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820375 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.376.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820376Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820376 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.377.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820377Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820377 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.378.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820378Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820378 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.379.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820379Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820379 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.380.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820380Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820380 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.381.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820381Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820381 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.382.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820382Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820382 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.383.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820383Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820383 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.384.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820384Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820384 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.385.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820385Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820385 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.386.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820386Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820386 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.387.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820387Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820387 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.388.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820388Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820388 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.389.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820389Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820389 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.390.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820390Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820390 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.391.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820391Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820391 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.392.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820392Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820392 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.393.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820393Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820393 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.394.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820394Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820394 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.395.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820395Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820395 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.396.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820396Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820396 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.397.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820397Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820397 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.398.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820398Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820398 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.399.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820399Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820399 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.400.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820400Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820400 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.401.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820401Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820401 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.402.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820402Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820402 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.403.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820403Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820403 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.404.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820404Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820404 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.405.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820405Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820405 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.406.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820406Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820406 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.407.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820407Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820407 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.408.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820408Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820408 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.409.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820409Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820409 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.410.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820410Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820410 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.411.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820411Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820411 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.412.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820412Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820412 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.413.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820413Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820413 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.414.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820414Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820414 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.415.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820415Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820415 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.416.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820416Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820416 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.417.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820417Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820417 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.418.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820418Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820418 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.419.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820419Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820419 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.420.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820420Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820420 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.421.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820421Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820421 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.422.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820422Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820422 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.423.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820423Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820423 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.424.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820424Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820424 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.425.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820425Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820425 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.426.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820426Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820426 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.427.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820427Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820427 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.428.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820428Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820428 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.429.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820429Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820429 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.430.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820430Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820430 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.431.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820431Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820431 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.432.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820432Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820432 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.433.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820433Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820433 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.434.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820434Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820434 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.435.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820435Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820435 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.436.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820436Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820436 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.437.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820437Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820437 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.438.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820438Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820438 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.439.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820439Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820439 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.440.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820440Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820440 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.441.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820441Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820441 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.442.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820442Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820442 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.443.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820443Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820443 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.444.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820444Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820444 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.445.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820445Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820445 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.446.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820446Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820446 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.447.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820447Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820447 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.448.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820448Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820448 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.449.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820449Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820449 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.450.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820450Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820450 — Kỹ thuật: Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.451.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820451Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820451 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.452.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820452Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820452 — Kỹ thuật: Cứu điều trị nấc thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.453.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820453Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820453 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.454.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820454Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820454 — Kỹ thuật: Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.455.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820455Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820455 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.456.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820456Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820456 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.457.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820457Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820457 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.458.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820458Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820458 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.459.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820459Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820459 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.460.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820460Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820460 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.461.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820461Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820461 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.462.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820462Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820462 — Kỹ thuật: Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.463.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820463Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820463 — Kỹ thuật: Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.464.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820464Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820464 — Kỹ thuật: Cứu điều trị di tinh thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.465.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820465Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820465 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt dương thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.466.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820466Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820466 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.467.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820467Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820467 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bí đái thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.468.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820468Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820468 — Kỹ thuật: Cứu điều trị sa tử cung thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.469.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820469Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820469 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.470.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820470Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820470 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.471.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820471Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820471 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đái dầm thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.472.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820472Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820472 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau lưng thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.473.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820473Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820473 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.474.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820474Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820474 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.475.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820475Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820475 — Kỹ thuật: Cứu điều trị cảm cúm thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.476.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820476Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820476 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.477.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820477Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820477 — Kỹ thuật: Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.478.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820478Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820478 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.479.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820479Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820479 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.480.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820480Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820480 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị các chứng đau; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.481.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820481Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820481 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị cảm cúm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.482.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820482Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820482 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng tay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.483.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820483Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820483 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.484.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820484Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820484 — Kỹ thuật: Giác hơi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.485.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820485Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820485 — Kỹ thuật: Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.486.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820486Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820486 — Kỹ thuật: Điều trị lão hoá da sử dụng kim dẫn thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: BS_8.487.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820487Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820487 — Kỹ thuật: Hoả trị liệu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: BS_8.488.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810426Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810426 — Kỹ thuật: Điện châm*; Mã kỹ thuật: 3.697. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810427Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810427 — Kỹ thuật: Điện mãng châm*; Mã kỹ thuật: 3.698. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810428Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810428 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm*; Mã kỹ thuật: 3.699. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810429Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810429 — Kỹ thuật: Cấy chỉ*; Mã kỹ thuật: 3.700. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810430Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810430 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng tay*; Mã kỹ thuật: 3.701. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810431Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810431 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng máy*; Mã kỹ thuật: 3.702. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810432Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810432 — Kỹ thuật: Mãng châm*; Mã kỹ thuật: 3.703. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810433Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810433 — Kỹ thuật: Thuỷ châm*; Mã kỹ thuật: 3.704. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3810434Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810434 — Kỹ thuật: Cứu*; Mã kỹ thuật: 3.705. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820488Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820488 — Kỹ thuật: Điện mãng châm*; Mã kỹ thuật: 8.490. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs  3820489Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820489 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm*; Mã kỹ thuật: 8.491. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.

Mô tả các bảng ở trên.