Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-yhct-technique-vs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNYHCTTechniqueVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.212 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025). |
|||||
Tập giá trị kỹ thuật y học cổ truyền. 925 kỹ thuật tham chiếu TT 23/2024/TT-BYT. Từ QĐ 2552/QĐ-BYT (12/8/2025) — PL IV.
References
This value set is not used here; it may be used elsewhere (e.g. specifications and/or implementations that use this content)
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs version 📦0.10.0
Expansion performed internally based on codesystem Kỹ thuật Y học cổ truyền — VN Traditional Medicine Technique CodeSystem v0.10.0 (CodeSystem)
This value set contains 925 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810000 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810000 — Kỹ thuật: Từ châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.271. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810001 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810001 — Kỹ thuật: Laser châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.272. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810002 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810002 — Kỹ thuật: Mai hoa châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.273. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810003 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810003 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống cổ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.274. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810004 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810004 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống thắt lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.275. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810005 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810005 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.276. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810006 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810006 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.277. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810007 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810007 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.278. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810008 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810008 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.279. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810009 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810009 — Kỹ thuật: Xông thuốc bằng máy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.280. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810010 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810010 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT toàn thân; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.281. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810011 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810011 — Kỹ thuật: Xông hơi thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.282. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810012 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810012 — Kỹ thuật: Xông khói thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.283. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810013 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810013 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.284. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810014 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810014 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT bộ phận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.285. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810015 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810015 — Kỹ thuật: Đặt thuốc YHCT; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.286. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810016 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810016 — Kỹ thuật: Bó thuốc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.287. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810017 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810017 — Kỹ thuật: Chườm ngải; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.288. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810018 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810018 — Kỹ thuật: Hào châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.289. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810019 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810019 — Kỹ thuật: Nhĩ châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.290. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810020 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810020 — Kỹ thuật: Ôn châm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.291. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810021 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810021 — Kỹ thuật: Chích lể; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.292. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810022 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810022 — Kỹ thuật: Luyện tập dưỡng sinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.293. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810023 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810023 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.294. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810024 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810024 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.295. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810025 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810025 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.296. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810026 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810026 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.297. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810027 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810027 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.298. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810028 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810028 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.299. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810029 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810029 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.300. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810030 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810030 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.301. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810031 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810031 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.302. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810032 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810032 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.303. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810033 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810033 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.304. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810034 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810034 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.305. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810035 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810035 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.306. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810036 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810036 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.307. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810037 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810037 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.308. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810038 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810038 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.309. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810039 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810039 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.310. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810040 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810040 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.311. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810041 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810041 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.312. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810042 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810042 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.313. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810043 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810043 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.314. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810044 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810044 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.315. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810045 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810045 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.316. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810046 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810046 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.317. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810047 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810047 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.318. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810048 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810048 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.319. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810049 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810049 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.320. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810050 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810050 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.321. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810051 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810051 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.322. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810052 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810052 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.323. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810053 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810053 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.324. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810054 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810054 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.325. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810055 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810055 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.326. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810056 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810056 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.327. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810057 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810057 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.328. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810058 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810058 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.329. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810059 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810059 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.330. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810060 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810060 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.331. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810061 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810061 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.332. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810062 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810062 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.333. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810063 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810063 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.334. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810064 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810064 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.335. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810065 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810065 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.336. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810066 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810066 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.337. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810067 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810067 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.338. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810068 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810068 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.339. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810069 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810069 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị chứng táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.340. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810070 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810070 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.341. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810071 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810071 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.342. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810072 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810072 — Kỹ thuật: Điện móng châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.343. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810073 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810073 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.344. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810074 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810074 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.345. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810075 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810075 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.346. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810076 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810076 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.347. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810077 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810077 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.348. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810078 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810078 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.349. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810079 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810079 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.350. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810080 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810080 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.351. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810081 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810081 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.352. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810082 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810082 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.353. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810083 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810083 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.354. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810084 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810084 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.355. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810085 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810085 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.356. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810086 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810086 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.357. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810087 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810087 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.358. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810088 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810088 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.359. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810089 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810089 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.360. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810090 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810090 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.361. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810091 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810091 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.362. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810092 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810092 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.363. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810093 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810093 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.364. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810094 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810094 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.365. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810095 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810095 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.366. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810096 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810096 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.367. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810097 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810097 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.368. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810098 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810098 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.369. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810099 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810099 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.370. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810100 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810100 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.371. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810101 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810101 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.372. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810102 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810102 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.373. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810103 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810103 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.374. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810104 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810104 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.375. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810105 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810105 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.376. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810106 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810106 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.377. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810107 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810107 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.378. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810108 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810108 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.379. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810109 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810109 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.380. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810110 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810110 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.381. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810111 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810111 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.382. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810112 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810112 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.383. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810113 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810113 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.384. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810114 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810114 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.385. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810115 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810115 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.386. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810116 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810116 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.387. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810117 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810117 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.388. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810118 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810118 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.389. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810119 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810119 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.390. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810120 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810120 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.391. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810121 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810121 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.392. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810122 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810122 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.393. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810123 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810123 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.394. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810124 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810124 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.395. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810125 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810125 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.396. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810126 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810126 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.397. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810127 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810127 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.398. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810128 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810128 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.399. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810129 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810129 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.400. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810130 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810130 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.401. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810131 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810131 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.402. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810132 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810132 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.403. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810133 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810133 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.404. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810134 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810134 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.405. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810135 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810135 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.406. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810136 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810136 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.407. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810137 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810137 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.408. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810138 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810138 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.409. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810139 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810139 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.410. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810140 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810140 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.411. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810141 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810141 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.412. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810142 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810142 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.413. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810143 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810143 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.414. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810144 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810144 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.415. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810145 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810145 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.416. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810146 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810146 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.417. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810147 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810147 — Kỹ thuật: Cấy chỉ cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.418. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810148 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810148 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.419. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810149 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810149 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.420. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810150 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810150 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.421. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810151 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810151 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.422. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810152 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810152 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.423. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810153 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810153 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.424. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810154 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810154 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.425. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810155 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810155 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.426. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810156 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810156 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.427. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810157 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810157 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.428. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810158 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810158 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.429. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810159 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810159 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.430. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810160 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810160 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.431. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810161 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810161 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.432. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810162 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810162 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.433. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810163 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810163 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.434. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810164 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810164 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.435. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810165 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810165 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.436. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810166 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810166 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.437. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810167 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810167 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.438. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810168 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810168 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.439. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810169 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810169 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.440. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810170 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810170 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.441. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810171 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810171 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.442. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810172 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810172 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.443. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810173 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810173 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.444. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810174 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810174 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.445. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810175 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810175 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.446. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810176 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810176 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.447. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810177 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810177 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.448. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810178 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810178 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.449. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810179 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810179 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.450. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810180 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810180 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.451. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810181 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810181 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.452. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810182 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810182 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.453. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810183 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810183 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.454. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810184 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810184 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.455. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810185 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810185 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.456. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810186 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810186 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.457. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810187 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810187 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.458. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810188 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810188 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.459. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810189 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810189 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.460. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810190 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810190 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị di chứng bại liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.461. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810191 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810191 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.462. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810192 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810192 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.463. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810193 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810193 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.464. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810194 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810194 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.465. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810195 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810195 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.466. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810196 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810196 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.467. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810197 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810197 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.468. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810198 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810198 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.469. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810199 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810199 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.470. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810200 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810200 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.471. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810201 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810201 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.472. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810202 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810202 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.473. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810203 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810203 — Kỹ thuật: Điện châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.474. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810204 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810204 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.475. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810205 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810205 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.476. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810206 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810206 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị động kinh cục bộ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.477. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810207 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810207 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.478. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810208 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810208 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.479. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810209 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810209 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.480. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810210 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810210 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.481. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810211 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810211 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.482. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810212 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810212 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.483. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810213 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810213 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.484. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810214 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810214 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chắp lẹo; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.485. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810215 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810215 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.486. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810216 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810216 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.487. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810217 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810217 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.488. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810218 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810218 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.489. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810219 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810219 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.490. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810220 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810220 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.491. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810221 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810221 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.492. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810222 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810222 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.493. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810223 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810223 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.494. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810224 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810224 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.495. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810225 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810225 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.496. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810226 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810226 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị nôn nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.497. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810227 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810227 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.498. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810228 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810228 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.499. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810229 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810229 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm phần phụ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.500. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810230 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810230 — Kỹ thuật: Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.501. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810231 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810231 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.502. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810232 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810232 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.503. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810233 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810233 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.504. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810234 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810234 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.505. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810235 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810235 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.506. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810236 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810236 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.507. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810237 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810237 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cảm cúm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.508. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810238 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810238 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm Amidan cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.509. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810239 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810239 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.510. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810240 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810240 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.511. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810241 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810241 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.512. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810242 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810242 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.513. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810243 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810243 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.514. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810244 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810244 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.515. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810245 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810245 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.516. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810246 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810246 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do Zona; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.517. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810247 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810247 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.518. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810248 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810248 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.519. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810249 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810249 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.520. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810250 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810250 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.521. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810251 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810251 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.522. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810252 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810252 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau ngực sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.523. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810253 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810253 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.524. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810254 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810254 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.525. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810255 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810255 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.526. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810256 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810256 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.527. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810257 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810257 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.528. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810258 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810258 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.529. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810259 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810259 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.530. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810260 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810260 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.531. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810261 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810261 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.532. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810262 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810262 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.533. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810263 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810263 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.534. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810264 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810264 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.535. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810265 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810265 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.536. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810266 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810266 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.537. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810267 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810267 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.538. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810268 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810268 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bại não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.539. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810269 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810269 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.540. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810270 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810270 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.541. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810271 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810271 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.542. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810272 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810272 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.543. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810273 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810273 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.544. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810274 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810274 — Kỹ thuật: Thuỷ châm cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.545. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810275 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810275 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.546. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810276 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810276 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.547. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810277 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810277 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.548. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810278 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810278 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.549. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810279 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810279 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.550. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810280 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810280 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.551. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810281 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810281 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.552. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810282 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810282 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.553. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810283 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810283 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.554. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810284 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810284 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.555. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810285 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810285 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.556. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810286 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810286 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.557. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810287 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810287 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.558. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810288 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810288 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.559. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810289 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810289 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.560. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810290 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810290 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.561. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810291 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810291 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.562. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810292 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810292 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thất ngôn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.563. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810293 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810293 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.564. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810294 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810294 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.565. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810295 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810295 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.566. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810296 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810296 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.567. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810297 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810297 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.568. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810298 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810298 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.569. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810299 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810299 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.570. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810300 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810300 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.571. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810301 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810301 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị trĩ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.572. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810302 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810302 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.573. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810303 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810303 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.574. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810304 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810304 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.575. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810305 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810305 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.576. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810306 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810306 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị dị ứng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.577. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810307 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810307 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.578. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810308 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810308 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.579. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810309 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810309 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.580. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810310 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810310 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.581. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810311 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810311 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.582. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810312 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810312 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.583. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810313 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810313 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.584. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810314 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810314 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.585. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810315 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810315 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.586. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810316 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810316 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.587. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810317 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810317 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.588. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810318 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810318 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.589. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810319 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810319 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.590. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810320 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810320 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.591. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810321 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810321 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.592. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810322 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810322 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.593. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810323 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810323 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.594. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810324 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810324 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.595. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810325 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810325 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.596. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810326 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810326 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.597. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810327 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810327 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.598. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810328 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810328 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.599. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810329 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810329 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.600. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810330 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810330 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.601. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810331 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810331 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.602. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810332 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810332 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.603. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810333 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810333 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.604. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810334 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810334 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.605. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810335 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810335 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.606. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810336 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810336 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.607. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810337 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810337 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.608. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810338 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810338 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.609. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810339 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810339 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.610. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810340 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810340 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.611. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810341 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810341 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.612. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810342 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810342 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.613. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810343 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810343 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.614. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810344 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810344 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.615. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810345 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810345 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.616. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810346 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810346 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.617. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810347 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810347 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.618. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810348 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810348 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt cai thuốc lá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.619. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810349 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810349 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.620. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810350 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810350 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.621. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810351 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810351 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.622. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810352 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810352 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.623. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810353 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810353 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.624. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810354 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810354 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.625. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810355 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810355 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.626. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810356 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810356 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.627. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810357 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810357 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.628. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810358 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810358 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.629. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810359 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810359 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.630. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810360 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810360 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.631. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810361 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810361 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.632. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810362 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810362 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.633. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810363 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810363 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.634. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810364 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810364 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.635. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810365 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810365 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.636. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810366 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810366 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.637. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810367 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810367 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.638. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810368 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810368 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.639. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810369 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810369 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.640. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810370 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810370 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.641. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810371 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810371 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.642. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810372 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810372 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.643. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810373 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810373 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.644. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810374 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810374 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.645. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810375 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810375 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.646. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810376 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810376 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.647. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810377 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810377 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.648. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810378 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810378 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.649. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810379 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810379 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.650. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810380 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810380 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.651. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810381 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810381 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.652. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810382 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810382 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.653. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810383 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810383 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.654. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810384 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810384 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.655. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810385 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810385 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.656. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810386 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810386 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.657. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810387 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810387 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.658. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810388 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810388 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.659. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810389 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810389 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.660. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810390 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810390 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.661. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810391 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810391 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.662. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810392 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810392 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.663. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810393 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810393 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.664. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810394 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810394 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.665. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810395 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810395 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.666. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810396 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810396 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.667. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810397 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810397 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.668. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810398 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810398 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.669. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810399 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810399 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.670. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810400 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810400 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau lưng thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.671. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810401 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810401 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.672. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810402 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810402 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.673. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810403 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810403 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.674. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810404 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810404 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.675. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810405 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810405 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.676. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810406 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810406 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.677. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810407 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810407 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.678. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810408 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810408 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.679. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810409 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810409 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.680. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810410 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810410 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.681. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810411 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810411 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bại não thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.682. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810412 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810412 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.683. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810413 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810413 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ù tai thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.684. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810414 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810414 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.685. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810415 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810415 — Kỹ thuật: Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.686. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810416 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810416 — Kỹ thuật: Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.687. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810417 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810417 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.688. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810418 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810418 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.689. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810419 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810419 — Kỹ thuật: Cứu điều trị nôn nấc thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.690. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810420 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810420 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.691. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810421 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810421 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.692. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810422 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810422 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đái dầm thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.693. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810423 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810423 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bí đái thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.694. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810424 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810424 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.695. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810425 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810425 — Kỹ thuật: Cứu điều trị cảm cúm thể hàn; Chương: 03. Nhi khoa; Mã kỹ thuật: 3.696. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820000 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820000 — Kỹ thuật: Mai hoa châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.1. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820001 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820001 — Kỹ thuật: Hào châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.2. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820002 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820002 — Kỹ thuật: Mãng châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.3. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820003 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820003 — Kỹ thuật: Nhĩ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.4. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820004 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820004 — Kỹ thuật: Điện châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.5. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820005 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820005 — Kỹ thuật: Thuỷ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.6. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820006 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820006 — Kỹ thuật: Cấy chỉ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.7. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820007 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820007 — Kỹ thuật: Ôn châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.8. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820008 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820008 — Kỹ thuật: Cứu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.9. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820009 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820009 — Kỹ thuật: Chích lể; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.10. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820010 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820010 — Kỹ thuật: laser châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.11. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820011 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820011 — Kỹ thuật: Từ châm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.12. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820012 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820012 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.13. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820013 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820013 — Kỹ thuật: Kéo nắn cột sống thắt lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.14. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820014 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820014 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.15. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820015 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820015 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.16. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820016 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820016 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.17. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820017 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820017 — Kỹ thuật: Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.18. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820018 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820018 — Kỹ thuật: Xông thuốc bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.19. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820019 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820019 — Kỹ thuật: Xông hơi thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.20. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820020 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820020 — Kỹ thuật: Xông khói thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.21. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820021 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820021 — Kỹ thuật: Sắc thuốc thang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.22. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820022 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820022 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT toàn thân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.23. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820023 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820023 — Kỹ thuật: Ngâm thuốc YHCT bộ phận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.24. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820024 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820024 — Kỹ thuật: Đặt thuốc YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.25. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820025 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820025 — Kỹ thuật: Bó thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.26. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820026 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820026 — Kỹ thuật: Chườm ngải; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.27. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820027 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820027 — Kỹ thuật: Luyện tập dưỡng sinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.28. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820028 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820028 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.29. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820029 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820029 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.30. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820030 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820030 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.31. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820031 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820031 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thuỳ có vét hạch cổ 1 bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.32. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820032 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820032 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.33. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820033 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820033 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.34. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820034 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820034 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.35. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820035 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820035 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật glôcôm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.36. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820036 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820036 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.37. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820037 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820037 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lác thông thường; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.38. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820038 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820038 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.39. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820039 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820039 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.40. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820040 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820040 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.41. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820041 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820041 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.42. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820042 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820042 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật xoang trán; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.43. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820043 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820043 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.44. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820044 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820044 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.45. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820045 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820045 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.46. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820046 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820046 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.47. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820047 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820047 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.48. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820048 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820048 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.49. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820049 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820049 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.50. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820050 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820050 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.51. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820051 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820051 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.52. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820052 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820052 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.53. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820053 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820053 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.54. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820054 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820054 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.55. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820055 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820055 — Kỹ thuật: Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.56. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820056 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820056 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.57. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820057 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820057 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.58. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820058 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820058 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.59. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820059 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820059 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.60. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820060 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820060 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.61. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820061 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820061 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.62. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820062 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820062 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.63. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820063 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820063 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.64. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820064 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820064 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.65. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820065 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820065 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.66. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820066 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820066 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.67. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820067 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820067 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối vị tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.68. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820068 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820068 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.69. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820069 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820069 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.70. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820070 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820070 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.71. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820071 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820071 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.72. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820072 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820072 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.73. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820073 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820073 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.74. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820074 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820074 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.75. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820075 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820075 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.76. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820076 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820076 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.77. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820077 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820077 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.78. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820078 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820078 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu thận qua da; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.79. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820079 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820079 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.80. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820080 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820080 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.81. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820081 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820081 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.82. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820082 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820082 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.83. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820083 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820083 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.84. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820084 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820084 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.85. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820085 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820085 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.86. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820086 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820086 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.87. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820087 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820087 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.88. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820088 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820088 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.89. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820089 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820089 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật treo tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.90. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820090 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820090 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.91. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820091 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820091 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.92. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820092 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820092 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.93. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820093 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820093 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.94. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820094 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820094 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.95. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820095 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820095 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.96. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820096 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820096 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.97. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820097 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820097 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.98. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820098 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820098 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.99. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820099 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820099 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.100. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820100 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820100 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.101. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820101 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820101 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.102. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820102 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820102 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.103. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820103 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820103 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.104. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820104 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820104 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.105. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820105 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820105 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.106. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820106 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820106 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.107. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820107 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820107 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.108. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820108 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820108 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.109. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820109 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820109 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.110. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820110 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820110 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.111. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820111 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820111 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.112. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820112 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820112 — Kỹ thuật: Châm tê phẫu thuật quặm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.113. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820113 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820113 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.114. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820114 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820114 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.115. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820115 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820115 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.116. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820116 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820116 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.117. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820117 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820117 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.118. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820118 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820118 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.119. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820119 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820119 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.120. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820120 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820120 — Kỹ thuật: Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.121. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820121 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820121 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.122. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820122 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820122 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.123. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820123 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820123 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.124. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820124 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820124 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.125. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820125 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820125 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.126. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820126 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820126 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.127. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820127 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820127 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.128. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820128 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820128 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.129. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820129 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820129 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.130. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820130 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820130 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.131. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820131 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820131 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.132. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820132 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820132 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.133. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820133 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820133 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.134. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820134 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820134 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.135. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820135 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820135 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.136. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820136 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820136 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.137. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820137 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820137 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.138. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820138 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820138 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.139. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820139 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820139 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.140. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820140 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820140 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.141. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820141 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820141 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.142. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820142 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820142 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.143. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820143 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820143 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.144. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820144 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820144 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.145. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820145 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820145 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.146. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820146 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820146 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.147. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820147 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820147 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.148. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820148 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820148 — Kỹ thuật: Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.149. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820149 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820149 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.150. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820150 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820150 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.151. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820151 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820151 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.152. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820152 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820152 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.153. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820153 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820153 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.154. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820154 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820154 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.155. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820155 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820155 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.156. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820156 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820156 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.157. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820157 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820157 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.158. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820158 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820158 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.159. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820159 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820159 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.160. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820160 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820160 — Kỹ thuật: Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.161. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820161 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820161 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.162. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820162 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820162 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.163. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820163 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820163 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.164. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820164 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820164 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.165. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820165 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820165 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.166. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820166 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820166 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.167. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820167 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820167 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.168. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820168 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820168 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.169. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820169 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820169 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.170. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820170 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820170 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.171. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820171 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820171 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.172. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820172 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820172 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.173. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820173 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820173 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.174. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820174 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820174 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.175. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820175 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820175 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.176. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820176 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820176 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.177. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820177 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820177 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.178. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820178 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820178 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.179. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820179 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820179 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.180. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820180 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820180 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.181. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820181 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820181 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.182. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820182 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820182 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.183. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820183 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820183 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.184. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820184 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820184 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.185. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820185 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820185 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.186. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820186 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820186 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.187. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820187 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820187 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.188. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820188 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820188 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.189. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820189 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820189 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.190. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820190 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820190 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.191. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820191 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820191 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.192. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820192 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820192 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.193. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820193 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820193 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.194. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820194 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820194 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.195. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820195 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820195 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.196. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820196 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820196 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.197. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820197 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820197 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.198. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820198 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820198 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.199. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820199 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820199 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.200. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820200 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820200 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.201. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820201 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820201 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.202. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820202 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820202 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.203. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820203 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820203 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.204. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820204 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820204 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.205. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820205 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820205 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.206. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820206 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820206 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.207. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820207 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820207 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.208. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820208 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820208 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.209. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820209 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820209 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.210. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820210 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820210 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.211. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820211 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820211 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.212. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820212 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820212 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.213. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820213 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820213 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.214. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820214 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820214 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.215. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820215 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820215 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.216. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820216 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820216 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.217. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820217 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820217 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.218. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820218 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820218 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.219. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820219 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820219 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.220. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820220 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820220 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.221. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820221 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820221 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.222. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820222 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820222 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.223. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820223 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820223 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.224. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820224 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820224 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.225. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820225 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820225 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.226. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820226 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820226 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.227. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820227 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820227 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.228. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820228 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820228 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.229. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820229 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820229 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.230. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820230 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820230 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.231. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820231 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820231 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.232. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820232 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820232 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mày đay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.233. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820233 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820233 — Kỹ thuật: Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.234. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820234 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820234 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.235. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820235 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820235 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.236. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820236 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820236 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.237. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820237 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820237 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.238. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820238 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820238 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.239. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820239 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820239 — Kỹ thuật: Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.240. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820240 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820240 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.241. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820241 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820241 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.242. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820242 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820242 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.243. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820243 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820243 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.244. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820244 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820244 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.245. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820245 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820245 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.246. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820246 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820246 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.247. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820247 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820247 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.248. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820248 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820248 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.249. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820249 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820249 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.250. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820250 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820250 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.251. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820251 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820251 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.252. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820252 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820252 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.253. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820253 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820253 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.254. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820254 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820254 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.255. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820255 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820255 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.256. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820256 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820256 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.257. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820257 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820257 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.258. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820258 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820258 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.259. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820259 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820259 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.260. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820260 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820260 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.261. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820261 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820261 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.262. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820262 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820262 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.263. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820263 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820263 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.264. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820264 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820264 — Kỹ thuật: Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.265. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820265 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820265 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.266. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820266 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820266 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.267. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820267 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820267 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.268. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820268 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820268 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.269. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820269 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820269 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.270. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820270 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820270 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.271. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820271 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820271 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.272. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820272 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820272 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.273. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820273 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820273 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.274. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820274 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820274 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.275. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820275 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820275 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.276. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820276 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820276 — Kỹ thuật: Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.277. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820277 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820277 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.278. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820278 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820278 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.279. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820279 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820279 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.280. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820280 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820280 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.281. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820281 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820281 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cảm mạo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.282. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820282 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820282 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm Amidan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.283. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820283 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820283 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.284. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820284 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820284 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.285. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820285 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820285 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.286. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820286 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820286 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.287. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820287 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820287 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.288. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820288 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820288 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.289. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820289 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820289 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị cơn đau quặn thận; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.290. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820290 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820290 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.291. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820291 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820291 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.292. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820292 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820292 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.293. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820293 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820293 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.294. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820294 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820294 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.295. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820295 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820295 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.296. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820296 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820296 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.297. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820297 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820297 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.298. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820298 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820298 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.299. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820299 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820299 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.300. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820300 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820300 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.301. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820301 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820301 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chắp lẹo; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.302. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820302 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820302 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.303. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820303 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820303 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm kết mạc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.304. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820304 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820304 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.305. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820305 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820305 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.306. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820306 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820306 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.307. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820307 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820307 — Kỹ thuật: Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.308. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820308 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820308 — Kỹ thuật: Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.309. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820309 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820309 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.310. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820310 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820310 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.311. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820311 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820311 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.312. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820312 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820312 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.313. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820313 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820313 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.314. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820314 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820314 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.315. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820315 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820315 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.316. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820316 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820316 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.317. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820317 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820317 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.318. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820318 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820318 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị giảm đau do zona; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.319. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820319 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820319 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.320. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820320 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820320 — Kỹ thuật: Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.321. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820321 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820321 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.322. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820322 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820322 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.323. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820323 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820323 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.324. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820324 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820324 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.325. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820325 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820325 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.326. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820326 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820326 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.327. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820327 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820327 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm amydan; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.328. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820328 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820328 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.329. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820329 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820329 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.330. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820330 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820330 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.331. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820331 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820331 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa dạ dày; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.332. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820332 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820332 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị trĩ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.333. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820333 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820333 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.334. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820334 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820334 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị mày đay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.335. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820335 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820335 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.336. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820336 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820336 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.337. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820337 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820337 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.338. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820338 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820338 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.339. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820339 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820339 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.340. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820340 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820340 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.341. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820341 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820341 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.342. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820342 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820342 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.343. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820343 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820343 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.344. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820344 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820344 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.345. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820345 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820345 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sa tử cung; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.346. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820346 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820346 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.347. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820347 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820347 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thống kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.348. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820348 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820348 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.349. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820349 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820349 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.350. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820350 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820350 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.351. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820351 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820351 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.352. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820352 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820352 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.353. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820353 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820353 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.354. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820354 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820354 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.355. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820355 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820355 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.356. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820356 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820356 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.357. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820357 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820357 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.358. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820358 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820358 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau dây V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.359. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820359 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820359 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.360. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820360 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820360 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.361. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820361 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820361 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.362. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820362 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820362 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị khàn tiếng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.363. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820363 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820363 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.364. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820364 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820364 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.365. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820365 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820365 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.366. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820366 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820366 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.367. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820367 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820367 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.368. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820368 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820368 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.369. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820369 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820369 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.370. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820370 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820370 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.371. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820371 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820371 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.372. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820372 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820372 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau răng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.373. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820373 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820373 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.374. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820374 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820374 — Kỹ thuật: Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.375. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820375 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820375 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.376. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820376 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820376 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.377. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820377 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820377 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.378. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820378 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820378 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.379. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820379 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820379 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị đau hố mắt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.380. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820380 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820380 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.381. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820381 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820381 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.382. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820382 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820382 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.383. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820383 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820383 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.384. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820384 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820384 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị di tinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.385. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820385 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820385 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị liệt dương; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.386. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820386 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820386 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.387. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820387 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820387 — Kỹ thuật: Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.388. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820388 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820388 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.389. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820389 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820389 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.390. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820390 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820390 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.391. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820391 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820391 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.392. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820392 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820392 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.393. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820393 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820393 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.394. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820394 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820394 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.395. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820395 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820395 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.396. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820396 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820396 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.397. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820397 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820397 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.398. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820398 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820398 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.399. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820399 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820399 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.400. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820400 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820400 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.401. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820401 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820401 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.402. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820402 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820402 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.403. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820403 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820403 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.404. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820404 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820404 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.405. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820405 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820405 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.406. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820406 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820406 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.407. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820407 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820407 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.408. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820408 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820408 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.409. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820409 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820409 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.410. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820410 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820410 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.411. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820411 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820411 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.412. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820412 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820412 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.413. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820413 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820413 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.414. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820414 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820414 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.415. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820415 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820415 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.416. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820416 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820416 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.417. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820417 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820417 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.418. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820418 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820418 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.419. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820419 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820419 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.420. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820420 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820420 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.421. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820421 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820421 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.422. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820422 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820422 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.423. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820423 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820423 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.424. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820424 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820424 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.425. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820425 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820425 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.426. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820426 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820426 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.427. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820427 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820427 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.428. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820428 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820428 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.429. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820429 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820429 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.430. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820430 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820430 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.431. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820431 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820431 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.432. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820432 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820432 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.433. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820433 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820433 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.434. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820434 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820434 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.435. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820435 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820435 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.436. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820436 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820436 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.437. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820437 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820437 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.438. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820438 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820438 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.439. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820439 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820439 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.440. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820440 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820440 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.441. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820441 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820441 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.442. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820442 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820442 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.443. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820443 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820443 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.444. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820444 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820444 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.445. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820445 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820445 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.446. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820446 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820446 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.447. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820447 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820447 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.448. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820448 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820448 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.449. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820449 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820449 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.450. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820450 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820450 — Kỹ thuật: Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.451. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820451 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820451 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.452. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820452 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820452 — Kỹ thuật: Cứu điều trị nấc thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.453. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820453 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820453 — Kỹ thuật: Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.454. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820454 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820454 — Kỹ thuật: Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.455. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820455 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820455 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.456. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820456 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820456 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.457. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820457 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820457 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.458. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820458 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820458 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.459. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820459 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820459 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.460. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820460 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820460 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.461. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820461 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820461 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.462. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820462 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820462 — Kỹ thuật: Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.463. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820463 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820463 — Kỹ thuật: Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.464. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820464 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820464 — Kỹ thuật: Cứu điều trị di tinh thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.465. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820465 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820465 — Kỹ thuật: Cứu điều trị liệt dương thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.466. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820466 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820466 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.467. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820467 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820467 — Kỹ thuật: Cứu điều trị bí đái thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.468. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820468 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820468 — Kỹ thuật: Cứu điều trị sa tử cung thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.469. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820469 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820469 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.470. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820470 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820470 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.471. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820471 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820471 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đái dầm thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.472. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820472 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820472 — Kỹ thuật: Cứu điều trị đau lưng thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.473. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820473 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820473 — Kỹ thuật: Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.474. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820474 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820474 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.475. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820475 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820475 — Kỹ thuật: Cứu điều trị cảm cúm thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.476. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820476 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820476 — Kỹ thuật: Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.477. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820477 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820477 — Kỹ thuật: Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý thể hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.478. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820478 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820478 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.479. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820479 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820479 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.480. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820480 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820480 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị các chứng đau; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.481. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820481 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820481 — Kỹ thuật: Giác hơi điều trị cảm cúm; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.482. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820482 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820482 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng tay; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.483. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820483 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820483 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng máy; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.484. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820484 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820484 — Kỹ thuật: Giác hơi; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.485. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820485 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820485 — Kỹ thuật: Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: 8.486. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820486 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820486 — Kỹ thuật: Điều trị lão hoá da sử dụng kim dẫn thuốc; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: BS_8.487. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820487 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820487 — Kỹ thuật: Hoả trị liệu; Chương: 08. YHCT; Mã kỹ thuật: BS_8.488. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810426 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810426 — Kỹ thuật: Điện châm*; Mã kỹ thuật: 3.697. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810427 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810427 — Kỹ thuật: Điện mãng châm*; Mã kỹ thuật: 3.698. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810428 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810428 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm*; Mã kỹ thuật: 3.699. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810429 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810429 — Kỹ thuật: Cấy chỉ*; Mã kỹ thuật: 3.700. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810430 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810430 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng tay*; Mã kỹ thuật: 3.701. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810431 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810431 — Kỹ thuật: Xoa bóp bấm huyệt bằng máy*; Mã kỹ thuật: 3.702. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810432 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810432 — Kỹ thuật: Mãng châm*; Mã kỹ thuật: 3.703. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810433 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810433 — Kỹ thuật: Thuỷ châm*; Mã kỹ thuật: 3.704. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3810434 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3810434 — Kỹ thuật: Cứu*; Mã kỹ thuật: 3.705. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820488 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820488 — Kỹ thuật: Điện mãng châm*; Mã kỹ thuật: 8.490. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. | |||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-technique-cs | 3820489 | Theo Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT, bảng Danh mục kỹ thuật và mã kỹ thuật y học cổ truyền, hàng Mã dùng chung 3820489 — Kỹ thuật: Điện nhĩ châm*; Mã kỹ thuật: 8.491. Điều kiện áp dụng dấu * theo ghi chú cuối Phụ lục IV QĐ 2552/QĐ-BYT: Đối với các kỹ thuật đánh dấu * có mã dùng chung từ 3810426 đến 3820489 chỉ thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại văn bản quy phạm pháp luật. |